Bảng giá đất Xã Ea Na, Đắk Lắk từ 01/01/2026
166 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Na là 6.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 2, đoạn Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc đến Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 61.000 | 44.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 18 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô | Mục 8 | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3 | Mục 9 | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông | Mục 10 | 100.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m | Mục 3 | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt) | Mục 4 | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế) | Mục 5 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) | Mục 6 | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m | Mục 7 | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu Mục 2 | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 88.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng Mục 2 | 216.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng Mục 2 | 180.000 | 126.000 | 88.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông Mục 1 | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 156.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana Mục 1 | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 96.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556) Mục 1 | 920.000 | 644.000 | 460.000 | 184.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) Mục 1 | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 128.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) Mục 1 | 404.000 | 284.000 | 200.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) Mục 1 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 528.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na Mục 1 | 1.392.000 | 974.000 | 696.000 | 280.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah Mục 1 | 424.000 | 296.000 | 212.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập Mục 1 | 672.000 | 480.000 | 336.000 | 136.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na Mục 1 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc Mục 1 | 1.160.000 | 820.000 | 580.000 | 232.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh Mục 1 | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 144.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây Mục 1 | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 108.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) Mục 1 | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 112.000 |
| Đường khu vực chợ Dray Sáp | Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) Mục 12 | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 104.000 |
| Đường khu vực chợ Dray Sáp | Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) Mục 12 | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 64.000 |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc Mục 14 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 Mục 14 | 184.000 | 128.000 | 92.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana Mục 15 | 112.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Drai | Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai Mục 17 | 132.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Drai | Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng Mục 17 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập Mục 13 | 168.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Ngã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp Mục 13 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Hết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153 Mục 13 | 112.000 | 96.000 | 88.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana Mục 13 | 172.000 | 120.000 | 84.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn đi thôn Ana | Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 Mục 16 | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn đi thôn Ana | Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana Mục 16 | 144.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn đi thôn Ana | Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 Mục 16 | 192.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã đi xã Hòa Phú | Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú Mục 11 | 144.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 18 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô | Mục 8 | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3 | Mục 9 | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông | Mục 10 | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m | Mục 3 | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt) | Mục 4 | 360.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế) | Mục 5 | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) | Mục 6 | 360.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m | Mục 7 | 360.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng Mục 2 | 540.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng Mục 2 | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu Mục 2 | 560.000 | 390.000 | 280.000 | 220.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah Mục 1 | 1.060.000 | 740.000 | 530.000 | 210.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) Mục 1 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 280.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc Mục 1 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 | 580.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na Mục 1 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 250.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh Mục 1 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 360.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556) Mục 1 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 460.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na Mục 1 | 3.480.000 | 2.436.000 | 1.740.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập Mục 1 | 1.680.000 | 1.200.000 | 840.000 | 340.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana Mục 1 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) Mục 1 | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | 1.320.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây Mục 1 | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 270.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) Mục 1 | 1.010.000 | 710.000 | 500.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) Mục 1 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 320.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông Mục 1 | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | 390.000 |
| Đường khu vực chợ Dray Sáp | Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) Mục 12 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 260.000 |
| Đường khu vực chợ Dray Sáp | Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) Mục 12 | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc Mục 14 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana Mục 15 | 280.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 Mục 14 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Drai | Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai Mục 17 | 330.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Drai | Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng Mục 17 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Hết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153 Mục 13 | 280.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập Mục 13 | 420.000 | 340.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana Mục 13 | 430.000 | 300.000 | 210.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Ngã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp Mục 13 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn đi thôn Ana | Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 Mục 16 | 480.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn đi thôn Ana | Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 Mục 16 | 560.000 | 390.000 | 280.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn đi thôn Ana | Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana Mục 16 | 360.000 | 250.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường liên xã đi xã Hòa Phú | Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú Mục 11 | 360.000 | 250.000 | 220.