Bảng giá đất Xã Ea Hiao, Đắk Lắk từ 01/01/2026

194 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Hiao2.180.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 15, đoạn Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao đến Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 41
51.00046.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 41
31.00028.00026.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
H'leoCầu buôn Ta ly phía nam thửa số 19, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 21, tờ 123 - Giáp ranh giới Công ty TNHH Đăk Nguyên phía nam thửa số 7, tờ bản đồ số 64, phía bắc thửa số 6, tờ 6468.000
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía Tây hướng 82 (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Giáp nghĩa địa Ea Hiao 1 (thửa số 11, tờ bản đồ số 25)
Mục 6
728.000420.000296.000168.000
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía Bắc (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122)
Mục 6
580.000336.000240.000132.000
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía Nam đi thôn 4A (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Cầu 135 (thửa số 220, tờ bản đồ số 122)
Mục 6
628.000364.000260.000144.000
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía UBND xã (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122)
Mục 6
676.000392.000280.000156.000
Trục đường số 1Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110)
Mục 7
308.000180.000128.00072.000
Trục đường số 1Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122)
Mục 7
484.000280.000200.000112.000
Trục đường số 1Giáp Ngã ba buôn Bir - thửa số 51, tờ bản đồ số 104 - Cầu buôn Kra (thửa số 56, tờ bản đồ số 17)
Mục 7
112.00064.000
Trục đường số 1Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110) - Giáp Ngã ba buôn Bir- thửa số 50, tờ bản đồ số 104
Mục 7
156.00088.00064.000
Trục đường số 2Cầu 135 (thửa số 196, tờ bản đồ số 122) - Ngã ba nhà Ông Phạm Xuân Thảo (thửa số 100, tờ bản đồ số 26)
Mục 8
220.000128.00092.000
Trục đường số 3Nghĩa địa Ea Hiao (thửa số 11, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120)
Mục 9
220.000128.00092.000
Trục đường số 4Cầu buôn Kra (thửa số 38, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105)
Mục 10
88.000
Trục đường số 5Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120) - Giáp ranh giới xã Ea Sol phía Đông đường, phía tây đường hết đất nhà ông Phạm Phú Viễn (thửa số 28, tờ bản đồ số 118)
Mục 11
200.000116.00080.000
Trục đường số 6phía tây đường hết đất ông Phạm Phú Viễn - thửa số 28, tờ bản đồ số 118 (Hướng 82) - Cầu sắt (thửa số 5, tờ bản đồ số 113)
Mục 12
132.00076.000
Trục đường thôn 2Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122) - Giáp cao su
Mục 13
244.000140.000100.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) - Giáp địa giới hành chính xã Dliê Yang
Mục 1
292.000168.000120.00068.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao - Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường)
Mục 1
872.000504.000356.000200.000
Tỉnh lộ 15Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237)
Mục 1
508.000296.000208.000116.000
Tỉnh lộ 15Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao
Mục 1
728.000420.000296.000168.000
Tỉnh lộ 15Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) - Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường)
Mục 1
276.000160.000112.00064.000
Tỉnh lộ 15Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến
Mục 1
556.000320.000228.000128.000
Tỉnh lộ 15Tỉnh lộ 15 còn lại
Mục 1
184.000108.00076.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237) - Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254)
Mục 1
332.000192.000136.00076.000
Tỉnh lộ 15Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) - Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường)
Mục 1
532.000308.000220.000124.000
Tỉnh lộ 15Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 216 (Hai bên đường)
Mục 1
220.000128.00092.000
Đường Liên xã đi Dliê YangCầu (3 xã) về hướng Đông - Hết đường (giáp địa giới hành chính xã Ea Hiao)
