Bảng giá đất Xã Ea Knốp, Đắk Lắk từ 01/01/2026

422 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Knốp7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang), đoạn Lê Duẩn (Quốc lộ 26) đến Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 50
66.00055.00044.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 50
56.00036.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (104 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chu Huy MânPhan Chu Trinh - Hùng Vương
Mục 1
120.00084.00060.00048.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ
Mục 12
116.00084.00068.00052.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Cầu sông Krông Năng - Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường
Mục 12
192.000132.000116.00076.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát
Mục 12
120.00084.00072.00048.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng
Mục 12
232.000160.000140.00092.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn
Mục 13
108.00076.00056.00044.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý
Mục 13
112.00080.00064.00044.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Ngã ba thôn Ea Sô 1
Mục 13
144.000100.00080.00060.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy
Mục 13
152.000108.00084.00060.000
Hàm NghiLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh
Mục 15
300.000208.000148.000112.000
Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) - Cổng văn hóa thôn 5
Mục 16
180.000124.00088.00072.000
Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10)
Mục 16
280.000196.000140.000112.000
Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)Cổng văn hóa thôn 5 - Hết đường
Mục 16
100.00068.00056.00044.000
Hải Thượng Lãn ÔngTôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Mục 14
300.000208.000148.000112.000
Khu dân cư Thôn 1
Mục 20
152.000
Khu dân cư Thôn 2, 3, 6 A, 6 B, 7, 8, 9, 12, 14
Mục 21
100.000
Khu dân cư Thôn 4, 5
Mục 22
128.000
Khu dân cư các thôn Ea Sar 1, Ea Sar 3, Ea Sar 4, Ea Sar 8, thôn 6, Ea Sar 9, Ea Sar 10 và buôn Ea Sar
Mục 17
44.000
Khu dân cư các thôn Ea Sar 2, thôn Ea Sar 5
Mục 18
48.000
Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình
Mục 23
64.000
Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa
Mục 19
68.000
Khu vực các thôn Ea Sô 1, thôn Ea Sô 2, thôn Ea Sô 4, thôn Ea Sô 5, buôn Ana Săn, buôn Ea Brăh, Ea Puk
Mục 24
44.000
Khu vực các thôn Trung An, Quyết Tâm, Đồng Tâm, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, Tiến Đông
Mục 25
60.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih cũ
Mục 26
960.000672.000480.000384.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63)
Mục 26
1.200.000840.000600.000480.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Ranh giới xã Ea Kar - Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700)
Mục 26
720.000504.000360.000288.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B)
Mục 26
1.560.0001.092.000780.000624.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4 B)
Mục 26
1.600.0001.120.000800.000640.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười)
Mục 26
1.780.0001.244.000888.000712.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (đường vào thôn 3)
Mục 26
2.500.0001.748.0001.248.0001.000.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Hàm Nghi (đường vào thôn 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12)
Mục 26
2.920.0002.044.0001.460.0001.168.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) - Nguyễn Sơn (Km 64)
Mục 26
2.500.0001.748.0001.248.0001.000.000
Lê Trọng TấnLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Mục 27
100.00068.00056.00044.000
Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (ngã tư nhà ông Lâm - Liễu)
Mục 28
240.000168.000120.00096.000
Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 28
440.000308.000220.000176.000
Lý Thái TổTrần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333
Mục 29
152.000108.000
Lý Thái TổLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 29
300.000208.000
Nguyễn Hữu ThọHàm Nghi - Hết đường
Mục 31
152.000108.00076.00060.000
Nguyễn SơnLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 32
276.000192.000144.000112.000
Nguyễn SơnTrần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp
Mục 32
152.000108.00076.00060.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường)
Mục 33
1.800.0001.080.000640.000320.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (thôn 1)
Mục 33
520.000364.000260.000208.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (thôn 1)
Mục 33
328.000228.000164.000128.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp
Mục 33
3.000.0001.800.000
Nguyễn Đình ChiểuLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Mục 30
100.00068.00056.00044.000
Phan Chu TrinhHàm Nghi - Chu Huy Mân
Mục 36
840.000588.000420.000336.000
Phan Chu TrinhNguyễn Văn Linh - Hàm Nghi
Mục 36
2.280.0001.596.0001.140.000912.000
Phan Chu TrinhChu Huy Mân - Hết đường
Mục 36
400.000280.000200.000160.000
Phạm HùngLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi
Mục 35
128.00088.000
Phạm HùngNgã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc
