Bảng giá đất Xã Vân Hòa, Đắk Lắk từ 01/01/2026

150 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vân Hòa là 2.800.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) đến Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 100
36.00033.00029.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 100
33.00030.00026.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ngã tư giao đường ĐT 643 - Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt)
Mục 1
1.100.000880.000660.000570.000
Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) - Giáp xã Tuy An Tây
Mục 3
160.000120.00070.00060.000
ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu - Hết khu dân cư xóm Phong Cao
Mục 2
280.000140.000120.00080.000
Giáp thôn Hòa Ngãi - Hết thôn Hòa Thuận
Mục 1
170.000130.00090.00070.000
Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01)
Mục 2
400.000320.000200.000120.000
Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m
Mục 2
320.000260.000220.000200.000
Nhà văn hóa thôn Suối Phèn - Ngã 3 giao với đường ĐT650220.000180.000140.000100.000
Ranh giới xã Sơn Hoà - Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m
Mục 3
90.00070.00050.00030.000
Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m - Giao ĐT 643 (thôn Phong Hậu)
Mục 4
170.000120.00080.00050.000
Ngã 3 giao với đường nội thôn (ngã 3 Chợ Đồn) - Giao đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà)280.000180.000140.00090.000
Giao đường vào bãi rác Sơn Long cũ - Ngã 4 giao với Quốc lộ 19C
Mục 2
1.000.000800.000600.000520.000
Ngã tư Hòa Bình +100m - Giao QL 19C190.000140.00090.00060.000
Giáp thôn Hoà Thuận - Ngã tư giao với đường ĐT 643 (thôn Hoà Nghĩa) - 250m
Mục 1
180.000130.00090.00070.000
Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Ngã tư Hòa Bình +100m230.000140.00090.00060.000
Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh - Giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m đến đường ĐT 643 (xóm Phong Cao), thôn Phong Hậu
Mục 4
340.000250.000190.000140.000
Giáp ranh xã Xuân Phước - Hết thôn Hòa Ngãi
Mục 1
110.00080.00060.00040.000
Ngã tư Hòa Bình cũ - Hết khu dân cư Gò Ông Dư140.000100.00080.00040.000
Ranh xã Tuy An Nam - Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ)
Mục 2
310.000230.000170.000130.000
Giao đường ĐT 643 - Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850)
Mục 3
280.000240.000200.000160.000
Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 3 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà)
Mục 2
400.000320.000200.000120.000
Ngã 4 giao với đường ĐT 643 - 250m - Ngã 4 giao với đường ĐT 643
Mục 1
260.000200.000150.000110.000
Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) - Ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu
Mục 2
340.000250.000160.000120.000
Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) - Giáp ranh xã Tây Sơn
Mục 1
130.000110.00090.00070.000
Ngã 3 giao với đường từ ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT 643 (hồ Vân Hoà)180.000130.00090.00070.000
Giao ĐT 643 (hồ Vân Hoà), thôn Vân Hoà - Giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn
Mục 4
260.000190.000140.00090.000
Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m - Ngã tư giao với đường ĐT 643
Mục 3
400.000320.000200.000120.000
Ngã 4 giao QL 19C - Ngã tư Hòa Bình240.000160.000120.00080.000
Giao ĐT 643 (mới) - Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m210.000150.000100.00070.000
Ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa180.000130.00090.00070.000
Ngã 3 giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn - Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh đến giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m
Mục 4
320.000230.000170.000120.000
Đầu Dốc Đỏ - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m
Mục 3
140.000100.00080.00060.000
Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) - Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100)
Mục 3
180.000140.00080.00060.000
Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) - Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02)
Mục 2
1.120.0001.000.000920.000800.000
Hết khu dân cư xóm Phong Cao - Giao với đường vào bãi rác Sơn Long cũ
Mục 2
160.000120.00080.00060.000
Hết thôn Trung Trinh - Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m
