Bảng giá đất Xã Tuy An Nam, Đắk Lắk từ 01/01/2026
242 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy An Nam là 8.470.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 93 | 59.000 | 57.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 93 | 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực xung quanh sân vận động | Mục 12 | 750.000 | |||
| Tiếp giáp Quốc lộ 1 Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | 1.100.000 | |||
| Tiếp giáp đường nội bộ Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | 660.000 | |||
| Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ | Mục 5 | 3.390.000 | |||
| Đường 13,5m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 2.400.000 | |||
| Đường 14,5m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 2.600.000 | |||
| Đường 16m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 2.800.000 | |||
| Đường 20m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 3.200.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 12,5m Khu dân cư Thị Tứ | Khu dân cư Thị Tứ | 1.200.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư Thị Tứ | Khu dân cư Thị Tứ | 1.520.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 30m Khu dân cư Thị Tứ | Khu dân cư Thị Tứ | 1.800.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa | Quốc lộ 1 - Cuối xóm mới thôn Hòa Đa Mục 8 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 140.000 |
| Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan | Ngã ba Giai Sơn - Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan Mục 7 | 1.140.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
Đường ĐT 649 | Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan Mục 3 | 1.410.000 | 750.000 | 440.000 | 310.000 |
Các đường xã lộ | Ngã ba Dốc Súc - Giáp đường ĐT 643 Mục 11 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường ĐT 649 | Cầu Đồng Nai - Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý Mục 3 | 1.980.000 | 1.100.000 | 750.000 | 440.000 |
Đường ĐT 643 | Ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - Giáp ranh xã An Thọ cũ Mục 2 | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã An Phú - Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế Mục 1 | 1.940.000 | 970.000 | 660.000 | 310.000 |
Các đường liên thôn | Cổng chào thôn Phú Phong - Giáp ngã ba nhà ông Chi Mục 9 | 850.000 | 480.000 | 240.000 | 170.000 |
Đường ĐT 643 | Cuối thôn Quảng Đức - Giáp Vân Hòa Mục 2 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
Các đường liên thôn | Khe nước bầu Đồng Nai - Giáp tuyến đường vào cổng khu du lịch Bãi Xép Mục 9 | 1.280.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
Các đường xã lộ | Chòm Bắc thôn Phú Cần - Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ Mục 11 | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Chợ cũ - Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một Mục 9 | 1.190.000 | 480.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường thôn | Ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - Hết đường bêtông (Ấp Lý) Mục 10 | 440.000 | 310.000 | 220.000 | 130.000 |
Quốc lộ 1 | Đường đi mỏ đá Phú Thạnh - Giáp ranh xã An Mỹ Mục 1 | 1.320.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
Các đường liên thôn | Trường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp nhà ông Trực Mục 9 | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
Các đường thôn | Ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - Cuối đường bêtông thôn Phú Phong Mục 10 | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường xã lộ | Đường sắt - Ngã tư đường ĐT 649 Mục 11 | 1.580.000 | 790.000 | 480.000 | 350.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Đặng Xuân Dương - Quán Hương Cau Mục 9 | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
Đường ĐT 643 | Nhà máy ô tô JRD - Ngã tư chỉnh tuyến Mục 2 | 1.980.000 | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 |
Các đường xã lộ | Trãng Hòn Gió - Giáp đường ĐT 643 Mục 11 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
Đường ĐT 643 | Ngã tư chỉnh tuyến - Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường cứu hộ - cứu nạn) Mục 2 | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) | Ngã ba Giai Sơn - Trường tiểu học Số 2 Mục 6 | 480.000 | 350.000 | 220.000 | 130.000 |
