Bảng giá đất Xã Ea Riêng, Đắk Lắk từ 01/01/2026
182 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Riêng là 860.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57) đến Hết ranh giới trường THCS Lê Đình Chinh (thửa đất số 27, 69 TBĐ số 114)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 54 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 54 | 32.000 | 26.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Dãy 2 dân cư thôn 18 | Mục 13 | 88.000 | ||
| Dãy 2 dân cư thôn 9 | Mục 12 | 54.000 | 38.000 | 28.000 |
| Khu QH dân cư mới thôn 4 | Đường QH tuyến 2: giao thông chính - Đường quy hoạch Mục 11 | 56.000 | 36.000 | 28.000 |
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 5: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 110.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 3: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 147.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 4: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 147.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 2: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 147.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 6: Ngã ba QL QH tuyến 5 - Ngã ba đường QH tuyến số 2 Mục 8 | 106.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) | Tuyến 3: Đường giao thông chính đi Ea H'Mlay - Ngã ba đường QH tuyến số 3 Mục 9 | 88.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) | Tuyến 4: Đường giao thông chính đi Ea H'Mlay - Ngã ba đường QH tuyến số 3 Mục 9 | 88.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) | Tuyến 2: Đường giao thông chính đi Ea H'Mlay - Ngã ba đường QH tuyến số 3 Mục 9 | 88.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ) | Đầu tuyến QH - Hết tuyến QH Mục 10 | 320.000 | ||
| hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã ba đường tránh vào thủy điện Krông Hin (hết thửa đất số 53, 98 TBĐ số 247) - Ngã 3 đường vào thủy điện Ea M'Doal 2 (hết thửa đất số 77, 80 TBĐ số 168) Mục 1 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50 - Cổng Công ty TNHH MTV cà phê 715C (thửa đất số 56, TBĐ số 245) Mục 1 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 đường vào thủy điện Ea M'Doal 2 (hết thửa đất số 77, 80 TBĐ số 168) - Ngã 3 đường vào hội trường thôn 8 (hết thửa đất số 96, 105 TBĐ số 162) Mục 1 | 48.000 | 33.000 | 29.000 |
| hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Cầu Ea M'Doal Km152+940 QL19C - Hết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Sông Hinh) Mục 1 | 48.000 | 33.000 | 29.000 |
| hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 đường vào hội trường thôn 8 (hết thửa đất số 96, 105 TBĐ số 162) - Cầu Ea M'Doal Km152+940 QL19C Mục 1 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Cổng Công ty TNHH MTV cà phê 715C (thửa đất số 56 TBĐ số 245) - Ngã ba đường tránh vào thủy điện Krông Hin (hết thửa đất số 53, 98 TBĐ số 247) Mục 1 | 88.000 | 44.000 | 32.000 |
| Đường Liên thôn 6, 11, 12 | Cổng chào Thôn 11 (Nhà ông Đoàn Minh Trí) (thửa đất số 54, TBĐ số 28 và thửa đất số 3, TBĐ số 214) - Ngã ba thôn 12 (đến thửa đất số 256, 257, TBĐ số 188) Mục 5 | 60.000 | 33.000 | 27.000 |
| Đường Liên thôn 6, 11, 12 | Ngã 3 C6 (đoạn giao QL19C) - Cổng chào Thôn 11 (Nhà ông Đoàn Minh Trí) (thửa đất số 54, TBĐ số 28 và thửa đất số 3, TBĐ số 214) Mục 5 | 54.000 | 38.000 | 28.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy | Giáp ranh với xã M'Drắk - Ngã 3 trạm điện | 154.000 | 48.000 | 38.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy | Ngã 3 C6 (đường đi xã Ea H'mlay cũ) (thửa đất số 96, TBĐ số 36) - Ngã 3 trụ sở UBND xã (thửa đất số 32, TBĐ số 56) | 170.000 | 52.000 | 42.