Bảng giá đất Xã Tân Tiến, Đắk Lắk từ 01/01/2026
126 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Tiến là 5.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Trung tâm thương mại (khu vực chợ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 85)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 44 | 94.000 | 83.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 44 | 75.000 | 65.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường của khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 15 | 80.000 | |||
| Các trục đường của khu dân cư buôn Hằng 1 C đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 14 | 68.000 | |||
| Các trục đường của khu dân cư thôn 8, 11, 14, Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1 A, Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 16 | 88.000 | |||
| Các trục đường của thôn 1, 2, 3, 4, 4 A, 5, 6, buôn Kniêr, buôn Kplang các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 17 | 160.000 | |||
| Khu dân cư buôn Cư Drang (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 180 đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 181) | Mục 4 | 100.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Khu dân cư buôn Ea Drai, Ea Drai A (Trường Tiểu học Tân Tiến buôn Ea Drai A đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 38) | Mục 5 | 120.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170) | Mục 6 | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Trung tâm thương mại (khu vực chợ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 85) | Mục 13 | 2.240.000 | |||
| Trục đường chính buôn Hằng 1 C | Cổng chào buôn Hằng 1C - Hết khu dân cư buôn Hằng 1 C (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 154) Mục 8 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | |
| Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao | Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Hết đường đi buôn Kon Wang Mục 9 | 140.000 | 128.000 | 100.000 | 80.000 |
| Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao | Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Cuối buôn Ea Mao (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 176) Mục 9 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Trục đường chính thôn 11 | Thửa đất số 186, tờ bản đồ số 133 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 122) Mục 10 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Trục đường chính thôn 14 | Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 133) Mục 11 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Trục đường chính thôn 8 | Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 122) Mục 12 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr Mục 7 | 2.080.000 | 340.000 | 200.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Đường vào nghĩa địa thôn 2 - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) Mục 7 | 1.880.000 | 320.000 | 260.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Đường vào nghĩa địa thôn 5 - Ranh giới xã Dang Kang Mục 7 | 800.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cổng chào thôn 5 - Đường vào nghĩa địa thôn 5 Mục 7 | 1.120.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5 Mục 7 | 1.220.000 | 280.000 | 180.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào nghĩa địa thôn 2 Mục 7 | 1.800.000 | 300.000 | 240.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) Mục 7 | 2.240.000 | 380.000 | 280.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) | Đường vào C 180 - Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 Mục 1 | 480.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) | Ngã ba Tân Tiến (Km +0) - Km 0 + 100m (về phía C 180) Mục 1 | 1.280.000 | 340.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) | Km 0 + 100m (về phía C 180) - Đường vào C 180 Mục 1 | 880.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) | Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C Mục 2 | 480.000 | 336.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) | Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A Mục 2 | 360.000 | 252.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) | Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng cũ Mục 2 | 320.000 | 220.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) | Cách trung tâm UBND xã cũ 200m - Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) Mục 3 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) | Ranh giới xã Ea Yiêng cũ - Cách Trung tâm UBND xã cũ 200m Mục 3 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau Mục 18 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 44 | 55.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường của khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 15 | 200.000 | |||
| Các trục đường của khu dân cư buôn Hằng 1 C đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 14 | 170.000 | |||
| Các trục đường của khu dân cư thôn 8, 11, 14, Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1 A, Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 16 | 220.000 | |||
| Các trục đường của thôn 1, 2, 3, 4, 4 A, 5, 6, buôn Kniêr, buôn Kplang các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 17 | 400.000 | |||
| Khu dân cư buôn Cư Drang (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 180 đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 181) | Mục 4 | 250.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Khu dân cư buôn Ea Drai, Ea Drai A (Trường Tiểu học Tân Tiến buôn Ea Drai A đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 38) | Mục 5 | 300.000 | 250.000 | 220.000 | 200.000 |
| Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170) | Mục 6 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trung tâm thương mại (khu vực chợ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 85) | Mục 13 | 5.600.000 | |||
| Trục đường chính buôn Hằng 1 C | Cổng chào buôn Hằng 1C - Hết khu dân cư buôn Hằng 1 C (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 154) Mục 8 | 250.000 | 200.000 | 170.000 | |
| Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao | Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Cuối buôn Ea Mao (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 176) Mục 9 | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao | Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Hết đường đi buôn Kon Wang Mục 9 | 350.000 | 320.000 | 250.000 | 200.000 |
| Trục đường chính thôn 11 | Thửa đất số 186, tờ bản đồ số 133 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 122) Mục 10 | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 220.000 |
| Trục đường chính thôn 14 | Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 133) Mục 11 | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 220.000 |
| Trục đường chính thôn 8 | Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 122) Mục 12 | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 220.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) Mục 7 | 5.600.000 | 950.000 | 700.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào nghĩa địa thôn 2 Mục 7 | 4.500.000 | 750.000 | 600.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Đường vào nghĩa địa thôn 2 - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) Mục 7 | 4.700.000 | 800.000 | 650.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5 Mục 7 | 3.050.000 | 700.000 | 450.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr Mục 7 | 5.200.000 | 850.000 | 500.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Đường vào nghĩa địa thôn 5 - Ranh giới xã Dang Kang Mục 7 | 2.000.000 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cổng chào thôn 5 - Đường vào nghĩa địa thôn 5 Mục 7 | 2.800.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) | Ngã ba Tân Tiến (Km +0) - Km 0 + 100m (về phía C 180) Mục 1 | 3.200.000 | 850.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) | Đường vào C 180 - Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 Mục 1 | 1.200.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) | Km 0 + 100m (về phía C 180) - Đường vào C 180 Mục 1 | 2.200.000 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) | Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C Mục 2 | 1.200.000 | 840.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) | Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng cũ Mục 2 | 800.000 | 550.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) | Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A Mục 2 | 900.000 | 630.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) | Cách trung tâm UBND xã cũ 200m - Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) Mục 3 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) | Ranh giới xã Ea Yiêng cũ - Cách Trung tâm UBND xã cũ 200m Mục 3 | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau Mục 18 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 44 | 22.000 | 20.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường của khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 15 | 80.000 | |||
| Các trục đường của khu dân cư buôn Hằng 1 C đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 14 | 68.000 | |||
| Các trục đường của khu dân cư thôn 8, 11, 14, Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1 A, Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 16 | 88.000 | |||
| Các trục đường của thôn 1, 2, 3, 4, 4 A, 5, 6, buôn Kniêr, buôn Kplang các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 17 | 160.000 | |||
| Khu dân cư buôn Cư Drang (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 180 đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 181) | Mục 4 | 100.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Khu dân cư buôn Ea Drai, Ea Drai A (Trường Tiểu học Tân Tiến buôn Ea Drai A đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 38) | Mục 5 | 120.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170) | Mục 6 | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Trung tâm thương mại (khu vực chợ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 85) | Mục 13 | 2.240.000 | |||
| Trục đường chính buôn Hằng 1 C | Cổng chào buôn Hằng 1C - Hết khu dân cư buôn Hằng 1 C (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 154) Mục 8 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | |
| Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao | Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Cuối buôn Ea Mao (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 176) Mục 9 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao | Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Hết đường đi buôn Kon Wang Mục 9 | 140.000 | 128.000 | 100.000 | 80.000 |
| Trục đường chính thôn 11 | Thửa đất số 186, tờ bản đồ số 133 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 122) Mục 10 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Trục đường chính thôn 14 | Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 133) Mục 11 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Trục đường chính thôn 8 | Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 122) Mục 12 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào nghĩa địa thôn 2 Mục 7 | 1.800.000 | 300.000 | 240.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cổng chào thôn 5 - Đường vào nghĩa địa thôn 5 Mục 7 | 1.120.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) Mục 7 | 2.240.000 | 380.000 | 280.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr Mục 7 | 2.080.000 | 340.000 | 200.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5 Mục 7 | 1.220.000 | 280.000 | 180.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Đường vào nghĩa địa thôn 2 - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) Mục 7 | 1.880.000 | 320.000 | 260.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Đường vào nghĩa địa thôn 5 - Ranh giới xã Dang Kang Mục 7 | 800.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) | Km 0 + 100m (về phía C 180) - Đường vào C 180 Mục 1 | 880.