Bảng giá đất Xã Ea Súp, Đắk Lắk từ 01/01/2026

458 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Súp11.750.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1), đoạn Đập tràn thủy lợi 1 đến Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
36.00034.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 8
42.00040.00035.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (113 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Ma JhaoNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 1
546.000218.000144.000120.000
Bà TriệuNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 3
468.000187.000144.000120.000
Bùi Thị XuânNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 4
468.000187.000144.000120.000
Chu Văn AnNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
Mục 5
812.000325.000204.000144.000
Cụm dân cư thôn 5
Mục 6
96.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm Lâm
Mục 25
2.536.0001.014.000634.000144.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Kênh Chính Đông - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Mục 25
3.572.0001.429.000892.000144.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh - Cầu sắt suối Ea Súp
Mục 25
2.724.0001.090.000681.000144.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Đập tràn thủy lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu)
Mục 25
4.700.0001.880.0001.172.000144.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thủy lợi 1
Mục 25
3.348.0001.339.000836.000144.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Lương Thế Vinh - Ngã 4 đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38)
Mục 25
1.288.000140.000100.00048.000
Hồ Xuân HươngNguyễn Trãi - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 24
832.000333.000208.000144.000
Lê Hồng Phong (gồm cả hai bên đường)Điện Biên Phủ - Nguyễn Du
Mục 27
910.000364.000224.000144.000
Lê LaiLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 28
468.000187.000144.000120.000
Lê LaiNguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Mục 28
468.000187.000144.000120.000
Lê Quý ĐônLương Thế Vinh - Hết đường
Mục 29
364.000146.000144.000120.000
Lê Quý ĐônHồ Xuân Hương - Lương Thế Vinh
Mục 29
546.000218.000136.000120.000
Lý Thường KiệtNguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang Gưh
Mục 31
812.000325.000203.000144.000
Lý Thường KiệtHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 31
1.484.000594.000372.000144.000
Lương Thế VinhHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 30
546.000218.000136.000120.000
Lạc Long QuânTô Hiệu - Nguyễn Trãi
Mục 26
2.956.0001.182.000740.000144.000
Lạc Long QuânHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 26
4.480.0001.792.0001.120.000144.000
Lạc Long QuânLê Hồng Phong - Tô Hiệu
Mục 26
3.348.0001.339.000836.000144.000
Nguyễn DuLê Hồng Phong - Nguyễn Trãi
Mục 34
1.092.000437.000272.000144.000
Nguyễn DuHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 34
1.484.000594.000368.000144.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐinh Tiên Hoàng - Y Ni Ksơr
Mục 35
624.000250.000156.000144.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 35
952.000381.000238.000144.000
Nguyễn Trung TrựcÂu Cơ - Lý Thường Kiệt
Mục 37
756.000302.000188.000144.000
Nguyễn Trung TrựcLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 37
588.000235.000152.000144.000
Nguyễn TrãiĐiện Biên Phủ - Lạc Long Quân
Mục 36
988.000395.000248.000144.000
Nguyễn TrãiLạc Long Quân - Hồ Xuân Hương
Mục 36
1.512.000605.000378.000144.000
Nguyễn TrãiHồ Xuân Hương - Hết đường
Mục 36
1.064.000426.000266.000144.000
Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Mục 38
1.176.000470.000294.000144.000
Nguyễn Văn TrỗiLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 38
754.000302.000188.000144.000
Nguyễn Văn TrỗiÂu Cơ - Lý Thường Kiệt
Mục 38
980.000392.000244.000144.000
Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương - Hồ Xuân Hương
Mục 33
812.000325.000204.000144.000
Nơ Trang GưhNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 39
468.000187.000144.000120.000
Nơ Trang LơngÂu Cơ - Lý Thường Kiệt
Mục 40
812.000325.000200.000144.000
Nơ Trang LơngNguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Mục 40
980.000392.000240.000144.000
Nơ Trang LơngLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 40
624.000250.000156.000144.000
Phạm Ngọc ThạchHùng Vương - Điện Biên Phủ
Mục 41
754.000302.000188.000144.000
Pi Năng TắcNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 42
468.000187.000144.000120.000
Trần Bình TrọngNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 46
546.000218.000144.000120.000
Trần PhúLạc Long Quân - Đinh Núp
Mục 47
1.428.000571.000356.000144.000
Trần PhúĐinh Núp - Điện Biên Phủ
Mục 47
1.260.000504.000312.000144.000
Tô HiệuLạc Long Quân - Điện Biên Phủ
Mục 44
1.680.000672.000420.000144.000
Tô HiệuNguyễn Du - Lạc Long Quân
Mục 44
1.092.000437.000272.000144.000
Tôn Thất TùngHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 45
546.000218.000136.000120.000
Tỉnh Lộ 1Cầu Đắk Bùng - Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ)
Mục 43
550.000120.00072.00048.000
Tỉnh Lộ 1Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) - Cầu Đắk Bùng
Mục 43
400.000100.00072.00048.000
Tỉnh Lộ 1Ngã 4 đầu đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Hết Cây xăng (xã Cư M'Lan cũ)
Mục 43
800.000180.000120.00048.000
Tỉnh Lộ 1Giáp xã Buôn Đôn - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn)
Mục 43
132.00072.00056.00048.000
Tỉnh Lộ 1Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ) - Đầu Cây xăng
Mục 43
864.000160.000100.00048.000
Y NgôngNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 48
