Bảng giá đất Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk từ 01/01/2026

1362 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/4.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Buôn Hồ24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Lê Quý Đôn đến Trần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
132.000127.000121.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
45.00040.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (339 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Ma PuiTrần Hưng Đạo - Y Jỗn Niê Kdăm
Mục 2
2.000.000
A Ma PuiY Jỗn Niê Kdăm - Võ Nguyên Giáp
Mục 2
1.600.000
A Mí ĐoanY Ngông Niê Kdăm - Nơ Trang Lơng
Mục 4
280.000260.000240.000220.000
Ama JhaoLý Chính Thắng - Về hết hai bên đường
Mục 1
200.000
Ama KhêHùng Vương - Hai Bà Trưng
Mục 3
2.000.000
An Dương VươngHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 5
1.400.000
An Dương VươngNguyễn Tất Thành - Âu Cơ
Mục 5
800.000400.000360.000320.000
Bà Huyện Thanh QuanHùng Vương - Yết Kiêu
Mục 7
360.000280.000240.000
Bà TriệuLê Văn Hưu - An Dương Vương
Mục 8
600.000400.000
Bà TriệuNguyễn Trãi - Lê Văn Hưu
Mục 8
560.000320.000300.000280.000
Bùi Huy BíchHùng Vương - Nguyễn Thái Bình
Mục 11
360.000272.000252.000
Bùi Huy BíchNguyễn Thái Bình - Hết đường
Mục 11
280.000260.000
Bùi Hữu NghĩaNơ Trang Lơng - Phan Kiệm
Mục 10
320.000300.000
Bùi Hữu NghĩaPhan Kiệm - Hết đường
Mục 10
280.000260.000240.000
Bùi Thị XuânNguyễn Tất Thành - Trần Phú
Mục 12
2.800.000
Bùi Xuân PháiNguyên Hồng - Mai Hắc Đế
Mục 13
360.000272.000252.000232.000
Bế Văn ĐànNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 9
800.000
Cao Xuân HuyHùng Vương - Hết đường
Mục 15
300.000280.000240.000
Cao ĐạtHùng Vương - Giáp đường Trần Huy Liệu
Mục 14
480.000332.000272.000
Chu Mạnh TrinhHùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông
Mục 16
560.000
Chu Văn AnHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 17
2.800.0001.200.000
Cù Chính LanNguyễn Huy Tự - Hết đường
Mục 19
300.000272.000260.000
Cù Chính LanHùng Vương - Nguyễn Huy Tự
Mục 19
400.000
Cống QuỳnhHùng Vương - Nguyễn Xí
Mục 18
340.000272.000252.000
Duy TânHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 172, TBĐ số 223
Mục 44
400.000272.000
Dã TượngĐầu ranh giới thửa đất số 143, TBĐ số 209 - Hết đường
Mục 20
280.000260.000
Dã TượngHùng Vương - Đầu ranh giới thửa đất số 143, TBĐ số 209
Mục 20
360.000
Dương Vân NgaHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 474, TBĐ số 218
Mục 34
360.000320.000
Dương Đình NghệHùng Vương - Nguyễn Thiếp
Mục 32
360.000272.000252.000
Giáp HảiPhan Kiệm - Hết đường
Mục 45
280.000
Giáp HảiNơ Trang Lơng - Phan Kiệm
Mục 45
280.000260.000
Hai Bà TrưngTrần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng
Mục 47
3.000.0001.200.0001.120.0001.000.000
Hoàng DiệuNguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 79, TBĐ số 256
Mục 55
2.800.0001.000.000
Hoàng DiệuHết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 255 - Hết đường
Mục 55
400.000340.000300.000240.000
Hoàng DiệuHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 55
8.800.000
Hoàng DiệuHết ranh giới thửa đất số 79, TBĐ số 256 - Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 255
Mục 55
1.400.000440.000360.000
Hoàng Quốc ViệtHết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 199 (NVH TDP Đoàn Kết 4) - Hết đường
Mục 56
320.000280.000260.000240.000
Hoàng Quốc ViệtĐầu cầu 12/3 - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 199 (NVH TDP Đoàn Kết 4)
Mục 56
400.000280.000260.000240.000
Hoàng Quốc ViệtHùng Vương - Đầu cầu 12/3
Mục 56
800.000360.000288.000264.000
Hoàng ViệtHết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 148 - Hết đường
Mục 57
220.000200.000180.000160.000
Hoàng ViệtHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 148
Mục 57
520.000
Huỳnh Thúc KhángPhan Đình Phùng - Trần Cao Vân
Mục 60
800.000
Huỳnh Tấn PhátÂu Cơ - Nguyễn Thị Thập
Mục 59
220.000200.000180.000
Huỳnh Văn BánhNơ Trang Lơng - Hết đường
Mục 61
280.000260.000240.000
Huỳnh Văn CầnTrịnh Công Sơn - Hà Huy Tập
Mục 62
1.800.000
Huỳnh Văn NghệY Yơn Niê - Hết đường
Mục 63
260.000240.000220.000
Hà Huy TậpY Jỗn Niê Kdăm - Võ Nguyên Giáp
Mục 46
1.600.000
Hàm NghiAn Dương Vương - Âu Cơ
Mục 50
