Bảng giá đất Xã Ea wer, Đắk Lắk từ 01/01/2026

510 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea wer6.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 17 (1 cũ), đoạn Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) đến Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 60
77.00065.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 60
44.00034.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (126 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường buôn Tul A
Mục 64
80.000
Các đường buôn Tul B
Mục 65
80.000
Các đường ngangĐường giữa lô A10
Mục 51
220.000120.00088.000
Các đường ngangCác trục đường còn lại Lô A11
Mục 52
220.000120.00088.000
Giáp ranh thôn Ea Duất
Mục 58
176.00096.00072.000
Khu dân cư còn lại của thôn 14
Mục 57
172.00096.00068.000
Khu trung tâm xã (Trung tâm huyện cũ)Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu dân cư Ea Ly
Mục 63
228.000124.00092.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Đầu thôn 18 - Cống thủy lợi (thôn 20)
Mục 53
372.000204.000148.00092.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã tư Tòa Án (cũ) - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu)
Mục 53
616.000340.000248.000156.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9
Mục 53
572.000316.000228.000144.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên
Mục 53
688.000376.000276.000172.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)
Mục 1
2.640.0001.452.0001.056.000660.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ)
Mục 1
1.716.000944.000688.000428.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ)
Mục 1
1.028.000568.000412.000256.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cống Thủy Lợi (thôn 20) - Cầu Ea Tul
Mục 53
372.000204.000148.00092.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 53
716.000392.000288.000180.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 18
Mục 53
332.000180.000132.00084.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn
Mục 1
1.716.000944.000688.000428.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu 34 - Cầu 35
Mục 53
256.000140.000104.00064.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết thôn 9 - Hết thôn 10
Mục 53
772.000424.000308.000192.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12
Mục 53
572.000316.000228.000144.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu 35 - Giáp ranh xã Buôn Đôn
Mục 53
200.000112.00080.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu Ea Tul - Cầu 33
Mục 53
260.000144.000104.00064.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân
Mục 53
288.000156.000116.00072.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu 33 - Cầu 34
Mục 53
316.000172.000124.00080.000
Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Mục 38
308.000168.000124.00076.000
Đường 39Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC)
Mục 39
368.000204.000148.00092.000
Đường 39Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)
Mục 39
316.000176.000128.00080.000
Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ)Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7
Mục 11
660.000364.000264.000164.000
Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ)Hết lô A7 - Hết lô A10
Mục 11
332.000180.000132.00084.000
Đường Số 36 (Đường đấu giá lô B3)Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Mục 20
400.000220.000160.000100.000
Đường dọc lô E và D trung tâm xã (xã Tân Hòa cũ)
Mục 56
288.000156.000116.00072.000
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4
Mục 60
516.000284.000204.000128.000
Đường lô 2Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9
Mục 59
220.000120.00088.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) - Đập dâng Nà Xô
Mục 61
100.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 - Hết thôn 21
Mục 61
100.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Sêrêpốk
Mục 61
228.000124.00092.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18
Mục 61
104.00060.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng)
Mục 61
104.00060.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri
Mục 61
92.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2)
Mục 61
104.00060.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Sau trạm y tế Ea Wer - Cầu Ea Tul (đường lô 2)
Mục 61
104.00060.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất
Mục 61
340.000188.000136.00084.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 21
Mục 61
100.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer) - Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A
Mục 61
100.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A - Giáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ)
Mục 61
100.000
Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba Bưu điện Văn hóa xã Tân Hòa cũ) - Vào lô F
Mục 55
288.000156.000116.00072.000
Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)Ngã ba tỉnh lộ 17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí
Mục 55
288.000156.000116.00072.000
Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Mục 55
516.000284.000204.000128.000
Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ (xã Tân Hòa cũ)
Mục 55
288.000156.000116.00072.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ)
Mục 66
172.00096.00068.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông
Mục 66
96.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh (qua Buôn N'đrếch)
Mục 66
172.00096.00068.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ) (Trạm xá Ea Huar cũ) - Ngã tư (nhà ông Y hem)
Mục 66
144.00080.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Nhà máy nước sạch
Mục 66
88.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũNgã ba buôn Nà Xược đi xã Ea M'Droh - Ngã ba cầu 34 (đường vòng sau UBND xã Ea Huar cũ)
Mục 66
