Bảng giá đất Xã Phú Xuân, Đắk Lắk từ 01/01/2026

810 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Xuân20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Long, đoạn Đất ông Nguyễn Tới (cạnh phía Đông thửa đất số 90, TBĐ số 91) đến Đất ông Nguyễn Văn Lợi (cạnh phía Tây thửa đất số 88, TBĐ số 91)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường xãNgã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161)
Mục 7
300.000280.000260.000230.000
Đường xãNgã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) - Hội trường thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 11, TBĐ số 67)
Mục 7
1.030.000620.000460.000390.000
Đường xãNgã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) - Ngã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189)
Mục 7
340.000300.000270.000240.000
Đường xãRanh giới giáp xã Tam Giang (Ea Tam cũ) - Ranh giới đất nhà ông Dương Quốc Long (thửa đất số 50, TBĐ số 241)
Mục 7
1.880.000600.000510.000430.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 58
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 32
18.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (201 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư thôn 1Cổng chào thôn 1 - Hội trường thôn 1
Mục 11
264.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn 11Mai Thị Linh (thửa đất số 109, TBĐ số 44) - Chu Thị Sáu (thửa đất số 229, TBĐ số 44)
Mục 12
288.000228.000172.000144.000
Khu dân cư thôn 11Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) - Bùi Việt Hùng (thửa đất số 3, TBĐ số 44)
Mục 12
288.000228.000172.000144.000
Khu dân cư thôn 11Nguyễn Quốc Nguyên (thửa đất số 381, TBĐ số 44) - Hội trường thôn 11
Mục 12
288.000228.000172.000144.000
Khu dân cư thôn 12Hoàng Minh Tuấn (thửa đất số 482, TBĐ số 45) - Nguyễn Ngọc Trí (thửa đất số 384, TBĐ số 45)
Mục 13
464.000372.000280.000232.000
Khu dân cư thôn 12Cổng chào thôn 12 - Hoàng Thị Thủy (thửa đất số 246, TBĐ số 38)
Mục 13
464.000372.000280.000232.000
Khu dân cư thôn 12Hoàng Xuân Hướng (thửa đất số 728, TBĐ số 45) - Hồ Sỹ Lạc (thửa đất số 30, TBĐ số 45)
Mục 13
464.000372.000280.000232.000
Khu dân cư thôn 12Trần Nho An (thửa đất số 55, TBĐ số 45) - Nguyễn Văn Gia (thửa đất số 619, TBĐ số 45)
Mục 13
464.000372.000280.000232.000
Khu dân cư thôn 12Phạm Văn Chang (thửa đất số 542, TBĐ số 45) - Nguyễn Đình Minh (thửa đất số 53, TBĐ số 44)
Mục 13
464.000372.000280.000232.000
Khu dân cư thôn 3Cổng chào thôn 3 - Nguyễn Văn Gia (thửa đất số 619, TBĐ số 45)
Mục 14
464.000372.000280.000232.000
Khu dân cư thôn 4Cổng chào thôn 4 - Vi Thị Nga (thửa đất số 5, TBĐ số 114)
Mục 15
408.000324.000244.000204.000
Khu dân cư thôn 5Cổng chào thôn 5 - Trần Thị Hà (thửa đất số 366, TBĐ số 38)
Mục 16
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn 6Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 23, TBĐ số 115) - Hoàng Bá Dính (thửa đất số 9, TBĐ số 119)
Mục 17
408.000324.000244.000204.000
Khu dân cư thôn 6Lê Thị Minh (thửa đất số 25, TBĐ số 115) - Trần Văn Lĩnh (thửa đất số 35, TBĐ số 115)
Mục 17
408.000324.000244.000204.000
Khu dân cư thôn 6Trần Xuân Toản (thửa đất số 46, TBĐ số 115) - Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 4, TBĐ số 119)
Mục 17
408.000324.000244.000204.000
Khu dân cư thôn 6Cổng chào thôn 6 - Hà Công Trung (thửa đất số 6, TBĐ số 123)
Mục 17
408.000324.000244.000204.000
Khu dân cư thôn 8Cổng chào thôn 8 - Hồ Thị Nghĩa (thửa đất số 6, TBĐ số 55)
Mục 18
416.000332.000248.000208.000
Khu dân cư thôn 9Cổng chào thôn 9 - Hoàng Minh Thương (thửa đất số 126, TBĐ số 53)
Mục 19
276.000220.000164.000136.000
Khu dân cư thôn 9Mai Thị Hoa (thửa đất số 672, TBĐ số 45) - Trần Xuân Thiềng (thửa đất số 61, TBĐ số 53)
Mục 19
824.000660.000496.000412.000
Khu dân cư thôn 9Hoàng Ngọc Sơn (thửa đất số 673, TBĐ số 45) - Trần Văn Mùi (thửa đất số 664, TBĐ số 45)
Mục 19
824.000660.000496.000412.000
Khu dân cư thôn Giang ChâuNgã ba đất ông Đinh Xuân Út (thửa đất số 868, TBĐ số 187) - Hết đất ông Đinh Quốc Long (thửa đất số 381, TBĐ số 187)
Mục 8
112.000104.000100.00092.000
Khu dân cư thôn Giang ChâuNgã ba đất ông Cao Xuân Thường (thửa đất số 868, TBĐ số 196) - Hết đất ông Cao Xuân Tiện (thửa đất số 102, TBĐ số 196)
Mục 8
112.000104.000100.00092.000
Khu dân cư thôn Giang MinhNgã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Minh Liêu (thửa đất số 35, TBĐ số 236) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Hải (thửa đất số 42, TBĐ số 238)
Mục 20
168.000148.000132.000124.000
Khu dân cư thôn Giang MinhNgã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Đình (thửa đất số 35, TBĐ số 236) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Quang Hiền (thửa đất số 30, TBĐ số 237)
Mục 20
168.000148.000132.000124.000
Khu dân cư thôn Giang MinhNgã ba ranh giới đất nhà ông Lê Thành (thửa đất số 51, TBĐ số 239) - Ranh giới đất nhà ông Hà Văn Dũng (thửa đất số 759, TBĐ số 241)
Mục 20
168.000148.000132.000124.000
Khu dân cư thôn Giang SơnNgã ba ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Bộ (thửa đất số 582, TBĐ số 149) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tính (thửa đất số 1011, TBĐ số 149)
Mục 21
252.000204.000152.000128.000
Khu dân cư thôn Giang SơnNgã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102 , TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 76, TBĐ số 155)
Mục 21
252.000204.000152.000128.000
Khu dân cư thôn Giang SơnNgã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Tiến Hoá (thửa đất số 582, TBĐ số 149) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 1001, TBĐ số 149)
Mục 21
252.000204.000152.000128.000
Khu dân cư thôn Giang SơnNgã ba ranh giới đất nhà ông Hoàng Đắc Trung (thửa đất số 591, TBĐ số 154) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Thanh (thửa đất số 53, TBĐ số 154)
Mục 21
900.000720.000540.000452.000
Khu dân cư thôn Giang SơnNgã ba ranh giới đất nhà ông Ngô Thị Khánh Linh (thửa đất số 79, TBĐ số 154) - Ranh giới đất nhà ông Trần Đức Hải (thửa đất số 637, TBĐ số 154)
Mục 21
900.000720.000540.000452.000
Khu dân cư thôn Giang SơnNgã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Tịnh (thửa đất số 164 , TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 201, TBĐ số 155)
Mục 21
252.000204.000152.000128.000
Khu dân cư thôn Giang SơnNgã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Thoan (thửa đất số 113, TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Trung Cộng (thửa đất số 201, TBĐ số 173)
Mục 21
252.000204.000152.000128.000
Khu dân cư thôn Giang ThủyNgã tư ranh giới đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 65, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Hoàng Thơ (thửa đất số 8, TBĐ số 249)
Mục 22
848.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Giang ThủyNgã ba ranh giới đất nhà ông Lê Thị Hồng (thửa đất số 1, TBĐ số 244) - Ranh giới đất nhà ông Lê Thị Hồng (thửa đất số 327, TBĐ số 243)
Mục 22
848.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Giang ThủyNgã tư ranh giới đất nhà ông Trương Đình Tuyền (thửa đất số 51, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Hồ Viết Hiếu (thửa đất số 90, TBĐ số 246)
Mục 22
848.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Giang ThủyNgã tư ranh giới đất nhà ông Lê Nhật (thửa đất số 65, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Phan Như Hồng (thửa đất số 21, TBĐ số 249)
Mục 22
848.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Giang ThủyNgã tư ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thảo (thửa đất số 112, TBĐ số 249) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Phan Gia Sào (thửa đất số 40, TBĐ số 249)
Mục 22
848.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Giang ThủyNgã ba ranh giới đất nhà ông Phan Châu (thửa đất số 53, TBĐ số 244) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Phan Thị Ngãi (thửa đất số 37, TBĐ số 246)
Mục 22
848.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Xuân AnPhạm Thuận (thửa đất số 48, TBĐ số 95) - Trần Văn Lợi (thửa đất số 74, TBĐ số 95)
Mục 23
288.000228.000172.000144.000
Khu dân cư thôn Xuân AnNguyễn Chí Linh (thửa đất số 136, TBĐ số 95) - Nguyễn Xuân Thạnh (thửa đất số 116, TBĐ số 95)
Mục 23
288.000228.000172.000144.000
Khu dân cư thôn Xuân AnHoàng Tánh Đạt (thửa đất số 283, TBĐ số 100) - Hồ Hữu Tuệ (thửa đất số 30, TBĐ số 100)
Mục 23
288.000228.000172.000144.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Đinh Quang Mục (thửa đất số 40, TBĐ số 266) - Đinh Ngọc Quý (thửa đất số 229, TBĐ số 266)
