Bảng giá đất Xã Tuy An Nam, Đắk Lắk từ 01/01/2026

217 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy An Nam8.470.000 đồng/m² (vị trí 1, Mỹ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
59.00057.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
+ Quốclộ Trạm y tế xã2.020.0001.140.000750.000440.000
+ Trạmy tế xã Đường cơ động1.060.000570.000350.000260.000
- Chợcũ Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một1.190.000480.000260.000180.000
- Cuốithôn Quảng Đức Giáp Vân Hòa300.000240.000180.000140.000
- Cầu ĐồngCổng chào thôn Phú Phong, Phú Nai Quý1.980.0001.100.000750.000440.000
- Cổngchào thôn Phú Phong Giáp ngã ba nhà ông Chi850.000480.000240.000170.000
- GiápĐường bê tông đi nhà ông Lê Xuân xã An Phú Thế1.940.000970.000660.000310.000
- Giápranh xã An Mỹ cũ Cuối thôn Quảng Đức360.000300.000240.000180.000
- Giápranh xã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan1.850.0001.060.000620.000440.000
- KheGiáp tuyến đường vào cổng khu du nước bầu Đồng Nai lịch Bãi Xép1.280.000620.000350.000260.000
- Ngãtư chỉnh tuyến - cầu sắt Giáp ranh xã An Thọ cũ400.000260.000220.000130.000
- Ngãba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh Giáp khu dân cư Phú Phong530.000400.000310.000180.000
- Ngãba Giai Sơn Trường tiểu học Số480.000350.000220.000130.000
- Ngãba nhà ông Đặng Xuân Dương Quán Hương Cau700.000400.000310.000180.000
- Ngãba (nhà ông Dàng) Nhà ông Tài400.000310.000220.000180.000
- NgãGiáp ranh xã An Thọ cũ (đường tư chỉnh tuyến cứu hộ - cứu nạn)400.000260.000220.000130.000
- Nhàmáy ô tô JRD Ngã tư chỉnh tuyến1.980.0001.140.000660.000480.000
- Nhàhát nhân dân cũ Ngã ba cuối Xóm thôn Phú Long1.140.000620.000400.000310.000
- Quốclộ Hết nhà máy ô tô JRD2.770.0001.670.0001.010.000660.000
- Tiếp giáp Quốc lộ1.100.000
- Tiếp giáp đường nội bộ660.000
- TrườngNguyễn Hữu Thọ Giáp nhà ông Trực700.000440.000310.000180.000
- Trườngtiểu học số Giáp đường sắt thôn Phú hòa400.000260.000220.000130.000
- ĐườngHTXNN An Chấn Ngã ba nhà Cô Thưởng700.000400.000310.000180.000
- Đườngđi mỏ đá Phú Thạnh Giáp ranh xã An Mỹ1.320.000620.000350.000260.000
Chợ - Tháimới đi qua trường Nguyễn Cuối đường bê tông Xóm thôn Bình Hòa Đa1.140.000620.000400.000310.000
Cổng - Quýchào thôn Phú Phong, Phú Giáp ranh xã An Mỹ cũ1.540.000880.000440.000310.000
Giápranh xã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan1.410.000750.000440.000310.000
Mỹ3.390.000
Ngã - N1, N2ba khu dân cư thôn Phú Thạnh Tuyến đường ĐT (nhà ông đi Nguyễn Tứ Hải)700.000440.000310.000180.000
Đường từ Quốc lộ đến cuối xóm Quốc mới thôn Hòa Đalộ Cuối xóm mới thôn Hòa Đa460.000320.000230.000140.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến Ngã giáp thôn Hội Sơn - Ô Loanba Giai Sơn Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan1.140.000440.000310.000180.000
- ChòmBắc thôn Phú Cần Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ140.000110.000100.00080.000
- DốcSúc thôn Phú Cần Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần160.000130.000100.00080.000
- GiápQuốc lộ Cuối xóm thôn Phú Long310.000220.000180.00090.000
- Ngãba Giồng Tồ Trảng Hòn Gió150.000120.00090.00060.000