Mục 35
100.00068.000
Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào thôn 2
Mục 34
192.000136.00096.00076.000
Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết nhà bà Ký
Mục 34
172.000120.00092.00068.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400
Mục 37
440.000308.000220.000176.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Km 69 + 400 - Ranh giới xã Ea Knốp - xã Cư Prao
Mục 37
340.000220.000160.000136.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung)
Mục 37
800.000560.000400.000320.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Ranh giới thôn 8 - Quyết Thắng 1 - Quyết thắng 2 - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn)
Mục 37
640.000448.000320.000256.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Knốp - Phú Xuân
Mục 38
88.00068.00056.00048.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ - Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo
Mục 38
52.00048.00046.00044.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Hết ranh giới nhà ông Đờn
Mục 39
120.00084.00068.00048.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú
Mục 39
60.00056.00052.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh
Mục 39
200.000120.00080.00068.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar
Mục 39
56.00052.00048.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh
Mục 39
112.00080.00064.00044.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới nhà ông Đờn - Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh
Mục 39
60.00052.00044.000
Trần KiênTrần Đại Nghĩa - Hết đường
Mục 45
152.000108.00076.00060.000
Trần KiênLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 45
260.000180.000128.000104.000
Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)Trần Đại Nghĩa - Hết đường
Mục 46
112.000108.00076.00060.000
Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 46
152.000108.00076.00060.000
Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)Nguyễn Văn Linh - Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương)
Mục 47
240.000168.000120.00096.000
Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) - Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều
Mục 47
128.00088.00064.00052.000
Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều - Hết đường
Mục 47
100.00068.00056.00044.000
Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Mục 44
100.00068.00056.00044.000
Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ
Mục 44
152.000108.00076.00060.000
Tôn Thất ThuyếtTôn Đức Thắng - Hết đường
Mục 42
120.00084.00060.00048.000
Tôn Thất ThuyếtNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 42
152.000108.00076.00060.000
Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Mục 43
1.560.000
Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (thôn 1)
Mục 43
520.000
Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp
Mục 41
248.000172.000124.00096.000
Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Mục 41
180.000124.00088.00072.000
Tăng Bạt HổLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13
Mục 40
100.00068.00056.00044.000
Võ Nguyên GiápNguyễn Văn Linh - Lý Nam Đế
Mục 49
160.000112.00080.00064.000
Văn Tiến DũngHùng Vương - Hết đường
Mục 48
112.00076.00056.00044.000
Đinh Tiên HoàngTrần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long)
Mục 2
184.000128.000
Đinh Tiên HoàngLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 2
360.000252.000
Đoàn KhuêLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Mục 3
120.00084.00060.00048.000
Đường Nguyễn Đình ThiĐập số 01 - Hết đường
Mục 6
100.00068.000
Đường Nguyễn Đình ThiLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Mục 6
400.000280.000
Đường Nguyễn Đình ThiĐường phía Bắc chợ Bình Minh - Đập số 01
Mục 6
176.000123.000
Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (sau Ngân hàng BIDV Đông Đắk Lắk)Đường Phan Chu Trinh - Ngã tư đường bê tông (khu vực đã bán đấu giá)
Mục 4
2.280.0001.596.000
Đường liên xã đi Ea PălHết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1
Mục 5
108.00080.00064.00048.000
Đường liên xã đi Ea PălKm 68 Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu
Mục 5
300.000208.000148.000120.000
Đường liên xã đi Ea PălHết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa)
Mục 5
144.000100.00072.00056.000
Đường liên xã đi Ea PălHết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl
Mục 5
88.00068.00056.00048.000
Đường liên xã đi Ea PălCổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức
Mục 5
116.00084.00068.00052.000
Đường phía Bắc chợNguyễn Đình Thi - Đường phía Tây chợ
Mục 7
260.000180.000
Đường phía Tây chợLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Mục 8
400.000280.000
Đường vào xã Cư YangCổng văn hóa thôn 6 B - Ranh giới đường vào hội trường thôn 9
Mục 9
220.000152.000108.00088.000
Đường vào xã Cư YangĐập nước - Cổng văn hóa Thôn 6 B
Mục 9
260.000180.000128.000104.000
Đường vào xã Cư YangRanh giới đường vào hội trường thôn 9 - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Mục 9
172.000120.00088.00068.000
Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ)Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung - Cầu Ea Sô đi xã Ea Tih cũ
