Bảng giá đất Xã Ea Drông, Đắk Lắk từ 01/01/2026
322 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Drông là 2.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn Đầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) đến Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 83.000 | 66.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực chợ | Đường bao quanh chợ Mục 16 | 480.000 | |||
| Thôn 7 đi thôn 8 | Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi) Mục 17 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Thôn 7 đi thôn 8 | Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm) Mục 17 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Trần Hưng Đạo kéo dài | Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang) Mục 18 | 880.000 | 396.000 | ||
| Trần Hưng Đạo kéo dài | Đầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) Mục 18 | 1.040.000 | 436.000 | ||
| Trục buôn Sing A đi buôn Kmiên | Từ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng) Mục 19 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Trục chính buôn Tring 4 | Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4) Mục 20 | 180.000 | |||
| Trục chính buôn Tring 4 | Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô) Mục 20 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | |
| Trục chính buôn Tring 4 | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê) Mục 20 | 200.000 | 172.000 | 164.000 | |
| Trục chính buôn Tring 4 | Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) Mục 20 | 240.000 | 172.000 | 164.000 | |
| Trục chính buôn Tring 4 | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa) Mục 20 | 200.000 | 172.000 | 164.000 | |
| Trục chính thôn 3 | Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ) Mục 21 | 160.000 | 148.000 | 144.000 | 136.000 |
| Trục chính thôn Quyết Thắng | Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo) Mục 23 | 200.000 | 188.000 | 180.000 | 172.000 |
| Trục chính thôn Quyết Thắng | Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái) Mục 23 | 200.000 | 188.000 | 180.000 | |
| Trục chính thôn Quyết Thắng | Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như) Mục 23 | 200.000 | |||
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Hòa) | Đầu ranh giới thửa đất số 126, TBĐ số 95 (Nhà ông Y Hra Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 95 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều) Mục 24 | 172.000 | |||
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) | Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 97 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 97 (Nhà ông Lê Vạn Thường) Mục 25 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) | Đầu ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hương) - Đầu ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 100 (Nhà ông Đặng Xuân Ngọc) Mục 25 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) | Đầu ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 97 (Nhà bà Quách Thị Thành) Mục 25 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Trục chính thôn Đông Xuân | Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 101 Mục 22 | 180.000 | |||
| Trục chính thôn Đông Xuân | Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô) Mục 22 | 220.000 | 176.000 | ||
| Trục chính thôn Đông Xuân | Đầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế) Mục 22 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Trục chính thôn Đông Xuân | Đầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng) Mục 22 | 240.000 | |||
| Trục chính thôn Đông Xuân | Ngã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước) Mục 22 | 220.000 | 200.000 | ||
| Trục thôn 6 | Đoạn từ thửa đất số 84, TBĐ số 66 (đất nhà ông Hoàng Triển Vọng) - Thửa đất số 83, TBĐ số 68 (Hội trường thôn 6) Mục 27 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Trục thôn 6 | Từ thửa đất số 716, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nở) - Hết thửa đất số 06, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Mai) Mục 27 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) Mục 26 | 260.000 | 132.000 | 120.000 | 108.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) Mục 26 | 260.000 | 196.000 | 190.000 | 180.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) - Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) Mục 26 | 240.000 | 192.000 | 184.000 | 176.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) - Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân) Mục 26 | 220.000 | 136.000 | 128.000 | 120.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng) Mục 26 | 180.000 | 136.000 | 128.000 | 124.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) Mục 26 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) Mục 26 | 180.000 | 140.000 | 136.000 | 128.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) Mục 26 | 200.000 | 172.000 | 164.000 | 156.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) Mục 26 | 200.000 | 144.000 | 136.000 | 132.000 |
| Tuyến 1A thôn 2A | Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 221 (Nhà ông Nguyễn Kim Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 107, TBĐ số 195 (Nhà ông Lộc Văn Lờ) Mục 28 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Tuyến 1A thôn 2A | Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) - Ngã ba thửa đất số 5, TBĐ số 227 (Trường mẫu giáo Hoa Sim) Mục 28 | 160.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Tuyến 1A, 1B | Ngã tư thửa đất số 77, TBĐ số 215 (Nhà ông Nông Văn Ánh) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 211 (Nhà ông Hứa Văn Phiến) Mục 29 | 200.000 | 192.000 | 180.000 | 172.000 |
