Bảng giá đất Phường Thành Nhất, Đắk Lắk từ 01/01/2026
506 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thành Nhất là 40.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Phan Bội Châu, đoạn Trương Công Định đến Phan Đình Phùng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 374.000 | 352.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (125 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu (Đường Trần Phú: Đoạn từ Vũ Xuân Thiều đến Phan Bội Châu) | Mục 73 | 10.000.000 | |||
| - Đường ngang song song đường Phan Bội Châu Khu tái định cư phường Thành Nhất | Khu tái định cư phường Thành Nhất | 7.000.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 12m Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | 4.480.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô A Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | 4.680.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô F (Triệu Quang Phục: Nguyễn Cơ Thạch đến Nguyễn Phúc Chu) Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | 5.040.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ | Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ | 2.200.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | |
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 7.680.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 8.120.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 8.240.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 8.240.000 | |||
| An Dương Vương | Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) Mục 3 | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.480.000 | 1.040.000 |
| An Dương Vương | Trương Công Định - Phan Đình Phùng Mục 3 | 5.680.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 1.240.000 |
| Bùi Thiện Ngộ | 212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định Mục 4 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Chu Văn Tấn | Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú Mục 5 | 3.800.000 | 1.520.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính trong phạm vi 100m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 100m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 360.000 | 320.000 | 300.000 | ||
| Hoàng Hữu Nam | Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú Mục 11 | 3.400.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Hoàng Sâm | 162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ Tin lành Mục 12 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | 132 Phan Huy Chú - Doanh trại quân đội và hết thửa đất số 72, 558; tờ bản đồ số 8 Mục 13 | 3.000.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 760.000 |
| Huỳnh Văn Bánh | Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Mục 14 | 5.520.000 | |||
| Huỳnh Văn Nghệ | 474/9A Phan Bội Châu - 20 Đường 10 tháng 3 Mục 69 | 9.200.000 | |||
| Hàm Nghi | Phan Bội Châu - Lê Công Kiều Mục 9 | 6.320.000 | 2.520.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Hẻm 114 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông Mục 54 | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 640.000 |
| Hẻm 15 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Võ Văn Kiệt và đường 30 tháng 4 Mục 55 | 2.320.000 | 1.040.000 | 920.000 | 640.000 |
| Hẻm 17 Trương Công Định | Trương Công Định - Phan Đình Phùng Mục 49 | 3.320.000 | 1.480.000 | 1.320.000 | |
| Hẻm 184 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông Mục 56 | 1.800.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Hẻm 232 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Hẻm 260 Phan Huy Chú Mục 57 | 1.800.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Hẻm 260 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông Mục 58 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 |
| Hẻm 266 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông Mục 59 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 |
| Hẻm 362 Võ Văn Kiệt | Võ Văn Kiệt - Hết đường Mục 60 | 2.280.000 | 960.000 | 840.000 | 560.000 |
| Hẻm 383 Trần Phú | Trần Phú - Nguyễn Trung Trực Mục 50 | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 680.000 |
| Hẻm 610 Lê Duẩn | Lê Duẩn - Hết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79) Mục 51 | 3.320.000 | 1.320.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng đến Hẻm 169 Nơ Trang Gưh | Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh Mục 52 | 4.640.000 | 1.960.000 | 1.720.000 | 1.040.000 |
| Hẻm 77 Nguyễn Thị Định | Nguyễn Thị Định - Thủ Khoa Huân Mục 53 | 5.480.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Hồ Giáo | 65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh Mục 10 | 5.280.000 | 2.120.000 | 1.840.000 | 1.160.000 |
| Lê Công Kiều | Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng Mục 15 | 6.720.000 | 2.680.000 | 2.360.000 | 1.480.000 |
| Lê Duẩn | Hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 Mục 16 | 9.400.000 | 2.840.000 | 2.520.000 | 1.600.000 |
| Lê Lai | Trương Công Định - Phan Đình Phùng Mục 17 | 4.960.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.080.000 |
| Lê Quang Đạo | 220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định Mục 18 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Lê Văn An | 284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn Mục 19 | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh giới phường Thành Nhất Mục 21 | 6.800.000 | 2.840.000 | 2.520.000 | 1.480.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi Mục 21 | 8.400.000 | 3.360.000 | 2.960.000 | |
| Mạc Đĩnh Chi | Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh Mục 20 | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 1.600.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng (Hết đường) Mục 20 | 5.800.000 | 2.320.000 | 2.040.000 | 1.280.000 |
| Nam Quốc Cang | Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng Mục 22 | 6.720.000 | 2.680.000 | 2.360.000 | 1.480.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch | Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 450; Tờ bản đồ số 164) Mục 24 | 5.520.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Cảnh Dị | Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156) Mục 23 | 2.400.000 | 1.080.000 | 960.000 | 600.000 |
| Nguyễn Khoa Đăng | Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 74) Mục 25 | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Nguyễn Khoa Đăng | Võ Văn Kiệt - Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) Mục 25 | 3.240.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Nguyễn Phúc Chu | Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 933; Tờ bản đồ số 164) Mục 26 | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.880.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Thị Định | Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa 922, 1046; tờ bản đồ số 172 Mục 27 | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Nguyễn Thị Định | Đầu cầu Buôn Ky - Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 Mục 27 | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.080.000 |
