Bảng giá đất Xã Ea wer, Đắk Lắk từ 01/01/2026
510 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea wer là 6.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 17 (1 cũ), đoạn Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) đến Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 60 | 77.000 | 65.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 60 | 44.000 | 34.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường buôn Tul A | Mục 64 | 80.000 | |||
| Các đường buôn Tul B | Mục 65 | 80.000 | |||
| Các đường ngang | Đường giữa lô A10 Mục 51 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Các đường ngang | Các trục đường còn lại Lô A11 Mục 52 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Giáp ranh thôn Ea Duất | Mục 58 | 176.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Khu dân cư còn lại của thôn 14 | Mục 57 | 172.000 | 96.000 | 68.000 | |
| Khu trung tâm xã (Trung tâm huyện cũ) | Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu dân cư Ea Ly Mục 63 | 228.000 | 124.000 | 92.000 | |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đầu thôn 18 - Cống thủy lợi (thôn 20) Mục 53 | 372.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Tòa Án (cũ) - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) Mục 53 | 616.000 | 340.000 | 248.000 | 156.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9 Mục 53 | 572.000 | 316.000 | 228.000 | 144.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên Mục 53 | 688.000 | 376.000 | 276.000 | 172.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) Mục 1 | 2.640.000 | 1.452.000 | 1.056.000 | 660.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) Mục 1 | 1.716.000 | 944.000 | 688.000 | 428.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ) Mục 1 | 1.028.000 | 568.000 | 412.000 | 256.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cống Thủy Lợi (thôn 20) - Cầu Ea Tul Mục 53 | 372.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ Mục 53 | 716.000 | 392.000 | 288.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 18 Mục 53 | 332.000 | 180.000 | 132.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn Mục 1 | 1.716.000 | 944.000 | 688.000 | 428.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu 34 - Cầu 35 Mục 53 | 256.000 | 140.000 | 104.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết thôn 9 - Hết thôn 10 Mục 53 | 772.000 | 424.000 | 308.000 | 192.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12 Mục 53 | 572.000 | 316.000 | 228.000 | 144.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu 35 - Giáp ranh xã Buôn Đôn Mục 53 | 200.000 | 112.000 | 80.000 | |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu Ea Tul - Cầu 33 Mục 53 | 260.000 | 144.000 | 104.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân Mục 53 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu 33 - Cầu 34 Mục 53 | 316.000 | 172.000 | 124.000 | 80.000 |
| Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 Mục 38 | 308.000 | 168.000 | 124.000 | 76.000 |
| Đường 39 | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC) Mục 39 | 368.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Đường 39 | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45) Mục 39 | 316.000 | 176.000 | 128.000 | 80.000 |
| Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) | Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 Mục 11 | 660.000 | 364.000 | 264.000 | 164.000 |
| Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) | Hết lô A7 - Hết lô A10 Mục 11 | 332.000 | 180.000 | 132.000 | 84.000 |
| Đường Số 36 (Đường đấu giá lô B3) | Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 Mục 20 | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường dọc lô E và D trung tâm xã (xã Tân Hòa cũ) | Mục 56 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ) | Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4 Mục 60 | 516.000 | 284.000 | 204.000 | 128.000 |
| Đường lô 2 | Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9 Mục 59 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) - Đập dâng Nà Xô Mục 61 | 100.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 - Hết thôn 21 Mục 61 | 100.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Sêrêpốk Mục 61 | 228.000 | 124.000 | 92.000 | |
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 Mục 61 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) Mục 61 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri Mục 61 | 92.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2) Mục 61 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Sau trạm y tế Ea Wer - Cầu Ea Tul (đường lô 2) Mục 61 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất Mục 61 | 340.000 | 188.000 | 136.000 | 84.000 |
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 21 Mục 61 | 100.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer) - Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A Mục 61 | 100.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A - Giáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ) Mục 61 | 100.000 | |||
| Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba Bưu điện Văn hóa xã Tân Hòa cũ) - Vào lô F Mục 55 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) | Ngã ba tỉnh lộ 17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí Mục 55 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) | Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3 Mục 55 | 516.000 | 284.000 | 204.000 | 128.000 |
| Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ (xã Tân Hòa cũ) Mục 55 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) Mục 66 | 172.000 | 96.000 | 68.000 | |
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông Mục 66 | 96.000 | |||
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh (qua Buôn N'đrếch) Mục 66 | 172.000 | 96.000 | 68.000 | |
