Bảng giá đất Xã Hòa Sơn, Đắk Lắk từ 01/01/2026
182 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Sơn là 1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 27, đoạn Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ đến Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 44.000 | 42.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 27 | Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 Mục 1 | 100.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) Mục 1 | 160.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 27 | Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức Mục 1 | 240.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Quốc lộ 27 | Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) Mục 1 | 600.000 | 200.000 | 88.000 | 76.000 |
| Quốc lộ 27 | Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) Mục 1 | 64.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah Mục 1 | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 27 | Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ Mục 1 | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk Mục 1 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 Mục 2 | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây Mục 2 | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) Mục 2 | 88.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 Mục 2 | 180.000 | 80.000 | 68.000 | 48.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) Mục 2 | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 Mục 2 | 360.000 | 156.000 | 132.000 | 96.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) Mục 2 | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) Mục 2 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) Mục 2 | 280.000 | 112.000 | 96.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước Mục 2 | 132.000 | 56.000 | 50.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) Mục 2 | 168.000 | 72.000 | 64.000 | 44.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông Mục 2 | 600.000 | 260.000 | 104.000 | 88.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) Mục 2 | 400.000 | 172.000 | 148.000 | 104.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh Mục 2 | 240.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) Mục 2 | 148.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 Mục 2 | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Đường 9/5 | Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar Mục 3 | 200.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Đường 9/5 | Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông Mục 3 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại | Mục 15 | 40.000 | |||
| Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại | Mục 17 | 52.000 | |||
| Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại | Mục 16 | 40.000 | |||
| Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) | Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 Mục 5 | 56.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2 | Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101 Mục 13 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn đi thôn 7 | Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7 Mục 11 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 Mục 4 | 104.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) | Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) | Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường thôn 9 đi buôn Ja | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198 Mục 6 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8 | Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91) Mục 8 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường trục chính buôn Ja | Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) Mục 7 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8 | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8 Mục 12 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ) | Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt Mục 10 | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) | Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) Mục 9 | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) | Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93 Mục 9 | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường trục chính thôn Thanh Phú | Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176) Mục 14 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 18 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 24 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 27 | Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) Mục 1 | 400.000 | 170.000 | 150.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 27 | Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) Mục 1 | 1.500.000 | 500.000 | 220.000 | 190.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước Mục 1 | 330.000 | 140.000 | 125.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 27 | Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức Mục 1 | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 Mục 1 | 250.000 | 115.000 | 110.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah Mục 1 | 200.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 27 | Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) Mục 1 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) Mục 1 | 700.000 | 280.000 | 240.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 27 | Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) Mục 1 | 220.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk Mục 1 | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) Mục 1 | 200.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 Mục 1 | 720.000 | 300.000 | 260.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh Mục 1 | 600.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 27 | Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ Mục 1 | 800.000 | 340.000 | 300.000 | 210.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) Mục 2 | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) Mục 2 | 800.000 | 340.000 | 300.000 | 210.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông Mục 2 | 1.500.000 | 650.000 | 260.000 | 220.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 Mục 2 | 450.000 | 200.000 | 170.000 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 Mục 2 | 800.000 | 340.000 | 300.000 | 210.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) Mục 2 | 1.000.000 | 430.000 | 370.000 | 260.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) Mục 2 | 420.000 | 180.000 | 160.000 | 110.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) Mục 2 | 370.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 Mục 2 | 900.000 | 390.000 | 330.000 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây Mục 2 | 720.000 | 300.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường 9/5 | Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông Mục 3 | 130.000 | 105.000 | 100.000 | |
| Đường 9/5 | Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar Mục 3 | 500.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại | Mục 15 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại | Mục 17 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 |
| Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại | Mục 16 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) | Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 Mục 5 | 140.000 | 105.000 | 100.000 | |
| Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2 | Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101 Mục 13 | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn đi thôn 7 | Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7 Mục 11 | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) | Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường Mục 4 | 200.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) | Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) Mục 4 | 200.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 Mục 4 | 260.000 | 115.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường thôn 9 đi buôn Ja | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198 Mục 6 | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8 | Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91) Mục 8 | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường trục chính buôn Ja | Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) Mục 7 | 130.000 | 105.000 | 100.000 | |
| Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8 | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8 Mục 12 | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ) | Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt Mục 10 | 120.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) | Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) Mục 9 | 120.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) | Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93 Mục 9 | 120.000 | 110.000 | 105.000 | 100.000 |
