Bảng giá đất Phường Thành Nhất, Đắk Lắk từ 01/01/2026

506 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thành Nhất40.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Phan Bội Châu, đoạn Trương Công Định đến Phan Đình Phùng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (104 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hẻm 114 Phan Huy ChúPhan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Mục 54
2.700.0001.200.0001.100.000800.000
Hẻm 15 Phan Huy ChúPhan Huy Chú - Võ Văn Kiệt và đường 30 tháng 4
Mục 55
2.900.0001.300.0001.150.000800.000
Hẻm 17 Trương Công ĐịnhTrương Công Định - Phan Đình Phùng
Mục 49
4.150.0001.850.0001.650.000
Hẻm 184 Phan Huy ChúPhan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Mục 56
2.250.0001.000.000900.000800.000
Hẻm 232 Phan Huy ChúPhan Huy Chú - Hẻm 260 Phan Huy Chú
Mục 57
2.250.0001.000.000900.000800.000
Hẻm 260 Phan Huy ChúPhan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Mục 58
2.000.0001.000.000900.000750.000
Hẻm 266 Phan Huy ChúPhan Huy Chú - Trần Nhân Tông
Mục 59
2.000.0001.000.000900.000750.000
Hẻm 362 Võ Văn KiệtVõ Văn Kiệt - Hết đường
Mục 60
2.850.0001.200.0001.050.000700.000
Hẻm 383 Trần PhúTrần Phú - Nguyễn Trung Trực
Mục 50
3.300.0001.650.0001.500.000850.000
Hẻm 610 Lê DuẩnLê Duẩn - Hết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79)
Mục 51
4.150.0001.650.0001.450.0001.050.000
Hẻm 69 Mai Xuân Thưởng đến Hẻm 169 Nơ Trang GưhHẻm 69 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Mục 52
5.800.0002.450.0002.150.0001.300.000
Hẻm 77 Nguyễn Thị ĐịnhNguyễn Thị Định - Thủ Khoa Huân
Mục 53
6.850.0002.750.0002.400.0001.500.000
Hồ Giáo65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Mục 10
6.600.0002.650.0002.300.0001.450.000
Lê Công KiềuMạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Mục 15
8.400.0003.350.0002.950.0001.850.000
Lê DuẩnHẻm 610 Lê Duẩn - Đường 30 tháng 4
Mục 16
11.750.0003.550.0003.150.0002.000.000
Lê LaiTrương Công Định - Phan Đình Phùng
Mục 17
6.200.0002.500.0002.150.0001.350.000
Lê Quang Đạo220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định
Mục 18
3.500.0001.600.0001.400.000900.000
Lê Văn An284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn
Mục 19
3.000.0001.200.0001.050.000750.000
Mai Xuân ThưởngPhan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi
Mục 21
10.500.0004.200.0003.700.000
Mai Xuân ThưởngMạc Đĩnh Chi - Hết ranh giới phường Thành Nhất
Mục 21
8.500.0003.550.0003.150.0001.850.000
Mạc Đĩnh ChiNơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng (Hết đường)
Mục 20
7.250.0002.900.0002.550.0001.600.000
Mạc Đĩnh ChiPhan Bội Châu - Nơ Trang Gưh
Mục 20
9.000.0003.600.0003.150.0002.000.000
Nam Quốc CangMạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Mục 22
8.400.0003.350.0002.950.0001.850.000
Nguyễn Cơ ThạchNguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 450; Tờ bản đồ số 164)
Mục 24
6.900.0002.750.0002.400.0001.500.000
Nguyễn Cảnh DịVõ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156)
Mục 23
3.000.0001.350.0001.200.000750.000
Nguyễn Khoa ĐăngVõ Văn Kiệt - Hết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm)
Mục 25
4.050.0001.800.0001.600.0001.200.000
Nguyễn Khoa ĐăngHết Hội trường Tổ dân phố 10 và thửa đất số 39, 52, Tờ bản đồ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa đất số 128; Tờ bản đồ số 74)
Mục 25
2.700.0001.200.0001.100.0001.050.000
Nguyễn Phúc ChuNguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 933; Tờ bản đồ số 164)
Mục 26
6.750.0002.700.0002.350.0001.500.000
Nguyễn Thị ĐịnhBùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa 922, 1046; tờ bản đồ số 172
Mục 27
7.000.0002.100.0001.750.0001.200.000
Nguyễn Thị ĐịnhChợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169) - Đầu cầu Buôn Ky
Mục 27
10.000.0003.000.0002.500.0001.700.000
Nguyễn Thị ĐịnhĐầu cầu Buôn Ky - Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864
Mục 27
8.000.0002.400.0002.000.0001.350.000
Nguyễn Thị ĐịnhHết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Mục 27
6.000.0001.600.0001.350.0001.000.000
Nguyễn Thị ĐịnhĐường 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 169)
Mục 27
14.650.0005.150.0004.700.0003.200.000
Nguyễn Tiểu LaLê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Mục 28
6.900.000
Nguyễn Trung TrựcTrương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú)
Mục 29
6.350.0002.550.0002.200.0001.400.000
Nơ Trang GưhMạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Mục 30
7.300.0002.900.0002.550.0001.600.000
