Bảng giá đất Xã Krông Pắc, Đắk Lắk từ 01/01/2026
910 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Pắc là 30.420.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Trung tâm thương mại (thị trấn Phước An cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đào Tấn | Huỳnh Thúc Kháng - Tô Ký Mục 9 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | |
| Đường D2 quy hoạch 12m | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 15 | 10.500.000 | 2.380.000 | 2.090.000 | |
| Đường Lê Lai | Giải Phóng - Hoàng Hoa Thám Mục 22 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | |
| Đường Tân Lập đi Tân Thành | Ngã tư chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu Mục 46 | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường Tô Hiến Thành | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 48 | 10.500.000 | 4.950.000 | 3.650.000 | |
| Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ (xã Hòa Tiến cũ) | Mục 21 | 2.160.000 | 1.400.000 | 750.000 | |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) | Ngã tư thôn 2A - Ngã ba thôn 4 A Mục 23 | 1.170.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) | Ngã ba thôn 4 A - Buôn Ea Wi (xã Ea Yông cũ) Mục 23 | 1.170.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) | Ngã ba trung tâm (xã Hoà Tiến cũ) - Ngã tư thôn 2 A Mục 23 | 1.780.000 | 650.000 | 480.000 | |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) | Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100m Mục 23 | 1.170.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) | Ngã tư nhà Cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba vào sân vận động xã Mục 24 | 1.440.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) | Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn Kam Rơng Mục 24 | 2.030.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) | Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9 Mục 24 | 1.600.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Pan đi buôn Pan B) | Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10 Mục 25 | 1.100.000 | 600.000 | 520.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5) | Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô - Ngã ba nghĩa địa buôn Pan Mục 26 | 2.340.000 | 850.000 | 650.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5) | Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă thửa đất số 510, tờ bản đồ số 160) - Đường Điện Biên Phủ Mục 26 | 2.600.000 | 1.350.000 | 650.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn) | Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu, thửa đất số 296, tờ bản đồ số 160) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107) Mục 27 | 1.300.000 | 880.000 | 650.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn) | Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107) - Cuối thôn Tân Sơn Mục 27 | 750.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) | Ngã tư thôn Thăng Tiến 1 - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 Mục 28 | 1.400.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) | Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi hết thôn 8 Mục 28 | 620.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) | Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn Thăng Tiến 1 Mục 28 | 2.100.000 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) | Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da Mục 29 | 3.630.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) | Hội trường Phước Thành - Hội trường thôn Phước Hòa Mục 29 | 1.540.000 | 1.000.000 | 550.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) | Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành Mục 29 | 3.270.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) | Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Cuối đường Mục 29 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) | Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Đường đi thôn Thạch Lũ Mục 29 | 1.870.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B) | Nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m - Sân thể thao buôn Pan Mục 30 | 3.050.000 | 1.340.000 | 620.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B) | Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m Mục 30 | 3.500.000 | 1.250.000 | 500.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) | Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hòa Tiến cũ Mục 31 | 2.000.000 | 1.100.000 | 650.000 | 520.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) | Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh, thửa đất số 1519, tờ bản đồ số 153) Mục 31 | 9.500.000 | 2.050.000 | 1.300.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) | Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Yông A Mục 31 | 4.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | |
| Đường số 1 | Đường số 14 - Đường số 17 | 6.000.000 | |||
| Đường số 1 | Lê Duẩn - Đường số 14 Mục 35 | 6.750.000 | |||
| Đường số 12 | Lê Duẩn - Tô Hiến Thành Mục 36 | 9.100.000 | |||
| Đường số 14 | Ngã tư Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1 Mục 37 | 9.100.000 | |||
| Đường số 15, 16 | Mục 38 | 7.700.000 | |||
| Đường số 17 | Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5 Mục 39 | 9.100.000 | |||
| Đường số 17 | Đường số 5 - Đường số 1 | 7.700.000 | |||
| Đường số 2 | Lê Duẩn - Đường số 4 Mục 40 | 6.750.000 | |||
| Đường số 24 và đường số 25 | Mục 41 | 9.800.000 | |||
| Đường số 3 và đường số 22 | Mục 42 | 7.500.000 | |||
| Đường số 4 và đường số 13 | Mục 43 | 8.250.000 | |||
| Đường số 5 | Lê Duẩn - Tô Hiến Thành Mục 44 | 9.800.000 | |||
| Đường số 5 | Tô Hiến Thành - Đường số 17 Mục 44 | 8.400.000 | |||
