Bảng giá đất Xã Hòa Phú, Đắk Lắk từ 01/01/2026
110 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Phú là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hết địa, bàn phường Thành Nhất Hết thửa số 116, 663; TBĐ số), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 330.000 | 308.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 110.000 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hết thửa Quốc lộ | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu số 116, 663; TBĐ số ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 2.000.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Hết thửa Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh thửa | đất số 114; TBĐ số 273; Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số đất số 72; TBĐ số | 1.600.000 | 440.000 | 400.000 | 340.000 |
| Hết địa | bàn phường Thành Nhất Hết thửa số 116, 663; TBĐ số | 2.400.000 | 440.000 | 340.000 | 260.000 |
| Hội trường 27, 100; | thôn (Hết thửa đất số Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số TBĐ số 295) 44; thửa đất số 7; TBĐ số | 480.000 | 300.000 | 260.000 | 220.000 |
| Ngã ba ranh Thị Minh | đường đi Buôn Tuôr và đầu Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa giới trường tiểu học Nguyễn Phú) Khai | 2.400.000 | 440.000 | 340.000 | 260.000 |
| Ngã tư thửa | Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất đường vào thôn 9, (Hết số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; đất số 67, 81; TBĐ số 277) TBĐ số 148) | 800.000 | 380.000 | 312.000 | 240.000 |
| Ngã đất số 116; | thủy điện Hòa Phú (Hết thửa 198; TBĐ số 109; thửa đất số Cầu Hòa Xuân TBĐ số 214) | 380.000 | 260.000 | 240.000 | 200.000 |
| Quốc | Ngã tư đường vào thôn 9, (Hết lộ thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) | 1.000.000 | 400.000 | 340.000 | 280.000 |
| Quốc Đường vào hầm đá | Hội trường thôn (Hết thửa đất số lộ 27, 100; TBĐ số 295) | 1.000.000 | 388.000 | 340.000 | 260.000 |
| Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) Hết ranh | giới phường Thành Nhất Hết ranh giới xã Hòa Phú | 1.400.000 | 420.000 | 360.000 | 280.000 |
| phía Đông qua địa bàn xã Hết thửa thửa | đất số 245; TBĐ số 79; Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số đất số 148; TBĐ số | 1.200.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Đường vào Buôn Tuôr Quốc | Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết lộ thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số | 600.000 | 320.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường vào làng Thái Quốc | Đến ngã tư đường, hết thửa đất số lộ 17, 246; TBĐ số | 480.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú Nghĩa số 28; TBĐ | địa làng Thái (Hết thửa đất Ngã thủy điện Hòa Phú (Hết thửa TBĐ số 261; thửa đất số 64; đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số số 148) 116; TBĐ số 214) | 520.000 | 312.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường vào xóm Hội Phụ lão Quốc | Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - lộ (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293) | 460.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| (Hết | thửa đất số 20, 67; TBĐ số (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số | 500.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Buôn Niêng Ngã | Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh chợ Hòa Xuân cũ xã Ea Nuôl) | 540.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, | Tự Thành, Tự An | 340.000 | 340.000 | 240.000 | 200.000 |
| Cầu Buôn Thành | Cư Dluê (Giáp phường (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số Nhất) | 800.000 | 360.000 | 320.000 | 220.000 |
| Hết thửa Đường giao thông buôn M'rê đi thửa | đất số 114; TBĐ số 273; Ngã chợ Hòa Xuân cũ đất số 72; TBĐ số | 800.000 | 380.000 | 340.000 | 240.000 |
| M'rê thông | buôn M'rê đi Buôn Niêng làng Thái | 440.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá | như sau: | 400.000 | 340.000 | 260.000 | |
| Đường giao thông Buôn M'rê đi Quốc Buôn Tuôr Buôn | lộ (Cổng chào Khu dân cư Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa M'rê) đất số 213, 322; TBĐ số 287) | 480.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ Quốc đi Tỉnh lộ | lộ Tỉnh lộ | 500.000 | 312.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao Tỉnh (đi qua Buôn Kbu) | Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh lộ phường Ea Kao) | 680.000 | 540.000 | 460.000 | 280.000 |
