Bảng giá đất Xã Tuy An Nam, Đắk Lắk từ 01/01/2026

242 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy An Nam là 8.470.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 93
59.00057.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 93
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực xung quanh sân vận động
Mục 12
750.000
Tiếp giáp Quốc lộ 1
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn1.100.000
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn660.000
Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ
Mục 5
3.390.000
Đường 13,5m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)2.400.000
Đường 14,5m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)2.600.000
Đường 16m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)2.800.000
Đường 20m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)3.200.000
Đường quy hoạch rộng 12,5m
Khu dân cư Thị Tứ
Khu dân cư Thị Tứ1.200.000
Đường quy hoạch rộng 16m
Khu dân cư Thị Tứ
Khu dân cư Thị Tứ1.520.000
Đường quy hoạch rộng 30m
Khu dân cư Thị Tứ
Khu dân cư Thị Tứ1.800.000
Đường từ Quốc lộ 1 đến cuối xóm mới thôn Hòa ĐaQuốc lộ 1 - Cuối xóm mới thôn Hòa Đa
Mục 8
460.000320.000230.000140.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn - Ô LoanNgã ba Giai Sơn - Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan
Mục 7
1.140.000440.000310.000180.000
Đường ĐT 649
Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan
Mục 3
1.410.000750.000440.000310.000
Các đường xã lộ
Ngã ba Dốc Súc - Giáp đường ĐT 643
Mục 11
200.000160.000100.00060.000
Đường ĐT 649
Cầu Đồng Nai - Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý
Mục 3
1.980.0001.100.000750.000440.000
Đường ĐT 643
Ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - Giáp ranh xã An Thọ cũ
Mục 2
400.000260.000220.000130.000
Quốc lộ 1
Giáp xã An Phú - Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế
Mục 1
1.940.000970.000660.000310.000
Các đường liên thôn
Cổng chào thôn Phú Phong - Giáp ngã ba nhà ông Chi
Mục 9
850.000480.000240.000170.000
Đường ĐT 643
Cuối thôn Quảng Đức - Giáp Vân Hòa
Mục 2
300.000240.000180.000140.000
Các đường liên thôn
Khe nước bầu Đồng Nai - Giáp tuyến đường vào cổng khu du lịch Bãi Xép
Mục 9
1.280.000620.000350.000260.000
Các đường xã lộ
Chòm Bắc thôn Phú Cần - Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ
Mục 11
140.000110.000100.00080.000
Các đường liên thôn
Chợ cũ - Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một
Mục 9
1.190.000480.000260.000180.000
Các đường thôn
Ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - Hết đường bêtông (Ấp Lý)
Mục 10
440.000310.000220.000130.000
Quốc lộ 1
Đường đi mỏ đá Phú Thạnh - Giáp ranh xã An Mỹ
Mục 1
1.320.000620.000350.000260.000
Các đường liên thôn
Trường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp nhà ông Trực
Mục 9
700.000440.000310.000180.000
Các đường thôn
Ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - Cuối đường bêtông thôn Phú Phong
Mục 10
480.000350.000260.000180.000
Các đường xã lộ
Đường sắt - Ngã tư đường ĐT 649
Mục 11
1.580.000790.000480.000350.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Đặng Xuân Dương - Quán Hương Cau
Mục 9
700.000400.000310.000180.000
Đường ĐT 643
Nhà máy ô tô JRD - Ngã tư chỉnh tuyến
Mục 2
1.980.0001.140.000660.000480.000
Các đường xã lộ
Trãng Hòn Gió - Giáp đường ĐT 643
Mục 11
120.000110.00090.00080.000
Đường ĐT 643
Ngã tư chỉnh tuyến - Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường cứu hộ - cứu nạn)
Mục 2
