Bảng giá đất Xã Tuy An Nam, Đắk Lắk từ 01/01/2026
217 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy An Nam là 8.470.000 đồng/m² (vị trí 1, Mỹ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 59.000 | 57.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| + Quốc | lộ Trạm y tế xã | 2.020.000 | 1.140.000 | 750.000 | 440.000 |
| + Trạm | y tế xã Đường cơ động | 1.060.000 | 570.000 | 350.000 | 260.000 |
| - Chợ | cũ Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một | 1.190.000 | 480.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Cuối | thôn Quảng Đức Giáp Vân Hòa | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| - Cầu Đồng | Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Nai Quý | 1.980.000 | 1.100.000 | 750.000 | 440.000 |
| - Cổng | chào thôn Phú Phong Giáp ngã ba nhà ông Chi | 850.000 | 480.000 | 240.000 | 170.000 |
| - Giáp | Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân xã An Phú Thế | 1.940.000 | 970.000 | 660.000 | 310.000 |
| - Giáp | ranh xã An Mỹ cũ Cuối thôn Quảng Đức | 360.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| - Giáp | ranh xã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan | 1.850.000 | 1.060.000 | 620.000 | 440.000 |
| - Khe | Giáp tuyến đường vào cổng khu du nước bầu Đồng Nai lịch Bãi Xép | 1.280.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
| - Ngã | tư chỉnh tuyến - cầu sắt Giáp ranh xã An Thọ cũ | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Ngã | ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh Giáp khu dân cư Phú Phong | 530.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| - Ngã | ba Giai Sơn Trường tiểu học Số | 480.000 | 350.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Ngã | ba nhà ông Đặng Xuân Dương Quán Hương Cau | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| - Ngã | ba (nhà ông Dàng) Nhà ông Tài | 400.000 | 310.000 | 220.000 | 180.000 |
| - Ngã | Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường tư chỉnh tuyến cứu hộ - cứu nạn) | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Nhà | máy ô tô JRD Ngã tư chỉnh tuyến | 1.980.000 | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 |
| - Nhà | hát nhân dân cũ Ngã ba cuối Xóm thôn Phú Long | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
| - Quốc | lộ Hết nhà máy ô tô JRD | 2.770.000 | 1.670.000 | 1.010.000 | 660.000 |
| - Tiếp giáp Quốc lộ | 1.100.000 | ||||
| - Tiếp giáp đường nội bộ | 660.000 | ||||
| - Trường | Nguyễn Hữu Thọ Giáp nhà ông Trực | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| - Trường | tiểu học số Giáp đường sắt thôn Phú hòa | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Đường | HTXNN An Chấn Ngã ba nhà Cô Thưởng | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| - Đường | đi mỏ đá Phú Thạnh Giáp ranh xã An Mỹ | 1.320.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
| Chợ - Thái | mới đi qua trường Nguyễn Cuối đường bê tông Xóm thôn Bình Hòa Đa | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
| Cổng - Quý | chào thôn Phú Phong, Phú Giáp ranh xã An Mỹ cũ | 1.540.000 | 880.000 | 440.000 | 310.000 |
| Giáp | ranh xã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan | 1.410.000 | 750.000 | 440.000 | 310.000 |
| Mỹ | 3.390.000 | ||||
| Ngã - N1, N2 | ba khu dân cư thôn Phú Thạnh Tuyến đường ĐT (nhà ông đi Nguyễn Tứ Hải) | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến cuối xóm Quốc mới thôn Hòa Đa | lộ Cuối xóm mới thôn Hòa Đa | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 140.000 |
| Đường từ ngã ba Giai Sơn đến Ngã giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan | ba Giai Sơn Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan | 1.140.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| - Chòm | Bắc thôn Phú Cần Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| - Dốc | Súc thôn Phú Cần Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| - Giáp | Quốc lộ Cuối xóm thôn Phú Long | 310.000 | 220.000 | 180.000 | 90.000 |
| - Ngã | ba Giồng Tồ Trảng Hòn Gió | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| - Ngã | ba đường Cơ Động (ĐT 649) Cuối đường bêtông thôn Phú Phong | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Ngã | tư ĐT Hết tuyến đường kè Biển | 1.800.000 | 1.010.000 | 620.000 | 400.000 |
