Bảng giá đất Xã Phú Xuân, Đắk Lắk từ 01/01/2026
810 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Xuân là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Long, đoạn Đất ông Nguyễn Tới (cạnh phía Đông thửa đất số 90, TBĐ số 91) đến Đất ông Nguyễn Văn Lợi (cạnh phía Tây thửa đất số 88, TBĐ số 91)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 83.000 | 69.000 | 58.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 50.000 | 47.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (201 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư thôn 1 | Cổng chào thôn 1 - Hội trường thôn 1 Mục 11 | 264.000 | 212.000 | 160.000 | 132.000 |
| Khu dân cư thôn 11 | Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) - Bùi Việt Hùng (thửa đất số 3, TBĐ số 44) Mục 12 | 288.000 | 228.000 | 172.000 | 144.000 |
| Khu dân cư thôn 11 | Nguyễn Quốc Nguyên (thửa đất số 381, TBĐ số 44) - Hội trường thôn 11 Mục 12 | 288.000 | 228.000 | 172.000 | 144.000 |
| Khu dân cư thôn 11 | Mai Thị Linh (thửa đất số 109, TBĐ số 44) - Chu Thị Sáu (thửa đất số 229, TBĐ số 44) Mục 12 | 288.000 | 228.000 | 172.000 | 144.000 |
| Khu dân cư thôn 12 | Hoàng Xuân Hướng (thửa đất số 728, TBĐ số 45) - Hồ Sỹ Lạc (thửa đất số 30, TBĐ số 45) Mục 13 | 464.000 | 372.000 | 280.000 | 232.000 |
| Khu dân cư thôn 12 | Hoàng Minh Tuấn (thửa đất số 482, TBĐ số 45) - Nguyễn Ngọc Trí (thửa đất số 384, TBĐ số 45) Mục 13 | 464.000 | 372.000 | 280.000 | 232.000 |
| Khu dân cư thôn 12 | Trần Nho An (thửa đất số 55, TBĐ số 45) - Nguyễn Văn Gia (thửa đất số 619, TBĐ số 45) Mục 13 | 464.000 | 372.000 | 280.000 | 232.000 |
| Khu dân cư thôn 12 | Cổng chào thôn 12 - Hoàng Thị Thủy (thửa đất số 246, TBĐ số 38) Mục 13 | 464.000 | 372.000 | 280.000 | 232.000 |
| Khu dân cư thôn 12 | Phạm Văn Chang (thửa đất số 542, TBĐ số 45) - Nguyễn Đình Minh (thửa đất số 53, TBĐ số 44) Mục 13 | 464.000 | 372.000 | 280.000 | 232.000 |
| Khu dân cư thôn 3 | Cổng chào thôn 3 - Nguyễn Văn Gia (thửa đất số 619, TBĐ số 45) Mục 14 | 464.000 | 372.000 | 280.000 | 232.000 |
| Khu dân cư thôn 4 | Cổng chào thôn 4 - Vi Thị Nga (thửa đất số 5, TBĐ số 114) Mục 15 | 408.000 | 324.000 | 244.000 | 204.000 |
| Khu dân cư thôn 5 | Cổng chào thôn 5 - Trần Thị Hà (thửa đất số 366, TBĐ số 38) Mục 16 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn 6 | Lê Thị Minh (thửa đất số 25, TBĐ số 115) - Trần Văn Lĩnh (thửa đất số 35, TBĐ số 115) Mục 17 | 408.000 | 324.000 | 244.000 | 204.000 |
| Khu dân cư thôn 6 | Trần Xuân Toản (thửa đất số 46, TBĐ số 115) - Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 4, TBĐ số 119) Mục 17 | 408.000 | 324.000 | 244.000 | 204.000 |
| Khu dân cư thôn 6 | Cổng chào thôn 6 - Hà Công Trung (thửa đất số 6, TBĐ số 123) Mục 17 | 408.000 | 324.000 | 244.000 | 204.000 |
| Khu dân cư thôn 6 | Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 23, TBĐ số 115) - Hoàng Bá Dính (thửa đất số 9, TBĐ số 119) Mục 17 | 408.000 | 324.000 | 244.000 | 204.000 |
| Khu dân cư thôn 8 | Cổng chào thôn 8 - Hồ Thị Nghĩa (thửa đất số 6, TBĐ số 55) Mục 18 | 416.000 | 332.000 | 248.000 | 208.000 |
| Khu dân cư thôn 9 | Mai Thị Hoa (thửa đất số 672, TBĐ số 45) - Trần Xuân Thiềng (thửa đất số 61, TBĐ số 53) Mục 19 | 824.000 | 660.000 | 496.000 | 412.000 |
| Khu dân cư thôn 9 | Hoàng Ngọc Sơn (thửa đất số 673, TBĐ số 45) - Trần Văn Mùi (thửa đất số 664, TBĐ số 45) Mục 19 | 824.000 | 660.000 | 496.000 | 412.000 |
| Khu dân cư thôn 9 | Cổng chào thôn 9 - Hoàng Minh Thương (thửa đất số 126, TBĐ số 53) Mục 19 | 276.000 | 220.000 | 164.000 | 136.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Châu | Ngã ba đất ông Đinh Xuân Út (thửa đất số 868, TBĐ số 187) - Hết đất ông Đinh Quốc Long (thửa đất số 381, TBĐ số 187) Mục 8 | 112.000 | 104.000 | 100.000 | 92.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Châu | Ngã ba đất ông Cao Xuân Thường (thửa đất số 868, TBĐ số 196) - Hết đất ông Cao Xuân Tiện (thửa đất số 102, TBĐ số 196) Mục 8 | 112.000 | 104.000 | 100.000 | 92.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Minh | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Lê Thành (thửa đất số 51, TBĐ số 239) - Ranh giới đất nhà ông Hà Văn Dũng (thửa đất số 759, TBĐ số 241) Mục 20 | 168.000 | 148.000 | 132.000 | 124.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Minh | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Minh Liêu (thửa đất số 35, TBĐ số 236) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Hải (thửa đất số 42, TBĐ số 238) Mục 20 | 168.000 | 148.000 | 132.000 | 124.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Minh | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Đình (thửa đất số 35, TBĐ số 236) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Quang Hiền (thửa đất số 30, TBĐ số 237) Mục 20 | 168.000 | 148.000 | 132.000 | 124.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Sơn | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Tiến Hoá (thửa đất số 582, TBĐ số 149) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 1001, TBĐ số 149) Mục 21 | 252.000 | 204.000 | 152.000 | 128.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Sơn | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Ngô Thị Khánh Linh (thửa đất số 79, TBĐ số 154) - Ranh giới đất nhà ông Trần Đức Hải (thửa đất số 637, TBĐ số 154) Mục 21 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 452.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Sơn | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Bộ (thửa đất số 582, TBĐ số 149) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tính (thửa đất số 1011, TBĐ số 149) Mục 21 | 252.000 | 204.000 | 152.000 | 128.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Sơn | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Hoàng Đắc Trung (thửa đất số 591, TBĐ số 154) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Thanh (thửa đất số 53, TBĐ số 154) Mục 21 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 452.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Sơn | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102 , TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 76, TBĐ số 155) Mục 21 | 252.000 | 204.000 | 152.000 | 128.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Sơn | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Tịnh (thửa đất số 164 , TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 201, TBĐ số 155) Mục 21 | 252.000 | 204.000 | 152.000 | 128.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Sơn | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Thoan (thửa đất số 113, TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Trung Cộng (thửa đất số 201, TBĐ số 173) Mục 21 | 252.000 | 204.000 | 152.000 | 128.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Thủy | Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Nhật (thửa đất số 65, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Phan Như Hồng (thửa đất số 21, TBĐ số 249) Mục 22 | 848.000 | 676.000 | 508.000 | 424.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Thủy | Ngã tư ranh giới đất nhà ông Trương Đình Tuyền (thửa đất số 51, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Hồ Viết Hiếu (thửa đất số 90, TBĐ số 246) Mục 22 | 848.000 | 676.000 | 508.000 | 424.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Thủy | Ngã tư ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thảo (thửa đất số 112, TBĐ số 249) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Phan Gia Sào (thửa đất số 40, TBĐ số 249) Mục 22 | 848.000 | 676.000 | 508.000 | 424.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Thủy | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Lê Thị Hồng (thửa đất số 1, TBĐ số 244) - Ranh giới đất nhà ông Lê Thị Hồng (thửa đất số 327, TBĐ số 243) Mục 22 | 848.000 | 676.000 | 508.000 | 424.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Thủy | Ngã tư ranh giới đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 65, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Hoàng Thơ (thửa đất số 8, TBĐ số 249) Mục 22 | 848.000 | 676.000 | 508.000 | 424.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Thủy | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Phan Châu (thửa đất số 53, TBĐ số 244) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Phan Thị Ngãi (thửa đất số 37, TBĐ số 246) Mục 22 | 848.000 | 676.000 | 508.000 | 424.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân An | Nguyễn Chí Linh (thửa đất số 136, TBĐ số 95) - Nguyễn Xuân Thạnh (thửa đất số 116, TBĐ số 95) Mục 23 | 288.000 | 228.000 | 172.000 | 144.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân An | Hoàng Tánh Đạt (thửa đất số 283, TBĐ số 100) - Hồ Hữu Tuệ (thửa đất số 30, TBĐ số 100) Mục 23 | 288.000 | 228.000 | 172.000 | 144.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân An | Phạm Thuận (thửa đất số 48, TBĐ số 95) - Trần Văn Lợi (thửa đất số 74, TBĐ số 95) Mục 23 | 288.000 | 228.000 | 172.000 | 144.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 | Phan Lương Diễn (thửa đất số 245, TBĐ số 266) - Hoàng Văn Phương (thửa đất số 244, TBĐ số 206) Mục 25 | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 120.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 | Đinh Quang Mục (thửa đất số 40, TBĐ số 266) - Đinh Ngọc Quý (thửa đất số 229, TBĐ số 266) Mục 25 | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 120.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 | Nguyễn Văn Thế (thửa đất số 13, TBĐ số 206) - Đinh Minh Đại (thửa đất số 25, TBĐ số 206) Mục 25 | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 120.