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy | Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57) - Hết ranh giới trường THCS Lê Đình Chinh (thửa đất số 27, 69 TBĐ số 114) | 344.000 | 110.000 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy | Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A) - Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50 | 130.000 | 52.000 | 40.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy | Hết ranh giới trường THCS Lê Đình Chinh (thửa đất số 27, 69 TBĐ số 114) - Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A) | 314.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy | Ngã 3 trạm điện - Ngã 3 C6 (đường đi xã Ea H'Mlay cũ) (thửa đất số 96, TBĐ số 36) | 160.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy | Ngã 3 trụ sở UBND xã (thửa đất số 32, TBĐ số 56) - Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57) | 290.000 | 90.000 | 72.000 |
| Đường giao thông chính thôn 24 | Ngã 3 đường QL19C (đường vào HT thôn 24) - Làng Mông xã Cư M'Ta Mục 6 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết Điểm trường mầm non Hoa Thủy Tiên, thôn 14 (thửa đất số 68, 75, TBĐ số 144) - Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) Mục 2 | 56.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết Trạm 661, Quản lý bảo vệ rừng (thửa đất số 216, TBĐ số 188 và thửa đất số 167, TBĐ số 147) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo (thửa đất số 266, TBĐ số 184 và thửa đất số 133, TBĐ số 147) Mục 2 | 112.000 | 50.000 | 36.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo (thửa đất số 266, TBĐ số 184 và thửa đất số 133, TBĐ số 147) - Ngã ba đường vào Cổng chào Thôn 15 (đường vào trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm) (thửa đất số 27, TBĐ số 148) Mục 2 | 64.000 | 35.000 | 29.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã tư đường xuống đập 36 - Hết Trạm 661, Quản lý bảo vệ rừng (thửa đất số 216, TBĐ số 188 và thửa đất số 167, TBĐ số 147) Mục 2 | 64.000 | 39.000 | 32.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba giao với đường vào Công ty TNHH MTV cà phê 715B - Ngã ba đường xuống đập thôn 13 (nhà ông Khai) Mục 2 | 72.000 | 43.000 | 34.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) - Đường Trường Sơn Đông (Hết địa bàn xã, giáp xã M'Drắk) Mục 2 | 52.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba đường vào Cổng chào Thôn 15 (đường vào trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm) (thửa đất số 27, TBĐ số 148) - Hết Điểm trường mầm non Hoa Thủy Tiên, thôn 14 (thửa đất số 68, 75, TBĐ số 144) Mục 2 | 52.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã 4 trường THPT Nguyễn Trường Tộ và Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) - Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Đình Lực (thửa đất số 490, TBĐ số 216 và thửa đất số 94, TBĐ số 157) Mục 2 | 56.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba giao QL19C, đối kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A - Ngã 4 trường THPT Nguyễn Trường Tộ và Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) Mục 2 | 112.000 | 56.000 | 34.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) - Dốc đỏ (Hết địa bàn xã, giáp xã M'Drắk) Mục 2 | 52.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Đình Lực (thửa đất số 490, TBĐ số 216 và thửa đất số 94, TBĐ số 157) - Ngã tư đường xuống đập 36 Mục 2 | 112.000 | 50.000 | 36.000 |
| Đường giao thông khu dân cư thôn 19 | Mục 7 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 1 đi thôn 6 xã M'Drắk | Ngã 3 đường QL19C (đối diện Trạm điện) - Hết địa bàn xã (giáp xã M'Drắk) Mục 4 | 50.000 | 33.000 | 26.000 |