| - Ngã | ba Dốc Súc Giáp đường ĐT | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| - Ngã | Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân ba xóm Phú Long vận động | 700.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Ngã | ba đi Mỏ đá Phú Thạnh Hết đường bêtông (Ấp Lý) | 440.000 | 310.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Nhà | ông Nguyễn Dương Hiền Nhà ông Nguyễn Thơ | 350.000 | 260.000 | 180.000 | 90.000 |
| - Quốc | lộ Đi mỏ đá Phú Thạnh | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Trãng | Hòn Gió Giáp đường ĐT | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| - Đường | sắt Ngã tư đường ĐT | 1.580.000 | 790.000 | 480.000 | 350.000 |
| - Đường 13,5m | 2.400.000 | ||||
| - Đường 14,5m | 2.600.000 | ||||
| - Đường 16m | 2.800.000 | ||||
| - Đường 20m | 3.200.000 | ||||
| - Đường quy hoạch rộng 12,5m | 1.200.000 | ||||
| - Đường quy hoạch rộng 16m | 1.520.000 | ||||
| - Đường quy hoạch rộng 30m | 1.800.000 | ||||
| Khu vực xung quanh sân vận động | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 43.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| + Quốc | lộ Trạm y tế xã | 5.060.000 | 2.860.000 | 1.870.000 | 1.100.000 |
| + Trạm | y tế xã Đường cơ động | 2.640.000 | 1.430.000 | 880.000 | 660.000 |
| - Chợ | cũ Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một | 2.970.000 | 1.210.000 | 660.000 | 440.000 |
| - Cuối | thôn Quảng Đức Giáp Vân Hòa | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 360.000 |
| - Cầu Đồng | Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Nai Quý | 4.950.000 | 2.750.000 | 1.870.000 | 1.100.000 |
| - Cổng | chào thôn Phú Phong Giáp ngã ba nhà ông Chi | 2.120.000 | 1.210.000 | 605.000 | 425.000 |
| - Giáp | ranh xã An Mỹ cũ Cuối thôn Quảng Đức | 900.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| - Giáp | Quốc lộ Cuối xóm thôn Phú Long | 770.000 | 550.000 | 440.000 | 220.000 |
| - Giáp | Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân xã An Phú Thế | 4.840.000 | 2.420.000 | 1.650.000 | 770.000 |
| - Giáp | ranh xã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan | 4.620.000 | 2.640.000 | 1.540.000 | 1.100.000 |
| - Khe | Giáp tuyến đường vào cổng khu du nước bầu Đồng Nai lịch Bãi Xép | 3.190.000 | 1.540.000 | 880.000 | 660.000 |
| - Ngã | tư chỉnh tuyến - cầu sắt Giáp ranh xã An Thọ cũ | 990.000 | 660.000 | 550.000 | 330.000 |
| - Ngã | ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh Giáp khu dân cư Phú Phong | 1.320.000 | 990.000 | 770.000 | 440.000 |
| - Ngã | Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường tư chỉnh tuyến cứu hộ - cứu nạn) | 990.000 | 660.000 | 550.000 | 330.000 |
| - Ngã | ba nhà ông Đặng Xuân Dương Quán Hương Cau | 1.760.000 | 990.000 | 770.000 | 440.000 |
| - Ngã | Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân ba xóm Phú Long vận động | 1.760.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| - Ngã | ba (nhà ông Dàng) Nhà ông Tài | 990.000 | 770.000 | 550.000 | 440.000 |
| - Ngã | ba Giai Sơn Trường tiểu học Số | 1.210.000 | 880.000 | 550.000 | 330.000 |
| - Nhà | ông Nguyễn Dương Hiền Nhà ông Nguyễn Thơ | 880.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| - Nhà | hát nhân dân cũ Ngã ba cuối Xóm thôn Phú Long | 2.860.000 | 1.540.000 | 990.000 | 770.000 |
| - Nhà | máy ô tô JRD Ngã tư chỉnh tuyến | 4.950.000 | 2.860.000 | 1.650.000 | 1.210.000 |
| - Quốc | lộ Đi mỏ đá Phú Thạnh | 1.210.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| - Quốc | lộ Hết nhà máy ô tô JRD | 6.930.000 | 4.180.000 | 2.530.000 | 1.650.000 |
| - Tiếp giáp Quốc lộ | 2.750.000 | ||||
| - Tiếp giáp đường nội bộ | 1.650.000 | ||||
| - Trường | Nguyễn Hữu Thọ Giáp nhà ông Trực | 1.760.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| - Trường | tiểu học số Giáp đường sắt thôn Phú hòa | 990.000 | 660.000 | 550.000 | 330.000 |
| - Đường | đi mỏ đá Phú Thạnh Giáp ranh xã An Mỹ | 3.300.000 | 1.540.000 | 880.000 | 660.000 |