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 | Đinh Xuân Sang (thửa đất số 908, TBĐ số 196) - Đinh Tiến Phác (thửa đất số 889, TBĐ số 196) Mục 25 | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 120.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 | Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195) - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195) Mục 9 | 152.000 | 136.000 | 124.000 | 108.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 | Đinh Hải Quân (thửa đất số 2, TBĐ số 267) - Phan Văn Quyết (thửa đất số 269, TBĐ số 206) Mục 25 | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 120.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 | Đến ngã ba giáp đất ông Đinh Quang Nghiêm (thửa đất số 44, TBĐ số 265) - Đến ngã ba giáp đất ông Lương Văn Sáng (thửa đất số 6, TBĐ số 205) Mục 9 | 332.000 | 268.000 | 200.000 | 168.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 3 | Ngô Văn Hải (thửa đất số 5, TBĐ số 254) - Đến ngã ba đường giao thông giáp đất ông Lãnh Xuân Lành (thửa đất số 44, TBĐ số 174) Mục 26 | 188.000 | 152.000 | 112.000 | 96.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 3 | Hoàng Anh Dũng (thửa đất số 17, TBĐ số 261) - Đinh Minh Tiến (thửa đất số 391, TBĐ số 187) Mục 26 | 264.000 | 212.000 | 160.000 | 132.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 3 | Hoàng Văn Thủy (thửa đất số 31, TBĐ số 256) - Vi Văn Tăng (thửa đất số 36, TBĐ số 256) Mục 26 | 188.000 | 152.000 | 112.000 | 96.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 3 | Hoàng Văn Lý (thửa đất số 22, TBĐ số 254) - Triệu Văn Chức (thửa đất số 26, TBĐ số 254) Mục 26 | 188.000 | 152.000 | 112.000 | 96.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 3 | Lê Kim Định (thửa đất số 18, TBĐ số 256) - Hoàng Văn Bé (thửa đất số 31, TBĐ số 256) Mục 26 | 188.000 | 152.000 | 112.000 | 96.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 3 | Đinh Hoàn Trung (thửa đất số 2, TBĐ số 260) - Lương Văn Hiệp (thửa đất số 139, TBĐ số 260) Mục 26 | 188.000 | 152.000 | 112.000 | 96.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hòa | Trương Thùy (thửa đất số 52, TBĐ số 82) - Trần Cà (thửa đất số 62, TBĐ số 77) Mục 27 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hòa | Nguyễn Nhơn (thửa đất số 70, TBĐ số 82) - Nguyễn Phú (thửa đất số 64, TBĐ số 77) Mục 27 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hòa | Phạm Thị Hương Nga (thửa đất số 118, TBĐ số 82) - Võ Ngọc Thọ (thửa đất số 7, TBĐ số 82) Mục 27 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hòa | Ngã tư cổng chào thôn Xuân Hòa (thửa đất số 84, TBĐ số 82) - Phan Công Hóa (thửa đất số 58, TBĐ số 77) Mục 27 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hòa | Văn Liệu (thửa đất số 311, TBĐ số 82) - Hoàng Lợi (thửa đất số 196, TBĐ số 82) Mục 27 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Long | Hồ Thị Ngọc Hà (thửa đất số 63, TBĐ số 91) - Ngô Xuân Sơn (thửa đất số 211, TBĐ số 15) Mục 30 | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | 560.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Long | Trần Ngọc Anh (thửa đất số 226, TBĐ số 22) - Nguyễn Xuân Cảnh (thửa đất số 40, TBĐ số 22) Mục 30 | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | 560.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Long | Phạm Quang Vinh (thửa đất số 10, TBĐ số 104) - Trần Minh Hải (thửa đất số 1, TBĐ số 105) Mục 30 | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | 560.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Long | Nguyễn Đình Sơn (thửa đất số 34, TBĐ số 99) - Nguyễn Xuân Cảnh (thửa đất số 40, TBĐ số 22) Mục 30 | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | 560.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Long | Trương Đình Bảo (thửa đất số 144, TBĐ số 22) - Phạm Thuận (thửa đất số 48, TBĐ số 95) Mục 30 | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | 560.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Long | Trần Văn Hiền (thửa đất số 43, TBĐ số 91) - Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85) Mục 30 | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | 560.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Long | Nguyễn Trường Giang (thửa đất số 24, TBĐ số 22) - Phạm Thị Lành (thửa đất số 238, TBĐ số 15) Mục 30 | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | 560.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 | Hà Thị Cương (thửa đất số 196, TBĐ số 227) - Nguyễn Thị Tạo (thửa đất số 238, TBĐ số 227) Mục 28 | 196.000 | 156.000 | 120.000 | 100.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 | Đinh Thị Chung (thửa đất số 39, TBĐ số 267) - Hoàng Văn Thương (thửa đất số 489, TBĐ số 206) Mục 28 | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 120.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 | Nguyễn Bá Thắng (thửa đất số 27, TBĐ số 268) - Nguyễn Văn Kỳ (thửa đất số 133, TBĐ số 217) Mục 28 | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 120.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 | Lê Văn Hợp (thửa đất số 15, TBĐ số 267) - Đinh Xuân Lập (thửa đất số 203, TBĐ số 205) Mục 28 | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 120.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 | Phan Đình Lãm (thửa đất số 117, TBĐ số 217) - Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 148, TBĐ số 217) Mục 28 | 196.000 | 156.000 | 120.000 | 100.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 | Lường Văn Tư (thửa đất số 121, TBĐ số 217) - Lường Văn Cao (thửa đất số 142, TBĐ số 217) Mục 28 | 196.000 | 156.000 | 120.000 | 100.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Trường tiểu học Phú Xuân 1 - Suối Krông Năng Mục 29 | 268.000 | 212.000 | 160.000 | 132.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Trường tiểu học Phú Xuân 1 - Lê Văn Hùng (thửa đất số 268, TBĐ số 12) Mục 29 | 268.000 | 212.000 | 160.000 | 132.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Hồ Ngãi (thửa đất số 103, TBĐ số 73) - Bạch Văn Lương (thửa đất số 103, TBĐ số 70) Mục 29 | 268.000 | 212.000 | 160.000 | 132.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Nguyễn Văn Vẫn (thửa đất số 112, TBĐ số 73) - Suối Krông Năng Mục 29 | 268.000 | 212.000 | 160.000 | 132.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Trần Văn Quý (thửa đất số 222, TBĐ số 73) - Phạm Hữu Dũng (thửa đất số 21, TBĐ số 70) Mục 29 | 268.000 | 212.000 | 160.000 | 132.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) - Võ Đình Cơ (thửa đất số 7, TBĐ số 11) Mục 29 | 268.000 | 212.000 | 160.000 | 132.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Võ Đình Cơ (thửa đất số 75, TBĐ số 72) - Hoàng Hải (thửa đất số 43, TBĐ số 70) Mục 29 | 268.000 | 212.000 | 160.000 | 132.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Mỹ | Phan Ngọc (thửa đất số 24, TBĐ số 91) - Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85) Mục 31 | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | 560.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Mỹ | Nguyễn Văn Kiên (thửa đất số 41, TBĐ số 90) - Nguyễn Văn Tâm (thửa đất số 303, TBĐ số 15) Mục 31 | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | 560.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Mỹ | Lê Văn Phước (thửa đất số 101, TBĐ số 90) - Trần Thị Bé (thửa đất số 24, TBĐ số 84) Mục 31 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Mỹ | Nguyễn Xuân Hùng (thửa đất số 67, TBĐ số 90) - Trương Sinh (thửa đất số 26, TBĐ số 84) Mục 31 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Mỹ | Nguyễn Tuấn Anh (thửa đất số 27, TBĐ số 90) - Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15) Mục 31 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Mỹ | Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) - Trần Văn Minh (thửa đất số 152, TBĐ số 84) Mục 31 | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | 560.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Ninh | Lê Văn Chuẩn (thửa đất số 80, TBĐ số 72) - Hoàng Văn Hải (thửa đất số 67, TBĐ số 5) Mục 32 | 248.000 | 196.000 | 148.000 | 124.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Ninh | Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 8, TBĐ số 71) - Nguyễn Quang Khánh (thửa đất số 29, TBĐ số 5) Mục 32 | 248.000 | 196.000 | 148.000 | 124.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Ninh | Hồ Đắc Tiến (thửa đất số 29, TBĐ số 72) - Trương Hữu Bộ (thửa đất số 16, TBĐ số 69) Mục 32 | 248.000 | 196.000 | 148.000 | 124.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Ninh | Nguyễn Thị Kim Vương (thửa đất số 101, TBĐ số 68) - Phạm Trọng (thửa đất số 97, TBĐ số 68) Mục 32 | 248.000 | 196.000 | 148.000 | 124.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Ninh | Phạm Văn Dũng (thửa đất số 60, TBĐ số 11) - Phạm Phú Phượng (thửa đất số 46, TBĐ số 69) Mục 32 | 248.000 | 196.000 | 148.000 | 124.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Phú | Trần Duy Vịnh (thửa đất số 100, TBĐ số 84) - Lê Thị Mậu (thửa đất số 187, TBĐ số 84) Mục 33 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Phú | Dương Ngọc (thửa đất số 98, TBĐ số 83) - Trương Diên Huy (thửa đất số 171, TBĐ số 14) Mục 33 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Phú | Hoàng Văn Phước (thửa đất số 65, TBĐ số 83) - Huỳnh Thị Bé (thửa đất số 79, TBĐ số 14) Mục 33 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Phú | Nguyễn Thế Trường (thửa đất số 80, TBĐ số 83) - Lê Văn Thành (thửa đất số 26, TBĐ số 83) Mục 33 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Phú | Trịnh Đình Minh (thửa đất số 1, TBĐ số 90) - Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15) Mục 33 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thuận | Nguyễn Hữu Hoán (thửa đất số 164, TBĐ số 74) - Phan Thị Chanh (thửa đất số 25, TBĐ số 74) Mục 36 | 336.000 | 268.000 | 204.000 | 168.