Bảng giá đất Phường Đông Hòa, Đắk Lắk từ 01/01/2026

402 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Hòa13.645.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 73
55.00052.00047.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 73
45.00040.00034.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuGiáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xóm
Mục 5
860.000630.000460.000290.000
Cao Bá QuátGiáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân Diệu
Mục 6
860.000630.000460.000290.000
Cao ThắngGiáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà Trưng
Mục 7
860.000630.000460.000230.000
Chu Văn AnTrụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5
Mục 8
600.000420.000300.000210.000
Cần VươngTrường tiểu học Đỗ Như Dạy, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Quốc lộ 1
Mục 9
2.950.000
Dương Thị ChútGiáp đường Ngô Sĩ Liên, khu phố 2 - Giáp đường Phan Lưu Thanh
Mục 60
830.000610.000440.000220.000
Hai Bà TrưngQuốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - Giáp phường Hòa Hiệp Bắc
Mục 13
860.000580.000460.000290.000
Hoàng SaGiáp đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4 - Giáp đường Ngô Quyền
Mục 62
1.270.000940.000660.000330.000
Hà Huy TậpĐường D1 - Quốc lộ 1
Mục 12
1.150.000
Hàn Mặc TửGiáp đường Ngô Quyền - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân
Mục 66
690.000400.000230.000170.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3: Đường rộng 12m
Mục 49
3.500.000
Hồ Xuân HươngGiáp QL1 - Cổng chào KP4 - Đường Xuân Diệu
Mục 14
810.000580.000400.000290.000
Khu dân cư Vườn Mít: Đường bê tông rộng 7m
Mục 44
2.230.000
Khu dân cư số 5: Đường rộng 10m
Mục 41
1.700.000
Khu dân cư số 6: Các đường trong khu dân cư (rộng 12m)
Mục 42
1.600.000
Khu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m
Mục 45
1.080.000
Kim ĐồngGiáp QL1 cũ - Giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam
Mục 50
460.000290.000230.000170.000
Lê DuẩnĐường D1 - Trần Hưng Đạo
Mục 17
2.350.000
Lê Lợi
Mục 18
3.050.000
Lê Thành Phương (Trừ Khu dân cư Vườn Mít)Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Mục 19
1.300.000950.000700.000450.000
Lê Văn HiềnGiáp đường Lê Trung Kiên, Khu phố 5 - Giáp đường Trần Khánh Dư
Mục 63
1.150.000810.000580.000400.000
Mạc Thị BưởiGiáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - Cầu KP3 - Nhà Ông Cật
Mục 22
1.100.000770.000610.000390.000
Nguyễn An NinhHai Bà Trưng - Giáp đường Cao Thắng
Mục 25
830.000610.000440.000220.000
Nguyễn Công TrứGiáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Xuân Diệu
Mục 26
1.100.000800.000550.000400.000
Nguyễn MỹGiáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - Cầu chợ cũ Đông Mỹ
Mục 26
1.100.000720.000550.000390.000
Nguyễn Tri PhươngLù Đôi - KP5 - Nhà ông Trần Cơn - KP5
Mục 30
830.000610.000440.000280.000
Nguyễn Tất ThànhQuốc lộ 1 - Cầu Bến Lớn
Mục 28
3.450.0002.420.0001.670.0001.150.000
Nguyễn Đình ĐiệnQuốc lộ 1, cổng chào khu phố Bàn Nham Nam - Giáp Cầu ông Lãng
Mục 69
690.000400.000230.000170.000
Ngô QuyềnGiáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - Giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây)
Mục 23
1.270.000940.000660.000330.000
Ngô Sĩ LiênGiáp đường Lê Thành Phương - Giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông
Mục 24
830.000610.000440.000220.000
Phan Lưu ThanhGiáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - Giáp Sông Bến Lớn
Mục 32
860.000630.000460.000290.000
Phùng HưngTrụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - Giáp đường Lê Trung Kiên
Mục 33
1.040.000750.000580.000290.000
Trường SaGiáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Ngô Quyền
Mục 64
1.270.000940.000660.000330.000
Trần HàoCổng chào khu phố Thạch Chẩm - Nhà ông Nguyễn Tấn Phương
Mục 51
1.500.000920.000520.000400.000
Trần Khánh Dư
Mục 36
920.000690.000520.000350.000
Trần Thị ĐiểnSân banh Chợ Tàu, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Cống chui, khu phố Bàn Nham Bắc
Mục 68
690.000400.000230.000170.000
Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
Mục 3
3.630.0001.930.0001.380.000830.000
Tản ĐàGiáp đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố 3 - Giáp đường Mạc Thị Bưởi
Mục 61
1.100.000770.000610.000390.000
Tố HữuGiáp QL1 - Nhà Tám Mạng - Xuân Diệu
Mục 34
880.000610.000440.000330.000
Xuân DiệuGiáp đường D5 - Giáp QL1
Mục 38
1.250.0001.000.000750.000500.000
Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1): Đoạn rộng 12m
Mục 40
4.500.000
Đoàn Thị ĐiểmGiáp QL1 - Nhà Tư Bắc - Giáp đường Xuân Diệu
Mục 10
810.000580.000400.000290.000
Đoạn Kè Phú Đa
Mục 56
600.000400.000290.000170.000
Đường 12m (Phục vụ tái định cư)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 92.000.000
Đường 12m (Phục vụ đấu giá)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 93.000.000
Đường D1 rộng 15,5m
Mở rộng Khu dân cư số 5
Mở rộng Khu dân cư số 52.700.000
Đường Khu dân cư thôn 2Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Mục 16
2.130.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
Mục 29
2.750.0001.540.0001.100.000720.000
Đường QH1 rộng 16m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa810.000
