Bảng giá đất Xã Tuy An Đông, Đắk Lắk từ 01/01/2026
328 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy An Đông là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 91 | 59.000 | 57.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 91 | 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư An Vũ: Các đường trong khu dân cư | Mục 10 | 360.000 | |||
| Khu dân cư Lễ Thịnh: Các đường trong khu dân cư | Mục 13 | 240.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Hội: Các tuyến trong khu dân cư | Mục 14 | 240.000 | |||
| Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng): Các trục đường trong khu dân cư | Mục 12 | 120.000 | |||
| Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m) | Mục 2 | 2.400.000 | |||
| Đường QH: N1, N3, D2, D3 Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | 520.000 | |||
| Đường QH: N1, N3, D2, D3, D4 Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | 560.000 | |||
| Đường QH: N2, D1 Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | 560.000 | |||
| Đường QH: N2, D1 Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | 600.000 | |||
| Đường phía Bắc Cầu An Hải | Ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - Giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đấu nối Tuyến đường ven biển mới Mục 4 | 860.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường số 1 rộng 16m Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | 1.800.000 | |||
| Đường số 2, 4 rộng 10m Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | 1.440.000 | |||
| Đường số 3 rộng 10m Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | 1.280.000 | |||
| Đường từ HTXNN Nam An Ninh Đông cũ đến giáp An Cư Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Đường HTXNN Nam An Ninh Đông cũ - Giáp An Cư | 240.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH đến ngã ba thôn Phú Lương | Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH - Ngã ba thôn Phú Lương Mục 6 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương đến giáp Cầu An Hải | Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương - Giáp Cầu An Hải Mục 7 | 1.240.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 đến giáp ngã ba đường 773 Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Chợ Đăng cũ thôn 8 - Giáp ngã ba đường 773 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường từ giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) đến nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) - Nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh đến chợ cây bàng thôn Phú Lương Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - Chợ cây bàng thôn Phú Lương | 200.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - Giáp đường bê tông chợ Đăng mới | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Ngã ba đi Hội Phú - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ Mục 1 | 1.260.000 | 660.000 | 400.000 | 260.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã 3 nhà bà Lượng - Giáp đường 42m, và đoạn từ đường 42m dến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội (ĐT69) | 220.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Đường bê tông thôn Hà Yến - Đèo Đăng Mục 5 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Dốc Miếu Bình Thạnh Mục 9 | 380.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Chùa Hưng Thiện - Khu chăn nuôi tập trung Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Xóm Giã - Bến Cá cũ thôn Tiên Châu Mục 9 | 380.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Cổng trường tiểu học số 1 - Nhà ông Chút, Xuân Phu Mục 9 | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Nghị (ĐH31) - Nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Cửa bà Chỉ - Nhà ông Trần Ngọc Liên Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Nhà trẻ Hội Phú - Đường liên xã Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - Cuối xóm Bãi Bàng (nhà ông Cao Hùng) | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Trạm y tế xã - Giáp đường ĐH 31 (nhà ông Phạm Văn Toán) | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Bà Thưng - Bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền Mục 9 | 380.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Ngã 3 đường đi đèo biển - Giáp thôn Phú Hạnh Mục 1 | 560.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
Các đường liên thôn | Dốc Bà Trơn - Cảng cá thôn Tiên Châu Mục 9 | 920.000 | 480.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu - Đường ĐH 31 (Đập Tam Giang) Mục 1 | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Cảng cá Tiên Châu - Đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm) Mục 9 | 440.000 | 340.000 | 220.000 | 160.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cầu Lẫm - Nhà ông Trần Mai Mục 9 | 260.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m) - Nhà ông Lê Hẳn thôn 7 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Bình - Nhà bà Hương (thôn 5) | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Trần Mai - Nhà ông Dương Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Phạm Văn Sơn (Thôn Phú Hạnh) - Nhà ông Cao Giấy | 260.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Đỉnh dốc Đá Đen - Nhà ông Hiển | 480.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Nhựt - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Cầu Lò Gốm - Cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây cũ) Mục 1 | 920.000 | 500.000 | 320.000 | 240.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba sân kho cây khế - Nhà ông Đường (Đội 3) Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng | Cổng thôn Phú Thịnh - Đèo Đăng Mục 3 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba đường đi đèo biển - Nhà ông Lợi thôn Phú Lương | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Tôn Tấn Hào - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Cầu Lò Gốm - Bờ đê thôn Quảng Đức Mục 5 | 340.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
