Bảng giá đất Xã Xuân Phước, Đắk Lắk từ 01/01/2026

218 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Phước4.320.000 đồng/m² (vị trí 1, Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Quang 3, đoạn Cầu tràn Suối Ré đến Cầu tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 83
32.00029.00024.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 83
30.00027.00025.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Quang 3Cầu tràn Suối Ré - Cầu tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước)
Mục 7
1.730.0001.100.000
Khu dân cư Thạnh Đức
Mục 6
80.000
Khu số 2
Khu số 1
Khu số 1160.000
Đường dọc theo kênh mương N2Đội 4 Phước Nhuận - Đội 7 Phước Lộc
Mục 3
150.000100.00080.00040.000
Đường liên xã Long Hà - Phước LộcNhà bà Trần Thị Thu Hiền - Giáp xã Đồng Xuân
Mục 4
290.000210.000150.000100.000
Đường rồng 7,5m
Khu số 3
Khu số 3200.000
Đường rộng 12m
Khu số 1
Khu số 1160.000
Đường rộng 12m
Khu số 3
Khu số 3240.000
Đường rộng 7,5m
Khu số 1
Khu số 1140.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) đến Kênh mương N2Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) - Kênh mương N2
Mục 15
100.00080.00070.00060.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Huỳnh Xuân LãnhQuốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) - Nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh
Mục 17
100.00080.00070.00060.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) đến nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu PhúcQuốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) - Nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc
Mục 18
100.00080.00070.00060.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) đến nhà ông Trần Quang Xuân và Trình MinhQuốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) - Nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh
Mục 19
100.00080.00070.00060.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) đến nhà ông Trần Văn TỵQuốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) - Nhà ông Trần Văn Tỵ
Mục 20
100.00080.00070.00060.000
Đường từ nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 đến giáp suối Bà SàoNhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 - Giáp suối Bà Sào
Mục 16
100.00080.00070.00060.000
Đường đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) đến nhà ông Trình Dương QuốcĐi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) - Nhà ông Trình Dương Quốc
Mục 14
100.00080.00050.00040.000
Đường đi từ nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) đến nhà ông Trần Xuân PhươngNhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) - Nhà ông Trần Xuân Phương
Mục 11
140.000100.00080.00060.000
Đường đi từ nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn đến nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt).Nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn - Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt).
Mục 12
120.00090.00060.00040.000
Đường đi từ đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) đi xóm Đồng Đá (điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa).Đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) - Xóm Đồng Đá (Điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa)
Mục 13
100.00080.00050.00040.000
Quốc Lộ 19C
Đèo Ngang - giáp xã Đồng Xuân - Cầu Ông Dương
Mục 1
360.000250.000150.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Kênh N2
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Nhà Hồ Thị Nhung
Mục 5
130.000100.00080.00060.000
Đường Phước Lộc đến A20
Quốc Lộ 19C - Kênh N2
Mục 2
340.000250.000170.000130.000
Quốc Lộ 19C
Suối Bà Sào (giáp thôn Phước Nhuận) - Cầu Suối Muồng
Mục 1
300.000230.000170.000130.000
Đường ĐT 647
Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền - Trại A20
Mục 8
250.000210.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Phòng khám khu vực Xuân Phước - Ngã tư Phú Hội
Mục 9
150.000130.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré
Mục 5
170.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà Ông Nguyễn Khắc Minh - Cầu Suối Tía
Mục 9
270.000210.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Nhà Võ Thị Yến
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Đường ĐT 647
Trại A20 - Giáp xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk
Mục 8
170.000130.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến)
Mục 9
140.000120.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường Phú Xuân B - Đồng Bò: Đoạn từ cầu ông Tư - Cổng Hồ chứa nước Phú Xuân
Mục 9
150.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Nhà Võ Thị Hương
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã ba A20 - Giáp thôn Thạnh Đức
Mục 9
