Bảng giá đất Phường Đông Hòa, Đắk Lắk từ 01/01/2026
402 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Hòa là 13.645.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 73 | 55.000 | 52.000 | 47.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 73 | 45.000 | 40.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Giáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xóm Mục 5 | 860.000 | 630.000 | 460.000 | 290.000 |
| Cao Bá Quát | Giáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân Diệu Mục 6 | 860.000 | 630.000 | 460.000 | 290.000 |
| Cao Thắng | Giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà Trưng Mục 7 | 860.000 | 630.000 | 460.000 | 230.000 |
| Chu Văn An | Trụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5 Mục 8 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 210.000 |
| Cần Vương | Trường tiểu học Đỗ Như Dạy, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Quốc lộ 1 Mục 9 | 2.950.000 | |||
| Dương Thị Chút | Giáp đường Ngô Sĩ Liên, khu phố 2 - Giáp đường Phan Lưu Thanh Mục 60 | 830.000 | 610.000 | 440.000 | 220.000 |
| Hai Bà Trưng | Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - Giáp phường Hòa Hiệp Bắc Mục 13 | 860.000 | 580.000 | 460.000 | 290.000 |
| Hoàng Sa | Giáp đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4 - Giáp đường Ngô Quyền Mục 62 | 1.270.000 | 940.000 | 660.000 | 330.000 |
| Hà Huy Tập | Đường D1 - Quốc lộ 1 Mục 12 | 1.150.000 | |||
| Hàn Mặc Tử | Giáp đường Ngô Quyền - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Mục 66 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3: Đường rộng 12m | Mục 49 | 3.500.000 | |||
| Hồ Xuân Hương | Giáp QL1 - Cổng chào KP4 - Đường Xuân Diệu Mục 14 | 810.000 | 580.000 | 400.000 | 290.000 |
| Khu dân cư Vườn Mít: Đường bê tông rộng 7m | Mục 44 | 2.230.000 | |||
| Khu dân cư số 5: Đường rộng 10m | Mục 41 | 1.700.000 | |||
| Khu dân cư số 6: Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) | Mục 42 | 1.600.000 | |||
| Khu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m | Mục 45 | 1.080.000 | |||
| Kim Đồng | Giáp QL1 cũ - Giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam Mục 50 | 460.000 | 290.000 | 230.000 | 170.000 |
| Lê Duẩn | Đường D1 - Trần Hưng Đạo Mục 17 | 2.350.000 | |||
| Lê Lợi | Mục 18 | 3.050.000 | |||
| Lê Thành Phương (Trừ Khu dân cư Vườn Mít) | Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến Mục 19 | 1.300.000 | 950.000 | 700.000 | 450.000 |
| Lê Văn Hiền | Giáp đường Lê Trung Kiên, Khu phố 5 - Giáp đường Trần Khánh Dư Mục 63 | 1.150.000 | 810.000 | 580.000 | 400.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - Cầu KP3 - Nhà Ông Cật Mục 22 | 1.100.000 | 770.000 | 610.000 | 390.000 |
| Nguyễn An Ninh | Hai Bà Trưng - Giáp đường Cao Thắng Mục 25 | 830.000 | 610.000 | 440.000 | 220.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Xuân Diệu Mục 26 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Nguyễn Mỹ | Giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - Cầu chợ cũ Đông Mỹ Mục 26 | 1.100.000 | 720.000 | 550.000 | 390.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Lù Đôi - KP5 - Nhà ông Trần Cơn - KP5 Mục 30 | 830.000 | 610.000 | 440.000 | 280.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Quốc lộ 1 - Cầu Bến Lớn Mục 28 | 3.450.000 | 2.420.000 | 1.670.000 | 1.150.000 |
| Nguyễn Đình Điện | Quốc lộ 1, cổng chào khu phố Bàn Nham Nam - Giáp Cầu ông Lãng Mục 69 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Ngô Quyền | Giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - Giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây) Mục 23 | 1.270.000 | 940.000 | 660.000 | 330.000 |
| Ngô Sĩ Liên | Giáp đường Lê Thành Phương - Giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông Mục 24 | 830.000 | 610.000 | 440.000 | 220.000 |
| Phan Lưu Thanh | Giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - Giáp Sông Bến Lớn Mục 32 | 860.000 | 630.000 | 460.000 | 290.000 |
| Phùng Hưng | Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - Giáp đường Lê Trung Kiên Mục 33 | 1.040.000 | 750.000 | 580.000 | 290.000 |
| Trường Sa | Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Ngô Quyền Mục 64 | 1.270.000 | 940.000 | 660.000 | 330.000 |
| Trần Hào | Cổng chào khu phố Thạch Chẩm - Nhà ông Nguyễn Tấn Phương Mục 51 | 1.500.000 | 920.000 | 520.000 | 400.000 |
| Trần Khánh Dư | Mục 36 | 920.000 | 690.000 | 520.000 | 350.000 |
| Trần Thị Điển | Sân banh Chợ Tàu, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Cống chui, khu phố Bàn Nham Bắc Mục 68 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1) | Mục 3 | 3.630.000 | 1.930.000 | 1.380.000 | 830.000 |
| Tản Đà | Giáp đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố 3 - Giáp đường Mạc Thị Bưởi Mục 61 | 1.100.000 | 770.000 | 610.000 | 390.000 |
| Tố Hữu | Giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - Xuân Diệu Mục 34 | 880.000 | 610.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xuân Diệu | Giáp đường D5 - Giáp QL1 Mục 38 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1): Đoạn rộng 12m | Mục 40 | 4.500.000 | |||
| Đoàn Thị Điểm | Giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - Giáp đường Xuân Diệu Mục 10 | 810.000 | 580.000 | 400.000 | 290.000 |
| Đoạn Kè Phú Đa | Mục 56 | 600.000 | 400.000 | 290.000 | 170.000 |
| Đường 12m (Phục vụ tái định cư) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 2.000.000 | |||
| Đường 12m (Phục vụ đấu giá) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 3.000.000 | |||
| Đường D1 rộng 15,5m Mở rộng Khu dân cư số 5 | Mở rộng Khu dân cư số 5 | 2.700.000 | |||
| Đường Khu dân cư thôn 2 | Lê Duẩn - Lê Hồng Phong Mục 16 | 2.130.000 | |||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) | Mục 29 | 2.750.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 720.000 |