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thuận | Khổng Đình Sang (thửa đất số 129, TBĐ số 74) - Trần Đình Hùng (thửa đất số 34, TBĐ số 74) Mục 36 | 336.000 | 268.000 | 204.000 | 168.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thuận | Văn Thị Sửu (thửa đất số 20, TBĐ số 20) - Nguyễn Hữu Thạch (thửa đất số 22, TBĐ số 79) Mục 36 | 336.000 | 268.000 | 204.000 | 168.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thuận | Nguyễn Lộc (thửa đất số 213, TBĐ số 74) - Nguyễn Đăng Trình (thửa đất số 28, TBĐ số 74) Mục 36 | 336.000 | 268.000 | 204.000 | 168.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thành | Văn Công Hoa (thửa đất số 81, TBĐ số 83) - Nguyễn Thị Phương Thảo (thửa đất số 141, TBĐ số 14) Mục 35 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thành | Cổng chào thôn Xuân Thành (thửa đất số 56, TBĐ số 83) - Mai Văn Bé (thửa đất số 4, TBĐ số 83) Mục 35 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thủy | Huỳnh Văn Hải (thửa đất số 77, TBĐ số 91) - Nguyễn Thông (thửa đất số 14, TBĐ số 86) Mục 37 | 844.000 | 676.000 | 508.000 | 424.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thủy | Vương Văn Thanh (thửa đất số 2, TBĐ số 95) - Tôn Nữ Thị Gái (thửa đất số 24, TBĐ số 95) Mục 37 | 288.000 | 228.000 | 172.000 | 144.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thủy | Vương Trung Hoàng (thửa đất số 54, TBĐ số 92) - Phạm Chơn (thửa đất số 17, TBĐ số 86) Mục 37 | 844.000 | 676.000 | 508.000 | 424.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thủy | Phạm Thuận (thửa đất số 60, TBĐ số 92) - Ngô Thị Lan (thửa đất số 28, TBĐ số 86) Mục 37 | 844.000 | 676.000 | 508.000 | 424.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Lê Văn Nam (thửa đất số 121, TBĐ số 92) - Phan Chèo (thửa đất số 147, TBĐ số 92) Mục 10 | 248.000 | 196.000 | 148.000 | 124.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Vũ Văn Dương (thửa đất số 90, TBĐ số 92) - Lê Văn Tuấn (thửa đất số 15, TBĐ số 92) Mục 10 | 248.000 | 196.000 | 148.000 | 124.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Sông Krông Năng - Hết đất ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa đất số 38, TBĐ số 203) Mục 10 | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 108.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Tôn Thất Quyền (thửa đất số 151, TBĐ số 92) - Phan văn Hai (thửa đất số 188, TBĐ số 92) Mục 10 | 248.000 | 196.000 | 148.000 | 124.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195) - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195) Mục 10 | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 108.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Hồ Thị Chút (thửa đất số 111, TBĐ số 92) - Nguyễn Ích Thiện (thửa đất số 203, TBĐ số 92) Mục 10 | 248.000 | 196.000 | 148.000 | 124.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Đến ngã ba giáp đất ông Dương Văn Phương (thửa đất số 96, TBĐ số 203) - Hết đất ông Phan Trang (thửa đất số 113, TBĐ số 203) Mục 10 | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 108.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Như Hoạt (thửa đất số 73, TBĐ số 203) - Ngã ba hết đất ông Trần Xuân Đề (thửa đất số 56, TBĐ số 203) Mục 10 | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 108.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Đến ngã ba giáp đất ông Ngô Xuân Cảnh (thửa đất số 100, TBĐ số 203) - Hết đất bà Hà Thị Tuyên (thửa đất số 117, TBĐ số 203) Mục 10 | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 108.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Thư (thửa đất số 6, TBĐ số 204) - Hết đất ông Ngô Quốc Thiện (thửa đất số 31, TBĐ số 204) Mục 10 | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 108.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Đến ngã ba giáp đất bà Phạm Thị Hoa (thửa đất số 36, TBĐ số 204) - Hết đất ông Phạm Thạch (thửa đất số 64, TBĐ số 204) Mục 10 | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 108.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Tây | Nguyễn Tiến Dũng (thửa đất số 8, TBĐ số 80) - Dương Chỉnh (thửa đất số 10, TBĐ số 13) Mục 34 | 336.000 | 268.000 | 204.000 | 168.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Tây | Hoàng Văn Nguyên (thửa đất số 17, TBĐ số 79) - Nguyễn Thị Mùi (thửa đất số 48, TBĐ số 12) Mục 34 | 336.000 | 268.000 | 204.000 | 168.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Vĩnh | Trương Thành Nam (thửa đất số 9, TBĐ số 65) - Trương Bình (thửa đất số 198, TBĐ số 1) Mục 38 | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 108.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Vĩnh | Đinh Văn Vui (thửa đất số 31, TBĐ số 68) - Nguyễn Thị Lý (thửa đất số 41, TBĐ số 4) Mục 38 | 248.000 | 196.000 | 148.000 | 124.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Vĩnh | Nguyễn Thị Thơm (thửa đất số 33, TBĐ số 68) - Nguyễn Xuân Hiền (thửa đất số 30, TBĐ số 2) Mục 38 | 248.000 | 196.000 | 148.000 | 124.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Đoàn | Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Hoàng Mạnh Tuấn (thửa đất số 34, TBĐ số 76) Mục 24 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Đoàn | Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Dương Thanh Hà (thửa đất số 84, TBĐ số 80) Mục 24 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Đoàn | Chùa Kim Quang (thửa đất số 75, TBĐ số 81) - Phan Văn Nhi (thửa đất số 11, TBĐ số 87) Mục 24 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Đoàn | Cây xăng Quang Trung (thửa đất số 226, TBĐ số 81) - Nguyễn Thi (thửa đất số 81, TBĐ số 76) Mục 24 | 504.000 | 404.000 | 304.000 | 252.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 1 | Đất ông Phan Viết Quý (cạnh phía Đông thửa đất số 17, TBĐ số 55) - Đất ông Trịnh Văn Vóc (cạnh phía Tây thửa đất số 18, TBĐ số 55) Mục 39 | 3.600.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 13 | Đất ông Phạm Anh Túc giáp đường trục xã (cạnh phía Đông thửa đất số 4, TBĐ số 115) - Đất ông Nguyễn Văn Phương giáp đường trục xã (cạnh phía Tây thửa đất số 4, TBĐ số 115) Mục 40 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 3 | Ranh giới đất của bà Hoàng Thị Xuân giáp đường tỉnh lộ 3 (cạnh phía Nam thửa đất số 612, TBĐ số 45) - Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị giáp đường tỉnh lộ 3(giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115) Mục 41 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.320.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 5 | Ngã ba đường giáp đất ông Trần Duy An - Trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 49 (cạnh phía Tây thửa đất của công ty) Mục 42 | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 6 | Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Châu (giáp ranh giữa thửa đất số 19 và thửa đất số 24, TBĐ số 115) - Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị (giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115) Mục 43 | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 9 | Nhà đội của công ty thuộc thôn 9 giáp đường tỉnh lộ 3 (cạnh phía Đông thửa đất số 155, TBĐ số 126) - Ngã ba đường lô sản xuất của công ty giáp đường tỉnh lộ 3(cạnh phía Tây thửa đất số 163, TBĐ số 126) Mục 44 | 3.600.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ) | Ngã tư giáp thửa đất số 29, TBĐ số 258 - Hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 258 Mục 45 | 800.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ) | Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 107, TBĐ số 259) - Ranh giới đất ông Hà Văn Khãnh (cạnh phía Đông thửa đất số 46, TBĐ số 255) Mục 45 | 1.000.000 | 800.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ) | Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 107, TBĐ số 259) - Đất ông Hà Văn Nghĩa (cạnh phía Đông thửa đất số 94, TBĐ số 188) Mục 45 | 800.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ) | Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 43, TBĐ số 259) - Ranh giới đất ông Lương Văn Sung (cạnh phía Tây thửa đất số 25, TBĐ số 259) Mục 45 | 800.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ) | Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 43, TBĐ số 259) - Ngã ba đường nhựa hết thửa đất số 114, TBĐ số 259) Mục 45 | 800.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ) | Ngã ba giáp thửa đất số 114, TBĐ số 259 - Đất ông Hà Văn Nghĩa (cạnh phía Đông thửa đất số 94, TBĐ số 188) Mục 45 | 800.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Hà (điểm trường Giang Hà) | Ranh giới đất ông Triệu Văn Lan (ranh giới giáp ranh giữa thửa đất số 4 và thửa đất số 7, TBĐ số 256) - Ranh giới đất ông Nguyễn Văn Nhượng (ranh giới giáp ranh giữa thửa đất số 7 và thửa đất số 9, TBĐ số 256) Mục 46 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Minh | Ngã ba đường vào thác (thửa đất số 39, TBĐ số 242) - Đất ông Đinh Thanh Kim (cạnh phía Đông thửa đất số 1003, TBĐ số 149) Mục 47 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Sơn | Cạnh phía Tây thửa đất số 1100, TBĐ số 149 - Cạnh phía Đông thửa đất số 1100, TBĐ số 149 Mục 49 | 1.200.