Bảng giá đất Xã Ea H'leo, Đắk Lắk từ 01/01/2026
142 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea H'leo là 3.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Hết ranh THCS tờ bản, Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa giới thửa đất Trường số 25, tờ bản đồ số (phía Đông Chu Văn An và thửa số 34, đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số đồ số (phía Đông đường) (phía Tây đường)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 51.000 | 46.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 30.000 | 27.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáp số 25, đường) (phía | Ngã ba vào buôn Dang - thửa Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ tờ bản đồ số (phía Đông số (phía Tây đường) và thửa số và thửa số 28, tờ bản đồ số 53, tờ bản đồ số (phía Đông Tây đường) đường) | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Giáp số 53, tờ đường) | Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ (phía Tây đường) và thửa số số (phía Tây đường) và đường bản đồ số (phía Đông hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Hết ranh - thửa Tây đường) đồ số | giới đất Hội trường thôn số 15, tờ bản đồ số (phía Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên và thửa số 19, tờ bản đường) (phía Đông đường) | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Hết ranh THCS tờ bản | Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa giới thửa đất Trường số 25, tờ bản đồ số (phía Đông Chu Văn An và thửa số 34, đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số đồ số (phía Đông đường) (phía Tây đường) | 1.560.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Hết ranh Thanh đồ số số 127, đường) | giới đất Xí nghiệp gỗ Nguyên - thửa số 17, tờ bản (phía Đông đường) và thửa Cầu (Hai bên đường) tờ bản đồ số (phía Tây | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Hết ranh Trinh, 30, tờ đường) (phía | giới đất vườn nhà ông Hết ranh giới đất Hội trường thôn Chủ tịch UBND xã - thửa số - thửa số 15, tờ bản đồ số (phía bản đồ số (phía Đông Tây đường) và thửa số 19, tờ bản và thửa số 27, tờ bản đồ số đồ số (phía Đông đường) Tây đường) | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Hết ranh Y Ble (phía bản đồ | giới thửa đất hộ ông Nay Hết ranh giới đất vườn nhà ông - thửa số 17, tờ bản đồ số Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số Tây đường) và thửa số 22, tờ (phía Đông đường) và thửa số 27, số (phía Đông đường) tờ bản đồ số (phía Tây đường) | 560.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Hết ranh đồ số đường Đông | Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ giới thửa đất số 28, tờ bản Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản (phía Tây đường) và đồ số (phía Đông đường) và thửa hẻm vào nhà bà Tục (phía số 127, tờ bản đồ số (phía Tây đường) đường) | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| UBND 110) (phía Quốc lộ bản đồ | Xã Ea H'leo (hướng cầu Hết ranh giới thửa đất Trường - thửa số 29, tờ bản đồ số THCS Chu Văn An và thửa số 34, Tây đường) và thửa số 28, tờ tờ bản đồ số (phía Đông đường) số (phía Đông đường) | 1.240.000 | 496.000 | 372.000 | 248.000 |
| UBND Ma Thuột (phía 28, tờ đường) | Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay - thửa số 29, tờ bản đồ số Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số Tây đường) và thửa số (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số (phía Đông bản đồ số (phía Đông đường) | 760.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| (Đường Pháp) Ngã ba thửa số | Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Buôn Dang (Chuồng Trâu) - Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 60, tờ bản đồ số 16) | 120.000 | |||
| Hết ranh (thửa | Hết ranh giới thửa đất ở ông giới hội trường thôn Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ số 97, tờ bản đồ số 154) bản đồ số 154) | 120.000 | |||
| Hết ranh Bint (thửa Đường trong khu dân cư | Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn giới thửa đất ở bà Nay Y Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số số 13,tờ bản đồ số 153) 153) | 120.000 | |||
| Hết ranh Văn Dũng số 154) | giới thửa đất ở ông Bùi Giáp Quốc lộ (thửa số 171, tờ (thửa số 118, tờ bản đồ bản đồ số 154) | 120.000 | |||
| Hết ranh Đường trong khu dân cư thôn Nguyễn bản đồ | giới thửa đất ở ông Hết ranh giới thửa đất ông Phan Văn Dũng (thửa số 1,tờ Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 184) số 85) | 120.000 | |||