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) | Đường vào C 180 - Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 Mục 1 | 480.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) | Ngã ba Tân Tiến (Km +0) - Km 0 + 100m (về phía C 180) Mục 1 | 1.280.000 | 340.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) | Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C Mục 2 | 480.000 | 336.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) | Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng cũ Mục 2 | 320.000 | 220.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) | Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A Mục 2 | 360.000 | 252.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) | Ranh giới xã Ea Yiêng cũ - Cách Trung tâm UBND xã cũ 200m Mục 3 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) | Cách trung tâm UBND xã cũ 200m - Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) Mục 3 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau Mục 18 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường của khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 15 | 80.000 | |||
| Các trục đường của khu dân cư buôn Hằng 1 C đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 14 | 68.000 | |||
| Các trục đường của khu dân cư thôn 8, 11, 14, Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1 A, Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 16 | 88.000 | |||
| Các trục đường của thôn 1, 2, 3, 4, 4 A, 5, 6, buôn Kniêr, buôn Kplang các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau | Mục 17 | 160.000 | |||
| Khu dân cư buôn Cư Drang (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 180 đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 181) | Mục 4 | 100.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Khu dân cư buôn Ea Drai, Ea Drai A (Trường Tiểu học Tân Tiến buôn Ea Drai A đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 38) | Mục 5 | 120.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170) | Đường vào nghĩa địa thôn 2 - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) Mục 6 | 1.880.000 | 320.000 | 260.000 | 160.000 |
| Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170) | Mục 6 | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Khu vực Trung tâm (thửa đất số 896, tờ bản đồ số 170 đến thửa đất số 1024, tờ bản đồ số 170) | Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào nghĩa địa thôn 2 Mục 6 | 1.800.000 | 300.000 | 240.000 | 160.000 |
| Trung tâm thương mại (khu vực chợ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 85 đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 85) | Mục 13 | 2.240.000 | |||
| Trục đường chính buôn Hằng 1 C | Cổng chào buôn Hằng 1C - Hết khu dân cư buôn Hằng 1 C (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 154) Mục 8 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | |
| Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao | Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Hết đường đi buôn Kon Wang Mục 9 | 140.000 | 128.000 | 100.000 | 80.000 |
| Trục đường chính buôn Kon Wang, buôn Ea Mao | Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) - Cuối buôn Ea Mao (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 176) Mục 9 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Trục đường chính thôn 11 | Thửa đất số 186, tờ bản đồ số 133 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 122) Mục 10 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Trục đường chính thôn 14 | Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 133) Mục 11 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Trục đường chính thôn 8 | Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 142 - Giáp xã Vụ Bổn (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 122) Mục 12 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía xã Krông Pắc) - Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) Mục 7 | 2.240.000 | 380.000 | 280.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Đường vào nghĩa địa thôn 5 - Ranh giới xã Dang Kang Mục 7 | 800.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cổng chào thôn 5 - Đường vào nghĩa địa thôn 5 Mục 7 | 1.120.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5 Mục 7 | 1.220.000 | 280.000 | 180.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cách ngã ba Tân Tiến Km 0 + 200m (về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr Mục 7 | 2.080.000 | 340.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) | Ngã ba Tân Tiến (Km +0) - Km 0 + 100m (về phía C 180) Mục 1 | 1.280.000 | 340.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) | Đường vào C 180 - Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 Mục 1 | 480.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kniêr đi thôn Tân Lợi 1) | Km 0 + 100m (về phía C 180) - Đường vào C 180 Mục 1 | 880.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) | Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng cũ Mục 2 | 320.000 | 220.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) | Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 117 - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A Mục 2 | 360.000 | 252.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lợi 1 đi buôn Kon H'ring) | Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Rleng 1 đi buôn Hằng 1C Mục 2 | 480.000 | 336.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) | Cách trung tâm UBND xã cũ 200m - Ngã ba trung tâm (thửa đất số 1033, tờ bản đồ số 170) Mục 3 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường thôn, buôn (buôn Kon H'ring đi trung tâm xã Ea Yiêng cũ) | Ranh giới xã Ea Yiêng cũ - Cách Trung tâm UBND xã cũ 200m Mục 3 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau Mục 18 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 44 | 82.000 | 75.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 44 | 85.000 | 75.000 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.