Đường QH2 rộng 12m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa690.000
Đường QH3 rộng 7m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa600.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư
Khu dân cư số 7
Khu dân cư số 76.820.000
Đường bê tông rộng 4m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa480.000
Đường gom phía Tây
Mục 11
2.300.000
Đường rộng 12 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)1.050.000
Đường rộng 12m
Khu dân cư số 7
Khu dân cư số 74.550.000
Đường rộng 15,5 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)1.310.000
Đường rộng 15,5m
Khu dân cư số 7
Khu dân cư số 75.690.000
Đường rộng 15,5m
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 84.000.000
Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 92.500.000
Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 93.500.000
Đường rộng 18,5 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)1.470.000
Đường rộng 20,5 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)1.730.000
Đường rộng 20,5m
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 84.500.000
Đường rộng 36 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)2.100.000
Đường rộng 3m
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương480.000
Đường rộng 6m
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương860.000
Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng đến cổng chào khu phố Phước LươngCống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - Cổng chào khu phố Phước Lương
Mục 52
690.000400.000230.000170.000
Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham Bắc đến cổng chào khu phố Phước LươngCổng chào khu phố Bàn Nham - Cổng chào khu phố Phước Lương
Mục 53
690.000400.000230.000170.000
Đường từ cổng chào khu phố Phước Lương đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân ĐôngCổng chào khu phố Phước Lương - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Mục 54
690.000400.000230.000170.000
Đường từ đỉnh Phú Đa đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú LươngĐỉnh Phú Đa - Giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Mục 57
520.000460.000320.000200.000
Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn)
Mục 4
1.580.0001.010.000630.000380.000
Đỗ ChâuGiáp Quốc lộ 1, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp sân bay Chợ Tàu
Mục 67
690.000400.000230.000170.000
Đỗ TịnhQuốc lộ 1 (Trường Nguyễn Công Trứ - khu phố Bàn Nham Nam) - Giáp đồng ruộng xứ Đồng Đẫu (giáp mương thủy lợi)
Mục 70
460.000290.000230.000170.000
Phan Đình Phùng
Giáp QL.1 cũ - Đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4
Mục 31
940.000720.000500.000330.000
Quốc lộ 1
Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ
Mục 1
2.530.0001.670.000980.000520.000
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bến Lớn - Cầu Bàn Thạch cũ
Mục 15
690.000460.000350.000230.000
Quốc lộ 1
Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4
Mục 1
2.750.0001.540.0001.100.000720.000
Quốc lộ 29
Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân Tây
Mục 2
1.090.000920.000780.000660.000
Quốc lộ 29
Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)
Mục 2
1.150.000980.000840.000720.000
Lê Trung Kiên
Đoạn còn lại
Mục 20
1.150.000810.000580.000400.000
Phan Đình Phùng
Giáp QL1 - Nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5
Mục 31
990.000720.000550.000390.000
Quốc lộ 1
Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung Kiên
Mục 1
3.630.0001.930.0001.380.000830.000
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
Mục 35
4.550.000
Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mới
Mục 1
2.040.0001.100.000770.000500.000
Lý Thường Kiệt
Đường vào khu dân cư Tam Gia - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 21
2.700.000
Quốc lộ 1
Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
Mục 1
2.750.0001.540.0001.100.000720.000
Nguyễn Đức Thao
Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - Ngã ba Rộc Phương
Mục 65
920.000580.000350.000230.000
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Cổng văn hóa khu phố 3 - Ranh giới phường Hòa Hiệp Trung
Mục 37
2.970.0001.650.0001.160.000770.000
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bàn Thạch mới - Cuối tuyến
Mục 15
580.000400.000290.000200.000
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Quốc lộ 1 - Cổng văn hóa khu phố 3
Mục 37
3.470.0001.760.0001.270.000880.000
Quốc lộ 29
Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân Đông
Mục 2
1.980.0001.270.000830.000500.000
Lê Trung Kiên
Quốc lộ 1 - Hết đoạn đã đầu tư mở rộng
Mục 20
2.500.0001.650.0001.150.000750.000
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Đường bao điểm dân cư
Mục 55
400.000
Lý Thường Kiệt
Quốc lộ 1 - Đường vào khu dân cư Tam Gia
Mục 21
2.200.0001.400.0001.000.000650.000
Nguyễn Đức Thao
Giáp đường Ngô Quyền (chùa Phước Long) - Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế)
Mục 65
1.670.000980.000580.000400.000
Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũ
Mục 1
1.980.0001.100.000770.000500.000
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Thị Minh Khai - Quốc lộ 29
Mục 35
4.400.000
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Cổng chào khu phố Nam Bình 1 - Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
