Bảng giá đất Xã Hòa Phú, Đắk Lắk từ 01/01/2026

110 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Phú6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hết địa, bàn phường Thành Nhất Hết thửa số 116, 663; TBĐ số), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
330.000308.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
110.00095.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hết thửa Quốc lộNgã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu số 116, 663; TBĐ số ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai2.000.000400.000320.000260.000
Hết thửa Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh thửađất số 114; TBĐ số 273; Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số đất số 72; TBĐ số1.600.000440.000400.000340.000
Hết địabàn phường Thành Nhất Hết thửa số 116, 663; TBĐ số2.400.000440.000340.000260.000
Hội trường 27, 100;thôn (Hết thửa đất số Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số TBĐ số 295) 44; thửa đất số 7; TBĐ số480.000300.000260.000220.000
Ngã ba ranh Thị Minhđường đi Buôn Tuôr và đầu Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa giới trường tiểu học Nguyễn Phú) Khai2.400.000440.000340.000260.000
Ngã tư thửaNghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất đường vào thôn 9, (Hết số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; đất số 67, 81; TBĐ số 277) TBĐ số 148)800.000380.000312.000240.000
Ngã đất số 116;thủy điện Hòa Phú (Hết thửa 198; TBĐ số 109; thửa đất số Cầu Hòa Xuân TBĐ số 214)380.000260.000240.000200.000
QuốcNgã tư đường vào thôn 9, (Hết lộ thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)1.000.000400.000340.000280.000
Quốc Đường vào hầm đáHội trường thôn (Hết thửa đất số lộ 27, 100; TBĐ số 295)1.000.000388.000340.000260.000
Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) Hết ranhgiới phường Thành Nhất Hết ranh giới xã Hòa Phú1.400.000420.000360.000280.000
phía Đông qua địa bàn xã Hết thửa thửađất số 245; TBĐ số 79; Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số đất số 148; TBĐ số1.200.000400.000360.000
Đường vào Buôn Tuôr QuốcChi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết lộ thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số600.000320.000280.000200.000
Đường vào làng Thái QuốcĐến ngã tư đường, hết thửa đất số lộ 17, 246; TBĐ số480.000300.000240.000200.000
Đường vào thủy điện Hòa Phú Nghĩa số 28; TBĐđịa làng Thái (Hết thửa đất Ngã thủy điện Hòa Phú (Hết thửa TBĐ số 261; thửa đất số 64; đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số số 148) 116; TBĐ số 214)520.000312.000280.000220.000
Đường vào xóm Hội Phụ lão QuốcCuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - lộ (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)460.000300.000240.000200.000
(Hếtthửa đất số 20, 67; TBĐ số (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số500.000260.000220.000200.000
Buôn Niêng NgãHết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh chợ Hòa Xuân cũ xã Ea Nuôl)540.000300.000260.000200.000
Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành,Tự Thành, Tự An340.000340.000240.000200.000
Cầu Buôn ThànhCư Dluê (Giáp phường (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số Nhất)800.000360.000320.000220.000
Hết thửa Đường giao thông buôn M'rê đi thửađất số 114; TBĐ số 273; Ngã chợ Hòa Xuân cũ đất số 72; TBĐ số800.000380.000340.000240.000
M'rê thôngbuôn M'rê đi Buôn Niêng làng Thái440.000300.000240.000200.000
trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giánhư sau:400.000340.000260.000
Đường giao thông Buôn M'rê đi Quốc Buôn Tuôr Buônlộ (Cổng chào Khu dân cư Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa M'rê) đất số 213, 322; TBĐ số 287)480.000300.000260.000200.000
Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ Quốc đi Tỉnh lộlộ Tỉnh lộ500.000312.000260.000220.000
Đường liên xã đi phường Ea Kao Tỉnh (đi qua Buôn Kbu)Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh lộ phường Ea Kao)680.000540.000460.000280.000
Đường đi thủy điện Buôn Kuốp Quốclộ (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số1.400.000400.000320.000260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hết thửa Quốc lộNgã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu số 116, 663; TBĐ số ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai5.000.0001.000.000800.000650.000
Hết thửa Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh thửađất số 114; TBĐ số 273; Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số đất số 72; TBĐ số4.000.0001.100.0001.000.000850.000
Hết địabàn phường Thành Nhất Hết thửa số 116, 663; TBĐ số6.000.0001.100.000850.000650.000
Hội trường 27, 100;thôn (Hết thửa đất số Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số TBĐ số 295) 44; thửa đất số 7; TBĐ số1.200.000750.000650.000550.000
Ngã ba ranh Thị Minhđường đi Buôn Tuôr và đầu Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa giới trường tiểu học Nguyễn Phú) Khai6.000.0001.100.000850.000650.000
Ngã tư thửaNghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất đường vào thôn 9, (Hết số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; đất số 67, 81; TBĐ số 277) TBĐ số 148)2.000.000950.000780.000600.000
QuốcNgã tư đường vào thôn 9, (Hết lộ thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)2.500.0001.000.000850.000700.000
