Bảng giá đất Xã Ea Súp, Đắk Lắk từ 01/01/2026
458 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Súp là 11.750.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương (Tỉnh Lộ 1), đoạn Đập tràn thủy lợi 1 đến Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Âu Cơ | Y Ngông - Y Ni Ksơr Mục 2 | 1.720.000 | 688.000 | 430.000 | 144.000 |
| Đinh Núp | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 8 | 546.000 | 218.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đinh Núp | Lê Hồng Phong - Tô Hiệu Mục 8 | 780.000 | 312.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đinh Núp | Hùng Vương - Trần Phú Mục 8 | 1.326.000 | 530.000 | 332.000 | 144.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 Mục 9 | 754.000 | 302.000 | 144.000 | 120.000 |
| Điện Biên Phủ | Tô Hiệu - Nguyễn Trãi Mục 7 | 1.288.000 | 515.000 | 322.000 | 144.000 |
| Điện Biên Phủ | Hùng Vương - Tô Hiệu Mục 7 | 2.072.000 | 829.000 | 518.000 | 144.000 |
| Đường giao thông | Ngã 4 nhà ông Kỷ (Tỉnh Lộ 1) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Kênh Chính Tây Mục 15 | 144.000 | 128.000 | 124.000 | 120.000 |
| Đường giao thông (N 9) | Trạm nước - Hết đất nhà Hoa Thi (thửa đất số 184, 205, tờ bản đồ số 41) Mục 16 | 144.000 | 128.000 | 124.000 | 120.000 |
| Đường giao thông (N13) | Từ ngã ba nhà ông Hướng (thửa đất số 170, 131, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 140, 97, tờ bản đồ số 41) Mục 17 | 390.000 | 156.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường kênh Chính Tây | Hùng Vương (cống Hạt Kiểm Lâm) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) Mục 18 | 374.000 | 150.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường kênh Chính Tây | Đường song song kênh chính tây (chưa được đầu tư hạ tầng) - Hết cuối khu dân cư Mục 18 | 152.000 | 144.000 | 120.000 | |
| Đường kênh Chính Tây | Hết ranh giới đất nhà ông Quang (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ Mục 18 | 264.000 | 132.000 | 128.000 | 120.000 |
| Đường kênh Chính Tây | Giáp xã Ea Súp mới - Cầu Bà Mỹ Mục 18 | 72.000 | 56.000 | 52.000 | 48.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Thi (thửa đất số 201, 65, tờ bản đồ số 209) - Đường liên xã thôn 16 Ea Lê đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang Cũ) Mục 19 | 72.000 | 56.000 | 52.000 | 48.000 |
| Đường liên thôn | Từ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1 Ea Lê) (thửa đất số 40, 165, tờ bản đồ số 242) - Ngã ba đi xưởng cưa (thôn 4 Ea Lê) (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 223) Mục 19 | 72.000 | 56.000 | 52.000 | 48.000 |
| Đường liên thôn | Ranh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5 Ea Lê) (thửa 194, 137, tờ bản đồ số 227) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6 Ea Lê) Mục 19 | 96.000 | 56.000 | 52.000 | 48.000 |
| Đường liên thôn | Kênh chính Đông thôn 9 Ea Lê - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ) Mục 19 | 72.000 | 56.000 | 52.000 | 48.000 |
| Đường liên thôn | Ranh giới đất ông Luân (thôn 14 Ea Lê) (thửa đất số 76, 91, tờ bản đồ số 252) - Ngã ba đi ngầm Ea Pốp Mục 19 | 72.000 | 56.000 | 52.000 | 48.000 |
| Đường liên thôn | Từ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn (thửa đất số 7, 18, tờ bản đồ số 233) - Ngã ba thửa đất số 96, 174, tờ bản đồ số 225 nhà ông Tư Mốc (thôn 8 Ea Lê) Mục 19 | 72.000 | 56.000 | 52.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242) - Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê Mục 20 | 416.000 | 100.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Hồ Giác (thửa đất số 164, 61, tờ bản đồ số 242) Mục 20 | 208.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250) - Đường đi xóm đảo Mục 20 | 312.000 | 100.000 | 72.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê Mục 20 | 260.000 | 100.000 | 72.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Cầu Tịnh thôn 5 Ea Lê - Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234) Mục 20 | 624.000 | 120.000 | 72.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã ba nhà ông Tấn (thửa đất số 94, 70, tờ bản đồ số 234) - Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê Mục 20 | 432.000 | 100.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Cầu sắt suối Ea Súp - Ngã ba đường vào lò gạch ông Rinh (thửa đất số 50, 60, tờ bản đồ số 250) Mục 20 | 448.000 | 120.000 | 72.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê - Giáp xã Ea Rốk Mục 20 | 192.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Cống Kênh N11 thôn 6 Ea Lê - Ngã ba đường đi thôn 16 Ea Lê Mục 20 | 156.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Cống kênh Chính Đông thôn 1 Ea Lê - Kênh N11 (thôn 1 Ea Lê) Mục 20 | 364.000 | 100.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường nối từ Tỉnh Lộ 1 vào Xưởng Đức Liên | Tỉnh Lộ 1 - Giáp ranh Xưởng Đức Liên (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 268) Mục 32 | 66.000 | 56.000 | 52.000 | 48.000 |