360.000320.000300.000280.000
Hàn Mặc TửHùng Vương - Tú Xương
Mục 51
360.000272.000260.000
Hùng VươngNguyễn Duy Trinh - Nguyễn Lương Bằng
Mục 58
2.080.000
Hùng VươngAn Dương Vương (phía Tây); Hải Thượng Lãn Ông (phía Đông) - Nguyên Hồng
Mục 58
2.800.000480.000360.000
Hùng VươngLê Quý Đôn - Trần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây)
Mục 58
9.600.000
Hùng VươngTrịnh Văn Cấn - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 205 (Chùa Bửu Thắng)
Mục 58
1.000.000300.000272.000244.000
Hùng VươngHết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 205 (Chùa Bửu Thắng) - Giáp ranh giới phường Cư Bao
Mục 58
1.680.000300.000272.000244.000
Hùng VươngHết ranh thửa đất 136, TBĐ số 163 (hết ranh giới phường Đạt Hiếu cũ) - Lê Quý Đôn
Mục 58
4.480.000
Hùng VươngNguyễn Lương Bằng - Hết ranh thửa đất số 136, TBĐ số 163 (hết ranh giới phường Đạt Hiếu cũ)
Mục 58
2.800.000560.000440.000320.000
Hùng VươngNguyên Hồng - Hoàng Quốc Việt
Mục 58
2.000.000400.000340.000300.000
Hùng VươngTrần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây) - An Dương Vương (phía Tây); Hải Thượng Lãn Ông (phía Đông)
Mục 58
5.280.000520.000400.000
Hùng VươngHoàng Quốc Việt - Trịnh Văn Cấn
Mục 58
1.400.000280.000240.000
Hải Thượng Lãn ÔngHùng Vương - Chu Mạnh Trinh
Mục 48
480.000304.000268.000240.000
Hải TriềuTrần Hưng Đạo - Trần Huy Liệu
Mục 49
600.000320.000300.000260.000
Hẻm số 1 - Tôn Thất ThuyếtTôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng
Mục 52
300.000
Hồ Tùng MậuPhan Chu Trinh - Hết đường
Mục 53
1.200.000600.000480.000
Hồ Xuân HươngÂu Cơ - Hết đường
Mục 54
220.000200.000180.000160.000
Khúc Thừa DụHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 206
Mục 64
360.000272.000252.000
Kim ĐồngTrần Hưng Đạo - Lê Duẩn
Mục 65
2.800.0001.120.0001.040.000920.000
Lê Anh XuânHùng Vương - Phùng Khắc Hoan
Mục 67
340.000288.000
Lê ChânHùng Vương - Hết đường
Mục 68
380.000272.000252.000
Lê Công KiềuHùng Vương - Ngã 5 Nguyễn Thi
Mục 69
340.000272.000252.000
Lê DuẩnTôn Thất Tùng - Hết đường
Mục 71
2.400.0001.000.000920.000800.000
Lê HyLý Chính Thắng - Về hết hai bên đường
Mục 76
200.000180.000160.000
Lê Hồng PhongHùng Vương - Hết đường
Mục 73
2.800.000
Lê Hồng SơnĐặng Nguyên Cẩn - Dã Tượng
Mục 74
220.000200.000
Lê Hữu KiểnVũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế
Mục 75
240.000
Lê LaiNguyễn Trãi - Y Jút
Mục 77
1.600.000
Lê LợiNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 78
2.800.0001.000.000
Lê Minh XuânHùng Vương - Hết đường
Mục 79
240.000220.000200.000
Lê Quang ĐạoPhùng Chí Kiên - Hết đường
Mục 80
200.000
Lê Quý ĐônHết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 251 - Hết ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 76
Mục 81
1.000.000480.000400.000340.000
Lê Quý ĐônHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 81
3.200.000
Lê Quý ĐônHết ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 76 - Hết đường
Mục 81
240.000220.000200.000180.000
Lê Quý ĐônNguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 251
Mục 81
2.000.000800.000700.000600.000
Lê Thị Hồng GấmNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Mục 82
2.800.000
Lê Văn HưuNguyễn Trãi - Ngã 3 thửa đất số 129, TBĐ số 170
Mục 83
1.120.000
Lê Văn HưuNgã 3 thửa đất số 129, TBĐ số 170 - An Dương Vương
Mục 83
600.000360.000
Lê Văn HưuAn Dương Vương - Âu Cơ
Mục 83
400.000320.000300.000280.000
Lê Văn SỹNguyễn Thị Minh Khai - Hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 240
Mục 84
840.000
Lê VụAma Jhao - Hết ranh giới thửa đất số 24,TBĐ số 238
Mục 85
200.000
Lê Đại HànhNơ Trang Lơng - Hết đường
Mục 70
400.000320.000300.000
Lê Đức ThọHùng Vương - Hết đường
Mục 72
400.000
Lý Chiêu HoàngPhó Đức Chính - Ngã 3 Phù Đổng Thiên Vương
Mục 90
220.000200.000180.000
Lý Chiêu HoàngHết ranh giới thửa đất số 307, TBĐ số 217 - Phó Đức Chính
Mục 90
280.000
Lý Chiêu HoàngHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 307, TBĐ số 217
Mục 90
360.000272.000260.000252.000
Lý Chính ThắngPhùng Khắc Hoan - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 226
Mục 91
400.000272.000240.000
Lý Chính ThắngHết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 226 - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 230
Mục 91
240.000
Lý Chính ThắngHùng Vương - Phùng Khắc Hoan