- Ngãba đường Cơ Động (ĐT 649) Cuối đường bêtông thôn Phú Phong480.000350.000260.000180.000
- Ngãtư ĐT Hết tuyến đường kè Biển1.800.0001.010.000620.000400.000
- Ngãba Dốc Súc Giáp đường ĐT200.000160.000100.00060.000
- NgãNgã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân ba xóm Phú Long vận động700.000350.000260.000180.000
- Ngãba đi Mỏ đá Phú Thạnh Hết đường bêtông (Ấp Lý)440.000310.000220.000130.000
- Nhàông Nguyễn Dương Hiền Nhà ông Nguyễn Thơ350.000260.000180.00090.000
- Quốclộ Đi mỏ đá Phú Thạnh480.000350.000260.000180.000
- TrãngHòn Gió Giáp đường ĐT120.000110.00090.00080.000
- Đườngsắt Ngã tư đường ĐT1.580.000790.000480.000350.000
- Đường 13,5m2.400.000
- Đường 14,5m2.600.000
- Đường 16m2.800.000
- Đường 20m3.200.000
- Đường quy hoạch rộng 12,5m1.200.000
- Đường quy hoạch rộng 16m1.520.000
- Đường quy hoạch rộng 30m1.800.000
Khu vực xung quanh sân vận động750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
43.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
+ Quốclộ Trạm y tế xã5.060.0002.860.0001.870.0001.100.000
+ Trạmy tế xã Đường cơ động2.640.0001.430.000880.000660.000
- Chợcũ Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một2.970.0001.210.000660.000440.000
- Cuốithôn Quảng Đức Giáp Vân Hòa750.000600.000450.000360.000
- Cầu ĐồngCổng chào thôn Phú Phong, Phú Nai Quý4.950.0002.750.0001.870.0001.100.000
- Cổngchào thôn Phú Phong Giáp ngã ba nhà ông Chi2.120.0001.210.000605.000425.000
- Giápranh xã An Mỹ cũ Cuối thôn Quảng Đức900.000750.000600.000450.000
- GiápQuốc lộ Cuối xóm thôn Phú Long770.000550.000440.000220.000
- GiápĐường bê tông đi nhà ông Lê Xuân xã An Phú Thế4.840.0002.420.0001.650.000770.000
- Giápranh xã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan4.620.0002.640.0001.540.0001.100.000
- KheGiáp tuyến đường vào cổng khu du nước bầu Đồng Nai lịch Bãi Xép3.190.0001.540.000880.000660.000
- Ngãtư chỉnh tuyến - cầu sắt Giáp ranh xã An Thọ cũ990.000660.000550.000330.000
- Ngãba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh Giáp khu dân cư Phú Phong1.320.000990.000770.000440.000
- NgãGiáp ranh xã An Thọ cũ (đường tư chỉnh tuyến cứu hộ - cứu nạn)990.000660.000550.000330.000
- Ngãba nhà ông Đặng Xuân Dương Quán Hương Cau1.760.000990.000770.000440.000
- NgãNgã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân ba xóm Phú Long vận động1.760.000880.000660.000440.000
- Ngãba (nhà ông Dàng) Nhà ông Tài990.000770.000550.000440.000
- Ngãba Giai Sơn Trường tiểu học Số1.210.000880.000550.000330.000
- Nhàông Nguyễn Dương Hiền Nhà ông Nguyễn Thơ880.000660.000440.000220.000
- Nhàhát nhân dân cũ Ngã ba cuối Xóm thôn Phú Long2.860.0001.540.000990.000770.000
- Nhàmáy ô tô JRD Ngã tư chỉnh tuyến4.950.0002.860.0001.650.0001.210.000
- Quốclộ Đi mỏ đá Phú Thạnh1.210.000880.000660.000440.000
- Quốclộ Hết nhà máy ô tô JRD6.930.0004.180.0002.530.0001.650.000
- Tiếp giáp Quốc lộ2.750.000
- Tiếp giáp đường nội bộ1.650.000
- TrườngNguyễn Hữu Thọ Giáp nhà ông Trực1.760.0001.100.000770.000440.000
- Trườngtiểu học số Giáp đường sắt thôn Phú hòa990.000660.000550.000330.000
- Đườngđi mỏ đá Phú Thạnh Giáp ranh xã An Mỹ3.300.0001.540.000880.000660.000