400.000260.000220.000130.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ)
Ngã ba Giai Sơn - Trường tiểu học Số 2
Mục 6
480.000350.000220.000130.000
Các đường liên thôn
Đường HTXNN An Chấn - Ngã ba nhà Cô Thưởng
Mục 9
700.000400.000310.000180.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh - Giáp khu dân cư Phú Phong
Mục 9
530.000400.000310.000180.000
Các đường liên thôn
Nhà hát nhân dân cũ - Ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long
Mục 9
1.140.000620.000400.000310.000
Các đường xã lộ
Ngã ba Giồng Tồ - Trảng Hòn Gió
Mục 11
150.000120.00090.00060.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan
Mục 1
1.850.0001.060.000620.000440.000
Các đường liên thôn
Ngã ba (nhà ông Dàng) - Nhà ông Tài
Mục 9
400.000310.000220.000180.000
Các đường xã lộ
Dốc Súc thôn Phú Cần - Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần
Mục 11
160.000130.000100.00080.000
Đường ĐT 643
Giáp ranh xã An Mỹ cũ - Cuối thôn Quảng Đức
Mục 2
360.000300.000240.000180.000
Các đường liên thôn
Giáp Quốc lộ 1 - Cuối xóm 6 thôn Phú Long
Mục 9
310.000220.000180.00090.000
Các đường liên thôn
Quốc lộ 1 - Trạm y tế xã
Mục 9
2.020.0001.140.000750.000440.000
Các đường liên thôn
Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - Cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa
Mục 9
1.140.000620.000400.000310.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ)
Trường tiểu học số 2 - Giáp đường sắt thôn Phú hòa
Mục 6
400.000260.000220.000130.000
Đường ĐT 643
Quốc lộ 1 - Hết nhà máy ô tô JRD
Mục 2
2.770.0001.670.0001.010.000660.000
Các đường xã lộ
Ngã tư ĐT 649 - Hết tuyến đường kè Biển
Mục 11
1.800.0001.010.000620.000400.000
Các đường liên thôn
Trạm y tế xã - Đường cơ động
Mục 9
1.060.000570.000350.000260.000
Các đường liên thôn
Ngã ba xóm 4 Phú Long - Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động
Mục 9
700.000350.000260.000180.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Nguyễn Dương Hiền - Nhà ông Nguyễn Thơ
Mục 9
350.000260.000180.00090.000
Đường ĐT 649
Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý - Giáp ranh xã An Mỹ cũ
Mục 3
1.540.000880.000440.000310.000
Các đường thôn
Quốc lộ 1 - Đi mỏ đá Phú Thạnh
Mục 10
480.000350.000260.000180.000
Các đường liên thôn
Ngã ba khu dân cư thôn Phú Thạnh N1, N2 đi - Tuyến đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải)
Mục 9
700.000440.000310.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 93
43.00041.000
Hòn Chùa
Mục 8
15.000
Hòn Than
Mục 9
15.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực xung quanh sân vận động
Mục 12
1.870.000
Tiếp giáp Quốc lộ 1
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn2.750.000
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn1.650.000
Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ
Mục 5
8.470.000
Đường 13,5m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)6.000.000
Đường 14,5m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)6.500.000
Đường 16m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)7.000.000
Đường 20m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)8.000.000
Đường D1 rộng 16m
Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Mục 1
3.200.000
Đường D1 rộng 16m
Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Mục 2
2.700.000
Đường D2 rộng 16m
Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Mục 1
2.500.000
Đường D2 rộng 17m
Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Mục 2
2.400.000
Đường D3 rộng 16m
Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Mục 1
2.200.000