210.000170.000100.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Giáp đường Phước lộc- A20
Mục 5
150.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Nhà ông Xu
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Đường ĐT 647
Ngã tư Phước Hòa - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh
Mục 8
290.000210.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Ngọc Hòa) - Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) đến kênh N2 cũ)
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Đường Phước Lộc đến A20
Kênh N2 - Đường ĐT 647
Mục 2
210.000170.000130.00080.000
Các đường giao thông nông thôn
Khu tập thể lâm trường cũ - Nhà Ông Đặng Quốc Quát
Mục 9
290.000210.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Lý Thu Cường) - Nhà trần Minh Trung
Mục 5
130.000100.00080.00060.000
Quốc Lộ 19C
Nhà ông Nguyễn Văn Phụng - Cầu Suối Bà Sào
Mục 1
300.000230.000170.000130.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Suối Ré - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Mục 1
320.000240.000160.000120.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Suối Muồng - Cầu Hàm Dài - Phú Hội
Mục 1
270.000190.000150.000100.000
Đường ĐT 647
Giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) - Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền
Mục 8
340.000250.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước
Mục 9
120.000100.00060.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Nhà Phạm Văn Tiến
Mục 5
150.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng)
Mục 9
160.000120.000100.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Kênh N2
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Ông Dương - Cầu Suối Ré
Mục 1
500.000360.000250.000150.000
Các đường giao thông nông thôn
Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Nhà Trần Việt Hùng
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Quốc Lộ 19C
Hầm Dài - Phú Hội - Giáp xã Vân Hoà, tỉnh Đắk Lắk
Mục 1
150.000130.00080.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Suối sâu
Mục 5
130.000100.00080.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 83
17.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Quang 3Cầu tràn Suối Ré - Cầu tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước)
Mục 7
4.320.0002.760.000
Khu dân cư Thạnh Đức
Mục 6
200.000
Khu số 2
Khu số 1
Khu số 1400.000
Đường dọc theo kênh mương N2Đội 4 Phước Nhuận - Đội 7 Phước Lộc
Mục 3
370.000260.000210.000105.000
Đường liên xã Long Hà - Phước LộcNhà bà Trần Thị Thu Hiền - Giáp xã Đồng Xuân
Mục 4
735.000525.000370.000260.000
Đường rồng 7,5m
Khu số 3
Khu số 3500.000
Đường rộng 12m
Khu số 3
Khu số 3600.000
Đường rộng 12m
Khu số 1
Khu số 1400.000
Đường rộng 7,5m
Khu số 1
Khu số 1350.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) đến Kênh mương N2Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) - Kênh mương N2
Mục 15
260.000210.000180.000150.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Huỳnh Xuân LãnhQuốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) - Nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh
Mục 17
260.000210.000180.000150.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) đến nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu PhúcQuốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) - Nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc
Mục 18
260.000210.000180.000150.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) đến nhà ông Trần Quang Xuân và Trình MinhQuốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) - Nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh
Mục 19
260.000210.000180.000150.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) đến nhà ông Trần Văn TỵQuốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) - Nhà ông Trần Văn Tỵ
Mục 20
260.000210.000180.000150.000
Đường từ nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 đến giáp suối Bà SàoNhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 - Giáp suối Bà Sào
Mục 16
260.000210.000180.000150.000
Đường đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) đến nhà ông Trình Dương QuốcĐi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) - Nhà ông Trình Dương Quốc
Mục 14
250.000200.000120.000100.000
Đường đi từ nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) đến nhà ông Trần Xuân PhươngNhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) - Nhà ông Trần Xuân Phương
Mục 11
350.000250.000200.000150.000
Đường đi từ nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn đến nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt).Nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn - Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt).
