Bảng giá đất Xã Ea Knốp, Đắk Lắk từ 01/01/2026
422 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Knốp là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang), đoạn Lê Duẩn (Quốc lộ 26) đến Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 50 | 66.000 | 55.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 50 | 56.000 | 36.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (104 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chu Huy Mân | Phan Chu Trinh - Hùng Vương Mục 1 | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 48.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ Mục 12 | 116.000 | 84.000 | 68.000 | 52.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Cầu sông Krông Năng - Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường Mục 12 | 192.000 | 132.000 | 116.000 | 76.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát Mục 12 | 120.000 | 84.000 | 72.000 | 48.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng Mục 12 | 232.000 | 160.000 | 140.000 | 92.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn Mục 13 | 108.000 | 76.000 | 56.000 | 44.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý Mục 13 | 112.000 | 80.000 | 64.000 | 44.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Ngã ba thôn Ea Sô 1 Mục 13 | 144.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy Mục 13 | 152.000 | 108.000 | 84.000 | 60.000 |
| Hàm Nghi | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh Mục 15 | 300.000 | 208.000 | 148.000 | 112.000 |
| Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) | Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) - Cổng văn hóa thôn 5 Mục 16 | 180.000 | 124.000 | 88.000 | 72.000 |
| Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) | Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) Mục 16 | 280.000 | 196.000 | 140.000 | 112.000 |
| Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) | Cổng văn hóa thôn 5 - Hết đường Mục 16 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng Mục 14 | 300.000 | 208.000 | 148.000 | 112.000 |
| Khu dân cư Thôn 1 | Mục 20 | 152.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 2, 3, 6 A, 6 B, 7, 8, 9, 12, 14 | Mục 21 | 100.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 4, 5 | Mục 22 | 128.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Ea Sar 1, Ea Sar 3, Ea Sar 4, Ea Sar 8, thôn 6, Ea Sar 9, Ea Sar 10 và buôn Ea Sar | Mục 17 | 44.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Ea Sar 2, thôn Ea Sar 5 | Mục 18 | 48.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình | Mục 23 | 64.000 | |||
| Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa | Mục 19 | 68.000 | |||
| Khu vực các thôn Ea Sô 1, thôn Ea Sô 2, thôn Ea Sô 4, thôn Ea Sô 5, buôn Ana Săn, buôn Ea Brăh, Ea Puk | Mục 24 | 44.000 | |||
| Khu vực các thôn Trung An, Quyết Tâm, Đồng Tâm, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, Tiến Đông | Mục 25 | 60.000 | |||
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih cũ Mục 26 | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 384.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63) Mục 26 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Ranh giới xã Ea Kar - Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) Mục 26 | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 288.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B) Mục 26 | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | 624.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4 B) Mục 26 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 640.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười) Mục 26 | 1.780.000 | 1.244.000 | 888.000 | 712.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (đường vào thôn 3) Mục 26 | 2.500.000 | 1.748.000 | 1.248.000 | 1.000.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Hàm Nghi (đường vào thôn 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) Mục 26 | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.460.000 | 1.168.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) - Nguyễn Sơn (Km 64) Mục 26 | 2.500.000 | 1.748.000 | 1.248.000 | 1.000.000 |
| Lê Trọng Tấn | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường Mục 27 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) | Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (ngã tư nhà ông Lâm - Liễu) Mục 28 | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 96.000 |
| Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 28 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 176.000 |
| Lý Thái Tổ | Trần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333 Mục 29 | 152.000 | 108.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 29 | 300.000 | 208.000 | ||
| Nguyễn Hữu Thọ | Hàm Nghi - Hết đường Mục 31 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Nguyễn Sơn | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 32 | 276.000 | 192.000 | 144.000 | 112.000 |
| Nguyễn Sơn | Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp Mục 32 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) Mục 33 | 1.800.000 | 1.080.000 | 640.000 | 320.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (thôn 1) Mục 33 | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 208.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (thôn 1) Mục 33 | 328.000 | 228.000 | 164.000 | 128.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp Mục 33 | 3.000.000 | 1.800.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường Mục 30 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Phan Chu Trinh | Hàm Nghi - Chu Huy Mân Mục 36 | 840.000 | 588.000 | 420.000 | 336.000 |
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Văn Linh - Hàm Nghi Mục 36 | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | 912.000 |
| Phan Chu Trinh | Chu Huy Mân - Hết đường Mục 36 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phạm Hùng | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi Mục 35 | 128.000 | 88.000 | ||
