Bảng giá đất Xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk từ 01/01/2026

303 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Hòa 1 là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường QH4), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 84
59.00055.00051.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 84
50.00044.00037.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường nội bộ còn lại
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)2.800.000
Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông
Mục 35
720.000520.000320.000220.000
Trần Suyền
Mục 9
1.840.0001.040.000600.000400.000
Võ Nguyên Giáp
Mục 10
2.040.0001.280.000880.000540.000
Đoạn từ Quốc lộ 25 đến Nhà RôngQuốc lộ 25 - Nhà Rông
Mục 38
400.000280.000180.000100.000
Đoạn từ Quốc lộ 25 đến xóm BếnQuốc lộ 25 - Xóm Bến
Mục 39
400.000280.000180.000100.000
Đường D2, D3
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)3.200.000
Đường D3
Mục 18
1.000.000800.000480.000360.000
Đường D5Cầu QL 25 - Xóm Bầu
Mục 19
1.000.000800.000480.000360.000
Đường G49-G64
Mục 22
1.000.000800.000480.000360.000
Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông
Mục 11
2.040.0001.360.000880.000580.000
Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng
Mục 23
880.000680.000520.000400.000
Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng
Mục 40
880.000680.000520.000400.000
Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên3.020.000
Đường N4
Mục 20
1.000.000800.000480.000360.000
Đường QH1, QH2
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên3.400.000
Đường QH3
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên3.600.000
Đường QH4
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên4.000.000
Đường QH5, QH6, QH7
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên3.000.000
Đường QH8
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên3.400.000
Đường R4
Mục 21
1.000.000800.000480.000360.000
Đường Trần Hào
Mục 12
1.920.0001.240.000800.000520.000
Đường bờ vùng hàng dừa (Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc))
Mục 31
560.000360.000240.000160.000
Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)560.000
Đường bờ vùng suối bà Lượng từ quốc lộ 25 đến đường liên thônQL25 - Đường liên thôn
Mục 34
560.000360.000240.000160.000
Đường bờ vùng sân kho 3 từ quốc lộ 25 đến đường liên thônQL25 - Đường liên thôn
Mục 33
560.000360.000240.000160.000
Đường dọc kênh N2
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)400.000
Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)
Mục 15
840.000560.000360.000240.000
Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch)
Mục 30
720.000520.000320.000220.000
Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư
Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch
Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch720.000
Đường rộng dưới 11,5m
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy1.280.000
Đường rộng từ 11,5m trở lên
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy1.640.000
Đường từ cầu UBND xã đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông)
Mục 32
720.000520.000320.000220.000
Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)Nhà ông Võ Tâm Tư - Giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)
Mục 17
1.000.000800.000480.000360.000
Đường từ trường THCS đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam (đoạn Định Đông - thị trấn)Trường THCS - Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam
Mục 16
800.000520.000320.000200.000
Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 đến UBND xãĐH 25 - UBND xã
Mục 26
680.000440.000300.000180.000
Đường ĐH 24Cầu Đông Lộc - Ranh giới xã Hòa Trị cũ
Mục 3
1.080.000720.000440.000300.000
Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 đến ranh giới xã Hòa Định Đông)
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên3.550.000
Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)3.600.000
Đường ĐH 30
Mục 8
480.000320.000200.000120.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Cổng Văn hóa Định Thành - Chợ Lò Tre
Mục 27
680.000440.000280.000180.000
Quốc lộ 25
Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ
Mục 1
1.040.000680.000440.000300.000
Quốc lộ 25
Trụ Km22 - Phía đông xã Hòa Hội (cũ)
Mục 1
600.000400.000260.000180.000
Quốc lộ 25
Đường cao tốc Bắc-Nam - Trụ Km8
Mục 1
1.920.0001.280.000840.000540.000
Đường ĐH 21
Phía tây cao tốc Bắc Nam - Quốc lộ 25
Mục 2
1.040.000640.000440.000300.000
Đường ĐH 29