Mục 25
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Nguyễn Văn Thế (thửa đất số 13, TBĐ số 206) - Đinh Minh Đại (thửa đất số 25, TBĐ số 206)
Mục 25
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Đinh Hải Quân (thửa đất số 2, TBĐ số 267) - Phan Văn Quyết (thửa đất số 269, TBĐ số 206)
Mục 25
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Đinh Xuân Sang (thửa đất số 908, TBĐ số 196) - Đinh Tiến Phác (thửa đất số 889, TBĐ số 196)
Mục 25
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Phan Lương Diễn (thửa đất số 245, TBĐ số 266) - Hoàng Văn Phương (thửa đất số 244, TBĐ số 206)
Mục 25
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Đến ngã ba giáp đất ông Đinh Quang Nghiêm (thửa đất số 44, TBĐ số 265) - Đến ngã ba giáp đất ông Lương Văn Sáng (thửa đất số 6, TBĐ số 205)
Mục 9
332.000268.000200.000168.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195) - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195)
Mục 9
152.000136.000124.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 3Đinh Hoàn Trung (thửa đất số 2, TBĐ số 260) - Lương Văn Hiệp (thửa đất số 139, TBĐ số 260)
Mục 26
188.000152.000112.00096.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 3Hoàng Anh Dũng (thửa đất số 17, TBĐ số 261) - Đinh Minh Tiến (thửa đất số 391, TBĐ số 187)
Mục 26
264.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 3Ngô Văn Hải (thửa đất số 5, TBĐ số 254) - Đến ngã ba đường giao thông giáp đất ông Lãnh Xuân Lành (thửa đất số 44, TBĐ số 174)
Mục 26
188.000152.000112.00096.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 3Hoàng Văn Thủy (thửa đất số 31, TBĐ số 256) - Vi Văn Tăng (thửa đất số 36, TBĐ số 256)
Mục 26
188.000152.000112.00096.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 3Hoàng Văn Lý (thửa đất số 22, TBĐ số 254) - Triệu Văn Chức (thửa đất số 26, TBĐ số 254)
Mục 26
188.000152.000112.00096.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 3Lê Kim Định (thửa đất số 18, TBĐ số 256) - Hoàng Văn Bé (thửa đất số 31, TBĐ số 256)
Mục 26
188.000152.000112.00096.000
Khu dân cư thôn Xuân HòaNguyễn Nhơn (thửa đất số 70, TBĐ số 82) - Nguyễn Phú (thửa đất số 64, TBĐ số 77)
Mục 27
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân HòaTrương Thùy (thửa đất số 52, TBĐ số 82) - Trần Cà (thửa đất số 62, TBĐ số 77)
Mục 27
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân HòaVăn Liệu (thửa đất số 311, TBĐ số 82) - Hoàng Lợi (thửa đất số 196, TBĐ số 82)
Mục 27
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân HòaPhạm Thị Hương Nga (thửa đất số 118, TBĐ số 82) - Võ Ngọc Thọ (thửa đất số 7, TBĐ số 82)
Mục 27
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân HòaNgã tư cổng chào thôn Xuân Hòa (thửa đất số 84, TBĐ số 82) - Phan Công Hóa (thửa đất số 58, TBĐ số 77)
Mục 27
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân LongPhạm Quang Vinh (thửa đất số 10, TBĐ số 104) - Trần Minh Hải (thửa đất số 1, TBĐ số 105)
Mục 30
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân LongNguyễn Trường Giang (thửa đất số 24, TBĐ số 22) - Phạm Thị Lành (thửa đất số 238, TBĐ số 15)
Mục 30
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân LongHồ Thị Ngọc Hà (thửa đất số 63, TBĐ số 91) - Ngô Xuân Sơn (thửa đất số 211, TBĐ số 15)
Mục 30
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân LongTrương Đình Bảo (thửa đất số 144, TBĐ số 22) - Phạm Thuận (thửa đất số 48, TBĐ số 95)
Mục 30
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân LongTrần Ngọc Anh (thửa đất số 226, TBĐ số 22) - Nguyễn Xuân Cảnh (thửa đất số 40, TBĐ số 22)
Mục 30
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân LongNguyễn Đình Sơn (thửa đất số 34, TBĐ số 99) - Nguyễn Xuân Cảnh (thửa đất số 40, TBĐ số 22)
Mục 30
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân LongTrần Văn Hiền (thửa đất số 43, TBĐ số 91) - Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85)
Mục 30
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1Nguyễn Bá Thắng (thửa đất số 27, TBĐ số 268) - Nguyễn Văn Kỳ (thửa đất số 133, TBĐ số 217)
Mục 28
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1Phan Đình Lãm (thửa đất số 117, TBĐ số 217) - Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 148, TBĐ số 217)
Mục 28
196.000156.000120.000100.000
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1Hà Thị Cương (thửa đất số 196, TBĐ số 227) - Nguyễn Thị Tạo (thửa đất số 238, TBĐ số 227)
Mục 28
196.000156.000120.000100.000
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1Lường Văn Tư (thửa đất số 121, TBĐ số 217) - Lường Văn Cao (thửa đất số 142, TBĐ số 217)
Mục 28
196.000156.000120.000100.000
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1Đinh Thị Chung (thửa đất số 39, TBĐ số 267) - Hoàng Văn Thương (thửa đất số 489, TBĐ số 206)
Mục 28
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1Lê Văn Hợp (thửa đất số 15, TBĐ số 267) - Đinh Xuân Lập (thửa đất số 203, TBĐ số 205)
Mục 28
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân LộcTrường tiểu học Phú Xuân 1 - Lê Văn Hùng (thửa đất số 268, TBĐ số 12)
Mục 29
268.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân LộcVõ Đình Cơ (thửa đất số 75, TBĐ số 72) - Hoàng Hải (thửa đất số 43, TBĐ số 70)
Mục 29
268.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân LộcTrần Văn Quý (thửa đất số 222, TBĐ số 73) - Phạm Hữu Dũng (thửa đất số 21, TBĐ số 70)
Mục 29
268.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân LộcNguyễn Văn Vẫn (thửa đất số 112, TBĐ số 73) - Suối Krông Năng
Mục 29
268.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân LộcHồ Ngãi (thửa đất số 103, TBĐ số 73) - Bạch Văn Lương (thửa đất số 103, TBĐ số 70)
Mục 29
268.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân LộcTrường tiểu học Phú Xuân 1 - Suối Krông Năng
Mục 29
268.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân LộcNgã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) - Võ Đình Cơ (thửa đất số 7, TBĐ số 11)
Mục 29
268.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân MỹNguyễn Tuấn Anh (thửa đất số 27, TBĐ số 90) - Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15)
Mục 31
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân MỹTrần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) - Trần Văn Minh (thửa đất số 152, TBĐ số 84)
Mục 31
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân MỹPhan Ngọc (thửa đất số 24, TBĐ số 91) - Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85)
Mục 31
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân MỹLê Văn Phước (thửa đất số 101, TBĐ số 90) - Trần Thị Bé (thửa đất số 24, TBĐ số 84)
Mục 31
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân MỹNguyễn Xuân Hùng (thửa đất số 67, TBĐ số 90) - Trương Sinh (thửa đất số 26, TBĐ số 84)
Mục 31
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân MỹNguyễn Văn Kiên (thửa đất số 41, TBĐ số 90) - Nguyễn Văn Tâm (thửa đất số 303, TBĐ số 15)
Mục 31
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân NinhLê Văn Chuẩn (thửa đất số 80, TBĐ số 72) - Hoàng Văn Hải (thửa đất số 67, TBĐ số 5)
Mục 32
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân NinhNguyễn Văn Trường (thửa đất số 8, TBĐ số 71) - Nguyễn Quang Khánh (thửa đất số 29, TBĐ số 5)
Mục 32
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân NinhHồ Đắc Tiến (thửa đất số 29, TBĐ số 72) - Trương Hữu Bộ (thửa đất số 16, TBĐ số 69)
Mục 32
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân NinhPhạm Văn Dũng (thửa đất số 60, TBĐ số 11) - Phạm Phú Phượng (thửa đất số 46, TBĐ số 69)
Mục 32
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân NinhNguyễn Thị Kim Vương (thửa đất số 101, TBĐ số 68) - Phạm Trọng (thửa đất số 97, TBĐ số 68)
Mục 32
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân PhúNguyễn Thế Trường (thửa đất số 80, TBĐ số 83) - Lê Văn Thành (thửa đất số 26, TBĐ số 83)
Mục 33
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân PhúTrịnh Đình Minh (thửa đất số 1, TBĐ số 90) - Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15)
Mục 33
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân PhúTrần Duy Vịnh (thửa đất số 100, TBĐ số 84) - Lê Thị Mậu (thửa đất số 187, TBĐ số 84)
Mục 33
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân PhúDương Ngọc (thửa đất số 98, TBĐ số 83) - Trương Diên Huy (thửa đất số 171, TBĐ số 14)
Mục 33
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân PhúHoàng Văn Phước (thửa đất số 65, TBĐ số 83) - Huỳnh Thị Bé (thửa đất số 79, TBĐ số 14)
