Bảng giá đất Xã Ea Na, Đắk Lắk từ 01/01/2026

166 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Na6.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 2, đoạn Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc đến Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 18
61.00044.00039.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 18
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô
Mục 8
96.00088.00080.00072.000
Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3
Mục 9
96.00088.00080.00072.000
Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông
Mục 10
100.00092.00080.00072.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m
Mục 3
96.00088.00080.00072.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt)
Mục 4
144.000120.000100.00080.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế)
Mục 5
180.000140.000100.00080.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên)
Mục 6
144.000120.000100.00080.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m
Mục 7
144.000120.000100.00080.000
Tỉnh lộ 10Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu
Mục 2
224.000156.000112.00088.000
Tỉnh lộ 10Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng
Mục 2
216.000128.000112.000100.000
Tỉnh lộ 10Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng
Mục 2
180.000126.00088.00080.000
Tỉnh lộ 2Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông
Mục 1
780.000546.000390.000156.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana
Mục 1
480.000336.000240.00096.000
Tỉnh lộ 2Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556)
Mục 1
920.000644.000460.000184.000
Tỉnh lộ 2Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ)
Mục 1
640.000448.000320.000128.000
Tỉnh lộ 2Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na)
Mục 1
404.000284.000200.00080.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc)
Mục 1
2.640.0001.848.0001.320.000528.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na
Mục 1
1.392.000974.000696.000280.000
Tỉnh lộ 2Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah
Mục 1
424.000296.000212.00084.000
Tỉnh lộ 2Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập
Mục 1
672.000480.000336.000136.000
Tỉnh lộ 2Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na
Mục 1
320.000224.000160.000100.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc
Mục 1
1.160.000820.000580.000232.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh
Mục 1
720.000504.000360.000144.000
Tỉnh lộ 2Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây
Mục 1
540.000378.000270.000108.000
Tỉnh lộ 2Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ)
Mục 1
560.000392.000280.000112.000
Đường khu vực chợ Dray SápTừ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana)
Mục 12
520.000364.000260.000104.000
Đường khu vực chợ Dray SápTừ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú)
Mục 12
312.000218.000156.00064.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc
Mục 14
200.000140.000100.00080.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1
Mục 14
184.000128.00092.00072.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana
Mục 15
112.00088.00080.00072.000
Đường liên thôn đi buôn DraiHội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai
Mục 17
132.00092.00080.00072.000
Đường liên thôn đi buôn DraiNgã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng
Mục 17
220.000154.000110.00080.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpNgã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập
Mục 13
168.000136.000112.000100.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpNgã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp
Mục 13
200.000160.000120.000100.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpHết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153
Mục 13
112.00096.00088.00080.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpHết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana
Mục 13
172.000120.00084.00072.000
Đường liên thôn đi thôn AnaTỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157
Mục 16
224.000156.000112.00072.000
Đường liên thôn đi thôn AnaHết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana
Mục 16
144.000100.00088.00080.000
Đường liên thôn đi thôn AnaHết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156
Mục 16
192.000140.000120.000100.000
Đường liên xã đi xã Hòa PhúGiáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú
Mục 11
144.000100.00088.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 18
35.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô
Mục 8
240.000220.000200.000180.000
Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3
Mục 9
240.000220.000200.000180.000
Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông
Mục 10
250.000230.000200.000180.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m
Mục 3
240.000220.000200.000180.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt)
Mục 4
360.000300.000250.000200.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế)
Mục 5
450.000350.000250.000200.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên)
Mục 6
360.000300.000250.000200.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m
Mục 7
360.000300.000250.000200.000
Tỉnh lộ 10Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng
Mục 2
540.000320.000280.000250.000
Tỉnh lộ 10Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng
Mục 2
450.000315.000220.000200.000
Tỉnh lộ 10Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu
Mục 2
560.000390.000280.000220.000
Tỉnh lộ 2Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah
Mục 1
1.060.000740.000530.000210.000
Tỉnh lộ 2Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ)
Mục 1
1.400.000980.000700.000280.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc
Mục 1
2.900.0002.050.0001.450.000580.000
Tỉnh lộ 2Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na
Mục 1
800.000560.000400.000250.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh
Mục 1
1.800.0001.260.000900.000360.000
