Bảng giá đất Xã Ea H'leo, Đắk Lắk từ 01/01/2026
146 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea H'leo là 3.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 14, đoạn Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) đến Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 51.000 | 46.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 30.000 | 27.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 14 | UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) Mục 1 | 1.240.000 | 496.000 | 372.000 | 248.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) Mục 1 | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Quốc lộ 14 | Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) Mục 1 | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) Mục 1 | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường) Mục 1 | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 14 | UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) Mục 1 | 760.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) Mục 1 | 560.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường) Mục 1 | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) Mục 1 | 1.560.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Quốc lộ 14 | Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) Mục 1 | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường trong khu dân cư buôn Dang | Ngã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120) Mục 12 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư buôn Săm A | Hết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153) Mục 14 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư buôn Săm A | Ranh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141) Mục 14 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư buôn Săm A+B | Thửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154) Mục 13 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư buôn Treng | Ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160) Mục 15 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 A | Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23) Mục 2 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 B | Trường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140) Mục 3 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 B | Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135) Mục 3 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 B | thửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132) Mục 3 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) | Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16) Mục 4 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) | Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132) Mục 4 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 3 | Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) Mục 5 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) Mục 6 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158) Mục 6 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154) Mục 6 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154) Mục 6 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 5 | thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171) Mục 7 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 6 | Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87) Mục 8 | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Đường trong khu dân cư thôn 6 | Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79) Mục 8 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 7 | Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182) Mục 9 | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường trong khu dân cư thôn 8 | Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) Mục 10 | 200.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Đường trong khu dân cư thôn 8 | Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85) Mục 10 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 8 | Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85) Mục 10 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 9 | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85) Mục 11 | 120.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 16 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 40 | 29.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 14 | Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) Mục 1 | 1.300.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) Mục 1 | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 14 | Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) Mục 1 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 14 | UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) Mục 1 | 1.900.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) Mục 1 | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) Mục 1 | 1.400.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường) Mục 1 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 14 | UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) Mục 1 | 3.100.000 | 1.240.000 | 930.000 | 620.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường) Mục 1 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) Mục 1 | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Đường trong khu dân cư buôn Dang | Ngã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120) Mục 12 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường trong khu dân cư buôn Săm A | Ranh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141) Mục 14 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường trong khu dân cư buôn Săm A | Hết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153) Mục 14 | 300.000 | |||
| Đường trong khu dân cư buôn Săm A+B | Thửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154) Mục 13 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường trong khu dân cư buôn Treng | Ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160) Mục 15 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 A | Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23) Mục 2 | 300.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 B | Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135) Mục 3 | 300.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 B | Trường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140) Mục 3 | 300.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 B | thửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132) Mục 3 | 300.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) | Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132) Mục 4 | 300.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) | Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16) Mục 4 | 300.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 3 | Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) Mục 5 | 300.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154) Mục 6 | 300.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) Mục 6 | 300.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158) Mục 6 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154) Mục 6 | 300.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 5 | thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171) Mục 7 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 6 | Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79) Mục 8 | 300.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 6 | Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87) Mục 8 | 700.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Đường trong khu dân cư thôn 7 | Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182) Mục 9 | 600.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường trong khu dân cư thôn 8 | Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85) Mục 10 | 300.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 8 | Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) Mục 10 | 500.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Đường trong khu dân cư thôn 8 | Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85) Mục 10 | 400.000 | 160.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 9 | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85) Mục 11 | 300.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 16 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 16.000 | 13.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) Mục 1 | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường) Mục 1 | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) Mục 1 | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Quốc lộ 14 | UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) Mục 1 | 760.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) Mục 1 | 1.560.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Quốc lộ 14 | UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) Mục 1 | 1.240.000 | 496.000 | 372.000 | 248.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường) Mục 1 | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 14 | Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) Mục 1 | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 14 | Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) Mục 1 | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) Mục 1 | 560.