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) (Trạm xá Ea Huar cũ) - Ngã tư (nhà ông Y hem) Mục 66 | 144.000 | 80.000 | ||
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Nhà máy nước sạch Mục 66 | 88.000 | |||
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Ngã ba buôn Nà Xược đi xã Ea M'Droh - Ngã ba cầu 34 (đường vòng sau UBND xã Ea Huar cũ) Mục 66 | 172.000 | 96.000 | 68.000 | |
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) - Giáp ranh xã Ea M'Droh Mục 66 | 144.000 | 80.000 | ||
| Đường số 10 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9) Mục 8 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 11 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16 Mục 24 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 12 | Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 Mục 25 | 344.000 | 188.000 | 136.000 | 84.000 |
| Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 Mục 26 | 632.000 | 348.000 | 252.000 | 160.000 |
| Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3 Mục 27 | 792.000 | 436.000 | 316.000 | 200.000 |
| Đường số 15 | Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11 Mục 9 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 16 | Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12 Mục 10 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 18 | Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19 Mục 12 | 368.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Đường số 19 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5 Mục 28 | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) | Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ) Mục 3 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) | Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông) Mục 3 | 352.000 | 192.000 | 140.000 | 88.000 |
| Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Mục 29 | 740.000 | 408.000 | 296.000 | 184.000 |
| Đường số 21 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26 Mục 30 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 22 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Mục 31 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 23 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Mục 32 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 24 | Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sĩ Mục 13 | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường số 25 | Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 Mục 14 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 26 | Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 Mục 15 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 27 | Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) Mục 33 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 28 | Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 Mục 16 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 29 | Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 Mục 17 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 3 | Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21 Mục 4 | 792.000 | 436.000 | 316.000 | 200.000 |
| Đường số 3 | Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4 Mục 4 | 440.000 | 244.000 | 176.000 | 112.000 |
| Đường số 3 | Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây Mục 4 | 352.000 | 192.000 | 140.000 | 88.000 |
| Đường số 3 | Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 Mục 4 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 3 | Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12 Mục 4 | 440.000 | 244.000 | 176.000 | 112.000 |
| Đường số 3 | Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) Mục 4 | 660.000 | 364.000 | 264.000 | 164.000 |
| Đường số 30 - Cạnh Trung tâm y tế Buôn Đôn (Bệnh viện huyện cũ) | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34 Mục 34 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 31 | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36 Mục 35 | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường số 32 | Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9) Mục 36 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9 Mục 37 | 308.000 | 168.000 | 124.000 | 76.000 |
| Đường số 34 | Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 Mục 18 | 292.000 | 160.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường số 35 (Mặt sau B3) | Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33 Mục 19 | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường số 37 | Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9) Mục 21 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường số 4 | Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) Mục 5 | 632.000 | 348.000 | 252.000 | 160.000 |
| Đường số 4 | Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông Mục 5 | 352.000 | 192.000 | 140.000 | 88.000 |
| Đường số 4 | Tỉnh lộ 17 - Đường số 21 Mục 5 | 632.000 | 348.000 | 252.000 | 160.000 |
| Đường số 4 | Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây Mục 5 | 428.000 | 236.000 | 172.000 | 108.000 |
| Đường số 40 | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) Mục 40 | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường số 41 | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 Mục 41 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 42 | Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 Mục 22 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 43 | Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38 Mục 23 | 368.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Đường số 44 | Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43) Mục 42 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 45 | Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 Mục 43 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 46 | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41 Mục 44 | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường số 5 | Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây Mục 6 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 5 | Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44 Mục 6 | 352.000 | 192.000 | 140.000 | 88.000 |