546.000218.000144.000120.000
Y Ni KsơrNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 49
468.000187.000144.000120.000
Âu CơHùng Vương - Nơ Trang Lơng
Mục 2
4.700.0001.880.0001.160.000144.000
Âu CơY Ngông - Y Ni Ksơr
Mục 2
1.720.000688.000430.000144.000
Âu CơNơ Trang Lơng - Y Ngông
Mục 2
2.872.0001.149.000718.000144.000
Đinh NúpTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 8
546.000218.000144.000120.000
Đinh NúpLê Hồng Phong - Tô Hiệu
Mục 8
780.000312.000192.000144.000
Đinh NúpHùng Vương - Trần Phú
Mục 8
1.326.000530.000332.000144.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 9
754.000302.000144.000120.000
Điện Biên PhủTô Hiệu - Nguyễn Trãi
Mục 7
1.288.000515.000322.000144.000
Điện Biên PhủHùng Vương - Tô Hiệu
Mục 7
2.072.000829.000518.000144.000
Đường giao thôngNgã 4 nhà ông Kỷ (Tỉnh Lộ 1) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Kênh Chính Tây
Mục 15
144.000128.000124.000120.000
Đường giao thông (N 9)Trạm nước - Hết đất nhà Hoa Thi (thửa đất số 184, 205, tờ bản đồ số 41)
Mục 16
144.000128.000124.000120.000
Đường giao thông (N13)Từ ngã ba nhà ông Hướng (thửa đất số 170, 131, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 140, 97, tờ bản đồ số 41)
Mục 17
390.000156.000144.000120.000
Đường kênh Chính TâyGiáp xã Ea Súp mới - Cầu Bà Mỹ
Mục 18
72.00056.00052.00048.000
Đường kênh Chính TâyHết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ
Mục 18
264.000132.000128.000120.000
Đường kênh Chính TâyĐường song song kênh chính tây (chưa được đầu tư hạ tầng) - Hết cuối khu dân cư
Mục 18
152.000144.000120.000
Đường kênh Chính TâyHùng Vương (cống Hạt Kiểm Lâm) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33)
Mục 18
374.000150.000144.000120.000
Đường liên thônTừ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn (thửa đất số 7, 18, tờ bản đồ số 233) - Ngã ba thửa đất số 96, 174, tờ bản đồ số 225 nhà ông Tư Mốc (thôn 8 Ea Lê)
Mục 19
72.00056.00052.00048.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Thi (thửa đất số 201, 65, tờ bản đồ số 209) - Đường liên xã thôn 16 Ea Lê đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang Cũ)
Mục 19
72.00056.00052.00048.000
Đường liên thônKênh chính Đông thôn 9 Ea Lê - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Mục 19
72.00056.00052.00048.000
Đường liên thônRanh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5 Ea Lê) (thửa 194, 137, tờ bản đồ số 227) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6 Ea Lê)
Mục 19
96.00056.00052.00048.000
Đường liên thônTừ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1 Ea Lê) (thửa đất số 40, 165, tờ bản đồ số 242) - Ngã ba đi xưởng cưa (thôn 4 Ea Lê) (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 223)
Mục 19
72.00056.00052.00048.000
Đường liên thônRanh giới đất ông Luân (thôn 14 Ea Lê) (thửa đất số 76, 91, tờ bản đồ số 252) - Ngã ba đi ngầm Ea Pốp
Mục 19
72.00056.00052.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234) - Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê
Mục 20
432.000100.00064.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242)
Mục 20
208.00080.00064.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250) - Đường đi xóm đảo
Mục 20
312.000100.00072.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê
Mục 20
260.000100.00072.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Cầu sắt suối Ea Súp - Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250)
Mục 20
448.000120.00072.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê - Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê
Mục 20
156.00080.00064.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê - Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê)
Mục 20
364.000100.00064.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242) - Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê
Mục 20
416.000100.00064.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê - Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234)
Mục 20
624.000120.00072.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê - Giáp xã Ea Rốk
Mục 20
192.00080.00064.00048.000
Đường nối từ Tỉnh Lộ 1 vào Xưởng Đức LiênTỉnh Lộ 1 - Giáp ranh Xưởng Đức Liên (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 268)
Mục 32
66.00056.00052.00048.000
Đường song song với đường Điện Biên PhủHùng Vương - Phạm Ngọc Thạch
Mục 21
702.000281.000176.000144.000
Đường song song với đường Điện Biên PhủPhạm Ngọc Thạch - Hết đường
Mục 21
432.000173.000144.000120.000
Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1Tỉnh Lộ 1 (nhà ông Đường - thửa đất số 99, 100, tờ bản đồ số 39) - Hết đất nhà ông Hào (CSGT) (thửa đất số 193, 174, tờ bản đồ số 39)
Mục 23
546.000218.000136.000120.000
Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1Tỉnh Lộ 1 (đối diện nhà ông Kỷ) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Đường vành đai (cuối đường Nguyễn Trãi)
Mục 23
546.000218.000136.000120.000
Đường vành đaiNgã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267)
Mục 22
456.00080.00060.00048.000
Đường vành đaiCuối đường Nguyễn Trãi - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ (đường vành đai)
Mục 22
588.000235.000152.000144.000
Đường vành đaiHết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268)
Mục 22
312.000100.00056.00048.000
Đường vành đaiCống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268) - Giáp trung tâm xã Ea Súp
Mục 22
240.00072.00056.00048.000
Đường vành đaiNhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 Cư M'Lan (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Nhà ông Đỗ Tấn Thái (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 80)
Mục 22