Mục 55
630.000350.000230.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 73
39.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuGiáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xóm
Mục 5
1.725.0001.265.000920.000575.000
Cao Bá QuátGiáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân Diệu
Mục 6
1.725.0001.265.000920.000575.000
Cao ThắngGiáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà Trưng
Mục 7
1.725.0001.265.000920.000460.000
Chu Văn AnTrụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5
Mục 8
1.200.000840.000600.000420.000
Cần VươngTrường tiểu học Đỗ Như Dạy, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Quốc lộ 1
Mục 9
5.900.000
Dương Thị ChútGiáp đường Ngô Sĩ Liên, khu phố 2 - Giáp đường Phan Lưu Thanh
Mục 60
1.650.0001.210.000880.000440.000
Hai Bà TrưngQuốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - Giáp phường Hòa Hiệp Bắc
Mục 13
1.725.0001.150.000920.000575.000
Hoàng SaGiáp đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4 - Giáp đường Ngô Quyền
Mục 62
2.530.0001.870.0001.320.000660.000
Hà Huy TậpĐường D1 - Quốc lộ 1
Mục 12
2.300.000
Hàn Mặc TửGiáp đường Ngô Quyền - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân
Mục 66
1.380.000805.000460.000345.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3: Đường rộng 12m
Mục 49
7.000.000
Hồ Xuân HươngGiáp QL1 - Cổng chào KP4 - Đường Xuân Diệu
Mục 14
1.610.0001.150.000805.000575.000
Khu dân cư Vườn Mít: Đường bê tông rộng 7m
Mục 44
4.466.000
Khu dân cư số 5: Đường rộng 10m
Mục 41
3.400.000
Khu dân cư số 6: Các đường trong khu dân cư (rộng 12m)
Mục 42
3.200.000
Khu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m
Mục 45
2.150.000
Kim ĐồngGiáp QL1 cũ - Giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam
Mục 50
920.000575.000460.000345.000
Lê DuẩnĐường D1 - Trần Hưng Đạo
Mục 17
4.700.000
Lê Lợi
Mục 18
6.100.000
Lê Thành Phương (Trừ Khu dân cư Vườn Mít)Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Mục 19
2.600.0001.900.0001.400.000900.000
Lê Văn HiềnGiáp đường Lê Trung Kiên, Khu phố 5 - Giáp đường Trần Khánh Dư
Mục 63
2.300.0001.610.0001.150.000805.000
Mạc Thị BưởiGiáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - Cầu KP3 - Nhà Ông Cật
Mục 22
2.200.0001.540.0001.210.000770.000
Nguyễn An NinhHai Bà Trưng - Giáp đường Cao Thắng
Mục 25
1.650.0001.210.000880.000440.000
Nguyễn Công TrứGiáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Xuân Diệu
Mục 26
2.200.0001.600.0001.100.000800.000
Nguyễn MỹGiáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - Cầu chợ cũ Đông Mỹ
Mục 26
2.200.0001.430.0001.100.000770.000
Nguyễn Tri PhươngLù Đôi - KP5 - Nhà ông Trần Cơn - KP5
Mục 30
1.650.0001.210.000880.000550.000
Nguyễn Tất ThànhQuốc lộ 1 - Cầu Bến Lớn
Mục 28
6.900.0004.830.0003.335.0002.300.000
Nguyễn Đình ĐiệnQuốc lộ 1, cổng chào khu phố Bàn Nham Nam - Giáp Cầu ông Lãng
Mục 69
1.380.000805.000460.000345.000
Ngô QuyềnGiáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - Giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây)
Mục 23
2.530.0001.870.0001.320.000660.000
Ngô Sĩ LiênGiáp đường Lê Thành Phương - Giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông
Mục 24
1.650.0001.210.000880.000440.000
Phan Lưu ThanhGiáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - Giáp Sông Bến Lớn
Mục 32
1.725.0001.265.000920.000575.000
Phùng HưngTrụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - Giáp đường Lê Trung Kiên
Mục 33
2.070.0001.495.0001.150.000575.000
Trường SaGiáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Ngô Quyền
Mục 64
2.530.0001.870.0001.320.000660.000
Trần HàoCổng chào khu phố Thạch Chẩm - Nhà ông Nguyễn Tấn Phương
Mục 51
2.990.0001.840.0001.035.000805.000
Trần Khánh Dư
Mục 36
1.840.0001.380.0001.035.000690.000
Trần Thị ĐiểnSân banh Chợ Tàu, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Cống chui, khu phố Bàn Nham Bắc
Mục 68
1.380.000805.000460.000345.000
Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
Mục 3
7.260.0003.850.0002.750.0001.650.000
Tản ĐàGiáp đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố 3 - Giáp đường Mạc Thị Bưởi
Mục 61
2.200.0001.540.0001.210.000770.000
Tố HữuGiáp QL1 - Nhà Tám Mạng - Xuân Diệu
Mục 34
1.760.0001.210.000880.000660.000
Xuân DiệuGiáp đường D5 - Giáp QL1
Mục 38
2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1): Đoạn rộng 12m
Mục 40
9.008.000
Đoàn Thị ĐiểmGiáp QL1 - Nhà Tư Bắc - Giáp đường Xuân Diệu
Mục 10
1.610.0001.150.000805.000575.000
Đoạn Kè Phú Đa
Mục 56
1.200.000805.000575.000345.000
Đường 12m (Phục vụ tái định cư)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 94.000.000
Đường 12m (Phục vụ đấu giá)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 96.000.000
Đường D1 rộng 15,5m
Mở rộng Khu dân cư số 5
Mở rộng Khu dân cư số 55.400.000
Đường Khu dân cư thôn 2Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Mục 16
4.255.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
Mục 29
5.500.0003.080.0002.200.0001.430.000
Đường QH1 rộng 16m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa1.620.000
Đường QH2 rộng 12m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa1.380.000