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Sơn | Đất ông Đinh Thanh Trung (cạnh phía Đông thửa đất số 44, TBĐ số 154) - Đất ông Nguyễn Nhân (cạnh phía Tây thửa đất số 709, TBĐ số 154) Mục 48 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Thủy | Đất ông Phan Văn Phú (cạnh phía Đông thửa đất số 62, TBĐ số 249) - Đất ông Trương Đình Việt (cạnh phía Tây thửa đất số 146, TBĐ số 250) Mục 52 | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Thủy | Đất ông Nguyễn Hữu Huế (cạnh phía Nam thửa đất số 14, TBĐ số 248) - Đất ông Dương Văn Sanh (cạnh phía Bắc thửa đất số 662, TBĐ số 159) Mục 53 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Tân | Cạnh phía Tây thửa đất số 1014, TBĐ số 149 - Cạnh phía Đông thửa đất số 1014, TBĐ số 149 Mục 51 | 2.800.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Tân | Cạnh phía Nam thửa đất số 984, TBĐ số 149 - Cạnh phía Bắc thửa đất số 984, TBĐ số 149 Mục 50 | 880.000 | 704.000 | 528.000 | 352.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Thanh Xuân | Đất ông Nguyễn Đình Thành (cạnh phía Đông thửa đất số 53, TBĐ số 231) - Đất ông Phạm Minh Tuấn (cạnh phía Tây thửa đất số 79, TBĐ số 231) Mục 54 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Long | Đất ông Nguyễn Tới (cạnh phía Đông thửa đất số 90, TBĐ số 91) - Đất ông Nguyễn Văn Lợi (cạnh phía Tây thửa đất số 88, TBĐ số 91) Mục 56 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Lộc | Đất ông Phan Quang (cạnh phía Tây thửa đất số 252, TBĐ số 73) - Ngã tư giáp trường TH Phú Xuân 1 (thửa đất số 102, TBĐ số 73) Mục 55 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 29 | Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260) - Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264) Mục 57 | 332.000 | 264.000 | 200.000 | 164.000 |
| Quốc lộ 29 | Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264) - Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194) Mục 57 | 452.000 | 240.000 | 180.000 | 112.000 |
| Quốc lộ 29 | Đất ông Ngô Tường Sáng, giáp ranh giới xã Tam Giang (thửa đất số 02, TBĐ số 173) - Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260) Mục 57 | 236.000 | 188.000 | 140.000 | 116.000 |
| Quốc lộ 29 | Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194) - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217) Mục 57 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 136.000 |
| Quốc lộ 29 | Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217) - Giáp ranh giới xã Ea Kar Mục 57 | 248.000 | 196.000 | 152.000 | 124.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55) - Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55) Mục 6 | 416.000 | 332.000 | 248.000 | 208.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) Mục 6 | 632.000 | 504.000 | 380.000 | 316.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55) - Hết ranh giới thôn 8 Mục 6 | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 260.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) Mục 6 | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 452.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45) - Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45) Mục 6 | 1.028.000 | 720.000 | 616.000 | 452.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) - Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) Mục 6 | 632.000 | 504.000 | 380.000 | 316.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Ngã ba đường đi hồ đập C14 (thửa đất số 265, TBĐ số 54) - Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55) Mục 6 | 332.000 | 264.000 | 200.000 | 164.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53) Mục 6 | 824.000 | 660.000 | 496.000 | 412.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) - Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) Mục 6 | 508.000 | 408.000 | 304.000 | 256.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) - Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45) Mục 6 | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 292.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53) - Ngã ba đường đi hồ đập C14 (thửa đất số 265, TBĐ số 54) Mục 6 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Cầu Phú Xuân - Xã Krông Năng - Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) Mục 6 | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 212.000 |
| Đường liên thôn 5 đến thôn 10 | Trường THCS Nguyễn Tất Thành - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Mục 1 | 448.000 | 360.000 | 268.000 | 224.000 |
| Đường liên thôn Giang Thủy đến thôn Giang Điền | Cổng chào thôn Giang Thủy - Ngã ba Ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Phụng (thửa đất số 24, TBĐ số 251), hết tuyến đường nhựa Mục 3 | 420.000 | 300.000 | 228.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn Giang Tân đến thôn Giang Minh | Ngã ba đối diện đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Đất ông Trần Hữu Thanh (thửa đất số 943, TBĐ số 9) Mục 2 | 444.000 | 356.000 | 268.000 | 224.000 |
| Đường liên thôn Xuân Hà 3 đến Xuân Hà 2 | Ngã ba đường Quốc lộ 29, giáp đất ông Trần Tuấn (thửa đất số 7, TBĐ số 260) - Hết ranh giới đất ông Đinh Sỹ Cứu (thửa đất số 495, TBĐ số 195) Mục 4 | 264.000 | 180.000 | 156.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh Xuân | Cổng chào Xuân Lạng 1 - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Quý (thửa đất số 68, TBĐ số 231) Mục 5 | 264.000 | 196.000 | 136.000 | 128.000 |
| Đường xã | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Quý (thửa đất số 125, TBĐ số 154) Mục 7 | 280.000 | 224.000 | 196.000 | 168.000 |
| Đường xã | Hội trường thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 11, TBĐ số 67) - Hết ranh giới thôn Xuân Vĩnh giáp xã Krông Năng Mục 7 | 360.000 | 288.000 | 252.000 | 216.000 |
| Đường xã | Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) - Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16) Mục 7 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Đường xã | Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) - Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) Mục 7 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Đường xã | Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155) Mục 7 | 296.000 | 240.000 | 180.000 | 148.000 |
| Đường xã | Hết đất trường Tiểu học Minh Hà - Hết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196) Mục 7 | 416.000 | 212.000 | 168.000 | 104.000 |
| Đường xã | Cổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82) - Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) Mục 7 | 360.000 | 288.000 | 252.000 | 216.000 |
| Đường xã | Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Quý (thửa đất số 125, TBĐ số 154) - Đến ngã ba giáp đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) Mục 7 | 480.000 | 384.000 | 336.000 | 288.000 |
| Đường xã | Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) - Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) Mục 7 | 412.000 | 252.000 | 188.000 | 160.000 |
| Đường xã | Ranh giới đất nhà ông Hoàng Chánh (thửa đất số 145, TBĐ số 154) - Hết ranh giới giáp xã Tam Giang Mục 7 | 648.000 | 516.000 | 388.000 | 324.000 |
| Đường xã | Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) - Ranh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa đất số 14, TBĐ số 255 (Đi Tam Giang) Mục 7 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 180.000 |
| Đường xã | Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) - Ngã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189) Mục 7 | 136.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Đường xã | Ngã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161) Mục 7 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 92.000 |
| Đường xã | Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) - Hội trường thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 11, TBĐ số 67) Mục 7 | 412.000 | 248.000 | 184.000 | 156.000 |
| Đường xã | Ngã ba cây xăng ông Lánh trục đường 2C (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) Mục 7 | 444.000 | 352.000 | 216.000 | 180.000 |
| Đường xã | Hết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196) - Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 883, TBĐ số 196) Mục 7 | 180.000 | 152.000 | 112.000 | 92.000 |
| Đường xã | Ngã ba đi thác Thủy Tiên - Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149) Mục 7 | 900.000 | 600.000 | 540.000 | 376.000 |
| Đường xã | Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 3 với đất ông Nguyễn Văn Long (thửa đất số 2, TBĐ số 115) - Hết đất của ông Nguyễn Văn Phương (thửa đất số 5, TBĐ số 115) Mục 7 | 452.000 | 360.000 | 272.000 | 224.000 |
| Đường xã | Ranh giới giáp xã Tam Giang (Ea Tam cũ) - Ranh giới đất nhà ông Dương Quốc Long (thửa đất số 50, TBĐ số 241) Mục 7 | 752.000 | 240.000 | 204.000 | 172.000 |
| Đường xã | Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149) - Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) Mục 7 | 676.000 | 540.000 | 404.000 | 336.000 |
| Đường xã | Sông Krông Năng - Hết đất trường Tiểu học Minh Hà Mục 7 | 244.000 | 152.000 | 116.000 | 96.000 |
| Đường xã | Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 102, TBĐ số 188) - Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) Mục 7 | 324.000 | 260.000 | 196.000 | 164.000 |
| Đường xã | Ranh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa đất số 14, TBĐ số 255 (Đi Tam Giang) - Ranh giới xã Tam Giang Mục 7 | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 92.000 |
| Đường xã | Cây xăng dầu số 19 - Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) Mục 7 | 844.000 | 540.000 | 508.000 | 424.000 |