| Đường số 8 | Lê Duẩn - Đường số 18 Mục 45 | 9.100.000 | |||
| Đường thôn 6 B | Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan Mục 47 | 900.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Đường đi Tân Lập | Tỉnh lộ 9 - Ngã tư Chùa Phước Quang Mục 17 | 1.600.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường đi nghĩa địa Ea Yông | Tỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông Mục 16 | 1.400.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Đường đi thôn 1 | Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang Mục 18 | 1.200.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Đường đi thôn 1 | Ngã tư Nhà cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba thôn 1 A, 1 B Mục 18 | 1.900.000 | 800.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường đi thôn 1 | Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Cuối đường thôn 1 Mục 18 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường đi trường Trần Bình Trọng | Tỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng Mục 19 | 950.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường đi xã Ea Hiu cũ | Tỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành Mục 20 | 2.050.000 | 800.000 | 450.000 | |
| Đường đi xã Ea Hiu cũ | Cổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu cũ Mục 20 | 1.390.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 130 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 22.000 | 20.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (226 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bình Thới | Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm Mục 1 | 1.400.000 | 760.000 | 620.000 | |
| Bùi Thị Xuân | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh Mục 2 | 1.496.000 | 748.000 | 620.000 | |
| Bùi Thị Xuân | Giải Phóng - Lý Thường Kiệt Mục 2 | 3.528.000 | 1.844.000 | 1.420.000 | |
| Cao Bá Quát | Giải Phóng - Quang Trung Mục 5 | 1.480.000 | 1.000.000 | 640.000 | |
| Cao Thắng | Quang Trung - Nguyễn Lương Bằng Mục 6 | 1.280.000 | 720.000 | 520.000 | |
| Chu Văn An | Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh Mục 7 | 3.128.000 | 1.840.000 | 1.360.000 | |
| Chu Văn An | Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà) Mục 7 | 6.552.000 | 1.964.000 | 1.440.000 | |
| Các đường số 6, 7, 19, 20, 27 | Mục 3 | 3.640.000 | |||
| Các đường số 9, 10, 11, 18, 21 | Mục 4 | 3.360.000 | |||
| Giang Văn Minh | Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông Mục 50 | 1.360.000 | 728.000 | 532.000 | |
| Giá đất khu thương mại (chợ) | Khu xây dựng mặt sau Mục 49 | 892.000 | |||
| Giá đất khu thương mại (chợ) | Khu chợ lồng Mục 49 | 1.092.000 | |||
| Giá đất khu thương mại (chợ) | Khu xây dựng mặt trước Mục 49 | 1.880.000 | |||
| Hoàng Hoa Thám | Giải Phóng - Trần Hưng Đạo Mục 52 | 2.404.000 | 784.000 | 580.000 | |
| Hoàng Văn Thụ | Hoàng Hoa Thám - Cuối đường Mục 53 | 1.520.000 | 748.000 | 520.000 | |
| Huỳnh Thúc Kháng | Trần Hưng Đạo - Cao Bá Quát Mục 55 | 1.280.000 | 792.000 | 548.000 | |
| Hà Huy Giáp | Nguyễn An Ninh - Ngô Đức Kế Mục 51 | 1.000.000 | 780.000 | 540.000 | |
| Hùng Vương | Giải Phóng - Lý Thường Kiệt Mục 54 | 2.432.000 | 1.860.000 | 1.464.000 | |
| Kha Vạn Cân | Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương Bằng Mục 56 | 900.000 | 716.000 | 532.000 | |
| Khu Trung tâm chợ (xã Hòa Tiến cũ) | Mục 58 | 2.104.000 | 1.368.000 | 600.000 | |
| Khu Trung tâm thương mại (thị trấn Phước An cũ) | Mục 59 | 12.168.000 | 8.516.000 | 7.908.000 | |
| Khu dân cư Thái Bình Dương | Vị trí 3 Mục 57 | 1.800.000 | |||
| Khu dân cư Thái Bình Dương | Vị trí 2 Mục 57 | 2.400.000 | |||
| Khu dân cư Thái Bình Dương | Vị trí 4 Mục 57 | 1.400.000 | |||
| Kỳ Đồng | Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo Mục 60 | 1.000.000 | 576.000 | 488.000 | |
| Lê Duẩn | Trần Phú - Lê Lợi Mục 62 | 5.492.000 | 1.340.000 | 720.000 | |
| Lê Duẩn | Đường số 5 - Đường số 1 Mục 62 | 4.120.000 | 824.000 | 520.000 | |
| Lê Duẩn | Giải Phóng - Quang Trung Mục 62 | 11.200.000 | 2.240.000 | 1.640.000 | |
| Lê Duẩn | Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 62 | 8.132.000 | 1.840.000 | 1.400.000 | |
| Lê Duẩn | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh Mục 62 | 3.244.000 | 1.296.000 | 600.000 | |
| Lê Duẩn | Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú Mục 62 | 6.284.000 | 2.512.000 | 1.400.000 | |
| Lê Duẩn | Lê Lợi - Đường số 5 Mục 62 | 5.148.000 | 1.028.000 | 532.000 | |
| Lê Duẩn | Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 62 | 8.872.000 | 3.548.000 | 1.700.000 | |
| Lê Hồng Phong | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa thôn 3 Mục 64 | 2.120.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Lê Hồng Phong | Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 64 | 3.400.000 | 1.280.000 | 760.000 | |
| Lê Hồng Phong | Giải Phóng - Quang Trung Mục 64 | 5.200.000 | 1.920.000 | 1.480.000 | |
| Lê Lợi | Lê Duẩn - Y Jút Mục 65 | 2.576.000 | 660.000 | 572.000 | |
| Lê Quý Đôn | Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh Mục 66 | 3.600.000 | 1.940.000 | 1.480.000 | |
| Lê Thánh Tông | Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh Mục 67 | 1.748.000 | 720.000 | 528.000 | |
| Lê Đại Hành | Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi Mục 61 | 1.700.000 | 760.000 | 580.000 | |
| Lê Đại Hành | Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh Mục 61 | 1.500.000 | 696.000 | 596.000 | |
| Lê Đức Thọ | Đường Quang Trung - Nguyễn An Ninh Mục 63 | 820.000 | 576.000 | 488.000 | |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh Mục 69 | 5.492.000 | 1.852.000 | 1.388.000 | |