80.00064.00056.00048.000
Đường đi Trạm nước (đường Điện Biên Phủ nối dài)Nguyễn Trãi - Hết đường (đi qua trạm nước)
Mục 10
364.000146.000132.000120.000
Đường đi xã Ea BungY Ni Ksơr - Giáp xã Ea Bung (Suối Tre)
Mục 11
336.000146.000144.000120.000
Đường đi xã Ea BungHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 11
910.000364.000228.000144.000
Đường đi xã Ea BungĐinh Tiên Hoàng - Giáp xã Ea Bung
Mục 11
696.000278.000174.000144.000
Đường đi xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ)Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Cầu Bà Mỹ
Mục 12
384.00080.00064.00048.000
Đường đi xã Ea KiếtNguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41)
Mục 13
756.000302.000188.000144.000
Đường đi xã Ea KiếtGiáp trung tâm xã Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Mục 13
200.00080.00056.00048.000
Đường đi xã Ea KiếtNgã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)
Mục 13
588.000235.000148.000144.000
Đường đi xã Ea KiếtĐất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) - Ngã 3 đi xã Ea Kiết
Mục 13
288.000144.000128.000120.000
Đường đi xã Ea KiếtNgã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43)
Mục 13
364.000146.000140.000120.000
Đường đi xã Ea KiếtNgã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh xã Cư M'Lan cũ
Mục 13
468.000100.00064.00048.000
Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228) - Cống 18T (kênh Chính Đông)
Mục 14
192.00056.00052.00048.000
Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228)
Mục 14
312.00056.00052.00048.000
Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Ranh giới đất ông Mưa (thửa đất số 144, 204, tờ bản đồ số 228) - Giáp xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Mục 14
144.00056.00052.00048.000
Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Ngã 3 (chợ xã Ea Lê cũ) - Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê)
Mục 14
364.00056.00052.00048.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 50
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
22.00021.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (113 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Ma JhaoNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 1
1.365.000546.000360.000300.000
Bà TriệuNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 3
1.170.000468.000360.000300.000
Bùi Thị XuânNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 4
1.170.000468.000360.000300.000
Chu Văn AnNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
Mục 5
2.030.000812.000510.000360.000
Cụm dân cư thôn 5
Mục 6
240.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thủy lợi 1
Mục 25
8.370.0003.348.0002.090.000360.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Kênh Chính Đông - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Mục 25
8.930.0003.572.0002.230.000360.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm Lâm
Mục 25
6.340.0002.536.0001.585.000360.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh - Cầu sắt suối Ea Súp
Mục 25
6.810.0002.724.0001.703.000360.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Lương Thế Vinh - Ngã 4 đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38)
Mục 25
3.220.000350.000250.000120.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Đập tràn thủy lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu)
Mục 25
11.750.0004.700.0002.930.000360.000
Hồ Xuân HươngNguyễn Trãi - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 24
2.080.000832.000520.000360.000
Lê Hồng Phong (gồm cả hai bên đường)Điện Biên Phủ - Nguyễn Du
Mục 27
2.275.000910.000560.000360.000
Lê LaiLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 28
1.170.000468.000360.000300.000
Lê LaiNguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Mục 28
1.170.000468.000360.000300.000
Lê Quý ĐônHồ Xuân Hương - Lương Thế Vinh
Mục 29
1.365.000546.000340.000300.000
Lê Quý ĐônLương Thế Vinh - Hết đường
Mục 29
910.000364.000360.000300.000
Lý Thường KiệtHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 31
3.710.0001.484.000930.000360.000
Lý Thường KiệtNguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang Gưh
Mục 31
2.030.000812.000508.000360.000
Lương Thế VinhHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 30
1.365.000546.000340.000300.000
Lạc Long QuânTô Hiệu - Nguyễn Trãi
Mục 26
7.390.0002.956.0001.850.000360.000
Lạc Long QuânHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 26
11.200.0004.480.0002.800.000360.000
Lạc Long QuânLê Hồng Phong - Tô Hiệu
Mục 26
8.370.0003.348.0002.090.000360.000
Nguyễn DuLê Hồng Phong - Nguyễn Trãi
Mục 34
2.730.0001.092.000680.000360.000
Nguyễn DuHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 34
3.710.0001.484.000920.000360.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐinh Tiên Hoàng - Y Ni Ksơr
Mục 35
1.560.000624.000390.000360.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 35
2.380.000952.000595.000360.000
Nguyễn Trung TrựcLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 37
1.470.000588.000380.000360.000
Nguyễn Trung TrựcÂu Cơ - Lý Thường Kiệt
Mục 37
1.890.000756.000470.000360.000
Nguyễn TrãiHồ Xuân Hương - Hết đường
Mục 36
2.660.0001.064.000665.000360.000
Nguyễn TrãiLạc Long Quân - Hồ Xuân Hương
Mục 36
3.780.0001.512.000945.000360.000
Nguyễn TrãiĐiện Biên Phủ - Lạc Long Quân
Mục 36
2.470.000988.000620.000360.000
Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Mục 38
2.940.0001.176.000735.000360.000
Nguyễn Văn TrỗiLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 38
1.885.000754.000470.000360.000
Nguyễn Văn TrỗiÂu Cơ - Lý Thường Kiệt
Mục 38
2.450.000980.000610.000360.000
Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương - Hồ Xuân Hương
