Bảng giá đất Xã Vụ Bổn, Đắk Lắk từ 01/01/2026
66 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vụ Bổn là 2.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu trung tâm chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.000 | 50.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu giữa đất số | thôn và thôn (thửa Ngã tư thôn 12+300m (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 242) 304, tờ bản đồ số 192) | 520.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Cầu suối 285, | Nước trong (thửa đất số Cầu giữa thôn và thôn (thửa tờ bản đồ số 165) đất số 207, tờ bản đồ số 242) | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Cổng 245, | chào thôn (thửa đất số Cầu suối Nước trong (thửa đất số tờ bản đồ số 162) 285, tờ bản đồ số 165) | 440.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ngã ba | Cổng chào thôn (thửa đất số (Trường mẫu giáo Sao Mai) 245, tờ bản đồ số 162) | 720.000 | 240.000 | 180.000 | 100.000 |
| Ngã ba | (trường mẫu giáo Sao Mai) Ngã ba đường đi Nông trường | 340.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ngã ba bản đồ | thôn (thửa đất số 813, tờ Đi xã Cư Pui số 117) | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Ngã tư 304, | thôn 12+300m (thửa đất số Ngã ba thôn (thửa đất số 813, tờ tờ bản đồ số 192) bản đồ số 117) | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Vụ Bổn đi xã Ea Ô Ngã ba | đường đi Nông trường Đập C10 Nông trường | 240.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Khu trung tâm chợ | 920.000 | ||||
| Km (thửa | + 500m thôn Thăng Quý Cầu suối Nước đục đất số 48, tờ bản đồ số 232) | 280.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Ngã ba | đường đi Nông trường Cầu suối Mây | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Ngã ba 695, | thôn Phú Quý (thửa đất số Giáp thôn (xã Tân Tiến) tờ bản đồ số 232) | 380.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ngã ba Đường liên xã Vụ Bổn đi xã Ea Phê | Km + 500m thôn Thăng Quý (trường mẫu giáo Sao Mai) (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 232) | 340.000 | 220.000 | 140.000 | |
| Ngã tư | thôn Đoàn Kết Giáp thôn (xã Tân Tiến) | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Vụ Bổn đi xã Tân Ngã ba Tiến bản đồ | thôn (thửa đất số 557, tờ Giáp thôn (xã Tân Tiến) số 162) | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu giữa đất số | thôn và thôn (thửa Ngã tư thôn 12+300m (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 242) 304, tờ bản đồ số 192) | 1.300.000 | 550.000 | 350.000 | 250.000 |
| Cầu suối 285, | Nước trong (thửa đất số Cầu giữa thôn và thôn (thửa tờ bản đồ số 165) đất số 207, tờ bản đồ số 242) | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Cổng 245, | chào thôn (thửa đất số Cầu suối Nước trong (thửa đất số tờ bản đồ số 162) 285, tờ bản đồ số 165) | 1.100.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Km (thửa | + 500m thôn Thăng Quý Cầu suối Nước đục đất số 48, tờ bản đồ số 232) | 700.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Ngã ba | Cổng chào thôn (thửa đất số (Trường mẫu giáo Sao Mai) 245, tờ bản đồ số 162) | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | 250.000 |
| Ngã ba | Km + 500m thôn Thăng Quý (trường mẫu giáo Sao Mai) (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 232) | 850.000 | 550.000 | 350.000 | |
| Ngã ba | (trường mẫu giáo Sao Mai) Ngã ba đường đi Nông trường | 850.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Ngã ba | đường đi Nông trường Cầu suối Mây | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Ngã ba 695, | thôn Phú Quý (thửa đất số Giáp thôn (xã Tân Tiến) tờ bản đồ số 232) | 950.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Ngã ba bản đồ | thôn (thửa đất số 813, tờ Đi xã Cư Pui số 117) | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Ngã tư 304, | thôn 12+300m (thửa đất số Ngã ba thôn (thửa đất số 813, tờ tờ bản đồ số 192) bản đồ số 117) | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Vụ Bổn đi xã Ea Ô Ngã ba | đường đi Nông trường Đập C10 Nông trường | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
| Khu trung tâm chợ | 2.300.000 | ||||
