Bảng giá đất Xã Krông Pắc, Đắk Lắk từ 01/01/2026

873 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Pắc30.420.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Trung tâm thương mại (thị trấn Phước, An cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
209.000176.000121.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
65.00055.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (216 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bình Thới HoàngHoa Thám Ngô Thì Nhậm1.400.000760.000620.000
Cao Bá Quát GiảiPhóng Quang Trung1.480.0001.000.000640.000
Cao Thắng QuangTrung Nguyễn Lương Bằng1.280.000720.000520.000
Chiếnđường đi vào Thạch Lũ, thửa Cuối thôn Tân Sơn300.000200.000160.000
Các đường số 6, 7, 19, 20,3.640.000
Các đường số 9, 10, 11, 18,3.360.000
Cổngthôn văn hóa Thăng Tiến Đi hết thôn248.000220.000180.000
Cổngthôn văn hóa Tân Thành Ranh giới xã Ea Hiu cũ556.000300.000180.000
Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã bathôn A Buôn Ea Wi (xã Ea Yông cũ)468.000240.000180.000
Giải Bùi Thị XuânPhóng Lý Thường Kiệt3.528.0001.844.0001.420.000
Hết trụsở Hợp tác xã Ea Mlô Ngã ba nghĩa địa buôn Pan936.000340.000260.000
Hội trường Thành đi thôn Phước Hòa)Phước Thành Hội trường thôn Phước Hòa616.000400.000220.000
Lý ThườngKiệt Nguyễn Chí Thanh1.496.000748.000620.000
Ngã bathôn A, B Cuối đường thôn400.000260.000180.000160.000
Ngã baQuốc lộ Ngã ba khu di tích Ca Da1.452.000560.000280.000
Ngã bavào Sân vận động xã Đi Tỉnh lộ640.000240.000180.000
Ngã batrung tâm (xã Hoà Tiến cũ) Ngã tư thôn A712.000260.000192.000
Ngã ba Đường liên thôn, buôn (thôn TânKhiêm nhà ông Sầm Văn Kính Quốc lộ (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148)1.400.000500.000200.000
Ngã tưthôn Cách các bên 100m468.000260.000180.000
Ngã tưNhà cộng đồng buôn Kam Ngã ba thôn A, B760.000320.000180.000140.000
Ngã tư thửabuôn Yông A (nhà bà Tựu, Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 296, tờ bản đồ số 160)520.000352.000260.000
NgôQuyền Y Jút (xã Ea Yông)2.120.000748.000600.000
Ngô Chu Văn AnQuyền Quảng trường (Tản Đà)6.552.0001.964.0001.440.000
Nhà vănhoá thôn Phước Hòa Đường đi thôn Thạch Lũ748.000260.000180.000
Nhà vănhoá thôn Phước Hòa Cuối đường400.000260.000180.000
Nhà ông số 332,Sầm Văn Kính (thửa đất Sân thể thao buôn Pan tờ bản đồ số 148) dài 420m1.220.000536.000248.000
Nơ TrangLơng Mạc Đỉnh Chi1.120.000732.000528.000
Quảngtrường (Tản Đà) Nguyễn Chí Thanh3.128.0001.840.0001.360.000
QuốcNgã tư nhà cộng đồng buôn Kam lộ Rơng812.000240.000180.000
Quốclộ Ngã tư thôn Thăng Tiến840.000240.000180.000140.000
Đinh Công Tráng Lê DuẩnNơ Trang Lơng1.800.000740.000530.000
Đinh Tiên Hoàng Quảngtrường Ngô Quyền3.712.0001.856.0001.484.000
Điện Biên Phủ Lê DuẩnGiáp suối Ea Yông1.800.000780.000540.000
Đoàn Thị Điểm TrầnHưng Đạo Ngô Đức Kế1.496.000720.000520.000
Đoàn Văn Bơ ĐườngNgô Quyền Y Jút1.916.000724.000540.000
Đào Duy Từ Tú XươngY Jút2.024.000660.000532.000
Đào Tấn HuỳnhThúc Kháng Tô Ký1.440.000720.000520.000
Đường D2 quy hoạch 12m ĐườngNguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh Khai4.200.000952.000836.000
Đường Lê Lai GiảiPhóng Hoàng Hoa Thám1.200.000780.000540.000
Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ (xãHòa Tiến cũ)864.000560.000300.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ đi buôn Ngã tưthôn 2A Ngã ba thôn A468.000240.000180.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Ngã tư Rơng đi thôn 3) Rơngnhà Cộng đồng buôn Kam Ngã ba vào sân vận động xã576.000240.000180.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Pan đi Ngã ba buôn Pan B)nghĩa địa buôn Pan Cầu quận440.000240.000208.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Yông Byă thửa 160)đất số 510, tờ bản đồ số Đường Điện Biên Phủ1.040.000540.000260.000
Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi Ngã tư thôn 8)thôn Thăng Tiến Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến560.000240.000180.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Ngã bakhu di tích Ca Da Hết hội trường Phước Thành1.308.000260.000180.000
Đường đi Tân Lập Tỉnhlộ Ngã tư Chùa Phước Quang640.000220.000180.000
Đường đi nghĩa địa Ea Yông Tỉnhlộ Giáp nghĩa địa Ea Yông560.000240.000180.000
Đường đi thôn Rơng Ngã bathôn A, B Ngã Tư chùa Phước Quang480.000260.000180.000
Đường đi trường Trần Bình Trọng Tỉnhlộ Trường cấp Trần Bình Trọng380.000220.000180.000
Đường đi xã Ea Hiu cũ Tỉnhlộ Cổng thôn văn hóa Tân Thành820.000320.000180.000
Giang Văn Minh Bùi ThịXuân Giáp suối Ea Yông1.360.000728.000532.000
Giải PhóngQuang Trung11.200.0002.240.0001.640.000
Giải PhóngTrần Phú4.460.0001.300.000900.000
Hoàng Hoa Thám Giải PhóngTrần Hưng Đạo2.404.000784.000580.000
Hoàng Văn Thụ HoàngHoa Thám Cuối đường1.520.000748.000520.000
Huỳnh Thúc Kháng Trần HưngĐạo Cao Bá Quát1.280.000792.000548.000
Hà Huy Giáp NguyễnAn Ninh Ngô Đức Kế1.000.000780.000540.000
Hùng Vương Giải PhóngLý Thường Kiệt2.432.0001.860.0001.464.000
Hợp tácxã Ea Yông A Ranh giới xã Hòa Tiến cũ800.000440.000260.000208.000
Kha Vạn Cân NguyễnAn Ninh Nguyễn Lương Bằng900.000716.000532.000
Khu Trung tâm chợ (xã Hòa Tiến cũ)2.104.0001.368.000600.000
Khu Trung tâm thương mại (thị trấn PhướcAn cũ)12.168.0008.516.0007.908.000
Khu chợlồng1.092.000
Khu dân cư Thái Bình Dương Vị trí1.800.000
Khu xâydựng mặt sau892.000
Kỳ Đồng HoàngHoa Thám Trần Hưng Đạo1.000.000576.000488.000
Lê DuẩnNguyễn Chí Thanh5.912.0001.980.0001.472.000
Lê Duẩn Giải PhóngNguyễn Thị Minh Khai8.872.0003.548.0001.700.000
Lê Hồng Phong QuangTrung Xô Viết Nghệ Tĩnh3.400.0001.280.000760.000
Lê LợiĐường số5.148.0001.028.000532.000
Lê LợiHết đường2.060.000796.000576.000
Lê Lợi Lê DuẩnY Jút2.576.000660.000572.000
Lê Quý Đôn Giải PhóngNguyễn Chí Thanh3.600.0001.940.0001.480.000
Lê Thánh Tông Đinh CôngTráng Nguyễn Chí Thanh1.748.000720.000528.000
Lê Đại Hành Nơ TrangLơng Mạc Đỉnh Chi1.700.000760.000580.000
Lê Đức Thọ ĐườngQuang Trung Nguyễn An Ninh820.000576.000488.000
Lý Thường Kiệt NguyễnChí Thanh Phan Chu Trinh5.492.0001.852.0001.388.000
Lý Tự Trọng NguyễnViết Xuân Xô Viết Nghệ Tĩnh1.028.000720.000520.000
Lương Thế Vinh Lê DuẩnNguyễn Đình Chiểu1.440.000708.000628.000
Mai Xuân Thưởng Trần HưngĐạo Hoàng Hoa Thám1.260.0001.004.000632.000
Mạc ĐỉnhChi Nguyễn An Ninh1.500.000696.000596.000
Mạc Đỉnh Chi QuangTrung Lê Hồng Phong2.016.000900.000600.000
NguyễnThị Minh Khai Trần Phú6.284.0002.512.0001.400.000
Nguyễn An Ninh Lê ĐạiHành Mạc Đỉnh Chi732.000576.000488.000
Ngã tư Đường số Hiến ThànhĐường số và đường Tô Đường số3.640.000
Ngô Mây ĐườngGiải Phóng Đập1.800.000720.000528.000
Ngô Quyền Trần PhúLê Lợi3.088.0001.100.000880.000
Ngô Thì Nhậm Trần HưngĐạo Lê Hồng Phong1.296.000844.000584.000
Ngô Đức Kế Trần HưngĐạo Lê Hồng Phong1.400.000912.000632.000
Nơ Trang Nguyễn Bỉnh KhiêmLơng Lê Hồng Phong1.996.000760.000580.000
Phan ChuTrinh Cuối đường1.720.000660.000536.000
