Bảng giá đất Xã Tây Sơn, Đắk Lắk từ 01/01/2026
234 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Sơn là 575.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã tư Chợ Trà Kê đến Hết UBND xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 101 | 36.000 | 35.000 | 33.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 101 | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) | ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT646 | Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đường vào đập hồ Tân Lương Mục 2 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 20.000 |
Đường ĐT646 | Nhà ông Sô Đồng - Hết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ) Mục 2 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Đường Ma Y - Giáp ranh với xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai Mục 7 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Giao Oi Hổ - Ma Tiển - Giao đường Mí Bình - Mí Sợi Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | UBND xã - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường trục xã - Giao đường từ Ma Y - Suối Đá (14), thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Giáp cầu Ca Boong - Hết nghĩa địa thôn Ma Y Mục 7 | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Giáp nghĩa địa thôn Ma Y - Giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Mục 7 | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường ĐT646 | Đường vào đập hồ Tân Lương - Ngã 3 Tổng Binh Mục 2 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Giao Mí Bình - Mí Sợi - Giao Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Ngã ba (giao ĐT646) - Gia Trụ Mục 7 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường ĐH55 | Nhà ông Trần Quốc Mỹ - Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu Mục 3 | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận | UBND xã - Giao đường ĐT 646 Mục 4 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Mí Bình - Nhà Mí Sợi, thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Nhà O Máy - Nhà La O Thơm, thôn Gia Trụ Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | ĐT 646 trạm y tế Tân Lương - Hết thôn Tân Hiệp (đầu dốc Lết) Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | ĐT 646 ngã tư Trường La Văn Cầu - Hết đường bê tông thôn Tân Thuận Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường ĐT646 | Ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Hết ranh nhà ông Sô Đồng Mục 2 | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
Đường ĐH55 | Ngã tư chợ Trà Kê - Hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ Mục 3 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
Đường ĐT646 | Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường Liên thôn | QL 19C nhà ông Trần Ngọc Chánh - Giáp đường ĐH 55 Mục 7 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Trường mầm non - Nhà văn hóa xã Cà Lúi Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | ĐT 646 (trạm cân) - Hết đường bê tông thôn Tổng Bình Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà bà Đẩy - Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường Mí Bình - Mí Sợi - Nhà ông Ma Khỏe, thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - Hết Lê Mo Thảo Mục 7 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Ma Tiệm - Nhà Ma Xuyên, Gia Trụ Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | ĐH 55 thôn Tân Hội nhà ông Nguyễn Tấn Hoàng - Nhà ông Nghề Mục 7 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Giáp ngã tư cầu Cà boong - Hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) Mục 7 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Ma Khẹo - Nhà Ma Tình Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - Đất sản xuất Ông Ma Linh Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Y Đĩa - Nhà ông Hiếu - Mó Mâm Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận | Ngã tư Chợ Trà Kê - Hết UBND xã Mục 4 | 230.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Hưng - Nhà Ông Loan thôn Ma Thìn Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Nhà ông Lê Văn Thanh - Nhà ông Phan Tịnh Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | ĐH 55 thôn Tân Hợp (Nhà ông Lê Văn Trung) - Cống qua ruộng lúa nước Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường xã - Nhà rông Ma Giấy, thôn Ma Giấy Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Quốc lộ 19C | Ranh giới xã Sơn Phước - Cống qua đường (ruộng lúa nước) Mục 1 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường ĐT646 | Ngã 3 Tổng Binh - Nhà ông Sô Minh Cảnh Mục 2 | 90.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà bà Xoan - Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường xã - Đất nông nghiệp nhà Ma Triều, thôn Ma Giấy Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Ma Thơ - Nhà ông Ma Đường thôn Ma Lăng Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Ma Hương - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | QL 19C - Hết đường Bê tông (đường đi Hồ Cây Da) Mục 7 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Ma Bếp - Nghĩa địa thôn Ma Lưn Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Ma Hòa - Nhà Ma ẻo, thôn Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường ĐH55 | Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - Sông Cà Lúi Mục 3 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | QL 19C nhà ông Y Giáp - Nhà ông Lê Văn Thiếu Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Đường Ma Y-Suối Đá Mục 7 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường ĐH55 | Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông Mục 3 | 110.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
