Bảng giá đất Xã Ea Drông, Đắk Lắk từ 01/01/2026

322 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Drông2.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn Đầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) đến Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
83.00066.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
50.00045.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực chợĐường bao quanh chợ
Mục 16
480.000
Thôn 7 đi thôn 8Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi)
Mục 17
120.000112.000104.00096.000
Thôn 7 đi thôn 8Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm)
Mục 17
140.000132.000128.000120.000
Trần Hưng Đạo kéo dàiHết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang)
Mục 18
880.000396.000
Trần Hưng Đạo kéo dàiĐầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình)
Mục 18
1.040.000436.000
Trục buôn Sing A đi buôn KmiênTừ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng)
Mục 19
120.000112.000104.00096.000
Trục chính buôn Tring 4Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4)
Mục 20
180.000
Trục chính buôn Tring 4Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô)
Mục 20
160.000152.000144.000
Trục chính buôn Tring 4Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê)
Mục 20
200.000172.000164.000
Trục chính buôn Tring 4Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê)
Mục 20
240.000172.000164.000
Trục chính buôn Tring 4Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa)
Mục 20
200.000172.000164.000
Trục chính thôn 3Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ)
Mục 21
160.000148.000144.000136.000
Trục chính thôn Quyết ThắngThửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo)
Mục 23
200.000188.000180.000172.000
Trục chính thôn Quyết ThắngĐầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái)
Mục 23
200.000188.000180.000
Trục chính thôn Quyết ThắngĐầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như)
Mục 23
200.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Hòa)Đầu ranh giới thửa đất số 126, TBĐ số 95 (Nhà ông Y Hra Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 95 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều)
Mục 24
172.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 97 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 97 (Nhà ông Lê Vạn Thường)
Mục 25
160.000140.000120.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)Đầu ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hương) - Đầu ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 100 (Nhà ông Đặng Xuân Ngọc)
Mục 25
160.000152.000144.000136.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)Đầu ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 97 (Nhà bà Quách Thị Thành)
Mục 25
160.000152.000144.000136.000
Trục chính thôn Đông XuânNgã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 101
Mục 22
180.000
Trục chính thôn Đông XuânNgã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô)
Mục 22
220.000176.000
Trục chính thôn Đông XuânĐầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế)
Mục 22
200.000180.000160.000
Trục chính thôn Đông XuânĐầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng)
Mục 22
240.000
Trục chính thôn Đông XuânNgã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước)
Mục 22
220.000200.000
Trục thôn 6Đoạn từ thửa đất số 84, TBĐ số 66 (đất nhà ông Hoàng Triển Vọng) - Thửa đất số 83, TBĐ số 68 (Hội trường thôn 6)
Mục 27
140.000132.000128.000120.000
Trục thôn 6Từ thửa đất số 716, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nở) - Hết thửa đất số 06, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Mai)
Mục 27
140.000132.000128.000120.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãNgã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân)
Mục 26
260.000132.000120.000108.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãNgã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành)
Mục 26
260.000196.000190.000180.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) - Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Mục 26
240.000192.000184.000176.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãĐầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) - Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân)
Mục 26
220.000136.000128.000120.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng)
Mục 26
180.000136.000128.000124.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông)
Mục 26
160.000152.000144.000136.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê)
Mục 26
180.000140.000136.000128.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãNgã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô)
Mục 26
200.000172.000164.000156.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng)
Mục 26
200.000144.000136.000132.000
Tuyến 1A thôn 2ANgã ba thửa đất số 49, TBĐ số 221 (Nhà ông Nguyễn Kim Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 107, TBĐ số 195 (Nhà ông Lộc Văn Lờ)
Mục 28
140.000132.000128.000120.000
Tuyến 1A thôn 2AHết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) - Ngã ba thửa đất số 5, TBĐ số 227 (Trường mẫu giáo Hoa Sim)
Mục 28
160.000132.000128.000120.000
Tuyến 1A, 1BNgã tư thửa đất số 77, TBĐ số 215 (Nhà ông Nông Văn Ánh) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 211 (Nhà ông Hứa Văn Phiến)
Mục 29
200.000192.000180.000172.000