| Đường xã | Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) - Xã Ea Drông Mục 7 | 360.000 | 288.000 | 252.000 | 216.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 1, TBĐ số 65) - Đến suối, giáp xã Krông Năng Mục 7 | 272.000 | 220.000 | 164.000 | 136.000 |
| Đường xã | Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16) - Sông Krông Năng Mục 7 | 360.000 | 288.000 | 252.000 | 216.000 |
| Đường xã | Ngã ba thôn Xuân Thuận (thửa đất số 159, TBĐ số 73) - Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) Mục 7 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Đường xã | Ranh giới đất nhà ông Dương Quốc Long (thửa đất số 50, TBĐ số 241) - Ranh giới đất nhà ông Hoàng Chánh (thửa đất số 145, TBĐ số 154) Mục 7 | 1.124.000 | 724.000 | 600.000 | 564.000 |
| Đường xã | Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155) - Hết đất bà Trần Thị Diện (thửa đất số 47, TBĐ số 163) Mục 7 | 224.000 | 180.000 | 136.000 | 112.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 58 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 66.000 | 54.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (196 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư thôn 1 | Cổng chào thôn 1 - Hội trường thôn 1 Mục 11 | 660.000 | 530.000 | 400.000 | 330.000 |
| Khu dân cư thôn 11 | Mai Thị Linh (thửa đất số 109, TBĐ số 44) - Chu Thị Sáu (thửa đất số 229, TBĐ số 44) Mục 12 | 720.000 | 570.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu dân cư thôn 11 | Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) - Bùi Việt Hùng (thửa đất số 3, TBĐ số 44) Mục 12 | 720.000 | 570.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu dân cư thôn 11 | Nguyễn Quốc Nguyên (thửa đất số 381, TBĐ số 44) - Hội trường thôn 11 Mục 12 | 720.000 | 570.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu dân cư thôn 12 | Hoàng Minh Tuấn (thửa đất số 482, TBĐ số 45) - Nguyễn Ngọc Trí (thửa đất số 384, TBĐ số 45) Mục 13 | 1.160.000 | 930.000 | 700.000 | 580.000 |
| Khu dân cư thôn 12 | Cổng chào thôn 12 - Hoàng Thị Thủy (thửa đất số 246, TBĐ số 38) Mục 13 | 1.160.000 | 930.000 | 700.000 | 580.000 |
| Khu dân cư thôn 12 | Trần Nho An (thửa đất số 55, TBĐ số 45) - Nguyễn Văn Gia (thửa đất số 619, TBĐ số 45) Mục 13 | 1.160.000 | 930.000 | 700.000 | 580.000 |
| Khu dân cư thôn 12 | Hoàng Xuân Hướng (thửa đất số 728, TBĐ số 45) - Hồ Sỹ Lạc (thửa đất số 30, TBĐ số 45) Mục 13 | 1.160.000 | 930.000 | 700.000 | 580.000 |
| Khu dân cư thôn 12 | Phạm Văn Chang (thửa đất số 542, TBĐ số 45) - Nguyễn Đình Minh (thửa đất số 53, TBĐ số 44) Mục 13 | 1.160.000 | 930.000 | 700.000 | 580.000 |
| Khu dân cư thôn 3 | Cổng chào thôn 3 - Nguyễn Văn Gia (thửa đất số 619, TBĐ số 45) Mục 14 | 1.160.000 | 930.000 | 700.000 | 580.000 |
| Khu dân cư thôn 4 | Cổng chào thôn 4 - Vi Thị Nga (thửa đất số 5, TBĐ số 114) Mục 15 | 1.020.000 | 810.000 | 610.000 | 510.000 |
| Khu dân cư thôn 5 | Cổng chào thôn 5 - Trần Thị Hà (thửa đất số 366, TBĐ số 38) Mục 16 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn 6 | Cổng chào thôn 6 - Hà Công Trung (thửa đất số 6, TBĐ số 123) Mục 17 | 1.020.000 | 810.000 | 610.000 | 510.000 |
| Khu dân cư thôn 6 | Lê Thị Minh (thửa đất số 25, TBĐ số 115) - Trần Văn Lĩnh (thửa đất số 35, TBĐ số 115) Mục 17 | 1.020.000 | 810.000 | 610.000 | 510.000 |
| Khu dân cư thôn 6 | Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 23, TBĐ số 115) - Hoàng Bá Dính (thửa đất số 9, TBĐ số 119) Mục 17 | 1.020.000 | 810.000 | 610.000 | 510.000 |
| Khu dân cư thôn 6 | Trần Xuân Toản (thửa đất số 46, TBĐ số 115) - Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 4, TBĐ số 119) Mục 17 | 1.020.000 | 810.000 | 610.000 | 510.000 |
| Khu dân cư thôn 8 | Cổng chào thôn 8 - Hồ Thị Nghĩa (thửa đất số 6, TBĐ số 55) Mục 18 | 1.040.000 | 830.000 | 620.000 | 520.000 |
| Khu dân cư thôn 9 | Hoàng Ngọc Sơn (thửa đất số 673, TBĐ số 45) - Trần Văn Mùi (thửa đất số 664, TBĐ số 45) Mục 19 | 2.060.000 | 1.650.000 | 1.240.000 | 1.030.000 |
| Khu dân cư thôn 9 | Mai Thị Hoa (thửa đất số 672, TBĐ số 45) - Trần Xuân Thiềng (thửa đất số 61, TBĐ số 53) Mục 19 | 2.060.000 | 1.650.000 | 1.240.000 | 1.030.000 |
| Khu dân cư thôn 9 | Cổng chào thôn 9 - Hoàng Minh Thương (thửa đất số 126, TBĐ số 53) Mục 19 | 690.000 | 550.000 | 410.000 | 340.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Châu | Ngã ba đất ông Cao Xuân Thường (thửa đất số 868, TBĐ số 196) - Hết đất ông Cao Xuân Tiện (thửa đất số 102, TBĐ số 196) Mục 8 | 280.000 | 260.000 | 250.000 | 230.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Châu | Ngã ba đất ông Đinh Xuân Út (thửa đất số 868, TBĐ số 187) - Hết đất ông Đinh Quốc Long (thửa đất số 381, TBĐ số 187) Mục 8 | 280.000 | 260.000 | 250.000 | 230.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Minh | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Minh Liêu (thửa đất số 35, TBĐ số 236) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Hải (thửa đất số 42, TBĐ số 238) Mục 20 | 420.000 | 370.000 | 330.000 | 310.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Minh | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Đình (thửa đất số 35, TBĐ số 236) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Quang Hiền (thửa đất số 30, TBĐ số 237) Mục 20 | 420.000 | 370.000 | 330.000 | 310.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Minh | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Lê Thành (thửa đất số 51, TBĐ số 239) - Ranh giới đất nhà ông Hà Văn Dũng (thửa đất số 759, TBĐ số 241) Mục 20 | 420.000 | 370.000 | 330.000 | 310.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Sơn | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Bộ (thửa đất số 582, TBĐ số 149) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tính (thửa đất số 1011, TBĐ số 149) Mục 21 | 630.000 | 510.000 | 380.000 | 320.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Sơn | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Ngô Thị Khánh Linh (thửa đất số 79, TBĐ số 154) - Ranh giới đất nhà ông Trần Đức Hải (thửa đất số 637, TBĐ số 154) Mục 21 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.130.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Sơn | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Thoan (thửa đất số 113, TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Trung Cộng (thửa đất số 201, TBĐ số 173) Mục 21 | 630.000 | 510.000 | 380.000 | 320.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Sơn | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102 , TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 76, TBĐ số 155) Mục 21 | 630.000 | 510.000 | 380.000 | 320.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Sơn | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Tịnh (thửa đất số 164 , TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 201, TBĐ số 155) Mục 21 | 630.000 | 510.000 | 380.000 | 320.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Sơn | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Hoàng Đắc Trung (thửa đất số 591, TBĐ số 154) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Thanh (thửa đất số 53, TBĐ số 154) Mục 21 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.130.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Sơn | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Tiến Hoá (thửa đất số 582, TBĐ số 149) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 1001, TBĐ số 149) Mục 21 | 630.000 | 510.000 | 380.000 | 320.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Thủy | Ngã tư ranh giới đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 65, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Hoàng Thơ (thửa đất số 8, TBĐ số 249) Mục 22 | 2.120.000 | 1.690.000 | 1.270.000 | 1.060.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Thủy | Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Nhật (thửa đất số 65, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Phan Như Hồng (thửa đất số 21, TBĐ số 249) Mục 22 | 2.120.000 | 1.690.000 | 1.270.000 | 1.060.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Thủy | Ngã tư ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thảo (thửa đất số 112, TBĐ số 249) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Phan Gia Sào (thửa đất số 40, TBĐ số 249) Mục 22 | 2.120.000 | 1.690.000 | 1.270.000 | 1.060.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Thủy | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Phan Châu (thửa đất số 53, TBĐ số 244) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Phan Thị Ngãi (thửa đất số 37, TBĐ số 246) Mục 22 | 2.120.000 | 1.690.000 | 1.270.000 | 1.060.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Thủy | Ngã tư ranh giới đất nhà ông Trương Đình Tuyền (thửa đất số 51, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Hồ Viết Hiếu (thửa đất số 90, TBĐ số 246) Mục 22 | 2.120.000 | 1.690.000 | 1.270.000 | 1.060.000 |