Quốc lộ 19C | Ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ Mục 1 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | Ma Huyền - Sông Cà Lúi, Gia Trụ Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Quốc lộ 19C | Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Ngã tư chợ Trà kê +200m Mục 1 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
Quốc lộ 19C | Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Ranh giới xã Sơn Định Mục 1 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường Liên thôn | Tuyến nhà ông Hiếu - Nhà Mó Mâm Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 101 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) | ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) Mục 5 | 400.000 | 290.000 | 200.000 | 140.000 |
Đường Liên thôn | QL 19C - Hết đường Bê tông (đường đi Hồ Cây Da) Mục 7 | 140.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Ma Tiệm - Nhà Ma Xuyên, Gia Trụ Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường ĐH55 | Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - Sông Cà Lúi Mục 3 | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường Liên thôn | Đường Ma Y-Suối Đá Mục 7 | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận | UBND xã - Giao đường ĐT 646 Mục 4 | 460.000 | 322.000 | 230.000 | 161.000 |
Đường Liên thôn | Giao Mí Bình - Mí Sợi - Giao Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà bà Đẩy - Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn Mục 6 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường ĐH55 | Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông Mục 3 | 265.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
Đường ĐT646 | Ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Hết ranh nhà ông Sô Đồng Mục 2 | 230.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường Liên thôn | Trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - Hết Lê Mo Thảo Mục 7 | 150.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Ma Hương - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa Mục 6 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường Liên thôn | Đường Ma Y - Giáp ranh với xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai Mục 7 | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường ĐT646 | Đường vào đập hồ Tân Lương - Ngã 3 Tổng Binh Mục 2 | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Ma Khẹo - Nhà Ma Tình Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | QL 19C nhà ông Trần Ngọc Chánh - Giáp đường ĐH 55 Mục 7 | 150.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường trục xã - Giao đường từ Ma Y - Suối Đá (14), thôn Ma Y Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | Nhà ông Lê Văn Thanh - Nhà ông Phan Tịnh Mục 7 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường ĐT646 | Nhà ông Sô Đồng - Hết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ) Mục 2 | 198.000 | 143.000 | 99.000 | 77.000 |
Đường Liên thôn | Giao Oi Hổ - Ma Tiển - Giao đường Mí Bình - Mí Sợi Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường Mí Bình - Mí Sợi - Nhà ông Ma Khỏe, thôn Ma Y Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Quốc lộ 19C | Ranh giới xã Sơn Phước - Cống qua đường (ruộng lúa nước) Mục 1 | 250.000 | 180.000 | 130.000 | 90.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Ma Hòa - Nhà Ma ẻo, thôn Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | ĐH 55 thôn Tân Hội nhà ông Nguyễn Tấn Hoàng - Nhà ông Nghề Mục 7 | 140.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
Quốc lộ 19C | Ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ Mục 1 | 320.000 | 230.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường Liên thôn | ĐT 646 ngã tư Trường La Văn Cầu - Hết đường bê tông thôn Tân Thuận Mục 7 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Ma Thơ - Nhà ông Ma Đường thôn Ma Lăng Mục 6 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường Liên thôn | Giáp ngã tư cầu Cà boong - Hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) Mục 7 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - Đất sản xuất Ông Ma Linh Mục 6 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường ĐT646 | Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) Mục 2 | 385.000 | 275.000 | 198.000 | 143.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Hưng - Nhà Ông Loan thôn Ma Thìn Mục 6 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà bà Xoan - Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn Mục 6 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường ĐH55 | Ngã tư chợ Trà Kê - Hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ Mục 3 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 160.