172.00096.00068.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũHội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Mục 66
144.00080.000
Đường số 10 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ)Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Mục 8
264.000144.000104.00068.000
Đường số 11Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16
Mục 24
264.000144.000104.00068.000
Đường số 12Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Mục 25
344.000188.000136.00084.000
Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Mục 26
632.000348.000252.000160.000
Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3
Mục 27
792.000436.000316.000200.000
Đường số 15Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11
Mục 9
264.000144.000104.00068.000
Đường số 16Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12
Mục 10
264.000144.000104.00068.000
Đường số 18Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19
Mục 12
368.000204.000148.00092.000
Đường số 19Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5
Mục 28
244.000132.00096.00060.000
Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ)Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ)
Mục 3
264.000144.000104.00068.000
Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ)Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông)
Mục 3
352.000192.000140.00088.000
Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Mục 29
740.000408.000296.000184.000
Đường số 21Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26
Mục 30
220.000120.00088.000
Đường số 22Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Mục 31
264.000144.000104.00068.000
Đường số 23Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Mục 32
264.000144.000104.00068.000
Đường số 24Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 13
400.000220.000160.000100.000
Đường số 25Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Mục 14
220.000120.00088.000
Đường số 26Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Mục 15
220.000120.00088.000
Đường số 27Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Mục 33
264.000144.000104.00068.000
Đường số 28Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Mục 16
220.000120.00088.000
Đường số 29Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Mục 17
220.000120.00088.000
Đường số 3Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21
Mục 4
792.000436.000316.000200.000
Đường số 3Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4
Mục 4
440.000244.000176.000112.000
Đường số 3Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây
Mục 4
352.000192.000140.00088.000
Đường số 3Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
Mục 4
220.000120.00088.000
Đường số 3Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12
Mục 4
440.000244.000176.000112.000
Đường số 3Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
Mục 4
660.000364.000264.000164.000
Đường số 30 - Cạnh Trung tâm y tế Buôn Đôn (Bệnh viện huyện cũ)Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34
Mục 34
220.000120.00088.000
Đường số 31Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36
Mục 35
244.000132.00096.00060.000
Đường số 32Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9)
Mục 36
264.000144.000104.00068.000
Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9
Mục 37
308.000168.000124.00076.000
Đường số 34Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Mục 18
292.000160.000116.00072.000
Đường số 35 (Mặt sau B3)Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33
Mục 19
400.000220.000160.000100.000
Đường số 37Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Mục 21
288.000156.000116.00072.000
Đường số 4Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)
Mục 5
632.000348.000252.000160.000
Đường số 4Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông
Mục 5
352.000192.000140.00088.000
Đường số 4Tỉnh lộ 17 - Đường số 21
Mục 5
632.000348.000252.000160.000
Đường số 4Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây
Mục 5
428.000236.000172.000108.000
Đường số 40Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Mục 40
244.000132.00096.00060.000
Đường số 41Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Mục 41
264.000144.000104.00068.000
Đường số 42Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Mục 22
220.000120.00088.000
Đường số 43Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38
Mục 23
368.000204.000148.00092.000
Đường số 44Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43)
Mục 42
264.000144.000104.00068.000
Đường số 45Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Mục 43
264.000144.000104.00068.000
Đường số 46Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41
Mục 44
244.000132.00096.00060.000
Đường số 5Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây
Mục 6
264.000144.000104.00068.000
Đường số 5Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44
Mục 6
352.000192.000140.00088.000
Đường số 5Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8)
Mục 6
332.000180.000132.00084.000
Đường số 6Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông
Mục 2
544.000300.000216.000136.000
Đường số 6Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4
Mục 2
628.000344.000252.000156.000
Đường số 6Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn
Mục 2
688.000376.000276.000172.000
Đường số 6Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu
Mục 2
688.000376.000276.000172.000
Đường số 7Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8)
Mục 7
368.000204.000148.00092.000
Đường số 7Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây
Mục 7
308.000168.000124.00076.000
Đường trục trong lô K2-6 (lô A9)
Mục 48
264.000144.000104.00068.000
Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện)
Mục 47