| Đường QH1 rộng 16m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 810.000 | |||
| Đường QH2 rộng 12m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 690.000 | |||
| Đường QH3 rộng 7m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 600.000 | |||
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư Khu dân cư số 7 | Khu dân cư số 7 | 6.820.000 | |||
| Đường bê tông rộng 4m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 480.000 | |||
| Đường gom phía Tây | Mục 11 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 1.050.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu dân cư số 7 | Khu dân cư số 7 | 4.550.000 | |||
| Đường rộng 15,5 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 1.310.000 | |||
| Đường rộng 15,5m Khu dân cư số 7 | Khu dân cư số 7 | 5.690.000 | |||
| Đường rộng 15,5m Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 3.500.000 | |||
| Đường rộng 18,5 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 1.470.000 | |||
| Đường rộng 20,5 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 1.730.000 | |||
| Đường rộng 20,5m Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng 36 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 2.100.000 | |||
| Đường rộng 3m Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | 480.000 | |||
| Đường rộng 6m Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | 860.000 | |||
| Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng đến cổng chào khu phố Phước Lương | Cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - Cổng chào khu phố Phước Lương Mục 52 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham Bắc đến cổng chào khu phố Phước Lương | Cổng chào khu phố Bàn Nham - Cổng chào khu phố Phước Lương Mục 53 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường từ cổng chào khu phố Phước Lương đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông | Cổng chào khu phố Phước Lương - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông Mục 54 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường từ đỉnh Phú Đa đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương | Đỉnh Phú Đa - Giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương Mục 57 | 520.000 | 460.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) | Mục 4 | 1.580.000 | 1.010.000 | 630.000 | 380.000 |
| Đỗ Châu | Giáp Quốc lộ 1, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp sân bay Chợ Tàu Mục 67 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đỗ Tịnh | Quốc lộ 1 (Trường Nguyễn Công Trứ - khu phố Bàn Nham Nam) - Giáp đồng ruộng xứ Đồng Đẫu (giáp mương thủy lợi) Mục 70 | 460.000 | 290.000 | 230.000 | 170.000 |
Phan Đình Phùng | Giáp QL.1 cũ - Đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4 Mục 31 | 940.000 | 720.000 | 500.000 | 330.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ Mục 1 | 2.530.000 | 1.670.000 | 980.000 | 520.000 |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch | Cầu Bến Lớn - Cầu Bàn Thạch cũ Mục 15 | 690.000 | 460.000 | 350.000 | 230.000 |
Quốc lộ 1 | Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4 Mục 1 | 2.750.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 720.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân Tây Mục 2 | 1.090.000 | 920.000 | 780.000 | 660.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ) Mục 2 | 1.150.000 | 980.000 | 840.000 | 720.000 |
Lê Trung Kiên | Đoạn còn lại Mục 20 | 1.150.000 | 810.000 | 580.000 | 400.000 |
Phan Đình Phùng | Giáp QL1 - Nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 Mục 31 | 990.000 | 720.000 | 550.000 | 390.000 |
Quốc lộ 1 | Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung Kiên Mục 1 | 3.630.000 | 1.930.000 | 1.380.000 | 830.000 |
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ) Mục 35 | 4.550.000 | |||
Quốc lộ 1 | Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mới Mục 1 | 2.040.000 | 1.100.000 | 770.000 | 500.000 |
Lý Thường Kiệt | Đường vào khu dân cư Tam Gia - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 21 | 2.700.000 | |||
Quốc lộ 1 | Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ Mục 1 | 2.750.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 720.000 |
Nguyễn Đức Thao | Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - Ngã ba Rộc Phương Mục 65 | 920.000 | 580.000 | 350.000 | 230.000 |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) | Cổng văn hóa khu phố 3 - Ranh giới phường Hòa Hiệp Trung Mục 37 | 2.970.000 | 1.650.000 | 1.160.000 | 770.000 |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch | Cầu Bàn Thạch mới - Cuối tuyến Mục 15 | 580.000 | 400.000 | 290.000 | 200.000 |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) | Quốc lộ 1 - Cổng văn hóa khu phố 3 Mục 37 | 3.470.000 | 1.760.000 | 1.270.000 | 880.000 |
Quốc lộ 29 | Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân Đông Mục 2 | 1.980.000 | 1.270.000 | 830.000 | 500.000 |
Lê Trung Kiên | Quốc lộ 1 - Hết đoạn đã đầu tư mở rộng Mục 20 | 2.500.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 750.000 |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Đường bao điểm dân cư Mục 55 | 400.000 | |||
Lý Thường Kiệt | Quốc lộ 1 - Đường vào khu dân cư Tam Gia Mục 21 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 650.000 |
Nguyễn Đức Thao | Giáp đường Ngô Quyền (chùa Phước Long) - Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) Mục 65 | 1.670.000 | 980.000 | 580.000 | 400.000 |
Quốc lộ 1 | Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũ Mục 1 | 1.980.000 | 1.100.000 | 770.000 | 500.000 |
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) | Nguyễn Thị Minh Khai - Quốc lộ 29 Mục 35 | 4.400.000 | |||
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Cổng chào khu phố Nam Bình 1 - Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư) Mục 55 | 630.000 | 350.000 | 230.000 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 73 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Giáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xóm Mục 5 | 1.725.000 | 1.265.000 | 920.000 | 575.000 |