| Hội trường bản đồ Đường trong khu dân cư thôn | Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai thôn (thửa số 16, tờ Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số số 179) 79) | 120.000 | |||
| Hội trường Đường trong khu dân cư thôn bản đồ | Hết ranh giới thửa đất ở ông thôn (thửa số 57, tờ Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ số 181) bản đồ số 182) | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Ngã ba thửa số Đường trong khu dân cư thôn C | Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 60, tờ bản đồ số 129) 132) | 120.000 | |||
| Ngã ba Đường trong khu dân cư buôn Dang Thảo bản đồ | buôn Dang nhà ông Chiến Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 120) số | 160.000 | 64.000 | ||
| Quốc Chiến | lộ Nhà ông Đào Quyết Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) bản đồ số 85) | 160.000 | 64.000 | ||
| Quốc Lan (thửa | lộ Nhà ở ông Lê Trọng Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo số 26, tờ bản đồ số 171) (thửa số 1, tờ bản đồ số 87) | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Quốc số 15, | Hết ranh giới thửa đất ở ông lộ hội trường thôn (thửa Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ tờ bản đồ số 184) bản đồ số 184) | 200.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Quốc Đường trong khu dân cư thôn (thửa | Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi lộ nhà bà Đỗ Thị Hồng Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 76, tờ bản đồ số 148) số 154) | 120.000 | |||
| Quốc Đường trong khu dân cư thôn A Hiệp (thửa | lộ Nhà ở ông Trà Văn Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa số 54,tờ bản đồ số 127) (thửa số 90, tờ bản đồ số 23) | 120.000 | |||
| Quốc Đường trong khu dân cư thôn Đạm (thửa | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê lộ Nhà ông Nguyễn Xuân Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số số 3, tờ bản đồ số 180) 85) | 120.000 | |||
| Ranh Đường trong khu dân cư Luôn buôn Treng 164) | giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm (thửa số 108, tờ bản đồ số Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160) | 160.000 | 64.000 | ||
| Thửa Đường trong khu dân cư buôn Săm H'Mương A+B 141) | đất nhà ở ông Rmah Hết ranh giới thửa đất ở ông (thửa số 71, tờ bản đồ số Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154) | 160.000 | 64.000 | ||
| Trường bản đồ | Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Chu Văn An (thửa số 58, tờ Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số số 141) 140) | 120.000 | |||
| buôn Săm A Ranh (thửa | giới thửa đất ở Nay H'Hmut Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y số 10, tờ bản đồ số 148) H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141) | 160.000 | 64.000 | ||
| thửa đất 25, tờ | nhà ở ông Đoàn (thửa số Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh bản đồ số 134) Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132) | 120.000 | |||
| thửa đất Phương 154) | nhà ông Nguyễn Đình Hết ranh giới hội trường thôn (thửa số 202, tờ bản đồ số (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) | 120.000 | |||
| thửa đất Thông 160) Đường trong khu dân cư thôn | nhà ở ông Nguyễn Hữu Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản (thửa số 14, tờ bản đồ số đồ số 158) | 160.000 | 64.000 | ||
| thửa đất Đường trong khu dân cư thôn (thửa | nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến Hội trường thôn (thửa số 35, tờ số 44, tờ bản đồ số 171) bản đồ số 171) | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn B Quốc Toàn | lộ Nhà ở ông Nguyễn thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) 43, tờ bản đồ số 135) | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 29.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáp số 25, đường) (phía | Ngã ba vào buôn Dang - thửa Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ tờ bản đồ số (phía Đông số (phía Tây đường) và thửa số và thửa số 28, tờ bản đồ số 53, tờ bản đồ số (phía Đông Tây đường) đường) | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Giáp số 53, tờ đường) | Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ (phía Tây đường) và thửa số số (phía Tây đường) và đường bản đồ số (phía Đông hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) | 1.300.