Bảng giá đất Xã Ea Kar, Đắk Lắk từ 01/01/2026

1377 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Kar23.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26), đoạn Hoàng Diệu đến Km 53 (đường phía Đông chợ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (288 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)Đường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 46
1.200.000
Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)Đường quy hoạch từ 13m
Mục 46
800.000
Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)Các trục đường còn lại
Mục 46
660.000
Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)Đường quy hoạch từ 10m
Mục 46
750.000
Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân PhúĐường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 57
300.000
Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân PhúCác trục đường còn lại
Mục 57
240.000
Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân PhúĐường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 57
360.000
Khu dân cư thôn 2, thôn 3khu dân cư Các trục đường còn lại
Mục 58
610.000
Khu dân cư thôn 2, thôn 3Đường quy hoạch từ 6 -10m
Mục 58
630.000
Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư NiĐường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 59
450.000
Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư NiĐường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 59
350.000
Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư NiCác trục đường còn lại
Mục 59
250.000
Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp ThànhCác trục đường còn lại
Mục 60
150.000
Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp ThànhĐường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 60
200.000
Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp ThànhĐường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 60
240.000
Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng SinhĐường quy hoạch từ 10m
Mục 61
790.000
Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng SinhĐường quy hoạch từ 13m
Mục 61
810.000
Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng SinhĐường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 61
850.000
Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng SinhCác trục đường còn lại
Mục 61
750.000
Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng SinhĐường quy hoạch từ 17m
Mục 61
830.000
Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng SinhĐường quy hoạch từ 06m
Mục 61
770.000
Khu dân cư thôn 6Đường quy hoạch từ 6 -10m
Mục 62
310.000
Khu dân cư thôn 6Các trục đường còn lại
Mục 62
290.000
Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư NiĐường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 64
450.000
Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư NiCác trục đường còn lại
Mục 64
250.000
Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư NiĐường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 64
350.000
Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14Đường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 65
830.000
Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14Đường quy hoạch từ 17m
Mục 65
750.000
Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14Đường quy hoạch từ 10m
Mục 65
400.000
Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14Các trục đường còn lại
Mục 65
300.000
Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14Đường quy hoạch từ 13m
Mục 65
600.000
Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10Đường quy hoạch từ 06m
Mục 66
300.000
Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10Các trục đường còn lại
Mục 66
270.000
Khu dân cư thôn Chư CúcĐường quy hoạch từ 13m
Mục 67
450.000
Khu dân cư thôn Chư CúcCác trục đường còn lại
Mục 67
350.000
Khu dân cư thôn Chư CúcĐường quy hoạch từ 06m
Mục 67
360.000
Khu dân cư thôn Chư CúcĐường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 67
500.000
Khu dân cư thôn Chư CúcĐường quy hoạch từ 10m
Mục 67
380.000
Khu dân cư thôn Chư CúcĐường quy hoạch từ 17m
Mục 67
470.000
Khu dân cư thôn Cư An, Hợp ThànhĐường quy hoạch từ 13m
Mục 68
400.000
Khu dân cư thôn Cư An, Hợp ThànhĐường quy hoạch từ 10m
Mục 68
380.000
Khu dân cư thôn Cư An, Hợp ThànhĐường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 68
440.000
Khu dân cư thôn Cư An, Hợp ThànhĐường quy hoạch từ 06m
Mục 68
360.000
Khu dân cư thôn Cư An, Hợp ThànhĐường quy hoạch từ 17m
Mục 68
420.000
Khu dân cư thôn Cư An, Hợp ThànhCác trục đường còn lại
Mục 68
340.000
Khu dân cư thôn Cư NghĩaĐường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 69
360.000
Khu dân cư thôn Cư NghĩaCác trục đường còn lại
Mục 69
260.000
Khu dân cư thôn Cư NghĩaĐường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 69
340.000
Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúckhu dân cư Các trục đường còn lại
Mục 45
700.000
Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn PhúcĐường quy hoạch từ 6-10m
Mục 45
750.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1Đường quy hoạch từ 13m
Mục 70
390.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1Đường quy hoạch từ 10m
Mục 70
370.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1Đường quy hoạch từ 17m
Mục 70