Các đường liên thôn | Đường HTXNN An Chấn - Ngã ba nhà Cô Thưởng Mục 9 | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh - Giáp khu dân cư Phú Phong Mục 9 | 530.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Nhà hát nhân dân cũ - Ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long Mục 9 | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
Các đường xã lộ | Ngã ba Giồng Tồ - Trảng Hòn Gió Mục 11 | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan Mục 1 | 1.850.000 | 1.060.000 | 620.000 | 440.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba (nhà ông Dàng) - Nhà ông Tài Mục 9 | 400.000 | 310.000 | 220.000 | 180.000 |
Các đường xã lộ | Dốc Súc thôn Phú Cần - Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần Mục 11 | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường ĐT 643 | Giáp ranh xã An Mỹ cũ - Cuối thôn Quảng Đức Mục 2 | 360.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1 - Cuối xóm 6 thôn Phú Long Mục 9 | 310.000 | 220.000 | 180.000 | 90.000 |
Các đường liên thôn | Quốc lộ 1 - Trạm y tế xã Mục 9 | 2.020.000 | 1.140.000 | 750.000 | 440.000 |
Các đường liên thôn | Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - Cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa Mục 9 | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) | Trường tiểu học số 2 - Giáp đường sắt thôn Phú hòa Mục 6 | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
Đường ĐT 643 | Quốc lộ 1 - Hết nhà máy ô tô JRD Mục 2 | 2.770.000 | 1.670.000 | 1.010.000 | 660.000 |
Các đường xã lộ | Ngã tư ĐT 649 - Hết tuyến đường kè Biển Mục 11 | 1.800.000 | 1.010.000 | 620.000 | 400.000 |
Các đường liên thôn | Trạm y tế xã - Đường cơ động Mục 9 | 1.060.000 | 570.000 | 350.000 | 260.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba xóm 4 Phú Long - Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động Mục 9 | 700.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Dương Hiền - Nhà ông Nguyễn Thơ Mục 9 | 350.000 | 260.000 | 180.000 | 90.000 |
Đường ĐT 649 | Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý - Giáp ranh xã An Mỹ cũ Mục 3 | 1.540.000 | 880.000 | 440.000 | 310.000 |
Các đường thôn | Quốc lộ 1 - Đi mỏ đá Phú Thạnh Mục 10 | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba khu dân cư thôn Phú Thạnh N1, N2 đi - Tuyến đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải) Mục 9 | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 93 | 43.000 | 41.000 |
| Hòn Chùa Mục 8 | 15.000 | |
| Hòn Than Mục 9 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực xung quanh sân vận động | Mục 12 | 1.870.000 | |||
| Tiếp giáp Quốc lộ 1 Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | 2.750.000 | |||
| Tiếp giáp đường nội bộ Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | 1.650.000 | |||
| Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ | Mục 5 | 8.470.000 | |||
| Đường 13,5m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 6.000.000 | |||
| Đường 14,5m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 6.500.000 | |||
| Đường 16m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 7.000.000 | |||
| Đường 20m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 8.000.000 | |||
| Đường D1 rộng 16m Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) | Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) Mục 1 | 3.200.000 | |||
| Đường D1 rộng 16m Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) | Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) Mục 2 | 2.700.000 | |||
| Đường D2 rộng 16m Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) | Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) Mục 1 | 2.500.000 | |||
| Đường D2 rộng 17m Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) | Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) Mục 2 | 2.400.000 | |||
| Đường D3 rộng 16m Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) | Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) Mục 1 | 2.200.000 | |||