| - Đường | HTXNN An Chấn Ngã ba nhà Cô Thưởng | 1.760.000 | 990.000 | 770.000 | 440.000 |
| Chợ - Thái | mới đi qua trường Nguyễn Cuối đường bê tông Xóm thôn Bình Hòa Đa | 2.860.000 | 1.540.000 | 990.000 | 770.000 |
| Cổng - Quý | chào thôn Phú Phong, Phú Giáp ranh xã An Mỹ cũ | 3.850.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 |
| Giáp | ranh xã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan | 3.520.000 | 1.870.000 | 1.100.000 | 770.000 |
| Mỹ | 8.470.000 | ||||
| Ngã - N1, N2 | ba khu dân cư thôn Phú Thạnh Tuyến đường ĐT (nhà ông đi Nguyễn Tứ Hải) | 1.760.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến cuối xóm Quốc mới thôn Hòa Đa | lộ Cuối xóm mới thôn Hòa Đa | 1.155.000 | 810.000 | 580.000 | 350.000 |
| Đường từ ngã ba Giai Sơn đến Ngã giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan | ba Giai Sơn Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan | 2.860.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| - Chòm | Bắc thôn Phú Cần Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ | 350.000 | 280.000 | 240.000 | 190.000 |
| - Dốc | Súc thôn Phú Cần Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 190.000 |
| - Ngã | ba đi Mỏ đá Phú Thạnh Hết đường bêtông (Ấp Lý) | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| - Ngã | ba đường Cơ Động (ĐT 649) Cuối đường bêtông thôn Phú Phong | 1.210.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| - Ngã | ba Giồng Tồ Trảng Hòn Gió | 380.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
| - Ngã | ba Dốc Súc Giáp đường ĐT | 500.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| - Ngã | tư ĐT Hết tuyến đường kè Biển | 4.510.000 | 2.530.000 | 1.540.000 | 990.000 |
| - Trãng | Hòn Gió Giáp đường ĐT | 300.000 | 280.000 | 230.000 | 190.000 |
| - Đường | sắt Ngã tư đường ĐT | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| - Đường 13,5m | 6.000.000 | ||||
| - Đường 14,5m | 6.500.000 | ||||
| - Đường 16m | 7.000.000 | ||||
| - Đường 20m | 8.000.000 | ||||
| - Đường quy hoạch rộng 12,5m | 3.000.000 | ||||
| - Đường quy hoạch rộng 16m | 3.800.000 | ||||
| - Đường quy hoạch rộng 30m | 4.500.000 | ||||
| Khu vực xung quanh sân vận động | 1.870.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 25.000 | 22.000 | 20.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| + Quốc | lộ Trạm y tế xã | 2.020.000 | 1.140.000 | 750.000 | 440.000 |
| + Trạm | y tế xã Đường cơ động | 1.060.000 | 570.000 | 350.000 | 260.000 |
| - Chợ | cũ Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một | 1.190.000 | 480.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Cuối | thôn Quảng Đức Giáp Vân Hòa | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| - Cầu Đồng | Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Nai Quý | 1.980.000 | 1.100.000 | 750.000 | 440.000 |
| - Cổng | chào thôn Phú Phong Giáp ngã ba nhà ông Chi | 850.000 | 480.000 | 240.000 | 170.000 |
| - Giáp | ranh xã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan | 1.850.000 | 1.060.000 | 620.000 | 440.000 |
| - Giáp | Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân xã An Phú Thế | 1.940.000 | 970.000 | 660.000 | 310.000 |
| - Giáp | ranh xã An Mỹ cũ Cuối thôn Quảng Đức | 360.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| - Khe | Giáp tuyến đường vào cổng khu du nước bầu Đồng Nai lịch Bãi Xép | 1.280.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
| - Ngã | ba (nhà ông Dàng) Nhà ông Tài | 400.000 | 310.000 | 220.000 | 180.000 |
| - Ngã | ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh Giáp khu dân cư Phú Phong | 530.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| - Ngã | Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân ba xóm Phú Long vận động | 700.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Ngã | ba nhà ông Đặng Xuân Dương Quán Hương Cau | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| - Ngã | ba Giai Sơn Trường tiểu học Số | 480.000 | 350.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Ngã | tư chỉnh tuyến - cầu sắt Giáp ranh xã An Thọ cũ | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Ngã | Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường tư chỉnh tuyến cứu hộ - cứu nạn) | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Nhà | máy ô tô JRD Ngã tư chỉnh tuyến | 1.980.000 | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 |