Mục 33
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân ThuậnNguyễn Hữu Hoán (thửa đất số 164, TBĐ số 74) - Phan Thị Chanh (thửa đất số 25, TBĐ số 74)
Mục 36
336.000268.000204.000168.000
Khu dân cư thôn Xuân ThuậnKhổng Đình Sang (thửa đất số 129, TBĐ số 74) - Trần Đình Hùng (thửa đất số 34, TBĐ số 74)
Mục 36
336.000268.000204.000168.000
Khu dân cư thôn Xuân ThuậnNguyễn Lộc (thửa đất số 213, TBĐ số 74) - Nguyễn Đăng Trình (thửa đất số 28, TBĐ số 74)
Mục 36
336.000268.000204.000168.000
Khu dân cư thôn Xuân ThuậnVăn Thị Sửu (thửa đất số 20, TBĐ số 20) - Nguyễn Hữu Thạch (thửa đất số 22, TBĐ số 79)
Mục 36
336.000268.000204.000168.000
Khu dân cư thôn Xuân ThànhCổng chào thôn Xuân Thành (thửa đất số 56, TBĐ số 83) - Mai Văn Bé (thửa đất số 4, TBĐ số 83)
Mục 35
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân ThànhVăn Công Hoa (thửa đất số 81, TBĐ số 83) - Nguyễn Thị Phương Thảo (thửa đất số 141, TBĐ số 14)
Mục 35
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân ThủyVương Văn Thanh (thửa đất số 2, TBĐ số 95) - Tôn Nữ Thị Gái (thửa đất số 24, TBĐ số 95)
Mục 37
288.000228.000172.000144.000
Khu dân cư thôn Xuân ThủyPhạm Thuận (thửa đất số 60, TBĐ số 92) - Ngô Thị Lan (thửa đất số 28, TBĐ số 86)
Mục 37
844.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Xuân ThủyHuỳnh Văn Hải (thửa đất số 77, TBĐ số 91) - Nguyễn Thông (thửa đất số 14, TBĐ số 86)
Mục 37
844.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Xuân ThủyVương Trung Hoàng (thửa đất số 54, TBĐ số 92) - Phạm Chơn (thửa đất số 17, TBĐ số 86)
Mục 37
844.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngVũ Văn Dương (thửa đất số 90, TBĐ số 92) - Lê Văn Tuấn (thửa đất số 15, TBĐ số 92)
Mục 10
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngTôn Thất Quyền (thửa đất số 151, TBĐ số 92) - Phan văn Hai (thửa đất số 188, TBĐ số 92)
Mục 10
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngĐến ngã ba giáp đất ông Ngô Xuân Cảnh (thửa đất số 100, TBĐ số 203) - Hết đất bà Hà Thị Tuyên (thửa đất số 117, TBĐ số 203)
Mục 10
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngĐến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195) - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195)
Mục 10
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngĐến ngã ba giáp đất bà Phạm Thị Hoa (thửa đất số 36, TBĐ số 204) - Hết đất ông Phạm Thạch (thửa đất số 64, TBĐ số 204)
Mục 10
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngĐến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Thư (thửa đất số 6, TBĐ số 204) - Hết đất ông Ngô Quốc Thiện (thửa đất số 31, TBĐ số 204)
Mục 10
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngĐến ngã ba giáp đất ông Trần Như Hoạt (thửa đất số 73, TBĐ số 203) - Ngã ba hết đất ông Trần Xuân Đề (thửa đất số 56, TBĐ số 203)
Mục 10
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngĐến ngã ba giáp đất ông Dương Văn Phương (thửa đất số 96, TBĐ số 203) - Hết đất ông Phan Trang (thửa đất số 113, TBĐ số 203)
Mục 10
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngSông Krông Năng - Hết đất ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa đất số 38, TBĐ số 203)
Mục 10
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngLê Văn Nam (thửa đất số 121, TBĐ số 92) - Phan Chèo (thửa đất số 147, TBĐ số 92)
Mục 10
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngHồ Thị Chút (thửa đất số 111, TBĐ số 92) - Nguyễn Ích Thiện (thửa đất số 203, TBĐ số 92)
Mục 10
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân TâyHoàng Văn Nguyên (thửa đất số 17, TBĐ số 79) - Nguyễn Thị Mùi (thửa đất số 48, TBĐ số 12)
Mục 34
336.000268.000204.000168.000
Khu dân cư thôn Xuân TâyNguyễn Tiến Dũng (thửa đất số 8, TBĐ số 80) - Dương Chỉnh (thửa đất số 10, TBĐ số 13)
Mục 34
336.000268.000204.000168.000
Khu dân cư thôn Xuân VĩnhTrương Thành Nam (thửa đất số 9, TBĐ số 65) - Trương Bình (thửa đất số 198, TBĐ số 1)
Mục 38
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân VĩnhNguyễn Thị Thơm (thửa đất số 33, TBĐ số 68) - Nguyễn Xuân Hiền (thửa đất số 30, TBĐ số 2)
Mục 38
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân VĩnhĐinh Văn Vui (thửa đất số 31, TBĐ số 68) - Nguyễn Thị Lý (thửa đất số 41, TBĐ số 4)
Mục 38
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân ĐoànChùa Kim Quang (thửa đất số 75, TBĐ số 81) - Phan Văn Nhi (thửa đất số 11, TBĐ số 87)
Mục 24
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân ĐoànCây xăng Quang Trung (thửa đất số 226, TBĐ số 81) - Nguyễn Thi (thửa đất số 81, TBĐ số 76)
Mục 24
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân ĐoànCổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Dương Thanh Hà (thửa đất số 84, TBĐ số 80)
Mục 24
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân ĐoànCổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Hoàng Mạnh Tuấn (thửa đất số 34, TBĐ số 76)
Mục 24
504.000404.000304.000252.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 1Đất ông Phan Viết Quý (cạnh phía Đông thửa đất số 17, TBĐ số 55) - Đất ông Trịnh Văn Vóc (cạnh phía Tây thửa đất số 18, TBĐ số 55)
Mục 39
3.600.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 13Đất ông Phạm Anh Túc giáp đường trục xã (cạnh phía Đông thửa đất số 4, TBĐ số 115) - Đất ông Nguyễn Văn Phương giáp đường trục xã (cạnh phía Tây thửa đất số 4, TBĐ số 115)
Mục 40
2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 3Ranh giới đất của bà Hoàng Thị Xuân giáp đường tỉnh lộ 3 (cạnh phía Nam thửa đất số 612, TBĐ số 45) - Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị giáp đường tỉnh lộ 3(giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115)
Mục 41
3.600.0002.880.0002.160.0001.320.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 5Ngã ba đường giáp đất ông Trần Duy An - Trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 49 (cạnh phía Tây thửa đất của công ty)
Mục 42
3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 6Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Châu (giáp ranh giữa thửa đất số 19 và thửa đất số 24, TBĐ số 115) - Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị (giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115)
Mục 43
3.200.0002.560.0001.920.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 9Nhà đội của công ty thuộc thôn 9 giáp đường tỉnh lộ 3 (cạnh phía Đông thửa đất số 155, TBĐ số 126) - Ngã ba đường lô sản xuất của công ty giáp đường tỉnh lộ 3(cạnh phía Tây thửa đất số 163, TBĐ số 126)
Mục 44
3.600.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)Ngã tư giáp thửa đất số 29, TBĐ số 258 - Hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 258
Mục 45
800.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 107, TBĐ số 259) - Đất ông Hà Văn Nghĩa (cạnh phía Đông thửa đất số 94, TBĐ số 188)
Mục 45
800.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 43, TBĐ số 259) - Ranh giới đất ông Lương Văn Sung (cạnh phía Tây thửa đất số 25, TBĐ số 259)
Mục 45
800.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)Ngã ba giáp thửa đất số 114, TBĐ số 259 - Đất ông Hà Văn Nghĩa (cạnh phía Đông thửa đất số 94, TBĐ số 188)
Mục 45
800.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 107, TBĐ số 259) - Ranh giới đất ông Hà Văn Khãnh (cạnh phía Đông thửa đất số 46, TBĐ số 255)
Mục 45
1.000.000800.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 43, TBĐ số 259) - Ngã ba đường nhựa hết thửa đất số 114, TBĐ số 259)
Mục 45
800.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Hà (điểm trường Giang Hà)Ranh giới đất ông Triệu Văn Lan (ranh giới giáp ranh giữa thửa đất số 4 và thửa đất số 7, TBĐ số 256) - Ranh giới đất ông Nguyễn Văn Nhượng (ranh giới giáp ranh giữa thửa đất số 7 và thửa đất số 9, TBĐ số 256)
Mục 46
3.600.0002.880.0002.520.0002.160.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang MinhNgã ba đường vào thác (thửa đất số 39, TBĐ số 242) - Đất ông Đinh Thanh Kim (cạnh phía Đông thửa đất số 1003, TBĐ số 149)
Mục 47
4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang SơnCạnh phía Tây thửa đất số 1100, TBĐ số 149 - Cạnh phía Đông thửa đất số 1100, TBĐ số 149
Mục 49
1.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang SơnĐất ông Đinh Thanh Trung (cạnh phía Đông thửa đất số 44, TBĐ số 154) - Đất ông Nguyễn Nhân (cạnh phía Tây thửa đất số 709, TBĐ số 154)
Mục 48
1.200.000960.000720.000480.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang ThủyĐất ông Nguyễn Hữu Huế (cạnh phía Nam thửa đất số 14, TBĐ số 248) - Đất ông Dương Văn Sanh (cạnh phía Bắc thửa đất số 662, TBĐ số 159)