Các đường liên thôn | Chợ Thủy - Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh Mục 9 | 480.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã 3 nhà ông Cảnh - Nhà Nhiều thôn 6 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Cống Sơn Chà - Ngã ba đi Hội Phú Mục 1 | 700.000 | 380.000 | 240.000 | 160.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba trạm xá - Trường TH số 2, Tiên Châu Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Bề đê thôn Quảng Đức - Đập ông Tấn Mục 5 | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Miễu thôn 7 - Khu tái định cư Lễ Thịnh | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Chợ Thủy - Ngã ba Xóm Giả Mục 9 | 720.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Kênh mương KC4 (Từ đường 42m) - Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu Mục 1 | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Cương - Nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã) Mục 9 | 660.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Miếu thôn 7 - Cuối đường thôn 7 | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Đội thuế - Tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện Mục 9 | 660.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - Đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội | 600.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cây xăng HTXNN - Cửa Bà Chỉ Mục 9 | 620.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Hiển - Cuối xóm 9 thôn 6 - Nhà ông Phạm Cu | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Giáp thôn Phú Hạnh - Giáp Gành Đá Đĩa Mục 1 | 640.000 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - Nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch cũ) Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Bờ đê thôn Quảng Đức - Cuối đường bê tông thôn Hà Yến Mục 5 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Bằng - Ngã ba nhà bà Hồng Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Giáp ranh xã An Ninh Tây cũ - Ngã 3 đường đi đèo biển Mục 1 | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 220.000 |
Các đường liên thôn | Đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - Cầu gỗ Bình Thạnh Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Bưu điện - Nhà ông Tâm, Xuân Phu Mục 9 | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba đường ĐT 649 - Nhà ông Nguyễn Hữu Sáng | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ) Mục 9 | 440.000 | 340.000 | 220.000 | 160.000 |
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Ngã 3 Mả Đạo - Cầu Am | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Ngã ba đường 773 thôn 7 - Giáp Miễu thôn 7 | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Đường liên xã - Khu tái định cư (đội 17 - Diêm Điền) Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng | Ngã ba Bà Ná - Cổng văn hóa thôn Phú Thịnh Mục 3 | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Cầu Am (nhà ông Trinh) - Bến đò thôn 8 | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - Khu tái định cư An Vũ | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 91 | 43.000 | 41.000 |
| Hòn Yến Mục 11 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư An Vũ: Các đường trong khu dân cư | Mục 10 | 900.000 | |||
| Khu dân cư Lễ Thịnh: Các đường trong khu dân cư | Mục 13 | 600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Hội: Các tuyến trong khu dân cư | Mục 14 | 600.000 | |||
| Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng): Các trục đường trong khu dân cư | Mục 12 | 300.000 | |||
| Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m) | Mục 2 | 6.000.000 | |||
| Đường QH: N1, N3, D2, D3 Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | 1.300.000 | |||
| Đường QH: N1, N3, D2, D3, D4 Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | 1.400.000 | |||
| Đường QH: N2, D1 Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | 1.500.000 | |||
| Đường QH: N2, D1 Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | 1.400.000 | |||
| Đường phía Bắc Cầu An Hải | Ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - Giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đấu nối Tuyến đường ven biển mới Mục 4 | 2.150.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường số 1 rộng 16m Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | 4.500.000 | |||
| Đường số 2, 4 rộng 10m Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | 3.600.000 | |||
