Bảng giá đất Xã Ea Ktur, Đắk Lắk từ 01/01/2026
166 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Ktur là 11.440.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 27, đoạn Cổng chào thôn 1A đến Cổng chào thôn 2A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 15 | 103.000 | 96.000 | 88.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 15 | 57.000 | 51.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư | Thuộc các thôn: 1, 2, 3, 4 Mục 9 | 220.000 | |||
| Khu dân cư | Thuộc các thôn: 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 12A, buôn Ciết, buôn Kram và buôn Luk; thôn: 1, 8; buôn Ea Mtá, buôn Ea Mtá A và buôn Ea Kmar Mục 9 | 156.000 | |||
| Khu dân cư | Thuộc thôn 11, 12, 13, 18, buôn K'niết, buôn Pu Huê Mục 9 | 60.000 | |||
| Khu dân cư | Thuộc các thôn: 5, 7, 8, 10 Mục 9 | 120.000 | |||
| Khu dân cư | Thôn 85, thôn 86, buôn Knir. Mục 9 | 68.000 | |||
| Khu vực chợ Trung Hòa | Các đường bên trong và giáp chợ Trung Hòa Mục 3 | 2.244.000 | 1.212.000 | 852.000 | 492.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết buôn Ea Mtá Mục 1 | 1.664.000 | 900.000 | 632.000 | 368.000 |
| Quốc lộ 27 | Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Tiêu cũ) - Giáp xã Dray Bhăng (bên phía Ea Tiêu cũ) Mục 1 | 1.152.000 | 624.000 | 436.000 | 252.000 |
| Quốc lộ 27 | Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim Mục 1 | 2.496.000 | 1.348.000 | 948.000 | 548.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã ba cuối thôn 2A - Cống nước đối diện cổng chào thôn 8A (Ea Tiêu cũ) Mục 1 | 2.496.000 | 1.348.000 | 948.000 | 548.000 |
| Quốc lộ 27 | Cổng chào thôn 1A - Cổng chào thôn 2A Mục 1 | 4.576.000 | 2.472.000 | 1.740.000 | 1.008.000 |
| Quốc lộ 27 | Cống nước đối diện cổng chào thôn 8B (xã Ea Bhốk) - Trường tiểu học Kim Đồng Mục 1 | 2.248.000 | 1.212.000 | 852.000 | 496.000 |
| Quốc lộ 27 | Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) Mục 1 | 1.344.000 | 724.000 | 512.000 | 296.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột) - Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) Mục 1 | 1.536.000 | 828.000 | 584.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 27 | Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) - Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) Mục 1 | 1.920.000 | 1.036.000 | 728.000 | 424.000 |
| Quốc lộ 27 | Cổng chào thôn 2A - Ngã ba cổng chào thôn 2A Mục 1 | 3.744.000 | 2.020.000 | 1.424.000 | 824.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim - Cổng chào thôn 1A Mục 1 | 4.160.000 | 2.248.000 | 1.580.000 | 916.000 |
| Đường dọc kênh thủy lợi | Cách Ngã tư Quốc lộ 27 - 300m - Cổng chào thôn 7A Mục 5 | 192.000 | 104.000 | 72.000 | 44.000 |
| Đường liên thôn | Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) - Hết thôn 6A Mục 4 | 308.000 | 168.000 | 116.000 | 68.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) - Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) Mục 4 | 420.000 | 228.000 | 160.000 | 92.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ Buôn Kram) - Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) Mục 4 | 628.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng Giáo xứ Vinh Hòa Mục 8 | 2.016.000 | 1.088.000 | 768.000 | 444.000 |