| Lý Thường Kiệt | Phan Chu Trinh - Cuối đường Mục 69 | 1.720.000 | 660.000 | 536.000 | |
| Lý Thường Kiệt | Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh Mục 69 | 5.912.000 | 1.980.000 | 1.472.000 | |
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 70 | 1.028.000 | 720.000 | 520.000 | |
| Lương Thế Vinh | Lê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu Mục 68 | 1.440.000 | 708.000 | 628.000 | |
| Mai Xuân Thưởng | Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám Mục 72 | 1.260.000 | 1.004.000 | 632.000 | |
| Mạc Đỉnh Chi | Quang Trung - Lê Hồng Phong Mục 71 | 2.016.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Nguyễn An Ninh | Lê Đại Hành - Mạc Đỉnh Chi Mục 76 | 732.000 | 576.000 | 488.000 | |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong Mục 77 | 1.996.000 | 760.000 | 580.000 | |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Hồng Phong - Quang Trung Mục 77 | 1.300.000 | 684.000 | 544.000 | |
| Nguyễn Chí Thanh | Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 78 | 3.328.000 | 1.840.000 | 1.400.000 | |
| Nguyễn Chí Thanh | Trần Phú - Giải Phóng (Quốc lộ 26) Mục 78 | 5.148.000 | 1.840.000 | 1.480.000 | |
| Nguyễn Chí Thanh | Giải phóng (Quốc lộ 26) - Quang Trung Mục 78 | 7.920.000 | 1.880.000 | 1.500.000 | |
| Nguyễn Chí Thanh | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn Mục 78 | 2.216.000 | 744.000 | 600.000 | |
| Nguyễn Chí Thanh | Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng Mục 78 | 1.600.000 | 700.000 | 560.000 | |
| Nguyễn Du | Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi Mục 80 | 1.920.000 | 720.000 | 580.000 | |
| Nguyễn Hữu Thọ | Y Wang - Ngô Thì Nhậm Mục 82 | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 | |
| Nguyễn Lương Bằng | Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong Mục 83 | 2.060.000 | 720.000 | 520.000 | |
| Nguyễn Thượng Hiền | Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo Mục 86 | 2.292.000 | 744.000 | 540.000 | |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Duẩn - Huyện Đoàn Mục 85 | 2.588.000 | 1.340.000 | 940.000 | |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi Mục 85 | 4.800.000 | 1.420.000 | 1.060.000 | |
| Nguyễn Thị Định | Quang Trung - Trần Hưng Đạo Mục 84 | 1.280.000 | 792.000 | 548.000 | |
| Nguyễn Tri Phương | Hoàng Hoa Thám - Cuối đường Mục 88 | 1.280.000 | 748.000 | 544.000 | |
| Nguyễn Trung Trực | Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám Mục 89 | 1.220.000 | 792.000 | 548.000 | |
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn Mục 87 | 2.808.000 | 744.000 | 532.000 | |
| Nguyễn Trường Tộ | Tô Hiến Thành - Đường số 17 (Trung tâm y tế dự phòng) Mục 90 | 4.868.000 | |||
| Nguyễn Trường Tộ | Lê Duẩn - Tô Hiến Thành Mục 90 | 5.680.000 | |||
| Nguyễn Trường Tộ | Đường số 17 (Trung tâm y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi Mục 90 | 4.460.000 | 1.116.000 | 848.000 | |
| Nguyễn Viết Xuân | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh Mục 92 | 1.920.000 | 704.000 | 544.000 | |
| Nguyễn Viết Xuân | Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 92 | 2.048.000 | 784.000 | 576.000 | |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Trường Tộ - Hết đường Mục 91 | 1.940.000 | 776.000 | 520.000 | |
| Nguyễn Văn Trỗi | Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 91 | 3.628.000 | 1.864.000 | 1.500.000 | |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trường Tộ Mục 91 | 2.996.000 | 748.000 | 568.000 | |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Phú - Lê Lợi Mục 79 | 1.600.000 | 740.000 | 528.000 | |
| Nguyễn Đức Cảnh | Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong Mục 81 | 1.996.000 | 760.000 | 580.000 | |
| Ngô Mây | Đường Giải Phóng - Đập 31 Mục 32 | 1.800.000 | 720.000 | 528.000 | |
| Ngô Quyền | Trần Phú - Lê Lợi Mục 74 | 3.088.000 | 1.100.000 | 880.000 | |
| Ngô Quyền | Lê Lợi - Hết đường Mục 74 | 2.060.000 | 796.000 | 576.000 | |
| Ngô Quyền | Giải Phóng - Trần Phú Mục 74 | 4.460.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Ngô Thì Nhậm | Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong Mục 75 | 1.296.000 | 844.000 | 584.000 | |
| Ngô Đức Kế | Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong Mục 73 | 1.400.000 | 912.000 | 632.000 | |
| Nơ Trang Lơng | Giải Phóng - Quang Trung Mục 93 | 6.732.000 | 1.928.000 | 1.520.000 | |
| Nơ Trang Lơng | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường Mục 93 | 2.540.000 | 760.000 | 520.000 | |
| Nơ Trang Lơng | Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 93 | 6.176.000 | 1.864.000 | 1.460.000 | |
| Phan Bội Châu | Giải Phóng - Quang Trung Mục 95 | 8.872.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | |
| Phan Chu Trinh | Lý Thường Kiệt - Hết đường Mục 96 | 2.540.000 | 752.000 | 560.000 | |
| Phan Chu Trinh | Chu Văn An - Lý Thường Kiệt Mục 96 | 5.092.000 | 2.036.000 | 1.520.000 | |
| Phan Huy Chú | Nguyễn Văn Trỗi - Cuối đường Mục 98 | 2.080.000 | 1.240.000 | 736.000 | |
| Phan Ánh | Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm Mục 94 | 1.400.000 | 760.000 | 620.000 | |
| Phan Đình Giót | Giải Phóng - Lý Thường Kiệt Mục 97 | 2.432.000 | 1.860.000 | 1.464.000 | |
| Phú Châu | Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 99 | 1.960.000 | 752.000 | 580.000 | |
| Phạm Ngũ Lão | Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 34 | 1.800.000 | 628.000 | 548.000 | |
| Phạm Ngọc Thạch | Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thì Nhậm Mục 33 | 820.000 | 540.000 | 460.000 | |
| Quang Trung | Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn Mục 100 | 7.888.000 | 1.840.000 | 1.400.000 | |