Mục 3
96.000
Đường giao thông buôn BirNgã ba buôn Bir, đất ông Ksơr Y Lúc (Hai bên đường) - (thửa số 37, tờ bản đồ số 104) - Giáp cao su Nông trường đến hết đất sân bóng chuyền Buôn Bir (thửa số 8, tờ bản đồ số 101)
Mục 19
96.000
Đường giao thông buôn KráiNgã ba (Nhà ông Ksơr Y Nroi và Ksơr H Mlai) hai bên đường - thửa số 155, tờ bản đồ số 17 - Giáp cao su Nông trường (đất nhà Nay Y Grang) - thửa số 12, tờ bản đồ số 102
Mục 20
88.000
Đường liên thônHết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249) - Nông trường cao su
Mục 4
96.000
Đường liên thônNgã ba Trạm xá Ea Sol - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư
Mục 4
96.000
Đường liên thônNgã ba cây xăng Ông Danh, thửa số 11, tờ bản đồ số 254 (hướng nông trường cao su) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249)
Mục 4
176.000104.00072.000
Đường liên thônNhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (thửa số 23, tờ bản đồ số 238) - Ngã tư (thửa đất của thửa số 148, tờ bản đồ số 232)
Mục 4
112.00064.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư - Ngã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (thửa số 10, tờ bản đồ số 237)
Mục 4
96.000
Đường liên thôn 8 đi 9Ngã ba đất nhà ông Thống hướng sang xã Ea Tân - Cầu hết ranh giới xã (Hai bên đường)
Mục 16
112.00064.000
Đường liên thôn 8B đi 9BNgã ba đất nhà ông Thống hướng Trụ sở Đảng ủy xã Ea Hiao - Hết ranh giới đất bố trí giãn dân thôn 8B và 9B hai bên đường
Mục 17
88.000
Đường liên thôn 9A đi 9BNgã ba nhà Ông Sơn và Bà Miên (thửa số 106, tờ bản đồ số 79) - Đầu ranh giới nhà Ông Lý Dũng Kiều (thửa số 3, tờ bản đồ số 88)
Mục 18
88.000
Đường liên xãNgã ba Tý Xuyên (Hướng Ea Hiao) - Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232)
Mục 2
272.000160.000112.00064.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol - Hết khu dân cư Buôn Kri
Mục 2
132.00076.000
Đường liên xãNgã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232), hướng buôn Mnút - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (thửa số 92, tờ bản đồ số 240)
Mục 2
96.000
Đường liên xãNgã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232) - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol
Mục 2
184.000108.00076.000
Đường liên xã Ea Hiao đi xã EaNgã ba buôn Ta Ly phía nam thửa số 70, tờ bản đồ 218, phía bắc thửa số 34, tờ bản đồ 218 - Hết cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 22, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 375, tờ 320
Mục 5
96.000
Đường thôn 4BNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Mão (thửa số 77, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Chủy (Huyền) - thửa số 5, tờ bản đồ số 36
Mục 14
84.000
Đường thôn 7B tuyến 1Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105) - Trường tiểu học Lê Lai (thửa số 72, tờ bản đồ số 112)
Mục 15
76.000
Đường thôn 8ACổng văn hóa thôn 8A - Cầu buôn Sek Điết xã Dliê Yang
Mục 21
96.000
Đường trong khu dân cư thôn 10Đất bà Vương Thị Tằng - Cổng văn hóa thôn 10 hết đất ông Hoàng Văn Tịch
Mục 23
72.000
Đường trong khu dân cư thôn 9BĐất của ông Phan Văn Huệ thôn 9b hướng đi thôn 10 - Nhà ông Nguyễn Công Nhận
Mục 22
72.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau:
Mục 24
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 41
31.00028.00027.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía Nam đi thôn 4A (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Cầu 135 (thửa số 220, tờ bản đồ số 122)
Mục 6
1.570.000910.000650.000360.000
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía Bắc (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122)
Mục 6
1.450.000840.000600.000330.000
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía UBND xã (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122)
Mục 6
1.690.000980.000700.000390.000
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía Tây hướng 82 (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Giáp nghĩa địa Ea Hiao 1 (thửa số 11, tờ bản đồ số 25)
Mục 6
1.820.0001.050.000740.000420.000