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | UBND xã - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa Mục 6 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Y Đĩa - Nhà ông Hiếu - Mó Mâm Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | Tuyến nhà ông Hiếu - Nhà Mó Mâm Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | Giáp cầu Ca Boong - Hết nghĩa địa thôn Ma Y Mục 7 | 180.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Ma Bếp - Nghĩa địa thôn Ma Lưn Mục 6 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường Liên thôn | ĐT 646 trạm y tế Tân Lương - Hết thôn Tân Hiệp (đầu dốc Lết) Mục 7 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | Nhà O Máy - Nhà La O Thơm, thôn Gia Trụ Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | Giáp nghĩa địa thôn Ma Y - Giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Mục 7 | 180.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường xã - Nhà rông Ma Giấy, thôn Ma Giấy Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường ĐT646 | Ngã 3 Tổng Binh - Nhà ông Sô Minh Cảnh Mục 2 | 220.000 | 150.000 | 105.000 | 70.000 |
Đường ĐH55 | Nhà ông Trần Quốc Mỹ - Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu Mục 3 | 230.000 | 170.000 | 115.000 | 80.000 |
Đường Liên thôn | QL 19C nhà ông Y Giáp - Nhà ông Lê Văn Thiếu Mục 7 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | ĐT 646 (trạm cân) - Hết đường bê tông thôn Tổng Bình Mục 7 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | ĐH 55 thôn Tân Hợp (Nhà ông Lê Văn Trung) - Cống qua ruộng lúa nước Mục 7 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường xã - Đất nông nghiệp nhà Ma Triều, thôn Ma Giấy Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Trường mầm non - Nhà văn hóa xã Cà Lúi Mục 6 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường Liên thôn | Ngã ba (giao ĐT646) - Gia Trụ Mục 7 | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Quốc lộ 19C | Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Ngã tư chợ Trà kê +200m Mục 1 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 180.000 |
Đường Liên thôn | Ma Huyền - Sông Cà Lúi, Gia Trụ Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường ĐT646 | Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đường vào đập hồ Tân Lương Mục 2 | 190.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
Quốc lộ 19C | Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Ranh giới xã Sơn Định Mục 1 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận | Ngã tư Chợ Trà Kê - Hết UBND xã Mục 4 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 207.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Mí Bình - Nhà Mí Sợi, thôn Ma Y Mục 7 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 101 | 12.000 | 11.000 | 10.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) | ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường xã - Đất nông nghiệp nhà Ma Triều, thôn Ma Giấy Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Hưng - Nhà Ông Loan thôn Ma Thìn Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường ĐT646 | Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT646 | Ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Hết ranh nhà ông Sô Đồng Mục 2 | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | ĐT 646 ngã tư Trường La Văn Cầu - Hết đường bê tông thôn Tân Thuận Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Quốc lộ 19C | Ranh giới xã Sơn Phước - Cống qua đường (ruộng lúa nước) Mục 1 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận | UBND xã - Giao đường ĐT 646 Mục 4 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
Đường Liên thôn | Giáp ngã tư cầu Cà boong - Hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) Mục 7 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | ĐT 646 (trạm cân) - Hết đường bê tông thôn Tổng Bình Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường ĐH55 | Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông Mục 3 | 110.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT646 | Nhà ông Sô Đồng - Hết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ) Mục 2 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | ĐH 55 thôn Tân Hợp (Nhà ông Lê Văn Trung) - Cống qua ruộng lúa nước Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Ma Hòa - Nhà Ma ẻo, thôn Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Y Đĩa - Nhà ông Hiếu - Mó Mâm Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường ĐT646 | Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đường vào đập hồ Tân Lương Mục 2 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 20.000 |