| Đường số 5 | Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8) Mục 6 | 332.000 | 180.000 | 132.000 | 84.000 |
| Đường số 6 | Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông Mục 2 | 544.000 | 300.000 | 216.000 | 136.000 |
| Đường số 6 | Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 Mục 2 | 628.000 | 344.000 | 252.000 | 156.000 |
| Đường số 6 | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn Mục 2 | 688.000 | 376.000 | 276.000 | 172.000 |
| Đường số 6 | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu Mục 2 | 688.000 | 376.000 | 276.000 | 172.000 |
| Đường số 7 | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8) Mục 7 | 368.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Đường số 7 | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây Mục 7 | 308.000 | 168.000 | 124.000 | 76.000 |
| Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) | Mục 48 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) | Mục 47 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) | Mục 49 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường trục trong lô K5-6 - (giáp với Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) | Mục 50 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) | Hết ranh giới thôn 5 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi Mục 54 | 572.000 | 316.000 | 228.000 | 144.000 |
| Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) | Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) Mục 54 | 516.000 | 284.000 | 204.000 | 128.000 |
| Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) | Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 5 Mục 54 | 488.000 | 268.000 | 196.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) | Ngã Ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ Mục 54 | 628.000 | 348.000 | 252.000 | 156.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Giáp đường số 2 - Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24 Mục 46 | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Tòa án (cũ) - Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) Mục 46 | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2 Mục 46 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường vành đai phía Tây | Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Giáp đường số 4 Mục 46 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường vành đai phía Đông | Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23 Mục 45 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường vành đai phía Đông | Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông) Mục 45 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường vận hành thủy điện 4 | Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9) Mục 62 | 212.000 | 116.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 60 | 31.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường buôn Tul A | Mục 64 | 200.000 | |||
| Các đường buôn Tul B | Mục 65 | 200.000 | |||
| Các đường ngang | Đường giữa lô A10 Mục 51 | 550.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Các đường ngang | Các trục đường còn lại Lô A11 Mục 52 | 550.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Giáp ranh thôn Ea Duất | Mục 58 | 440.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Khu dân cư còn lại của thôn 14 | Mục 57 | 430.000 | 240.000 | 170.000 | |
| Khu trung tâm xã (Trung tâm huyện cũ) | Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu dân cư Ea Ly Mục 63 | 570.000 | 310.000 | 230.000 | |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Tòa Án (cũ) - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) Mục 53 | 1.540.000 | 850.000 | 620.000 | 390.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu 35 - Giáp ranh xã Buôn Đôn Mục 53 | 500.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9 Mục 53 | 1.430.000 | 790.000 | 570.000 | 360.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết thôn 9 - Hết thôn 10 Mục 53 | 1.930.000 | 1.060.000 | 770.000 | 480.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ) Mục 1 | 2.570.000 | 1.420.000 | 1.030.000 | 640.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 18 Mục 53 | 830.000 | 450.000 | 330.000 | 210.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đầu thôn 18 - Cống thủy lợi (thôn 20) Mục 53 | 930.000 | 510.000 | 370.000 | 230.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu 34 - Cầu 35 Mục 53 | 640.000 | 350.000 | 260.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) Mục 1 | 4.290.000 | 2.360.000 | 1.720.000 | 1.070.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu Ea Tul - Cầu 33 Mục 53 | 650.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cống Thủy Lợi (thôn 20) - Cầu Ea Tul Mục 53 | 930.000 | 510.000 | 370.000 | 230.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân Mục 53 | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu 33 - Cầu 34 Mục 53 | 790.000 | 430.000 | 310.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) Mục 1 | 6.600.000 | 3.630.000 | 2.640.000 | 1.650.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12 Mục 53 | 1.430.000 | 790.000 | 570.000 | 360.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên Mục 53 | 1.720.000 | 940.000 | 690.000 | 430.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn Mục 1 | 4.290.000 | 2.360.000 | 1.720.000 | 1.070.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ Mục 53 | 1.790.000 | 980.000 | 720.000 | 450.000 |
| Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 Mục 38 | 770.000 | 420.000 | 310.000 | 190.000 |
