Bảng giá đất Xã Ea Hiao, Đắk Lắk từ 01/01/2026
194 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Hiao là 2.180.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 15, đoạn Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao đến Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 51.000 | 46.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 41 | 31.000 | 28.000 | 26.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| H'leo | Cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 19, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 21, tờ 123 - Giáp ranh giới Công ty TNHH Đăk Nguyên phía nam thửa số 7, tờ bản đồ số 64, phía bắc thửa số 6, tờ 64 | 68.000 | |||
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía Tây hướng 82 (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Giáp nghĩa địa Ea Hiao 1 (thửa số 11, tờ bản đồ số 25) Mục 6 | 728.000 | 420.000 | 296.000 | 168.000 |
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía Bắc (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122) Mục 6 | 580.000 | 336.000 | 240.000 | 132.000 |
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía Nam đi thôn 4A (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Cầu 135 (thửa số 220, tờ bản đồ số 122) Mục 6 | 628.000 | 364.000 | 260.000 | 144.000 |
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía UBND xã (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) Mục 6 | 676.000 | 392.000 | 280.000 | 156.000 |
| Trục đường số 1 | Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110) Mục 7 | 308.000 | 180.000 | 128.000 | 72.000 |
| Trục đường số 1 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122) Mục 7 | 484.000 | 280.000 | 200.000 | 112.000 |
| Trục đường số 1 | Giáp Ngã ba buôn Bir - thửa số 51, tờ bản đồ số 104 - Cầu buôn Kra (thửa số 56, tờ bản đồ số 17) Mục 7 | 112.000 | 64.000 | ||
| Trục đường số 1 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110) - Giáp Ngã ba buôn Bir- thửa số 50, tờ bản đồ số 104 Mục 7 | 156.000 | 88.000 | 64.000 | |
| Trục đường số 2 | Cầu 135 (thửa số 196, tờ bản đồ số 122) - Ngã ba nhà Ông Phạm Xuân Thảo (thửa số 100, tờ bản đồ số 26) Mục 8 | 220.000 | 128.000 | 92.000 | |
| Trục đường số 3 | Nghĩa địa Ea Hiao (thửa số 11, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120) Mục 9 | 220.000 | 128.000 | 92.000 | |
| Trục đường số 4 | Cầu buôn Kra (thửa số 38, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105) Mục 10 | 88.000 | |||
| Trục đường số 5 | Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120) - Giáp ranh giới xã Ea Sol phía Đông đường, phía tây đường hết đất nhà ông Phạm Phú Viễn (thửa số 28, tờ bản đồ số 118) Mục 11 | 200.000 | 116.000 | 80.000 | |
| Trục đường số 6 | phía tây đường hết đất ông Phạm Phú Viễn - thửa số 28, tờ bản đồ số 118 (Hướng 82) - Cầu sắt (thửa số 5, tờ bản đồ số 113) Mục 12 | 132.000 | 76.000 | ||
| Trục đường thôn 2 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122) - Giáp cao su Mục 13 | 244.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Tỉnh lộ 15 | Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) - Giáp địa giới hành chính xã Dliê Yang Mục 1 | 292.000 | 168.000 | 120.000 | 68.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao - Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) Mục 1 | 872.000 | 504.000 | 356.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237) Mục 1 | 508.000 | 296.000 | 208.000 | 116.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao Mục 1 | 728.000 | 420.000 | 296.000 | 168.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) - Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) Mục 1 | 276.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến Mục 1 | 556.000 | 320.000 | 228.000 | 128.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Tỉnh lộ 15 còn lại Mục 1 | 184.000 | 108.000 | 76.000 | |