264.000144.000104.00068.000
Đường trục trong lô K5-4 (lô B3)
Mục 49
288.000156.000116.00072.000
Đường trục trong lô K5-6 - (giáp với Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)
Mục 50
288.000156.000116.00072.000
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)Hết ranh giới thôn 5 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi
Mục 54
572.000316.000228.000144.000
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Mục 54
516.000284.000204.000128.000
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 5
Mục 54
488.000268.000196.000120.000
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)Ngã Ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ
Mục 54
628.000348.000252.000156.000
Đường vành đai phía TâyGiáp đường số 2 - Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24
Mục 46
244.000132.00096.00060.000
Đường vành đai phía TâyTòa án (cũ) - Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)
Mục 46
244.000132.00096.00060.000
Đường vành đai phía TâyGiáp đường số 4 - Giáp đường số 2
Mục 46
220.000120.00088.000
Đường vành đai phía TâyTrung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Giáp đường số 4
Mục 46
220.000120.00088.000
Đường vành đai phía ĐôngGiáp đường số 6 - Giáp đường số 23
Mục 45
220.000120.00088.000
Đường vành đai phía ĐôngQuán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông)
Mục 45
264.000144.000104.00068.000
Đường vận hành thủy điện 4Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9)
Mục 62
212.000116.00084.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 60
31.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (126 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường buôn Tul A
Mục 64
200.000
Các đường buôn Tul B
Mục 65
200.000
Các đường ngangĐường giữa lô A10
Mục 51
550.000300.000220.000
Các đường ngangCác trục đường còn lại Lô A11
Mục 52
550.000300.000220.000
Giáp ranh thôn Ea Duất
Mục 58
440.000240.000180.000
Khu dân cư còn lại của thôn 14
Mục 57
430.000240.000170.000
Khu trung tâm xã (Trung tâm huyện cũ)Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu dân cư Ea Ly
Mục 63
570.000310.000230.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã tư Tòa Án (cũ) - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu)
Mục 53
1.540.000850.000620.000390.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu 35 - Giáp ranh xã Buôn Đôn
Mục 53
500.000280.000200.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9
Mục 53
1.430.000790.000570.000360.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết thôn 9 - Hết thôn 10
Mục 53
1.930.0001.060.000770.000480.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ)
Mục 1
2.570.0001.420.0001.030.000640.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 18
Mục 53
830.000450.000330.000210.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Đầu thôn 18 - Cống thủy lợi (thôn 20)
Mục 53
930.000510.000370.000230.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu 34 - Cầu 35
Mục 53
640.000350.000260.000160.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ)
Mục 1
4.290.0002.360.0001.720.0001.070.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu Ea Tul - Cầu 33
Mục 53
650.000360.000260.000160.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cống Thủy Lợi (thôn 20) - Cầu Ea Tul
Mục 53
930.000510.000370.000230.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân
Mục 53
720.000390.000290.000180.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu 33 - Cầu 34
Mục 53
790.000430.000310.000200.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)
Mục 1
6.600.0003.630.0002.640.0001.650.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12
Mục 53
1.430.000790.000570.000360.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên
Mục 53
1.720.000940.000690.000430.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn
Mục 1
4.290.0002.360.0001.720.0001.070.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 53
1.790.000980.000720.000450.000
Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Mục 38
770.000420.000310.000190.000
Đường 39Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)
Mục 39
790.000440.000320.000200.000
Đường 39Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC)
Mục 39
920.000510.000370.000230.000
Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ)Hết lô A7 - Hết lô A10
Mục 11
830.000450.000330.000210.000
Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ)Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7
Mục 11
1.650.000910.000660.000410.000
Đường Số 36 (Đường đấu giá lô B3)Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Mục 20
1.000.000550.000400.000250.000
Đường dọc lô E và D trung tâm xã (xã Tân Hòa cũ)
Mục 56
720.000390.000290.000180.000
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4
Mục 60
1.290.000710.000510.000320.000
Đường lô 2Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9
Mục 59
550.000300.000220.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri
Mục 61
230.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 - Hết thôn 21
Mục 61
250.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất
Mục 61
850.000470.000340.000210.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A - Giáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ)
Mục 61
250.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) - Đập dâng Nà Xô
Mục 61
250.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer) - Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A
Mục 61
250.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Sêrêpốk
Mục 61
570.000310.000230.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2)
Mục 61
260.000150.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 21
Mục 61
250.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18
Mục 61