Mục 33
2.030.000812.000510.000360.000
Nơ Trang GưhNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 39
1.170.000468.000360.000300.000
Nơ Trang LơngNguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Mục 40
2.450.000980.000600.000360.000
Nơ Trang LơngÂu Cơ - Lý Thường Kiệt
Mục 40
2.030.000812.000500.000360.000
Nơ Trang LơngLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 40
1.560.000624.000390.000360.000
Phạm Ngọc ThạchHùng Vương - Điện Biên Phủ
Mục 41
1.885.000754.000470.000360.000
Pi Năng TắcNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 42
1.170.000468.000360.000300.000
Trần Bình TrọngNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 46
1.365.000546.000360.000300.000
Trần PhúLạc Long Quân - Đinh Núp
Mục 47
3.570.0001.428.000890.000360.000
Trần PhúĐinh Núp - Điện Biên Phủ
Mục 47
3.150.0001.260.000780.000360.000
Tô HiệuLạc Long Quân - Điện Biên Phủ
Mục 44
4.200.0001.680.0001.050.000360.000
Tô HiệuNguyễn Du - Lạc Long Quân
Mục 44
2.730.0001.092.000680.000360.000
Tôn Thất TùngHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 45
1.365.000546.000340.000300.000
Tỉnh Lộ 1Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) - Cầu Đắk Bùng
Mục 43
1.000.000250.000180.000120.000
Tỉnh Lộ 1Ngã 4 đầu đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Hết Cây xăng (xã Cư M'Lan cũ)
Mục 43
2.000.000450.000300.000120.000
Tỉnh Lộ 1Cầu Đắk Bùng - Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ)
Mục 43
1.375.000300.000180.000120.000
Tỉnh Lộ 1Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ) - Đầu Cây xăng
Mục 43
2.160.000400.000250.000120.000
Tỉnh Lộ 1Giáp xã Buôn Đôn - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn)
Mục 43
330.000180.000140.000120.000
Y NgôngNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 48
1.365.000546.000360.000300.000
Y Ni KsơrNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 49
1.170.000468.000360.000300.000
Âu CơNơ Trang Lơng - Y Ngông
Mục 2
7.180.0002.872.0001.795.000360.000
Âu CơY Ngông - Y Ni Ksơr
Mục 2
4.300.0001.720.0001.075.000360.000
Âu CơHùng Vương - Nơ Trang Lơng
Mục 2
11.750.0004.700.0002.900.000360.000
Đinh NúpHùng Vương - Trần Phú
Mục 8
3.315.0001.326.000830.000360.000
Đinh NúpTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 8
1.365.000546.000360.000300.000
Đinh NúpLê Hồng Phong - Tô Hiệu
Mục 8
1.950.000780.000480.000360.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 9
1.885.000754.000360.000300.000
Điện Biên PhủHùng Vương - Tô Hiệu
Mục 7
5.180.0002.072.0001.295.000360.000
Điện Biên PhủTô Hiệu - Nguyễn Trãi
Mục 7
3.220.0001.288.000805.000360.000
Đường giao thôngNgã 4 nhà ông Kỷ (Tỉnh Lộ 1) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Kênh Chính Tây
Mục 15
360.000320.000310.000300.000
Đường giao thông (N 9)Trạm nước - Hết đất nhà Hoa Thi (thửa đất số 184, 205, tờ bản đồ số 41)
Mục 16
360.000320.000310.000300.000
Đường giao thông (N13)Từ ngã ba nhà ông Hướng (thửa đất số 170, 131, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 140, 97, tờ bản đồ số 41)
Mục 17
975.000390.000360.000300.000
Đường kênh Chính TâyTừ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1 Ea Lê) (thửa đất số 40, 165, tờ bản đồ số 242) - Ngã ba đi xưởng cưa (thôn 4 Ea Lê) (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 223)
Mục 18
180.000140.000130.000120.000
Đường kênh Chính TâyGiáp xã Ea Súp mới - Cầu Bà Mỹ
Mục 18
180.000140.000130.000120.000
Đường kênh Chính TâyĐường song song kênh chính tây (chưa được đầu tư hạ tầng) - Hết cuối khu dân cư
Mục 18
380.000360.000300.000
Đường kênh Chính TâyTừ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn (thửa đất số 7, 18, tờ bản đồ số 233) - Ngã ba thửa đất số 96, 174, tờ bản đồ số 225 nhà ông Tư Mốc (thôn 8 Ea Lê)
Mục 18
180.000140.000130.000120.000
Đường kênh Chính TâyHết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ
Mục 18
660.000330.000320.000300.000
Đường kênh Chính TâyHùng Vương (cống Hạt Kiểm Lâm) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33)
Mục 18
936.000374.000360.000300.000
Đường liên thônKênh chính Đông thôn 9 Ea Lê - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Mục 19
180.000140.000130.000120.000
Đường liên thônRanh giới đất ông Luân (thôn 14 Ea Lê) (thửa đất số 76, 91, tờ bản đồ số 252) - Ngã ba đi ngầm Ea Pốp
Mục 19
180.000140.000130.000120.000
Đường liên thônRanh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5 Ea Lê) (thửa 194, 137, tờ bản đồ số 227) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6 Ea Lê)
Mục 19
240.000140.000130.000120.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Thi (thửa đất số 201, 65, tờ bản đồ số 209) - Đường liên xã thôn 16 Ea Lê đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang Cũ)
Mục 19
180.000140.000130.000120.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê - Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234)
Mục 20
1.560.000300.000180.000120.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Cầu sắt suối Ea Súp - Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250)
Mục 20
1.120.000300.000180.000120.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê - Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê
Mục 20
390.000200.000160.000120.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê - Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê)
Mục 20
910.000250.000160.000120.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234) - Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê
Mục 20
1.080.000250.000160.000120.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242)
Mục 20
520.000200.000160.000120.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242) - Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê
Mục 20
1.040.000250.000160.000120.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê - Giáp xã Ea Rốk
Mục 20
480.000200.000160.000120.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê
Mục 20
650.000250.000180.000120.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250) - Đường đi xóm đảo
Mục 20
780.000250.000180.000120.000
Đường nối từ Tỉnh Lộ 1 vào Xưởng Đức LiênTỉnh Lộ 1 - Giáp ranh Xưởng Đức Liên (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 268)
Mục 32
165.000140.000130.000120.000
Đường song song với đường Điện Biên PhủHùng Vương - Phạm Ngọc Thạch
Mục 21
1.755.000702.000440.000360.000
Đường song song với đường Điện Biên PhủPhạm Ngọc Thạch - Hết đường
Mục 21
1.080.000432.000360.000300.000
Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1Tỉnh Lộ 1 (nhà ông Đường - thửa đất số 99, 100, tờ bản đồ số 39) - Hết đất nhà ông Hào (CSGT) (thửa đất số 193, 174, tờ bản đồ số 39)
Mục 23
1.365.000546.000340.000300.000
Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1Tỉnh Lộ 1 (đối diện nhà ông Kỷ) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Đường vành đai (cuối đường Nguyễn Trãi)
Mục 23
1.365.000546.000340.000300.000
Đường vành đaiNgã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267)
Mục 22
1.140.000200.000150.000120.000
Đường vành đaiHết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268)
Mục 22
780.000250.000140.000120.000
Đường vành đaiCuối đường Nguyễn Trãi - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ (đường vành đai)
Mục 22
1.470.000588.000380.000360.000
Đường vành đaiNhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 Cư M'Lan (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Nhà ông Đỗ Tấn Thái (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 80)
Mục 22
200.000160.000140.000120.000
Đường vành đaiCống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268) - Giáp trung tâm xã Ea Súp
Mục 22
600.000180.000140.000120.000
Đường đi Trạm nước (đường Điện Biên Phủ nối dài)Nguyễn Trãi - Hết đường (đi qua trạm nước)
Mục 10
910.000364.000330.000300.000
Đường đi xã Ea BungHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 11
2.275.000910.000570.000360.000
Đường đi xã Ea BungĐinh Tiên Hoàng - Giáp xã Ea Bung
Mục 11
1.740.000696.000435.000360.000
Đường đi xã Ea BungY Ni Ksơr - Giáp xã Ea Bung (Suối Tre)
Mục 11
840.000366.000360.000300.000
Đường đi xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ)Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Cầu Bà Mỹ
Mục 12
960.000200.000160.000120.000
Đường đi xã Ea KiếtNguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41)
Mục 13
1.890.000756.000470.000360.000
Đường đi xã Ea KiếtNgã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh xã Cư M'Lan cũ
Mục 13
1.170.000250.000160.000120.000
Đường đi xã Ea KiếtĐất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) - Ngã 3 đi xã Ea Kiết
Mục 13
720.000360.000320.000300.000
Đường đi xã Ea KiếtNgã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)
Mục 13
1.470.000588.000370.000360.000
Đường đi xã Ea KiếtNgã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43)
Mục 13
910.000364.000350.000300.000
Đường đi xã Ea KiếtGiáp trung tâm xã Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Mục 13
500.000200.000140.000120.000
Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228)
Mục 14
780.000140.000130.000120.000
Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Ranh giới đất ông Mưa (thửa đất số 144, 204, tờ bản đồ số 228) - Giáp xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Mục 14
360.000140.000130.000120.000
Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228) - Cống 18T (kênh Chính Đông)
Mục 14
480.000140.000130.000120.000
Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Ngã 3 (chợ xã Ea Lê cũ) - Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê)
Mục 14
910.000140.000130.000120.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 50
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
22.00021.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (113 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Ma JhaoNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 1
546.000218.000144.000120.000
Bà TriệuNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 3
468.000187.000144.000120.000
Bùi Thị XuânNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 4
468.000187.000144.000120.000
Chu Văn AnNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
Mục 5
812.000325.000204.000144.000
Cụm dân cư thôn 5
Mục 6
96.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thủy lợi 1
Mục 25
3.348.0001.339.000836.000144.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh - Cầu sắt suối Ea Súp
Mục 25
2.724.0001.090.000681.000144.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Kênh Chính Đông - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Mục 25
3.572.0001.429.000892.000144.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm Lâm
Mục 25
2.536.0001.014.000634.000144.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Đập tràn thủy lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu)
Mục 25
4.700.0001.880.0001.172.000144.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Lương Thế Vinh - Ngã 4 đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38)
Mục 25
1.288.000140.000100.00048.000
Hồ Xuân HươngNguyễn Trãi - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 24
832.000333.000208.000144.000
Lê Hồng Phong (gồm cả hai bên đường)Điện Biên Phủ - Nguyễn Du
Mục 27
910.000364.000224.000144.000
Lê LaiLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 28
