Bảng giá đất Xã Ea Knuếc, Đắk Lắk từ 01/01/2026

246 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Knuếc16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 26, đoạn Cầu 35 (Ea Knuếc) đến Ngã ba Phước Hưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 43
176.000143.00099.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 43
60.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ xã Ea Kênh
Mục 1
2.178.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá
Mục 32
160.000
Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 16
400.000220.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 17
400.000240.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 18
400.000240.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 19
400.000240.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 20
400.000220.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 21
400.000240.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 22
360.000200.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Tân QuảngTừ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư
Mục 23
400.000240.000180.000160.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn)
Mục 25
4.380.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15)
Mục 25
4.380.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26)
Mục 25
4.380.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26)
Mục 25
3.600.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3)
Mục 25
3.000.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5)
Mục 25
3.000.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26)
Mục 25
4.380.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26)
Mục 24
3.360.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường N1 (từ trục D1 đến trục D3)
Mục 24
3.360.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường N3 (Từ trục D3 đến trục D2)
Mục 24
3.360.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường D2 (Từ trục N1 đến trục N3)
Mục 24
3.360.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường N2 (Từ trục D1 đến trục D3)
Mục 24
3.120.000
Quốc lộ 26Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung
Mục 26
3.000.000720.000480.000320.000
Quốc lộ 26Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng
Mục 26
6.400.000800.000520.000
Quốc lộ 26Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc
Mục 26
2.200.000440.000340.000
Quốc lộ 26Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra
Mục 26
2.400.000560.000360.000240.000
Quốc lộ 26Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An
Mục 26
4.400.0001.000.000576.000
Quốc lộ 26Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức)
Mục 26
2.560.000640.000380.000
Quốc lộ 26Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36
Mục 26
2.200.000440.000340.000
Quốc lộ 26Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning
Mục 26
1.600.000380.000240.000
Quốc lộ 26Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc)
Mục 26
2.200.000440.000340.000
Trục đường chính buôn Ea ĐunTừ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun
Mục 29
480.000240.000200.000160.000
Trục đường chính buôn YếĐường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư
Mục 30
400.000240.000180.000160.000
Trục đường chính buôn ĐraoĐường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao
Mục 28
480.000260.000180.000160.000
Trục đường chính thôn Hòa ThànhQuốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông
Mục 27
760.000320.000220.000160.000
Trục đường chính thôn Tân MỹTừ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư
Mục 31
640.000300.000220.000160.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra
Mục 3
1.600.000560.000280.000160.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc
Mục 3
1.400.000480.000260.000160.000
Đường dân sinh hai bên cao tốcTừ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc
Mục 2
320.000200.000180.000160.000
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160)
Mục 4
520.000280.000200.000160.000
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát
Mục 4
680.000300.000220.000160.000
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra
Mục 4
760.000320.000220.000160.000
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức
Mục 5
360.000200.000180.000160.000
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi
Mục 5
480.000240.000180.000160.000
Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột
Mục 6
640.000300.000220.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng
Mục 7
520.000280.000200.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A
Mục 7
3.520.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B
Mục 7
720.000320.000220.000160.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường
Mục 8
640.000300.000220.000160.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông
Mục 9
480.000260.000180.000160.000
Đường liên xã đi xã Cuôr ĐăngNgã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning
Mục 10
620.000300.000220.000160.000
Đường liên xã đi xã Cuôr ĐăngKm 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng
Mục 10
520.000280.000200.000160.000
Đường vào Công ty 15Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning
Mục 12
1.000.000360.000260.000160.000
Đường vào Công ty 15Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn
Mục 12
3.520.000
Đường vào Công ty 15Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1
Mục 12
920.000340.000240.000160.000
Đường vào buôn Cuôr TaraTừ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155)
Mục 11
680.000300.000220.000160.000
Đường vào hồ Phước Mỹ 2Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ
Mục 13
600.000280.000220.000160.000
Đường vào thôn 12Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12
Mục 14
1.040.000600.000340.000160.000
Đường vào thôn 2Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2
Mục 15