| Đường đi thủy điện Buôn Kuốp Quốc | lộ (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số | 1.400.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hết thửa Quốc lộ | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu số 116, 663; TBĐ số ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 5.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 |
| Hết thửa Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh thửa | đất số 114; TBĐ số 273; Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số đất số 72; TBĐ số | 4.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hết địa | bàn phường Thành Nhất Hết thửa số 116, 663; TBĐ số | 6.000.000 | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 |
| Hội trường 27, 100; | thôn (Hết thửa đất số Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số TBĐ số 295) 44; thửa đất số 7; TBĐ số | 1.200.000 | 750.000 | 650.000 | 550.000 |
| Ngã ba ranh Thị Minh | đường đi Buôn Tuôr và đầu Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa giới trường tiểu học Nguyễn Phú) Khai | 6.000.000 | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 |
| Ngã tư thửa | Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất đường vào thôn 9, (Hết số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; đất số 67, 81; TBĐ số 277) TBĐ số 148) | 2.000.000 | 950.000 | 780.000 | 600.000 |
| Quốc | Ngã tư đường vào thôn 9, (Hết lộ thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) | 2.500.000 | 1.000.000 | 850.000 | 700.000 |
| Quốc Đường vào hầm đá | Hội trường thôn (Hết thửa đất số lộ 27, 100; TBĐ số 295) | 2.500.000 | 970.000 | 850.000 | 650.000 |
| Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) Hết ranh | giới phường Thành Nhất Hết ranh giới xã Hòa Phú | 3.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 700.000 |
| phía Đông qua địa bàn xã Hết thửa thửa | đất số 245; TBĐ số 79; Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số đất số 148; TBĐ số | 3.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| Đường vào Buôn Tuôr Quốc | Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết lộ thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú Nghĩa số 28; TBĐ | địa làng Thái (Hết thửa đất Ngã thủy điện Hòa Phú (Hết thửa TBĐ số 261; thửa đất số 64; đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số số 148) 116; TBĐ số 214) | 1.300.000 | 780.000 | 700.000 | 550.000 |
| (Hết | thửa đất số 20, 67; TBĐ số (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số | 1.250.000 | 650.000 | 550.000 | 500.000 |
| Buôn Niêng Ngã | Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh chợ Hòa Xuân cũ xã Ea Nuôl) | 1.350.000 | 750.000 | 650.000 | 500.000 |
| Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, | Tự Thành, Tự An | 850.000 | 850.000 | 600.000 | 500.000 |
| Cầu Buôn Thành | Cư Dluê (Giáp phường (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số Nhất) | 2.000.000 | 900.000 | 800.000 | 550.000 |
| Hết thửa Đường giao thông buôn M'rê đi thửa | đất số 114; TBĐ số 273; Ngã chợ Hòa Xuân cũ đất số 72; TBĐ số | 2.000.000 | 950.000 | 850.000 | 600.000 |
| M'rê thông | buôn M'rê đi Buôn Niêng làng Thái | 1.100.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá | như sau: | 1.000.000 | 850.000 | 650.000 | |
| Đường giao thông Buôn M'rê đi Quốc Buôn Tuôr Buôn | lộ (Cổng chào Khu dân cư Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa M'rê) đất số 213, 322; TBĐ số 287) | 1.200.000 | 750.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ Quốc đi Tỉnh lộ | lộ Tỉnh lộ | 1.250.000 | 780.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao Tỉnh (đi qua Buôn Kbu) | Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh lộ phường Ea Kao) | 1.700.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 700.000 |
| Đường vào làng Thái Quốc | Đến ngã tư đường, hết thửa đất số lộ 17, 246; TBĐ số | 1.200.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường vào xóm Hội Phụ lão Quốc | lộ (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số | 1.150.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường đi thủy điện Buôn Kuốp Quốc | lộ (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số | 3.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 |