450.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1Đường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 70
480.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1Các trục đường còn lại
Mục 70
330.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1Đường quy hoạch từ 06m
Mục 70
350.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2Các trục đường còn lại
Mục 71
200.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2Đường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 71
340.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 71
240.000
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2Đường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 72
300.000
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2Các trục đường còn lại
Mục 72
200.000
Khu dân cư thôn Quảng Cư 1 A, Quảng Cư 1 B, Quảng Cư 2Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 72
260.000
Khu dân cư thôn Đoàn KếtCác trục đường còn lại
Mục 52
330.000
Khu dân cư thôn Đoàn KếtĐường quy hoạch từ 06m
Mục 52
350.000
Khu dân cư thôn Đoàn KếtĐường quy hoạch từ 13m
Mục 52
420.000
Khu dân cư thôn Đoàn KếtĐường quy hoạch từ 10m
Mục 52
370.000
Khu trung tâm hành chính mới xã Ea Kar (Thôn 6 và thôn 9)Đường quy hoạch dưới 20m
Mục 74
2.000.0001.200.000800.000600.000
Khu trung tâm hành chính mới xã Ea Kar (Thôn 6 và thôn 9)Đường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 74
2.500.0001.500.0001.000.000750.000
Khu trụ sở cơ quan xã Ea Kar (thôn 6 và thôn 9)Đường quy hoạch từ 17m trở lên
Mục 73
5.800.0003.480.0002.320.0001.740.000
Khu trụ sở cơ quan xã Ea Kar (thôn 6 và thôn 9)Đường quy hoạch dưới 17m
Mục 73
4.800.0002.880.0001.920.0001.440.000
Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân LộcĐường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 75
250.000
Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân LộcĐường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 75
200.000
Khu vực các Buôn Tơng Kroa, Tân Tiến, Ea Kung, Đồng Tâm, Tân LộcCác trục đường còn lại
Mục 75
150.000
Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721)Các trục đường còn lại
Mục 76
200.000
Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721)Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 76
240.000
Khu vực các thôn 1 Ea Kmút, thôn 2 Ea Kmút, Thôn 3 Ea Kmút, Thôn 4 Ea Kmút (721)Đường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 76
340.000
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)Đường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 77
250.000
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 77
200.000
Khu vực các thôn 22, thôn 23 (trừ đã có tên đường)Các trục đường còn lại
Mục 77
150.000
Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2Đường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 79
400.000
Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 79
350.000
Khu vực các thôn Tứ Xuân, Sơn Lộc, Đoàn Kết 2Các trục đường còn lại
Mục 79
260.000
Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3Các trục đường còn lại
Mục 78
150.000
Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3Đường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 78
200.000
Khu vực các thôn Điện Biên 1, Điện Biên 2, Điện Biên 3Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 78
180.000
Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân PhúĐường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 80
400.000
Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân PhúĐường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 80
350.000
Khu vực các thôn: thôn 1 Xuân Phú, 3 Xuân Phú, 4 Xuân PhúCác trục đường còn lại
Mục 80
240.000
Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao SơnĐường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 81
220.000
Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao SơnĐường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 81
180.000
Khu vực các thôn: thôn Hàm Long, Hạ Điền, Suối Cát, Trung Nguyên, Trung Hòa, Thanh Phong, Thanh Ba, Cao SơnCác trục đường còn lại
Mục 81
150.000
Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16Đường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 82
300.000
Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16Đường quy hoạch từ 17m
Mục 82
280.000
Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16Các trục đường còn lại
Mục 82
220.000
Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16Đường quy hoạch từ 10m
Mục 82
240.000
Khu vực thôn 3, thôn 4, thôn 11, thôn 13, thôn 16Đường quy hoạch từ 13m
Mục 82
260.000
Kim ĐồngTrần Hưng Đạo - Trần Thánh Tông
Mục 83
3.000.0001.800.0001.200.000900.000
Lê Hồng PhongLê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Mục 86
1.600.000960.000640.000480.000
Lê Hồng PhongĐinh Núp - Phan Bội Châu
Mục 86
1.250.000750.000500.000380.000
Lê LợiNguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 87
3.240.0002.270.0001.620.000
Lê LợiLê Thị Hồng Gấm - Trần Quang Khải
Mục 87
1.850.0001.110.000740.000560.000
Lê Quý ĐônĐinh Núp - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 88
1.250.000750.000500.000380.000
Lê Quý ĐônHai Bà Trưng - Đinh Núp
Mục 88
1.600.000960.000640.000480.000
Lê Thánh TôngNguyễn Trãi - Âu Cơ
Mục 89
4.500.0002.700.0001.800.0001.350.000
Lê Thánh TôngNguyễn Tất Thành - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 89