| Đường D3 rộng 17m Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) | Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) Mục 2 | 2.200.000 | |||
| Đường N1 rộng 16m Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) | Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) Mục 1 | 2.500.000 | |||
| Đường N2 rộng 20m Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) | Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) Mục 1 | 2.700.000 | |||
| Đường N3 rộng 16m Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) | Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) Mục 1 | 2.500.000 | |||
| Đường N4 rộng 16m Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) | Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) Mục 2 | 3.000.000 | |||
| Đường N5 rộng 16m Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) | Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) Mục 2 | 3.200.000 | |||
| Đường bê tông chỉnh trang rộng 6m Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) | Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) Mục 2 | 2.200.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 12,5m Khu dân cư Thị Tứ | Khu dân cư Thị Tứ | 3.000.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư Thị Tứ | Khu dân cư Thị Tứ | 3.800.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 30m Khu dân cư Thị Tứ | Khu dân cư Thị Tứ | 4.500.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa | Quốc lộ 1 - Cuối xóm mới thôn Hòa Đa Mục 8 | 1.155.000 | 810.000 | 580.000 | 350.000 |
| Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan | Ngã ba Giai Sơn - Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan Mục 7 | 2.860.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
Các đường liên thôn | Chợ cũ - Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một Mục 9 | 2.970.000 | 1.210.000 | 660.000 | 440.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba khu dân cư thôn Phú Thạnh N1, N2 đi - Tuyến đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải) Mục 9 | 1.760.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
Đường ĐT 643 | Ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - Giáp ranh xã An Thọ cũ Mục 2 | 990.000 | 660.000 | 550.000 | 330.000 |
Đường ĐT 643 | Giáp ranh xã An Mỹ cũ - Cuối thôn Quảng Đức Mục 2 | 900.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
Đường ĐT 649 | Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý - Giáp ranh xã An Mỹ cũ Mục 3 | 3.850.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Đặng Xuân Dương - Quán Hương Cau Mục 9 | 1.760.000 | 990.000 | 770.000 | 440.000 |
Quốc lộ 1 | Đường đi mỏ đá Phú Thạnh - Giáp ranh xã An Mỹ Mục 1 | 3.300.000 | 1.540.000 | 880.000 | 660.000 |
Đường ĐT 649 | Cầu Đồng Nai - Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý Mục 3 | 4.950.000 | 2.750.000 | 1.870.000 | 1.100.000 |
Các đường xã lộ | Chòm Bắc thôn Phú Cần - Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ Mục 11 | 350.000 | 280.000 | 240.000 | 190.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh - Giáp khu dân cư Phú Phong Mục 9 | 1.320.000 | 990.000 | 770.000 | 440.000 |
Các đường liên thôn | Cổng chào thôn Phú Phong - Giáp ngã ba nhà ông Chi Mục 9 | 2.120.000 | 1.210.000 | 605.000 | 425.000 |
Các đường thôn | Quốc lộ 1 - Đi mỏ đá Phú Thạnh Mục 10 | 1.210.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
Các đường liên thôn | Quốc lộ 1 - Trạm y tế xã Mục 9 | 5.060.000 | 2.860.000 | 1.870.000 | 1.100.000 |
Các đường liên thôn | Trường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp nhà ông Trực Mục 9 | 1.760.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
Các đường xã lộ | Dốc Súc thôn Phú Cần - Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần Mục 11 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 190.000 |
Đường ĐT 643 | Nhà máy ô tô JRD - Ngã tư chỉnh tuyến Mục 2 | 4.950.000 | 2.860.000 | 1.650.000 | 1.210.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan Mục 1 | 4.620.000 | 2.640.000 | 1.540.000 | 1.100.000 |
Đường ĐT 649 | Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan Mục 3 | 3.520.000 | 1.870.000 | 1.100.000 | 770.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Dương Hiền - Nhà ông Nguyễn Thơ Mục 9 | 880.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
