Bảng giá đất Xã Ea Kar, Đắk Lắk từ 01/01/2026
1377 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/4.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Kar là 23.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26), đoạn Hoàng Diệu đến Km 53 (đường phía Đông chợ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 48 | 66.000 | 61.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 48 | 59.000 | 51.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (343 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ama Pui | Đinh Núp - Phan Bội Châu Mục 5 | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 132.000 |
| Ama Pui | Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp Mục 5 | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 156.000 |
| Bà Triệu | Quang Trung - Trần Hưng Đạo Mục 7 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Cao Bá Quát | Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ Mục 8 | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 184.000 |
| Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Mục 9 | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Hai Bà Trưng | Hoàng Diệu - Đường chợ phía Đông Mục 39 | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.160.000 | |
| Hai Bà Trưng | Hoàng Văn Thụ - Hoàng Diệu Mục 39 | 2.376.000 | 1.660.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường chợ phía Đông - Âu Cơ Mục 39 | 2.972.000 | 2.040.000 | 1.480.000 | |
| Hoàng Diệu | Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Mục 41 | 5.940.000 | 4.156.000 | 2.968.000 | |
| Hoàng Văn Thái | Trần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo Mục 42 | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 156.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm Mục 43 | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Mục 43 | 1.900.000 | 1.328.000 | 948.000 | |
| Huỳnh Thúc Kháng | Trần Phú - Lê Đức Thọ Mục 44 | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 156.000 |
| Hồ Xuân Hương | Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm - Hết đường Mục 40 | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 132.000 |
| Hồ Xuân Hương | Trần Phú - Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm Mục 40 | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 156.000 |
| Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B | Đường quy hoạch 13m Mục 47 | 320.000 | |||
| Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 47 | 480.000 | |||
| Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B | Đường quy hoạch 10m Mục 47 | 300.000 | |||
| Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B | Đường quy hoạch 17m Mục 47 | 360.000 | |||
| Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B | Các trục đường còn lại Mục 47 | 264.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào | Khu dân cư các trục đường còn lại Mục 48 | 272.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào | Đường quy hoạch từ 6 -10m Mục 48 | 280.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) | Các trục đường còn lại Mục 49 | 264.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) | Đường quy hoạch từ 06m Mục 49 | 272.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) | Đường quy hoạch từ 13m Mục 49 | 288.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 49 | 304.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) | Đường quy hoạch từ 17m Mục 49 | 296.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) | Đường quy hoạch từ 10m Mục 49 | 280.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar | Các trục đường còn lại Mục 63 | 100.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar | Đường quy hoạch từ 10m Mục 63 | 120.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 63 | 332.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar | Đường quy hoạch từ 17m Mục 63 | 240.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar | Đường quy hoạch từ 13m Mục 63 | 200.000 | |||
| Khu dân cư buôn Êga | Các trục đường còn lại Mục 50 | 144.000 | |||
| Khu dân cư buôn Êga | Đường quy hoạch từ 13m Mục 50 | 168.000 | |||
| Khu dân cư buôn Êga | Đường quy hoạch từ 06m Mục 50 | 152.000 | |||
| Khu dân cư buôn Êga | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 50 | 192.000 | |||
| Khu dân cư buôn Êga | Đường quy hoạch từ 10m Mục 50 | 160.000 | |||
| Khu dân cư buôn Êga | Đường quy hoạch từ 17m Mục 50 | 176.000 | |||
| Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6 | Mục 51 | 120.000 | |||
| Khu dân cư thôn 1, thôn 7 | Đường quy hoạch từ 6 -10m Mục 53 | 172.000 | |||
| Khu dân cư thôn 1, thôn 7 | Các trục đường còn lại Mục 53 | 164.000 | |||
| Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 54 | 100.000 | |||
| Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 | Các trục đường còn lại Mục 54 | 60.000 | |||
| Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 54 | 80.000 | |||
| Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 55 | 180.000 | |||
| Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni | Các trục đường còn lại Mục 55 | 120.000 | |||
| Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 55 | 152.000 | |||
| Khu dân cư thôn 12 | Các trục đường còn lại Mục 56 | 80.000 | |||
| Khu dân cư thôn 12 | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 56 | 96.000 | |||
| Khu dân cư thôn 12 | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 56 | 136.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 46 | 480.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) | Các trục đường còn lại Mục 46 | 264.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) | Đường quy hoạch từ 13m Mục 46 | 320.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) | Đường quy hoạch từ 10m Mục 46 | 300.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) | Đường quy hoạch từ 17m Mục 46 | 360.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú | Các trục đường còn lại Mục 57 | 96.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 57 | 120.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân Phú | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 57 | 144.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2, thôn 3 | khu dân cư Các trục đường còn lại Mục 58 | 244.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2, thôn 3 | Đường quy hoạch từ 6 -10m Mục 58 | 252.000 | |||
| Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 59 | 180.000 | |||
| Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni | Các trục đường còn lại Mục 59 | 100.000 | |||
| Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư Ni | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 59 | 140.000 | |||
| Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành | Các trục đường còn lại Mục 60 | 60.000 | |||
| Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 60 | 96.000 | |||
| Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 60 | 80.000 | |||
| Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh | Các trục đường còn lại Mục 61 | 300.000 | |||
| Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh | Đường quy hoạch từ 10m Mục 61 | 316.000 | |||
| Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh | Đường quy hoạch từ 06m Mục 61 | 308.000 | |||
| Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh | Đường quy hoạch từ 17m Mục 61 | 332.000 | |||
| Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 61 | 340.000 | |||
| Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng Sinh | Đường quy hoạch từ 13m Mục 61 | 324.000 | |||
| Khu dân cư thôn 6 | Đường quy hoạch từ 6 -10m Mục 62 | 124.000 | |||
| Khu dân cư thôn 6 | Các trục đường còn lại Mục 62 | 116.000 | |||
| Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 64 | 140.000 | |||
| Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni | Các trục đường còn lại Mục 64 | 100.000 | |||
| Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư Ni | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 64 | 180.000 | |||
| Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 | Đường quy hoạch từ 13m Mục 65 | 240.000 | |||
| Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 | Đường quy hoạch từ 10m Mục 65 | 160.000 | |||
| Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 | Đường quy hoạch từ 17m Mục 65 | 300.000 | |||
| Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 65 | 332.000 | |||
| Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14 | Các trục đường còn lại Mục 65 | 120.000 | |||
| Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10 | Đường quy hoạch từ 06m Mục 66 | 120.000 | |||
| Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10 | Các trục đường còn lại Mục 66 | 108.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chư Cúc | Đường quy hoạch từ 06m Mục 67 | 144.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chư Cúc | Đường quy hoạch từ 10m Mục 67 | 152.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chư Cúc | Các trục đường còn lại Mục 67 | 140.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chư Cúc | Đường quy hoạch từ 17m Mục 67 | 188.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chư Cúc | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 67 | 200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chư Cúc | Đường quy hoạch từ 13m Mục 67 | 180.000 | |||
| Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành | Đường quy hoạch từ 06m Mục 68 | 144.000 | |||
| Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành | Đường quy hoạch từ 13m Mục 68 | 160.000 | |||
| Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành | Đường quy hoạch từ 17m Mục 68 | 168.000 | |||
| Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành | Đường quy hoạch từ 10m Mục 68 | 152.000 | |||
| Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 68 | 176.000 | |||
| Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành | Các trục đường còn lại Mục 68 | 136.000 | |||
| Khu dân cư thôn Cư Nghĩa | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 69 | 136.000 | |||
| Khu dân cư thôn Cư Nghĩa | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 69 | 144.000 | |||
| Khu dân cư thôn Cư Nghĩa | Các trục đường còn lại Mục 69 | 104.000 | |||
| Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúc | Đường quy hoạch từ 6-10m Mục 45 | 300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúc | khu dân cư Các trục đường còn lại Mục 45 | 280.000 | |||
| Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1 | Đường quy hoạch từ 17m Mục 70 | 180.000 | |||
| Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1 | Đường quy hoạch từ 13m Mục 70 | 156.000 | |||
| Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1 | Các trục đường còn lại Mục 70 | 132.000 | |||
| Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1 | Đường quy hoạch từ 10m Mục 70 | 148.000 | |||
| Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1 | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 70 | 192.000 | |||
| Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1 | Đường quy hoạch từ 06m Mục 70 | 140.000 | |||
| Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2 | Các trục đường còn lại Mục 71 | 80.000 | |||
| Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2 | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 71 | 96.000 | |||
| Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2 | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 71 | 136.000 | |||
| Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2 | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 72 | 120.000 | |||
| Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2 | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 72 | 104.000 | |||
| Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2 | Các trục đường còn lại Mục 72 | 80.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đoàn Kết | Các trục đường còn lại Mục 52 | 132.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đoàn Kết | Đường quy hoạch từ 13m Mục 52 | 168.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đoàn Kết | Đường quy hoạch từ 10m Mục 52 | 148.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đoàn Kết | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 52 | 192.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đoàn Kết | Đường quy hoạch từ 17m Mục 52 | 180.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đoàn Kết | Đường quy hoạch từ 06m Mục 52 | 140.000 | |||
| Khu trung tâm hành chính mới xã Ea Kar (Thôn 6 và thôn 9) | Đường quy hoạch dưới 20m Mục 74 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Khu trung tâm hành chính mới xã Ea Kar (Thôn 6 và thôn 9) | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 74 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Khu trụ sở cơ quan xã Ea Kar (thôn 6 và thôn 9) | Đường quy hoạch từ 17m trở lên Mục 73 | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 696.000 |
| Khu trụ sở cơ quan xã Ea Kar (thôn 6 và thôn 9) | Đường quy hoạch dưới 17m Mục 73 | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 576.000 |
| Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân Lộc | Các trục đường còn lại Mục 75 | 60.000 | |||
| Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân Lộc | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 75 | 80.000 | |||
| Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân Lộc | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 75 | 100.000 | |||
| Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721) | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 76 | 136.000 | |||
| Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721) | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 76 | 96.000 | |||
| Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721) | Các trục đường còn lại Mục 76 | 80.000 | |||
| Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường) | Các trục đường còn lại Mục 77 | 60.000 | |||
| Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường) | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 77 | 100.000 | |||
| Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường) | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 77 | 80.000 | |||
| Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2 | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 79 | 160.000 | |||
| Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2 | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 79 | 140.000 | |||
| Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2 | Các trục đường còn lại Mục 79 | 104.000 | |||
| Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3 | Các trục đường còn lại Mục 78 | 60.000 | |||
| Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3 | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 78 | 72.000 | |||
| Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3 | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 78 | 80.000 | |||
| Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân Phú | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 80 | 140.000 | |||
| Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân Phú | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 80 | 160.000 | |||
| Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân Phú | Các trục đường còn lại Mục 80 | 96.000 | |||
| Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao Sơn | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 81 | 88.000 | |||
| Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao Sơn | Các trục đường còn lại Mục 81 | 60.000 | |||
| Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao Sơn | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 81 | 72.000 | |||
| Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16 | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 82 | 120.000 | |||
| Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16 | Đường quy hoạch từ 17m Mục 82 | 112.000 | |||
| Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16 | Đường quy hoạch từ 13m Mục 82 | 104.000 | |||
| Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16 | Đường quy hoạch từ 10m Mục 82 | 96.000 | |||
| Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16 | Các trục đường còn lại Mục 82 | 88.000 | |||
| Kim Đồng | Trần Hưng Đạo - Trần Thánh Tông Mục 83 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Lê Hồng Phong | Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp Mục 86 | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 192.000 |
| Lê Hồng Phong | Đinh Núp - Phan Bội Châu Mục 86 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 152.000 |
| Lê Lợi | Lê Thị Hồng Gấm - Trần Quang Khải Mục 87 | 740.000 | 444.000 | 296.000 | 224.000 |
| Lê Lợi | Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm Mục 87 | 1.296.000 | 908.000 | 648.000 | |
| Lê Quý Đôn | Hai Bà Trưng - Đinh Núp Mục 88 | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 192.000 |
| Lê Quý Đôn | Đinh Núp - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 88 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 152.000 |
| Lê Thánh Tông | Nguyễn Tất Thành - Huỳnh Thúc Kháng Mục 89 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 184.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Mạc Đĩnh Chi - Trần Phú Mục 90 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Lê Thị Hồng Gấm | Mai Hắc Đế - Mạc Đĩnh Chi Mục 90 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi Mục 90 | 1.200.000 | 780.000 | 580.000 | |
| Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Trãi - Âu Cơ Mục 90 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Âu Cơ - Mai Hắc Đế Mục 90 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Đường xuyên qua Trần Quang Khải - Lê Đại Hành Mục 90 | 740.000 | 444.000 | 296.000 | 224.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Trần Phú - Đường xuyên qua Trần Quang Khải Mục 90 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Lê Đại Hành | Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường Mục 85 | 2.720.000 | 1.904.000 | 1.360.000 | |