- ĐườngHTXNN An Chấn Ngã ba nhà Cô Thưởng1.760.000990.000770.000440.000
Chợ - Tháimới đi qua trường Nguyễn Cuối đường bê tông Xóm thôn Bình Hòa Đa2.860.0001.540.000990.000770.000
Cổng - Quýchào thôn Phú Phong, Phú Giáp ranh xã An Mỹ cũ3.850.0002.200.0001.100.000770.000
Giápranh xã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan3.520.0001.870.0001.100.000770.000
Mỹ8.470.000
Ngã - N1, N2ba khu dân cư thôn Phú Thạnh Tuyến đường ĐT (nhà ông đi Nguyễn Tứ Hải)1.760.0001.100.000770.000440.000
Đường từ Quốc lộ đến cuối xóm Quốc mới thôn Hòa Đalộ Cuối xóm mới thôn Hòa Đa1.155.000810.000580.000350.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến Ngã giáp thôn Hội Sơn - Ô Loanba Giai Sơn Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan2.860.0001.100.000770.000440.000
- ChòmBắc thôn Phú Cần Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ350.000280.000240.000190.000
- DốcSúc thôn Phú Cần Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần400.000320.000240.000190.000
- Ngãba đi Mỏ đá Phú Thạnh Hết đường bêtông (Ấp Lý)1.100.000770.000550.000330.000
- Ngãba đường Cơ Động (ĐT 649) Cuối đường bêtông thôn Phú Phong1.210.000880.000660.000440.000
- Ngãba Giồng Tồ Trảng Hòn Gió380.000300.000220.000160.000
- Ngãba Dốc Súc Giáp đường ĐT500.000400.000250.000150.000
- Ngãtư ĐT Hết tuyến đường kè Biển4.510.0002.530.0001.540.000990.000
- TrãngHòn Gió Giáp đường ĐT300.000280.000230.000190.000
- Đườngsắt Ngã tư đường ĐT3.960.0001.980.0001.210.000880.000
- Đường 13,5m6.000.000
- Đường 14,5m6.500.000
- Đường 16m7.000.000
- Đường 20m8.000.000
- Đường quy hoạch rộng 12,5m3.000.000
- Đường quy hoạch rộng 16m3.800.000
- Đường quy hoạch rộng 30m4.500.000
Khu vực xung quanh sân vận động1.870.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
25.00022.00020.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
+ Quốclộ Trạm y tế xã2.020.0001.140.000750.000440.000
+ Trạmy tế xã Đường cơ động1.060.000570.000350.000260.000
- Chợcũ Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một1.190.000480.000260.000180.000
- Cuốithôn Quảng Đức Giáp Vân Hòa300.000240.000180.000140.000
- Cầu ĐồngCổng chào thôn Phú Phong, Phú Nai Quý1.980.0001.100.000750.000440.000
- Cổngchào thôn Phú Phong Giáp ngã ba nhà ông Chi850.000480.000240.000170.000
- Giápranh xã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan1.850.0001.060.000620.000440.000
- GiápĐường bê tông đi nhà ông Lê Xuân xã An Phú Thế1.940.000970.000660.000310.000
- Giápranh xã An Mỹ cũ Cuối thôn Quảng Đức360.000300.000240.000180.000
- KheGiáp tuyến đường vào cổng khu du nước bầu Đồng Nai lịch Bãi Xép1.280.000620.000350.000260.000
- Ngãba (nhà ông Dàng) Nhà ông Tài400.000310.000220.000180.000
- Ngãba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh Giáp khu dân cư Phú Phong530.000400.000310.000180.000
- NgãNgã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân ba xóm Phú Long vận động700.000350.000260.000180.000
- Ngãba nhà ông Đặng Xuân Dương Quán Hương Cau700.000400.000310.000180.000
- Ngãba Giai Sơn Trường tiểu học Số480.000350.000220.000130.000
- Ngãtư chỉnh tuyến - cầu sắt Giáp ranh xã An Thọ cũ400.000260.000220.000130.000
- NgãGiáp ranh xã An Thọ cũ (đường tư chỉnh tuyến cứu hộ - cứu nạn)400.000260.000220.000130.000