Mục 53
4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang ThủyĐất ông Phan Văn Phú (cạnh phía Đông thửa đất số 62, TBĐ số 249) - Đất ông Trương Đình Việt (cạnh phía Tây thửa đất số 146, TBĐ số 250)
Mục 52
800.000640.000480.000320.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang TânCạnh phía Tây thửa đất số 1014, TBĐ số 149 - Cạnh phía Đông thửa đất số 1014, TBĐ số 149
Mục 51
2.800.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang TânCạnh phía Nam thửa đất số 984, TBĐ số 149 - Cạnh phía Bắc thửa đất số 984, TBĐ số 149
Mục 50
880.000704.000528.000352.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Thanh XuânĐất ông Nguyễn Đình Thành (cạnh phía Đông thửa đất số 53, TBĐ số 231) - Đất ông Phạm Minh Tuấn (cạnh phía Tây thửa đất số 79, TBĐ số 231)
Mục 54
400.000320.000240.000160.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân LongĐất ông Nguyễn Tới (cạnh phía Đông thửa đất số 90, TBĐ số 91) - Đất ông Nguyễn Văn Lợi (cạnh phía Tây thửa đất số 88, TBĐ số 91)
Mục 56
8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân LộcĐất ông Phan Quang (cạnh phía Tây thửa đất số 252, TBĐ số 73) - Ngã tư giáp trường TH Phú Xuân 1 (thửa đất số 102, TBĐ số 73)
Mục 55
1.000.000800.000600.000400.000
Quốc lộ 29Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194) - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217)
Mục 57
300.000240.000180.000136.000
Quốc lộ 29Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260) - Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264)
Mục 57
332.000264.000200.000164.000
Quốc lộ 29Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217) - Giáp ranh giới xã Ea Kar
Mục 57
248.000196.000152.000124.000
Quốc lộ 29Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264) - Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194)
Mục 57
452.000240.000180.000112.000
Quốc lộ 29Đất ông Ngô Tường Sáng, giáp ranh giới xã Tam Giang (thửa đất số 02, TBĐ số 173) - Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260)
Mục 57
236.000188.000140.000116.000
Đường Tỉnh lộ 3Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53) - Ngã ba đường đi hồ đập C14 (thửa đất số 265, TBĐ số 54)
Mục 6
400.000320.000280.000240.000
Đường Tỉnh lộ 3Cầu Phú Xuân - Xã Krông Năng - Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)
Mục 6
420.000336.000252.000212.000
Đường Tỉnh lộ 3Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)
Mục 6
1.400.000700.000560.000452.000
Đường Tỉnh lộ 3Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53)
Mục 6
824.000660.000496.000412.000
Đường Tỉnh lộ 3Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) - Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38)
Mục 6
632.000504.000380.000316.000
Đường Tỉnh lộ 3Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45) - Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45)
Mục 6
1.028.000720.000616.000452.000
Đường Tỉnh lộ 3Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55) - Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55)
Mục 6
416.000332.000248.000208.000
Đường Tỉnh lộ 3Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)
Mục 6
632.000504.000380.000316.000
Đường Tỉnh lộ 3Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) - Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)
Mục 6
508.000408.000304.000256.000
Đường Tỉnh lộ 3Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55) - Hết ranh giới thôn 8
Mục 6
520.000416.000312.000260.000
Đường Tỉnh lộ 3Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) - Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45)
Mục 6
580.000464.000348.000292.000
Đường Tỉnh lộ 3Ngã ba đường đi hồ đập C14 (thửa đất số 265, TBĐ số 54) - Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)
Mục 6
332.000264.000200.000164.000
Đường liên thôn 5 đến thôn 10Trường THCS Nguyễn Tất Thành - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Mục 1
448.000360.000268.000224.000
Đường liên thôn Giang Thủy đến thôn Giang ĐiềnCổng chào thôn Giang Thủy - Ngã ba Ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Phụng (thửa đất số 24, TBĐ số 251), hết tuyến đường nhựa
Mục 3
420.000300.000228.000180.000
Đường liên thôn Giang Tân đến thôn Giang MinhNgã ba đối diện đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Đất ông Trần Hữu Thanh (thửa đất số 943, TBĐ số 9)
Mục 2
444.000356.000268.000224.000
Đường liên thôn Xuân Hà 3 đến Xuân Hà 2Ngã ba đường Quốc lộ 29, giáp đất ông Trần Tuấn (thửa đất số 7, TBĐ số 260) - Hết ranh giới đất ông Đinh Sỹ Cứu (thửa đất số 495, TBĐ số 195)
Mục 4
264.000180.000156.000140.000
Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh XuânCổng chào Xuân Lạng 1 - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Quý (thửa đất số 68, TBĐ số 231)
Mục 5
264.000196.000136.000128.000
Đường xãNgã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) - Hội trường thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 11, TBĐ số 67)
Mục 7
412.000248.000184.000156.000
Đường xãĐất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149) - Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154)
Mục 7
676.000540.000404.000336.000
Đường xãHết đất trường Tiểu học Minh Hà - Hết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196)
Mục 7
416.000212.000168.000104.000
Đường xãNgã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) - Ngã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189)
Mục 7
136.000120.000108.00096.000
Đường xãCổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) - Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12)
Mục 7
412.000252.000188.000160.000
Đường xãSông Krông Năng - Hết đất trường Tiểu học Minh Hà
Mục 7
244.000152.000116.00096.000
Đường xãRanh giới giáp xã Tam Giang (Ea Tam cũ) - Ranh giới đất nhà ông Dương Quốc Long (thửa đất số 50, TBĐ số 241)
Mục 7
752.000240.000204.000172.000
Đường xãRanh giới đất nhà ông Hoàng Chánh (thửa đất số 145, TBĐ số 154) - Hết ranh giới giáp xã Tam Giang
Mục 7
648.000516.000388.000324.000
Đường xãHết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196) - Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 883, TBĐ số 196)
Mục 7
180.000152.000112.00092.000
Đường xãCây xăng dầu số 19 - Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94)
Mục 7
844.000540.000508.000424.000
Đường xãHết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155) - Hết đất bà Trần Thị Diện (thửa đất số 47, TBĐ số 163)
Mục 7
224.000180.000136.000112.000
Đường xãCổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82) - Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22)
Mục 7
360.000288.000252.000216.000
Đường xãHết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) - Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94)
Mục 7
400.000320.000280.000240.000
Đường xãNgã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) - Ranh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa đất số 14, TBĐ số 255 (Đi Tam Giang)
Mục 7
360.000288.000216.000180.000
Đường xãNgã ba thôn Xuân Thuận (thửa đất số 159, TBĐ số 73) - Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72)
Mục 7
400.000320.000280.000240.000
Đường xãHết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 102, TBĐ số 188) - Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259)
Mục 7
324.000260.000196.000164.000
Đường xãSuối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16) - Sông Krông Năng
Mục 7
360.000288.000252.000216.000
Đường xãNgã tư ranh giới đất nhà ông Lê Quý (thửa đất số 125, TBĐ số 154) - Đến ngã ba giáp đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154)
Mục 7
480.000384.000336.000288.000
Đường xãHội trường thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 11, TBĐ số 67) - Hết ranh giới thôn Xuân Vĩnh giáp xã Krông Năng
Mục 7
360.000288.000252.000216.000
Đường xãĐoạn từ ngã ba thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 1, TBĐ số 65) - Đến suối, giáp xã Krông Năng
Mục 7
272.000220.000164.000136.000
Đường xãNgã ba đi thác Thủy Tiên - Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149)
Mục 7
900.000600.000540.000376.000
Đường xãRanh giới đất nhà ông Dương Quốc Long (thửa đất số 50, TBĐ số 241) - Ranh giới đất nhà ông Hoàng Chánh (thửa đất số 145, TBĐ số 154)
Mục 7
1.124.000724.000600.000564.000
Đường xãNgã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161)
Mục 7
120.000112.000104.00092.000