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Hết ranh - thửa Tây đường) đồ số | giới đất Hội trường thôn số 15, tờ bản đồ số (phía Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên và thửa số 19, tờ bản đường) (phía Đông đường) | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Hết ranh THCS tờ bản | Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa giới thửa đất Trường số 25, tờ bản đồ số (phía Đông Chu Văn An và thửa số 34, đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số đồ số (phía Đông đường) (phía Tây đường) | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Hết ranh Thanh đồ số số 127, đường) | giới đất Xí nghiệp gỗ Nguyên - thửa số 17, tờ bản (phía Đông đường) và thửa Cầu (Hai bên đường) tờ bản đồ số (phía Tây | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Hết ranh Trinh, 30, tờ đường) (phía | giới đất vườn nhà ông Hết ranh giới đất Hội trường thôn Chủ tịch UBND xã - thửa số - thửa số 15, tờ bản đồ số (phía bản đồ số (phía Đông Tây đường) và thửa số 19, tờ bản và thửa số 27, tờ bản đồ số đồ số (phía Đông đường) Tây đường) | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Hết ranh Y Ble (phía bản đồ | giới thửa đất hộ ông Nay Hết ranh giới đất vườn nhà ông - thửa số 17, tờ bản đồ số Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số Tây đường) và thửa số 22, tờ (phía Đông đường) và thửa số 27, số (phía Đông đường) tờ bản đồ số (phía Tây đường) | 1.400.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Hết ranh đồ số đường Đông | Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ giới thửa đất số 28, tờ bản Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản (phía Tây đường) và đồ số (phía Đông đường) và thửa hẻm vào nhà bà Tục (phía số 127, tờ bản đồ số (phía Tây đường) đường) | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc Đường trong khu dân cư thôn A Hiệp | lộ Nhà ở ông Trà Văn Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) (thửa số 90, tờ bản đồ số 23) | 300.000 | |||
| UBND 110) (phía Quốc lộ bản đồ | Xã Ea H'leo (hướng cầu Hết ranh giới thửa đất Trường - thửa số 29, tờ bản đồ số THCS Chu Văn An và thửa số 34, Tây đường) và thửa số 28, tờ tờ bản đồ số (phía Đông đường) số (phía Đông đường) | 3.100.000 | 1.240.000 | 930.000 | 620.000 |
| UBND Ma Thuột (phía 28, tờ đường) | Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay - thửa số 29, tờ bản đồ số Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số Tây đường) và thửa số (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số (phía Đông bản đồ số (phía Đông đường) | 1.900.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| (Đường Pháp) Ngã ba thửa số | Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Buôn Dang (Chuồng Trâu) - Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 60, tờ bản đồ số 16) | 300.000 | |||
| Hết ranh (thửa | Hết ranh giới thửa đất ở ông giới hội trường thôn Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ số 97, tờ bản đồ số 154) bản đồ số 154) | 300.000 | |||
| Hết ranh Bint (thửa Đường trong khu dân cư | Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn giới thửa đất ở bà Nay Y Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số số 13,tờ bản đồ số 153) 153) | 300.000 | |||
| Hết ranh Văn Dũng số 154) | giới thửa đất ở ông Bùi Giáp Quốc lộ (thửa số 171, tờ (thửa số 118, tờ bản đồ bản đồ số 154) | 300.000 | |||
| Hết ranh Đường trong khu dân cư thôn Nguyễn bản đồ | giới thửa đất ở ông Hết ranh giới thửa đất ông Phan Văn Dũng (thửa số 1,tờ Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 184) số 85) | 300.000 | |||
| Hội trường Đường trong khu dân cư thôn bản đồ | Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai thôn (thửa số 16, tờ Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số số 179) 79) | 300.000 | |||
| Hội trường Đường trong khu dân cư thôn bản đồ | Hết ranh giới thửa đất ở ông thôn (thửa số 57, tờ Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ số 181) bản đồ số 182) | 600.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Ngã ba thửa số Đường trong khu dân cư thôn C | Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 60, tờ bản đồ số 129) 132) | 300.000 | |||
| Ngã ba Đường trong khu dân cư buôn Dang Thảo bản đồ | buôn Dang nhà ông Chiến Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 120) số | 400.000 | 160.000 | ||
| Quốc Chiến | lộ Nhà ông Đào Quyết Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) bản đồ số 85) | 400.000 | 160.000 | ||