Mục 12
300.000220.000150.000100.000
Đường đi từ đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) đi xóm Đồng Đá (điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa).Đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) - Xóm Đồng Đá (Điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa)
Mục 13
250.000200.000120.000100.000
Quốc Lộ 19C
Hầm Dài - Phú Hội - Giáp xã Vân Hoà, tỉnh Đắk Lắk
Mục 1
370.000315.000210.000105.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Suối sâu
Mục 5
315.000260.000210.000160.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng)
Mục 9
400.000300.000250.000150.000
Quốc Lộ 19C
Đèo Ngang - giáp xã Đồng Xuân - Cầu Ông Dương
Mục 1
890.000630.000370.000260.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Nhà Phạm Văn Tiến
Mục 5
370.000260.000210.000160.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Ông Dương - Cầu Suối Ré
Mục 1
1.260.000890.000630.000370.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Nhà Hồ Thị Nhung
Mục 5
315.000260.000210.000160.000
Các đường giao thông nông thôn
Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Nhà Trần Việt Hùng
Mục 5
260.000210.000180.000150.000
Các đường giao thông nông thôn
Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Nhà Võ Thị Yến
Mục 5
260.000210.000180.000150.000
Đường ĐT 647
Trại A20 - Giáp xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk
Mục 8
420.000315.000210.000160.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Kênh N2
Mục 5
260.000210.000180.000150.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến)
Mục 9
350.000300.000200.000150.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Nhà ông Xu
Mục 5
260.000210.000180.000150.000
Các đường giao thông nông thôn
Phòng khám khu vực Xuân Phước - Ngã tư Phú Hội
Mục 9
370.000315.000210.000160.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường Phú Xuân B - Đồng Bò: Đoạn từ cầu ông Tư - Cổng Hồ chứa nước Phú Xuân
Mục 9
370.000260.000210.000160.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Nhà Võ Thị Hương
Mục 5
260.000210.000180.000150.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Suối Muồng - Cầu Hàm Dài - Phú Hội
Mục 1
680.000470.000370.000260.000
Các đường giao thông nông thôn
Khu tập thể lâm trường cũ - Nhà Ông Đặng Quốc Quát
Mục 9
735.000525.000420.000315.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước
Mục 9
300.000250.000150.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Lý Thu Cường) - Nhà trần Minh Trung
Mục 5
315.000260.000210.000160.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré
Mục 5
420.000260.000210.000160.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà Ông Nguyễn Khắc Minh - Cầu Suối Tía
Mục 9
680.000525.000420.000315.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Suối Ré - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Mục 1
800.000600.000400.000300.000
Đường Phước Lộc đến A20
Kênh N2 - Đường ĐT 647
Mục 2
525.000420.000315.000210.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Kênh N2
Mục 5
260.000210.000180.000150.000
Đường ĐT 647
Ngã tư Phước Hòa - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh
Mục 8
735.000525.000420.000315.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Giáp đường Phước lộc- A20
Mục 5
370.000260.000210.000160.000
Quốc Lộ 19C
Suối Bà Sào (giáp thôn Phước Nhuận) - Cầu Suối Muồng
Mục 1
760.000580.000420.000315.000
Quốc Lộ 19C
Nhà ông Nguyễn Văn Phụng - Cầu Suối Bà Sào
Mục 1
760.000580.000420.000315.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã ba A20 - Giáp thôn Thạnh Đức
Mục 9
525.000420.000260.000160.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Ngọc Hòa) - Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) đến kênh N2 cũ)
Mục 5
260.000210.000180.000150.000
Đường ĐT 647
Giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) - Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền
Mục 8
840.000630.000420.000315.000
Đường Phước Lộc đến A20
Quốc Lộ 19C - Kênh N2
Mục 2
840.000630.000420.000315.000
Đường ĐT 647
Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền - Trại A20
Mục 8
630.000525.000420.000315.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 83
15.00012.00010.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Quang 3Cầu tràn Suối Ré - Cầu tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước)
Mục 7
1.730.0001.100.000
Khu dân cư Thạnh Đức
Mục 6
80.000
Khu số 2
Khu số 1
Khu số 1160.000
Đường dọc theo kênh mương N2Đội 4 Phước Nhuận - Đội 7 Phước Lộc
Mục 3
150.000100.00080.00040.000
Đường liên xã Long Hà - Phước LộcNhà bà Trần Thị Thu Hiền - Giáp xã Đồng Xuân
Mục 4
290.000210.000150.000100.000
Đường rồng 7,5m
Khu số 3
Khu số 3200.000
Đường rộng 12m
Khu số 1
Khu số 1160.000
Đường rộng 12m
Khu số 3
Khu số 3240.000
Đường rộng 7,5m
Khu số 1
Khu số 1140.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) đến Kênh mương N2Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) - Kênh mương N2
Mục 15
100.00080.00070.00060.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Huỳnh Xuân LãnhQuốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) - Nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh
Mục 17
100.00080.00070.00060.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) đến nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu PhúcQuốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) - Nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc
Mục 18
100.00080.00070.00060.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) đến nhà ông Trần Quang Xuân và Trình MinhQuốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) - Nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh
Mục 19
100.00080.00070.00060.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) đến nhà ông Trần Văn TỵQuốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) - Nhà ông Trần Văn Tỵ
Mục 20
100.00080.00070.00060.000
Đường từ nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 đến giáp suối Bà SàoNhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 - Giáp suối Bà Sào
Mục 16
100.00080.00070.00060.000
Đường đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) đến nhà ông Trình Dương QuốcĐi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) - Nhà ông Trình Dương Quốc
Mục 14
100.00080.00050.00040.000
Đường đi từ nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) đến nhà ông Trần Xuân PhươngNhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) - Nhà ông Trần Xuân Phương
Mục 11
140.000100.00080.00060.000
Đường đi từ nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn đến nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt).Nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn - Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt).