Đường QH3 rộng 7m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa1.200.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư
Khu dân cư số 7
Khu dân cư số 713.645.000
Đường bê tông rộng 4m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa960.000
Đường gom phía Tây
Mục 11
4.600.000
Đường rộng 12 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)2.100.000
Đường rộng 12m
Khu dân cư số 7
Khu dân cư số 79.096.000
Đường rộng 15,5 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)2.625.000
Đường rộng 15,5m
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 88.000.000
Đường rộng 15,5m
Khu dân cư số 7
Khu dân cư số 711.370.000
Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 95.000.000
Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 97.000.000
Đường rộng 18,5 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)2.940.000
Đường rộng 20,5 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)3.465.000
Đường rộng 20,5m
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 89.000.000
Đường rộng 36 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)4.200.000
Đường rộng 3m
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương960.000
Đường rộng 6m
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương1.725.000
Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng đến cổng chào khu phố Phước LươngCống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - Cổng chào khu phố Phước Lương
Mục 52
1.380.000805.000460.000345.000
Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham Bắc đến cổng chào khu phố Phước LươngCổng chào khu phố Bàn Nham - Cổng chào khu phố Phước Lương
Mục 53
1.380.000805.000460.000345.000
Đường từ cổng chào khu phố Phước Lương đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân ĐôngCổng chào khu phố Phước Lương - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Mục 54
1.380.000805.000460.000345.000
Đường từ đỉnh Phú Đa đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú LươngĐỉnh Phú Đa - Giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Mục 57
1.035.000920.000630.000400.000
Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn)
Mục 4
3.163.0002.024.0001.265.000759.000
Đỗ ChâuGiáp Quốc lộ 1, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp sân bay Chợ Tàu
Mục 67
1.380.000805.000460.000345.000
Đỗ TịnhQuốc lộ 1 (Trường Nguyễn Công Trứ - khu phố Bàn Nham Nam) - Giáp đồng ruộng xứ Đồng Đẫu (giáp mương thủy lợi)
Mục 70
920.000575.000460.000345.000
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Đường bao điểm dân cư
Mục 55
805.000
Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũ
Mục 1
3.960.0002.200.0001.540.000990.000
Quốc lộ 29
Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)
Mục 2
2.300.0001.955.0001.670.0001.430.000
Quốc lộ 1
Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung Kiên
Mục 1
7.260.0003.850.0002.750.0001.650.000
Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mới
Mục 1
4.070.0002.200.0001.540.000990.000
Quốc lộ 29
Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân Tây
Mục 2
2.185.0001.840.0001.550.0001.320.000
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bàn Thạch mới - Cuối tuyến
Mục 15
1.150.000805.000575.000400.000
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bến Lớn - Cầu Bàn Thạch cũ
Mục 15
1.380.000920.000690.000460.000
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Thị Minh Khai - Quốc lộ 29
Mục 35
8.800.000
Quốc lộ 1
Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4
Mục 1
5.500.0003.080.0002.200.0001.430.000
Quốc lộ 29
Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân Đông
Mục 2
3.960.0002.530.0001.650.000990.000
Lý Thường Kiệt
Đường vào khu dân cư Tam Gia - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 21
5.390.000
Nguyễn Đức Thao
Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - Ngã ba Rộc Phương
Mục 65
1.840.0001.150.000690.000460.000
Lê Trung Kiên
Quốc lộ 1 - Hết đoạn đã đầu tư mở rộng
Mục 20
5.000.0003.300.0002.300.0001.500.000
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Quốc lộ 1 - Cổng văn hóa khu phố 3
Mục 37
6.930.0003.520.0002.530.0001.760.000
Phan Đình Phùng
Giáp QL1 - Nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5
Mục 31
1.980.0001.430.0001.100.000770.000
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Cổng văn hóa khu phố 3 - Ranh giới phường Hòa Hiệp Trung
Mục 37
5.940.0003.300.0002.310.0001.540.000
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
Mục 35
9.100.000
Phan Đình Phùng
Giáp QL.1 cũ - Đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4
Mục 31
1.870.0001.430.000990.000660.000
Lê Trung Kiên
Đoạn còn lại
Mục 20
2.300.0001.610.0001.150.000805.000
Lý Thường Kiệt
Quốc lộ 1 - Đường vào khu dân cư Tam Gia
Mục 21
4.400.0002.800.0002.000.0001.300.000
Quốc lộ 1
Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
Mục 1
5.500.0003.080.0002.200.0001.430.000
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Cổng chào khu phố Nam Bình 1 - Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
Mục 55
1.265.000690.000460.000345.000
Nguyễn Đức Thao
Giáp đường Ngô Quyền (chùa Phước Long) - Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế)
Mục 65