468.000187.000144.000120.000
Lê LaiNguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Mục 28
468.000187.000144.000120.000
Lê Quý ĐônHồ Xuân Hương - Lương Thế Vinh
Mục 29
546.000218.000136.000120.000
Lê Quý ĐônLương Thế Vinh - Hết đường
Mục 29
364.000146.000144.000120.000
Lý Thường KiệtHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 31
1.484.000594.000372.000144.000
Lý Thường KiệtNguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang Gưh
Mục 31
812.000325.000203.000144.000
Lương Thế VinhHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 30
546.000218.000136.000120.000
Lạc Long QuânHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 26
4.480.0001.792.0001.120.000144.000
Lạc Long QuânLê Hồng Phong - Tô Hiệu
Mục 26
3.348.0001.339.000836.000144.000
Lạc Long QuânTô Hiệu - Nguyễn Trãi
Mục 26
2.956.0001.182.000740.000144.000
Nguyễn DuHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 34
1.484.000594.000368.000144.000
Nguyễn DuLê Hồng Phong - Nguyễn Trãi
Mục 34
1.092.000437.000272.000144.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 35
952.000381.000238.000144.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐinh Tiên Hoàng - Y Ni Ksơr
Mục 35
624.000250.000156.000144.000
Nguyễn Trung TrựcLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 37
588.000235.000152.000144.000
Nguyễn Trung TrựcÂu Cơ - Lý Thường Kiệt
Mục 37
756.000302.000188.000144.000
Nguyễn TrãiHồ Xuân Hương - Hết đường
Mục 36
1.064.000426.000266.000144.000
Nguyễn TrãiĐiện Biên Phủ - Lạc Long Quân
Mục 36
988.000395.000248.000144.000
Nguyễn TrãiLạc Long Quân - Hồ Xuân Hương
Mục 36
1.512.000605.000378.000144.000
Nguyễn Văn TrỗiÂu Cơ - Lý Thường Kiệt
Mục 38
980.000392.000244.000144.000
Nguyễn Văn TrỗiLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 38
754.000302.000188.000144.000
Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Mục 38
1.176.000470.000294.000144.000
Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương - Hồ Xuân Hương
Mục 33
812.000325.000204.000144.000
Nơ Trang GưhNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 39
468.000187.000144.000120.000
Nơ Trang LơngNguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Mục 40
980.000392.000240.000144.000
Nơ Trang LơngÂu Cơ - Lý Thường Kiệt
Mục 40
812.000325.000200.000144.000
Nơ Trang LơngLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 40
624.000250.000156.000144.000
Phạm Ngọc ThạchHùng Vương - Điện Biên Phủ
Mục 41
754.000302.000188.000144.000
Pi Năng TắcNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 42
468.000187.000144.000120.000
Trần Bình TrọngNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 46
546.000218.000144.000120.000
Trần PhúLạc Long Quân - Đinh Núp
Mục 47
1.428.000571.000356.000144.000
Trần PhúĐinh Núp - Điện Biên Phủ
Mục 47
1.260.000504.000312.000144.000
Tô HiệuLạc Long Quân - Điện Biên Phủ
Mục 44
1.680.000672.000420.000144.000
Tô HiệuNguyễn Du - Lạc Long Quân
Mục 44
1.092.000437.000272.000144.000
Tôn Thất TùngHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 45
546.000218.000136.000120.000
Tỉnh Lộ 1Ngã 4 đầu đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Hết Cây xăng (xã Cư M'Lan cũ)
Mục 43
800.000180.000120.00048.000
Tỉnh Lộ 1Giáp xã Buôn Đôn - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn)
Mục 43
132.00072.00056.00048.000
Tỉnh Lộ 1Cầu Đắk Bùng - Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ)
Mục 43
550.000120.00072.00048.000
Tỉnh Lộ 1Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ) - Đầu Cây xăng
Mục 43
864.000160.000100.00048.000
Tỉnh Lộ 1Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) - Cầu Đắk Bùng
Mục 43
400.000100.00072.00048.000
Y NgôngNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 48
546.000218.000144.000120.000
Y Ni KsơrNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 49
468.000187.000144.000120.000
Âu CơY Ngông - Y Ni Ksơr
Mục 2
1.720.000688.000430.000144.000
Âu CơHùng Vương - Nơ Trang Lơng
Mục 2
4.700.0001.880.0001.160.000144.000
Âu CơNơ Trang Lơng - Y Ngông
Mục 2
2.872.0001.149.000718.000144.000
Đinh NúpLê Hồng Phong - Tô Hiệu
Mục 8
780.000312.000192.000144.000
Đinh NúpHùng Vương - Trần Phú
Mục 8
1.326.000530.000332.000144.000
Đinh NúpTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 8
546.000218.000144.000120.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 9
754.000302.000144.000120.000
Điện Biên PhủTô Hiệu - Nguyễn Trãi
Mục 7
1.288.000515.000322.000144.000
Điện Biên PhủHùng Vương - Tô Hiệu
Mục 7
2.072.000829.000518.000144.000
Đường giao thôngNgã 4 nhà ông Kỷ (Tỉnh Lộ 1) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Kênh Chính Tây
Mục 15
144.000128.000124.000120.000
Đường giao thông (N 9)Trạm nước - Hết đất nhà Hoa Thi (thửa đất số 184, 205, tờ bản đồ số 41)
Mục 16
144.000128.000124.000120.000
Đường giao thông (N13)Từ ngã ba nhà ông Hướng (thửa đất số 170, 131, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 140, 97, tờ bản đồ số 41)
Mục 17
390.000156.000144.000120.000
Đường kênh Chính TâyĐường song song kênh chính tây (chưa được đầu tư hạ tầng) - Hết cuối khu dân cư
Mục 18
152.000144.000120.000
Đường kênh Chính TâyGiáp xã Ea Súp mới - Cầu Bà Mỹ
Mục 18
72.00056.00052.00048.000
Đường kênh Chính TâyHết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ
Mục 18
264.000132.000128.000120.000
Đường kênh Chính TâyHùng Vương (cống Hạt Kiểm Lâm) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33)
Mục 18
374.000150.000144.000120.000
Đường liên thônTừ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn (thửa đất số 7, 18, tờ bản đồ số 233) - Ngã ba thửa đất số 96, 174, tờ bản đồ số 225 nhà ông Tư Mốc (thôn 8 Ea Lê)
Mục 19
72.00056.00052.00048.000