Mục 12
120.00090.00060.00040.000
Đường đi từ đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) đi xóm Đồng Đá (điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa).Đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) - Xóm Đồng Đá (Điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa)
Mục 13
100.00080.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Nhà Võ Thị Hương
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Suối Ré - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Mục 1
320.000240.000160.000120.000
Các đường giao thông nông thôn
Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Nhà Võ Thị Yến
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Đường Phước Lộc đến A20
Kênh N2 - Đường ĐT 647
Mục 2
210.000170.000130.00080.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré
Mục 5
170.000100.00080.00060.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Ông Dương - Cầu Suối Ré
Mục 1
500.000360.000250.000150.000
Quốc Lộ 19C
Suối Bà Sào (giáp thôn Phước Nhuận) - Cầu Suối Muồng
Mục 1
300.000230.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Nhà Hồ Thị Nhung
Mục 5
130.000100.00080.00060.000
Quốc Lộ 19C
Đèo Ngang - giáp xã Đồng Xuân - Cầu Ông Dương
Mục 1
360.000250.000150.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Nhà Trần Việt Hùng
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Quốc Lộ 19C
Hầm Dài - Phú Hội - Giáp xã Vân Hoà, tỉnh Đắk Lắk
Mục 1
150.000130.00080.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước
Mục 9
120.000100.00060.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Lý Thu Cường) - Nhà trần Minh Trung
Mục 5
130.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Nhà ông Xu
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến)
Mục 9
140.000120.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Kênh N2
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Giáp đường Phước lộc- A20
Mục 5
150.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà Ông Nguyễn Khắc Minh - Cầu Suối Tía
Mục 9
270.000210.000170.000130.000
Đường ĐT 647
Ngã tư Phước Hòa - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh
Mục 8
290.000210.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã ba A20 - Giáp thôn Thạnh Đức
Mục 9
210.000170.000100.00060.000
Quốc Lộ 19C
Nhà ông Nguyễn Văn Phụng - Cầu Suối Bà Sào
Mục 1
300.000230.000170.000130.000
Đường ĐT 647
Trại A20 - Giáp xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk
Mục 8
170.000130.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Khu tập thể lâm trường cũ - Nhà Ông Đặng Quốc Quát
Mục 9
290.000210.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Suối sâu
Mục 5
130.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Phòng khám khu vực Xuân Phước - Ngã tư Phú Hội
Mục 9
150.000130.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường Phú Xuân B - Đồng Bò: Đoạn từ cầu ông Tư - Cổng Hồ chứa nước Phú Xuân
Mục 9
150.000100.00080.00060.000
Đường ĐT 647
Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền - Trại A20
Mục 8
250.000210.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Nhà Phạm Văn Tiến
Mục 5
150.000100.00080.00060.000
Đường ĐT 647
Giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) - Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền
Mục 8
340.000250.000170.000130.000
Đường Phước Lộc đến A20
Quốc Lộ 19C - Kênh N2
Mục 2
340.000250.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Ngọc Hòa) - Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) đến kênh N2 cũ)
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng)
Mục 9
160.000120.000100.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Kênh N2
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Suối Muồng - Cầu Hàm Dài - Phú Hội
Mục 1
270.000190.000150.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Quang 3Cầu tràn Suối Ré - Cầu tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước)
Mục 7
1.730.0001.100.000
Khu dân cư Thạnh Đức
Mục 6
80.000
Khu số 2
Khu số 1
Khu số 1160.000
Đường dọc theo kênh mương N2Đội 4 Phước Nhuận - Đội 7 Phước Lộc
Mục 3
150.000100.00080.00040.000
Đường liên xã Long Hà - Phước LộcNhà bà Trần Thị Thu Hiền - Giáp xã Đồng Xuân
Mục 4
290.000210.000150.000100.000
Đường rồng 7,5m
Khu số 3
Khu số 3200.000
Đường rộng 12m
Khu số 3
Khu số 3240.000
Đường rộng 12m
Khu số 1
Khu số 1160.000
Đường rộng 7,5m
Khu số 1
Khu số 1140.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) đến Kênh mương N2Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) - Kênh mương N2
Mục 15
100.00080.00070.00060.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Huỳnh Xuân LãnhQuốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) - Nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh
Mục 17
100.00080.00070.00060.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) đến nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu PhúcQuốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) - Nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc
Mục 18
100.00080.00070.00060.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) đến nhà ông Trần Quang Xuân và Trình MinhQuốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) - Nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh
Mục 19
100.00080.00070.00060.000
Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) đến nhà ông Trần Văn TỵQuốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) - Nhà ông Trần Văn Tỵ
Mục 20
100.00080.00070.00060.000
Đường từ nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 đến giáp suối Bà SàoNhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 - Giáp suối Bà Sào
Mục 16
100.00080.00070.00060.000
Đường đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) đến nhà ông Trình Dương QuốcĐi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) - Nhà ông Trình Dương Quốc
Mục 14
100.00080.00050.00040.000
Đường đi từ nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) đến nhà ông Trần Xuân PhươngNhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) - Nhà ông Trần Xuân Phương
Mục 11
140.000100.00080.00060.000
Đường đi từ nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn đến nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt).Nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn - Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt).
