Bảng giá đất Phường Xuân Đài, Đắk Lắk từ 01/01/2026

282 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Xuân Đài12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 75
85.00081.00070.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 75
48.00044.00041.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn đường còn lại
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài690.000
Khu dân cư An Thạnh
Mục 12
5.180.000
Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2
Mục 13
5.180.000
Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét
Mục 18
450.000
Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m
Mục 20
1.730.000
Kim Đồng
Mục 4
2.100.0001.260.000840.000560.000
Lê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
Mục 5
1.950.000
Quốc lộ 1
Ô phố E:
Ô phố E:6.000.000
Quốc lộ 1
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài4.500.000
Quốc lộ 1
Ô phố I:
Ô phố I:6.000.000
Quốc lộ 1
Ô phố B:
Ô phố B:6.000.000
Đường D1, rộng 7,5m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài1.500.000
Đường N1, rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài2.500.000
Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài1.000.000
Đường QH D1
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH D1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m)3.450.000
Đường QH D2
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH N1
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH N2
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH N3
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH N4
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH NB1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)3.000.000
Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1)
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài810.000
Đường phía Tây rộng 8m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài1.130.000
Đường quy hoạch rộng 10m
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)980.000
Đường quy hoạch rộng 12m
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài3.750.000
Đường quy hoạch rộng 6m
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài2.250.000
Đường rộng 10m, khu A
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Lô A1 - Lô A6550.000
Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại)
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài550.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố E:
Ô phố E:3.000.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố B:
Ô phố B:3.000.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố I:
Ô phố I:3.000.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố J:
Ô phố J:3.000.000
Đường rộng 12m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài900.000
Đường rộng 16 mét
Ô phố B:
Ô phố B:3.750.000
Đường rộng 16 mét
Ô phố I:
Ô phố I:3.750.000
Đường rộng 16 mét
Ô phố J:
Ô phố J:3.750.000
Đường rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài1.500.000
Đường rộng 25 mét
Ô phố E:
Ô phố E:4.500.000
Đường rộng 25 mét
Ô phố B:
Ô phố B:4.500.000
Đường rộng 25 mét
Ô phố I:
Ô phố I:4.500.000
Đường rộng 3 mét
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước750.000
Đường rộng 3 mét (ô phố G)
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước750.000
Đường rộng 3m
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn1.000.000
Đường rộng 4 mét
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước830.000
Đường rộng 4 mét (ô phố C)
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước830.000
Đường rộng 4 mét (ô phố G)
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước830.000
Đường rộng 4m
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài400.000
Đường rộng 6 mét
Ô phố J:
Ô phố J:2.100.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn1.200.000
Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài680.000
Đường số 2, rộng 12m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài900.000
Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông)
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)1.130.000
Đường ĐT 642Quốc lộ 1 - Ngã ba trong
Mục 2
750.000530.000380.000230.000
Nguyễn Hồng Sơn
Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện)
Mục 6
2.000.0001.500.0001.000.000600.000
Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu Đông
Mục 3
1.350.000900.000600.000400.000
Quốc lộ 1
Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long)
Mục 1
2.030.0001.350.000900.000600.000
Quốc lộ 1
Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Mục 1
3.380.0002.030.0001.350.000900.000
Phạm Văn Đồng
Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt
Mục 7
2.750.0001.650.0001.100.000550.000
Quốc lộ 1
Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An Bắc
Mục 1
1.350.000900.000600.000380.000
Nguyễn Hồng Sơn
Phạm Văn Đồng - Lăng Bà
Mục 6
3.250.0001.950.0001.300.000650.000
Phạm Văn Đồng
Nam cầu vượt - Quốc lộ 1
Mục 7
1.650.000990.000660.000440.000
Quốc lộ 1
Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò Vôi
Mục 1
1.200.000800.000560.000320.000
Nguyễn Hồng Sơn
Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung Tâm
Mục 6
1.500.0001.000.000650.000400.000
Quốc lộ 1
Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu Huyện
Mục 1
1.800.0001.130.000830.000450.000
Quốc lộ 1
Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 1
1.350.000900.000600.000380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 75
44.00038.000
