Bảng giá đất Xã Xuân Phước, Đắk Lắk từ 01/01/2026
218 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Phước là 4.320.000 đồng/m² (vị trí 1, Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Quang 3, đoạn Cầu tràn Suối Ré đến Cầu tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 83 | 32.000 | 29.000 | 24.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 83 | 30.000 | 27.000 | 25.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Quang 3 | Cầu tràn Suối Ré - Cầu tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước) Mục 7 | 1.730.000 | 1.100.000 | ||
| Khu dân cư Thạnh Đức | Mục 6 | 80.000 | |||
| Khu số 2 Khu số 1 | Khu số 1 | 160.000 | |||
| Đường dọc theo kênh mương N2 | Đội 4 Phước Nhuận - Đội 7 Phước Lộc Mục 3 | 150.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường liên xã Long Hà - Phước Lộc | Nhà bà Trần Thị Thu Hiền - Giáp xã Đồng Xuân Mục 4 | 290.000 | 210.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường rồng 7,5m Khu số 3 | Khu số 3 | 200.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu số 1 | Khu số 1 | 160.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu số 3 | Khu số 3 | 240.000 | |||
| Đường rộng 7,5m Khu số 1 | Khu số 1 | 140.000 | |||
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) đến Kênh mương N2 | Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) - Kênh mương N2 Mục 15 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh | Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) - Nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh Mục 17 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) đến nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc | Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) - Nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc Mục 18 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) đến nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh | Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) - Nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh Mục 19 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) đến nhà ông Trần Văn Tỵ | Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) - Nhà ông Trần Văn Tỵ Mục 20 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 đến giáp suối Bà Sào | Nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 - Giáp suối Bà Sào Mục 16 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) đến nhà ông Trình Dương Quốc | Đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) - Nhà ông Trình Dương Quốc Mục 14 | 100.000 | 80.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường đi từ nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) đến nhà ông Trần Xuân Phương | Nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) - Nhà ông Trần Xuân Phương Mục 11 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường đi từ nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn đến nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt). | Nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn - Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt). Mục 12 | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường đi từ đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) đi xóm Đồng Đá (điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa). | Đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) - Xóm Đồng Đá (Điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa) Mục 13 | 100.000 | 80.000 | 50.000 | 40.000 |
Quốc Lộ 19C | Đèo Ngang - giáp xã Đồng Xuân - Cầu Ông Dương Mục 1 | 360.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Kênh N2 Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Nhà Hồ Thị Nhung Mục 5 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường Phước Lộc đến A20 | Quốc Lộ 19C - Kênh N2 Mục 2 | 340.000 | 250.000 | 170.000 | 130.000 |
Quốc Lộ 19C | Suối Bà Sào (giáp thôn Phước Nhuận) - Cầu Suối Muồng Mục 1 | 300.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
Đường ĐT 647 | Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền - Trại A20 Mục 8 | 250.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Phòng khám khu vực Xuân Phước - Ngã tư Phú Hội Mục 9 | 150.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré Mục 5 | 170.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà Ông Nguyễn Khắc Minh - Cầu Suối Tía Mục 9 | 270.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Nhà Võ Thị Yến Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Đường ĐT 647 | Trại A20 - Giáp xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk Mục 8 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến) Mục 9 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường Phú Xuân B - Đồng Bò: Đoạn từ cầu ông Tư - Cổng Hồ chứa nước Phú Xuân Mục 9 | 150.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Nhà Võ Thị Hương Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã ba A20 - Giáp thôn Thạnh Đức Mục 9 | 210.000 | 170.000 | 100.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Giáp đường Phước lộc- A20 Mục 5 | 150.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Nhà ông Xu Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Đường ĐT 647 | Ngã tư Phước Hòa - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh Mục 8 | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Ngọc Hòa) - Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) đến kênh N2 cũ) Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Đường Phước Lộc đến A20 | Kênh N2 - Đường ĐT 647 Mục 2 | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Khu tập thể lâm trường cũ - Nhà Ông Đặng Quốc Quát Mục 9 | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Lý Thu Cường) - Nhà trần Minh Trung Mục 5 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Nhà ông Nguyễn Văn Phụng - Cầu Suối Bà Sào Mục 1 | 300.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Suối Ré - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng Mục 1 | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Suối Muồng - Cầu Hàm Dài - Phú Hội Mục 1 | 270.000 | 190.000 | 150.000 | 100.000 |