Mục 11
60.00052.00044.000
Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ)Ngã ba nối đường ĐH 07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung
Mục 11
80.00064.00048.000
Đường xã (đi Ea Sô cũ)Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh
Mục 10
88.00068.00056.00048.000
Đường xã (đi Ea Sô cũ)Km 66 Quốc lộ 26 - Ngã ba trạm điện (thôn An Bình)
Mục 10
108.00080.00064.00048.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 50
44.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 50
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (104 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chu Huy MânPhan Chu Trinh - Hùng Vương
Mục 1
300.000210.000150.000120.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ
Mục 12
290.000210.000170.000130.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát
Mục 12
300.000210.000180.000120.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng
Mục 12
580.000400.000350.000230.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Cầu sông Krông Năng - Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường
Mục 12
480.000330.000290.000190.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Ngã ba thôn Ea Sô 1
Mục 13
360.000250.000200.000150.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý
Mục 13
280.000200.000160.000110.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy
Mục 13
380.000270.000210.000150.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn
Mục 13
270.000190.000140.000110.000
Hàm NghiLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh
Mục 15
750.000520.000370.000280.000
Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)Cổng văn hóa thôn 5 - Hết đường
Mục 16
250.000170.000140.000110.000
Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10)
Mục 16
700.000490.000350.000280.000
Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) - Cổng văn hóa thôn 5
Mục 16
450.000310.000220.000180.000
Hải Thượng Lãn ÔngTôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Mục 14
750.000520.000370.000280.000
Khu dân cư Thôn 1
Mục 20
380.000
Khu dân cư Thôn 2, 3, 6 A, 6 B, 7, 8, 9, 12, 14
Mục 21
250.000
Khu dân cư Thôn 4, 5
Mục 22
320.000
Khu dân cư các thôn Ea Sar 1, Ea Sar 3, Ea Sar 4, Ea Sar 8, thôn 6, Ea Sar 9, Ea Sar 10 và buôn Ea Sar
Mục 17
110.000
Khu dân cư các thôn Ea Sar 2, thôn Ea Sar 5
Mục 18
120.000
Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình
Mục 23
160.000
Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa
Mục 19
170.000
Khu vực các thôn Ea Sô 1, thôn Ea Sô 2, thôn Ea Sô 4, thôn Ea Sô 5, buôn Ana Săn, buôn Ea Brăh, Ea Puk
Mục 24
110.000
Khu vực các thôn Trung An, Quyết Tâm, Đồng Tâm, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, Tiến Đông
Mục 25
150.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B)
Mục 26
4.000.0002.800.0002.000.0001.600.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Ranh giới xã Ea Kar - Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700)
Mục 26
1.800.0001.260.000900.000720.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63)
Mục 26
3.000.0002.100.0001.500.0001.200.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih cũ
Mục 26
2.400.0001.680.0001.200.000960.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Hàm Nghi (đường vào thôn 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12)
Mục 26
7.300.0005.110.0003.650.0002.920.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4B)
Mục 26
3.900.0002.730.0001.950.0001.560.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (đường vào thôn 3)
Mục 26
6.250.0004.370.0003.120.0002.500.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) - Nguyễn Sơn (Km 64)
Mục 26
6.250.0004.370.0003.120.0002.500.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười)
Mục 26
4.450.0003.110.0002.220.0001.780.000
Lê Trọng TấnLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Mục 27
250.000170.000140.000110.000
Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 28
1.100.000770.000550.000440.000
Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (ngã tư nhà ông Lâm - Liễu)
Mục 28
600.000420.000300.000240.000
Lý Thái TổTrần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333
Mục 29
380.000270.000
Lý Thái TổLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 29
750.000520.000
Nguyễn Hữu ThọHàm Nghi - Hết đường
Mục 31
380.000270.000190.000150.000
Nguyễn SơnTrần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp
Mục 32
380.000270.000190.000150.000
Nguyễn SơnLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 32
690.000480.000360.000280.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp
Mục 33
7.500.0004.500.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (thôn 1)
Mục 33
1.300.000910.000650.000520.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (thôn 1)
Mục 33
820.000570.000410.000320.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường)
Mục 33
4.500.0002.700.0001.600.000800.000
Nguyễn Đình ChiểuLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Mục 30
250.000170.000140.000110.000
Phan Chu TrinhHàm Nghi - Chu Huy Mân
Mục 36
2.100.0001.470.0001.050.000840.000