| Tỉnh lộ 15 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237) - Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) Mục 1 | 332.000 | 192.000 | 136.000 | 76.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) - Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) Mục 1 | 532.000 | 308.000 | 220.000 | 124.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 216 (Hai bên đường) Mục 1 | 220.000 | 128.000 | 92.000 | |
| Đường Liên xã đi Dliê Yang | Cầu (3 xã) về hướng Đông - Hết đường (giáp địa giới hành chính xã Ea Hiao) Mục 3 | 96.000 | |||
| Đường giao thông buôn Bir | Ngã ba buôn Bir, đất ông Ksơr Y Lúc (Hai bên đường) - (thửa số 37, tờ bản đồ số 104) - Giáp cao su Nông trường đến hết đất sân bóng chuyền Buôn Bir (thửa số 8, tờ bản đồ số 101) Mục 19 | 96.000 | |||
| Đường giao thông buôn Krái | Ngã ba (Nhà ông Ksơr Y Nroi và Ksơr H Mlai) hai bên đường - thửa số 155, tờ bản đồ số 17 - Giáp cao su Nông trường (đất nhà Nay Y Grang) - thửa số 12, tờ bản đồ số 102 Mục 20 | 88.000 | |||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249) - Nông trường cao su Mục 4 | 96.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã ba Trạm xá Ea Sol - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư Mục 4 | 96.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã ba cây xăng Ông Danh, thửa số 11, tờ bản đồ số 254 (hướng nông trường cao su) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249) Mục 4 | 176.000 | 104.000 | 72.000 | |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (thửa số 23, tờ bản đồ số 238) - Ngã tư (thửa đất của thửa số 148, tờ bản đồ số 232) Mục 4 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư - Ngã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (thửa số 10, tờ bản đồ số 237) Mục 4 | 96.000 | |||
| Đường liên thôn 8 đi 9 | Ngã ba đất nhà ông Thống hướng sang xã Ea Tân - Cầu hết ranh giới xã (Hai bên đường) Mục 16 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn 8B đi 9B | Ngã ba đất nhà ông Thống hướng Trụ sở Đảng ủy xã Ea Hiao - Hết ranh giới đất bố trí giãn dân thôn 8B và 9B hai bên đường Mục 17 | 88.000 | |||
| Đường liên thôn 9A đi 9B | Ngã ba nhà Ông Sơn và Bà Miên (thửa số 106, tờ bản đồ số 79) - Đầu ranh giới nhà Ông Lý Dũng Kiều (thửa số 3, tờ bản đồ số 88) Mục 18 | 88.000 | |||
| Đường liên xã | Ngã ba Tý Xuyên (Hướng Ea Hiao) - Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232) Mục 2 | 272.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol - Hết khu dân cư Buôn Kri Mục 2 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232), hướng buôn Mnút - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (thửa số 92, tờ bản đồ số 240) Mục 2 | 96.000 | |||
| Đường liên xã | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232) - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol Mục 2 | 184.000 | 108.000 | 76.000 | |
| Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea | Ngã ba buôn Ta Ly phía nam thửa số 70, tờ bản đồ 218, phía bắc thửa số 34, tờ bản đồ 218 - Hết cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 22, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 375, tờ 320 Mục 5 | 96.000 | |||
| Đường thôn 4B | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mão (thửa số 77, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Chủy (Huyền) - thửa số 5, tờ bản đồ số 36 Mục 14 | 84.000 | |||
| Đường thôn 7B tuyến 1 | Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105) - Trường tiểu học Lê Lai (thửa số 72, tờ bản đồ số 112) Mục 15 | 76.000 | |||
