Bảng giá đất Xã Vân Hòa, Đắk Lắk từ 01/01/2026
150 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vân Hòa là 2.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hết Hồ - với đường, Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã Vân Hòa (vị trí ngã giao giao điểm đầu của đường liên thôn liên thôn số 01) số 02)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 36.000 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 33.000 | 30.000 | 26.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Giáp | ranh xã Xuân Phước Hết thôn Hòa Ngãi | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| - Giáp | thôn Hòa Ngãi Hết thôn Hòa Thuận | 170.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| + Giao | Hết khu dân cư thôn Suối Phèn đường ĐT (Km 19+850) | 280.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| + Hết thôn | Ngã giao đường liên thôn số Trung Trinh (UBND xã Vân Hoà) -200m | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| - Giáp | Ngã tư giao với đường ĐT thôn Hoà Thuận (thôn Hoà Nghĩa) - 250m | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| - Hết khu | Giao với đường vào bãi rác Sơn dân cư xóm Phong Cao Long cũ | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| - Ngã tư | Ngã giao đường trục thôn Hoà giao đường ĐT Bình (ĐT cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 570.000 |
| - Trụ sở | Công an xã Vân Hoà - 150m Đầu Dốc Đỏ | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| - Đầu Dốc | Ngã giao với đường ĐT (cây Đỏ xăng Vân Hoà) - 300m | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Giao - cũ | đường vào bãi rác Sơn Long Ngã giao với Quốc lộ 19C | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 520.000 |
| Hết Hồ - với đường | Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã Vân Hòa (vị trí ngã giao giao điểm đầu của đường liên thôn liên thôn số 01) số 02) | 1.120.000 | 1.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Hết Hồ - điểm 02) | Suối Phèn (vị trí ngã giao Ngã giao với đường liên thôn số đầu của đường liên thôn số (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu | 340.000 | 250.000 | 160.000 | 120.000 |
| Hết khu + (Km 19+850) | dân cư thôn Suối Phèn Ngã giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) | 180.000 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Ngã + (UBND | giao đường liên thôn số Giao ĐT (thôn Phong Hậu) xã Vân Hoà) -200m | 170.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Ngã + Long | giao đường vào mỏ đá Sơn Giáp xã Tuy An Tây (Km 16+100) | 160.000 | 120.000 | 70.000 | 60.000 |
| Ngã + thôn Suối | Ngã giao với đường thôn (từ hết giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Trung Trinh đến giao ĐT Phèn (UBND xã Vân Hoà)) - 500m | 320.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Ngã + thôn Trung | Giao ĐT (UBND xã Vân Hoà)) giao với đường thôn (từ hết - 500m đến đường ĐT (xóm Trinh Phong Cao), thôn Phong Hậu | 340.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngã - 250m | giao với đường ĐT - Ngã giao với đường ĐT | 260.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Ngã - Bình Tâm Thành | giao đường trục thôn Hoà (ĐT cũ, trạm dừng chân Giáp ranh xã Tây Sơn Đạt) | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã - Vân Hoà | giao với đường trục thôn Ngã giao với đường ĐT (cây (ĐT cũ) xăng Vân Hoà) - 200m Ngã giao với đường ĐT (cây | 320.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Ngã - Vân Hoà | giao với đường trục thôn xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã (ĐT cũ) giao với đường ĐT (cây xăng | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã - xăng | Vân Hoà) giao với đường ĐT (cây Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã giao Vân Hoà) với đường liên thôn số 01) | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã - xăng Giao | giao với đường ĐT (cây Ngã tư giao với đường ĐT Vân Hoà) - 300m đường ĐT giáp ranh giới | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã - ĐT | giao với đường từ ngã giao Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT (hồ Vân Hoà) | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Thôn Vân Hòa - Ngã | giao ĐT Hồ Vân Hòa | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| ngã - (điểm Phong | giao với đường liên thôn số cuối) , xóm Phong Cao, thôn Hết khu dân cư xóm Phong Cao Hậu | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường liên thôn Giao - Vân Hoà | ĐT (hồ Vân Hoà), thôn Giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn | 260.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường ĐT - Ranh | giới xã Sơn Hoà Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Đường ĐT mới - Ranh | Ngã giao với đường trục thôn xã Tuy An Nam Vân Hoà (ĐT cũ) | 310.