Phan Chu TrinhNguyễn Văn Linh - Hàm Nghi
Mục 36
5.700.0003.990.0002.850.0002.280.000
Phan Chu TrinhChu Huy Mân - Hết đường
Mục 36
1.000.000700.000500.000400.000
Phạm HùngNgã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc
Mục 35
250.000170.000
Phạm HùngLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi
Mục 35
320.000220.000
Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết nhà bà Ký
Mục 34
430.000300.000230.000170.000
Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào thôn 2
Mục 34
480.000340.000240.000190.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400
Mục 37
1.100.000770.000550.000440.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Km 69 + 400 - Ranh giới xã Ea Knốp - xã Cư Prao
Mục 37
850.000550.000400.000340.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Ranh giới thôn 8 - Quyết Thắng 1 - Quyết thắng 2 - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn)
Mục 37
1.600.0001.120.000800.000640.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung)
Mục 37
2.000.0001.400.0001.000.000800.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ - Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo
Mục 38
130.000120.000115.000110.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Knốp - Phú Xuân
Mục 38
220.000170.000140.000120.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới nhà ông Đờn - Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh
Mục 39
150.000130.000110.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh
Mục 39
500.000300.000200.000170.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar
Mục 39
140.000130.000120.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh
Mục 39
280.000200.000160.000110.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Hết ranh giới nhà ông Đờn
Mục 39
300.000210.000170.000120.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú
Mục 39
150.000140.000130.000
Trần KiênLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 45
650.000450.000320.000260.000
Trần KiênTrần Đại Nghĩa - Hết đường
Mục 45
380.000270.000190.000150.000
Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 46
380.000270.000190.000150.000
Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)Trần Đại Nghĩa - Hết đường
Mục 46
280.000270.000190.000150.000
Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều - Hết đường
Mục 47
250.000170.000140.000110.000
Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) - Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều
Mục 47
320.000220.000160.000130.000
Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)Nguyễn Văn Linh - Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương)
Mục 47
600.000420.000300.000240.000
Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ
Mục 44
380.000270.000190.000150.000
Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Mục 44
250.000170.000140.000110.000
Tôn Thất ThuyếtNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 42
380.000270.000190.000150.000
Tôn Thất ThuyếtTôn Đức Thắng - Hết đường
Mục 42
300.000210.000150.000120.000
Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (thôn 1)
Mục 43
1.300.000
Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Mục 43
3.900.000
Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp
Mục 41
620.000430.000310.000240.000
Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Mục 41
450.000310.000220.000180.000
Tăng Bạt HổLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13
Mục 40
250.000170.000140.000110.000
Võ Nguyên GiápNguyễn Văn Linh - Lý Nam Đế
Mục 49
400.000280.000200.000160.000
Văn Tiến DũngHùng Vương - Hết đường
Mục 48
280.000190.000140.000110.000
Đinh Tiên HoàngTrần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long)
Mục 2
460.000320.000
Đinh Tiên HoàngLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 2
900.000630.000
Đoàn KhuêLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Mục 3
300.000210.000150.000120.000
Đường Nguyễn Đình ThiĐường phía Bắc chợ Bình Minh - Đập số 01
Mục 6
440.000308.000
Đường Nguyễn Đình ThiLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Mục 6
1.000.000700.000
Đường Nguyễn Đình ThiĐập số 01 - Hết đường
Mục 6
250.000170.000
Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (sau Ngân hàng BIDV Đông Đắk Lắk)Đường Phan Chu Trinh - Ngã tư đường bê tông (khu vực đã bán đấu giá)
Mục 4
5.700.0003.990.000
Đường liên xã đi Ea PălHết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa)
Mục 5
360.000250.000180.000140.000
Đường liên xã đi Ea PălCổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức
Mục 5
290.000210.000170.000130.000
Đường liên xã đi Ea PălKm 68 Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu
Mục 5
750.000520.000370.000300.000
Đường liên xã đi Ea PălHết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1
Mục 5
270.000200.000160.000120.000
Đường liên xã đi Ea PălHết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl
Mục 5
220.000170.000140.000120.000
Đường phía Bắc chợNguyễn Đình Thi - Đường phía Tây chợ
Mục 7
650.000450.000
Đường phía Tây chợLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Mục 8
1.000.000700.000
Đường vào xã Cư YangCổng văn hóa thôn 6 B - Ranh giới đường vào hội trường thôn 9
