Bảng giá đất Xã Hòa Sơn, Đắk Lắk từ 01/01/2026

182 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Sơn1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 27, đoạn Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ đến Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 24
44.00042.00039.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 24
35.00030.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 27Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152
Mục 1
100.00046.00044.00040.000
Quốc lộ 27Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79)
Mục 1
160.00068.00060.00040.000
Quốc lộ 27Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức
Mục 1
240.000104.00088.00064.000
Quốc lộ 27Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165)
Mục 1
600.000200.00088.00076.000
Quốc lộ 27Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150)
Mục 1
64.00052.00048.00040.000
Quốc lộ 27Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah
Mục 1
80.00044.00042.00040.000
Quốc lộ 27Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ
Mục 1
320.000136.000120.00084.000
Quốc lộ 27Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk
Mục 1
120.00052.00044.00040.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181
Mục 2
320.000136.000120.00084.000
Tỉnh lộ 12Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây
Mục 2
288.000120.000104.00072.000
Tỉnh lộ 12Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30)
Mục 2
88.00044.00042.00040.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193
Mục 2
180.00080.00068.00048.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192)
Mục 2
320.000136.000120.00084.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181
Mục 2
360.000156.000132.00096.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ)
Mục 2
80.00044.00042.00040.000
Tỉnh lộ 12Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199)
Mục 2
120.00052.00044.00040.000
Tỉnh lộ 12Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156)
Mục 2
280.000112.00096.00060.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước
Mục 2
132.00056.00050.00040.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176)
Mục 2
168.00072.00064.00044.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông
Mục 2
600.000260.000104.00088.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179)
Mục 2
400.000172.000148.000104.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh
Mục 2
240.000104.00088.00064.000
Tỉnh lộ 12Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1)
Mục 2
148.00060.00052.00040.000
Tỉnh lộ 12Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18
Mục 2
288.000120.000104.00072.000
Đường 9/5Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar
Mục 3
200.000104.00088.00064.000
Đường 9/5Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông
Mục 3
52.00042.00040.000
Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại
Mục 15
40.000
Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại
Mục 17
52.000
Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại
Mục 16
40.000
Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông)Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106
Mục 5
56.00042.00040.000
Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101
Mục 13
60.00052.00048.00040.000
Đường liên thôn đi thôn 7Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7
Mục 11
60.00052.00048.00040.000
Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177
Mục 4
104.00046.00044.00040.000
Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường
Mục 4
80.00044.00042.00040.000
Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88)
Mục 4
80.00044.00042.00040.000
Đường thôn 9 đi buôn JaNgã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198
Mục 6
60.00052.00048.00040.000
Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91)
Mục 8
60.00052.00048.00040.000
Đường trục chính buôn JaNgã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông)
Mục 7
52.00042.00040.000
Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8
Mục 12
60.00052.00048.00040.000
Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ)Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt
Mục 10
48.00044.00042.00040.000
Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145)
Mục 9
48.00044.00042.00040.000
Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93
Mục 9
48.00044.00042.00040.000
Đường trục chính thôn Thanh PhúHết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176)
Mục 14
60.00052.00048.00040.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 18
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 24
22.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 27Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79)
Mục 1
400.000170.000150.000100.000
Quốc lộ 27Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165)
Mục 1
1.500.000500.000220.000190.000
Quốc lộ 27Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước
Mục 1
330.000140.000125.000100.000
Quốc lộ 27Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức
Mục 1
600.000260.000220.000160.000
Quốc lộ 27Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152
Mục 1
250.000115.000110.000100.000
Quốc lộ 27Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah
Mục 1
200.000110.000105.000100.000
Quốc lộ 27Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150)
Mục 1
160.000130.000120.000100.000
Quốc lộ 27Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156)
Mục 1
700.000280.000240.000150.000
Quốc lộ 27Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30)
Mục 1
220.000110.000105.000100.000
Quốc lộ 27Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk
Mục 1
300.000130.000110.000100.000
Quốc lộ 27Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ)
Mục 1
200.000110.000105.000100.000
Quốc lộ 27Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18
Mục 1
720.000300.000260.000180.000
Quốc lộ 27Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh
Mục 1
600.000260.000220.000160.000
Quốc lộ 27Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ
Mục 1
800.000340.000300.000210.000
Tỉnh lộ 12Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199)
Mục 2
300.000130.000110.000100.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192)
Mục 2
800.000340.000300.000210.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông
Mục 2
1.500.000650.000260.000220.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193
Mục 2
450.000200.000170.000120.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181
Mục 2
800.000340.000300.000210.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179)
Mục 2
1.000.000430.000370.000260.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176)
Mục 2
420.000180.000160.000110.000
Tỉnh lộ 12Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1)
Mục 2
370.000150.000130.000100.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181
Mục 2
900.000390.000330.000240.000
Tỉnh lộ 12Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây
Mục 2
720.000300.000260.000180.000
Đường 9/5Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông
Mục 3
130.000105.000100.000
Đường 9/5Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar
Mục 3
500.000260.000220.000160.000
Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại
Mục 15
100.000100.000100.000100.000
Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại
Mục 17
130.000130.000130.000130.000
Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại
Mục 16
100.000100.000100.000100.000
Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông)Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106
Mục 5
140.000105.000100.000
Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101
Mục 13
150.000130.000120.000100.000
Đường liên thôn đi thôn 7Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7
Mục 11
150.000130.000120.000100.000
Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường
Mục 4
200.000110.000105.000100.000
Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88)
Mục 4
200.000110.000105.000100.000
Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177
Mục 4
260.000115.000110.000100.000
Đường thôn 9 đi buôn JaNgã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198
Mục 6
150.000130.000120.000100.000
Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91)
Mục 8
150.000130.000120.000100.000
Đường trục chính buôn JaNgã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông)
Mục 7
130.000105.000100.000
Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8
Mục 12
150.000130.000120.000100.000
Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ)Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt
Mục 10
120.000110.000105.000100.000
Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145)
Mục 9
120.000110.000105.000100.000
Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93
Mục 9
120.000110.000105.000100.000
Đường trục chính thôn Thanh PhúHết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176)
Mục 14
150.000130.000120.000100.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 18
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 24
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 27Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150)
Mục 1
64.00052.00048.00040.000
Quốc lộ 27Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79)
Mục 1
160.00068.00060.00040.000
Quốc lộ 27Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah
Mục 1
80.00044.00042.00040.000
Quốc lộ 27Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức
Mục 1
240.000104.00088.00064.000
Quốc lộ 27Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk
Mục 1
120.00052.00044.00040.000
Quốc lộ 27Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165)
Mục 1
600.000200.00088.00076.000
Quốc lộ 27Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152
Mục 1
100.00046.00044.00040.000
Quốc lộ 27Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ
Mục 1
320.000136.000120.00084.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192)
Mục 2
320.000136.000120.00084.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181
Mục 2
320.000136.000120.00084.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước
Mục 2
132.00056.00050.00040.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176)
Mục 2
168.00072.00064.00044.000
Tỉnh lộ 12Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199)
Mục 2
120.00052.00044.00040.000
Tỉnh lộ 12Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18
Mục 2
288.000120.000104.00072.000
Tỉnh lộ 12Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1)
Mục 2
148.00060.00052.00040.000
Tỉnh lộ 12Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30)
Mục 2
88.00044.00042.00040.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179)
Mục 2
400.000172.000148.000104.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông
Mục 2
600.000260.000104.00088.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh
Mục 2
240.000104.00088.00064.000
Tỉnh lộ 12Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156)
Mục 2
280.000112.00096.00060.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193
Mục 2
180.00080.00068.00048.000
Tỉnh lộ 12Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây
Mục 2
288.000120.000104.00072.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ)
Mục 2
80.00044.00042.00040.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181
Mục 2
360.000156.000132.00096.000
Đường 9/5Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông
Mục 3
52.00042.00040.000
Đường 9/5Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar
Mục 3
200.000104.00088.00064.000
Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại
Mục 15
40.000
Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại
Mục 17
52.000
Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại
Mục 16
40.000
Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông)Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106
Mục 5
56.00042.00040.000
Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101
Mục 13
60.00052.00048.00040.000
Đường liên thôn đi thôn 7Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7
Mục 11
60.00052.00048.00040.000
Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường
Mục 4
80.00044.00042.00040.000
Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177
Mục 4
104.00046.00044.00040.000
Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88)
Mục 4
80.00044.00042.00040.000
Đường thôn 9 đi buôn JaNgã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198
Mục 6
60.00052.00048.00040.000
Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91)
Mục 8
60.00052.00048.00040.000
Đường trục chính buôn JaNgã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông)
Mục 7
52.00042.00040.000
Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8
Mục 12
60.00052.00048.00040.000
Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ)Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt
Mục 10
48.00044.00042.00040.000
Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93
Mục 9
48.00044.00042.00040.000
Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145)
Mục 9
48.00044.00042.00040.000
Đường trục chính thôn Thanh PhúHết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176)
Mục 14
60.00052.00048.00040.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 18
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 27Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165)
Mục 1
600.000200.00088.00076.000
Quốc lộ 27Đầu nghĩa địa buôn Cuah - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150)
Mục 1
64.00052.00048.00040.000
Quốc lộ 27Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152 - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh cũ
Mục 1
320.000136.000120.00084.000
Quốc lộ 27Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah (thửa đất số 2, TBĐ số 150) - Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 152
Mục 1
100.00046.00044.00040.000
Quốc lộ 27Cầu Giang Sơn (Giáp ranh xã Dray Bhăng) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79)
Mục 1
160.00068.00060.00040.000
Quốc lộ 27Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (thửa đất số 684, TBĐ số 79) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah
Mục 1
80.00044.00042.00040.000
Quốc lộ 27Cầu Tân Đức - Giáp ranh xã Liên Sơn Lắk
Mục 1
120.00052.00044.00040.000
Quốc lộ 27Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (thửa đất số 16, TBĐ số 165) - Cầu Tân Đức
Mục 1
240.000104.00088.00064.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18 - Đường vào nhà máy nước
Mục 2
132.00056.00050.00040.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192) - Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193
Mục 2
180.00080.00068.00048.000
Tỉnh lộ 12Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156) - Hết ranh giới thửa đất số 403, TBĐ số 18
Mục 2