| Quốc Lan (thửa | lộ Nhà ở ông Lê Trọng Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo số 26, tờ bản đồ số 171) (thửa số 1, tờ bản đồ số 87) | 700.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Quốc số 15, | Hết ranh giới thửa đất ở ông lộ hội trường thôn (thửa Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ tờ bản đồ số 184) bản đồ số 184) | 500.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Quốc Đường trong khu dân cư thôn (thửa | Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi lộ nhà bà Đỗ Thị Hồng Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 76, tờ bản đồ số 148) số 154) | 300.000 | |||
| Quốc Đường trong khu dân cư thôn Đạm (thửa | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê lộ Nhà ông Nguyễn Xuân Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số số 3, tờ bản đồ số 180) 85) | 300.000 | |||
| Ranh Đường trong khu dân cư Luôn buôn Treng 164) | giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm (thửa số 108, tờ bản đồ số Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160) | 400.000 | 160.000 | ||
| Thửa Đường trong khu dân cư buôn Săm H'Mương A+B 141) | đất nhà ở ông Rmah Hết ranh giới thửa đất ở ông (thửa số 71, tờ bản đồ số Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154) | 400.000 | 160.000 | ||
| Trường bản đồ | Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Chu Văn An (thửa số 58, tờ Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số số 141) 140) | 300.000 | |||
| buôn Săm A Ranh (thửa | giới thửa đất ở Nay H'Hmut Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y số 10, tờ bản đồ số 148) H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141) | 400.000 | 160.000 | ||
| thửa đất 25, tờ | nhà ở ông Đoàn (thửa số Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh bản đồ số 134) Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132) | 300.000 | |||
| thửa đất Phương 154) | nhà ông Nguyễn Đình Hết ranh giới hội trường thôn (thửa số 202, tờ bản đồ số (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) | 300.000 | |||
| thửa đất Thông Đường trong khu dân cư thôn 160) | nhà ở ông Nguyễn Hữu Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản (thửa số 14, tờ bản đồ số đồ số 158) | 400.000 | 160.000 | ||
| thửa đất Đường trong khu dân cư thôn (thửa | nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến Hội trường thôn (thửa số 35, tờ số 44, tờ bản đồ số 171) bản đồ số 171) | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn B Quốc Toàn | lộ Nhà ở ông Nguyễn thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) 43, tờ bản đồ số 135) | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 16.000 | 13.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hết ranh Y Ble (phía bản đồ | giới thửa đất hộ ông Nay Hết ranh giới đất vườn nhà ông - thửa số 17, tờ bản đồ số Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số Tây đường) và thửa số 22, tờ (phía Đông đường) và thửa số 27, số (phía Đông đường) tờ bản đồ số (phía Tây đường) | 560.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Ma Thuột (phía 28, tờ | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay - thửa số 29, tờ bản đồ số Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số Tây đường) và thửa số (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số (phía Đông bản đồ số (phía Đông đường) | 760.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Trinh, 30, tờ đường) | Hết ranh giới đất Hội trường thôn Chủ tịch UBND xã - thửa số - thửa số 15, tờ bản đồ số (phía bản đồ số (phía Đông Tây đường) và thửa số 19, tờ bản và thửa số 27, tờ bản đồ số đồ số (phía Đông đường) | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| (Đường Pháp) Ngã ba thửa số | Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Buôn Dang (Chuồng Trâu) - Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 60, tờ bản đồ số 16) | 120.000 | |||
| Giáp Ngã số 25, đường) (phía | ba vào buôn Dang - thửa Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ tờ bản đồ số (phía Đông số (phía Tây đường) và thửa số và thửa số 28, tờ bản đồ số 53, tờ bản đồ số (phía Đông Tây đường) đường) | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Giáp Ngã số 53, tờ đường) | ba - thửa số 65, tờ bản đồ Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ (phía Tây đường) và thửa số số (phía Tây đường) và đường bản đồ số (phía Đông hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Hết ranh (thửa số | Hết ranh giới thửa đất ở ông giới hội trường thôn Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ 97, tờ bản đồ số 154) bản đồ số 154) | 120.000 | |||