| Nguyễn Thị Định | Đường 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) Mục 27 | 11.720.000 | 4.120.000 | 3.760.000 | 2.560.000 |
| Nguyễn Thị Định | Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) - Đầu cầu Buôn Ky Mục 27 | 8.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.360.000 |
| Nguyễn Thị Định | Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết địa bàn phường Thành Nhất Mục 27 | 4.800.000 | 1.280.000 | 1.080.000 | 800.000 |
| Nguyễn Tiểu La | Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Mục 28 | 5.520.000 | |||
| Nguyễn Trung Trực | Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú) Mục 29 | 5.080.000 | 2.040.000 | 1.760.000 | 1.120.000 |
| Nơ Trang Gưh | Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng Mục 30 | 5.840.000 | 2.320.000 | 2.040.000 | 1.280.000 |
| Phan Bội Châu | Phan Đình Phùng - Mai Xuân Thưởng Mục 32 | 14.400.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.080.000 |
| Phan Bội Châu | Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4 Mục 32 | 13.600.000 | |||
| Phan Bội Châu | Trương Công Định - Phan Đình Phùng Mục 32 | 16.320.000 | 4.880.000 | 4.080.000 | 3.520.000 |
| Phan Bội Châu | Mai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4 Mục 32 | 13.600.000 | 4.080.000 | 3.400.000 | 2.920.000 |
| Phan Huy Chú | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) - Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) Mục 34 | 4.000.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phan Huy Chú | Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, Mục 34 | 4.800.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phan Huy Chú | Đường 30 tháng 4 - Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 Mục 34 | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Phan Huy Chú | Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113 - Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú Mục 34 | 5.720.000 | 1.720.000 | 1.560.000 | 960.000 |
| Phan Huy Chú | Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) Mục 34 | 3.000.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phan Huy Chú | Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 - Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113 Mục 34 | 6.200.000 | 1.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 |
| Phan Huy Ích | 542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều Mục 72 | 9.200.000 | |||
| Phan Kế Bính | Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Mục 35 | 5.520.000 | |||
| Phan Văn Đạt | Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) - Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) Mục 36 | 2.520.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phan Văn Đạt | Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) - Hết đường (Thửa đất số 193; Tờ bản đồ số 61) Mục 36 | 1.080.000 | 760.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phan Văn Đạt | Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) Mục 36 | 1.800.000 | 920.000 | 760.000 | 680.000 |
| Phan Văn Đạt | Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) Mục 36 | 3.320.000 | 1.480.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Phan Đình Phùng | Phan Bội Châu - An Dương Vương Mục 33 | 6.240.000 | 2.480.000 | 2.200.000 | 1.360.000 |
| Phan Đình Phùng | An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú) Mục 33 | 5.480.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Phó Đức Chính | Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Mục 37 | 5.520.000 | |||
| Phạm Văn Bạch | Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4) Mục 31 | 5.520.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Thủ Khoa Huân | Mai Xuân Thưởng - Đường 30 tháng 4 Mục 39 | 9.080.000 | 3.640.000 | 2.720.000 | 1.800.000 |
| Thủ Khoa Huân | Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định Mục 39 | 6.640.000 | 2.640.000 | 2.320.000 | 1.480.000 |
| Triệu Quang Phục | Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 - Mỏ đá 507 Mục 45 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Triệu Quang Phục | Nguyễn Phúc Chu - Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 Mục 45 | 3.400.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 840.000 |
| Triệu Quang Phục | Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 Mục 45 | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Triệu Quang Phục | Nguyễn Cơ Thạch - Nguyễn Phúc Chu Mục 45 | 5.040.000 | |||
| Trương Công Định | Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định - Trần Phú Mục 46 | 12.240.000 | 4.280.000 | 3.680.000 | 2.440.000 |
| Trương Công Định | Phan Bội Châu - Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định Mục 46 | 13.280.000 | 4.640.000 | 4.000.000 | 2.640.000 |
| Trương Hán Siêu | Phan Bội Châu - Trương Công Định Mục 47 | 3.920.000 | 1.560.000 | 1.360.000 | 880.000 |
| Trần Nhân Tông | Phan Huy Chú - Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 Mục 41 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Trần Nhân Tông | Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 - Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68) Mục 41 | 3.200.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 800.000 |
| Trần Phú | Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú Mục 42 | 4.520.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Trần Phú | Vũ Xuân Thiều - Phan Bội Châu Mục 42 | 10.000.000 | |||
| Trần Phú | Hẻm 383 Trần Phú - Vũ Xuân Thiều Mục 42 | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 920.000 |
| Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng) | Mục 43 | 7.000.000 | 2.440.000 | 2.120.000 | 1.560.000 |
| Trần Thủ Độ | 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) Mục 44 | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Trần Thủ Độ | Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang Mục 44 | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Trần Xuân Soạn | Vương Thừa Vũ - 06 Đường 10 tháng 3 Mục 70 | 9.200.000 | |||
| Tạ Quang Bửu | Nguyễn Phúc Chu - Triệu Quang Phục Mục 38 | 3.400.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 760.000 |
| Tạ Quang Bửu | Triệu Quang Phục - Hết đường Mục 38 | 2.700.000 | 1.080.000 | 960.000 | 600.000 |
| Tố Hữu | Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 - Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97) Mục 40 | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.320.000 |