| Lê Đại Hành | Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm Mục 85 | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Lý Thường Kiệt | Trần Hưng Đạo - Quang Trung Mục 92 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Lương Thế Vinh | Nguyễn Văn Trỗi - Phạm Ngũ Lão Mục 91 | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 156.000 |
| Lạc Long Quân | Trần Hưng Đạo - Trần Bình Trọng Mục 84 | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Mai Hắc Đế | Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm Mục 95 | 2.268.000 | 1.584.000 | 1.132.000 | |
| Mai Hắc Đế | Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp Mục 95 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Mai Hắc Đế | Đinh Núp - Phan Bội Châu Mục 95 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ Mục 94 | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 176.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Chí Thanh Mục 93 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm Mục 93 | 1.200.000 | 780.000 | 580.000 | |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ Mục 98 | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 160.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Mai Hắc Đế - Trần Phú Mục 99 | 756.000 | 452.000 | 280.000 | |
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế Mục 99 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi Mục 99 | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp Mục 100 | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 156.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đinh Núp - Nguyễn Thị Định Mục 100 | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 132.000 |
| Nguyễn Du | Trần Quang Khải - Lê Đại Hành Mục 101 | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Nguyễn Khuyến | Trần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo Mục 102 | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 156.000 |
| Nguyễn Thái Học | Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ Mục 103 | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 160.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp Mục 105 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đinh Núp - Nguyễn Thị Định Mục 105 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Thị Định - Tỉnh lộ 3 (Km 2) Mục 105 | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 132.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm Mục 105 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Nguyễn Thị Định | Nguyễn Trãi - Trần Phú Mục 104 | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 156.000 |
| Nguyễn Thị Định | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi Mục 104 | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 132.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Văn Cừ Mục 107 | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 184.000 |
| Nguyễn Trãi | Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp Mục 106 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Nguyễn Trãi | Đinh Núp - Nguyễn Thị Định Mục 106 | 1.200.000 | 780.000 | 580.000 | |
| Nguyễn Trãi | Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm Mục 106 | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) | Cầu 52 - Hoàng Văn Thụ Mục 3 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) | Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em - Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104) Mục 3 | 2.700.000 | 1.880.000 | 1.348.000 | 800.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) | Trần Phú - Lê Thánh Tông Mục 3 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) | Mai Hắc Đế - Trần Phú Mục 3 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) | Hoàng Diệu - Km 53 (đường phía Đông chợ) Mục 3 | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.808.000 | 2.856.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) | Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu Mục 3 | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 2.760.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) | Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo Mục 3 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 2.016.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) | Hoàng Văn Thụ - Ngô Gia Tự Mục 3 | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.840.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) | Lê Thánh Tông - Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em Mục 3 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 1.176.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26) | Km 53 (đường phía Đông chợ) - Mai Hắc Đế Mục 3 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ) | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Thái Học Mục 108 | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 176.000 |
| Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ) | Nguyễn Thái Học - Ngô Gia Tự Mục 108 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Trần Hưng Đạo - Lương Thế Vinh Mục 109 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Ngô Gia Tự | Cống thoát nước ở phía Nam Nhà máy nước đá - Phạm Ngũ Lão Mục 96 | 2.040.000 | 1.428.000 | 1.020.000 | |
| Ngô Gia Tự | Nguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720 Mục 96 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Ngô Gia Tự | Phạm Ngũ Lão - Trần Huy Liệu Mục 96 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Ngô Gia Tự | Nguyễn Tất Thành - Cống thoát nước ở phía Nam Nhà máy nước đá Mục 96 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | |
| Ngô Gia Tự | Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ Mục 96 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 336.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi Mục 97 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 184.000 |
| Ngô Quyền | Mai Hắc Đế - Trần Phú Mục 97 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế Mục 97 | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Phan Bội Châu | Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế Mục 111 | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phan Bội Châu | Mai Hắc Đế - Trần Phú Mục 111 | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 156.000 |
| Phan Bội Châu | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi Mục 111 | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo Mục 110 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Quang Trung | Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt Mục 112 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.280.000 | |
| Quang Trung | Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1 A - xã Cư Ni) - Bà Triệu Mục 112 | 2.980.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | |
| Quang Trung | Lý Thường Kiệt - Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1A - xã Cư Ni) Mục 112 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.948.000 | |
| Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) | Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc Mục 2 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) | Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh Mục 2 | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) | Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52 Mục 2 | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 828.000 |
| Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) | Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mục 2 | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 792.000 |
| Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ) | Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) Mục 2 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) | Ranh giới thửa đất số nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh Mục 1 | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) | Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52 Mục 1 | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 828.000 |
| Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) | Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) Mục 1 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) | Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang Liệt Sĩ Mục 1 | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 792.000 |
| Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ) | Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc Mục 1 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) | Ngã ba đường đi thôn 10 - Cổng trường Dân tộc nội trú Mục 4 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) | Km 57 - Ngã ba đường đi thôn 10 Mục 4 | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 396.000 |
| Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) | Cổng trường Dân tộc nội trú - Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị Mục 4 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 504.000 |
| Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) | Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104) - Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) Mục 4 | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 552.000 |
| Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) | Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị - Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn Mục 4 | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 324.000 |
| Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) | Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) - Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha Mục 4 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) | Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha - Km 57 Mục 4 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ) | Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn - Ranh giới Ea Kar - Ea Knốp Mục 4 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Trần Bình Trọng | Lạc Long Quân - Bà Triệu Mục 115 | 920.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Trần Huy Liệu | Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự Mục 117 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Trần Hưng Đạo | Y Thuyên Ksơr - Trần Huy Liệu Mục 116 | 2.240.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Tất Thành - Y Thuyên Ksơr Mục 116 | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.160.000 | |
| Trần Nhân Tông | Cao Bá Quát - Nguyễn Văn Cừ Mục 118 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Trần Phú | Lê Thị Hồng Gấm - Hồ Xuân Hương Mục 119 | 2.440.000 | 1.708.000 | 1.220.000 | |
| Trần Phú | Đường hẻm (Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Nhung - Lên) - Hết đường Mục 119 | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 192.000 |
| Trần Phú | Hết Km 1 - Hết cây xăng Nam Tây Nguyên Mục 119 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Trần Phú | Hồ Xuân Hương - Hết Km 1 Mục 119 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Trần Phú | Hết cây xăng Nam Tây Nguyên - Đường hẻm (hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Nhung - Lên) Mục 119 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Trần Phú | Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm Mục 119 | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.620.000 | |