Đường D3 rộng 17m
Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Mục 2
2.200.000
Đường N1 rộng 16m
Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Mục 1
2.500.000
Đường N2 rộng 20m
Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Mục 1
2.700.000
Đường N3 rộng 16m
Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Mục 1
2.500.000
Đường N4 rộng 16m
Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Mục 2
3.000.000
Đường N5 rộng 16m
Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Mục 2
3.200.000
Đường bê tông chỉnh trang rộng 6m
Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)
Mục 2
2.200.000
Đường quy hoạch rộng 12,5m
Khu dân cư Thị Tứ
Khu dân cư Thị Tứ3.000.000
Đường quy hoạch rộng 16m
Khu dân cư Thị Tứ
Khu dân cư Thị Tứ3.800.000
Đường quy hoạch rộng 30m
Khu dân cư Thị Tứ
Khu dân cư Thị Tứ4.500.000
Đường từ Quốc lộ 1 đến cuối xóm mới thôn Hòa ĐaQuốc lộ 1 - Cuối xóm mới thôn Hòa Đa
Mục 8
1.155.000810.000580.000350.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn - Ô LoanNgã ba Giai Sơn - Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan
Mục 7
2.860.0001.100.000770.000440.000
Các đường liên thôn
Chợ cũ - Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một
Mục 9
2.970.0001.210.000660.000440.000
Các đường liên thôn
Ngã ba khu dân cư thôn Phú Thạnh N1, N2 đi - Tuyến đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải)
Mục 9
1.760.0001.100.000770.000440.000
Đường ĐT 643
Ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - Giáp ranh xã An Thọ cũ
Mục 2
990.000660.000550.000330.000
Đường ĐT 643
Giáp ranh xã An Mỹ cũ - Cuối thôn Quảng Đức
Mục 2
900.000750.000600.000450.000
Đường ĐT 649
Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý - Giáp ranh xã An Mỹ cũ
Mục 3
3.850.0002.200.0001.100.000770.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Đặng Xuân Dương - Quán Hương Cau
Mục 9
1.760.000990.000770.000440.000
Quốc lộ 1
Đường đi mỏ đá Phú Thạnh - Giáp ranh xã An Mỹ
Mục 1
3.300.0001.540.000880.000660.000
Đường ĐT 649
Cầu Đồng Nai - Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý
Mục 3
4.950.0002.750.0001.870.0001.100.000
Các đường xã lộ
Chòm Bắc thôn Phú Cần - Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ
Mục 11
350.000280.000240.000190.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh - Giáp khu dân cư Phú Phong
Mục 9
1.320.000990.000770.000440.000
Các đường liên thôn
Cổng chào thôn Phú Phong - Giáp ngã ba nhà ông Chi
Mục 9
2.120.0001.210.000605.000425.000
Các đường thôn
Quốc lộ 1 - Đi mỏ đá Phú Thạnh
Mục 10
1.210.000880.000660.000440.000
Các đường liên thôn
Quốc lộ 1 - Trạm y tế xã
Mục 9
5.060.0002.860.0001.870.0001.100.000
Các đường liên thôn
Trường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp nhà ông Trực
Mục 9
1.760.0001.100.000770.000440.000
Các đường xã lộ
Dốc Súc thôn Phú Cần - Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần
Mục 11
400.000320.000240.000190.000
Đường ĐT 643
Nhà máy ô tô JRD - Ngã tư chỉnh tuyến
Mục 2
4.950.0002.860.0001.650.0001.210.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan
Mục 1
4.620.0002.640.0001.540.0001.100.000
Đường ĐT 649
Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan
Mục 3
3.520.0001.870.0001.100.000770.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Nguyễn Dương Hiền - Nhà ông Nguyễn Thơ
Mục 9
880.000660.000440.000220.000
Các đường liên thôn
Khe nước bầu Đồng Nai - Giáp tuyến đường vào cổng khu du lịch Bãi Xép
Mục 9
3.190.0001.540.000880.000660.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ)