| Đường số 3 rộng 10m Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | 3.200.000 | |||
| Đường từ HTXNN Nam An Ninh Đông cũ đến giáp An Cư Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Đường HTXNN Nam An Ninh Đông cũ - Giáp An Cư | 600.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH đến ngã ba thôn Phú Lương | Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH - Ngã ba thôn Phú Lương Mục 6 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương đến giáp Cầu An Hải | Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương - Giáp Cầu An Hải Mục 7 | 3.100.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 đến giáp ngã ba đường 773 Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Chợ Đăng cũ thôn 8 - Giáp ngã ba đường 773 | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường từ giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) đến nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) - Nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh đến chợ cây bàng thôn Phú Lương Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - Chợ cây bàng thôn Phú Lương | 500.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - Giáp đường bê tông chợ Đăng mới | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
Các đường liên thôn | Đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - Cầu gỗ Bình Thạnh Mục 9 | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Cầu Am (nhà ông Trinh) - Bến đò thôn 8 | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - Cuối xóm Bãi Bàng (nhà ông Cao Hùng) | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã 3 nhà ông Cảnh - Nhà Nhiều thôn 6 | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Kênh mương KC4 (Từ đường 42m) - Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu Mục 1 | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cây xăng HTXNN - Cửa Bà Chỉ Mục 9 | 1.550.000 | 950.000 | 700.000 | 450.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Xóm Giã - Bến Cá cũ thôn Tiên Châu Mục 9 | 950.000 | 700.000 | 450.000 | 300.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Phạm Văn Sơn (Thôn Phú Hạnh) - Nhà ông Cao Giấy | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Đội thuế - Tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện Mục 9 | 1.650.000 | 950.000 | 700.000 | 450.000 |
Các đường liên thôn | Chợ Thủy - Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh Mục 9 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Nghị (ĐH31) - Nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - Khu tái định cư An Vũ | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba đường ĐT 649 - Nhà ông Nguyễn Hữu Sáng | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng | Cổng thôn Phú Thịnh - Đèo Đăng Mục 3 | 550.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Ngã ba đường 773 thôn 7 - Giáp Miễu thôn 7 | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Bờ đê thôn Quảng Đức - Cuối đường bê tông thôn Hà Yến Mục 5 | 550.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Đỉnh dốc Đá Đen - Nhà ông Hiển | 1.200.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Ngã 3 đường đi đèo biển - Giáp thôn Phú Hạnh Mục 1 | 1.400.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - Đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội | 1.500.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Cống Sơn Chà - Ngã ba đi Hội Phú Mục 1 | 1.750.000 | 950.000 | 600.000 | 400.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba đường đi đèo biển - Nhà ông Lợi thôn Phú Lương | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
Các đường liên thôn | Đường liên xã - Khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền) Mục 9 | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
Các đường liên thôn | Chợ Thủy - Ngã ba Xóm Giả Mục 9 | 1.800.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Hiển - Cuối xóm 9 thôn 6 - Nhà ông Phạm Cu | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Giáp thôn Phú Hạnh - Giáp Gành Đá Đĩa Mục 1 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m) - Nhà ông Lê Hẳn thôn 7 | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 200.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Tôn Tấn Hào - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ Mục 9 | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Bình - Nhà bà Hương (thôn 5) | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
Các đường liên thôn | Nhà trẻ Hội Phú - Đường liên xã Mục 9 | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Ngã ba đi Hội Phú - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ Mục 1 | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba sân kho cây khế - Nhà ông Đường (Đội 3) Mục 9 | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Cảng cá Tiên Châu - Đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm) Mục 9 | 1.100.000 | 850.000 | 550.000 | 400.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Trạm y tế xã - Giáp đường ĐH 31 (nhà ông Phạm Văn Toán) | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Đường bê tông thôn Hà Yến - Đèo Đăng Mục 5 | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - Nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch cũ) Mục 9 | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Giáp ranh xã An Ninh Tây cũ - Ngã 3 đường đi đèo biển Mục 1 | 2.250.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cầu Lẫm - Nhà ông Trần Mai Mục 9 | 650.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng | Ngã ba Bà Ná - Cổng văn hóa thôn Phú Thịnh Mục 3 | 850.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Cầu Lò Gốm - Bờ đê thôn Quảng Đức Mục 5 | 850.000 | 650.000 | 500.000 | 350.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Bà Thưng - Bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền Mục 9 | 950.000 | 700.000 | 450.000 | 300.000 |