1.500.000900.000600.000460.000
Lê Thánh TôngHoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi
Mục 89
3.000.0001.950.0001.450.000
Lê Thị Hồng GấmMai Hắc Đế - Mạc Đĩnh Chi
Mục 90
4.500.0002.700.0001.800.0001.350.000
Lê Thị Hồng GấmÂu Cơ - Mai Hắc Đế
Mục 90
4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
Lê Thị Hồng GấmTrần Phú - Đường xuyên qua Trần Quang Khải
Mục 90
2.500.0001.500.0001.000.000750.000
Lê Thị Hồng GấmMạc Đĩnh Chi - Trần Phú
Mục 90
5.000.0003.500.0002.500.000
Lê Thị Hồng GấmĐường xuyên qua Trần Quang Khải - Lê Đại Hành
Mục 90
1.850.0001.110.000740.000560.000
Lê Đại HànhNguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 85
1.200.000720.000480.000360.000
Lê Đại HànhLê Thị Hồng Gấm - Hết đường
Mục 85
6.800.0004.760.0003.400.000
Lý Thường KiệtTrần Hưng Đạo - Quang Trung
Mục 92
4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
Lương Thế VinhNguyễn Văn Trỗi - Phạm Ngũ Lão
Mục 91
1.300.000780.000520.000390.000
Lạc Long QuânTrần Hưng Đạo - Trần Bình Trọng
Mục 84
2.600.0001.560.0001.040.000780.000
Mai Hắc ĐếLê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Mục 95
3.500.0002.450.0001.750.000
Mai Hắc ĐếĐinh Núp - Phan Bội Châu
Mục 95
2.000.0001.200.000800.000600.000
Mai Hắc ĐếNguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 95
5.670.0003.960.0002.830.000
Mạc Thị BưởiNgô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Mục 94
1.450.000870.000580.000440.000
Mạc Đĩnh ChiNguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 93
3.000.0001.950.0001.450.000
Mạc Đĩnh ChiLê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Chí Thanh
Mục 93
2.500.0001.500.0001.000.000750.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmNgô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Mục 98
1.350.000810.000540.000400.000
Nguyễn Chí ThanhMai Hắc Đế - Trần Phú
Mục 99
1.890.0001.130.000700.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Mục 99
1.650.000990.000660.000500.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Mục 99
1.800.0001.080.000720.000540.000
Nguyễn Công TrứLê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Mục 100
1.300.000780.000520.000390.000
Nguyễn Công TrứĐinh Núp - Nguyễn Thị Định
Mục 100
1.100.000660.000440.000330.000
Nguyễn DuTrần Quang Khải - Lê Đại Hành
Mục 101
1.200.000720.000480.000360.000
Nguyễn KhuyếnTrần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo
Mục 102
1.300.000780.000520.000390.000
Nguyễn Thái HọcNgô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Mục 103
1.350.000810.000540.000400.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 105
2.500.0001.500.0001.000.000750.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐinh Núp - Nguyễn Thị Định
Mục 105
1.500.000900.000600.000450.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Thị Định - Tỉnh lộ 3 (Km 2)
Mục 105
1.100.000660.000440.000330.000
Nguyễn Thị Minh KhaiLê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Mục 105
2.000.0001.200.000800.000600.000
Nguyễn Thị ĐịnhNguyễn Trãi - Trần Phú
Mục 104
1.300.000780.000520.000390.000
Nguyễn Thị ĐịnhNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Mục 104
1.100.000660.000440.000330.000
Nguyễn Tri PhươngNguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Văn Cừ
Mục 107
1.550.000930.000620.000460.000
Nguyễn TrãiLê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Mục 106
4.500.0002.700.0001.800.0001.350.000
Nguyễn TrãiĐinh Núp - Nguyễn Thị Định
Mục 106
3.000.0001.950.0001.450.000
Nguyễn TrãiHai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 106
5.400.0003.780.0002.700.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Cầu 52 - Hoàng Văn Thụ
Mục 3
14.000.0008.400.0005.600.0004.200.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Hoàng Văn Thụ - Ngô Gia Tự
Mục 3
15.400.0009.240.0006.160.0004.600.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Ngô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Mục 3
16.800.00010.080.0006.720.0005.040.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Mai Hắc Đế - Trần Phú
Mục 3
14.000.0008.400.0005.600.0004.200.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Trần Phú - Lê Thánh Tông
Mục 3
10.500.0006.300.0004.200.0003.150.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Lê Thánh Tông - Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em
Mục 3
9.800.0005.880.0003.920.0002.940.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Km 53 (đường phía Đông chợ) - Mai Hắc Đế
Mục 3
20.000.00012.000.0008.000.0006.000.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Hết ranh giới Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em - Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104)
Mục 3
6.750.0004.700.0003.370.0002.000.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu
Mục 3
23.000.00013.800.0009.200.0006.900.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 26)Hoàng Diệu - Km 53 (đường phía Đông chợ)
Mục 3
23.800.00014.280.0009.520.0007.140.000
Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ)Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Thái Học
Mục 108
1.450.000870.000580.000440.000
Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ)Nguyễn Thái Học - Ngô Gia Tự
Mục 108
1.500.000900.000600.000450.000
Nguyễn Văn TrỗiTrần Hưng Đạo - Lương Thế Vinh