| Tuyến 1A, 1B | Ngã tư thửa đất số 32, TBĐ số 214 (Nhà ông Lê Quang Đức) - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) Mục 29 | 220.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Tuyến thôn 1A (Cũ: tuyến buôn Dlung 2) | Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 155 (Giáp phường Buôn Hồ) Mục 31 | 144.000 | 136.000 | 128.000 | 124.000 |
| Tuyến thôn 2A, 2B | Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) Mục 32 | 280.000 | 212.000 | 200.000 | 192.000 |
| Tuyến thôn 2A, 2B | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) - Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly) Mục 32 | 220.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Tuyến thôn 2A, 2B | Ngã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích) - Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238 Mục 32 | 160.000 | 148.000 | 144.000 | 136.000 |
| Tuyến thôn 7A | Ngã ba thửa đất số 100, TBĐ số 175 (Cổng chào thôn 7) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) Mục 33 | 144.000 | 124.000 | 116.000 | 112.000 |
| Tuyến thôn 8A | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 203 (Nhà ông Nông Văn Phụng) Mục 34 | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 108.000 |
| Tuyến thôn 8A | Ngã ba thửa đất số 65, TBĐ số 199 (Nhà ông Trương Văn Hôn) - Ngã ba thửa đất số 111, TBĐ số 200 (Nhà ông Hoàng Văn Đường) Mục 34 | 136.000 | 124.000 | 116.000 | 112.000 |
| Tuyến thôn 8A | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 204 (Nhà ông Mã Văn Dỏng) Mục 34 | 136.000 | 124.000 | 116.000 | 112.000 |
| Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ | Đầu ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) Mục 35 | 340.000 | 156.000 | 144.000 | 136.000 |
| Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ | Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) Mục 35 | 280.000 | |||
| Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ | Các tuyến đường nhựa và bê tông (trung tâm cụm xã Ea Siên cũ) Mục 30 | 280.000 | 192.000 | ||
| Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ | Hết ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) Mục 30 | 160.000 | 136.000 | ||
| Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ | Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 56, TBĐ số 217 (Nhà ông Vi Văn Định) Mục 30 | 200.000 | 188.000 | ||
| Đường bao quanh chợ kéo dài | Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười) Mục 1 | 260.000 | 192.000 | 184.000 | |
| Đường buôn Klát B | Từ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu) Mục 2 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Đường buôn Klát B | thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap) Mục 2 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Đường buôn Klát C | Đoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê) Mục 3 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | |
| Đường buôn Pheo | Từ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê) Mục 4 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | |
| Đường thôn 9 | Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9) Mục 9 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Đường thôn Ea Kung | Từ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực) Mục 10 | 108.000 | 100.000 | 98.000 | 92.000 |
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) Mục 11 | 212.000 | 156.000 | 148.000 | 144.000 |
| Đường trục chính | Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) Mục 11 | 400.000 | 192.000 | ||
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) Mục 11 | 600.000 | |||
| Đường trục chính | Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) Mục 11 | 280.000 | 192.000 | 184.000 | 172.000 |
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) Mục 11 | 600.000 | 176.000 | 156.000 | 140.000 |
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) Mục 11 | 800.000 | 440.000 | ||
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) Mục 11 | 180.000 | 164.000 | 152.000 | |
| Đường vào buôn Ea Kjoh A | Ngã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê) Mục 12 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Đường vào buôn Ea Kjoh B | Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô) Mục 13 | 152.000 | 136.000 | 132.000 | 124.000 |
| Đường vào thôn 5 | Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan) Mục 14 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Đường vào thôn 6 | Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận) Mục 15 | 160.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2) | Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê) Mục 5 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3) | Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê) Mục 6 | 108.000 | 100.000 | 98.000 | 92.000 |
| Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân | Đầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn) Mục 7 | 200.000 | 112.000 | ||
| Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân | Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ) Mục 7 | 120.000 | 108.000 | ||
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi) Mục 8 | 120.000 | 116.000 | 108.000 | 104.000 |
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) Mục 8 | 140.000 | 116.000 | 112.000 | 108.000 |