| Đường liên thôn | Hết thôn 6A - Ngã ba buôn Tiêu Mục 4 | 268.000 | 144.000 | 104.000 | 60.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Ngã ba đường vào bãi bắn - Ngã ba buôn Tiêu Mục 6 | 304.000 | 164.000 | 116.000 | 68.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Cổng chào thôn 11A - Giáp ranh phường Ea Kao Mục 6 | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Cổng chào buôn Kram - Ngã ba đường vào bãi bắn Mục 6 | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Kram Mục 6 | 520.000 | 280.000 | 196.000 | 116.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu - Cổng chào thôn 11A Mục 6 | 216.000 | 116.000 | 84.000 | 48.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Ngã ba buôn Tiêu - Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu Mục 6 | 216.000 | 116.000 | 84.000 | 48.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Ngã tư đầu đường nhựa buôn Ciết - Hết đường nhựa Mục 7 | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Đầu buôn Ciết - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) Mục 7 | 464.000 | 248.000 | 176.000 | 100.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ - Đầu buôn Ciết Mục 7 | 560.000 | 304.000 | 212.000 | 124.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) - Cụm công nghiệp Cư Kuin (hết buôn Ciết) Mục 7 | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ Mục 7 | 1.188.000 | 640.000 | 452.000 | 260.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Ngã ba buôn Plei Năm - Đến hết thửa đất 3716 bên phải và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa 3713 bên trái. tờ bản đồ số 22) Mục 2 | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Đập Ea Sim - Cổng chào thôn 15 Mục 2 | 304.000 | 164.000 | 116.000 | 68.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Hết khu dân cư thôn 10 (cách Quốc lộ 27 - 450m) - Đập Ea Sim Mục 2 | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Cuối khu dân cư Plei Năm (dài khoảng 1.300m) - Giáp xã Ea Knuếc (Hòa Đông cũ) Mục 2 | 396.000 | 216.000 | 152.000 | 88.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Ngã ba Quốc lộ 27 - Đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim đến hết thửa đất số 9430 bên trái và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa đất số 9636 bên phải. tờ bản đồ số 40) Mục 2 | 720.000 | 388.000 | 272.000 | 160.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Cổng chào thôn 15 - Đập Việt Đức 4 (giáp xã Ea Ning) Mục 2 | 504.000 | 272.000 | 192.000 | 112.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 15 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư | Thuộc các thôn: 1, 2, 3, 4 Mục 9 | 550.000 | |||
| Khu dân cư | Thôn 85, thôn 86, buôn Knir. Mục 9 | 170.000 | |||
| Khu dân cư | Thuộc các thôn: 5, 7, 8, 10 Mục 9 | 300.000 | |||
| Khu dân cư | Thuộc thôn 11, 12, 13, 18, buôn K'niết, buôn Pu Huê Mục 9 | 150.000 | |||
| Khu dân cư | Thuộc các thôn: 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 12A, buôn Ciết, buôn Kram và buôn Luk; thôn: 1, 8; buôn Ea Mtá, buôn Ea Mtá A và buôn Ea Kmar Mục 9 | 390.000 | |||
| Khu vực chợ Trung Hòa | Các đường bên trong và giáp chợ Trung Hòa Mục 3 | 5.610.000 | 3.030.000 | 2.130.000 | 1.230.000 |
| Quốc lộ 27 | Cổng chào thôn 2A - Ngã ba cổng chào thôn 2A Mục 1 | 9.360.000 | 5.050.000 | 3.560.000 | 2.060.000 |
| Quốc lộ 27 | Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) Mục 1 | 3.360.000 | 1.810.000 | 1.280.000 | 740.000 |
| Quốc lộ 27 | Cống nước đối diện cổng chào thôn 8B (xã Ea Bhốk) - Trường tiểu học Kim Đồng Mục 1 | 5.620.000 | 3.030.000 | 2.130.000 | 1.240.000 |
| Quốc lộ 27 | Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim Mục 1 | 6.240.000 | 3.370.000 | 2.370.000 | 1.370.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã ba cuối thôn 2A - Cống nước đối diện cổng chào thôn 8A (Ea Tiêu cũ) Mục 1 | 6.240.000 | 3.370.000 | 2.370.000 | 1.370.000 |
| Quốc lộ 27 | Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Tiêu cũ) - Giáp xã Dray Bhăng (bên phía Ea Tiêu cũ) Mục 1 | 2.880.000 | 1.560.000 | 1.090.000 | 630.000 |
| Quốc lộ 27 | Cổng chào thôn 1A - Cổng chào thôn 2A Mục 1 | 11.440.000 | 6.180.000 | 4.350.000 | 2.520.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết buôn Ea Mtá Mục 1 | 4.160.000 | 2.250.000 | 1.580.000 | 920.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim - Cổng chào thôn 1A Mục 1 | 10.400.000 | 5.620.000 | 3.950.000 | 2.290.000 |