Đường xãNgã ba cây xăng ông Lánh trục đường 2C (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44)
Mục 7
444.000352.000216.000180.000
Đường xãHết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) - Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16)
Mục 7
400.000320.000280.000240.000
Đường xãRanh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa đất số 14, TBĐ số 255 (Đi Tam Giang) - Ranh giới xã Tam Giang
Mục 7
180.000144.000108.00092.000
Đường xãNgã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Quý (thửa đất số 125, TBĐ số 154)
Mục 7
280.000224.000196.000168.000
Đường xãNgã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) - Xã Ea Drông
Mục 7
360.000288.000252.000216.000
Đường xãNgã ba giáp đường Tỉnh lộ 3 với đất ông Nguyễn Văn Long (thửa đất số 2, TBĐ số 115) - Hết đất của ông Nguyễn Văn Phương (thửa đất số 5, TBĐ số 115)
Mục 7
452.000360.000272.000224.000
Đường xãHết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155)
Mục 7
296.000240.000180.000148.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 58
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (193 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư thôn 1Cổng chào thôn 1 - Hội trường thôn 1
Mục 11
264.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn 11Mai Thị Linh (thửa đất số 109, TBĐ số 44) - Chu Thị Sáu (thửa đất số 229, TBĐ số 44)
Mục 12
288.000228.000172.000144.000
Khu dân cư thôn 11Nguyễn Quốc Nguyên (thửa đất số 381, TBĐ số 44) - Hội trường thôn 11
Mục 12
288.000228.000172.000144.000
Khu dân cư thôn 11Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) - Bùi Việt Hùng (thửa đất số 3, TBĐ số 44)
Mục 12
288.000228.000172.000144.000
Khu dân cư thôn 12Hoàng Minh Tuấn (thửa đất số 482, TBĐ số 45) - Nguyễn Ngọc Trí (thửa đất số 384, TBĐ số 45)
Mục 13
464.000372.000280.000232.000
Khu dân cư thôn 12Hoàng Xuân Hướng (thửa đất số 728, TBĐ số 45) - Hồ Sỹ Lạc (thửa đất số 30, TBĐ số 45)
Mục 13
464.000372.000280.000232.000
Khu dân cư thôn 12Trần Nho An (thửa đất số 55, TBĐ số 45) - Nguyễn Văn Gia (thửa đất số 619, TBĐ số 45)
Mục 13
464.000372.000280.000232.000
Khu dân cư thôn 12Cổng chào thôn 12 - Hoàng Thị Thủy (thửa đất số 246, TBĐ số 38)
Mục 13
464.000372.000280.000232.000
Khu dân cư thôn 12Phạm Văn Chang (thửa đất số 542, TBĐ số 45) - Nguyễn Đình Minh (thửa đất số 53, TBĐ số 44)
Mục 13
464.000372.000280.000232.000
Khu dân cư thôn 3Cổng chào thôn 3 - Nguyễn Văn Gia (thửa đất số 619, TBĐ số 45)
Mục 14
464.000372.000280.000232.000
Khu dân cư thôn 4Cổng chào thôn 4 - Vi Thị Nga (thửa đất số 5, TBĐ số 114)
Mục 15
408.000324.000244.000204.000
Khu dân cư thôn 5Cổng chào thôn 5 - Trần Thị Hà (thửa đất số 366, TBĐ số 38)
Mục 16
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn 6Lê Thị Minh (thửa đất số 25, TBĐ số 115) - Trần Văn Lĩnh (thửa đất số 35, TBĐ số 115)
Mục 17
408.000324.000244.000204.000
Khu dân cư thôn 6Cổng chào thôn 6 - Hà Công Trung (thửa đất số 6, TBĐ số 123)
Mục 17
408.000324.000244.000204.000
Khu dân cư thôn 6Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 23, TBĐ số 115) - Hoàng Bá Dính (thửa đất số 9, TBĐ số 119)
Mục 17
408.000324.000244.000204.000
Khu dân cư thôn 6Trần Xuân Toản (thửa đất số 46, TBĐ số 115) - Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 4, TBĐ số 119)
Mục 17
408.000324.000244.000204.000
Khu dân cư thôn 8Cổng chào thôn 8 - Hồ Thị Nghĩa (thửa đất số 6, TBĐ số 55)
Mục 18
416.000332.000248.000208.000
Khu dân cư thôn 9Cổng chào thôn 9 - Hoàng Minh Thương (thửa đất số 126, TBĐ số 53)
Mục 19
276.000220.000164.000136.000
Khu dân cư thôn 9Hoàng Ngọc Sơn (thửa đất số 673, TBĐ số 45) - Trần Văn Mùi (thửa đất số 664, TBĐ số 45)
Mục 19
824.000660.000496.000412.000
Khu dân cư thôn 9Mai Thị Hoa (thửa đất số 672, TBĐ số 45) - Trần Xuân Thiềng (thửa đất số 61, TBĐ số 53)
Mục 19
824.000660.000496.000412.000
Khu dân cư thôn Giang ChâuNgã ba đất ông Cao Xuân Thường (thửa đất số 868, TBĐ số 196) - Hết đất ông Cao Xuân Tiện (thửa đất số 102, TBĐ số 196)
Mục 8
112.000104.000100.00092.000
Khu dân cư thôn Giang ChâuNgã ba đất ông Đinh Xuân Út (thửa đất số 868, TBĐ số 187) - Hết đất ông Đinh Quốc Long (thửa đất số 381, TBĐ số 187)
Mục 8
112.000104.000100.00092.000
Khu dân cư thôn Giang MinhNgã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Minh Liêu (thửa đất số 35, TBĐ số 236) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Hải (thửa đất số 42, TBĐ số 238)
Mục 20
168.000148.000132.000124.000
Khu dân cư thôn Giang MinhNgã ba ranh giới đất nhà ông Lê Thành (thửa đất số 51, TBĐ số 239) - Ranh giới đất nhà ông Hà Văn Dũng (thửa đất số 759, TBĐ số 241)
Mục 20
168.000148.000132.000124.000
Khu dân cư thôn Giang MinhNgã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Đình (thửa đất số 35, TBĐ số 236) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Quang Hiền (thửa đất số 30, TBĐ số 237)
Mục 20
168.000148.000132.000124.000
Khu dân cư thôn Giang SơnNgã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Tiến Hoá (thửa đất số 582, TBĐ số 149) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 1001, TBĐ số 149)
Mục 21
252.000204.000152.000128.000
Khu dân cư thôn Giang SơnNgã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Tịnh (thửa đất số 164 , TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 201, TBĐ số 155)
Mục 21
252.000204.000152.000128.000
Khu dân cư thôn Giang SơnNgã ba ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Bộ (thửa đất số 582, TBĐ số 149) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tính (thửa đất số 1011, TBĐ số 149)
Mục 21
252.000204.000152.000128.000
Khu dân cư thôn Giang SơnNgã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Thoan (thửa đất số 113, TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Trung Cộng (thửa đất số 201, TBĐ số 173)
Mục 21
252.000204.000152.000128.000
Khu dân cư thôn Giang SơnNgã ba ranh giới đất nhà ông Hoàng Đắc Trung (thửa đất số 591, TBĐ số 154) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Thanh (thửa đất số 53, TBĐ số 154)
Mục 21
900.000720.000540.000452.000
Khu dân cư thôn Giang SơnNgã ba ranh giới đất nhà ông Ngô Thị Khánh Linh (thửa đất số 79, TBĐ số 154) - Ranh giới đất nhà ông Trần Đức Hải (thửa đất số 637, TBĐ số 154)
Mục 21
900.000720.000540.000452.000
Khu dân cư thôn Giang SơnNgã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102 , TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 76, TBĐ số 155)
Mục 21
252.000204.000152.000128.000
Khu dân cư thôn Giang ThủyNgã ba ranh giới đất nhà ông Phan Châu (thửa đất số 53, TBĐ số 244) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Phan Thị Ngãi (thửa đất số 37, TBĐ số 246)
Mục 22
848.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Giang ThủyNgã tư ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thảo (thửa đất số 112, TBĐ số 249) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Phan Gia Sào (thửa đất số 40, TBĐ số 249)
Mục 22
848.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Giang ThủyNgã tư ranh giới đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 65, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Hoàng Thơ (thửa đất số 8, TBĐ số 249)
Mục 22
848.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Giang ThủyNgã ba ranh giới đất nhà ông Lê Thị Hồng (thửa đất số 1, TBĐ số 244) - Ranh giới đất nhà ông Lê Thị Hồng (thửa đất số 327, TBĐ số 243)
Mục 22
848.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Giang ThủyNgã tư ranh giới đất nhà ông Trương Đình Tuyền (thửa đất số 51, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Hồ Viết Hiếu (thửa đất số 90, TBĐ số 246)
Mục 22
848.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Giang ThủyNgã tư ranh giới đất nhà ông Lê Nhật (thửa đất số 65, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Phan Như Hồng (thửa đất số 21, TBĐ số 249)
Mục 22
848.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Xuân AnPhạm Thuận (thửa đất số 48, TBĐ số 95) - Trần Văn Lợi (thửa đất số 74, TBĐ số 95)
Mục 23
288.000228.000172.000144.000
Khu dân cư thôn Xuân AnNguyễn Chí Linh (thửa đất số 136, TBĐ số 95) - Nguyễn Xuân Thạnh (thửa đất số 116, TBĐ số 95)
Mục 23
288.000228.000172.000144.000
Khu dân cư thôn Xuân AnHoàng Tánh Đạt (thửa đất số 283, TBĐ số 100) - Hồ Hữu Tuệ (thửa đất số 30, TBĐ số 100)
Mục 23
288.000228.000172.000144.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195) - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195)
Mục 9