Mục 9
550.000380.000270.000220.000
Đường vào xã Cư YangĐập nước - Cổng văn hóa Thôn 6 B
Mục 9
650.000450.000320.000260.000
Đường vào xã Cư YangRanh giới đường vào hội trường thôn 9 - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Mục 9
430.000300.000220.000170.000
Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ)Ngã ba nối đường ĐH 07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung
Mục 11
200.000160.000120.000
Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ)Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung - Cầu Ea Sô đi xã Ea Tih cũ
Mục 11
150.000130.000110.000
Đường xã (đi Ea Sô cũ)Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh
Mục 10
220.000170.000140.000120.000
Đường xã (đi Ea Sô cũ)Km 66 Quốc lộ 26 - Ngã ba trạm điện (thôn An Bình)
Mục 10
270.000200.000160.000120.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 50
110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 50
22.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (104 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chu Huy MânPhan Chu Trinh - Hùng Vương
Mục 1
120.00084.00060.00048.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ
Mục 12
116.00084.00068.00052.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát
Mục 12
120.00084.00072.00048.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Cầu sông Krông Năng - Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường
Mục 12
192.000132.000116.00076.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng
Mục 12
232.000160.000140.00092.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý
Mục 13
112.00080.00064.00044.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy
Mục 13
152.000108.00084.00060.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn
Mục 13
108.00076.00056.00044.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Ngã ba thôn Ea Sô 1
Mục 13
144.000100.00080.00060.000
Hàm NghiLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh
Mục 15
300.000208.000148.000112.000
Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) - Cổng văn hóa thôn 5
Mục 16
180.000124.00088.00072.000
Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)Cổng văn hóa thôn 5 - Hết đường
Mục 16
100.00068.00056.00044.000
Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10)
Mục 16
280.000196.000140.000112.000
Hải Thượng Lãn ÔngTôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Mục 14
300.000208.000148.000112.000
Khu dân cư Thôn 1
Mục 20
152.000
Khu dân cư Thôn 2, 3, 6 A, 6 B, 7, 8, 9, 12, 14
Mục 21
100.000
Khu dân cư Thôn 4, 5
Mục 22
128.000
Khu dân cư các thôn Ea Sar 1, Ea Sar 3, Ea Sar 4, Ea Sar 8, thôn 6, Ea Sar 9, Ea Sar 10 và buôn Ea Sar
Mục 17
44.000
Khu dân cư các thôn Ea Sar 2, thôn Ea Sar 5
Mục 18
48.000
Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình
Mục 23
64.000
Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa
Mục 19
68.000
Khu vực các thôn Ea Sô 1, thôn Ea Sô 2, thôn Ea Sô 4, thôn Ea Sô 5, buôn Ana Săn, buôn Ea Brăh, Ea Puk
Mục 24
44.000
Khu vực các thôn Trung An, Quyết Tâm, Đồng Tâm, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, Tiến Đông
Mục 25
60.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih cũ
Mục 26
960.000672.000480.000384.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (đường vào thôn 3)
Mục 26
2.500.0001.748.0001.248.0001.000.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B)
Mục 26
1.560.0001.092.000780.000624.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4 B)
Mục 26
1.600.0001.120.000800.000640.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Hàm Nghi (đường vào thôn 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12)
Mục 26
2.920.0002.044.0001.460.0001.168.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) - Nguyễn Sơn (Km 64)
Mục 26
2.500.0001.748.0001.248.0001.000.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63)
Mục 26
1.200.000840.000600.000480.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười)
Mục 26
1.780.0001.244.000888.000712.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Ranh giới xã Ea Kar - Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700)
Mục 26
720.000504.000360.000288.000
Lê Trọng TấnLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Mục 27
100.00068.00056.00044.000
Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 28
440.000308.000220.000176.000
Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (ngã tư nhà ông Lâm - Liễu)
Mục 28
240.000168.000120.00096.000
Lý Thái TổTrần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333
Mục 29
152.000108.000
Lý Thái TổLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 29
300.000208.000
Nguyễn Hữu ThọHàm Nghi - Hết đường
Mục 31
152.000108.00076.00060.000
Nguyễn SơnTrần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp
Mục 32
152.000108.00076.00060.000
Nguyễn SơnLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 32
276.000192.000144.000112.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp
Mục 33
3.000.0001.800.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (thôn 1)
Mục 33
328.000228.000164.000128.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (thôn 1)
