Bảng giá đất Xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk từ 01/01/2026
290 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Hòa 1 là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, - Đường QH4), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Ga Đèo | Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 300.000 |
| - Km28 | Km29 +600 | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 | 360.000 |
| - Km29 | +600 Ranh giới xã Sơn Hà cũ | 520.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| - Kè dọc | sông Ba Đường ĐH Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ | 1.360.000 | 680.000 | 480.000 | 340.000 |
| - Nhà Đường ĐH | ông Nguyễn Văn Phúc Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
| - Phía | tây cao tốc Bắc Nam Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ | 1.400.000 | 1.000.000 | 720.000 | 520.000 |
| - Ranh | (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giới xã Hòa Định Đông cũ giáp khu dân cư phía Tây trường | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
| - Ranh | giới Hòa Định Tây - Hòa Hội Trụ Km28 | 320.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| - Ranh | giới phía tây Hòa Thắng cũ QL | 800.000 | 560.000 | 380.000 | 240.000 |
| - Ranh | giới thị trấn Phú Hòa cũ Trụ Km22 | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Ranh | Trần Quốc Tuấn) giới xã Hòa Thắng cũ Nhà ông Nguyễn Văn Phúc | 1.200.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| - Trụ Km | Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ | 1.280.000 | 840.000 | 520.000 | 340.000 |
| - Trụ Km22 | Phía đông xã Hòa Hội (cũ) | 600.000 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Trụ Km8 | Trụ Km9 | 2.240.000 | 1.480.000 | 960.000 | 620.000 |
| - Đường | cao tốc Bắc-Nam Trụ Km8 | 1.920.000 | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 |
| Quốc lộ - Lương | Văn Chánh | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 560.000 |
| Ranh - Tây | giáp phía đông xã Hòa Định Trụ Km22 | 1.000.000 | 640.000 | 400.000 | 280.000 |
| Ranh - cũ | giới phía Đông xã Hòa Thắng Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ | 960.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
| Ranh - Đông | giới phía Nam Hòa Định Giáp xã Hòa Quang Nam cũ cũ | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Đường ĐH - Phía | tây cao tốc Bắc Nam Quốc lộ | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường ĐH - Quốc | lộ Giáp xã Hòa Định Đông cũ | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Đường ĐH - Ranh | giới đường Ga Đèo Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐH - Đường | ĐH Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 |
| Đường ĐH Cầu Đông | Lộc Ranh giới xã Hòa Trị cũ | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 | 300.000 |
| - Chợ Lò | Tre Cầu Dư Trường | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Chợ Lò | Tre Nhà ông Nguyễn Huệ | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Cầu ông | Chủng Chùa An Thành | 760.000 | 480.000 | 340.000 | 200.000 |
| - Cổng | Văn hóa Định Thành Chợ Lò Tre | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Kênh | N1 Cầu ông Chủng | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m | 3.020.000 | ||||
| - Đường QH1, QH2 | 3.400.000 | ||||
| - Đường QH3 | 3.600.000 | ||||
| - Đường QH4 | 4.000.000 | ||||
| - Đường QH5, QH6, QH7 | 3.000.000 | ||||
| - Đường QH8 | 3.400.000 | ||||
| - Đường rộng dưới 11,5m | 1.280.000 | ||||
| - Đường rộng từ 11,5m trở lên | 1.640.000 | ||||
| - đường | Đông - Tây nối dài (đường Đường NB-1 | 920.000 | |||
| - đến ranh giới xã Hòa Định | 3.550.000 | ||||
| Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn | 840.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Ranh - Đông | giới phía Nam Hòa Định Giáp xã Hòa Quang Nam cũ cũ | 680.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Thành từ đường ĐH đến ĐH | UBND xã | 680.000 | 440.000 | 300.000 | 180.000 |
| Trần Suyền | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Võ Nguyên Giáp | 2.040.000 | 1.280.000 | 880.000 | 540.000 | |
| Đường - đường | NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ Đường D3 NB-2 | 920.000 | |||
| Đường D3 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường D5 Cầu QL | Xóm Bầu | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường G49-G64 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 | |
| Đường N4 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường R4 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường Trần Hào | 1.920.000 | 1.240.000 | 800.000 | 520.000 | |
| Đường ĐH | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 | |