| Đường dọc kênh thủy lợi | Cách Ngã tư Quốc lộ 27 - 300m - Cổng chào thôn 7A Mục 5 | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Hết thôn 6A - Ngã ba buôn Tiêu Mục 4 | 670.000 | 360.000 | 260.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) - Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) Mục 4 | 1.050.000 | 570.000 | 400.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn | Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) - Hết thôn 6A Mục 4 | 770.000 | 420.000 | 290.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ Buôn Kram) - Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) Mục 4 | 1.570.000 | 850.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng Giáo xứ Vinh Hòa Mục 8 | 5.040.000 | 2.720.000 | 1.920.000 | 1.110.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Cổng chào buôn Kram - Ngã ba đường vào bãi bắn Mục 6 | 1.080.000 | 580.000 | 410.000 | 240.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Ngã ba đường vào bãi bắn - Ngã ba buôn Tiêu Mục 6 | 760.000 | 410.000 | 290.000 | 170.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu - Cổng chào thôn 11A Mục 6 | 540.000 | 290.000 | 210.000 | 120.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Ngã ba buôn Tiêu - Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu Mục 6 | 540.000 | 290.000 | 210.000 | 120.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Cổng chào thôn 11A - Giáp ranh phường Ea Kao Mục 6 | 900.000 | 490.000 | 340.000 | 200.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Kram Mục 6 | 1.300.000 | 700.000 | 490.000 | 290.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ - Đầu buôn Ciết Mục 7 | 1.400.000 | 760.000 | 530.000 | 310.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Ngã tư đầu đường nhựa buôn Ciết - Hết đường nhựa Mục 7 | 900.000 | 490.000 | 340.000 | 200.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Đầu buôn Ciết - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) Mục 7 | 1.160.000 | 620.000 | 440.000 | 250.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) - Cụm công nghiệp Cư Kuin (hết buôn Ciết) Mục 7 | 900.000 | 490.000 | 340.000 | 200.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ Mục 7 | 2.970.000 | 1.600.000 | 1.130.000 | 650.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Cổng chào thôn 15 - Đập Việt Đức 4 (giáp xã Ea Ning) Mục 2 | 1.260.000 | 680.000 | 480.000 | 280.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Cuối khu dân cư Plei Năm (dài khoảng 1.300m) - Giáp xã Ea Knuếc (Hòa Đông cũ) Mục 2 | 990.000 | 540.000 | 380.000 | 220.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Đập Ea Sim - Cổng chào thôn 15 Mục 2 | 760.000 | 410.000 | 290.000 | 170.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Hết khu dân cư thôn 10 (cách Quốc lộ 27 - 450m) - Đập Ea Sim Mục 2 | 1.080.000 | 580.000 | 410.000 | 240.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Ngã ba Quốc lộ 27 - Đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim đến hết thửa đất số 9430 bên trái và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa đất số 9636 bên phải. tờ bản đồ số 40) Mục 2 | 1.800.000 | 970.000 | 680.000 | 400.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Ngã ba buôn Plei Năm - Đến hết thửa đất 3716 bên phải và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa 3713 bên trái, tờ bản đồ số 22) Mục 2 | 1.080.000 | 580.000 | 410.000 | 240.000 |
| Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột) - Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) | 3.840.000 | 2.070.000 | 1.460.000 | 850.000 | |
| Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) - Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) | 4.800.000 | 2.590.000 | 1.820.000 | 1.060.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 15 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư | Thôn 85, thôn 86, buôn Knir. Mục 9 | 68.000 | |||
| Khu dân cư | Thuộc các thôn: 5, 7, 8, 10 Mục 9 | 120.000 | |||
| Khu dân cư | Thuộc thôn 11, 12, 13, 18, buôn K'niết, buôn Pu Huê Mục 9 | 60.000 | |||
| Khu dân cư | Thuộc các thôn: 1, 2, 3, 4 Mục 9 | 220.000 | |||
| Khu dân cư | Thuộc các thôn: 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 12A, buôn Ciết, buôn Kram và buôn Luk; thôn: 1, 8; buôn Ea Mtá, buôn Ea Mtá A và buôn Ea Kmar Mục 9 | 156.000 | |||
| Khu vực chợ Trung Hòa | Các đường bên trong và giáp chợ Trung Hòa Mục 3 | 2.244.000 | 1.212.000 | 852.000 | 492.000 |
| Quốc lộ 27 | Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Tiêu cũ) - Giáp xã Dray Bhăng (bên phía Ea Tiêu cũ) Mục 1 | 1.152.000 | 624.000 | 436.000 | 252.000 |
| Quốc lộ 27 | Cổng chào thôn 2A - Ngã ba cổng chào thôn 2A Mục 1 | 3.744.000 | 2.020.000 | 1.424.000 | 824.000 |
| Quốc lộ 27 | Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) - Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) Mục 1 | 1.920.000 | 1.036.000 | 728.000 | 424.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột) - Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) Mục 1 | 1.536.000 | 828.000 | 584.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 27 | Cống nước đối diện cổng chào thôn 8B (xã Ea Bhốk) - Trường tiểu học Kim Đồng Mục 1 | 2.248.000 | 1.212.000 | 852.000 | 496.000 |
| Quốc lộ 27 | Cổng chào thôn 1A - Cổng chào thôn 2A Mục 1 | 4.576.000 | 2.472.000 | 1.740.000 | 1.008.000 |
| Quốc lộ 27 | Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) Mục 1 | 1.344.000 | 724.000 | 512.000 | 296.000 |
| Quốc lộ 27 | Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim Mục 1 | 2.496.000 | 1.348.000 | 948.000 | 548.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã ba cuối thôn 2A - Cống nước đối diện cổng chào thôn 8A (Ea Tiêu cũ) Mục 1 | 2.496.000 | 1.348.000 | 948.000 | 548.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim - Cổng chào thôn 1A Mục 1 | 4.160.000 | 2.248.000 | 1.580.000 | 916.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết buôn Ea Mtá Mục 1 | 1.664.000 | 900.000 | 632.000 | 368.000 |
| Đường dọc kênh thủy lợi | Cách Ngã tư Quốc lộ 27 - 300m - Cổng chào thôn 7A Mục 5 | 192.000 | 104.000 | 72.000 | 44.000 |
| Đường liên thôn | Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) - Hết thôn 6A Mục 4 | 308.000 | 168.000 | 116.000 | 68.000 |
| Đường liên thôn | Hết thôn 6A - Ngã ba buôn Tiêu Mục 4 | 268.000 | 144.000 | 104.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) - Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) Mục 4 | 420.000 | 228.000 | 160.000 | 92.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng Giáo xứ Vinh Hòa Mục 8 | 2.016.000 | 1.088.000 | 768.000 | 444.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ Buôn Kram) - Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) Mục 4 | 628.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu - Cổng chào thôn 11A Mục 6 | 216.000 | 116.000 | 84.000 | 48.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Cổng chào thôn 11A - Giáp ranh phường Ea Kao Mục 6 | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Ngã ba đường vào bãi bắn - Ngã ba buôn Tiêu Mục 6 | 304.000 | 164.000 | 116.000 | 68.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Ngã ba buôn Tiêu - Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu Mục 6 | 216.000 | 116.000 | 84.000 | 48.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Cổng chào buôn Kram - Ngã ba đường vào bãi bắn Mục 6 | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Kram Mục 6 | 520.000 | 280.000 | 196.000 | 116.