Mục 33
520.000364.000260.000208.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường)
Mục 33
1.800.0001.080.000640.000320.000
Nguyễn Đình ChiểuLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Mục 30
100.00068.00056.00044.000
Phan Chu TrinhNguyễn Văn Linh - Hàm Nghi
Mục 36
2.280.0001.596.0001.140.000912.000
Phan Chu TrinhChu Huy Mân - Hết đường
Mục 36
400.000280.000200.000160.000
Phan Chu TrinhHàm Nghi - Chu Huy Mân
Mục 36
840.000588.000420.000336.000
Phạm HùngLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi
Mục 35
128.00088.000
Phạm HùngNgã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc
Mục 35
100.00068.000
Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết nhà bà Ký
Mục 34
172.000120.00092.00068.000
Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào thôn 2
Mục 34
192.000136.00096.00076.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Ranh giới thôn 8 - Quyết Thắng 1 - Quyết thắng 2 - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn)
Mục 37
640.000448.000320.000256.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400
Mục 37
440.000308.000220.000176.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung)
Mục 37
800.000560.000400.000320.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Km 69 + 400 - Ranh giới xã Ea Knốp - xã Cư Prao
Mục 37
340.000220.000160.000136.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ - Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo
Mục 38
52.00048.00046.00044.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Knốp - Phú Xuân
Mục 38
88.00068.00056.00048.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới nhà ông Đờn - Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh
Mục 39
60.00052.00044.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú
Mục 39
60.00056.00052.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar
Mục 39
56.00052.00048.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh
Mục 39
200.000120.00080.00068.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh
Mục 39
112.00080.00064.00044.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Hết ranh giới nhà ông Đờn
Mục 39
120.00084.00068.00048.000
Trần KiênLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 45
260.000180.000128.000104.000
Trần KiênTrần Đại Nghĩa - Hết đường
Mục 45
152.000108.00076.00060.000
Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)Trần Đại Nghĩa - Hết đường
Mục 46
112.000108.00076.00060.000
Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 46
152.000108.00076.00060.000
Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)Nguyễn Văn Linh - Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương)
Mục 47
240.000168.000120.00096.000
Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều - Hết đường
Mục 47
100.00068.00056.00044.000
Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) - Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều
Mục 47
128.00088.00064.00052.000
Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Mục 44
100.00068.00056.00044.000
Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ
Mục 44
152.000108.00076.00060.000
Tôn Thất ThuyếtNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 42
152.000108.00076.00060.000
Tôn Thất ThuyếtTôn Đức Thắng - Hết đường
Mục 42
120.00084.00060.00048.000
Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (thôn 1)
Mục 43
520.000
Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Mục 43
1.560.000
Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Mục 41
180.000124.00088.00072.000
Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp
Mục 41
248.000172.000124.00096.000
Tăng Bạt HổLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13
Mục 40
100.00068.00056.00044.000
Võ Nguyên GiápNguyễn Văn Linh - Lý Nam Đế
Mục 49
160.000112.00080.00064.000
Văn Tiến DũngHùng Vương - Hết đường
Mục 48
112.00076.00056.00044.000
Đinh Tiên HoàngTrần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long)
Mục 2
184.000128.000
Đinh Tiên HoàngLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 2
360.000252.000
Đoàn KhuêLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Mục 3
120.00084.00060.00048.000
Đường Nguyễn Đình ThiĐập số 01 - Hết đường
Mục 6
100.00068.000
Đường Nguyễn Đình ThiLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Mục 6
400.000280.000
Đường Nguyễn Đình ThiĐường phía Bắc chợ Bình Minh - Đập số 01
Mục 6
176.000123.000
Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (sau Ngân hàng BIDV Đông Đắk Lắk)Đường Phan Chu Trinh - Ngã tư đường bê tông (khu vực đã bán đấu giá)
Mục 4
2.280.0001.596.000
Đường liên xã đi Ea PălHết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl
Mục 5
88.00068.00056.00048.000
Đường liên xã đi Ea PălCổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức
Mục 5
116.00084.00068.00052.000
Đường liên xã đi Ea PălHết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1
Mục 5
108.00080.00064.00048.000
Đường liên xã đi Ea PălKm 68 Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu
Mục 5
300.000208.000148.000120.000
Đường liên xã đi Ea PălHết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa)
Mục 5
144.000100.00072.00056.000
