Bảng giá đất Xã Hòa Phú, Đắk Lắk từ 01/01/2026
110 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Phú là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 14, đoạn Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai đến Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 59 | 330.000 | 308.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 59 | 110.000 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An | Mục 16 | 340.000 | 340.000 | 240.000 | 200.000 |
| Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau: | 400.000 | 340.000 | 260.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú) Mục 1 | 2.400.000 | 440.000 | 340.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 Mục 1 | 2.400.000 | 440.000 | 340.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1 | 2.000.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) | Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú Mục 2 | 1.400.000 | 420.000 | 360.000 | 280.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã | Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283 Mục 3 | 1.600.000 | 440.000 | 400.000 | 340.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã | Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31 Mục 3 | 1.200.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn Tuôr | Quốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287) Mục 11 | 480.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân | Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226) Mục 13 | 500.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân | Cầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) Mục 13 | 800.000 | 360.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng | Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ Mục 10 | 800.000 | 380.000 | 340.000 | 240.000 |
| Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng | Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl) Mục 10 | 540.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rê | Ngã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái Mục 12 | 440.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2 | Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2 Mục 15 | 500.000 | 312.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu) | Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao) Mục 14 | 680.000 | 540.000 | 460.000 | 280.000 |
| Đường vào Buôn Tuôr | Quốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294 Mục 5 | 600.000 | 320.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường vào hầm đá | Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) Mục 4 | 1.000.000 | 388.000 | 340.000 | 260.000 |
| Đường vào hầm đá | Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171 Mục 4 | 480.000 | 300.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường vào làng Thái | Quốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276 Mục 8 | 480.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) Mục 6 | 800.000 | 380.000 | 312.000 | 240.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) Mục 6 | 520.000 | 312.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân Mục 6 | 380.000 | 260.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Quốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) Mục 6 | 1.000.000 | 400.000 | 340.000 | 280.000 |
| Đường vào xóm Hội Phụ lão | Quốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293) Mục 7 | 460.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường đi thủy điện Buôn Kuốp | Quốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163) Mục 9 | 1.400.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 59 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An | Mục 16 | 850.000 | 850.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau: | 1.000.000 | 850.000 | 650.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1 | 5.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 |
| Quốc lộ 14 | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú) Mục 1 | 6.000.000 | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 Mục 1 | 6.000.000 | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 |
| Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) | Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú Mục 2 | 3.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã | Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31 Mục 3 | 3.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã | Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283 Mục 3 | 4.000.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn Tuôr | Quốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287) Mục 11 | 1.200.000 | 750.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân | Cầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) Mục 13 | 2.000.000 | 900.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân | Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226) Mục 13 | 1.250.000 | 650.000 | 550.000 | 500.000 |
| Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng | Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ Mục 10 | 2.000.000 | 950.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng | Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl) Mục 10 | 1.350.000 | 750.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rê | Ngã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái Mục 12 | 1.100.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2 | Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2 Mục 15 | 1.250.000 | 780.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu) | Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao) Mục 14 | 1.700.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 700.000 |
| Đường vào Buôn Tuôr | Quốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294 Mục 5 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường vào hầm đá | Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171 Mục 4 | 1.200.000 | 750.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường vào hầm đá | Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) Mục 4 | 2.500.000 | 970.000 | 850.000 | 650.000 |
| Đường vào làng Thái | Quốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276 Mục 8 | 1.200.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) Mục 6 | 2.000.000 | 950.000 | 780.000 | 600.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) Mục 6 | 1.300.000 | 780.000 | 700.000 | 550.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Quốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) Mục 6 | 2.500.000 | 1.000.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân Mục 6 | 950.000 | 650.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường vào xóm Hội Phụ lão | Quốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293) Mục 7 | 1.150.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường đi thủy điện Buôn Kuốp | Quốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163) Mục 9 | 3.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 59 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An | Mục 16 | 340.000 | 340.000 | 240.000 | 200.000 |
| Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau: | 400.000 | 340.000 | 260.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1 | 2.000.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 14 | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú) Mục 1 | 2.400.000 | 440.000 | 340.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 Mục 1 | 2.400.000 | 440.000 | 340.000 | 260.000 |
| Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) | Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú Mục 2 | 1.400.000 | 420.000 | 360.000 | 280.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã | Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283 Mục 3 | 1.600.000 | 440.000 | 400.000 | 340.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã | Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31 Mục 3 | 1.200.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn Tuôr | Quốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287) Mục 11 | 480.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân | Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226) Mục 13 | 500.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân | Cầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) Mục 13 | 800.000 | 360.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng | Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ Mục 10 | 800.000 | 380.000 | 340.000 | 240.000 |
| Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng | Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl) Mục 10 | 540.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rê | Ngã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái Mục 12 | 440.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2 | Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2 Mục 15 | 500.000 | 312.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu) | Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao) Mục 14 | 680.000 | 540.000 | 460.000 | 280.000 |
| Đường vào Buôn Tuôr | Quốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294 Mục 5 | 600.000 | 320.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường vào hầm đá | Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) Mục 4 | 1.000.000 | 388.000 | 340.000 | 260.000 |
| Đường vào hầm đá | Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171 Mục 4 | 480.000 | 300.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường vào làng Thái | Quốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276 Mục 8 | 480.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) Mục 6 | 520.000 | 312.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân Mục 6 | 380.000 | 260.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Quốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) Mục 6 | 1.000.000 | 400.000 | 340.000 | 280.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) Mục 6 | 800.000 | 380.000 | 312.000 | 240.000 |
| Đường vào xóm Hội Phụ lão | Quốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293) Mục 7 | 460.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường đi thủy điện Buôn Kuốp | Quốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163) Mục 9 | 1.400.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An | Mục 16 | 340.000 | 340.000 | 240.000 | 200.000 |
| Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau: | 400.000 | 340.000 | 260.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú) Mục 1 | 2.400.000 | 440.000 | 340.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1 | 2.000.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 Mục 1 | 2.400.000 | 440.000 | 340.000 | 260.000 |
| Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) | Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú Mục 2 | 1.400.000 | 420.000 | 360.000 | 280.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã | Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283 Mục 3 | 1.600.000 | 440.000 | 400.000 | 340.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xã | Hết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31 Mục 3 | 1.200.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn Tuôr | Quốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287) Mục 11 | 480.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân | Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226) Mục 13 | 500.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa Xuân | Cầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) Mục 13 | 800.000 | 360.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng | Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl) Mục 10 | 540.000 | 300.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng | Hết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ Mục 10 | 800.000 | 380.000 | 340.000 | 240.000 |
| Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rê | Ngã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái Mục 12 | 440.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2 | Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2 Mục 15 | 500.000 | 312.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu) | Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao) Mục 14 | 680.000 | 540.000 | 460.000 | 280.000 |
| Đường vào Buôn Tuôr | Quốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294 Mục 5 | 600.000 | 320.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường vào hầm đá | Quốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) Mục 4 | 1.000.000 | 388.000 | 340.000 | 260.000 |
| Đường vào hầm đá | Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171 Mục 4 | 480.000 | 300.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường vào làng Thái | Quốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276 Mục 8 | 480.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) Mục 6 | 800.000 | 380.000 | 312.000 | 240.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) Mục 6 | 520.000 | 312.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân Mục 6 | 380.000 | 260.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường vào thủy điện Hòa Phú | Quốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) Mục 6 | 1.000.000 | 400.000 | 340.000 | 280.000 |
| Đường vào xóm Hội Phụ lão | Quốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293) Mục 7 | 460.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường đi thủy điện Buôn Kuốp | Quốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163) Mục 9 | 1.400.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 59 | 260.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 59 | 300.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.