| Đường đi xã Cư M'Ta | Ngã ba Trạm biến áp, đoạn giao QL19C - Hết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Cư M'Ta) Mục 3 | 50.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường đi xã Cư M'Ta | Ngã ba UBND xã, đoạn giao QL19C - Hết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Cư M'Ta) Mục 3 | 52.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 14 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 54 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Dãy 2 dân cư thôn 18 | Mục 13 | 220.000 | ||
| Dãy 2 dân cư thôn 9 | Mục 12 | 135.000 | 95.000 | 70.000 |
| Khu QH dân cư mới thôn 4 | Đường QH tuyến 2: giao thông chính - Đường quy hoạch Mục 11 | 140.000 | 90.000 | 70.000 |
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 5: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 275.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 3: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 368.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 2: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 368.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 6: Ngã ba QL QH tuyến 5 - Ngã ba đường QH tuyến số 2 Mục 8 | 265.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 4: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 368.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) | Tuyến 3: Đường giao thông chính đi Ea H'Mlay - Ngã ba đường QH tuyến số 3 Mục 9 | 220.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) | Tuyến 4: Đường giao thông chính đi Ea H'Mlay - Ngã ba đường QH tuyến số 3 Mục 9 | 220.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) | Tuyến 2: Đường giao thông chính đi Ea H'Mlay - Ngã ba đường QH tuyến số 3 Mục 9 | 220.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ) | Đầu tuyến QH - Hết tuyến QH Mục 10 | 800.000 | ||
| Đường Liên thôn 6, 11, 12 | Cổng chào Thôn 11 (Nhà ông Đoàn Minh Trí) (thửa đất số 54, TBĐ số 28 và thửa đất số 3, TBĐ số 214) - Ngã ba thôn 12 (đến thửa đất số 256, 257, TBĐ số 188) Mục 5 | 150.000 | 83.000 | 68.000 |
| Đường Liên thôn 6, 11, 12 | Ngã 3 C6 (đoạn giao QL19C) - Cổng chào Thôn 11 (Nhà ông Đoàn Minh Trí) (thửa đất số 54, TBĐ số 28 và thửa đất số 3, TBĐ số 214) Mục 5 | 135.000 | 95.000 | 70.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 đường vào hội trường thôn 8 (hết thửa đất số 96, 105 TBĐ số 162) - Cầu Ea M'Doal Km152+940 QL19C Mục 1 | 110.000 | 72.000 | 66.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Cầu Ea M'Doal Km152+940 QL19C - Hết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Sông Hinh) Mục 1 | 120.000 | 82.000 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Cổng Công ty TNHH MTV cà phê 715C (thửa đất số 56 TBĐ số 245) - Ngã ba đường tránh vào thủy điện Krông Hin (hết thửa đất số 53, 98 TBĐ số 247) Mục 1 | 220.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Hết ranh giới trường THCS Lê Đình Chinh (thửa đất số 27, 69 TBĐ số 114) - Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A) Mục 1 | 786.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 đường vào thủy điện Ea M'Doal 2 (hết thửa đất số 77, 80 TBĐ số 168) - Ngã 3 đường vào hội trường thôn 8 (hết thửa đất số 96, 105 TBĐ số 162) Mục 1 | 120.000 | 82.000 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50 - Cổng Công ty TNHH MTV cà phê 715C (thửa đất số 56, TBĐ số 245) Mục 1 | 110.000 | 72.000 | 66.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã ba đường tránh vào thủy điện Krông Hin (hết thửa đất số 53, 98 TBĐ số 247) - Ngã 3 đường vào thủy điện Ea M'Doal 2 (hết thửa đất số 77, 80 TBĐ số 168) Mục 1 | 110.000 | 72.000 | 66.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A) - Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50 Mục 1 | 326.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường giao thông chính thôn 24 | Ngã 3 đường QL19C (đường vào HT thôn 24) - Làng Mông xã Cư M'Ta Mục 6 | 110.000 | 72.000 | 66.