Đường phía Bắc chợNguyễn Đình Thi - Đường phía Tây chợ
Mục 7
260.000180.000
Đường phía Tây chợLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Đường phía Bắc chợ Bình Minh
Mục 8
400.000280.000
Đường vào xã Cư YangRanh giới đường vào hội trường thôn 9 - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Mục 9
172.000120.00088.00068.000
Đường vào xã Cư YangĐập nước - Cổng văn hóa Thôn 6 B
Mục 9
260.000180.000128.000104.000
Đường vào xã Cư YangCổng văn hóa thôn 6 B - Ranh giới đường vào hội trường thôn 9
Mục 9
220.000152.000108.00088.000
Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ)Ngã ba nối đường ĐH 07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung
Mục 11
80.00064.00048.000
Đường xã (Ea Sô đi xã Ea Tih cũ)Hết ranh giới nhà máy sản xuất gạch, ngói không nung - Cầu Ea Sô đi xã Ea Tih cũ
Mục 11
60.00052.00044.000
Đường xã (đi Ea Sô cũ)Km 66 Quốc lộ 26 - Ngã ba trạm điện (thôn An Bình)
Mục 10
108.00080.00064.00048.000
Đường xã (đi Ea Sô cũ)Ngã ba trạm điện (thôn An Bình) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh
Mục 10
88.00068.00056.00048.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 50
44.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chu Huy MânPhan Chu Trinh - Hùng Vương
Mục 1
120.00084.00060.00048.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát
Mục 12
120.00084.00072.00048.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng
Mục 12
232.000160.000140.00092.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Ngã ba đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ
Mục 12
116.00084.00068.00052.000
DX_01 (Xã Ea Sar cũ)Cầu sông Krông Năng - Ngã ba nhà máy sợi Tài Anh Đường
Mục 12
192.000132.000116.00076.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý
Mục 13
112.00080.00064.00044.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn
Mục 13
108.00076.00056.00044.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy
Mục 13
152.000108.00084.00060.000
DX_01 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông - Ngã ba thôn Ea Sô 1
Mục 13
144.000100.00080.00060.000
Hàm NghiLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Phan Chu Trinh
Mục 15
300.000208.000148.000112.000
Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)Nguyễn Văn Linh - Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10)
Mục 16
280.000196.000140.000112.000
Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)Cổng văn hóa thôn 5 - Hết đường
Mục 16
100.00068.00056.00044.000
Hùng Vương (đường đi thôn 5, thôn 10)Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa thôn 10) - Cổng văn hóa thôn 5
Mục 16
180.000124.00088.00072.000
Hải Thượng Lãn ÔngTôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Mục 14
300.000208.000148.000112.000
Khu dân cư Thôn 1
Mục 20
152.000
Khu dân cư Thôn 2, 3, 6 A, 6 B, 7, 8, 9, 12, 14
Mục 21
100.000
Khu dân cư Thôn 4, 5
Mục 22
128.000
Khu dân cư các thôn Ea Sar 1, Ea Sar 3, Ea Sar 4, Ea Sar 8, thôn 6, Ea Sar 9, Ea Sar 10 và buôn Ea Sar
Mục 17
44.000
Khu dân cư các thôn Ea Sar 2, thôn Ea Sar 5
Mục 18
48.000
Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình
Mục 23
64.000
Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa
Mục 19
68.000
Khu vực các thôn Ea Sô 1, thôn Ea Sô 2, thôn Ea Sô 4, thôn Ea Sô 5, buôn Ana Săn, buôn Ea Brăh, Ea Puk
Mục 24
44.000
Khu vực các thôn Trung An, Quyết Tâm, Đồng Tâm, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, Tiến Đông
Mục 25
60.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih cũ
Mục 26
960.000672.000480.000384.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4 B)
Mục 26
1.600.0001.120.000800.000640.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63)
Mục 26
1.200.000840.000600.000480.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Ranh giới xã Ea Kar - Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700)
Mục 26
720.000504.000360.000288.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Hàm Nghi (đường vào thôn 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12)
Mục 26
2.920.0002.044.0001.460.0001.168.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22- 12) - Nguyễn Sơn (Km 64)
Mục 26
2.500.0001.748.0001.248.0001.000.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Đinh Tiên Hoàng (cổng văn hóa thôn 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa thôn 4 B)
Mục 26
1.560.0001.092.000780.000624.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười)
Mục 26
1.780.0001.244.000888.000712.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26)Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (đường vào thôn 3)
Mục 26
2.500.0001.748.0001.248.0001.000.000
Lê Trọng TấnLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Mục 27
100.00068.00056.00044.000
Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)Trần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (ngã tư nhà ông Lâm - Liễu)
Mục 28
240.000168.000120.00096.000
Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 28
440.000308.000220.000176.000
Lý Thái TổLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 29
300.000208.000
Lý Thái TổTrần Đại Nghĩa - Xưởng Điều 333
Mục 29
152.000108.000