Phạm Ngũ Lão Giải PhóngNguyễn Thị Minh Khai1.800.000628.000548.000
Phạm Ngọc Thạch NguyễnLương Bằng Ngô Thì Nhậm820.000540.000460.000
QuangTrung Xô Viết Nghệ Tĩnh8.132.0001.840.0001.400.000
Tiến đi buôn Ea Wi) Ngã bathôn Tân Tiến Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Yông A1.800.000480.000280.000
Trần PhúLê Lợi5.492.0001.340.000720.000
Tô HiếnThành Đường số3.360.000
Vị trí2.400.000
Xô ViếtNghệ Tĩnh Nghĩa địa thôn2.120.000840.000600.000
Xô ViếtNghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh3.244.0001.296.000600.000
Đườngsố Đường số4.120.000824.000520.000
Đường Tân Lập đi Tân Thành Ngã tưchùa Phước Quang Giáp đường đi xã Ea Hiu260.000180.000140.000
Đường Tô Hiến Thành Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai4.200.0001.980.0001.460.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Ngã tưEa Yông Hãnh, thửa đất số 1519, tờ bản đồ3.800.000820.000520.000
Đường số 15,3.080.000
Đường số Lê DuẩnĐường số2.700.000
Đường số Lê DuẩnTô Hiến Thành3.640.000
Đường số NguyễnTrường Tộ Đường số3.640.000
Đường số và đường số3.920.000
Đường số Đườngsố Đường số2.400.000
Đường thôn B Quốclộ Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan360.000168.000128.000
Chu Văn Phan Chu TrinhAn Lý Thường Kiệt5.092.0002.036.0001.520.000
Cuốiđường Trần Hưng Đạo Ngã ba thôn3.432.000516.000448.000
Giápđường Giải Phóng Hoàng Hoa Thám3.088.000772.000616.000
Giải PhóngNguyễn Thị Minh Khai3.628.0001.864.0001.500.000
Giải PhóngQuang Trung6.732.0001.928.0001.520.000
Giải phóng(Quốc lộ 26) Quang Trung7.920.0001.880.0001.500.000
HoàngHoa Thám Trần Hưng Đạo5.148.0001.028.000652.000
Hết khudân cư Thái Bình Dương Ranh giới xã Ea Knuếc2.360.000552.000424.000
Km+ m Giáp đường Giải Phóng2.160.000500.000452.000
Km+ m Km + m2.520.000632.000528.000
Lê DuẩnHuyện Đoàn2.588.0001.340.000940.000
Lê DuẩnTô Hiến Thành5.680.000
Lê DuẩnNơ Trang Lơng1.600.000700.000560.000
Lê DuẩnNguyễn Chí Thanh6.864.0001.840.0001.400.000
Lý ThườngKiệt Hết đường2.540.000752.000560.000
NguyễnTrường Tộ Hết đường1.940.000776.000520.000
NguyễnTrường Tộ Trần Phú5.240.000
NguyễnChí Thanh Ngô Quyền7.864.0001.840.0001.400.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm Lê HồngPhong Quang Trung1.300.000684.000544.000
Nguyễn Chí Thanh QuangTrung Xô Viết Nghệ Tĩnh3.328.0001.840.0001.400.000
Nguyễn Du Nơ TrangLơng Mạc Đỉnh Chi1.920.000720.000580.000
Nguyễn Hữu Thọ Y WangNgô Thì Nhậm1.200.000780.000540.000
Nguyễn Lương Bằng TrầnHưng Đạo Lê Hồng Phong2.060.000720.000520.000
Nguyễn Thượng Hiền HoàngHoa Thám Trần Hưng Đạo2.292.000744.000540.000
Nguyễn Thị Minh Khai Lê DuẩnNguyễn Văn Trỗi4.800.0001.420.0001.060.000
Nguyễn Thị Định QuangTrung Trần Hưng Đạo1.280.000792.000548.000
Nguyễn Tri Phương HoàngHoa Thám Cuối đường1.280.000748.000544.000
Nguyễn Trung Trực TrầnHưng Đạo Hoàng Hoa Thám1.220.000792.000548.000
Nguyễn Trãi NguyễnChí Thanh Lê Duẩn2.808.000744.000532.000
Nguyễn Văn Trỗi NguyễnThị Minh Khai Nguyễn Trường Tộ2.996.000748.000568.000
Nguyễn Đình Chiểu TrầnPhú Lê Lợi1.600.000740.000528.000
Nguyễn Đức Cảnh Nơ TrangLơng Lê Hồng Phong1.996.000760.000580.000
Ngã bacổng chào thôn Tân Lập Ngã tư cổng chào thôn 19/54.064.000812.000620.000
Ngã barẽ vào xã Ea Phê Xã Tân Tiến1.880.000340.000260.000
Ngã bathôn Ngã ba rẽ vào xã Ea Phê3.168.000476.000412.000
Ngã tưcổng chào thôn 19/5 Hết khu dân cư Thái Bình Dương3.160.000632.000568.000
Ngô QuyềnY Jút6.000.0001.236.000792.000
Nơ Trang Lơng QuangTrung Xô Viết Nghệ Tĩnh6.176.0001.864.0001.460.000