Mục 12
120.00090.00060.00040.000
Đường đi từ đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) đi xóm Đồng Đá (điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa).Đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) - Xóm Đồng Đá (Điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa)
Mục 13
100.00080.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Nhà Hồ Thị Nhung
Mục 5
130.000100.00080.00060.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Ông Dương - Cầu Suối Ré
Mục 1
500.000360.000250.000150.000
Quốc Lộ 19C
Nhà ông Nguyễn Văn Phụng - Cầu Suối Bà Sào
Mục 1
300.000230.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Nhà Võ Thị Hương
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Quốc Lộ 19C
Đèo Ngang - giáp xã Đồng Xuân - Cầu Ông Dương
Mục 1
360.000250.000150.000100.000
Quốc Lộ 19C
Suối Bà Sào (giáp thôn Phước Nhuận) - Cầu Suối Muồng
Mục 1
300.000230.000170.000130.000
Đường Phước Lộc đến A20
Kênh N2 - Đường ĐT 647
Mục 2
210.000170.000130.00080.000
Đường Phước Lộc đến A20
Quốc Lộ 19C - Kênh N2
Mục 2
340.000250.000170.000130.000
Đường ĐT 647
Trại A20 - Giáp xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk
Mục 8
170.000130.00080.00060.000
Đường ĐT 647
Giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) - Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền
Mục 8
340.000250.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Nhà Phạm Văn Tiến
Mục 5
150.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Ngọc Hòa) - Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) đến kênh N2 cũ)
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Kênh N2
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré
Mục 5
170.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Phòng khám khu vực Xuân Phước - Ngã tư Phú Hội
Mục 9
150.000130.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Kênh N2
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà Ông Nguyễn Khắc Minh - Cầu Suối Tía
Mục 9
270.000210.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Khu tập thể lâm trường cũ - Nhà Ông Đặng Quốc Quát
Mục 9
290.000210.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường Phú Xuân B - Đồng Bò: Đoạn từ cầu ông Tư - Cổng Hồ chứa nước Phú Xuân
Mục 9
150.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Nhà ông Xu
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Suối sâu
Mục 5
130.000100.00080.00060.000
Đường ĐT 647
Ngã tư Phước Hòa - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh
Mục 8
290.000210.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Giáp đường Phước lộc- A20
Mục 5
150.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng)
Mục 9
160.000120.000100.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Nhà Trần Việt Hùng
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Nhà Võ Thị Yến
Mục 5
100.00080.00070.00060.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Suối Muồng - Cầu Hàm Dài - Phú Hội
Mục 1
270.000190.000150.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước
Mục 9
120.000100.00060.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến)
Mục 9
140.000120.00080.00060.000
Quốc Lộ 19C
Hầm Dài - Phú Hội - Giáp xã Vân Hoà, tỉnh Đắk Lắk
Mục 1
150.000130.00080.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã ba A20 - Giáp thôn Thạnh Đức
Mục 9
210.000170.000100.00060.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Suối Ré - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng
Mục 1
320.000240.000160.000120.000
Các đường giao thông nông thôn
Quốc Lộ 19C (nhà Lý Thu Cường) - Nhà trần Minh Trung
Mục 5
130.000100.00080.00060.000
Đường ĐT 647
Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền - Trại A20
Mục 8
250.000210.000170.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 83
29.00026.00022.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 83
29.00026.00022.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.