Các đường liên thôn | Khe nước bầu Đồng Nai - Giáp tuyến đường vào cổng khu du lịch Bãi Xép Mục 9 | 3.190.000 | 1.540.000 | 880.000 | 660.000 |
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) | Ngã ba Giai Sơn - Trường tiểu học Số 2 Mục 6 | 1.210.000 | 880.000 | 550.000 | 330.000 |
Đường ĐT 643 | Quốc lộ 1 - Hết nhà máy ô tô JRD Mục 2 | 6.930.000 | 4.180.000 | 2.530.000 | 1.650.000 |
Các đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1 - Cuối xóm 6 thôn Phú Long Mục 9 | 770.000 | 550.000 | 440.000 | 220.000 |
Các đường liên thôn | Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - Cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa Mục 9 | 2.860.000 | 1.540.000 | 990.000 | 770.000 |
Đường ĐT 643 | Cuối thôn Quảng Đức - Giáp Vân Hòa Mục 2 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 360.000 |
Các đường xã lộ | Ngã ba Giồng Tồ - Trảng Hòn Gió Mục 11 | 380.000 | 300.000 | 220.000 | 160.000 |
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) | Trường tiểu học số 2 - Giáp đường sắt thôn Phú hòa Mục 6 | 990.000 | 660.000 | 550.000 | 330.000 |
Các đường liên thôn | Trạm y tế xã - Đường cơ động Mục 9 | 2.640.000 | 1.430.000 | 880.000 | 660.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã An Phú - Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế Mục 1 | 4.840.000 | 2.420.000 | 1.650.000 | 770.000 |
Các đường liên thôn | Nhà hát nhân dân cũ - Ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long Mục 9 | 2.860.000 | 1.540.000 | 990.000 | 770.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba xóm 4 Phú Long - Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động Mục 9 | 1.760.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
Các đường thôn | Ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - Cuối đường bêtông thôn Phú Phong Mục 10 | 1.210.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
Các đường xã lộ | Trãng Hòn Gió - Giáp đường ĐT 643 Mục 11 | 300.000 | 280.000 | 230.000 | 190.000 |
Các đường xã lộ | Đường sắt - Ngã tư đường ĐT 649 Mục 11 | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.210.000 | 880.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba (nhà ông Dàng) - Nhà ông Tài Mục 9 | 990.000 | 770.000 | 550.000 | 440.000 |
Các đường liên thôn | Đường HTXNN An Chấn - Ngã ba nhà Cô Thưởng Mục 9 | 1.760.000 | 990.000 | 770.000 | 440.000 |
Đường ĐT 643 | Ngã tư chỉnh tuyến - Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường cứu hộ - cứu nạn) Mục 2 | 990.000 | 660.000 | 550.000 | 330.000 |
Các đường thôn | Ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - Hết đường bêtông (Ấp Lý) Mục 10 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
Các đường xã lộ | Ngã ba Dốc Súc - Giáp đường ĐT 643 Mục 11 | 500.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
Các đường xã lộ | Ngã tư ĐT 649 - Hết tuyến đường kè Biển Mục 11 | 4.510.000 | 2.530.000 | 1.540.000 | 990.000 |
| Hòn Chùa Mục 8 | 160.000 | ||||
| Hòn Than Mục 9 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 93 | 25.000 | 22.000 | 20.000 | 17.000 |
| Hòn Chùa Mục 8 | 11.000 | |||
| Hòn Than Mục 9 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực xung quanh sân vận động | Mục 12 | 750.000 | |||
| Tiếp giáp Quốc lộ 1 Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | 1.100.000 | |||
| Tiếp giáp đường nội bộ Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | 660.000 | |||
| Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ | Mục 5 | 3.390.000 | |||
| Đường 13,5m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 2.400.000 | |||
| Đường 14,5m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 2.600.000 | |||
| Đường 16m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 2.800.000 | |||
| Đường 20m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 3.200.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 12,5m Khu dân cư Thị Tứ | Khu dân cư Thị Tứ | 1.200.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư Thị Tứ | Khu dân cư Thị Tứ | 1.520.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 30m Khu dân cư Thị Tứ | Khu dân cư Thị Tứ | 1.800.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa | Quốc lộ 1 - Cuối xóm mới thôn Hòa Đa Mục 8 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 140.000 |
| Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan | Ngã ba Giai Sơn - Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan Mục 7 | 1.140.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
Các đường xã lộ | Dốc Súc thôn Phú Cần - Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần Mục 11 | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Đường HTXNN An Chấn - Ngã ba nhà Cô Thưởng Mục 9 | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Quốc lộ 1 - Trạm y tế xã Mục 9 | 2.020.000 | 1.140.000 | 750.000 | 440.000 |
Đường ĐT 643 | Ngã tư chỉnh tuyến - Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường cứu hộ - cứu nạn) Mục 2 | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
Các đường liên thôn | Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - Cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa Mục 9 | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan Mục 1 | 1.850.000 | 1.060.000 | 620.000 | 440.000 |
Các đường liên thôn | Trường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp nhà ông Trực Mục 9 | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
Đường ĐT 643 | Cuối thôn Quảng Đức - Giáp Vân Hòa Mục 2 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Dương Hiền - Nhà ông Nguyễn Thơ Mục 9 | 350.000 | 260.000 | 180.000 | 90.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba (nhà ông Dàng) - Nhà ông Tài Mục 9 | 400.000 | 310.000 | 220.000 | 180.000 |
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) | Ngã ba Giai Sơn - Trường tiểu học Số 2 Mục 6 | 480.000 | 350.000 | 220.000 | 130.000 |
Các đường thôn | Quốc lộ 1 - Đi mỏ đá Phú Thạnh Mục 10 | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường thôn | Ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - Cuối đường bêtông thôn Phú Phong Mục 10 | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
Đường ĐT 649 | Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý - Giáp ranh xã An Mỹ cũ Mục 3 | 1.540.000 | 880.000 | 440.000 | 310.000 |
Đường ĐT 643 | Quốc lộ 1 - Hết nhà máy ô tô JRD Mục 2 | 2.770.000 | 1.670.000 | 1.010.000 | 660.000 |
Các đường liên thôn | Chợ cũ - Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một Mục 9 | 1.190.000 | 480.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Đặng Xuân Dương - Quán Hương Cau Mục 9 | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba xóm 4 Phú Long - Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động Mục 9 | 700.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường xã lộ | Ngã tư ĐT 649 - Hết tuyến đường kè Biển Mục 11 | 1.800.000 | 1.010.000 | 620.000 | 400.000 |
Các đường thôn | Ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - Hết đường bêtông (Ấp Lý) Mục 10 | 440.000 | 310.000 | 220.000 | 130.000 |
Các đường liên thôn | Cổng chào thôn Phú Phong - Giáp ngã ba nhà ông Chi Mục 9 | 850.000 | 480.000 | 240.000 | 170.000 |
Các đường xã lộ | Ngã ba Giồng Tồ - Trảng Hòn Gió Mục 11 | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) | Trường tiểu học số 2 - Giáp đường sắt thôn Phú hòa Mục 6 | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
Các đường xã lộ | Trãng Hòn Gió - Giáp đường ĐT 643 Mục 11 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh - Giáp khu dân cư Phú Phong Mục 9 | 530.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã An Phú - Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế Mục 1 | 1.940.000 | 970.000 | 660.000 | 310.000 |
Quốc lộ 1 | Đường đi mỏ đá Phú Thạnh - Giáp ranh xã An Mỹ Mục 1 | 1.320.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
Các đường liên thôn | Trạm y tế xã - Đường cơ động Mục 9 | 1.060.000 | 570.000 | 350.000 | 260.000 |
Các đường xã lộ | Đường sắt - Ngã tư đường ĐT 649 Mục 11 | 1.580.000 | 790.000 | 480.000 | 350.000 |
Đường ĐT 643 | Ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - Giáp ranh xã An Thọ cũ Mục 2 | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
Các đường liên thôn | Khe nước bầu Đồng Nai - Giáp tuyến đường vào cổng khu du lịch Bãi Xép Mục 9 | 1.280.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