640.000300.000220.000160.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 33
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 43
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ xã Ea Kênh
Mục 1
5.445.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá
Mục 32
400.000
Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 16
1.000.000550.000450.000400.000
Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 17
1.000.000600.000450.000400.000
Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 18
1.000.000600.000450.000400.000
Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 19
1.000.000600.000450.000400.000
Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 20
1.000.000550.000450.000400.000
Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 21
1.000.000600.000450.000400.000
Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 22
900.000500.000450.000400.000
Khu dân cư thôn Tân QuảngTừ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư
Mục 23
1.000.000600.000450.000400.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26)
Mục 25
9.000.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26)
Mục 25
10.950.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3)
Mục 25
7.500.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26)
Mục 25
10.950.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn)
Mục 25
10.950.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5)
Mục 25
7.500.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15)
Mục 25
10.950.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường N2 (Từ trục D1 đến trục D3)
Mục 24
7.800.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường N3 (Từ trục D3 đến trục D2)
Mục 24
8.400.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26)
Mục 24
8.400.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường N1 (từ trục D1 đến trục D3)
Mục 24
8.400.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường D2 (Từ trục N1 đến trục N3)
Mục 24
8.400.000
Quốc lộ 26Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An
Mục 26
11.000.0002.500.0001.440.000
Quốc lộ 26Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning
Mục 26
4.000.000950.000600.000
Quốc lộ 26Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng
Mục 26
16.000.0002.000.0001.300.000
Quốc lộ 26Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra
Mục 26
6.000.0001.400.000900.000600.000
Quốc lộ 26Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36
Mục 26
5.500.0001.100.000850.000
Quốc lộ 26Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc)
Mục 26
5.500.0001.100.000850.000
Quốc lộ 26Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc
Mục 26
5.500.0001.100.000850.000
Quốc lộ 26Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức)
Mục 26
6.400.0001.600.000950.000
Quốc lộ 26Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung
Mục 26
7.500.0001.800.0001.200.000800.000
Trục đường chính buôn Ea ĐunTừ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun
Mục 29
1.200.000600.000500.000400.000
Trục đường chính buôn YếĐường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư
Mục 30
1.000.000600.000450.000400.000
Trục đường chính buôn ĐraoĐường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao
Mục 28
1.200.000650.000450.000400.000
Trục đường chính thôn Hòa ThànhQuốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông
Mục 27
1.900.000800.000550.000400.000
Trục đường chính thôn Tân MỹTừ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư
Mục 31
1.600.000750.000550.000400.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra
Mục 3
4.000.0001.400.000700.000400.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc
Mục 3
3.500.0001.200.000650.000400.000
Đường dân sinh hai bên cao tốcTừ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc
Mục 2
800.000500.000450.000400.000
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát
Mục 4
1.700.000750.000550.000400.000
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160)
Mục 4
1.300.000700.000500.000400.000
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra
Mục 4
1.900.000800.000550.000400.000
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi
Mục 5
1.200.000600.000450.000400.000
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức
Mục 5
900.000500.000450.000400.000
Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột
Mục 6
1.600.000750.000550.000400.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A
Mục 7
8.800.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng
Mục 7
1.300.000700.000500.000400.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B
Mục 7
1.800.000800.000550.000400.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường
Mục 8
1.600.000750.000550.000400.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông
Mục 9
1.200.000650.000450.000400.000
Đường liên xã đi xã Cuôr ĐăngNgã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning
Mục 10
1.550.000750.000550.000400.000
Đường liên xã đi xã Cuôr ĐăngKm 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng
Mục 10
1.300.000700.000500.000400.000
Đường vào Công ty 15Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1
Mục 12
2.300.000850.000600.000400.000
Đường vào Công ty 15Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn
Mục 12
8.800.000
Đường vào Công ty 15Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning
Mục 12
2.500.000900.000650.000400.000
Đường vào buôn Cuôr TaraTừ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155)
Mục 11
1.700.000750.000550.000400.000
Đường vào hồ Phước Mỹ 2Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ
Mục 13
1.500.000700.000550.000400.000
Đường vào thôn 12Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12
Mục 14
2.600.0001.500.000850.000400.000
Đường vào thôn 2Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2
Mục 15
1.600.000750.000550.000400.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 33