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly) Mục 8 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) Mục 8 | 160.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 36 | 92.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 33 | 45.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực chợ | Đường bao quanh chợ Mục 16 | 1.200.000 | |||
| Thôn 7 đi thôn 8 | Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm) Mục 17 | 350.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thôn 7 đi thôn 8 | Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi) Mục 17 | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Trần Hưng Đạo kéo dài | Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang) Mục 18 | 2.200.000 | 990.000 | ||
| Trần Hưng Đạo kéo dài | Đầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) Mục 18 | 2.600.000 | 1.090.000 | ||
| Trục buôn Sing A đi buôn Kmiên | Từ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng) Mục 19 | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Trục chính buôn Tring 4 | Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4) Mục 20 | 450.000 | |||
| Trục chính buôn Tring 4 | Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô) Mục 20 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | |
| Trục chính buôn Tring 4 | Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) Mục 20 | 600.000 | 430.000 | 410.000 | |
| Trục chính buôn Tring 4 | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê) Mục 20 | 500.000 | 430.000 | 410.000 | |
| Trục chính buôn Tring 4 | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa) Mục 20 | 500.000 | 430.000 | 410.000 | |
| Trục chính thôn 3 | Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ) Mục 21 | 400.000 | 370.000 | 360.000 | 340.000 |
| Trục chính thôn Quyết Thắng | Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo) Mục 23 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | 430.000 |
| Trục chính thôn Quyết Thắng | Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái) Mục 23 | 500.000 | 470.000 | 450.000 | |
| Trục chính thôn Quyết Thắng | Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như) Mục 23 | 500.000 | |||
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Hòa) | Đầu ranh giới thửa đất số 126, TBĐ số 95 (Nhà ông Y Hra Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 95 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều) Mục 24 | 430.000 | |||
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) | Đầu ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 97 (Nhà bà Quách Thị Thành) Mục 25 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | 340.000 |
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) | Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 97 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 97 (Nhà ông Lê Vạn Thường) Mục 25 | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) | Đầu ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hương) - Đầu ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 100 (Nhà ông Đặng Xuân Ngọc) Mục 25 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | 340.000 |
| Trục chính thôn Đông Xuân | Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô) Mục 22 | 550.000 | 440.000 | ||
| Trục chính thôn Đông Xuân | Đầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế) Mục 22 | 500.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Trục chính thôn Đông Xuân | Đầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng) Mục 22 | 600.000 | |||
| Trục chính thôn Đông Xuân | Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 101 Mục 22 | 450.000 | |||
| Trục chính thôn Đông Xuân | Ngã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước) Mục 22 | 550.000 | 500.000 | ||
| Trục thôn 6 | Đoạn từ thửa đất số 84, TBĐ số 66 (đất nhà ông Hoàng Triển Vọng) - Thửa đất số 83, TBĐ số 68 (Hội trường thôn 6) Mục 27 | 350.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Trục thôn 6 | Từ thửa đất số 716, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nở) - Hết thửa đất số 06, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Mai) Mục 27 | 350.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) Mục 26 | 400.000 | 380.000 | 360.000 | 340.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) Mục 26 | 650.000 | 490.000 | 475.000 | 450.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) Mục 26 | 500.000 | 360.000 | 340.000 | 330.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng) Mục 26 | 450.000 | 340.000 | 320.000 | 310.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) - Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân) Mục 26 | 550.000 | 340.000 | 320.000 | 300.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) - Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) Mục 26 | 600.000 | 480.000 | 460.000 | 440.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) Mục 26 | 450.000 | 350.000 | 340.000 | 320.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) Mục 26 | 500.000 | 430.000 | 410.000 | 390.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) Mục 26 | 650.000 | 330.000 | 300.000 | 270.000 |
| Tuyến 1A thôn 2A | Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) - Ngã ba thửa đất số 5, TBĐ số 227 (Trường mẫu giáo Hoa Sim) Mục 28 | 400.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Tuyến 1A thôn 2A | Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 221 (Nhà ông Nguyễn Kim Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 107, TBĐ số 195 (Nhà ông Lộc Văn Lờ) Mục 28 | 350.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Tuyến 1A, 1B | Ngã tư thửa đất số 77, TBĐ số 215 (Nhà ông Nông Văn Ánh) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 211 (Nhà ông Hứa Văn Phiến) Mục 29 | 500.000 | 480.000 | 450.000 | 430.000 |