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ Mục 7 | 1.188.000 | 640.000 | 452.000 | 260.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Đầu buôn Ciết - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) Mục 7 | 464.000 | 248.000 | 176.000 | 100.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ - Đầu buôn Ciết Mục 7 | 560.000 | 304.000 | 212.000 | 124.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Ngã tư đầu đường nhựa buôn Ciết - Hết đường nhựa Mục 7 | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) - Cụm công nghiệp Cư Kuin (hết buôn Ciết) Mục 7 | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Đập Ea Sim - Cổng chào thôn 15 Mục 2 | 304.000 | 164.000 | 116.000 | 68.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Hết khu dân cư thôn 10 (cách Quốc lộ 27 - 450m) - Đập Ea Sim Mục 2 | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Cuối khu dân cư Plei Năm (dài khoảng 1.300m) - Giáp xã Ea Knuếc (Hòa Đông cũ) Mục 2 | 396.000 | 216.000 | 152.000 | 88.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Cổng chào thôn 15 - Đập Việt Đức 4 (giáp xã Ea Ning) Mục 2 | 504.000 | 272.000 | 192.000 | 112.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Ngã ba buôn Plei Năm - Đến hết thửa đất 3716 bên phải và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa 3713 bên trái. tờ bản đồ số 22) Mục 2 | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Ngã ba Quốc lộ 27 - Đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim đến hết thửa đất số 9430 bên trái và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa đất số 9636 bên phải. tờ bản đồ số 40) Mục 2 | 720.000 | 388.000 | 272.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư | Thuộc các thôn: 1, 2, 3, 4 Mục 9 | 220.000 | |||
| Khu dân cư | Thôn 85, thôn 86, buôn Knir. Mục 9 | 68.000 | |||
| Khu dân cư | Thuộc các thôn: 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 12A, buôn Ciết, buôn Kram và buôn Luk; thôn: 1, 8; buôn Ea Mtá, buôn Ea Mtá A và buôn Ea Kmar Mục 9 | 156.000 | |||
| Khu dân cư | Thuộc thôn 11, 12, 13, 18, buôn K'niết, buôn Pu Huê Mục 9 | 60.000 | |||
| Khu dân cư | Thuộc các thôn: 5, 7, 8, 10 Mục 9 | 120.000 | |||
| Khu vực chợ Trung Hòa | Các đường bên trong và giáp chợ Trung Hòa Mục 3 | 2.244.000 | 1.212.000 | 852.000 | 492.000 |
| Quốc lộ 27 | Cổng chào thôn 1A - Cổng chào thôn 2A Mục 1 | 4.576.000 | 2.472.000 | 1.740.000 | 1.008.000 |
| Quốc lộ 27 | Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) - Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) Mục 1 | 1.920.000 | 1.036.000 | 728.000 | 424.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã ba cuối thôn 2A - Cống nước đối diện cổng chào thôn 8A (Ea Tiêu cũ) Mục 1 | 2.496.000 | 1.348.000 | 948.000 | 548.000 |
| Quốc lộ 27 | Cống nước đối diện cổng chào thôn 8B (xã Ea Bhốk) - Trường tiểu học Kim Đồng Mục 1 | 2.248.000 | 1.212.000 | 852.000 | 496.000 |
| Quốc lộ 27 | Cổng chào thôn 2A - Ngã ba cổng chào thôn 2A Mục 1 | 3.744.000 | 2.020.000 | 1.424.000 | 824.000 |
| Quốc lộ 27 | Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) - Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim Mục 1 | 2.496.000 | 1.348.000 | 948.000 | 548.000 |
| Quốc lộ 27 | Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) Mục 1 | 1.344.000 | 724.000 | 512.000 | 296.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim - Cổng chào thôn 1A Mục 1 | 4.160.000 | 2.248.000 | 1.580.000 | 916.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) - Hết buôn Ea Mtá Mục 1 | 1.664.000 | 900.000 | 632.000 | 368.000 |
| Quốc lộ 27 | Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Tiêu cũ) - Giáp xã Dray Bhăng (bên phía Ea Tiêu cũ) Mục 1 | 1.152.000 | 624.000 | 436.000 | 252.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột) - Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) Mục 1 | 1.536.000 | 828.000 | 584.000 | 340.000 |