Ngã ba Giai Sơn - Trường tiểu học Số 2
Mục 6
1.210.000880.000550.000330.000
Đường ĐT 643
Quốc lộ 1 - Hết nhà máy ô tô JRD
Mục 2
6.930.0004.180.0002.530.0001.650.000
Các đường liên thôn
Giáp Quốc lộ 1 - Cuối xóm 6 thôn Phú Long
Mục 9
770.000550.000440.000220.000
Các đường liên thôn
Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - Cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa
Mục 9
2.860.0001.540.000990.000770.000
Đường ĐT 643
Cuối thôn Quảng Đức - Giáp Vân Hòa
Mục 2
750.000600.000450.000360.000
Các đường xã lộ
Ngã ba Giồng Tồ - Trảng Hòn Gió
Mục 11
380.000300.000220.000160.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ)
Trường tiểu học số 2 - Giáp đường sắt thôn Phú hòa
Mục 6
990.000660.000550.000330.000
Các đường liên thôn
Trạm y tế xã - Đường cơ động
Mục 9
2.640.0001.430.000880.000660.000
Quốc lộ 1
Giáp xã An Phú - Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế
Mục 1
4.840.0002.420.0001.650.000770.000
Các đường liên thôn
Nhà hát nhân dân cũ - Ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long
Mục 9
2.860.0001.540.000990.000770.000
Các đường liên thôn
Ngã ba xóm 4 Phú Long - Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động
Mục 9
1.760.000880.000660.000440.000
Các đường thôn
Ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - Cuối đường bêtông thôn Phú Phong
Mục 10
1.210.000880.000660.000440.000
Các đường xã lộ
Trãng Hòn Gió - Giáp đường ĐT 643
Mục 11
300.000280.000230.000190.000
Các đường xã lộ
Đường sắt - Ngã tư đường ĐT 649
Mục 11
3.960.0001.980.0001.210.000880.000
Các đường liên thôn
Ngã ba (nhà ông Dàng) - Nhà ông Tài
Mục 9
990.000770.000550.000440.000
Các đường liên thôn
Đường HTXNN An Chấn - Ngã ba nhà Cô Thưởng
Mục 9
1.760.000990.000770.000440.000
Đường ĐT 643
Ngã tư chỉnh tuyến - Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường cứu hộ - cứu nạn)
Mục 2
990.000660.000550.000330.000
Các đường thôn
Ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - Hết đường bêtông (Ấp Lý)
Mục 10
1.100.000770.000550.000330.000
Các đường xã lộ
Ngã ba Dốc Súc - Giáp đường ĐT 643
Mục 11
500.000400.000250.000150.000
Các đường xã lộ
Ngã tư ĐT 649 - Hết tuyến đường kè Biển
Mục 11
4.510.0002.530.0001.540.000990.000
Hòn Chùa
Mục 8
160.000
Hòn Than
Mục 9
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 93
25.00022.00020.00017.000
Hòn Chùa
Mục 8
11.000
Hòn Than
Mục 9
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực xung quanh sân vận động
Mục 12
750.000
Tiếp giáp Quốc lộ 1
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn1.100.000
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn660.000
Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ
Mục 5
3.390.000
Đường 13,5m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)2.400.000
Đường 14,5m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)2.600.000
Đường 16m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)2.800.000
Đường 20m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)3.200.000
Đường quy hoạch rộng 12,5m
Khu dân cư Thị Tứ
Khu dân cư Thị Tứ1.200.000
Đường quy hoạch rộng 16m
Khu dân cư Thị Tứ
Khu dân cư Thị Tứ1.520.000
Đường quy hoạch rộng 30m
Khu dân cư Thị Tứ
Khu dân cư Thị Tứ1.800.000
Đường từ Quốc lộ 1 đến cuối xóm mới thôn Hòa ĐaQuốc lộ 1 - Cuối xóm mới thôn Hòa Đa
Mục 8
460.000320.000230.000140.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn - Ô LoanNgã ba Giai Sơn - Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan
Mục 7
1.140.000440.000310.000180.000
Các đường xã lộ