3.335.0001.955.0001.150.000805.000
Quốc lộ 1
Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ
Mục 1
5.060.0003.335.0001.955.0001.035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 73
16.00014.00013.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuGiáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xóm
Mục 5
860.000630.000460.000290.000
Cao Bá QuátGiáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân Diệu
Mục 6
860.000630.000460.000290.000
Cao ThắngGiáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà Trưng
Mục 7
860.000630.000460.000230.000
Chu Văn AnTrụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5
Mục 8
600.000420.000300.000210.000
Cần VươngTrường tiểu học Đỗ Như Dạy, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Quốc lộ 1
Mục 9
2.950.000
Dương Thị ChútGiáp đường Ngô Sĩ Liên, khu phố 2 - Giáp đường Phan Lưu Thanh
Mục 60
830.000610.000440.000220.000
Hai Bà TrưngQuốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - Giáp phường Hòa Hiệp Bắc
Mục 13
860.000580.000460.000290.000
Hoàng SaGiáp đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4 - Giáp đường Ngô Quyền
Mục 62
1.270.000940.000660.000330.000
Hà Huy TậpĐường D1 - Quốc lộ 1
Mục 12
1.150.000
Hàn Mặc TửGiáp đường Ngô Quyền - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân
Mục 66
690.000400.000230.000170.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3: Đường rộng 12m
Mục 49
3.500.000
Hồ Xuân HươngGiáp QL1 - Cổng chào KP4 - Đường Xuân Diệu
Mục 14
810.000580.000400.000290.000
Khu dân cư Vườn Mít: Đường bê tông rộng 7m
Mục 44
2.230.000
Khu dân cư số 5: Đường rộng 10m
Mục 41
1.700.000
Khu dân cư số 6: Các đường trong khu dân cư (rộng 12m)
Mục 42
1.600.000
Khu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m
Mục 45
1.080.000
Kim ĐồngGiáp QL1 cũ - Giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam
Mục 50
460.000290.000230.000170.000
Lê DuẩnĐường D1 - Trần Hưng Đạo
Mục 17
2.350.000
Lê Lợi
Mục 18
3.050.000
Lê Thành Phương (Trừ Khu dân cư Vườn Mít)Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Mục 19
1.300.000950.000700.000450.000
Lê Văn HiềnGiáp đường Lê Trung Kiên, Khu phố 5 - Giáp đường Trần Khánh Dư
Mục 63
1.150.000810.000580.000400.000
Mạc Thị BưởiGiáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - Cầu KP3 - Nhà Ông Cật
Mục 22
1.100.000770.000610.000390.000
Nguyễn An NinhHai Bà Trưng - Giáp đường Cao Thắng
Mục 25
830.000610.000440.000220.000
Nguyễn Công TrứGiáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Xuân Diệu
Mục 26
1.100.000800.000550.000400.000
Nguyễn MỹGiáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - Cầu chợ cũ Đông Mỹ
Mục 26
1.100.000720.000550.000390.000
Nguyễn Tri PhươngLù Đôi - KP5 - Nhà ông Trần Cơn - KP5
Mục 30
830.000610.000440.000280.000
Nguyễn Tất ThànhQuốc lộ 1 - Cầu Bến Lớn
Mục 28
3.450.0002.420.0001.670.0001.150.000
Nguyễn Đình ĐiệnQuốc lộ 1, cổng chào khu phố Bàn Nham Nam - Giáp Cầu ông Lãng
Mục 69
690.000400.000230.000170.000
Ngô QuyềnGiáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - Giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây)
Mục 23
1.270.000940.000660.000330.000
Ngô Sĩ LiênGiáp đường Lê Thành Phương - Giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông
Mục 24
830.000610.000440.000220.000
Phan Lưu ThanhGiáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - Giáp Sông Bến Lớn
Mục 32
860.000630.000460.000290.000
Phùng HưngTrụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - Giáp đường Lê Trung Kiên
Mục 33
1.040.000750.000580.000290.000
Trường SaGiáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Ngô Quyền
Mục 64
1.270.000940.000660.000330.000
Trần HàoCổng chào khu phố Thạch Chẩm - Nhà ông Nguyễn Tấn Phương
Mục 51
1.500.000920.000520.000400.000
Trần Khánh Dư
Mục 36
920.000690.000520.000350.000
Trần Thị ĐiểnSân banh Chợ Tàu, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Cống chui, khu phố Bàn Nham Bắc
Mục 68
690.000400.000230.000170.000
Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
Mục 3
3.630.0001.930.0001.380.000830.000
Tản ĐàGiáp đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố 3 - Giáp đường Mạc Thị Bưởi
Mục 61
1.100.000770.000610.000390.000
Tố HữuGiáp QL1 - Nhà Tám Mạng - Xuân Diệu
Mục 34
880.000610.000440.000330.000
Xuân DiệuGiáp đường D5 - Giáp QL1
Mục 38
1.250.0001.000.000750.000500.000
Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1): Đoạn rộng 12m
Mục 40
4.500.000
Đoàn Thị ĐiểmGiáp QL1 - Nhà Tư Bắc - Giáp đường Xuân Diệu
Mục 10
810.000580.000400.000290.000
Đoạn Kè Phú Đa
Mục 56
600.000400.000290.000170.000
Đường 12m (Phục vụ tái định cư)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 92.000.000
Đường 12m (Phục vụ đấu giá)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 93.000.000
Đường D1 rộng 15,5m
Mở rộng Khu dân cư số 5
Mở rộng Khu dân cư số 52.700.000
Đường Khu dân cư thôn 2Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Mục 16
2.130.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
Mục 29
2.750.0001.540.0001.100.000720.000
Đường QH1 rộng 16m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa810.000
Đường QH2 rộng 12m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa690.000