| Phạm Hùng | Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc Mục 35 | 100.000 | 68.000 | ||
| Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào thôn 2 Mục 34 | 192.000 | 136.000 | 96.000 | 76.000 |
| Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) | Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết nhà bà Ký Mục 34 | 172.000 | 120.000 | 92.000 | 68.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400 Mục 37 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 176.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Km 69 + 400 - Ranh giới xã Ea Knốp - xã Cư Prao Mục 37 | 340.000 | 220.000 | 160.000 | 136.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) Mục 37 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 320.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Ranh giới thôn 8 - Quyết Thắng 1 - Quyết thắng 2 - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) Mục 37 | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 256.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ) | Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Knốp - Phú Xuân Mục 38 | 88.000 | 68.000 | 56.000 | 48.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ) | Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ - Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo Mục 38 | 52.000 | 48.000 | 46.000 | 44.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Hết ranh giới nhà ông Đờn Mục 39 | 120.000 | 84.000 | 68.000 | 48.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú Mục 39 | 60.000 | 56.000 | 52.000 | |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh Mục 39 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 68.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar Mục 39 | 56.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh Mục 39 | 112.000 | 80.000 | 64.000 | 44.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới nhà ông Đờn - Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh Mục 39 | 60.000 | 52.000 | 44.000 | |
| Trần Kiên | Trần Đại Nghĩa - Hết đường Mục 45 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Trần Kiên | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 45 | 260.000 | 180.000 | 128.000 | 104.000 |
| Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) | Trần Đại Nghĩa - Hết đường Mục 46 | 112.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 46 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) | Nguyễn Văn Linh - Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) Mục 47 | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 96.000 |
| Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) | Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) - Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều Mục 47 | 128.000 | 88.000 | 64.000 | 52.000 |
| Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) | Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều - Hết đường Mục 47 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b) | Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) Mục 44 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b) | Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ Mục 44 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Tôn Đức Thắng - Hết đường Mục 42 | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 48.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 42 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) | Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Mục 43 | 1.560.000 | |||
| Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (thôn 1) Mục 43 | 520.000 | |||
| Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp Mục 41 | 248.000 | 172.000 | 124.000 | 96.000 |
| Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã) | Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 41 | 180.000 | 124.000 | 88.000 | 72.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13 Mục 40 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Văn Linh - Lý Nam Đế Mục 49 | 160.000 | 112.000 | 80.000 | 64.000 |
| Văn Tiến Dũng | Hùng Vương - Hết đường Mục 48 | 112.000 | 76.000 | 56.000 | 44.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long) Mục 2 | 184.000 | 128.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 2 | 360.000 | 252.000 | ||
| Đoàn Khuê | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường Mục 3 | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 48.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Đập số 01 - Hết đường Mục 6 | 100.000 | 68.000 | ||
| Đường Nguyễn Đình Thi | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh Mục 6 | 400.000 | 280.000 | ||
| Đường Nguyễn Đình Thi | Đường phía Bắc chợ Bình Minh - Đập số 01 Mục 6 | 176.000 | 123.000 | ||
| Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (sau Ngân hàng BIDV Đông Đắk Lắk) | Đường Phan Chu Trinh - Ngã tư đường bê tông (khu vực đã bán đấu giá) Mục 4 | 2.280.000 | 1.596.000 | ||
| Đường liên xã đi Ea Păl | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 Mục 5 | 108.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Km 68 Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu Mục 5 | 300.000 | 208.000 | 148.000 | 120.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) Mục 5 | 144.000 | 100.000 | 72.000 | 56.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl Mục 5 | 88.000 | 68.000 | 56.000 | 48.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức Mục 5 | 116.000 | 84.000 | 68.000 | 52.000 |
| Đường phía Bắc chợ | Nguyễn Đình Thi - Đường phía Tây chợ Mục 7 | 260.000 | 180.000 | ||
| Đường phía Tây chợ | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh Mục 8 | 400.000 | 280.000 | ||
| Đường vào xã Cư Yang | Cổng văn hóa thôn 6 B - Ranh giới đường vào hội trường thôn 9 Mục 9 | 220.000 | 152.000 | 108.000 | 88.000 |