Các đường xã lộ | Ngã ba Dốc Súc - Giáp đường ĐT 643 Mục 11 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường ĐT 649 | Cầu Đồng Nai - Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý Mục 3 | 1.980.000 | 1.100.000 | 750.000 | 440.000 |
Đường ĐT 649 | Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan Mục 3 | 1.410.000 | 750.000 | 440.000 | 310.000 |
Các đường liên thôn | Nhà hát nhân dân cũ - Ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long Mục 9 | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
Các đường xã lộ | Chòm Bắc thôn Phú Cần - Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ Mục 11 | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường ĐT 643 | Nhà máy ô tô JRD - Ngã tư chỉnh tuyến Mục 2 | 1.980.000 | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba khu dân cư thôn Phú Thạnh N1, N2 đi - Tuyến đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải) Mục 9 | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1 - Cuối xóm 6 thôn Phú Long Mục 9 | 310.000 | 220.000 | 180.000 | 90.000 |
Đường ĐT 643 | Giáp ranh xã An Mỹ cũ - Cuối thôn Quảng Đức Mục 2 | 360.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực xung quanh sân vận động | Mục 12 | 750.000 | |||
| Tiếp giáp Quốc lộ 1 Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | 1.100.000 | |||
| Tiếp giáp đường nội bộ Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn | 660.000 | |||
| Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ | Mục 5 | 3.390.000 | |||
| Đường 13,5m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 2.400.000 | |||
| Đường 14,5m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 2.600.000 | |||
| Đường 16m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 2.800.000 | |||
| Đường 20m Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | Khu dân cư phía Tây xã Tuy An Nam (xã An Mỹ cũ) | 3.200.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 12,5m Khu dân cư Thị Tứ | Khu dân cư Thị Tứ | 1.200.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư Thị Tứ | Khu dân cư Thị Tứ | 1.520.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 30m Khu dân cư Thị Tứ | Khu dân cư Thị Tứ | 1.800.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa | Quốc lộ 1 - Cuối xóm mới thôn Hòa Đa Mục 8 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 140.000 |
| Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan | Ngã ba Giai Sơn - Giáp thôn Hội Sơn - Ô Loan Mục 7 | 1.140.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
Đường ĐT 649 | Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý - Giáp ranh xã An Mỹ cũ Mục 3 | 1.540.000 | 880.000 | 440.000 | 310.000 |
Các đường liên thôn | Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - Cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa Mục 9 | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
Các đường xã lộ | Đường sắt - Ngã tư đường ĐT 649 Mục 11 | 1.580.000 | 790.000 | 480.000 | 350.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba (nhà ông Dàng) - Nhà ông Tài Mục 9 | 400.000 | 310.000 | 220.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Trạm y tế xã - Đường cơ động Mục 9 | 1.060.000 | 570.000 | 350.000 | 260.000 |
Các đường xã lộ | Dốc Súc thôn Phú Cần - Đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần Mục 11 | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) | Trường tiểu học số 2 - Giáp đường sắt thôn Phú hòa Mục 6 | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
Đường ĐT 649 | Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan Mục 3 | 1.410.000 | 750.000 | 440.000 | 310.000 |
Các đường xã lộ | Trãng Hòn Gió - Giáp đường ĐT 643 Mục 11 | 120.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
Đường ĐT 649 | Cầu Đồng Nai - Cổng chào thôn Phú Phong, Phú Quý Mục 3 | 1.980.000 | 1.100.000 | 750.000 | 440.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Cảnh - Giáp khu dân cư Phú Phong Mục 9 | 530.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Đường HTXNN An Chấn - Ngã ba nhà Cô Thưởng Mục 9 | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Cổng chào thôn Phú Phong - Giáp ngã ba nhà ông Chi Mục 9 | 850.000 | 480.000 | 240.000 | 170.000 |