260.000150.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Sau trạm y tế Ea Wer - Cầu Ea Tul (đường lô 2)
Mục 61
260.000150.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng)
Mục 61
260.000150.000
Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Mục 55
1.290.000710.000510.000320.000
Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba Bưu điện Văn hóa xã Tân Hòa cũ) - Vào lô F
Mục 55
720.000390.000290.000180.000
Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)Ngã ba tỉnh lộ 17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí
Mục 55
720.000390.000290.000180.000
Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ (xã Tân Hòa cũ)
Mục 55
720.000390.000290.000180.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh (qua Buôn N'đrếch)
Mục 66
430.000240.000170.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Nhà máy nước sạch
Mục 66
220.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ) (Trạm xá Ea Huar cũ) - Ngã tư (nhà ông Y hem)
Mục 66
360.000200.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũHội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Mục 66
360.000200.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông
Mục 66
240.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ)
Mục 66
430.000240.000170.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũNgã ba buôn Nà Xược đi xã Ea M'Droh - Ngã ba cầu 34 (đường vòng sau UBND xã Ea Huar cũ)
Mục 66
430.000240.000170.000
Đường số 10 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ)Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Mục 8
660.000360.000260.000170.000
Đường số 11Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16
Mục 24
660.000360.000260.000170.000
Đường số 12Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Mục 25
860.000470.000340.000210.000
Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Mục 26
1.580.000870.000630.000400.000
Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3
Mục 27
1.980.0001.090.000790.000500.000
Đường số 15Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11
Mục 9
660.000360.000260.000170.000
Đường số 16Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12
Mục 10
660.000360.000260.000170.000
Đường số 18Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19
Mục 12
920.000510.000370.000230.000
Đường số 19Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5
Mục 28
610.000330.000240.000150.000
Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ)Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông)
Mục 3
880.000480.000350.000220.000
Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ)Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ)
Mục 3
660.000360.000260.000170.000
Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Mục 29
1.850.0001.020.000740.000460.000
Đường số 21Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26
Mục 30
550.000300.000220.000
Đường số 22Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Mục 31
660.000360.000260.000170.000
Đường số 23Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Mục 32
660.000360.000260.000170.000
Đường số 24Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 13
1.000.000550.000400.000250.000
Đường số 25Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Mục 14
550.000300.000220.000
Đường số 26Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Mục 15
550.000300.000220.000
Đường số 27Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Mục 33
660.000360.000260.000170.000
Đường số 28Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Mục 16
550.000300.000220.000
Đường số 29Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Mục 17
550.000300.000220.000
Đường số 3Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây
Mục 4
880.000480.000350.000220.000
Đường số 3Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21
Mục 4
1.980.0001.090.000790.000500.000
Đường số 3Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4
Mục 4
1.100.000610.000440.000280.000
Đường số 3Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
Mục 4
1.650.000910.000660.000410.000
Đường số 3Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
Mục 4
550.000300.000220.000
Đường số 3Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12
Mục 4
1.100.000610.000440.000280.000
Đường số 30 - Cạnh Trung tâm y tế Buôn Đôn (Bệnh viện huyện cũ)Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34
Mục 34
550.000300.000220.000
Đường số 31Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36
Mục 35
610.000330.000240.000150.000
Đường số 32Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9)
Mục 36
660.000360.000260.000170.000
Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9
Mục 37
770.000420.000310.000190.000
Đường số 34Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Mục 18
730.000400.000290.000180.000
Đường số 35 (Mặt sau B3)Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33
Mục 19
1.000.000550.000400.000250.000
Đường số 37Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Mục 21
720.000390.000290.000180.000
Đường số 4Tỉnh lộ 17 - Đường số 21
Mục 5
1.580.000870.000630.000400.000
Đường số 4Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)
Mục 5
1.580.000870.000630.000400.000
Đường số 4Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây
Mục 5
1.070.000590.000430.000270.000
Đường số 4Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông
Mục 5
880.000480.000350.000220.000
Đường số 40Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Mục 40
610.000330.000240.000150.000
Đường số 41Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Mục 41
660.000360.000260.000170.000
Đường số 42Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Mục 22
550.000300.000220.000
Đường số 43Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38
Mục 23
920.000510.000370.000230.000