Ranh giới đường Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ
Mục 7
1.200.0001.000.000800.000600.000
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông
Ngã tư đường từ trường THCS - Đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam đến giáp ranh Hòa Quang Nam cũ
Mục 28
680.000440.000280.000180.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Kênh N1 - Cầu ông Chủng
Mục 27
680.000440.000280.000180.000
Quốc lộ 25
Trụ Km8 - Trụ Km9
Mục 1
2.240.0001.480.000960.000620.000
Đường ĐH 29
Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 7
680.000480.000280.000200.000
Đường ĐH 25
Nhà ông Nguyễn Văn Phúc - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 4
1.120.000720.000400.000280.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Chợ Lò Tre - Nhà ông Nguyễn Huệ
Mục 27
680.000440.000280.000180.000
Quốc lộ 25
Lương Văn Chánh
Mục 1
2.040.0001.360.000880.000560.000
Đường ĐH 27
Ranh giới phía Đông xã Hòa Thắng cũ - Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ
Mục 5
960.000600.000400.000260.000
Đường ĐH 25
Đường ĐH 27 - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ
Mục 4
2.040.0001.360.000880.000580.000
Quốc lộ 25
Trụ Km 9 - Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ
Mục 1
1.280.000840.000520.000340.000
Đường ĐH 27
Phía tây cao tốc Bắc Nam - Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ
Mục 5
1.400.0001.000.000720.000520.000
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
Đường NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ đường NB-2 - Đường D3
Mục 14
920.000
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông
Giáp ranh đường Trần Suyền - Ngã tư đường từ THCS đến đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam
Mục 28
1.840.0001.040.000600.000400.000
Quốc lộ 25
Km28 - Km29 +600
Mục 1
1.280.000840.000540.000360.000
Quốc lộ 25
Ranh giáp phía đông xã Hòa Định Tây - Trụ Km22
Mục 1
1.000.000640.000400.000280.000
Đường ĐH 27
Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ - QL 25
Mục 5
800.000560.000380.000240.000
Quốc lộ 25
Km29 +600 - Ranh giới xã Sơn Hà cũ
Mục 1
520.000320.000220.000160.000
Quốc lộ 25
Ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - Trụ Km28
Mục 1
320.000200.000140.00080.000
Đường ĐH 25
Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giáp khu dân cư phía Tây trường Trần Quốc Tuấn)
Mục 4
1.120.000720.000400.000280.000
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
Đường NB-2 rộng 14m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1
Mục 14
920.000
Đường ĐH 25
Kè dọc sông Ba - Đường ĐH 27
Mục 4
1.360.000680.000480.000340.000
Quốc lộ 25
Ranh giới thị trấn Phú Hòa cũ - Trụ Km22
Mục 1
720.000480.000300.000200.000
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
Đường D3 rộng 19 m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1
Mục 14
960.000
Đường ĐH 25
Ranh giới xã Hòa Thắng cũ - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc
Mục 4
1.200.000800.000480.000320.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Chợ Lò Tre - Cầu Dư Trường
Mục 27
680.000440.000280.000180.000
Đường ĐH 28
Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 6
800.000560.000400.000280.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Cầu ông Chủng - Chùa An Thành
Mục 27
760.000480.000340.000200.000
Đường ĐH 28
Quốc lộ 25 - Giáp xã Hòa Định Đông cũ
Mục 6
800.000560.000400.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 84
39.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (75 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường nội bộ còn lại
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)7.000.000
Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông
Mục 35
1.800.0001.300.000800.000550.000
Trần Suyền
Mục 9
4.600.0002.600.0001.500.0001.000.000
Võ Nguyên Giáp
Mục 10
5.100.0003.200.0002.200.0001.350.000
Đoạn từ Quốc lộ 25 đến Nhà RôngQuốc lộ 25 - Nhà Rông
Mục 38
1.000.000700.000450.000250.000
Đoạn từ Quốc lộ 25 đến xóm BếnQuốc lộ 25 - Xóm Bến
Mục 39
1.000.000700.000450.000250.000
Đường D2, D3
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)8.000.000
Đường D3
Mục 18
2.500.0002.000.0001.200.000900.000
Đường D5Cầu QL 25 - Xóm Bầu
Mục 19
2.500.0002.000.0001.200.000900.000
Đường G49-G64
Mục 22
2.500.0002.000.0001.200.000900.000
Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông
Mục 11
5.100.0003.400.0002.200.0001.450.000
Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng
Mục 40
2.200.0001.700.0001.300.0001.000.000
Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng
Mục 23
2.200.0001.700.0001.300.0001.000.000
Đường N1, Đ1 rộng 7.5m
Khu tái định cư khu dân cư Thành Hồ
Khu tái định cư khu dân cư Thành Hồ
Mục 1
2.300.000
Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên7.550.000
Đường N4
Mục 20
2.500.0002.000.0001.200.000900.000
Đường QH1, QH2
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên8.500.000
Đường QH3
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên9.000.000
Đường QH4
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên10.000.000
Đường QH5, QH6, QH7
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên7.500.000
Đường QH8
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên8.500.000
Đường R4
Mục 21
2.500.0002.000.0001.200.000900.000
Đường Trần Hào
Mục 12
4.800.0003.100.0002.000.0001.300.000
Đường bờ vùng hàng dừa (Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc))
Mục 31
1.400.000900.000600.000400.000
Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)1.400.000
Đường bờ vùng suối bà Lượng từ quốc lộ 25 đến đường liên thônQL25 - Đường liên thôn
Mục 34
1.400.000900.000600.000400.000
Đường bờ vùng sân kho 3 từ quốc lộ 25 đến đường liên thônQL25 - Đường liên thôn
Mục 33
1.400.000900.000600.000400.000
Đường dọc kênh N2
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)1.000.000
Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)
Mục 15
2.100.0001.400.000900.000600.000
Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch)
Mục 30
1.800.0001.300.000800.000550.000
Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư
Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch
Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch1.800.000
Đường rộng dưới 11,5m
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy3.200.000
Đường rộng từ 11,5m trở lên
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy4.100.000
Đường từ cầu UBND xã đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông)
Mục 32
1.800.0001.300.000800.000550.000
Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)Nhà ông Võ Tâm Tư - Giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)
Mục 17
2.500.0002.000.0001.200.000900.000
Đường từ trường THCS đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam (đoạn Định Đông - thị trấn)Trường THCS - Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam
Mục 16
2.000.0001.300.000800.000500.000
Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 đến UBND xãĐH 25 - UBND xã
Mục 26
1.700.0001.100.000750.000450.000
Đường ĐH 24Cầu Đông Lộc - Ranh giới xã Hòa Trị cũ
Mục 3
2.700.0001.800.0001.100.000750.000
Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 đến ranh giới xã Hòa Định Đông)
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên8.863.000
Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)9.000.000
Đường ĐH 30
Mục 8
1.200.000800.000500.000300.000
Đường ĐH 21
Phía tây cao tốc Bắc Nam - Quốc lộ 25
Mục 2
2.600.0001.600.0001.100.000750.000
Quốc lộ 25
Đường cao tốc Bắc-Nam - Trụ Km8
Mục 1
4.800.0003.200.0002.100.0001.350.000
Đường ĐH 25
Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giáp khu dân cư phía Tây trường Trần Quốc Tuấn)
Mục 4
2.800.0001.800.0001.000.000700.000
Quốc lộ 25
Trụ Km22 - Phía đông xã Hòa Hội (cũ)
Mục 1
1.500.0001.000.000650.000450.000
Quốc lộ 25
Ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - Trụ Km28
Mục 1
800.000500.000350.000200.000
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông
Ngã tư đường từ trường THCS - Đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam đến giáp ranh Hòa Quang Nam cũ
Mục 28
1.700.0001.100.000700.000450.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Cầu ông Chủng - Chùa An Thành
Mục 27
1.900.0001.200.000850.000500.000
Quốc lộ 25
Trụ Km8 - Trụ Km9
Mục 1
5.600.0003.700.0002.400.0001.550.000
Quốc lộ 25
Trụ Km 9 - Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ
Mục 1
3.200.0002.100.0001.300.000850.000
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
Đường NB-2 rộng 14m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1
Mục 14
2.300.000
Quốc lộ 25
Lương Văn Chánh
Mục 1
5.100.0003.400.0002.200.0001.400.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Cổng Văn hóa Định Thành - Chợ Lò Tre
Mục 27
1.700.0001.100.000700.000450.000
Đường ĐH 25
Nhà ông Nguyễn Văn Phúc - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 4
2.800.0001.800.0001.000.000700.000
Đường ĐH 28
Quốc lộ 25 - Giáp xã Hòa Định Đông cũ
Mục 6