| Đường thôn 8A | Cổng văn hóa thôn 8A - Cầu buôn Sek Điết xã Dliê Yang Mục 21 | 96.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 10 | Đất bà Vương Thị Tằng - Cổng văn hóa thôn 10 hết đất ông Hoàng Văn Tịch Mục 23 | 72.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 9B | Đất của ông Phan Văn Huệ thôn 9b hướng đi thôn 10 - Nhà ông Nguyễn Công Nhận Mục 22 | 72.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 24 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 41 | 31.000 | 28.000 | 27.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía Nam đi thôn 4A (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Cầu 135 (thửa số 220, tờ bản đồ số 122) Mục 6 | 1.570.000 | 910.000 | 650.000 | 360.000 |
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía Bắc (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122) Mục 6 | 1.450.000 | 840.000 | 600.000 | 330.000 |
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía UBND xã (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) Mục 6 | 1.690.000 | 980.000 | 700.000 | 390.000 |
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía Tây hướng 82 (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Giáp nghĩa địa Ea Hiao 1 (thửa số 11, tờ bản đồ số 25) Mục 6 | 1.820.000 | 1.050.000 | 740.000 | 420.000 |
| Trục đường số 1 | Giáp Ngã ba buôn Bir - thửa số 51, tờ bản đồ số 104 - Cầu buôn Kra (thửa số 56, tờ bản đồ số 17) Mục 7 | 280.000 | 160.000 | ||
| Trục đường số 1 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110) - Giáp Ngã ba buôn Bir- thửa số 50, tờ bản đồ số 104 Mục 7 | 390.000 | 220.000 | 160.000 | |
| Trục đường số 1 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122) Mục 7 | 1.210.000 | 700.000 | 500.000 | 280.000 |
| Trục đường số 1 | Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110) Mục 7 | 770.000 | 450.000 | 320.000 | 180.000 |
| Trục đường số 2 | Cầu 135 (thửa số 196, tờ bản đồ số 122) - Ngã ba nhà Ông Phạm Xuân Thảo (thửa số 100, tờ bản đồ số 26) Mục 8 | 550.000 | 320.000 | 230.000 | |
| Trục đường số 3 | Nghĩa địa Ea Hiao (thửa số 11, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120) Mục 9 | 550.000 | 320.000 | 230.000 | |
| Trục đường số 4 | Cầu buôn Kra (thửa số 38, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105) Mục 10 | 220.000 | |||
| Trục đường số 5 | Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120) - Giáp ranh giới xã Ea Sol phía Đông đường, phía tây đường hết đất nhà ông Phạm Phú Viễn (thửa số 28, tờ bản đồ số 118) Mục 11 | 500.000 | 290.000 | 200.000 | |
| Trục đường số 6 | phía tây đường hết đất ông Phạm Phú Viễn - thửa số 28, tờ bản đồ số 118 (Hướng 82) - Cầu sắt (thửa số 5, tờ bản đồ số 113) Mục 12 | 330.000 | 190.000 | ||
| Trục đường thôn 2 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122) - Giáp cao su Mục 13 | 610.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Tỉnh lộ 15 | Tỉnh lộ 15 còn lại Mục 1 | 460.000 | 270.000 | 190.000 | |
| Tỉnh lộ 15 | Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) - Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) Mục 1 | 690.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237) Mục 1 | 1.270.000 | 740.000 | 520.000 | 290.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) - Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) Mục 1 | 1.330.000 | 770.000 | 550.000 | 310.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) - Giáp địa giới hành chính xã Dliê Yang Mục 1 | 730.000 | 420.000 | 300.000 | 170.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao Mục 1 | 1.820.000 | 1.050.000 | 740.000 | 420.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 216 (Hai bên đường) Mục 1 | 550.000 | 320.000 | 230.000 | |
| Tỉnh lộ 15 | Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao - Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) Mục 1 | 2.180.000 | 1.260.000 | 890.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237) - Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) Mục 1 | 830.000 | 480.000 | 340.000 | 190.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến Mục 1 | 1.390.000 | 800.000 | 570.000 | 320.000 |
