Bảng giá đất Xã Tuy An Đông, Đắk Lắk từ 01/01/2026

328 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy An Đông6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 91
59.00057.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 91
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư An Vũ: Các đường trong khu dân cư
Mục 10
360.000
Khu dân cư Lễ Thịnh: Các đường trong khu dân cư
Mục 13
240.000
Khu dân cư thôn Phú Hội: Các tuyến trong khu dân cư
Mục 14
240.000
Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng): Các trục đường trong khu dân cư
Mục 12
120.000
Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m)
Mục 2
2.400.000
Đường QH: N1, N3, D2, D3
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ520.000
Đường QH: N1, N3, D2, D3, D4
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ560.000
Đường QH: N2, D1
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ560.000
Đường QH: N2, D1
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ600.000
Đường phía Bắc Cầu An HảiNgã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - Giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đấu nối Tuyến đường ven biển mới
Mục 4
860.000480.000280.000200.000
Đường số 1 rộng 16m
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu1.800.000
Đường số 2, 4 rộng 10m
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu1.440.000
Đường số 3 rộng 10m
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu1.280.000
Đường từ HTXNN Nam An Ninh Đông cũ đến giáp An Cư
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Đường HTXNN Nam An Ninh Đông cũ - Giáp An Cư240.000200.000140.00080.000
Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH đến ngã ba thôn Phú LươngTuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH - Ngã ba thôn Phú Lương
Mục 6
1.000.000800.000600.000400.000
Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương đến giáp Cầu An HảiTuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương - Giáp Cầu An Hải
Mục 7
1.240.0001.000.000800.000600.000
Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 đến giáp ngã ba đường 773
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Chợ Đăng cũ thôn 8 - Giáp ngã ba đường 773200.000160.000140.00080.000
Đường từ giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) đến nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) - Nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh200.000160.000140.00080.000
Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh đến chợ cây bàng thôn Phú Lương
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - Chợ cây bàng thôn Phú Lương200.000180.000120.00080.000
Đường từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - Giáp đường bê tông chợ Đăng mới200.000160.000140.000100.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Ngã ba đi Hội Phú - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ
Mục 1
1.260.000660.000400.000260.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã 3 nhà bà Lượng - Giáp đường 42m, và đoạn từ đường 42m dến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội (ĐT69)220.000180.000160.000120.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Đường bê tông thôn Hà Yến - Đèo Đăng
Mục 5
200.000160.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Dốc Miếu Bình Thạnh
Mục 9
380.000280.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Chùa Hưng Thiện - Khu chăn nuôi tập trung
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Xóm Giã - Bến Cá cũ thôn Tiên Châu
Mục 9
380.000280.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Cổng trường tiểu học số 1 - Nhà ông Chút, Xuân Phu
Mục 9
340.000220.000180.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Nghị (ĐH31) - Nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh200.000160.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Cửa bà Chỉ - Nhà ông Trần Ngọc Liên
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Nhà trẻ Hội Phú - Đường liên xã
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - Cuối xóm Bãi Bàng (nhà ông Cao Hùng)280.000200.000160.000100.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Trạm y tế xã - Giáp đường ĐH 31 (nhà ông Phạm Văn Toán)220.000160.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Bà Thưng - Bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền
Mục 9
380.000280.000180.000120.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Ngã 3 đường đi đèo biển - Giáp thôn Phú Hạnh
Mục 1
560.000360.000260.000160.000
Các đường liên thôn
Dốc Bà Trơn - Cảng cá thôn Tiên Châu
Mục 9
920.000480.000280.000180.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu - Đường ĐH 31 (Đập Tam Giang)
Mục 1
180.000120.000100.00080.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Cảng cá Tiên Châu - Đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm)
Mục 9