| Tuyến 1A, 1B | Ngã tư thửa đất số 32, TBĐ số 214 (Nhà ông Lê Quang Đức) - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) Mục 29 | 550.000 | 390.000 | 370.000 | 350.000 |
| Tuyến thôn 1A (Cũ: tuyến buôn Dlung 2) | Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 155 (Giáp phường Buôn Hồ) Mục 31 | 360.000 | 340.000 | 320.000 | 310.000 |
| Tuyến thôn 2A, 2B | Ngã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích) - Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238 Mục 32 | 400.000 | 370.000 | 360.000 | 340.000 |
| Tuyến thôn 2A, 2B | Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) Mục 32 | 700.000 | 530.000 | 500.000 | 480.000 |
| Tuyến thôn 2A, 2B | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) - Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly) Mục 32 | 550.000 | 390.000 | 370.000 | 350.000 |
| Tuyến thôn 7A | Ngã ba thửa đất số 100, TBĐ số 175 (Cổng chào thôn 7) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) Mục 33 | 360.000 | 310.000 | 290.000 | 280.000 |
| Tuyến thôn 8A | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 203 (Nhà ông Nông Văn Phụng) Mục 34 | 320.000 | 300.000 | 280.000 | 270.000 |
| Tuyến thôn 8A | Ngã ba thửa đất số 65, TBĐ số 199 (Nhà ông Trương Văn Hôn) - Ngã ba thửa đất số 111, TBĐ số 200 (Nhà ông Hoàng Văn Đường) Mục 34 | 340.000 | 310.000 | 290.000 | 280.000 |
| Tuyến thôn 8A | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 204 (Nhà ông Mã Văn Dỏng) Mục 34 | 340.000 | 310.000 | 290.000 | 280.000 |
| Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ | Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) Mục 35 | 700.000 | |||
| Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ | Đầu ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) Mục 35 | 850.000 | 390.000 | 360.000 | 340.000 |
| Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ | Các tuyến đường nhựa và bê tông (trung tâm cụm xã Ea Siên cũ) Mục 30 | 700.000 | 480.000 | ||
| Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ | Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 56, TBĐ số 217 (Nhà ông Vi Văn Định) Mục 30 | 500.000 | 470.000 | ||
| Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ | Hết ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) Mục 30 | 400.000 | 340.000 | ||
| Đường bao quanh chợ kéo dài | Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười) Mục 1 | 650.000 | 480.000 | 460.000 | |
| Đường buôn Klát B | thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap) Mục 2 | 300.000 | 280.000 | 260.000 | |
| Đường buôn Klát B | Từ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu) Mục 2 | 300.000 | 280.000 | 260.000 | |
| Đường buôn Klát C | Đoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê) Mục 3 | 350.000 | 330.000 | 320.000 | |
| Đường buôn Pheo | Từ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê) Mục 4 | 350.000 | 330.000 | 320.000 | |
| Đường thôn 9 | Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9) Mục 9 | 300.000 | 280.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường thôn Ea Kung | Từ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực) Mục 10 | 270.000 | 250.000 | 245.000 | 230.000 |
| Đường trục chính | Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) Mục 11 | 700.000 | 480.000 | 460.000 | 430.000 |
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) Mục 11 | 530.000 | 390.000 | 370.000 | 360.000 |
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) Mục 11 | 450.000 | 410.000 | 380.000 | |
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) Mục 11 | 1.500.000 | 440.000 | 390.000 | 350.000 |
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) Mục 11 | 1.500.000 | |||
| Đường trục chính | Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) Mục 11 | 1.000.000 | 480.000 | ||
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) Mục 11 | 2.000.000 | 1.100.000 | ||
| Đường vào buôn Ea Kjoh A | Ngã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê) Mục 12 | 350.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đường vào buôn Ea Kjoh B | Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô) Mục 13 | 380.000 | 340.000 | 330.000 | 310.000 |
| Đường vào thôn 5 | Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan) Mục 14 | 350.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đường vào thôn 6 | Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận) Mục 15 | 400.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2) | Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê) Mục 5 | 300.000 | 280.000 | 260.000 | |
| Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3) | Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê) Mục 6 | 270.000 | 250.000 | 245.000 | 230.000 |
| Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân | Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ) Mục 7 | 300.000 | 270.000 | ||
| Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân | Đầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn) Mục 7 | 500.000 | 280.000 | ||
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) Mục 8 | 350.000 | 290.000 | 280.000 | 270.000 |
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly) Mục 8 | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) Mục 8 | 400.000 | 330.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi) Mục 8 | 300.000 | 290.000 | 270.000 | 260.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 36 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 33 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực chợ | Đường bao quanh chợ Mục 16 | 480.000 | |||