Nguyễn Hữu ThọHàm Nghi - Hết đường
Mục 31
152.000108.00076.00060.000
Nguyễn SơnTrần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp
Mục 32
152.000108.00076.00060.000
Nguyễn SơnLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 32
276.000192.000144.000112.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) - Đường vào cơ khí cũ (thôn 1)
Mục 33
520.000364.000260.000208.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Đường vào cơ khí cũ - Đập nước (thôn 1)
Mục 33
328.000228.000164.000128.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp - Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường)
Mục 33
1.800.0001.080.000640.000320.000
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh Ea Knốp
Mục 33
3.000.0001.800.000
Nguyễn Đình ChiểuLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hết đường
Mục 30
100.00068.00056.00044.000
Phan Chu TrinhHàm Nghi - Chu Huy Mân
Mục 36
840.000588.000420.000336.000
Phan Chu TrinhNguyễn Văn Linh - Hàm Nghi
Mục 36
2.280.0001.596.0001.140.000912.000
Phan Chu TrinhChu Huy Mân - Hết đường
Mục 36
400.000280.000200.000160.000
Phạm HùngNgã ba nhà ông Trần Giang Thi - Đến cầu nhà ông Quốc
Mục 35
100.00068.000
Phạm HùngLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi
Mục 35
128.00088.000
Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)Ngã ba đường vào thôn 2 - Hết nhà bà Ký
Mục 34
172.000120.00092.00068.000
Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Ngã ba đường vào thôn 2
Mục 34
192.000136.00096.00076.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Ranh giới thôn 8 - Quyết Thắng 1 - Quyết thắng 2 - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn)
Mục 37
640.000448.000320.000256.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Km 69 + 400 - Ranh giới xã Ea Knốp - xã Cư Prao
Mục 37
340.000220.000160.000136.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung)
Mục 37
800.000560.000400.000320.000
Quốc lộ (26 Ea Tih)Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400
Mục 37
440.000308.000220.000176.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Knốp - Phú Xuân
Mục 38
88.00068.00056.00048.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sar cũ)Ranh giới Ea Sô cũ - Ea Sar cũ - Ngã tư nhà Lương Thanh Giáo
Mục 38
52.00048.00046.00044.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar
Mục 39
56.00052.00048.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú
Mục 39
60.00056.00052.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Trương Thị Phượng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh
Mục 39
200.000120.00080.00068.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Hết ranh giới nhà ông Đờn - Đầu ranh giới nhà ông Sùng Chí Thanh
Mục 39
60.00052.00044.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Hết nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Hết ranh giới nhà ông Đờn
Mục 39
120.00084.00068.00048.000
Quốc lộ 29 (Xã Ea Sô cũ)Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh
Mục 39
112.00080.00064.00044.000
Trần KiênLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 45
260.000180.000128.000104.000
Trần KiênTrần Đại Nghĩa - Hết đường
Mục 45
152.000108.00076.00060.000
Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 46
152.000108.00076.00060.000
Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)Trần Đại Nghĩa - Hết đường
Mục 46
112.000108.00076.00060.000
Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) - Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều
Mục 47
128.00088.00064.00052.000
Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều - Hết đường
Mục 47
100.00068.00056.00044.000
Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)Nguyễn Văn Linh - Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương)
Mục 47
240.000168.000120.00096.000
Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)Lý Thái Tổ - Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)
Mục 44
100.00068.00056.00044.000
Trần Đại Nghĩa (đường liên thôn 1.thôn 4a. Thôn 4b)Tôn Đức Thắng - Lý Thái Tổ
Mục 44
152.000108.00076.00060.000
Tôn Thất ThuyếtTôn Đức Thắng - Hết đường
Mục 42
120.00084.00060.00048.000
Tôn Thất ThuyếtNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 42
152.000108.00076.00060.000
Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp (thôn 1)
Mục 43
520.000
Tôn Thất Tùng (đường bùng binh)Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn (Quốc lộ 26)
Mục 43
1.560.000
Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Võ Nguyên Giáp
Mục 41
248.000172.000124.00096.000
Tôn Đức Thắng (đường vào UBND xã)Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Mục 41
180.000124.00088.00072.000
Tăng Bạt HổLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Hội trường thôn 13
Mục 40
100.00068.00056.00044.000
Võ Nguyên GiápNguyễn Văn Linh - Lý Nam Đế
Mục 49
160.000112.00080.00064.000
Văn Tiến DũngHùng Vương - Hết đường
Mục 48
112.00076.00056.00044.000
Đinh Tiên HoàngTrần Đại Nghĩa - Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long)
Mục 2
184.000128.000
Đinh Tiên HoàngLê Duẩn (Quốc lộ 26) - Trần Đại Nghĩa
Mục 2
360.000252.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.