Đường ĐT 647 | Giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) - Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền Mục 8 | 340.000 | 250.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước Mục 9 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Nhà Phạm Văn Tiến Mục 5 | 150.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng) Mục 9 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Kênh N2 Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Ông Dương - Cầu Suối Ré Mục 1 | 500.000 | 360.000 | 250.000 | 150.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Nhà Trần Việt Hùng Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Hầm Dài - Phú Hội - Giáp xã Vân Hoà, tỉnh Đắk Lắk Mục 1 | 150.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Suối sâu Mục 5 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 83 | 17.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Quang 3 | Cầu tràn Suối Ré - Cầu tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước) Mục 7 | 4.320.000 | 2.760.000 | ||
| Khu dân cư Thạnh Đức | Mục 6 | 200.000 | |||
| Khu số 2 Khu số 1 | Khu số 1 | 400.000 | |||
| Đường dọc theo kênh mương N2 | Đội 4 Phước Nhuận - Đội 7 Phước Lộc Mục 3 | 370.000 | 260.000 | 210.000 | 105.000 |
| Đường liên xã Long Hà - Phước Lộc | Nhà bà Trần Thị Thu Hiền - Giáp xã Đồng Xuân Mục 4 | 735.000 | 525.000 | 370.000 | 260.000 |
| Đường rồng 7,5m Khu số 3 | Khu số 3 | 500.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu số 3 | Khu số 3 | 600.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu số 1 | Khu số 1 | 400.000 | |||
| Đường rộng 7,5m Khu số 1 | Khu số 1 | 350.000 | |||
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) đến Kênh mương N2 | Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) - Kênh mương N2 Mục 15 | 260.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh | Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) - Nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh Mục 17 | 260.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) đến nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc | Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) - Nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc Mục 18 | 260.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) đến nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh | Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) - Nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh Mục 19 | 260.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) đến nhà ông Trần Văn Tỵ | Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột) - Nhà ông Trần Văn Tỵ Mục 20 | 260.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 đến giáp suối Bà Sào | Nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 - Giáp suối Bà Sào Mục 16 | 260.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) đến nhà ông Trình Dương Quốc | Đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) - Nhà ông Trình Dương Quốc Mục 14 | 250.000 | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường đi từ nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) đến nhà ông Trần Xuân Phương | Nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) - Nhà ông Trần Xuân Phương Mục 11 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường đi từ nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn đến nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt). | Nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn - Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt). Mục 12 | 300.000 | 220.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường đi từ đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) đi xóm Đồng Đá (điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa). | Đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) - Xóm Đồng Đá (Điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa) Mục 13 | 250.000 | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
Quốc Lộ 19C | Hầm Dài - Phú Hội - Giáp xã Vân Hoà, tỉnh Đắk Lắk Mục 1 | 370.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Suối sâu Mục 5 | 315.000 | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng) Mục 9 | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
Quốc Lộ 19C | Đèo Ngang - giáp xã Đồng Xuân - Cầu Ông Dương Mục 1 | 890.000 | 630.000 | 370.000 | 260.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Nhà Phạm Văn Tiến Mục 5 | 370.000 | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Ông Dương - Cầu Suối Ré Mục 1 | 1.260.000 | 890.000 | 630.000 | 370.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Nhà Hồ Thị Nhung Mục 5 | 315.000 | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Nhà Trần Việt Hùng Mục 5 | 260.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Nhà Võ Thị Yến Mục 5 | 260.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