| Cao Bá Quát | Giáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân Diệu Mục 6 | 1.725.000 | 1.265.000 | 920.000 | 575.000 |
| Cao Thắng | Giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà Trưng Mục 7 | 1.725.000 | 1.265.000 | 920.000 | 460.000 |
| Chu Văn An | Trụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5 Mục 8 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 420.000 |
| Cần Vương | Trường tiểu học Đỗ Như Dạy, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Quốc lộ 1 Mục 9 | 5.900.000 | |||
| Dương Thị Chút | Giáp đường Ngô Sĩ Liên, khu phố 2 - Giáp đường Phan Lưu Thanh Mục 60 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 440.000 |
| Hai Bà Trưng | Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - Giáp phường Hòa Hiệp Bắc Mục 13 | 1.725.000 | 1.150.000 | 920.000 | 575.000 |
| Hoàng Sa | Giáp đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4 - Giáp đường Ngô Quyền Mục 62 | 2.530.000 | 1.870.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Hà Huy Tập | Đường D1 - Quốc lộ 1 Mục 12 | 2.300.000 | |||
| Hàn Mặc Tử | Giáp đường Ngô Quyền - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Mục 66 | 1.380.000 | 805.000 | 460.000 | 345.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3: Đường rộng 12m | Mục 49 | 7.000.000 | |||
| Hồ Xuân Hương | Giáp QL1 - Cổng chào KP4 - Đường Xuân Diệu Mục 14 | 1.610.000 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 |
| Khu dân cư Vườn Mít: Đường bê tông rộng 7m | Mục 44 | 4.466.000 | |||
| Khu dân cư số 5: Đường rộng 10m | Mục 41 | 3.400.000 | |||
| Khu dân cư số 6: Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) | Mục 42 | 3.200.000 | |||
| Khu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m | Mục 45 | 2.150.000 | |||
| Kim Đồng | Giáp QL1 cũ - Giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam Mục 50 | 920.000 | 575.000 | 460.000 | 345.000 |
| Lê Duẩn | Đường D1 - Trần Hưng Đạo Mục 17 | 4.700.000 | |||
| Lê Lợi | Mục 18 | 6.100.000 | |||
| Lê Thành Phương (Trừ Khu dân cư Vườn Mít) | Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến Mục 19 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Lê Văn Hiền | Giáp đường Lê Trung Kiên, Khu phố 5 - Giáp đường Trần Khánh Dư Mục 63 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 805.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - Cầu KP3 - Nhà Ông Cật Mục 22 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.210.000 | 770.000 |
| Nguyễn An Ninh | Hai Bà Trưng - Giáp đường Cao Thắng Mục 25 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 440.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Xuân Diệu Mục 26 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Nguyễn Mỹ | Giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - Cầu chợ cũ Đông Mỹ Mục 26 | 2.200.000 | 1.430.000 | 1.100.000 | 770.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Lù Đôi - KP5 - Nhà ông Trần Cơn - KP5 Mục 30 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 550.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Quốc lộ 1 - Cầu Bến Lớn Mục 28 | 6.900.000 | 4.830.000 | 3.335.000 | 2.300.000 |
| Nguyễn Đình Điện | Quốc lộ 1, cổng chào khu phố Bàn Nham Nam - Giáp Cầu ông Lãng Mục 69 | 1.380.000 | 805.000 | 460.000 | 345.000 |
| Ngô Quyền | Giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - Giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây) Mục 23 | 2.530.000 | 1.870.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Ngô Sĩ Liên | Giáp đường Lê Thành Phương - Giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông Mục 24 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 440.000 |
| Phan Lưu Thanh | Giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - Giáp Sông Bến Lớn Mục 32 | 1.725.000 | 1.265.000 | 920.000 | 575.000 |
| Phùng Hưng | Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - Giáp đường Lê Trung Kiên Mục 33 | 2.070.000 | 1.495.000 | 1.150.000 | 575.000 |
| Trường Sa | Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Ngô Quyền Mục 64 | 2.530.000 | 1.870.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Trần Hào | Cổng chào khu phố Thạch Chẩm - Nhà ông Nguyễn Tấn Phương Mục 51 | 2.990.000 | 1.840.000 | 1.035.000 | 805.000 |
| Trần Khánh Dư | Mục 36 | 1.840.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | 690.000 |
| Trần Thị Điển | Sân banh Chợ Tàu, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Cống chui, khu phố Bàn Nham Bắc Mục 68 | 1.380.000 | 805.000 | 460.000 | 345.000 |
| Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1) | Mục 3 | 7.260.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Tản Đà | Giáp đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố 3 - Giáp đường Mạc Thị Bưởi Mục 61 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.210.000 | 770.000 |
| Tố Hữu | Giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - Xuân Diệu Mục 34 | 1.760.000 | 1.210.000 | 880.000 | 660.000 |
| Xuân Diệu | Giáp đường D5 - Giáp QL1 Mục 38 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1): Đoạn rộng 12m | Mục 40 | 9.008.000 | |||
| Đoàn Thị Điểm | Giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - Giáp đường Xuân Diệu Mục 10 | 1.610.000 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 |
| Đoạn Kè Phú Đa | Mục 56 | 1.200.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Đường 12m (Phục vụ tái định cư) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 4.000.000 | |||
| Đường 12m (Phục vụ đấu giá) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 6.000.000 | |||
| Đường D1 rộng 15,5m Mở rộng Khu dân cư số 5 | Mở rộng Khu dân cư số 5 | 5.400.000 | |||