Cù lao Ông Xá
Mục 4
7.000
Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
Mục 5
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn đường còn lại
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài1.380.000
Khu dân cư An Thạnh
Mục 12
10.350.000
Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2
Mục 13
10.350.000
Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét
Mục 18
900.000
Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m
Mục 20
3.450.000
Kim Đồng
Mục 4
4.200.0002.520.0001.680.0001.120.000
Lê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
Mục 5
3.900.000
Quốc lộ 1
Ô phố I:
Ô phố I:12.000.000
Quốc lộ 1
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài9.000.000
Quốc lộ 1
Ô phố E:
Ô phố E:12.000.000
Quốc lộ 1
Ô phố B:
Ô phố B:12.000.000
Đường D1, rộng 7,5m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài3.000.000
Đường N1, rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài5.000.000
Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài2.000.000
Đường QH D1
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m5.520.000
Đường QH D1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m)6.900.000
Đường QH D2
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m5.520.000
Đường QH N1
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m5.520.000
Đường QH N2
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m5.520.000
Đường QH N3
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m5.520.000
Đường QH N4
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m5.520.000
Đường QH NB1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)6.000.000
Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1)
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài1.610.000
Đường phía Tây rộng 8m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài2.250.000
Đường quy hoạch rộng 10m
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)1.950.000
Đường quy hoạch rộng 12m
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài7.500.000
Đường quy hoạch rộng 6m
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài4.500.000
Đường rộng 10m, khu A
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Lô A1 - Lô A61.100.000
Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại)
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài1.100.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố E:
Ô phố E:6.000.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố I:
Ô phố I:6.000.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố J:
Ô phố J:6.000.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố B:
Ô phố B:6.000.000
Đường rộng 12m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài1.800.000
Đường rộng 16 mét
Ô phố J:
Ô phố J:7.500.000
Đường rộng 16 mét
Ô phố I:
Ô phố I:7.500.000
Đường rộng 16 mét
Ô phố B:
Ô phố B:7.500.000
Đường rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài3.000.000
Đường rộng 25 mét
Ô phố E:
Ô phố E:9.000.000
Đường rộng 25 mét
Ô phố I:
Ô phố I:9.000.000
Đường rộng 25 mét
Ô phố B:
Ô phố B:9.000.000
Đường rộng 3 mét
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước1.500.000
Đường rộng 3 mét (ô phố G)
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước1.500.000
Đường rộng 3m
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn2.000.000
Đường rộng 4 mét
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước1.650.000
Đường rộng 4 mét (ô phố C)
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước1.650.000
Đường rộng 4 mét (ô phố G)
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước1.650.000
Đường rộng 4m
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài800.000
Đường rộng 6 mét
Ô phố J:
Ô phố J:4.200.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn2.400.000
Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài1.350.000
Đường số 2, rộng 12m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài1.800.000
Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông)
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)2.250.000
Đường ĐT 642Quốc lộ 1 - Ngã ba trong
Mục 2
1.500.0001.050.000750.000450.000
Nguyễn Hồng Sơn
Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung Tâm
Mục 6
3.000.0002.000.0001.300.000800.000
Nguyễn Hồng Sơn
Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện)
Mục 6
4.000.0003.000.0002.000.0001.200.000
Phạm Văn Đồng
Nam cầu vượt - Quốc lộ 1
Mục 7
3.300.0001.980.0001.320.000880.000
Quốc lộ 1
Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 1
2.700.0001.800.0001.200.000750.000
Quốc lộ 1
Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Mục 1
6.750.0004.050.0002.700.0001.800.000
Phạm Văn Đồng
Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt
Mục 7
5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Quốc lộ 1
Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu Huyện
Mục 1
3.600.0002.250.0001.650.000900.000
Quốc lộ 1
Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long)
Mục 1
4.050.0002.700.0001.800.0001.200.000
Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu Đông
Mục 3
2.700.0001.800.0001.200.000800.000
Nguyễn Hồng Sơn
Phạm Văn Đồng - Lăng Bà
Mục 6
6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Quốc lộ 1
Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò Vôi
Mục 1
2.400.0001.600.0001.120.000640.000
Quốc lộ 1
Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An Bắc
Mục 1
2.700.0001.800.0001.200.000750.000
Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
Mục 5
300.000
Cù lao Ông Xá
Mục 4
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 75
15.00013.00012.00011.000
Cù lao Ông Xá
Mục 4
7.000
Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
Mục 5
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn đường còn lại
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài690.000
Khu dân cư An Thạnh
Mục 12
5.180.000
Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2
Mục 13
5.180.000
Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét
Mục 18
450.000
Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m
Mục 20
1.730.000
Kim Đồng
Mục 4
2.100.0001.260.000840.000560.000
Lê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
Mục 5
1.950.000
Quốc lộ 1
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài4.500.000
Quốc lộ 1
Ô phố B:
Ô phố B:6.000.000
Quốc lộ 1
Ô phố I:
Ô phố I:6.000.000
Quốc lộ 1
Ô phố E:
Ô phố E:6.000.000
Đường D1, rộng 7,5m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài1.500.000
Đường N1, rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài2.500.000
Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài1.000.000
Đường QH D1
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH D1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m)3.450.000
Đường QH D2
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH N1
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH N2
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH N3
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH N4
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH NB1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)3.000.000
Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1)
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài810.000
Đường phía Tây rộng 8m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài1.130.000
Đường quy hoạch rộng 10m
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)980.000
Đường quy hoạch rộng 12m
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài3.750.000
Đường quy hoạch rộng 6m
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài2.250.000
Đường rộng 10m, khu A
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Lô A1 - Lô A6550.000
Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại)
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài550.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố E:
Ô phố E:3.000.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố I:
Ô phố I:3.000.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố J:
Ô phố J:3.000.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố B:
Ô phố B:3.000.000
Đường rộng 12m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài900.000
Đường rộng 16 mét
Ô phố B:
Ô phố B:3.750.000
Đường rộng 16 mét
Ô phố I:
Ô phố I:3.750.000
Đường rộng 16 mét
Ô phố J:
Ô phố J:3.750.000
Đường rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài1.500.000
Đường rộng 25 mét
Ô phố E:
Ô phố E:4.500.000
Đường rộng 25 mét
Ô phố B:
Ô phố B:4.500.000
Đường rộng 25 mét
Ô phố I:
Ô phố I:4.500.000
Đường rộng 3 mét
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước750.000
Đường rộng 3 mét (ô phố G)
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước750.000
Đường rộng 3m
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn1.000.000
Đường rộng 4 mét
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước830.000
Đường rộng 4 mét (ô phố C)
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước830.000
Đường rộng 4 mét (ô phố G)
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước830.000
Đường rộng 4m
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài400.000
Đường rộng 6 mét
Ô phố J:
Ô phố J:2.100.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn1.200.000
Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài680.000
Đường số 2, rộng 12m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài900.000
Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông)
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)1.130.000
Đường ĐT 642Quốc lộ 1 - Ngã ba trong
Mục 2
750.000530.000380.000230.000
Quốc lộ 1
Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Mục 1
3.380.0002.030.0001.350.000900.000
Nguyễn Hồng Sơn
Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện)
Mục 6
2.000.0001.500.0001.000.000600.000
Quốc lộ 1
Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu Huyện
Mục 1
1.800.0001.130.000830.000450.000
Nguyễn Hồng Sơn
Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung Tâm
Mục 6
1.500.0001.000.000650.000400.000
Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu Đông
Mục 3
1.350.000900.000600.000400.000
Phạm Văn Đồng
Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt
Mục 7
2.750.0001.650.0001.100.000550.000
Quốc lộ 1
Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long)
Mục 1
2.030.0001.350.000900.000600.000
Quốc lộ 1
Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 1
1.350.000900.000600.000380.000
Quốc lộ 1
Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò Vôi
Mục 1
1.200.000800.000560.000320.000
Quốc lộ 1
Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An Bắc
Mục 1
1.350.000900.000600.000380.000
Phạm Văn Đồng
Nam cầu vượt - Quốc lộ 1
Mục 7
1.650.000990.000660.000440.000
Nguyễn Hồng Sơn
Phạm Văn Đồng - Lăng Bà
Mục 6
3.250.0001.950.0001.300.000650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn đường còn lại
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài690.000
