Bảng giá đất Xã Tân Tiến, Đắk Lắk từ 01/01/2026

126 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Tiến5.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Trung tâm thương mại (khu vực chợ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 85)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 44
94.00083.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 44
75.00065.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường của khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 15
80.000
Các trục đường của khu dân cư buôn Hằng 1 C đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 14
68.000
Các trục đường của khu dân cư thôn 8, 11, 14, Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1 A, Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 16
88.000
Các trục đường của thôn 1, 2, 3, 4, 4 A, 5, 6, buôn Kniêr, buôn Kplang các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 17
160.000
Khu dân cư buôn Cư Drang (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 180 đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 181)
Mục 4
100.00088.00080.00072.000
Khu dân cư buôn Ea Drai, Ea Drai A (Trường Tiểu học Tân Tiến buôn Ea Drai A đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 38)
Mục 5
120.000100.00088.00080.000
Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170)
Mục 6
400.000240.000160.000100.000
Trung tâm thương mại (khu vực chợ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 85)
Mục 13
2.240.000
Trục đường chính buôn Hằng 1 CCổng chào buôn Hằng 1C - Hết khu dân cư buôn Hằng 1 C (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 154)
Mục 8
100.00080.00068.000
Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea MaoNgã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Hết đường đi buôn Kon Wang
Mục 9
140.000128.000100.00080.000
Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea MaoNgã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Cuối buôn Ea Mao (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 176)
Mục 9
180.000140.000100.00080.000
Trục đường chính thôn 11Thửa đất số 186, tờ bản đồ số 133 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 122)
Mục 10
160.000140.000120.00088.000
Trục đường chính thôn 14Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 133)
Mục 11
160.000140.000120.00088.000
Trục đường chính thôn 8Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 122)
Mục 12
160.000140.000120.00088.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr
Mục 7
2.080.000340.000200.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangĐường vào nghĩa địa thôn 2 - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc)
Mục 7
1.880.000320.000260.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangĐường vào nghĩa địa thôn 5 - Ranh giới xã Dang Kang
Mục 7
800.000220.000180.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCổng chào thôn 5 - Đường vào nghĩa địa thôn 5
Mục 7
1.120.000240.000180.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5
Mục 7
1.220.000280.000180.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangRanh giới xã Krông Pắc - Đường vào nghĩa địa thôn 2
Mục 7
1.800.000300.000240.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr)
Mục 7
2.240.000380.000280.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1)Đường vào C 180 - Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117
Mục 1
480.000200.000180.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1)Ngã ba Tân Tiến (Km +0) - Km 0 + 100m (về phía C 180)
Mục 1
1.280.000340.000260.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1)Km 0 + 100m (về phía C 180) - Đường vào C 180
Mục 1
880.000220.000180.000160.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring)Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C
Mục 2
480.000336.000120.000100.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring)Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A
Mục 2
360.000252.000120.000100.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring)Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng cũ
Mục 2
320.000220.000120.000100.000
Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ)Cách trung tâm UBND xã cũ 200m - Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170)
Mục 3
200.000140.000100.00080.000
Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ)Ranh giới xã Ea Yiêng cũ - Cách Trung tâm UBND xã cũ 200m
Mục 3
180.000140.000100.00080.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 18
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 44
55.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường của khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 15
200.000
Các trục đường của khu dân cư buôn Hằng 1 C đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 14
170.000
Các trục đường của khu dân cư thôn 8, 11, 14, Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1 A, Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 16
220.000
Các trục đường của thôn 1, 2, 3, 4, 4 A, 5, 6, buôn Kniêr, buôn Kplang các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 17
400.000
Khu dân cư buôn Cư Drang (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 180 đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 181)
Mục 4
250.000220.000200.000180.000
Khu dân cư buôn Ea Drai, Ea Drai A (Trường Tiểu học Tân Tiến buôn Ea Drai A đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 38)
Mục 5
300.000250.000220.000200.000
Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170)
Mục 6
1.000.000600.000400.000250.000
Trung tâm thương mại (khu vực chợ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 85)
Mục 13
5.600.000
Trục đường chính buôn Hằng 1 CCổng chào buôn Hằng 1C - Hết khu dân cư buôn Hằng 1 C (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 154)