| đất số | 198; TBĐ số 109; thửa đất số Cầu Hòa Xuân | 950.000 | 650.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hết thửa Quốc lộ | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu số 116, 663; TBĐ số ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 2.000.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Hết thửa Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh thửa | đất số 114; TBĐ số 273; Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số đất số 72; TBĐ số | 1.600.000 | 440.000 | 400.000 | 340.000 |
| Hết địa | bàn phường Thành Nhất Hết thửa số 116, 663; TBĐ số | 2.400.000 | 440.000 | 340.000 | 260.000 |
| Ngã ba ranh Thị Minh | đường đi Buôn Tuôr và đầu Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa giới trường tiểu học Nguyễn Phú) Khai | 2.400.000 | 440.000 | 340.000 | 260.000 |
| Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) Hết ranh | giới phường Thành Nhất Hết ranh giới xã Hòa Phú | 1.400.000 | 420.000 | 360.000 | 280.000 |
| phía Đông qua địa bàn xã Hết thửa thửa | đất số 245; TBĐ số 79; Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số đất số 148; TBĐ số | 1.200.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Buôn Niêng Ngã | Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh chợ Hòa Xuân cũ xã Ea Nuôl) | 540.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, | Tự Thành, Tự An | 340.000 | 340.000 | 240.000 | 200.000 |
| Cầu Buôn Thành Đường giao thông Cầu Buôn Cư | Ngã tư đầu thôn Hòa Xuân cũ Cư Dluê (Giáp phường (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số Nhất) 240) | 800.000 | 360.000 | 320.000 | 220.000 |
| Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân Ngã (Hết 240) | tư đầu thôn Hòa Xuân cũ Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân thửa đất số 20, 67; TBĐ số (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226) | 500.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Hết thửa Đường giao thông buôn M'rê đi thửa | đất số 114; TBĐ số 273; Ngã chợ Hòa Xuân cũ đất số 72; TBĐ số | 800.000 | 380.000 | 340.000 | 240.000 |
| Hội trường 27, 100; | thôn (Hết thửa đất số Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số TBĐ số 295) 44; thửa đất số 7; TBĐ số | 480.000 | 300.000 | 260.000 | 220.000 |
| M'rê thông | buôn M'rê đi Buôn Niêng làng Thái | 440.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Ngã thửa | Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất tư đường vào thôn 9, (Hết số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; đất số 67, 81; TBĐ số 277) TBĐ số 148) | 800.000 | 380.000 | 312.000 | 240.000 |
| Ngã đất số 116; | thủy điện Hòa Phú (Hết thửa 198; TBĐ số 109; thửa đất số Cầu Hòa Xuân TBĐ số 214) | 380.000 | 260.000 | 240.000 | 200.000 |
| Quốc | Ngã tư đường vào thôn 9, (Hết lộ thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) | 1.000.000 | 400.000 | 340.000 | 280.000 |
| Quốc Đường vào hầm đá | Hội trường thôn (Hết thửa đất số lộ 27, 100; TBĐ số 295) | 1.000.000 | 388.000 | 340.000 | 260.000 |
| trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá | như sau: | 400.000 | 340.000 | 260.000 | |
| Đường giao thông Buôn M'rê đi Quốc Buôn Tuôr Buôn | lộ (Cổng chào Khu dân cư Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa M'rê) đất số 213, 322; TBĐ số 287) | 480.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ Quốc đi Tỉnh lộ | lộ Tỉnh lộ | 500.000 | 312.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao Tỉnh (đi qua Buôn Kbu) | Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh lộ phường Ea Kao) | 680.000 | 540.000 | 460.000 | 280.000 |
| Đường vào Buôn Tuôr Quốc | Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết lộ thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số | 600.000 | 320.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường vào làng Thái Quốc | Đến ngã tư đường, hết thửa đất số lộ 17, 246; TBĐ số | 480.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú Nghĩa số 28; TBĐ | địa làng Thái (Hết thửa đất Ngã thủy điện Hòa Phú (Hết thửa TBĐ số 261; thửa đất số 64; đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số số 148) 116; TBĐ số 214) | 520.000 | 312.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường vào xóm Hội Phụ lão Quốc | Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - lộ (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293) | 460.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường đi thủy điện Buôn Kuốp Quốc | Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú lộ (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163) | 1.400.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Buôn Niêng Ngã | Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh chợ Hòa Xuân cũ xã Ea Nuôl) | 540.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, | Tự Thành, Tự An | 340.000 | 340.000 | 240.000 | 200.000 |