400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 43
22.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ xã Ea Kênh
Mục 1
2.178.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá
Mục 32
160.000
Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 16
400.000220.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 17
400.000240.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 18
400.000240.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 19
400.000240.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 20
400.000220.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 21
400.000240.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 22
360.000200.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Tân QuảngTừ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư
Mục 23
400.000240.000180.000160.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn)
Mục 25
4.380.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26)
Mục 25
4.380.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3)
Mục 25
3.000.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26)
Mục 25
4.380.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15)
Mục 25
4.380.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26)
Mục 25
3.600.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5)
Mục 25
3.000.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường N1 (từ trục D1 đến trục D3)
Mục 24
3.360.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26)
Mục 24
3.360.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường N2 (Từ trục D1 đến trục D3)
Mục 24
3.120.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường N3 (Từ trục D3 đến trục D2)
Mục 24
3.360.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường D2 (Từ trục N1 đến trục N3)
Mục 24
3.360.000
Quốc lộ 26Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức)
Mục 26
2.560.000640.000380.000
Quốc lộ 26Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra
Mục 26
2.400.000560.000360.000240.000
Quốc lộ 26Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung
Mục 26
3.000.000720.000480.000320.000
Quốc lộ 26Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng
Mục 26
6.400.000800.000520.000
Quốc lộ 26Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc)
Mục 26
2.200.000440.000340.000
Quốc lộ 26Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An
Mục 26
4.400.0001.000.000576.000
Quốc lộ 26Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc
Mục 26
2.200.000440.000340.000
Quốc lộ 26Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning
Mục 26
1.600.000380.000240.000
Quốc lộ 26Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36
Mục 26
2.200.000440.000340.000
Trục đường chính buôn Ea ĐunTừ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun
Mục 29
480.000240.000200.000160.000
Trục đường chính buôn YếĐường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư
Mục 30
400.000240.000180.000160.000
Trục đường chính buôn ĐraoĐường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao
Mục 28
480.000260.000180.000160.000
Trục đường chính thôn Hòa ThànhQuốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông
Mục 27
760.000320.000220.000160.000
Trục đường chính thôn Tân MỹTừ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư
Mục 31
640.000300.000220.000160.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc
Mục 3
1.400.000480.000260.000160.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra
Mục 3
1.600.000560.000280.000160.000
Đường dân sinh hai bên cao tốcTừ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc
Mục 2
320.000200.000180.000160.000
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160)
Mục 4
520.000280.000200.000160.000
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát
Mục 4
680.000300.000220.000160.000
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra
Mục 4
760.000320.000220.000160.000
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức
Mục 5
360.000200.000180.000160.000
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi
Mục 5
480.000240.000180.000160.000
Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột
Mục 6
640.000300.000220.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A
Mục 7
3.520.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng
Mục 7
520.000280.000200.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B
Mục 7
720.000320.000220.000160.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông
Mục 9
480.000260.000180.000160.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường
Mục 8
640.000300.000220.000160.000
Đường liên xã đi xã Cuôr ĐăngKm 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng
Mục 10
520.000280.000200.000160.000
Đường liên xã đi xã Cuôr ĐăngNgã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning
Mục 10
620.000300.000220.000160.000
Đường vào Công ty 15Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1
Mục 12
920.000340.000240.000160.000
Đường vào Công ty 15Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn
Mục 12
3.520.000
Đường vào Công ty 15Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning
Mục 12
1.000.000360.000260.000160.000
Đường vào buôn Cuôr TaraTừ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155)
Mục 11
680.000300.000220.000160.000
Đường vào hồ Phước Mỹ 2Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ
Mục 13
600.000280.000220.000160.000
Đường vào thôn 12Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12
Mục 14
1.040.000600.000340.000160.000
Đường vào thôn 2Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2
Mục 15
640.000300.000220.000160.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 33
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ xã Ea Kênh
Mục 1
2.178.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá
Mục 32
160.000
Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 16