152.000136.000124.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Hoàng Văn Lý (thửa đất số 22, TBĐ số 254) - Triệu Văn Chức (thửa đất số 26, TBĐ số 254)
Mục 25
188.000152.000112.00096.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Nguyễn Văn Thế (thửa đất số 13, TBĐ số 206) - Đinh Minh Đại (thửa đất số 25, TBĐ số 206)
Mục 25
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Đinh Xuân Sang (thửa đất số 908, TBĐ số 196) - Đinh Tiến Phác (thửa đất số 889, TBĐ số 196)
Mục 25
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Ngô Văn Hải (thửa đất số 5, TBĐ số 254) - Đến ngã ba đường giao thông giáp đất ông Lãnh Xuân Lành (thửa đất
Mục 25
188.000152.000112.00096.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Đinh Quang Mục (thửa đất số 40, TBĐ số 266) - Đinh Ngọc Quý (thửa đất số 229, TBĐ số 266)
Mục 25
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Sông Krông Năng - Hết đất ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa đất số 38, TBĐ số 203)
Mục 9
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Đến ngã ba giáp đất ông Đinh Quang Nghiêm (thửa đất số 44, TBĐ số 265) - Đến ngã ba giáp đất ông Lương Văn Sáng (thửa đất số 6, TBĐ số 205)
Mục 9
332.000268.000200.000168.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Đinh Hải Quân (thửa đất số 2, TBĐ số 267) - Phan Văn Quyết (thửa đất số 269, TBĐ số 206)
Mục 25
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 2Phan Lương Diễn (thửa đất số 245, TBĐ số 266) - Hoàng Văn Phương (thửa đất số 244, TBĐ số 206)
Mục 25
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 3Hoàng Văn Thủy (thửa đất số 31, TBĐ số 256) - Vi Văn Tăng (thửa đất số 36, TBĐ số 256)
Mục 26
188.000152.000112.00096.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 3Đinh Hoàn Trung (thửa đất số 2, TBĐ số 260) - Lương Văn Hiệp (thửa đất số 139, TBĐ số 260)
Mục 26
188.000152.000112.00096.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 3Hoàng Anh Dũng (thửa đất số 17, TBĐ số 261) - Đinh Minh Tiến (thửa đất số 391, TBĐ số 187)
Mục 26
264.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân Hà 3Lê Kim Định (thửa đất số 18, TBĐ số 256) - Hoàng Văn Bé (thửa đất số 31, TBĐ số 256)
Mục 26
188.000152.000112.00096.000
Khu dân cư thôn Xuân HòaNguyễn Nhơn (thửa đất số 70, TBĐ số 82) - Nguyễn Phú (thửa đất số 64, TBĐ số 77)
Mục 27
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân HòaPhạm Thị Hương Nga (thửa đất số 118, TBĐ số 82) - Võ Ngọc Thọ (thửa đất số 7, TBĐ số 82)
Mục 27
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân HòaNgã tư cổng chào thôn Xuân Hòa (thửa đất số 84, TBĐ số 82) - Phan Công Hóa (thửa đất số 58, TBĐ số 77)
Mục 27
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân HòaTrương Thùy (thửa đất số 52, TBĐ số 82) - Trần Cà (thửa đất số 62, TBĐ số 77)
Mục 27
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân HòaVăn Liệu (thửa đất số 311, TBĐ số 82) - Hoàng Lợi (thửa đất số 196, TBĐ số 82)
Mục 27
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân LongNguyễn Đình Sơn (thửa đất số 34, TBĐ số 99) - Nguyễn Xuân Cảnh (thửa đất số 40, TBĐ số 22)
Mục 30
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân LongNguyễn Trường Giang (thửa đất số 24, TBĐ số 22) - Phạm Thị Lành (thửa đất số 238, TBĐ số 15)
Mục 30
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân LongHồ Thị Ngọc Hà (thửa đất số 63, TBĐ số 91) - Ngô Xuân Sơn (thửa đất số 211, TBĐ số 15)
Mục 30
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân LongTrần Ngọc Anh (thửa đất số 226, TBĐ số 22) - Nguyễn Xuân Cảnh (thửa đất số 40, TBĐ số 22)
Mục 30
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân LongTrương Đình Bảo (thửa đất số 144, TBĐ số 22) - Phạm Thuận (thửa đất số 48, TBĐ số 95)
Mục 30
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân LongTrần Văn Hiền (thửa đất số 43, TBĐ số 91) - Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85)
Mục 30
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân LongPhạm Quang Vinh (thửa đất số 10, TBĐ số 104) - Trần Minh Hải (thửa đất số 1, TBĐ số 105)
Mục 30
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1Đinh Thị Chung (thửa đất số 39, TBĐ số 267) - Hoàng Văn Thương (thửa đất số 489, TBĐ số 206)
Mục 28
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1Lê Văn Hợp (thửa đất số 15, TBĐ số 267) - Đinh Xuân Lập (thửa đất số 203, TBĐ số 205)
Mục 28
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1Hà Thị Cương (thửa đất số 196, TBĐ số 227) - Nguyễn Thị Tạo (thửa đất số 238, TBĐ số 227)
Mục 28
196.000156.000120.000100.000
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1Nguyễn Bá Thắng (thửa đất số 27, TBĐ số 268) - Nguyễn Văn Kỳ (thửa đất số 133, TBĐ số 217)
Mục 28
240.000192.000144.000120.000
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1Lường Văn Tư (thửa đất số 121, TBĐ số 217) - Lường Văn Cao (thửa đất số 142, TBĐ số 217)
Mục 28
196.000156.000120.000100.000
Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1Phan Đình Lãm (thửa đất số 117, TBĐ số 217) - Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 148, TBĐ số 217)
Mục 28
196.000156.000120.000100.000
Khu dân cư thôn Xuân LộcTrường tiểu học Phú Xuân 1 - Lê Văn Hùng (thửa đất số 268, TBĐ số 12)
Mục 29
268.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân LộcTrần Văn Quý (thửa đất số 222, TBĐ số 73) - Phạm Hữu Dũng (thửa đất số 21, TBĐ số 70)
Mục 29
268.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân LộcHồ Ngãi (thửa đất số 103, TBĐ số 73) - Bạch Văn Lương (thửa đất số 103, TBĐ số 70)
Mục 29
268.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân LộcVõ Đình Cơ (thửa đất số 75, TBĐ số 72) - Hoàng Hải (thửa đất số 43, TBĐ số 70)
Mục 29
268.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân LộcNgã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) - Võ Đình Cơ (thửa đất số 7, TBĐ số 11)
Mục 29
268.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân LộcNguyễn Văn Vẫn (thửa đất số 112, TBĐ số 73) - Suối Krông Năng
Mục 29
268.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân LộcTrường tiểu học Phú Xuân 1 - Suối Krông Năng
Mục 29
268.000212.000160.000132.000
Khu dân cư thôn Xuân MỹPhan Ngọc (thửa đất số 24, TBĐ số 91) - Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85)
Mục 31
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân MỹNguyễn Văn Kiên (thửa đất số 41, TBĐ số 90) - Nguyễn Văn Tâm (thửa đất số 303, TBĐ số 15)
Mục 31
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân MỹTrần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) - Trần Văn Minh (thửa đất số 152, TBĐ số 84)
Mục 31
1.120.000896.000672.000560.000
Khu dân cư thôn Xuân MỹLê Văn Phước (thửa đất số 101, TBĐ số 90) - Trần Thị Bé (thửa đất số 24, TBĐ số 84)
Mục 31
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân MỹNguyễn Tuấn Anh (thửa đất số 27, TBĐ số 90) - Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15)
Mục 31
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân MỹNguyễn Xuân Hùng (thửa đất số 67, TBĐ số 90) - Trương Sinh (thửa đất số 26, TBĐ số 84)
Mục 31
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân NinhHồ Đắc Tiến (thửa đất số 29, TBĐ số 72) - Trương Hữu Bộ (thửa đất số 16, TBĐ số 69)
Mục 32
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân NinhNguyễn Văn Trường (thửa đất số 8, TBĐ số 71) - Nguyễn Quang Khánh (thửa đất số 29, TBĐ số 5)
Mục 32
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân NinhLê Văn Chuẩn (thửa đất số 80, TBĐ số 72) - Hoàng Văn Hải (thửa đất số 67, TBĐ số 5)
Mục 32
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân NinhPhạm Văn Dũng (thửa đất số 60, TBĐ số 11) - Phạm Phú Phượng (thửa đất số 46, TBĐ số 69)
Mục 32
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân NinhNguyễn Thị Kim Vương (thửa đất số 101, TBĐ số 68) - Phạm Trọng (thửa đất số 97, TBĐ số 68)
Mục 32
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân PhúTrịnh Đình Minh (thửa đất số 1, TBĐ số 90) - Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15)
Mục 33
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân PhúTrần Duy Vịnh (thửa đất số 100, TBĐ số 84) - Lê Thị Mậu (thửa đất số 187, TBĐ số 84)
Mục 33
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân PhúDương Ngọc (thửa đất số 98, TBĐ số 83) - Trương Diên Huy (thửa đất số 171, TBĐ số 14)
Mục 33
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân PhúHoàng Văn Phước (thửa đất số 65, TBĐ số 83) - Huỳnh Thị Bé (thửa đất số 79, TBĐ số 14)
Mục 33