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| + Giao | ĐT (mới) Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| + Ngã | giao QL 19C Ngã tư Hòa Bình | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| + Ngã | tư Hòa Bình cũ Hết khu dân cư Gò Ông Dư | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| + Ngã | Tư thôn Hòa Bình -100m Ngã tư Hòa Bình +100m | 230.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| + Ngã | tư Hòa Bình +100m Giao QL 19C | 190.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| - Nhà | văn hóa thôn Suối Phèn Ngã giao với đường ĐT650 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ngã - Chợ | giao với đường nội thôn (ngã Giao đường ĐT (cây xăng Vân Đồn) Hoà) | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Giáp | Ngã tư giao với đường ĐT thôn Hoà Thuận (thôn Hoà Nghĩa) - 250m | 440.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| - Giáp | thôn Hòa Ngãi Hết thôn Hòa Thuận | 415.000 | 315.000 | 215.000 | 165.000 |
| - Ngã | Ngã giao đường trục thôn Hoà tư giao đường ĐT Bình (ĐT cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.430.000 |
| - Ranh | Ngã giao với đường trục thôn xã Tuy An Nam Vân Hoà (ĐT cũ) | 765.000 | 565.000 | 415.000 | 315.000 |
| Hết Hồ - với đường | Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã Vân Hòa (vị trí ngã giao giao điểm đầu của đường liên thôn liên thôn số 01) số 02) | 2.800.000 | 2.500.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Hết Hồ - điểm 02) | Suối Phèn (vị trí ngã giao Ngã giao với đường liên thôn số đầu của đường liên thôn số (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu | 860.000 | 630.000 | 400.000 | 290.000 |
| Ngã - 250m | giao với đường ĐT - Ngã giao với đường ĐT | 660.000 | 495.000 | 385.000 | 275.000 |
| Ngã - Bình Tâm | giao đường trục thôn Hoà (ĐT cũ, trạm dừng chân Giáp ranh xã Tây Sơn Thành Đạt) | 315.000 | 265.000 | 215.000 | 165.000 |
| Ngã - Vân | giao với đường trục thôn xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã Hoà (ĐT cũ) giao với đường ĐT (cây xăng | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Ngã - Vân | giao với đường trục thôn Ngã giao với đường ĐT (cây Hoà (ĐT cũ) xăng Vân Hoà) - 200m | 800.000 | 650.000 | 550.000 | 500.000 |
| Ngã - xăng | giao với đường ĐT (cây Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã giao Vân Hoà) với đường liên thôn số 01) | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 19C - Giáp | ranh xã Xuân Phước Hết thôn Hòa Ngãi | 285.000 | 205.000 | 145.000 | 105.000 |
| + Giao | Hết khu dân cư thôn Suối Phèn đường ĐT (Km 19+850) | 700.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| + Hết thôn | Ngã giao đường liên thôn số Trung Trinh (UBND xã Vân Hoà) -200m | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| + Ngã | Tư thôn Hòa Bình -100m Ngã tư Hòa Bình +100m | 580.000 | 360.000 | 230.000 | 160.000 |
| + Ngã | tư Hòa Bình +100m Giao QL 19C | 470.000 | 340.000 | 230.000 | 160.000 |
| + Ngã | tư Hòa Bình cũ Hết khu dân cư Gò Ông Dư | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| - Hết khu | Giao với đường vào bãi rác Sơn dân cư xóm Phong Cao Long cũ | 400.000 | 290.000 | 200.000 | 140.000 |
| - Ngã + Giao | giao ĐT mới Ngã giao QL 19C ĐT (mới) Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 520.000 | 370.000 | 250.000 | 170.000 |
| - Ngã + Ngã | giao QL 19C Hết khu dân cư Gò Ông Dư giao QL 19C Ngã tư Hòa Bình | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Ranh | giới xã Sơn Hoà Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m | 230.000 | 170.000 | 115.000 | 80.000 |
| - Trụ sở | Công an xã Vân Hoà - 150m Đầu Dốc Đỏ | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 170.000 |
| - Đầu | Ngã giao với đường ĐT (cây Dốc Đỏ xăng Vân Hoà) - 300m | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Giao - Vân | ĐT (hồ Vân Hoà), thôn Giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Hoà Suối Phèn | 650.000 | 480.000 | 345.000 | 230.000 |
| Giao - cũ | đường vào bãi rác Sơn Long Ngã giao với Quốc lộ 19C | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Hết khu + (Km | dân cư thôn Suối Phèn Ngã giao đường vào mỏ đá Sơn 19+850) Long (Km 16+100) | 450.000 | 350.000 | 200.000 | 150.000 |
| Ngã + (UBND | giao đường liên thôn số Giao ĐT (thôn Phong Hậu) xã Vân Hoà) -200m | 420.000 | 290.000 | 190.000 | 120.000 |
| Ngã + Long | giao đường vào mỏ đá Sơn Giáp xã Tuy An Tây (Km 16+100) | 400.000 | 300.000 | 170.000 | 150.000 |