| Đường Khu dân cư thôn 2 | Lê Duẩn - Lê Hồng Phong Mục 16 | 4.255.000 | |||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) | Mục 29 | 5.500.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường QH1 rộng 16m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 1.620.000 | |||
| Đường QH2 rộng 12m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 1.380.000 | |||
| Đường QH3 rộng 7m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 1.200.000 | |||
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư Khu dân cư số 7 | Khu dân cư số 7 | 13.645.000 | |||
| Đường bê tông rộng 4m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 960.000 | |||
| Đường gom phía Tây | Mục 11 | 4.600.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 2.100.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu dân cư số 7 | Khu dân cư số 7 | 9.096.000 | |||
| Đường rộng 15,5 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 2.625.000 | |||
| Đường rộng 15,5m Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng 15,5m Khu dân cư số 7 | Khu dân cư số 7 | 11.370.000 | |||
| Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng 18,5 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 2.940.000 | |||
| Đường rộng 20,5 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 3.465.000 | |||
| Đường rộng 20,5m Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng 36 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 4.200.000 | |||
| Đường rộng 3m Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | 960.000 | |||
| Đường rộng 6m Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | 1.725.000 | |||
| Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng đến cổng chào khu phố Phước Lương | Cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - Cổng chào khu phố Phước Lương Mục 52 | 1.380.000 | 805.000 | 460.000 | 345.000 |
| Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham Bắc đến cổng chào khu phố Phước Lương | Cổng chào khu phố Bàn Nham - Cổng chào khu phố Phước Lương Mục 53 | 1.380.000 | 805.000 | 460.000 | 345.000 |
| Đường từ cổng chào khu phố Phước Lương đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông | Cổng chào khu phố Phước Lương - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông Mục 54 | 1.380.000 | 805.000 | 460.000 | 345.000 |
| Đường từ đỉnh Phú Đa đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương | Đỉnh Phú Đa - Giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương Mục 57 | 1.035.000 | 920.000 | 630.000 | 400.000 |
| Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) | Mục 4 | 3.163.000 | 2.024.000 | 1.265.000 | 759.000 |
| Đỗ Châu | Giáp Quốc lộ 1, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp sân bay Chợ Tàu Mục 67 | 1.380.000 | 805.000 | 460.000 | 345.000 |
| Đỗ Tịnh | Quốc lộ 1 (Trường Nguyễn Công Trứ - khu phố Bàn Nham Nam) - Giáp đồng ruộng xứ Đồng Đẫu (giáp mương thủy lợi) Mục 70 | 920.000 | 575.000 | 460.000 | 345.000 |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Đường bao điểm dân cư Mục 55 | 805.000 | |||
Quốc lộ 1 | Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũ Mục 1 | 3.960.000 | 2.200.000 | 1.540.000 | 990.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ) Mục 2 | 2.300.000 | 1.955.000 | 1.670.000 | 1.430.000 |
Quốc lộ 1 | Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung Kiên Mục 1 | 7.260.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
Quốc lộ 1 | Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mới Mục 1 | 4.070.000 | 2.200.000 | 1.540.000 | 990.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân Tây Mục 2 | 2.185.000 | 1.840.000 | 1.550.000 | 1.320.000 |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch | Cầu Bàn Thạch mới - Cuối tuyến Mục 15 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 400.000 |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch | Cầu Bến Lớn - Cầu Bàn Thạch cũ Mục 15 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) | Nguyễn Thị Minh Khai - Quốc lộ 29 Mục 35 | 8.800.000 | |||
Quốc lộ 1 | Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4 Mục 1 | 5.500.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
Quốc lộ 29 | Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân Đông Mục 2 | 3.960.000 | 2.530.000 | 1.650.000 | 990.000 |
Lý Thường Kiệt | Đường vào khu dân cư Tam Gia - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 21 | 5.390.000 | |||
Nguyễn Đức Thao | Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - Ngã ba Rộc Phương Mục 65 | 1.840.000 | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 |
Lê Trung Kiên | Quốc lộ 1 - Hết đoạn đã đầu tư mở rộng Mục 20 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) | Quốc lộ 1 - Cổng văn hóa khu phố 3 Mục 37 | 6.930.000 | 3.520.000 | 2.530.000 | 1.760.000 |
Phan Đình Phùng | Giáp QL1 - Nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 Mục 31 | 1.980.000 | 1.430.000 | 1.100.000 | 770.000 |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) | Cổng văn hóa khu phố 3 - Ranh giới phường Hòa Hiệp Trung Mục 37 | 5.940.000 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.540.000 |
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ) Mục 35 | 9.100.000 | |||
Phan Đình Phùng | Giáp QL.1 cũ - Đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4 Mục 31 | 1.870.000 | 1.430.000 | 990.000 | 660.000 |
Lê Trung Kiên | Đoạn còn lại Mục 20 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 805.000 |
Lý Thường Kiệt | Quốc lộ 1 - Đường vào khu dân cư Tam Gia Mục 21 | 4.400.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
Quốc lộ 1 | Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ Mục 1 | 5.500.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Cổng chào khu phố Nam Bình 1 - Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư) Mục 55 | 1.265.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