| Đường Liên xã đi Dliê Yang | Cầu (3 xã) về hướng Đông - Hết đường (giáp địa giới hành chính xã Ea Hiao) Mục 3 | 240.000 | |||
| Đường giao thông buôn Bir | Ngã ba buôn Bir, đất ông Ksơr Y Lúc (Hai bên đường) - (thửa số 37, tờ bản đồ số 104) - Giáp cao su Nông trường đến hết đất sân bóng chuyền Buôn Bir (thửa số 8, tờ bản đồ số 101) Mục 19 | 240.000 | |||
| Đường giao thông buôn Krái | Ngã ba (Nhà ông Ksơr Y Nroi và Ksơr H Mlai) hai bên đường - thửa số 155, tờ bản đồ số 17 - Giáp cao su Nông trường (đất nhà Nay Y Grang) - thửa số 12, tờ bản đồ số 102 Mục 20 | 220.000 | |||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư - Ngã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (thửa số 10, tờ bản đồ số 237) Mục 4 | 240.000 | |||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số - Nông trường cao su Mục 4 | 240.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã ba cây xăng Ông Danh, thửa số 11, tờ bản đồ số 254 (hướng nông trường cao su) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249) Mục 4 | 440.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (thửa số 23, tờ bản đồ số 238) - Ngã tư (thửa đất của thửa số 148, tờ bản đồ số 232) Mục 4 | 280.000 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba Trạm xá Ea Sol - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư Mục 4 | 240.000 | |||
| Đường liên thôn 8 đi 9 | Ngã ba đất nhà ông Thống hướng sang xã Ea Tân - Cầu hết ranh giới xã (Hai bên đường) Mục 16 | 280.000 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn 8B đi 9B | Ngã ba đất nhà ông Thống hướng Trụ sở Đảng ủy xã Ea Hiao - Hết ranh giới đất bố trí giãn dân thôn 8B và 9B hai bên đường Mục 17 | 220.000 | |||
| Đường liên thôn 9A đi 9B | Ngã ba nhà Ông Sơn và Bà Miên (thửa số 106, tờ bản đồ số 79) - Đầu ranh giới nhà Ông Lý Dũng Kiều (thửa số 3, tờ bản đồ số 88) Mục 18 | 220.000 | |||
| Đường liên xã | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232), hướng buôn Mnút - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (thửa số 92, tờ bản đồ số 240) Mục 2 | 240.000 | |||
| Đường liên xã | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232) - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol Mục 2 | 460.000 | 270.000 | 190.000 | |
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol - Hết khu dân cư Buôn Kri Mục 2 | 330.000 | 190.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba Tý Xuyên (Hướng Ea Hiao) - Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232) Mục 2 | 680.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leo | Ngã ba buôn Ta Ly phía nam thửa số 70, tờ bản đồ 218, phía bắc thửa số 34, tờ bản đồ 218 - Hết cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 22, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 375, tờ 320 Mục 5 | 240.000 | |||
| Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leo | Cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 19, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 21, tờ 123 - Giáp ranh giới Công ty TNHH Đăk Nguyên phía nam thửa số 7, tờ bản đồ số 64, phía bắc thửa số 6, tờ 64 Mục 5 | 170.000 | |||
| Đường thôn 4B | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mão (thửa số 77, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Chủy (Huyền) - thửa số 5, tờ bản đồ số 36 Mục 14 | 210.000 | |||
| Đường thôn 7B tuyến 1 | Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105) - Trường tiểu học Lê Lai (thửa số 72, tờ bản đồ số 112) Mục 15 | 190.000 | |||
| Đường thôn 8A | Cổng văn hóa thôn 8A - Cầu buôn Sek Điết xã Dliê Yang Mục 21 | 240.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 10 | Đất bà Vương Thị Tằng - Cổng văn hóa thôn 10 hết đất ông Hoàng Văn Tịch Mục 23 | 180.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 9B | Đất của ông Phan Văn Huệ thôn 9b hướng đi thôn 10 - Nhà ông Nguyễn Công Nhận Mục 22 | 180.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 24 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 41 | 17.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía UBND xã (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) Mục 6 | 676.000 | 392.000 | 280.000 | 156.000 |