Phan Bội Châu Giải PhóngQuang Trung8.872.0002.200.0001.800.000
Phan Huy Chú NguyễnVăn Trỗi Cuối đường2.080.0001.240.000736.000
Phan Ánh HoàngHoa Thám Ngô Thì Nhậm1.400.000760.000620.000
Phan Đình Giót Giải PhóngLý Thường Kiệt2.432.0001.860.0001.464.000
Phú Châu QuangTrung Xô Viết Nghệ Tĩnh1.960.000752.000580.000
Quang Nguyễn Viết XuânTrung Xô Viết Nghệ Tĩnh2.048.000784.000576.000
Quang Trung Nơ TrangLơng Lê Duẩn7.888.0001.840.0001.400.000
Quốc lộ NguyễnVăn Trỗi Nguyễn Chí Thanh10.296.0001.880.0001.480.000
Ranhgiới xã Hòa An ông Võ Thanh Sơn (thửa đất số1.584.000300.000220.000180.000
Thái Phiên ĐoànThị Điểm Nguyễn Thượng Hiền1.096.000576.000488.000
TrầnPhú Giải Phóng (Quốc lộ 26)5.148.0001.840.0001.480.000
TrầnHưng Đạo Nơ Trang Lơng4.460.0002.240.0001.880.000
TrầnHưng Đạo Nguyễn Văn Trỗi6.864.0001.080.000800.000
Tô Hiến Nguyễn Trường TộĐường số (Trung tâm y tế dự Thành phòng)4.868.000
Tô Hiến Thành NguyễnTrường Tộ Đường số5.240.000
Tô Ngọc Vân Giải PhóngCuối đường1.024.000628.000548.000
Tôn Thất Tùng TrầnPhú Đào Duy Từ1.520.000748.000540.000
Tản Đà Chu VănAn Lê Lợi1.680.000792.000548.000
Xã EaPhê Km + m2.200.000476.000428.000
Xô ViếtNghệ Tĩnh Lê Duẩn2.216.000744.000600.000
Xô ViếtNghệ Tĩnh Hết đường2.540.000760.000520.000
Xô ViếtNghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh1.920.000704.000544.000
Y JútNgã ba cổng chào thôn Tân Lập4.756.000872.000640.000
Đường phòng)số (Trung tâm y tế dự Nguyễn Văn Trỗi4.460.0001.116.000848.000
Đầu vườn (thửanhà ông Võ Thanh Sơn ông Nhạc (thửa đất số 869, tờ bản đất số 448, tờ bản đồ số 11)1.800.000360.000240.000180.000
Đầu vườn số 869,nhà ông Nhạc (thửa đất Ranh giới xã Tân Tiến tờ bản đồ số 11)1.400.000300.000220.000
Cơ (thửađất số 715, tờ bản đồ số Cuối đường664.000340.000260.000
GiảiPhóng Trần Phú5.040.0001.260.000656.000
Hội trườngthôn 19/5 Hòa, thửa đất số 862, tờ bản đồ số616.000260.000180.000
Khuvực thôn Cao Bằng (vị trí các trục đường chính)300.000240.000180.000140.000
Khuvực thôn Lạng Sơn (vị trí các trục đường chính)300.000240.000180.000140.000
Lê DuẩnNgô Quyền2.744.0001.100.000824.000
Lê HồngPhong Hết đường2.540.000636.000556.000
NguyễnChí Thanh Lê Duẩn3.088.000772.000588.000
Ngã baQuốc lộ Cuối thôn 19/8400.000260.000180.000
Ngã baĐi buôn Jung +400m (đầu Trường Quốc lộ tiểu học Nguyễn Văn Trỗi)1.200.000500.000264.000
Ngã tưLê Duẩn Hết đường (đến đường D2)3.432.0001.896.0001.460.000
PhạmVào 140m (nhà bà Phương thửa đất Minh Xứng thửa đất số 2, tờ số 65, tờ bản đồ số 146) thôn 19/8400.000340.000240.000208.000
Quốclộ Hội trường thôn 19/51.452.000480.000260.000
Quốclộ (nhà ông Hoà) Vào 300m1.068.000404.000260.000
Quốc Phái)lộ Km 125+710 (nhà ông Vào 400m (nhà bà Hiền - thôn Tân Tiến)1.000.000500.000252.000
Quốc Trục đường chính thôn Tân Lập Đoànlộ Km 125+960 (Công ty thôn Tân Lập thửa đất số 141, tờ Kết)640.000416.000288.000
Ranhgiới xã Tân Tiến Giáo xứ Thuận Hoà560.000240.000220.000180.000
Thọ (thửađất số 107, tờ bản đồ số Hết hội trường Tân Tiến860.000260.000180.000
Trương Công Định HoàngHoa Thám Hết đường1.800.000780.000588.000
Trần Bình Trọng Lê DuẩnNguyễn Chí Thanh1.872.0001.860.0001.464.000
Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ đi xã Giải Dang Kang)Phóng Ngô Thì Nhậm5.176.0001.036.000776.000
Trần Khánh Dư Bùi ThịXuân Giáp suối Ea Yông1.480.000728.000532.000
Trần Phú NgôQuyền Y Jút (xã Ea Yông)2.400.000840.000528.000