Trục đường số 1Giáp Ngã ba buôn Bir - thửa số 51, tờ bản đồ số 104 - Cầu buôn Kra (thửa số 56, tờ bản đồ số 17)
Mục 7
280.000160.000
Trục đường số 1Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110) - Giáp Ngã ba buôn Bir- thửa số 50, tờ bản đồ số 104
Mục 7
390.000220.000160.000
Trục đường số 1Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122)
Mục 7
1.210.000700.000500.000280.000
Trục đường số 1Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110)
Mục 7
770.000450.000320.000180.000
Trục đường số 2Cầu 135 (thửa số 196, tờ bản đồ số 122) - Ngã ba nhà Ông Phạm Xuân Thảo (thửa số 100, tờ bản đồ số 26)
Mục 8
550.000320.000230.000
Trục đường số 3Nghĩa địa Ea Hiao (thửa số 11, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120)
Mục 9
550.000320.000230.000
Trục đường số 4Cầu buôn Kra (thửa số 38, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105)
Mục 10
220.000
Trục đường số 5Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120) - Giáp ranh giới xã Ea Sol phía Đông đường, phía tây đường hết đất nhà ông Phạm Phú Viễn (thửa số 28, tờ bản đồ số 118)
Mục 11
500.000290.000200.000
Trục đường số 6phía tây đường hết đất ông Phạm Phú Viễn - thửa số 28, tờ bản đồ số 118 (Hướng 82) - Cầu sắt (thửa số 5, tờ bản đồ số 113)
Mục 12
330.000190.000
Trục đường thôn 2Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122) - Giáp cao su
Mục 13
610.000350.000250.000
Tỉnh lộ 15Tỉnh lộ 15 còn lại
Mục 1
460.000270.000190.000
Tỉnh lộ 15Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) - Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường)
Mục 1
690.000400.000280.000160.000
Tỉnh lộ 15Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237)
Mục 1
1.270.000740.000520.000290.000
Tỉnh lộ 15Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) - Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường)
Mục 1
1.330.000770.000550.000310.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) - Giáp địa giới hành chính xã Dliê Yang
Mục 1
730.000420.000300.000170.000
Tỉnh lộ 15Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao
Mục 1
1.820.0001.050.000740.000420.000
Tỉnh lộ 15Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 216 (Hai bên đường)
Mục 1
550.000320.000230.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao - Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường)
Mục 1
2.180.0001.260.000890.000500.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237) - Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254)
Mục 1
830.000480.000340.000190.000
Tỉnh lộ 15Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến
Mục 1
1.390.000800.000570.000320.000
Đường Liên xã đi Dliê YangCầu (3 xã) về hướng Đông - Hết đường (giáp địa giới hành chính xã Ea Hiao)
Mục 3
240.000
Đường giao thông buôn BirNgã ba buôn Bir, đất ông Ksơr Y Lúc (Hai bên đường) - (thửa số 37, tờ bản đồ số 104) - Giáp cao su Nông trường đến hết đất sân bóng chuyền Buôn Bir (thửa số 8, tờ bản đồ số 101)
Mục 19
240.000
Đường giao thông buôn KráiNgã ba (Nhà ông Ksơr Y Nroi và Ksơr H Mlai) hai bên đường - thửa số 155, tờ bản đồ số 17 - Giáp cao su Nông trường (đất nhà Nay Y Grang) - thửa số 12, tờ bản đồ số 102
Mục 20
220.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư - Ngã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (thửa số 10, tờ bản đồ số 237)
Mục 4
240.000
Đường liên thônHết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số - Nông trường cao su
Mục 4
240.000
Đường liên thônNgã ba cây xăng Ông Danh, thửa số 11, tờ bản đồ số 254 (hướng nông trường cao su) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249)
Mục 4
440.000260.000180.000
Đường liên thônNhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (thửa số 23, tờ bản đồ số 238) - Ngã tư (thửa đất của thửa số 148, tờ bản đồ số 232)
Mục 4
280.000160.000
Đường liên thônNgã ba Trạm xá Ea Sol - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư
Mục 4
240.000
Đường liên thôn 8 đi 9Ngã ba đất nhà ông Thống hướng sang xã Ea Tân - Cầu hết ranh giới xã (Hai bên đường)
Mục 16
280.000160.000
