Bảng giá đất Xã Ea H'leo, Đắk Lắk từ 01/01/2026

146 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea H'leo là 3.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 14, đoạn Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) đến Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 40
51.00046.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 40
30.00027.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 14UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường)
Mục 1
1.240.000496.000372.000248.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường)
Mục 1
360.000144.000108.00072.000
Quốc lộ 14Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường)
Mục 1
520.000208.000156.000104.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường)
Mục 1
720.000288.000216.000144.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường)
Mục 1
400.000160.000120.00080.000
Quốc lộ 14UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường)
Mục 1
760.000304.000228.000152.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường)
Mục 1
560.000224.000168.000112.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường)
Mục 1
400.000160.000120.00080.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường)
Mục 1
1.560.000624.000468.000312.000
Quốc lộ 14Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường)
Mục 1
800.000320.000240.000160.000
Đường trong khu dân cư buôn DangNgã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120)
Mục 12
160.00064.000
Đường trong khu dân cư buôn Săm AHết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153)
Mục 14
120.000
Đường trong khu dân cư buôn Săm ARanh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141)
Mục 14
160.00064.000
Đường trong khu dân cư buôn Săm A+BThửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154)
Mục 13
160.00064.000
Đường trong khu dân cư buôn TrengRanh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160)
Mục 15
160.00064.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 AQuốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23)
Mục 2
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 BTrường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140)
Mục 3
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 BQuốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135)
Mục 3
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 Bthửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132)
Mục 3
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16)
Mục 4
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132)
Mục 4
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 3Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154)
Mục 5
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 4thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154)
Mục 6
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 4thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158)
Mục 6
160.00064.000
Đường trong khu dân cư thôn 4Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154)
Mục 6
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 4Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154)
Mục 6
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 5thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171)
Mục 7
160.00064.000
Đường trong khu dân cư thôn 6Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87)
Mục 8
280.000112.00084.000
Đường trong khu dân cư thôn 6Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79)
Mục 8
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 7Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182)
Mục 9
240.00096.00072.000
Đường trong khu dân cư thôn 8Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184)
Mục 10
200.00080.00060.000
Đường trong khu dân cư thôn 8Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85)
Mục 10
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 8Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85)
Mục 10
160.00064.000
Đường trong khu dân cư thôn 9Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85)
Mục 11
120.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau:
Mục 16
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 40
29.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 14Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường)
Mục 1
1.300.000520.000390.000260.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường)
Mục 1
3.900.0001.560.0001.170.000780.000
Quốc lộ 14Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường)
Mục 1
2.000.000800.000600.000400.000
Quốc lộ 14UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường)
Mục 1
1.900.000760.000570.000380.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường)
Mục 1
1.800.000720.000540.000360.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường)
Mục 1
1.400.000560.000420.000280.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường)
Mục 1
1.000.000400.000300.000200.000
Quốc lộ 14UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường)
Mục 1
3.100.0001.240.000930.000620.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường)
Mục 1
1.000.000400.000300.000200.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường)
Mục 1
900.000360.000270.000180.000
Đường trong khu dân cư buôn DangNgã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120)
Mục 12
400.000160.000
Đường trong khu dân cư buôn Săm ARanh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141)
Mục 14
400.000160.000
Đường trong khu dân cư buôn Săm AHết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153)
Mục 14
300.000
Đường trong khu dân cư buôn Săm A+BThửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154)
Mục 13
400.000160.000
Đường trong khu dân cư buôn TrengRanh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160)
Mục 15
400.000160.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 AQuốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23)
Mục 2
300.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 BQuốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135)
Mục 3
300.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 BTrường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140)
Mục 3
300.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 Bthửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132)
Mục 3
300.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132)
Mục 4
300.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16)
Mục 4
300.000
Đường trong khu dân cư thôn 3Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154)
Mục 5
300.000
Đường trong khu dân cư thôn 4Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154)
Mục 6
300.000
Đường trong khu dân cư thôn 4thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154)
Mục 6
300.000
Đường trong khu dân cư thôn 4thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158)
Mục 6
400.000160.000
Đường trong khu dân cư thôn 4Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154)
Mục 6
300.000
Đường trong khu dân cư thôn 5thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171)
Mục 7
400.000160.000
Đường trong khu dân cư thôn 6Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79)
Mục 8
300.000
Đường trong khu dân cư thôn 6Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87)
Mục 8
700.000280.000210.000
Đường trong khu dân cư thôn 7Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182)
Mục 9
600.000240.000180.000
Đường trong khu dân cư thôn 8Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85)
Mục 10
300.000
Đường trong khu dân cư thôn 8Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184)
Mục 10
500.000200.000150.000
Đường trong khu dân cư thôn 8Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85)
Mục 10
400.000160.000
Đường trong khu dân cư thôn 9Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85)
Mục 11