Mục 91
480.000280.000260.000
Lý Công BìnhHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 154, TBĐ số 218
Mục 92
360.000272.000260.000
Lý Tự TrọngMai Hắc Đế - Nguyên Hồng
Mục 93
380.000272.000252.000
Lý Tự TrọngNơ Trang Lơng - Mai Hắc Đế
Mục 93
1.120.000360.000340.000300.000
Lưu Quang VũTrịnh Công Sơn - Hà Huy Tập
Mục 89
1.800.000
Lương Thế VinhHết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 161 - Hết đường
Mục 87
260.000240.000220.000
Lương Thế VinhHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 11,TBĐ số 161
Mục 87
1.200.000292.000260.000240.000
Lương Văn CanHoàng Việt - Nguyễn Duy Trinh
Mục 88
200.000
Lương Đình CủaHùng Vương - Đặng Thuỳ Trâm
Mục 86
340.000272.000252.000
Lạc Long QuânNguyễn Trãi - An Dương Vương
Mục 66
400.000360.000328.000284.000
Lạc Long QuânĐầu ranh giới thửa đất số 394, TBĐ số 76 - Nguyễn Trãi
Mục 66
480.000380.000340.000292.000
Lạc Long QuânAn Dương Vương - Lê Văn Hưu
Mục 66
220.000200.000180.000160.000
Mai Hắc ĐếLý Tự Trọng - Bùi Xuân Phái
Mục 96
300.000272.000252.000232.000
Mai Thị LựuHùng Vương - Nguyễn Xí
Mục 97
340.000272.000252.000
Mai Xuân ThưởngMạc Đăng Dung - Y Thuyên Ksơr
Mục 98
300.000272.000260.000248.000
Mạc Đăng DungĐầu ranh giới thửa đất số 151, TBĐ số 145 - Hết đường
Mục 94
260.000240.000220.000200.000
Mạc Đĩnh ChiHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 158
Mục 95
600.000340.000300.000
Mạc Đĩnh ChiHết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 158 - Hết đường
Mục 95
260.000240.000220.000200.000
Nam CaoThửa đất số 232, TBĐ số 217 - Thửa đất số 240, TBĐ số 223
Mục 99
280.000260.000240.000
Nguyên HồngHùng Vương - Lý Tự Trọng
Mục 121
1.000.000360.000300.000
Nguyên HồngLý Tự Trọng - Mai Hắc Đế
Mục 121
400.000280.000240.000
Nguyễn An NinhNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 108
1.400.000680.000600.000520.000
Nguyễn Bá NgọcVũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế
Mục 109
400.000
Nguyễn BínhHùng Vương - Trần Văn Ơn
Mục 110
360.000272.000260.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmHùng Vương - Hết đường
Mục 111
1.000.000
Nguyễn Chí ThanhTừ ranh giới thửa đất số7, TBĐ số 153 - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 240
Mục 112
560.000400.000
Nguyễn Chí ThanhHết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 240 - Nguyễn Tri Phương
Mục 112
1.600.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Tri Phương - Phạm Ngọc Thạch
Mục 112
3.200.000
Nguyễn Chí ThanhPhạm Ngọc Thạch - Bùi Thị Xuân
Mục 112
6.400.000
Nguyễn Công TrứTôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng
Mục 113
200.000180.000160.000
Nguyễn Cư TrinhHùng Vương - Hết đường
Mục 114
340.000320.000300.000240.000
Nguyễn DuHùng Vương - Tô Vĩnh Diện
Mục 117
1.000.000
Nguyễn Duy TrinhHết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 142 - Hết đường
Mục 119
200.000
Nguyễn Duy TrinhHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 142
Mục 119
600.000260.000240.000
Nguyễn HiềnNơ Trang Lơng - Hết đường
Mục 120
280.000260.000
Nguyễn Huy TưởngHùng Vương - Hết đường
Mục 126
360.000280.000240.000
Nguyễn Huy TựHết ranh giới thửa đất số 145, TBĐ số 205 - Hết đường
Mục 125
220.000
Nguyễn Hữu CảnhNơ Trang Lơng - Hết đường
Mục 122
380.000340.000
Nguyễn Hữu Thọ (phường An Bình cũ)Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 267
Mục 123
800.000600.000480.000400.000
Nguyễn Hữu TiếnTrần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 124
480.000280.000260.000240.000
Nguyễn KhuyếnHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 63, TBĐ số 223
Mục 127
360.000272.000260.000
Nguyễn KimHùng Vương - Lương Thế Vinh
Mục 128
480.000
Nguyễn LânHùng Vương - Hết đường
Mục 129
280.000
Nguyễn Lương BằngTrần Xuân Soạn - Trần Huy Liệu
Mục 130
480.000
Nguyễn Lương BằngHết ranh giới thửa đất số 114, TBĐ số 60 (Cống cây Đa) - Trần Hưng Đạo
Mục 130
600.000440.000380.000320.000
Nguyễn Lương BằngTrần Huy Liệu - Hết ranh giới thửa đất số 114, TBĐ số 60 (Cống cây Đa)
Mục 130
400.000300.000280.000248.000
Nguyễn Lương BằngHùng Vương - Trần Xuân Soạn
Mục 130
1.120.000300.000280.000248.000
Nguyễn Minh ChâuThửa đất số 69, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa 15, TBĐ số 238
Mục 131
200.000
Nguyễn ThiHùng Vương - Nguyễn Xí