Mục 109
1.500.000900.000600.000450.000
Ngô Gia TựNguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720
Mục 96
2.000.0001.200.000800.000600.000
Ngô Gia TựPhạm Ngũ Lão - Trần Huy Liệu
Mục 96
3.500.0002.450.0001.750.000
Ngô Gia TựTrần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ
Mục 96
2.800.0001.680.0001.120.000840.000
Ngô Gia TựCống thoát nước ở phía Nam Nhà máy nước đá - Phạm Ngũ Lão
Mục 96
5.100.0003.570.0002.550.000
Ngô Gia TựNguyễn Tất Thành - Cống thoát nước ở phía Nam Nhà máy nước đá
Mục 96
7.000.0004.900.0003.500.000
Ngô QuyềnNguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Mục 97
1.650.000990.000660.000500.000
Ngô QuyềnNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Mục 97
1.500.000900.000600.000460.000
Ngô QuyềnMai Hắc Đế - Trần Phú
Mục 97
1.800.0001.080.000720.000540.000
Phan Bội ChâuNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Mục 111
1.100.000660.000440.000330.000
Phan Bội ChâuNguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Mục 111
1.200.000720.000480.000360.000
Phan Bội ChâuMai Hắc Đế - Trần Phú
Mục 111
1.300.000780.000520.000390.000
Phạm Ngũ LãoNgô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Mục 110
1.800.0001.080.000720.000540.000
Quang TrungLý Thường Kiệt - Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1A - xã Cư Ni)
Mục 112
9.750.0006.750.0004.870.000
Quang TrungNguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt
Mục 112
11.500.0008.000.0005.700.000
Quang TrungKm 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1 A - xã Cư Ni) - Bà Triệu
Mục 112
7.450.0005.320.0003.800.000
Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101)
Mục 2
2.200.0001.320.000880.000660.000
Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh
Mục 2
2.600.0001.560.0001.040.000780.000
Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52
Mục 2
6.900.0004.140.0002.760.0002.070.000
Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc
Mục 2
3.600.0002.160.0001.440.0001.080.000
Quốc lộ 26 (Cư Huê cũ)Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang liệt sĩ huyện
Mục 2
6.600.0003.960.0002.640.0001.980.000
Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Cầu 52
Mục 1
6.900.0004.140.0002.760.0002.070.000
Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc
Mục 1
3.600.0002.160.0001.440.0001.080.000
Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)Ranh giới thửa đất số nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101) - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh
Mục 1
2.600.0001.560.0001.040.000780.000
Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (thửa đất số 379, tờ bản đồ số 101)
Mục 1
2.200.0001.320.000880.000660.000
Quốc lộ 26 (Ea Kmút cũ)Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc - Nghĩa trang Liệt Sĩ
Mục 1
6.600.0003.960.0002.640.0001.980.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Km 57 - Ngã ba đường đi thôn 10
Mục 4
3.300.0001.980.0001.320.000990.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị - Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn
Mục 4
2.700.0001.620.0001.080.000810.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha - Km 57
Mục 4
2.000.0001.200.000800.000600.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) - Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha
Mục 4
2.400.0001.440.000960.000720.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Cổng trường Dân tộc nội trú - Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị
Mục 4
4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn - Ranh giới Ea Kar - Ea Knốp
Mục 4
1.800.0001.080.000720.000540.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Ngã ba đường đi thôn 10 - Cổng trường Dân tộc nội trú
Mục 4
3.600.0002.160.0001.440.0001.080.000
Quốc lộ 26 (Ea Đar cũ)Km 54+700 (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 104) - Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn)
Mục 4
4.600.0002.760.0001.840.0001.380.000
Trần Bình TrọngLạc Long Quân - Bà Triệu
Mục 115
2.300.0001.400.0001.000.000
Trần Huy LiệuTrần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự
Mục 117
1.800.0001.080.000720.000540.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Tất Thành - Y Thuyên Ksơr
Mục 116
10.800.0007.560.0005.400.000
Trần Hưng ĐạoY Thuyên Ksơr - Trần Huy Liệu
Mục 116
5.600.0003.850.0002.750.000
Trần Nhân TôngCao Bá Quát - Nguyễn Văn Cừ
Mục 118
1.500.000900.000600.000450.000
Trần PhúĐường hẻm (Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Nhung - Lên) - Hết đường
Mục 119
1.600.000960.000640.000480.000
Trần PhúNguyễn Tất Thành - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 119
8.100.0005.670.0004.050.000
Trần PhúHết cây xăng Nam Tây Nguyên - Đường hẻm (hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Nhung - Lên)
Mục 119
1.500.000900.000600.000450.000
Trần PhúHết Km 1 - Hết cây xăng Nam Tây Nguyên
Mục 119
1.800.0001.080.000720.000540.000
Trần PhúLê Thị Hồng Gấm - Hồ Xuân Hương
Mục 119
6.100.0004.270.0003.050.000
Trần PhúHồ Xuân Hương - Hết Km 1
Mục 119
4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
Trần Quang KhảiHết ranh giới đất hội trường thôn 4 - Lê Đại Hành
Mục 120
1.200.000720.000480.000360.000
Trần Quang KhảiNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Mục 120