Đường QH3 rộng 7m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa600.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư
Khu dân cư số 7
Khu dân cư số 76.820.000
Đường bê tông rộng 4m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa480.000
Đường gom phía Tây
Mục 11
2.300.000
Đường rộng 12 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)1.050.000
Đường rộng 12m
Khu dân cư số 7
Khu dân cư số 74.550.000
Đường rộng 15,5 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)1.310.000
Đường rộng 15,5m
Khu dân cư số 7
Khu dân cư số 75.690.000
Đường rộng 15,5m
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 84.000.000
Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 92.500.000
Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 93.500.000
Đường rộng 18,5 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)1.470.000
Đường rộng 20,5 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)1.730.000
Đường rộng 20,5m
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 84.500.000
Đường rộng 36 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)2.100.000
Đường rộng 3m
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương480.000
Đường rộng 6m
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương860.000
Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng đến cổng chào khu phố Phước LươngCống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - Cổng chào khu phố Phước Lương
Mục 52
690.000400.000230.000170.000
Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham Bắc đến cổng chào khu phố Phước LươngCổng chào khu phố Bàn Nham - Cổng chào khu phố Phước Lương
Mục 53
690.000400.000230.000170.000
Đường từ cổng chào khu phố Phước Lương đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân ĐôngCổng chào khu phố Phước Lương - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Mục 54
690.000400.000230.000170.000
Đường từ đỉnh Phú Đa đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú LươngĐỉnh Phú Đa - Giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Mục 57
520.000460.000320.000200.000
Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn)
Mục 4
1.580.0001.010.000630.000380.000
Đỗ ChâuGiáp Quốc lộ 1, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp sân bay Chợ Tàu
Mục 67
690.000400.000230.000170.000
Đỗ TịnhQuốc lộ 1 (Trường Nguyễn Công Trứ - khu phố Bàn Nham Nam) - Giáp đồng ruộng xứ Đồng Đẫu (giáp mương thủy lợi)
Mục 70
460.000290.000230.000170.000
Nguyễn Đức Thao
Giáp đường Ngô Quyền (chùa Phước Long) - Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế)
Mục 65
1.670.000980.000580.000400.000
Phan Đình Phùng
Giáp QL.1 cũ - Đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4
Mục 31
940.000720.000500.000330.000
Phan Đình Phùng
Giáp QL1 - Nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5
Mục 31
990.000720.000550.000390.000
Quốc lộ 1
Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ
Mục 1
2.530.0001.670.000980.000520.000
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Cổng văn hóa khu phố 3 - Ranh giới phường Hòa Hiệp Trung
Mục 37
2.970.0001.650.0001.160.000770.000
Quốc lộ 29
Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)
Mục 2
1.150.000980.000840.000720.000
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bàn Thạch mới - Cuối tuyến
Mục 15
580.000400.000290.000200.000
Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mới
Mục 1
2.040.0001.100.000770.000500.000
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Cổng chào khu phố Nam Bình 1 - Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
Mục 55
630.000350.000230.000170.000
Lê Trung Kiên
Quốc lộ 1 - Hết đoạn đã đầu tư mở rộng
Mục 20
2.500.0001.650.0001.150.000750.000
Lý Thường Kiệt
Đường vào khu dân cư Tam Gia - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 21
2.700.000
Nguyễn Đức Thao
Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - Ngã ba Rộc Phương
Mục 65
920.000580.000350.000230.000
Quốc lộ 29
Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân Đông
Mục 2
1.980.0001.270.000830.000500.000
Lê Trung Kiên
Đoạn còn lại
Mục 20
1.150.000810.000580.000400.000
Lý Thường Kiệt
Quốc lộ 1 - Đường vào khu dân cư Tam Gia
Mục 21
2.200.0001.400.0001.000.000650.000
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
Mục 35
4.550.000
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Đường bao điểm dân cư
Mục 55
400.000
Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũ
Mục 1
1.980.0001.100.000770.000500.000
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bến Lớn - Cầu Bàn Thạch cũ
Mục 15
690.000460.000350.000230.000
Quốc lộ 1
Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung Kiên
Mục 1
3.630.0001.930.0001.380.000830.000
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Quốc lộ 1 - Cổng văn hóa khu phố 3
Mục 37
3.470.0001.760.0001.270.000880.000
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Thị Minh Khai - Quốc lộ 29
Mục 35
4.400.000
Quốc lộ 1
Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4
Mục 1
2.750.0001.540.0001.100.000720.000
Quốc lộ 29
Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân Tây
Mục 2
1.090.000920.000780.000660.000
Quốc lộ 1
Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
Mục 1