Tuyến 1A, 1BNgã tư thửa đất số 32, TBĐ số 214 (Nhà ông Lê Quang Đức) - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Mục 29
220.000156.000148.000140.000
Tuyến thôn 1A (Cũ: tuyến buôn Dlung 2)Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 155 (Giáp phường Buôn Hồ)
Mục 31
144.000136.000128.000124.000
Tuyến thôn 2A, 2BNgã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng)
Mục 32
280.000212.000200.000192.000
Tuyến thôn 2A, 2BHết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) - Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly)
Mục 32
220.000156.000148.000140.000
Tuyến thôn 2A, 2BNgã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích) - Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238
Mục 32
160.000148.000144.000136.000
Tuyến thôn 7ANgã ba thửa đất số 100, TBĐ số 175 (Cổng chào thôn 7) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu)
Mục 33
144.000124.000116.000112.000
Tuyến thôn 8ANgã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 203 (Nhà ông Nông Văn Phụng)
Mục 34
128.000120.000112.000108.000
Tuyến thôn 8ANgã ba thửa đất số 65, TBĐ số 199 (Nhà ông Trương Văn Hôn) - Ngã ba thửa đất số 111, TBĐ số 200 (Nhà ông Hoàng Văn Đường)
Mục 34
136.000124.000116.000112.000
Tuyến thôn 8ANgã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 204 (Nhà ông Mã Văn Dỏng)
Mục 34
136.000124.000116.000112.000
Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũĐầu ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai)
Mục 35
340.000156.000144.000136.000
Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũNgã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu)
Mục 35
280.000
Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũCác tuyến đường nhựa và bê tông (trung tâm cụm xã Ea Siên cũ)
Mục 30
280.000192.000
Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũHết ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê)
Mục 30
160.000136.000
Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũNgã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 56, TBĐ số 217 (Nhà ông Vi Văn Định)
Mục 30
200.000188.000
Đường bao quanh chợ kéo dàiĐầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười)
Mục 1
260.000192.000184.000
Đường buôn Klát BTừ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu)
Mục 2
120.000112.000104.000
Đường buôn Klát Bthửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap)
Mục 2
120.000112.000104.000
Đường buôn Klát CĐoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê)
Mục 3
140.000132.000128.000
Đường buôn PheoTừ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê)
Mục 4
140.000132.000128.000
Đường thôn 9Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9)
Mục 9
120.000112.000104.00096.000
Đường thôn Ea KungTừ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực)
Mục 10
108.000100.00098.00092.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Mục 11
212.000156.000148.000144.000
Đường trục chínhĐầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh)
Mục 11
400.000192.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân)
Mục 11
600.000
Đường trục chínhĐầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Mục 11
280.000192.000184.000172.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ)
Mục 11
600.000176.000156.000140.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng)
Mục 11
800.000440.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô)
Mục 11
180.000164.000152.000
Đường vào buôn Ea Kjoh ANgã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê)
Mục 12
140.000132.000128.000120.000
Đường vào buôn Ea Kjoh BNgã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô)
Mục 13
152.000136.000132.000124.000
Đường vào thôn 5Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan)
Mục 14
140.000132.000128.000120.000
Đường vào thôn 6Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận)
Mục 15
160.000132.000128.000120.000
Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2)Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê)
Mục 5
120.000112.000104.000
Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3)Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê)
Mục 6
108.000100.00098.00092.000
Đường đi nghĩa địa thôn Đông XuânĐầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn)
Mục 7
200.000112.000
Đường đi nghĩa địa thôn Đông XuânHết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ)
Mục 7
120.000108.000
Đường đi thôn 6ANgã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi)
Mục 8
120.000116.000108.000104.000
Đường đi thôn 6ANgã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân)
Mục 8
140.000116.000112.000108.000
Đường đi thôn 6ANgã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly)
Mục 8
120.000112.000100.00088.000
Đường đi thôn 6ANgã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)
Mục 8
160.000132.000128.000120.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 36
92.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 33
45.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực chợĐường bao quanh chợ
Mục 16
1.200.000
Thôn 7 đi thôn 8Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm)
Mục 17
350.000330.000320.000300.000
Thôn 7 đi thôn 8Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi)
Mục 17
300.000280.000260.000240.000
Trần Hưng Đạo kéo dàiHết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang)
Mục 18
2.200.000990.000
Trần Hưng Đạo kéo dàiĐầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình)
Mục 18
2.600.0001.090.000