1.500.000900.000600.000450.000
Trần Quang KhảiTrần Phú - Hết ranh giới đất hội trường thôn 4
Mục 120
1.500.000900.000600.000450.000
Trần Quang KhảiNguyễn Trãi - Trần Phú
Mục 120
1.800.0001.080.000720.000540.000
Trần Thánh TôngLý Thường Kiệt - Lạc Long Quân
Mục 121
3.000.0001.950.0001.450.000
Tuyến đường chính thôn Hàm LongGiáp sông Krông Năng - Giáp xã Phú Xuân
Mục 123
300.000250.000200.000
Tuyến đường chính thôn Hạ Điền. Thanh Phong. Thanh BaHạ Điền - Cầu đi xã Ea Sar
Mục 122
250.000180.000140.000
Tỉnh lộ ĐT 699Đường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720 - Ranh giới xã Ea Kar - xã Phú Xuân
Mục 113
1.000.000700.000450.000340.000
Tỉnh lộ ĐT 699Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720 - Ranh giới xã Ea Kar - Xã Phú Xuân
Mục 114
1.000.000700.000500.000400.000
Tỉnh lộ ĐT 699Ranh thị trấn Ea Kar cũ - Hết ranh giới UBND xã
Mục 114
1.350.000810.000540.000400.000
Tỉnh lộ ĐT 699UBND xã Xuân Phú cũ - Đường đi vào vùng dự án Cao su Nông trường 720
Mục 113
1.250.000750.000500.000380.000
Tỉnh lộ ĐT 699Hết ranh giới UBND xã - Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720
Mục 114
1.250.000750.000500.000380.000
Võ Thị SáuCao Bá Quát - Nguyễn Văn Cừ
Mục 124
1.050.000630.000420.000320.000
Y NgôngNguyễn Tất Thành - Đinh Núp
Mục 125
2.600.0001.560.0001.040.000780.000
Y NgôngĐinh Núp - Phan Bội Châu
Mục 125
1.800.0001.080.000720.000540.000
Y Thuyên KsơrTrần Hưng Đạo - Trần Bình Trọng
Mục 126
1.500.000900.000600.000460.000
Y Thuyên KsơrNgô Gia Tự - Trần Hưng Đạo
Mục 126
1.800.0001.080.000720.000540.000
Y Thuyên KsơrTrần Bình Trọng - Quang Trung
Mục 126
1.500.000900.000600.000460.000
Âu CơLê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Mục 6
1.800.0001.080.000720.000540.000
Âu CơĐinh Núp - Hết đường
Mục 6
1.500.000900.000600.000450.000
Âu CơHai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 6
3.000.0001.950.0001.450.000
Đinh NúpNguyễn Trãi - Mai Hắc Đế
Mục 10
2.800.0001.680.0001.120.000840.000
Đinh NúpMai Hắc Đế - Trần Phú
Mục 10
2.950.0001.900.0001.400.000
Đinh NúpNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Mục 10
1.850.0001.110.000740.000560.000
Đường 13/9 (phía Tây)Giáp ranh giới đập Nông trường 720 - Nguyễn Tất Thành
Mục 11
1.800.0001.080.000720.000540.000
Đường 13/9 (Đông)Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thiệp - Giáp đập Nông trường 720
Mục 12
2.650.0001.590.0001.060.000800.000
Đường 720B (Ngô Gia Tự)Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ
Mục 13
2.800.0001.680.0001.120.000840.000
Đường 720B (Ngô Gia Tự)Nguyễn Văn Cừ - Giáp đập Nông trường 720
Mục 13
2.000.0001.200.000800.000600.000
Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)Ngã ba đập Ea Ruôi - Giáp xã Ea Đar (cũ)
Mục 26
550.000450.000350.000300.000
Đường Liên xã (thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)Từ ngã ba đường đi bãi rác (thôn 4) - Giáp xã Ea Đar (cũ)
Mục 26
550.000450.000350.000300.000
Đường Quy hoạch 10m
Mục 32
750.000
Đường Quy hoạch 13m
Mục 33
770.000
Đường Quy hoạch 17m
Mục 34
800.000
Đường Quy hoạch 23m
Mục 35
850.000
Đường chợ phía ĐôngQuốc lộ 26 - Hai Bà Trưng
Mục 14
14.850.00010.390.0007.420.000
Đường liên thôn (thôn 4 thị trấn Ea Kar cũ đi xã Ea Đar cũ)Từ Ngã ba đường Hồ Xuân Hương (nhà ông Vinh Mùi) - Ngã ba thôn 8 (nhà bà Nhẫn)
Mục 21
550.000450.000350.000300.000
Đường liên thôn (trong quy hoạch 857)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Trần Huy Liệu
Mục 22
2.000.0001.200.000800.000600.000
Đường liên thôn (trong quy hoạch 857)Nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồng 3 buôn - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án)
Mục 22
2.000.0001.200.000800.000600.000
Đường liên thôn đi Ninh ThanhNgã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) - Hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97
Mục 23
1.170.000700.000470.000350.000
Đường liên thôn đi Ninh ThanhHết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85 - Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân)
Mục 23
1.170.000700.000470.000350.000
Đường liên thôn đi Ninh ThanhHết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57 - Cầu Ea Ô (thôn 5 B địa phận xã Ea Ô)
Mục 23
400.000350.000300.000250.000
Đường liên thôn đi Ninh ThanhHết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97 - Hết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33
Mục 23
650.000500.000450.000330.000
Đường liên thôn đi Ninh ThanhQuốc lộ 26 - Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ
Mục 23
1.800.0001.080.000720.000540.000
Đường liên thôn đi Ninh ThanhNgã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút cũ - Hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 85
Mục 23
1.530.000920.000610.000460.000
Đường liên thôn đi Ninh ThanhHết thửa đất số 352, 353 tờ bản đồ số 33 - Hết thửa đất số 210 và 290, tờ bản đồ số 57
Mục 23
500.000450.000400.000300.000
Đường liên thôn đi Tứ LộcQuốc lộ 26 - Cổng chào buôn Djă
Mục 24
2.600.0001.560.0001.040.000780.000
Đường liên thôn đi Tứ LộcHết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền - Hết đường
Mục 24
550.000450.000400.000320.000
Đường liên thôn đi Tứ LộcCổng chào thôn Cư Nghĩa - Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
Mục 24
1.680.0001.000.000670.000500.000