Các đường liên thôn | Cửa bà Chỉ - Nhà ông Trần Ngọc Liên Mục 9 | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Miễu thôn 7 - Khu tái định cư Lễ Thịnh | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba trạm xá - Trường TH số 2, Tiên Châu Mục 9 | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Bằng - Ngã ba nhà bà Hồng Mục 9 | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Bề đê thôn Quảng Đức - Đập ông Tấn Mục 5 | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
Các đường liên thôn | Bưu điện - Nhà ông Tâm, Xuân Phu Mục 9 | 850.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
Các đường liên thôn | Dốc Bà Trơn - Cảng cá thôn Tiên Châu Mục 9 | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 | 450.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Dốc Miếu Bình Thạnh Mục 9 | 950.000 | 700.000 | 450.000 | 300.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã 3 nhà bà Lượng - Giáp đường 42m, và đoạn từ đường 42m dến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội (ĐT69) | 550.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Trần Mai - Nhà ông Dương Mục 9 | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Ngã 3 Mả Đạo - Cầu Am | 800.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu - Đường ĐH 31 (Đập Tam Giang) Mục 1 | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Miếu thôn 7 - Cuối đường thôn 7 | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Cương - Nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã) Mục 9 | 1.650.000 | 950.000 | 700.000 | 450.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Cầu Lò Gốm - Cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây cũ) Mục 1 | 2.300.000 | 1.250.000 | 800.000 | 600.000 |
Các đường liên thôn | Cổng trường tiểu học số 1 - Nhà ông Chút, Xuân Phu Mục 9 | 850.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Nhựt - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ Mục 9 | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ) Mục 9 | 1.100.000 | 850.000 | 550.000 | 400.000 |
Các đường liên thôn | Chùa Hưng Thiện - Khu chăn nuôi tập trung Mục 9 | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
| Hòn Yến Mục 11 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 91 | 25.000 | 22.000 | 20.000 | 17.000 |
| Hòn Yến Mục 11 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư An Vũ: Các đường trong khu dân cư | Mục 10 | 360.000 | |||
| Khu dân cư Lễ Thịnh: Các đường trong khu dân cư | Mục 13 | 240.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Hội: Các tuyến trong khu dân cư | Mục 14 | 240.000 | |||
| Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng): Các trục đường trong khu dân cư | Mục 12 | 120.000 | |||
| Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m) | Mục 2 | 2.400.000 | |||
| Đường QH: N1, N3, D2, D3 Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | 520.000 | |||
| Đường QH: N1, N3, D2, D3, D4 Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | 560.000 | |||
| Đường QH: N2, D1 Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | 600.000 | |||
| Đường QH: N2, D1 Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | 560.000 | |||
| Đường phía Bắc Cầu An Hải | Ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - Giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đấu nối Tuyến đường ven biển mới Mục 4 | 860.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường số 1 rộng 16m Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | 1.800.000 | |||
| Đường số 2, 4 rộng 10m Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | 1.440.000 | |||
| Đường số 3 rộng 10m Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | 1.280.000 | |||
| Đường từ HTXNN Nam An Ninh Đông cũ đến giáp An Cư Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Đường HTXNN Nam An Ninh Đông cũ - Giáp An Cư | 240.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH đến ngã ba thôn Phú Lương | Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH - Ngã ba thôn Phú Lương Mục 6 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương đến giáp Cầu An Hải | Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương - Giáp Cầu An Hải Mục 7 | 1.240.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 đến giáp ngã ba đường 773 Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Chợ Đăng cũ thôn 8 - Giáp ngã ba đường 773 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường từ giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) đến nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) - Nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh đến chợ cây bàng thôn Phú Lương Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - Chợ cây bàng thôn Phú Lương | 200.