| Tố Hữu | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, - Hết ranh giới phường Thành Nhất Mục 40 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Tố Hữu | Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa) - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 Mục 40 | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.600.000 |
| Võ Văn Kiệt | Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 - Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) Mục 48 | 7.600.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.280.000 |
| Võ Văn Kiệt | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) - Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31 Mục 48 | 6.800.000 | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.160.000 |
| Võ Văn Kiệt | Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng - Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 Mục 48 | 10.000.000 | 2.520.000 | 2.200.000 | 1.720.000 |
| Võ Văn Kiệt | Đường 30 tháng 4 - Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng Mục 48 | 9.000.000 | 2.240.000 | 2.000.000 | 1.520.000 |
| Võ Văn Kiệt | Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31 - Hết địa bàn phường Thành Nhất Mục 48 | 3.240.000 | 1.120.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Võ Văn Kiệt | Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 Mục 48 | 8.400.000 | 2.120.000 | 1.840.000 | 1.440.000 |
| Vũ Xuân Thiều | 474/11A Phan Bội Châu - 32 Đường 10 tháng 3 Mục 68 | 9.200.000 | |||
| Vương Thừa Vũ | 506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều Mục 71 | 9.200.000 | |||
| Đinh Đức Thiện | 242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky Mục 8 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Đào Doãn Dịch | Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân Mục 6 | 7.880.000 | 3.160.000 | 2.760.000 | 1.560.000 |
| Đào Duy Anh | Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) Mục 7 | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đào Duy Anh | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang Mục 7 | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội Châu Mục 1 | 12.000.000 | |||
| Đường 10 tháng 3 | Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) Mục 1 | 8.800.000 | |||
| Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất Mục 2 | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy Chú Mục 2 | 11.200.000 | |||
| Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy Chú Mục 2 | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Đường Trục lộ 4 Buôn Ky nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm Mục 64 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định (Hết thửa đất số 465, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết thửa đất số 184, 422; tờ bản đồ số 172 Mục 63 | 1.400.000 | 1.040.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Bùi Thiện Ngộ | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Đường Trục lộ 4 Buôn Ky Mục 61 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.160.000 | |
| Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm Mục 62 | 2.800.000 | 1.560.000 | 1.400.000 | |
| Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 | Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 Mục 65 | 480.000 | 400.000 | 380.000 | 340.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Đầu cầu đi Tổ Dân Phố 15 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 198 và thửa đất số 3; tờ bản đồ số 199) Mục 65 | 1.000.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 Mục 65 | 600.000 | 440.000 | 400.000 | 380.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất (trừ Khu dân cư Tổ dân phố 15) được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 76 | 480.000 | 420.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 6 | 295.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (125 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu (Đường Trần Phú: Đoạn từ Vũ Xuân Thiều đến Phan Bội Châu) | Mục 73 | 25.000.000 | |||
| - Đường ngang song song đường Phan Bội Châu Khu tái định cư phường Thành Nhất | Khu tái định cư phường Thành Nhất | 17.500.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 12m Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | 11.200.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô A Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | 11.700.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô F (Triệu Quang Phục: Nguyễn Cơ Thạch đến Nguyễn Phúc Chu) Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | 12.600.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ | Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | |
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 19.200.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 20.300.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 20.600.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 20.600.000 | |||
| An Dương Vương | Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) Mục 3 | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.700.000 | 2.600.000 |
| An Dương Vương | Trương Công Định - Phan Đình Phùng Mục 3 | 14.200.000 | 5.700.000 | 5.000.000 | 3.100.000 |
| Bùi Thiện Ngộ | 212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định Mục 4 | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Chu Văn Tấn | Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú Mục 5 | 9.500.000 | 3.800.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính trong phạm vi 100m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 100m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 900.000 | 800.000 | 750.000 | ||
| Hoàng Hữu Nam | Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú Mục 11 | 8.500.000 | 3.400.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hoàng Sâm | 162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ Tin lành Mục 12 | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | 132 Phan Huy Chú - Doanh trại quân đội và hết thửa đất số 72, 558; tờ bản đồ số 8 Mục 13 | 7.500.000 | 3.400.000 | 3.000.000 | 1.900.000 |
| Huỳnh Văn Bánh | Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Mục 14 | 13.800.000 | |||
| Huỳnh Văn Nghệ | 474/9A Phan Bội Châu - 20 Đường 10 tháng 3 Mục 69 | 23.000.000 | |||
| Hàm Nghi | Phan Bội Châu - Lê Công Kiều Mục 9 | 15.800.000 | 6.300.000 | 5.500.000 | 3.500.000 |
| Hẻm 114 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông Mục 54 | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Hẻm 15 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Võ Văn Kiệt và đường 30 tháng 4 Mục 55 | 5.800.000 | 2.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Hẻm 17 Trương Công Định | Trương Công Định - Phan Đình Phùng Mục 49 | 8.300.000 | 3.700.000 | 3.300.000 | |