Đường liên thônKênh chính Đông thôn 9 Ea Lê - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Mục 19
72.00056.00052.00048.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Thi (thửa đất số 201, 65, tờ bản đồ số 209) - Đường liên xã thôn 16 Ea Lê đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang Cũ)
Mục 19
72.00056.00052.00048.000
Đường liên thônRanh giới đất ông Luân (thôn 14 Ea Lê) (thửa đất số 76, 91, tờ bản đồ số 252) - Ngã ba đi ngầm Ea Pốp
Mục 19
72.00056.00052.00048.000
Đường liên thônTừ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1 Ea Lê) (thửa đất số 40, 165, tờ bản đồ số 242) - Ngã ba đi xưởng cưa (thôn 4 Ea Lê) (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 223)
Mục 19
72.00056.00052.00048.000
Đường liên thônRanh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5 Ea Lê) (thửa 194, 137, tờ bản đồ số 227) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6 Ea Lê)
Mục 19
96.00056.00052.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234) - Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê
Mục 20
432.000100.00064.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê - Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê)
Mục 20
364.000100.00064.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250) - Đường đi xóm đảo
Mục 20
312.000100.00072.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê - Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234)
Mục 20
624.000120.00072.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê
Mục 20
260.000100.00072.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242) - Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê
Mục 20
416.000100.00064.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242)
Mục 20
208.00080.00064.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê - Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê
Mục 20
156.00080.00064.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Cầu sắt suối Ea Súp - Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250)
Mục 20
448.000120.00072.00048.000
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê - Giáp xã Ea Rốk
Mục 20
192.00080.00064.00048.000
Đường nối từ Tỉnh Lộ 1 vào Xưởng Đức LiênTỉnh Lộ 1 - Giáp ranh Xưởng Đức Liên (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 268)
Mục 32
66.00056.00052.00048.000
Đường song song với đường Điện Biên PhủPhạm Ngọc Thạch - Hết đường
Mục 21
432.000173.000144.000120.000
Đường song song với đường Điện Biên PhủHùng Vương - Phạm Ngọc Thạch
Mục 21
702.000281.000176.000144.000
Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1Tỉnh Lộ 1 (nhà ông Đường - thửa đất số 99, 100, tờ bản đồ số 39) - Hết đất nhà ông Hào (CSGT) (thửa đất số 193, 174, tờ bản đồ số 39)
Mục 23
546.000218.000136.000120.000
Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1Tỉnh Lộ 1 (đối diện nhà ông Kỷ) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Đường vành đai (cuối đường Nguyễn Trãi)
Mục 23
546.000218.000136.000120.000
Đường vành đaiNhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 Cư M'Lan (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Nhà ông Đỗ Tấn Thái (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 80)
Mục 22
80.00064.00056.00048.000
Đường vành đaiHết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268)
Mục 22
312.000100.00056.00048.000
Đường vành đaiCống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268) - Giáp trung tâm xã Ea Súp
Mục 22
240.00072.00056.00048.000
Đường vành đaiCuối đường Nguyễn Trãi - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ (đường vành đai)
Mục 22
588.000235.000152.000144.000
Đường vành đaiNgã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267)
Mục 22
456.00080.00060.00048.000
Đường đi Trạm nước (đường Điện Biên Phủ nối dài)Nguyễn Trãi - Hết đường (đi qua trạm nước)
Mục 10
364.000146.000132.000120.000
Đường đi xã Ea BungHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 11
910.000364.000228.000144.000
Đường đi xã Ea BungĐinh Tiên Hoàng - Giáp xã Ea Bung
Mục 11
696.000278.000174.000144.000
Đường đi xã Ea BungY Ni Ksơr - Giáp xã Ea Bung (Suối Tre)
Mục 11
336.000146.000144.000120.000
Đường đi xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ)Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Cầu Bà Mỹ
Mục 12
384.00080.00064.00048.000
Đường đi xã Ea KiếtNgã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43)
Mục 13
364.000146.000140.000120.000
Đường đi xã Ea KiếtNgã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41)
Mục 13
588.000235.000148.000144.000
Đường đi xã Ea KiếtGiáp trung tâm xã Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Mục 13
200.00080.00056.00048.000
Đường đi xã Ea KiếtNguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41)
Mục 13
756.000302.000188.000144.000
Đường đi xã Ea KiếtĐất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) - Ngã 3 đi xã Ea Kiết
Mục 13
288.000144.000128.000120.000
Đường đi xã Ea KiếtNgã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh xã Cư M'Lan cũ
Mục 13
468.000100.00064.00048.000
Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228)
Mục 14
312.00056.00052.00048.000
Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228) - Cống 18T (kênh Chính Đông)
Mục 14
192.00056.00052.00048.000
Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Ngã 3 (chợ xã Ea Lê cũ) - Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê)
Mục 14
364.00056.00052.00048.000
Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)Ranh giới đất ông Mưa (thửa đất số 144, 204, tờ bản đồ số 228) - Giáp xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ)
Mục 14
144.00056.00052.00048.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 50