| đường Hòa Quang Bắc - Hòa Trường Quang Nam (đoạn Định Đông - | Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa THCS Quang Nam | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| đến giáp đường giao thông Hoà Nhà ông Quang Bắc - Hoà Quang Nam | Võ Tâm Tư Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| - Các đường nội bộ còn lại Đường liên thôn Cẩm Thạch - | 2.800.000 | ||||
| - Giáp | Ngã tư đường từ THCS đến đường ranh đường Trần Suyền Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
| - Ngã | Đường Hòa Quang Bắc - Hòa tư đường từ trường THCS Quang Nam đến giáp ranh Hòa Quang Nam cũ | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Đường D2, D3 | 3.200.000 | ||||
| - Đường dọc kênh N2 Khép kín Khu dân cư Chùa | 400.000 | ||||
| Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà Rông Quốc | lộ Nhà Rông | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến xóm Bến Quốc | lộ Xóm Bến | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 | |
| Đường bờ vùng hàng dừa (Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)) | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn - qua khu dân cư | 560.000 | ||||
| Đường bờ vùng suối bà Lượng từ QL25 quốc lộ đến đường liên thôn | Đường liên thôn | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường bờ vùng sân kho từ quốc QL25 lộ đến đường liên thôn | Đường liên thôn | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú - Sen: Đoạn qua khu dân cư | 720.000 | ||||
| Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân - cư | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Ga Đèo | Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| - Km28 | Km29 +600 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| - Km29 | +600 Ranh giới xã Sơn Hà cũ | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| - Kè dọc | sông Ba Đường ĐH Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| - Lương | Văn Chánh | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| - Nhà | ông Nguyễn Văn Phúc Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| - Phía | tây cao tốc Bắc Nam Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| - Phía | tây cao tốc Bắc Nam Quốc lộ | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| - Quốc | lộ Giáp xã Hòa Định Đông cũ | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| - Ranh | (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giới xã Hòa Định Đông cũ giáp khu dân cư phía Tây trường | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| - Ranh | giới Hòa Định Tây - Hòa Hội Trụ Km28 | 800.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| - Ranh | Trần Quốc Tuấn) giới xã Hòa Thắng cũ Nhà ông Nguyễn Văn Phúc | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| - Ranh | giới thị trấn Phú Hòa cũ Trụ Km22 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 500.000 |
| - Ranh | giới phía tây Hòa Thắng cũ QL | 2.000.000 | 1.400.000 | 950.000 | 600.000 |
| - Trụ Km | Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| - Trụ Km22 | Phía đông xã Hòa Hội (cũ) | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| - Trụ Km8 | Trụ Km9 | 5.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.550.000 |
| - Đường | cao tốc Bắc-Nam Trụ Km8 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.350.000 |
| - Đường | ĐH Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.450.000 |
| Ranh - Tây | giáp phía đông xã Hòa Định Trụ Km22 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Ranh - cũ | giới phía Đông xã Hòa Thắng Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Ranh - Đông | giới phía Nam Hòa Định Giáp xã Hòa Quang Nam cũ cũ | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ĐH Cầu Đông | Lộc Ranh giới xã Hòa Trị cũ | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| - Chợ Lò | Tre Cầu Dư Trường | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| - Cầu ông | Chủng Chùa An Thành | 1.900.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| - Cổng | Văn hóa Định Thành Chợ Lò Tre | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| - Kênh | N1 Cầu ông Chủng | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| - Ranh | giới đường Ga Đèo Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| - Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m | 7.550.000 | ||||
| - Đường QH1, QH2 | 8.500.000 | ||||
| - Đường QH3 | 9.000.000 | ||||
| - Đường QH4 | 10.000.000 | ||||
| - Đường QH5, QH6, QH7 | 7.500.000 | ||||
| - Đường QH8 | 8.500.000 | ||||
| - Đường rộng dưới 11,5m | 3.200.000 | ||||
| - Đường rộng từ 11,5m trở lên | 4.100.000 | ||||
| - đường | Đông - Tây nối dài (đường Đường NB-1 | 2.300.000 | |||
| - đến ranh giới xã Hòa Định | 8.863.000 | ||||
| Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn | 2.100.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Ranh - Đông | giới phía Nam Hòa Định Giáp xã Hòa Quang Nam cũ cũ | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Thành từ đường ĐH đến ĐH | UBND xã | 1.700.000 | 1.100.000 | 750.000 | 450.000 |