Quốc Đường vào hầm đáHội trường thôn (Hết thửa đất số lộ 27, 100; TBĐ số 295)2.500.000970.000850.000650.000
Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) Hết ranhgiới phường Thành Nhất Hết ranh giới xã Hòa Phú3.500.0001.050.000900.000700.000
phía Đông qua địa bàn xã Hết thửa thửađất số 245; TBĐ số 79; Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số đất số 148; TBĐ số3.000.0001.000.000900.000
Đường vào Buôn Tuôr QuốcChi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết lộ thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số1.500.000800.000700.000500.000
Đường vào thủy điện Hòa Phú Nghĩa số 28; TBĐđịa làng Thái (Hết thửa đất Ngã thủy điện Hòa Phú (Hết thửa TBĐ số 261; thửa đất số 64; đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số số 148) 116; TBĐ số 214)1.300.000780.000700.000550.000
(Hếtthửa đất số 20, 67; TBĐ số (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số1.250.000650.000550.000500.000
Buôn Niêng NgãHết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh chợ Hòa Xuân cũ xã Ea Nuôl)1.350.000750.000650.000500.000
Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành,Tự Thành, Tự An850.000850.000600.000500.000
Cầu Buôn ThànhCư Dluê (Giáp phường (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số Nhất)2.000.000900.000800.000550.000
Hết thửa Đường giao thông buôn M'rê đi thửađất số 114; TBĐ số 273; Ngã chợ Hòa Xuân cũ đất số 72; TBĐ số2.000.000950.000850.000600.000
M'rê thôngbuôn M'rê đi Buôn Niêng làng Thái1.100.000750.000600.000500.000
trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giánhư sau:1.000.000850.000650.000
Đường giao thông Buôn M'rê đi Quốc Buôn Tuôr Buônlộ (Cổng chào Khu dân cư Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa M'rê) đất số 213, 322; TBĐ số 287)1.200.000750.000650.000500.000
Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ Quốc đi Tỉnh lộlộ Tỉnh lộ1.250.000780.000650.000550.000
Đường liên xã đi phường Ea Kao Tỉnh (đi qua Buôn Kbu)Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh lộ phường Ea Kao)1.700.0001.350.0001.150.000700.000
Đường vào làng Thái QuốcĐến ngã tư đường, hết thửa đất số lộ 17, 246; TBĐ số1.200.000750.000600.000500.000
Đường vào xóm Hội Phụ lão Quốclộ (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số1.150.000750.000600.000500.000
Đường đi thủy điện Buôn Kuốp Quốclộ (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số3.500.0001.000.000800.000650.000
đất số198; TBĐ số 109; thửa đất số Cầu Hòa Xuân950.000650.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hết thửa Quốc lộNgã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu số 116, 663; TBĐ số ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai2.000.000400.000320.000260.000
Hết thửa Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh thửađất số 114; TBĐ số 273; Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số đất số 72; TBĐ số1.600.000440.000400.000340.000
Hết địabàn phường Thành Nhất Hết thửa số 116, 663; TBĐ số2.400.000440.000340.000260.000
Ngã ba ranh Thị Minhđường đi Buôn Tuôr và đầu Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa giới trường tiểu học Nguyễn Phú) Khai2.400.000440.000340.000260.000
Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) Hết ranhgiới phường Thành Nhất Hết ranh giới xã Hòa Phú1.400.000420.000360.000280.000
phía Đông qua địa bàn xã Hết thửa thửađất số 245; TBĐ số 79; Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số đất số 148; TBĐ số1.200.000400.000360.000
Buôn Niêng NgãHết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh chợ Hòa Xuân cũ xã Ea Nuôl)540.000300.000260.000200.000
Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành,Tự Thành, Tự An340.000340.000240.000200.000
Cầu Buôn Thành Đường giao thông Cầu Buôn CưNgã tư đầu thôn Hòa Xuân cũ Cư Dluê (Giáp phường (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số Nhất) 240)800.000360.000320.000220.000
Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân Ngã (Hết 240)tư đầu thôn Hòa Xuân cũ Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân thửa đất số 20, 67; TBĐ số (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)500.000260.000220.000200.000
Hết thửa Đường giao thông buôn M'rê đi thửađất số 114; TBĐ số 273; Ngã chợ Hòa Xuân cũ đất số 72; TBĐ số800.000380.000340.000240.000
Hội trường 27, 100;thôn (Hết thửa đất số Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số TBĐ số 295) 44; thửa đất số 7; TBĐ số480.000300.000260.000220.000
M'rê thôngbuôn M'rê đi Buôn Niêng làng Thái440.000300.000240.000200.000
Ngã thửaNghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất tư đường vào thôn 9, (Hết số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; đất số 67, 81; TBĐ số 277) TBĐ số 148)800.000380.000312.000240.000
Ngã đất số 116;thủy điện Hòa Phú (Hết thửa 198; TBĐ số 109; thửa đất số Cầu Hòa Xuân TBĐ số 214)380.000260.000240.000200.000
QuốcNgã tư đường vào thôn 9, (Hết lộ thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)1.000.000400.000340.000280.000
Quốc Đường vào hầm đáHội trường thôn (Hết thửa đất số lộ 27, 100; TBĐ số 295)1.000.000388.000340.000260.000
trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giánhư sau:400.000340.000260.000
