Bảng giá đất Xã Ea Knuếc, Đắk Lắk từ 01/01/2026
246 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Knuếc là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 26, đoạn Cầu 35 (Ea Knuếc) đến Ngã ba Phước Hưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 43 | 176.000 | 143.000 | 99.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 43 | 60.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ xã Ea Kênh | Mục 1 | 2.178.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá | Mục 32 | 160.000 | |||
| Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 16 | 400.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 17 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 18 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 19 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 20 | 400.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 21 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 22 | 360.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Quảng | Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư Mục 23 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) Mục 25 | 4.380.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) Mục 25 | 4.380.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26) Mục 25 | 4.380.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26) Mục 25 | 3.600.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) Mục 25 | 3.000.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) Mục 25 | 3.000.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26) Mục 25 | 4.380.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26) Mục 24 | 3.360.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) Mục 24 | 3.360.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) Mục 24 | 3.360.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) Mục 24 | 3.360.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) Mục 24 | 3.120.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung Mục 26 | 3.000.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 26 | Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng Mục 26 | 6.400.000 | 800.000 | 520.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc Mục 26 | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | |
| Quốc lộ 26 | Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra Mục 26 | 2.400.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 26 | Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An Mục 26 | 4.400.000 | 1.000.000 | 576.000 | |
| Quốc lộ 26 | Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức) Mục 26 | 2.560.000 | 640.000 | 380.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36 Mục 26 | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning Mục 26 | 1.600.000 | 380.000 | 240.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc) Mục 26 | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | |
| Trục đường chính buôn Ea Đun | Từ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun Mục 29 | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Trục đường chính buôn Yế | Đường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư Mục 30 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Trục đường chính buôn Đrao | Đường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao Mục 28 | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 160.000 |
| Trục đường chính thôn Hòa Thành | Quốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông Mục 27 | 760.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Trục đường chính thôn Tân Mỹ | Từ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư Mục 31 | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra Mục 3 | 1.600.000 | 560.000 | 280.000 | 160.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc Mục 3 | 1.400.000 | 480.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường dân sinh hai bên cao tốc | Từ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc Mục 2 | 320.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160) Mục 4 | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát Mục 4 | 680.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra Mục 4 | 760.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) | Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức Mục 5 | 360.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) | Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi Mục 5 | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2 | Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột Mục 6 | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng Mục 7 | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A Mục 7 | 3.520.000 | |||
| Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B Mục 7 | 720.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) | Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường Mục 8 | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) | Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông Mục 9 | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng | Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning Mục 10 | 620.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng | Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng Mục 10 | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường vào Công ty 15 | Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning Mục 12 | 1.000.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường vào Công ty 15 | Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn Mục 12 | 3.520.000 | |||
| Đường vào Công ty 15 | Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1 Mục 12 | 920.000 | 340.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường vào buôn Cuôr Tara | Từ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155) Mục 11 | 680.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường vào hồ Phước Mỹ 2 | Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ Mục 13 | 600.000 | 280.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường vào thôn 12 | Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12 Mục 14 | 1.040.000 | 600.000 | 340.000 | 160.000 |
| Đường vào thôn 2 | Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2 Mục 15 | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 33 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 43 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ xã Ea Kênh | Mục 1 | 5.445.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá | Mục 32 | 400.000 | |||
| Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 16 | 1.000.000 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 17 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 18 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 19 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 20 | 1.000.000 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 21 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 22 | 900.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Quảng | Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư Mục 23 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26) Mục 25 | 9.000.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26) Mục 25 | 10.950.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) Mục 25 | 7.500.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26) Mục 25 | 10.950.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) Mục 25 | 10.950.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) Mục 25 | 7.500.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) Mục 25 | 10.950.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) Mục 24 | 7.800.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) Mục 24 | 8.400.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26) Mục 24 | 8.400.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) Mục 24 | 8.400.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) Mục 24 | 8.400.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An Mục 26 | 11.000.000 | 2.500.000 | 1.440.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning Mục 26 | 4.000.000 | 950.000 | 600.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng Mục 26 | 16.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | |
| Quốc lộ 26 | Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra Mục 26 | 6.000.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36 Mục 26 | 5.500.000 | 1.100.000 | 850.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc) Mục 26 | 5.500.000 | 1.100.000 | 850.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc Mục 26 | 5.500.000 | 1.100.000 | 850.000 | |