| Hết ranh - thửa Tây đường) đồ số | giới đất Hội trường thôn số 15, tờ bản đồ số (phía Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên và thửa số 19, tờ bản đường) (phía Đông đường) | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Hết ranh THCS tờ bản | Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa giới thửa đất Trường số 25, tờ bản đồ số (phía Đông Chu Văn An và thửa số 34, đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số đồ số (phía Đông đường) (phía Tây đường) | 1.560.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Hết ranh Văn Dũng số 154) | giới thửa đất ở ông Bùi Giáp Quốc lộ (thửa số 171, tờ (thửa số 118, tờ bản đồ bản đồ số 154) | 120.000 | |||
| Hết ranh đồ số đường Đông đường) | giới thửa đất số 28, tờ bản Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản (phía Tây đường) và đồ số (phía Đông đường) và thửa hẻm vào nhà bà Tục (phía số 127, tờ bản đồ số (phía Tây | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Ngã ba thửa số Đường trong khu dân cư thôn C | Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 60, tờ bản đồ số 129) 132) | 120.000 | |||
| Quốc lộ Đường trong khu dân cư thôn (thửa số | Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi nhà bà Đỗ Thị Hồng Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ 76, tờ bản đồ số 148) số 154) | 120.000 | |||
| Quốc lộ Đường trong khu dân cư thôn A Hiệp (thửa | Nhà ở ông Trà Văn Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa số 54,tờ bản đồ số 127) (thửa số 90, tờ bản đồ số 23) | 120.000 | |||
| Thanh đồ số số 127, | Nguyên - thửa số 17, tờ bản (phía Đông đường) và thửa Cầu (Hai bên đường) tờ bản đồ số (phía Tây | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trường bản đồ | Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Chu Văn An (thửa số 58, tờ Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số số 141) 140) | 120.000 | |||
| UBND 110) - (phía Tây Quốc lộ bản đồ | Xã Ea H'leo (hướng cầu Hết ranh giới thửa đất Trường thửa số 29, tờ bản đồ số THCS Chu Văn An và thửa số 34, đường) và thửa số 28, tờ tờ bản đồ số (phía Đông đường) số (phía Đông đường) | 1.240.000 | 496.000 | 372.000 | 248.000 |
| thửa đất 25, tờ | nhà ở ông Đoàn (thửa số Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh bản đồ số 134) Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132) | 120.000 | |||
| thửa đất Phương 154) | nhà ông Nguyễn Đình Hết ranh giới hội trường thôn (thửa số 202, tờ bản đồ số (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) | 120.000 | |||
| thửa đất Thông 160) Đường trong khu dân cư thôn | nhà ở ông Nguyễn Hữu Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản (thửa số 14, tờ bản đồ số đồ số 158) | 160.000 | 64.000 | ||
| thửa đất Đường trong khu dân cư thôn (thửa số | nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến Hội trường thôn (thửa số 35, tờ 44, tờ bản đồ số 171) bản đồ số 171) | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn B Quốc lộ Toàn (thửa | Nhà ở ông Nguyễn thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số số 54, tờ bản đồ số 135) 43, tờ bản đồ số 135) | 120.000 | |||
| Hết ranh Bint Đường trong khu dân cư | Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn giới thửa đất ở bà Nay Y Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) 153) | 120.000 | |||
| Hết ranh Đường trong khu dân cư thôn Nguyễn bản đồ | giới thửa đất ở ông Hết ranh giới thửa đất ông Phan Văn Dũng (thửa số 1,tờ Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 184) số 85) | 120.000 | |||
| Hội trường bản đồ Đường trong khu dân cư thôn | Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai thôn (thửa số 16, tờ Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số số 179) 79) | 120.000 | |||
| Hội trường Đường trong khu dân cư thôn bản đồ | Hết ranh giới thửa đất ở ông thôn (thửa số 57, tờ Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ số 181) bản đồ số 182) | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Ngã ba Đường trong khu dân cư buôn Dang Thảo bản đồ | buôn Dang nhà ông Chiến Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 120) số | 160.000 | 64.000 | ||
| Quốc Chiến | lộ Nhà ông Đào Quyết Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) bản đồ số 85) | 160.000 | 64.000 | ||