| Khu dân cư thôn Giang Thủy | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Lê Thị Hồng (thửa đất số 1, TBĐ số 244) - Ranh giới đất nhà ông Lê Thị Hồng (thửa đất số 327, TBĐ số 243) Mục 22 | 2.120.000 | 1.690.000 | 1.270.000 | 1.060.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân An | Phạm Thuận (thửa đất số 48, TBĐ số 95) - Trần Văn Lợi (thửa đất số 74, TBĐ số 95) Mục 23 | 720.000 | 570.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân An | Nguyễn Chí Linh (thửa đất số 136, TBĐ số 95) - Nguyễn Xuân Thạnh (thửa đất số 116, TBĐ số 95) Mục 23 | 720.000 | 570.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân An | Hoàng Tánh Đạt (thửa đất số 283, TBĐ số 100) - Hồ Hữu Tuệ (thửa đất số 30, TBĐ số 100) Mục 23 | 720.000 | 570.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 | Đinh Hải Quân (thửa đất số 2, TBĐ số 267) - Phan Văn Quyết (thửa đất số 269, TBĐ số 206) Mục 25 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 | Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195) - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195) Mục 9 | 380.000 | 340.000 | 310.000 | 270.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 | Nguyễn Văn Thế (thửa đất số 13, TBĐ số 206) - Đinh Minh Đại (thửa đất số 25, TBĐ số 206) Mục 25 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 | Đinh Xuân Sang (thửa đất số 908, TBĐ số 196) - Đinh Tiến Phác (thửa đất số 889, TBĐ số 196) Mục 25 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 | Đến ngã ba giáp đất ông Đinh Quang Nghiêm (thửa đất số 44, TBĐ số 265) - Đến ngã ba giáp đất ông Lương Văn Sáng (thửa đất số 6, TBĐ số 205) Mục 9 | 830.000 | 670.000 | 500.000 | 420.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 | Đinh Quang Mục (thửa đất số 40, TBĐ số 266) - Đinh Ngọc Quý (thửa đất số 229, TBĐ số 266) Mục 25 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 2 | Phan Lương Diễn (thửa đất số 245, TBĐ số 266) - Hoàng Văn Phương (thửa đất số 244, TBĐ số 206) Mục 25 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 3 | Ngô Văn Hải (thửa đất số 5, TBĐ số 254) - Đến ngã ba đường giao thông giáp đất ông Lãnh Xuân Lành (thửa đất số 44, TBĐ số 174) Mục 26 | 470.000 | 380.000 | 280.000 | 240.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 3 | Đinh Hoàn Trung (thửa đất số 2, TBĐ số 260) - Lương Văn Hiệp (thửa đất số 139, TBĐ số 260) Mục 26 | 470.000 | 380.000 | 280.000 | 240.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 3 | Lê Kim Định (thửa đất số 18, TBĐ số 256) - Hoàng Văn Bé (thửa đất số 31, TBĐ số 256) Mục 26 | 470.000 | 380.000 | 280.000 | 240.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 3 | Hoàng Văn Lý (thửa đất số 22, TBĐ số 254) - Triệu Văn Chức (thửa đất số 26, TBĐ số 254) Mục 26 | 470.000 | 380.000 | 280.000 | 240.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 3 | Hoàng Văn Thủy (thửa đất số 31, TBĐ số 256) - Vi Văn Tăng (thửa đất số 36, TBĐ số 256) Mục 26 | 470.000 | 380.000 | 280.000 | 240.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hà 3 | Hoàng Anh Dũng (thửa đất số 17, TBĐ số 261) - Đinh Minh Tiến (thửa đất số 391, TBĐ số 187) Mục 26 | 660.000 | 530.000 | 400.000 | 330.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hòa | Trương Thùy (thửa đất số 52, TBĐ số 82) - Trần Cà (thửa đất số 62, TBĐ số 77) Mục 27 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hòa | Văn Liệu (thửa đất số 311, TBĐ số 82) - Hoàng Lợi (thửa đất số 196, TBĐ số 82) Mục 27 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hòa | Phạm Thị Hương Nga (thửa đất số 118, TBĐ số 82) - Võ Ngọc Thọ (thửa đất số 7, TBĐ số 82) Mục 27 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hòa | Nguyễn Nhơn (thửa đất số 70, TBĐ số 82) - Nguyễn Phú (thửa đất số 64, TBĐ số 77) Mục 27 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Hòa | Ngã tư cổng chào thôn Xuân Hòa (thửa đất số 84, TBĐ số 82) - Phan Công Hóa (thửa đất số 58, TBĐ số 77) Mục 27 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Long | Nguyễn Đình Sơn (thửa đất số 34, TBĐ số 99) - Nguyễn Xuân Cảnh (thửa đất số 40, TBĐ số 22) Mục 30 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Long | Nguyễn Trường Giang (thửa đất số 24, TBĐ số 22) - Phạm Thị Lành (thửa đất số 238, TBĐ số 15) Mục 30 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Long | Trương Đình Bảo (thửa đất số 144, TBĐ số 22) - Phạm Thuận (thửa đất số 48, TBĐ số 95) Mục 30 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Long | Phạm Quang Vinh (thửa đất số 10, TBĐ số 104) - Trần Minh Hải (thửa đất số 1, TBĐ số 105) Mục 30 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Long | Trần Ngọc Anh (thửa đất số 226, TBĐ số 22) - Nguyễn Xuân Cảnh (thửa đất số 40, TBĐ số 22) Mục 30 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 | Đinh Thị Chung (thửa đất số 39, TBĐ số 267) - Hoàng Văn Thương (thửa đất số 489, TBĐ số 206) Mục 28 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 | Lê Văn Hợp (thửa đất số 15, TBĐ số 267) - Đinh Xuân Lập (thửa đất số 203, TBĐ số 205) Mục 28 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 | Nguyễn Bá Thắng (thửa đất số 27, TBĐ số 268) - Nguyễn Văn Kỳ (thửa đất số 133, TBĐ số 217) Mục 28 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 | Hà Thị Cương (thửa đất số 196, TBĐ số 227) - Nguyễn Thị Tạo (thửa đất số 238, TBĐ số 227) Mục 28 | 490.000 | 390.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 | Phan Đình Lãm (thửa đất số 117, TBĐ số 217) - Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 148, TBĐ số 217) Mục 28 | 490.000 | 390.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1 | Lường Văn Tư (thửa đất số 121, TBĐ số 217) - Lường Văn Cao (thửa đất số 142, TBĐ số 217) Mục 28 | 490.000 | 390.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Hồ Thị Ngọc Hà (thửa đất số 63, TBĐ số 91) - Ngô Xuân Sơn (thửa đất số 211, TBĐ số 15) Mục 29 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Trường tiểu học Phú Xuân 1 - Lê Văn Hùng (thửa đất số 268, TBĐ số 12) Mục 29 | 670.000 | 530.000 | 400.000 | 330.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Trần Văn Hiền (thửa đất số 43, TBĐ số 91) - Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85) Mục 29 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Nguyễn Văn Vẫn (thửa đất số 112, TBĐ số 73) - Suối Krông Năng Mục 29 | 670.000 | 530.000 | 400.000 | 330.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) - Võ Đình Cơ (thửa đất số 7, TBĐ số 11) Mục 29 | 670.000 | 530.000 | 400.000 | 330.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Hồ Ngãi (thửa đất số 103, TBĐ số 73) - Bạch Văn Lương (thửa đất số 103, TBĐ số 70) Mục 29 | 670.000 | 530.000 | 400.000 | 330.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Võ Đình Cơ (thửa đất số 75, TBĐ số 72) - Hoàng Hải (thửa đất số 43, TBĐ số 70) Mục 29 | 670.000 | 530.000 | 400.000 | 330.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Trần Văn Quý (thửa đất số 222, TBĐ số 73) - Phạm Hữu Dũng (thửa đất số 21, TBĐ số 70) Mục 29 | 670.000 | 530.000 | 400.000 | 330.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lộc | Trường tiểu học Phú Xuân 1 - Suối Krông Năng Mục 29 | 670.000 | 530.000 | 400.000 | 330.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Mỹ | Nguyễn Tuấn Anh (thửa đất số 27, TBĐ số 90) - Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15) Mục 31 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Mỹ | Nguyễn Xuân Hùng (thửa đất số 67, TBĐ số 90) - Trương Sinh (thửa đất số 26, TBĐ số 84) Mục 31 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Mỹ | Phan Ngọc (thửa đất số 24, TBĐ số 91) - Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85) Mục 31 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Mỹ | Nguyễn Văn Kiên (thửa đất số 41, TBĐ số 90) - Nguyễn Văn Tâm (thửa đất số 303, TBĐ số 15) Mục 31 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Mỹ | Lê Văn Phước (thửa đất số 101, TBĐ số 90) - Trần Thị Bé (thửa đất số 24, TBĐ số 84) Mục 31 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Mỹ | Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) - Trần Văn Minh (thửa đất số 152, TBĐ số 84) Mục 31 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Ninh | Nguyễn Thị Kim Vương (thửa đất số 101, TBĐ số 68) - Phạm Trọng (thửa đất số 97, TBĐ số 68) Mục 32 | 620.000 | 490.000 | 370.000 | 310.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Ninh | Phạm Văn Dũng (thửa đất số 60, TBĐ số 11) - Phạm Phú Phượng (thửa đất số 46, TBĐ số 69) Mục 32 | 620.000 | 490.000 | 370.000 | 310.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Ninh | Hồ Đắc Tiến (thửa đất số 29, TBĐ số 72) - Trương Hữu Bộ (thửa đất số 16, TBĐ số 69) Mục 32 | 620.000 | 490.000 | 370.000 | 310.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Ninh | Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 8, TBĐ số 71) - Nguyễn Quang Khánh (thửa đất số 29, TBĐ số 5) Mục 32 | 620.000 | 490.000 | 370.000 | 310.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Ninh | Lê Văn Chuẩn (thửa đất số 80, TBĐ số 72) - Hoàng Văn Hải (thửa đất số 67, TBĐ số 5) Mục 32 | 620.000 | 490.000 | 370.000 | 310.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Phú | Dương Ngọc (thửa đất số 98, TBĐ số 83) - Trương Diên Huy (thửa đất số 171, TBĐ số 14) Mục 33 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Phú | Hoàng Văn Phước (thửa đất số 65, TBĐ số 83) - Huỳnh Thị Bé (thửa đất số 79, TBĐ số 14) Mục 33 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Phú | Nguyễn Thế Trường (thửa đất số 80, TBĐ số 83) - Lê Văn Thành (thửa đất số 26, TBĐ số 83) Mục 33 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Phú | Trần Duy Vịnh (thửa đất số 100, TBĐ số 84) - Lê Thị Mậu (thửa đất số 187, TBĐ số 84) Mục 33 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Phú | Trịnh Đình Minh (thửa đất số 1, TBĐ số 90) - Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15) Mục 33 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thuận | Nguyễn Hữu Hoán (thửa đất số 164, TBĐ số 74) - Phan Thị Chanh (thửa đất số 25, TBĐ số 74) Mục 36 | 840.000 | 670.000 | 510.000 | 420.