| - Nhà | ông Nguyễn Dương Hiền Nhà ông Nguyễn Thơ | 350.000 | 260.000 | 180.000 | 90.000 |
| - Nhà | hát nhân dân cũ Ngã ba cuối Xóm thôn Phú Long | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
| - Quốc | lộ Hết nhà máy ô tô JRD | 2.770.000 | 1.670.000 | 1.010.000 | 660.000 |
| - Tiếp giáp Quốc lộ | 1.100.000 | ||||
| - Tiếp giáp đường nội bộ | 660.000 | ||||
| - Trường | Nguyễn Hữu Thọ Giáp nhà ông Trực | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| - Trường | tiểu học số Giáp đường sắt thôn Phú hòa | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Đường | HTXNN An Chấn Ngã ba nhà Cô Thưởng | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| - Đường | đi mỏ đá Phú Thạnh Giáp ranh xã An Mỹ | 1.320.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
| Chợ - Thái | mới đi qua trường Nguyễn Cuối đường bê tông Xóm thôn Bình Hòa Đa | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
| Cổng - Quý | chào thôn Phú Phong, Phú Giáp ranh xã An Mỹ cũ | 1.540.000 | 880.000 | 440.000 | 310.000 |
| Giáp | ranh xã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan | 1.410.000 | 750.000 | 440.000 | 310.000 |
| Mỹ | 3.390.000 | ||||
| Ngã - N1, N2 | ba khu dân cư thôn Phú Thạnh Tuyến đường ĐT (nhà ông đi Nguyễn Tứ Hải) | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến cuối xóm Quốc mới thôn Hòa Đa | lộ Cuối xóm mới thôn Hòa Đa | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 140.000 |
| Đường từ ngã ba Giai Sơn đến Ngã giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan | ba Giai Sơn Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan | 1.140.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| - Chòm | Bắc thôn Phú Cần Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| - Dốc | Súc thôn Phú Cần Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| - Giáp | Quốc lộ Cuối xóm thôn Phú Long | 310.000 | 220.000 | 180.000 | 90.000 |
| - Ngã | ba đường Cơ Động (ĐT 649) Cuối đường bêtông thôn Phú Phong | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Ngã | ba Giồng Tồ Trảng Hòn Gió | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| - Ngã | ba đi Mỏ đá Phú Thạnh Hết đường bêtông (Ấp Lý) | 440.000 | 310.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Ngã | ba Dốc Súc Giáp đường ĐT | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| - Ngã | tư ĐT Hết tuyến đường kè Biển | 1.800.000 | 1.010.000 | 620.000 | 400.000 |
| - Quốc | lộ Đi mỏ đá Phú Thạnh | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Trãng | Hòn Gió Giáp đường ĐT | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| - Đường | sắt Ngã tư đường ĐT | 1.580.000 | 790.000 | 480.000 | 350.000 |
| - Đường 13,5m | 2.400.000 | ||||
| - Đường 14,5m | 2.600.000 | ||||
| - Đường 16m | 2.800.000 | ||||
| - Đường 20m | 3.200.000 | ||||
| - Đường quy hoạch rộng 12,5m | 1.200.000 | ||||
| - Đường quy hoạch rộng 16m | 1.520.000 | ||||
| - Đường quy hoạch rộng 30m | 1.800.000 | ||||
| Khu vực xung quanh sân vận động | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cuối thôn | Quảng Đức Giáp Vân Hòa | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| - Cầu Đồng | Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Nai Quý | 1.980.000 | 1.100.000 | 750.000 | 440.000 |
| - Cổng chào | thôn Phú Phong Giáp ngã ba nhà ông Chi | 850.000 | 480.000 | 240.000 | 170.000 |
| - Giáp ranh | xã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan | 1.850.000 | 1.060.000 | 620.000 | 440.000 |
| - Giáp ranh | xã An Mỹ cũ Cuối thôn Quảng Đức | 360.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| - Giáp xã | Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân An Phú Thế | 1.940.000 | 970.000 | 660.000 | 310.000 |
| - Khe nước | Giáp tuyến đường vào cổng khu du bầu Đồng Nai lịch Bãi Xép | 1.280.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
