Bảng giá đất Xã Krông Pắc, Đắk Lắk từ 01/01/2026

910 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Pắc30.420.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Trung tâm thương mại (thị trấn Phước An cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (108 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Trần PhúNgô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Mục 112
2.400.000840.000528.000
Trần Quý CápGiải Phóng - Cuối đường
Mục 113
1.024.000720.000528.000
Trần Đại NghĩaY Wang - Ngô Thì Nhậm
Mục 109
1.200.000580.000540.000
Trục đường chính buôn JungNgã ba Quốc lộ 26 - Đi buôn Jung +400m (đầu Trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 114
1.200.000500.000264.000
Trục đường chính buôn JungĐi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Cuối đường + 500m nhà Y Duân (thửa đất số 860, tờ bản đồ số 153)
Mục 114
1.452.000540.000260.000
Trục đường chính buôn Pan BNgã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m)
Mục 115
520.000300.000200.000
Trục đường chính thôn 1 BCông ty xăng dầu Đắk Lắk - Nhà ông Đinh Đắc Linh (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 175)
Mục 118
600.000252.000180.000
Trục đường chính thôn 19/5Quốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/5
Mục 116
1.452.000480.000260.000
Trục đường chính thôn 19/5Ngã ba Quốc lộ 26 nhà ông Thuần Mai (thửa đất số 703, tờ bản đồ số 148) - Ngã tư (dài 620 m)
Mục 116
1.452.000381.000220.000
Trục đường chính thôn 19/5Quốc lộ 26 Km 126+390 nhà ông Cơ (thửa đất số 715, tờ bản đồ số 146) - Cuối đường
Mục 116
664.000340.000260.000
Trục đường chính thôn 19/5Hội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (rẫy ông Nguyễn Văn Hòa, thửa đất số 862, tờ bản đồ số 104)
Mục 116
616.000260.000180.000
Trục đường chính thôn 19/8Ngã ba Quốc lộ 26 - Cuối thôn 19/8
Mục 117
400.000260.000180.000
Trục đường chính thôn 19/8Quốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà ông Phạm Minh Xứng thửa đất số 2, tờ bản đồ số 146) - Vào 140m (nhà bà Phương thửa đất số 65, tờ bản đồ số 146) thôn 19/8
Mục 117
400.000340.000240.000208.000
Trục đường chính thôn 19/8Quốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông Yếm thửa đất số 5, tờ bản đồ số 146) - Vào 140m (nhà ông Nguyễn Mạnh Trường thửa đất số 63, tờ bản đồ số 146) thôn 19/8
Mục 117
640.000416.000288.000
Trục đường chính thôn 4 AThôn 4 A - Cuối đường bê tông (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 198)
Mục 119
360.000220.000180.000
Trục đường chính thôn 4 ARanh giới xã Tân Tiến - Giáo xứ Thuận Hoà
Mục 119
560.000240.000220.000180.000
Trục đường chính thôn Tân LậpQuốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty Đoàn Kết) - Vào 500m (nhà ông Thái Văn Lâm, thôn Tân Lập thửa đất số 141, tờ bản đồ số 146)
Mục 120
640.000416.000288.000
Trục đường chính thôn Tân TiếnHội trường Tân Tiến - Cuối đường + 600 m
Mục 121
664.000340.000260.000
Trục đường chính thôn Tân TiếnQuốc lộ 26 Km 125 + 510 nhà ông Thọ (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 148) - Hết hội trường Tân Tiến
Mục 121
860.000260.000180.000
Trục đường chính thôn Tân TiếnQuốc lộ 26 Km 125+710 (nhà ông Phái) - Vào 400m (nhà bà Hiền - thôn Tân Tiến)
Mục 121
1.000.000500.000252.000
Trục đường chính thôn, buônQuốc lộ 26 (nhà ông Hoà) - Vào 300m
Mục 122
1.068.000404.000260.000
Trục đường chính thôn, buônKhu vực thôn Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 122
300.000240.000180.000140.000
Trục đường chính thôn, buônKhu vực thôn Lạng Sơn (vị trí 1 các trục đường chính)
Mục 122
300.000240.000180.000140.000
Trục đường chính thôn, buônQuốc lộ 26 Km 127+515 nhà ông Linh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 147) - Vào 300m
Mục 122
1.068.000404.000260.000
Tô Hiến ThànhNguyễn Trường Tộ - Đường số 5
Mục 105
5.240.000
Tô Hiến ThànhNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Mục 105
5.240.000
Tô Ngọc VânGiải Phóng - Cuối đường
Mục 106
1.024.000628.000548.000
Tôn Thất TùngTrần Phú - Đào Duy Từ
Mục 107
1.520.000748.000540.000
Tú XươngTrần Phú - Hết đường
Mục 124
2.024.000912.000608.000
Tản ĐàChu Văn An - Lê Lợi
Mục 102
1.680.000792.000548.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangNgã ba thôn 1 - Ngã ba rẽ vào xã Ea Phê
Mục 104