- Nhàmáy ô tô JRD Ngã tư chỉnh tuyến1.980.0001.140.000660.000480.000
- Nhàông Nguyễn Dương Hiền Nhà ông Nguyễn Thơ350.000260.000180.00090.000
- Nhàhát nhân dân cũ Ngã ba cuối Xóm thôn Phú Long1.140.000620.000400.000310.000
- Quốclộ Hết nhà máy ô tô JRD2.770.0001.670.0001.010.000660.000
- Tiếp giáp Quốc lộ1.100.000
- Tiếp giáp đường nội bộ660.000
- TrườngNguyễn Hữu Thọ Giáp nhà ông Trực700.000440.000310.000180.000
- Trườngtiểu học số Giáp đường sắt thôn Phú hòa400.000260.000220.000130.000
- ĐườngHTXNN An Chấn Ngã ba nhà Cô Thưởng700.000400.000310.000180.000
- Đườngđi mỏ đá Phú Thạnh Giáp ranh xã An Mỹ1.320.000620.000350.000260.000
Chợ - Tháimới đi qua trường Nguyễn Cuối đường bê tông Xóm thôn Bình Hòa Đa1.140.000620.000400.000310.000
Cổng - Quýchào thôn Phú Phong, Phú Giáp ranh xã An Mỹ cũ1.540.000880.000440.000310.000
Giápranh xã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan1.410.000750.000440.000310.000
Mỹ3.390.000
Ngã - N1, N2ba khu dân cư thôn Phú Thạnh Tuyến đường ĐT (nhà ông đi Nguyễn Tứ Hải)700.000440.000310.000180.000
Đường từ Quốc lộ đến cuối xóm Quốc mới thôn Hòa Đalộ Cuối xóm mới thôn Hòa Đa460.000320.000230.000140.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến Ngã giáp thôn Hội Sơn - Ô Loanba Giai Sơn Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan1.140.000440.000310.000180.000
- ChòmBắc thôn Phú Cần Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ140.000110.000100.00080.000
- DốcSúc thôn Phú Cần Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần160.000130.000100.00080.000
- GiápQuốc lộ Cuối xóm thôn Phú Long310.000220.000180.00090.000
- Ngãba đường Cơ Động (ĐT 649) Cuối đường bêtông thôn Phú Phong480.000350.000260.000180.000
- Ngãba Giồng Tồ Trảng Hòn Gió150.000120.00090.00060.000
- Ngãba đi Mỏ đá Phú Thạnh Hết đường bêtông (Ấp Lý)440.000310.000220.000130.000
- Ngãba Dốc Súc Giáp đường ĐT200.000160.000100.00060.000
- Ngãtư ĐT Hết tuyến đường kè Biển1.800.0001.010.000620.000400.000
- Quốclộ Đi mỏ đá Phú Thạnh480.000350.000260.000180.000
- TrãngHòn Gió Giáp đường ĐT120.000110.00090.00080.000
- Đườngsắt Ngã tư đường ĐT1.580.000790.000480.000350.000
- Đường 13,5m2.400.000
- Đường 14,5m2.600.000
- Đường 16m2.800.000
- Đường 20m3.200.000
- Đường quy hoạch rộng 12,5m1.200.000
- Đường quy hoạch rộng 16m1.520.000
- Đường quy hoạch rộng 30m1.800.000
Khu vực xung quanh sân vận động750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Cuối thônQuảng Đức Giáp Vân Hòa300.000240.000180.000140.000
- Cầu ĐồngCổng chào thôn Phú Phong, Phú Nai Quý1.980.0001.100.000750.000440.000
- Cổng chàothôn Phú Phong Giáp ngã ba nhà ông Chi850.000480.000240.000170.000
- Giáp ranhxã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan1.850.0001.060.000620.000440.000
- Giáp ranhxã An Mỹ cũ Cuối thôn Quảng Đức360.000300.000240.000180.000
- Giáp xãĐường bê tông đi nhà ông Lê Xuân An Phú Thế1.940.000970.000660.000310.000
- Khe nướcGiáp tuyến đường vào cổng khu du bầu Đồng Nai lịch Bãi Xép1.280.000620.000350.000260.000
- Ngã banhà ông Nguyễn Minh Cảnh Giáp khu dân cư Phú Phong530.000400.000310.000180.000