2.000.0001.400.0001.000.000700.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Kênh N1 - Cầu ông Chủng
Mục 27
1.700.0001.100.000700.000450.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Chợ Lò Tre - Nhà ông Nguyễn Huệ
Mục 27
1.700.0001.100.000700.000450.000
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
Đường D3 rộng 19 m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1
Mục 14
2.400.000
Đường ĐH 25
Kè dọc sông Ba - Đường ĐH 27
Mục 4
3.400.0001.700.0001.200.000850.000
Quốc lộ 25
Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ
Mục 1
2.600.0001.700.0001.100.000750.000
Quốc lộ 25
Ranh giới thị trấn Phú Hòa cũ - Trụ Km22
Mục 1
1.800.0001.200.000750.000500.000
Đường ĐH 27
Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ - QL 25
Mục 5
2.000.0001.400.000950.000600.000
Quốc lộ 25
Km29 +600 - Ranh giới xã Sơn Hà cũ
Mục 1
1.300.000800.000550.000400.000
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
Đường NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ đường NB-2 - Đường D3
Mục 14
2.300.000
Quốc lộ 25
Km28 - Km29 +600
Mục 1
3.200.0002.100.0001.350.000900.000
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông
Giáp ranh đường Trần Suyền - Ngã tư đường từ THCS đến đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam
Mục 28
4.600.0002.600.0001.500.0001.000.000
Đường ĐH 29
Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 7
1.700.0001.200.000700.000500.000
Đường ĐH 28
Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 6
2.000.0001.400.0001.000.000700.000
Quốc lộ 25
Ranh giáp phía đông xã Hòa Định Tây - Trụ Km22
Mục 1
2.500.0001.600.0001.000.000700.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Chợ Lò Tre - Cầu Dư Trường
Mục 27
1.700.0001.100.000700.000450.000
Đường ĐH 25
Ranh giới xã Hòa Thắng cũ - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc
Mục 4
3.000.0002.000.0001.200.000800.000
Đường ĐH 25
Đường ĐH 27 - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ
Mục 4
5.100.0003.400.0002.200.0001.450.000
Đường ĐH 27
Phía tây cao tốc Bắc Nam - Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ
Mục 5
3.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đường ĐH 29
Ranh giới đường Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ
Mục 7
3.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
Đường ĐH 27
Ranh giới phía Đông xã Hòa Thắng cũ - Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ
Mục 5
2.400.0001.500.0001.000.000650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 84
17.00014.00013.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường nội bộ còn lại
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)2.800.000
Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông
Mục 35
720.000520.000320.000220.000
Trần Suyền
Mục 9
1.840.0001.040.000600.000400.000
Võ Nguyên Giáp
Mục 10
2.040.0001.280.000880.000540.000
Đoạn từ Quốc lộ 25 đến Nhà RôngQuốc lộ 25 - Nhà Rông
Mục 38
400.000280.000180.000100.000
Đoạn từ Quốc lộ 25 đến xóm BếnQuốc lộ 25 - Xóm Bến
Mục 39
400.000280.000180.000100.000
Đường D2, D3
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)3.200.000
Đường D3
Mục 18
1.000.000800.000480.000360.000
Đường D5Cầu QL 25 - Xóm Bầu
Mục 19
1.000.000800.000480.000360.000
Đường G49-G64
Mục 22
1.000.000800.000480.000360.000
Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông
Mục 11
2.040.0001.360.000880.000580.000
Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng
Mục 23
880.000680.000520.000400.000
Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng
Mục 40
880.000680.000520.000400.000
Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên3.020.000
Đường N4
Mục 20
1.000.000800.000480.000360.000
Đường QH1, QH2
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên3.400.000
Đường QH3
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên3.600.000
Đường QH4
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên4.000.000
Đường QH5, QH6, QH7
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên3.000.000
Đường QH8
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên3.400.000
Đường R4
Mục 21
1.000.000800.000480.000360.000
Đường Trần Hào
Mục 12
1.920.0001.240.000800.000520.000
Đường bờ vùng hàng dừa (Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc))
Mục 31
560.000360.000240.000160.000
Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)560.000
Đường bờ vùng suối bà Lượng từ quốc lộ 25 đến đường liên thônQL25 - Đường liên thôn
Mục 34
560.000360.000240.000160.000
Đường bờ vùng sân kho 3 từ quốc lộ 25 đến đường liên thônQL25 - Đường liên thôn