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía Tây hướng 82 (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Giáp nghĩa địa Ea Hiao 1 (thửa số 11, tờ bản đồ số 25) Mục 6 | 728.000 | 420.000 | 296.000 | 168.000 |
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía Bắc (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122) Mục 6 | 580.000 | 336.000 | 240.000 | 132.000 |
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía Nam đi thôn 4A (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Cầu 135 (thửa số 220, tờ bản đồ số 122) Mục 6 | 628.000 | 364.000 | 260.000 | 144.000 |
| Trục đường số 1 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122) Mục 7 | 484.000 | 280.000 | 200.000 | 112.000 |
| Trục đường số 1 | Giáp Ngã ba buôn Bir - thửa số 51, tờ bản đồ số 104 - Cầu buôn Kra (thửa số 56, tờ bản đồ số 17) Mục 7 | 112.000 | 64.000 | ||
| Trục đường số 1 | Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110) Mục 7 | 308.000 | 180.000 | 128.000 | 72.000 |
| Trục đường số 1 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110) - Giáp Ngã ba buôn Bir- thửa số 50, tờ bản đồ số 104 Mục 7 | 156.000 | 88.000 | 64.000 | |
| Trục đường số 2 | Cầu 135 (thửa số 196, tờ bản đồ số 122) - Ngã ba nhà Ông Phạm Xuân Thảo (thửa số 100, tờ bản đồ số 26) Mục 8 | 220.000 | 128.000 | 92.000 | |
| Trục đường số 3 | Nghĩa địa Ea Hiao (thửa số 11, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120) Mục 9 | 220.000 | 128.000 | 92.000 | |
| Trục đường số 4 | Cầu buôn Kra (thửa số 38, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105) Mục 10 | 88.000 | |||
| Trục đường số 5 | Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120) - Giáp ranh giới xã Ea Sol phía Đông đường, phía tây đường hết đất nhà ông Phạm Phú Viễn (thửa số 28, tờ bản đồ số 118) Mục 11 | 200.000 | 116.000 | 80.000 | |
| Trục đường số 6 | phía tây đường hết đất ông Phạm Phú Viễn - thửa số 28, tờ bản đồ số 118 (Hướng 82) - Cầu sắt (thửa số 5, tờ bản đồ số 113) Mục 12 | 132.000 | 76.000 | ||
| Trục đường thôn 2 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122) - Giáp cao su Mục 13 | 244.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Tỉnh lộ 15 | Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến Mục 1 | 556.000 | 320.000 | 228.000 | 128.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237) Mục 1 | 508.000 | 296.000 | 208.000 | 116.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) - Giáp địa giới hành chính xã Dliê Yang Mục 1 | 292.000 | 168.000 | 120.000 | 68.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237) - Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) Mục 1 | 332.000 | 192.000 | 136.000 | 76.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao Mục 1 | 728.000 | 420.000 | 296.000 | 168.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 216 (Hai bên đường) Mục 1 | 220.000 | 128.000 | 92.000 | |
| Tỉnh lộ 15 | Tỉnh lộ 15 còn lại Mục 1 | 184.000 | 108.000 | 76.000 | |
| Tỉnh lộ 15 | Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) - Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) Mục 1 | 532.000 | 308.000 | 220.000 | 124.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) - Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) Mục 1 | 276.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao - Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) Mục 1 | 872.000 | 504.000 | 356.000 | 200.000 |
| Đường Liên xã đi Dliê Yang | Cầu (3 xã) về hướng Đông - Hết đường (giáp địa giới hành chính xã Ea Hiao) Mục 3 | 96.000 | |||