| Đường vào xã Cư Yang | Đập nước - Cổng văn hóa Thôn 6 B Mục 9 | 260.000 | 180.000 | 128.000 | 104.000 |
| Đường vào xã Cư Yang | Ranh giới đường vào hội trường thôn 9 - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl Mục 9 | 172.000 | 120.000 | 88.000 | 68.000 |
| Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ) | Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung - Cầu Ea Sô đi xã Ea Tih cũ Mục 11 | 60.000 | 52.000 | 44.000 | |
| Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ) | Ngã ba nối đường ĐH 07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung Mục 11 | 80.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường xã (đi Ea Sô cũ) | Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh Mục 10 | 88.000 | 68.000 | 56.000 | 48.000 |
| Đường xã (đi Ea Sô cũ) | Km 66 Quốc lộ 26 - Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) Mục 10 | 108.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 50 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 50 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (104 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chu Huy Mân | Phan Chu Trinh - Hùng Vương Mục 1 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ Mục 12 | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát Mục 12 | 300.000 | 210.000 | 180.000 | 120.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng Mục 12 | 580.000 | 400.000 | 350.000 | 230.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Cầu sông Krông Năng - Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường Mục 12 | 480.000 | 330.000 | 290.000 | 190.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Ngã ba thôn Ea Sô 1 Mục 13 | 360.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý Mục 13 | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 110.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy Mục 13 | 380.000 | 270.000 | 210.000 | 150.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn Mục 13 | 270.000 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Hàm Nghi | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh Mục 15 | 750.000 | 520.000 | 370.000 | 280.000 |
| Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) | Cổng văn hóa thôn 5 - Hết đường Mục 16 | 250.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) | Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) Mục 16 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) | Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) - Cổng văn hóa thôn 5 Mục 16 | 450.000 | 310.000 | 220.000 | 180.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng Mục 14 | 750.000 | 520.000 | 370.000 | 280.000 |
| Khu dân cư Thôn 1 | Mục 20 | 380.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 2, 3, 6 A, 6 B, 7, 8, 9, 12, 14 | Mục 21 | 250.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 4, 5 | Mục 22 | 320.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Ea Sar 1, Ea Sar 3, Ea Sar 4, Ea Sar 8, thôn 6, Ea Sar 9, Ea Sar 10 và buôn Ea Sar | Mục 17 | 110.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Ea Sar 2, thôn Ea Sar 5 | Mục 18 | 120.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình | Mục 23 | 160.000 | |||
| Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa | Mục 19 | 170.000 | |||
| Khu vực các thôn Ea Sô 1, thôn Ea Sô 2, thôn Ea Sô 4, thôn Ea Sô 5, buôn Ana Săn, buôn Ea Brăh, Ea Puk | Mục 24 | 110.000 | |||
| Khu vực các thôn Trung An, Quyết Tâm, Đồng Tâm, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, Tiến Đông | Mục 25 | 150.000 | |||
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) Mục 26 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Ranh giới xã Ea Kar - Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) Mục 26 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 720.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63) Mục 26 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih cũ Mục 26 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Hàm Nghi (đường vào thôn 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) Mục 26 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.920.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4B) Mục 26 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.560.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (đường vào thôn 3) Mục 26 | 6.250.000 | 4.370.000 | 3.120.000 | 2.500.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) - Nguyễn Sơn (Km 64) Mục 26 | 6.250.000 | 4.370.000 | 3.120.000 | 2.500.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười) Mục 26 | 4.450.000 | 3.110.000 | 2.220.000 | 1.780.000 |
| Lê Trọng Tấn | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường Mục 27 | 250.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 28 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 440.000 |
| Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) | Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (ngã tư nhà ông Lâm - Liễu) Mục 28 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Lý Thái Tổ | Trần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333 Mục 29 | 380.000 | 270.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 29 | 750.000 | 520.000 | ||
| Nguyễn Hữu Thọ | Hàm Nghi - Hết đường Mục 31 | 380.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| Nguyễn Sơn | Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp Mục 32 | 380.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| Nguyễn Sơn | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 32 | 690.000 | 480.000 | 360.000 | 280.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp Mục 33 | 7.500.000 | 4.500.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (thôn 1) Mục 33 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 520.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (thôn 1) Mục 33 | 820.000 | 570.000 | 410.000 | 320.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) Mục 33 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường Mục 30 | 250.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Phan Chu Trinh | Hàm Nghi - Chu Huy Mân Mục 36 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Văn Linh - Hàm Nghi Mục 36 | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.850.000 | 2.280.000 |