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ) | Ngã ba Giai Sơn - Trường tiểu học Số 2 Mục 6 | 480.000 | 350.000 | 220.000 | 130.000 |
Các đường liên thôn | Trường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp nhà ông Trực Mục 9 | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
Các đường thôn | Ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - Hết đường bêtông (Ấp Lý) Mục 10 | 440.000 | 310.000 | 220.000 | 130.000 |
Các đường liên thôn | Nhà hát nhân dân cũ - Ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long Mục 9 | 1.140.000 | 620.000 | 400.000 | 310.000 |
Đường ĐT 643 | Nhà máy ô tô JRD - Ngã tư chỉnh tuyến Mục 2 | 1.980.000 | 1.140.000 | 660.000 | 480.000 |
Các đường liên thôn | Quốc lộ 1 - Trạm y tế xã Mục 9 | 2.020.000 | 1.140.000 | 750.000 | 440.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Đặng Xuân Dương - Quán Hương Cau Mục 9 | 700.000 | 400.000 | 310.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Nhà ông Nguyễn Dương Hiền - Nhà ông Nguyễn Thơ Mục 9 | 350.000 | 260.000 | 180.000 | 90.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp ranh xã An Chấn cũ - Giáp ranh xã Ô Loan Mục 1 | 1.850.000 | 1.060.000 | 620.000 | 440.000 |
Quốc lộ 1 | Đường đi mỏ đá Phú Thạnh - Giáp ranh xã An Mỹ Mục 1 | 1.320.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
Các đường xã lộ | Ngã ba Dốc Súc - Giáp đường ĐT 643 Mục 11 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Các đường liên thôn | Chợ cũ - Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một Mục 9 | 1.190.000 | 480.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba khu dân cư thôn Phú Thạnh N1, N2 đi - Tuyến đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải) Mục 9 | 700.000 | 440.000 | 310.000 | 180.000 |
Các đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1 - Cuối xóm 6 thôn Phú Long Mục 9 | 310.000 | 220.000 | 180.000 | 90.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba xóm 4 Phú Long - Ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động Mục 9 | 700.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
Đường ĐT 643 | Ngã tư chỉnh tuyến - Giáp ranh xã An Thọ cũ (đường cứu hộ - cứu nạn) Mục 2 | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
Các đường xã lộ | Ngã ba Giồng Tồ - Trảng Hòn Gió Mục 11 | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
Đường ĐT 643 | Giáp ranh xã An Mỹ cũ - Cuối thôn Quảng Đức Mục 2 | 360.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
Đường ĐT 643 | Ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - Giáp ranh xã An Thọ cũ Mục 2 | 400.000 | 260.000 | 220.000 | 130.000 |
Đường ĐT 643 | Quốc lộ 1 - Hết nhà máy ô tô JRD Mục 2 | 2.770.000 | 1.670.000 | 1.010.000 | 660.000 |
Các đường liên thôn | Khe nước bầu Đồng Nai - Giáp tuyến đường vào cổng khu du lịch Bãi Xép Mục 9 | 1.280.000 | 620.000 | 350.000 | 260.000 |
Đường ĐT 643 | Cuối thôn Quảng Đức - Giáp Vân Hòa Mục 2 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
Các đường xã lộ | Ngã tư ĐT 649 - Hết tuyến đường kè Biển Mục 11 | 1.800.000 | 1.010.000 | 620.000 | 400.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã An Phú - Đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế Mục 1 | 1.940.000 | 970.000 | 660.000 | 310.000 |
Các đường thôn | Ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - Cuối đường bêtông thôn Phú Phong Mục 10 | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
Các đường xã lộ | Chòm Bắc thôn Phú Cần - Cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ Mục 11 | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
Các đường thôn | Quốc lộ 1 - Đi mỏ đá Phú Thạnh Mục 10 | 480.000 | 350.000 | 260.000 | 180.000 |
| Hòn Than Mục 9 | 140.000 | ||||
| Hòn Chùa Mục 8 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 93 | 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Hòn Than Mục 9 | 32.000 |
| Hòn Chùa Mục 8 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 93 | 54.000 | 52.000 | 50.000 | 45.000 |
| Hòn Than Mục 9 | 36.000 | |||
| Hòn Chùa Mục 8 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.