Đường số 44Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43)
Mục 42
660.000360.000260.000170.000
Đường số 45Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Mục 43
660.000360.000260.000170.000
Đường số 46Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41
Mục 44
610.000330.000240.000150.000
Đường số 5Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44
Mục 6
880.000480.000350.000220.000
Đường số 5Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8)
Mục 6
830.000450.000330.000210.000
Đường số 5Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây
Mục 6
660.000360.000260.000170.000
Đường số 6Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông
Mục 2
1.360.000750.000540.000340.000
Đường số 6Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu
Mục 2
1.720.000940.000690.000430.000
Đường số 6Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4
Mục 2
1.570.000860.000630.000390.000
Đường số 6Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn
Mục 2
1.720.000940.000690.000430.000
Đường số 7Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8)
Mục 7
920.000510.000370.000230.000
Đường số 7Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây
Mục 7
770.000420.000310.000190.000
Đường trục trong lô K2-6 (lô A9)
Mục 48
660.000360.000260.000170.000
Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện)
Mục 47
660.000360.000260.000170.000
Đường trục trong lô K5-4 (lô B3)
Mục 49
720.000390.000290.000180.000
Đường trục trong lô K5-6 - (giáp với Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)
Mục 50
720.000390.000290.000180.000
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)Hết ranh giới thôn 5 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi
Mục 54
1.430.000790.000570.000360.000
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 5
Mục 54
1.220.000670.000490.000300.000
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)Ngã Ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ
Mục 54
1.570.000870.000630.000390.000
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Mục 54
1.290.000710.000510.000320.000
Đường vành đai phía TâyTòa án (cũ) - Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)
Mục 46
610.000330.000240.000150.000
Đường vành đai phía TâyGiáp đường số 2 - Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24
Mục 46
610.000330.000240.000150.000
Đường vành đai phía TâyTrung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Giáp đường số 4
Mục 46
550.000300.000220.000
Đường vành đai phía TâyGiáp đường số 4 - Giáp đường số 2
Mục 46
550.000300.000220.000
Đường vành đai phía ĐôngGiáp đường số 6 - Giáp đường số 23
Mục 45
550.000300.000220.000
Đường vành đai phía ĐôngQuán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông)
Mục 45
660.000360.000260.000170.000
Đường vận hành thủy điện 4Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9)
Mục 62
530.000290.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 60
25.00021.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (126 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường buôn Tul A
Mục 64
80.000
Các đường buôn Tul B
Mục 65
80.000
Các đường ngangCác trục đường còn lại Lô A11
Mục 52
220.000120.00088.000
Các đường ngangĐường giữa lô A10
Mục 51
220.000120.00088.000
Giáp ranh thôn Ea Duất
Mục 58
176.00096.00072.000
Khu dân cư còn lại của thôn 14
Mục 57
172.00096.00068.000
Khu trung tâm xã (Trung tâm huyện cũ)Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu dân cư Ea Ly
Mục 63
228.000124.00092.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân
Mục 53
288.000156.000116.00072.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cống Thủy Lợi (thôn 20) - Cầu Ea Tul
Mục 53
372.000204.000148.00092.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12
Mục 53
572.000316.000228.000144.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9
Mục 53
572.000316.000228.000144.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 53
716.000392.000288.000180.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)
Mục 1
2.640.0001.452.0001.056.000660.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn
Mục 1
1.716.000944.000688.000428.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã tư Tòa Án (cũ) - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu)
Mục 53
616.000340.000248.000156.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu 34 - Cầu 35
Mục 53
256.000140.000104.00064.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu Ea Tul - Cầu 33
Mục 53
260.000144.000104.00064.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ)
Mục 1
1.716.000944.000688.000428.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ)
Mục 1
1.028.000568.000412.000256.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 18
Mục 53
332.000180.000132.00084.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết thôn 9 - Hết thôn 10
Mục 53
772.000424.000308.000192.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Đầu thôn 18 - Cống thủy lợi (thôn 20)
Mục 53
372.000204.000148.00092.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu 33 - Cầu 34
Mục 53
316.000172.000124.00080.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên
Mục 53
688.000376.000276.000172.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu 35 - Giáp ranh xã Buôn Đôn
Mục 53
200.000112.00080.000
Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Mục 38
308.000168.000124.00076.000
Đường 39Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)
Mục 39
316.000176.000128.00080.000
Đường 39Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC)
Mục 39
368.000204.000148.00092.000
Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ)Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7
Mục 11
660.000364.000264.000164.000
Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ)Hết lô A7 - Hết lô A10
Mục 11