288.000120.000104.00072.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 138, TBĐ số 193 - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179)
Mục 2
400.000172.000148.000104.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây - Ngã ba bên cạnh trụ sở thôn Quảng Đông (thửa đất số 24, TBĐ số 192)
Mục 2
320.000136.000120.00084.000
Tỉnh lộ 12Đường vào nhà máy nước - Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30)
Mục 2
88.00044.00042.00040.000
Tỉnh lộ 12Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ) - Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199)
Mục 2
120.00052.00044.00040.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181 - Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181
Mục 2
360.000156.000132.00096.000
Tỉnh lộ 12Cầu Yang Reh - Hết thửa đất nhà ông Phùng Đức Thành (thửa đất số 5, TBĐ số 156)
Mục 2
280.000112.00096.00060.000
Tỉnh lộ 12Đầu khu dân cư thôn 1 xã Hòa Sơn cũ (thửa đất số 1, TBĐ số 199) - Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1)
Mục 2
148.00060.00052.00040.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 55, TBĐ số 188 (Bên cạnh cổng chào thôn 1) - Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176)
Mục 2
168.00072.00064.00044.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới nhà văn hóa thôn 3 (thửa đất số 1667, TBĐ số 30) - Cầu thôn 3 (Ea Trul cũ)
Mục 2
80.00044.00042.00040.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba Yang Reh giao quốc lộ 27 - Cầu Yang Reh
Mục 2
240.000104.00088.00064.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 42, TBĐ số 179) - Đầu thửa đất số 115, TBĐ số 181
Mục 2
320.000136.000120.00084.000
Tỉnh lộ 12Cầu thôn 2 Hòa Sơn (thửa đất số 49, TBĐ số 176) - Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây
Mục 2
288.000120.000104.00072.000
Tỉnh lộ 12Đầu thửa đất số 83, TBĐ số 181 - Giáp ranh xã Krông Bông
Mục 2
600.000260.000104.00088.000
Đường 9/5Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Giáp ranh giới xã Krông Bông
Mục 3
52.00042.00040.000
Đường 9/5Ngã ba buôn Ja (Cống N3) - Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar
Mục 3
200.000104.00088.00064.000
Đường giao thông khu dân cư buôn K'Tluốt còn lại
Mục 15
40.000
Đường giao thông khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Hòa Xuân, thôn Quảng Đông, thôn Thanh Phú, Tân Sơn xã Hòa Sơn cũ còn lại
Mục 17
52.000
Đường giao thông khu dân cư thôn 2, buôn Băng Cung, buôn Ja, buôn Chí Minh còn lại
Mục 16
40.000
Đường giao thông thôn 10 (giáp xã Krông Bông)Thửa đất số 672, TBĐ số 119 (giáp xã Krông Bông) - Thửa đất số 243, TBĐ số 106
Mục 5
56.00042.00040.000
Đường giao thông thôn 3 đi thôn 2Ngã 3 đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ; thửa đất số 163, TBĐ số 177) - Hết thửa đất số 163, TBĐ số 101
Mục 13
60.00052.00048.00040.000
Đường liên thôn đi thôn 7Ngã tư đi thôn 7 (giao tỉnh lộ 12, thửa đất số 207, TBĐ số 181) - Đầu khu dân cư thôn 7
Mục 11
60.00052.00048.00040.000
Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177 - Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88)
Mục 4
80.00044.00042.00040.000
Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Ngã 3, hết thửa đất số 159, TBĐ số 177
Mục 4
104.00046.00044.00040.000
Đường liên xã Hòa Sơn, Krông Bông (xã Khuê Ngọc Điền cũ)Đầu khu dân cư thôn 7 (thửa đất số 5, TBĐ số 88) - Hết đường
Mục 4
80.00044.00042.00040.000
Đường thôn 9 đi buôn JaNgã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 149, TBĐ số 171) - Hết thửa đất số 7, TBĐ số 198
Mục 6
60.00052.00048.00040.000
Đường thôn Hòa Xuân đi thôn 8Thửa đất số 9, TBĐ số 158 - Ngã ba đường từ thôn 10 đi thôn 8 (thửa đất số 725, TBĐ số 91)
Mục 8
60.00052.00048.00040.000
Đường trục chính buôn JaNgã tư giáp thửa đất số 54, TBĐ số 182 - Ngã ba buôn Ja (giáp ranh xã Krông Bông)
Mục 7
52.00042.00040.000
Đường trục chính thôn 10 đi thôn 8Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất số 69, TBĐ số 171) - Hết khu dân cư thôn 8
Mục 12
60.00052.00048.00040.000
Đường trục chính thôn 3 đi buôn Trốk Ắt (Yang Reh cũ)Giao tỉnh lộ 12 (giáp thửa đất nhà ông Trần Anh Lạc - thửa đất số 51, TBĐ số 151) - Hết khu dân cư buôn Trốk Ắt
Mục 10
48.00044.00042.00040.000
Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145) - Hết thửa đất số 136, TBĐ số 93
Mục 9
48.00044.00042.00040.000
Đường trục chính thôn 4 (Yang Reh cũ)Cổng chào thôn 4 (giao với TL12, thửa đất số 111, TBĐ số 145) - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Hoàng Đức (thửa đất số 204, TBĐ số 145)
Mục 9
48.00044.00042.00040.000
Đường trục chính thôn Thanh PhúHết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Chiêu (thửa đất số 131, TBĐ số 191) - Hết đường (thửa đất số 107, TBĐ số 176)
Mục 14
60.00052.00048.00040.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 18
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 24
35.00032.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 24
40.00038.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.