Trần Quý Cáp GiảiPhóng Cuối đường1.024.000720.000528.000
Trần Đại Nghĩa Y WangNgô Thì Nhậm1.200.000580.000540.000
Trục đường chính buôn Pan B Ngã banghĩa địa buôn Pan Hết đường nhựa (dài m)520.000300.000200.000
Trục đường chính thôn 19/5 Ngã ba Mai (thửaQuốc lộ nhà ông Thuần đất số 703, tờ bản đồ số Ngã tư (dài m)1.452.000381.000220.000
Trục đường chính thôn A ThônCuối đường bê tông (thửa đất số A 254, tờ bản đồ số 198)360.000220.000180.000
Trục đường chính thôn B CôngNhà ông Đinh Đắc Linh (thửa đất ty xăng dầu Đắk Lắk số 848, tờ bản đồ số 175)600.000252.000180.000
Trục đường chính thôn Tân Tiến Hội trườngTân Tiến Cuối đường + m664.000340.000260.000
Trục đường chính thôn, buôn Linh(thửa đất số 1, tờ bản đồ số Vào 300m1.068.000404.000260.000
Tú Xương TrầnPhú Hết đường2.024.000912.000608.000
Võ Thị Sáu GiảiPhóng Nguyễn Thị Minh Khai2.340.0001.464.0001.100.000
Võ Đức Tấn Y WangNgô Thì Nhậm1.200.000780.000540.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Lê DuẩnLê Hồng Phong4.460.0001.116.000640.000
Y Jút TrầnPhú Đào Duy Từ2.496.000900.000540.000
Y Wang TrầnHưng Đạo Lê Hồng Phong1.216.000792.000548.000
Yếmthửa đất số 5, tờ bản đồ số Trường thửa đất số 63, tờ bản đồ số640.000416.000288.000
Đi buôn tiểu họcJung +400m (đầu trường Cuối đường + 500m nhà Y Duân Nguyễn Văn Trỗi) (thửa đất số 860, tờ bản đồ số 153)1.452.000540.000260.000
Đào DuyTừ Hợp tác xã Ea Mlô1.840.000716.000540.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
45.00040.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (181 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bình Thới HoàngHoa Thám Ngô Thì Nhậm3.500.0001.900.0001.550.000
Cao Bá Quát GiảiPhóng Quang Trung3.700.0002.500.0001.600.000
Cao Thắng QuangTrung Nguyễn Lương Bằng3.200.0001.800.0001.300.000
Các đường số 6, 7, 19, 20,9.100.000
Các đường số 9, 10, 11, 18,8.400.000
Giải Bùi Thị XuânPhóng Lý Thường Kiệt8.820.0004.610.0003.550.000
Lý ThườngKiệt Nguyễn Chí Thanh3.740.0001.870.0001.550.000
Ngô Chu Văn AnQuyền Quảng trường (Tản Đà)16.380.0004.910.0003.600.000
Quảngtrường (Tản Đà) Nguyễn Chí Thanh7.820.0004.600.0003.400.000
Chiếnđường đi vào Thạch Lũ, thửa Cuối thôn Tân Sơn750.000500.000400.000
Cổngthôn văn hóa Thăng Tiến Đi hết thôn620.000550.000450.000
Cổngthôn văn hóa Tân Thành Ranh giới xã Ea Hiu cũ1.390.000750.000450.000
Ea Wi xã Ea Yông cũ) Ngã bathôn A Buôn Ea Wi (xã Ea Yông cũ)1.170.000600.000450.000
Hết trụsở Hợp tác xã Ea Mlô Ngã ba nghĩa địa buôn Pan2.340.000850.000650.000
Hội trường Thành đi thôn Phước Hòa)Phước Thành Hội trường thôn Phước Hòa1.540.0001.000.000550.000
Hợp tácxã Ea Yông A Ranh giới xã Hòa Tiến cũ2.000.0001.100.000650.000520.000
Ngã bavào Sân vận động xã Đi Tỉnh lộ1.600.000600.000450.000
Ngã bathôn A, B Cuối đường thôn1.000.000650.000450.000400.000
Ngã batrung tâm (xã Hoà Tiến cũ) Ngã tư thôn A1.780.000650.000480.000
Ngã baQuốc lộ Ngã ba khu di tích Ca Da3.630.0001.400.000700.000
Ngã ba Đường liên thôn, buôn (thôn TânKhiêm nhà ông Sầm Văn Kính Quốc lộ (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148)3.500.0001.250.000500.000
Ngã tưthôn Cách các bên 100m1.170.000650.000450.000
Ngã tưNhà cộng đồng buôn Kam Ngã ba thôn A, B1.900.000800.000450.000350.000
Ngã tư Rơng đi thôn 3) Rơngnhà Cộng đồng buôn Kam Ngã ba vào sân vận động xã1.440.000600.000450.000
Ngã tư thửa đấtbuôn Yông A (nhà bà Tựu, Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa số 296, tờ bản đồ số 160)1.300.000880.000650.000