Đường ĐT 647 | Trại A20 - Giáp xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk Mục 8 | 420.000 | 315.000 | 210.000 | 160.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Kênh N2 Mục 5 | 260.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến) Mục 9 | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Nhà ông Xu Mục 5 | 260.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Phòng khám khu vực Xuân Phước - Ngã tư Phú Hội Mục 9 | 370.000 | 315.000 | 210.000 | 160.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường Phú Xuân B - Đồng Bò: Đoạn từ cầu ông Tư - Cổng Hồ chứa nước Phú Xuân Mục 9 | 370.000 | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Nhà Võ Thị Hương Mục 5 | 260.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Suối Muồng - Cầu Hàm Dài - Phú Hội Mục 1 | 680.000 | 470.000 | 370.000 | 260.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Khu tập thể lâm trường cũ - Nhà Ông Đặng Quốc Quát Mục 9 | 735.000 | 525.000 | 420.000 | 315.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước Mục 9 | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Lý Thu Cường) - Nhà trần Minh Trung Mục 5 | 315.000 | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré Mục 5 | 420.000 | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà Ông Nguyễn Khắc Minh - Cầu Suối Tía Mục 9 | 680.000 | 525.000 | 420.000 | 315.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Suối Ré - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng Mục 1 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
Đường Phước Lộc đến A20 | Kênh N2 - Đường ĐT 647 Mục 2 | 525.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Kênh N2 Mục 5 | 260.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
Đường ĐT 647 | Ngã tư Phước Hòa - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh Mục 8 | 735.000 | 525.000 | 420.000 | 315.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Giáp đường Phước lộc- A20 Mục 5 | 370.000 | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
Quốc Lộ 19C | Suối Bà Sào (giáp thôn Phước Nhuận) - Cầu Suối Muồng Mục 1 | 760.000 | 580.000 | 420.000 | 315.000 |
Quốc Lộ 19C | Nhà ông Nguyễn Văn Phụng - Cầu Suối Bà Sào Mục 1 | 760.000 | 580.000 | 420.000 | 315.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã ba A20 - Giáp thôn Thạnh Đức Mục 9 | 525.000 | 420.000 | 260.000 | 160.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Ngọc Hòa) - Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) đến kênh N2 cũ) Mục 5 | 260.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
Đường ĐT 647 | Giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) - Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền Mục 8 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
Đường Phước Lộc đến A20 | Quốc Lộ 19C - Kênh N2 Mục 2 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
Đường ĐT 647 | Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền - Trại A20 Mục 8 | 630.000 | 525.000 | 420.000 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 83 | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Quang 3 | Cầu tràn Suối Ré - Cầu tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước) Mục 7 | 1.730.000 | 1.100.000 | ||
| Khu dân cư Thạnh Đức | Mục 6 | 80.000 | |||
| Khu số 2 Khu số 1 | Khu số 1 | 160.000 | |||
| Đường dọc theo kênh mương N2 | Đội 4 Phước Nhuận - Đội 7 Phước Lộc Mục 3 | 150.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường liên xã Long Hà - Phước Lộc | Nhà bà Trần Thị Thu Hiền - Giáp xã Đồng Xuân Mục 4 | 290.000 | 210.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường rồng 7,5m Khu số 3 | Khu số 3 | 200.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu số 1 | Khu số 1 | 160.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu số 3 | Khu số 3 | 240.000 | |||
| Đường rộng 7,5m Khu số 1 | Khu số 1 | 140.000 | |||
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) đến Kênh mương N2 | Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) - Kênh mương N2 Mục 15 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh | Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) - Nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh Mục 17 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) đến nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc | Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) - Nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc Mục 18 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) đến nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh | Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) - Nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh Mục 19 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) đến nhà ông Trần Văn Tỵ | Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) - Nhà ông Trần Văn Tỵ Mục 20 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 đến giáp suối Bà Sào | Nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 - Giáp suối Bà Sào Mục 16 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) đến nhà ông Trình Dương Quốc | Đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) - Nhà ông Trình Dương Quốc Mục 14 | 100.000 | 80.