Đường giao thông Buôn M'rê đi Quốc Buôn Tuôr Buônlộ (Cổng chào Khu dân cư Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa M'rê) đất số 213, 322; TBĐ số 287)480.000300.000260.000200.000
Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ Quốc đi Tỉnh lộlộ Tỉnh lộ500.000312.000260.000220.000
Đường liên xã đi phường Ea Kao Tỉnh (đi qua Buôn Kbu)Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh lộ phường Ea Kao)680.000540.000460.000280.000
Đường vào Buôn Tuôr QuốcChi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết lộ thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số600.000320.000280.000200.000
Đường vào làng Thái QuốcĐến ngã tư đường, hết thửa đất số lộ 17, 246; TBĐ số480.000300.000240.000200.000
Đường vào thủy điện Hòa Phú Nghĩa số 28; TBĐđịa làng Thái (Hết thửa đất Ngã thủy điện Hòa Phú (Hết thửa TBĐ số 261; thửa đất số 64; đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số số 148) 116; TBĐ số 214)520.000312.000280.000220.000
Đường vào xóm Hội Phụ lão QuốcCuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - lộ (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)460.000300.000240.000200.000
Đường đi thủy điện Buôn Kuốp QuốcĐầu khu Công nghiệp Hòa Phú lộ (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163)1.400.000400.000320.000260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Buôn Niêng NgãHết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh chợ Hòa Xuân cũ xã Ea Nuôl)540.000300.000260.000200.000
Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành,Tự Thành, Tự An340.000340.000240.000200.000
Cầu Buôn Thành Đường giao thông Cầu Buôn CưNgã tư đầu thôn Hòa Xuân cũ Cư Dluê (Giáp phường (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số Nhất) 240)800.000360.000320.000220.000
Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân Ngã tư (Hết thửa 240)đầu thôn Hòa Xuân cũ Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân đất số 20, 67; TBĐ số (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)500.000260.000220.000200.000
Hết thửa Quốc lộNgã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu số 116, 663; TBĐ số ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai2.000.000400.000320.000260.000
Hết thửa Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh thửa đấtđất số 114; TBĐ số 273; Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số số 72; TBĐ số1.600.000440.000400.000340.000
Hết thửa Đường giao thông buôn M'rê đi thửa đấtđất số 114; TBĐ số 273; Ngã chợ Hòa Xuân cũ số 72; TBĐ số800.000380.000340.000240.000
Hết địabàn phường Thành Nhất Hết thửa số 116, 663; TBĐ số2.400.000440.000340.000260.000
Hội trường 27, 100;thôn (Hết thửa đất số Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số TBĐ số 295) 44; thửa đất số 7; TBĐ số480.000300.000260.000220.000
M'rê thông buônM'rê đi Buôn Niêng làng Thái440.000300.000240.000200.000
Ngã ba ranh giới Thị Minhđường đi Buôn Tuôr và đầu Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa trường tiểu học Nguyễn Phú) Khai2.400.000440.000340.000260.000
Ngã tư thửa đấtNghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất đường vào thôn 9, (Hết số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; số 67, 81; TBĐ số 277) TBĐ số 148)800.000380.000312.000240.000
Ngã đất số số 116;thủy điện Hòa Phú (Hết thửa 198; TBĐ số 109; thửa đất Cầu Hòa Xuân TBĐ số 214)380.000260.000240.000200.000
Quốc lộNgã tư đường vào thôn 9, (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)1.000.000400.000340.000280.000
Quốc lộ Đường vào hầm đáHội trường thôn (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)1.000.000388.000340.000260.000
Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) Hết ranhgiới phường Thành Nhất Hết ranh giới xã Hòa Phú1.400.000420.000360.000280.000
phía Đông qua địa bàn xã Hết thửa thửa đấtđất số 245; TBĐ số 79; Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số số 148; TBĐ số1.200.000400.000360.000
trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giánhư sau:400.000340.000260.000
Đường giao thông Buôn M'rê đi Quốc lộ Buôn Tuôr Buôn M'rê)(Cổng chào Khu dân cư Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287)480.000300.000260.000200.000
Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ Quốc lộ đi Tỉnh lộTỉnh lộ500.000312.000260.000220.000
Đường liên xã đi phường Ea Kao Tỉnh lộ (đi qua Buôn Kbu)Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao)680.000540.000460.000280.000
Đường vào Buôn Tuôr Quốc lộChi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số600.000320.000280.000200.000
Đường vào làng Thái Quốc lộĐến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số480.000300.000240.000200.000
Đường vào thủy điện Hòa Phú Nghĩa số 28; TBĐ sốđịa làng Thái (Hết thửa đất Ngã thủy điện Hòa Phú (Hết thửa TBĐ số 261; thửa đất số 64; đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất 148) số 116; TBĐ số 214)520.000312.000280.000220.000
Đường vào xóm Hội Phụ lão Quốc lộCuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)460.000300.000240.000200.000
Đường đi thủy điện Buôn Kuốp Quốc lộĐầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163)1.400.000400.000320.000260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
260.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
300.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.