Bảng giá đất Xã Cư Yang, Đắk Lắk từ 01/01/2026
78 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cư Yang là 920.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐX_01, đoạn Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan đến Cầu thôn 6), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 51 | 43.000 | 39.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 51 | 45.000 | 39.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư thôn 5, 6 | Mục 5 | 60.000 | 44.000 | ||
| Khu tái định cư số 2 (thôn Tân Thành) | Mục 6 | 72.000 | 52.000 | ||
| Khu vực các thôn, buôn còn lại | Mục 7 | 44.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt Mục 4 | 80.000 | 68.000 | 60.000 | 52.000 |
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt - Ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thanh Tính Mục 4 | 64.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Đường ĐX_01 | Cầu thôn 9 - Hết thôn 14 Mục 1 | 52.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Đường ĐX_01 | Cầu thôn 6 - Cầu thôn 9 Mục 1 | 76.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Đường ĐX_01 | Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan Mục 1 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường ĐX_01 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan - Cầu thôn 6 Mục 1 | 368.000 | 256.000 | 184.000 | 160.000 |
| Đường ĐX_01 | Cầu C13 - Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) Mục 1 | 200.000 | 144.000 | 104.000 | 88.000 |
| Đường ĐX_01 | Ranh giới Ea Păl - Cư Yang - Ranh giới thôn 1 và thôn 2 Mục 1 | 100.000 | 72.000 | 52.000 | 44.000 |
| Đường ĐX_01 | Ranh giới thôn 1 và thôn 2 - Cầu C13 Mục 1 | 132.000 | 92.000 | 64.000 | 56.000 |
| Đường ĐX_02 | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu - Giáp buôn Trưng Mục 2 | 56.000 | 52.000 | 48.000 | 44.000 |
| Đường ĐX_02 | Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm Mục 2 | 104.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Đường ĐX_02 | Cầu qua sông Krông Pắk - Ngã ba nhà ông Hoàn Mục 2 | 68.000 | 60.000 | 52.000 | 44.000 |
| Đường ĐX_02 | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm - Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu Mục 2 | 80.000 | 68.000 | 60.000 | 52.000 |
| Đường ĐX_03 | Ngã ba thôn 9 (hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Quế) - Ranh giới xã Cư Yang - xã Krông Á Mục 3 | 52.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 8 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 51 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư thôn 5, 6 | Mục 5 | 150.000 | 110.000 | ||
| Khu tái định cư số 2 (thôn Tân Thành) | Mục 6 | 180.000 | 130.000 | ||
| Khu vực các thôn, buôn còn lại | Mục 7 | 110.000 | |||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt - Ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thanh Tính Mục 4 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt Mục 4 | 200.000 | 170.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường ĐX_01 | Cầu C13 - Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) Mục 1 | 500.000 | 360.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường ĐX_01 | Cầu thôn 6 - Cầu thôn 9 Mục 1 | 190.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Đường ĐX_01 | Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan Mục 1 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường ĐX_01 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan - Cầu thôn 6 Mục 1 | 920.000 | 640.000 | 460.000 | 400.000 |
| Đường ĐX_01 | Cầu thôn 9 - Hết thôn 14 Mục 1 | 130.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Đường ĐX_01 | Ranh giới thôn 1 và thôn 2 - Cầu C13 Mục 1 | 330.000 | 230.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường ĐX_01 | Ranh giới Ea Păl - Cư Yang - Ranh giới thôn 1 và thôn 2 Mục 1 | 250.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường ĐX_02 | Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm Mục 2 | 260.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường ĐX_02 | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm - Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu Mục 2 | 200.000 | 170.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường ĐX_02 | Cầu qua sông Krông Pắk - Ngã ba nhà ông Hoàn Mục 2 | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường ĐX_02 | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu - Giáp buôn Trưng Mục 2 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường ĐX_03 | Ngã ba thôn 9 (hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Quế) - Ranh giới xã Cư Yang - xã Krông Á Mục 3 | 130.000 | 120.000 | 110.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 8 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 51 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư thôn 5, 6 | Mục 5 | 60.000 | 44.000 | ||