| Phan Chu Trinh | Chu Huy Mân - Hết đường Mục 36 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phạm Hùng | Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc Mục 35 | 250.000 | 170.000 | ||
| Phạm Hùng | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi Mục 35 | 320.000 | 220.000 | ||
| Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) | Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết nhà bà Ký Mục 34 | 430.000 | 300.000 | 230.000 | 170.000 |
| Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào thôn 2 Mục 34 | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 190.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400 Mục 37 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 440.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Km 69 + 400 - Ranh giới xã Ea Knốp - xã Cư Prao Mục 37 | 850.000 | 550.000 | 400.000 | 340.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Ranh giới thôn 8 - Quyết Thắng 1 - Quyết thắng 2 - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) Mục 37 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 640.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) Mục 37 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ) | Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ - Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo Mục 38 | 130.000 | 120.000 | 115.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ) | Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Knốp - Phú Xuân Mục 38 | 220.000 | 170.000 | 140.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới nhà ông Đờn - Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh Mục 39 | 150.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh Mục 39 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar Mục 39 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh Mục 39 | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Hết ranh giới nhà ông Đờn Mục 39 | 300.000 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú Mục 39 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | |
| Trần Kiên | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 45 | 650.000 | 450.000 | 320.000 | 260.000 |
| Trần Kiên | Trần Đại Nghĩa - Hết đường Mục 45 | 380.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 46 | 380.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) | Trần Đại Nghĩa - Hết đường Mục 46 | 280.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) | Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều - Hết đường Mục 47 | 250.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) | Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) - Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều Mục 47 | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 130.000 |
| Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) | Nguyễn Văn Linh - Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) Mục 47 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b) | Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ Mục 44 | 380.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b) | Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) Mục 44 | 250.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 42 | 380.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Tôn Đức Thắng - Hết đường Mục 42 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (thôn 1) Mục 43 | 1.300.000 | |||
| Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) | Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Mục 43 | 3.900.000 | |||
| Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp Mục 41 | 620.000 | 430.000 | 310.000 | 240.000 |
| Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã) | Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 41 | 450.000 | 310.000 | 220.000 | 180.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13 Mục 40 | 250.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Văn Linh - Lý Nam Đế Mục 49 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Văn Tiến Dũng | Hùng Vương - Hết đường Mục 48 | 280.000 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long) Mục 2 | 460.000 | 320.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 2 | 900.000 | 630.000 | ||
| Đoàn Khuê | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường Mục 3 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Đường phía Bắc chợ Bình Minh - Đập số 01 Mục 6 | 440.000 | 308.000 | ||
| Đường Nguyễn Đình Thi | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh Mục 6 | 1.000.000 | 700.000 | ||
| Đường Nguyễn Đình Thi | Đập số 01 - Hết đường Mục 6 | 250.000 | 170.000 | ||
| Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (sau Ngân hàng BIDV Đông Đắk Lắk) | Đường Phan Chu Trinh - Ngã tư đường bê tông (khu vực đã bán đấu giá) Mục 4 | 5.700.000 | 3.990.000 | ||
| Đường liên xã đi Ea Păl | Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) Mục 5 | 360.000 | 250.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức Mục 5 | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Km 68 Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu Mục 5 | 750.000 | 520.000 | 370.000 | 300.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 Mục 5 | 270.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl Mục 5 | 220.000 | 170.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường phía Bắc chợ | Nguyễn Đình Thi - Đường phía Tây chợ Mục 7 | 650.000 | 450.000 | ||
| Đường phía Tây chợ | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh Mục 8 | 1.000.000 | 700.000 | ||
| Đường vào xã Cư Yang | Cổng văn hóa thôn 6 B - Ranh giới đường vào hội trường thôn 9 Mục 9 | 550.000 | 380.000 | 270.000 | 220.000 |
