Bảng giá đất Xã Hòa Phú, Đắk Lắk từ 01/01/2026

110 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Phú là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 14, đoạn Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai đến Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 59
330.000308.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 59
110.00095.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An
Mục 16
340.000340.000240.000200.000
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:400.000340.000260.000
Quốc lộ 14Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)
Mục 1
2.400.000440.000340.000260.000
Quốc lộ 14Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50
Mục 1
2.400.000440.000340.000260.000
Quốc lộ 14Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1
2.000.000400.000320.000260.000
Tố Hữu (Tỉnh lộ 2)Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú
Mục 2
1.400.000420.000360.000280.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xãHết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283
Mục 3
1.600.000440.000400.000340.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xãHết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
Mục 3
1.200.000400.000360.000
Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn TuôrQuốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287)
Mục 11
480.000300.000260.000200.000
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa XuânNgã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
Mục 13
500.000260.000220.000200.000
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa XuânCầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)
Mục 13
800.000360.000320.000220.000
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn NiêngHết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ
Mục 10
800.000380.000340.000240.000
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn NiêngNgã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
Mục 10
540.000300.000260.000200.000
Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rêNgã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái
Mục 12
440.000300.000240.000200.000
Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2
Mục 15
500.000312.000260.000220.000
Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu)Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao)
Mục 14
680.000540.000460.000280.000
Đường vào Buôn TuôrQuốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294
Mục 5
600.000320.000280.000200.000
Đường vào hầm đáQuốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)
Mục 4
1.000.000388.000340.000260.000
Đường vào hầm đáHội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
Mục 4
480.000300.000260.000220.000
Đường vào làng TháiQuốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276
Mục 8
480.000300.000240.000200.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúNgã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
Mục 6
800.000380.000312.000240.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúNghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)
Mục 6
520.000312.000280.000220.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúNgã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân
Mục 6
380.000260.000240.000200.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúQuốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)
Mục 6
1.000.000400.000340.000280.000
Đường vào xóm Hội Phụ lãoQuốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)
Mục 7
460.000300.000240.000200.000
Đường đi thủy điện Buôn KuốpQuốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163)
Mục 9
1.400.000400.000320.000260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 59
240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An
Mục 16
850.000850.000600.000500.000
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:1.000.000850.000650.000
Quốc lộ 14Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1
5.000.0001.000.000800.000650.000
Quốc lộ 14Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)
Mục 1
6.000.0001.100.000850.000650.000
Quốc lộ 14Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50
Mục 1
6.000.0001.100.000850.000650.000
Tố Hữu (Tỉnh lộ 2)Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú
Mục 2
3.500.0001.050.000900.000700.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xãHết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
Mục 3
3.000.0001.000.000900.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xãHết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283
Mục 3
4.000.0001.100.0001.000.000850.000
Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn TuôrQuốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287)
Mục 11
1.200.000750.000650.000500.000
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa XuânCầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)
Mục 13
2.000.000900.000800.000550.000
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa XuânNgã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
Mục 13
1.250.000650.000550.000500.000
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn NiêngHết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ
Mục 10
2.000.000950.000850.000600.000
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn NiêngNgã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
Mục 10
1.350.000750.000650.000500.000
Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rêNgã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái
Mục 12
1.100.000750.000600.000500.000
Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2
Mục 15
1.250.000780.000650.000550.000
Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu)Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao)
Mục 14
1.700.0001.350.0001.150.000700.000
Đường vào Buôn TuôrQuốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294
Mục 5
1.500.000800.000700.000500.000
Đường vào hầm đáHội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
Mục 4
1.200.000750.000650.000550.000
Đường vào hầm đáQuốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)
Mục 4
2.500.000970.000850.000650.000
Đường vào làng TháiQuốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276
Mục 8
1.200.000750.000600.000500.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúNgã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
Mục 6
2.000.000950.000780.000600.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúNghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)
Mục 6
1.300.000780.000700.000550.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúQuốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)
Mục 6
2.500.0001.000.000850.000700.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúNgã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân
Mục 6
950.000650.000600.000500.000
Đường vào xóm Hội Phụ lãoQuốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)
Mục 7
1.150.000750.000600.000500.000
Đường đi thủy điện Buôn KuốpQuốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163)
Mục 9
3.500.0001.000.000800.000650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 59
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An
Mục 16
340.000340.000240.000200.000
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:400.000340.000260.000
Quốc lộ 14Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1
2.000.000400.000320.000260.000
Quốc lộ 14Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)