| Quốc Lan (thửa | lộ Nhà ở ông Lê Trọng Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo số 26, tờ bản đồ số 171) (thửa số 1, tờ bản đồ số 87) | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Quốc số 15, | Hết ranh giới thửa đất ở ông lộ hội trường thôn (thửa Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ tờ bản đồ số 184) bản đồ số 184) | 200.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Quốc Đường trong khu dân cư thôn Đạm | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê lộ Nhà ông Nguyễn Xuân Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) 85) | 120.000 | |||
| Ranh Đường trong khu dân cư Luôn buôn Treng 164) | giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm (thửa số 108, tờ bản đồ số Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160) | 160.000 | 64.000 | ||
| Thửa Đường trong khu dân cư buôn Săm H'Mương A+B 141) | đất nhà ở ông Rmah Hết ranh giới thửa đất ở ông (thửa số 71, tờ bản đồ số Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154) | 160.000 | 64.000 | ||
| buôn Săm A Ranh (thửa | giới thửa đất ở Nay H'Hmut Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y số 10, tờ bản đồ số 148) H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141) | 160.000 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáp Ngã số 25, đường) (phía | ba vào buôn Dang - thửa Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ tờ bản đồ số (phía Đông số (phía Tây đường) và thửa số và thửa số 28, tờ bản đồ số 53, tờ bản đồ số (phía Đông Tây đường) đường) | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Giáp Ngã số 53, tờ đường) | ba - thửa số 65, tờ bản đồ Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ (phía Tây đường) và thửa số số (phía Tây đường) và đường bản đồ số (phía Đông hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Hết ranh - thửa Tây đường) đồ số | giới đất Hội trường thôn số 15, tờ bản đồ số (phía Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên và thửa số 19, tờ bản đường) (phía Đông đường) | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Hết ranh THCS tờ bản | Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa giới thửa đất Trường số 25, tờ bản đồ số (phía Đông Chu Văn An và thửa số 34, đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số đồ số (phía Đông đường) (phía Tây đường) | 1.560.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Hết ranh Thanh đồ số số 127, đường) | giới đất Xí nghiệp gỗ Nguyên - thửa số 17, tờ bản (phía Đông đường) và thửa Cầu (Hai bên đường) tờ bản đồ số (phía Tây | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Hết ranh Trinh, 30, tờ đường) (phía | giới đất vườn nhà ông Hết ranh giới đất Hội trường thôn Chủ tịch UBND xã - thửa số - thửa số 15, tờ bản đồ số (phía bản đồ số (phía Đông Tây đường) và thửa số 19, tờ bản và thửa số 27, tờ bản đồ số đồ số (phía Đông đường) Tây đường) | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Hết ranh Y Ble (phía 22, tờ đường) | giới thửa đất hộ ông Nay Hết ranh giới đất vườn nhà ông - thửa số 17, tờ bản đồ số Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số Tây đường) và thửa số (phía Đông đường) và thửa số 27, bản đồ số (phía Đông tờ bản đồ số (phía Tây đường) | 560.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Hết ranh đồ số đường Đông đường) | Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ giới thửa đất số 28, tờ bản Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản (phía Tây đường) và đồ số (phía Đông đường) và thửa hẻm vào nhà bà Tục (phía số 127, tờ bản đồ số (phía Tây đường) | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| UBND 110) - (phía Tây Quốc lộ bản đồ | Xã Ea H'leo (hướng cầu Hết ranh giới thửa đất Trường thửa số 29, tờ bản đồ số THCS Chu Văn An và thửa số 34, đường) và thửa số 28, tờ tờ bản đồ số (phía Đông đường) số (phía Đông đường) | 1.240.000 | 496.000 | 372.000 | 248.000 |
| UBND Buôn Ma đồ số số 28, đường) | Xã Ea H'leo, hướng đi Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Thuột - thửa số 29, tờ bản Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số (phía Tây đường) và thửa (phía Tây đường) và thửa số tờ bản đồ số (phía Đông 22, tờ bản đồ số (phía Đông đường) | 760.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| (Đường Pháp) Ngã ba thửa số | Hết ranh giới thửa đất ở ông Buôn Dang (Chuồng Trâu) - Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản 60, tờ bản đồ số đồ số 16) | 120.000 | |||
| Hết ranh (thửa số | Hết ranh giới thửa đất ở ông giới hội trường thôn Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ 97, tờ bản đồ số 154) bản đồ số 154) | 120.000 | |||
| Hết ranh Bint (thửa Đường trong khu dân cư | Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn giới thửa đất ở bà Nay Y Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số số 13,tờ bản đồ số 153) 153) | 120.000 | |||