Mục 134
340.000272.000252.000
Nguyễn ThiNguyễn Xí - Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 220
Mục 134
320.000272.000252.000
Nguyễn ThiHết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 220 - Hết đường
Mục 134
280.000
Nguyễn ThiếpTrần Thủ Độ - Hết đường
Mục 138
220.000200.000180.000160.000
Nguyễn ThuyênHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 139
1.000.000
Nguyễn Thái BìnhTrần Văn Phụ - Dã Tượng
Mục 133
220.000200.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 77 - Hết đường
Mục 136
600.000360.000320.000280.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNgã 4 thửa đất số 153, TBĐ số 69 - Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 77
Mục 136
800.000400.000360.000320.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHùng Vương - Ngã 4 thửa đất số 153, TBĐ số 69
Mục 136
1.280.000480.000400.000340.000
Nguyễn Thị ThậpHuỳnh Tấn Phát - Đến hết đường về hướng Bắc
Mục 137
220.000200.000
Nguyễn Thị ThậpHuỳnh Tấn Phát - Trần Quốc Hoàn
Mục 137
220.000200.000180.000160.000
Nguyễn Thị ĐịnhLê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương
Mục 135
1.400.000
Nguyễn Tri PhươngNguyễn Thị Định - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 248
Mục 141
980.000600.000520.000400.000
Nguyễn Tri PhươngHùng Vương - Nguyễn Thị Định
Mục 141
1.600.000
Nguyễn Trung TrựcNguyên Hồng - Hết đường
Mục 143
400.000272.000252.000
Nguyễn Trung TrựcNguyễn Văn Cừ - Nguyên Hồng
Mục 143
840.000320.000300.000252.000
Nguyễn TrãiHùng Vương - Lê Văn Hưu
Mục 140
2.800.0001.000.000940.000800.000
Nguyễn TrãiLê Văn Hưu - Âu Cơ
Mục 140
1.200.000520.000440.000360.000
Nguyễn Trọng TuyểnHoàng Diệu - Nguyễn An Ninh
Mục 142
1.200.000800.000680.000
Nguyễn TuânNguyễn Trung Trực - Mai Hắc Đế
Mục 144
280.000
Nguyễn TuânHùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Mục 144
400.000
Nguyễn Tất ThànhAn Dương Vương - Hết đường
Mục 132
220.000200.000180.000160.000
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Trãi - An Dương Vương
Mục 132
1.400.000480.000400.000340.000
Nguyễn Tất ThànhLê Quý Đôn - Nguyễn Trãi
Mục 132
4.400.0001.200.0001.120.000800.000
Nguyễn Viết XuânTôn Thất Thuyết - Nguyễn Du
Mục 149
680.000340.000
Nguyễn Viết XuânNguyễn Du - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 149
1.000.000
Nguyễn Văn CừLý Tự Trọng - Lê Đại Hành
Mục 145
800.000340.000280.000
Nguyễn Văn CừHùng Vương - Lý Tự Trọng
Mục 145
1.400.000480.000360.000
Nguyễn Văn LinhTrịnh Công Sơn - Trần Quốc Thảo
Mục 146
3.200.000600.000
Nguyễn Văn LinhTrần Quốc Thảo - Hết đường
Mục 146
1.120.000
Nguyễn Văn SiêuHùng Vương - Hết đường
Mục 147
360.000280.000240.000
Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Du
Mục 148
1.000.000
Nguyễn Xuân NguyênNguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Mục 151
520.000
Nguyễn XíDã Tượng - Hết ranh giới thửa đất số 298, TBĐ số 219
Mục 150
280.000260.000240.000220.000
Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương - Phan Bội Châu
Mục 115
2.000.000
Nguyễn Đình ChiểuPhan Bội Châu - Hết đường
Mục 115
1.400.000480.000420.000340.000
Nguyễn Đình HoàngTrịnh Công Sơn - Hết đường
Mục 116
2.000.000
Nguyễn Đức CảnhNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 118
400.000
Nguyễn Đức CảnhHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 118
800.000540.000480.000400.000
Ngô Gia KhảmVũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế
Mục 101
400.000
Ngô MâyHết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 98 (Trạm Y tế) - Hết đường
Mục 102
200.000
Ngô MâyHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 98 (Trạm Y tế)
Mục 102
560.000280.000240.000
Ngô QuyềnNguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Mục 103
4.800.000
Ngô Sỹ LiênNguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Mục 104
520.000340.000300.000240.000
Ngô Thì NhậmTrần Huy Liệu - Hết đường về phía Bắc
Mục 105
260.000200.000180.000160.000
Ngô Thì SĩHoàng Việt - Nguyễn Duy Trinh
Mục 106
200.000
Ngô Văn SởVũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế
Mục 107
400.000
Ngô Đức KếĐường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 100
1.000.000
Ngô Đức KếTrần Hưng Đạo - Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo
Mục 100
1.400.000
Nơ Trang LơngHùng Vương - Lý Tự Trọng