| Đường giao thông buôn Bir | Ngã ba buôn Bir, đất ông Ksơr Y Lúc (Hai bên đường) - (thửa số 37, tờ bản đồ số 104) - Giáp cao su Nông trường đến hết đất sân bóng chuyền Buôn Bir (thửa số 8, tờ bản đồ số 101) Mục 19 | 96.000 | |||
| Đường giao thông buôn Krái | Ngã ba (Nhà ông Ksơr Y Nroi và Ksơr H Mlai) hai bên đường - thửa số 155, tờ bản đồ số 17 - Giáp cao su Nông trường (đất nhà Nay Y Grang) - thửa số 12, tờ bản đồ số 102 Mục 20 | 88.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã ba cây xăng Ông Danh, thửa số 11, tờ bản đồ số 254 (hướng nông trường cao su) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249) Mục 4 | 176.000 | 104.000 | 72.000 | |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (thửa số 23, tờ bản đồ số 238) - Ngã tư (thửa đất của thửa số 148, tờ bản đồ số 232) Mục 4 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư - Ngã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (thửa số 10, tờ bản đồ số 237) Mục 4 | 96.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã ba Trạm xá Ea Sol - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư Mục 4 | 96.000 | |||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249) - Nông trường cao su Mục 4 | 96.000 | |||
| Đường liên thôn 8 đi 9 | Ngã ba đất nhà ông Thống hướng sang xã Ea Tân - Cầu hết ranh giới xã (Hai bên đường) Mục 16 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn 8B đi 9B | Ngã ba đất nhà ông Thống hướng Trụ sở Đảng ủy xã Ea Hiao - Hết ranh giới đất bố trí giãn dân thôn 8B và 9B hai bên đường Mục 17 | 88.000 | |||
| Đường liên thôn 9A đi 9B | Ngã ba nhà Ông Sơn và Bà Miên (thửa số 106, tờ bản đồ số 79) - Đầu ranh giới nhà Ông Lý Dũng Kiều (thửa số 3, tờ bản đồ số 88) Mục 18 | 88.000 | |||
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol - Hết khu dân cư Buôn Kri Mục 2 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232) - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol Mục 2 | 184.000 | 108.000 | 76.000 | |
| Đường liên xã | Ngã ba Tý Xuyên (Hướng Ea Hiao) - Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232) Mục 2 | 272.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232), hướng buôn Mnút - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (thửa số 92, tờ bản đồ số 240) Mục 2 | 96.000 | |||
| Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leo | Cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 19, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 21, tờ 123 - Giáp ranh giới Công ty TNHH Đăk Nguyên phía nam thửa số 7, tờ bản đồ số 64, phía bắc thửa số 6, tờ 64 Mục 5 | 68.000 | |||
| Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leo | Ngã ba buôn Ta Ly phía nam thửa số 70, tờ bản đồ 218, phía bắc thửa số 34, tờ bản đồ 218 - Hết cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 22, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 375, tờ 320 Mục 5 | 96.000 | |||
| Đường thôn 4B | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mão (thửa số 77, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Chủy (Huyền) - thửa số 5, tờ bản đồ số 36 Mục 14 | 84.000 | |||
| Đường thôn 7B tuyến 1 | Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105) - Trường tiểu học Lê Lai (thửa số 72, tờ bản đồ số 112) Mục 15 | 76.000 | |||
| Đường thôn 8A | Cổng văn hóa thôn 8A - Cầu buôn Sek Điết xã Dliê Yang Mục 21 | 96.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 10 | Đất bà Vương Thị Tằng - Cổng văn hóa thôn 10 hết đất ông Hoàng Văn Tịch Mục 23 | 72.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 9B | Đất của ông Phan Văn Huệ thôn 9b hướng đi thôn 10 - Nhà ông Nguyễn Công Nhận Mục 22 | 72.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 24 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía Tây hướng 82 (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Giáp nghĩa địa Ea Hiao 1 (thửa số 11, tờ bản đồ số 25) Mục 6 | 728.000 | 420.000 | 296.000 | 168.000 |