Trục buôn Sing A đi buôn KmiênTừ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng)
Mục 19
300.000280.000260.000240.000
Trục chính buôn Tring 4Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4)
Mục 20
450.000
Trục chính buôn Tring 4Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô)
Mục 20
400.000380.000360.000
Trục chính buôn Tring 4Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê)
Mục 20
600.000430.000410.000
Trục chính buôn Tring 4Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê)
Mục 20
500.000430.000410.000
Trục chính buôn Tring 4Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa)
Mục 20
500.000430.000410.000
Trục chính thôn 3Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ)
Mục 21
400.000370.000360.000340.000
Trục chính thôn Quyết ThắngThửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo)
Mục 23
500.000470.000450.000430.000
Trục chính thôn Quyết ThắngĐầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái)
Mục 23
500.000470.000450.000
Trục chính thôn Quyết ThắngĐầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như)
Mục 23
500.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Hòa)Đầu ranh giới thửa đất số 126, TBĐ số 95 (Nhà ông Y Hra Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 95 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều)
Mục 24
430.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)Đầu ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 97 (Nhà bà Quách Thị Thành)
Mục 25
400.000380.000360.000340.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 97 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 97 (Nhà ông Lê Vạn Thường)
Mục 25
400.000350.000300.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)Đầu ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hương) - Đầu ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 100 (Nhà ông Đặng Xuân Ngọc)
Mục 25
400.000380.000360.000340.000
Trục chính thôn Đông XuânNgã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô)
Mục 22
550.000440.000
Trục chính thôn Đông XuânĐầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế)
Mục 22
500.000450.000400.000
Trục chính thôn Đông XuânĐầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng)
Mục 22
600.000
Trục chính thôn Đông XuânNgã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 101
Mục 22
450.000
Trục chính thôn Đông XuânNgã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước)
Mục 22
550.000500.000
Trục thôn 6Đoạn từ thửa đất số 84, TBĐ số 66 (đất nhà ông Hoàng Triển Vọng) - Thửa đất số 83, TBĐ số 68 (Hội trường thôn 6)
Mục 27
350.000330.000320.000300.000
Trục thôn 6Từ thửa đất số 716, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nở) - Hết thửa đất số 06, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Mai)
Mục 27
350.000330.000320.000300.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông)
Mục 26
400.000380.000360.000340.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãNgã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành)
Mục 26
650.000490.000475.000450.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng)
Mục 26
500.000360.000340.000330.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng)
Mục 26
450.000340.000320.000310.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãĐầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) - Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân)
Mục 26
550.000340.000320.000300.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) - Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Mục 26
600.000480.000460.000440.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê)
Mục 26
450.000350.000340.000320.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãNgã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô)
Mục 26
500.000430.000410.000390.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãNgã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân)
Mục 26
650.000330.000300.000270.000
Tuyến 1A thôn 2AHết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) - Ngã ba thửa đất số 5, TBĐ số 227 (Trường mẫu giáo Hoa Sim)
Mục 28
400.000330.000320.000300.000
Tuyến 1A thôn 2ANgã ba thửa đất số 49, TBĐ số 221 (Nhà ông Nguyễn Kim Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 107, TBĐ số 195 (Nhà ông Lộc Văn Lờ)
Mục 28
350.000330.000320.000300.000
Tuyến 1A, 1BNgã tư thửa đất số 77, TBĐ số 215 (Nhà ông Nông Văn Ánh) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 211 (Nhà ông Hứa Văn Phiến)
Mục 29
500.000480.000450.000430.000
Tuyến 1A, 1BNgã tư thửa đất số 32, TBĐ số 214 (Nhà ông Lê Quang Đức) - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Mục 29
550.000390.000370.000350.000
Tuyến thôn 1A (Cũ: tuyến buôn Dlung 2)Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 155 (Giáp phường Buôn Hồ)
Mục 31
360.000340.000320.000310.000
Tuyến thôn 2A, 2BNgã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích) - Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238
Mục 32
400.000370.000360.000340.000
Tuyến thôn 2A, 2BNgã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng)
Mục 32
700.000530.000500.000480.000
Tuyến thôn 2A, 2BHết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) - Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly)
Mục 32
550.000390.000370.000350.000
Tuyến thôn 7ANgã ba thửa đất số 100, TBĐ số 175 (Cổng chào thôn 7) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu)
Mục 33
360.000310.000290.000280.000