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba giao QL19C, đối kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A - Ngã 4 trường THPT Nguyễn Trường Tộ và Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) Mục 2 | 280.000 | 140.000 | 85.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) - Đường Trường Sơn Đông (Hết địa bàn xã, giáp xã M'Drắk) Mục 2 | 130.000 | 81.000 | 65.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Đình Lực (thửa đất số 490, TBĐ số 216 và thửa đất số 94, TBĐ số 157) - Ngã tư đường xuống đập 36 Mục 2 | 280.000 | 126.000 | 90.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) - Dốc đỏ (Hết địa bàn xã, giáp xã M'Drắk) Mục 2 | 130.000 | 81.000 | 65.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo (thửa đất số 266, TBĐ số 184 và thửa đất số 133, TBĐ số 147) - Ngã ba đường vào Cổng chào Thôn 15 (đường vào trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm) (thửa đất số 27, TBĐ số 148) Mục 2 | 160.000 | 88.000 | 72.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết Điểm trường mầm non Hoa Thủy Tiên, thôn 14 (thửa đất số 68, 75, TBĐ số 144) - Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) Mục 2 | 140.000 | 85.000 | 70.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết Trạm 661, Quản lý bảo vệ rừng (thửa đất số 216, TBĐ số 188 và thửa đất số 167, TBĐ số 147) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo (thửa đất số 266, TBĐ số 184 và thửa đất số 133, TBĐ số 147) Mục 2 | 280.000 | 126.000 | 90.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã 4 trường THPT Nguyễn Trường Tộ và Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) - Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Đình Lực (thửa đất số 490, TBĐ số 216 và thửa đất số 94, TBĐ số 157) Mục 2 | 140.000 | 85.000 | 70.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã tư đường xuống đập 36 - Hết Trạm 661, Quản lý bảo vệ rừng (thửa đất số 216, TBĐ số 188 và thửa đất số 167, TBĐ số 147) Mục 2 | 160.000 | 98.000 | 80.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba giao với đường vào Công ty TNHH MTV cà phê 715B - Ngã ba đường xuống đập thôn 13 (nhà ông Khai) Mục 2 | 180.000 | 108.000 | 85.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba đường vào Cổng chào Thôn 15 (đường vào trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm) (thửa đất số 27, TBĐ số 148) - Hết Điểm trường mầm non Hoa Thủy Tiên, thôn 14 (thửa đất số 68, 75, TBĐ số 144) Mục 2 | 130.000 | 81.000 | 65.000 |
| Đường giao thông khu dân cư thôn 19 | Mục 7 | 110.000 | 72.000 | 66.000 |
| Đường giao thông thôn 1 đi thôn 6 xã M'Drắk | Ngã 3 đường QL19C (đối diện Trạm điện) - Hết địa bàn xã (giáp xã M'Drắk) Mục 4 | 126.000 | 82.000 | 66.000 |
| Đường đi xã Cư M'Ta | Ngã ba UBND xã, đoạn giao QL19C - Hết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Cư M'Ta) Mục 3 | 130.000 | 91.000 | 70.000 |
| Đường đi xã Cư M'Ta | Ngã ba Trạm biến áp, đoạn giao QL19C - Hết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Cư M'Ta) Mục 3 | 125.000 | 81.000 | 65.000 |
| Ngã 3 trụ sở UBND xã (thửa đất số 32, TBĐ số 56) - Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57) | 725.000 | 225.000 | 180.000 | |
| Giáp ranh với xã M'Drắk - Ngã 3 trạm điện | 385.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Ngã 3 trạm điện - Ngã 3 C6 (đường đi xã Ea H'Mlay cũ) (thửa đất số 96, TBĐ số 36) | 400.000 | 125.000 | 100.000 | |
| Ngã 3 C6 (đường đi xã Ea H'mlay cũ) (thửa đất số 96, TBĐ số 36) - Ngã 3 trụ sở UBND xã (thửa đất số 32, TBĐ số 56) | 425.000 | 130.000 | 105.000 | |
| Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57) - Hết ranh giới trường THCS Lê Đình Chinh (thửa đất số 27, 69 TBĐ số 114) | 860.000 | 275.000 | 220.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 14 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 54 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Dãy 2 dân cư thôn 18 | Mục 13 | 88.000 | ||