Mục 152
3.600.000520.000440.000
Nơ Trang LơngNguyễn Hiền - Trần Cảnh
Mục 152
1.000.000280.000260.000
Nơ Trang LơngTrần Cảnh - Hết ranh giới thửa đất số 69, TBĐ số 6 (Cầu buôn Tring)
Mục 152
600.000320.000300.000
Nơ Trang LơngLý Tự Trọng - Nguyễn Hiền
Mục 152
2.600.000320.000300.000
Phan Bội ChâuNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Du
Mục 160
1.400.000
Phan Bội ChâuTrần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 160
2.400.000
Phan Chu TrinhQuang Trung - Đinh Tiên Hoàng
Mục 161
1.200.000
Phan Chu TrinhNguyễn Trãi - Quang Trung
Mục 161
2.240.0001.000.000
Phan Huy ChúY Yơn Niê - Y Thuyên Ksơr
Mục 165
300.000
Phan Huy ÍchNguyễn Duy Trinh - Đường vào NĐ khu B
Mục 166
200.000
Phan KiệmĐinh Núp - Hết đường
Mục 167
320.000300.000
Phan KiệmLý Tự Trọng - Đinh Núp
Mục 167
360.000320.000300.000
Phan Văn KhỏeHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 219
Mục 168
340.000272.000252.000
Phan Đình GiótNguyễn Chí Thanh - Nguyễn Tất Thành
Mục 163
3.360.000
Phan Đình PhùngHùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Mục 164
560.000
Phan Đình PhùngNguyễn Trung Trực - Lý Tự Trọng
Mục 164
340.000308.000280.000
Phan Đăng LưuChu Văn An - Quang Trung
Mục 162
2.240.000
Phó Đức ChínhHùng Vương - Tú Xương
Mục 169
360.000272.000
Phù Đổng Thiên VươngĐầu ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 129 (nghĩa địa Vinh Đức) - Hết đường
Mục 170
360.000
Phù Đổng Thiên VươngHùng Vương - Đầu ranh giới thửa đất số 10, TBĐ số 129 (nghĩa địa Vinh Đức)
Mục 170
480.000280.000240.000
Phùng Chí KiênThửa đất số 30, TBĐ số 228 - Hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 229
Mục 171
200.000
Phùng HưngHùng Vương - Nguyễn Thiếp
Mục 172
360.000272.000252.000
Phùng Khắc KhoanLý Chính Thắng - Thủ Khoa Huân
Mục 173
300.000
Phùng Thị ChínhHùng Vương - Hết đường
Mục 174
360.000272.000260.000
Phạm Hồng TháiHùng Vương - Hết đường
Mục 154
340.000320.000300.000
Phạm Ngũ LãoHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 156
5.600.000
Phạm Ngọc ThạchHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 155
3.200.000
Phạm Phú ThứLý Tự Trọng - Hết đường
Mục 157
360.000320.000300.000
Phạm Văn BạchNgã 3 Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 234
Mục 158
200.000
Phạm Văn ĐồngLê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Mục 159
2.000.000
Quang TrungHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 175
3.400.000
Quang TrungNguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 182, TBĐ số 77
Mục 175
1.400.000380.000340.000
Quang TrungHết ranh giới thửa đất số 182, TBĐ số 77 - Âu Cơ
Mục 175
240.000220.000200.000
Sư Vạn HạnhTừ thửa đất số 27, TBĐ số 145 - Hết đường
Mục 176
280.000264.000256.000
Thi SáchNơ Trang Lơng - Hết đường
Mục 180
380.000340.000
Thủ Khoa HuânHùng Vương - Đặng Thuỳ Trâm
Mục 181
340.000280.000260.000240.000
Thủ Khoa HuânĐặng Thuỳ Trâm - Đầu ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 226
Mục 181
240.000220.000200.000180.000
Trần Cao VânHùng Vương - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 190
1.400.000
Trần Cao VânHuỳnh Thúc Kháng - Hết đường
Mục 190
560.000
Trần CảnhNơ Trang Lơng - Hết đường
Mục 189
280.000260.000240.000
Trần HoànHùng Vương - Hết đường
Mục 192
360.000272.000260.000
Trần Huy LiệuNguyễn Lương Bằng - Hết ranh giới thửa đất số 195, TBĐ số 163
Mục 195
480.000400.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Lương Bằng - Cầu Rôsy
Mục 193
1.200.000480.000380.000
Trần Hưng ĐạoTrần Quốc Thảo - Nguyễn Lương Bằng
Mục 193
2.240.000480.000
Trần Hưng ĐạoHết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam) - Ama Pui
Mục 193
6.160.0001.600.0001.200.000
Trần Hưng ĐạoAma Pui - Trần Quốc Thảo
Mục 193
4.000.0001.200.0001.000.000
Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Hết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam)
Mục 193
9.600.0002.000.0001.600.0001.200.000
Trần Hữu TrangĐặng Nguyên Cẩn - Yết Kiêu
Mục 194
220.000200.000
Trần Khánh DưNơ Trang Lơng - Phan Kiệm
Mục 196
280.000260.000
Trần Khánh DưPhan Kiệm - Hết đường
Mục 196
280.000260.000240.000
Trần Nguyên HãnĐặng Thai Mai - Hết đường
Mục 197
280.000260.000240.000
Trần Nguyên HãnHùng Vương - Đặng Thai Mai
Mục 197
560.000292.000260.000240.000
Trần Nhật DuậtHùng Vương - Trịnh Hoài Đức