Mục 33
560.000360.000240.000160.000
Đường dọc kênh N2
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)400.000
Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)
Mục 15
840.000560.000360.000240.000
Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch)
Mục 30
720.000520.000320.000220.000
Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư
Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch
Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch720.000
Đường rộng dưới 11,5m
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy1.280.000
Đường rộng từ 11,5m trở lên
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy1.640.000
Đường từ cầu UBND xã đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông)
Mục 32
720.000520.000320.000220.000
Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)Nhà ông Võ Tâm Tư - Giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)
Mục 17
1.000.000800.000480.000360.000
Đường từ trường THCS đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam (đoạn Định Đông - thị trấn)Trường THCS - Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam
Mục 16
800.000520.000320.000200.000
Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 đến UBND xãĐH 25 - UBND xã
Mục 26
680.000440.000300.000180.000
Đường ĐH 24Cầu Đông Lộc - Ranh giới xã Hòa Trị cũ
Mục 3
1.080.000720.000440.000300.000
Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 đến ranh giới xã Hòa Định Đông)
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên3.550.000
Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)3.600.000
Đường ĐH 30
Mục 8
480.000320.000200.000120.000
Đường ĐH 25
Nhà ông Nguyễn Văn Phúc - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 4
1.120.000720.000400.000280.000
Quốc lộ 25
Ranh giáp phía đông xã Hòa Định Tây - Trụ Km22
Mục 1
1.000.000640.000400.000280.000
Đường ĐH 27
Phía tây cao tốc Bắc Nam - Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ
Mục 5
1.400.0001.000.000720.000520.000
Đường ĐH 27
Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ - QL 25
Mục 5
800.000560.000380.000240.000
Quốc lộ 25
Trụ Km 9 - Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ
Mục 1
1.280.000840.000520.000340.000
Quốc lộ 25
Km29 +600 - Ranh giới xã Sơn Hà cũ
Mục 1
520.000320.000220.000160.000
Đường ĐH 25
Đường ĐH 27 - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ
Mục 4
2.040.0001.360.000880.000580.000
Quốc lộ 25
Trụ Km22 - Phía đông xã Hòa Hội (cũ)
Mục 1
600.000400.000260.000180.000
Quốc lộ 25
Đường cao tốc Bắc-Nam - Trụ Km8
Mục 1
1.920.0001.280.000840.000540.000
Quốc lộ 25
Ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - Trụ Km28
Mục 1
320.000200.000140.00080.000
Đường ĐH 27
Ranh giới phía Đông xã Hòa Thắng cũ - Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ
Mục 5
960.000600.000400.000260.000
Quốc lộ 25
Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ
Mục 1
1.040.000680.000440.000300.000
Đường ĐH 25
Ranh giới xã Hòa Thắng cũ - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc
Mục 4
1.200.000800.000480.000320.000
Đường ĐH 25
Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giáp khu dân cư phía Tây trường Trần Quốc Tuấn)
Mục 4
1.120.000720.000400.000280.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Chợ Lò Tre - Cầu Dư Trường
Mục 27
680.000440.000280.000180.000
Quốc lộ 25
Trụ Km8 - Trụ Km9
Mục 1
2.240.0001.480.000960.000620.000
Đường ĐH 29
Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 7
680.000480.000280.000200.000
Quốc lộ 25
Km28 - Km29 +600
Mục 1
1.280.000840.000540.000360.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Chợ Lò Tre - Nhà ông Nguyễn Huệ
Mục 27
680.000440.000280.000180.000
Quốc lộ 25
Lương Văn Chánh
Mục 1
2.040.0001.360.000880.000560.000
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông
Ngã tư đường từ trường THCS - Đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam đến giáp ranh Hòa Quang Nam cũ
Mục 28
680.000440.000280.000180.000
Đường ĐH 28
Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 6
800.000560.000400.000280.000
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
Đường NB-2 rộng 14m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1
Mục 14
920.000
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông
Giáp ranh đường Trần Suyền - Ngã tư đường từ THCS đến đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam
Mục 28
1.840.0001.040.000600.000400.000
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
Đường NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ đường NB-2 - Đường D3