| Dãy 2 dân cư thôn 9 | Mục 12 | 54.000 | 38.000 | 28.000 |
| Khu QH dân cư mới thôn 4 | Đường QH tuyến 2: giao thông chính - Đường quy hoạch Mục 11 | 56.000 | 36.000 | 28.000 |
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 3: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 147.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 4: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 147.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 6: Ngã ba QL QH tuyến 5 - Ngã ba đường QH tuyến số 2 Mục 8 | 106.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 5: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 110.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 2: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 147.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) | Tuyến 4: Đường giao thông chính đi Ea H'Mlay - Ngã ba đường QH tuyến số 3 Mục 9 | 88.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) | Tuyến 2: Đường giao thông chính đi Ea H'Mlay - Ngã ba đường QH tuyến số 3 Mục 9 | 88.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) | Tuyến 3: Đường giao thông chính đi Ea H'Mlay - Ngã ba đường QH tuyến số 3 Mục 9 | 88.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ) | Đầu tuyến QH - Hết tuyến QH Mục 10 | 320.000 | ||
| Đường Liên thôn 6, 11, 12 | Ngã 3 C6 (đoạn giao QL19C) - Cổng chào Thôn 11 (Nhà ông Đoàn Minh Trí) (thửa đất số 54, TBĐ số 28 và thửa đất số 3, TBĐ số 214) Mục 5 | 54.000 | 38.000 | 28.000 |
| Đường Liên thôn 6, 11, 12 | Cổng chào Thôn 11 (Nhà ông Đoàn Minh Trí) (thửa đất số 54, TBĐ số 28 và thửa đất số 3, TBĐ số 214) - Ngã ba thôn 12 (đến thửa đất số 256, 257, TBĐ số 188) Mục 5 | 60.000 | 33.000 | 27.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A) - Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50 Mục 1 | 130.000 | 52.000 | 40.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57) - Hết ranh giới trường THCS Lê Đình Chinh (thửa đất số 27, 69 TBĐ số 114) Mục 1 | 344.000 | 110.000 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 trụ sở UBND xã (thửa đất số 32, TBĐ số 56) - Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57) Mục 1 | 290.000 | 90.000 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Giáp ranh với xã M'Drắk - Ngã 3 trạm điện Mục 1 | 154.000 | 48.000 | 38.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 C6 (đường đi xã Ea H'mlay cũ) (thửa đất số 96, TBĐ số 36) - Ngã 3 trụ sở UBND xã (thửa đất số 32, TBĐ số 56) Mục 1 | 170.000 | 52.000 | 42.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Cầu Ea M'Doal Km152+940 QL19C - Hết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Sông Hinh) Mục 1 | 48.000 | 33.000 | 29.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Cổng Công ty TNHH MTV cà phê 715C (thửa đất số 56 TBĐ số 245) - Ngã ba đường tránh vào thủy điện Krông Hin (hết thửa đất số 53, 98 TBĐ số 247) Mục 1 | 88.000 | 44.000 | 32.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 trạm điện - Ngã 3 C6 (đường đi xã Ea H'Mlay cũ) (thửa đất số 96, TBĐ số 36) Mục 1 | 160.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 đường vào thủy điện Ea M'Doal 2 (hết thửa đất số 77, 80 TBĐ số 168) - Ngã 3 đường vào hội trường thôn 8 (hết thửa đất số 96, 105 TBĐ số 162) Mục 1 | 48.000 | 33.000 | 29.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã ba đường tránh vào thủy điện Krông Hin (hết thửa đất số 53, 98 TBĐ số 247) - Ngã 3 đường vào thủy điện Ea M'Doal 2 (hết thửa đất số 77, 80 TBĐ số 168) Mục 1 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50 - Cổng Công ty TNHH MTV cà phê 715C (thửa đất số 56, TBĐ số 245) Mục 1 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Hết ranh giới trường THCS Lê Đình Chinh (thửa đất số 27, 69 TBĐ số 114) - Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A) Mục 1 | 314.