| Trần Quang Khải | Trần Phú - Hết ranh giới đất hội trường thôn 4 Mục 120 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Trần Quang Khải | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi Mục 120 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Trần Quang Khải | Hết ranh giới đất hội trường thôn 4 - Lê Đại Hành Mục 120 | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Trần Quang Khải | Nguyễn Trãi - Trần Phú Mục 120 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Trần Thánh Tông | Lý Thường Kiệt - Lạc Long Quân Mục 121 | 1.200.000 | 780.000 | 580.000 | |
| Tuyến đường chính thôn Hàm Long | Giáp sông Krông Năng - Giáp xã Phú Xuân Mục 123 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Tuyến đường chính thôn Hạ Điền. Thanh Phong. Thanh Ba | Hạ Điền - Cầu đi xã Ea Sar Mục 122 | 100.000 | 72.000 | 56.000 | |
| Tỉnh lộ ĐT 699 | Ranh thị trấn Ea Kar cũ - Hết ranh giới UBND xã Mục 114 | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ ĐT 699 | Hết ranh giới UBND xã - Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 Mục 114 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 152.000 |
| Tỉnh lộ ĐT 699 | Đường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720 - Ranh giới xã Ea Kar - xã Phú Xuân Mục 113 | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 136.000 |
| Tỉnh lộ ĐT 699 | UBND xã Xuân Phú cũ - Đường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720 Mục 113 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 152.000 |
| Tỉnh lộ ĐT 699 | Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 - Ranh giới xã Ea Kar - Xã Phú Xuân Mục 114 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Võ Thị Sáu | Cao Bá Quát - Nguyễn Văn Cừ Mục 124 | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 128.000 |
| Y Ngông | Nguyễn Tất Thành - Đinh Núp Mục 125 | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Y Ngông | Đinh Núp - Phan Bội Châu Mục 125 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Y Thuyên Ksơr | Trần Hưng Đạo - Trần Bình Trọng Mục 126 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 184.000 |
| Y Thuyên Ksơr | Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo Mục 126 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Y Thuyên Ksơr | Trần Bình Trọng - Quang Trung Mục 126 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 184.000 |
| Âu Cơ | Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm Mục 6 | 1.200.000 | 780.000 | 580.000 | |
| Âu Cơ | Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp Mục 6 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Âu Cơ | Đinh Núp - Hết đường Mục 6 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đinh Núp | Nguyễn Trãi - Mai Hắc Đế Mục 10 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 336.000 |
| Đinh Núp | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi Mục 10 | 740.000 | 444.000 | 296.000 | 224.000 |
| Đinh Núp | Mai Hắc Đế - Trần Phú Mục 10 | 1.180.000 | 760.000 | 560.000 | |
| Đường 13/9 (phía Tây) | Giáp ranh giới đập Nông trường 720 - Nguyễn Tất Thành Mục 11 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Đường 13/9 (Đông) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thiệp - Giáp đập Nông trường 720 Mục 12 | 1.060.000 | 636.000 | 424.000 | 320.000 |
| Đường 720B (Ngô Gia Tự) | Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ Mục 13 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 336.000 |
| Đường 720B (Ngô Gia Tự) | Nguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720 Mục 13 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ) | Ngã ba đập Ea Ruôi - Giáp xã Ea Đar (cũ) Mục 26 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ) | Từ ngã ba đường đi bãi rác (thôn 4) - Giáp xã Ea Đar (cũ) Mục 26 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường Quy hoạch 10m | Mục 32 | 300.000 | |||
| Đường Quy hoạch 13m | Mục 33 | 308.000 | |||
| Đường Quy hoạch 17m | Mục 34 | 320.000 | |||
| Đường Quy hoạch 23m | Mục 35 | 340.000 | |||
| Đường chợ phía Đông | Quốc lộ 26 - Hai Bà Trưng Mục 14 | 5.940.000 | 4.156.000 | 2.968.000 | |
| Đường liên thôn (thôn 4 thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ) | Từ Ngã ba đường Hồ Xuân Hương (nhà ông Vinh Mùi) - Ngã ba thôn 8 (nhà bà Nhẫn) Mục 21 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn (trong quy hoạch 857) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Trần Huy Liệu Mục 22 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn (trong quy hoạch 857) | Nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồng 3 buôn - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) Mục 22 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn đi Ninh Thanh | Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) - Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97 Mục 23 | 468.000 | 280.000 | 188.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn đi Ninh Thanh | Quốc lộ 26 - Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ Mục 23 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Đường liên thôn đi Ninh Thanh | Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57 - Cầu Ea Ô (thôn 5 B địa phận xã Ea Ô) Mục 23 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn đi Ninh Thanh | Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ - Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85 Mục 23 | 612.000 | 368.000 | 244.000 | 184.000 |
| Đường liên thôn đi Ninh Thanh | Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33 - Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57 Mục 23 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn đi Ninh Thanh | Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85 - Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) Mục 23 | 468.000 | 280.000 | 188.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn đi Ninh Thanh | Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97 - Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33 Mục 23 | 260.000 | 200.000 | 180.000 | 132.000 |