Phan Bội ChâuMai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4
Mục 32
17.000.000
Phan Bội ChâuMai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Đường 30 tháng 4
Mục 32
17.000.0005.100.0004.250.0003.650.000
Phan Bội ChâuPhan Đình Phùng - Mai Xuân Thưởng
Mục 32
18.000.0005.400.0004.500.0003.850.000
Phan Bội ChâuTrương Công Định - Phan Đình Phùng
Mục 32
20.400.0006.100.0005.100.0004.400.000
Phan Huy ChúChu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113 - Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú
Mục 34
7.150.0002.150.0001.950.0001.200.000
Phan Huy ChúNgã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) - Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)
Mục 34
5.000.0001.500.0001.350.000850.000
Phan Huy ChúHoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 - Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113
Mục 34
7.750.0002.350.0002.100.0001.300.000
Phan Huy ChúHẻm 157; 260 Phan Huy Chú - Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)
Mục 34
6.000.0001.800.0001.600.0001.000.000
Phan Huy ChúĐường 30 tháng 4 - Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81
Mục 34
9.000.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phan Huy ChúĐường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú)
Mục 34
3.750.0001.200.0001.050.000750.000
Phan Huy Ích542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều
Mục 72
11.500.000
Phan Kế BínhLê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Mục 35
6.900.000
Phan Văn ĐạtHết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4) - Hết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh)
Mục 36
3.150.0001.400.0001.250.000950.000
Phan Văn ĐạtNgã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100) - Hết đường (Thửa đất số 193; Tờ bản đồ số 61)
Mục 36
1.350.000950.000900.000800.000
Phan Văn ĐạtHết thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 (nhà ông Nguyễn Bá Thanh) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa đất số 48 và 49; Tờ bản đồ số 100)
Mục 36
2.250.0001.150.000950.000850.000
Phan Văn ĐạtVõ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 105 và thửa đất số 80 tờ bản đồ số 133 (Ngã 4)
Mục 36
4.150.0001.850.0001.650.0001.250.000
Phan Đình PhùngPhan Bội Châu - An Dương Vương
Mục 33
7.800.0003.100.0002.750.0001.700.000
Phan Đình PhùngAn Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú)
Mục 33
6.850.0002.750.0002.400.0001.500.000
Phó Đức ChínhLê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Mục 37
6.900.000
Phạm Văn BạchNguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4)
Mục 31
6.900.0002.750.0002.400.0001.500.000
Thủ Khoa HuânĐường 30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định
Mục 39
8.300.0003.300.0002.900.0001.850.000
Thủ Khoa HuânMai Xuân Thưởng - Đường 30 tháng 4
Mục 39
11.350.0004.550.0003.400.0002.250.000
Triệu Quang PhụcNgã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162
Mục 45
4.000.0001.800.0001.600.0001.000.000
Triệu Quang PhụcNgã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 - Mỏ đá 507
Mục 45
3.500.0001.600.0001.400.000900.000
Triệu Quang PhụcNguyễn Cơ Thạch - Nguyễn Phúc Chu
Mục 45
6.300.000
Triệu Quang PhụcNguyễn Phúc Chu - Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7
Mục 45
4.250.0001.900.0001.700.0001.050.000
Trương Công ĐịnhPhan Bội Châu - Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định
Mục 46
16.600.0005.800.0005.000.0003.300.000
Trương Công ĐịnhYết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định - Trần Phú
Mục 46
15.300.0005.350.0004.600.0003.050.000
Trương Hán SiêuPhan Bội Châu - Trương Công Định
Mục 47
4.900.0001.950.0001.700.0001.100.000
Trương Hán SiêuĐường 30 tháng 4 - Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng
Mục 47
11.250.0002.800.0002.500.0001.900.000
Trần Nhân TôngPhan Huy Chú - Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76
Mục 41
5.000.0002.000.0001.750.0001.250.000
Trần Nhân TôngHẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 - Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68)
Mục 41
4.000.0001.600.0001.400.0001.000.000
Trần PhúVũ Xuân Thiều - Phan Bội Châu
Mục 42
12.500.000
Trần PhúTrương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú
Mục 42
5.650.0002.250.0002.000.0001.250.000
Trần PhúHẻm 383 Trần Phú - Vũ Xuân Thiều
Mục 42
4.500.0001.800.0001.600.0001.150.000
Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng)
Mục 43
8.750.0003.050.0002.650.0001.950.000