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 đường vào hội trường thôn 8 (hết thửa đất số 96, 105 TBĐ số 162) - Cầu Ea M'Doal Km152+940 QL19C Mục 1 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông chính thôn 24 | Ngã 3 đường QL19C (đường vào HT thôn 24) - Làng Mông xã Cư M'Ta Mục 6 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) - Dốc đỏ (Hết địa bàn xã, giáp xã M'Drắk) Mục 2 | 52.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết Điểm trường mầm non Hoa Thủy Tiên, thôn 14 (thửa đất số 68, 75, TBĐ số 144) - Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) Mục 2 | 56.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết Trạm 661, Quản lý bảo vệ rừng (thửa đất số 216, TBĐ số 188 và thửa đất số 167, TBĐ số 147) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo (thửa đất số 266, TBĐ số 184 và thửa đất số 133, TBĐ số 147) Mục 2 | 112.000 | 50.000 | 36.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo (thửa đất số 266, TBĐ số 184 và thửa đất số 133, TBĐ số 147) - Ngã ba đường vào Cổng chào Thôn 15 (đường vào trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm) (thửa đất số 27, TBĐ số 148) Mục 2 | 64.000 | 35.000 | 29.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba giao với đường vào Công ty TNHH MTV cà phê 715B - Ngã ba đường xuống đập thôn 13 (nhà ông Khai) Mục 2 | 72.000 | 43.000 | 34.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) - Đường Trường Sơn Đông (Hết địa bàn xã, giáp xã M'Drắk) Mục 2 | 52.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba giao QL19C, đối kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A - Ngã 4 trường THPT Nguyễn Trường Tộ và Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) Mục 2 | 112.000 | 56.000 | 34.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba đường vào Cổng chào Thôn 15 (đường vào trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm) (thửa đất số 27, TBĐ số 148) - Hết Điểm trường mầm non Hoa Thủy Tiên, thôn 14 (thửa đất số 68, 75, TBĐ số 144) Mục 2 | 52.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã 4 trường THPT Nguyễn Trường Tộ và Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) - Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Đình Lực (thửa đất số 490, TBĐ số 216 và thửa đất số 94, TBĐ số 157) Mục 2 | 56.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã tư đường xuống đập 36 - Hết Trạm 661, Quản lý bảo vệ rừng (thửa đất số 216, TBĐ số 188 và thửa đất số 167, TBĐ số 147) Mục 2 | 64.000 | 39.000 | 32.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Đình Lực (thửa đất số 490, TBĐ số 216 và thửa đất số 94, TBĐ số 157) - Ngã tư đường xuống đập 36 Mục 2 | 112.000 | 50.000 | 36.000 |
| Đường giao thông khu dân cư thôn 19 | Mục 7 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 1 đi thôn 6 xã M'Drắk | Ngã 3 đường QL19C (đối diện Trạm điện) - Hết địa bàn xã (giáp xã M'Drắk) Mục 4 | 50.000 | 33.000 | 26.000 |
| Đường đi xã Cư M'Ta | Ngã ba Trạm biến áp, đoạn giao QL19C - Hết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Cư M'Ta) Mục 3 | 50.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường đi xã Cư M'Ta | Ngã ba UBND xã, đoạn giao QL19C - Hết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Cư M'Ta) Mục 3 | 52.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 14 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Dãy 2 dân cư thôn 18 | Mục 13 | 88.000 | ||
| Dãy 2 dân cư thôn 9 | Mục 12 | 54.000 | 38.000 | 28.000 |
| Khu QH dân cư mới thôn 4 | Đường QH tuyến 2: giao thông chính - Đường quy hoạch Mục 11 | 56.000 | 36.000 | 28.000 |