| Đường 39 | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45) Mục 39 | 790.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường 39 | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC) Mục 39 | 920.000 | 510.000 | 370.000 | 230.000 |
| Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) | Hết lô A7 - Hết lô A10 Mục 11 | 830.000 | 450.000 | 330.000 | 210.000 |
| Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) | Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 Mục 11 | 1.650.000 | 910.000 | 660.000 | 410.000 |
| Đường Số 36 (Đường đấu giá lô B3) | Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 Mục 20 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường dọc lô E và D trung tâm xã (xã Tân Hòa cũ) | Mục 56 | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ) | Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4 Mục 60 | 1.290.000 | 710.000 | 510.000 | 320.000 |
| Đường lô 2 | Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9 Mục 59 | 550.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri Mục 61 | 230.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 - Hết thôn 21 Mục 61 | 250.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất Mục 61 | 850.000 | 470.000 | 340.000 | 210.000 |
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A - Giáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ) Mục 61 | 250.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) - Đập dâng Nà Xô Mục 61 | 250.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer) - Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A Mục 61 | 250.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Sêrêpốk Mục 61 | 570.000 | 310.000 | 230.000 | |
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2) Mục 61 | 260.000 | 150.000 | ||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 21 Mục 61 | 250.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 Mục 61 | 260.000 | 150.000 | ||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Sau trạm y tế Ea Wer - Cầu Ea Tul (đường lô 2) Mục 61 | 260.000 | 150.000 | ||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) Mục 61 | 260.000 | 150.000 | ||
| Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) | Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3 Mục 55 | 1.290.000 | 710.000 | 510.000 | 320.000 |
| Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba Bưu điện Văn hóa xã Tân Hòa cũ) - Vào lô F Mục 55 | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) | Ngã ba tỉnh lộ 17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí Mục 55 | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ (xã Tân Hòa cũ) Mục 55 | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh (qua Buôn N'đrếch) Mục 66 | 430.000 | 240.000 | 170.000 | |
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Nhà máy nước sạch Mục 66 | 220.000 | |||
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) (Trạm xá Ea Huar cũ) - Ngã tư (nhà ông Y hem) Mục 66 | 360.000 | 200.000 | ||
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) - Giáp ranh xã Ea M'Droh Mục 66 | 360.000 | 200.000 | ||
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông Mục 66 | 240.000 | |||
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) Mục 66 | 430.000 | 240.000 | 170.000 | |
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Ngã ba buôn Nà Xược đi xã Ea M'Droh - Ngã ba cầu 34 (đường vòng sau UBND xã Ea Huar cũ) Mục 66 | 430.000 | 240.000 | 170.000 | |
| Đường số 10 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9) Mục 8 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường số 11 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16 Mục 24 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường số 12 | Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 Mục 25 | 860.000 | 470.000 | 340.000 | 210.000 |
| Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 Mục 26 | 1.580.000 | 870.000 | 630.000 | 400.000 |
| Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3 Mục 27 | 1.980.000 | 1.090.000 | 790.000 | 500.000 |
| Đường số 15 | Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11 Mục 9 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường số 16 | Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12 Mục 10 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường số 18 | Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19 Mục 12 | 920.000 | 510.000 | 370.000 | 230.000 |
| Đường số 19 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5 Mục 28 | 610.000 | 330.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) | Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông) Mục 3 | 880.000 | 480.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) | Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ) Mục 3 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Mục 29 | 1.850.000 | 1.020.000 | 740.000 | 460.000 |
| Đường số 21 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26 Mục 30 | 550.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Đường số 22 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Mục 31 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường số 23 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Mục 32 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường số 24 | Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sĩ Mục 13 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường số 25 | Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 Mục 14 | 550.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Đường số 26 | Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 Mục 15 | 550.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Đường số 27 | Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) Mục 33 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường số 28 | Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 Mục 16 | 550.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Đường số 29 | Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 Mục 17 | 550.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Đường số 3 | Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây Mục 4 | 880.000 | 480.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường số 3 | Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21 Mục 4 | 1.980.000 | 1.090.000 | 790.000 | 500.000 |