Tuyến thôn 8ANgã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 203 (Nhà ông Nông Văn Phụng)
Mục 34
320.000300.000280.000270.000
Tuyến thôn 8ANgã ba thửa đất số 65, TBĐ số 199 (Nhà ông Trương Văn Hôn) - Ngã ba thửa đất số 111, TBĐ số 200 (Nhà ông Hoàng Văn Đường)
Mục 34
340.000310.000290.000280.000
Tuyến thôn 8ANgã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 204 (Nhà ông Mã Văn Dỏng)
Mục 34
340.000310.000290.000280.000
Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũNgã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu)
Mục 35
700.000
Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũĐầu ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai)
Mục 35
850.000390.000360.000340.000
Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũCác tuyến đường nhựa và bê tông (trung tâm cụm xã Ea Siên cũ)
Mục 30
700.000480.000
Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũNgã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 56, TBĐ số 217 (Nhà ông Vi Văn Định)
Mục 30
500.000470.000
Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũHết ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê)
Mục 30
400.000340.000
Đường bao quanh chợ kéo dàiĐầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười)
Mục 1
650.000480.000460.000
Đường buôn Klát Bthửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap)
Mục 2
300.000280.000260.000
Đường buôn Klát BTừ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu)
Mục 2
300.000280.000260.000
Đường buôn Klát CĐoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê)
Mục 3
350.000330.000320.000
Đường buôn PheoTừ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê)
Mục 4
350.000330.000320.000
Đường thôn 9Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9)
Mục 9
300.000280.000260.000240.000
Đường thôn Ea KungTừ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực)
Mục 10
270.000250.000245.000230.000
Đường trục chínhĐầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Mục 11
700.000480.000460.000430.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Mục 11
530.000390.000370.000360.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô)
Mục 11
450.000410.000380.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ)
Mục 11
1.500.000440.000390.000350.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân)
Mục 11
1.500.000
Đường trục chínhĐầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh)
Mục 11
1.000.000480.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng)
Mục 11
2.000.0001.100.000
Đường vào buôn Ea Kjoh ANgã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê)
Mục 12
350.000330.000320.000300.000
Đường vào buôn Ea Kjoh BNgã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô)
Mục 13
380.000340.000330.000310.000
Đường vào thôn 5Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan)
Mục 14
350.000330.000320.000300.000
Đường vào thôn 6Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận)
Mục 15
400.000330.000320.000300.000
Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2)Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê)
Mục 5
300.000280.000260.000
Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3)Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê)
Mục 6
270.000250.000245.000230.000
Đường đi nghĩa địa thôn Đông XuânHết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ)
Mục 7
300.000270.000
Đường đi nghĩa địa thôn Đông XuânĐầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn)
Mục 7
500.000280.000
Đường đi thôn 6ANgã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân)
Mục 8
350.000290.000280.000270.000
Đường đi thôn 6ANgã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly)
Mục 8
300.000280.000250.000220.000
Đường đi thôn 6ANgã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)
Mục 8
400.000330.000320.000300.000
Đường đi thôn 6ANgã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi)
Mục 8
300.000290.000270.000260.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 36
230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 33
20.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực chợĐường bao quanh chợ
Mục 16
480.000
Thôn 7 đi thôn 8Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi)
Mục 17
120.000112.000104.00096.000
Thôn 7 đi thôn 8Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm)
Mục 17
140.000132.000128.000120.000
Trần Hưng Đạo kéo dàiHết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang)
Mục 18
880.000396.000
Trần Hưng Đạo kéo dàiĐầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình)
Mục 18
1.040.000436.000
Trục buôn Sing A đi buôn KmiênTừ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng)
Mục 19
120.000112.000104.00096.000
Trục chính buôn Tring 4Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê)
Mục 20
240.000172.000164.000
Trục chính buôn Tring 4Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô)
Mục 20
160.000152.000144.000
Trục chính buôn Tring 4Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa)
Mục 20
200.000172.000164.000
Trục chính buôn Tring 4Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4)
Mục 20
180.000
Trục chính buôn Tring 4Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê)
Mục 20
200.000172.000164.000
Trục chính thôn 3Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ)
Mục 21
160.000148.000144.000136.000
Trục chính thôn Quyết ThắngĐầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như)
Mục 23
200.000