| Quốc lộ 26 | Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức) Mục 26 | 6.400.000 | 1.600.000 | 950.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung Mục 26 | 7.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Trục đường chính buôn Ea Đun | Từ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun Mục 29 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Trục đường chính buôn Yế | Đường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư Mục 30 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Trục đường chính buôn Đrao | Đường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao Mục 28 | 1.200.000 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Trục đường chính thôn Hòa Thành | Quốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông Mục 27 | 1.900.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Trục đường chính thôn Tân Mỹ | Từ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư Mục 31 | 1.600.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra Mục 3 | 4.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc Mục 3 | 3.500.000 | 1.200.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường dân sinh hai bên cao tốc | Từ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc Mục 2 | 800.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát Mục 4 | 1.700.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160) Mục 4 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra Mục 4 | 1.900.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) | Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) | Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức Mục 5 | 900.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2 | Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột Mục 6 | 1.600.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A Mục 7 | 8.800.000 | |||
| Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng Mục 7 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B Mục 7 | 1.800.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) | Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường Mục 8 | 1.600.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) | Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông Mục 9 | 1.200.000 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng | Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning Mục 10 | 1.550.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng | Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng Mục 10 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường vào Công ty 15 | Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1 Mục 12 | 2.300.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường vào Công ty 15 | Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn Mục 12 | 8.800.000 | |||
| Đường vào Công ty 15 | Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning Mục 12 | 2.500.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường vào buôn Cuôr Tara | Từ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155) Mục 11 | 1.700.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường vào hồ Phước Mỹ 2 | Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ Mục 13 | 1.500.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường vào thôn 12 | Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12 Mục 14 | 2.600.000 | 1.500.000 | 850.000 | 400.000 |
| Đường vào thôn 2 | Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2 Mục 15 | 1.600.000 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 33 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 43 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ xã Ea Kênh | Mục 1 | 2.178.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá | Mục 32 | 160.000 | |||
| Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 16 | 400.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 17 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 18 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 19 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 20 | 400.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 21 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 22 | 360.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Quảng | Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư Mục 23 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) Mục 25 | 4.380.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26) Mục 25 | 4.380.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) Mục 25 | 3.000.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26) Mục 25 | 4.380.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) Mục 25 | 4.380.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26) Mục 25 | 3.600.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) Mục 25 | 3.000.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) Mục 24 | 3.360.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26) Mục 24 | 3.360.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) Mục 24 | 3.120.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) Mục 24 | 3.360.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) Mục 24 | 3.360.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức) Mục 26 | 2.560.000 | 640.000 | 380.000 | |
| Quốc lộ 26 | Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra Mục 26 | 2.400.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung Mục 26 | 3.000.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 26 | Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng Mục 26 | 6.400.000 | 800.000 | 520.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc) Mục 26 | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | |
| Quốc lộ 26 | Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An Mục 26 | 4.400.000 | 1.000.000 | 576.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc Mục 26 | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning Mục 26 | 1.600.000 | 380.000 | 240.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36 Mục 26 | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | |
| Trục đường chính buôn Ea Đun | Từ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun Mục 29 | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Trục đường chính buôn Yế | Đường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư Mục 30 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Trục đường chính buôn Đrao | Đường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao Mục 28 | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 160.000 |
| Trục đường chính thôn Hòa Thành | Quốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông Mục 27 | 760.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Trục đường chính thôn Tân Mỹ | Từ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư Mục 31 | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc Mục 3 | 1.400.000 | 480.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra Mục 3 | 1.600.000 | 560.000 | 280.000 | 160.000 |
| Đường dân sinh hai bên cao tốc | Từ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc Mục 2 | 320.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160) Mục 4 | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát Mục 4 | 680.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra Mục 4 | 760.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) | Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức Mục 5 | 360.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) | Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi Mục 5 | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2 | Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột Mục 6 | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A Mục 7 | 3.520.000 | |||
| Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng Mục 7 | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B Mục 7 | 720.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) | Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông Mục 9 | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) | Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường Mục 8 | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng | Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng Mục 10 | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng | Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning Mục 10 | 620.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường vào Công ty 15 | Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1 Mục 12 | 920.000 | 340.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường vào Công ty 15 | Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn Mục 12 | 3.520.000 | |||