| Đường vào xã Cư Yang | Đập nước - Cổng văn hóa Thôn 6 B Mục 9 | 650.000 | 450.000 | 320.000 | 260.000 |
| Đường vào xã Cư Yang | Ranh giới đường vào hội trường thôn 9 - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl Mục 9 | 430.000 | 300.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ) | Ngã ba nối đường ĐH 07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung Mục 11 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ) | Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung - Cầu Ea Sô đi xã Ea Tih cũ Mục 11 | 150.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Đường xã (đi Ea Sô cũ) | Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh Mục 10 | 220.000 | 170.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường xã (đi Ea Sô cũ) | Km 66 Quốc lộ 26 - Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) Mục 10 | 270.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 50 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 50 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (104 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chu Huy Mân | Phan Chu Trinh - Hùng Vương Mục 1 | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 48.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ Mục 12 | 116.000 | 84.000 | 68.000 | 52.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát Mục 12 | 120.000 | 84.000 | 72.000 | 48.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Cầu sông Krông Năng - Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường Mục 12 | 192.000 | 132.000 | 116.000 | 76.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng Mục 12 | 232.000 | 160.000 | 140.000 | 92.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý Mục 13 | 112.000 | 80.000 | 64.000 | 44.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy Mục 13 | 152.000 | 108.000 | 84.000 | 60.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn Mục 13 | 108.000 | 76.000 | 56.000 | 44.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Ngã ba thôn Ea Sô 1 Mục 13 | 144.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Hàm Nghi | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh Mục 15 | 300.000 | 208.000 | 148.000 | 112.000 |
| Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) | Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) - Cổng văn hóa thôn 5 Mục 16 | 180.000 | 124.000 | 88.000 | 72.000 |
| Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) | Cổng văn hóa thôn 5 - Hết đường Mục 16 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) | Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) Mục 16 | 280.000 | 196.000 | 140.000 | 112.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng Mục 14 | 300.000 | 208.000 | 148.000 | 112.000 |
| Khu dân cư Thôn 1 | Mục 20 | 152.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 2, 3, 6 A, 6 B, 7, 8, 9, 12, 14 | Mục 21 | 100.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 4, 5 | Mục 22 | 128.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Ea Sar 1, Ea Sar 3, Ea Sar 4, Ea Sar 8, thôn 6, Ea Sar 9, Ea Sar 10 và buôn Ea Sar | Mục 17 | 44.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Ea Sar 2, thôn Ea Sar 5 | Mục 18 | 48.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình | Mục 23 | 64.000 | |||
| Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa | Mục 19 | 68.000 | |||
| Khu vực các thôn Ea Sô 1, thôn Ea Sô 2, thôn Ea Sô 4, thôn Ea Sô 5, buôn Ana Săn, buôn Ea Brăh, Ea Puk | Mục 24 | 44.000 | |||
| Khu vực các thôn Trung An, Quyết Tâm, Đồng Tâm, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, Tiến Đông | Mục 25 | 60.000 | |||
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih cũ Mục 26 | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 384.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (đường vào thôn 3) Mục 26 | 2.500.000 | 1.748.000 | 1.248.000 | 1.000.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B) Mục 26 | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | 624.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4 B) Mục 26 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 640.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Hàm Nghi (đường vào thôn 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) Mục 26 | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.460.000 | 1.168.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) - Nguyễn Sơn (Km 64) Mục 26 | 2.500.000 | 1.748.000 | 1.248.000 | 1.000.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63) Mục 26 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười) Mục 26 | 1.780.000 | 1.244.000 | 888.000 | 712.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Ranh giới xã Ea Kar - Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) Mục 26 | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 288.000 |
| Lê Trọng Tấn | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường Mục 27 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 28 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 176.000 |
| Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) | Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (ngã tư nhà ông Lâm - Liễu) Mục 28 | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 96.000 |
| Lý Thái Tổ | Trần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333 Mục 29 | 152.000 | 108.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 29 | 300.000 | 208.000 | ||