Trục chính thôn Quyết ThắngĐầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái)
Mục 23
200.000188.000180.000
Trục chính thôn Quyết ThắngThửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo)
Mục 23
200.000188.000180.000172.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Hòa)Đầu ranh giới thửa đất số 126, TBĐ số 95 (Nhà ông Y Hra Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 95 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều)
Mục 24
172.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)Đầu ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 97 (Nhà bà Quách Thị Thành)
Mục 25
160.000152.000144.000136.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 97 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 97 (Nhà ông Lê Vạn Thường)
Mục 25
160.000140.000120.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)Đầu ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hương) - Đầu ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 100 (Nhà ông Đặng Xuân Ngọc)
Mục 25
160.000152.000144.000136.000
Trục chính thôn Đông XuânĐầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế)
Mục 22
200.000180.000160.000
Trục chính thôn Đông XuânĐầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng)
Mục 22
240.000
Trục chính thôn Đông XuânNgã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 101
Mục 22
180.000
Trục chính thôn Đông XuânNgã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước)
Mục 22
220.000200.000
Trục chính thôn Đông XuânNgã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô)
Mục 22
220.000176.000
Trục thôn 6Từ thửa đất số 716, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nở) - Hết thửa đất số 06, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Mai)
Mục 27
140.000132.000128.000120.000
Trục thôn 6Đoạn từ thửa đất số 84, TBĐ số 66 (đất nhà ông Hoàng Triển Vọng) - Thửa đất số 83, TBĐ số 68 (Hội trường thôn 6)
Mục 27
140.000132.000128.000120.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãNgã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô)
Mục 26
200.000172.000164.000156.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng)
Mục 26
180.000136.000128.000124.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê)
Mục 26
180.000140.000136.000128.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông)
Mục 26
160.000152.000144.000136.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãĐầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) - Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân)
Mục 26
220.000136.000128.000120.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãNgã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân)
Mục 26
260.000132.000120.000108.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng)
Mục 26
200.000144.000136.000132.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) - Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Mục 26
240.000192.000184.000176.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãNgã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành)
Mục 26
260.000196.000190.000180.000
Tuyến 1A thôn 2AHết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) - Ngã ba thửa đất số 5, TBĐ số 227 (Trường mẫu giáo Hoa Sim)
Mục 28
160.000132.000128.000120.000
Tuyến 1A thôn 2ANgã ba thửa đất số 49, TBĐ số 221 (Nhà ông Nguyễn Kim Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 107, TBĐ số 195 (Nhà ông Lộc Văn Lờ)
Mục 28
140.000132.000128.000120.000
Tuyến 1A, 1BNgã tư thửa đất số 32, TBĐ số 214 (Nhà ông Lê Quang Đức) - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Mục 29
220.000156.000148.000140.000
Tuyến 1A, 1BNgã tư thửa đất số 77, TBĐ số 215 (Nhà ông Nông Văn Ánh) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 211 (Nhà ông Hứa Văn Phiến)
Mục 29
200.000192.000180.000172.000
Tuyến thôn 1A (Cũ: tuyến buôn Dlung 2)Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 155 (Giáp phường Buôn Hồ)
Mục 31
144.000136.000128.000124.000
Tuyến thôn 2A, 2BNgã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích) - Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238
Mục 32
160.000148.000144.000136.000
Tuyến thôn 2A, 2BHết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) - Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly)
Mục 32
220.000156.000148.000140.000
Tuyến thôn 2A, 2BNgã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng)
Mục 32
280.000212.000200.000192.000
Tuyến thôn 7ANgã ba thửa đất số 100, TBĐ số 175 (Cổng chào thôn 7) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu)
Mục 33
144.000124.000116.000112.000
Tuyến thôn 8ANgã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 203 (Nhà ông Nông Văn Phụng)
Mục 34
128.000120.000112.000108.000
Tuyến thôn 8ANgã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 204 (Nhà ông Mã Văn Dỏng)
Mục 34
136.000124.000116.000112.000
Tuyến thôn 8ANgã ba thửa đất số 65, TBĐ số 199 (Nhà ông Trương Văn Hôn) - Ngã ba thửa đất số 111, TBĐ số 200 (Nhà ông Hoàng Văn Đường)
Mục 34
136.000124.000116.000112.000
Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũNgã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu)
Mục 35
280.000
Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũĐầu ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai)
Mục 35
340.000156.000144.000136.000
Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũNgã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 56, TBĐ số 217 (Nhà ông Vi Văn Định)
Mục 30
200.000188.000
Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũHết ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê)
Mục 30
160.000136.000
Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũCác tuyến đường nhựa và bê tông (trung tâm cụm xã Ea Siên cũ)
Mục 30
280.000192.000
Đường bao quanh chợ kéo dàiĐầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười)
Mục 1
260.000192.000184.000
Đường buôn Klát Bthửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap)
Mục 2
120.000112.000104.000
Đường buôn Klát BTừ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu)
Mục 2
120.000112.000104.000
Đường buôn Klát CĐoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê)
Mục 3
140.000132.000128.000
Đường buôn PheoTừ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê)
Mục 4
140.000132.000128.000
Đường thôn 9Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9)
Mục 9
120.000112.000104.00096.000
Đường thôn Ea KungTừ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực)
Mục 10
108.000100.00098.00092.000
Đường trục chínhĐầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh)
Mục 11
400.000192.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ)
Mục 11
600.000176.000156.000140.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Mục 11
212.000156.000148.000144.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng)
Mục 11
800.000440.000
Đường trục chínhĐầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Mục 11
280.000192.000184.000172.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân)
Mục 11
600.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô)
Mục 11
180.000164.000152.000
Đường vào buôn Ea Kjoh ANgã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê)
Mục 12
140.000132.000128.000120.000
Đường vào buôn Ea Kjoh BNgã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô)
Mục 13
152.000136.000132.000124.000
Đường vào thôn 5Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan)
Mục 14
140.000132.000128.000120.000
Đường vào thôn 6Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận)
Mục 15
160.000132.000128.000120.000
Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2)Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê)
Mục 5
120.000112.000104.000
Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3)Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê)
Mục 6
108.000100.00098.00092.000
Đường đi nghĩa địa thôn Đông XuânĐầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn)
Mục 7
200.000112.000
Đường đi nghĩa địa thôn Đông XuânHết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ)
Mục 7
120.000108.000
Đường đi thôn 6ANgã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi)
Mục 8
120.000116.000108.000104.000
Đường đi thôn 6ANgã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly)
Mục 8
120.000112.000100.00088.000
Đường đi thôn 6ANgã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân)
Mục 8
140.000116.000112.000108.000
Đường đi thôn 6ANgã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)
Mục 8
160.000132.000128.000120.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 36
92.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực chợĐường bao quanh chợ
Mục 16
480.000
Thôn 7 đi thôn 8Thửa đất số 218, TBĐ số 45 (đất ông Long Văn Tiến) - Hết thửa đất số 121, TBĐ số 55 (đất ông Trương Đình Ngùi)
Mục 17
120.000112.000104.00096.000
Thôn 7 đi thôn 8Ngã ba thửa đất số 25, TBĐ số 92 (đất ông Hồ Văn Hùng) - Hết thửa đất số 248, TBĐ số 45 (đất ông Đàm Văn Nôm)
Mục 17
140.000132.000128.000120.000
Trần Hưng Đạo kéo dàiĐầu ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy - Nhà ông Kiều Đình Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình)
Mục 18
1.040.000436.000
Trần Hưng Đạo kéo dàiHết ranh giới thửa đất số 2, TBĐ số 95 (Cầu Rôsy + 200m - Nhà ông Hồ Vĩnh Bình) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 95 (Giáp xã Pơng Drang)
Mục 18
880.000396.000
Trục buôn Sing A đi buôn KmiênTừ thửa đất số 23, TBĐ số 79 (đất nhà ông Y Diêm Niê) - Thửa đất số 140, TBĐ số 80 (đất ông Dương Đình Hùng)
Mục 19
120.000112.000104.00096.000
Trục chính buôn Tring 4Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (nhà ông Hồ Ngọc Thế) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 110 (nhà ông Võ Đức Nghĩa)
Mục 20
200.000172.000164.000
Trục chính buôn Tring 4Giáp đường nhựa thửa đất số 40, TBĐ số 105 (Nhà ông Y Phít Mlô) - Ngã tư thửa đất số 189, TBĐ số 119 (Giáp ranh điểm trường buôn Tring 4)
Mục 20
180.000
Trục chính buôn Tring 4Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 374, TBĐ số 106 (Nhà ông Y Djuôt Niê)
Mục 20
200.000172.000164.000
Trục chính buôn Tring 4Ngã ba thửa đất số 69, TBĐ số 106 (nhà ông Y Khueh Mlô Kbuôr) - Hết ranh giới thửa đất số 235, TBĐ số 110 (Nhà bà H Mi Mlô)
Mục 20
160.000152.000144.000
Trục chính buôn Tring 4Đầu ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 117 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 121 (Nhà ông Y Liêm Niê)
Mục 20
240.000172.000164.000
Trục chính thôn 3Ngã ba thửa đất số 49, TBĐ số 217 (Nhà ông Đồng) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 230 (Trường TH Hoàng Văn Thụ)
Mục 21
160.000148.000144.000136.000
Trục chính thôn Quyết ThắngĐầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương) - Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái)
Mục 23
200.000188.000180.000
Trục chính thôn Quyết ThắngThửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo)
Mục 23
200.000188.000180.000172.000