| Thôn 7 đi thôn 8 | Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi) Mục 17 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Thôn 7 đi thôn 8 | Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm) Mục 17 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Trần Hưng Đạo kéo dài | Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang) Mục 18 | 880.000 | 396.000 | ||
| Trần Hưng Đạo kéo dài | Đầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) Mục 18 | 1.040.000 | 436.000 | ||
| Trục buôn Sing A đi buôn Kmiên | Từ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng) Mục 19 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Trục chính buôn Tring 4 | Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) Mục 20 | 240.000 | 172.000 | 164.000 | |
| Trục chính buôn Tring 4 | Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô) Mục 20 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | |
| Trục chính buôn Tring 4 | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa) Mục 20 | 200.000 | 172.000 | 164.000 | |
| Trục chính buôn Tring 4 | Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4) Mục 20 | 180.000 | |||
| Trục chính buôn Tring 4 | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê) Mục 20 | 200.000 | 172.000 | 164.000 | |
| Trục chính thôn 3 | Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ) Mục 21 | 160.000 | 148.000 | 144.000 | 136.000 |
| Trục chính thôn Quyết Thắng | Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như) Mục 23 | 200.000 | |||
| Trục chính thôn Quyết Thắng | Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái) Mục 23 | 200.000 | 188.000 | 180.000 | |
| Trục chính thôn Quyết Thắng | Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo) Mục 23 | 200.000 | 188.000 | 180.000 | 172.000 |
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Hòa) | Đầu ranh giới thửa đất số 126, TBĐ số 95 (Nhà ông Y Hra Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 95 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều) Mục 24 | 172.000 | |||
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) | Đầu ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 97 (Nhà bà Quách Thị Thành) Mục 25 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) | Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 97 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 97 (Nhà ông Lê Vạn Thường) Mục 25 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) | Đầu ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hương) - Đầu ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 100 (Nhà ông Đặng Xuân Ngọc) Mục 25 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Trục chính thôn Đông Xuân | Đầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế) Mục 22 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Trục chính thôn Đông Xuân | Đầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng) Mục 22 | 240.000 | |||
| Trục chính thôn Đông Xuân | Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 101 Mục 22 | 180.000 | |||
| Trục chính thôn Đông Xuân | Ngã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước) Mục 22 | 220.000 | 200.000 | ||
| Trục chính thôn Đông Xuân | Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô) Mục 22 | 220.000 | 176.000 | ||
| Trục thôn 6 | Từ thửa đất số 716, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nở) - Hết thửa đất số 06, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Mai) Mục 27 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Trục thôn 6 | Đoạn từ thửa đất số 84, TBĐ số 66 (đất nhà ông Hoàng Triển Vọng) - Thửa đất số 83, TBĐ số 68 (Hội trường thôn 6) Mục 27 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) Mục 26 | 200.000 | 172.000 | 164.000 | 156.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng) Mục 26 | 180.000 | 136.000 | 128.000 | 124.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) Mục 26 | 180.000 | 140.000 | 136.000 | 128.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) Mục 26 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) - Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân) Mục 26 | 220.000 | 136.000 | 128.000 | 120.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) Mục 26 | 260.000 | 132.000 | 120.000 | 108.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) Mục 26 | 200.000 | 144.000 | 136.000 | 132.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) - Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) Mục 26 | 240.000 | 192.000 | 184.000 | 176.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) Mục 26 | 260.000 | 196.000 | 190.000 | 180.000 |
| Tuyến 1A thôn 2A | Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) - Ngã ba thửa đất số 5, TBĐ số 227 (Trường mẫu giáo Hoa Sim) Mục 28 | 160.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Tuyến 1A thôn 2A | Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 221 (Nhà ông Nguyễn Kim Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 107, TBĐ số 195 (Nhà ông Lộc Văn Lờ) Mục 28 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Tuyến 1A, 1B | Ngã tư thửa đất số 32, TBĐ số 214 (Nhà ông Lê Quang Đức) - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) Mục 29 | 220.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Tuyến 1A, 1B | Ngã tư thửa đất số 77, TBĐ số 215 (Nhà ông Nông Văn Ánh) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 211 (Nhà ông Hứa Văn Phiến) Mục 29 | 200.000 | 192.000 | 180.000 | 172.000 |