Đường liên thôn đi Tứ LộcHết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới đất trường Tiểu học Ngô Quyền
Mục 24
850.000610.000440.000350.000
Đường liên thôn đi Tứ LộcCổng chào buôn Djă - Cổng chào thôn Cư Nghĩa
Mục 24
2.650.0001.590.0001.060.000800.000
Đường liên xãNgã ba đường Trần Phú (nhà bà Vinh- Thủy) - Ngã ba đi đập Ea Ruôi
Mục 25
650.000450.000400.000250.000
Đường liên xã Cư Ni - Ea ÔNgã ba (ranh giới thửa đất nhà ông Sơn Bà Chỉ) - Nghĩa địa thôn 23
Mục 27
400.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea PălNgã ba đường đi xã Cư Prông - Hết đất nhà ông Thụng
Mục 30
1.300.000780.000520.000390.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea PălRanh giới xã Ea Knốp - Ea Păl - Ngã ba đường đi Cư Prông
Mục 30
1.000.000600.000400.000300.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea PălHết đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Mục 30
1.500.000900.000600.000450.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea PălNgã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình
Mục 30
1.300.000780.000520.000390.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea PălHết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình - Ngã ba nhà ông Sóc
Mục 30
550.000330.000220.000170.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A - Ngã ba nhà Hà Văn Bộ
Mục 31
850.000510.000340.000260.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni
Mục 31
2.000.0001.200.000800.000600.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)Ngã tư cổng văn hóa thôn 7 Cư Ni - Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1 A
Mục 31
1.500.000900.000600.000450.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Păl (Cư Ni - Ea Păl cũ)Ngã ba nhà ông Hà Văn Bộ - Ngã tư 714
Mục 31
1.200.000720.000480.000360.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ)Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721
Mục 29
2.500.0001.500.0001.040.000790.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Xã Ea Kmút cũ)Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)
Mục 29
1.200.000720.000480.000360.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721
Mục 28
2.500.0001.500.0001.040.000790.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720) - Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni
Mục 28
2.050.0001.230.000820.000610.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Đường vào Trạm Y tế Nông trường 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)
Mục 28
1.200.000720.000480.000360.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Bà Triệu - Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn)
Mục 28
4.800.0002.880.0001.920.0001.440.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Hết nghĩa địa thôn 4 Cư Ni - Đường vào trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 28
2.000.0001.200.000830.000630.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni - Km 2 + 850 (Ngã ba vào đội 8 Nông trường 720)
Mục 28
4.800.0002.880.0001.920.0001.440.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Km 0 + 350 (ranh giới xã Cư Ni - thị trấn Ea Kar cũ) - Bà Triệu
Mục 28
7.450.0004.470.0002.980.0002.240.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (xã Cư Ni cũ - Ea Ô)Km 2 (nhà sinh hoạt cộng đồng 3 buôn) - Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni
Mục 28
4.450.0002.670.0001.780.0001.330.000
Đường thôn 4 Cư NiNgã tư cổng đoàn Nông trường 720 - Ngã tư sân kho đội 7 Nông trường 720
Mục 36
1.500.000900.000600.000450.000
Đường thôn 4 Cư NiNgô Gia Tự - Ngã tư cổng đoàn Nông trường 720
Mục 36
1.500.000900.000600.000450.000
Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea ĐarQuốc lộ 26 - Ngã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh
Mục 37
830.000500.000330.000250.000
Đường từ trạm điện đi thôn 13 Ea ĐarNgã ba đi nghĩa trang buôn Tơng Sinh - Đường nghĩa trang thôn 13
Mục 37
500.000300.000200.000150.000
Đường vào đội 6. thôn 1AHết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng - Hết đường
Mục 38
1.900.0001.140.000760.000570.000
Đường vào đội 6. thôn 1AĐường Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng (Hẻm 2)
Mục 38
2.500.0001.500.0001.000.000750.000
Đường đi Buôn ThungTỉnh lộ ĐT 699 - Ngã ba đi đập Ea Ruôi
Mục 15
650.000400.000300.000190.000
Đường đi Buôn ThungNgã ba đi đập Ea Ruôi - Giáp Thôn 13 (xã Ea Đar cũ)
Mục 15
400.000300.000250.000
Đường đi Ea Sô (ĐT 691B)Quốc lộ 26 - Sông Krông Năng
Mục 16
1.000.000600.000400.000300.000
Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)Ngã ba thôn 9 (đối diện đất Cty cà phê 52) - Nghĩa trang nhân dân
Mục 17
500.000400.000350.000250.000
Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)Nghĩa trang nhân dân - Giáp thôn 9 Ea Kar
Mục 17
300.000250.000200.000150.000
Đường đi liên thôn (đường đi Bãi rác)Quốc lộ 26 - Ngã ba thôn 9 (ranh quy hoạch 857)
Mục 17
850.000600.000450.000300.000
Đường đi thôn 5 Cư Ni đến thôn 23
Mục 18
400.000350.000300.000250.000
Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc - Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú
Mục 19
450.000400.000350.000300.000
Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720Ngã ba đường liên thôn 2 Xuân Phú - Giáp sông Krông Năng
Mục 19
400.000380.000330.000260.000
Đường đi vùng dự án Cao su Nông trường 720ĐT 699B - Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 19