440.000340.000220.000160.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cầu Lẫm - Nhà ông Trần Mai
Mục 9
260.000180.000160.000120.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m) - Nhà ông Lê Hẳn thôn 7200.000160.000140.00080.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Bình - Nhà bà Hương (thôn 5)220.000160.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Trần Mai - Nhà ông Dương
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Phạm Văn Sơn (Thôn Phú Hạnh) - Nhà ông Cao Giấy260.000180.000140.000100.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Đỉnh dốc Đá Đen - Nhà ông Hiển480.000360.000260.000180.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Nhựt - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Cầu Lò Gốm - Cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây cũ)
Mục 1
920.000500.000320.000240.000
Các đường liên thôn
Ngã ba sân kho cây khế - Nhà ông Đường (Đội 3)
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng
Cổng thôn Phú Thịnh - Đèo Đăng
Mục 3
220.000180.000140.000100.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba đường đi đèo biển - Nhà ông Lợi thôn Phú Lương300.000220.000160.000120.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Tôn Tấn Hào - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Cầu Lò Gốm - Bờ đê thôn Quảng Đức
Mục 5
340.000260.000200.000140.000
Các đường liên thôn
Chợ Thủy - Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh
Mục 9
480.000320.000240.000160.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã 3 nhà ông Cảnh - Nhà Nhiều thôn 6200.000160.000140.000100.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Cống Sơn Chà - Ngã ba đi Hội Phú
Mục 1
700.000380.000240.000160.000
Các đường liên thôn
Ngã ba trạm xá - Trường TH số 2, Tiên Châu
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Bề đê thôn Quảng Đức - Đập ông Tấn
Mục 5
240.000180.000140.000100.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Miễu thôn 7 - Khu tái định cư Lễ Thịnh300.000220.000160.000120.000
Các đường liên thôn
Chợ Thủy - Ngã ba Xóm Giả
Mục 9
720.000360.000280.000200.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Kênh mương KC4 (Từ đường 42m) - Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu
Mục 1
200.000140.000120.00080.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Cương - Nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã)
Mục 9
660.000380.000280.000180.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Miếu thôn 7 - Cuối đường thôn 7300.000220.000160.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Đội thuế - Tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện
Mục 9
660.000380.000280.000180.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - Đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội600.000360.000260.000180.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cây xăng HTXNN - Cửa Bà Chỉ
Mục 9
620.000380.000280.000180.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Hiển - Cuối xóm 9 thôn 6 - Nhà ông Phạm Cu220.000160.000140.000100.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Giáp thôn Phú Hạnh - Giáp Gành Đá Đĩa
Mục 1
640.000400.000260.000180.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - Nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch cũ)
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Bờ đê thôn Quảng Đức - Cuối đường bê tông thôn Hà Yến
Mục 5
220.000180.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Bằng - Ngã ba nhà bà Hồng
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Giáp ranh xã An Ninh Tây cũ - Ngã 3 đường đi đèo biển
Mục 1
900.000500.000300.000220.000
Các đường liên thôn
Đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - Cầu gỗ Bình Thạnh
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Bưu điện - Nhà ông Tâm, Xuân Phu
Mục 9
340.000220.000180.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba đường ĐT 649 - Nhà ông Nguyễn Hữu Sáng200.000140.000120.00080.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ)
Mục 9
440.000340.000220.000160.000
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Ngã 3 Mả Đạo - Cầu Am320.000220.000160.000120.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Ngã ba đường 773 thôn 7 - Giáp Miễu thôn 7300.000220.000160.000120.000
Các đường liên thôn
Đường liên xã - Khu tái định cư (đội 17 - Diêm Điền)
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng
Ngã ba Bà Ná - Cổng văn hóa thôn Phú Thịnh
Mục 3
340.000220.000180.000120.000
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Cầu Am (nhà ông Trinh) - Bến đò thôn 8300.000220.000160.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - Khu tái định cư An Vũ220.000160.000140.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 91
43.00041.000
Hòn Yến
Mục 11
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư An Vũ: Các đường trong khu dân cư