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A Ma JhaoNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 1
546.000218.000144.000120.000
Bà TriệuNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 3
468.000187.000144.000120.000
Bùi Thị XuânNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 4
468.000187.000144.000120.000
Chu Văn AnNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
Mục 5
812.000325.000204.000144.000
Cụm dân cư thôn 5
Mục 6
96.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh - Cầu sắt suối Ea Súp
Mục 25
2.724.0001.090.000681.000144.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm Lâm
Mục 25
2.536.0001.014.000634.000144.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Đập tràn thủy lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu)
Mục 25
4.700.0001.880.0001.172.000144.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Kênh Chính Đông - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh
Mục 25
3.572.0001.429.000892.000144.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Lương Thế Vinh - Ngã 4 đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38)
Mục 25
1.288.000140.000100.00048.000
Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1)Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thủy lợi 1
Mục 25
3.348.0001.339.000836.000144.000
Hồ Xuân HươngNguyễn Trãi - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 24
832.000333.000208.000144.000
Lê Hồng Phong (gồm cả hai bên đường)Điện Biên Phủ - Nguyễn Du
Mục 27
910.000364.000224.000144.000
Lê LaiLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 28
468.000187.000144.000120.000
Lê LaiNguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Mục 28
468.000187.000144.000120.000
Lê Quý ĐônLương Thế Vinh - Hết đường
Mục 29
364.000146.000144.000120.000
Lê Quý ĐônHồ Xuân Hương - Lương Thế Vinh
Mục 29
546.000218.000136.000120.000
Lý Thường KiệtHùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 31
1.484.000594.000372.000144.000
Lý Thường KiệtNguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang Gưh
Mục 31
812.000325.000203.000144.000
Lương Thế VinhHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 30
546.000218.000136.000120.000
Lạc Long QuânTô Hiệu - Nguyễn Trãi
Mục 26
2.956.0001.182.000740.000144.000
Lạc Long QuânHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 26
4.480.0001.792.0001.120.000144.000
Lạc Long QuânLê Hồng Phong - Tô Hiệu
Mục 26
3.348.0001.339.000836.000144.000
Nguyễn DuLê Hồng Phong - Nguyễn Trãi
Mục 34
1.092.000437.000272.000144.000
Nguyễn DuHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 34
1.484.000594.000368.000144.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 35
952.000381.000238.000144.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐinh Tiên Hoàng - Y Ni Ksơr
Mục 35
624.000250.000156.000144.000
Nguyễn Trung TrựcÂu Cơ - Lý Thường Kiệt
Mục 37
756.000302.000188.000144.000
Nguyễn Trung TrựcLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 37
588.000235.000152.000144.000
Nguyễn TrãiHồ Xuân Hương - Hết đường
Mục 36
1.064.000426.000266.000144.000
Nguyễn TrãiĐiện Biên Phủ - Lạc Long Quân
Mục 36
988.000395.000248.000144.000
Nguyễn TrãiLạc Long Quân - Hồ Xuân Hương
Mục 36
1.512.000605.000378.000144.000
Nguyễn Văn TrỗiLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 38
754.000302.000188.000144.000
Nguyễn Văn TrỗiÂu Cơ - Lý Thường Kiệt
Mục 38
980.000392.000244.000144.000
Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Mục 38
1.176.000470.000294.000144.000
Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương - Hồ Xuân Hương
Mục 33
812.000325.000204.000144.000
Nơ Trang GưhNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 39
468.000187.000144.000120.000
Nơ Trang LơngNguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ
Mục 40
980.000392.000240.000144.000
Nơ Trang LơngÂu Cơ - Lý Thường Kiệt
Mục 40
812.000325.000200.000144.000
Nơ Trang LơngLý Thường Kiệt - Kênh N1
Mục 40
624.000250.000156.000144.000
Phạm Ngọc ThạchHùng Vương - Điện Biên Phủ
Mục 41
754.000302.000188.000144.000
Pi Năng TắcNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 42
468.000187.000144.000120.000
Trần Bình TrọngNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 46
546.000218.000144.000120.000
Trần PhúLạc Long Quân - Đinh Núp
Mục 47
1.428.000571.000356.000144.000
Trần PhúĐinh Núp - Điện Biên Phủ
Mục 47
1.260.000504.000312.000144.000
Tô HiệuNguyễn Du - Lạc Long Quân
Mục 44
1.092.000437.000272.000144.000
Tô HiệuLạc Long Quân - Điện Biên Phủ
Mục 44
1.680.000672.000420.000144.000
Tôn Thất TùngHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 45
546.000218.000136.000120.000
Tỉnh Lộ 1Ngã 4 đầu đất nhà ông Kỷ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Hết Cây xăng (xã Cư M'Lan cũ)
Mục 43
800.000180.000120.00048.000
Tỉnh Lộ 1Cầu Đắk Bùng - Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ)
Mục 43
550.000120.00072.00048.000
Tỉnh Lộ 1Ngã 4 (UBND xã Cư M'Lan Cũ) - Đầu Cây xăng
Mục 43
864.000160.000100.00048.000
Tỉnh Lộ 1Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) - Cầu Đắk Bùng
Mục 43
400.000100.00072.00048.000
Tỉnh Lộ 1Giáp xã Buôn Đôn - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn)
Mục 43
132.00072.00056.00048.000
Y NgôngNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 48
546.000218.000144.000120.000
Y Ni KsơrNguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1
Mục 49
468.000187.000144.000120.000
Âu CơNơ Trang Lơng - Y Ngông
Mục 2
2.872.0001.149.000718.000144.000
Âu CơHùng Vương - Nơ Trang Lơng
Mục 2
4.700.0001.880.0001.160.000144.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.