| Trần Suyền | 4.600.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Võ Nguyên Giáp | 5.100.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.350.000 | |
| Đường - đường | NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ Đường D3 NB-2 | 2.300.000 | |||
| Đường D3 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Đường D5 Cầu QL | Xóm Bầu | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường G49-G64 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.450.000 | |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | |
| Đường N4 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Đường R4 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Đường Trần Hào | 4.800.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | |
| Đường ĐH | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| đường Hòa Quang Bắc - Hòa Trường Quang Nam (đoạn Định Đông - | Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa THCS Quang Nam | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| đến giáp đường giao thông Hoà Nhà ông Quang Bắc - Hoà Quang Nam | Võ Tâm Tư Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| - Chợ Đường liên xã Hòa Quang Bắc - | Lò Tre Nhà ông Nguyễn Huệ | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| - Các đường nội bộ còn lại Đường liên thôn Cẩm Thạch - | 7.000.000 | ||||
| - Giáp | Ngã tư đường từ THCS đến đường ranh đường Trần Suyền Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam | 4.600.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| - Ngã | Đường Hòa Quang Bắc - Hòa tư đường từ trường THCS Quang Nam đến giáp ranh Hòa Quang Nam cũ | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| - Đường D2, D3 | 8.000.000 | ||||
| - Đường dọc kênh N2 Khép kín Khu dân cư Chùa | 1.000.000 | ||||
| Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | |
| Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà Rông Quốc | lộ Nhà Rông | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến xóm Bến Quốc | lộ Xóm Bến | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | |
| Đường bờ vùng hàng dừa (Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)) | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn - qua khu dân cư | 1.400.000 | ||||
| Đường bờ vùng suối bà Lượng từ QL25 quốc lộ đến đường liên thôn | Đường liên thôn | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường bờ vùng sân kho từ quốc QL25 lộ đến đường liên thôn | Đường liên thôn | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú - Sen: Đoạn qua khu dân cư | 1.800.000 | ||||
| Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | |
| Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân - cư | 9.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Ga Đèo | Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 300.000 |
| - Km28 | Km29 +600 | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 | 360.000 |
| - Km29 | +600 Ranh giới xã Sơn Hà cũ | 520.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| - Kè dọc | sông Ba Đường ĐH | 1.360.000 | 680.000 | 480.000 | 340.000 |
| - Lương | Văn Chánh | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 560.000 |
| - Nhà | ông Nguyễn Văn Phúc Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
| - Phía | tây cao tốc Bắc Nam Quốc lộ | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 300.000 |
| - Phía | tây cao tốc Bắc Nam Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ | 1.400.000 | 1.000.000 | 720.000 | 520.000 |
| - Quốc | lộ Giáp xã Hòa Định Đông cũ | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| - Ranh | (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giới xã Hòa Định Đông cũ giáp khu dân cư phía Tây trường | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
| - Ranh | giới Hòa Định Tây - Hòa Hội Trụ Km28 | 320.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| - Ranh | giới thị trấn Phú Hòa cũ Trụ Km22 | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Ranh | giới đường Ga Đèo Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| - Ranh | giới xã Hòa Thắng cũ Nhà ông Nguyễn Văn Phúc | 1.200.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| - Ranh | giới phía tây Hòa Thắng cũ QL | 800.000 | 560.000 | 380.000 | 240.000 |
| - Trụ Km | Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ | 1.280.000 | 840.000 | 520.000 | 340.000 |
| - Trụ Km22 | Phía đông xã Hòa Hội (cũ) | 600.000 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Trụ Km8 | Trụ Km9 | 2.240.000 | 1.480.000 | 960.000 | 620.000 |
| - Đường | cao tốc Bắc-Nam Trụ Km8 | 1.920.000 | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 |
| - Đường | ĐH Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 |
| Ranh - Tây | giáp phía đông xã Hòa Định Trụ Km22 | 1.000.000 | 640.000 | 400.000 | 280.000 |