300.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau:
Mục 16
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 40
16.00013.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường)
Mục 1
360.000144.000108.00072.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường)
Mục 1
400.000160.000120.00080.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường)
Mục 1
720.000288.000216.000144.000
Quốc lộ 14UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường)
Mục 1
760.000304.000228.000152.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường)
Mục 1
1.560.000624.000468.000312.000
Quốc lộ 14UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường)
Mục 1
1.240.000496.000372.000248.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường)
Mục 1
400.000160.000120.00080.000
Quốc lộ 14Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường)
Mục 1
800.000320.000240.000160.000
Quốc lộ 14Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường)
Mục 1
520.000208.000156.000104.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường)
Mục 1
560.000224.000168.000112.000
Đường trong khu dân cư buôn DangNgã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120)
Mục 12
160.00064.000
Đường trong khu dân cư buôn Săm ARanh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141)
Mục 14
160.00064.000
Đường trong khu dân cư buôn Săm AHết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153)
Mục 14
120.000
Đường trong khu dân cư buôn Săm A+BThửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154)
Mục 13
160.00064.000
Đường trong khu dân cư buôn TrengRanh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160)
Mục 15
160.00064.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 AQuốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23)
Mục 2
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 Bthửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132)
Mục 3
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 BTrường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140)
Mục 3
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 BQuốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135)
Mục 3
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16)
Mục 4
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132)
Mục 4
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 3Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154)
Mục 5
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 4Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154)
Mục 6
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 4thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158)
Mục 6
160.00064.000
Đường trong khu dân cư thôn 4Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154)
Mục 6
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 4thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154)
Mục 6
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 5thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171)
Mục 7
160.00064.000
Đường trong khu dân cư thôn 6Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87)
Mục 8
280.000112.00084.000
Đường trong khu dân cư thôn 6Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79)
Mục 8
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 7Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182)
Mục 9
240.00096.00072.000
Đường trong khu dân cư thôn 8Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85)
Mục 10
160.00064.000
Đường trong khu dân cư thôn 8Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85)
Mục 10
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 8Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184)
Mục 10
200.00080.00060.000
Đường trong khu dân cư thôn 9Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85)
Mục 11
120.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau:
Mục 16
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 14Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường)
Mục 1
400.000160.000120.00080.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường)
Mục 1
1.560.000624.000468.000312.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường)
Mục 1
720.000288.000216.000144.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường)
Mục 1
400.000160.000120.00080.000
Quốc lộ 14UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường)
Mục 1
1.240.000496.000372.000248.000
Quốc lộ 14Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường)
Mục 1
800.000320.000240.000160.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường)
Mục 1
360.000144.000108.00072.000
Quốc lộ 14Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường)
Mục 1
520.000208.000156.000104.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường)
Mục 1
560.000224.000168.000112.000
Quốc lộ 14UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường)
Mục 1
760.000304.000228.000152.000
Đường trong khu dân cư buôn DangNgã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120)
Mục 12
160.00064.000
Đường trong khu dân cư buôn Săm ARanh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141)
Mục 14
160.00064.000
Đường trong khu dân cư buôn Săm AHết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153)
Mục 14
120.000
Đường trong khu dân cư buôn Săm A+BThửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154)
Mục 13
160.00064.000
Đường trong khu dân cư buôn TrengRanh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160)
Mục 15
160.00064.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 AQuốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23)
Mục 2
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 BTrường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140)
Mục 3
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 BQuốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135)
Mục 3
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 Bthửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132)
Mục 3
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132)
Mục 4
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp)Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16)
Mục 4
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 3Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154)
Mục 5
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 4thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158)
Mục 6
160.00064.000
Đường trong khu dân cư thôn 4Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154)
Mục 6
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 4thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154)
Mục 6
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 4Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154)
Mục 6
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 5thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171)
Mục 7
160.00064.000
Đường trong khu dân cư thôn 6Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79)
Mục 8
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 6Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87)
Mục 8
280.000112.00084.000
Đường trong khu dân cư thôn 7Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182)
Mục 9
240.00096.00072.000
Đường trong khu dân cư thôn 8Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85)
Mục 10
120.000
Đường trong khu dân cư thôn 8Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184)
Mục 10
200.00080.00060.000
Đường trong khu dân cư thôn 8Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85)
Mục 10
160.00064.000
Đường trong khu dân cư thôn 9Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85)
Mục 11
120.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau:
Mục 16
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 40
34.00031.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 40
46.00042.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.