| Hẻm 184 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông Mục 56 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Hẻm 232 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Hẻm 260 Phan Huy Chú Mục 57 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Hẻm 260 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông Mục 58 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hẻm 266 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông Mục 59 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hẻm 362 Võ Văn Kiệt | Võ Văn Kiệt - Hết đường Mục 60 | 5.700.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Hẻm 383 Trần Phú | Trần Phú - Nguyễn Trung Trực Mục 50 | 6.600.000 | 3.300.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Hẻm 610 Lê Duẩn | Lê Duẩn - Hết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79) Mục 51 | 8.300.000 | 3.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng đến Hẻm 169 Nơ Trang Gưh | Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh Mục 52 | 11.600.000 | 4.900.000 | 4.300.000 | 2.600.000 |
| Hẻm 77 Nguyễn Thị Định | Nguyễn Thị Định - Thủ Khoa Huân Mục 53 | 13.700.000 | 5.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Hồ Giáo | 65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh Mục 10 | 13.200.000 | 5.300.000 | 4.600.000 | 2.900.000 |
| Lê Công Kiều | Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng Mục 15 | 16.800.000 | 6.700.000 | 5.900.000 | 3.700.000 |
| Lê Duẩn | Hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 Mục 16 | 23.500.000 | 7.100.000 | 6.300.000 | 4.000.000 |
| Lê Lai | Trương Công Định - Phan Đình Phùng Mục 17 | 12.400.000 | 5.000.000 | 4.300.000 | 2.700.000 |
| Lê Quang Đạo | 220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định Mục 18 | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Lê Văn An | 284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn Mục 19 | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh giới phường Thành Nhất Mục 21 | 17.000.000 | 7.100.000 | 6.300.000 | 3.700.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi Mục 21 | 21.000.000 | 8.400.000 | 7.400.000 | |
| Mạc Đĩnh Chi | Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh Mục 20 | 18.000.000 | 7.200.000 | 6.300.000 | 4.000.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng (Hết đường) Mục 20 | 14.500.000 | 5.800.000 | 5.100.000 | 3.200.000 |
| Nam Quốc Cang | Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng Mục 22 | 16.800.000 | 6.700.000 | 5.900.000 | 3.700.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch | Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 450; Tờ bản đồ số 164) Mục 24 | 13.800.000 | 5.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Cảnh Dị | Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156) Mục 23 | 6.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Khoa Đăng | Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 74) Mục 25 | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Khoa Đăng | Võ Văn Kiệt - Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) Mục 25 | 8.100.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Nguyễn Phúc Chu | Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 933; Tờ bản đồ số 164) Mục 26 | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.700.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Thị Định | Đường 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) Mục 27 | 29.300.000 | 10.300.000 | 9.400.000 | 6.400.000 |
| Nguyễn Thị Định | Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) - Đầu cầu Buôn Ky Mục 27 | 20.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 3.400.000 |
| Nguyễn Thị Định | Đầu cầu Buôn Ky - Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 Mục 27 | 16.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Nguyễn Thị Định | Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa 922, 1046; tờ bản đồ số 172 Mục 27 | 14.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Nguyễn Thị Định | Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết địa bàn phường Thành Nhất Mục 27 | 12.000.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Tiểu La | Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Mục 28 | 13.800.000 | |||
| Nguyễn Trung Trực | Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú) Mục 29 | 12.700.000 | 5.100.000 | 4.400.000 | 2.800.000 |
| Nơ Trang Gưh | Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng Mục 30 | 14.600.000 | 5.800.000 | 5.100.000 | 3.200.000 |
| Phan Bội Châu | Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4 Mục 32 | 34.000.000 | |||
| Phan Bội Châu | Trương Công Định - Phan Đình Phùng Mục 32 | 40.800.000 | 12.200.000 | 10.200.000 | 8.800.000 |
| Phan Bội Châu | Phan Đình Phùng - Mai Xuân Thưởng Mục 32 | 36.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.700.000 |
| Phan Bội Châu | Mai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4 Mục 32 | 34.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 7.300.000 |
| Phan Huy Chú | Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 - Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113 Mục 34 | 15.500.000 | 4.700.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Phan Huy Chú | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) - Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) Mục 34 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Phan Huy Chú | Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) Mục 34 | 7.500.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phan Huy Chú | Đường 30 tháng 4 - Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 Mục 34 | 18.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phan Huy Chú | Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113 - Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú Mục 34 | 14.300.000 | 4.300.000 | 3.900.000 | 2.400.000 |
| Phan Huy Chú | Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) Mục 34 | 12.000.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Phan Huy Ích | 542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều Mục 72 | 23.000.000 | |||
| Phan Kế Bính | Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Mục 35 | 13.800.000 | |||