| Ranh - cũ | giới phía Đông xã Hòa Thắng Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ | 960.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
| Ranh - Đông | giới phía Nam Hòa Định Giáp xã Hòa Quang Nam cũ cũ | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Trần Suyền | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Đường ĐH | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Đường ĐH Cầu Đông | Lộc Ranh giới xã Hòa Trị cũ | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 | 300.000 |
| - Chợ Lò | Tre Nhà ông Nguyễn Huệ | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Chợ Lò | Tre Cầu Dư Trường | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Cầu ông | Chủng Chùa An Thành | 760.000 | 480.000 | 340.000 | 200.000 |
| - Cổng | Văn hóa Định Thành Chợ Lò Tre | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Kênh | N1 Cầu ông Chủng | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m | 3.020.000 | ||||
| - Đường QH1, QH2 | 3.400.000 | ||||
| - Đường QH3 | 3.600.000 | ||||
| - Đường QH4 | 4.000.000 | ||||
| - Đường QH5, QH6, QH7 | 3.000.000 | ||||
| - Đường QH8 | 3.400.000 | ||||
| - Đường rộng dưới 11,5m | 1.280.000 | ||||
| - Đường rộng từ 11,5m trở lên | 1.640.000 | ||||
| - đường | Đông - Tây nối dài (đường Đường NB-1 | 920.000 | |||
| - đến ranh giới xã Hòa Định | 3.550.000 | ||||
| Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn | 840.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Thành từ đường ĐH đến ĐH | UBND xã | 680.000 | 440.000 | 300.000 | 180.000 |
| Võ Nguyên Giáp | 2.040.000 | 1.280.000 | 880.000 | 540.000 | |
| Đường - đường | NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ Đường D3 NB-2 | 920.000 | |||
| Đường D3 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường D5 Cầu QL | Xóm Bầu | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường G49-G64 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 | |
| Đường N4 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường R4 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường Trần Hào | 1.920.000 | 1.240.000 | 800.000 | 520.000 | |
| đường Hòa Quang Bắc - Hòa Trường Quang Nam (đoạn Định Đông - | Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa THCS Quang Nam | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| đến giáp đường giao thông Hoà Nhà ông Quang Bắc - Hoà Quang Nam | Võ Tâm Tư Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| - Các đường nội bộ còn lại Đường liên thôn Cẩm Thạch - | 2.800.000 | ||||
| - Giáp | Ngã tư đường từ THCS đến đường ranh đường Trần Suyền Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
| - Ngã | Đường Hòa Quang Bắc - Hòa tư đường từ trường THCS Quang Nam đến giáp ranh Hòa Quang Nam cũ | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Đường D2, D3 | 3.200.000 | ||||
| - Đường dọc kênh N2 Khép kín Khu dân cư Chùa | 400.000 | ||||
| Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà Rông Quốc | lộ Nhà Rông | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến xóm Bến Quốc | lộ Xóm Bến | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 | |
| Đường bờ vùng hàng dừa (Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)) | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn - qua khu dân cư | 560.000 | ||||
| Đường bờ vùng suối bà Lượng từ QL25 quốc lộ đến đường liên thôn | Đường liên thôn | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường bờ vùng sân kho từ quốc QL25 lộ đến đường liên thôn | Đường liên thôn | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú - Sen: Đoạn qua khu dân cư | 720.000 | ||||
| Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân - cư | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Ga Đèo | Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 300.000 |
| - Km28 | Km29 +600 | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 | 360.000 |
| - Km29 | +600 Ranh giới xã Sơn Hà cũ | 520.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| - Kè dọc | sông Ba Đường ĐH | 1.360.000 | 680.000 | 480.000 | 340.000 |
| - Lương | Văn Chánh | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 560.000 |
| - Nhà ông | Nguyễn Văn Phúc Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
| - Phía tây | cao tốc Bắc Nam Quốc lộ | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 300.000 |
| - Phía tây | cao tốc Bắc Nam Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ | 1.400.000 | 1.000.000 | 720.000 | 520.000 |
| - Quốc lộ | Giáp xã Hòa Định Đông cũ | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| - Ranh giới | phía tây Hòa Thắng cũ QL | 800.000 | 560.000 | 380.000 | 240.000 |
| - Ranh giới | Hòa Định Tây - Hòa Hội Trụ Km28 | 320.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| - Ranh giới | xã Hòa Thắng cũ Nhà ông Nguyễn Văn Phúc | 1.200.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| - Ranh giới | (trừ phía tây đường của đoạn tiếp xã Hòa Định Đông cũ giáp khu dân cư phía Tây trường | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