332.000180.000132.00084.000
Đường Số 36 (Đường đấu giá lô B3)Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Mục 20
400.000220.000160.000100.000
Đường dọc lô E và D trung tâm xã (xã Tân Hòa cũ)
Mục 56
288.000156.000116.00072.000
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4
Mục 60
516.000284.000204.000128.000
Đường lô 2Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9
Mục 59
220.000120.00088.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri
Mục 61
92.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 21
Mục 61
100.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Sêrêpốk
Mục 61
228.000124.00092.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) - Đập dâng Nà Xô
Mục 61
100.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng)
Mục 61
104.00060.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 - Hết thôn 21
Mục 61
100.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer) - Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A
Mục 61
100.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất
Mục 61
340.000188.000136.00084.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18
Mục 61
104.00060.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Sau trạm y tế Ea Wer - Cầu Ea Tul (đường lô 2)
Mục 61
104.00060.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A - Giáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ)
Mục 61
100.000
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2)
Mục 61
104.00060.000
Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba Bưu điện Văn hóa xã Tân Hòa cũ) - Vào lô F
Mục 55
288.000156.000116.00072.000
Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)Ngã ba tỉnh lộ 17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí
Mục 55
288.000156.000116.00072.000
Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Mục 55
516.000284.000204.000128.000
Đường ngang (xã Tân Hòa cũ)Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ (xã Tân Hòa cũ)
Mục 55
288.000156.000116.00072.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ) (Trạm xá Ea Huar cũ) - Ngã tư (nhà ông Y hem)
Mục 66
144.00080.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Nhà máy nước sạch
Mục 66
88.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh (qua Buôn N'đrếch)
Mục 66
172.00096.00068.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ)
Mục 66
172.00096.00068.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũTỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông
Mục 66
96.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũNgã ba buôn Nà Xược đi xã Ea M'Droh - Ngã ba cầu 34 (đường vòng sau UBND xã Ea Huar cũ)
Mục 66
172.00096.00068.000
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũHội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Mục 66
144.00080.000
Đường số 10 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ)Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Mục 8
264.000144.000104.00068.000
Đường số 11Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16
Mục 24
264.000144.000104.00068.000
Đường số 12Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Mục 25
344.000188.000136.00084.000
Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18
Mục 26
632.000348.000252.000160.000
Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3
Mục 27
792.000436.000316.000200.000
Đường số 15Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11
Mục 9
264.000144.000104.00068.000
Đường số 16Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12
Mục 10
264.000144.000104.00068.000
Đường số 18Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19
Mục 12
368.000204.000148.00092.000
Đường số 19Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5
Mục 28
244.000132.00096.00060.000
Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ)Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông)
Mục 3
352.000192.000140.00088.000
Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ)Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ)
Mục 3
264.000144.000104.00068.000
Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Mục 29
740.000408.000296.000184.000
Đường số 21Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26
Mục 30
220.000120.00088.000
Đường số 22Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Mục 31
264.000144.000104.00068.000
Đường số 23Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24
Mục 32
264.000144.000104.00068.000
Đường số 24Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 13
400.000220.000160.000100.000
Đường số 25Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Mục 14
220.000120.00088.000
Đường số 26Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4
Mục 15
220.000120.00088.000
Đường số 27Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Mục 33
264.000144.000104.00068.000
Đường số 28Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8
Mục 16
220.000120.00088.000
Đường số 29Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Mục 17
220.000120.00088.000
Đường số 3Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây
Mục 4
352.000192.000140.00088.000
Đường số 3Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
Mục 4
660.000364.000264.000164.000
Đường số 3Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
Mục 4
220.000120.00088.000
Đường số 3Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21
Mục 4
792.000436.000316.000200.000
Đường số 3Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4
Mục 4
440.000244.000176.000112.000
Đường số 3Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12
Mục 4
440.000244.000176.000112.000
Đường số 30 - Cạnh Trung tâm y tế Buôn Đôn (Bệnh viện huyện cũ)Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34
Mục 34
220.000120.00088.000
Đường số 31Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36
