Bảng giá đất Xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk từ 01/01/2026
303 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Hòa 1 là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường QH4), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 84 | 59.000 | 55.000 | 51.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 84 | 50.000 | 44.000 | 37.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nội bộ còn lại Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | 2.800.000 | |||
| Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông | Mục 35 | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| Trần Suyền | Mục 9 | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Mục 10 | 2.040.000 | 1.280.000 | 880.000 | 540.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 25 đến Nhà Rông | Quốc lộ 25 - Nhà Rông Mục 38 | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 25 đến xóm Bến | Quốc lộ 25 - Xóm Bến Mục 39 | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đường D2, D3 Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | 3.200.000 | |||
| Đường D3 | Mục 18 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường D5 | Cầu QL 25 - Xóm Bầu Mục 19 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường G49-G64 | Mục 22 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông | Mục 11 | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | Mục 23 | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | Mục 40 | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 |
| Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | 3.020.000 | |||
| Đường N4 | Mục 20 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường QH1, QH2 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 3.400.000 | |||
| Đường QH3 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 3.600.000 | |||
| Đường QH4 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 4.000.000 | |||
| Đường QH5, QH6, QH7 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 3.000.000 | |||
| Đường QH8 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 3.400.000 | |||
| Đường R4 | Mục 21 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường Trần Hào | Mục 12 | 1.920.000 | 1.240.000 | 800.000 | 520.000 |
| Đường bờ vùng hàng dừa (Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)) | Mục 31 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | 560.000 | |||
| Đường bờ vùng suối bà Lượng từ quốc lộ 25 đến đường liên thôn | QL25 - Đường liên thôn Mục 34 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường bờ vùng sân kho 3 từ quốc lộ 25 đến đường liên thôn | QL25 - Đường liên thôn Mục 33 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường dọc kênh N2 Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | 400.000 | |||
| Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) | Mục 15 | 840.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch) | Mục 30 | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch | Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch | 720.000 | |||
| Đường rộng dưới 11,5m Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | 1.280.000 | |||
| Đường rộng từ 11,5m trở lên Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | 1.640.000 | |||
| Đường từ cầu UBND xã đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông) | Mục 32 | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) | Nhà ông Võ Tâm Tư - Giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) Mục 17 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường từ trường THCS đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam (đoạn Định Đông - thị trấn) | Trường THCS - Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam Mục 16 | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 đến UBND xã | ĐH 25 - UBND xã Mục 26 | 680.000 | 440.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 24 | Cầu Đông Lộc - Ranh giới xã Hòa Trị cũ Mục 3 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 đến ranh giới xã Hòa Định Đông) Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | 3.550.000 | |||
| Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | 3.600.000 | |||
| Đường ĐH 30 | Mục 8 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Cổng Văn hóa Định Thành - Chợ Lò Tre Mục 27 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Quốc lộ 25 | Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ Mục 1 | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 300.000 |
Quốc lộ 25 | Trụ Km22 - Phía đông xã Hòa Hội (cũ) Mục 1 | 600.000 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
Quốc lộ 25 | Đường cao tốc Bắc-Nam - Trụ Km8 Mục 1 | 1.920.000 | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 |
Đường ĐH 21 | Phía tây cao tốc Bắc Nam - Quốc lộ 25 Mục 2 | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 300.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới đường Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ Mục 7 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông | Ngã tư đường từ trường THCS - Đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam đến giáp ranh Hòa Quang Nam cũ Mục 28 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Kênh N1 - Cầu ông Chủng Mục 27 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Quốc lộ 25 | Trụ Km8 - Trụ Km9 Mục 1 | 2.240.000 | 1.480.000 | 960.000 | 620.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ Mục 7 | 680.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường ĐH 25 | Nhà ông Nguyễn Văn Phúc - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ Mục 4 | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Chợ Lò Tre - Nhà ông Nguyễn Huệ Mục 27 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Quốc lộ 25 | Lương Văn Chánh Mục 1 | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 560.000 |