Mục 4
140.000100.00080.00040.000
Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m - Đầu Dốc Đỏ
Mục 3
180.000130.00090.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 100
15.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Giao ĐT 643 (hồ Vân Hoà), thôn Vân Hoà - Giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn
Mục 4
650.000480.000345.000230.000
Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 3 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà)
Mục 2
1.000.000800.000500.000300.000
Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m
Mục 2
800.000650.000550.000500.000
Giao ĐT 643 (mới) - Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m520.000370.000250.000170.000
Hết thôn Trung Trinh - Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m
Mục 4
350.000250.000200.000100.000
Ngã 3 giao với đường nội thôn (ngã 3 Chợ Đồn) - Giao đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà)690.000460.000345.000230.000
Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) - Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100)
Mục 3
450.000350.000200.000150.000
Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) - Ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu
Mục 2
860.000630.000400.000290.000
Giáp thôn Hòa Ngãi - Hết thôn Hòa Thuận
Mục 1
415.000315.000215.000165.000
Giáp thôn Hoà Thuận - Ngã tư giao với đường ĐT 643 (thôn Hoà Nghĩa) - 250m
Mục 1
440.000330.000220.000165.000
Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) - Giáp xã Tuy An Tây
Mục 3
400.000300.000170.000150.000
Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01)
Mục 2
1.000.000800.000500.000300.000
Ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa460.000320.000230.000170.000
Ngã tư giao đường ĐT 643 - Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt)
Mục 1
2.750.0002.200.0001.650.0001.430.000
Ranh xã Tuy An Nam - Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ)
Mục 2
765.000565.000415.000315.000
Ngã 3 giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn - Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh đến giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m
Mục 4
800.000580.000420.000290.000
ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu - Hết khu dân cư xóm Phong Cao
Mục 2
690.000345.000290.000210.000
Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m - Ngã tư giao với đường ĐT 643
Mục 3
1.000.000800.000500.000300.000
Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) - Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02)
Mục 2
2.800.0002.500.0002.300.0002.000.000
Ngã tư Hòa Bình cũ - Hết khu dân cư Gò Ông Dư350.000250.000200.000100.000
Giao đường vào bãi rác Sơn Long cũ - Ngã 4 giao với Quốc lộ 19C
Mục 2
2.500.0002.000.0001.500.0001.300.000
Ngã tư Hòa Bình +100m - Giao QL 19C470.000340.000230.000160.000
Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Ngã tư Hòa Bình +100m580.000360.000230.000160.000
Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh - Giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m đến đường ĐT 643 (xóm Phong Cao), thôn Phong Hậu
Mục 4
850.000630.000470.000350.000
Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) - Giáp ranh xã Tây Sơn
Mục 1
315.000265.000215.000165.000
Ngã 4 giao với đường ĐT 643 - 250m - Ngã 4 giao với đường ĐT 643
Mục 1
660.000495.000385.000275.000
Giáp ranh xã Xuân Phước - Hết thôn Hòa Ngãi
Mục 1
285.000205.000145.000105.000
Ngã 3 giao với đường từ ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT 643 (hồ Vân Hoà)460.000320.000230.000170.000
Ngã 4 giao QL 19C - Ngã tư Hòa Bình600.000400.000300.000200.000
Nhà văn hóa thôn Suối Phèn - Ngã 3 giao với đường ĐT650550.000450.000350.000250.000
Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m - Giao ĐT 643 (thôn Phong Hậu)
Mục 4
420.000290.000190.000120.000
Giao đường ĐT 643 - Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850)
Mục 3
700.000600.000500.000400.000
Ranh giới xã Sơn Hoà - Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m
Mục 3
230.000170.000115.00080.000
Hết khu dân cư xóm Phong Cao - Giao với đường vào bãi rác Sơn Long cũ
Mục 2
400.000290.000200.000140.000
Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m - Đầu Dốc Đỏ
Mục 3