Trục chính thôn Quyết ThắngĐầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như)
Mục 23
200.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Hòa)Đầu ranh giới thửa đất số 126, TBĐ số 95 (Nhà ông Y Hra Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 57, TBĐ số 95 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều)
Mục 24
172.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)Đầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 97 - Hết ranh giới thửa đất số 35, TBĐ số 97 (Nhà ông Lê Vạn Thường)
Mục 25
160.000140.000120.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)Đầu ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Văn Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 97 (Nhà bà Quách Thị Thành)
Mục 25
160.000152.000144.000136.000
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn Tân Lập, Tân Tiến)Đầu ranh giới thửa đất số 47, TBĐ số 96 (Nhà ông Nguyễn Thanh Hương) - Đầu ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 100 (Nhà ông Đặng Xuân Ngọc)
Mục 25
160.000152.000144.000136.000
Trục chính thôn Đông XuânĐầu ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 117 (Nhà ông Trần Phải) - Hết ranh giới thửa đất số 152, TBĐ số 114 (Nhà bà Trần Thị Kim Hồng)
Mục 22
240.000
Trục chính thôn Đông XuânNgã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Thửa đất số 27, TBĐ số 101 (Nhà ông Y Bhe Mlô)
Mục 22
220.000176.000
Trục chính thôn Đông XuânNgã ba đầu thửa đất số 68, TBĐ số 101 (Nhà bà H' Tiu Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 188, TBĐ số 101
Mục 22
180.000
Trục chính thôn Đông XuânNgã ba thửa đất số 61, TBĐ số 117 (Trạm Y tế) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 117 (Nhà bà Lê Thị Phước)
Mục 22
220.000200.000
Trục chính thôn Đông XuânĐầu ranh giới thửa đất số 49, TBĐ số 115 (Nhà ông Lâm Tấn Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 117 (Nhà ông Hồ Ngọc Thế)
Mục 22
200.000180.000160.000
Trục thôn 6Từ thửa đất số 716, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nở) - Hết thửa đất số 06, TBĐ số 10 (đất nhà bà Nguyễn Thị Mai)
Mục 27
140.000132.000128.000120.000
Trục thôn 6Đoạn từ thửa đất số 84, TBĐ số 66 (đất nhà ông Hoàng Triển Vọng) - Thửa đất số 83, TBĐ số 68 (Hội trường thôn 6)
Mục 27
140.000132.000128.000120.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê)
Mục 26
180.000140.000136.000128.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãĐầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) - Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân)
Mục 26
220.000136.000128.000120.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãNgã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô)
Mục 26
200.000172.000164.000156.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) - Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng)
Mục 26
180.000136.000128.000124.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) - Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông)
Mục 26
160.000152.000144.000136.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãNgã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân)
Mục 26
260.000132.000120.000108.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãNgã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành)
Mục 26
260.000196.000190.000180.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng)
Mục 26
200.000144.000136.000132.000
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xãHết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) - Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Mục 26
240.000192.000184.000176.000
Tuyến 1A thôn 2AHết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu) - Ngã ba thửa đất số 5, TBĐ số 227 (Trường mẫu giáo Hoa Sim)
Mục 28
160.000132.000128.000120.000
Tuyến 1A thôn 2ANgã ba thửa đất số 49, TBĐ số 221 (Nhà ông Nguyễn Kim Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 107, TBĐ số 195 (Nhà ông Lộc Văn Lờ)
Mục 28
140.000132.000128.000120.000
Tuyến 1A, 1BNgã tư thửa đất số 77, TBĐ số 215 (Nhà ông Nông Văn Ánh) - Ngã ba thửa đất số 42, TBĐ số 211 (Nhà ông Hứa Văn Phiến)
Mục 29
200.000192.000180.000172.000
Tuyến 1A, 1BNgã tư thửa đất số 32, TBĐ số 214 (Nhà ông Lê Quang Đức) - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Mục 29
220.000156.000148.000140.000
Tuyến thôn 1A (Cũ: tuyến buôn Dlung 2)Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 155 (Giáp phường Buôn Hồ)
Mục 31
144.000136.000128.000124.000
Tuyến thôn 2A, 2BNgã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích) - Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238
Mục 32
160.000148.000144.000136.000
Tuyến thôn 2A, 2BNgã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai) - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng)
Mục 32
280.000212.000200.000192.000
Tuyến thôn 2A, 2BHết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) - Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly)
Mục 32
220.000156.000148.000140.000
Tuyến thôn 7ANgã ba thửa đất số 100, TBĐ số 175 (Cổng chào thôn 7) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu)
Mục 33
144.000124.000116.000112.000
Tuyến thôn 8ANgã ba thửa đất số 65, TBĐ số 199 (Nhà ông Trương Văn Hôn) - Ngã ba thửa đất số 111, TBĐ số 200 (Nhà ông Hoàng Văn Đường)
Mục 34
136.000124.000116.000112.000
Tuyến thôn 8ANgã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 203 (Nhà ông Nông Văn Phụng)
Mục 34
128.000120.000112.000108.000