Mục 10
900.000
Khu dân cư Lễ Thịnh: Các đường trong khu dân cư
Mục 13
600.000
Khu dân cư thôn Phú Hội: Các tuyến trong khu dân cư
Mục 14
600.000
Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng): Các trục đường trong khu dân cư
Mục 12
300.000
Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m)
Mục 2
6.000.000
Đường QH: N1, N3, D2, D3
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ1.300.000
Đường QH: N1, N3, D2, D3, D4
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ1.400.000
Đường QH: N2, D1
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ1.500.000
Đường QH: N2, D1
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ1.400.000
Đường phía Bắc Cầu An HảiNgã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - Giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đấu nối Tuyến đường ven biển mới
Mục 4
2.150.0001.200.000700.000500.000
Đường số 1 rộng 16m
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu4.500.000
Đường số 2, 4 rộng 10m
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu3.600.000
Đường số 3 rộng 10m
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu3.200.000
Đường từ HTXNN Nam An Ninh Đông cũ đến giáp An Cư
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Đường HTXNN Nam An Ninh Đông cũ - Giáp An Cư600.000500.000350.000200.000
Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH đến ngã ba thôn Phú LươngTuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH - Ngã ba thôn Phú Lương
Mục 6
2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương đến giáp Cầu An HảiTuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương - Giáp Cầu An Hải
Mục 7
3.100.0002.500.0002.000.0001.500.000
Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 đến giáp ngã ba đường 773
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Chợ Đăng cũ thôn 8 - Giáp ngã ba đường 773500.000400.000350.000200.000
Đường từ giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) đến nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) - Nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh500.000400.000350.000200.000
Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh đến chợ cây bàng thôn Phú Lương
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - Chợ cây bàng thôn Phú Lương500.000450.000300.000200.000
Đường từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - Giáp đường bê tông chợ Đăng mới500.000400.000350.000250.000
Các đường liên thôn
Đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - Cầu gỗ Bình Thạnh
Mục 9
700.000550.000450.000300.000
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Cầu Am (nhà ông Trinh) - Bến đò thôn 8750.000550.000400.000300.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - Cuối xóm Bãi Bàng (nhà ông Cao Hùng)700.000500.000400.000250.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã 3 nhà ông Cảnh - Nhà Nhiều thôn 6500.000400.000350.000250.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Kênh mương KC4 (Từ đường 42m) - Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu
Mục 1
500.000350.000300.000200.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cây xăng HTXNN - Cửa Bà Chỉ
Mục 9
1.550.000950.000700.000450.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Xóm Giã - Bến Cá cũ thôn Tiên Châu
Mục 9
950.000700.000450.000300.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Phạm Văn Sơn (Thôn Phú Hạnh) - Nhà ông Cao Giấy650.000450.000350.000250.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Đội thuế - Tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện
Mục 9
1.650.000950.000700.000450.000
Các đường liên thôn
Chợ Thủy - Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh
Mục 9
1.200.000800.000600.000400.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Nghị (ĐH31) - Nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh500.000400.000350.000250.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - Khu tái định cư An Vũ550.000400.000350.000250.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba đường ĐT 649 - Nhà ông Nguyễn Hữu Sáng500.000350.000300.000200.000
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng
Cổng thôn Phú Thịnh - Đèo Đăng
Mục 3
550.000450.000350.000250.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Ngã ba đường 773 thôn 7 - Giáp Miễu thôn 7750.000550.000400.000300.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Bờ đê thôn Quảng Đức - Cuối đường bê tông thôn Hà Yến
Mục 5
550.000450.000350.000250.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Đỉnh dốc Đá Đen - Nhà ông Hiển1.200.000900.000650.000450.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Ngã 3 đường đi đèo biển - Giáp thôn Phú Hạnh
Mục 1