Đường ĐT646 | Ngã 3 Tổng Binh - Nhà ông Sô Minh Cảnh Mục 2 | 90.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Giáp cầu Ca Boong - Hết nghĩa địa thôn Ma Y Mục 7 | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Ma Huyền - Sông Cà Lúi, Gia Trụ Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Ngã ba (giao ĐT646) - Gia Trụ Mục 7 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Ma Hương - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | ĐT 646 trạm y tế Tân Lương - Hết thôn Tân Hiệp (đầu dốc Lết) Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | QL 19C - Hết đường Bê tông (đường đi Hồ Cây Da) Mục 7 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Quốc lộ 19C | Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Ngã tư chợ Trà kê +200m Mục 1 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
Quốc lộ 19C | Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Ranh giới xã Sơn Định Mục 1 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường Liên thôn | Nhà ông Lê Văn Thanh - Nhà ông Phan Tịnh Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà bà Đẩy - Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Trường mầm non - Nhà văn hóa xã Cà Lúi Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận | Ngã tư Chợ Trà Kê - Hết UBND xã Mục 4 | 230.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường xã - Nhà rông Ma Giấy, thôn Ma Giấy Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Nhà O Máy - Nhà La O Thơm, thôn Gia Trụ Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Tuyến nhà ông Hiếu - Nhà Mó Mâm Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Ma Thơ - Nhà ông Ma Đường thôn Ma Lăng Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Giao Oi Hổ - Ma Tiển - Giao đường Mí Bình - Mí Sợi Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường ĐT646 | Đường vào đập hồ Tân Lương - Ngã 3 Tổng Binh Mục 2 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | ĐH 55 thôn Tân Hội nhà ông Nguyễn Tấn Hoàng - Nhà ông Nghề Mục 7 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Ma Khẹo - Nhà Ma Tình Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | QL 19C nhà ông Trần Ngọc Chánh - Giáp đường ĐH 55 Mục 7 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường Mí Bình - Mí Sợi - Nhà ông Ma Khỏe, thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Quốc lộ 19C | Ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ Mục 1 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường Liên thôn | Giao Mí Bình - Mí Sợi - Giao Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Đường Ma Y - Giáp ranh với xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai Mục 7 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Mí Bình - Nhà Mí Sợi, thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Giáp nghĩa địa thôn Ma Y - Giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Mục 7 | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà bà Xoan - Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | UBND xã - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | QL 19C nhà ông Y Giáp - Nhà ông Lê Văn Thiếu Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường ĐH55 | Nhà ông Trần Quốc Mỹ - Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu Mục 3 | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - Hết Lê Mo Thảo Mục 7 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - Đất sản xuất Ông Ma Linh Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Ma Tiệm - Nhà Ma Xuyên, Gia Trụ Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Ma Bếp - Nghĩa địa thôn Ma Lưn Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường ĐH55 | Ngã tư chợ Trà Kê - Hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ Mục 3 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường trục xã - Giao đường từ Ma Y - Suối Đá (14), thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường ĐH55 | Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - Sông Cà Lúi Mục 3 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Đường Ma Y-Suối Đá Mục 7 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) | ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường Liên thôn | ĐH 55 thôn Tân Hợp (Nhà ông Lê Văn Trung) - Cống qua ruộng lúa nước Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | QL 19C nhà ông Trần Ngọc Chánh - Giáp đường ĐH 55 Mục 7 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường xã - Nhà rông Ma Giấy, thôn Ma Giấy Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường xã - Đất nông nghiệp nhà Ma Triều, thôn Ma Giấy Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Quốc lộ 19C | Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - Ranh giới xã Sơn Định Mục 1 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường trục xã - Giao đường từ Ma Y - Suối Đá (14), thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Giáp ngã tư cầu Cà boong - Hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) Mục 7 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Ma Bếp - Nghĩa địa thôn Ma Lưn Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Giao Oi Hổ - Ma Tiển - Giao đường Mí Bình - Mí Sợi Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường ĐH55 | Ngã tư chợ Trà Kê - Hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ Mục 3 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