Nguyễn Đức Thao | Giáp đường Ngô Quyền (chùa Phước Long) - Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) Mục 65 | 3.335.000 | 1.955.000 | 1.150.000 | 805.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ Mục 1 | 5.060.000 | 3.335.000 | 1.955.000 | 1.035.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 73 | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Giáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xóm Mục 5 | 860.000 | 630.000 | 460.000 | 290.000 |
| Cao Bá Quát | Giáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân Diệu Mục 6 | 860.000 | 630.000 | 460.000 | 290.000 |
| Cao Thắng | Giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà Trưng Mục 7 | 860.000 | 630.000 | 460.000 | 230.000 |
| Chu Văn An | Trụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5 Mục 8 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 210.000 |
| Cần Vương | Trường tiểu học Đỗ Như Dạy, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Quốc lộ 1 Mục 9 | 2.950.000 | |||
| Dương Thị Chút | Giáp đường Ngô Sĩ Liên, khu phố 2 - Giáp đường Phan Lưu Thanh Mục 60 | 830.000 | 610.000 | 440.000 | 220.000 |
| Hai Bà Trưng | Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - Giáp phường Hòa Hiệp Bắc Mục 13 | 860.000 | 580.000 | 460.000 | 290.000 |
| Hoàng Sa | Giáp đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4 - Giáp đường Ngô Quyền Mục 62 | 1.270.000 | 940.000 | 660.000 | 330.000 |
| Hà Huy Tập | Đường D1 - Quốc lộ 1 Mục 12 | 1.150.000 | |||
| Hàn Mặc Tử | Giáp đường Ngô Quyền - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Mục 66 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3: Đường rộng 12m | Mục 49 | 3.500.000 | |||
| Hồ Xuân Hương | Giáp QL1 - Cổng chào KP4 - Đường Xuân Diệu Mục 14 | 810.000 | 580.000 | 400.000 | 290.000 |
| Khu dân cư Vườn Mít: Đường bê tông rộng 7m | Mục 44 | 2.230.000 | |||
| Khu dân cư số 5: Đường rộng 10m | Mục 41 | 1.700.000 | |||
| Khu dân cư số 6: Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) | Mục 42 | 1.600.000 | |||
| Khu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m | Mục 45 | 1.080.000 | |||
| Kim Đồng | Giáp QL1 cũ - Giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam Mục 50 | 460.000 | 290.000 | 230.000 | 170.000 |
| Lê Duẩn | Đường D1 - Trần Hưng Đạo Mục 17 | 2.350.000 | |||
| Lê Lợi | Mục 18 | 3.050.000 | |||
| Lê Thành Phương (Trừ Khu dân cư Vườn Mít) | Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến Mục 19 | 1.300.000 | 950.000 | 700.000 | 450.000 |
| Lê Văn Hiền | Giáp đường Lê Trung Kiên, Khu phố 5 - Giáp đường Trần Khánh Dư Mục 63 | 1.150.000 | 810.000 | 580.000 | 400.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - Cầu KP3 - Nhà Ông Cật Mục 22 | 1.100.000 | 770.000 | 610.000 | 390.000 |
| Nguyễn An Ninh | Hai Bà Trưng - Giáp đường Cao Thắng Mục 25 | 830.000 | 610.000 | 440.000 | 220.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Xuân Diệu Mục 26 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Nguyễn Mỹ | Giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - Cầu chợ cũ Đông Mỹ Mục 26 | 1.100.000 | 720.000 | 550.000 | 390.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Lù Đôi - KP5 - Nhà ông Trần Cơn - KP5 Mục 30 | 830.000 | 610.000 | 440.000 | 280.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Quốc lộ 1 - Cầu Bến Lớn Mục 28 | 3.450.000 | 2.420.000 | 1.670.000 | 1.150.000 |
| Nguyễn Đình Điện | Quốc lộ 1, cổng chào khu phố Bàn Nham Nam - Giáp Cầu ông Lãng Mục 69 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Ngô Quyền | Giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - Giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây) Mục 23 | 1.270.000 | 940.000 | 660.000 | 330.000 |
| Ngô Sĩ Liên | Giáp đường Lê Thành Phương - Giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông Mục 24 | 830.000 | 610.000 | 440.000 | 220.000 |
| Phan Lưu Thanh | Giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - Giáp Sông Bến Lớn Mục 32 | 860.000 | 630.000 | 460.000 | 290.000 |
| Phùng Hưng | Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - Giáp đường Lê Trung Kiên Mục 33 | 1.040.000 | 750.000 | 580.000 | 290.000 |
| Trường Sa | Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Ngô Quyền Mục 64 | 1.270.000 | 940.000 | 660.000 | 330.000 |
| Trần Hào | Cổng chào khu phố Thạch Chẩm - Nhà ông Nguyễn Tấn Phương Mục 51 | 1.500.000 | 920.000 | 520.000 | 400.000 |
| Trần Khánh Dư | Mục 36 | 920.000 | 690.000 | 520.000 | 350.000 |
| Trần Thị Điển | Sân banh Chợ Tàu, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Cống chui, khu phố Bàn Nham Bắc Mục 68 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1) | Mục 3 | 3.630.000 | 1.930.000 | 1.380.000 | 830.000 |
| Tản Đà | Giáp đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố 3 - Giáp đường Mạc Thị Bưởi Mục 61 | 1.100.000 | 770.000 | 610.000 | 390.000 |
| Tố Hữu | Giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - Xuân Diệu Mục 34 | 880.000 | 610.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xuân Diệu | Giáp đường D5 - Giáp QL1 Mục 38 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1): Đoạn rộng 12m | Mục 40 | 4.500.000 | |||
| Đoàn Thị Điểm | Giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - Giáp đường Xuân Diệu Mục 10 | 810.000 | 580.000 | 400.000 | 290.000 |
| Đoạn Kè Phú Đa | Mục 56 | 600.000 | 400.000 | 290.000 | 170.000 |
| Đường 12m (Phục vụ tái định cư) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 2.000.000 | |||
| Đường 12m (Phục vụ đấu giá) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 3.000.000 | |||
| Đường D1 rộng 15,5m Mở rộng Khu dân cư số 5 | Mở rộng Khu dân cư số 5 | 2.700.000 | |||
| Đường Khu dân cư thôn 2 | Lê Duẩn - Lê Hồng Phong Mục 16 | 2.130.000 | |||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) | Mục 29 | 2.750.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 720.000 |
