Bảng giá đất Xã Phú Xuân, Đắk Lắk từ 01/01/2026
810 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Xuân là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Long, đoạn Đất ông Nguyễn Tới (cạnh phía Đông thửa đất số 90, TBĐ số 91) đến Đất ông Nguyễn Văn Lợi (cạnh phía Tây thửa đất số 88, TBĐ số 91)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường xã | Cổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82) - Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) Mục 7 | 360.000 | 288.000 | 252.000 | 216.000 |
| Đường xã | Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) - Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) Mục 7 | 412.000 | 252.000 | 188.000 | 160.000 |
| Đường xã | Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155) - Hết đất bà Trần Thị Diện (thửa đất số 47, TBĐ số 163) Mục 7 | 224.000 | 180.000 | 136.000 | 112.000 |
| Đường xã | Ranh giới đất nhà ông Dương Quốc Long (thửa đất số 50, TBĐ số 241) - Ranh giới đất nhà ông Hoàng Chánh (thửa đất số 145, TBĐ số 154) Mục 7 | 1.124.000 | 724.000 | 600.000 | 564.000 |
| Đường xã | Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) - Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) Mục 7 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Đường xã | Ngã ba cây xăng ông Lánh trục đường 2C (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) Mục 7 | 444.000 | 352.000 | 216.000 | 180.000 |
| Đường xã | Sông Krông Năng - Hết đất trường Tiểu học Minh Hà Mục 7 | 244.000 | 152.000 | 116.000 | 96.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 58 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 63.000 | 54.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 75.000 | 63.000 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.