Mục 8
250.000200.000170.000
Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea MaoNgã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Cuối buôn Ea Mao (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 176)
Mục 9
450.000350.000250.000200.000
Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea MaoNgã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Hết đường đi buôn Kon Wang
Mục 9
350.000320.000250.000200.000
Trục đường chính thôn 11Thửa đất số 186, tờ bản đồ số 133 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 122)
Mục 10
400.000350.000300.000220.000
Trục đường chính thôn 14Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 133)
Mục 11
400.000350.000300.000220.000
Trục đường chính thôn 8Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 122)
Mục 12
400.000350.000300.000220.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr)
Mục 7
5.600.000950.000700.000400.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangRanh giới xã Krông Pắc - Đường vào nghĩa địa thôn 2
Mục 7
4.500.000750.000600.000400.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangĐường vào nghĩa địa thôn 2 - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc)
Mục 7
4.700.000800.000650.000400.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5
Mục 7
3.050.000700.000450.000400.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr
Mục 7
5.200.000850.000500.000400.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangĐường vào nghĩa địa thôn 5 - Ranh giới xã Dang Kang
Mục 7
2.000.000550.000450.000400.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCổng chào thôn 5 - Đường vào nghĩa địa thôn 5
Mục 7
2.800.000600.000450.000400.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1)Ngã ba Tân Tiến (Km +0) - Km 0 + 100m (về phía C 180)
Mục 1
3.200.000850.000650.000400.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1)Đường vào C 180 - Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117
Mục 1
1.200.000500.000450.000400.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1)Km 0 + 100m (về phía C 180) - Đường vào C 180
Mục 1
2.200.000550.000450.000400.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring)Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C
Mục 2
1.200.000840.000300.000250.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring)Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng cũ
Mục 2
800.000550.000300.000250.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring)Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A
Mục 2
900.000630.000300.000250.000
Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ)Cách trung tâm UBND xã cũ 200m - Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170)
Mục 3
500.000350.000250.000200.000
Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ)Ranh giới xã Ea Yiêng cũ - Cách Trung tâm UBND xã cũ 200m
Mục 3
450.000350.000250.000200.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 18
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 44
22.00020.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường của khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 15
80.000
Các trục đường của khu dân cư buôn Hằng 1 C đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 14
68.000
Các trục đường của khu dân cư thôn 8, 11, 14, Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1 A, Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 16
88.000
Các trục đường của thôn 1, 2, 3, 4, 4 A, 5, 6, buôn Kniêr, buôn Kplang các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 17
160.000
Khu dân cư buôn Cư Drang (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 180 đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 181)
Mục 4
100.00088.00080.00072.000
Khu dân cư buôn Ea Drai, Ea Drai A (Trường Tiểu học Tân Tiến buôn Ea Drai A đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 38)
Mục 5
120.000100.00088.00080.000
Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170)
Mục 6
400.000240.000160.000100.000
Trung tâm thương mại (khu vực chợ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 85)
Mục 13
2.240.000
Trục đường chính buôn Hằng 1 CCổng chào buôn Hằng 1C - Hết khu dân cư buôn Hằng 1 C (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 154)
Mục 8
100.00080.00068.000
Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea MaoNgã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Cuối buôn Ea Mao (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 176)
Mục 9
180.000140.000100.00080.000
Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea MaoNgã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Hết đường đi buôn Kon Wang
Mục 9
140.000128.000100.00080.000
Trục đường chính thôn 11Thửa đất số 186, tờ bản đồ số 133 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 122)
Mục 10
160.000140.000120.00088.000
Trục đường chính thôn 14Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 133)
Mục 11
160.000140.000120.00088.000
Trục đường chính thôn 8Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 122)
Mục 12
160.000140.000120.00088.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangRanh giới xã Krông Pắc - Đường vào nghĩa địa thôn 2
Mục 7
1.800.000300.000240.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCổng chào thôn 5 - Đường vào nghĩa địa thôn 5
Mục 7
1.120.000240.000180.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr)
Mục 7
2.240.000380.000280.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr
Mục 7
2.080.000340.000200.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5
Mục 7
1.220.000280.000180.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangĐường vào nghĩa địa thôn 2 - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc)