1.400.000900.000650.000400.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - Đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội1.500.000900.000650.000450.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Cống Sơn Chà - Ngã ba đi Hội Phú
Mục 1
1.750.000950.000600.000400.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba đường đi đèo biển - Nhà ông Lợi thôn Phú Lương750.000550.000400.000300.000
Các đường liên thôn
Đường liên xã - Khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền)
Mục 9
700.000550.000450.000300.000
Các đường liên thôn
Chợ Thủy - Ngã ba Xóm Giả
Mục 9
1.800.000900.000700.000500.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Hiển - Cuối xóm 9 thôn 6 - Nhà ông Phạm Cu550.000400.000350.000250.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Giáp thôn Phú Hạnh - Giáp Gành Đá Đĩa
Mục 1
1.600.0001.000.000650.000450.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m) - Nhà ông Lê Hẳn thôn 7500.000400.000350.000200.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Tôn Tấn Hào - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ
Mục 9
700.000550.000450.000300.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Bình - Nhà bà Hương (thôn 5)550.000400.000350.000250.000
Các đường liên thôn
Nhà trẻ Hội Phú - Đường liên xã
Mục 9
700.000550.000450.000300.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Ngã ba đi Hội Phú - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ
Mục 1
3.150.0001.650.0001.000.000650.000
Các đường liên thôn
Ngã ba sân kho cây khế - Nhà ông Đường (Đội 3)
Mục 9
700.000550.000450.000300.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Cảng cá Tiên Châu - Đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm)
Mục 9
1.100.000850.000550.000400.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Trạm y tế xã - Giáp đường ĐH 31 (nhà ông Phạm Văn Toán)550.000400.000350.000250.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Đường bê tông thôn Hà Yến - Đèo Đăng
Mục 5
500.000400.000350.000250.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - Nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch cũ)
Mục 9
700.000550.000450.000300.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Giáp ranh xã An Ninh Tây cũ - Ngã 3 đường đi đèo biển
Mục 1
2.250.0001.250.000750.000550.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cầu Lẫm - Nhà ông Trần Mai
Mục 9
650.000450.000400.000300.000
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng
Ngã ba Bà Ná - Cổng văn hóa thôn Phú Thịnh
Mục 3
850.000550.000450.000300.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Cầu Lò Gốm - Bờ đê thôn Quảng Đức
Mục 5
850.000650.000500.000350.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Bà Thưng - Bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền
Mục 9
950.000700.000450.000300.000
Các đường liên thôn
Cửa bà Chỉ - Nhà ông Trần Ngọc Liên
Mục 9
700.000550.000450.000300.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Miễu thôn 7 - Khu tái định cư Lễ Thịnh750.000550.000400.000300.000
Các đường liên thôn
Ngã ba trạm xá - Trường TH số 2, Tiên Châu
Mục 9
700.000550.000450.000300.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Bằng - Ngã ba nhà bà Hồng
Mục 9
700.000550.000450.000300.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Bề đê thôn Quảng Đức - Đập ông Tấn
Mục 5
600.000450.000350.000250.000
Các đường liên thôn
Bưu điện - Nhà ông Tâm, Xuân Phu
Mục 9
850.000550.000450.000300.000
Các đường liên thôn
Dốc Bà Trơn - Cảng cá thôn Tiên Châu
Mục 9
2.300.0001.200.000700.000450.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Dốc Miếu Bình Thạnh
Mục 9
950.000700.000450.000300.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã 3 nhà bà Lượng - Giáp đường 42m, và đoạn từ đường 42m dến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội (ĐT69)550.000450.000400.000300.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Trần Mai - Nhà ông Dương
Mục 9
700.000550.000450.000300.000
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Ngã 3 Mả Đạo - Cầu Am800.000550.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu - Đường ĐH 31 (Đập Tam Giang)
Mục 1
450.000300.000250.000200.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Miếu thôn 7 - Cuối đường thôn 7750.000550.000400.000300.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Cương - Nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã)
Mục 9
1.650.000950.000700.000450.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Cầu Lò Gốm - Cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây cũ)
Mục 1
2.300.0001.250.000800.000600.000
Các đường liên thôn
Cổng trường tiểu học số 1 - Nhà ông Chút, Xuân Phu
Mục 9
850.000550.000450.000300.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Nhựt - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ
Mục 9
700.000550.000450.000300.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ)
Mục 9
1.100.000850.000550.000400.000