Mục 14
920.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Cổng Văn hóa Định Thành - Chợ Lò Tre
Mục 27
680.000440.000280.000180.000
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
Đường D3 rộng 19 m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1
Mục 14
960.000
Đường ĐH 29
Ranh giới đường Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ
Mục 7
1.200.0001.000.000800.000600.000
Đường ĐH 25
Kè dọc sông Ba - Đường ĐH 27
Mục 4
1.360.000680.000480.000340.000
Đường ĐH 21
Phía tây cao tốc Bắc Nam - Quốc lộ 25
Mục 2
1.040.000640.000440.000300.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Kênh N1 - Cầu ông Chủng
Mục 27
680.000440.000280.000180.000
Quốc lộ 25
Ranh giới thị trấn Phú Hòa cũ - Trụ Km22
Mục 1
720.000480.000300.000200.000
Đường ĐH 28
Quốc lộ 25 - Giáp xã Hòa Định Đông cũ
Mục 6
800.000560.000400.000280.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Cầu ông Chủng - Chùa An Thành
Mục 27
760.000480.000340.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường nội bộ còn lại
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)2.800.000
Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông
Mục 35
720.000520.000320.000220.000
Trần Suyền
Mục 9
1.840.0001.040.000600.000400.000
Võ Nguyên Giáp
Mục 10
2.040.0001.280.000880.000540.000
Đoạn từ Quốc lộ 25 đến Nhà RôngQuốc lộ 25 - Nhà Rông
Mục 38
400.000280.000180.000100.000
Đoạn từ Quốc lộ 25 đến xóm BếnQuốc lộ 25 - Xóm Bến
Mục 39
400.000280.000180.000100.000
Đường D2, D3
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)3.200.000
Đường D3
Mục 18
1.000.000800.000480.000360.000
Đường D5Cầu QL 25 - Xóm Bầu
Mục 19
1.000.000800.000480.000360.000
Đường G49-G64
Mục 22
1.000.000800.000480.000360.000
Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông
Mục 11
2.040.0001.360.000880.000580.000
Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng
Mục 40
880.000680.000520.000400.000
Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng
Mục 23
880.000680.000520.000400.000
Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên3.020.000
Đường N4
Mục 20
1.000.000800.000480.000360.000
Đường QH1, QH2
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên3.400.000
Đường QH3
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên3.600.000
Đường QH4
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên4.000.000
Đường QH5, QH6, QH7
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên3.000.000
Đường QH8
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên
Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên3.400.000
Đường R4
Mục 21
1.000.000800.000480.000360.000
Đường Trần Hào
Mục 12
1.920.0001.240.000800.000520.000
Đường bờ vùng hàng dừa (Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc))
Mục 31
560.000360.000240.000160.000
Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)560.000
Đường bờ vùng suối bà Lượng từ quốc lộ 25 đến đường liên thônQL25 - Đường liên thôn
Mục 34
560.000360.000240.000160.000
Đường bờ vùng sân kho 3 từ quốc lộ 25 đến đường liên thônQL25 - Đường liên thôn
Mục 33
560.000360.000240.000160.000
Đường dọc kênh N2
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)
Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)400.000
Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)
Mục 15
840.000560.000360.000240.000
Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch)
Mục 30
720.000520.000320.000220.000
Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư
Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch
Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch720.000
Đường rộng dưới 11,5m
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy1.280.000
Đường rộng từ 11,5m trở lên
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy
Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy1.640.000
Đường từ cầu UBND xã đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông)
Mục 32
720.000520.000320.000220.000
Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)Nhà ông Võ Tâm Tư - Giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)
Mục 17
1.000.000800.000480.000360.000
Đường từ trường THCS đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam (đoạn Định Đông - thị trấn)Trường THCS - Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam
Mục 16
800.000520.000320.000200.000
Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 đến UBND xãĐH 25 - UBND xã
Mục 26
680.000440.000300.000180.000
Đường ĐH 24Cầu Đông Lộc - Ranh giới xã Hòa Trị cũ