Khu dân cư An Thạnh
Mục 12
5.180.000
Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2
Mục 13
5.180.000
Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét
Mục 18
450.000
Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m
Mục 20
1.730.000
Kim Đồng
Mục 4
2.100.0001.260.000840.000560.000
Lê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
Mục 5
1.950.000
Quốc lộ 1
Ô phố I:
Ô phố I:6.000.000
Quốc lộ 1
Ô phố E:
Ô phố E:6.000.000
Quốc lộ 1
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài4.500.000
Quốc lộ 1
Ô phố B:
Ô phố B:6.000.000
Đường D1, rộng 7,5m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài1.500.000
Đường N1, rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài2.500.000
Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài1.000.000
Đường QH D1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m)3.450.000
Đường QH D1
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH D2
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH N1
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH N2
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH N3
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH N4
Đường rộng 12m
Đường rộng 12m2.760.000
Đường QH NB1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)3.000.000
Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1)
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài810.000
Đường phía Tây rộng 8m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài1.130.000
Đường quy hoạch rộng 10m
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)980.000
Đường quy hoạch rộng 12m
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài3.750.000
Đường quy hoạch rộng 6m
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài2.250.000
Đường rộng 10m, khu A
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Lô A1 - Lô A6550.000
Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại)
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài550.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố B:
Ô phố B:3.000.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố J:
Ô phố J:3.000.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố I:
Ô phố I:3.000.000
Đường rộng 12 mét
Ô phố E:
Ô phố E:3.000.000
Đường rộng 12m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài900.000
Đường rộng 16 mét
Ô phố J:
Ô phố J:3.750.000
Đường rộng 16 mét
Ô phố B:
Ô phố B:3.750.000
Đường rộng 16 mét
Ô phố I:
Ô phố I:3.750.000
Đường rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài1.500.000
Đường rộng 25 mét
Ô phố B:
Ô phố B:4.500.000
Đường rộng 25 mét
Ô phố I:
Ô phố I:4.500.000
Đường rộng 25 mét
Ô phố E:
Ô phố E:4.500.000
Đường rộng 3 mét
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước750.000
Đường rộng 3 mét (ô phố G)
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước750.000
Đường rộng 3m
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn1.000.000
Đường rộng 4 mét
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước830.000
Đường rộng 4 mét (ô phố C)
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước830.000
Đường rộng 4 mét (ô phố G)
Khu dân cư Tây Dân Phước
Khu dân cư Tây Dân Phước830.000
Đường rộng 4m
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài400.000
Đường rộng 6 mét
Ô phố J:
Ô phố J:2.100.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn1.200.000
Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài680.000
Đường số 2, rộng 12m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài900.000
Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông)
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)1.130.000
Đường ĐT 642Quốc lộ 1 - Ngã ba trong
Mục 2
750.000530.000380.000230.000
Quốc lộ 1
Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 1
1.350.000900.000600.000380.000
Quốc lộ 1
Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò Vôi
Mục 1
1.200.000800.000560.000320.000
Phạm Văn Đồng
Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt
Mục 7
2.750.0001.650.0001.100.000550.000
Quốc lộ 1
Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long)
Mục 1
2.030.0001.350.000900.000600.000
Phạm Văn Đồng
Nam cầu vượt - Quốc lộ 1
Mục 7
1.650.000990.000660.000440.000
Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu Đông
Mục 3
1.350.000900.000600.000400.000
Nguyễn Hồng Sơn
Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện)
Mục 6
2.000.0001.500.0001.000.000600.000
Quốc lộ 1
Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu Huyện
Mục 1
1.800.0001.130.000830.000450.000
Nguyễn Hồng Sơn
Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung Tâm
Mục 6
1.500.0001.000.000650.000400.000
Quốc lộ 1
Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Mục 1
3.380.0002.030.0001.350.000900.000
Nguyễn Hồng Sơn
Phạm Văn Đồng - Lăng Bà
Mục 6
3.250.0001.950.0001.300.000650.000
Quốc lộ 1
Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An Bắc
Mục 1
1.350.000900.000600.000380.000
Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
Mục 5
300.000
Cù lao Ông Xá
Mục 4
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 75
48.00044.00041.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
Mục 5
9.000
Cù lao Ông Xá
Mục 4
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 75
77.00074.00064.00062.000
Cù lao Ông Xá
Mục 4
8.000
Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
Mục 5
8.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.