Các đường liên thôn
Chùa Hưng Thiện - Khu chăn nuôi tập trung
Mục 9
700.000550.000450.000300.000
Hòn Yến
Mục 11
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 91
25.00022.00020.00017.000
Hòn Yến
Mục 11
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư An Vũ: Các đường trong khu dân cư
Mục 10
360.000
Khu dân cư Lễ Thịnh: Các đường trong khu dân cư
Mục 13
240.000
Khu dân cư thôn Phú Hội: Các tuyến trong khu dân cư
Mục 14
240.000
Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng): Các trục đường trong khu dân cư
Mục 12
120.000
Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m)
Mục 2
2.400.000
Đường QH: N1, N3, D2, D3
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ520.000
Đường QH: N1, N3, D2, D3, D4
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ560.000
Đường QH: N2, D1
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ600.000
Đường QH: N2, D1
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ560.000
Đường phía Bắc Cầu An HảiNgã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - Giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đấu nối Tuyến đường ven biển mới
Mục 4
860.000480.000280.000200.000
Đường số 1 rộng 16m
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu1.800.000
Đường số 2, 4 rộng 10m
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu1.440.000
Đường số 3 rộng 10m
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu1.280.000
Đường từ HTXNN Nam An Ninh Đông cũ đến giáp An Cư
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Đường HTXNN Nam An Ninh Đông cũ - Giáp An Cư240.000200.000140.00080.000
Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH đến ngã ba thôn Phú LươngTuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH - Ngã ba thôn Phú Lương
Mục 6
1.000.000800.000600.000400.000
Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương đến giáp Cầu An HảiTuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương - Giáp Cầu An Hải
Mục 7
1.240.0001.000.000800.000600.000
Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 đến giáp ngã ba đường 773
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Chợ Đăng cũ thôn 8 - Giáp ngã ba đường 773200.000160.000140.00080.000
Đường từ giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) đến nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) - Nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh200.000160.000140.00080.000
Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh đến chợ cây bàng thôn Phú Lương
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - Chợ cây bàng thôn Phú Lương200.000180.000120.00080.000
Đường từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - Giáp đường bê tông chợ Đăng mới200.000160.000140.000100.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Ngã ba đi Hội Phú - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ
Mục 1
1.260.000660.000400.000260.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Đội thuế - Tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện
Mục 9
660.000380.000280.000180.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba đường ĐT 649 - Nhà ông Nguyễn Hữu Sáng200.000140.000120.00080.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Bình - Nhà bà Hương (thôn 5)220.000160.000140.000100.000
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng
Ngã ba Bà Ná - Cổng văn hóa thôn Phú Thịnh
Mục 3
340.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Bà Thưng - Bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền
Mục 9
380.000280.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Chợ Thủy - Ngã ba Xóm Giả
Mục 9
720.000360.000280.000200.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Phạm Văn Sơn (Thôn Phú Hạnh) - Nhà ông Cao Giấy260.000180.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Cảng cá Tiên Châu - Đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm)
Mục 9
440.000340.000220.000160.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Đỉnh dốc Đá Đen - Nhà ông Hiển480.000360.000260.000180.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Cương - Nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã)
Mục 9
660.000380.000280.000180.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba đường đi đèo biển - Nhà ông Lợi thôn Phú Lương300.000220.000160.000120.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Kênh mương KC4 (Từ đường 42m) - Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu
Mục 1
200.000140.000120.00080.000
Các đường liên thôn
Đường liên xã - Khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền)
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ)
Mục 9
440.000340.000220.000160.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Nhựt - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Ngã 3 Mả Đạo - Cầu Am320.000220.000160.000120.000