| Phan Văn Đạt | Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) - Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) Mục 36 | 6.300.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Phan Văn Đạt | Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) Mục 36 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Phan Văn Đạt | Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) - Hết đường (Thửa đất số 193; Tờ bản đồ số 61) Mục 36 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Phan Văn Đạt | Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) Mục 36 | 8.300.000 | 3.700.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Phan Đình Phùng | An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú) Mục 33 | 13.700.000 | 5.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Phan Đình Phùng | Phan Bội Châu - An Dương Vương Mục 33 | 15.600.000 | 6.200.000 | 5.500.000 | 3.400.000 |
| Phó Đức Chính | Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Mục 37 | 13.800.000 | |||
| Phạm Văn Bạch | Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4) Mục 31 | 13.800.000 | 5.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Thủ Khoa Huân | Mai Xuân Thưởng - Đường 30 tháng 4 Mục 39 | 22.700.000 | 9.100.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Thủ Khoa Huân | Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định Mục 39 | 16.600.000 | 6.600.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Triệu Quang Phục | Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 Mục 45 | 8.000.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Triệu Quang Phục | Nguyễn Phúc Chu - Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 Mục 45 | 8.500.000 | 3.800.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Triệu Quang Phục | Nguyễn Cơ Thạch - Nguyễn Phúc Chu Mục 45 | 12.600.000 | |||
| Triệu Quang Phục | Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 - Mỏ đá 507 Mục 45 | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Trương Công Định | Phan Bội Châu - Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định Mục 46 | 33.200.000 | 11.600.000 | 10.000.000 | 6.600.000 |
| Trương Công Định | Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định - Trần Phú Mục 46 | 30.600.000 | 10.700.000 | 9.200.000 | 6.100.000 |
| Trương Hán Siêu | Phan Bội Châu - Trương Công Định Mục 47 | 9.800.000 | 3.900.000 | 3.400.000 | 2.200.000 |
| Trần Nhân Tông | Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 - Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68) Mục 41 | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Trần Nhân Tông | Phan Huy Chú - Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 Mục 41 | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Trần Phú | Hẻm 383 Trần Phú - Vũ Xuân Thiều Mục 42 | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Trần Phú | Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú Mục 42 | 11.300.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Trần Phú | Vũ Xuân Thiều - Phan Bội Châu Mục 42 | 25.000.000 | |||
| Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng) | Mục 43 | 17.500.000 | 6.100.000 | 5.300.000 | 3.900.000 |
| Trần Thủ Độ | Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang Mục 44 | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 2.100.000 |
| Trần Thủ Độ | 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) Mục 44 | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Trần Xuân Soạn | Vương Thừa Vũ - 06 Đường 10 tháng 3 Mục 70 | 23.000.000 | |||
| Tạ Quang Bửu | Triệu Quang Phục - Hết đường Mục 38 | 6.750.000 | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Tạ Quang Bửu | Nguyễn Phúc Chu - Triệu Quang Phục Mục 38 | 8.500.000 | 3.400.000 | 3.000.000 | 1.900.000 |
| Tố Hữu | Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 - Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97) Mục 40 | 15.000.000 | 5.300.000 | 4.500.000 | 3.300.000 |
| Tố Hữu | Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa) - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 Mục 40 | 18.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.000.000 |
| Tố Hữu | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới phường Thành Nhất Mục 40 | 10.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Võ Văn Kiệt | Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng - Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 Mục 48 | 25.000.000 | 6.300.000 | 5.500.000 | 4.300.000 |
| Võ Văn Kiệt | Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 Mục 48 | 21.000.000 | 5.300.000 | 4.600.000 | 3.600.000 |
| Võ Văn Kiệt | Đường 30 tháng 4 - Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng Mục 48 | 22.500.000 | 5.600.000 | 5.000.000 | 3.800.000 |
| Võ Văn Kiệt | Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 - Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) Mục 48 | 19.000.000 | 4.800.000 | 4.200.000 | 3.200.000 |
| Võ Văn Kiệt | Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31 - Hết địa bàn phường Thành Nhất Mục 48 | 8.100.000 | 2.800.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Võ Văn Kiệt | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) - Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31 Mục 48 | 17.000.000 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.900.000 |
| Vũ Xuân Thiều | 474/11A Phan Bội Châu - 32 Đường 10 tháng 3 Mục 68 | 23.000.000 | |||
| Vương Thừa Vũ | 506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều Mục 71 | 23.000.000 | |||
| Đinh Đức Thiện | 242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky Mục 8 | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Đào Doãn Dịch | Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân Mục 6 | 19.700.000 | 7.900.000 | 6.900.000 | 3.900.000 |
| Đào Duy Anh | Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) Mục 7 | 6.000.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đào Duy Anh | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang Mục 7 | 5.400.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 2.100.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) Mục 1 | 22.000.000 | |||
| Đường 10 tháng 3 | Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội Châu Mục 1 | 30.000.000 | |||
| Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất Mục 2 | 30.000.000 | 10.500.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy Chú Mục 2 | 18.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy Chú Mục 2 | 28.000.000 | |||
| Đường Trục lộ 4 Buôn Ky nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm Mục 64 | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định (Hết thửa đất số 465, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết thửa đất số 184, 422; tờ bản đồ số 172 Mục 63 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Bùi Thiện Ngộ | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Đường Trục lộ 4 Buôn Ky Mục 61 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.900.000 | |
| Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm Mục 62 | 7.000.000 | 3.900.000 | 3.500.000 | |
| Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Đầu cầu đi Tổ Dân Phố 15 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 198 và thửa đất số 3; tờ bản đồ số 199) Mục 65 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 | Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 Mục 65 | 1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 Mục 65 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất (trừ Khu dân cư Tổ dân phố 15) được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 76 | 1.200.000 | 1.050.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 6 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (125 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu (Đường Trần Phú: Đoạn từ Vũ Xuân Thiều đến Phan Bội Châu) | Mục 73 | 10.000.000 | |||
| - Đường ngang song song đường Phan Bội Châu Khu tái định cư phường Thành Nhất | Khu tái định cư phường Thành Nhất | 7.000.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 12m Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | 4.480.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô A Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | 4.680.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô F (Triệu Quang Phục: Nguyễn Cơ Thạch đến Nguyễn Phúc Chu) Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | 5.040.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ | Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ | 2.200.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | |
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 7.680.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 8.120.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 8.240.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 8.240.000 | |||
| An Dương Vương | Trương Công Định - Phan Đình Phùng Mục 3 | 5.680.000 | 2.280.000 | 2.000.000 | 1.240.000 |
| An Dương Vương | Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) Mục 3 | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.480.000 | 1.040.000 |
| Bùi Thiện Ngộ | 212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định Mục 4 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Chu Văn Tấn | Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú Mục 5 | 3.800.000 | 1.520.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính trong phạm vi 100m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 100m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 360.000 | 320.000 | 300.000 | ||
| Hoàng Hữu Nam | Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú Mục 11 | 3.400.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Hoàng Sâm | 162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ Tin lành Mục 12 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | 132 Phan Huy Chú - Doanh trại quân đội và hết thửa đất số 72, 558; tờ bản đồ số 8 Mục 13 | 3.000.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 760.000 |
| Huỳnh Văn Bánh | Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Mục 14 | 5.520.000 | |||
| Huỳnh Văn Nghệ | 474/9A Phan Bội Châu - 20 Đường 10 tháng 3 Mục 69 | 9.200.000 | |||
| Hàm Nghi | Phan Bội Châu - Lê Công Kiều Mục 9 | 6.320.000 | 2.520.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Hẻm 114 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông Mục 54 | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 640.000 |
| Hẻm 15 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Võ Văn Kiệt và đường 30 tháng 4 Mục 55 | 2.320.000 | 1.040.000 | 920.000 | 640.000 |
| Hẻm 17 Trương Công Định | Trương Công Định - Phan Đình Phùng Mục 49 | 3.320.000 | 1.480.000 | 1.320.000 | |
| Hẻm 184 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông Mục 56 | 1.800.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Hẻm 232 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Hẻm 260 Phan Huy Chú Mục 57 | 1.800.000 | 800.000 | 720.000 | 640.000 |
| Hẻm 260 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông Mục 58 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 |
| Hẻm 266 Phan Huy Chú | Phan Huy Chú - Trần Nhân Tông Mục 59 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 |
| Hẻm 362 Võ Văn Kiệt | Võ Văn Kiệt - Hết đường Mục 60 | 2.280.000 | 960.000 | 840.000 | 560.000 |
| Hẻm 383 Trần Phú | Trần Phú - Nguyễn Trung Trực Mục 50 | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 680.000 |
| Hẻm 610 Lê Duẩn | Lê Duẩn - Hết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79) Mục 51 | 3.320.000 | 1.320.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng đến Hẻm 169 Nơ Trang Gưh | Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh Mục 52 | 4.640.000 | 1.960.000 | 1.720.000 | 1.040.000 |
| Hẻm 77 Nguyễn Thị Định | Nguyễn Thị Định - Thủ Khoa Huân Mục 53 | 5.480.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Hồ Giáo | 65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh Mục 10 | 5.280.000 | 2.120.000 | 1.840.000 | 1.160.000 |
| Lê Công Kiều | Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng Mục 15 | 6.720.000 | 2.680.000 | 2.360.000 | 1.480.000 |
| Lê Duẩn | Hẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4 Mục 16 | 9.400.000 | 2.840.000 | 2.520.000 | 1.600.000 |
| Lê Lai | Trương Công Định - Phan Đình Phùng Mục 17 | 4.960.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.080.000 |
| Lê Quang Đạo | 220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định Mục 18 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Lê Văn An | 284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn Mục 19 | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi Mục 21 | 8.400.000 | 3.360.000 | 2.960.000 | |
| Mai Xuân Thưởng | Mạc Đĩnh Chi - Hết ranh giới phường Thành Nhất Mục 21 | 6.800.000 | 2.840.000 | 2.520.000 | 1.480.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng (Hết đường) Mục 20 | 5.800.000 | 2.320.000 | 2.040.000 | 1.280.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh Mục 20 | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 1.600.000 |
| Nam Quốc Cang | Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng Mục 22 | 6.720.000 | 2.680.000 | 2.360.000 | 1.480.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch | Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 450; Tờ bản đồ số 164) Mục 24 | 5.520.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Cảnh Dị | Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156) Mục 23 | 2.400.000 | 1.080.000 | 960.000 | 600.000 |