| Tuyến thôn 1A (Cũ: tuyến buôn Dlung 2) | Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 155 (Giáp phường Buôn Hồ) Mục 31 | 144.000 | 136.000 | 128.000 | 124.000 |
| Tuyến thôn 2A, 2B | Ngã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích) - Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238 Mục 32 | 160.000 | 148.000 | 144.000 | 136.000 |
| Tuyến thôn 2A, 2B | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) - Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly) Mục 32 | 220.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Tuyến thôn 2A, 2B | Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) Mục 32 | 280.000 | 212.000 | 200.000 | 192.000 |
| Tuyến thôn 7A | Ngã ba thửa đất số 100, TBĐ số 175 (Cổng chào thôn 7) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) Mục 33 | 144.000 | 124.000 | 116.000 | 112.000 |
| Tuyến thôn 8A | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 203 (Nhà ông Nông Văn Phụng) Mục 34 | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 108.000 |
| Tuyến thôn 8A | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 204 (Nhà ông Mã Văn Dỏng) Mục 34 | 136.000 | 124.000 | 116.000 | 112.000 |
| Tuyến thôn 8A | Ngã ba thửa đất số 65, TBĐ số 199 (Nhà ông Trương Văn Hôn) - Ngã ba thửa đất số 111, TBĐ số 200 (Nhà ông Hoàng Văn Đường) Mục 34 | 136.000 | 124.000 | 116.000 | 112.000 |
| Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ | Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) Mục 35 | 280.000 | |||
| Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ | Đầu ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) Mục 35 | 340.000 | 156.000 | 144.000 | 136.000 |
| Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ | Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 56, TBĐ số 217 (Nhà ông Vi Văn Định) Mục 30 | 200.000 | 188.000 | ||
| Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ | Hết ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) Mục 30 | 160.000 | 136.000 | ||
| Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ | Các tuyến đường nhựa và bê tông (trung tâm cụm xã Ea Siên cũ) Mục 30 | 280.000 | 192.000 | ||
| Đường bao quanh chợ kéo dài | Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười) Mục 1 | 260.000 | 192.000 | 184.000 | |
| Đường buôn Klát B | thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap) Mục 2 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Đường buôn Klát B | Từ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu) Mục 2 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Đường buôn Klát C | Đoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê) Mục 3 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | |
| Đường buôn Pheo | Từ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê) Mục 4 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | |
| Đường thôn 9 | Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9) Mục 9 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Đường thôn Ea Kung | Từ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực) Mục 10 | 108.000 | 100.000 | 98.000 | 92.000 |
| Đường trục chính | Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) Mục 11 | 400.000 | 192.000 | ||
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) Mục 11 | 600.000 | 176.000 | 156.000 | 140.000 |
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) Mục 11 | 212.000 | 156.000 | 148.000 | 144.000 |
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) Mục 11 | 800.000 | 440.000 | ||
| Đường trục chính | Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) Mục 11 | 280.000 | 192.000 | 184.000 | 172.000 |
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) Mục 11 | 600.000 | |||
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) Mục 11 | 180.000 | 164.000 | 152.000 | |
| Đường vào buôn Ea Kjoh A | Ngã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê) Mục 12 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Đường vào buôn Ea Kjoh B | Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô) Mục 13 | 152.000 | 136.000 | 132.000 | 124.000 |
| Đường vào thôn 5 | Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan) Mục 14 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Đường vào thôn 6 | Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận) Mục 15 | 160.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2) | Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê) Mục 5 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3) | Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê) Mục 6 | 108.000 | 100.000 | 98.000 | 92.000 |
| Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân | Đầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn) Mục 7 | 200.000 | 112.000 | ||
| Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân | Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ) Mục 7 | 120.000 | 108.000 | ||
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi) Mục 8 | 120.000 | 116.000 | 108.000 | 104.000 |
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly) Mục 8 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) Mục 8 | 140.000 | 116.000 | 112.000 | 108.000 |
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) Mục 8 | 160.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 36 | 92.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực chợ | Đường bao quanh chợ Mục 16 | 480.000 | |||