Đường liên thôn 8B đi 9BNgã ba đất nhà ông Thống hướng Trụ sở Đảng ủy xã Ea Hiao - Hết ranh giới đất bố trí giãn dân thôn 8B và 9B hai bên đường
Mục 17
220.000
Đường liên thôn 9A đi 9BNgã ba nhà Ông Sơn và Bà Miên (thửa số 106, tờ bản đồ số 79) - Đầu ranh giới nhà Ông Lý Dũng Kiều (thửa số 3, tờ bản đồ số 88)
Mục 18
220.000
Đường liên xãNgã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232), hướng buôn Mnút - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (thửa số 92, tờ bản đồ số 240)
Mục 2
240.000
Đường liên xãNgã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232) - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol
Mục 2
460.000270.000190.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol - Hết khu dân cư Buôn Kri
Mục 2
330.000190.000
Đường liên xãNgã ba Tý Xuyên (Hướng Ea Hiao) - Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232)
Mục 2
680.000400.000280.000160.000
Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leoNgã ba buôn Ta Ly phía nam thửa số 70, tờ bản đồ 218, phía bắc thửa số 34, tờ bản đồ 218 - Hết cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 22, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 375, tờ 320
Mục 5
240.000
Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leoCầu buôn Ta ly phía nam thửa số 19, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 21, tờ 123 - Giáp ranh giới Công ty TNHH Đăk Nguyên phía nam thửa số 7, tờ bản đồ số 64, phía bắc thửa số 6, tờ 64
Mục 5
170.000
Đường thôn 4BNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Mão (thửa số 77, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Chủy (Huyền) - thửa số 5, tờ bản đồ số 36
Mục 14
210.000
Đường thôn 7B tuyến 1Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105) - Trường tiểu học Lê Lai (thửa số 72, tờ bản đồ số 112)
Mục 15
190.000
Đường thôn 8ACổng văn hóa thôn 8A - Cầu buôn Sek Điết xã Dliê Yang
Mục 21
240.000
Đường trong khu dân cư thôn 10Đất bà Vương Thị Tằng - Cổng văn hóa thôn 10 hết đất ông Hoàng Văn Tịch
Mục 23
180.000
Đường trong khu dân cư thôn 9BĐất của ông Phan Văn Huệ thôn 9b hướng đi thôn 10 - Nhà ông Nguyễn Công Nhận
Mục 22
180.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau:
Mục 24
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 41
17.00014.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía UBND xã (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122)
Mục 6
676.000392.000280.000156.000
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía Tây hướng 82 (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Giáp nghĩa địa Ea Hiao 1 (thửa số 11, tờ bản đồ số 25)
Mục 6
728.000420.000296.000168.000
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía Bắc (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122)
Mục 6
580.000336.000240.000132.000
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía Nam đi thôn 4A (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Cầu 135 (thửa số 220, tờ bản đồ số 122)
Mục 6
628.000364.000260.000144.000
Trục đường số 1Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122)
Mục 7
484.000280.000200.000112.000
Trục đường số 1Giáp Ngã ba buôn Bir - thửa số 51, tờ bản đồ số 104 - Cầu buôn Kra (thửa số 56, tờ bản đồ số 17)
Mục 7
112.00064.000
Trục đường số 1Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110)
Mục 7
308.000180.000128.00072.000
Trục đường số 1Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110) - Giáp Ngã ba buôn Bir- thửa số 50, tờ bản đồ số 104
Mục 7
156.00088.00064.000
Trục đường số 2Cầu 135 (thửa số 196, tờ bản đồ số 122) - Ngã ba nhà Ông Phạm Xuân Thảo (thửa số 100, tờ bản đồ số 26)
Mục 8
220.000128.00092.000
Trục đường số 3Nghĩa địa Ea Hiao (thửa số 11, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120)
Mục 9
220.000128.00092.000
Trục đường số 4Cầu buôn Kra (thửa số 38, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105)
Mục 10
88.000
Trục đường số 5Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120) - Giáp ranh giới xã Ea Sol phía Đông đường, phía tây đường hết đất nhà ông Phạm Phú Viễn (thửa số 28, tờ bản đồ số 118)
Mục 11