Tuyến thôn 8ANgã ba hết ranh giới thửa đất số 445, TBĐ số 194 (Nhà ông Hoàng Đức Sậu) - Hết ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 204 (Nhà ông Mã Văn Dỏng)
Mục 34
136.000124.000116.000112.000
Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũNgã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 217 (Trường TH Tô Hiệu)
Mục 35
280.000
Tuyến trung tâm xã Ea Siên cũĐầu ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai)
Mục 35
340.000156.000144.000136.000
Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũNgã năm thửa đất số 39, TBĐ số 217 (Trung tâm xã Ea Siên cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 56, TBĐ số 217 (Nhà ông Vi Văn Định)
Mục 30
200.000188.000
Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũCác tuyến đường nhựa và bê tông (trung tâm cụm xã Ea Siên cũ)
Mục 30
280.000192.000
Tuyến đường vào Trung tâm xã Ea Siên cũHết ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 214 (Cổng chào thôn 1A) - Hết ranh giới thửa đất số 402, TBĐ số 176 (Nhà ông Y Blơ Niê)
Mục 30
160.000136.000
Đường bao quanh chợ kéo dàiĐầu ranh giới thửa đất số 96, TBĐ số 114 (Nhà ông Bùi Văn Tiên) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 112 (Kênh cấp I - nhà ông Nguyễn Mười)
Mục 1
260.000192.000184.000
Đường buôn Klát Bthửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725) - thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap)
Mục 2
120.000112.000104.000
Đường buôn Klát BTừ thửa đất số 86, TBĐ số 66 (đất ông Y Diên Mlô) - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 63 (đất ông Y Biên Siu)
Mục 2
120.000112.000104.000
Đường buôn Klát CĐoạn từ thửa đất số 61, TBĐ số 63 (đất ông Y Trung Mlô) - Hết thửa đất số 226, TBĐ số 63 (đất ông Y Djiê Niê)
Mục 3
140.000132.000128.000
Đường buôn PheoTừ thửa đất số 47, TBĐ số 74 (đất UBND xã Ea Drông) - Hết thửa đất số 07, TBĐ số 71 (đất bà Hnap Niê)
Mục 4
140.000132.000128.000
Đường thôn 9Từ thửa đất số 43, TBĐ số 92 - Hết thửa đất số 196, TBĐ số 52 (đất ông Trương Bá thôn 9)
Mục 9
120.000112.000104.00096.000
Đường thôn Ea KungTừ thửa đất số 33, TBĐ số 93 (đất ông Nguyễn Thanh Tùng) - Hết thửa đất số 132, TBĐ số 58 (đất ông Vy Văn Cực)
Mục 10
108.000100.00098.00092.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) - Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô)
Mục 11
180.000164.000152.000
Đường trục chínhĐầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) - Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương)
Mục 11
280.000192.000184.000172.000
Đường trục chínhĐầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh)
Mục 11
400.000192.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ)
Mục 11
600.000176.000156.000140.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) - Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng)
Mục 11
800.000440.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba) - Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân)
Mục 11
600.000
Đường trục chínhHết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) - Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B)
Mục 11
212.000156.000148.000144.000
Đường vào buôn Ea Kjoh ANgã ba thửa đất số 95, TBĐ số 81 (đối diện Trường TH Nơ Trang Lơng) - Đầu ranh giới thửa đất số 1772, TBĐ số 21 (đất ông Y Nhựt Niê)
Mục 12
140.000132.000128.000120.000
Đường vào buôn Ea Kjoh BNgã tư đầu ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 80 (nhà ông Y Rang Niê) - Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 78 (nhà ông Y Wi Mlô)
Mục 13
152.000136.000132.000124.000
Đường vào thôn 5Thửa đất số 241, TBĐ số 65 (nhà ông Nguyễn Văn Lân) - Hết ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 62 (nhà bà Nguyễn Thị Lan)
Mục 14
140.000132.000128.000120.000
Đường vào thôn 6Thửa đất số 3, TBĐ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 158, TBĐ số 72 (nhà bà Nguyễn Thị Thuận)
Mục 15
160.000132.000128.000120.000
Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 2)Từ thửa đất số 19, TBĐ số 66 (đất nhà ông Y Cam Niê) - Thửa đất số 72, TBĐ số 80 (đất ông Y Nuê Niê)
Mục 5
120.000112.000104.000
Đường đi buôn Klát B đi buôn Kmiên (trục 3)Đoạn từ thửa đất số 315, TBĐ số 12 - Hết thửa đất số 27, TBĐ số 81 (đất nhà ông Y Wêr Niê)
Mục 6
108.000100.00098.00092.000
Đường đi nghĩa địa thôn Đông XuânĐầu ranh giới thửa đất số 24, TBĐ số 118 (Nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 (Nhà ông Võ Tôn)
Mục 7
200.000112.000
Đường đi nghĩa địa thôn Đông XuânHết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102 - Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ)
Mục 7
120.000108.000
Đường đi thôn 6ANgã ba thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) - Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)
Mục 8
160.000132.000128.000120.000
Đường đi thôn 6ANgã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) - Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly)
Mục 8
120.000112.000100.00088.000
Đường đi thôn 6ANgã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân)
Mục 8
140.000116.000112.000108.000
Đường đi thôn 6ANgã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì) - Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi)
Mục 8
120.000116.000108.000104.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 36
92.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
60.00050.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
75.00060.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.