Bảng giá đất Phường Xuân Đài, Đắk Lắk từ 01/01/2026
282 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Xuân Đài là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 75 | 85.000 | 81.000 | 70.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 75 | 48.000 | 44.000 | 41.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | 690.000 | |||
| Khu dân cư An Thạnh | Mục 12 | 5.180.000 | |||
| Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2 | Mục 13 | 5.180.000 | |||
| Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét | Mục 18 | 450.000 | |||
| Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m | Mục 20 | 1.730.000 | |||
| Kim Đồng | Mục 4 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Lê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) | Mục 5 | 1.950.000 | |||
| Quốc lộ 1 Ô phố E: | Ô phố E: | 6.000.000 | |||
| Quốc lộ 1 Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | 4.500.000 | |||
| Quốc lộ 1 Ô phố I: | Ô phố I: | 6.000.000 | |||
| Quốc lộ 1 Ô phố B: | Ô phố B: | 6.000.000 | |||
| Đường D1, rộng 7,5m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | 1.500.000 | |||
| Đường N1, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | 2.500.000 | |||
| Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | 1.000.000 | |||
| Đường QH D1 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH D1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) | Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m) | 3.450.000 | |||
| Đường QH D2 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH N1 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH N2 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH N3 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH N4 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH NB1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) | 3.000.000 | |||
| Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | 810.000 | |||
| Đường phía Tây rộng 8m Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | 1.130.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 10m Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 980.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 12m Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | 3.750.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 6m Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | 2.250.000 | |||
| Đường rộng 10m, khu A Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | Lô A1 - Lô A6 | 550.000 | |||
| Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | 550.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố E: | Ô phố E: | 3.000.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố B: | Ô phố B: | 3.000.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố I: | Ô phố I: | 3.000.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố J: | Ô phố J: | 3.000.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | 900.000 | |||
| Đường rộng 16 mét Ô phố B: | Ô phố B: | 3.750.000 | |||
| Đường rộng 16 mét Ô phố I: | Ô phố I: | 3.750.000 | |||
| Đường rộng 16 mét Ô phố J: | Ô phố J: | 3.750.000 | |||
| Đường rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | 1.500.000 | |||
| Đường rộng 25 mét Ô phố E: | Ô phố E: | 4.500.000 | |||
| Đường rộng 25 mét Ô phố B: | Ô phố B: | 4.500.000 | |||
| Đường rộng 25 mét Ô phố I: | Ô phố I: | 4.500.000 | |||
| Đường rộng 3 mét Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 750.000 | |||
| Đường rộng 3 mét (ô phố G) Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 750.000 | |||
| Đường rộng 3m Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | 1.000.000 | |||
| Đường rộng 4 mét Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 830.000 | |||
| Đường rộng 4 mét (ô phố C) Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 830.000 | |||
| Đường rộng 4 mét (ô phố G) Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 830.000 | |||
| Đường rộng 4m Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | 400.000 | |||
| Đường rộng 6 mét Ô phố J: | Ô phố J: | 2.100.000 | |||
| Đường rộng 6m Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | 1.200.000 | |||
| Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | 680.000 | |||
| Đường số 2, rộng 12m Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | 900.000 | |||
| Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 1.130.000 | |||
| Đường ĐT 642 | Quốc lộ 1 - Ngã ba trong Mục 2 | 750.000 | 530.000 | 380.000 | 230.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện) Mục 6 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn | Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu Đông Mục 3 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
Quốc lộ 1 | Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long) Mục 1 | 2.030.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
Quốc lộ 1 | Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Mục 1 | 3.380.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 900.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt Mục 7 | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
Quốc lộ 1 | Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An Bắc Mục 1 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Phạm Văn Đồng - Lăng Bà Mục 6 | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 650.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu vượt - Quốc lộ 1 Mục 7 | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 440.000 |
Quốc lộ 1 | Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò Vôi Mục 1 | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung Tâm Mục 6 | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
Quốc lộ 1 | Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu Huyện Mục 1 | 1.800.000 | 1.130.000 | 830.000 | 450.000 |
Quốc lộ 1 | Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩ Mục 1 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 75 | 44.000 | 38.000 |