| Quang Trung | Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh Mục 100 | 6.864.000 | 1.840.000 | 1.400.000 | |
| Quang Trung | Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng Mục 100 | 4.460.000 | 2.240.000 | 1.880.000 | |
| Quốc lộ 26 | Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo Mục 101 | 5.148.000 | 1.028.000 | 652.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã tư cổng chào thôn 19/5 - Hết khu dân cư Thái Bình Dương Mục 101 | 3.160.000 | 632.000 | 568.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba cổng chào thôn Tân Lập - Ngã tư cổng chào thôn 19/5 Mục 101 | 4.064.000 | 812.000 | 620.000 | |
| Quốc lộ 26 | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi Mục 101 | 6.864.000 | 1.080.000 | 800.000 | |
| Quốc lộ 26 | Xã Ea Phê - Km 119 + 647 m Mục 101 | 2.200.000 | 476.000 | 428.000 | |
| Quốc lộ 26 | Km 119 + 647 m - Km 119 + 964 m Mục 101 | 2.520.000 | 632.000 | 528.000 | |
| Quốc lộ 26 | Hết khu dân cư Thái Bình Dương - Ranh giới xã Ea Knuếc Mục 101 | 2.360.000 | 552.000 | 424.000 | |
| Quốc lộ 26 | Y Jút - Ngã ba cổng chào thôn Tân Lập Mục 101 | 4.756.000 | 872.000 | 640.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngô Quyền - Y Jút Mục 101 | 6.000.000 | 1.236.000 | 792.000 | |
| Quốc lộ 26 | Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền Mục 101 | 7.864.000 | 1.840.000 | 1.400.000 | |
| Quốc lộ 26 | Giáp đường Giải Phóng - Hoàng Hoa Thám Mục 101 | 3.088.000 | 772.000 | 616.000 | |
| Quốc lộ 26 | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh Mục 101 | 10.296.000 | 1.880.000 | 1.480.000 | |
| Quốc lộ 26 | Km 119 + 964 m - Giáp đường Giải Phóng Mục 101 | 2.160.000 | 500.000 | 452.000 | |
| Thái Phiên | Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Thượng Hiền Mục 103 | 1.096.000 | 576.000 | 488.000 | |
| Trương Công Định | Hoàng Hoa Thám - Hết đường Mục 123 | 1.800.000 | 780.000 | 588.000 | |
| Trần Bình Trọng | Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh Mục 108 | 1.872.000 | 1.860.000 | 1.464.000 | |
| Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang) | Giải Phóng - Ngô Thì Nhậm Mục 110 | 5.176.000 | 1.036.000 | 776.000 | |
| Trần Khánh Dư | Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông Mục 111 | 1.480.000 | 728.000 | 532.000 | |
| Trần Phú | Ngã tư Lê Duẩn - Hết đường (đến đường D2) Mục 112 | 3.432.000 | 1.896.000 | 1.460.000 | |
| Trần Phú | Lê Duẩn - Ngô Quyền Mục 112 | 2.744.000 | 1.100.000 | 824.000 | |
| Trần Phú | Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) Mục 112 | 2.400.000 | 840.000 | 528.000 | |
| Trần Quý Cáp | Giải Phóng - Cuối đường Mục 113 | 1.024.000 | 720.000 | 528.000 | |
| Trần Đại Nghĩa | Y Wang - Ngô Thì Nhậm Mục 109 | 1.200.000 | 580.000 | 540.000 | |
| Trục đường chính buôn Jung | Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Cuối đường + 500m nhà Y Duân (thửa đất số 860, tờ bản đồ số 153) Mục 114 | 1.452.000 | 540.000 | 260.000 | |
| Trục đường chính buôn Jung | Ngã ba Quốc lộ 26 - Đi buôn Jung +400m (đầu Trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) Mục 114 | 1.200.000 | 500.000 | 264.000 | |
| Trục đường chính buôn Pan B | Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m) Mục 115 | 520.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Trục đường chính thôn 1 B | Công ty xăng dầu Đắk Lắk - Nhà ông Đinh Đắc Linh (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 175) Mục 118 | 600.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Trục đường chính thôn 19/5 | Ngã ba Quốc lộ 26 nhà ông Thuần Mai (thửa đất số 703, tờ bản đồ số 148) - Ngã tư (dài 620 m) Mục 116 | 1.452.000 | 381.000 | 220.000 | |
| Trục đường chính thôn 19/5 | Hội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (rẫy ông Nguyễn Văn Hòa, thửa đất số 862, tờ bản đồ số 104) Mục 116 | 616.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Trục đường chính thôn 19/5 | Quốc lộ 26 Km 126+390 nhà ông Cơ (thửa đất số 715, tờ bản đồ số 146) - Cuối đường Mục 116 | 664.000 | 340.000 | 260.000 | |
| Trục đường chính thôn 19/5 | Quốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/5 Mục 116 | 1.452.000 | 480.000 | 260.000 | |
| Trục đường chính thôn 19/8 | Quốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông Yếm thửa đất số 5, tờ bản đồ số 146) - Vào 140m (nhà ông Nguyễn Mạnh Trường thửa đất số 63, tờ bản đồ số 146) thôn 19/8 Mục 117 | 640.000 | 416.000 | 288.000 | |
| Trục đường chính thôn 19/8 | Ngã ba Quốc lộ 26 - Cuối thôn 19/8 Mục 117 | 400.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Trục đường chính thôn 19/8 | Quốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà ông Phạm Minh Xứng thửa đất số 2, tờ bản đồ số 146) - Vào 140m (nhà bà Phương thửa đất số 65, tờ bản đồ số 146) thôn 19/8 Mục 117 | 400.000 | 340.000 | 240.000 | 208.000 |
| Trục đường chính thôn 4 A | Ranh giới xã Tân Tiến - Giáo xứ Thuận Hoà Mục 119 | 560.000 | 240.000 | 220.000 | 180.000 |
| Trục đường chính thôn 4 A | Thôn 4 A - Cuối đường bê tông (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 198) Mục 119 | 360.000 | 220.000 | 180.000 | |
| Trục đường chính thôn Tân Lập | Quốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty Đoàn Kết) - Vào 500m (nhà ông Thái Văn Lâm, thôn Tân Lập thửa đất số 141, tờ bản đồ số 146) Mục 120 | 640.000 | 416.000 | 288.000 | |
| Trục đường chính thôn Tân Tiến | Quốc lộ 26 Km 125+710 (nhà ông Phái) - Vào 400m (nhà bà Hiền - thôn Tân Tiến) Mục 121 | 1.000.000 | 500.000 | 252.000 | |