600.000460.000340.000280.000
Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ)Ranh quy hoạch 857 - Cầu treo
Mục 20
400.000350.000300.000250.000
Đường đi xã Ea Knốp (xã Ea Sar cũ)Quốc lộ 26 - Ranh quy hoạch 857
Mục 20
850.000520.000340.000260.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 127
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 48
20.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ama PuiLê Thị Hồng Gấm - Đinh Núp
Mục 5
520.000312.000208.000156.000
Ama PuiĐinh Núp - Phan Bội Châu
Mục 5
440.000264.000176.000132.000
Bà TriệuQuang Trung - Trần Hưng Đạo
Mục 7
600.000360.000240.000180.000
Cao Bá QuátNgô Gia Tự - Nguyễn Văn Cừ
Mục 8
620.000372.000248.000184.000
Chu Văn AnNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Mục 9
2.160.0001.512.0001.080.000
Hai Bà TrưngĐường chợ phía Đông - Âu Cơ
Mục 39
2.972.0002.040.0001.480.000
Hai Bà TrưngHoàng Diệu - Đường chợ phía Đông
Mục 39
4.320.0003.024.0002.160.000
Hai Bà TrưngHoàng Văn Thụ - Hoàng Diệu
Mục 39
2.376.0001.660.0001.200.000720.000
Hoàng DiệuNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Mục 41
5.940.0004.156.0002.968.000
Hoàng Văn TháiTrần Bình Trọng - Trần Hưng Đạo
Mục 42
520.000312.000208.000156.000
Hoàng Văn ThụHai Bà Trưng - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 43
1.040.000624.000416.000312.000
Hoàng Văn ThụNguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Mục 43
1.900.0001.328.000948.000
Huỳnh Thúc KhángTrần Phú - Lê Đức Thọ
Mục 44
520.000312.000208.000156.000
Hồ Xuân HươngTrần Phú - Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm
Mục 40
520.000312.000208.000156.000
Hồ Xuân HươngHết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm - Hết đường
Mục 40
440.000264.000176.000132.000
Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 BĐường quy hoạch 10m
Mục 47
300.000
Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 BĐường quy hoạch 13m
Mục 47
320.000
Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 BĐường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 47
480.000
Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 BCác trục đường còn lại
Mục 47
264.000
Khu dân cư 3 buôn, thôn 1 A, 1 BĐường quy hoạch 17m
Mục 47
360.000
Khu dân cư 6 buôn đồng bàoKhu dân cư các trục đường còn lại
Mục 48
272.000
Khu dân cư 6 buôn đồng bàoĐường quy hoạch từ 6 -10m
Mục 48
280.000
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)Đường quy hoạch từ 10m
Mục 49
280.000
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)Đường quy hoạch từ 06m
Mục 49
272.000
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)Đường quy hoạch từ 13m
Mục 49
288.000
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)Các trục đường còn lại
Mục 49
264.000
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)Đường quy hoạch từ 17m
Mục 49
296.000
Khu dân cư 6 buôn đồng bào, thôn An Cư (trừ đã có tên đường)Đường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 49
304.000
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea ĐarCác trục đường còn lại
Mục 63
100.000
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea ĐarĐường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 63
332.000
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea ĐarĐường quy hoạch từ 10m
Mục 63
120.000
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea ĐarĐường quy hoạch từ 13m
Mục 63
200.000
Khu dân cư Thôn 6, thôn 9 Ea Đar và thôn 10, thôn 15 Ea ĐarĐường quy hoạch từ 17m
Mục 63
240.000
Khu dân cư buôn ÊgaĐường quy hoạch từ 06m
Mục 50
152.000
Khu dân cư buôn ÊgaĐường quy hoạch từ 13m
Mục 50
168.000
Khu dân cư buôn ÊgaĐường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 50
192.000
Khu dân cư buôn ÊgaĐường quy hoạch từ 10m
Mục 50
160.000
Khu dân cư buôn ÊgaCác trục đường còn lại
Mục 50
144.000
Khu dân cư buôn ÊgaĐường quy hoạch từ 17m
Mục 50
176.000
Khu dân cư suối cạn thuộc thôn 6
Mục 51
120.000
Khu dân cư thôn 1, thôn 7Các trục đường còn lại
Mục 53
164.000
Khu dân cư thôn 1, thôn 7Đường quy hoạch từ 6 -10m
Mục 53
172.000
Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2Đường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 54
100.000
Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2Các trục đường còn lại
Mục 54
60.000
Khu dân cư thôn 10 Cư Ni, thôn Ea Sinh 1, Ea Sinh 2Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 54
80.000
Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư NiĐường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 55
152.000
Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư NiĐường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 55
180.000
Khu dân cư thôn 11, thôn 12 Cư NiCác trục đường còn lại
Mục 55
120.000
Khu dân cư thôn 12Các trục đường còn lại
Mục 56
80.000
Khu dân cư thôn 12Đường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 56
136.000
Khu dân cư thôn 12Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 56
96.000
Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)Đường quy hoạch từ 17m
Mục 46
360.000
Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)Các trục đường còn lại
Mục 46
264.000
Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)Đường quy hoạch từ 10m
Mục 46
300.000
Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)Đường quy hoạch từ 13m