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - Giáp đường bê tông chợ Đăng mới | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Ngã ba đi Hội Phú - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ Mục 1 | 1.260.000 | 660.000 | 400.000 | 260.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Đội thuế - Tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện Mục 9 | 660.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba đường ĐT 649 - Nhà ông Nguyễn Hữu Sáng | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Bình - Nhà bà Hương (thôn 5) | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng | Ngã ba Bà Ná - Cổng văn hóa thôn Phú Thịnh Mục 3 | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Bà Thưng - Bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền Mục 9 | 380.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Chợ Thủy - Ngã ba Xóm Giả Mục 9 | 720.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Phạm Văn Sơn (Thôn Phú Hạnh) - Nhà ông Cao Giấy | 260.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Cảng cá Tiên Châu - Đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm) Mục 9 | 440.000 | 340.000 | 220.000 | 160.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Đỉnh dốc Đá Đen - Nhà ông Hiển | 480.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Cương - Nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã) Mục 9 | 660.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba đường đi đèo biển - Nhà ông Lợi thôn Phú Lương | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Kênh mương KC4 (Từ đường 42m) - Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu Mục 1 | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Đường liên xã - Khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền) Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ) Mục 9 | 440.000 | 340.000 | 220.000 | 160.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Nhựt - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Ngã 3 Mả Đạo - Cầu Am | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Dốc Bà Trơn - Cảng cá thôn Tiên Châu Mục 9 | 920.000 | 480.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - Cuối xóm Bãi Bàng (nhà ông Cao Hùng) | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Giáp ranh xã An Ninh Tây cũ - Ngã 3 đường đi đèo biển Mục 1 | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 220.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - Khu tái định cư An Vũ | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Trần Mai - Nhà ông Dương Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Bờ đê thôn Quảng Đức - Cuối đường bê tông thôn Hà Yến Mục 5 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cầu Lẫm - Nhà ông Trần Mai Mục 9 | 260.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba trạm xá - Trường TH số 2, Tiên Châu Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Cầu Lò Gốm - Cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây cũ) Mục 1 | 920.000 | 500.000 | 320.000 | 240.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Dốc Miếu Bình Thạnh Mục 9 | 380.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Miễu thôn 7 - Khu tái định cư Lễ Thịnh | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - Đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội | 600.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Chùa Hưng Thiện - Khu chăn nuôi tập trung Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - Nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch cũ) Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Đường bê tông thôn Hà Yến - Đèo Đăng Mục 5 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Xóm Giã - Bến Cá cũ thôn Tiên Châu Mục 9 | 380.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Cổng trường tiểu học số 1 - Nhà ông Chút, Xuân Phu Mục 9 | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Cống Sơn Chà - Ngã ba đi Hội Phú Mục 1 | 700.000 | 380.000 | 240.000 | 160.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Giáp thôn Phú Hạnh - Giáp Gành Đá Đĩa Mục 1 | 640.000 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Bưu điện - Nhà ông Tâm, Xuân Phu Mục 9 | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã 3 nhà ông Cảnh - Nhà Nhiều thôn 6 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Cửa bà Chỉ - Nhà ông Trần Ngọc Liên Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Chợ Thủy - Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh Mục 9 | 480.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m) - Nhà ông Lê Hẳn thôn 7 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - Cầu gỗ Bình Thạnh Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Nghị (ĐH31) - Nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Cầu Lò Gốm - Bờ đê thôn Quảng Đức Mục 5 | 340.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã 3 nhà bà Lượng - Giáp đường 42m, và đoạn từ đường 42m dến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội (ĐT69) | 220.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Ngã 3 đường đi đèo biển - Giáp thôn Phú Hạnh Mục 1 | 560.