| Trục đường chính thôn Tân Tiến | Quốc lộ 26 Km 125 + 510 nhà ông Thọ (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 148) - Hết hội trường Tân Tiến Mục 121 | 860.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Trục đường chính thôn Tân Tiến | Hội trường Tân Tiến - Cuối đường + 600 m Mục 121 | 664.000 | 340.000 | 260.000 | |
| Trục đường chính thôn, buôn | Quốc lộ 26 Km 127+515 nhà ông Linh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 147) - Vào 300m Mục 122 | 1.068.000 | 404.000 | 260.000 | |
| Trục đường chính thôn, buôn | Khu vực thôn Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính) Mục 122 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Khu vực thôn Lạng Sơn (vị trí 1 các trục đường chính) Mục 122 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Quốc lộ 26 (nhà ông Hoà) - Vào 300m Mục 122 | 1.068.000 | 404.000 | 260.000 | |
| Tô Hiến Thành | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú Mục 105 | 5.240.000 | |||
| Tô Hiến Thành | Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5 Mục 105 | 5.240.000 | |||
| Tô Ngọc Vân | Giải Phóng - Cuối đường Mục 106 | 1.024.000 | 628.000 | 548.000 | |
| Tôn Thất Tùng | Trần Phú - Đào Duy Từ Mục 107 | 1.520.000 | 748.000 | 540.000 | |
| Tú Xương | Trần Phú - Hết đường Mục 124 | 2.024.000 | 912.000 | 608.000 | |
| Tản Đà | Chu Văn An - Lê Lợi Mục 102 | 1.680.000 | 792.000 | 548.000 | |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Đầu vườn nhà ông Nhạc (thửa đất số 869, tờ bản đồ số 11) - Ranh giới xã Tân Tiến Mục 104 | 1.400.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Ranh giới xã Hòa An - Đầu ranh giới thửa đất số vườn nhà ông Võ Thanh Sơn (thửa đất số 448, tờ bản đồ 11) Mục 104 | 1.584.000 | 300.000 | 220.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Đầu vườn nhà ông Võ Thanh Sơn (thửa đất số 448, tờ bản đồ số 11) - Đầu ranh giới thửa đất số vườn nhà ông Nhạc (thửa đất số 869, tờ bản đồ số 11) Mục 104 | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Cuối đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba thôn 1 Mục 104 | 3.432.000 | 516.000 | 448.000 | |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Ngã ba thôn 1 - Ngã ba rẽ vào xã Ea Phê Mục 104 | 3.168.000 | 476.000 | 412.000 | |
| Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang | Ngã ba rẽ vào xã Ea Phê - Xã Tân Tiến Mục 104 | 1.880.000 | 340.000 | 260.000 | |
| Võ Thị Sáu | Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 126 | 2.340.000 | 1.464.000 | 1.100.000 | |
| Võ Đức Tấn | Y Wang - Ngô Thì Nhậm Mục 125 | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 | |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Lê Duẩn - Lê Hồng Phong Mục 127 | 4.460.000 | 1.116.000 | 640.000 | |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn Mục 127 | 3.088.000 | 772.000 | 588.000 | |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 127 | 2.540.000 | 636.000 | 556.000 | |
| Y Jút | Giải Phóng - Trần Phú Mục 128 | 5.040.000 | 1.260.000 | 656.000 | |
| Y Jút | Đào Duy Từ - Hợp tác xã Ea Mlô Mục 128 | 1.840.000 | 716.000 | 540.000 | |
| Y Jút | Trần Phú - Đào Duy Từ Mục 128 | 2.496.000 | 900.000 | 540.000 | |
| Y Wang | Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong Mục 129 | 1.216.000 | 792.000 | 548.000 | |
| Đinh Công Tráng | Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng Mục 11 | 1.800.000 | 740.000 | 530.000 | |
| Đinh Công Tráng | Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi Mục 11 | 1.120.000 | 732.000 | 528.000 | |
| Đinh Tiên Hoàng | Quảng trường - Ngô Quyền Mục 12 | 3.712.000 | 1.856.000 | 1.484.000 | |
| Đinh Tiên Hoàng | Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) Mục 12 | 2.120.000 | 748.000 | 600.000 | |
| Điện Biên Phủ | Lê Duẩn - Giáp suối Ea Yông Mục 10 | 1.800.000 | 780.000 | 540.000 | |
| Đoàn Thị Điểm | Trần Hưng Đạo - Ngô Đức Kế Mục 13 | 1.496.000 | 720.000 | 520.000 | |
| Đoàn Văn Bơ | Đường Ngô Quyền - Y Jút Mục 14 | 1.916.000 | 724.000 | 540.000 | |
| Đào Duy Từ | Tú Xương - Y Jút Mục 8 | 2.024.000 | 660.000 | 532.000 | |
| Đào Tấn | Huỳnh Thúc Kháng - Tô Ký Mục 9 | 1.440.000 | 720.000 | 520.000 | |
| Đường D2 quy hoạch 12m | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 15 | 4.200.000 | 952.000 | 836.000 | |
| Đường Lê Lai | Giải Phóng - Hoàng Hoa Thám Mục 22 | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 | |
| Đường Tân Lập đi Tân Thành | Ngã tư chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu Mục 46 | 260.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường Tô Hiến Thành | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 48 | 4.200.000 | 1.980.000 | 1.460.000 | |
| Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ (xã Hòa Tiến cũ) | Mục 21 | 864.000 | 560.000 | 300.000 | |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) | Ngã tư thôn 2A - Ngã ba thôn 4 A Mục 23 | 468.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) | Ngã ba thôn 4 A - Buôn Ea Wi (xã Ea Yông cũ) Mục 23 | 468.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) | Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100m Mục 23 | 468.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ) | Ngã ba trung tâm (xã Hoà Tiến cũ) - Ngã tư thôn 2 A Mục 23 | 712.000 | 260.000 | 192.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) | Ngã tư nhà Cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba vào sân vận động xã Mục 24 | 576.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) | Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn Kam Rơng Mục 24 | 812.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3) | Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9 Mục 24 | 640.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Pan đi buôn Pan B) | Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10 Mục 25 | 440.000 | 240.000 | 208.