460.000320.000230.000170.000
Đầu Dốc Đỏ - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m
Mục 3
350.000250.000200.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 100
15.00012.00010.0006.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ngã 3 giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn - Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh đến giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m
Mục 4
320.000230.000170.000120.000
Ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa180.000130.00090.00070.000
Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) - Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02)
Mục 2
1.120.0001.000.000920.000800.000
Ngã 3 giao với đường từ ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT 643 (hồ Vân Hoà)180.000130.00090.00070.000
Ranh xã Tuy An Nam - Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ)
Mục 2
310.000230.000170.000130.000
Ngã 4 giao với đường ĐT 643 - 250m - Ngã 4 giao với đường ĐT 643
Mục 1
260.000200.000150.000110.000
Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) - Ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu
Mục 2
340.000250.000160.000120.000
Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m
Mục 2
320.000260.000220.000200.000
Hết khu dân cư xóm Phong Cao - Giao với đường vào bãi rác Sơn Long cũ
Mục 2
160.000120.00080.00060.000
Ngã tư Hòa Bình +100m - Giao QL 19C190.000140.00090.00060.000
Đầu Dốc Đỏ - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m
Mục 3
140.000100.00080.00060.000
Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) - Giáp xã Tuy An Tây
Mục 3
160.000120.00070.00060.000
Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 3 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà)
Mục 2
400.000320.000200.000120.000
Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) - Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100)
Mục 3
180.000140.00080.00060.000
Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01)
Mục 2
400.000320.000200.000120.000
Ngã 4 giao QL 19C - Ngã tư Hòa Bình240.000160.000120.00080.000
Ngã 3 giao với đường nội thôn (ngã 3 Chợ Đồn) - Giao đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà)280.000180.000140.00090.000
Nhà văn hóa thôn Suối Phèn - Ngã 3 giao với đường ĐT650220.000180.000140.000100.000
Giao đường ĐT 643 - Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850)
Mục 3
280.000240.000200.000160.000
Giáp ranh xã Xuân Phước - Hết thôn Hòa Ngãi
Mục 1
110.00080.00060.00040.000
Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) - Giáp ranh xã Tây Sơn
Mục 1
130.000110.00090.00070.000
Giao đường vào bãi rác Sơn Long cũ - Ngã 4 giao với Quốc lộ 19C
Mục 2
1.000.000800.000600.000520.000
ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu - Hết khu dân cư xóm Phong Cao
Mục 2
280.000140.000120.00080.000
Hết thôn Trung Trinh - Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m
Mục 4
140.000100.00080.00040.000
Giao ĐT 643 (mới) - Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m210.000150.000100.00070.000
Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m - Đầu Dốc Đỏ
Mục 3
180.000130.00090.00070.000
Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m - Ngã tư giao với đường ĐT 643
Mục 3
400.000320.000200.000120.000
Ranh giới xã Sơn Hoà - Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m
Mục 3
90.00070.00050.00030.000
Ngã tư Hòa Bình cũ - Hết khu dân cư Gò Ông Dư140.000100.00080.00040.000
Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m - Giao ĐT 643 (thôn Phong Hậu)
Mục 4
170.000120.00080.00050.000
Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh - Giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m đến đường ĐT 643 (xóm Phong Cao), thôn Phong Hậu
Mục 4
340.000250.000190.000140.000
Giáp thôn Hòa Ngãi - Hết thôn Hòa Thuận
Mục 1
170.000130.00090.00070.000
Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Ngã tư Hòa Bình +100m230.000140.00090.00060.000
Giao ĐT 643 (hồ Vân Hoà), thôn Vân Hoà - Giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn
Mục 4
260.000190.000140.00090.000
Ngã tư giao đường ĐT 643 - Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt)
Mục 1
1.100.000880.000660.000570.000
Giáp thôn Hoà Thuận - Ngã tư giao với đường ĐT 643 (thôn Hoà Nghĩa) - 250m