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Tôn Tấn Hào - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu - Đường ĐH 31 (Đập Tam Giang) Mục 1 | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Bằng - Ngã ba nhà bà Hồng Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cây xăng HTXNN - Cửa Bà Chỉ Mục 9 | 620.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Cầu Am (nhà ông Trinh) - Bến đò thôn 8 | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng | Cổng thôn Phú Thịnh - Đèo Đăng Mục 3 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Miếu thôn 7 - Cuối đường thôn 7 | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Hiển - Cuối xóm 9 thôn 6 - Nhà ông Phạm Cu | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Bề đê thôn Quảng Đức - Đập ông Tấn Mục 5 | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Nhà trẻ Hội Phú - Đường liên xã Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba sân kho cây khế - Nhà ông Đường (Đội 3) Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Trạm y tế xã - Giáp đường ĐH 31 (nhà ông Phạm Văn Toán) | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Ngã ba đường 773 thôn 7 - Giáp Miễu thôn 7 | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư An Vũ: Các đường trong khu dân cư | Mục 10 | 360.000 | |||
| Khu dân cư Lễ Thịnh: Các đường trong khu dân cư | Mục 13 | 240.000 | |||
| Khu dân cư thôn Phú Hội: Các tuyến trong khu dân cư | Mục 14 | 240.000 | |||
| Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng): Các trục đường trong khu dân cư | Mục 12 | 120.000 | |||
| Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m) | Mục 2 | 2.400.000 | |||
| Đường QH: N1, N3, D2, D3 Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | 520.000 | |||
| Đường QH: N1, N3, D2, D3, D4 Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | 560.000 | |||
| Đường QH: N2, D1 Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ | 560.000 | |||
| Đường QH: N2, D1 Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ | 600.000 | |||
| Đường phía Bắc Cầu An Hải | Ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - Giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đấu nối Tuyến đường ven biển mới Mục 4 | 860.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường số 1 rộng 16m Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | 1.800.000 | |||
| Đường số 2, 4 rộng 10m Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | 1.440.000 | |||
| Đường số 3 rộng 10m Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu | 1.280.000 | |||
| Đường từ HTXNN Nam An Ninh Đông cũ đến giáp An Cư Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Đường HTXNN Nam An Ninh Đông cũ - Giáp An Cư | 240.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH đến ngã ba thôn Phú Lương | Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH - Ngã ba thôn Phú Lương Mục 6 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương đến giáp Cầu An Hải | Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương - Giáp Cầu An Hải Mục 7 | 1.240.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 đến giáp ngã ba đường 773 Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Chợ Đăng cũ thôn 8 - Giáp ngã ba đường 773 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường từ giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) đến nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) - Nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh đến chợ cây bàng thôn Phú Lương Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - Chợ cây bàng thôn Phú Lương | 200.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - Giáp đường bê tông chợ Đăng mới | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Ngã 3 đường đi đèo biển - Giáp thôn Phú Hạnh Mục 1 | 560.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Ngã 3 Mả Đạo - Cầu Am | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Trần Mai - Nhà ông Dương Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Đường liên xã - Khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền) Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Giáp ranh xã An Ninh Tây cũ - Ngã 3 đường đi đèo biển Mục 1 | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 220.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Xóm Giã - Bến Cá cũ thôn Tiên Châu Mục 9 | 380.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba đường ĐT 649 - Nhà ông Nguyễn Hữu Sáng | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Nhựt - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu - Đường ĐH 31 (Đập Tam Giang) Mục 1 | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Cống Sơn Chà - Ngã ba đi Hội Phú Mục 1 | 700.000 | 380.000 | 240.000 | 160.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Bình - Nhà bà Hương (thôn 5) | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Trạm y tế xã - Giáp đường ĐH 31 (nhà ông Phạm Văn Toán) | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - Cuối xóm Bãi Bàng (nhà ông Cao Hùng) | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - Nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch cũ) Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã 3 nhà ông Cảnh - Nhà Nhiều thôn 6 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Hiển - Cuối xóm 9 thôn 6 - Nhà ông Phạm Cu | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cầu Lẫm - Nhà ông Trần Mai Mục 9 | 260.