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5) | Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô - Ngã ba nghĩa địa buôn Pan Mục 26 | 936.000 | 340.000 | 260.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5) | Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă thửa đất số 510, tờ bản đồ số 160) - Đường Điện Biên Phủ Mục 26 | 1.040.000 | 540.000 | 260.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn) | Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu, thửa đất số 296, tờ bản đồ số 160) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107) Mục 27 | 520.000 | 352.000 | 260.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn) | Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107) - Cuối thôn Tân Sơn Mục 27 | 300.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) | Ngã tư thôn Thăng Tiến 1 - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 Mục 28 | 560.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) | Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi hết thôn 8 Mục 28 | 248.000 | 220.000 | 180.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8) | Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn Thăng Tiến 1 Mục 28 | 840.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) | Hội trường Phước Thành - Hội trường thôn Phước Hòa Mục 29 | 616.000 | 400.000 | 220.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) | Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da Mục 29 | 1.452.000 | 560.000 | 280.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) | Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Cuối đường Mục 29 | 400.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) | Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Đường đi thôn Thạch Lũ Mục 29 | 748.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa) | Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành Mục 29 | 1.308.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B) | Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m Mục 30 | 1.400.000 | 500.000 | 200.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B) | Nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m - Sân thể thao buôn Pan Mục 30 | 1.220.000 | 536.000 | 248.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) | Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh, thửa đất số 1519, tờ bản đồ số 153) Mục 31 | 3.800.000 | 820.000 | 520.000 | |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) | Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hòa Tiến cũ Mục 31 | 800.000 | 440.000 | 260.000 | 208.000 |
| Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi) | Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Yông A Mục 31 | 1.800.000 | 480.000 | 280.000 | |
| Đường số 1 | Đường số 14 - Đường số 17 | 2.400.000 | |||
| Đường số 1 | Lê Duẩn - Đường số 14 Mục 35 | 2.700.000 | |||
| Đường số 12 | Lê Duẩn - Tô Hiến Thành Mục 36 | 3.640.000 | |||
| Đường số 14 | Ngã tư Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1 Mục 37 | 3.640.000 | |||
| Đường số 15, 16 | Mục 38 | 3.080.000 | |||
| Đường số 17 | Đường số 5 - Đường số 1 | 3.080.000 | |||
| Đường số 17 | Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5 Mục 39 | 3.640.000 | |||
| Đường số 2 | Lê Duẩn - Đường số 4 Mục 40 | 2.700.000 | |||
| Đường số 24 và đường số 25 | Mục 41 | 3.920.000 | |||
| Đường số 3 và đường số 22 | Mục 42 | 3.000.000 | |||
| Đường số 4 và đường số 13 | Mục 43 | 3.300.000 | |||
| Đường số 5 | Lê Duẩn - Tô Hiến Thành Mục 44 | 3.920.000 | |||
| Đường số 5 | Tô Hiến Thành - Đường số 17 Mục 44 | 3.360.000 | |||
| Đường số 8 | Lê Duẩn - Đường số 18 Mục 45 | 3.640.000 | |||
| Đường thôn 6 B | Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan Mục 47 | 360.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đường đi Tân Lập | Tỉnh lộ 9 - Ngã tư Chùa Phước Quang Mục 17 | 640.000 | 220.000 | 180.000 | |
| Đường đi nghĩa địa Ea Yông | Tỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông Mục 16 | 560.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường đi thôn 1 | Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang Mục 18 | 480.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Đường đi thôn 1 | Ngã tư Nhà cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba thôn 1 A, 1 B Mục 18 | 760.000 | 320.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường đi thôn 1 | Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Cuối đường thôn 1 Mục 18 | 400.000 | 260.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường đi trường Trần Bình Trọng | Tỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng Mục 19 | 380.000 | 220.000 | 180.000 | |
| Đường đi xã Ea Hiu cũ | Cổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu cũ Mục 20 | 556.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Đường đi xã Ea Hiu cũ | Tỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành Mục 20 | 820.000 | 320.000 | 180.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 130 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bình Thới | Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm Mục 1 | 1.400.000 | 760.000 | 620.000 |
| Bùi Thị Xuân | Giải Phóng - Lý Thường Kiệt Mục 2 | 3.528.000 | 1.844.000 | 1.420.000 |
| Bùi Thị Xuân | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh Mục 2 | 1.496.000 | 748.000 | 620.000 |
| Cao Bá Quát | Giải Phóng - Quang Trung Mục 5 | 1.480.000 | 1.000.000 | 640.000 |
| Cao Thắng | Quang Trung - Nguyễn Lương Bằng Mục 6 | 1.280.000 | 720.000 | 520.000 |
| Chu Văn An | Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà) Mục 7 | 6.552.000 | 1.964.000 | 1.440.000 |