| Nguyễn Khoa Đăng | Võ Văn Kiệt - Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) Mục 25 | 3.240.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Nguyễn Khoa Đăng | Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 74) Mục 25 | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Nguyễn Phúc Chu | Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 933; Tờ bản đồ số 164) Mục 26 | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.880.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Thị Định | Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) - Đầu cầu Buôn Ky Mục 27 | 8.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.360.000 |
| Nguyễn Thị Định | Đầu cầu Buôn Ky - Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 Mục 27 | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.080.000 |
| Nguyễn Thị Định | Đường 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) Mục 27 | 11.720.000 | 4.120.000 | 3.760.000 | 2.560.000 |
| Nguyễn Thị Định | Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa 922, 1046; tờ bản đồ số 172 Mục 27 | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Nguyễn Thị Định | Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết địa bàn phường Thành Nhất Mục 27 | 4.800.000 | 1.280.000 | 1.080.000 | 800.000 |
| Nguyễn Tiểu La | Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Mục 28 | 5.520.000 | |||
| Nguyễn Trung Trực | Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú) Mục 29 | 5.080.000 | 2.040.000 | 1.760.000 | 1.120.000 |
| Nơ Trang Gưh | Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng Mục 30 | 5.840.000 | 2.320.000 | 2.040.000 | 1.280.000 |
| Phan Bội Châu | Mai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4 Mục 32 | 13.600.000 | 4.080.000 | 3.400.000 | 2.920.000 |
| Phan Bội Châu | Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4 Mục 32 | 13.600.000 | |||
| Phan Bội Châu | Phan Đình Phùng - Mai Xuân Thưởng Mục 32 | 14.400.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.080.000 |
| Phan Bội Châu | Trương Công Định - Phan Đình Phùng Mục 32 | 16.320.000 | 4.880.000 | 4.080.000 | 3.520.000 |
| Phan Huy Chú | Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) Mục 34 | 3.000.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phan Huy Chú | Đường 30 tháng 4 - Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 Mục 34 | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Phan Huy Chú | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) - Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) Mục 34 | 4.000.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Phan Huy Chú | Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, Mục 34 | 4.800.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phan Huy Chú | Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113 - Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú Mục 34 | 5.720.000 | 1.720.000 | 1.560.000 | 960.000 |
| Phan Huy Chú | Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 - Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113 Mục 34 | 6.200.000 | 1.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 |
| Phan Huy Ích | 542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều Mục 72 | 9.200.000 | |||
| Phan Kế Bính | Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Mục 35 | 5.520.000 | |||
| Phan Văn Đạt | Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) - Hết đường (Thửa đất số 193; Tờ bản đồ số 61) Mục 36 | 1.080.000 | 760.000 | 720.000 | 640.000 |
| Phan Văn Đạt | Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) Mục 36 | 3.320.000 | 1.480.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Phan Văn Đạt | Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) Mục 36 | 1.800.000 | 920.000 | 760.000 | 680.000 |
| Phan Văn Đạt | Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) - Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) Mục 36 | 2.520.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phan Đình Phùng | Phan Bội Châu - An Dương Vương Mục 33 | 6.240.000 | 2.480.000 | 2.200.000 | 1.360.000 |
| Phan Đình Phùng | An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú) Mục 33 | 5.480.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Phó Đức Chính | Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Mục 37 | 5.520.000 | |||
| Phạm Văn Bạch | Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4) Mục 31 | 5.520.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Thủ Khoa Huân | Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định Mục 39 | 6.640.000 | 2.640.000 | 2.320.000 | 1.480.000 |
| Thủ Khoa Huân | Mai Xuân Thưởng - Đường 30 tháng 4 Mục 39 | 9.080.000 | 3.640.000 | 2.720.000 | 1.800.000 |
| Triệu Quang Phục | Nguyễn Cơ Thạch - Nguyễn Phúc Chu Mục 45 | 5.040.000 | |||
| Triệu Quang Phục | Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 Mục 45 | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Triệu Quang Phục | Nguyễn Phúc Chu - Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 Mục 45 | 3.400.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 840.000 |
| Triệu Quang Phục | Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 - Mỏ đá 507 Mục 45 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Trương Công Định | Phan Bội Châu - Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định Mục 46 | 13.280.000 | 4.640.000 | 4.000.000 | 2.640.000 |
| Trương Công Định | Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định - Trần Phú Mục 46 | 12.240.000 | 4.280.000 | 3.680.000 | 2.440.000 |
| Trương Hán Siêu | Phan Bội Châu - Trương Công Định Mục 47 | 3.920.000 | 1.560.000 | 1.360.000 | 880.000 |
| Trần Nhân Tông | Phan Huy Chú - Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 Mục 41 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Trần Nhân Tông | Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 - Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68) Mục 41 | 3.200.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 800.000 |
| Trần Phú | Vũ Xuân Thiều - Phan Bội Châu Mục 42 | 10.000.000 | |||
| Trần Phú | Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú Mục 42 | 4.520.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Trần Phú | Hẻm 383 Trần Phú - Vũ Xuân Thiều Mục 42 | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 920.000 |
| Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng) | Mục 43 | 7.000.000 | 2.440.000 | 2.120.000 | 1.560.000 |
| Trần Thủ Độ | Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang Mục 44 | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Trần Thủ Độ | 03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) Mục 44 | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Trần Xuân Soạn | Vương Thừa Vũ - 06 Đường 10 tháng 3 Mục 70 | 9.200.000 | |||
| Tạ Quang Bửu | Triệu Quang Phục - Hết đường Mục 38 | 2.700.000 | 1.080.000 | 960.000 | 600.000 |
| Tạ Quang Bửu | Nguyễn Phúc Chu - Triệu Quang Phục Mục 38 | 3.400.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 760.000 |