3.168.000476.000412.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangĐầu vườn nhà ông Võ Thanh Sơn (thửa đất số 448, tờ bản đồ số 11) - Đầu ranh giới thửa đất số vườn nhà ông Nhạc (thửa đất số 869, tờ bản đồ số 11)
Mục 104
1.800.000360.000240.000180.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangĐầu vườn nhà ông Nhạc (thửa đất số 869, tờ bản đồ số 11) - Ranh giới xã Tân Tiến
Mục 104
1.400.000300.000220.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangNgã ba rẽ vào xã Ea Phê - Xã Tân Tiến
Mục 104
1.880.000340.000260.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangCuối đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba thôn 1
Mục 104
3.432.000516.000448.000
Tỉnh lộ 9 đi xã Dang KangRanh giới xã Hòa An - Đầu ranh giới thửa đất số vườn nhà ông Võ Thanh Sơn (thửa đất số 448, tờ bản đồ 11)
Mục 104
1.584.000300.000220.000180.000
Võ Thị SáuGiải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 126
2.340.0001.464.0001.100.000
Võ Đức TấnY Wang - Ngô Thì Nhậm
Mục 125
1.200.000780.000540.000
Xô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn
Mục 127
3.088.000772.000588.000
Xô Viết Nghệ TĩnhLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 127
2.540.000636.000556.000
Xô Viết Nghệ TĩnhLê Duẩn - Lê Hồng Phong
Mục 127
4.460.0001.116.000640.000
Y JútGiải Phóng - Trần Phú
Mục 128
5.040.0001.260.000656.000
Y JútĐào Duy Từ - Hợp tác xã Ea Mlô
Mục 128
1.840.000716.000540.000
Y JútTrần Phú - Đào Duy Từ
Mục 128
2.496.000900.000540.000
Y WangTrần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Mục 129
1.216.000792.000548.000
Đinh Công TrángLê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Mục 11
1.800.000740.000530.000
Đinh Công TrángNơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Mục 11
1.120.000732.000528.000
Đinh Tiên HoàngQuảng trường - Ngô Quyền
Mục 12
3.712.0001.856.0001.484.000
Đinh Tiên HoàngNgô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Mục 12
2.120.000748.000600.000
Điện Biên PhủLê Duẩn - Giáp suối Ea Yông
Mục 10
1.800.000780.000540.000
Đoàn Thị ĐiểmTrần Hưng Đạo - Ngô Đức Kế
Mục 13
1.496.000720.000520.000
Đoàn Văn BơĐường Ngô Quyền - Y Jút
Mục 14
1.916.000724.000540.000
Đào Duy TừTú Xương - Y Jút
Mục 8
2.024.000660.000532.000
Đào TấnHuỳnh Thúc Kháng - Tô Ký
Mục 9
1.440.000720.000520.000
Đường D2 quy hoạch 12mĐường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 15
4.200.000952.000836.000
Đường Lê LaiGiải Phóng - Hoàng Hoa Thám
Mục 22
1.200.000780.000540.000
Đường Tân Lập đi Tân ThànhNgã tư chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu
Mục 46
260.000180.000140.000
Đường Tô Hiến ThànhTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 48
4.200.0001.980.0001.460.000
Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ (xã Hòa Tiến cũ)
Mục 21
864.000560.000300.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ)Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100m
Mục 23
468.000260.000180.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ)Ngã ba thôn 4 A - Buôn Ea Wi (xã Ea Yông cũ)
Mục 23
468.000240.000180.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ)Ngã tư thôn 2A - Ngã ba thôn 4 A
Mục 23
468.000240.000180.000
Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ)Ngã ba trung tâm (xã Hoà Tiến cũ) - Ngã tư thôn 2 A
Mục 23
712.000260.000192.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3)Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9
Mục 24
640.000240.000180.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3)Ngã tư nhà Cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba vào sân vận động xã
Mục 24
576.000240.000180.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3)Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn Kam Rơng
Mục 24
812.000240.000180.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Pan đi buôn Pan B)Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10
Mục 25
440.000240.000208.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5)Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô - Ngã ba nghĩa địa buôn Pan
Mục 26
936.000340.000260.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5)Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă thửa đất số 510, tờ bản đồ số 160) - Đường Điện Biên Phủ