| Hết ranh Văn Dũng số 154) | giới thửa đất ở ông Bùi Giáp Quốc lộ (thửa số 171, tờ (thửa số 118, tờ bản đồ bản đồ số 154) | 120.000 | |||
| Hết ranh Đường trong khu dân cư thôn Nguyễn bản đồ | giới thửa đất ở ông Hết ranh giới thửa đất ông Phan Văn Dũng (thửa số 1,tờ Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 184) số 85) | 120.000 | |||
| Hội trường Đường trong khu dân cư thôn bản đồ | Hết ranh giới thửa đất ở ông thôn (thửa số 57, tờ Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ số 181) bản đồ số 182) | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Hội trường Đường trong khu dân cư thôn bản đồ | Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai thôn (thửa số 16, tờ Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số số 179) 79) | 120.000 | |||
| Ngã ba - thửa số Đường trong khu dân cư thôn C | Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Buôn Dang (Nhà ông Cảnh Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 60, tờ bản đồ số 129) 132) | 120.000 | |||
| Ngã ba Đường trong khu dân cư buôn Dang Thảo (Quốc bản đồ | buôn Dang nhà ông Chiến Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 120) số | 160.000 | 64.000 | ||
| Quốc lộ Chiến (thửa | Nhà ông Đào Quyết Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ số 9, tờ bản đồ số 181) bản đồ số 85) | 160.000 | 64.000 | ||
| Quốc lộ Lan (thửa | Nhà ở ông Lê Trọng Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo số 26, tờ bản đồ số 171) (thửa số 1, tờ bản đồ số 87) | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Quốc lộ số 15, tờ | Hết ranh giới thửa đất ở ông hội trường thôn (thửa Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) bản đồ số 184) | 200.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Quốc lộ Đường trong khu dân cư thôn (thửa số | Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi nhà bà Đỗ Thị Hồng Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ 76, tờ bản đồ số 148) số 154) | 120.000 | |||
| Quốc lộ Đường trong khu dân cư thôn A Hiệp (thửa | Nhà ở ông Trà Văn Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa số 54,tờ bản đồ số 127) (thửa số 90, tờ bản đồ số 23) | 120.000 | |||
| Quốc lộ Đường trong khu dân cư thôn Đạm (thửa | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Nhà ông Nguyễn Xuân Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số số 3, tờ bản đồ số 180) 85) | 120.000 | |||
| Ranh giới Đường trong khu dân cư Thị Luôn buôn Treng 164) | thửa đất ở bà Nguyễn Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm (thửa số 108, tờ bản đồ số Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160) | 160.000 | 64.000 | ||
| Thửa đất Đường trong khu dân cư buôn Săm H'Mương A+B 141) | nhà ở ông Rmah Hết ranh giới thửa đất ở ông (thửa số 71, tờ bản đồ số Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154) | 160.000 | 64.000 | ||
| Trường bản đồ | Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Chu Văn An (thửa số 58, tờ Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số số 141) 140) | 120.000 | |||
| buôn Săm A Ranh giới (thửa số | thửa đất ở Nay H'Hmut Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y 10, tờ bản đồ số 148) H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141) | 160.000 | 64.000 | ||
| thửa đất 25, tờ bản | nhà ở ông Đoàn (thửa số Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh đồ số 134) Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132) | 120.000 | |||
| thửa đất Phương 154) | nhà ông Nguyễn Đình Hết ranh giới hội trường thôn (thửa số 202, tờ bản đồ số (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) | 120.000 | |||
| thửa đất Thông (thửa Đường trong khu dân cư thôn 160) | nhà ở ông Nguyễn Hữu Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản số 14, tờ bản đồ số đồ số 158) | 160.000 | 64.000 | ||
| thửa đất Đường trong khu dân cư thôn (thửa số | nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến Hội trường thôn (thửa số 35, tờ 44, tờ bản đồ số 171) bản đồ số 171) | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn B Quốc lộ Toàn (thửa | Nhà ở ông Nguyễn thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số số 54, tờ bản đồ số 135) 43, tờ bản đồ số 135) | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 34.000 | 31.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 46.000 | 42.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.