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 2: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 147.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 4: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 147.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 5: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 110.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 3: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 Mục 8 | 147.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 | Tuyến 6: Ngã ba QL QH tuyến 5 - Ngã ba đường QH tuyến số 2 Mục 8 | 106.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) | Tuyến 2: Đường giao thông chính đi Ea H'Mlay - Ngã ba đường QH tuyến số 3 Mục 9 | 88.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) | Tuyến 4: Đường giao thông chính đi Ea H'Mlay - Ngã ba đường QH tuyến số 3 Mục 9 | 88.000 | ||
| Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) | Tuyến 3: Đường giao thông chính đi Ea H'Mlay - Ngã ba đường QH tuyến số 3 Mục 9 | 88.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ) | Đầu tuyến QH - Hết tuyến QH Mục 10 | 320.000 | ||
| Đường Liên thôn 6, 11, 12 | Cổng chào Thôn 11 (Nhà ông Đoàn Minh Trí) (thửa đất số 54, TBĐ số 28 và thửa đất số 3, TBĐ số 214) - Ngã ba thôn 12 (đến thửa đất số 256, 257, TBĐ số 188) Mục 5 | 60.000 | 33.000 | 27.000 |
| Đường Liên thôn 6, 11, 12 | Ngã 3 C6 (đoạn giao QL19C) - Cổng chào Thôn 11 (Nhà ông Đoàn Minh Trí) (thửa đất số 54, TBĐ số 28 và thửa đất số 3, TBĐ số 214) Mục 5 | 54.000 | 38.000 | 28.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 đường vào hội trường thôn 8 (hết thửa đất số 96, 105 TBĐ số 162) - Cầu Ea M'Doal Km152+940 QL19C Mục 1 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 C6 (đường đi xã Ea H'mlay cũ) (thửa đất số 96, TBĐ số 36) - Ngã 3 trụ sở UBND xã (thửa đất số 32, TBĐ số 56) Mục 1 | 170.000 | 52.000 | 42.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 đường vào thủy điện Ea M'Doal 2 (hết thửa đất số 77, 80 TBĐ số 168) - Ngã 3 đường vào hội trường thôn 8 (hết thửa đất số 96, 105 TBĐ số 162) Mục 1 | 48.000 | 33.000 | 29.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Giáp ranh với xã M'Drắk - Ngã 3 trạm điện Mục 1 | 154.000 | 48.000 | 38.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50 - Cổng Công ty TNHH MTV cà phê 715C (thửa đất số 56, TBĐ số 245) Mục 1 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Cầu Ea M'Doal Km152+940 QL19C - Hết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Sông Hinh) Mục 1 | 48.000 | 33.000 | 29.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A) - Hết thửa đất số 9, 56 TBĐ số 50 Mục 1 | 130.000 | 52.000 | 40.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57) - Hết ranh giới trường THCS Lê Đình Chinh (thửa đất số 27, 69 TBĐ số 114) Mục 1 | 344.000 | 110.000 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 trạm điện - Ngã 3 C6 (đường đi xã Ea H'Mlay cũ) (thửa đất số 96, TBĐ số 36) Mục 1 | 160.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã 3 trụ sở UBND xã (thửa đất số 32, TBĐ số 56) - Ngã 3 Cổng chào chợ xã (thửa đất số 204, TBĐ số 57) Mục 1 | 290.000 | 90.000 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Ngã ba đường tránh vào thủy điện Krông Hin (hết thửa đất số 53, 98 TBĐ số 247) - Ngã 3 đường vào thủy điện Ea M'Doal 2 (hết thửa đất số 77, 80 TBĐ số 168) Mục 1 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Hết ranh giới trường THCS Lê Đình Chinh (thửa đất số 27, 69 TBĐ số 114) - Cầu Ea Riêng Km166+970 QL19C (gần kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A) Mục 1 | 314.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 19C (Trừ Khu quy hoạch dân cư mới thôn 1 (thôn 20 cũ); Khu QH dân cư mới thôn 9) | Cổng Công ty TNHH MTV cà phê 715C (thửa đất số 56 TBĐ số 245) - Ngã ba đường tránh vào thủy điện Krông Hin (hết thửa đất số 53, 98 TBĐ số 247) Mục 1 | 88.000 | 44.000 | 32.000 |