Dốc Súc thôn Phú Cần - Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần
Mục 11
160.000130.000100.00080.000
Các đường liên thôn
Đường HTXNN An Chấn - Ngã ba nhà Cô Thưởng
Mục 9
700.000400.000310.000180.000
Các đường liên thôn
Quốc lộ 1 - Trạm y tế xã
Mục 9
2.020.0001.140.000750.000440.000
Đường ĐT 643
Ngã tư chỉnh tuyến - Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường cứu hộ - cứu nạn)
Mục 2
400.000260.000220.000130.000
Các đường liên thôn
Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - Cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa
Mục 9
1.140.000620.000400.000310.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan
Mục 1
1.850.0001.060.000620.000440.000
Các đường liên thôn
Trường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp nhà ông Trực
Mục 9
700.000440.000310.000180.000
Đường ĐT 643
Cuối thôn Quảng Đức - Giáp Vân Hòa
Mục 2
300.000240.000180.000140.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Nguyễn Dương Hiền - Nhà ông Nguyễn Thơ
Mục 9
350.000260.000180.00090.000
Các đường liên thôn
Ngã ba (nhà ông Dàng) - Nhà ông Tài
Mục 9
400.000310.000220.000180.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ)
Ngã ba Giai Sơn - Trường tiểu học Số 2
Mục 6
480.000350.000220.000130.000
Các đường thôn
Quốc lộ 1 - Đi mỏ đá Phú Thạnh
Mục 10
480.000350.000260.000180.000
Các đường thôn
Ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - Cuối đường bêtông thôn Phú Phong
Mục 10
480.000350.000260.000180.000
Đường ĐT 649
Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý - Giáp ranh xã An Mỹ cũ
Mục 3
1.540.000880.000440.000310.000
Đường ĐT 643
Quốc lộ 1 - Hết nhà máy ô tô JRD
Mục 2
2.770.0001.670.0001.010.000660.000
Các đường liên thôn
Chợ cũ - Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một
Mục 9
1.190.000480.000260.000180.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Đặng Xuân Dương - Quán Hương Cau
Mục 9
700.000400.000310.000180.000
Các đường liên thôn
Ngã ba xóm 4 Phú Long - Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động
Mục 9
700.000350.000260.000180.000
Các đường xã lộ
Ngã tư ĐT 649 - Hết tuyến đường kè Biển
Mục 11
1.800.0001.010.000620.000400.000
Các đường thôn
Ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - Hết đường bêtông (Ấp Lý)
Mục 10
440.000310.000220.000130.000
Các đường liên thôn
Cổng chào thôn Phú Phong - Giáp ngã ba nhà ông Chi
Mục 9
850.000480.000240.000170.000
Các đường xã lộ
Ngã ba Giồng Tồ - Trảng Hòn Gió
Mục 11
150.000120.00090.00060.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ)
Trường tiểu học số 2 - Giáp đường sắt thôn Phú hòa
Mục 6
400.000260.000220.000130.000
Các đường xã lộ
Trãng Hòn Gió - Giáp đường ĐT 643
Mục 11
120.000110.00090.00080.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh - Giáp khu dân cư Phú Phong
Mục 9
530.000400.000310.000180.000
Quốc lộ 1
Giáp xã An Phú - Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế
Mục 1
1.940.000970.000660.000310.000
Quốc lộ 1
Đường đi mỏ đá Phú Thạnh - Giáp ranh xã An Mỹ
Mục 1
1.320.000620.000350.000260.000
Các đường liên thôn
Trạm y tế xã - Đường cơ động
Mục 9
1.060.000570.000350.000260.000
Các đường xã lộ
Đường sắt - Ngã tư đường ĐT 649
Mục 11
1.580.000790.000480.000350.000
Đường ĐT 643
Ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - Giáp ranh xã An Thọ cũ
Mục 2
400.000260.000220.000130.000
Các đường liên thôn
Khe nước bầu Đồng Nai - Giáp tuyến đường vào cổng khu du lịch Bãi Xép
Mục 9
1.280.000620.000350.000260.000
Các đường xã lộ
Ngã ba Dốc Súc - Giáp đường ĐT 643