| Nguyễn Hữu Thọ | Hàm Nghi - Hết đường Mục 31 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Nguyễn Sơn | Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp Mục 32 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Nguyễn Sơn | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 32 | 276.000 | 192.000 | 144.000 | 112.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp Mục 33 | 3.000.000 | 1.800.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (thôn 1) Mục 33 | 328.000 | 228.000 | 164.000 | 128.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (thôn 1) Mục 33 | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 208.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) Mục 33 | 1.800.000 | 1.080.000 | 640.000 | 320.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường Mục 30 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Văn Linh - Hàm Nghi Mục 36 | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | 912.000 |
| Phan Chu Trinh | Chu Huy Mân - Hết đường Mục 36 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phan Chu Trinh | Hàm Nghi - Chu Huy Mân Mục 36 | 840.000 | 588.000 | 420.000 | 336.000 |
| Phạm Hùng | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi Mục 35 | 128.000 | 88.000 | ||
| Phạm Hùng | Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc Mục 35 | 100.000 | 68.000 | ||
| Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) | Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết nhà bà Ký Mục 34 | 172.000 | 120.000 | 92.000 | 68.000 |
| Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào thôn 2 Mục 34 | 192.000 | 136.000 | 96.000 | 76.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Ranh giới thôn 8 - Quyết Thắng 1 - Quyết thắng 2 - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) Mục 37 | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 256.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400 Mục 37 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 176.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) Mục 37 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 320.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Km 69 + 400 - Ranh giới xã Ea Knốp - xã Cư Prao Mục 37 | 340.000 | 220.000 | 160.000 | 136.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ) | Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ - Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo Mục 38 | 52.000 | 48.000 | 46.000 | 44.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ) | Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Knốp - Phú Xuân Mục 38 | 88.000 | 68.000 | 56.000 | 48.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới nhà ông Đờn - Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh Mục 39 | 60.000 | 52.000 | 44.000 | |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú Mục 39 | 60.000 | 56.000 | 52.000 | |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar Mục 39 | 56.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh Mục 39 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 68.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh Mục 39 | 112.000 | 80.000 | 64.000 | 44.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Hết ranh giới nhà ông Đờn Mục 39 | 120.000 | 84.000 | 68.000 | 48.000 |
| Trần Kiên | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 45 | 260.000 | 180.000 | 128.000 | 104.000 |
| Trần Kiên | Trần Đại Nghĩa - Hết đường Mục 45 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) | Trần Đại Nghĩa - Hết đường Mục 46 | 112.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 46 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) | Nguyễn Văn Linh - Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) Mục 47 | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 96.000 |
| Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) | Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều - Hết đường Mục 47 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) | Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) - Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều Mục 47 | 128.000 | 88.000 | 64.000 | 52.000 |
| Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b) | Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) Mục 44 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b) | Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ Mục 44 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 42 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Tôn Đức Thắng - Hết đường Mục 42 | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 48.000 |
| Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (thôn 1) Mục 43 | 520.000 | |||
| Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) | Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Mục 43 | 1.560.000 | |||
| Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã) | Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 41 | 180.000 | 124.000 | 88.000 | 72.000 |
| Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp Mục 41 | 248.000 | 172.000 | 124.000 | 96.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13 Mục 40 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Văn Linh - Lý Nam Đế Mục 49 | 160.000 | 112.000 | 80.000 | 64.000 |
| Văn Tiến Dũng | Hùng Vương - Hết đường Mục 48 | 112.000 | 76.000 | 56.000 | 44.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long) Mục 2 | 184.000 | 128.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 2 | 360.000 | 252.000 | ||
| Đoàn Khuê | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường Mục 3 | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 48.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Đập số 01 - Hết đường Mục 6 | 100.000 | 68.000 | ||
| Đường Nguyễn Đình Thi | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh Mục 6 | 400.000 | 280.000 | ||
| Đường Nguyễn Đình Thi | Đường phía Bắc chợ Bình Minh - Đập số 01 Mục 6 | 176.000 | 123.000 | ||
| Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (sau Ngân hàng BIDV Đông Đắk Lắk) | Đường Phan Chu Trinh - Ngã tư đường bê tông (khu vực đã bán đấu giá) Mục 4 | 2.280.000 | 1.596.000 | ||
| Đường liên xã đi Ea Păl | Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl Mục 5 | 88.000 | 68.000 | 56.000 | 48.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức Mục 5 | 116.000 | 84.000 | 68.000 | 52.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 Mục 5 | 108.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Km 68 Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu Mục 5 | 300.000 | 208.000 | 148.000 | 120.000 |