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân PhúNguyễn Thế Trường (thửa đất số 80, TBĐ số 83) - Lê Văn Thành (thửa đất số 26, TBĐ số 83)
Mục 33
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân ThuậnNguyễn Lộc (thửa đất số 213, TBĐ số 74) - Nguyễn Đăng Trình (thửa đất số 28, TBĐ số 74)
Mục 36
336.000268.000204.000168.000
Khu dân cư thôn Xuân ThuậnNguyễn Hữu Hoán (thửa đất số 164, TBĐ số 74) - Phan Thị Chanh (thửa đất số 25, TBĐ số 74)
Mục 36
336.000268.000204.000168.000
Khu dân cư thôn Xuân ThuậnKhổng Đình Sang (thửa đất số 129, TBĐ số 74) - Trần Đình Hùng (thửa đất số 34, TBĐ số 74)
Mục 36
336.000268.000204.000168.000
Khu dân cư thôn Xuân ThuậnVăn Thị Sửu (thửa đất số 20, TBĐ số 20) - Nguyễn Hữu Thạch (thửa đất số 22, TBĐ số 79)
Mục 36
336.000268.000204.000168.000
Khu dân cư thôn Xuân ThànhCổng chào thôn Xuân Thành (thửa đất số 56, TBĐ số 83) - Mai Văn Bé (thửa đất số 4, TBĐ số 83)
Mục 35
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân ThànhVăn Công Hoa (thửa đất số 81, TBĐ số 83) - Nguyễn Thị Phương Thảo (thửa đất số 141, TBĐ số 14)
Mục 35
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân ThủyPhạm Thuận (thửa đất số 60, TBĐ số 92) - Ngô Thị Lan (thửa đất số 28, TBĐ số 86)
Mục 37
844.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Xuân ThủyHuỳnh Văn Hải (thửa đất số 77, TBĐ số 91) - Nguyễn Thông (thửa đất số 14, TBĐ số 86)
Mục 37
844.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Xuân ThủyVương Trung Hoàng (thửa đất số 54, TBĐ số 92) - Phạm Chơn (thửa đất số 17, TBĐ số 86)
Mục 37
844.000676.000508.000424.000
Khu dân cư thôn Xuân ThủyVương Văn Thanh (thửa đất số 2, TBĐ số 95) - Tôn Nữ Thị Gái (thửa đất số 24, TBĐ số 95)
Mục 37
288.000228.000172.000144.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngĐến ngã ba giáp đất ông Dương Văn Phương (thửa đất số 96, TBĐ số 203) - Hết đất ông Phan Trang (thửa đất số 113, TBĐ số 203)
Mục 10
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngĐến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Thư (thửa đất số 6, TBĐ số 204) - Hết đất ông Ngô Quốc Thiện (thửa đất số 31, TBĐ số 204)
Mục 10
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngĐến ngã ba giáp đất ông Trần Như Hoạt (thửa đất số 73, TBĐ số 203) - Ngã ba hết đất ông Trần Xuân Đề (thửa đất số 56, TBĐ số 203)
Mục 10
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngĐến ngã ba giáp đất bà Phạm Thị Hoa (thửa đất số 36, TBĐ số 204) - Hết đất ông Phạm Thạch (thửa đất số 64, TBĐ số 204)
Mục 10
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngVũ Văn Dương (thửa đất số 90, TBĐ số 92) - Lê Văn Tuấn (thửa đất số 15, TBĐ số 92)
Mục 10
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngTôn Thất Quyền (thửa đất số 151, TBĐ số 92) - Phan văn Hai (thửa đất số 188, TBĐ số 92)
Mục 10
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngĐến ngã ba giáp đất ông Ngô Xuân Cảnh (thửa đất số 100, TBĐ số 203) - Hết đất bà Hà Thị Tuyên (thửa đất số 117, TBĐ số 203)
Mục 10
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngĐến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195) - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195)
Mục 10
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngLê Văn Nam (thửa đất số 121, TBĐ số 92) - Phan Chèo (thửa đất số 147, TBĐ số 92)
Mục 10
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân TrườngHồ Thị Chút (thửa đất số 111, TBĐ số 92) - Nguyễn Ích Thiện (thửa đất số 203, TBĐ số 92)
Mục 10
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân TâyNguyễn Tiến Dũng (thửa đất số 8, TBĐ số 80) - Dương Chỉnh (thửa đất số 10, TBĐ số 13)
Mục 34
336.000268.000204.000168.000
Khu dân cư thôn Xuân TâyHoàng Văn Nguyên (thửa đất số 17, TBĐ số 79) - Nguyễn Thị Mùi (thửa đất số 48, TBĐ số 12)
Mục 34
336.000268.000204.000168.000
Khu dân cư thôn Xuân VĩnhĐinh Văn Vui (thửa đất số 31, TBĐ số 68) - Nguyễn Thị Lý (thửa đất số 41, TBĐ số 4)
Mục 38
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân VĩnhNguyễn Thị Thơm (thửa đất số 33, TBĐ số 68) - Nguyễn Xuân Hiền (thửa đất số 30, TBĐ số 2)
Mục 38
248.000196.000148.000124.000
Khu dân cư thôn Xuân VĩnhTrương Thành Nam (thửa đất số 9, TBĐ số 65) - Trương Bình (thửa đất số 198, TBĐ số 1)
Mục 38
220.000176.000132.000108.000
Khu dân cư thôn Xuân ĐoànChùa Kim Quang (thửa đất số 75, TBĐ số 81) - Phan Văn Nhi (thửa đất số 11, TBĐ số 87)
Mục 24
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân ĐoànCổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Dương Thanh Hà (thửa đất số 84, TBĐ số 80)
Mục 24
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân ĐoànCổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Hoàng Mạnh Tuấn (thửa đất số 34, TBĐ số 76)
Mục 24
504.000404.000304.000252.000
Khu dân cư thôn Xuân ĐoànCây xăng Quang Trung (thửa đất số 226, TBĐ số 81) - Nguyễn Thi (thửa đất số 81, TBĐ số 76)
Mục 24
504.000404.000304.000252.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 1Đất ông Phan Viết Quý (cạnh phía Đông thửa đất số 17, TBĐ số 55) - Đất ông Trịnh Văn Vóc (cạnh phía Tây thửa đất số 18, TBĐ số 55)
Mục 39
3.600.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 13Đất ông Phạm Anh Túc giáp đường trục xã (cạnh phía Đông thửa đất số 4, TBĐ số 115) - Đất ông Nguyễn Văn Phương giáp đường trục xã (cạnh phía Tây thửa đất số 4, TBĐ số 115)
Mục 40
2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 3Ranh giới đất của bà Hoàng Thị Xuân giáp đường tỉnh lộ 3 (cạnh phía Nam thửa đất số 612, TBĐ số 45) - Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị giáp đường tỉnh lộ 3(giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115)
Mục 41
3.600.0002.880.0002.160.0001.320.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 5Ngã ba đường giáp đất ông Trần Duy An - Trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 49 (cạnh phía Tây thửa đất của công ty)
Mục 42
3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 6Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Châu (giáp ranh giữa thửa đất số 19 và thửa đất số 24, TBĐ số 115) - Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị (giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115)
Mục 43
3.200.0002.560.0001.920.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 9Nhà đội của công ty thuộc thôn 9 giáp đường tỉnh lộ 3 (cạnh phía Đông thửa đất số 155, TBĐ số 126) - Ngã ba đường lô sản xuất của công ty giáp đường tỉnh lộ 3(cạnh phía Tây thửa đất số 163, TBĐ số 126)
Mục 44
3.600.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)Ngã tư giáp thửa đất số 29, TBĐ số 258 - Hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 258
Mục 45
800.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 43, TBĐ số 259) - Ngã ba đường nhựa hết thửa đất số 114, TBĐ số 259)
Mục 45
800.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 107, TBĐ số 259) - Đất ông Hà Văn Nghĩa (cạnh phía Đông thửa đất số 94, TBĐ số 188)
Mục 45
800.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 107, TBĐ số 259) - Ranh giới đất ông Hà Văn Khãnh (cạnh phía Đông thửa đất số 46, TBĐ số 255)
Mục 45
1.000.000800.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 43, TBĐ số 259) - Ranh giới đất ông Lương Văn Sung (cạnh phía Tây thửa đất số 25, TBĐ số 259)
Mục 45
800.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)Ngã ba giáp thửa đất số 114, TBĐ số 259 - Đất ông Hà Văn Nghĩa (cạnh phía Đông thửa đất số 94, TBĐ số 188)
Mục 45
800.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Hà (điểm trường Giang Hà)Ranh giới đất ông Triệu Văn Lan (ranh giới giáp ranh giữa thửa đất số 4 và thửa đất số 7, TBĐ số 256) - Ranh giới đất ông Nguyễn Văn Nhượng (ranh giới giáp ranh giữa thửa đất số 7 và thửa đất số 9, TBĐ số 256)
Mục 46
3.600.0002.880.0002.520.0002.160.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang MinhNgã ba đường vào thác (thửa đất số 39, TBĐ số 242) - Đất ông Đinh Thanh Kim (cạnh phía Đông thửa đất số 1003, TBĐ số 149)
Mục 47
4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang SơnCạnh phía Tây thửa đất số 1100, TBĐ số 149 - Cạnh phía Đông thửa đất số 1100, TBĐ số 149
Mục 49
1.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang SơnĐất ông Đinh Thanh Trung (cạnh phía Đông thửa đất số 44, TBĐ số 154) - Đất ông Nguyễn Nhân (cạnh phía Tây thửa đất số 709, TBĐ số 154)
Mục 48
1.200.000960.000720.000480.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang ThủyĐất ông Phan Văn Phú (cạnh phía Đông thửa đất số 62, TBĐ số 249) - Đất ông Trương Đình Việt (cạnh phía Tây thửa đất số 146, TBĐ số 250)