Mục 11
200.000160.000100.00060.000
Đường ĐT 649
Cầu Đồng Nai - Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý
Mục 3
1.980.0001.100.000750.000440.000
Đường ĐT 649
Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan
Mục 3
1.410.000750.000440.000310.000
Các đường liên thôn
Nhà hát nhân dân cũ - Ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long
Mục 9
1.140.000620.000400.000310.000
Các đường xã lộ
Chòm Bắc thôn Phú Cần - Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ
Mục 11
140.000110.000100.00080.000
Đường ĐT 643
Nhà máy ô tô JRD - Ngã tư chỉnh tuyến
Mục 2
1.980.0001.140.000660.000480.000
Các đường liên thôn
Ngã ba khu dân cư thôn Phú Thạnh N1, N2 đi - Tuyến đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải)
Mục 9
700.000440.000310.000180.000
Các đường liên thôn
Giáp Quốc lộ 1 - Cuối xóm 6 thôn Phú Long
Mục 9
310.000220.000180.00090.000
Đường ĐT 643
Giáp ranh xã An Mỹ cũ - Cuối thôn Quảng Đức
Mục 2
360.000300.000240.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực xung quanh sân vận động
Mục 12
750.000
Tiếp giáp Quốc lộ 1
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn1.100.000
Tiếp giáp đường nội bộ
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn660.000
Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ
Mục 5
3.390.000
Đường 13,5m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)2.400.000
Đường 14,5m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)2.600.000
Đường 16m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)2.800.000
Đường 20m
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)
Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ)3.200.000
Đường quy hoạch rộng 12,5m
Khu dân cư Thị Tứ
Khu dân cư Thị Tứ1.200.000
Đường quy hoạch rộng 16m
Khu dân cư Thị Tứ
Khu dân cư Thị Tứ1.520.000
Đường quy hoạch rộng 30m
Khu dân cư Thị Tứ
Khu dân cư Thị Tứ1.800.000
Đường từ Quốc lộ 1 đến cuối xóm mới thôn Hòa ĐaQuốc lộ 1 - Cuối xóm mới thôn Hòa Đa
Mục 8
460.000320.000230.000140.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn - Ô LoanNgã ba Giai Sơn - Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan
Mục 7
1.140.000440.000310.000180.000
Đường ĐT 649
Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý - Giáp ranh xã An Mỹ cũ
Mục 3
1.540.000880.000440.000310.000
Các đường liên thôn
Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - Cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa
Mục 9
1.140.000620.000400.000310.000
Các đường xã lộ
Đường sắt - Ngã tư đường ĐT 649
Mục 11
1.580.000790.000480.000350.000
Các đường liên thôn
Ngã ba (nhà ông Dàng) - Nhà ông Tài
Mục 9
400.000310.000220.000180.000
Các đường liên thôn
Trạm y tế xã - Đường cơ động
Mục 9
1.060.000570.000350.000260.000
Các đường xã lộ
Dốc Súc thôn Phú Cần - Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần
Mục 11
160.000130.000100.00080.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ)
Trường tiểu học số 2 - Giáp đường sắt thôn Phú hòa
Mục 6
400.000260.000220.000130.000
Đường ĐT 649
Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan
Mục 3
1.410.000750.000440.000310.000
Các đường xã lộ
Trãng Hòn Gió - Giáp đường ĐT 643
Mục 11
120.000110.00090.00080.000
Đường ĐT 649
Cầu Đồng Nai - Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý
Mục 3
1.980.0001.100.000750.000440.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh - Giáp khu dân cư Phú Phong
Mục 9
530.000400.000310.000180.000
Các đường liên thôn
Đường HTXNN An Chấn - Ngã ba nhà Cô Thưởng
Mục 9
700.000400.000310.000180.000