| Đường song song với đường Điện Biên Phủ | Phạm Ngọc Thạch - Hết đường Mục 21 | 432.000 | 173.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường song song với đường Điện Biên Phủ | Hùng Vương - Phạm Ngọc Thạch Mục 21 | 702.000 | 281.000 | 176.000 | 144.000 |
| Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1 | Tỉnh Lộ 1 (đối diện nhà ông Kỷ) (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 38) - Đường vành đai (cuối đường Nguyễn Trãi) Mục 23 | 546.000 | 218.000 | 136.000 | 120.000 |
| Đường vuông góc với Tỉnh Lộ 1 | Tỉnh Lộ 1 (nhà ông Đường - thửa đất số 99, 100, tờ bản đồ số 39) - Hết đất nhà ông Hào (CSGT) (thửa đất số 193, 174, tờ bản đồ số 39) Mục 23 | 546.000 | 218.000 | 136.000 | 120.000 |
| Đường vành đai | Cuối đường Nguyễn Trãi - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan cũ (đường vành đai) Mục 22 | 588.000 | 235.000 | 152.000 | 144.000 |
| Đường vành đai | Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) Mục 22 | 456.000 | 80.000 | 60.000 | 48.000 |
| Đường vành đai | Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268) - Giáp trung tâm xã Ea Súp Mục 22 | 240.000 | 72.000 | 56.000 | 48.000 |
| Đường vành đai | Hết đất nhà ông Trung (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Cống ông Kiểu (thửa đất số 38, 16, tờ bản đồ số 268) Mục 22 | 312.000 | 100.000 | 56.000 | 48.000 |
| Đường vành đai | Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 Cư M'Lan (thửa đất số 41, 47, tờ bản đồ số 267) - Nhà ông Đỗ Tấn Thái (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 80) Mục 22 | 80.000 | 64.000 | 56.000 | 48.000 |
| Đường đi Trạm nước (đường Điện Biên Phủ nối dài) | Nguyễn Trãi - Hết đường (đi qua trạm nước) Mục 10 | 364.000 | 146.000 | 132.000 | 120.000 |
| Đường đi xã Ea Bung | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 11 | 910.000 | 364.000 | 228.000 | 144.000 |
| Đường đi xã Ea Bung | Y Ni Ksơr - Giáp xã Ea Bung (Suối Tre) Mục 11 | 336.000 | 146.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường đi xã Ea Bung | Đinh Tiên Hoàng - Giáp xã Ea Bung Mục 11 | 696.000 | 278.000 | 174.000 | 144.000 |
| Đường đi xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ) | Ngã 4 Đắk Bùng (UBND xã Cư M'Lan cũ) - Cầu Bà Mỹ Mục 12 | 384.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường đi xã Ea Kiết | Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) Mục 13 | 756.000 | 302.000 | 188.000 | 144.000 |
| Đường đi xã Ea Kiết | Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) Mục 13 | 364.000 | 146.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường đi xã Ea Kiết | Ngã ba nhà ông Long (thửa đất số 155, 149, tờ bản đồ số 41) - Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) Mục 13 | 588.000 | 235.000 | 148.000 | 144.000 |
| Đường đi xã Ea Kiết | Giáp trung tâm xã Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh Mục 13 | 200.000 | 80.000 | 56.000 | 48.000 |
| Đường đi xã Ea Kiết | Đất nhà ông Quyết (Đường Ven Hồ) (thửa đất số 71, 70, tờ bản đồ số 43) - Ngã 3 đi xã Ea Kiết Mục 13 | 288.000 | 144.000 | 128.000 | 120.000 |
| Đường đi xã Ea Kiết | Ngã ba đất nhà ông Thử (thửa đất số 241, 248, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh xã Cư M'Lan cũ Mục 13 | 468.000 | 100.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ) | Ngã 3 (chợ xã Ea Lê cũ) - Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê) Mục 14 | 364.000 | 56.000 | 52.000 | 48.000 |
| Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ) | Cống kênh N11 (thôn 5 Ea Lê) - Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228) Mục 14 | 312.000 | 56.000 | 52.000 | 48.000 |
| Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ) | Ngã ba nhà ông Thành (thửa đất số 111, 69, tờ bản đồ số 228) - Cống 18T (kênh Chính Đông) Mục 14 | 192.000 | 56.000 | 52.000 | 48.000 |
| Đường đi xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ) | Ranh giới đất ông Mưa (thửa đất số 144, 204, tờ bản đồ số 228) - Giáp xã Ea Rốk (xã Cư K'Bang cũ) Mục 14 | 144.000 | 56.000 | 52.000 | 48.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 50 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 8 | 42.000 | 40.000 | 35.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 8 | 33.000 | 31.000 | 25.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.