Các đường liên thôn
Dốc Bà Trơn - Cảng cá thôn Tiên Châu
Mục 9
920.000480.000280.000180.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - Cuối xóm Bãi Bàng (nhà ông Cao Hùng)280.000200.000160.000100.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Giáp ranh xã An Ninh Tây cũ - Ngã 3 đường đi đèo biển
Mục 1
900.000500.000300.000220.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - Khu tái định cư An Vũ220.000160.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Trần Mai - Nhà ông Dương
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Bờ đê thôn Quảng Đức - Cuối đường bê tông thôn Hà Yến
Mục 5
220.000180.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cầu Lẫm - Nhà ông Trần Mai
Mục 9
260.000180.000160.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba trạm xá - Trường TH số 2, Tiên Châu
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Cầu Lò Gốm - Cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây cũ)
Mục 1
920.000500.000320.000240.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Dốc Miếu Bình Thạnh
Mục 9
380.000280.000180.000120.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Miễu thôn 7 - Khu tái định cư Lễ Thịnh300.000220.000160.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - Đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội600.000360.000260.000180.000
Các đường liên thôn
Chùa Hưng Thiện - Khu chăn nuôi tập trung
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - Nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch cũ)
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Đường bê tông thôn Hà Yến - Đèo Đăng
Mục 5
200.000160.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Xóm Giã - Bến Cá cũ thôn Tiên Châu
Mục 9
380.000280.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Cổng trường tiểu học số 1 - Nhà ông Chút, Xuân Phu
Mục 9
340.000220.000180.000120.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Cống Sơn Chà - Ngã ba đi Hội Phú
Mục 1
700.000380.000240.000160.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Giáp thôn Phú Hạnh - Giáp Gành Đá Đĩa
Mục 1
640.000400.000260.000180.000
Các đường liên thôn
Bưu điện - Nhà ông Tâm, Xuân Phu
Mục 9
340.000220.000180.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã 3 nhà ông Cảnh - Nhà Nhiều thôn 6200.000160.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Cửa bà Chỉ - Nhà ông Trần Ngọc Liên
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Chợ Thủy - Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh
Mục 9
480.000320.000240.000160.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m) - Nhà ông Lê Hẳn thôn 7200.000160.000140.00080.000
Các đường liên thôn
Đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - Cầu gỗ Bình Thạnh
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Nghị (ĐH31) - Nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh200.000160.000140.000100.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Cầu Lò Gốm - Bờ đê thôn Quảng Đức
Mục 5
340.000260.000200.000140.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã 3 nhà bà Lượng - Giáp đường 42m, và đoạn từ đường 42m dến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội (ĐT69)220.000180.000160.000120.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Ngã 3 đường đi đèo biển - Giáp thôn Phú Hạnh
Mục 1
560.000360.000260.000160.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Tôn Tấn Hào - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu - Đường ĐH 31 (Đập Tam Giang)
Mục 1
180.000120.000100.00080.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Bằng - Ngã ba nhà bà Hồng
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cây xăng HTXNN - Cửa Bà Chỉ
Mục 9
620.000380.000280.000180.000
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Cầu Am (nhà ông Trinh) - Bến đò thôn 8300.000220.000160.000120.000
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng
Cổng thôn Phú Thịnh - Đèo Đăng
Mục 3
220.000180.000140.000100.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Miếu thôn 7 - Cuối đường thôn 7300.000220.000160.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Hiển - Cuối xóm 9 thôn 6 - Nhà ông Phạm Cu220.000160.000140.000100.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Bề đê thôn Quảng Đức - Đập ông Tấn
Mục 5
240.000180.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Nhà trẻ Hội Phú - Đường liên xã
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba sân kho cây khế - Nhà ông Đường (Đội 3)
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Trạm y tế xã - Giáp đường ĐH 31 (nhà ông Phạm Văn Toán)220.000160.000140.000100.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Ngã ba đường 773 thôn 7 - Giáp Miễu thôn 7300.000220.000160.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư An Vũ: Các đường trong khu dân cư
Mục 10
360.000