| Đường số 3 | Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4 Mục 4 | 1.100.000 | 610.000 | 440.000 | 280.000 |
| Đường số 3 | Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) Mục 4 | 1.650.000 | 910.000 | 660.000 | 410.000 |
| Đường số 3 | Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 Mục 4 | 550.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Đường số 3 | Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12 Mục 4 | 1.100.000 | 610.000 | 440.000 | 280.000 |
| Đường số 30 - Cạnh Trung tâm y tế Buôn Đôn (Bệnh viện huyện cũ) | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34 Mục 34 | 550.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Đường số 31 | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36 Mục 35 | 610.000 | 330.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường số 32 | Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9) Mục 36 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9 Mục 37 | 770.000 | 420.000 | 310.000 | 190.000 |
| Đường số 34 | Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 Mục 18 | 730.000 | 400.000 | 290.000 | 180.000 |
| Đường số 35 (Mặt sau B3) | Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33 Mục 19 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường số 37 | Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9) Mục 21 | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Đường số 4 | Tỉnh lộ 17 - Đường số 21 Mục 5 | 1.580.000 | 870.000 | 630.000 | 400.000 |
| Đường số 4 | Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) Mục 5 | 1.580.000 | 870.000 | 630.000 | 400.000 |
| Đường số 4 | Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây Mục 5 | 1.070.000 | 590.000 | 430.000 | 270.000 |
| Đường số 4 | Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông Mục 5 | 880.000 | 480.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường số 40 | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) Mục 40 | 610.000 | 330.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường số 41 | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 Mục 41 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường số 42 | Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 Mục 22 | 550.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Đường số 43 | Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38 Mục 23 | 920.000 | 510.000 | 370.000 | 230.000 |
| Đường số 44 | Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43) Mục 42 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường số 45 | Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 Mục 43 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường số 46 | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41 Mục 44 | 610.000 | 330.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường số 5 | Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44 Mục 6 | 880.000 | 480.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường số 5 | Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8) Mục 6 | 830.000 | 450.000 | 330.000 | 210.000 |
| Đường số 5 | Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây Mục 6 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường số 6 | Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông Mục 2 | 1.360.000 | 750.000 | 540.000 | 340.000 |
| Đường số 6 | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu Mục 2 | 1.720.000 | 940.000 | 690.000 | 430.000 |
| Đường số 6 | Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 Mục 2 | 1.570.000 | 860.000 | 630.000 | 390.000 |
| Đường số 6 | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn Mục 2 | 1.720.000 | 940.000 | 690.000 | 430.000 |
| Đường số 7 | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8) Mục 7 | 920.000 | 510.000 | 370.000 | 230.000 |
| Đường số 7 | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây Mục 7 | 770.000 | 420.000 | 310.000 | 190.000 |
| Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) | Mục 48 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) | Mục 47 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) | Mục 49 | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Đường trục trong lô K5-6 - (giáp với Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) | Mục 50 | 720.000 | 390.000 | 290.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) | Hết ranh giới thôn 5 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi Mục 54 | 1.430.000 | 790.000 | 570.000 | 360.000 |
| Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) | Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 5 Mục 54 | 1.220.000 | 670.000 | 490.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) | Ngã Ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ Mục 54 | 1.570.000 | 870.000 | 630.000 | 390.000 |
| Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) | Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) Mục 54 | 1.290.000 | 710.000 | 510.000 | 320.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Tòa án (cũ) - Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) Mục 46 | 610.000 | 330.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Giáp đường số 2 - Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24 Mục 46 | 610.000 | 330.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Giáp đường số 4 Mục 46 | 550.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Đường vành đai phía Tây | Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2 Mục 46 | 550.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Đường vành đai phía Đông | Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23 Mục 45 | 550.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Đường vành đai phía Đông | Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông) Mục 45 | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường vận hành thủy điện 4 | Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9) Mục 62 | 530.000 | 290.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 60 | 25.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường buôn Tul A | Mục 64 | 80.000 | |||