| Đường dọc kênh thủy lợi | Cách Ngã tư Quốc lộ 27 - 300m - Cổng chào thôn 7A Mục 5 | 192.000 | 104.000 | 72.000 | 44.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 27 (chợ Buôn Kram) - Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) Mục 4 | 628.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba đường liên thôn (cách Quốc lộ 27 - 300m) - Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) Mục 4 | 420.000 | 228.000 | 160.000 | 92.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng Giáo xứ Vinh Hòa Mục 8 | 2.016.000 | 1.088.000 | 768.000 | 444.000 |
| Đường liên thôn | Hết thôn 6A - Ngã ba buôn Tiêu Mục 4 | 268.000 | 144.000 | 104.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Kênh thủy lợi (cổng chào thôn 7A) - Hết thôn 6A Mục 4 | 308.000 | 168.000 | 116.000 | 68.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Cổng chào thôn 11A - Giáp ranh phường Ea Kao Mục 6 | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Ngã ba buôn Tiêu - Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu Mục 6 | 216.000 | 116.000 | 84.000 | 48.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Ngã ba Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Kram Mục 6 | 520.000 | 280.000 | 196.000 | 116.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Ngã ba đường vào bãi bắn - Ngã ba buôn Tiêu Mục 6 | 304.000 | 164.000 | 116.000 | 68.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Hồ cạnh Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Tiêu - Cổng chào thôn 11A Mục 6 | 216.000 | 116.000 | 84.000 | 48.000 |
| Đường liên xã đi phường Ea Kao | Cổng chào buôn Kram - Ngã ba đường vào bãi bắn Mục 6 | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ - Đầu buôn Ciết Mục 7 | 560.000 | 304.000 | 212.000 | 124.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Ngã tư đầu đường nhựa buôn Ciết - Hết đường nhựa Mục 7 | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Đầu buôn Ciết - Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) Mục 7 | 464.000 | 248.000 | 176.000 | 100.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Hết đoạn đường thẳng (dài khoảng 390m) - Cụm công nghiệp Cư Kuin (hết buôn Ciết) Mục 7 | 360.000 | 196.000 | 136.000 | 80.000 |
| Đường liên xã đi xã Dray Bhăng | Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã Tư đường vào Trung tâm Giáo dục Thường xuyên cũ Mục 7 | 1.188.000 | 640.000 | 452.000 | 260.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Ngã ba Quốc lộ 27 - Đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim đến hết thửa đất số 9430 bên trái và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa đất số 9636 bên phải. tờ bản đồ số 40) Mục 2 | 720.000 | 388.000 | 272.000 | 160.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Cổng chào thôn 15 - Đập Việt Đức 4 (giáp xã Ea Ning) Mục 2 | 504.000 | 272.000 | 192.000 | 112.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Cuối khu dân cư Plei Năm (dài khoảng 1.300m) - Giáp xã Ea Knuếc (Hòa Đông cũ) Mục 2 | 396.000 | 216.000 | 152.000 | 88.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Ngã ba buôn Plei Năm - Đến hết thửa đất 3716 bên phải và đồng thời tiếp giáp đến hết thửa 3713 bên trái. tờ bản đồ số 22) Mục 2 | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Hết khu dân cư thôn 10 (cách Quốc lộ 27 - 450m) - Đập Ea Sim Mục 2 | 432.000 | 232.000 | 164.000 | 96.000 |
| Đường liên xã đi xã Ea Ning | Đập Ea Sim - Cổng chào thôn 15 Mục 2 | 304.000 | 164.000 | 116.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 15 | 94.000 | 88.000 | 67.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 15 | 94.000 | 87.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.