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía UBND xã (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) Mục 6 | 676.000 | 392.000 | 280.000 | 156.000 |
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía Bắc (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122) Mục 6 | 580.000 | 336.000 | 240.000 | 132.000 |
| Khu trung tâm chợ xã Ea Hiao | Ngã tư chợ về phía Nam đi thôn 4A (thửa số 225, tờ bản đồ số 122) - Cầu 135 (thửa số 220, tờ bản đồ số 122) Mục 6 | 628.000 | 364.000 | 260.000 | 144.000 |
| Trục đường số 1 | Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110) Mục 7 | 308.000 | 180.000 | 128.000 | 72.000 |
| Trục đường số 1 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (thửa số 245, tờ bản đồ số 122) - Hết ranh giới thửa đất nhà Thế Giới Di Động (thửa số 31, tờ bản đồ số 122) Mục 7 | 484.000 | 280.000 | 200.000 | 112.000 |
| Trục đường số 1 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai (thửa số 109, tờ bản đồ số 110) - Giáp Ngã ba buôn Bir- thửa số 50, tờ bản đồ số 104 Mục 7 | 156.000 | 88.000 | 64.000 | |
| Trục đường số 1 | Giáp Ngã ba buôn Bir - thửa số 51, tờ bản đồ số 104 - Cầu buôn Kra (thửa số 56, tờ bản đồ số 17) Mục 7 | 112.000 | 64.000 | ||
| Trục đường số 2 | Cầu 135 (thửa số 196, tờ bản đồ số 122) - Ngã ba nhà Ông Phạm Xuân Thảo (thửa số 100, tờ bản đồ số 26) Mục 8 | 220.000 | 128.000 | 92.000 | |
| Trục đường số 3 | Nghĩa địa Ea Hiao (thửa số 11, tờ bản đồ số 25) - Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120) Mục 9 | 220.000 | 128.000 | 92.000 | |
| Trục đường số 4 | Cầu buôn Kra (thửa số 38, tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105) Mục 10 | 88.000 | |||
| Trục đường số 5 | Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (thửa số 95, tờ bản đồ số 120) - Giáp ranh giới xã Ea Sol phía Đông đường, phía tây đường hết đất nhà ông Phạm Phú Viễn (thửa số 28, tờ bản đồ số 118) Mục 11 | 200.000 | 116.000 | 80.000 | |
| Trục đường số 6 | phía tây đường hết đất ông Phạm Phú Viễn - thửa số 28, tờ bản đồ số 118 (Hướng 82) - Cầu sắt (thửa số 5, tờ bản đồ số 113) Mục 12 | 132.000 | 76.000 | ||
| Trục đường thôn 2 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (thửa số 32, tờ bản đồ số 122) - Giáp cao su Mục 13 | 244.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Tỉnh lộ 15 | Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) - Giáp địa giới hành chính xã Dliê Yang Mục 1 | 292.000 | 168.000 | 120.000 | 68.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao Mục 1 | 728.000 | 420.000 | 296.000 | 168.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Tỉnh lộ 15 còn lại Mục 1 | 184.000 | 108.000 | 76.000 | |
| Tỉnh lộ 15 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237) - Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) Mục 1 | 332.000 | 192.000 | 136.000 | 76.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) - Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến Mục 1 | 556.000 | 320.000 | 228.000 | 128.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) - Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) Mục 1 | 532.000 | 308.000 | 220.000 | 124.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 216 (Hai bên đường) Mục 1 | 220.000 | 128.000 | 92.000 | |
| Tỉnh lộ 15 | Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) - Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) Mục 1 | 276.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Hiao - Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) Mục 1 | 872.000 | 504.000 | 356.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237) Mục 1 | 508.000 | 296.000 | 208.000 | 116.000 |
| Đường Liên xã đi Dliê Yang | Cầu (3 xã) về hướng Đông - Hết đường (giáp địa giới hành chính xã Ea Hiao) Mục 3 | 96.000 | |||