| Đường liên xã đi Ea Păl | Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) Mục 5 | 144.000 | 100.000 | 72.000 | 56.000 |
| Đường phía Bắc chợ | Nguyễn Đình Thi - Đường phía Tây chợ Mục 7 | 260.000 | 180.000 | ||
| Đường phía Tây chợ | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh Mục 8 | 400.000 | 280.000 | ||
| Đường vào xã Cư Yang | Ranh giới đường vào hội trường thôn 9 - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl Mục 9 | 172.000 | 120.000 | 88.000 | 68.000 |
| Đường vào xã Cư Yang | Đập nước - Cổng văn hóa Thôn 6 B Mục 9 | 260.000 | 180.000 | 128.000 | 104.000 |
| Đường vào xã Cư Yang | Cổng văn hóa thôn 6 B - Ranh giới đường vào hội trường thôn 9 Mục 9 | 220.000 | 152.000 | 108.000 | 88.000 |
| Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ) | Ngã ba nối đường ĐH 07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung Mục 11 | 80.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ) | Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung - Cầu Ea Sô đi xã Ea Tih cũ Mục 11 | 60.000 | 52.000 | 44.000 | |
| Đường xã (đi Ea Sô cũ) | Km 66 Quốc lộ 26 - Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) Mục 10 | 108.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường xã (đi Ea Sô cũ) | Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh Mục 10 | 88.000 | 68.000 | 56.000 | 48.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 50 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chu Huy Mân | Phan Chu Trinh - Hùng Vương Mục 1 | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 48.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát Mục 12 | 120.000 | 84.000 | 72.000 | 48.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng Mục 12 | 232.000 | 160.000 | 140.000 | 92.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ Mục 12 | 116.000 | 84.000 | 68.000 | 52.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sar cũ) | Cầu sông Krông Năng - Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường Mục 12 | 192.000 | 132.000 | 116.000 | 76.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý Mục 13 | 112.000 | 80.000 | 64.000 | 44.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn Mục 13 | 108.000 | 76.000 | 56.000 | 44.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy Mục 13 | 152.000 | 108.000 | 84.000 | 60.000 |
| DX_01 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông - Ngã ba thôn Ea Sô 1 Mục 13 | 144.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Hàm Nghi | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh Mục 15 | 300.000 | 208.000 | 148.000 | 112.000 |
| Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) | Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) Mục 16 | 280.000 | 196.000 | 140.000 | 112.000 |
| Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) | Cổng văn hóa thôn 5 - Hết đường Mục 16 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10) | Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) - Cổng văn hóa thôn 5 Mục 16 | 180.000 | 124.000 | 88.000 | 72.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng Mục 14 | 300.000 | 208.000 | 148.000 | 112.000 |
| Khu dân cư Thôn 1 | Mục 20 | 152.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 2, 3, 6 A, 6 B, 7, 8, 9, 12, 14 | Mục 21 | 100.000 | |||
| Khu dân cư Thôn 4, 5 | Mục 22 | 128.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Ea Sar 1, Ea Sar 3, Ea Sar 4, Ea Sar 8, thôn 6, Ea Sar 9, Ea Sar 10 và buôn Ea Sar | Mục 17 | 44.000 | |||
| Khu dân cư các thôn Ea Sar 2, thôn Ea Sar 5 | Mục 18 | 48.000 | |||
| Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình | Mục 23 | 64.000 | |||
| Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa | Mục 19 | 68.000 | |||
| Khu vực các thôn Ea Sô 1, thôn Ea Sô 2, thôn Ea Sô 4, thôn Ea Sô 5, buôn Ana Săn, buôn Ea Brăh, Ea Puk | Mục 24 | 44.000 | |||
| Khu vực các thôn Trung An, Quyết Tâm, Đồng Tâm, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, Tiến Đông | Mục 25 | 60.000 | |||
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih cũ Mục 26 | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 384.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4 B) Mục 26 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 640.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63) Mục 26 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Ranh giới xã Ea Kar - Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) Mục 26 | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 288.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Hàm Nghi (đường vào thôn 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) Mục 26 | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.460.000 | 1.168.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) - Nguyễn Sơn (Km 64) Mục 26 | 2.500.000 | 1.748.000 | 1.248.000 | 1.000.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B) Mục 26 | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | 624.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười) Mục 26 | 1.780.000 | 1.244.000 | 888.000 | 712.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (đường vào thôn 3) Mục 26 | 2.500.000 | 1.748.000 | 1.248.000 | 1.000.000 |
| Lê Trọng Tấn | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường Mục 27 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) | Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (ngã tư nhà ông Lâm - Liễu) Mục 28 | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 96.000 |
| Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 28 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 176.000 |
| Lý Thái Tổ | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 29 | 300.000 | 208.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Trần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333 Mục 29 | 152.000 | 108.000 | ||