200.000116.00080.000
Trục đường số 6phía tây đường hết đất ông Phạm Phú Viễn - thửa số 28, tờ bản đồ số 118 (Hướng 82) - Cầu sắt (thửa số 5, tờ bản đồ số 113)
Mục 12
132.00076.000
Trục đường thôn 2Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122) - Giáp cao su
Mục 13
244.000140.000100.000
Tỉnh lộ 15Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến
Mục 1
556.000320.000228.000128.000
Tỉnh lộ 15Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237)
Mục 1
508.000296.000208.000116.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) - Giáp địa giới hành chính xã Dliê Yang
Mục 1
292.000168.000120.00068.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237) - Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254)
Mục 1
332.000192.000136.00076.000
Tỉnh lộ 15Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao
Mục 1
728.000420.000296.000168.000
Tỉnh lộ 15Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 216 (Hai bên đường)
Mục 1
220.000128.00092.000
Tỉnh lộ 15Tỉnh lộ 15 còn lại
Mục 1
184.000108.00076.000
Tỉnh lộ 15Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) - Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường)
Mục 1
532.000308.000220.000124.000
Tỉnh lộ 15Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) - Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường)
Mục 1
276.000160.000112.00064.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao - Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường)
Mục 1
872.000504.000356.000200.000
Đường Liên xã đi Dliê YangCầu (3 xã) về hướng Đông - Hết đường (giáp địa giới hành chính xã Ea Hiao)
Mục 3
96.000
Đường giao thông buôn BirNgã ba buôn Bir, đất ông Ksơr Y Lúc (Hai bên đường) - (thửa số 37, tờ bản đồ số 104) - Giáp cao su Nông trường đến hết đất sân bóng chuyền Buôn Bir (thửa số 8, tờ bản đồ số 101)
Mục 19
96.000
Đường giao thông buôn KráiNgã ba (Nhà ông Ksơr Y Nroi và Ksơr H Mlai) hai bên đường - thửa số 155, tờ bản đồ số 17 - Giáp cao su Nông trường (đất nhà Nay Y Grang) - thửa số 12, tờ bản đồ số 102
Mục 20
88.000
Đường liên thônNgã ba cây xăng Ông Danh, thửa số 11, tờ bản đồ số 254 (hướng nông trường cao su) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249)
Mục 4
176.000104.00072.000
Đường liên thônNhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (thửa số 23, tờ bản đồ số 238) - Ngã tư (thửa đất của thửa số 148, tờ bản đồ số 232)
Mục 4
112.00064.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư - Ngã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (thửa số 10, tờ bản đồ số 237)
Mục 4
96.000
Đường liên thônNgã ba Trạm xá Ea Sol - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư
Mục 4
96.000
Đường liên thônHết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249) - Nông trường cao su
Mục 4
96.000
Đường liên thôn 8 đi 9Ngã ba đất nhà ông Thống hướng sang xã Ea Tân - Cầu hết ranh giới xã (Hai bên đường)
Mục 16
112.00064.000
Đường liên thôn 8B đi 9BNgã ba đất nhà ông Thống hướng Trụ sở Đảng ủy xã Ea Hiao - Hết ranh giới đất bố trí giãn dân thôn 8B và 9B hai bên đường
Mục 17
88.000
Đường liên thôn 9A đi 9BNgã ba nhà Ông Sơn và Bà Miên (thửa số 106, tờ bản đồ số 79) - Đầu ranh giới nhà Ông Lý Dũng Kiều (thửa số 3, tờ bản đồ số 88)
Mục 18
88.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol - Hết khu dân cư Buôn Kri
Mục 2
132.00076.000
Đường liên xãNgã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232) - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol
Mục 2
184.000108.00076.000
Đường liên xãNgã ba Tý Xuyên (Hướng Ea Hiao) - Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232)
Mục 2
272.000160.000112.00064.000
Đường liên xãNgã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232), hướng buôn Mnút - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (thửa số 92, tờ bản đồ số 240)
Mục 2
96.000
Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leoCầu buôn Ta ly phía nam thửa số 19, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 21, tờ 123 - Giáp ranh giới Công ty TNHH Đăk Nguyên phía nam thửa số 7, tờ bản đồ số 64, phía bắc thửa số 6, tờ 64