Mục 198
600.000
Trần Nhật DuậtTrịnh Hoài Đức - Hết đường
Mục 198
260.000240.000220.000200.000
Trần PhúHoàng Diệu - Phạm Ngũ Lão
Mục 199
3.400.000
Trần PhúChu Văn An - Hoàng Diệu
Mục 199
2.800.000
Trần Quốc HoànThửa đất số 179, TBĐ số 107 - Hết đường
Mục 200
220.000200.000180.000160.000
Trần Quốc ThảoTrần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp
Mục 201
1.400.000
Trần Quốc ToảnNguyễn Trãi - Y Jút
Mục 202
1.600.000
Trần Thủ ĐộHùng Vương - Thửa đất số 32, TBĐ số 209 (Ngã 3 chữ Y)
Mục 203
360.000272.000252.000
Trần Thủ ĐộThửa đất số 32, TBĐ số 209 (Ngã 3 chữ Y) - Hết đường
Mục 203
280.000260.000
Trần Văn GiàuVũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế
Mục 204
400.000
Trần Văn PhụHết ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 209 - Hết đường
Mục 206
220.000200.000
Trần Văn TràHùng Vương - Ngô Thì Nhậm
Mục 207
600.000
Trần Văn ƠnDuy Tân - Hết ranh giới thửa đất số 63, TBĐ số 217
Mục 205
220.000200.000180.000160.000
Trần Xuân SoạnTôn Thất Thuyết - Hoàng Việt
Mục 208
200.000180.000160.000
Trần Đại NghĩaHùng Vương - Bế Văn Đàn
Mục 191
1.000.000
Trịnh Công SơnTrần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp
Mục 209
3.200.000
Trịnh Hoài ĐứcMạc Đĩnh Chi - Y Yơn Niê
Mục 210
340.000320.000300.000280.000
Trịnh Văn CấnHùng Vương - Hết đường
Mục 211
320.000280.000260.000
Tuyến đường KDC công ty CF Buôn HồNgã 3 đường Nguyễn Lương Bằng (thửa đất số 51, TBĐ số 60) - Ngã 4 đường Hải Triều (thửa đất số 11, TBĐ số 71)
Mục 213
240.000220.000200.000180.000
Tuyến đường KDC công ty CF Buôn HồNgã 4 đường Nguyễn Lương Bằng (thửa đất số 10, TBĐ số 49) - Ngã 4 đường Hải Triều (thửa đất số 249, TBĐ số 49)
Mục 213
240.000220.000200.000
Tán ThuậtHồ Xuân Hương - Nguyễn Thị Thập
Mục 178
220.000200.000
Tô HiệuVõ Văn Tần - Võ Nguyên Giáp
Mục 182
280.000260.000240.000220.000
Tô HoàiNguyễn Đình Hoàng - Tô Ngọc Vân
Mục 183
1.600.000
Tô Ngọc VânTrịnh Công Sơn - Hà Huy Tập
Mục 184
1.800.000
Tô Vĩnh DiệnNguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Mục 185
800.000
Tôn Thất ThuyếtHùng Vương - Ngã 3 Trần Huy Liệu
Mục 186
560.000
Tôn Thất TùngHùng Vương - Hai Bà Trưng
Mục 187
2.000.000
Tú XươngNgã 3 Vũ Thục Nương - Nam Cao
Mục 212
220.000200.000180.000
Tăng Bạt HổTrần Quốc Hoàn - Hết đường
Mục 179
220.000200.000180.000
Tản ĐàHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 52,TBĐ số 224
Mục 177
360.000272.000260.000
Tống Duy TânHùng Vương - Hết đường
Mục 188
340.000320.000
Vi Thủ AnY Thuyên Ksơr - Hết đường
Mục 216
200.000180.000160.000
Võ Nguyên GiápTrịnh Công Sơn - Nơ Trang Lơng (Đài tưởng niệm)
Mục 217
400.000292.000
Võ Nguyên GiápTrần Hưng Đạo - Hà Huy Tập
Mục 217
600.000280.000260.000240.000
Võ Nguyên GiápHà Huy Tập - Trịnh Công Sơn
Mục 217
1.600.000320.000300.000280.000
Võ Thị SáuHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 218
1.680.000
Võ Trung ThànhHết ranh giới thửa đất số 227, TBĐ số 224 - Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 232
Mục 219
200.000180.000
Võ Văn TầnTrần Hưng Đạo - Tô Hiệu
Mục 220
560.000320.000300.000280.000
Võ Văn TầnTô Hiệu - Hết đường
Mục 220
240.000220.000200.000
Văn CaoHùng Vương - Hết đường
Mục 214
280.000
Văn Tiến DũngRanh giới thửa đất số 7, TBĐ số 153 - Nguyễn Chí Thanh
Mục 215
480.000400.000360.000
Văn Tiến DũngNguyễn Chí Thanh - Hùng Vương
Mục 215
1.280.000
Vũ Thục NươngHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 208
Mục 221
360.000272.000
Vũ Thục NươngHết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 208 - Hết ranh giới thửa đất số 12, TBĐ số 207
Mục 221
280.000264.000256.000
Vũ Trọng BìnhPhùng Thị Chính - Cù Chính Lan
Mục 222
220.000200.000180.000160.000
Vũ Xuân ThiềuNguyễn Bá Ngọc - Hết đường
Mục 223
600.000
Xuân QuỳnhVõ Nguyên Giáp - Trịnh Công Sơn
Mục 224
1.800.000
Y Bih AlêôLý Chính Thắng - Hết đường
Mục 225
200.000
Y Blôk ÊbanNguyễn Đình Hoàng - Võ Nguyên Giáp
Mục 226
1.400.000480.000
Y JutNguyễn Tất Thành - Hết đường
Mục 229
1.600.0001.000.000
Y Jỗn Niê KdămA Ma Pui - Hà Huy Tập
Mục 228
1.800.000600.000520.000
Y Kơr KsơrLý Chính Thắng - Hết đường
Mục 230
200.000
Y Linh Niê KdămTrịnh Công Sơn - Hà Huy Tập
Mục 231
1.800.000
Y Moan ÊnuôlLý Chính Thắng - Về hết hai bên đường
Mục 232
200.000180.000160.000
Y Ngông Niê KdămNơ Trang Lơng - Phan Kiệm