Các đường liên thôn
Cổng chào thôn Phú Phong - Giáp ngã ba nhà ông Chi
Mục 9
850.000480.000240.000170.000
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ)
Ngã ba Giai Sơn - Trường tiểu học Số 2
Mục 6
480.000350.000220.000130.000
Các đường liên thôn
Trường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp nhà ông Trực
Mục 9
700.000440.000310.000180.000
Các đường thôn
Ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - Hết đường bêtông (Ấp Lý)
Mục 10
440.000310.000220.000130.000
Các đường liên thôn
Nhà hát nhân dân cũ - Ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long
Mục 9
1.140.000620.000400.000310.000
Đường ĐT 643
Nhà máy ô tô JRD - Ngã tư chỉnh tuyến
Mục 2
1.980.0001.140.000660.000480.000
Các đường liên thôn
Quốc lộ 1 - Trạm y tế xã
Mục 9
2.020.0001.140.000750.000440.000
Các đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Đặng Xuân Dương - Quán Hương Cau
Mục 9
700.000400.000310.000180.000
Các đường liên thôn
Nhà ông Nguyễn Dương Hiền - Nhà ông Nguyễn Thơ
Mục 9
350.000260.000180.00090.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan
Mục 1
1.850.0001.060.000620.000440.000
Quốc lộ 1
Đường đi mỏ đá Phú Thạnh - Giáp ranh xã An Mỹ
Mục 1
1.320.000620.000350.000260.000
Các đường xã lộ
Ngã ba Dốc Súc - Giáp đường ĐT 643
Mục 11
200.000160.000100.00060.000
Các đường liên thôn
Chợ cũ - Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một
Mục 9
1.190.000480.000260.000180.000
Các đường liên thôn
Ngã ba khu dân cư thôn Phú Thạnh N1, N2 đi - Tuyến đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải)
Mục 9
700.000440.000310.000180.000
Các đường liên thôn
Giáp Quốc lộ 1 - Cuối xóm 6 thôn Phú Long
Mục 9
310.000220.000180.00090.000
Các đường liên thôn
Ngã ba xóm 4 Phú Long - Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động
Mục 9
700.000350.000260.000180.000
Đường ĐT 643
Ngã tư chỉnh tuyến - Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường cứu hộ - cứu nạn)
Mục 2
400.000260.000220.000130.000
Các đường xã lộ
Ngã ba Giồng Tồ - Trảng Hòn Gió
Mục 11
150.000120.00090.00060.000
Đường ĐT 643
Giáp ranh xã An Mỹ cũ - Cuối thôn Quảng Đức
Mục 2
360.000300.000240.000180.000
Đường ĐT 643
Ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - Giáp ranh xã An Thọ cũ
Mục 2
400.000260.000220.000130.000
Đường ĐT 643
Quốc lộ 1 - Hết nhà máy ô tô JRD
Mục 2
2.770.0001.670.0001.010.000660.000
Các đường liên thôn
Khe nước bầu Đồng Nai - Giáp tuyến đường vào cổng khu du lịch Bãi Xép
Mục 9
1.280.000620.000350.000260.000
Đường ĐT 643
Cuối thôn Quảng Đức - Giáp Vân Hòa
Mục 2
300.000240.000180.000140.000
Các đường xã lộ
Ngã tư ĐT 649 - Hết tuyến đường kè Biển
Mục 11
1.800.0001.010.000620.000400.000
Quốc lộ 1
Giáp xã An Phú - Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế
Mục 1
1.940.000970.000660.000310.000
Các đường thôn
Ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - Cuối đường bêtông thôn Phú Phong
Mục 10
480.000350.000260.000180.000
Các đường xã lộ
Chòm Bắc thôn Phú Cần - Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ
Mục 11
140.000110.000100.00080.000
Các đường thôn
Quốc lộ 1 - Đi mỏ đá Phú Thạnh
Mục 10
480.000350.000260.000180.000
Hòn Than
Mục 9
140.000
Hòn Chùa
Mục 8
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 93
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Hòn Than
Mục 9
32.000
Hòn Chùa
Mục 8
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 93
54.00052.00050.00045.000
Hòn Than
Mục 9
36.000
Hòn Chùa
Mục 8
36.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.