Ngô Mây ĐườngGiải Phóng Đập4.500.0001.800.0001.320.000
Ngô QuyềnY Jút (xã Ea Yông)5.300.0001.870.0001.500.000
Nhà vănhoá thôn Phước Hòa Đường đi thôn Thạch Lũ1.870.000650.000450.000
Nhà vănhoá thôn Phước Hòa Cuối đường1.000.000650.000450.000
Nhà ông số 332,Sầm Văn Kính (thửa đất Sân thể thao buôn Pan tờ bản đồ số 148) dài 420m3.050.0001.340.000620.000
Nơ TrangLơng Mạc Đỉnh Chi2.800.0001.830.0001.320.000
Phạm Ngũ Lão Giải PhóngNguyễn Thị Minh Khai4.500.0001.570.0001.370.000
Phạm Ngọc Thạch NguyễnLương Bằng Ngô Thì Nhậm2.050.0001.350.0001.150.000
Quốclộ Ngã tư thôn Thăng Tiến2.100.000600.000450.000350.000
QuốcNgã tư nhà cộng đồng buôn Kam lộ Rơng2.030.000600.000450.000
Tiến đi buôn Ea Wi) Ngã bathôn Tân Tiến Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Yông A4.500.0001.200.000700.000
Tỉnh lộ Đường đi xã Ea Hiu cũCổng thôn văn hóa Tân Thành2.050.000800.000450.000
Đinh Công Tráng Lê DuẩnNơ Trang Lơng4.500.0001.850.0001.325.000
Đinh Tiên Hoàng Quảngtrường Ngô Quyền9.280.0004.640.0003.710.000
Điện Biên Phủ Lê DuẩnGiáp suối Ea Yông4.500.0001.950.0001.350.000
Đoàn Thị Điểm Trần HưngĐạo Ngô Đức Kế3.740.0001.800.0001.300.000
Đoàn Văn Bơ ĐườngNgô Quyền Y Jút4.790.0001.810.0001.350.000
Đào Duy Từ Tú XươngY Jút5.060.0001.650.0001.330.000
Đào Tấn HuỳnhThúc Kháng Tô Ký3.600.0001.800.0001.300.000
Đường D2 quy hoạch 12m ĐườngNguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh Khai10.500.0002.380.0002.090.000
Đường Lê Lai Giải PhóngHoàng Hoa Thám3.000.0001.950.0001.350.000
Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ (xãHòa Tiến cũ)2.160.0001.400.000750.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ đi buôn Ngã tưthôn 2A Ngã ba thôn A1.170.000600.000450.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Pan đi Ngã ba buôn Pan B)nghĩa địa buôn Pan Cầu quận1.100.000600.000520.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Yông Byă thửa 160)đất số 510, tờ bản đồ số Đường Điện Biên Phủ2.600.0001.350.000650.000
Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi Ngã tư thôn 8)thôn Thăng Tiến Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến1.400.000600.000450.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Ngã bakhu di tích Ca Da Hết hội trường Phước Thành3.270.000650.000450.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Ngã tưEa Yông Hãnh, thửa đất số 1519, tờ bản đồ9.500.0002.050.0001.300.000
Đường số Lê DuẩnTô Hiến Thành9.100.000
Đường số Lê DuẩnĐường số6.750.000
Đường số Đườngsố Đường số6.000.000
Đường đi Tân Lập Tỉnh lộNgã tư Chùa Phước Quang1.600.000550.000450.000
Đường đi nghĩa địa Ea Yông Tỉnh lộGiáp nghĩa địa Ea Yông1.400.000600.000450.000
Đường đi thôn Rơng Ngã bathôn A, B Ngã Tư chùa Phước Quang1.200.000650.000450.000
Đường đi trường Trần Bình Trọng Tỉnh lộTrường cấp Trần Bình Trọng950.000550.000450.000
Giang Văn Minh Bùi ThịXuân Giáp suối Ea Yông3.400.0001.820.0001.330.000
Giải PhóngQuang Trung28.000.0005.600.0004.100.000
Giải PhóngTrần Phú11.150.0003.250.0002.250.000
Giải phóng(Quốc lộ 26) Quang Trung19.800.0004.700.0003.750.000
Hoàng Hoa Thám Giải PhóngTrần Hưng Đạo6.010.0001.960.0001.450.000
Hoàng Văn Thụ HoàngHoa Thám Cuối đường3.800.0001.870.0001.300.000
Huỳnh Thúc Kháng Trần HưngĐạo Cao Bá Quát3.200.0001.980.0001.370.000
Hà Huy Giáp NguyễnAn Ninh Ngô Đức Kế2.500.0001.950.0001.350.000
Hùng Vương Giải PhóngLý Thường Kiệt6.080.0004.650.0003.660.000
Kha Vạn Cân NguyễnAn Ninh Nguyễn Lương Bằng2.250.0001.790.0001.330.000