Khu dân cư Lễ Thịnh: Các đường trong khu dân cư
Mục 13
240.000
Khu dân cư thôn Phú Hội: Các tuyến trong khu dân cư
Mục 14
240.000
Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng): Các trục đường trong khu dân cư
Mục 12
120.000
Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m)
Mục 2
2.400.000
Đường QH: N1, N3, D2, D3
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ520.000
Đường QH: N1, N3, D2, D3, D4
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ560.000
Đường QH: N2, D1
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông cũ560.000
Đường QH: N2, D1
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ
Khu tái định cư thôn Phú Hội, xã An Ninh Đông cũ600.000
Đường phía Bắc Cầu An HảiNgã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - Giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đấu nối Tuyến đường ven biển mới
Mục 4
860.000480.000280.000200.000
Đường số 1 rộng 16m
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu1.800.000
Đường số 2, 4 rộng 10m
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu1.440.000
Đường số 3 rộng 10m
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu1.280.000
Đường từ HTXNN Nam An Ninh Đông cũ đến giáp An Cư
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Đường HTXNN Nam An Ninh Đông cũ - Giáp An Cư240.000200.000140.00080.000
Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH đến ngã ba thôn Phú LươngTuyến đường ven biển đoạn 42m từ giáp ĐH - Ngã ba thôn Phú Lương
Mục 6
1.000.000800.000600.000400.000
Đường từ Tuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương đến giáp Cầu An HảiTuyến đường ven biển đoạn 52m từ ngã ba thôn Phú Lương - Giáp Cầu An Hải
Mục 7
1.240.0001.000.000800.000600.000
Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 đến giáp ngã ba đường 773
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Chợ Đăng cũ thôn 8 - Giáp ngã ba đường 773200.000160.000140.00080.000
Đường từ giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) đến nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Giáp đường ĐH31 (đầu đường chùa Thiên Hải) - Nhà ông Nguyễn Quang thôn Phú Hạnh200.000160.000140.00080.000
Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh đến chợ cây bàng thôn Phú Lương
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - Chợ cây bàng thôn Phú Lương200.000180.000120.00080.000
Đường từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - Giáp đường bê tông chợ Đăng mới200.000160.000140.000100.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Ngã 3 đường đi đèo biển - Giáp thôn Phú Hạnh
Mục 1
560.000360.000260.000160.000
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Ngã 3 Mả Đạo - Cầu Am320.000220.000160.000120.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Trần Mai - Nhà ông Dương
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Đường liên xã - Khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền)
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Giáp ranh xã An Ninh Tây cũ - Ngã 3 đường đi đèo biển
Mục 1
900.000500.000300.000220.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Xóm Giã - Bến Cá cũ thôn Tiên Châu
Mục 9
380.000280.000180.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba đường ĐT 649 - Nhà ông Nguyễn Hữu Sáng200.000140.000120.00080.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Nhựt - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu - Đường ĐH 31 (Đập Tam Giang)
Mục 1
180.000120.000100.00080.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Cống Sơn Chà - Ngã ba đi Hội Phú
Mục 1
700.000380.000240.000160.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Bình - Nhà bà Hương (thôn 5)220.000160.000140.000100.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Trạm y tế xã - Giáp đường ĐH 31 (nhà ông Phạm Văn Toán)220.000160.000140.000100.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - Cuối xóm Bãi Bàng (nhà ông Cao Hùng)280.000200.000160.000100.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - Nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch cũ)
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã 3 nhà ông Cảnh - Nhà Nhiều thôn 6200.000160.000140.000100.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Hiển - Cuối xóm 9 thôn 6 - Nhà ông Phạm Cu220.000160.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cầu Lẫm - Nhà ông Trần Mai
Mục 9
260.000180.000160.000120.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Giáp thôn Phú Hạnh - Giáp Gành Đá Đĩa
Mục 1
640.000400.000260.000180.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Phạm Văn Sơn (Thôn Phú Hạnh) - Nhà ông Cao Giấy260.000180.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Chợ Thủy - Ngã ba Xóm Giả
Mục 9
720.000360.000280.000200.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Ngã ba đường 773 thôn 7 - Giáp Miễu thôn 7300.000220.000160.000120.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Đường bê tông thôn Hà Yến - Đèo Đăng