| Đường QH1 rộng 16m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 810.000 | |||
| Đường QH2 rộng 12m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 690.000 | |||
| Đường QH3 rộng 7m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 600.000 | |||
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư Khu dân cư số 7 | Khu dân cư số 7 | 6.820.000 | |||
| Đường bê tông rộng 4m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 480.000 | |||
| Đường gom phía Tây | Mục 11 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 1.050.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu dân cư số 7 | Khu dân cư số 7 | 4.550.000 | |||
| Đường rộng 15,5 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 1.310.000 | |||
| Đường rộng 15,5m Khu dân cư số 7 | Khu dân cư số 7 | 5.690.000 | |||
| Đường rộng 15,5m Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 3.500.000 | |||
| Đường rộng 18,5 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 1.470.000 | |||
| Đường rộng 20,5 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 1.730.000 | |||
| Đường rộng 20,5m Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng 36 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 2.100.000 | |||
| Đường rộng 3m Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | 480.000 | |||
| Đường rộng 6m Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | 860.000 | |||
| Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng đến cổng chào khu phố Phước Lương | Cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - Cổng chào khu phố Phước Lương Mục 52 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham Bắc đến cổng chào khu phố Phước Lương | Cổng chào khu phố Bàn Nham - Cổng chào khu phố Phước Lương Mục 53 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường từ cổng chào khu phố Phước Lương đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông | Cổng chào khu phố Phước Lương - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông Mục 54 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường từ đỉnh Phú Đa đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương | Đỉnh Phú Đa - Giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương Mục 57 | 520.000 | 460.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) | Mục 4 | 1.580.000 | 1.010.000 | 630.000 | 380.000 |
| Đỗ Châu | Giáp Quốc lộ 1, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp sân bay Chợ Tàu Mục 67 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đỗ Tịnh | Quốc lộ 1 (Trường Nguyễn Công Trứ - khu phố Bàn Nham Nam) - Giáp đồng ruộng xứ Đồng Đẫu (giáp mương thủy lợi) Mục 70 | 460.000 | 290.000 | 230.000 | 170.000 |
Nguyễn Đức Thao | Giáp đường Ngô Quyền (chùa Phước Long) - Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) Mục 65 | 1.670.000 | 980.000 | 580.000 | 400.000 |
Phan Đình Phùng | Giáp QL.1 cũ - Đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4 Mục 31 | 940.000 | 720.000 | 500.000 | 330.000 |
Phan Đình Phùng | Giáp QL1 - Nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 Mục 31 | 990.000 | 720.000 | 550.000 | 390.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ Mục 1 | 2.530.000 | 1.670.000 | 980.000 | 520.000 |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) | Cổng văn hóa khu phố 3 - Ranh giới phường Hòa Hiệp Trung Mục 37 | 2.970.000 | 1.650.000 | 1.160.000 | 770.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ) Mục 2 | 1.150.000 | 980.000 | 840.000 | 720.000 |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch | Cầu Bàn Thạch mới - Cuối tuyến Mục 15 | 580.000 | 400.000 | 290.000 | 200.000 |
Quốc lộ 1 | Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mới Mục 1 | 2.040.000 | 1.100.000 | 770.000 | 500.000 |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Cổng chào khu phố Nam Bình 1 - Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư) Mục 55 | 630.000 | 350.000 | 230.000 | 170.000 |
Lê Trung Kiên | Quốc lộ 1 - Hết đoạn đã đầu tư mở rộng Mục 20 | 2.500.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 750.000 |
Lý Thường Kiệt | Đường vào khu dân cư Tam Gia - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 21 | 2.700.000 | |||
Nguyễn Đức Thao | Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - Ngã ba Rộc Phương Mục 65 | 920.000 | 580.000 | 350.000 | 230.000 |
Quốc lộ 29 | Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân Đông Mục 2 | 1.980.000 | 1.270.000 | 830.000 | 500.000 |
Lê Trung Kiên | Đoạn còn lại Mục 20 | 1.150.000 | 810.000 | 580.000 | 400.000 |
Lý Thường Kiệt | Quốc lộ 1 - Đường vào khu dân cư Tam Gia Mục 21 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 650.000 |
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ) Mục 35 | 4.550.000 | |||
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Đường bao điểm dân cư Mục 55 | 400.000 | |||
Quốc lộ 1 | Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũ Mục 1 | 1.980.000 | 1.100.000 | 770.000 | 500.000 |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch | Cầu Bến Lớn - Cầu Bàn Thạch cũ Mục 15 | 690.000 | 460.000 | 350.000 | 230.000 |
Quốc lộ 1 | Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung Kiên Mục 1 | 3.630.000 | 1.930.000 | 1.380.000 | 830.000 |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) | Quốc lộ 1 - Cổng văn hóa khu phố 3 Mục 37 | 3.470.000 | 1.760.000 | 1.270.000 | 880.000 |
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) | Nguyễn Thị Minh Khai - Quốc lộ 29 Mục 35 | 4.400.000 | |||
Quốc lộ 1 | Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4 Mục 1 | 2.750.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 720.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân Tây Mục 2 | 1.090.000 | 920.000 | 780.000 | 660.000 |