Mục 26
1.040.000540.000260.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn)Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107) - Cuối thôn Tân Sơn
Mục 27
300.000200.000160.000
Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn)Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu, thửa đất số 296, tờ bản đồ số 160) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107)
Mục 27
520.000352.000260.000
Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8)Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi hết thôn 8
Mục 28
248.000220.000180.000
Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8)Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn Thăng Tiến 1
Mục 28
840.000240.000180.000140.000
Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8)Ngã tư thôn Thăng Tiến 1 - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3
Mục 28
560.000240.000180.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da
Mục 29
1.452.000560.000280.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)Hội trường Phước Thành - Hội trường thôn Phước Hòa
Mục 29
616.000400.000220.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành
Mục 29
1.308.000260.000180.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Đường đi thôn Thạch Lũ
Mục 29
748.000260.000180.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Cuối đường
Mục 29
400.000260.000180.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B)Nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m - Sân thể thao buôn Pan
Mục 30
1.220.000536.000248.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B)Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m
Mục 30
1.400.000500.000200.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi)Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Yông A
Mục 31
1.800.000480.000280.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi)Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hòa Tiến cũ
Mục 31
800.000440.000260.000208.000
Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi)Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh, thửa đất số 1519, tờ bản đồ số 153)
Mục 31
3.800.000820.000520.000
Đường số 1Đường số 14 - Đường số 172.400.000
Đường số 1Lê Duẩn - Đường số 14
Mục 35
2.700.000
Đường số 12Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Mục 36
3.640.000
Đường số 14Ngã tư Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1
Mục 37
3.640.000
Đường số 15, 16
Mục 38
3.080.000
Đường số 17Đường số 5 - Đường số 13.080.000
Đường số 17Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5
Mục 39
3.640.000
Đường số 2Lê Duẩn - Đường số 4
Mục 40
2.700.000
Đường số 24 và đường số 25
Mục 41
3.920.000
Đường số 3 và đường số 22
Mục 42
3.000.000
Đường số 4 và đường số 13
Mục 43
3.300.000
Đường số 5Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Mục 44
3.920.000
Đường số 5Tô Hiến Thành - Đường số 17
Mục 44
3.360.000
Đường số 8Lê Duẩn - Đường số 18
Mục 45
3.640.000
Đường thôn 6 BQuốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan
Mục 47
360.000168.000128.000
Đường đi Tân LậpTỉnh lộ 9 - Ngã tư Chùa Phước Quang
Mục 17
640.000220.000180.000
Đường đi nghĩa địa Ea YôngTỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông
Mục 16
560.000240.000180.000
Đường đi thôn 1Ngã tư Nhà cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba thôn 1 A, 1 B
Mục 18
760.000320.000180.000140.000
Đường đi thôn 1Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Cuối đường thôn 1
Mục 18
400.000260.000180.000160.000
Đường đi thôn 1Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang
Mục 18
480.000260.000180.000
Đường đi trường Trần Bình TrọngTỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng
Mục 19
380.000220.000180.000
Đường đi xã Ea Hiu cũCổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu cũ
Mục 20
556.000300.000180.000
Đường đi xã Ea Hiu cũTỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành
Mục 20
820.000320.000180.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 130
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 42
180.000140.000120.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 42
190.000160.000110.00095.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.