Mục 5
200.000160.000140.000100.000
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng
Ngã ba Bà Ná - Cổng văn hóa thôn Phú Thịnh
Mục 3
340.000220.000180.000120.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Ngã ba xóm Cát Đường 773 (đường 52m) - Nhà ông Lê Hẳn thôn 7200.000160.000140.00080.000
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
Cầu Am (nhà ông Trinh) - Bến đò thôn 8300.000220.000160.000120.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Ngã ba đi Hội Phú - Giáp ranh xã An Ninh Đông cũ
Mục 1
1.260.000660.000400.000260.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - Khu tái định cư An Vũ220.000160.000140.000100.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba đường đi đèo biển - Nhà ông Lợi thôn Phú Lương300.000220.000160.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Dốc Miếu Bình Thạnh
Mục 9
380.000280.000180.000120.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Kênh mương KC4 (Từ đường 42m) - Giáp ngã tư đường đi Hòa Hậu
Mục 1
200.000140.000120.00080.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Bà Thưng - Bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền
Mục 9
380.000280.000180.000120.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Miễu thôn 7 - Khu tái định cư Lễ Thịnh300.000220.000160.000120.000
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng
Cổng thôn Phú Thịnh - Đèo Đăng
Mục 3
220.000180.000140.000100.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Bờ đê thôn Quảng Đức - Cuối đường bê tông thôn Hà Yến
Mục 5
220.000180.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ)
Mục 9
440.000340.000220.000160.000
Các đường liên thôn
Chùa Hưng Thiện - Khu chăn nuôi tập trung
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Cầu Lò Gốm - Bờ đê thôn Quảng Đức
Mục 5
340.000260.000200.000140.000
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
Miếu thôn 7 - Cuối đường thôn 7300.000220.000160.000120.000
Các đường liên thôn
Chợ Thủy - Ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh
Mục 9
480.000320.000240.000160.000
Các đường liên thôn
Đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - Cầu gỗ Bình Thạnh
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Cổng trường tiểu học số 1 - Nhà ông Chút, Xuân Phu
Mục 9
340.000220.000180.000120.000
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Bề đê thôn Quảng Đức - Đập ông Tấn
Mục 5
240.000180.000140.000100.000
Các đường liên thôn
Ngã ba sân kho cây khế - Nhà ông Đường (Đội 3)
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Dốc Bà Trơn - Cảng cá thôn Tiên Châu
Mục 9
920.000480.000280.000180.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Tôn Tấn Hào - Giáp đường cây gòn Cầu gỗ
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Cảng cá Tiên Châu - Đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm)
Mục 9
440.000340.000220.000160.000
Các đường liên thôn
Cửa bà Chỉ - Nhà ông Trần Ngọc Liên
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Bằng - Ngã ba nhà bà Hồng
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - Đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội600.000360.000260.000180.000
Các đường liên thôn
Ngã ba trạm xá - Trường TH số 2, Tiên Châu
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Đội thuế - Tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện
Mục 9
660.000380.000280.000180.000
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Cầu Lò Gốm - Cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây cũ)
Mục 1
920.000500.000320.000240.000
Các đường liên thôn
Ngã ba cây xăng HTXNN - Cửa Bà Chỉ
Mục 9
620.000380.000280.000180.000
Các đường liên thôn
Bưu điện - Nhà ông Tâm, Xuân Phu
Mục 9
340.000220.000180.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Ngã 3 nhà bà Lượng - Giáp đường 42m, và đoạn từ đường 42m dến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội (ĐT69)220.000180.000160.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Đỉnh dốc Đá Đen - Nhà ông Hiển480.000360.000260.000180.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Cương - Nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã)
Mục 9
660.000380.000280.000180.000
Các đường liên thôn
Nhà trẻ Hội Phú - Đường liên xã
Mục 9
280.000220.000180.000120.000
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Xóm Chín
Nhà ông Nghị (ĐH31) - Nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh200.000160.000140.000100.000
Hòn Yến
Mục 11
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 91
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Hòn Yến
Mục 11
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 91
54.00052.00050.00045.000
Hòn Yến
Mục 11
8.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.