Đường ĐH 27 | Ranh giới phía Đông xã Hòa Thắng cũ - Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ Mục 5 | 960.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
Đường ĐH 25 | Đường ĐH 27 - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ Mục 4 | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 |
Quốc lộ 25 | Trụ Km 9 - Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ Mục 1 | 1.280.000 | 840.000 | 520.000 | 340.000 |
Đường ĐH 27 | Phía tây cao tốc Bắc Nam - Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ Mục 5 | 1.400.000 | 1.000.000 | 720.000 | 520.000 |
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) | Đường NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ đường NB-2 - Đường D3 Mục 14 | 920.000 | |||
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông | Giáp ranh đường Trần Suyền - Ngã tư đường từ THCS đến đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam Mục 28 | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
Quốc lộ 25 | Km28 - Km29 +600 Mục 1 | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 | 360.000 |
Quốc lộ 25 | Ranh giáp phía đông xã Hòa Định Tây - Trụ Km22 Mục 1 | 1.000.000 | 640.000 | 400.000 | 280.000 |
Đường ĐH 27 | Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ - QL 25 Mục 5 | 800.000 | 560.000 | 380.000 | 240.000 |
Quốc lộ 25 | Km29 +600 - Ranh giới xã Sơn Hà cũ Mục 1 | 520.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
Quốc lộ 25 | Ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - Trụ Km28 Mục 1 | 320.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
Đường ĐH 25 | Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giáp khu dân cư phía Tây trường Trần Quốc Tuấn) Mục 4 | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) | Đường NB-2 rộng 14m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1 Mục 14 | 920.000 | |||
Đường ĐH 25 | Kè dọc sông Ba - Đường ĐH 27 Mục 4 | 1.360.000 | 680.000 | 480.000 | 340.000 |
Quốc lộ 25 | Ranh giới thị trấn Phú Hòa cũ - Trụ Km22 Mục 1 | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) | Đường D3 rộng 19 m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1 Mục 14 | 960.000 | |||
Đường ĐH 25 | Ranh giới xã Hòa Thắng cũ - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc Mục 4 | 1.200.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Chợ Lò Tre - Cầu Dư Trường Mục 27 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường ĐH 28 | Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ Mục 6 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Cầu ông Chủng - Chùa An Thành Mục 27 | 760.000 | 480.000 | 340.000 | 200.000 |
Đường ĐH 28 | Quốc lộ 25 - Giáp xã Hòa Định Đông cũ Mục 6 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 84 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nội bộ còn lại Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | 7.000.000 | |||
| Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông | Mục 35 | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
| Trần Suyền | Mục 9 | 4.600.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Mục 10 | 5.100.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.350.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 25 đến Nhà Rông | Quốc lộ 25 - Nhà Rông Mục 38 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 25 đến xóm Bến | Quốc lộ 25 - Xóm Bến Mục 39 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường D2, D3 Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | 8.000.000 | |||
| Đường D3 | Mục 18 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường D5 | Cầu QL 25 - Xóm Bầu Mục 19 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường G49-G64 | Mục 22 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông | Mục 11 | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.450.000 |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | Mục 40 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | Mục 23 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường N1, Đ1 rộng 7.5m Khu tái định cư khu dân cư Thành Hồ | Khu tái định cư khu dân cư Thành Hồ Mục 1 | 2.300.000 | |||
| Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | 7.550.000 | |||
| Đường N4 | Mục 20 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường QH1, QH2 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 8.500.000 | |||
| Đường QH3 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 9.000.000 | |||
| Đường QH4 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 10.000.000 | |||
| Đường QH5, QH6, QH7 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 7.500.000 | |||
| Đường QH8 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 8.500.000 | |||
| Đường R4 | Mục 21 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Trần Hào | Mục 12 | 4.800.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường bờ vùng hàng dừa (Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)) | Mục 31 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | 1.400.000 | |||
| Đường bờ vùng suối bà Lượng từ quốc lộ 25 đến đường liên thôn | QL25 - Đường liên thôn Mục 34 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường bờ vùng sân kho 3 từ quốc lộ 25 đến đường liên thôn | QL25 - Đường liên thôn Mục 33 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường dọc kênh N2 Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | 1.000.000 | |||
| Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) | Mục 15 | 2.100.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch) | Mục 30 | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch | Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch | 1.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 11,5m Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 11,5m trở lên Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | 4.100.000 | |||
| Đường từ cầu UBND xã đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông) | Mục 32 | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) | Nhà ông Võ Tâm Tư - Giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) Mục 17 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường từ trường THCS đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam (đoạn Định Đông - thị trấn) | Trường THCS - Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam Mục 16 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 đến UBND xã | ĐH 25 - UBND xã Mục 26 | 1.700.000 | 1.100.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường ĐH 24 | Cầu Đông Lộc - Ranh giới xã Hòa Trị cũ Mục 3 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 đến ranh giới xã Hòa Định Đông) Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | 8.863.000 | |||
| Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | 9.000.000 | |||
| Đường ĐH 30 | Mục 8 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
Đường ĐH 21 | Phía tây cao tốc Bắc Nam - Quốc lộ 25 Mục 2 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 750.000 |
Quốc lộ 25 | Đường cao tốc Bắc-Nam - Trụ Km8 Mục 1 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.350.000 |
Đường ĐH 25 | Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giáp khu dân cư phía Tây trường Trần Quốc Tuấn) Mục 4 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Quốc lộ 25 | Trụ Km22 - Phía đông xã Hòa Hội (cũ) Mục 1 | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
Quốc lộ 25 | Ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - Trụ Km28 Mục 1 | 800.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông | Ngã tư đường từ trường THCS - Đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam đến giáp ranh Hòa Quang Nam cũ Mục 28 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Cầu ông Chủng - Chùa An Thành Mục 27 | 1.900.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
Quốc lộ 25 | Trụ Km8 - Trụ Km9 Mục 1 | 5.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.550.000 |
Quốc lộ 25 | Trụ Km 9 - Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ Mục 1 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 850.000 |
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) | Đường NB-2 rộng 14m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1 Mục 14 | 2.300.000 | |||
Quốc lộ 25 | Lương Văn Chánh Mục 1 | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Cổng Văn hóa Định Thành - Chợ Lò Tre Mục 27 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
Đường ĐH 25 | Nhà ông Nguyễn Văn Phúc - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ Mục 4 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Đường ĐH 28 | Quốc lộ 25 - Giáp xã Hòa Định Đông cũ Mục 6 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Kênh N1 - Cầu ông Chủng Mục 27 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Chợ Lò Tre - Nhà ông Nguyễn Huệ Mục 27 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) | Đường D3 rộng 19 m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1 Mục 14 | 2.400.000 | |||
Đường ĐH 25 | Kè dọc sông Ba - Đường ĐH 27 Mục 4 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
Quốc lộ 25 | Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ Mục 1 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 750.000 |
Quốc lộ 25 | Ranh giới thị trấn Phú Hòa cũ - Trụ Km22 Mục 1 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 500.000 |
Đường ĐH 27 | Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ - QL 25 Mục 5 | 2.000.000 | 1.400.000 | 950.000 | 600.000 |
Quốc lộ 25 | Km29 +600 - Ranh giới xã Sơn Hà cũ Mục 1 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) | Đường NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ đường NB-2 - Đường D3 Mục 14 | 2.300.000 | |||
Quốc lộ 25 | Km28 - Km29 +600 Mục 1 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.350.000 | 900.000 |
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông | Giáp ranh đường Trần Suyền - Ngã tư đường từ THCS đến đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam Mục 28 | 4.600.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ Mục 7 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
Đường ĐH 28 | Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ Mục 6 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Quốc lộ 25 | Ranh giáp phía đông xã Hòa Định Tây - Trụ Km22 Mục 1 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Chợ Lò Tre - Cầu Dư Trường Mục 27 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
Đường ĐH 25 | Ranh giới xã Hòa Thắng cũ - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc Mục 4 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
Đường ĐH 25 | Đường ĐH 27 - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ Mục 4 | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.450.000 |
Đường ĐH 27 | Phía tây cao tốc Bắc Nam - Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ Mục 5 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới đường Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ Mục 7 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
Đường ĐH 27 | Ranh giới phía Đông xã Hòa Thắng cũ - Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ Mục 5 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 84 | 17.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nội bộ còn lại Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | 2.800.000 | |||
| Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông | Mục 35 | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| Trần Suyền | Mục 9 | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Mục 10 | 2.040.000 | 1.280.000 | 880.000 | 540.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 25 đến Nhà Rông | Quốc lộ 25 - Nhà Rông Mục 38 | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 25 đến xóm Bến | Quốc lộ 25 - Xóm Bến Mục 39 | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đường D2, D3 Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | 3.200.000 | |||
| Đường D3 | Mục 18 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường D5 | Cầu QL 25 - Xóm Bầu Mục 19 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường G49-G64 | Mục 22 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông | Mục 11 | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | Mục 23 | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | Mục 40 | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 |
| Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | 3.020.000 | |||
| Đường N4 | Mục 20 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường QH1, QH2 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 3.400.000 | |||
| Đường QH3 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 3.600.000 | |||
| Đường QH4 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 4.000.000 | |||
| Đường QH5, QH6, QH7 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 3.000.000 | |||
| Đường QH8 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 3.400.000 | |||
| Đường R4 | Mục 21 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường Trần Hào | Mục 12 | 1.920.000 | 1.240.000 | 800.000 | 520.000 |
| Đường bờ vùng hàng dừa (Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)) | Mục 31 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | 560.000 | |||
| Đường bờ vùng suối bà Lượng từ quốc lộ 25 đến đường liên thôn | QL25 - Đường liên thôn Mục 34 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường bờ vùng sân kho 3 từ quốc lộ 25 đến đường liên thôn | QL25 - Đường liên thôn Mục 33 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường dọc kênh N2 Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | 400.000 | |||
| Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) | Mục 15 | 840.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch) | Mục 30 | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch | Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch | 720.000 | |||
| Đường rộng dưới 11,5m Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | 1.280.000 | |||
| Đường rộng từ 11,5m trở lên Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | 1.640.000 | |||
| Đường từ cầu UBND xã đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông) | Mục 32 | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) | Nhà ông Võ Tâm Tư - Giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) Mục 17 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường từ trường THCS đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam (đoạn Định Đông - thị trấn) | Trường THCS - Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam Mục 16 | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 đến UBND xã | ĐH 25 - UBND xã Mục 26 | 680.000 | 440.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 24 | Cầu Đông Lộc - Ranh giới xã Hòa Trị cũ Mục 3 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 đến ranh giới xã Hòa Định Đông) Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | 3.550.000 | |||
| Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | 3.600.000 | |||
| Đường ĐH 30 | Mục 8 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
Đường ĐH 25 | Nhà ông Nguyễn Văn Phúc - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ Mục 4 | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
Quốc lộ 25 | Ranh giáp phía đông xã Hòa Định Tây - Trụ Km22 Mục 1 | 1.000.000 | 640.000 | 400.000 | 280.000 |
Đường ĐH 27 | Phía tây cao tốc Bắc Nam - Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ Mục 5 | 1.400.000 | 1.000.000 | 720.000 | 520.000 |
Đường ĐH 27 | Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ - QL 25 Mục 5 | 800.000 | 560.000 | 380.000 | 240.000 |
Quốc lộ 25 | Trụ Km 9 - Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ Mục 1 | 1.280.000 | 840.000 | 520.000 | 340.000 |
Quốc lộ 25 | Km29 +600 - Ranh giới xã Sơn Hà cũ Mục 1 | 520.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
Đường ĐH 25 | Đường ĐH 27 - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ Mục 4 | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 |
Quốc lộ 25 | Trụ Km22 - Phía đông xã Hòa Hội (cũ) Mục 1 | 600.000 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
Quốc lộ 25 | Đường cao tốc Bắc-Nam - Trụ Km8 Mục 1 | 1.920.000 | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 |
Quốc lộ 25 | Ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - Trụ Km28 Mục 1 | 320.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
Đường ĐH 27 | Ranh giới phía Đông xã Hòa Thắng cũ - Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ Mục 5 | 960.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
Quốc lộ 25 | Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ Mục 1 | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 300.000 |
Đường ĐH 25 | Ranh giới xã Hòa Thắng cũ - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc Mục 4 | 1.200.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