| Tố Hữu | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, - Hết ranh giới phường Thành Nhất Mục 40 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Tố Hữu | Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 - Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97) Mục 40 | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.320.000 |
| Tố Hữu | Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa) - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 Mục 40 | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.600.000 |
| Võ Văn Kiệt | Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng - Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 Mục 48 | 10.000.000 | 2.520.000 | 2.200.000 | 1.720.000 |
| Võ Văn Kiệt | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) - Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31 Mục 48 | 6.800.000 | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.160.000 |
| Võ Văn Kiệt | Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31 - Hết địa bàn phường Thành Nhất Mục 48 | 3.240.000 | 1.120.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Võ Văn Kiệt | Đường 30 tháng 4 - Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng Mục 48 | 9.000.000 | 2.240.000 | 2.000.000 | 1.520.000 |
| Võ Văn Kiệt | Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 Mục 48 | 8.400.000 | 2.120.000 | 1.840.000 | 1.440.000 |
| Võ Văn Kiệt | Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 - Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) Mục 48 | 7.600.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.280.000 |
| Vũ Xuân Thiều | 474/11A Phan Bội Châu - 32 Đường 10 tháng 3 Mục 68 | 9.200.000 | |||
| Vương Thừa Vũ | 506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều Mục 71 | 9.200.000 | |||
| Đinh Đức Thiện | 242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky Mục 8 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Đào Doãn Dịch | Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân Mục 6 | 7.880.000 | 3.160.000 | 2.760.000 | 1.560.000 |
| Đào Duy Anh | Võ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) Mục 7 | 2.400.000 | 960.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đào Duy Anh | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang Mục 7 | 2.160.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) Mục 1 | 8.800.000 | |||
| Đường 10 tháng 3 | Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội Châu Mục 1 | 12.000.000 | |||
| Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy Chú Mục 2 | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy Chú Mục 2 | 11.200.000 | |||
| Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất Mục 2 | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Trục lộ 4 Buôn Ky nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm Mục 64 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định (Hết thửa đất số 465, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết thửa đất số 184, 422; tờ bản đồ số 172 Mục 63 | 1.400.000 | 1.040.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Bùi Thiện Ngộ | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Đường Trục lộ 4 Buôn Ky Mục 61 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.160.000 | |
| Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng Sâm | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm Mục 62 | 2.800.000 | 1.560.000 | 1.400.000 | |
| Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 Mục 65 | 600.000 | 440.000 | 400.000 | 380.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 | Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Đầu cầu đi Tổ Dân Phố 15 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 198 và thửa đất số 3; tờ bản đồ số 199) Mục 65 | 1.000.000 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15 | Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 Mục 65 | 480.000 | 400.000 | 380.000 | 340.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất (trừ Khu dân cư Tổ dân phố 15) được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 76 | 480.000 | 420.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu (Đường Trần Phú: Đoạn từ Vũ Xuân Thiều đến Phan Bội Châu) | Mục 73 | 12.500.000 | |||
| - Đường ngang song song đường Phan Bội Châu Khu tái định cư phường Thành Nhất | Khu tái định cư phường Thành Nhất | 8.750.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 12m Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | 5.600.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô A Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | 5.850.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 14m giáp lô F (Triệu Quang Phục: Nguyễn Cơ Thạch đến Nguyễn Phúc Chu) Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất | 6.300.000 | |||
| - Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ | Khu dân cư chợ Duy Hòa cũ | 2.750.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | |
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 9.600.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 10.150.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 10.300.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | 10.300.000 | |||
| An Dương Vương | Trương Công Định - Phan Đình Phùng Mục 3 | 7.100.000 | 2.850.000 | 2.500.000 | 1.550.000 |
| An Dương Vương | Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) Mục 3 | 5.250.000 | 2.100.000 | 1.850.000 | 1.300.000 |
| Bùi Thiện Ngộ | 212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định Mục 4 | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Chu Văn Tấn | Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú Mục 5 | 4.750.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính trong phạm vi 100m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 100m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 450.000 | 400.000 | 380.000 | ||
| Hoàng Hữu Nam | Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú Mục 11 | 4.250.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hoàng Sâm | 162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ Tin lành Mục 12 | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | 132 Phan Huy Chú - Doanh trại quân đội và hết thửa đất số 72, 558; tờ bản đồ số 8 Mục 13 | 3.750.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 950.000 |
| Huỳnh Văn Bánh | Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Mục 14 | 6.900.000 | |||
| Huỳnh Văn Nghệ | 474/9A Phan Bội Châu - 20 Đường 10 tháng 3 Mục 69 | 11.500.000 | |||
| Hàm Nghi | Phan Bội Châu - Lê Công Kiều Mục 9 | 7.900.000 | 3.150.000 | 2.750.000 | 1.750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.