Mục 5
68.000
Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leoNgã ba buôn Ta Ly phía nam thửa số 70, tờ bản đồ 218, phía bắc thửa số 34, tờ bản đồ 218 - Hết cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 22, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 375, tờ 320
Mục 5
96.000
Đường thôn 4BNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Mão (thửa số 77, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Chủy (Huyền) - thửa số 5, tờ bản đồ số 36
Mục 14
84.000
Đường thôn 7B tuyến 1Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105) - Trường tiểu học Lê Lai (thửa số 72, tờ bản đồ số 112)
Mục 15
76.000
Đường thôn 8ACổng văn hóa thôn 8A - Cầu buôn Sek Điết xã Dliê Yang
Mục 21
96.000
Đường trong khu dân cư thôn 10Đất bà Vương Thị Tằng - Cổng văn hóa thôn 10 hết đất ông Hoàng Văn Tịch
Mục 23
72.000
Đường trong khu dân cư thôn 9BĐất của ông Phan Văn Huệ thôn 9b hướng đi thôn 10 - Nhà ông Nguyễn Công Nhận
Mục 22
72.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau:
Mục 24
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía Tây hướng 82 (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Giáp nghĩa địa Ea Hiao 1 (thửa số 11, tờ bản đồ số 25)
Mục 6
728.000420.000296.000168.000
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía UBND xã (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122)
Mục 6
676.000392.000280.000156.000
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía Bắc (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122)
Mục 6
580.000336.000240.000132.000
Khu trung tâm chợ xã Ea HiaoNgã tư chợ về phía Nam đi thôn 4A (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Cầu 135 (thửa số 220, tờ bản đồ số 122)
Mục 6
628.000364.000260.000144.000
Trục đường số 1Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110)
Mục 7
308.000180.000128.00072.000
Trục đường số 1Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122)
Mục 7
484.000280.000200.000112.000
Trục đường số 1Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110) - Giáp Ngã ba buôn Bir- thửa số 50, tờ bản đồ số 104
Mục 7
156.00088.00064.000
Trục đường số 1Giáp Ngã ba buôn Bir - thửa số 51, tờ bản đồ số 104 - Cầu buôn Kra (thửa số 56, tờ bản đồ số 17)
Mục 7
112.00064.000
Trục đường số 2Cầu 135 (thửa số 196, tờ bản đồ số 122) - Ngã ba nhà Ông Phạm Xuân Thảo (thửa số 100, tờ bản đồ số 26)
Mục 8
220.000128.00092.000
Trục đường số 3Nghĩa địa Ea Hiao (thửa số 11, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120)
Mục 9
220.000128.00092.000
Trục đường số 4Cầu buôn Kra (thửa số 38, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105)
Mục 10
88.000
Trục đường số 5Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120) - Giáp ranh giới xã Ea Sol phía Đông đường, phía tây đường hết đất nhà ông Phạm Phú Viễn (thửa số 28, tờ bản đồ số 118)
Mục 11
200.000116.00080.000
Trục đường số 6phía tây đường hết đất ông Phạm Phú Viễn - thửa số 28, tờ bản đồ số 118 (Hướng 82) - Cầu sắt (thửa số 5, tờ bản đồ số 113)
Mục 12
132.00076.000
Trục đường thôn 2Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122) - Giáp cao su
Mục 13
244.000140.000100.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) - Giáp địa giới hành chính xã Dliê Yang
Mục 1
292.000168.000120.00068.000
Tỉnh lộ 15Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao
Mục 1
728.000420.000296.000168.000
Tỉnh lộ 15Tỉnh lộ 15 còn lại
Mục 1
184.000108.00076.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237) - Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254)
Mục 1
332.000192.000136.00076.000
Tỉnh lộ 15Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến
Mục 1
556.000320.000228.000128.000
Tỉnh lộ 15Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) - Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường)
Mục 1
532.000308.000220.000124.000
Tỉnh lộ 15Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 216 (Hai bên đường)
Mục 1
220.000128.00092.000
Tỉnh lộ 15Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) - Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường)