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thuận | Nguyễn Lộc (thửa đất số 213, TBĐ số 74) - Nguyễn Đăng Trình (thửa đất số 28, TBĐ số 74) Mục 36 | 840.000 | 670.000 | 510.000 | 420.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thuận | Văn Thị Sửu (thửa đất số 20, TBĐ số 20) - Nguyễn Hữu Thạch (thửa đất số 22, TBĐ số 79) Mục 36 | 840.000 | 670.000 | 510.000 | 420.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thuận | Khổng Đình Sang (thửa đất số 129, TBĐ số 74) - Trần Đình Hùng (thửa đất số 34, TBĐ số 74) Mục 36 | 840.000 | 670.000 | 510.000 | 420.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thành | Cổng chào thôn Xuân Thành (thửa đất số 56, TBĐ số 83) - Mai Văn Bé (thửa đất số 4, TBĐ số 83) Mục 35 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thành | Văn Công Hoa (thửa đất số 81, TBĐ số 83) - Nguyễn Thị Phương Thảo (thửa đất số 141, TBĐ số 14) Mục 35 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thủy | Phạm Thuận (thửa đất số 60, TBĐ số 92) - Ngô Thị Lan (thửa đất số 28, TBĐ số 86) Mục 37 | 2.110.000 | 1.690.000 | 1.270.000 | 1.060.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thủy | Vương Văn Thanh (thửa đất số 2, TBĐ số 95) - Tôn Nữ Thị Gái (thửa đất số 24, TBĐ số 95) Mục 37 | 720.000 | 570.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thủy | Vương Trung Hoàng (thửa đất số 54, TBĐ số 92) - Phạm Chơn (thửa đất số 17, TBĐ số 86) Mục 37 | 2.110.000 | 1.690.000 | 1.270.000 | 1.060.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Thủy | Huỳnh Văn Hải (thửa đất số 77, TBĐ số 91) - Nguyễn Thông (thửa đất số 14, TBĐ số 86) Mục 37 | 2.110.000 | 1.690.000 | 1.270.000 | 1.060.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Sông Krông Năng - Hết đất ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa đất số 38, TBĐ số 203) Mục 10 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 270.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Đến ngã ba giáp đất ông Ngô Xuân Cảnh (thửa đất số 100, TBĐ số 203) - Hết đất bà Hà Thị Tuyên (thửa đất số 117, TBĐ số 203) Mục 10 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 270.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Đến ngã ba giáp đất ông Dương Văn Phương (thửa đất số 96, TBĐ số 203) - Hết đất ông Phan Trang (thửa đất số 113, TBĐ số 203) Mục 10 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 270.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Đến ngã ba giáp đất bà Phạm Thị Hoa (thửa đất số 36, TBĐ số 204) - Hết đất ông Phạm Thạch (thửa đất số 64, TBĐ số 204) Mục 10 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 270.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Như Hoạt (thửa đất số 73, TBĐ số 203) - Ngã ba hết đất ông Trần Xuân Đề (thửa đất số 56, TBĐ số 203) Mục 10 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 270.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Hồ Thị Chút (thửa đất số 111, TBĐ số 92) - Nguyễn Ích Thiện (thửa đất số 203, TBĐ số 92) Mục 10 | 620.000 | 490.000 | 370.000 | 310.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Thư (thửa đất số 6, TBĐ số 204) - Hết đất ông Ngô Quốc Thiện (thửa đất số 31, TBĐ số 204) Mục 10 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 270.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Tôn Thất Quyền (thửa đất số 151, TBĐ số 92) - Phan văn Hai (thửa đất số 188, TBĐ số 92) Mục 10 | 620.000 | 490.000 | 370.000 | 310.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195) - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195) Mục 10 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 270.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Lê Văn Nam (thửa đất số 121, TBĐ số 92) - Phan Chèo (thửa đất số 147, TBĐ số 92) Mục 10 | 620.000 | 490.000 | 370.000 | 310.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Trường | Vũ Văn Dương (thửa đất số 90, TBĐ số 92) - Lê Văn Tuấn (thửa đất số 15, TBĐ số 92) Mục 10 | 620.000 | 490.000 | 370.000 | 310.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Tây | Hoàng Văn Nguyên (thửa đất số 17, TBĐ số 79) - Nguyễn Thị Mùi (thửa đất số 48, TBĐ số 12) Mục 34 | 840.000 | 670.000 | 510.000 | 420.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Tây | Nguyễn Tiến Dũng (thửa đất số 8, TBĐ số 80) - Dương Chỉnh (thửa đất số 10, TBĐ số 13) Mục 34 | 840.000 | 670.000 | 510.000 | 420.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Vĩnh | Nguyễn Thị Thơm (thửa đất số 33, TBĐ số 68) - Nguyễn Xuân Hiền (thửa đất số 30, TBĐ số 2) Mục 38 | 620.000 | 490.000 | 370.000 | 310.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Vĩnh | Đinh Văn Vui (thửa đất số 31, TBĐ số 68) - Nguyễn Thị Lý (thửa đất số 41, TBĐ số 4) Mục 38 | 620.000 | 490.000 | 370.000 | 310.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Vĩnh | Trương Thành Nam (thửa đất số 9, TBĐ số 65) - Trương Bình (thửa đất số 198, TBĐ số 1) Mục 38 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 270.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Đoàn | Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Hoàng Mạnh Tuấn (thửa đất số 34, TBĐ số 76) Mục 24 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Đoàn | Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Dương Thanh Hà (thửa đất số 84, TBĐ số 80) Mục 24 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Đoàn | Chùa Kim Quang (thửa đất số 75, TBĐ số 81) - Phan Văn Nhi (thửa đất số 11, TBĐ số 87) Mục 24 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Đoàn | Cây xăng Quang Trung (thửa đất số 226, TBĐ số 81) - Nguyễn Thi (thửa đất số 81, TBĐ số 76) Mục 24 | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | 630.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 1 | Đất ông Phan Viết Quý (cạnh phía Đông thửa đất số 17, TBĐ số 55) - Đất ông Trịnh Văn Vóc (cạnh phía Tây thửa đất số 18, TBĐ số 55) Mục 39 | 9.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 13 | Đất ông Phạm Anh Túc giáp đường trục xã (cạnh phía Đông thửa đất số 4, TBĐ số 115) - Đất ông Nguyễn Văn Phương giáp đường trục xã (cạnh phía Tây thửa đất số 4, TBĐ số 115) Mục 40 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 3 | Ranh giới đất của bà Hoàng Thị Xuân giáp đường tỉnh lộ 3 (cạnh phía Nam thửa đất số 612, TBĐ số 45) - Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị giáp đường tỉnh lộ 3(giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115) Mục 41 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.300.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 5 | Ngã ba đường giáp đất ông Trần Duy An - Trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 49 (cạnh phía Tây thửa đất của công ty) Mục 42 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 6 | Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Châu (giáp ranh giữa thửa đất số 19 và thửa đất số 24, TBĐ số 115) - Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị (giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115) Mục 43 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 9 | Nhà đội của công ty thuộc thôn 9 giáp đường tỉnh lộ 3 (cạnh phía Đông thửa đất số 155, TBĐ số 126) - Ngã ba đường lô sản xuất của công ty giáp đường tỉnh lộ 3(cạnh phía Tây thửa đất số 163, TBĐ số 126) Mục 44 | 9.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ) | Ngã tư giáp thửa đất số 29, TBĐ số 258 - Hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 258 Mục 45 | 2.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ) | Ngã ba giáp thửa đất số 114, TBĐ số 259 - Đất ông Hà Văn Nghĩa (cạnh phía Đông thửa đất số 94, TBĐ số 188) Mục 45 | 2.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ) | Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 107, TBĐ số 259) - Đất ông Hà Văn Nghĩa (cạnh phía Đông thửa đất số 94, TBĐ số 188) Mục 45 | 2.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ) | Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 107, TBĐ số 259) - Ranh giới đất ông Hà Văn Khãnh (cạnh phía Đông thửa đất số 46, TBĐ số 255) Mục 45 | 2.500.000 | 2.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ) | Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 43, TBĐ số 259) - Ngã ba đường nhựa hết thửa đất số 114, TBĐ số 259) Mục 45 | 2.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ) | Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 43, TBĐ số 259) - Ranh giới đất ông Lương Văn Sung (cạnh phía Tây thửa đất số 25, TBĐ số 259) Mục 45 | 2.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Hà (điểm trường Giang Hà) | Ranh giới đất ông Triệu Văn Lan (ranh giới giáp ranh giữa thửa đất số 4 và thửa đất số 7, TBĐ số 256) - Ranh giới đất ông Nguyễn Văn Nhượng (ranh giới giáp ranh giữa thửa đất số 7 và thửa đất số 9, TBĐ số 256) Mục 46 | 9.000.000 | 7.200.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Minh | Ngã ba đường vào thác (thửa đất số 39, TBĐ số 242) - Đất ông Đinh Thanh Kim (cạnh phía Đông thửa đất số 1003, TBĐ số 149) Mục 47 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Sơn | Cạnh phía Tây thửa đất số 1100, TBĐ số 149 - Cạnh phía Đông thửa đất số 1100, TBĐ số 149 Mục 49 | 3.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Sơn | Đất ông Đinh Thanh Trung (cạnh phía Đông thửa đất số 44, TBĐ số 154) - Đất ông Nguyễn Nhân (cạnh phía Tây thửa đất số 709, TBĐ số 154) Mục 48 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Thủy | Đất ông Phan Văn Phú (cạnh phía Đông thửa đất số 62, TBĐ số 249) - Đất ông Trương Đình Việt (cạnh phía Tây thửa đất số 146, TBĐ số 250) Mục 52 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Thủy | Đất ông Nguyễn Hữu Huế (cạnh phía Nam thửa đất số 14, TBĐ số 248) - Đất ông Dương Văn Sanh (cạnh phía Bắc thửa đất số 662, TBĐ số 159) Mục 53 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Tân | Cạnh phía Nam thửa đất số 984, TBĐ số 149 - Cạnh phía Bắc thửa đất số 984, TBĐ số 149 Mục 50 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Tân | Cạnh phía Tây thửa đất số 1014, TBĐ số 149 - Cạnh phía Đông thửa đất số 1014, TBĐ số 149 Mục 51 | 7.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Thanh Xuân | Đất ông Nguyễn Đình Thành (cạnh phía Đông thửa đất số 53, TBĐ số 231) - Đất ông Phạm Minh Tuấn (cạnh phía Tây thửa đất số 79, TBĐ số 231) Mục 54 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Long | Đất ông Nguyễn Tới (cạnh phía Đông thửa đất số 90, TBĐ số 91) - Đất ông Nguyễn Văn Lợi (cạnh phía Tây thửa đất số 88, TBĐ số 91) Mục 56 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Lộc | Đất ông Phan Quang (cạnh phía Tây thửa đất số 252, TBĐ số 73) - Ngã tư giáp trường TH Phú Xuân 1 (thửa đất số 102, TBĐ số 73) Mục 55 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 29 | Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260) - Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264) Mục 57 | 830.000 | 660.000 | 500.000 | 410.000 |