| Cù lao Ông Xá Mục 4 | 7.000 | |
| Nhất Tự Sơn (hòn Còng) Mục 5 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | 1.380.000 | |||
| Khu dân cư An Thạnh | Mục 12 | 10.350.000 | |||
| Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2 | Mục 13 | 10.350.000 | |||
| Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét | Mục 18 | 900.000 | |||
| Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m | Mục 20 | 3.450.000 | |||
| Kim Đồng | Mục 4 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Lê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) | Mục 5 | 3.900.000 | |||
| Quốc lộ 1 Ô phố I: | Ô phố I: | 12.000.000 | |||
| Quốc lộ 1 Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | 9.000.000 | |||
| Quốc lộ 1 Ô phố E: | Ô phố E: | 12.000.000 | |||
| Quốc lộ 1 Ô phố B: | Ô phố B: | 12.000.000 | |||
| Đường D1, rộng 7,5m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | 3.000.000 | |||
| Đường N1, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | 5.000.000 | |||
| Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | 2.000.000 | |||
| Đường QH D1 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 5.520.000 | |||
| Đường QH D1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) | Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m) | 6.900.000 | |||
| Đường QH D2 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 5.520.000 | |||
| Đường QH N1 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 5.520.000 | |||
| Đường QH N2 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 5.520.000 | |||
| Đường QH N3 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 5.520.000 | |||
| Đường QH N4 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 5.520.000 | |||
| Đường QH NB1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) | 6.000.000 | |||
| Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | 1.610.000 | |||
| Đường phía Tây rộng 8m Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | 2.250.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 10m Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 1.950.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 12m Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | 7.500.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 6m Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | 4.500.000 | |||
| Đường rộng 10m, khu A Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | Lô A1 - Lô A6 | 1.100.000 | |||
| Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | 1.100.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố E: | Ô phố E: | 6.000.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố I: | Ô phố I: | 6.000.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố J: | Ô phố J: | 6.000.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố B: | Ô phố B: | 6.000.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | 1.800.000 | |||
| Đường rộng 16 mét Ô phố J: | Ô phố J: | 7.500.000 | |||
| Đường rộng 16 mét Ô phố I: | Ô phố I: | 7.500.000 | |||
| Đường rộng 16 mét Ô phố B: | Ô phố B: | 7.500.000 | |||
| Đường rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | 3.000.000 | |||
| Đường rộng 25 mét Ô phố E: | Ô phố E: | 9.000.000 | |||
| Đường rộng 25 mét Ô phố I: | Ô phố I: | 9.000.000 | |||
| Đường rộng 25 mét Ô phố B: | Ô phố B: | 9.000.000 | |||
| Đường rộng 3 mét Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 1.500.000 | |||
| Đường rộng 3 mét (ô phố G) Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 1.500.000 | |||
| Đường rộng 3m Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | 2.000.000 | |||
| Đường rộng 4 mét Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 1.650.000 | |||
| Đường rộng 4 mét (ô phố C) Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 1.650.000 | |||
| Đường rộng 4 mét (ô phố G) Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 1.650.000 | |||
| Đường rộng 4m Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | 800.000 | |||
| Đường rộng 6 mét Ô phố J: | Ô phố J: | 4.200.000 | |||
| Đường rộng 6m Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | 2.400.000 | |||
| Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | 1.350.000 | |||
| Đường số 2, rộng 12m Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | 1.800.000 | |||
| Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 2.250.000 | |||
| Đường ĐT 642 | Quốc lộ 1 - Ngã ba trong Mục 2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung Tâm Mục 6 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện) Mục 6 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu vượt - Quốc lộ 1 Mục 7 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 880.000 |
Quốc lộ 1 | Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩ Mục 1 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
Quốc lộ 1 | Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Mục 1 | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt Mục 7 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
Quốc lộ 1 | Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu Huyện Mục 1 | 3.600.000 | 2.250.000 | 1.650.000 | 900.000 |
Quốc lộ 1 | Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long) Mục 1 | 4.050.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn | Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu Đông Mục 3 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Phạm Văn Đồng - Lăng Bà Mục 6 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
Quốc lộ 1 | Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò Vôi Mục 1 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
Quốc lộ 1 | Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An Bắc Mục 1 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Nhất Tự Sơn (hòn Còng) Mục 5 | 300.000 | ||||
| Cù lao Ông Xá Mục 4 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 75 | 15.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Cù lao Ông Xá Mục 4 | 7.000 | |||