Đường ĐH 25 | Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giáp khu dân cư phía Tây trường Trần Quốc Tuấn) Mục 4 | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Chợ Lò Tre - Cầu Dư Trường Mục 27 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Quốc lộ 25 | Trụ Km8 - Trụ Km9 Mục 1 | 2.240.000 | 1.480.000 | 960.000 | 620.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ Mục 7 | 680.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
Quốc lộ 25 | Km28 - Km29 +600 Mục 1 | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 | 360.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Chợ Lò Tre - Nhà ông Nguyễn Huệ Mục 27 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Quốc lộ 25 | Lương Văn Chánh Mục 1 | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 560.000 |
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông | Ngã tư đường từ trường THCS - Đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam đến giáp ranh Hòa Quang Nam cũ Mục 28 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường ĐH 28 | Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ Mục 6 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) | Đường NB-2 rộng 14m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1 Mục 14 | 920.000 | |||
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông | Giáp ranh đường Trần Suyền - Ngã tư đường từ THCS đến đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam Mục 28 | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) | Đường NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ đường NB-2 - Đường D3 Mục 14 | 920.000 | |||
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Cổng Văn hóa Định Thành - Chợ Lò Tre Mục 27 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) | Đường D3 rộng 19 m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1 Mục 14 | 960.000 | |||
Đường ĐH 29 | Ranh giới đường Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ Mục 7 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
Đường ĐH 25 | Kè dọc sông Ba - Đường ĐH 27 Mục 4 | 1.360.000 | 680.000 | 480.000 | 340.000 |
Đường ĐH 21 | Phía tây cao tốc Bắc Nam - Quốc lộ 25 Mục 2 | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 300.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Kênh N1 - Cầu ông Chủng Mục 27 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Quốc lộ 25 | Ranh giới thị trấn Phú Hòa cũ - Trụ Km22 Mục 1 | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường ĐH 28 | Quốc lộ 25 - Giáp xã Hòa Định Đông cũ Mục 6 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Cầu ông Chủng - Chùa An Thành Mục 27 | 760.000 | 480.000 | 340.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nội bộ còn lại Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | 2.800.000 | |||
| Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông | Mục 35 | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| Trần Suyền | Mục 9 | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Mục 10 | 2.040.000 | 1.280.000 | 880.000 | 540.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 25 đến Nhà Rông | Quốc lộ 25 - Nhà Rông Mục 38 | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 25 đến xóm Bến | Quốc lộ 25 - Xóm Bến Mục 39 | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đường D2, D3 Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | 3.200.000 | |||
| Đường D3 | Mục 18 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường D5 | Cầu QL 25 - Xóm Bầu Mục 19 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường G49-G64 | Mục 22 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông | Mục 11 | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | Mục 40 | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 |
| Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng | Mục 23 | 880.000 | 680.000 | 520.000 | 400.000 |
| Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | 3.020.000 | |||
| Đường N4 | Mục 20 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường QH1, QH2 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 3.400.000 | |||
| Đường QH3 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 3.600.000 | |||
| Đường QH4 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 4.000.000 | |||
| Đường QH5, QH6, QH7 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 3.000.000 | |||
| Đường QH8 Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | Mở rộng khép kín khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên | 3.400.000 | |||
| Đường R4 | Mục 21 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường Trần Hào | Mục 12 | 1.920.000 | 1.240.000 | 800.000 | 520.000 |
| Đường bờ vùng hàng dừa (Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc)) | Mục 31 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | 560.000 | |||
| Đường bờ vùng suối bà Lượng từ quốc lộ 25 đến đường liên thôn | QL25 - Đường liên thôn Mục 34 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường bờ vùng sân kho 3 từ quốc lộ 25 đến đường liên thôn | QL25 - Đường liên thôn Mục 33 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường dọc kênh N2 Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) | 400.000 | |||
| Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (Đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) | Mục 15 | 840.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch) | Mục 30 | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch | Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch | 720.000 | |||
| Đường rộng dưới 11,5m Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | 1.280.000 | |||
| Đường rộng từ 11,5m trở lên Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | Đường nội bộ Nguyễn Công Nhàn - Lương Văn Trực - Lê Thông - Đào Tấn Tú - Dương Văn Khoa; Nguyễn Công Nhàn - Võ Thượng Khải; Nguyễn Thế Bảo - Trần Rến - Lương Văn Cương - Phan Lưu Thanh - Đặng Đức Vĩ - Lương Phụng Tường - Nguyễn Quang Huy | 1.640.000 | |||