Trần Thủ ĐộHết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) - Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang
Mục 44
2.700.0001.200.0001.100.0001.050.000
Trần Thủ Độ03 Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)
Mục 44
3.000.0001.200.0001.050.000750.000
Trần Xuân SoạnVương Thừa Vũ - 06 Đường 10 tháng 3
Mục 70
11.500.000
Tạ Quang BửuNguyễn Phúc Chu - Triệu Quang Phục
Mục 38
4.250.0001.700.0001.500.000950.000
Tạ Quang BửuTriệu Quang Phục - Hết đường
Mục 38
3.380.0001.350.0001.200.000750.000
Tố HữuVõ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa) - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97
Mục 40
9.000.0003.150.0002.700.0002.000.000
Tố HữuBên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 - Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97)
Mục 40
7.500.0002.650.0002.250.0001.650.000
Tố HữuNgã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới phường Thành Nhất
Mục 40
5.000.0001.750.0001.500.0001.100.000
Võ Văn KiệtĐến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140
Mục 48
10.500.0002.650.0002.300.0001.800.000
Võ Văn KiệtChu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng - Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142
Mục 48
12.500.0003.150.0002.750.0002.150.000
Võ Văn KiệtNgã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) - Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31
Mục 48
8.500.0002.150.0001.850.0001.450.000
Võ Văn KiệtNgã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31 - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Mục 48
4.050.0001.400.0001.300.0001.000.000
Võ Văn KiệtHết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 - Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)
Mục 48
9.500.0002.400.0002.100.0001.600.000
Vũ Xuân Thiều474/11A Phan Bội Châu - 32 Đường 10 tháng 3
Mục 68
11.500.000
Vương Thừa Vũ506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều
Mục 71
11.500.000
Đinh Đức Thiện242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky
Mục 8
3.500.0001.600.0001.400.000900.000
Đào Doãn DịchPhan Bội Châu - Thủ Khoa Huân
Mục 6
9.850.0003.950.0003.450.0001.950.000
Đào Duy AnhVõ Văn Kiệt - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)
Mục 7
3.000.0001.200.0001.050.000750.000
Đào Duy AnhNgã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) - Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang
Mục 7
2.700.0001.200.0001.100.0001.050.000
Đường 10 tháng 3Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222) - Phan Bội Châu
Mục 1
15.000.000
Đường 10 tháng 3Phường Buôn Ma Thuột - Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)
Mục 1
11.000.000
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485) - Phan Huy Chú
Mục 2
9.000.0003.150.0002.700.0001.800.000
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)Phan Bội Châu (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) - Hết địa bàn phường Thành Nhất
Mục 2
15.000.0005.250.0004.500.0003.000.000
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) - Phan Huy Chú
Mục 2
14.000.000
Đường Trục lộ 4 Buôn Ky nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng SâmNgã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm
Mục 64
3.500.0001.600.0001.400.000900.000
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea NuôlNgã 3 đường Nguyễn Thị Định (Hết thửa đất số 465, 1046; tờ bản đồ số 172 - Hết thửa đất số 184, 422; tờ bản đồ số 172
Mục 63
1.750.0001.300.0001.250.0001.000.000
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Bùi Thiện NgộNgã 3 đường Nguyễn Thị Định - Đường Trục lộ 4 Buôn Ky
Mục 61
2.500.0001.500.0001.450.000
Đường nối từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Hoàng SâmNgã 3 đường Nguyễn Thị Định - Hoàng Sâm
Mục 62
3.500.0001.950.0001.750.000
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Đầu cầu đi Tổ Dân Phố 15 (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 198 và thửa đất số 3; tờ bản đồ số 199)
Mục 65
1.250.000900.000800.000750.000
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148
Mục 65
750.000550.000500.000480.000
Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 - Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148
Mục 65
600.000500.000480.000430.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất (trừ Khu dân cư Tổ dân phố 15) được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 76
600.000530.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
310.000295.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
340.000320.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.