Mục 52
800.000640.000480.000320.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang ThủyĐất ông Nguyễn Hữu Huế (cạnh phía Nam thửa đất số 14, TBĐ số 248) - Đất ông Dương Văn Sanh (cạnh phía Bắc thửa đất số 662, TBĐ số 159)
Mục 53
4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang TânCạnh phía Nam thửa đất số 984, TBĐ số 149 - Cạnh phía Bắc thửa đất số 984, TBĐ số 149
Mục 50
880.000704.000528.000352.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang TânCạnh phía Tây thửa đất số 1014, TBĐ số 149 - Cạnh phía Đông thửa đất số 1014, TBĐ số 149
Mục 51
2.800.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Thanh XuânĐất ông Nguyễn Đình Thành (cạnh phía Đông thửa đất số 53, TBĐ số 231) - Đất ông Phạm Minh Tuấn (cạnh phía Tây thửa đất số 79, TBĐ số 231)
Mục 54
400.000320.000240.000160.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân LongĐất ông Nguyễn Tới (cạnh phía Đông thửa đất số 90, TBĐ số 91) - Đất ông Nguyễn Văn Lợi (cạnh phía Tây thửa đất số 88, TBĐ số 91)
Mục 56
8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân LộcĐất ông Phan Quang (cạnh phía Tây thửa đất số 252, TBĐ số 73) - Ngã tư giáp trường TH Phú Xuân 1 (thửa đất số 102, TBĐ số 73)
Mục 55
1.000.000800.000600.000400.000
Quốc lộ 29Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264) - Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194)
Mục 57
452.000240.000180.000112.000
Quốc lộ 29Đất ông Ngô Tường Sáng, giáp ranh giới xã Tam Giang (thửa đất số 02, TBĐ số 173) - Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260)
Mục 57
236.000188.000140.000116.000
Quốc lộ 29Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260) - Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264)
Mục 57
332.000264.000200.000164.000
Quốc lộ 29Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217) - Giáp ranh giới xã Ea Kar
Mục 57
248.000196.000152.000124.000
Quốc lộ 29Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194) - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217)
Mục 57
300.000240.000180.000136.000
Đường Tỉnh lộ 3Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 3 với đất ông Nguyễn Văn Long (thửa đất số 2, TBĐ số 115) - Hết đất của ông Nguyễn Văn Phương (thửa đất số 5, TBĐ số 115)
Mục 6
452.000360.000272.000224.000
Đường Tỉnh lộ 3Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53)
Mục 6
824.000660.000496.000412.000
Đường Tỉnh lộ 3Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) - Hội trường thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 11, TBĐ số 67)
Mục 6
412.000248.000184.000156.000
Đường Tỉnh lộ 3Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)
Mục 6
1.400.000700.000560.000452.000
Đường Tỉnh lộ 3Ngã ba đường đi hồ đập C14 (thửa đất số 265, TBĐ số 54) - Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)
Mục 6
332.000264.000200.000164.000
Đường Tỉnh lộ 3Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 1, TBĐ số 65) - Đến suối, giáp xã Krông Năng
Mục 6
272.000220.000164.000136.000
Đường Tỉnh lộ 3Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) - Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45)
Mục 6
580.000464.000348.000292.000
Đường Tỉnh lộ 3Ngã ba thôn Xuân Thuận (thửa đất số 159, TBĐ số 73) - Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72)
Mục 6
400.000320.000280.000240.000
Đường Tỉnh lộ 3Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55) - Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55)
Mục 6
416.000332.000248.000208.000
Đường Tỉnh lộ 3Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53) - Ngã ba đường đi hồ đập C14 (thửa đất số 265, TBĐ số 54)
Mục 6
400.000320.000280.000240.000
Đường Tỉnh lộ 3Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45) - Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45)
Mục 6
1.028.000720.000616.000452.000
Đường Tỉnh lộ 3Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55) - Hết ranh giới thôn 8
Mục 6
520.000416.000312.000260.000
Đường Tỉnh lộ 3Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) - Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38)
Mục 6
632.000504.000380.000316.000
Đường Tỉnh lộ 3Hội trường thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 11, TBĐ số 67) - Hết ranh giới thôn Xuân Vĩnh giáp xã Krông Năng
Mục 6
360.000288.000252.000216.000
Đường Tỉnh lộ 3Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)
Mục 6
632.000504.000380.000316.000
Đường Tỉnh lộ 3Cầu Phú Xuân - Xã Krông Năng - Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)
Mục 6
420.000336.000252.000212.000
Đường Tỉnh lộ 3Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) - Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)
Mục 6
508.000408.000304.000256.000
Đường liên thôn 5 đến thôn 10Trường THCS Nguyễn Tất Thành - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Mục 1
448.000360.000268.000224.000
Đường liên thôn Giang Thủy đến thôn Giang ĐiềnCổng chào thôn Giang Thủy - Ngã ba Ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Phụng (thửa đất số 24, TBĐ số 251), hết tuyến đường nhựa
Mục 3
420.000300.000228.000180.000
Đường liên thôn Giang Tân đến thôn Giang MinhNgã ba đối diện đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Đất ông Trần Hữu Thanh (thửa đất số 943, TBĐ số 9)
Mục 2
444.000356.000268.000224.000
Đường liên thôn Xuân Hà 3 đến Xuân Hà 2Ngã ba đường Quốc lộ 29, giáp đất ông Trần Tuấn (thửa đất số 7, TBĐ số 260) - Hết ranh giới đất ông Đinh Sỹ Cứu (thửa đất số 495, TBĐ số 195)
Mục 4
264.000180.000156.000140.000
Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh XuânCổng chào Xuân Lạng 1 - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Quý (thửa đất số 68, TBĐ số 231)
Mục 5
264.000196.000136.000128.000
Đường xãSuối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16) - Sông Krông Năng
Mục 7
360.000288.000252.000216.000
Đường xãHết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) - Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16)
Mục 7
400.000320.000280.000240.000
Đường xãNgã ba đi thác Thủy Tiên - Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149)
Mục 7
900.000600.000540.000376.000
Đường xãNgã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) - Xã Ea Drông
Mục 7
360.000288.000252.000216.000
Đường xãHết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 102, TBĐ số 188) - Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259)
Mục 7
324.000260.000196.000164.000
Đường xãRanh giới đất nhà ông Hoàng Chánh (thửa đất số 145, TBĐ số 154) - Hết ranh giới giáp xã Tam Giang
Mục 7
648.000516.000388.000324.000
Đường xãNgã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Quý (thửa đất số 125, TBĐ số 154)
Mục 7
280.000224.000196.000168.000
Đường xãNgã tư ranh giới đất nhà ông Lê Quý (thửa đất số 125, TBĐ số 154) - Đến ngã ba giáp đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154)
Mục 7
480.000384.000336.000288.000
Đường xãĐất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149) - Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154)
Mục 7
676.000540.000404.000336.000
Đường xãRanh giới giáp xã Tam Giang (Ea Tam cũ) - Ranh giới đất nhà ông Dương Quốc Long (thửa đất số 50, TBĐ số 241)
Mục 7
752.000240.000204.000172.000
Đường xãHết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196) - Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 883, TBĐ số 196)
Mục 7
180.000152.000112.00092.000
Đường xãHết đất trường Tiểu học Minh Hà - Hết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196)
Mục 7
416.000212.000168.000104.000
Đường xãNgã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) - Ngã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189)
Mục 7
136.000120.000108.00096.000
Đường xãNgã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) - Ranh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa đất số 14, TBĐ số 255 (Đi Tam Giang)
Mục 7
360.000288.000216.000180.000
Đường xãHết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155)
Mục 7
296.000240.000180.000148.000
Đường xãNgã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161)
Mục 7
120.000112.000104.00092.000
Đường xãCây xăng dầu số 19 - Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94)
Mục 7
844.000540.000508.000424.000
Đường xãRanh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa đất số 14, TBĐ số 255 (Đi Tam Giang) - Ranh giới xã Tam Giang
Mục 7
180.000144.000108.00092.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.