| Đường vào Công ty 15 | Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning Mục 12 | 1.000.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường vào buôn Cuôr Tara | Từ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155) Mục 11 | 680.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường vào hồ Phước Mỹ 2 | Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ Mục 13 | 600.000 | 280.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường vào thôn 12 | Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12 Mục 14 | 1.040.000 | 600.000 | 340.000 | 160.000 |
| Đường vào thôn 2 | Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2 Mục 15 | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 33 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ xã Ea Kênh | Mục 1 | 2.178.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư chưa có tên trong bảng giá | Mục 32 | 160.000 | |||
| Khu dân cư Tân Sơn - Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 16 | 400.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Hòa An (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 17 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Hòa Nam (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 18 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Nam Thắng (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 19 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Hưng - Tân Bình (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 20 | 400.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Lập (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 21 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Nam (vị trí 1 các trục đường chính) | Mục 22 | 360.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu dân cư thôn Tân Quảng | Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư Mục 23 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N4 rộng 20m (giao với Quốc lộ 26) Mục 25 | 4.380.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N5 rộng 20m giao với Quốc lộ 26) Mục 25 | 4.380.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) Mục 25 | 4.380.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với Quốc lộ 26) Mục 25 | 3.600.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) Mục 25 | 3.000.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) Mục 25 | 4.380.000 | |||
| Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuếc | Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) Mục 25 | 3.000.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) Mục 24 | 3.360.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) Mục 24 | 3.120.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) Mục 24 | 3.360.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường D1. D3 (giao với Quốc lộ 26) Mục 24 | 3.360.000 | |||
| Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh | Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) Mục 24 | 3.360.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra - Trường THPT Quang Trung Mục 26 | 3.000.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Quốc lộ 26 | Cầu 36 - Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning Mục 26 | 1.600.000 | 380.000 | 240.000 | |
| Quốc lộ 26 | Hết ngã ba đường đi xã Ea Ning - Ngã ba vào buôn Puôr Ta Ra Mục 26 | 2.400.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 26 | Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã ba (chùa Quảng Đức) Mục 26 | 2.560.000 | 640.000 | 380.000 | |
| Quốc lộ 26 | Trường THPT Quang Trung - Đến giáp phường Tân An Mục 26 | 4.400.000 | 1.000.000 | 576.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cầu 35 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng Mục 26 | 6.400.000 | 800.000 | 520.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ranh giới xã Krông Pắc - Đường vào thôn Tân Bắc Mục 26 | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba Phước Hưng - Cầu 36 Mục 26 | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba (chùa Quảng Đức) - Cầu 35 (Ea Knuếc) Mục 26 | 2.200.000 | 440.000 | 340.000 | |
| Trục đường chính buôn Ea Đun | Từ Quốc lộ 26 (cổng chào buôn Ea Đun) - Cánh đồng buôn Ea Đun Mục 29 | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Trục đường chính buôn Yế | Đường Tân Thành (đi vào buôn Yế) - Hết khu dân cư Mục 30 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Trục đường chính buôn Đrao | Đường Tân Quảng (đi vào buôn Đrao) - Giáp phường Cư Bao Mục 28 | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 160.000 |
| Trục đường chính thôn Hòa Thành | Quốc lộ 26 đi thôn Hòa Thành - Giáp đường tránh Đông Mục 27 | 760.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Trục đường chính thôn Tân Mỹ | Từ Quốc lộ 26 (cây xăng Thương Thương) - Hết khu dân cư Mục 31 | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra Mục 3 | 1.600.000 | 560.000 | 280.000 | 160.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr Ta Ra - Hết địa bàn xã Ea Knuếc Mục 3 | 1.400.000 | 480.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường dân sinh hai bên cao tốc | Từ nút giao Hòa Đông - Giáp xã Krông Pắc Mục 2 | 320.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào buôn Puôr Ta Ra Mục 4 | 760.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Từ Cổng chào buôn Ea Kmát - Hết khu dân cư buôn Ea Kmát (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 160) Mục 4 | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Hòa Thành đi thôn Ea Kmát) | Đường nhựa thôn Hòa Thành - Cổng chào buôn Ea Kmát Mục 4 | 680.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) | Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi Mục 5 | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn (thôn Tân Bắc đi thôn Tân Đức) | Cống thủy lợi Phước Lợi - Hết thôn Tân Đức Mục 5 | 360.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn Tân Hòa 1 và 2 | Bắt đầu từ Ngã ba đường đi xã Ea Ning (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 211) - Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột Mục 6 | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Cổng chào buôn Briêng B - Xã Cuôr Đăng Mục 7 | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Cổng chào buôn Briêng A - Cổng chào buôn Briêng B Mục 7 | 720.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Briêng A đi buôn Briêng B) | Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Briêng A Mục 7 | 3.520.000 | |||
| Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) | Đường cổng sau Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đường Tránh đông Mục 9 | 480.000 | 260.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Hòa Thành đi buôn Puôr Ta Ra, buôn Cuôr Tara) | Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đến hết đường Mục 8 | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng | Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea Ning Mục 10 | 620.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã đi xã Cuôr Đăng | Km 136 Quốc lộ 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng Mục 10 | 520.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường vào Công ty 15 | Quốc lộ 26 - Cổng trường THCS Trần Văn Ơn Mục 12 | 3.520.000 | |||
| Đường vào Công ty 15 | Cổng trường THCS Trần Văn Ơn - Cổng chào Tân Hòa 1 Mục 12 | 920.000 | 340.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường vào Công ty 15 | Cổng chào Tân Hòa 1 - Giáp xã Ea Ning Mục 12 | 1.000.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường vào buôn Cuôr Tara | Từ ngã ba buôn Puôr Ta Ra - Hết khu dân cư (thửa đất số 462, tờ bản đồ số 155) Mục 11 | 680.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường vào hồ Phước Mỹ 2 | Từ Quốc lộ 26 - Hết đường bê tông chạy quanh hồ Mục 13 | 600.000 | 280.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường vào thôn 12 | Từ Quốc lộ 26 - Hết khu dân cư thôn 12 Mục 14 | 1.040.000 | 600.000 | 340.000 | 160.000 |
| Đường vào thôn 2 | Quốc lộ 26 - Nghĩa địa thôn 2 Mục 15 | 640.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 33 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 43 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 43 | 160.000 | 130.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.