2.750.0001.540.0001.100.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuGiáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xóm
Mục 5
860.000630.000460.000290.000
Cao Bá QuátGiáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân Diệu
Mục 6
860.000630.000460.000290.000
Cao ThắngGiáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà Trưng
Mục 7
860.000630.000460.000230.000
Chu Văn AnTrụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5
Mục 8
600.000420.000300.000210.000
Cần VươngTrường tiểu học Đỗ Như Dạy, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Quốc lộ 1
Mục 9
2.950.000
Dương Thị ChútGiáp đường Ngô Sĩ Liên, khu phố 2 - Giáp đường Phan Lưu Thanh
Mục 60
830.000610.000440.000220.000
Hai Bà TrưngQuốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - Giáp phường Hòa Hiệp Bắc
Mục 13
860.000580.000460.000290.000
Hoàng SaGiáp đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4 - Giáp đường Ngô Quyền
Mục 62
1.270.000940.000660.000330.000
Hà Huy TậpĐường D1 - Quốc lộ 1
Mục 12
1.150.000
Hàn Mặc TửGiáp đường Ngô Quyền - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân
Mục 66
690.000400.000230.000170.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3: Đường rộng 12m
Mục 49
3.500.000
Hồ Xuân HươngGiáp QL1 - Cổng chào KP4 - Đường Xuân Diệu
Mục 14
810.000580.000400.000290.000
Khu dân cư Vườn Mít: Đường bê tông rộng 7m
Mục 44
2.230.000
Khu dân cư số 5: Đường rộng 10m
Mục 41
1.700.000
Khu dân cư số 6: Các đường trong khu dân cư (rộng 12m)
Mục 42
1.600.000
Khu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m
Mục 45
1.080.000
Kim ĐồngGiáp QL1 cũ - Giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam
Mục 50
460.000290.000230.000170.000
Lê DuẩnĐường D1 - Trần Hưng Đạo
Mục 17
2.350.000
Lê Lợi
Mục 18
3.050.000
Lê Thành Phương (Trừ Khu dân cư Vườn Mít)Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến
Mục 19
1.300.000950.000700.000450.000
Lê Văn HiềnGiáp đường Lê Trung Kiên, Khu phố 5 - Giáp đường Trần Khánh Dư
Mục 63
1.150.000810.000580.000400.000
Mạc Thị BưởiGiáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - Cầu KP3 - Nhà Ông Cật
Mục 22
1.100.000770.000610.000390.000
Nguyễn An NinhHai Bà Trưng - Giáp đường Cao Thắng
Mục 25
830.000610.000440.000220.000
Nguyễn Công TrứGiáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Xuân Diệu
Mục 26
1.100.000800.000550.000400.000
Nguyễn MỹGiáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - Cầu chợ cũ Đông Mỹ
Mục 26
1.100.000720.000550.000390.000
Nguyễn Tri PhươngLù Đôi - KP5 - Nhà ông Trần Cơn - KP5
Mục 30
830.000610.000440.000280.000
Nguyễn Tất ThànhQuốc lộ 1 - Cầu Bến Lớn
Mục 28
3.450.0002.420.0001.670.0001.150.000
Nguyễn Đình ĐiệnQuốc lộ 1, cổng chào khu phố Bàn Nham Nam - Giáp Cầu ông Lãng
Mục 69
690.000400.000230.000170.000
Ngô QuyềnGiáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - Giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây)
Mục 23
1.270.000940.000660.000330.000
Ngô Sĩ LiênGiáp đường Lê Thành Phương - Giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông
Mục 24
830.000610.000440.000220.000
Phan Lưu ThanhGiáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - Giáp Sông Bến Lớn
Mục 32
860.000630.000460.000290.000
Phùng HưngTrụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - Giáp đường Lê Trung Kiên
Mục 33
1.040.000750.000580.000290.000
Trường SaGiáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Ngô Quyền
Mục 64
1.270.000940.000660.000330.000
Trần HàoCổng chào khu phố Thạch Chẩm - Nhà ông Nguyễn Tấn Phương
Mục 51
1.500.000920.000520.000400.000
Trần Khánh Dư
Mục 36
920.000690.000520.000350.000
Trần Thị ĐiểnSân banh Chợ Tàu, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Cống chui, khu phố Bàn Nham Bắc
Mục 68
690.000400.000230.000170.000
Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
Mục 3
3.630.0001.930.0001.380.000830.000
Tản ĐàGiáp đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố 3 - Giáp đường Mạc Thị Bưởi
Mục 61
1.100.000770.000610.000390.000
Tố HữuGiáp QL1 - Nhà Tám Mạng - Xuân Diệu
Mục 34
880.000610.000440.000330.000
Xuân DiệuGiáp đường D5 - Giáp QL1
Mục 38
1.250.0001.000.000750.000500.000
Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1): Đoạn rộng 12m
Mục 40
4.500.000
Đoàn Thị ĐiểmGiáp QL1 - Nhà Tư Bắc - Giáp đường Xuân Diệu
Mục 10
810.000580.000400.000290.000
Đoạn Kè Phú Đa
Mục 56
600.000400.000290.000170.000
Đường 12m (Phục vụ tái định cư)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 92.000.000
Đường 12m (Phục vụ đấu giá)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 93.000.000
Đường D1 rộng 15,5m
Mở rộng Khu dân cư số 5
Mở rộng Khu dân cư số 52.700.000
Đường Khu dân cư thôn 2Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Mục 16
2.130.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
Mục 29
2.750.0001.540.0001.100.000720.000
Đường QH1 rộng 16m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa810.000
Đường QH2 rộng 12m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa690.000
Đường QH3 rộng 7m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa600.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư
Khu dân cư số 7
Khu dân cư số 76.820.000
Đường bê tông rộng 4m