Tỉnh lộ 2Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556)
Mục 1
2.300.0001.610.0001.150.000460.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na
Mục 1
3.480.0002.436.0001.740.000700.000
Tỉnh lộ 2Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập
Mục 1
1.680.0001.200.000840.000340.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana
Mục 1
1.200.000840.000600.000240.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc)
Mục 1
6.600.0004.620.0003.300.0001.320.000
Tỉnh lộ 2Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây
Mục 1
1.350.000945.000675.000270.000
Tỉnh lộ 2Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na)
Mục 1
1.010.000710.000500.000200.000
Tỉnh lộ 2Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ)
Mục 1
1.600.0001.120.000800.000320.000
Tỉnh lộ 2Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông
Mục 1
1.950.0001.365.000975.000390.000
Đường khu vực chợ Dray SápTừ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana)
Mục 12
1.300.000910.000650.000260.000
Đường khu vực chợ Dray SápTừ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú)
Mục 12
780.000546.000390.000160.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc
Mục 14
500.000350.000250.000200.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana
Mục 15
280.000220.000200.000180.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1
Mục 14
460.000320.000230.000180.000
Đường liên thôn đi buôn DraiHội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai
Mục 17
330.000230.000200.000180.000
Đường liên thôn đi buôn DraiNgã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng
Mục 17
550.000385.000275.000200.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpHết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153
Mục 13
280.000240.000220.000200.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpNgã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập
Mục 13
420.000340.000280.000250.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpHết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana
Mục 13
430.000300.000210.000180.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpNgã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp
Mục 13
500.000400.000300.000250.000
Đường liên thôn đi thôn AnaHết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156
Mục 16
480.000350.000300.000250.000
Đường liên thôn đi thôn AnaTỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157
Mục 16
560.000390.000280.000180.000
Đường liên thôn đi thôn AnaHết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana
Mục 16
360.000250.000220.000200.000
Đường liên xã đi xã Hòa PhúGiáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú
Mục 11
360.000250.000220.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 18
25.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô
Mục 8
96.00088.00080.00072.000
Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3
Mục 9
96.00088.00080.00072.000
Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông
Mục 10
100.00092.00080.00072.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m
Mục 3
96.00088.00080.00072.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt)
Mục 4
144.000120.000100.00080.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế)
Mục 5
180.000140.000100.00080.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên)
Mục 6
144.000120.000100.00080.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m
Mục 7
144.000120.000100.00080.000
Tỉnh lộ 10Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng
Mục 2
180.000126.00088.00080.000
Tỉnh lộ 10Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu
Mục 2
224.000156.000112.00088.000
Tỉnh lộ 10Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng
Mục 2
216.000128.000112.000100.000
Tỉnh lộ 2Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ)
Mục 1
560.000392.000280.000112.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na
Mục 1
1.392.000974.000696.000280.000
Tỉnh lộ 2Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây
Mục 1
540.000378.000270.000108.000
Tỉnh lộ 2Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na)
Mục 1
404.000284.000200.00080.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc
Mục 1
1.160.000820.000580.000232.000
Tỉnh lộ 2Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông
Mục 1
780.000546.000390.000156.000
Tỉnh lộ 2Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na
Mục 1
320.000224.000160.000100.000
Tỉnh lộ 2Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập
Mục 1
672.000480.000336.000136.000
Tỉnh lộ 2Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah
Mục 1
424.000296.000212.00084.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana
Mục 1
480.000336.000240.00096.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh
Mục 1
720.000504.000360.000144.000
Tỉnh lộ 2Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556)
Mục 1
920.000644.000460.000184.000
Tỉnh lộ 2Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ)
Mục 1
640.000448.000320.000128.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc)
Mục 1
2.640.0001.848.0001.320.000528.000
Đường khu vực chợ Dray SápTừ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana)
Mục 12
520.000364.000260.000104.000
Đường khu vực chợ Dray SápTừ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú)
Mục 12
312.000218.000156.00064.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1
Mục 14
184.000128.00092.00072.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc
Mục 14
200.000140.000100.00080.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana
Mục 15
112.00088.00080.00072.000
Đường liên thôn đi buôn DraiHội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai
Mục 17
132.00092.00080.00072.000
Đường liên thôn đi buôn DraiNgã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng
Mục 17
220.000154.000110.00080.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpHết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana
Mục 13
172.000120.00084.00072.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpHết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153