| Các đường buôn Tul B | Mục 65 | 80.000 | |||
| Các đường ngang | Các trục đường còn lại Lô A11 Mục 52 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Các đường ngang | Đường giữa lô A10 Mục 51 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Giáp ranh thôn Ea Duất | Mục 58 | 176.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Khu dân cư còn lại của thôn 14 | Mục 57 | 172.000 | 96.000 | 68.000 | |
| Khu trung tâm xã (Trung tâm huyện cũ) | Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu dân cư Ea Ly Mục 63 | 228.000 | 124.000 | 92.000 | |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân Mục 53 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cống Thủy Lợi (thôn 20) - Cầu Ea Tul Mục 53 | 372.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12 Mục 53 | 572.000 | 316.000 | 228.000 | 144.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9 Mục 53 | 572.000 | 316.000 | 228.000 | 144.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ Mục 53 | 716.000 | 392.000 | 288.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) Mục 1 | 2.640.000 | 1.452.000 | 1.056.000 | 660.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Đội quản lý điện lực Buôn Đôn Mục 1 | 1.716.000 | 944.000 | 688.000 | 428.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Tòa Án (cũ) - Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) Mục 53 | 616.000 | 340.000 | 248.000 | 156.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu 34 - Cầu 35 Mục 53 | 256.000 | 140.000 | 104.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu Ea Tul - Cầu 33 Mục 53 | 260.000 | 144.000 | 104.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) Mục 1 | 1.716.000 | 944.000 | 688.000 | 428.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ) Mục 1 | 1.028.000 | 568.000 | 412.000 | 256.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) - Đầu thôn 18 Mục 53 | 332.000 | 180.000 | 132.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết thôn 9 - Hết thôn 10 Mục 53 | 772.000 | 424.000 | 308.000 | 192.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đầu thôn 18 - Cống thủy lợi (thôn 20) Mục 53 | 372.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu 33 - Cầu 34 Mục 53 | 316.000 | 172.000 | 124.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên Mục 53 | 688.000 | 376.000 | 276.000 | 172.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu 35 - Giáp ranh xã Buôn Đôn Mục 53 | 200.000 | 112.000 | 80.000 | |
| Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 Mục 38 | 308.000 | 168.000 | 124.000 | 76.000 |
| Đường 39 | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45) Mục 39 | 316.000 | 176.000 | 128.000 | 80.000 |
| Đường 39 | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC) Mục 39 | 368.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) | Từ tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 Mục 11 | 660.000 | 364.000 | 264.000 | 164.000 |
| Đường Số 17 (dọc chợ trung tâm xã (chợ huyện cũ) | Hết lô A7 - Hết lô A10 Mục 11 | 332.000 | 180.000 | 132.000 | 84.000 |
| Đường Số 36 (Đường đấu giá lô B3) | Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 Mục 20 | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường dọc lô E và D trung tâm xã (xã Tân Hòa cũ) | Mục 56 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ) | Ngã ba hội trường thôn 7 - Ngã ba hội trường thôn 4 Mục 60 | 516.000 | 284.000 | 204.000 | 128.000 |
| Đường lô 2 | Ngã ba tỉnh lộ 19 - hết thôn 9 Mục 59 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6) - Buôn Ea Pri Mục 61 | 92.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B) - Vào thôn 21 Mục 61 | 100.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất - Giáp sông Sêrêpốk Mục 61 | 228.000 | 124.000 | 92.000 | |
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) - Đập dâng Nà Xô Mục 61 | 100.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng) Mục 61 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 - Hết thôn 21 Mục 61 | 100.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer) - Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A Mục 61 | 100.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 - Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất Mục 61 | 340.000 | 188.000 | 136.000 | 84.000 |
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc) - Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18 Mục 61 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Sau trạm y tế Ea Wer - Cầu Ea Tul (đường lô 2) Mục 61 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A - Giáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ) Mục 61 | 100.000 | |||
| Đường ngang (xã Ea Wer cũ) | Đầu buôn Tul B - Hết đường 135 (đường lô 2) Mục 61 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba Bưu điện Văn hóa xã Tân Hòa cũ) - Vào lô F Mục 55 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) | Ngã ba tỉnh lộ 17 (đường vào sình 3/2) - Suối bà Chí Mục 55 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) | Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3 Mục 55 | 516.000 | 284.000 | 204.000 | 128.000 |
| Đường ngang (xã Tân Hòa cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-Ngã ba nhà bà Lợi) - Hết ranh giới chợ (xã Tân Hòa cũ) Mục 55 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) (Trạm xá Ea Huar cũ) - Ngã tư (nhà ông Y hem) Mục 66 | 144.000 | 80.000 | ||