Mục 1
2.400.000440.000340.000260.000
Quốc lộ 14Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50
Mục 1
2.400.000440.000340.000260.000
Tố Hữu (Tỉnh lộ 2)Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú
Mục 2
1.400.000420.000360.000280.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xãHết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283
Mục 3
1.600.000440.000400.000340.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xãHết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
Mục 3
1.200.000400.000360.000
Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn TuôrQuốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287)
Mục 11
480.000300.000260.000200.000
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa XuânNgã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
Mục 13
500.000260.000220.000200.000
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa XuânCầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)
Mục 13
800.000360.000320.000220.000
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn NiêngHết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ
Mục 10
800.000380.000340.000240.000
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn NiêngNgã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
Mục 10
540.000300.000260.000200.000
Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rêNgã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái
Mục 12
440.000300.000240.000200.000
Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2
Mục 15
500.000312.000260.000220.000
Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu)Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao)
Mục 14
680.000540.000460.000280.000
Đường vào Buôn TuôrQuốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294
Mục 5
600.000320.000280.000200.000
Đường vào hầm đáQuốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)
Mục 4
1.000.000388.000340.000260.000
Đường vào hầm đáHội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
Mục 4
480.000300.000260.000220.000
Đường vào làng TháiQuốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276
Mục 8
480.000300.000240.000200.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúNghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)
Mục 6
520.000312.000280.000220.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúNgã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân
Mục 6
380.000260.000240.000200.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúQuốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)
Mục 6
1.000.000400.000340.000280.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúNgã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
Mục 6
800.000380.000312.000240.000
Đường vào xóm Hội Phụ lãoQuốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)
Mục 7
460.000300.000240.000200.000
Đường đi thủy điện Buôn KuốpQuốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163)
Mục 9
1.400.000400.000320.000260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường khu dân cư thôn Tân Thành, Tự Thành, Tự An
Mục 16
340.000340.000240.000200.000
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính mức giá như sau:400.000340.000260.000
Quốc lộ 14Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Sêrêpốk (Hết ranh giới xã Hòa Phú)
Mục 1
2.400.000440.000340.000260.000
Quốc lộ 14Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50 - Ngã ba đường đi Buôn Tuôr và đầu ranh giới trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1
2.000.000400.000320.000260.000
Quốc lộ 14Hết địa bàn phường Thành Nhất - Hết thửa số 116, 663; TBĐ số 50
Mục 1
2.400.000440.000340.000260.000
Tố Hữu (Tỉnh lộ 2)Hết ranh giới phường Thành Nhất - Hết ranh giới xã Hòa Phú
Mục 2
1.400.000420.000360.000280.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xãHết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Hết thửa đất số 67, 70; TBĐ số 283
Mục 3
1.600.000440.000400.000340.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông qua địa bàn xãHết thửa đất số 245; TBĐ số 79; thửa đất số 148; TBĐ số 82 - Hết thửa đất số 80, 304; TBĐ số 31
Mục 3
1.200.000400.000360.000
Đường giao thông Buôn M'rê đi Buôn TuôrQuốc lộ 14 (Cổng chào Khu dân cư Buôn M'rê) - Qua ngã tư Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 213, 322; TBĐ số 287)
Mục 11
480.000300.000260.000200.000
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa XuânNgã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240) - Hết Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân (Hết thửa đất số 19, 55; TBĐ số 226)
Mục 13
500.000260.000220.000200.000
Đường giao thông Cầu Buôn Cư Dluê đi trại lúa giống Hòa XuânCầu Buôn Cư Dluê (Giáp phường Thành Nhất) - Ngã tư đầu thôn 2 Hòa Xuân cũ (Hết thửa đất số 20, 67; TBĐ số 240)
Mục 13
800.000360.000320.000220.000
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn NiêngNgã 4 chợ Hòa Xuân cũ - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh xã Ea Nuôl)
Mục 10
540.000300.000260.000200.000
Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn NiêngHết thửa đất số 114; TBĐ số 273; thửa đất số 72; TBĐ số 274 - Ngã 4 chợ Hòa Xuân cũ
Mục 10
800.000380.000340.000240.000
Đường giao thông thôn 1 đi Buôn M'rêNgã ba giao với đoạn Đường giao thông buôn M'rê đi Buôn Niêng - Ngã ba giao với đoạn Đường vào làng Thái
Mục 12
440.000300.000240.000200.000
Đường giao thông đoạn từ Quốc lộ 14 đi Tỉnh lộ 2Quốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2
Mục 15
500.000312.000260.000220.000
Đường liên xã đi phường Ea Kao (đi qua Buôn Kbu)Tỉnh lộ 2 - Hết địa bàn xã Hòa Phú (Giáp ranh phường Ea Kao)
Mục 14
680.000540.000460.000280.000
Đường vào Buôn TuôrQuốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa đất số 15; TBĐ số 293; thửa đất số 8; TBĐ số 294
Mục 5
600.000320.000280.000200.000
Đường vào hầm đáQuốc lộ 14 - Hội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295)
Mục 4
1.000.000388.000340.000260.000
Đường vào hầm đáHội trường thôn 11 (Hết thửa đất số 27, 100; TBĐ số 295) - Ngã ba hết thửa đất số 6; TBĐ số 44; thửa đất số 7; TBĐ số 171
Mục 4
480.000300.000260.000220.000
Đường vào làng TháiQuốc lộ 14 - Đến ngã tư đường, hết thửa đất số 17, 246; TBĐ số 276
Mục 8
480.000300.000240.000200.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúNgã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148)
Mục 6
800.000380.000312.000240.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúNghĩa địa làng Thái (Hết thửa đất số 28; TBĐ số 261; thửa đất số 64; TBĐ số 148) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214)
Mục 6
520.000312.000280.000220.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúNgã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa đất số 198; TBĐ số 109; thửa đất số 116; TBĐ số 214) - Cầu Hòa Xuân
Mục 6
380.000260.000240.000200.000
Đường vào thủy điện Hòa PhúQuốc lộ 14 - Ngã tư đường vào thôn 9, 10 (Hết thửa đất số 67, 81; TBĐ số 277)
Mục 6
1.000.000400.000340.000280.000
Đường vào xóm Hội Phụ lãoQuốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa đất số 89, 90; TBĐ số 293)
Mục 7
460.000300.000240.000200.000
Đường đi thủy điện Buôn KuốpQuốc lộ 14 - Đầu khu Công nghiệp Hòa Phú (Hết thửa đất số 104, 106; TBĐ số 163)
Mục 9
1.400.000400.000320.000260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 59
260.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 59
300.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.