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Giáp thôn Phú Hạnh - Giáp Gành Đá Đĩa Mục 1 | 640.000 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Phạm Văn Sơn (Thôn Phú Hạnh) - Nhà ông Cao Giấy | 260.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Chợ Thủy - Ngã ba Xóm Giả Mục 9 | 720.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Ngã ba đường 773 thôn 7 - Giáp Miễu thôn 7 | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Đường bê tông thôn Hà Yến - Đèo Đăng Mục 5 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng | Ngã ba Bà Ná - Cổng văn hóa thôn Phú Thịnh Mục 3 | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m) - Nhà ông Lê Hẳn thôn 7 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 80.000 |
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8 | Cầu Am (nhà ông Trinh) - Bến đò thôn 8 | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Ngã ba đi Hội Phú - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ Mục 1 | 1.260.000 | 660.000 | 400.000 | 260.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - Khu tái định cư An Vũ | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba đường đi đèo biển - Nhà ông Lợi thôn Phú Lương | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Dốc Miếu Bình Thạnh Mục 9 | 380.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Kênh mương KC4 (Từ đường 42m) - Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu Mục 1 | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Bà Thưng - Bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền Mục 9 | 380.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Miễu thôn 7 - Khu tái định cư Lễ Thịnh | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng | Cổng thôn Phú Thịnh - Đèo Đăng Mục 3 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Bờ đê thôn Quảng Đức - Cuối đường bê tông thôn Hà Yến Mục 5 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ) Mục 9 | 440.000 | 340.000 | 220.000 | 160.000 |
Các đường liên thôn | Chùa Hưng Thiện - Khu chăn nuôi tập trung Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Cầu Lò Gốm - Bờ đê thôn Quảng Đức Mục 5 | 340.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7 | Miếu thôn 7 - Cuối đường thôn 7 | 300.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Chợ Thủy - Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh Mục 9 | 480.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
Các đường liên thôn | Đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - Cầu gỗ Bình Thạnh Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Cổng trường tiểu học số 1 - Nhà ông Chút, Xuân Phu Mục 9 | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến | Bề đê thôn Quảng Đức - Đập ông Tấn Mục 5 | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba sân kho cây khế - Nhà ông Đường (Đội 3) Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Dốc Bà Trơn - Cảng cá thôn Tiên Châu Mục 9 | 920.000 | 480.000 | 280.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Tôn Tấn Hào - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Cảng cá Tiên Châu - Đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm) Mục 9 | 440.000 | 340.000 | 220.000 | 160.000 |
Các đường liên thôn | Cửa bà Chỉ - Nhà ông Trần Ngọc Liên Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Bằng - Ngã ba nhà bà Hồng Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - Đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội | 600.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba trạm xá - Trường TH số 2, Tiên Châu Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Đội thuế - Tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện Mục 9 | 660.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa | Cầu Lò Gốm - Cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây cũ) Mục 1 | 920.000 | 500.000 | 320.000 | 240.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba cây xăng HTXNN - Cửa Bà Chỉ Mục 9 | 620.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Bưu điện - Nhà ông Tâm, Xuân Phu Mục 9 | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Ngã 3 nhà bà Lượng - Giáp đường 42m, và đoạn từ đường 42m dến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội (ĐT69) | 220.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Đỉnh dốc Đá Đen - Nhà ông Hiển | 480.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Cương - Nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã) Mục 9 | 660.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Nhà trẻ Hội Phú - Đường liên xã Mục 9 | 280.000 | 220.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín | Nhà ông Nghị (ĐH31) - Nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Hòn Yến Mục 11 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 91 | 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Hòn Yến Mục 11 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 91 | 54.000 | 52.000 | 50.000 | 45.000 |
| Hòn Yến Mục 11 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.