Khu Trung tâm chợ (xã Hòa Tiến cũ)5.260.0003.420.0001.500.000
Khu Trung tâm thương mại (thị trấn PhướcAn cũ)30.420.00021.290.00019.770.000
Khu chợlồng2.730.000
Khu dân cư Thái Bình Dương Vị trí4.500.000
Khu xâydựng mặt sau2.230.000
Kỳ Đồng HoàngHoa Thám Trần Hưng Đạo2.500.0001.440.0001.220.000
Lê DuẩnNơ Trang Lơng4.000.0001.750.0001.400.000
Lê DuẩnNguyễn Chí Thanh14.780.0004.950.0003.680.000
Lê Duẩn Giải PhóngNguyễn Thị Minh Khai22.180.0008.870.0004.250.000
Lê HồngPhong Quang Trung3.250.0001.710.0001.360.000
Lê Hồng Phong QuangTrung Xô Viết Nghệ Tĩnh8.500.0003.200.0001.900.000
Lê LợiĐường số12.870.0002.570.0001.330.000
Lê LợiHết đường5.150.0001.990.0001.440.000
Lê Lợi Lê DuẩnY Jút6.440.0001.650.0001.430.000
Lê Quý Đôn Giải PhóngNguyễn Chí Thanh9.000.0004.850.0003.700.000
Lê Thánh Tông Đinh CôngTráng Nguyễn Chí Thanh4.370.0001.800.0001.320.000
Lê Đại Hành Nơ TrangLơng Mạc Đỉnh Chi4.250.0001.900.0001.450.000
Lê Đức Thọ ĐườngQuang Trung Nguyễn An Ninh2.050.0001.440.0001.220.000
Lý Thường Kiệt NguyễnChí Thanh Phan Chu Trinh13.730.0004.630.0003.470.000
Lý Tự Trọng NguyễnViết Xuân Xô Viết Nghệ Tĩnh2.570.0001.800.0001.300.000
Lương Thế Vinh Lê DuẩnNguyễn Đình Chiểu3.600.0001.770.0001.570.000
Mai Xuân Thưởng Trần HưngĐạo Hoàng Hoa Thám3.150.0002.510.0001.580.000
Mạc ĐỉnhChi Nguyễn An Ninh3.750.0001.740.0001.490.000
Mạc Đỉnh Chi QuangTrung Lê Hồng Phong5.040.0002.250.0001.500.000
NguyễnThị Minh Khai Trần Phú15.710.0006.280.0003.500.000
Nguyễn An Ninh Lê ĐạiHành Mạc Đỉnh Chi1.830.0001.440.0001.220.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ TrangLơng Lê Hồng Phong4.990.0001.900.0001.450.000
Nguyễn Chí Thanh QuangTrung Xô Viết Nghệ Tĩnh8.320.0004.600.0003.500.000
Nguyễn Du Nơ TrangLơng Mạc Đỉnh Chi4.800.0001.800.0001.450.000
Nguyễn Hữu Thọ Y WangNgô Thì Nhậm3.000.0001.950.0001.350.000
Nguyễn Lương Bằng Trần HưngĐạo Lê Hồng Phong5.150.0001.800.0001.300.000
Nguyễn Thị Định QuangTrung Trần Hưng Đạo3.200.0001.980.0001.370.000
Nguyễn Đình Chiểu Trần PhúLê Lợi4.000.0001.850.0001.320.000
Nguyễn Đức Cảnh Nơ TrangLơng Lê Hồng Phong4.990.0001.900.0001.450.000
Ngã tư Đường số Hiến ThànhĐường số và đường Tô Đường số9.100.000
Ngô Quyền Trần PhúLê Lợi7.720.0002.750.0002.200.000
Ngô Thì Nhậm Trần HưngĐạo Lê Hồng Phong3.240.0002.110.0001.460.000
Ngô Đức Kế Trần HưngĐạo Lê Hồng Phong3.500.0002.280.0001.580.000
Phan ChuTrinh Cuối đường4.300.0001.650.0001.340.000
QuangTrung Xô Viết Nghệ Tĩnh20.330.0004.600.0003.500.000
Trần PhúLê Lợi13.730.0003.350.0001.800.000
Trần PhúGiải Phóng (Quốc lộ 26)12.870.0004.600.0003.700.000
Tô HiếnThành Đường số8.400.000
Vị trí6.000.000
Xô ViếtNghệ Tĩnh Lê Duẩn5.540.0001.860.0001.500.000
Xô ViếtNghệ Tĩnh Nghĩa địa thôn5.300.0002.100.0001.500.000
Xô ViếtNghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh8.110.0003.240.0001.500.000
Đườngsố Đường số10.300.0002.060.0001.300.000
Đường Tân Lập đi Tân Thành Ngã tưchùa Phước Quang Giáp đường đi xã Ea Hiu650.000450.000350.000
Đường Tô Hiến Thành Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai10.500.0004.950.0003.650.000
Đường số 15,7.700.000
Đường số Lê DuẩnTô Hiến Thành9.800.000
Đường số Lê DuẩnĐường số6.750.000
Đường số NguyễnTrường Tộ Đường số9.100.000
Đường số và đường số9.800.000
Đường số Đườngsố Đường số7.700.000
Đường thôn B Quốclộ Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan900.000420.000320.000
Chu Văn Phan Chu TrinhAn Lý Thường Kiệt12.730.0005.090.0003.800.000