- Ngã baGiai Sơn Trường tiểu học Số480.000350.000220.000130.000
- Ngã ba(nhà ông Dàng) Nhà ông Tài400.000310.000220.000180.000
- Ngã banhà ông Đặng Xuân Dương Quán Hương Cau700.000400.000310.000180.000
- Ngã tưchỉnh tuyến - cầu sắt Giáp ranh xã An Thọ cũ400.000260.000220.000130.000
- Ngã tưGiáp ranh xã An Thọ cũ (đường chỉnh tuyến cứu hộ - cứu nạn)400.000260.000220.000130.000
- Nhà máyô tô JRD Ngã tư chỉnh tuyến1.980.0001.140.000660.000480.000
- Quốc lộHết nhà máy ô tô JRD2.770.0001.670.0001.010.000660.000
- Tiếp giáp Quốc lộ1.100.000
- Tiếp giáp đường nội bộ660.000
- Trườngtiểu học số Giáp đường sắt thôn Phú hòa400.000260.000220.000130.000
- TrườngNguyễn Hữu Thọ Giáp nhà ông Trực700.000440.000310.000180.000
- Đườngđi mỏ đá Phú Thạnh Giáp ranh xã An Mỹ1.320.000620.000350.000260.000
- ĐườngHTXNN An Chấn Ngã ba nhà Cô Thưởng700.000400.000310.000180.000
Cổng chào - Quýthôn Phú Phong, Phú Giáp ranh xã An Mỹ cũ1.540.000880.000440.000310.000
Giáp ranhxã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan1.410.000750.000440.000310.000
Ngã ba - N1, N2khu dân cư thôn Phú Thạnh Tuyến đường ĐT (nhà ông đi Nguyễn Tứ Hải)700.000440.000310.000180.000
Đường từ Quốc lộ đến cuối xóm Quốc lộ mới thôn Hòa ĐaCuối xóm mới thôn Hòa Đa460.000320.000230.000140.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến Ngã ba giáp thôn Hội Sơn - Ô LoanGiai Sơn Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan1.140.000440.000310.000180.000
+ Quốc lộTrạm y tế xã2.020.0001.140.000750.000440.000
+ Trạm ytế xã Đường cơ động1.060.000570.000350.000260.000
- ChòmBắc thôn Phú Cần Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ140.000110.000100.00080.000
- Chợ cũCầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một1.190.000480.000260.000180.000
- Dốc Súcthôn Phú Cần Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần160.000130.000100.00080.000
- Giáp Quốclộ Cuối xóm thôn Phú Long310.000220.000180.00090.000
- Ngã baNgã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân xóm Phú Long vận động700.000350.000260.000180.000
- Ngã baDốc Súc Giáp đường ĐT200.000160.000100.00060.000
- Ngã baGiồng Tồ Trảng Hòn Gió150.000120.00090.00060.000
- Ngã bađường Cơ Động (ĐT 649) Cuối đường bêtông thôn Phú Phong480.000350.000260.000180.000
- Ngã bađi Mỏ đá Phú Thạnh Hết đường bêtông (Ấp Lý)440.000310.000220.000130.000
- Ngã tưĐT Hết tuyến đường kè Biển1.800.0001.010.000620.000400.000
- Nhà hátnhân dân cũ Ngã ba cuối Xóm thôn Phú Long1.140.000620.000400.000310.000
- Nhà ôngNguyễn Dương Hiền Nhà ông Nguyễn Thơ350.000260.000180.00090.000
- Quốc lộĐi mỏ đá Phú Thạnh480.000350.000260.000180.000
- TrãngHòn Gió Giáp đường ĐT120.000110.00090.00080.000
- Đườngsắt Ngã tư đường ĐT1.580.000790.000480.000350.000
- Đường 13,5m2.400.000
- Đường 14,5m2.600.000
- Đường 16m2.800.000
- Đường 20m3.200.000
- Đường quy hoạch rộng 12,5m1.200.000
- Đường quy hoạch rộng 16m1.520.000
- Đường quy hoạch rộng 30m1.800.000
Chợ mới - Thái Bìnhđi qua trường Nguyễn Cuối đường bê tông Xóm thôn Hòa Đa1.140.000620.000400.000310.000
Khu vực xung quanh sân vận động750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
54.00052.00050.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.