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa
Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa480.000
Đường gom phía Tây
Mục 11
2.300.000
Đường rộng 12 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)1.050.000
Đường rộng 12m
Khu dân cư số 7
Khu dân cư số 74.550.000
Đường rộng 15,5 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)1.310.000
Đường rộng 15,5m
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 84.000.000
Đường rộng 15,5m
Khu dân cư số 7
Khu dân cư số 75.690.000
Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 92.500.000
Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá)
Khu dân cư số 9
Khu dân cư số 93.500.000
Đường rộng 18,5 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)1.470.000
Đường rộng 20,5 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)1.730.000
Đường rộng 20,5m
Khu dân cư số 8
Khu dân cư số 84.500.000
Đường rộng 36 mét
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)2.100.000
Đường rộng 3m
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương480.000
Đường rộng 6m
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương860.000
Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng đến cổng chào khu phố Phước LươngCống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - Cổng chào khu phố Phước Lương
Mục 52
690.000400.000230.000170.000
Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham Bắc đến cổng chào khu phố Phước LươngCổng chào khu phố Bàn Nham - Cổng chào khu phố Phước Lương
Mục 53
690.000400.000230.000170.000
Đường từ cổng chào khu phố Phước Lương đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân ĐôngCổng chào khu phố Phước Lương - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông
Mục 54
690.000400.000230.000170.000
Đường từ đỉnh Phú Đa đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú LươngĐỉnh Phú Đa - Giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương
Mục 57
520.000460.000320.000200.000
Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn)
Mục 4
1.580.0001.010.000630.000380.000
Đỗ ChâuGiáp Quốc lộ 1, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp sân bay Chợ Tàu
Mục 67
690.000400.000230.000170.000
Đỗ TịnhQuốc lộ 1 (Trường Nguyễn Công Trứ - khu phố Bàn Nham Nam) - Giáp đồng ruộng xứ Đồng Đẫu (giáp mương thủy lợi)
Mục 70
460.000290.000230.000170.000
Lý Thường Kiệt
Quốc lộ 1 - Đường vào khu dân cư Tam Gia
Mục 21
2.200.0001.400.0001.000.000650.000
Quốc lộ 1
Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung Kiên
Mục 1
3.630.0001.930.0001.380.000830.000
Nguyễn Đức Thao
Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - Ngã ba Rộc Phương
Mục 65
920.000580.000350.000230.000
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Quốc lộ 1 - Cổng văn hóa khu phố 3
Mục 37
3.470.0001.760.0001.270.000880.000
Quốc lộ 29
Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân Tây
Mục 2
1.090.000920.000780.000660.000
Quốc lộ 1
Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
Mục 1
2.750.0001.540.0001.100.000720.000
Lê Trung Kiên
Quốc lộ 1 - Hết đoạn đã đầu tư mở rộng
Mục 20
2.500.0001.650.0001.150.000750.000
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Cổng chào khu phố Nam Bình 1 - Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
Mục 55
630.000350.000230.000170.000
Lý Thường Kiệt
Đường vào khu dân cư Tam Gia - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 21
2.700.000
Nguyễn Đức Thao
Giáp đường Ngô Quyền (chùa Phước Long) - Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế)
Mục 65
1.670.000980.000580.000400.000
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bàn Thạch mới - Cuối tuyến
Mục 15
580.000400.000290.000200.000
Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũ
Mục 1
1.980.0001.100.000770.000500.000
Quốc lộ 29
Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân Đông
Mục 2
1.980.0001.270.000830.000500.000
Phan Đình Phùng
Giáp QL.1 cũ - Đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4
Mục 31
940.000720.000500.000330.000
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Cổng văn hóa khu phố 3 - Ranh giới phường Hòa Hiệp Trung
Mục 37
2.970.0001.650.0001.160.000770.000
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
Mục 35
4.550.000
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Nguyễn Thị Minh Khai - Quốc lộ 29
Mục 35
4.400.000
Phan Đình Phùng
Giáp QL1 - Nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5
Mục 31
990.000720.000550.000390.000
Quốc lộ 29
Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)
Mục 2
1.150.000980.000840.000720.000
Lê Trung Kiên
Đoạn còn lại
Mục 20
1.150.000810.000580.000400.000
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Đường bao điểm dân cư
Mục 55
400.000
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch
Cầu Bến Lớn - Cầu Bàn Thạch cũ
Mục 15
690.000460.000350.000230.000
Quốc lộ 1
Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mới
Mục 1
2.040.0001.100.000770.000500.000
Quốc lộ 1
Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ
Mục 1
2.530.0001.670.000980.000520.000
Quốc lộ 1
Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4
Mục 1
2.750.0001.540.0001.100.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.