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường đi từ nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) đến nhà ông Trần Xuân Phương | Nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) - Nhà ông Trần Xuân Phương Mục 11 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường đi từ nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn đến nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt). | Nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn - Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt). Mục 12 | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường đi từ đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) đi xóm Đồng Đá (điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa). | Đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) - Xóm Đồng Đá (Điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa) Mục 13 | 100.000 | 80.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Nhà Võ Thị Hương Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Suối Ré - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng Mục 1 | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Nhà Võ Thị Yến Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Đường Phước Lộc đến A20 | Kênh N2 - Đường ĐT 647 Mục 2 | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré Mục 5 | 170.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Ông Dương - Cầu Suối Ré Mục 1 | 500.000 | 360.000 | 250.000 | 150.000 |
Quốc Lộ 19C | Suối Bà Sào (giáp thôn Phước Nhuận) - Cầu Suối Muồng Mục 1 | 300.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Nhà Hồ Thị Nhung Mục 5 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Đèo Ngang - giáp xã Đồng Xuân - Cầu Ông Dương Mục 1 | 360.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Nhà Trần Việt Hùng Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Hầm Dài - Phú Hội - Giáp xã Vân Hoà, tỉnh Đắk Lắk Mục 1 | 150.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước Mục 9 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Lý Thu Cường) - Nhà trần Minh Trung Mục 5 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Nhà ông Xu Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến) Mục 9 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Kênh N2 Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Giáp đường Phước lộc- A20 Mục 5 | 150.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà Ông Nguyễn Khắc Minh - Cầu Suối Tía Mục 9 | 270.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Đường ĐT 647 | Ngã tư Phước Hòa - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh Mục 8 | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã ba A20 - Giáp thôn Thạnh Đức Mục 9 | 210.000 | 170.000 | 100.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Nhà ông Nguyễn Văn Phụng - Cầu Suối Bà Sào Mục 1 | 300.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
Đường ĐT 647 | Trại A20 - Giáp xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk Mục 8 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Khu tập thể lâm trường cũ - Nhà Ông Đặng Quốc Quát Mục 9 | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Suối sâu Mục 5 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Phòng khám khu vực Xuân Phước - Ngã tư Phú Hội Mục 9 | 150.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường Phú Xuân B - Đồng Bò: Đoạn từ cầu ông Tư - Cổng Hồ chứa nước Phú Xuân Mục 9 | 150.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 647 | Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền - Trại A20 Mục 8 | 250.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Nhà Phạm Văn Tiến Mục 5 | 150.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 647 | Giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) - Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền Mục 8 | 340.000 | 250.000 | 170.000 | 130.000 |
Đường Phước Lộc đến A20 | Quốc Lộ 19C - Kênh N2 Mục 2 | 340.000 | 250.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Ngọc Hòa) - Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) đến kênh N2 cũ) Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng) Mục 9 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Kênh N2 Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Suối Muồng - Cầu Hàm Dài - Phú Hội Mục 1 | 270.000 | 190.000 | 150.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Quang 3 | Cầu tràn Suối Ré - Cầu tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước) Mục 7 | 1.730.000 | 1.100.000 | ||
| Khu dân cư Thạnh Đức | Mục 6 | 80.000 | |||
| Khu số 2 Khu số 1 | Khu số 1 | 160.000 | |||
| Đường dọc theo kênh mương N2 | Đội 4 Phước Nhuận - Đội 7 Phước Lộc Mục 3 | 150.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường liên xã Long Hà - Phước Lộc | Nhà bà Trần Thị Thu Hiền - Giáp xã Đồng Xuân Mục 4 | 290.000 | 210.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường rồng 7,5m Khu số 3 | Khu số 3 | 200.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu số 3 | Khu số 3 | 240.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu số 1 | Khu số 1 | 160.000 | |||
| Đường rộng 7,5m Khu số 1 | Khu số 1 | 140.000 | |||