Quốc lộ 1 | Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ Mục 1 | 2.750.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Giáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xóm Mục 5 | 860.000 | 630.000 | 460.000 | 290.000 |
| Cao Bá Quát | Giáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân Diệu Mục 6 | 860.000 | 630.000 | 460.000 | 290.000 |
| Cao Thắng | Giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà Trưng Mục 7 | 860.000 | 630.000 | 460.000 | 230.000 |
| Chu Văn An | Trụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5 Mục 8 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 210.000 |
| Cần Vương | Trường tiểu học Đỗ Như Dạy, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Quốc lộ 1 Mục 9 | 2.950.000 | |||
| Dương Thị Chút | Giáp đường Ngô Sĩ Liên, khu phố 2 - Giáp đường Phan Lưu Thanh Mục 60 | 830.000 | 610.000 | 440.000 | 220.000 |
| Hai Bà Trưng | Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - Giáp phường Hòa Hiệp Bắc Mục 13 | 860.000 | 580.000 | 460.000 | 290.000 |
| Hoàng Sa | Giáp đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4 - Giáp đường Ngô Quyền Mục 62 | 1.270.000 | 940.000 | 660.000 | 330.000 |
| Hà Huy Tập | Đường D1 - Quốc lộ 1 Mục 12 | 1.150.000 | |||
| Hàn Mặc Tử | Giáp đường Ngô Quyền - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Mục 66 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3: Đường rộng 12m | Mục 49 | 3.500.000 | |||
| Hồ Xuân Hương | Giáp QL1 - Cổng chào KP4 - Đường Xuân Diệu Mục 14 | 810.000 | 580.000 | 400.000 | 290.000 |
| Khu dân cư Vườn Mít: Đường bê tông rộng 7m | Mục 44 | 2.230.000 | |||
| Khu dân cư số 5: Đường rộng 10m | Mục 41 | 1.700.000 | |||
| Khu dân cư số 6: Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) | Mục 42 | 1.600.000 | |||
| Khu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m | Mục 45 | 1.080.000 | |||
| Kim Đồng | Giáp QL1 cũ - Giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam Mục 50 | 460.000 | 290.000 | 230.000 | 170.000 |
| Lê Duẩn | Đường D1 - Trần Hưng Đạo Mục 17 | 2.350.000 | |||
| Lê Lợi | Mục 18 | 3.050.000 | |||
| Lê Thành Phương (Trừ Khu dân cư Vườn Mít) | Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến Mục 19 | 1.300.000 | 950.000 | 700.000 | 450.000 |
| Lê Văn Hiền | Giáp đường Lê Trung Kiên, Khu phố 5 - Giáp đường Trần Khánh Dư Mục 63 | 1.150.000 | 810.000 | 580.000 | 400.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - Cầu KP3 - Nhà Ông Cật Mục 22 | 1.100.000 | 770.000 | 610.000 | 390.000 |
| Nguyễn An Ninh | Hai Bà Trưng - Giáp đường Cao Thắng Mục 25 | 830.000 | 610.000 | 440.000 | 220.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Xuân Diệu Mục 26 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Nguyễn Mỹ | Giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - Cầu chợ cũ Đông Mỹ Mục 26 | 1.100.000 | 720.000 | 550.000 | 390.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Lù Đôi - KP5 - Nhà ông Trần Cơn - KP5 Mục 30 | 830.000 | 610.000 | 440.000 | 280.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Quốc lộ 1 - Cầu Bến Lớn Mục 28 | 3.450.000 | 2.420.000 | 1.670.000 | 1.150.000 |
| Nguyễn Đình Điện | Quốc lộ 1, cổng chào khu phố Bàn Nham Nam - Giáp Cầu ông Lãng Mục 69 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Ngô Quyền | Giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - Giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây) Mục 23 | 1.270.000 | 940.000 | 660.000 | 330.000 |
| Ngô Sĩ Liên | Giáp đường Lê Thành Phương - Giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông Mục 24 | 830.000 | 610.000 | 440.000 | 220.000 |
| Phan Lưu Thanh | Giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - Giáp Sông Bến Lớn Mục 32 | 860.000 | 630.000 | 460.000 | 290.000 |
| Phùng Hưng | Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - Giáp đường Lê Trung Kiên Mục 33 | 1.040.000 | 750.000 | 580.000 | 290.000 |
| Trường Sa | Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Ngô Quyền Mục 64 | 1.270.000 | 940.000 | 660.000 | 330.000 |
| Trần Hào | Cổng chào khu phố Thạch Chẩm - Nhà ông Nguyễn Tấn Phương Mục 51 | 1.500.000 | 920.000 | 520.000 | 400.000 |
| Trần Khánh Dư | Mục 36 | 920.000 | 690.000 | 520.000 | 350.000 |
| Trần Thị Điển | Sân banh Chợ Tàu, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Cống chui, khu phố Bàn Nham Bắc Mục 68 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1) | Mục 3 | 3.630.000 | 1.930.000 | 1.380.000 | 830.000 |
| Tản Đà | Giáp đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố 3 - Giáp đường Mạc Thị Bưởi Mục 61 | 1.100.000 | 770.000 | 610.000 | 390.000 |
| Tố Hữu | Giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - Xuân Diệu Mục 34 | 880.000 | 610.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xuân Diệu | Giáp đường D5 - Giáp QL1 Mục 38 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Điều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1): Đoạn rộng 12m | Mục 40 | 4.500.000 | |||
| Đoàn Thị Điểm | Giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - Giáp đường Xuân Diệu Mục 10 | 810.000 | 580.000 | 400.000 | 290.000 |
| Đoạn Kè Phú Đa | Mục 56 | 600.000 | 400.000 | 290.000 | 170.000 |
| Đường 12m (Phục vụ tái định cư) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 2.000.000 | |||
| Đường 12m (Phục vụ đấu giá) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 3.000.000 | |||
| Đường D1 rộng 15,5m Mở rộng Khu dân cư số 5 | Mở rộng Khu dân cư số 5 | 2.700.000 | |||
| Đường Khu dân cư thôn 2 | Lê Duẩn - Lê Hồng Phong Mục 16 | 2.130.000 | |||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) | Mục 29 | 2.750.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 720.000 |
| Đường QH1 rộng 16m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 810.000 | |||
| Đường QH2 rộng 12m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 690.000 | |||
| Đường QH3 rộng 7m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 600.000 | |||