Mục 3
1.080.000720.000440.000300.000
Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 đến ranh giới xã Hòa Định Đông)
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên
Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên3.550.000
Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)
Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)3.600.000
Đường ĐH 30
Mục 8
480.000320.000200.000120.000
Đường ĐH 25
Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giáp khu dân cư phía Tây trường Trần Quốc Tuấn)
Mục 4
1.120.000720.000400.000280.000
Quốc lộ 25
Km28 - Km29 +600
Mục 1
1.280.000840.000540.000360.000
Quốc lộ 25
Lương Văn Chánh
Mục 1
2.040.0001.360.000880.000560.000
Quốc lộ 25
Trụ Km22 - Phía đông xã Hòa Hội (cũ)
Mục 1
600.000400.000260.000180.000
Đường ĐH 25
Nhà ông Nguyễn Văn Phúc - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 4
1.120.000720.000400.000280.000
Đường ĐH 28
Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 6
800.000560.000400.000280.000
Đường ĐH 29
Ranh giới đường Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ
Mục 7
1.200.0001.000.000800.000600.000
Đường ĐH 27
Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ - QL 25
Mục 5
800.000560.000380.000240.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Kênh N1 - Cầu ông Chủng
Mục 27
680.000440.000280.000180.000
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông
Giáp ranh đường Trần Suyền - Ngã tư đường từ THCS đến đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam
Mục 28
1.840.0001.040.000600.000400.000
Đường ĐH 29
Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 7
680.000480.000280.000200.000
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
Đường D3 rộng 19 m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1
Mục 14
960.000
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
Đường NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ đường NB-2 - Đường D3
Mục 14
920.000
Đường ĐH 25
Kè dọc sông Ba - Đường ĐH 27
Mục 4
1.360.000680.000480.000340.000
Quốc lộ 25
Ranh giáp phía đông xã Hòa Định Tây - Trụ Km22
Mục 1
1.000.000640.000400.000280.000
Quốc lộ 25
Đường cao tốc Bắc-Nam - Trụ Km8
Mục 1
1.920.0001.280.000840.000540.000
Đường ĐH 27
Phía tây cao tốc Bắc Nam - Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ
Mục 5
1.400.0001.000.000720.000520.000
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông
Ngã tư đường từ trường THCS - Đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam đến giáp ranh Hòa Quang Nam cũ
Mục 28
680.000440.000280.000180.000
Đường ĐH 25
Đường ĐH 27 - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ
Mục 4
2.040.0001.360.000880.000580.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Chợ Lò Tre - Cầu Dư Trường
Mục 27
680.000440.000280.000180.000
Quốc lộ 25
Trụ Km8 - Trụ Km9
Mục 1
2.240.0001.480.000960.000620.000
Đường ĐH 28
Quốc lộ 25 - Giáp xã Hòa Định Đông cũ
Mục 6
800.000560.000400.000280.000
Quốc lộ 25
Ranh giới thị trấn Phú Hòa cũ - Trụ Km22
Mục 1
720.000480.000300.000200.000
Quốc lộ 25
Km29 +600 - Ranh giới xã Sơn Hà cũ
Mục 1
520.000320.000220.000160.000
Quốc lộ 25
Trụ Km 9 - Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ
Mục 1
1.280.000840.000520.000340.000
Đường ĐH 25
Ranh giới xã Hòa Thắng cũ - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc
Mục 4
1.200.000800.000480.000320.000
Đường ĐH 21
Phía tây cao tốc Bắc Nam - Quốc lộ 25
Mục 2
1.040.000640.000440.000300.000
Quốc lộ 25
Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ
Mục 1
1.040.000680.000440.000300.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Cầu ông Chủng - Chùa An Thành
Mục 27
760.000480.000340.000200.000
Đường ĐH 27
Ranh giới phía Đông xã Hòa Thắng cũ - Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ
Mục 5
960.000600.000400.000260.000
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
Đường NB-2 rộng 14m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1
Mục 14
920.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Cổng Văn hóa Định Thành - Chợ Lò Tre
Mục 27
680.000440.000280.000180.000
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông
Chợ Lò Tre - Nhà ông Nguyễn Huệ
Mục 27
680.000440.000280.000180.000
Quốc lộ 25
Ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - Trụ Km28
Mục 1
320.000200.000140.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 84
48.00044.00041.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 84
54.00050.00046.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.