400.000220.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 17
400.000240.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 18
400.000240.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 19
400.000240.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 20
400.000220.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 21
400.000240.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 22
360.000200.000180.000160.000
Khu dân cư thôn Tân QuảngTừ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư
Mục 23
400.000240.000180.000160.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26)
Mục 25
4.380.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26)
Mục 25
4.380.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15)
Mục 25
4.380.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26)
Mục 25
3.600.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3)
Mục 25
3.000.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn)
Mục 25
4.380.000
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea KnuếcĐường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5)
Mục 25
3.000.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường N3 (Từ trục D3 đến trục D2)
Mục 24
3.360.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường N2 (Từ trục D1 đến trục D3)
Mục 24
3.120.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường N1 (từ trục D1 đến trục D3)
Mục 24
3.360.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26)
Mục 24
3.360.000
Khu vực dự án điểm dân cư Ea KênhĐường D2 (Từ trục N1 đến trục N3)
Mục 24
3.360.000
Quốc lộ 26Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung
Mục 26
3.000.000720.000480.000320.000
Quốc lộ 26Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning
Mục 26
1.600.000380.000240.000
Quốc lộ 26Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra
Mục 26
2.400.000560.000360.000240.000
Quốc lộ 26Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức)
Mục 26
2.560.000640.000380.000
Quốc lộ 26Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An
Mục 26
4.400.0001.000.000576.000
Quốc lộ 26Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng
Mục 26
6.400.000800.000520.000
Quốc lộ 26Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc
Mục 26
2.200.000440.000340.000
Quốc lộ 26Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36
Mục 26
2.200.000440.000340.000
Quốc lộ 26Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc)
Mục 26
2.200.000440.000340.000
Trục đường chính buôn Ea ĐunTừ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun
Mục 29
480.000240.000200.000160.000
Trục đường chính buôn YếĐường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư
Mục 30
400.000240.000180.000160.000
Trục đường chính buôn ĐraoĐường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao
Mục 28
480.000260.000180.000160.000
Trục đường chính thôn Hòa ThànhQuốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông
Mục 27
760.000320.000220.000160.000
Trục đường chính thôn Tân MỹTừ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư
Mục 31
640.000300.000220.000160.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra
Mục 3
1.600.000560.000280.000160.000
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông)Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc
Mục 3
1.400.000480.000260.000160.000
Đường dân sinh hai bên cao tốcTừ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc
Mục 2
320.000200.000180.000160.000
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra
Mục 4
760.000320.000220.000160.000
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160)
Mục 4
520.000280.000200.000160.000
Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát)Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát
Mục 4
680.000300.000220.000160.000
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi
Mục 5
480.000240.000180.000160.000
Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức)Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức
Mục 5
360.000200.000180.000160.000
Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột
Mục 6
640.000300.000220.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng
Mục 7
520.000280.000200.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B
Mục 7
720.000320.000220.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B)Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A
Mục 7
3.520.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông
Mục 9
480.000260.000180.000160.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara)Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường
Mục 8
640.000300.000220.000160.000
Đường liên xã đi xã Cuôr ĐăngNgã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning
Mục 10
620.000300.000220.000160.000
Đường liên xã đi xã Cuôr ĐăngKm 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng
Mục 10
520.000280.000200.000160.000
Đường vào Công ty 15Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn
Mục 12
3.520.000
Đường vào Công ty 15Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1
Mục 12
920.000340.000240.000160.000
Đường vào Công ty 15Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning
Mục 12
1.000.000360.000260.000160.000
Đường vào buôn Cuôr TaraTừ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155)
Mục 11
680.000300.000220.000160.000
Đường vào hồ Phước Mỹ 2Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ
Mục 13
600.000280.000220.000160.000
Đường vào thôn 12Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12
Mục 14
1.040.000600.000340.000160.000
Đường vào thôn 2Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2
Mục 15
640.000300.000220.000160.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 33
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 43
120.00090.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 43
160.000130.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.