| - Ngã ba | nhà ông Nguyễn Minh Cảnh Giáp khu dân cư Phú Phong | 530.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| - Ngã ba | Giai Sơn Trường tiểu học Số | 480.000 | 350.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Ngã ba | (nhà ông Dàng) Nhà ông Tài | 400.000 | 310.000 | 220.000 | 180.000 |
| - Ngã ba | nhà ông Đặng Xuân Dương Quán Hương Cau | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| - Ngã tư | chỉnh tuyến - cầu sắt Giáp ranh xã An Thọ cũ | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Ngã tư | Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường chỉnh tuyến cứu hộ - cứu nạn) | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Nhà máy | ô tô JRD Ngã tư chỉnh tuyến | 1.980.000 | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 |
| - Quốc lộ | Hết nhà máy ô tô JRD | 2.770.000 | 1.670.000 | 1.010.000 | 660.000 |
| - Tiếp giáp Quốc lộ | 1.100.000 | ||||
| - Tiếp giáp đường nội bộ | 660.000 | ||||
| - Trường | tiểu học số Giáp đường sắt thôn Phú hòa | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Trường | Nguyễn Hữu Thọ Giáp nhà ông Trực | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| - Đường | đi mỏ đá Phú Thạnh Giáp ranh xã An Mỹ | 1.320.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
| - Đường | HTXNN An Chấn Ngã ba nhà Cô Thưởng | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
| Cổng chào - Quý | thôn Phú Phong, Phú Giáp ranh xã An Mỹ cũ | 1.540.000 | 880.000 | 440.000 | 310.000 |
| Giáp ranh | xã An Chấn cũ Giáp ranh xã Ô Loan | 1.410.000 | 750.000 | 440.000 | 310.000 |
| Ngã ba - N1, N2 | khu dân cư thôn Phú Thạnh Tuyến đường ĐT (nhà ông đi Nguyễn Tứ Hải) | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến cuối xóm Quốc lộ mới thôn Hòa Đa | Cuối xóm mới thôn Hòa Đa | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 140.000 |
| Đường từ ngã ba Giai Sơn đến Ngã ba giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan | Giai Sơn Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan | 1.140.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
| + Quốc lộ | Trạm y tế xã | 2.020.000 | 1.140.000 | 750.000 | 440.000 |
| + Trạm y | tế xã Đường cơ động | 1.060.000 | 570.000 | 350.000 | 260.000 |
| - Chòm | Bắc thôn Phú Cần Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| - Chợ cũ | Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một | 1.190.000 | 480.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Dốc Súc | thôn Phú Cần Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| - Giáp Quốc | lộ Cuối xóm thôn Phú Long | 310.000 | 220.000 | 180.000 | 90.000 |
| - Ngã ba | Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân xóm Phú Long vận động | 700.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Ngã ba | Dốc Súc Giáp đường ĐT | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| - Ngã ba | Giồng Tồ Trảng Hòn Gió | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| - Ngã ba | đường Cơ Động (ĐT 649) Cuối đường bêtông thôn Phú Phong | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Ngã ba | đi Mỏ đá Phú Thạnh Hết đường bêtông (Ấp Lý) | 440.000 | 310.000 | 220.000 | 130.000 |
| - Ngã tư | ĐT Hết tuyến đường kè Biển | 1.800.000 | 1.010.000 | 620.000 | 400.000 |
| - Nhà hát | nhân dân cũ Ngã ba cuối Xóm thôn Phú Long | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
| - Nhà ông | Nguyễn Dương Hiền Nhà ông Nguyễn Thơ | 350.000 | 260.000 | 180.000 | 90.000 |
| - Quốc lộ | Đi mỏ đá Phú Thạnh | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| - Trãng | Hòn Gió Giáp đường ĐT | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| - Đường | sắt Ngã tư đường ĐT | 1.580.000 | 790.000 | 480.000 | 350.000 |
| - Đường 13,5m | 2.400.000 | ||||
| - Đường 14,5m | 2.600.000 | ||||
| - Đường 16m | 2.800.000 | ||||
| - Đường 20m | 3.200.000 | ||||
| - Đường quy hoạch rộng 12,5m | 1.200.000 | ||||
| - Đường quy hoạch rộng 16m | 1.520.000 | ||||
| - Đường quy hoạch rộng 30m | 1.800.000 | ||||
| Chợ mới - Thái Bình | đi qua trường Nguyễn Cuối đường bê tông Xóm thôn Hòa Đa | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
| Khu vực xung quanh sân vận động | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 54.000 | 52.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.