| Ngã + thôn | Ngã giao với đường thôn (từ hết giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Trung Trinh đến giao ĐT Suối Phèn (UBND xã Vân Hoà)) - 500m | 800.000 | 580.000 | 420.000 | 290.000 |
| Ngã + thôn | Giao ĐT (UBND xã Vân Hoà)) giao với đường thôn (từ hết - 500m đến đường ĐT (xóm Trung Trinh Phong Cao), thôn Phong Hậu | 850.000 | 630.000 | 470.000 | 350.000 |
| Ngã - Chợ | giao với đường nội thôn (ngã Giao đường ĐT (cây xăng Vân Đồn) Hoà) | 690.000 | 460.000 | 345.000 | 230.000 |
| Ngã - xăng | giao với đường ĐT (cây Ngã tư giao với đường ĐT Vân Hoà) - 300m | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Ngã - ĐT | giao với đường từ ngã giao Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT (hồ Vân Hoà) | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 170.000 |
| Thôn Suối Phèn - Nhà Thôn Hòa Bình | văn hóa thôn Suối Phèn Ngã giao với đường ĐT650 | 550.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Thôn Vân Hòa - Ngã | giao ĐT Hồ Vân Hòa | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 170.000 |
| ngã - (điểm Phong | giao với đường liên thôn số cuối) , xóm Phong Cao, thôn Hết khu dân cư xóm Phong Cao Hậu | 690.000 | 345.000 | 290.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 15.000 | 12.000 | 10.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Giáp | thôn Hòa Ngãi Hết thôn Hòa Thuận | 170.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| - Giáp | ranh xã Xuân Phước Hết thôn Hòa Ngãi | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| - Giáp | Ngã tư giao với đường ĐT thôn Hoà Thuận (thôn Hoà Nghĩa) - 250m | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã - 250m | giao với đường ĐT - Ngã giao với đường ĐT | 260.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| + Hết thôn | Ngã giao đường liên thôn số Trung Trinh (UBND xã Vân Hoà) -200m | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| - Hết khu | Giao với đường vào bãi rác Sơn dân cư xóm Phong Cao Long cũ | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| - Ngã tư | Ngã giao đường trục thôn Hoà giao đường ĐT Bình (ĐT cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 570.000 |
| - Trụ sở | Công an xã Vân Hoà - 150m Đầu Dốc Đỏ | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| - Đầu Dốc | Ngã giao với đường ĐT (cây Đỏ xăng Vân Hoà) - 300m | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Giao - cũ | đường vào bãi rác Sơn Long Ngã giao với Quốc lộ 19C | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 520.000 |
| Hết Hồ - với đường | Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã Vân Hòa (vị trí ngã giao giao điểm đầu của đường liên thôn liên thôn số 01) số 02) | 1.120.000 | 1.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Hết Hồ - điểm 02) | Suối Phèn (vị trí ngã giao Ngã giao với đường liên thôn số đầu của đường liên thôn số (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu | 340.000 | 250.000 | 160.000 | 120.000 |
| Hết khu + (Km 19+850) | dân cư thôn Suối Phèn Ngã giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) | 180.000 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Ngã + (UBND Đường nội thôn | giao đường liên thôn số Giao ĐT (thôn Phong Hậu) xã Vân Hoà) -200m | 170.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Ngã + Long | giao đường vào mỏ đá Sơn Giáp xã Tuy An Tây (Km 16+100) | 160.000 | 120.000 | 70.000 | 60.000 |
| Ngã + thôn Suối | Ngã giao với đường thôn (từ hết giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Trung Trinh đến giao ĐT Phèn (UBND xã Vân Hoà)) - 500m | 320.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Ngã + thôn Trung | Giao ĐT (UBND xã Vân Hoà)) giao với đường thôn (từ hết - 500m đến đường ĐT (xóm Trinh Phong Cao), thôn Phong Hậu | 340.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngã - Bình Tâm Thành | giao đường trục thôn Hoà (ĐT cũ, trạm dừng chân Giáp ranh xã Tây Sơn Đạt) | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã - Chợ | giao với đường nội thôn (ngã Giao đường ĐT (cây xăng Vân Đồn) Hoà) | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Ngã - Vân Hoà | giao với đường trục thôn xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã (ĐT cũ) giao với đường ĐT (cây xăng | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã - Vân Hoà | giao với đường trục thôn Ngã giao với đường ĐT (cây (ĐT cũ) xăng Vân Hoà) - 200m Ngã giao với đường ĐT (cây | 320.