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ)-Vườn quốc gia Yok Đôn - Nhà máy nước sạch Mục 66 | 88.000 | |||
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Thác 7 nhánh (qua Buôn N'đrếch) Mục 66 | 172.000 | 96.000 | 68.000 | |
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) Mục 66 | 172.000 | 96.000 | 68.000 | |
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông Mục 66 | 96.000 | |||
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Ngã ba buôn Nà Xược đi xã Ea M'Droh - Ngã ba cầu 34 (đường vòng sau UBND xã Ea Huar cũ) Mục 66 | 172.000 | 96.000 | 68.000 | |
| Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Xã Ea Huar cũ | Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ) - Giáp ranh xã Ea M'Droh Mục 66 | 144.000 | 80.000 | ||
| Đường số 10 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây (đường số 9) Mục 8 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 11 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 16 Mục 24 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 12 | Hết thửa đất giao nhau đường số 16 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 Mục 25 | 344.000 | 188.000 | 136.000 | 84.000 |
| Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 17 - Hết thửa đất giao nhau đường số 18 Mục 26 | 632.000 | 348.000 | 252.000 | 160.000 |
| Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 3 Mục 27 | 792.000 | 436.000 | 316.000 | 200.000 |
| Đường số 15 | Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 11 Mục 9 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 16 | Hết thửa đất giao nhau đường số 14 - Hết thửa đất giao nhau đường số 12 Mục 10 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 18 | Hết thửa đất giao nhau đường số 13 - Hết thửa đất giao nhau đường số 19 Mục 12 | 368.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Đường số 19 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 5 Mục 28 | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) | Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông) Mục 3 | 352.000 | 192.000 | 140.000 | 88.000 |
| Đường số 2 - Cạnh trụ sở công an xã (Công an huyện cũ) | Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an xã (Công an huyện cũ) Mục 3 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Mục 29 | 740.000 | 408.000 | 296.000 | 184.000 |
| Đường số 21 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 26 Mục 30 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 22 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Mục 31 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 23 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 - Hết thửa đất giao nhau đường số 24 Mục 32 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 24 | Tỉnh lộ 17 - Nghĩa trang liệt sĩ Mục 13 | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường số 25 | Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 Mục 14 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 26 | Hết thửa đất giao nhau đường số 20 - Hết thửa đất giao nhau đường số 4 Mục 15 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 27 | Ngã ba phòng Giáo dục - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) Mục 33 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 28 | Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 Mục 16 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 29 | Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 Mục 17 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 3 | Ngã tư đường số 3 và đường số 12 - Giáp vành đai phía Tây Mục 4 | 352.000 | 192.000 | 140.000 | 88.000 |
| Đường số 3 | Đoạn từ ngã tư bưu điện - Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) Mục 4 | 660.000 | 364.000 | 264.000 | 164.000 |
| Đường số 3 | Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 - Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 Mục 4 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 3 | Đoạn từ ngã tư bưu điện - Giáp đường số 21 Mục 4 | 792.000 | 436.000 | 316.000 | 200.000 |
| Đường số 3 | Giáp đường số 21 - Giáp đường số 4 Mục 4 | 440.000 | 244.000 | 176.000 | 112.000 |
| Đường số 3 | Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) - Ngã tư đường số 3 và đường số 12 Mục 4 | 440.000 | 244.000 | 176.000 | 112.000 |
| Đường số 30 - Cạnh Trung tâm y tế Buôn Đôn (Bệnh viện huyện cũ) | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 34 Mục 34 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 31 | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 36 Mục 35 | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường số 32 | Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Đường vành đai phía Tây (đường số 9) Mục 36 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 6 - Hết thửa đất giao nhau đường số 9 Mục 37 | 308.000 | 168.000 | 124.000 | 76.000 |
| Đường số 34 | Hết thửa đất giao nhau đường số 30 - Hết thửa đất giao nhau đường số 31 Mục 18 | 292.000 | 160.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường số 35 (Mặt sau B3) | Hết thửa đất giao nhau đường số 31 - Hết thửa đất giao nhau đường số 33 Mục 19 | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường số 37 | Hết thửa đất giao nhau đường số 32 - Vành đai phía Tây (đường số 9) Mục 21 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường số 4 | Tỉnh lộ 17 - Đường số 21 Mục 5 | 632.000 | 348.000 | 252.000 | 160.000 |
| Đường số 4 | Đường số 21 - Hết vành đai phía Đông Mục 5 | 352.000 | 192.000 | 140.000 | 88.000 |
| Đường số 4 | Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) - Hết vành đai phía Tây Mục 5 | 428.000 | 236.000 | 172.000 | 108.000 |
| Đường số 4 | Tỉnh lộ 17 - Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) Mục 5 | 632.000 | 348.000 | 252.000 | 160.000 |