| Nguyễn Hữu Thọ | Hàm Nghi - Hết đường Mục 31 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Nguyễn Sơn | Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp Mục 32 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Nguyễn Sơn | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 32 | 276.000 | 192.000 | 144.000 | 112.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (thôn 1) Mục 33 | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 208.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (thôn 1) Mục 33 | 328.000 | 228.000 | 164.000 | 128.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) Mục 33 | 1.800.000 | 1.080.000 | 640.000 | 320.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp Mục 33 | 3.000.000 | 1.800.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường Mục 30 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Phan Chu Trinh | Hàm Nghi - Chu Huy Mân Mục 36 | 840.000 | 588.000 | 420.000 | 336.000 |
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Văn Linh - Hàm Nghi Mục 36 | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | 912.000 |
| Phan Chu Trinh | Chu Huy Mân - Hết đường Mục 36 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phạm Hùng | Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc Mục 35 | 100.000 | 68.000 | ||
| Phạm Hùng | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi Mục 35 | 128.000 | 88.000 | ||
| Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) | Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết nhà bà Ký Mục 34 | 172.000 | 120.000 | 92.000 | 68.000 |
| Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào thôn 2 Mục 34 | 192.000 | 136.000 | 96.000 | 76.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Ranh giới thôn 8 - Quyết Thắng 1 - Quyết thắng 2 - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) Mục 37 | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 256.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Km 69 + 400 - Ranh giới xã Ea Knốp - xã Cư Prao Mục 37 | 340.000 | 220.000 | 160.000 | 136.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) Mục 37 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 320.000 |
| Quốc lộ (26 Ea Tih) | Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400 Mục 37 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 176.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ) | Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Knốp - Phú Xuân Mục 38 | 88.000 | 68.000 | 56.000 | 48.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ) | Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ - Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo Mục 38 | 52.000 | 48.000 | 46.000 | 44.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar Mục 39 | 56.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú Mục 39 | 60.000 | 56.000 | 52.000 | |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh Mục 39 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 68.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Hết ranh giới nhà ông Đờn - Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh Mục 39 | 60.000 | 52.000 | 44.000 | |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Hết ranh giới nhà ông Đờn Mục 39 | 120.000 | 84.000 | 68.000 | 48.000 |
| Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ) | Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh Mục 39 | 112.000 | 80.000 | 64.000 | 44.000 |
| Trần Kiên | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 45 | 260.000 | 180.000 | 128.000 | 104.000 |
| Trần Kiên | Trần Đại Nghĩa - Hết đường Mục 45 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 46 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) | Trần Đại Nghĩa - Hết đường Mục 46 | 112.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) | Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) - Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều Mục 47 | 128.000 | 88.000 | 64.000 | 52.000 |
| Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) | Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều - Hết đường Mục 47 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) | Nguyễn Văn Linh - Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) Mục 47 | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 96.000 |
| Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b) | Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) Mục 44 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b) | Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ Mục 44 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Tôn Đức Thắng - Hết đường Mục 42 | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 48.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 42 | 152.000 | 108.000 | 76.000 | 60.000 |
| Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (thôn 1) Mục 43 | 520.000 | |||
| Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) | Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Mục 43 | 1.560.000 | |||
| Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã) | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp Mục 41 | 248.000 | 172.000 | 124.000 | 96.000 |
| Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã) | Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 41 | 180.000 | 124.000 | 88.000 | 72.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13 Mục 40 | 100.000 | 68.000 | 56.000 | 44.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Văn Linh - Lý Nam Đế Mục 49 | 160.000 | 112.000 | 80.000 | 64.000 |
| Văn Tiến Dũng | Hùng Vương - Hết đường Mục 48 | 112.000 | 76.000 | 56.000 | 44.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long) Mục 2 | 184.000 | 128.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa Mục 2 | 360.000 | 252.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.