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 18 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô | Mục 8 | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3 | Mục 9 | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông | Mục 10 | 100.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m | Mục 3 | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt) | Mục 4 | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế) | Mục 5 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) | Mục 6 | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m | Mục 7 | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng Mục 2 | 180.000 | 126.000 | 88.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu Mục 2 | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 88.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng Mục 2 | 216.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) Mục 1 | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 112.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na Mục 1 | 1.392.000 | 974.000 | 696.000 | 280.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây Mục 1 | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 108.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) Mục 1 | 404.000 | 284.000 | 200.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc Mục 1 | 1.160.000 | 820.000 | 580.000 | 232.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông Mục 1 | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 156.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na Mục 1 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập Mục 1 | 672.000 | 480.000 | 336.000 | 136.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah Mục 1 | 424.000 | 296.000 | 212.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana Mục 1 | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 96.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh Mục 1 | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 144.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556) Mục 1 | 920.000 | 644.000 | 460.000 | 184.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) Mục 1 | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 128.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) Mục 1 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 528.000 |
| Đường khu vực chợ Dray Sáp | Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) Mục 12 | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 104.000 |
| Đường khu vực chợ Dray Sáp | Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) Mục 12 | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 64.000 |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 Mục 14 | 184.000 | 128.000 | 92.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc Mục 14 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana Mục 15 | 112.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Drai | Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai Mục 17 | 132.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Drai | Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng Mục 17 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana Mục 13 | 172.000 | 120.000 | 84.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Hết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153 Mục 13 | 112.000 | 96.000 | 88.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập Mục 13 | 168.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Ngã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp Mục 13 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn đi thôn Ana | Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana Mục 16 | 144.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn đi thôn Ana | Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 Mục 16 | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn đi thôn Ana | Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 Mục 16 | 192.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã đi xã Hòa Phú | Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú Mục 11 | 144.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô | Mục 8 | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3 | Mục 9 | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông | Mục 10 | 100.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m | Mục 3 | 96.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt) | Mục 4 | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế) | Mục 5 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) | Mục 6 | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m | Mục 7 | 144.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng Mục 2 | 180.000 | 126.000 | 88.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu Mục 2 | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 88.000 |
| Tỉnh lộ 10 | Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng Mục 2 | 216.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) Mục 1 | 404.000 | 284.000 | 200.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập Mục 1 | 672.000 | 480.000 | 336.000 | 136.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana Mục 1 | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 96.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na Mục 1 | 1.392.000 | 974.000 | 696.000 | 280.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) Mục 1 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 528.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) Mục 1 | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 128.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh Mục 1 | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 144.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) Mục 1 | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 112.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah Mục 1 | 424.000 | 296.000 | 212.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây Mục 1 | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 108.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556) Mục 1 | 920.000 | 644.000 | 460.000 | 184.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na Mục 1 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc Mục 1 | 1.160.000 | 820.000 | 580.000 | 232.000 |
| Tỉnh lộ 2 | Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông Mục 1 | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 156.000 |
| Đường khu vực chợ Dray Sáp | Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana) Mục 12 | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 104.000 |
| Đường khu vực chợ Dray Sáp | Từ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú) Mục 12 | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 64.000 |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc Mục 14 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana Mục 15 | 112.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana) | Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 Mục 14 | 184.000 | 128.000 | 92.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Drai | Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai Mục 17 | 132.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Drai | Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng Mục 17 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập Mục 13 | 168.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana Mục 13 | 172.000 | 120.000 | 84.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Ngã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp Mục 13 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn đi buôn Kuốp | Hết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153 Mục 13 | 112.000 | 96.000 | 88.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn đi thôn Ana | Tỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 Mục 16 | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 72.000 |
| Đường liên thôn đi thôn Ana | Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 Mục 16 | 192.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn đi thôn Ana | Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana Mục 16 | 144.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
| Đường liên xã đi xã Hòa Phú | Giáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú Mục 11 | 144.000 | 100.000 | 88.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 18 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 18 | 55.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.