Mục 46
320.000
Khu dân cư thôn 2 Cư Ni, thôn 3 Cư Ni, thôn 4 Cư Ni (trừ đường đã có tên)Đường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 46
480.000
Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân PhúĐường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 57
144.000
Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân PhúĐường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 57
120.000
Khu dân cư thôn 2 Xuân Phú, thôn 7 Xuân PhúCác trục đường còn lại
Mục 57
96.000
Khu dân cư thôn 2, thôn 3khu dân cư Các trục đường còn lại
Mục 58
244.000
Khu dân cư thôn 2, thôn 3Đường quy hoạch từ 6 -10m
Mục 58
252.000
Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư NiCác trục đường còn lại
Mục 59
100.000
Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư NiĐường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 59
180.000
Khu dân cư thôn 5 Cư Ni và thôn 6 Cư NiĐường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 59
140.000
Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp ThànhĐường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 60
96.000
Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp ThànhĐường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 60
80.000
Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp ThànhCác trục đường còn lại
Mục 60
60.000
Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng SinhĐường quy hoạch từ 17m
Mục 61
332.000
Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng SinhĐường quy hoạch từ 06m
Mục 61
308.000
Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng SinhĐường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 61
340.000
Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng SinhĐường quy hoạch từ 13m
Mục 61
324.000
Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng SinhCác trục đường còn lại
Mục 61
300.000
Khu dân cư thôn 5, buôn Sưk và buôn Tơng SinhĐường quy hoạch từ 10m
Mục 61
316.000
Khu dân cư thôn 6Đường quy hoạch từ 6 -10m
Mục 62
124.000
Khu dân cư thôn 6Các trục đường còn lại
Mục 62
116.000
Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư NiCác trục đường còn lại
Mục 64
100.000
Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư NiĐường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 64
180.000
Khu dân cư thôn 7 Cư Ni, thôn 8 Cư Ni, thôn 9 Cư NiĐường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 64
140.000
Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14Đường quy hoạch từ 10m
Mục 65
160.000
Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14Đường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 65
332.000
Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14Các trục đường còn lại
Mục 65
120.000
Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14Đường quy hoạch từ 13m
Mục 65
240.000
Khu dân cư thôn 7, thôn 8, thôn Hữu Nghị, thôn 1, thôn 2 và thôn 14Đường quy hoạch từ 17m
Mục 65
300.000
Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10Các trục đường còn lại
Mục 66
108.000
Khu dân cư thôn 8, thôn 9, thôn 10Đường quy hoạch từ 06m
Mục 66
120.000
Khu dân cư thôn Chư CúcCác trục đường còn lại
Mục 67
140.000
Khu dân cư thôn Chư CúcĐường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 67
200.000
Khu dân cư thôn Chư CúcĐường quy hoạch từ 17m
Mục 67
188.000
Khu dân cư thôn Chư CúcĐường quy hoạch từ 10m
Mục 67
152.000
Khu dân cư thôn Chư CúcĐường quy hoạch từ 06m
Mục 67
144.000
Khu dân cư thôn Chư CúcĐường quy hoạch từ 13m
Mục 67
180.000
Khu dân cư thôn Cư An, Hợp ThànhĐường quy hoạch từ 10m
Mục 68
152.000
Khu dân cư thôn Cư An, Hợp ThànhCác trục đường còn lại
Mục 68
136.000
Khu dân cư thôn Cư An, Hợp ThànhĐường quy hoạch từ 13m
Mục 68
160.000
Khu dân cư thôn Cư An, Hợp ThànhĐường quy hoạch từ 06m
Mục 68
144.000
Khu dân cư thôn Cư An, Hợp ThànhĐường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 68
176.000
Khu dân cư thôn Cư An, Hợp ThànhĐường quy hoạch từ 17m
Mục 68
168.000
Khu dân cư thôn Cư NghĩaĐường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 69
144.000
Khu dân cư thôn Cư NghĩaĐường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 69
136.000
Khu dân cư thôn Cư NghĩaCác trục đường còn lại
Mục 69
104.000
Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn PhúcĐường quy hoạch từ 6-10m
Mục 45
300.000
Khu dân cư thôn Hưng Long, thôn Vạn Phúckhu dân cư Các trục đường còn lại
Mục 45
280.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1Đường quy hoạch từ 17m
Mục 70
180.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1Đường quy hoạch từ 10m
Mục 70
148.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1Đường quy hoạch từ 20m trở lên
Mục 70
192.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1Đường quy hoạch từ 13m
Mục 70
156.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1Các trục đường còn lại
Mục 70
132.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1Đường quy hoạch từ 06m
Mục 70
140.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2Đường quy hoạch từ 6 đến dưới 13m
Mục 71
96.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2Đường quy hoạch từ 13m trở lên
Mục 71
136.000
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 2Các trục đường còn lại
Mục 71
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.