| - Ranh giới | thị trấn Phú Hòa cũ Trụ Km22 | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Ranh giới | đường Ga Đèo Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| - Trụ Km | Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ | 1.280.000 | 840.000 | 520.000 | 340.000 |
| - Trụ Km22 | Phía đông xã Hòa Hội (cũ) | 600.000 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Trụ Km8 | Trụ Km9 | 2.240.000 | 1.480.000 | 960.000 | 620.000 |
| - Đường | cao tốc Bắc-Nam Trụ Km8 | 1.920.000 | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 |
| - Đường | ĐH Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 |
| Ranh giáp - Tây | phía đông xã Hòa Định Trụ Km22 | 1.000.000 | 640.000 | 400.000 | 280.000 |
| Ranh giới - cũ | phía Đông xã Hòa Thắng Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ | 960.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
| Ranh giới - Đông cũ | phía Nam Hòa Định Giáp xã Hòa Quang Nam cũ | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Trần Suyền | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Võ Nguyên Giáp | 2.040.000 | 1.280.000 | 880.000 | 540.000 | |
| Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 | |
| Đường Trần Hào | 1.920.000 | 1.240.000 | 800.000 | 520.000 | |
| Đường ĐH | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Đường ĐH Cầu Đông | Lộc Ranh giới xã Hòa Trị cũ | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 | 300.000 |
| (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) Đường D3 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| - Chợ Lò | Tre Cầu Dư Trường | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Chợ Lò Đường liên xã Hòa Quang Bắc - | Tre Nhà ông Nguyễn Huệ | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Cầu ông | Chủng Chùa An Thành | 760.000 | 480.000 | 340.000 | 200.000 |
| - Cổng Văn | hóa Định Thành Chợ Lò Tre | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Giáp ranh | Ngã tư đường từ THCS đến đường đường Trần Suyền Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
| - Kênh N1 | Cầu ông Chủng | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Ngã tư | đường từ trường THCS Quang Nam đến giáp ranh Hòa | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m | 3.020.000 | ||||
| - Đường QH1, QH2 | 3.400.000 | ||||
| - Đường QH3 | 3.600.000 | ||||
| - Đường QH5, QH6, QH7 | 3.000.000 | ||||
| - Đường QH8 | 3.400.000 | ||||
| - Đường rộng dưới 11,5m Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 | 1.280.000 | ||||
| - Đường rộng từ 11,5m trở lên | 1.640.000 | ||||
| - đường Đông | - Tây nối dài (đường Đường NB-1 | 920.000 | |||
| - đến ranh giới xã Hòa Định | 3.550.000 | ||||
| Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn | 840.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Thành từ đường ĐH đến ĐH | UBND xã | 680.000 | 440.000 | 300.000 | 180.000 |
| phía Tây chợ Phong Niên - Đường QH4 | 4.000.000 | ||||
| Đường - đường NB-2 | NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ Đường D3 | 920.000 | |||
| Đường D5 Cầu QL | Xóm Bầu | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường G49-G64 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 | |
| Đường N4 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Đường R4 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | |
| đường Hòa Quang Bắc - Hòa Trường Quang Nam (đoạn Định Đông - | Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa THCS Quang Nam | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| đến giáp đường giao thông Hoà Nhà ông Quang Bắc - Hoà Quang Nam | Võ Tâm Tư Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| - Các đường nội bộ còn lại Đường liên thôn Cẩm Thạch - | 2.800.000 | ||||
| - Đường D2, D3 | 3.200.000 | ||||
| - Đường dọc kênh N2 Khép kín Khu dân cư Chùa | 400.000 | ||||
| Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà Quốc lộ Rông | Nhà Rông | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến xóm Bến Quốc lộ | Xóm Bến | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 | |
| Đường bờ vùng hàng dừa (Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)) | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn - qua khu dân cư | 560.000 | ||||
| Đường bờ vùng suối bà Lượng từ QL25 quốc lộ đến đường liên thôn | Đường liên thôn | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường bờ vùng sân kho từ QL25 quốc lộ đến đường liên thôn | Đường liên thôn | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú - Sen: Đoạn qua khu dân cư | 720.000 | ||||
| Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân - cư | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.