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) đến Kênh mương N2 | Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Văn Chỉnh) - Kênh mương N2 Mục 15 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh | Quốc Lộ 19C (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) - Nhà ông Huỳnh Xuân Lãnh Mục 17 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) đến nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc | Quốc Lộ 19C (nhà bà Tô Thị Long) - Nhà bà Lê Thị Kim Phượng và ông Lê Hữu Phúc Mục 18 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) đến nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh | Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) - Nhà ông Trần Quang Xuân và Trình Minh Mục 19 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) đến nhà ông Trần Văn Tỵ | Quốc Lộ 19C (nhà ông Nguyễn Hột ) - Nhà ông Trần Văn Tỵ Mục 20 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 đến giáp suối Bà Sào | Nhà ông Nguyên Như Phi - Đội 4 - Giáp suối Bà Sào Mục 16 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) đến nhà ông Trình Dương Quốc | Đi Xóm Soi từ nhà ông Trình Văn Thụ (Giáp đường Quốc lộ 19C) - Nhà ông Trình Dương Quốc Mục 14 | 100.000 | 80.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường đi từ nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) đến nhà ông Trần Xuân Phương | Nhà bà Trương Thị Mỹ Lệ (Giáp đường ĐT 647) - Nhà ông Trần Xuân Phương Mục 11 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường đi từ nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn đến nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt). | Nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn - Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Hoa (Đường đi Xóm Vườn Cụt). Mục 12 | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường đi từ đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) đi xóm Đồng Đá (điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa). | Đường bê tông (từ ĐT647 đi Xóm Đồng Bò) - Xóm Đồng Đá (Điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Lúa) Mục 13 | 100.000 | 80.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Nhà Hồ Thị Nhung Mục 5 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Ông Dương - Cầu Suối Ré Mục 1 | 500.000 | 360.000 | 250.000 | 150.000 |
Quốc Lộ 19C | Nhà ông Nguyễn Văn Phụng - Cầu Suối Bà Sào Mục 1 | 300.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Nhà Võ Thị Hương Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Đèo Ngang - giáp xã Đồng Xuân - Cầu Ông Dương Mục 1 | 360.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
Quốc Lộ 19C | Suối Bà Sào (giáp thôn Phước Nhuận) - Cầu Suối Muồng Mục 1 | 300.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
Đường Phước Lộc đến A20 | Kênh N2 - Đường ĐT 647 Mục 2 | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
Đường Phước Lộc đến A20 | Quốc Lộ 19C - Kênh N2 Mục 2 | 340.000 | 250.000 | 170.000 | 130.000 |
Đường ĐT 647 | Trại A20 - Giáp xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk Mục 8 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 647 | Giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) - Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền Mục 8 | 340.000 | 250.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Nhà Phạm Văn Tiến Mục 5 | 150.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Ngọc Hòa) - Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) đến kênh N2 cũ) Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Kênh N2 Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré Mục 5 | 170.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Phòng khám khu vực Xuân Phước - Ngã tư Phú Hội Mục 9 | 150.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Kênh N2 Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà Ông Nguyễn Khắc Minh - Cầu Suối Tía Mục 9 | 270.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Khu tập thể lâm trường cũ - Nhà Ông Đặng Quốc Quát Mục 9 | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường Phú Xuân B - Đồng Bò: Đoạn từ cầu ông Tư - Cổng Hồ chứa nước Phú Xuân Mục 9 | 150.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Nhà ông Xu Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Suối sâu Mục 5 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 647 | Ngã tư Phước Hòa - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh Mục 8 | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Giáp đường Phước lộc- A20 Mục 5 | 150.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng) Mục 9 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Nhà Trần Việt Hùng Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Nhà Võ Thị Yến Mục 5 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Suối Muồng - Cầu Hàm Dài - Phú Hội Mục 1 | 270.000 | 190.000 | 150.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước Mục 9 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến) Mục 9 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Hầm Dài - Phú Hội - Giáp xã Vân Hoà, tỉnh Đắk Lắk Mục 1 | 150.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã ba A20 - Giáp thôn Thạnh Đức Mục 9 | 210.000 | 170.000 | 100.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Suối Ré - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng Mục 1 | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Quốc Lộ 19C (nhà Lý Thu Cường) - Nhà trần Minh Trung Mục 5 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 647 | Nhà ông Nguyễn Tấn Hiền - Trại A20 Mục 8 | 250.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 83 | 29.000 | 26.000 | 22.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 83 | 29.000 | 26.000 | 22.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.