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Đường trong khu dân cư buôn Dang | Ngã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120) Mục 12 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư buôn Săm A | Ranh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141) Mục 14 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư buôn Săm A | Hết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153) Mục 14 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư buôn Săm A+B | Thửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154) Mục 13 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư buôn Treng | Ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160) Mục 15 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 A | Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23) Mục 2 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 B | thửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132) Mục 3 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 B | Trường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140) Mục 3 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 B | Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135) Mục 3 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) | Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16) Mục 4 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) | Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132) Mục 4 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 3 | Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) Mục 5 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154) Mục 6 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158) Mục 6 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154) Mục 6 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) Mục 6 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 5 | thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171) Mục 7 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 6 | Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87) Mục 8 | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Đường trong khu dân cư thôn 6 | Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79) Mục 8 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 7 | Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182) Mục 9 | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường trong khu dân cư thôn 8 | Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85) Mục 10 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 8 | Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85) Mục 10 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 8 | Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) Mục 10 | 200.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Đường trong khu dân cư thôn 9 | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85) Mục 11 | 120.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 16 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường) Mục 1 | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) - Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) Mục 1 | 1.560.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, Chủ tịch UBND xã - thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) Mục 1 | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - thửa số 15, tờ bản đồ số 184 (phía Tây đường) và thửa số 19, tờ bản đồ số 184 (phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl (Hai bên đường) Mục 1 | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 14 | UBND Xã Ea H'leo (hướng cầu 110) - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa số 34, tờ bản đồ số 141 (phía Đông đường) Mục 1 | 1.240.000 | 496.000 | 372.000 | 248.000 |
| Quốc lộ 14 | Giáp Ngã ba vào buôn Dang - thửa số 25, tờ bản đồ số 134 (phía Đông đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (phía Tây đường) - Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) Mục 1 | 800.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất số 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - thửa số 17, tờ bản đồ số 3 (phía Đông đường) và thửa số 127, tờ bản đồ số 2 (phía Tây đường) Mục 1 | 360.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Quốc lộ 14 | Giáp Ngã ba - thửa số 65, tờ bản đồ số 127 (phía Tây đường) và thửa số 53, tờ bản đồ số 127 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất 28, tờ bản đồ số 112 (phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (phía Đông đường) Mục 1 | 520.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, thửa số 30, tờ bản đồ số 175 (phía Đông đường) và thửa số 27, tờ bản đồ số 175 (phía Tây đường) Mục 1 | 560.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Quốc lộ 14 | UBND Xã Ea H'leo, hướng đi Buôn Ma Thuột - thửa số 29, tờ bản đồ số 148 (phía Tây đường) và thửa số 28, tờ bản đồ số 148 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - thửa số 17, tờ bản đồ số 159 (phía Tây đường) và thửa số 22, tờ bản đồ số 159 (phía Đông đường) Mục 1 | 760.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Đường trong khu dân cư buôn Dang | Ngã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) - thửa số 57, tờ bản đồ số 134 - Nghĩa địa Buôn Dang (thửa số 9, tờ bản đồ số 120) Mục 12 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư buôn Săm A | Ranh giới thửa đất ở Nay H'Hmut (thửa số 10, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở Nay Y H'Nổ (thửa số 43, tờ bản đồ số 141) Mục 14 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư buôn Săm A | Hết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (thửa số 13,tờ bản đồ số 153) - Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (thửa số 80, tờ bản đồ số 153) Mục 14 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư buôn Săm A+B | Thửa đất nhà ở ông Rmah H'Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 38, tờ bản đồ số 154) Mục 13 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư buôn Treng | Ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (thửa số 108, tờ bản đồ số 164) - Hết ranh giới thửa đất ở ông R'Căm Y Kriat (thửa số 7, tờ bản đồ số 160) Mục 15 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 A | Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (thửa số 54,tờ bản đồ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 23) Mục 2 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 B | Trường Chu Văn An (thửa số 58, tờ bản đồ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (thửa số 252, tờ bản đồ số 140) Mục 3 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 B | Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (thửa số 54, tờ bản đồ số 135) - thửa đất ông Phan Hữu Bi (thửa số 43, tờ bản đồ số 135) Mục 3 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 B | thửa đất nhà ở ông Đoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 134) - Hết ranh giới thửa đất ông Trịnh Bốn (thửa số 7, tờ bản đồ số 132) Mục 3 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) | Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh - thửa số 60, tờ bản đồ số 129) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (thửa số 2, tờ bản đồ số 132) Mục 4 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 2 C (Đường Pháp) | Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - thửa số 60, tờ bản đồ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (thửa số 48, tờ bản đồ số 16) Mục 4 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 3 | Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (thửa số 76, tờ bản đồ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) Mục 5 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông (thửa số 14, tờ bản đồ số 160) - Suối nước Đục (thửa số 32, tờ bản đồ số 158) Mục 6 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (thửa số 118, tờ bản đồ số 154) - Giáp Quốc lộ 14 (thửa số 171, tờ bản đồ số 154) Mục 6 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Phương (thửa số 202, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) Mục 6 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 4 | Hết ranh giới hội trường thôn 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 154) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đức Cảnh (thửa số 147, tờ bản đồ số 154) Mục 6 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 5 | thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (thửa số 44, tờ bản đồ số 171) - Hội trường thôn 5 (thửa số 35, tờ bản đồ số 171) Mục 7 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 6 | Hội trường thôn 6 (thửa số 16, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (thửa số 162, tờ bản đồ số 79) Mục 8 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 6 | Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (thửa số 26, tờ bản đồ số 171) - Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H'leo 1 (thửa số 1, tờ bản đồ số 87) Mục 8 | 280.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Đường trong khu dân cư thôn 7 | Hội trường thôn 7 (thửa số 57, tờ bản đồ số 181) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (thửa số 37, tờ bản đồ số 182) Mục 9 | 240.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường trong khu dân cư thôn 8 | Quốc lộ 14 Nhà ông Nguyễn Xuân Đạm (thửa số 3, tờ bản đồ số 180) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Cấp (thửa số 42, tờ bản đồ số 85) Mục 10 | 120.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 8 | Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) Mục 10 | 200.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Đường trong khu dân cư thôn 8 | Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (thửa số 9, tờ bản đồ số 181) - Cầu suối Ea Ooc (thửa số 61, tờ bản đồ số 85) Mục 10 | 160.000 | 64.000 | ||
| Đường trong khu dân cư thôn 9 | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 1,tờ bản đồ số 184) - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (thửa số 171, tờ bản đồ số 85) Mục 11 | 120.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 16 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 34.000 | 31.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 46.000 | 42.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.