| Thôn 7 đi thôn 8 | Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi) Mục 17 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Thôn 7 đi thôn 8 | Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm) Mục 17 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Trần Hưng Đạo kéo dài | Đầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) Mục 18 | 1.040.000 | 436.000 | ||
| Trần Hưng Đạo kéo dài | Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang) Mục 18 | 880.000 | 396.000 | ||
| Trục buôn Sing A đi buôn Kmiên | Từ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng) Mục 19 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Trục chính buôn Tring 4 | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa) Mục 20 | 200.000 | 172.000 | 164.000 | |
| Trục chính buôn Tring 4 | Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4) Mục 20 | 180.000 | |||
| Trục chính buôn Tring 4 | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê) Mục 20 | 200.000 | 172.000 | 164.000 | |
| Trục chính buôn Tring 4 | Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô) Mục 20 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | |
| Trục chính buôn Tring 4 | Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) Mục 20 | 240.000 | 172.000 | 164.000 | |
| Trục chính thôn 3 | Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ) Mục 21 | 160.000 | 148.000 | 144.000 | 136.000 |
| Trục chính thôn Quyết Thắng | Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái) Mục 23 | 200.000 | 188.000 | 180.000 | |
| Trục chính thôn Quyết Thắng | Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo) Mục 23 | 200.000 | 188.000 | 180.000 | 172.000 |
| Trục chính thôn Quyết Thắng | Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như) Mục 23 | 200.000 | |||
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Hòa) | Đầu ranh giới thửa đất số 126, TBĐ số 95 (Nhà ông Y Hra Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 95 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều) Mục 24 | 172.000 | |||
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) | Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 97 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 97 (Nhà ông Lê Vạn Thường) Mục 25 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) | Đầu ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 97 (Nhà bà Quách Thị Thành) Mục 25 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến) | Đầu ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hương) - Đầu ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 100 (Nhà ông Đặng Xuân Ngọc) Mục 25 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Trục chính thôn Đông Xuân | Đầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng) Mục 22 | 240.000 | |||
| Trục chính thôn Đông Xuân | Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô) Mục 22 | 220.000 | 176.000 | ||
| Trục chính thôn Đông Xuân | Ngã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 101 Mục 22 | 180.000 | |||
| Trục chính thôn Đông Xuân | Ngã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước) Mục 22 | 220.000 | 200.000 | ||
| Trục chính thôn Đông Xuân | Đầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế) Mục 22 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Trục thôn 6 | Từ thửa đất số 716, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nở) - Hết thửa đất số 06, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Mai) Mục 27 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Trục thôn 6 | Đoạn từ thửa đất số 84, TBĐ số 66 (đất nhà ông Hoàng Triển Vọng) - Thửa đất số 83, TBĐ số 68 (Hội trường thôn 6) Mục 27 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) Mục 26 | 180.000 | 140.000 | 136.000 | 128.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) - Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân) Mục 26 | 220.000 | 136.000 | 128.000 | 120.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) Mục 26 | 200.000 | 172.000 | 164.000 | 156.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng) Mục 26 | 180.000 | 136.000 | 128.000 | 124.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) Mục 26 | 160.000 | 152.000 | 144.000 | 136.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) Mục 26 | 260.000 | 132.000 | 120.000 | 108.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) Mục 26 | 260.000 | 196.000 | 190.000 | 180.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) Mục 26 | 200.000 | 144.000 | 136.000 | 132.000 |
| Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) - Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) Mục 26 | 240.000 | 192.000 | 184.000 | 176.000 |
| Tuyến 1A thôn 2A | Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) - Ngã ba thửa đất số 5, TBĐ số 227 (Trường mẫu giáo Hoa Sim) Mục 28 | 160.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Tuyến 1A thôn 2A | Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 221 (Nhà ông Nguyễn Kim Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 107, TBĐ số 195 (Nhà ông Lộc Văn Lờ) Mục 28 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Tuyến 1A, 1B | Ngã tư thửa đất số 77, TBĐ số 215 (Nhà ông Nông Văn Ánh) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 211 (Nhà ông Hứa Văn Phiến) Mục 29 | 200.000 | 192.000 | 180.000 | 172.000 |
| Tuyến 1A, 1B | Ngã tư thửa đất số 32, TBĐ số 214 (Nhà ông Lê Quang Đức) - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) Mục 29 | 220.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Tuyến thôn 1A (Cũ: tuyến buôn Dlung 2) | Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 155 (Giáp phường Buôn Hồ) Mục 31 | 144.000 | 136.000 | 128.000 | 124.000 |