| Đường liên thôn đi Tứ Lộc | Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền Mục 24 | 340.000 | 244.000 | 176.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn đi Tứ Lộc | Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Djă Mục 24 | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Đường liên thôn đi Tứ Lộc | Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền - Hết đường Mục 24 | 220.000 | 180.000 | 160.000 | 128.000 |
| Đường liên thôn đi Tứ Lộc | Cổng chào buôn Djă - Cổng chào thôn Cư Nghĩa Mục 24 | 1.060.000 | 636.000 | 424.000 | 320.000 |
| Đường liên thôn đi Tứ Lộc | Cổng chào thôn Cư Nghĩa - Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu Mục 24 | 672.000 | 400.000 | 268.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường Trần Phú (nhà bà Vinh- Thủy) - Ngã ba đi đập Ea Ruôi Mục 25 | 260.000 | 180.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô | Ngã ba (ranh giới thửa đất nhà ông Sơn Bà Chỉ) - Nghĩa địa thôn 23 Mục 27 | 160.000 | |||
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl | Ngã ba đường đi xã Cư Prông - Hết đất nhà ông Thụng Mục 30 | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl | Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình - Ngã ba nhà ông Sóc Mục 30 | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 68.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl | Ranh giới xã Ea Knốp - Ea Păl - Ngã ba đường đi Cư Prông Mục 30 | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl | Hết đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 Mục 30 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl | Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình Mục 30 | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) | Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni - Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A Mục 31 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) | Ngã ba nhà ông Hà Văn Bộ - Ngã tư 714 Mục 31 | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) | Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni Mục 31 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ) | Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A - Ngã ba nhà Hà Văn Bộ Mục 31 | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 104.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ) | Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 29 | 800.000 | 480.000 | 332.000 | 252.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ) | Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô) Mục 29 | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ) | Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 Mục 29 | 1.000.000 | 600.000 | 416.000 | 316.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) | Km 0 + 350 (ranh giới xã Cư Ni - thị trấn Ea Kar cũ) - Bà Triệu Mục 28 | 2.980.000 | 1.788.000 | 1.192.000 | 896.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) | Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 28 | 800.000 | 480.000 | 332.000 | 252.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) | Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni - Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720) Mục 28 | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 576.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) | Bà Triệu - Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn) Mục 28 | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 576.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) | Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 Mục 28 | 1.000.000 | 600.000 | 416.000 | 316.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) | Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô) Mục 28 | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) | Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720) - Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni Mục 28 | 820.000 | 492.000 | 328.000 | 244.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô) | Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn) - Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni Mục 28 | 1.780.000 | 1.068.000 | 712.000 | 532.000 |
| Đường thôn 4 Cư Ni | Ngô Gia Tự - Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720 Mục 36 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường thôn 4 Cư Ni | Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720 - Ngã tư sân kho đội 7 Nông trường 720 Mục 36 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea Đar | Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh - Đường nghĩa trang thôn 13 Mục 37 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea Đar | Quốc lộ 26 - Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh Mục 37 | 332.000 | 200.000 | 132.000 | 100.000 |
| Đường vào đội 6. thôn 1A | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng - Hết đường Mục 38 | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 228.000 |
| Đường vào đội 6. thôn 1A | Đường Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng (Hẻm 2) Mục 38 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường đi Buôn Thung | Ngã ba đi đập Ea Ruôi - Giáp Thôn 13 (xã Ea Đar cũ) Mục 15 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Đường đi Buôn Thung | Tỉnh lộ ĐT 699 - Ngã ba đi đập Ea Ruôi Mục 15 | 260.000 | 160.000 | 120.000 | 76.000 |
| Đường đi Ea Sô (ĐT 691B) | Quốc lộ 26 - Sông Krông Năng Mục 16 | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác) | Quốc lộ 26 - Ngã ba thôn 9 (ranh quy hoạch 857) Mục 17 | 340.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác) | Ngã ba thôn 9 (đối diện đất Cty cà phê 52) - Nghĩa trang nhân dân Mục 17 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác) | Nghĩa trang nhân dân - Giáp thôn 9 Ea Kar Mục 17 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường đi thôn 5 Cư Ni đến thôn 23 | Mục 18 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 | Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú - Giáp sông Krông Năng Mục 19 | 160.000 | 152.000 | 132.000 | 104.000 |
| Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 | ĐT 699B - Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc Mục 19 | 240.000 | 184.000 | 136.000 | 112.000 |
| Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 | Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc - Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú Mục 19 | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ) | Quốc lộ 26 - Ranh quy hoạch 857 Mục 20 | 340.000 | 208.000 | 136.000 | 104.000 |
| Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ) | Ranh quy hoạch 857 - Cầu treo Mục 20 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 127 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 48 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ama Pui | Đinh Núp - Phan Bội Châu Mục 5 | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Ama Pui | Lê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp Mục 5 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Bà Triệu | Quang Trung - Trần Hưng Đạo Mục 7 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Cao Bá Quát | Ngô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ Mục 8 | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 | 460.000 |
| Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Mục 9 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | |
| Hai Bà Trưng | Hoàng Văn Thụ - Hoàng Diệu Mục 39 | 5.940.000 | 4.150.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Hai Bà Trưng | Hoàng Diệu - Đường chợ phía Đông Mục 39 | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.400.000 | |
| Hai Bà Trưng | Đường chợ phía Đông - Âu Cơ Mục 39 | 7.430.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | |
| Hoàng Diệu | Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Mục 41 | 14.850.000 | 10.390.000 | 7.420.000 | |
| Hoàng Văn Thái | Trần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo Mục 42 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng Mục 43 | 4.750.000 | 3.320.000 | 2.370.000 | |
| Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm Mục 43 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Trần Phú - Lê Đức Thọ Mục 44 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Hồ Xuân Hương | Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm - Hết đường Mục 40 | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Hồ Xuân Hương | Trần Phú - Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm Mục 40 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B | Đường quy hoạch 13m Mục 47 | 800.000 | |||
| Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 47 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B | Đường quy hoạch 17m Mục 47 | 900.000 | |||
| Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B | Các trục đường còn lại Mục 47 | 660.000 | |||
| Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 B | Đường quy hoạch 10m Mục 47 | 750.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào | Khu dân cư các trục đường còn lại Mục 48 | 680.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào | Đường quy hoạch từ 6 -10m Mục 48 | 700.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 49 | 760.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) | Đường quy hoạch từ 13m Mục 49 | 720.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) | Đường quy hoạch từ 06m Mục 49 | 680.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) | Đường quy hoạch từ 17m Mục 49 | 740.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) | Các trục đường còn lại Mục 49 | 660.000 | |||
| Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường) | Đường quy hoạch từ 10m Mục 49 | 700.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 63 | 830.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar | Đường quy hoạch từ 17m Mục 63 | 600.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar | Đường quy hoạch từ 10m Mục 63 | 300.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar | Các trục đường còn lại Mục 63 | 250.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea Đar | Đường quy hoạch từ 13m Mục 63 | 500.000 | |||
| Khu dân cư buôn Êga | Đường quy hoạch từ 13m Mục 50 | 420.000 | |||
| Khu dân cư buôn Êga | Đường quy hoạch từ 17m Mục 50 | 440.000 | |||
| Khu dân cư buôn Êga | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 50 | 480.000 | |||
| Khu dân cư buôn Êga | Đường quy hoạch từ 10m Mục 50 | 400.000 | |||
| Khu dân cư buôn Êga | Đường quy hoạch từ 06m Mục 50 | 380.000 | |||
| Khu dân cư buôn Êga | Các trục đường còn lại Mục 50 | 360.000 | |||
| Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6 | Đường quy hoạch từ 17m Mục 51 | 450.000 | |||
| Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6 | Đường quy hoạch từ 20m trở lên Mục 51 | 480.000 | |||
| Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6 | Mục 51 | 300.000 | |||
| Khu dân cư thôn 1, thôn 7 | Các trục đường còn lại Mục 53 | 410.000 | |||
| Khu dân cư thôn 1, thôn 7 | Đường quy hoạch từ 6 -10m Mục 53 | 430.000 | |||
| Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 | Các trục đường còn lại Mục 54 | 150.000 | |||
| Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 54 | 200.000 | |||
| Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2 | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 54 | 250.000 | |||
| Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 55 | 450.000 | |||
| Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 55 | 380.000 | |||
| Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư Ni | Các trục đường còn lại Mục 55 | 300.000 | |||
| Khu dân cư thôn 12 | Các trục đường còn lại Mục 56 | 200.000 | |||
| Khu dân cư thôn 12 | Đường quy hoạch từ 13m trở lên Mục 56 | 340.000 | |||
| Khu dân cư thôn 12 | Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m Mục 56 | 240.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên) | Đường quy hoạch từ 17m Mục 46 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.