| Đường từ cầu UBND xã đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông) | Mục 32 | 720.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) | Nhà ông Võ Tâm Tư - Giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) Mục 17 | 1.000.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường từ trường THCS đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam (đoạn Định Đông - thị trấn) | Trường THCS - Giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam Mục 16 | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 đến UBND xã | ĐH 25 - UBND xã Mục 26 | 680.000 | 440.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 24 | Cầu Đông Lộc - Ranh giới xã Hòa Trị cũ Mục 3 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 đến ranh giới xã Hòa Định Đông) Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên | 3.550.000 | |||
| Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) | 3.600.000 | |||
| Đường ĐH 30 | Mục 8 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
Đường ĐH 25 | Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ (trừ phía tây đường của đoạn tiếp giáp khu dân cư phía Tây trường Trần Quốc Tuấn) Mục 4 | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
Quốc lộ 25 | Km28 - Km29 +600 Mục 1 | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 | 360.000 |
Quốc lộ 25 | Lương Văn Chánh Mục 1 | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 560.000 |
Quốc lộ 25 | Trụ Km22 - Phía đông xã Hòa Hội (cũ) Mục 1 | 600.000 | 400.000 | 260.000 | 180.000 |
Đường ĐH 25 | Nhà ông Nguyễn Văn Phúc - Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ Mục 4 | 1.120.000 | 720.000 | 400.000 | 280.000 |
Đường ĐH 28 | Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ Mục 6 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới đường Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ Mục 7 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
Đường ĐH 27 | Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ - QL 25 Mục 5 | 800.000 | 560.000 | 380.000 | 240.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Kênh N1 - Cầu ông Chủng Mục 27 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông | Giáp ranh đường Trần Suyền - Ngã tư đường từ THCS đến đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam Mục 28 | 1.840.000 | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới phía Nam Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Nam cũ Mục 7 | 680.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) | Đường D3 rộng 19 m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1 Mục 14 | 960.000 | |||
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) | Đường NB-1 rộng 13,5m: Đoạn từ đường NB-2 - Đường D3 Mục 14 | 920.000 | |||
Đường ĐH 25 | Kè dọc sông Ba - Đường ĐH 27 Mục 4 | 1.360.000 | 680.000 | 480.000 | 340.000 |
Quốc lộ 25 | Ranh giáp phía đông xã Hòa Định Tây - Trụ Km22 Mục 1 | 1.000.000 | 640.000 | 400.000 | 280.000 |
Quốc lộ 25 | Đường cao tốc Bắc-Nam - Trụ Km8 Mục 1 | 1.920.000 | 1.280.000 | 840.000 | 540.000 |
Đường ĐH 27 | Phía tây cao tốc Bắc Nam - Giáp phía đông xã Hòa Thắng cũ Mục 5 | 1.400.000 | 1.000.000 | 720.000 | 520.000 |
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông | Ngã tư đường từ trường THCS - Đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam đến giáp ranh Hòa Quang Nam cũ Mục 28 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường ĐH 25 | Đường ĐH 27 - Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ Mục 4 | 2.040.000 | 1.360.000 | 880.000 | 580.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Chợ Lò Tre - Cầu Dư Trường Mục 27 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Quốc lộ 25 | Trụ Km8 - Trụ Km9 Mục 1 | 2.240.000 | 1.480.000 | 960.000 | 620.000 |
Đường ĐH 28 | Quốc lộ 25 - Giáp xã Hòa Định Đông cũ Mục 6 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
Quốc lộ 25 | Ranh giới thị trấn Phú Hòa cũ - Trụ Km22 Mục 1 | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 200.000 |
Quốc lộ 25 | Km29 +600 - Ranh giới xã Sơn Hà cũ Mục 1 | 520.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
Quốc lộ 25 | Trụ Km 9 - Giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa cũ Mục 1 | 1.280.000 | 840.000 | 520.000 | 340.000 |
Đường ĐH 25 | Ranh giới xã Hòa Thắng cũ - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc Mục 4 | 1.200.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
Đường ĐH 21 | Phía tây cao tốc Bắc Nam - Quốc lộ 25 Mục 2 | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 300.000 |
Quốc lộ 25 | Ga Đèo - Ranh giới xã Hòa Định Tây cũ Mục 1 | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 300.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Cầu ông Chủng - Chùa An Thành Mục 27 | 760.000 | 480.000 | 340.000 | 200.000 |
Đường ĐH 27 | Ranh giới phía Đông xã Hòa Thắng cũ - Ranh giới phía tây Hòa Thắng cũ Mục 5 | 960.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) | Đường NB-2 rộng 14m: Đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - Đường NB-1 Mục 14 | 920.000 | |||
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Cổng Văn hóa Định Thành - Chợ Lò Tre Mục 27 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông | Chợ Lò Tre - Nhà ông Nguyễn Huệ Mục 27 | 680.000 | 440.000 | 280.000 | 180.000 |
Quốc lộ 25 | Ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - Trụ Km28 Mục 1 | 320.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 84 | 48.000 | 44.000 | 41.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 84 | 54.000 | 50.000 | 46.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.