| Chu Văn An | Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh Mục 7 | 3.128.000 | 1.840.000 | 1.360.000 |
| Các đường số 6, 7, 19, 20, 27 | Mục 3 | 3.640.000 | ||
| Các đường số 9, 10, 11, 18, 21 | Mục 4 | 3.360.000 | ||
| Giang Văn Minh | Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông Mục 50 | 1.360.000 | 728.000 | 532.000 |
| Giá đất khu thương mại (chợ) | Khu xây dựng mặt sau Mục 49 | 892.000 | ||
| Giá đất khu thương mại (chợ) | Khu chợ lồng Mục 49 | 1.092.000 | ||
| Giá đất khu thương mại (chợ) | Khu xây dựng mặt trước Mục 49 | 1.880.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám | Giải Phóng - Trần Hưng Đạo Mục 52 | 2.404.000 | 784.000 | 580.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Hoàng Hoa Thám - Cuối đường Mục 53 | 1.520.000 | 748.000 | 520.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Trần Hưng Đạo - Cao Bá Quát Mục 55 | 1.280.000 | 792.000 | 548.000 |
| Hà Huy Giáp | Nguyễn An Ninh - Ngô Đức Kế Mục 51 | 1.000.000 | 780.000 | 540.000 |
| Hùng Vương | Giải Phóng - Lý Thường Kiệt Mục 54 | 2.432.000 | 1.860.000 | 1.464.000 |
| Kha Vạn Cân | Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương Bằng Mục 56 | 900.000 | 716.000 | 532.000 |
| Khu Trung tâm chợ (xã Hòa Tiến cũ) | Mục 58 | 2.104.000 | 1.368.000 | 600.000 |
| Khu Trung tâm thương mại (thị trấn Phước An cũ) | Mục 59 | 12.168.000 | 8.516.000 | 7.908.000 |
| Khu dân cư Thái Bình Dương | Vị trí 4 Mục 57 | 1.400.000 | ||
| Khu dân cư Thái Bình Dương | Vị trí 2 Mục 57 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư Thái Bình Dương | Vị trí 3 Mục 57 | 1.800.000 | ||
| Kỳ Đồng | Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo Mục 60 | 1.000.000 | 576.000 | 488.000 |
| Lê Duẩn | Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú Mục 62 | 6.284.000 | 2.512.000 | 1.400.000 |
| Lê Duẩn | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh Mục 62 | 3.244.000 | 1.296.000 | 600.000 |
| Lê Duẩn | Đường số 5 - Đường số 1 Mục 62 | 4.120.000 | 824.000 | 520.000 |
| Lê Duẩn | Lê Lợi - Đường số 5 Mục 62 | 5.148.000 | 1.028.000 | 532.000 |
| Lê Duẩn | Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 62 | 8.132.000 | 1.840.000 | 1.400.000 |
| Lê Duẩn | Trần Phú - Lê Lợi Mục 62 | 5.492.000 | 1.340.000 | 720.000 |
| Lê Duẩn | Giải Phóng - Quang Trung Mục 62 | 11.200.000 | 2.240.000 | 1.640.000 |
| Lê Duẩn | Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 62 | 8.872.000 | 3.548.000 | 1.700.000 |
| Lê Hồng Phong | Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 64 | 3.400.000 | 1.280.000 | 760.000 |
| Lê Hồng Phong | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa thôn 3 Mục 64 | 2.120.000 | 840.000 | 600.000 |
| Lê Hồng Phong | Giải Phóng - Quang Trung Mục 64 | 5.200.000 | 1.920.000 | 1.480.000 |
| Lê Lợi | Lê Duẩn - Y Jút Mục 65 | 2.576.000 | 660.000 | 572.000 |
| Lê Quý Đôn | Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh Mục 66 | 3.600.000 | 1.940.000 | 1.480.000 |
| Lê Thánh Tông | Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh Mục 67 | 1.748.000 | 720.000 | 528.000 |
| Lê Đại Hành | Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh Mục 61 | 1.500.000 | 696.000 | 596.000 |
| Lê Đại Hành | Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi Mục 61 | 1.700.000 | 760.000 | 580.000 |
| Lê Đức Thọ | Đường Quang Trung - Nguyễn An Ninh Mục 63 | 820.000 | 576.000 | 488.000 |
| Lý Thường Kiệt | Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh Mục 69 | 5.912.000 | 1.980.000 | 1.472.000 |
| Lý Thường Kiệt | Phan Chu Trinh - Cuối đường Mục 69 | 1.720.000 | 660.000 | 536.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh Mục 69 | 5.492.000 | 1.852.000 | 1.388.000 |
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 70 | 1.028.000 | 720.000 | 520.000 |
| Lương Thế Vinh | Lê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu Mục 68 | 1.440.000 | 708.000 | 628.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám Mục 72 | 1.260.000 | 1.004.000 | 632.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Quang Trung - Lê Hồng Phong Mục 71 | 2.016.000 | 900.000 | 600.000 |
| Nguyễn An Ninh | Lê Đại Hành - Mạc Đỉnh Chi Mục 76 | 732.000 | 576.000 | 488.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong Mục 77 | 1.996.000 | 760.000 | 580.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Hồng Phong - Quang Trung Mục 77 | 1.300.000 | 684.000 | 544.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng Mục 78 | 1.600.000 | 700.000 | 560.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Trần Phú - Giải Phóng (Quốc lộ 26) Mục 78 | 5.148.000 | 1.840.000 | 1.480.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 78 | 3.328.000 | 1.840.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn Mục 78 | 2.216.000 | 744.000 | 600.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Giải phóng (Quốc lộ 26) - Quang Trung Mục 78 | 7.920.000 | 1.880.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Du | Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi Mục 80 | 1.920.000 | 720.000 | 580.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Y Wang - Ngô Thì Nhậm Mục 82 | 1.200.000 | 780.000 | 540.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong Mục 83 | 2.060.000 | 720.000 | 520.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo Mục 86 | 2.292.000 | 744.000 | 540.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi Mục 85 | 4.800.000 | 1.420.000 | 1.060.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Duẩn - Huyện Đoàn Mục 85 | 2.588.000 | 1.340.000 | 940.000 |