| Quốc lộ 29 | Đất ông Ngô Tường Sáng, giáp ranh giới xã Tam Giang (thửa đất số 02, TBĐ số 173) - Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260) Mục 57 | 590.000 | 470.000 | 350.000 | 290.000 |
| Quốc lộ 29 | Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194) - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217) Mục 57 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 29 | Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217) - Giáp ranh giới xã Ea Kar Mục 57 | 620.000 | 490.000 | 380.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 29 | Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264) - Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194) Mục 57 | 1.130.000 | 600.000 | 450.000 | 280.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45) - Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45) Mục 6 | 2.570.000 | 1.800.000 | 1.540.000 | 1.130.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Ngã ba đường đi hồ đập C14 (thửa đất số 265, TBĐ số 54) - Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55) Mục 6 | 830.000 | 660.000 | 500.000 | 410.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) - Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45) Mục 6 | 1.450.000 | 1.160.000 | 870.000 | 730.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53) Mục 6 | 2.060.000 | 1.650.000 | 1.240.000 | 1.030.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53) - Ngã ba đường đi hồ đập C14 (thửa đất số 265, TBĐ số 54) Mục 6 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) Mục 6 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.130.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) - Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) Mục 6 | 1.580.000 | 1.260.000 | 950.000 | 790.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) Mục 6 | 1.580.000 | 1.260.000 | 950.000 | 790.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55) - Hết ranh giới thôn 8 Mục 6 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 650.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55) - Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55) Mục 6 | 1.040.000 | 830.000 | 620.000 | 520.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) - Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) Mục 6 | 1.270.000 | 1.020.000 | 760.000 | 640.000 |
| Đường Tỉnh lộ 3 | Cầu Phú Xuân - Xã Krông Năng - Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) Mục 6 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | 530.000 |
| Đường liên thôn 5 đến thôn 10 | Trường THCS Nguyễn Tất Thành - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Mục 1 | 1.120.000 | 900.000 | 670.000 | 560.000 |
| Đường liên thôn Giang Thủy đến thôn Giang Điền | Cổng chào thôn Giang Thủy - Ngã ba Ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Phụng (thửa đất số 24, TBĐ số 251), hết tuyến đường nhựa Mục 3 | 1.050.000 | 750.000 | 570.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn Giang Tân đến thôn Giang Minh | Ngã ba đối diện đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Đất ông Trần Hữu Thanh (thửa đất số 943, TBĐ số 9) Mục 2 | 1.110.000 | 890.000 | 670.000 | 560.000 |
| Đường liên thôn Xuân Hà 3 đến Xuân Hà 2 | Ngã ba đường Quốc lộ 29, giáp đất ông Trần Tuấn (thửa đất số 7, TBĐ số 260) - Hết ranh giới đất ông Đinh Sỹ Cứu (thửa đất số 495, TBĐ số 195) Mục 4 | 660.000 | 450.000 | 390.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh Xuân | Cổng chào Xuân Lạng 1 - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Quý (thửa đất số 68, TBĐ số 231) Mục 5 | 660.000 | 490.000 | 340.000 | 320.000 |
| Đường xã | Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155) - Hết đất bà Trần Thị Diện (thửa đất số 47, TBĐ số 163) Mục 7 | 560.000 | 450.000 | 340.000 | 280.000 |
| Đường xã | Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 3 với đất ông Nguyễn Văn Long (thửa đất số 2, TBĐ số 115) - Hết đất của ông Nguyễn Văn Phương (thửa đất số 5, TBĐ số 115) Mục 7 | 1.130.000 | 900.000 | 680.000 | 560.000 |
| Đường xã | Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) - Xã Ea Drông Mục 7 | 900.000 | 720.000 | 630.000 | 540.000 |
| Đường xã | Ngã ba thôn Xuân Thuận (thửa đất số 159, TBĐ số 73) - Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) Mục 7 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường xã | Sông Krông Năng - Hết đất trường Tiểu học Minh Hà Mục 7 | 610.000 | 380.000 | 290.000 | 240.000 |
| Đường xã | Cây xăng dầu số 19 - Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) Mục 7 | 2.110.000 | 1.350.000 | 1.270.000 | 1.060.000 |
| Đường xã | Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Quý (thửa đất số 125, TBĐ số 154) Mục 7 | 700.000 | 560.000 | 490.000 | 420.000 |
| Đường xã | Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155) Mục 7 | 740.000 | 600.000 | 450.000 | 370.000 |
| Đường xã | Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) - Ranh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa đất số 14, TBĐ số 255 (Đi Tam Giang) Mục 7 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 450.000 |
| Đường xã | Ranh giới đất nhà ông Dương Quốc Long (thửa đất số 50, TBĐ số 241) - Ranh giới đất nhà ông Hoàng Chánh (thửa đất số 145, TBĐ số 154) Mục 7 | 2.810.000 | 1.810.000 | 1.500.000 | 1.410.000 |
| Đường xã | Hết đất trường Tiểu học Minh Hà - Hết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196) Mục 7 | 1.040.000 | 530.000 | 420.000 | 260.000 |
| Đường xã | Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 102, TBĐ số 188) - Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) Mục 7 | 810.000 | 650.000 | 490.000 | 410.000 |
| Đường xã | Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16) - Sông Krông Năng Mục 7 | 900.000 | 720.000 | 630.000 | 540.000 |
| Đường xã | Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) - Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) Mục 7 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường xã | Ranh giới đất nhà ông Hoàng Chánh (thửa đất số 145, TBĐ số 154) - Hết ranh giới giáp xã Tam Giang Mục 7 | 1.620.000 | 1.290.000 | 970.000 | 810.000 |
| Đường xã | Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149) - Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) Mục 7 | 1.690.000 | 1.350.000 | 1.010.000 | 840.000 |
| Đường xã | Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 1, TBĐ số 65) - Đến suối, giáp xã Krông Năng Mục 7 | 680.000 | 550.000 | 410.000 | 340.000 |
| Đường xã | Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Quý (thửa đất số 125, TBĐ số 154) - Đến ngã ba giáp đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) Mục 7 | 1.200.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Đường xã | Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) - Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) Mục 7 | 1.030.000 | 630.000 | 470.000 | 400.000 |
| Đường xã | Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) - Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16) Mục 7 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường xã | Hội trường thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 11, TBĐ số 67) - Hết ranh giới thôn Xuân Vĩnh giáp xã Krông Năng Mục 7 | 900.000 | 720.000 | 630.000 | 540.000 |
| Đường xã | Ranh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa đất số 14, TBĐ số 255 (Đi Tam Giang) - Ranh giới xã Tam Giang Mục 7 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường xã | Ngã ba cây xăng ông Lánh trục đường 2C (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) Mục 7 | 1.110.000 | 880.000 | 540.000 | 450.000 |
| Đường xã | Ngã ba đi thác Thủy Tiên - Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149) Mục 7 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 940.000 |
| Đường xã | Hết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196) - Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 883, TBĐ số 196) Mục 7 | 450.000 | 380.000 | 280.000 | 230.000 |
| Đường xã | Cổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82) - Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) Mục 7 | 900.000 | 720.000 | 630.000 | 540.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.