| Đường số 40 | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) Mục 40 | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường số 41 | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 Mục 41 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 42 | Hết thửa đất giao nhau đường số 44 - Hết thửa đất giao nhau đường số 45 Mục 22 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường số 43 | Hết thửa đất giao nhau đường số 8 - Hết thửa đất giao nhau đường số 38 Mục 23 | 368.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Đường số 44 | Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43) Mục 42 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 45 | Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 Mục 43 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 46 | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41 Mục 44 | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường số 5 | Giáp đường số 44 - Giáp vành đai phía Đông (đường số 8) Mục 6 | 332.000 | 180.000 | 132.000 | 84.000 |
| Đường số 5 | Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) - Giáp vành đai phía Tây Mục 6 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường số 5 | Tỉnh lộ 17 (thư viện) - Giáp đường số 44 Mục 6 | 352.000 | 192.000 | 140.000 | 88.000 |
| Đường số 6 | Hết trường THPT Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông Mục 2 | 544.000 | 300.000 | 216.000 | 136.000 |
| Đường số 6 | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Hết trường THPT Buôn Đôn Mục 2 | 688.000 | 376.000 | 276.000 | 172.000 |
| Đường số 6 | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) - Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu Mục 2 | 688.000 | 376.000 | 276.000 | 172.000 |
| Đường số 6 | Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 Mục 2 | 628.000 | 344.000 | 252.000 | 156.000 |
| Đường số 7 | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Tây Mục 7 | 308.000 | 168.000 | 124.000 | 76.000 |
| Đường số 7 | Từ tỉnh lộ 17 - Vành đai phía Đông (đường số 8) Mục 7 | 368.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) | Mục 48 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) | Mục 47 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) | Mục 49 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường trục trong lô K5-6 - (giáp với Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) | Mục 50 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) | Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ - Hết ranh giới thôn 5 Mục 54 | 488.000 | 268.000 | 196.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) | Hết Trường tiểu học Lê Lợi - Giáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) Mục 54 | 516.000 | 284.000 | 204.000 | 128.000 |
| Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) | Ngã Ba Tân Tiến - Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ Mục 54 | 628.000 | 348.000 | 252.000 | 156.000 |
| Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) | Hết ranh giới thôn 5 - Hết Trường tiểu học Lê Lợi Mục 54 | 572.000 | 316.000 | 228.000 | 144.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) - Giáp đường số 4 Mục 46 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường vành đai phía Tây | Tòa án (cũ) - Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) Mục 46 | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Giáp đường số 2 - Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24 Mục 46 | 244.000 | 132.000 | 96.000 | 60.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2 Mục 46 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường vành đai phía Đông | Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23 Mục 45 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Đường vành đai phía Đông | Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông) Mục 45 | 264.000 | 144.000 | 104.000 | 68.000 |
| Đường vận hành thủy điện 4 | Ngã ba đường vận hành - Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9) Mục 62 | 212.000 | 116.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường buôn Tul A | Mục 64 | 80.000 | |||
| Các đường buôn Tul B | Mục 65 | 80.000 | |||
| Các đường ngang | Đường giữa lô A10 Mục 51 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Các đường ngang | Các trục đường còn lại Lô A11 Mục 52 | 220.000 | 120.000 | 88.000 | |
| Giáp ranh thôn Ea Duất | Mục 58 | 176.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Khu dân cư còn lại của thôn 14 | Mục 57 | 172.000 | 96.000 | 68.000 | |
| Khu trung tâm xã (Trung tâm huyện cũ) | Ngã tư nhà ông Tươi - Ranh giới xã Ea Wer (Khu dân cư Ea Ly Mục 63 | 228.000 | 124.000 | 92.000 | |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu 33 - Cầu 34 Mục 53 | 316.000 | 172.000 | 124.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu Ea Tul - Cầu 33 Mục 53 | 260.000 | 144.000 | 104.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cống Thủy Lợi (thôn 20) - Cầu Ea Tul Mục 53 | 372.000 | 204.000 | 148.000 | 92.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) - Ngã tư Đài truyền thanh (cũ) Mục 1 | 2.640.000 | 1.452.000 | 1.056.000 | 660.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát (cũ) Mục 1 | 1.716.000 | 944.000 | 688.000 | 428.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) - Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân Mục 53 | 288.000 | 156.000 | 116.000 | 72.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết thôn 10 - Hết ranh giới thôn 12 Mục 53 | 572.000 | 316.000 | 228.000 | 144.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân - Hết thôn 9 Mục 53 | 572.000 | 316.000 | 228.000 | 144.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết ranh giới thôn 12 - Cây xăng Nam Tây Nguyên Mục 53 | 688.000 | 376.000 | 276.000 | 172.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ Mục 53 | 716.000 | 392.000 | 288.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đội quản lý điện lực Buôn Đôn - Ngã tư Tòa Án (cũ) Mục 1 | 1.028.000 | 568.000 | 412.000 | 256.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.