Cuốiđường Trần Hưng Đạo Ngã ba thôn8.580.0001.290.0001.120.000
Giápđường Giải Phóng Hoàng Hoa Thám7.720.0001.930.0001.540.000
Giải PhóngNguyễn Thị Minh Khai9.070.0004.660.0003.750.000
Giải PhóngQuang Trung16.830.0004.820.0003.800.000
HoàngHoa Thám Trần Hưng Đạo12.870.0002.570.0001.630.000
Hết khudân cư Thái Bình Dương Ranh giới xã Ea Knuếc5.900.0001.380.0001.060.000
Km+ m Giáp đường Giải Phóng5.400.0001.250.0001.130.000
Km+ m Km + m6.300.0001.580.0001.320.000
Lê DuẩnNgô Quyền6.860.0002.750.0002.060.000
Lê DuẩnTô Hiến Thành14.200.000
Lê DuẩnNguyễn Chí Thanh17.160.0004.600.0003.500.000
Lê DuẩnHuyện Đoàn6.470.0003.350.0002.350.000
Lý ThườngKiệt Hết đường6.350.0001.880.0001.400.000
NguyễnTrường Tộ Hết đường4.850.0001.940.0001.300.000
NguyễnChí Thanh Ngô Quyền19.660.0004.600.0003.500.000
NguyễnTrường Tộ Trần Phú13.100.000
Nguyễn Thượng Hiền HoàngHoa Thám Trần Hưng Đạo5.730.0001.860.0001.350.000
Nguyễn Thị Minh Khai Lê DuẩnNguyễn Văn Trỗi12.000.0003.550.0002.650.000
Nguyễn Tri Phương HoàngHoa Thám Cuối đường3.200.0001.870.0001.360.000
Nguyễn Trung Trực TrầnHưng Đạo Hoàng Hoa Thám3.050.0001.980.0001.370.000
Nguyễn Trãi NguyễnChí Thanh Lê Duẩn7.020.0001.860.0001.330.000
Nguyễn Văn Trỗi NguyễnThị Minh Khai Nguyễn Trường Tộ7.490.0001.870.0001.420.000
Ngã baĐi buôn Jung +400m (đầu Trường Quốc lộ tiểu học Nguyễn Văn Trỗi)3.000.0001.250.000660.000
Ngã barẽ vào xã Ea Phê Xã Tân Tiến4.700.000850.000650.000
Ngã bacổng chào thôn Tân Lập Ngã tư cổng chào thôn 19/510.160.0002.030.0001.550.000
Ngã bathôn Ngã ba rẽ vào xã Ea Phê7.920.0001.190.0001.030.000
Ngã tưLê Duẩn Hết đường (đến đường D2)8.580.0004.740.0003.650.000
Ngã tưcổng chào thôn 19/5 Hết khu dân cư Thái Bình Dương7.900.0001.580.0001.420.000
Ngô QuyềnY Jút15.000.0003.090.0001.980.000
Nơ Trang Lơng QuangTrung Xô Viết Nghệ Tĩnh15.440.0004.660.0003.650.000
Phan Bội Châu Giải PhóngQuang Trung22.180.0005.500.0004.500.000
Phan Huy Chú NguyễnVăn Trỗi Cuối đường5.200.0003.100.0001.840.000
Phan Ánh HoàngHoa Thám Ngô Thì Nhậm3.500.0001.900.0001.550.000
Phan Đình Giót Giải PhóngLý Thường Kiệt6.080.0004.650.0003.660.000
Phú Châu QuangTrung Xô Viết Nghệ Tĩnh4.900.0001.880.0001.450.000
Quang Nguyễn Viết XuânTrung Xô Viết Nghệ Tĩnh5.120.0001.960.0001.440.000
Quang Trung Nơ TrangLơng Lê Duẩn19.720.0004.600.0003.500.000
Quốc lộ NguyễnVăn Trỗi Nguyễn Chí Thanh25.740.0004.700.0003.700.000
Ranhgiới xã Hòa An ông Võ Thanh Sơn (thửa đất số3.960.000750.000550.000450.000
Thái Phiên ĐoànThị Điểm Nguyễn Thượng Hiền2.740.0001.440.0001.220.000
TrầnHưng Đạo Nơ Trang Lơng11.150.0005.600.0004.700.000
TrầnHưng Đạo Nguyễn Văn Trỗi17.160.0002.700.0002.000.000
Trần Bình Trọng Lê DuẩnNguyễn Chí Thanh4.680.0004.650.0003.660.000
Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ đi xã Giải Phóng Dang Kang)Ngô Thì Nhậm12.940.0002.590.0001.940.000
Trần Khánh Dư Bùi ThịXuân Giáp suối Ea Yông3.700.0001.820.0001.330.000
Trần Phú Ngô QuyềnY Jút (xã Ea Yông)6.000.0002.100.0001.320.000
Trần Quý Cáp Giải PhóngCuối đường2.560.0001.800.0001.320.000
Trần Đại Nghĩa Y WangNgô Thì Nhậm3.000.0001.450.0001.350.000
Tô Hiến Nguyễn Trường TộĐường số (Trung tâm y tế dự Thành phòng)12.170.000
Tô Hiến Thành NguyễnTrường Tộ Đường số13.100.000
Tô Ngọc Vân Giải PhóngCuối đường2.560.0001.570.0001.370.000
Tôn Thất Tùng TrầnPhú Đào Duy Từ3.800.0001.870.0001.350.000
Tản Đà Chu VănAn Lê Lợi4.200.0001.980.0001.370.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.