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư Khu dân cư số 7 | Khu dân cư số 7 | 6.820.000 | |||
| Đường bê tông rộng 4m Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | Khu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa | 480.000 | |||
| Đường gom phía Tây | Mục 11 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 1.050.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu dân cư số 7 | Khu dân cư số 7 | 4.550.000 | |||
| Đường rộng 15,5 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 1.310.000 | |||
| Đường rộng 15,5m Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng 15,5m Khu dân cư số 7 | Khu dân cư số 7 | 5.690.000 | |||
| Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) Khu dân cư số 9 | Khu dân cư số 9 | 3.500.000 | |||
| Đường rộng 18,5 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 1.470.000 | |||
| Đường rộng 20,5 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 1.730.000 | |||
| Đường rộng 20,5m Khu dân cư số 8 | Khu dân cư số 8 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng 36 mét Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | 2.100.000 | |||
| Đường rộng 3m Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | 480.000 | |||
| Đường rộng 6m Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | Điểm dân cư nông thôn Phú Lương | 860.000 | |||
| Đường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng đến cổng chào khu phố Phước Lương | Cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - Cổng chào khu phố Phước Lương Mục 52 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường từ cổng chào khu phố Bàn Nham Bắc đến cổng chào khu phố Phước Lương | Cổng chào khu phố Bàn Nham - Cổng chào khu phố Phước Lương Mục 53 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường từ cổng chào khu phố Phước Lương đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông | Cổng chào khu phố Phước Lương - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông Mục 54 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường từ đỉnh Phú Đa đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương | Đỉnh Phú Đa - Giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương Mục 57 | 520.000 | 460.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) | Mục 4 | 1.580.000 | 1.010.000 | 630.000 | 380.000 |
| Đỗ Châu | Giáp Quốc lộ 1, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp sân bay Chợ Tàu Mục 67 | 690.000 | 400.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đỗ Tịnh | Quốc lộ 1 (Trường Nguyễn Công Trứ - khu phố Bàn Nham Nam) - Giáp đồng ruộng xứ Đồng Đẫu (giáp mương thủy lợi) Mục 70 | 460.000 | 290.000 | 230.000 | 170.000 |
Lý Thường Kiệt | Quốc lộ 1 - Đường vào khu dân cư Tam Gia Mục 21 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 650.000 |
Quốc lộ 1 | Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung Kiên Mục 1 | 3.630.000 | 1.930.000 | 1.380.000 | 830.000 |
Nguyễn Đức Thao | Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - Ngã ba Rộc Phương Mục 65 | 920.000 | 580.000 | 350.000 | 230.000 |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) | Quốc lộ 1 - Cổng văn hóa khu phố 3 Mục 37 | 3.470.000 | 1.760.000 | 1.270.000 | 880.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân Tây Mục 2 | 1.090.000 | 920.000 | 780.000 | 660.000 |
Quốc lộ 1 | Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ Mục 1 | 2.750.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 720.000 |
Lê Trung Kiên | Quốc lộ 1 - Hết đoạn đã đầu tư mở rộng Mục 20 | 2.500.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 750.000 |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Cổng chào khu phố Nam Bình 1 - Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư) Mục 55 | 630.000 | 350.000 | 230.000 | 170.000 |
Lý Thường Kiệt | Đường vào khu dân cư Tam Gia - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 21 | 2.700.000 | |||
Nguyễn Đức Thao | Giáp đường Ngô Quyền (chùa Phước Long) - Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) Mục 65 | 1.670.000 | 980.000 | 580.000 | 400.000 |
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch | Cầu Bàn Thạch mới - Cuối tuyến Mục 15 | 580.000 | 400.000 | 290.000 | 200.000 |
Quốc lộ 1 | Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũ Mục 1 | 1.980.000 | 1.100.000 | 770.000 | 500.000 |
Quốc lộ 29 | Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân Đông Mục 2 | 1.980.000 | 1.270.000 | 830.000 | 500.000 |
Phan Đình Phùng | Giáp QL.1 cũ - Đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4 Mục 31 | 940.000 | 720.000 | 500.000 | 330.000 |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) | Cổng văn hóa khu phố 3 - Ranh giới phường Hòa Hiệp Trung Mục 37 | 2.970.000 | 1.650.000 | 1.160.000 | 770.000 |
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ) Mục 35 | 4.550.000 | |||
Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) | Nguyễn Thị Minh Khai - Quốc lộ 29 Mục 35 | 4.400.000 | |||
Phan Đình Phùng | Giáp QL1 - Nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 Mục 31 | 990.000 | 720.000 | 550.000 | 390.000 |
Quốc lộ 29 | Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ) Mục 2 | 1.150.000 | 980.000 | 840.000 | 720.000 |
Lê Trung Kiên | Đoạn còn lại Mục 20 | 1.150.000 | 810.000 | 580.000 | 400.000 |
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long | Đường bao điểm dân cư Mục 55 | 400.000 | |||
Đường kè chống xói lở sông Bàn Thạch | Cầu Bến Lớn - Cầu Bàn Thạch cũ Mục 15 | 690.000 | 460.000 | 350.000 | 230.000 |
Quốc lộ 1 | Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mới Mục 1 | 2.040.000 | 1.100.000 | 770.000 | 500.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũ Mục 1 | 2.530.000 | 1.670.000 | 980.000 | 520.000 |
Quốc lộ 1 | Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4 Mục 1 | 2.750.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.