| Ngã tư | thôn Đoàn Kết Giáp thôn (xã Tân Tiến) | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Vụ Bổn đi xã Tân Ngã ba Tiến bản đồ | thôn (thửa đất số 557, tờ Giáp thôn (xã Tân Tiến) số 162) | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu giữa đất số | thôn và thôn (thửa Ngã tư thôn 12+300m (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 242) 304, tờ bản đồ số 192) | 520.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Cầu suối 285, | Nước trong (thửa đất số Cầu giữa thôn và thôn (thửa tờ bản đồ số 165) đất số 207, tờ bản đồ số 242) | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Cổng 245, | chào thôn (thửa đất số Cầu suối Nước trong (thửa đất số tờ bản đồ số 162) 285, tờ bản đồ số 165) | 440.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Khu trung tâm chợ | 920.000 | ||||
| Km (thửa | + 500m thôn Thăng Quý Cầu suối Nước đục đất số 48, tờ bản đồ số 232) | 280.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Ngã ba | Cổng chào thôn (thửa đất số (Trường mẫu giáo Sao Mai) 245, tờ bản đồ số 162) | 720.000 | 240.000 | 180.000 | 100.000 |
| Ngã ba | đường đi Nông trường Cầu suối Mây | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Ngã ba | (trường mẫu giáo Sao Mai) Ngã ba đường đi Nông trường | 340.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ngã ba 695, | thôn Phú Quý (thửa đất số Giáp thôn (xã Tân Tiến) tờ bản đồ số 232) | 380.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ngã ba bản đồ | thôn (thửa đất số 813, tờ Đi xã Cư Pui số 117) | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Ngã ba Đường liên xã Vụ Bổn đi xã Ea Phê | Km + 500m thôn Thăng Quý (trường mẫu giáo Sao Mai) (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 232) | 340.000 | 220.000 | 140.000 | |
| Ngã tư | thôn Đoàn Kết Giáp thôn (xã Tân Tiến) | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ngã tư 304, | thôn 12+300m (thửa đất số Ngã ba thôn (thửa đất số 813, tờ tờ bản đồ số 192) bản đồ số 117) | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Vụ Bổn đi xã Ea Ô Ngã ba | đường đi Nông trường Đập C10 Nông trường | 240.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Vụ Bổn đi xã Tân Ngã ba Tiến bản đồ | thôn (thửa đất số 557, tờ Giáp thôn (xã Tân Tiến) số 162) | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu giữa đất số | thôn và thôn (thửa Ngã tư thôn 12+300m (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 242) 304, tờ bản đồ số 192) | 520.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Cầu suối 285, tờ | Nước trong (thửa đất số Cầu giữa thôn và thôn (thửa bản đồ số 165) đất số 207, tờ bản đồ số 242) | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Cổng chào 245, tờ | thôn (thửa đất số Cầu suối Nước trong (thửa đất số bản đồ số 162) 285, tờ bản đồ số 165) | 440.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Khu trung tâm chợ | 920.000 | ||||
| Km + (thửa đất | 500m thôn Thăng Quý Cầu suối Nước đục số 48, tờ bản đồ số 232) | 280.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Ngã ba | (trường mẫu giáo Sao Mai) Ngã ba đường đi Nông trường | 340.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ngã ba | Cổng chào thôn (thửa đất số (Trường mẫu giáo Sao Mai) 245, tờ bản đồ số 162) | 720.000 | 240.000 | 180.000 | 100.000 |
| Ngã ba | đường đi Nông trường Cầu suối Mây | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Ngã ba 695, tờ | thôn Phú Quý (thửa đất số Giáp thôn (xã Tân Tiến) bản đồ số 232) | 380.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ngã ba bản đồ | thôn (thửa đất số 813, tờ Đi xã Cư Pui số 117) | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Ngã ba Đường liên xã Vụ Bổn đi xã Ea Phê | Km + 500m thôn Thăng Quý (trường mẫu giáo Sao Mai) (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 232) | 340.000 | 220.000 | 140.000 | |
| Ngã tư | thôn Đoàn Kết Giáp thôn (xã Tân Tiến) | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ngã tư 304, tờ | thôn 12+300m (thửa đất số Ngã ba thôn (thửa đất số 813, tờ bản đồ số 192) bản đồ số 117) | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Vụ Bổn đi xã Ea Ô Ngã ba | đường đi Nông trường Đập C10 Nông trường | 240.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Vụ Bổn đi xã Tân Ngã ba Tiến bản đồ | thôn (thửa đất số 557, tờ Giáp thôn (xã Tân Tiến) số 162) | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.