Mục 1
180.000130.00090.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa180.000130.00090.00070.000
Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m
Mục 2
320.000260.000220.000200.000
Giao đường vào bãi rác Sơn Long cũ - Ngã 4 giao với Quốc lộ 19C
Mục 2
1.000.000800.000600.000520.000
Hết thôn Trung Trinh - Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m
Mục 4
140.000100.00080.00040.000
Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh - Giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m đến đường ĐT 643 (xóm Phong Cao), thôn Phong Hậu
Mục 4
340.000250.000190.000140.000
Giáp ranh xã Xuân Phước - Hết thôn Hòa Ngãi
Mục 1
110.00080.00060.00040.000
Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01)
Mục 2
400.000320.000200.000120.000
Ngã tư Hòa Bình cũ - Hết khu dân cư Gò Ông Dư140.000100.00080.00040.000
Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 3 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà)
Mục 2
400.000320.000200.000120.000
Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) - Giáp xã Tuy An Tây
Mục 3
160.000120.00070.00060.000
Nhà văn hóa thôn Suối Phèn - Ngã 3 giao với đường ĐT650220.000180.000140.000100.000
Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Ngã tư Hòa Bình +100m230.000140.00090.00060.000
Đầu Dốc Đỏ - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m
Mục 3
140.000100.00080.00060.000
Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m - Giao ĐT 643 (thôn Phong Hậu)
Mục 4
170.000120.00080.00050.000
Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) - Ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu
Mục 2
340.000250.000160.000120.000
Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m - Đầu Dốc Đỏ
Mục 3
180.000130.00090.00070.000
Giao ĐT 643 (hồ Vân Hoà), thôn Vân Hoà - Giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn
Mục 4
260.000190.000140.00090.000
Ngã 4 giao QL 19C - Ngã tư Hòa Bình240.000160.000120.00080.000
Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) - Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100)
Mục 3
180.000140.00080.00060.000
Giáp thôn Hòa Ngãi - Hết thôn Hòa Thuận
Mục 1
170.000130.00090.00070.000
Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) - Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02)
Mục 2
1.120.0001.000.000920.000800.000
Ngã 3 giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn - Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh đến giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m
Mục 4
320.000230.000170.000120.000
Ranh xã Tuy An Nam - Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ)
Mục 2
310.000230.000170.000130.000
Ranh giới xã Sơn Hoà - Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m
Mục 3
90.00070.00050.00030.000
Ngã tư Hòa Bình +100m - Giao QL 19C190.000140.00090.00060.000
Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m - Ngã tư giao với đường ĐT 643
Mục 3
400.000320.000200.000120.000
Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) - Giáp ranh xã Tây Sơn
Mục 1
130.000110.00090.00070.000
Ngã 3 giao với đường nội thôn (ngã 3 Chợ Đồn) - Giao đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà)280.000180.000140.00090.000
Hết khu dân cư xóm Phong Cao - Giao với đường vào bãi rác Sơn Long cũ
Mục 2
160.000120.00080.00060.000
Ngã 3 giao với đường từ ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT 643 (hồ Vân Hoà)180.000130.00090.00070.000
Ngã tư giao đường ĐT 643 - Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt)
Mục 1
1.100.000880.000660.000570.000
Giao ĐT 643 (mới) - Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m210.000150.000100.00070.000
ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu - Hết khu dân cư xóm Phong Cao
Mục 2
280.000140.000120.00080.000
Giáp thôn Hoà Thuận - Ngã tư giao với đường ĐT 643 (thôn Hoà Nghĩa) - 250m
Mục 1
180.000130.00090.00070.000
Giao đường ĐT 643 - Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850)
Mục 3
280.000240.000200.000160.000
Ngã 4 giao với đường ĐT 643 - 250m - Ngã 4 giao với đường ĐT 643
Mục 1
260.000200.000150.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 100
28.00024.00021.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 100
33.00030.00026.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.