| Đường giao thông chính thôn 24 | Ngã 3 đường QL19C (đường vào HT thôn 24) - Làng Mông xã Cư M'Ta Mục 6 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết Trạm 661, Quản lý bảo vệ rừng (thửa đất số 216, TBĐ số 188 và thửa đất số 167, TBĐ số 147) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo (thửa đất số 266, TBĐ số 184 và thửa đất số 133, TBĐ số 147) Mục 2 | 112.000 | 50.000 | 36.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã tư đường xuống đập 36 - Hết Trạm 661, Quản lý bảo vệ rừng (thửa đất số 216, TBĐ số 188 và thửa đất số 167, TBĐ số 147) Mục 2 | 64.000 | 39.000 | 32.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết Điểm trường mầm non Hoa Thủy Tiên, thôn 14 (thửa đất số 68, 75, TBĐ số 144) - Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) Mục 2 | 56.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã 4 trường THPT Nguyễn Trường Tộ và Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) - Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Đình Lực (thửa đất số 490, TBĐ số 216 và thửa đất số 94, TBĐ số 157) Mục 2 | 56.000 | 34.000 | 28.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Đình Lực (thửa đất số 490, TBĐ số 216 và thửa đất số 94, TBĐ số 157) - Ngã tư đường xuống đập 36 Mục 2 | 112.000 | 50.000 | 36.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba giao với đường vào Công ty TNHH MTV cà phê 715B - Ngã ba đường xuống đập thôn 13 (nhà ông Khai) Mục 2 | 72.000 | 43.000 | 34.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo (thửa đất số 266, TBĐ số 184 và thửa đất số 133, TBĐ số 147) - Ngã ba đường vào Cổng chào Thôn 15 (đường vào trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm) (thửa đất số 27, TBĐ số 148) Mục 2 | 64.000 | 35.000 | 29.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba đường vào Cổng chào Thôn 15 (đường vào trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm) (thửa đất số 27, TBĐ số 148) - Hết Điểm trường mầm non Hoa Thủy Tiên, thôn 14 (thửa đất số 68, 75, TBĐ số 144) Mục 2 | 52.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba giao QL19C, đối kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A - Ngã 4 trường THPT Nguyễn Trường Tộ và Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ) Mục 2 | 112.000 | 56.000 | 34.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) - Đường Trường Sơn Đông (Hết địa bàn xã, giáp xã M'Drắk) Mục 2 | 52.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông chính đi xã Ea H'mlay cũ (Đoạn từ Ngã ba đối diện kho chế biến Công ty TNHH MTV cà phê 715A đến Trường Sơn Đông, xã M'Drắk) (Trừ Khu QH dân cư mới thôn 9 (thôn 13 cũ)) | Ngã ba đường nhựa (hết nhà ông Lê văn Liên, thôn 14, thửa đất số 204, TBĐ số 176 và thửa đất số 56, TBĐ số 144) - Dốc đỏ (Hết địa bàn xã, giáp xã M'Drắk) Mục 2 | 52.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đường giao thông khu dân cư thôn 19 | Mục 7 | 44.000 | 29.000 | 26.000 |
| Đường giao thông thôn 1 đi thôn 6 xã M'Drắk | Ngã 3 đường QL19C (đối diện Trạm điện) - Hết địa bàn xã (giáp xã M'Drắk) Mục 4 | 50.000 | 33.000 | 26.000 |
| Đường đi xã Cư M'Ta | Ngã ba UBND xã, đoạn giao QL19C - Hết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Cư M'Ta) Mục 3 | 52.000 | 36.000 | 28.000 |
| Đường đi xã Cư M'Ta | Ngã ba Trạm biến áp, đoạn giao QL19C - Hết địa bàn xã (Giáp ranh giới xã Cư M'Ta) Mục 3 | 50.000 | 32.000 | 26.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 14 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 54 | 26.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 54 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.