| Tuyến thôn 2A, 2B | Ngã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích) - Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238 Mục 32 | 160.000 | 148.000 | 144.000 | 136.000 |
| Tuyến thôn 2A, 2B | Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) Mục 32 | 280.000 | 212.000 | 200.000 | 192.000 |
| Tuyến thôn 2A, 2B | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) - Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly) Mục 32 | 220.000 | 156.000 | 148.000 | 140.000 |
| Tuyến thôn 7A | Ngã ba thửa đất số 100, TBĐ số 175 (Cổng chào thôn 7) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) Mục 33 | 144.000 | 124.000 | 116.000 | 112.000 |
| Tuyến thôn 8A | Ngã ba thửa đất số 65, TBĐ số 199 (Nhà ông Trương Văn Hôn) - Ngã ba thửa đất số 111, TBĐ số 200 (Nhà ông Hoàng Văn Đường) Mục 34 | 136.000 | 124.000 | 116.000 | 112.000 |
| Tuyến thôn 8A | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 203 (Nhà ông Nông Văn Phụng) Mục 34 | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 108.000 |
| Tuyến thôn 8A | Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 204 (Nhà ông Mã Văn Dỏng) Mục 34 | 136.000 | 124.000 | 116.000 | 112.000 |
| Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ | Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) Mục 35 | 280.000 | |||
| Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũ | Đầu ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) Mục 35 | 340.000 | 156.000 | 144.000 | 136.000 |
| Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ | Ngã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 56, TBĐ số 217 (Nhà ông Vi Văn Định) Mục 30 | 200.000 | 188.000 | ||
| Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ | Các tuyến đường nhựa và bê tông (trung tâm cụm xã Ea Siên cũ) Mục 30 | 280.000 | 192.000 | ||
| Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũ | Hết ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) Mục 30 | 160.000 | 136.000 | ||
| Đường bao quanh chợ kéo dài | Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười) Mục 1 | 260.000 | 192.000 | 184.000 | |
| Đường buôn Klát B | thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap) Mục 2 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Đường buôn Klát B | Từ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu) Mục 2 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Đường buôn Klát C | Đoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê) Mục 3 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | |
| Đường buôn Pheo | Từ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê) Mục 4 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | |
| Đường thôn 9 | Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9) Mục 9 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 96.000 |
| Đường thôn Ea Kung | Từ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực) Mục 10 | 108.000 | 100.000 | 98.000 | 92.000 |
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) Mục 11 | 180.000 | 164.000 | 152.000 | |
| Đường trục chính | Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) Mục 11 | 280.000 | 192.000 | 184.000 | 172.000 |
| Đường trục chính | Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) Mục 11 | 400.000 | 192.000 | ||
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) Mục 11 | 600.000 | 176.000 | 156.000 | 140.000 |
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) Mục 11 | 800.000 | 440.000 | ||
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) Mục 11 | 600.000 | |||
| Đường trục chính | Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) Mục 11 | 212.000 | 156.000 | 148.000 | 144.000 |
| Đường vào buôn Ea Kjoh A | Ngã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê) Mục 12 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Đường vào buôn Ea Kjoh B | Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô) Mục 13 | 152.000 | 136.000 | 132.000 | 124.000 |
| Đường vào thôn 5 | Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan) Mục 14 | 140.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Đường vào thôn 6 | Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận) Mục 15 | 160.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2) | Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê) Mục 5 | 120.000 | 112.000 | 104.000 | |
| Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3) | Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê) Mục 6 | 108.000 | 100.000 | 98.000 | 92.000 |
| Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân | Đầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn) Mục 7 | 200.000 | 112.000 | ||
| Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân | Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ) Mục 7 | 120.000 | 108.000 | ||
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) Mục 8 | 160.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly) Mục 8 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) Mục 8 | 140.000 | 116.000 | 112.000 | 108.000 |
| Đường đi thôn 6A | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi) Mục 8 | 120.000 | 116.000 | 108.000 | 104.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 36 | 92.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 60.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 75.000 | 60.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.