| Nguyễn Thị Định | Quang Trung - Trần Hưng Đạo Mục 84 | 1.280.000 | 792.000 | 548.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Hoàng Hoa Thám - Cuối đường Mục 88 | 1.280.000 | 748.000 | 544.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám Mục 89 | 1.220.000 | 792.000 | 548.000 |
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn Mục 87 | 2.808.000 | 744.000 | 532.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Tô Hiến Thành - Đường số 17 (Trung tâm y tế dự phòng) Mục 90 | 4.868.000 | ||
| Nguyễn Trường Tộ | Đường số 17 (Trung tâm y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi Mục 90 | 4.460.000 | 1.116.000 | 848.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Lê Duẩn - Tô Hiến Thành Mục 90 | 5.680.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh Mục 92 | 1.920.000 | 704.000 | 544.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 92 | 2.048.000 | 784.000 | 576.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Trường Tộ - Hết đường Mục 91 | 1.940.000 | 776.000 | 520.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 91 | 3.628.000 | 1.864.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trường Tộ Mục 91 | 2.996.000 | 748.000 | 568.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Phú - Lê Lợi Mục 79 | 1.600.000 | 740.000 | 528.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong Mục 81 | 1.996.000 | 760.000 | 580.000 |
| Ngô Mây | Đường Giải Phóng - Đập 31 Mục 32 | 1.800.000 | 720.000 | 528.000 |
| Ngô Quyền | Trần Phú - Lê Lợi Mục 74 | 3.088.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| Ngô Quyền | Lê Lợi - Hết đường Mục 74 | 2.060.000 | 796.000 | 576.000 |
| Ngô Quyền | Giải Phóng - Trần Phú Mục 74 | 4.460.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong Mục 75 | 1.296.000 | 844.000 | 584.000 |
| Ngô Đức Kế | Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong Mục 73 | 1.400.000 | 912.000 | 632.000 |
| Nơ Trang Lơng | Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 93 | 6.176.000 | 1.864.000 | 1.460.000 |
| Nơ Trang Lơng | Giải Phóng - Quang Trung Mục 93 | 6.732.000 | 1.928.000 | 1.520.000 |
| Nơ Trang Lơng | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường Mục 93 | 2.540.000 | 760.000 | 520.000 |
| Phan Bội Châu | Giải Phóng - Quang Trung Mục 95 | 8.872.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phan Chu Trinh | Lý Thường Kiệt - Hết đường Mục 96 | 2.540.000 | 752.000 | 560.000 |
| Phan Chu Trinh | Chu Văn An - Lý Thường Kiệt Mục 96 | 5.092.000 | 2.036.000 | 1.520.000 |
| Phan Huy Chú | Nguyễn Văn Trỗi - Cuối đường Mục 98 | 2.080.000 | 1.240.000 | 736.000 |
| Phan Ánh | Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm Mục 94 | 1.400.000 | 760.000 | 620.000 |
| Phan Đình Giót | Giải Phóng - Lý Thường Kiệt Mục 97 | 2.432.000 | 1.860.000 | 1.464.000 |
| Phú Châu | Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 99 | 1.960.000 | 752.000 | 580.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 34 | 1.800.000 | 628.000 | 548.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thì Nhậm Mục 33 | 820.000 | 540.000 | 460.000 |
| Quang Trung | Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh Mục 100 | 6.864.000 | 1.840.000 | 1.400.000 |
| Quang Trung | Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng Mục 100 | 4.460.000 | 2.240.000 | 1.880.000 |
| Quang Trung | Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn Mục 100 | 7.888.000 | 1.840.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 26 | Ngã tư cổng chào thôn 19/5 - Hết khu dân cư Thái Bình Dương Mục 101 | 3.160.000 | 632.000 | 568.000 |
| Quốc lộ 26 | Ngô Quyền - Y Jút Mục 101 | 6.000.000 | 1.236.000 | 792.000 |
| Quốc lộ 26 | Km 119 + 647 m - Km 119 + 964 m Mục 101 | 2.520.000 | 632.000 | 528.000 |
| Quốc lộ 26 | Hết khu dân cư Thái Bình Dương - Ranh giới xã Ea Knuếc Mục 101 | 2.360.000 | 552.000 | 424.000 |
| Quốc lộ 26 | Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo Mục 101 | 5.148.000 | 1.028.000 | 652.000 |
| Quốc lộ 26 | Giáp đường Giải Phóng - Hoàng Hoa Thám Mục 101 | 3.088.000 | 772.000 | 616.000 |
| Quốc lộ 26 | Km 119 + 964 m - Giáp đường Giải Phóng Mục 101 | 2.160.000 | 500.000 | 452.000 |
| Quốc lộ 26 | Xã Ea Phê - Km 119 + 647 m Mục 101 | 2.200.000 | 476.000 | 428.000 |
| Quốc lộ 26 | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi Mục 101 | 6.864.000 | 1.080.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 26 | Y Jút - Ngã ba cổng chào thôn Tân Lập Mục 101 | 4.756.000 | 872.000 | 640.000 |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba cổng chào thôn Tân Lập - Ngã tư cổng chào thôn 19/5 Mục 101 | 4.064.000 | 812.000 | 620.000 |
| Quốc lộ 26 | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh Mục 101 | 10.296.000 | 1.880.000 | 1.480.000 |
| Quốc lộ 26 | Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền Mục 101 | 7.864.000 | 1.840.000 | 1.400.000 |
| Thái Phiên | Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Thượng Hiền Mục 103 | 1.096.000 | 576.000 | 488.000 |
| Trương Công Định | Hoàng Hoa Thám - Hết đường Mục 123 | 1.800.000 | 780.000 | 588.000 |
| Trần Bình Trọng | Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh Mục 108 | 1.872.000 | 1.860.000 | 1.464.000 |
| Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang) | Giải Phóng - Ngô Thì Nhậm Mục 110 | 5.176.000 | 1.036.000 | 776.000 |
| Trần Khánh Dư | Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông Mục 111 | 1.480.000 | 728.000 | 532.000 |
| Trần Phú | Lê Duẩn - Ngô Quyền Mục 112 | 2.744.000 | 1.100.000 | 824.000 |
| Trần Phú | Ngã tư Lê Duẩn - Hết đường (đến đường D2) Mục 112 | 3.432.000 | 1.896.000 | 1.460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.