Đường ĐT646 | Ngã 3 Tổng Binh - Nhà ông Sô Minh Cảnh Mục 2 | 90.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Mí Bình - Nhà Mí Sợi, thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường ĐT646 | Đường vào đập hồ Tân Lương - Ngã 3 Tổng Binh Mục 2 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường ĐT646 | Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | UBND xã - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Trường mầm non - Nhà văn hóa xã Cà Lúi Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Ma Hòa - Nhà Ma ẻo, thôn Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | ĐH 55 thôn Tân Hội nhà ông Nguyễn Tấn Hoàng - Nhà ông Nghề Mục 7 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận | Ngã tư Chợ Trà Kê - Hết UBND xã Mục 4 | 230.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường Liên thôn | Đường Ma Y - Giáp ranh với xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai Mục 7 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | ĐT 646 (trạm cân) - Hết đường bê tông thôn Tổng Bình Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Quốc lộ 19C | Ranh giới xã Sơn Phước - Cống qua đường (ruộng lúa nước) Mục 1 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường Liên thôn | Đường Ma Y-Suối Đá Mục 7 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - Đất sản xuất Ông Ma Linh Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường ĐH55 | Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông Mục 3 | 110.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
Quốc lộ 19C | Cống qua đường (ruộng lúa nước) - Ngã tư chợ Trà kê +200m Mục 1 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Hưng - Nhà Ông Loan thôn Ma Thìn Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Ma Thơ - Nhà ông Ma Đường thôn Ma Lăng Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Quốc lộ 19C | Ngã tư Chợ Trà Kê +200m - Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ Mục 1 | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường ĐT646 | Ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - Hết ranh nhà ông Sô Đồng Mục 2 | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà bà Đẩy - Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường ĐH55 | Nhà ông Trần Quốc Mỹ - Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu Mục 3 | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Giáp nghĩa địa thôn Ma Y - Giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Mục 7 | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường ĐT646 | Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - Đường vào đập hồ Tân Lương Mục 2 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Giáp cầu Ca Boong - Hết nghĩa địa thôn Ma Y Mục 7 | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Y Đĩa - Nhà ông Hiếu - Mó Mâm Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Ma Khẹo - Nhà Ma Tình Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Tuyến nhà ông Hiếu - Nhà Mó Mâm Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà ông Ma Hương - Nghĩa địa thôn Ma Đĩa Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - Hết Lê Mo Thảo Mục 7 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Giao đường Mí Bình - Mí Sợi - Nhà ông Ma Khỏe, thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường từ giao đường ĐH 55 | Nhà bà Xoan - Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn Mục 6 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | QL 19C nhà ông Y Giáp - Nhà ông Lê Văn Thiếu Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Nhà O Máy - Nhà La O Thơm, thôn Gia Trụ Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Nhà ông Lê Văn Thanh - Nhà ông Phan Tịnh Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận | UBND xã - Giao đường ĐT 646 Mục 4 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
Đường Liên thôn | Giao Mí Bình - Mí Sợi - Giao Oi Hổ - Ma Tiển, thôn Ma Y Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | Ngã ba (giao ĐT646) - Gia Trụ Mục 7 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | ĐT 646 trạm y tế Tân Lương - Hết thôn Tân Hiệp (đầu dốc Lết) Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường ĐH55 | Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - Sông Cà Lúi Mục 3 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Nhà Ma Tiệm - Nhà Ma Xuyên, Gia Trụ Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | ĐT 646 ngã tư Trường La Văn Cầu - Hết đường bê tông thôn Tân Thuận Mục 7 | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 20.000 |
Đường Liên thôn | QL 19C - Hết đường Bê tông (đường đi Hồ Cây Da) Mục 7 | 60.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Đường ĐT646 | Nhà ông Sô Đồng - Hết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ) Mục 2 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường Liên thôn | Ma Huyền - Sông Cà Lúi, Gia Trụ Mục 7 | 50.000 | 40.000 | 20.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 101 | 28.000 | 26.000 | 24.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 101 | 33.000 | 32.000 | 30.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.