| Đường giao thông buôn Bir | Ngã ba buôn Bir, đất ông Ksơr Y Lúc (Hai bên đường) - (thửa số 37, tờ bản đồ số 104) - Giáp cao su Nông trường đến hết đất sân bóng chuyền Buôn Bir (thửa số 8, tờ bản đồ số 101) Mục 19 | 96.000 | |||
| Đường giao thông buôn Krái | Ngã ba (Nhà ông Ksơr Y Nroi và Ksơr H Mlai) hai bên đường - thửa số 155, tờ bản đồ số 17 - Giáp cao su Nông trường (đất nhà Nay Y Grang) - thửa số 12, tờ bản đồ số 102 Mục 20 | 88.000 | |||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư - Ngã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (thửa số 10, tờ bản đồ số 237) Mục 4 | 96.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã ba Trạm xá Ea Sol - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư Mục 4 | 96.000 | |||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ - Nông trường cao su Mục 4 | 96.000 | |||
| Đường liên thôn | Nhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (thửa số 23, tờ bản đồ số 238) - Ngã tư (thửa đất của thửa số 148, tờ bản đồ số 232) Mục 4 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba cây xăng Ông Danh, thửa số 11, tờ bản đồ số 254 (hướng nông trường cao su) - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249) Mục 4 | 176.000 | 104.000 | 72.000 | |
| Đường liên thôn 8 đi 9 | Ngã ba đất nhà ông Thống hướng sang xã Ea Tân - Cầu hết ranh giới xã (Hai bên đường) Mục 16 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn 8B đi 9B | Ngã ba đất nhà ông Thống hướng Trụ sở Đảng ủy xã Ea Hiao - Hết ranh giới đất bố trí giãn dân thôn 8B và 9B hai bên đường Mục 17 | 88.000 | |||
| Đường liên thôn 9A đi 9B | Ngã ba nhà Ông Sơn và Bà Miên (thửa số 106, tờ bản đồ số 79) - Đầu ranh giới nhà Ông Lý Dũng Kiều (thửa số 3, tờ bản đồ số 88) Mục 18 | 88.000 | |||
| Đường liên xã | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232) - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol Mục 2 | 184.000 | 108.000 | 76.000 | |
| Đường liên xã | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232), hướng buôn Mnút - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (thửa số 92, tờ bản đồ số 240) Mục 2 | 96.000 | |||
| Đường liên xã | Ngã ba Tý Xuyên (Hướng Ea Hiao) - Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232) Mục 2 | 272.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol - Hết khu dân cư Buôn Kri Mục 2 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leo | Ngã ba buôn Ta Ly phía nam thửa số 70, tờ bản đồ 218, phía bắc thửa số 34, tờ bản đồ 218 - Hết cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 22, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 375, tờ 320 Mục 5 | 96.000 | |||
| Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leo | Cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 19, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 21, tờ 123 - Giáp ranh giới Công ty TNHH Đăk Nguyên phía nam thửa số 7, tờ bản đồ số 64, phía bắc thửa số 6, tờ 64 Mục 5 | 68.000 | |||
| Đường thôn 4B | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mão (thửa số 77, tờ bản đồ số 123) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Chủy (Huyền) - thửa số 5, tờ bản đồ số 36 Mục 14 | 84.000 | |||
| Đường thôn 7B tuyến 1 | Ngã ba Nông trường Cao su (thửa số 31, tờ bản đồ số 105) - Trường tiểu học Lê Lai (thửa số 72, tờ bản đồ số 112) Mục 15 | 76.000 | |||
| Đường thôn 8A | Cổng văn hóa thôn 8A - Cầu buôn Sek Điết xã Dliê Yang Mục 21 | 96.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 10 | Đất bà Vương Thị Tằng - Cổng văn hóa thôn 10 hết đất ông Hoàng Văn Tịch Mục 23 | 72.000 | |||
| Đường trong khu dân cư thôn 9B | Đất của ông Phan Văn Huệ thôn 9b hướng đi thôn 10 - Nhà ông Nguyễn Công Nhận Mục 22 | 72.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 24 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 31.000 | 28.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 46.000 | 42.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.