Mục 233
400.000320.000300.000
Y Ngông Niê KdămPhan Kiệm - Hết đường
Mục 233
320.000300.000280.000
Y Ni KsơrMạc Đăng Dung - Hết đường
Mục 234
260.000240.000
Y Nuê BkrôngNguyễn Thi - Hết đường
Mục 235
200.000
Y Thuyên KsơrHùng Vương - Y Yơn Niê
Mục 236
480.000280.000240.000
Y Thuyên KsơrY Yơn Niê - Mai Xuân Thưởng
Mục 236
360.000280.000
Y Yơn NiêHùng Vương - Ngã 4 Y Thuyên Ksơr
Mục 237
800.000360.000
Y Yơn NiêNgã 4 Y Thuyên Ksơr - Hết đường
Mục 237
400.000288.000260.000240.000
Y ĐônLý Tự Trọng - Hết đường
Mục 227
360.000320.000300.000
Yết KiêuHùng Vương - Nguyễn Xí
Mục 238
360.000272.000240.000
Âu CơAn Dương Vương - Cuối đường Quang Trung nối dài
Mục 6
800.000360.000320.000260.000
Âu CơHết thửa đất số 19, TBĐ số 197 - An Dương Vương
Mục 6
400.000280.000260.000
Ông Ích KhiêmHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 153
280.000
Đinh Công TrángHuỳnh Thúc Kháng - Lý Tự Trọng
Mục 26
480.000300.000280.000240.000
Đinh LiễnHùng Vương - Nam Cao
Mục 27
380.000272.000
Đinh NúpNơ Trang Lơng - Y Đôn
Mục 28
280.000260.000
Đinh NúpY Đôn - Hết đường
Mục 28
280.000260.000240.000220.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Mục 29
2.800.0001.000.000
Đinh Tiên HoàngPhan Chu Trinh - Hết đường
Mục 29
1.200.000480.000400.000
Đinh Văn GióNguyễn Xí - Hết đường
Mục 30
220.000200.000180.000160.000
Đoàn KhuêHải Thượng Lãn Ông - Bùi Xuân Phái
Mục 31
300.000272.000260.000240.000
Đoàn KhuêHùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông
Mục 31
360.000
Đào TấnHùng Vương - Hết đường
Mục 25
340.000288.000240.000
Đường giao thông phía tây Quốc lộ 14 (đường bệnh viện mới)Lê Quý Đôn - Hoàng Quốc Việt
Mục 33
320.000300.000280.000260.000
Đường vào buôn Tring 3Thửa đất số 26, TBĐ số 12 - Hết đường
Mục 35
280.000260.000240.000
Đường vào buôn Tring 3Thửa đất số 28, TBĐ số 12 - Hết đường
Mục 35
280.000260.000240.000
Đường vào chùa Thọ PhướcĐầu ranh giới thửa đất số 02, TBĐ số 140 - Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 140
Mục 36
220.000200.000180.000160.000
Đường vào nghĩa địa khu BHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 153 (cổng nghĩa địa khu B)
Mục 38
480.000
Đường vào đền thờ ông thánh An TônThửa đất số 93, TBĐ số 213 (Nhà ông Trần Đức Thao) - Đền thờ ông thánh An Tôn (thửa đất số 36, TBĐ số 215)
Mục 37
200.000
Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng ĐạoNgô Đức Kế - Đường song song với Ngô Đức Kế phía Đông
Mục 39
480.000
Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng ĐạoVũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế
Mục 39
400.000
Đường xương cá số 0 - Cụm dân cư Đông NamTrần Quốc Thảo - Về 2 bên đường
Mục 40
600.000
Đường xương cá số 1 - Cụm dân cư Đông NamTrần Quốc Thảo - Về 2 bên đường
Mục 41
600.000
Đường xương cá số 3 - Cụm dân cư Đông NamTrần Quốc Thảo - Về 2 bên đường
Mục 42
400.000
Đường xương cá số 4 - Cụm dân cư Đông NamTrần Quốc Thảo - Về 2 bên đường
Mục 43
400.000320.000
Đặng Nguyên CẩnHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 208
Mục 21
360.000
Đặng Nguyên CẩnHết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 208 - Bùi Huy Bích
Mục 21
280.000260.000240.000
Đặng Thai MaiTrần Nguyên Hãn - Nguyễn Kim
Mục 23
240.000
Đặng Thùy TrâmNguyễn Thi - Thủ Khoa Huân
Mục 24
280.000
Đặng TấtHùng Vương - Ngã 3 Phù Đổng Thiên Vương
Mục 22
360.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá xây dựng thì lấy giá theo giá như sau
Mục 239
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 1
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Ma PuiY Jỗn Niê Kdăm - Võ Nguyên Giáp
Mục 2
4.000.000
A Ma PuiTrần Hưng Đạo - Y Jỗn Niê Kdăm
Mục 2
5.000.000
A Mí ĐoanY Ngông Niê Kdăm - Nơ Trang Lơng
Mục 4
700.000650.000600.000550.000
Ama JhaoLý Chính Thắng - Về hết hai bên đường
Mục 1
500.000
Ama KhêHùng Vương - Hai Bà Trưng
Mục 3
5.000.000
An Dương VươngHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 5
3.500.000
An Dương VươngNguyễn Tất Thành - Âu Cơ
Mục 5
2.000.0001.000.000900.000800.000
Bà Huyện Thanh QuanHùng Vương - Yết Kiêu
Mục 7
900.000700.000600.000
Bà TriệuLê Văn Hưu - An Dương Vương
Mục 8
1.500.0001.000.000
Bà TriệuNguyễn Trãi - Lê Văn Hưu
Mục 8
1.400.000800.000750.000700.000
Bùi Huy BíchHùng Vương - Nguyễn Thái Bình
Mục 11
900.000680.000630.000