Mục 13
112.00096.00088.00080.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpNgã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập
Mục 13
168.000136.000112.000100.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpNgã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp
Mục 13
200.000160.000120.000100.000
Đường liên thôn đi thôn AnaHết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana
Mục 16
144.000100.00088.00080.000
Đường liên thôn đi thôn AnaTỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157
Mục 16
224.000156.000112.00072.000
Đường liên thôn đi thôn AnaHết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156
Mục 16
192.000140.000120.000100.000
Đường liên xã đi xã Hòa PhúGiáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú
Mục 11
144.000100.00088.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường Khu dân cư các buôn: Buôn Ea Kruế, buôn M'Blớt, buôn Nắc, buôn Dhăm, buôn H'ma, buôn Kô
Mục 8
96.00088.00080.00072.000
Các trục đường Khu dân cư các thôn buôn: Buôn Riăng, buôn Knul, buôn Sah, thôn 10/3
Mục 9
96.00088.00080.00072.000
Các trục đường khu dân cư các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông
Mục 10
100.00092.00080.00072.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100m
Mục 3
96.00088.00080.00072.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc buôn M'blớt)
Mục 4
144.000120.000100.00080.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (thuộc thôn Quỳnh Ngọc, thôn Tân Lập, thôn Hòa Trung, thôn Hòa Tây, Hòa Đông, Buôn Ea Na, Buôn Ea Kruế)
Mục 5
180.000140.000100.00080.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên)
Mục 6
144.000120.000100.00080.000
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100m
Mục 7
144.000120.000100.00080.000
Tỉnh lộ 10Đầu buôn Riăng - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng
Mục 2
180.000126.00088.00080.000
Tỉnh lộ 10Tỉnh lộ 2 - Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu
Mục 2
224.000156.000112.00088.000
Tỉnh lộ 10Hết trường Trung học cơ sở Tô Hiệu - Đầu buôn Riăng
Mục 2
216.000128.000112.000100.000
Tỉnh lộ 2Đèo Ea Na - Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na)
Mục 1
404.000284.000200.00080.000
Tỉnh lộ 2Giáp phân hiệu trường tiểu học Lê Hồng Phong (phân hiệu Ea Na) - Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập
Mục 1
672.000480.000336.000136.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba đường vào buôn Sah - Giáp ranh giới xã Krông Ana
Mục 1
480.000336.000240.00096.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện xã Ea Na
Mục 1
1.392.000974.000696.000280.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 79 (chợ Quỳnh Ngọc)
Mục 1
2.640.0001.848.0001.320.000528.000
Tỉnh lộ 2Cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ)
Mục 1
640.000448.000320.000128.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh
Mục 1
720.000504.000360.000144.000
Tỉnh lộ 2Cổng chào Buôn Cuăh - Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ)
Mục 1
560.000392.000280.000112.000
Tỉnh lộ 2Hết ranh giới thửa đất số 223, tờ bản đồ số 185 (trụ sở UBND xã Ea Bông cũ) - Ngã ba đường vào buôn Sah
Mục 1
424.000296.000212.00084.000
Tỉnh lộ 2Hết ranh giới thửa đất số 44, tờ bản đồ số 89 (hết ranh giới buôn Tơ Lơ) - Cổng chào thôn Hòa Tây
Mục 1
540.000378.000270.000108.000
Tỉnh lộ 2Bưu điện xã Ea Na - Ngã ba (lên đồi 556)
Mục 1
920.000644.000460.000184.000
Tỉnh lộ 2Giáp ranh giới xã Hòa Phú - Đèo Ea Na
Mục 1
320.000224.000160.000100.000
Tỉnh lộ 2Ngã ba đường vào hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc
Mục 1
1.160.000820.000580.000232.000
Tỉnh lộ 2Cổng chào thôn Hòa Tây - Cổng chào thôn Hòa Đông
Mục 1
780.000546.000390.000156.000
Đường khu vực chợ Dray SápTừ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 cũ (hướng đi xã Krông Ana)
Mục 12
520.000364.000260.000104.000
Đường khu vực chợ Dray SápTừ ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đến đường Tỉnh lộ 2 (hướng đi xã Hòa Phú)
Mục 12
312.000218.000156.00064.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)Ngã ba Tỉnh lộ 2 (chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc
Mục 14
200.000140.000100.00080.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana
Mục 15
112.00088.00080.00072.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 2 đến sông Krông Ana)Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết hội trường thôn Quỳnh Ngọc 1
Mục 14
184.000128.00092.00072.000
Đường liên thôn đi buôn DraiHội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai
Mục 17
132.00092.00080.00072.000
Đường liên thôn đi buôn DraiNgã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng
Mục 17
220.000154.000110.00080.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpNgã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập
Mục 13
168.000136.000112.000100.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpHết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Hết ngã ba thôn Ana
Mục 13
172.000120.00084.00072.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpNgã ba chợ Đồng Tâm - Ngã ba giáp trụ sở thôn Dray Sáp
Mục 13
200.000160.000120.000100.000
Đường liên thôn đi buôn KuốpHết ngã ba thôn Ana - Hết ranh giới thửa đất số 43, tờ bản đồ số 153
Mục 13
112.00096.00088.00080.000
Đường liên thôn đi thôn AnaTỉnh lộ 2 (trường THCS Nguyễn Trãi) - Hết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157
Mục 16
224.000156.000112.00072.000
Đường liên thôn đi thôn AnaHết ranh ngã ba ranh giới thửa đất số 168, tờ bản đồ số 157 - Hết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156
Mục 16
192.000140.000120.000100.000
Đường liên thôn đi thôn AnaHết ngã ba cổng chào xã Dray Sáp cũ ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 156 - Ngã ba thôn Ana
Mục 16
144.000100.00088.00080.000
Đường liên xã đi xã Hòa PhúGiáp hội trường thôn Dray Sáp - Giáp ranh giới xã Hòa Phú
Mục 11
144.000100.00088.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 18
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 18
55.00040.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.