| Khu tái định cư số 2 (thôn Tân Thành) | Mục 6 | 72.000 | 52.000 | ||
| Khu vực các thôn, buôn còn lại | Mục 7 | 44.000 | |||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt - Ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thanh Tính Mục 4 | 64.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt Mục 4 | 80.000 | 68.000 | 60.000 | 52.000 |
| Đường ĐX_01 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan - Cầu thôn 6 Mục 1 | 368.000 | 256.000 | 184.000 | 160.000 |
| Đường ĐX_01 | Cầu thôn 9 - Hết thôn 14 Mục 1 | 52.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Đường ĐX_01 | Cầu thôn 6 - Cầu thôn 9 Mục 1 | 76.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Đường ĐX_01 | Cầu C13 - Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) Mục 1 | 200.000 | 144.000 | 104.000 | 88.000 |
| Đường ĐX_01 | Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan Mục 1 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường ĐX_01 | Ranh giới Ea Păl - Cư Yang - Ranh giới thôn 1 và thôn 2 Mục 1 | 100.000 | 72.000 | 52.000 | 44.000 |
| Đường ĐX_01 | Ranh giới thôn 1 và thôn 2 - Cầu C13 Mục 1 | 132.000 | 92.000 | 64.000 | 56.000 |
| Đường ĐX_02 | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu - Giáp buôn Trưng Mục 2 | 56.000 | 52.000 | 48.000 | 44.000 |
| Đường ĐX_02 | Cầu qua sông Krông Pắk - Ngã ba nhà ông Hoàn Mục 2 | 68.000 | 60.000 | 52.000 | 44.000 |
| Đường ĐX_02 | Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm Mục 2 | 104.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Đường ĐX_02 | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm - Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu Mục 2 | 80.000 | 68.000 | 60.000 | 52.000 |
| Đường ĐX_03 | Ngã ba thôn 9 (hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Quế) - Ranh giới xã Cư Yang - xã Krông Á Mục 3 | 52.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 8 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư thôn 5, 6 | Mục 5 | 60.000 | 44.000 | ||
| Khu tái định cư số 2 (thôn Tân Thành) | Mục 6 | 72.000 | 52.000 | ||
| Khu vực các thôn, buôn còn lại | Mục 7 | 44.000 | |||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt - Ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thanh Tính Mục 4 | 64.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt Mục 4 | 80.000 | 68.000 | 60.000 | 52.000 |
| Đường ĐX_01 | Cầu thôn 9 - Hết thôn 14 Mục 1 | 52.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Đường ĐX_01 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan - Cầu thôn 6 Mục 1 | 368.000 | 256.000 | 184.000 | 160.000 |
| Đường ĐX_01 | Ranh giới thôn 1 và thôn 2 - Cầu C13 Mục 1 | 132.000 | 92.000 | 64.000 | 56.000 |
| Đường ĐX_01 | Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan Mục 1 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường ĐX_01 | Cầu thôn 6 - Cầu thôn 9 Mục 1 | 76.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Đường ĐX_01 | Ranh giới Ea Păl - Cư Yang - Ranh giới thôn 1 và thôn 2 Mục 1 | 100.000 | 72.000 | 52.000 | 44.000 |
| Đường ĐX_01 | Cầu C13 - Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) Mục 1 | 200.000 | 144.000 | 104.000 | 88.000 |
| Đường ĐX_02 | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu - Giáp buôn Trưng Mục 2 | 56.000 | 52.000 | 48.000 | 44.000 |
| Đường ĐX_02 | Cầu qua sông Krông Pắk - Ngã ba nhà ông Hoàn Mục 2 | 68.000 | 60.000 | 52.000 | 44.000 |
| Đường ĐX_02 | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm - Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu Mục 2 | 80.000 | 68.000 | 60.000 | 52.000 |
| Đường ĐX_02 | Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm Mục 2 | 104.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Đường ĐX_03 | Ngã ba thôn 9 (hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Quế) - Ranh giới xã Cư Yang - xã Krông Á Mục 3 | 52.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 8 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 51 | 35.000 | 32.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 51 | 39.000 | 35.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.