Mục 7
1.880.000320.000260.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangĐường vào nghĩa địa thôn 5 - Ranh giới xã Dang Kang
Mục 7
800.000220.000180.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1)Km 0 + 100m (về phía C 180) - Đường vào C 180
Mục 1
880.000220.000180.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1)Đường vào C 180 - Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117
Mục 1
480.000200.000180.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1)Ngã ba Tân Tiến (Km +0) - Km 0 + 100m (về phía C 180)
Mục 1
1.280.000340.000260.000160.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring)Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C
Mục 2
480.000336.000120.000100.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring)Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng cũ
Mục 2
320.000220.000120.000100.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring)Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A
Mục 2
360.000252.000120.000100.000
Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ)Ranh giới xã Ea Yiêng cũ - Cách Trung tâm UBND xã cũ 200m
Mục 3
180.000140.000100.00080.000
Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ)Cách trung tâm UBND xã cũ 200m - Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170)
Mục 3
200.000140.000100.00080.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 18
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường của khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 15
80.000
Các trục đường của khu dân cư buôn Hằng 1 C đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 14
68.000
Các trục đường của khu dân cư thôn 8, 11, 14, Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1 A, Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 16
88.000
Các trục đường của thôn 1, 2, 3, 4, 4 A, 5, 6, buôn Kniêr, buôn Kplang các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 17
160.000
Khu dân cư buôn Cư Drang (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 180 đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 181)
Mục 4
100.00088.00080.00072.000
Khu dân cư buôn Ea Drai, Ea Drai A (Trường Tiểu học Tân Tiến buôn Ea Drai A đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 38)
Mục 5
120.000100.00088.00080.000
Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170)Đường vào nghĩa địa thôn 2 - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc)
Mục 6
1.880.000320.000260.000160.000
Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170)
Mục 6
400.000240.000160.000100.000
Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170)Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào nghĩa địa thôn 2
Mục 6
1.800.000300.000240.000160.000
Trung tâm thương mại (khu vực chợ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 85)
Mục 13
2.240.000
Trục đường chính buôn Hằng 1 CCổng chào buôn Hằng 1C - Hết khu dân cư buôn Hằng 1 C (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 154)
Mục 8
100.00080.00068.000
Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea MaoNgã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Hết đường đi buôn Kon Wang
Mục 9
140.000128.000100.00080.000
Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea MaoNgã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Cuối buôn Ea Mao (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 176)
Mục 9
180.000140.000100.00080.000
Trục đường chính thôn 11Thửa đất số 186, tờ bản đồ số 133 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 122)
Mục 10
160.000140.000120.00088.000
Trục đường chính thôn 14Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 133)
Mục 11
160.000140.000120.00088.000
Trục đường chính thôn 8Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 122)
Mục 12
160.000140.000120.00088.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr)
Mục 7
2.240.000380.000280.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangĐường vào nghĩa địa thôn 5 - Ranh giới xã Dang Kang
Mục 7
800.000220.000180.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCổng chào thôn 5 - Đường vào nghĩa địa thôn 5
Mục 7
1.120.000240.000180.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5
Mục 7
1.220.000280.000180.000160.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr
Mục 7
2.080.000340.000200.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1)Ngã ba Tân Tiến (Km +0) - Km 0 + 100m (về phía C 180)
Mục 1
1.280.000340.000260.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1)Đường vào C 180 - Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117
Mục 1
480.000200.000180.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1)Km 0 + 100m (về phía C 180) - Đường vào C 180
Mục 1
880.000220.000180.000160.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring)Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng cũ
Mục 2
320.000220.000120.000100.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring)Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A
Mục 2
360.000252.000120.000100.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring)Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C
Mục 2
480.000336.000120.000100.000
Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ)Cách trung tâm UBND xã cũ 200m - Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170)
Mục 3
200.000140.000100.00080.000
Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ)Ranh giới xã Ea Yiêng cũ - Cách Trung tâm UBND xã cũ 200m
Mục 3
180.000140.000100.00080.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 18
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 44
82.00075.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 44
85.00075.00065.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.