Bùi Huy BíchNguyễn Thái Bình - Hết đường
Mục 11
700.000650.000
Bùi Hữu NghĩaNơ Trang Lơng - Phan Kiệm
Mục 10
800.000750.000
Bùi Hữu NghĩaPhan Kiệm - Hết đường
Mục 10
700.000650.000600.000
Bùi Thị XuânNguyễn Tất Thành - Trần Phú
Mục 12
7.000.000
Bùi Xuân PháiNguyên Hồng - Mai Hắc Đế
Mục 13
900.000680.000630.000580.000
Bế Văn ĐànNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 9
2.000.000
Cao Xuân HuyHùng Vương - Hết đường
Mục 15
750.000700.000600.000
Cao ĐạtHùng Vương - Giáp đường Trần Huy Liệu
Mục 14
1.200.000830.000680.000
Chu Mạnh TrinhHùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông
Mục 16
1.400.000
Chu Văn AnHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 17
7.000.0003.000.000
Cù Chính LanNguyễn Huy Tự - Hết đường
Mục 19
750.000680.000650.000
Cù Chính LanHùng Vương - Nguyễn Huy Tự
Mục 19
1.000.000
Cống QuỳnhHùng Vương - Nguyễn Xí
Mục 18
850.000680.000630.000
Duy TânHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 172, TBĐ số 223
Mục 44
1.000.000680.000
Dã TượngĐầu ranh giới thửa đất số 143, TBĐ số 209 - Hết đường
Mục 20
700.000650.000
Dã TượngHùng Vương - Đầu ranh giới thửa đất số 143, TBĐ số 209
Mục 20
900.000
Dương Vân NgaHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 474, TBĐ số 218
Mục 34
900.000800.000
Dương Đình NghệHùng Vương - Nguyễn Thiếp
Mục 32
900.000680.000630.000
Giáp HảiPhan Kiệm - Hết đường
Mục 45
700.000
Giáp HảiNơ Trang Lơng - Phan Kiệm
Mục 45
700.000650.000
Hai Bà TrưngTrần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng
Mục 47
7.500.0003.000.0002.800.0002.500.000
Hoàng DiệuHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 55
22.000.000
Hoàng DiệuNguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 79, TBĐ số 256
Mục 55
7.000.0002.500.000
Hoàng DiệuHết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 255 - Hết đường
Mục 55
1.000.000850.000750.000600.000
Hoàng DiệuHết ranh giới thửa đất số 79, TBĐ số 256 - Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 255
Mục 55
3.500.0001.100.000900.000
Hoàng Quốc ViệtHùng Vương - Đầu cầu 12/3
Mục 56
2.000.000900.000720.000660.000
Hoàng Quốc ViệtHết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 199 (NVH TDP Đoàn Kết 4) - Hết đường
Mục 56
800.000700.000650.000600.000
Hoàng Quốc ViệtĐầu cầu 12/3 - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 199 (NVH TDP Đoàn Kết 4)
Mục 56
1.000.000700.000650.000600.000
Hoàng ViệtHùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 148
Mục 57
1.300.000
Hoàng ViệtHết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 148 - Hết đường
Mục 57
550.000500.000450.000400.000
Huỳnh Thúc KhángPhan Đình Phùng - Trần Cao Vân
Mục 60
2.000.000
Huỳnh Tấn PhátÂu Cơ - Nguyễn Thị Thập
Mục 59
550.000500.000450.000
Huỳnh Văn BánhNơ Trang Lơng - Hết đường
Mục 61
700.000650.000600.000
Huỳnh Văn CầnTrịnh Công Sơn - Hà Huy Tập
Mục 62
4.500.000
Huỳnh Văn NghệY Yơn Niê - Hết đường
Mục 63
650.000600.000550.000
Hà Huy TậpY Jỗn Niê Kdăm - Võ Nguyên Giáp
Mục 46
4.000.000
Hàm NghiAn Dương Vương - Âu Cơ
Mục 50
900.000800.000750.000700.000
Hàn Mặc TửHùng Vương - Tú Xương
Mục 51
900.000680.000650.000
Hùng VươngLê Quý Đôn - Trần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây)
Mục 58
24.000.000
Hùng VươngTrần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây) - An Dương Vương (phía Tây); Hải Thượng Lãn Ông (phía Đông)
Mục 58
13.200.0001.300.0001.000.000
Hùng VươngHoàng Quốc Việt - Trịnh Văn Cấn
Mục 58
3.500.000700.000600.000
Hùng VươngHết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 205 (Chùa Bửu Thắng) - Giáp ranh giới phường Cư Bao
Mục 58
4.200.000750.000680.000610.000
Hùng VươngHết ranh thửa đất 136, TBĐ số 163 (hết ranh giới phường Đạt Hiếu cũ) - Lê Quý Đôn
Mục 58
11.200.000
Hùng VươngNguyên Hồng - Hoàng Quốc Việt
Mục 58
5.000.0001.000.000850.000750.000
Hùng VươngNguyễn Lương Bằng - Hết ranh thửa đất số 136, TBĐ số 163 (hết ranh giới phường Đạt Hiếu cũ)
Mục 58
7.000.0001.400.0001.100.000800.000
Hùng VươngAn Dương Vương (phía Tây); Hải Thượng Lãn Ông (phía Đông) - Nguyên Hồng
Mục 58
7.000.0001.200.000900.000
Hùng VươngTrịnh Văn Cấn - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 205 (Chùa Bửu Thắng)
Mục 58
2.500.000750.000680.000610.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.