| Đường trục chính thôn Thanh Phú | Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176) Mục 14 | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 18 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 24 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 27 | Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) Mục 1 | 64.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) Mục 1 | 160.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah Mục 1 | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 27 | Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức Mục 1 | 240.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk Mục 1 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 27 | Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) Mục 1 | 600.000 | 200.000 | 88.000 | 76.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 Mục 1 | 100.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 27 | Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ Mục 1 | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) Mục 2 | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 Mục 2 | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước Mục 2 | 132.000 | 56.000 | 50.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) Mục 2 | 168.000 | 72.000 | 64.000 | 44.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) Mục 2 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 Mục 2 | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) Mục 2 | 148.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) Mục 2 | 88.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) Mục 2 | 400.000 | 172.000 | 148.000 | 104.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông Mục 2 | 600.000 | 260.000 | 104.000 | 88.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh Mục 2 | 240.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) Mục 2 | 280.000 | 112.000 | 96.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 Mục 2 | 180.000 | 80.000 | 68.000 | 48.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây Mục 2 | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) Mục 2 | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 Mục 2 | 360.000 | 156.000 | 132.000 | 96.000 |
| Đường 9/5 | Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông Mục 3 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường 9/5 | Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar Mục 3 | 200.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại | Mục 15 | 40.000 | |||
| Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại | Mục 17 | 52.000 | |||
| Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại | Mục 16 | 40.000 | |||
| Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) | Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 Mục 5 | 56.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2 | Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101 Mục 13 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn đi thôn 7 | Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7 Mục 11 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) | Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 Mục 4 | 104.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) | Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường thôn 9 đi buôn Ja | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198 Mục 6 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8 | Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91) Mục 8 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường trục chính buôn Ja | Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) Mục 7 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8 | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8 Mục 12 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ) | Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt Mục 10 | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) | Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93 Mục 9 | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) | Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) Mục 9 | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường trục chính thôn Thanh Phú | Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176) Mục 14 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 18 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 27 | Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) Mục 1 | 600.000 | 200.000 | 88.000 | 76.000 |
| Quốc lộ 27 | Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) Mục 1 | 64.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 27 | Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ Mục 1 | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 Mục 1 | 100.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) Mục 1 | 160.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah Mục 1 | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk Mục 1 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 27 | Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức Mục 1 | 240.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước Mục 2 | 132.000 | 56.000 | 50.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 Mục 2 | 180.000 | 80.000 | 68.000 | 48.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 Mục 2 | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) Mục 2 | 400.000 | 172.000 | 148.000 | 104.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) Mục 2 | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) Mục 2 | 88.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) Mục 2 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 Mục 2 | 360.000 | 156.000 | 132.000 | 96.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) Mục 2 | 280.000 | 112.000 | 96.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) Mục 2 | 148.000 | 60.000 | 52.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) Mục 2 | 168.000 | 72.000 | 64.000 | 44.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) Mục 2 | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh Mục 2 | 240.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 Mục 2 | 320.000 | 136.000 | 120.000 | 84.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây Mục 2 | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông Mục 2 | 600.000 | 260.000 | 104.000 | 88.000 |
| Đường 9/5 | Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông Mục 3 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường 9/5 | Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar Mục 3 | 200.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại | Mục 15 | 40.000 | |||
| Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại | Mục 17 | 52.000 | |||
| Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại | Mục 16 | 40.000 | |||
| Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông) | Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106 Mục 5 | 56.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2 | Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101 Mục 13 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn đi thôn 7 | Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7 Mục 11 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) | Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 Mục 4 | 104.000 | 46.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ) | Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường thôn 9 đi buôn Ja | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198 Mục 6 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8 | Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91) Mục 8 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường trục chính buôn Ja | Ngã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông) Mục 7 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8 | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8 Mục 12 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ) | Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt Mục 10 | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) | Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93 Mục 9 | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ) | Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) Mục 9 | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 40.000 |
| Đường trục chính thôn Thanh Phú | Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176) Mục 14 | 60.000 | 52.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 18 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 35.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 40.000 | 38.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.