| Nhất Tự Sơn (hòn Còng) Mục 5 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | 690.000 | |||
| Khu dân cư An Thạnh | Mục 12 | 5.180.000 | |||
| Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2 | Mục 13 | 5.180.000 | |||
| Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét | Mục 18 | 450.000 | |||
| Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m | Mục 20 | 1.730.000 | |||
| Kim Đồng | Mục 4 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Lê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) | Mục 5 | 1.950.000 | |||
| Quốc lộ 1 Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | 4.500.000 | |||
| Quốc lộ 1 Ô phố B: | Ô phố B: | 6.000.000 | |||
| Quốc lộ 1 Ô phố I: | Ô phố I: | 6.000.000 | |||
| Quốc lộ 1 Ô phố E: | Ô phố E: | 6.000.000 | |||
| Đường D1, rộng 7,5m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | 1.500.000 | |||
| Đường N1, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | 2.500.000 | |||
| Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | 1.000.000 | |||
| Đường QH D1 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH D1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) | Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m) | 3.450.000 | |||
| Đường QH D2 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH N1 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH N2 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH N3 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH N4 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH NB1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) | 3.000.000 | |||
| Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | 810.000 | |||
| Đường phía Tây rộng 8m Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | 1.130.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 10m Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 980.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 12m Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | 3.750.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 6m Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | 2.250.000 | |||
| Đường rộng 10m, khu A Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | Lô A1 - Lô A6 | 550.000 | |||
| Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | 550.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố E: | Ô phố E: | 3.000.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố I: | Ô phố I: | 3.000.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố J: | Ô phố J: | 3.000.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố B: | Ô phố B: | 3.000.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | 900.000 | |||
| Đường rộng 16 mét Ô phố B: | Ô phố B: | 3.750.000 | |||
| Đường rộng 16 mét Ô phố I: | Ô phố I: | 3.750.000 | |||
| Đường rộng 16 mét Ô phố J: | Ô phố J: | 3.750.000 | |||
| Đường rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | 1.500.000 | |||
| Đường rộng 25 mét Ô phố E: | Ô phố E: | 4.500.000 | |||
| Đường rộng 25 mét Ô phố B: | Ô phố B: | 4.500.000 | |||
| Đường rộng 25 mét Ô phố I: | Ô phố I: | 4.500.000 | |||
| Đường rộng 3 mét Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 750.000 | |||
| Đường rộng 3 mét (ô phố G) Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 750.000 | |||
| Đường rộng 3m Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | 1.000.000 | |||
| Đường rộng 4 mét Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 830.000 | |||
| Đường rộng 4 mét (ô phố C) Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 830.000 | |||
| Đường rộng 4 mét (ô phố G) Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 830.000 | |||
| Đường rộng 4m Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | 400.000 | |||
| Đường rộng 6 mét Ô phố J: | Ô phố J: | 2.100.000 | |||
| Đường rộng 6m Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | 1.200.000 | |||
| Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | 680.000 | |||
| Đường số 2, rộng 12m Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | 900.000 | |||
| Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 1.130.000 | |||
| Đường ĐT 642 | Quốc lộ 1 - Ngã ba trong Mục 2 | 750.000 | 530.000 | 380.000 | 230.000 |
Quốc lộ 1 | Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Mục 1 | 3.380.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 900.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện) Mục 6 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
Quốc lộ 1 | Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu Huyện Mục 1 | 1.800.000 | 1.130.000 | 830.000 | 450.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung Tâm Mục 6 | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn | Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu Đông Mục 3 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt Mục 7 | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
Quốc lộ 1 | Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long) Mục 1 | 2.030.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
Quốc lộ 1 | Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩ Mục 1 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
Quốc lộ 1 | Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò Vôi Mục 1 | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
Quốc lộ 1 | Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An Bắc Mục 1 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu vượt - Quốc lộ 1 Mục 7 | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 440.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Phạm Văn Đồng - Lăng Bà Mục 6 | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | 690.000 | |||
| Khu dân cư An Thạnh | Mục 12 | 5.180.000 | |||
| Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2 | Mục 13 | 5.180.000 | |||
| Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét | Mục 18 | 450.000 | |||
| Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m | Mục 20 | 1.730.000 | |||
| Kim Đồng | Mục 4 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Lê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) | Mục 5 | 1.950.000 | |||
| Quốc lộ 1 Ô phố I: | Ô phố I: | 6.000.000 | |||
| Quốc lộ 1 Ô phố E: | Ô phố E: | 6.000.000 | |||
| Quốc lộ 1 Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | 4.500.000 | |||
| Quốc lộ 1 Ô phố B: | Ô phố B: | 6.000.000 | |||
| Đường D1, rộng 7,5m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | 1.500.000 | |||
| Đường N1, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | 2.500.000 | |||
| Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | 1.000.000 | |||
| Đường QH D1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) | Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m) | 3.450.000 | |||
| Đường QH D1 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH D2 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH N1 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH N2 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH N3 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH N4 Đường rộng 12m | Đường rộng 12m | 2.760.000 | |||
| Đường QH NB1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn) | 3.000.000 | |||
| Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài | 810.000 | |||
| Đường phía Tây rộng 8m Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | 1.130.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 10m Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 980.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 12m Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | 3.750.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 6m Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài | 2.250.000 | |||
| Đường rộng 10m, khu A Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | Lô A1 - Lô A6 | 550.000 | |||
| Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | 550.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố B: | Ô phố B: | 3.000.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố J: | Ô phố J: | 3.000.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố I: | Ô phố I: | 3.000.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Ô phố E: | Ô phố E: | 3.000.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | 900.000 | |||
| Đường rộng 16 mét Ô phố J: | Ô phố J: | 3.750.000 | |||
| Đường rộng 16 mét Ô phố B: | Ô phố B: | 3.750.000 | |||
| Đường rộng 16 mét Ô phố I: | Ô phố I: | 3.750.000 | |||
| Đường rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài | 1.500.000 | |||
| Đường rộng 25 mét Ô phố B: | Ô phố B: | 4.500.000 | |||
| Đường rộng 25 mét Ô phố I: | Ô phố I: | 4.500.000 | |||
| Đường rộng 25 mét Ô phố E: | Ô phố E: | 4.500.000 | |||
| Đường rộng 3 mét Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 750.000 | |||
| Đường rộng 3 mét (ô phố G) Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 750.000 | |||
| Đường rộng 3m Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | 1.000.000 | |||
| Đường rộng 4 mét Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 830.000 | |||
| Đường rộng 4 mét (ô phố C) Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 830.000 | |||
| Đường rộng 4 mét (ô phố G) Khu dân cư Tây Dân Phước | Khu dân cư Tây Dân Phước | 830.000 | |||
| Đường rộng 4m Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | 400.000 | |||
| Đường rộng 6 mét Ô phố J: | Ô phố J: | 2.100.000 | |||
| Đường rộng 6m Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | 1.200.000 | |||
| Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | 680.000 | |||
| Đường số 2, rộng 12m Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài | 900.000 | |||
| Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 1.130.000 | |||
| Đường ĐT 642 | Quốc lộ 1 - Ngã ba trong Mục 2 | 750.000 | 530.000 | 380.000 | 230.000 |
Quốc lộ 1 | Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩ Mục 1 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
Quốc lộ 1 | Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò Vôi Mục 1 | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt Mục 7 | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
Quốc lộ 1 | Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long) Mục 1 | 2.030.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu vượt - Quốc lộ 1 Mục 7 | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 440.000 |
Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn | Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu Đông Mục 3 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện) Mục 6 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
Quốc lộ 1 | Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu Huyện Mục 1 | 1.800.000 | 1.130.000 | 830.000 | 450.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung Tâm Mục 6 | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
Quốc lộ 1 | Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) Mục 1 | 3.380.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 900.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Phạm Văn Đồng - Lăng Bà Mục 6 | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 650.000 |
Quốc lộ 1 | Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An Bắc Mục 1 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
| Nhất Tự Sơn (hòn Còng) Mục 5 | 300.000 | ||||
| Cù lao Ông Xá Mục 4 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 75 | 48.000 | 44.000 | 41.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Nhất Tự Sơn (hòn Còng) Mục 5 | 9.000 |
| Cù lao Ông Xá Mục 4 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 75 | 77.000 | 74.000 | 64.000 | 62.000 |
| Cù lao Ông Xá Mục 4 | 8.000 | |||
| Nhất Tự Sơn (hòn Còng) Mục 5 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.