Mục 35
244.000132.00096.00060.000
Đường số 32Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9)
Mục 36
264.000144.000104.00068.000
Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1)Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9
Mục 37
308.000168.000124.00076.000
Đường số 34Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31
Mục 18
292.000160.000116.00072.000
Đường số 35 (Mặt sau B3)Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33
Mục 19
400.000220.000160.000100.000
Đường số 37Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9)
Mục 21
288.000156.000116.00072.000
Đường số 4Tỉnh lộ 17 - Đường số 21
Mục 5
632.000348.000252.000160.000
Đường số 4Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông
Mục 5
352.000192.000140.00088.000
Đường số 4Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây
Mục 5
428.000236.000172.000108.000
Đường số 4Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)
Mục 5
632.000348.000252.000160.000
Đường số 40Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8)
Mục 40
244.000132.00096.00060.000
Đường số 41Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Mục 41
264.000144.000104.00068.000
Đường số 42Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45
Mục 22
220.000120.00088.000
Đường số 43Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38
Mục 23
368.000204.000148.00092.000
Đường số 44Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43)
Mục 42
264.000144.000104.00068.000
Đường số 45Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43
Mục 43
264.000144.000104.00068.000
Đường số 46Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41
Mục 44
244.000132.00096.00060.000
Đường số 5Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8)
Mục 6
332.000180.000132.00084.000
Đường số 5Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây
Mục 6
264.000144.000104.00068.000
Đường số 5Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44
Mục 6
352.000192.000140.00088.000
Đường số 6Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông
Mục 2
544.000300.000216.000136.000
Đường số 6Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn
Mục 2
688.000376.000276.000172.000
Đường số 6Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu
Mục 2
688.000376.000276.000172.000
Đường số 6Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4
Mục 2
628.000344.000252.000156.000
Đường số 7Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây
Mục 7
308.000168.000124.00076.000
Đường số 7Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8)
Mục 7
368.000204.000148.00092.000
Đường trục trong lô K2-6 (lô A9)
Mục 48
264.000144.000104.00068.000
Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện)
Mục 47
264.000144.000104.00068.000
Đường trục trong lô K5-4 (lô B3)
Mục 49
288.000156.000116.00072.000
Đường trục trong lô K5-6 - (giáp với Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)
Mục 50
288.000156.000116.00072.000
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 5
Mục 54
488.000268.000196.000120.000
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)
Mục 54
516.000284.000204.000128.000
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)Ngã Ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ
Mục 54
628.000348.000252.000156.000
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)Hết ranh giới thôn 5 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi
Mục 54
572.000316.000228.000144.000
Đường vành đai phía TâyTrung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Giáp đường số 4
Mục 46
220.000120.00088.000
Đường vành đai phía TâyTòa án (cũ) - Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)
Mục 46
244.000132.00096.00060.000
Đường vành đai phía TâyGiáp đường số 2 - Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24
Mục 46
244.000132.00096.00060.000
Đường vành đai phía TâyGiáp đường số 4 - Giáp đường số 2
Mục 46
220.000120.00088.000
Đường vành đai phía ĐôngGiáp đường số 6 - Giáp đường số 23
Mục 45
220.000120.00088.000
Đường vành đai phía ĐôngQuán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông)
Mục 45
264.000144.000104.00068.000
Đường vận hành thủy điện 4Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9)
Mục 62
212.000116.00084.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường buôn Tul A
Mục 64
80.000
Các đường buôn Tul B
Mục 65
80.000
Các đường ngangĐường giữa lô A10
Mục 51
220.000120.00088.000
Các đường ngangCác trục đường còn lại Lô A11
Mục 52
220.000120.00088.000
Giáp ranh thôn Ea Duất
Mục 58
176.00096.00072.000
Khu dân cư còn lại của thôn 14
Mục 57
172.00096.00068.000
Khu trung tâm xã (Trung tâm huyện cũ)Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu dân cư Ea Ly
Mục 63
228.000124.00092.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu 33 - Cầu 34
Mục 53
316.000172.000124.00080.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu Ea Tul - Cầu 33
Mục 53
260.000144.000104.00064.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cống Thủy Lợi (thôn 20) - Cầu Ea Tul
Mục 53
372.000204.000148.00092.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)
Mục 1
2.640.0001.452.0001.056.000660.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ)
Mục 1
1.716.000944.000688.000428.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân
Mục 53
288.000156.000116.00072.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12
Mục 53
572.000316.000228.000144.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9
Mục 53
572.000316.000228.000144.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên
Mục 53
688.000376.000276.000172.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 53
716.000392.000288.000180.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ)
Mục 1
1.028.000568.000412.000256.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.