Mục 1
276.000160.000112.00064.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao - Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường)
Mục 1
872.000504.000356.000200.000
Tỉnh lộ 15Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237)
Mục 1
508.000296.000208.000116.000
Đường Liên xã đi Dliê YangCầu (3 xã) về hướng Đông - Hết đường (giáp địa giới hành chính xã Ea Hiao)
Mục 3
96.000
Đường giao thông buôn BirNgã ba buôn Bir, đất ông Ksơr Y Lúc (Hai bên đường) - (thửa số 37, tờ bản đồ số 104) - Giáp cao su Nông trường đến hết đất sân bóng chuyền Buôn Bir (thửa số 8, tờ bản đồ số 101)
Mục 19
96.000
Đường giao thông buôn KráiNgã ba (Nhà ông Ksơr Y Nroi và Ksơr H Mlai) hai bên đường - thửa số 155, tờ bản đồ số 17 - Giáp cao su Nông trường (đất nhà Nay Y Grang) - thửa số 12, tờ bản đồ số 102
Mục 20
88.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư - Ngã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (thửa số 10, tờ bản đồ số 237)
Mục 4
96.000
Đường liên thônNgã ba Trạm xá Ea Sol - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư
Mục 4
96.000
Đường liên thônHết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ - Nông trường cao su
Mục 4
96.000
Đường liên thônNhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (thửa số 23, tờ bản đồ số 238) - Ngã tư (thửa đất của thửa số 148, tờ bản đồ số 232)
Mục 4
112.00064.000
Đường liên thônNgã ba cây xăng Ông Danh, thửa số 11, tờ bản đồ số 254 (hướng nông trường cao su) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249)
Mục 4
176.000104.00072.000
Đường liên thôn 8 đi 9Ngã ba đất nhà ông Thống hướng sang xã Ea Tân - Cầu hết ranh giới xã (Hai bên đường)
Mục 16
112.00064.000
Đường liên thôn 8B đi 9BNgã ba đất nhà ông Thống hướng Trụ sở Đảng ủy xã Ea Hiao - Hết ranh giới đất bố trí giãn dân thôn 8B và 9B hai bên đường
Mục 17
88.000
Đường liên thôn 9A đi 9BNgã ba nhà Ông Sơn và Bà Miên (thửa số 106, tờ bản đồ số 79) - Đầu ranh giới nhà Ông Lý Dũng Kiều (thửa số 3, tờ bản đồ số 88)
Mục 18
88.000
Đường liên xãNgã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232) - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol
Mục 2
184.000108.00076.000
Đường liên xãNgã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232), hướng buôn Mnút - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (thửa số 92, tờ bản đồ số 240)
Mục 2
96.000
Đường liên xãNgã ba Tý Xuyên (Hướng Ea Hiao) - Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232)
Mục 2
272.000160.000112.00064.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol - Hết khu dân cư Buôn Kri
Mục 2
132.00076.000
Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leoNgã ba buôn Ta Ly phía nam thửa số 70, tờ bản đồ 218, phía bắc thửa số 34, tờ bản đồ 218 - Hết cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 22, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 375, tờ 320
Mục 5
96.000
Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leoCầu buôn Ta ly phía nam thửa số 19, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 21, tờ 123 - Giáp ranh giới Công ty TNHH Đăk Nguyên phía nam thửa số 7, tờ bản đồ số 64, phía bắc thửa số 6, tờ 64
Mục 5
68.000
Đường thôn 4BNgã ba nhà ông Nguyễn Văn Mão (thửa số 77, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Chủy (Huyền) - thửa số 5, tờ bản đồ số 36
Mục 14
84.000
Đường thôn 7B tuyến 1Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105) - Trường tiểu học Lê Lai (thửa số 72, tờ bản đồ số 112)
Mục 15
76.000
Đường thôn 8ACổng văn hóa thôn 8A - Cầu buôn Sek Điết xã Dliê Yang
Mục 21
96.000
Đường trong khu dân cư thôn 10Đất bà Vương Thị Tằng - Cổng văn hóa thôn 10 hết đất ông Hoàng Văn Tịch
Mục 23
72.000
Đường trong khu dân cư thôn 9BĐất của ông Phan Văn Huệ thôn 9b hướng đi thôn 10 - Nhà ông Nguyễn Công Nhận
Mục 22
72.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau:
Mục 24
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 41
31.00028.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 41
46.00042.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.