| Cầu Buôn Thành Đường giao thông Cầu Buôn Cư | Ngã tư đầu thôn Hòa Xuân cũ Cư Dluê (Giáp phường (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số Nhất) 240) | 800.000 | 360.000 | 320.000 | 220.000 |
| Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân Ngã tư (Hết thửa 240) | đầu thôn Hòa Xuân cũ Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân đất số 20, 67; TBĐ số (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226) | 500.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Hết thửa Quốc lộ | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu số 116, 663; TBĐ số ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 2.000.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Hết thửa Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh thửa đất | đất số 114; TBĐ số 273; Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số số 72; TBĐ số | 1.600.000 | 440.000 | 400.000 | 340.000 |
| Hết thửa Đường giao thông buôn M'rê đi thửa đất | đất số 114; TBĐ số 273; Ngã chợ Hòa Xuân cũ số 72; TBĐ số | 800.000 | 380.000 | 340.000 | 240.000 |
| Hết địa | bàn phường Thành Nhất Hết thửa số 116, 663; TBĐ số | 2.400.000 | 440.000 | 340.000 | 260.000 |
| Hội trường 27, 100; | thôn (Hết thửa đất số Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số TBĐ số 295) 44; thửa đất số 7; TBĐ số | 480.000 | 300.000 | 260.000 | 220.000 |
| M'rê thông buôn | M'rê đi Buôn Niêng làng Thái | 440.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Ngã ba ranh giới Thị Minh | đường đi Buôn Tuôr và đầu Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa trường tiểu học Nguyễn Phú) Khai | 2.400.000 | 440.000 | 340.000 | 260.000 |
| Ngã tư thửa đất | Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất đường vào thôn 9, (Hết số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; số 67, 81; TBĐ số 277) TBĐ số 148) | 800.000 | 380.000 | 312.000 | 240.000 |
| Ngã đất số số 116; | thủy điện Hòa Phú (Hết thửa 198; TBĐ số 109; thửa đất Cầu Hòa Xuân TBĐ số 214) | 380.000 | 260.000 | 240.000 | 200.000 |
| Quốc lộ | Ngã tư đường vào thôn 9, (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) | 1.000.000 | 400.000 | 340.000 | 280.000 |
| Quốc lộ Đường vào hầm đá | Hội trường thôn (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) | 1.000.000 | 388.000 | 340.000 | 260.000 |
| Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) Hết ranh | giới phường Thành Nhất Hết ranh giới xã Hòa Phú | 1.400.000 | 420.000 | 360.000 | 280.000 |
| phía Đông qua địa bàn xã Hết thửa thửa đất | đất số 245; TBĐ số 79; Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số số 148; TBĐ số | 1.200.000 | 400.000 | 360.000 | |
| trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá | như sau: | 400.000 | 340.000 | 260.000 | |
| Đường giao thông Buôn M'rê đi Quốc lộ Buôn Tuôr Buôn M'rê) | (Cổng chào Khu dân cư Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287) | 480.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ Quốc lộ đi Tỉnh lộ | Tỉnh lộ | 500.000 | 312.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao Tỉnh lộ (đi qua Buôn Kbu) | Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao) | 680.000 | 540.000 | 460.000 | 280.000 |
| Đường vào Buôn Tuôr Quốc lộ | Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số | 600.000 | 320.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường vào làng Thái Quốc lộ | Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số | 480.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú Nghĩa số 28; TBĐ số | địa làng Thái (Hết thửa đất Ngã thủy điện Hòa Phú (Hết thửa TBĐ số 261; thửa đất số 64; đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất 148) số 116; TBĐ số 214) | 520.000 | 312.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường vào xóm Hội Phụ lão Quốc lộ | Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293) | 460.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường đi thủy điện Buôn Kuốp Quốc lộ | Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163) | 1.400.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 260.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 300.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.