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Ngã - xăng | Vân Hoà) giao với đường ĐT (cây Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã giao Vân Hoà) với đường liên thôn số 01) | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã - xăng Giao | giao với đường ĐT (cây Ngã tư giao với đường ĐT Vân Hoà) - 300m đường ĐT giáp ranh giới | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã - ĐT | giao với đường từ ngã giao Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT (hồ Vân Hoà) | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Thôn Suối Phèn - Nhà văn | hóa thôn Suối Phèn Ngã giao với đường ĐT650 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Thôn Vân Hòa - Ngã | giao ĐT Hồ Vân Hòa | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| ngã - (điểm Phong | giao với đường liên thôn số cuối) , xóm Phong Cao, thôn Hết khu dân cư xóm Phong Cao Hậu | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| xã Tuy + Giao | Hết khu dân cư thôn Suối Phèn đường ĐT (Km 19+850) | 280.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn Giao - Vân Hoà | ĐT (hồ Vân Hoà), thôn Giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn | 260.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường ĐT - Ranh | giới xã Sơn Hoà Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Đường ĐT mới - Ranh | Ngã giao với đường trục thôn xã Tuy An Nam Vân Hoà (ĐT cũ) | 310.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| + Giao | ĐT (mới) Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| + Ngã | tư Hòa Bình cũ Hết khu dân cư Gò Ông Dư | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| + Ngã | Tư thôn Hòa Bình -100m Ngã tư Hòa Bình +100m | 230.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| + Ngã | tư Hòa Bình +100m Giao QL 19C | 190.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| + Ngã | giao QL 19C Ngã tư Hòa Bình | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| + Giao đường | Hết khu dân cư thôn Suối Phèn ĐT (Km 19+850) | 280.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| - Giáp thôn | Hòa Ngãi Hết thôn Hòa Thuận | 170.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| - Giáp thôn | Ngã tư giao với đường ĐT Hoà Thuận (thôn Hoà Nghĩa) - 250m | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| - Hết khu | Giao với đường vào bãi rác Sơn dân cư xóm Phong Cao Long cũ | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| - Ngã tư | Ngã giao đường trục thôn Hoà giao đường ĐT Bình (ĐT cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 570.000 |
| - Ranh | Ngã giao với đường trục thôn xã Tuy An Nam Vân Hoà (ĐT cũ) | 310.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| - Ranh | giới xã Sơn Hoà Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| - Trụ sở | Công an xã Vân Hoà - 150m Đầu Dốc Đỏ | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| - Đầu Dốc | Ngã giao với đường ĐT (cây Đỏ xăng Vân Hoà) - 300m | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Giao đường - cũ | vào bãi rác Sơn Long Ngã giao với Quốc lộ 19C | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 520.000 |
| Hết Hồ - giao điểm số 02) | Suối Phèn (vị trí ngã Ngã giao với đường liên thôn số đầu của đường liên thôn (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu | 340.000 | 250.000 | 160.000 | 120.000 |
| Hết Hồ - với đường | Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã Vân Hòa (vị trí ngã giao giao điểm đầu của đường liên thôn liên thôn số 01) số 02) | 1.120.000 | 1.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Hết khu + (Km 19+850) | dân cư thôn Suối Phèn Ngã giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) | 180.000 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Ngã - 250m | giao với đường ĐT - Ngã giao với đường ĐT | 260.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Ngã - Bình (ĐT Tâm Thành | giao đường trục thôn Hoà cũ, trạm dừng chân Giáp ranh xã Tây Sơn Đạt) | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã - Vân Hoà | giao với đường trục thôn xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã (ĐT cũ) giao với đường ĐT (cây xăng | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã - Vân Hoà | giao với đường trục thôn Ngã giao với đường ĐT (cây (ĐT cũ) xăng Vân Hoà) - 200m | 320.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Ngã - xăng Vân | giao với đường ĐT (cây Ngã tư giao với đường ĐT Hoà) - 300m | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã - xăng Vân | giao với đường ĐT (cây Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã giao Hoà) với đường liên thôn số 01) | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 19C - Giáp ranh | xã Xuân Phước Hết thôn Hòa Ngãi | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| ngã - (điểm thôn Phong | giao với đường liên thôn số cuối) , xóm Phong Cao, Hết khu dân cư xóm Phong Cao Hậu | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| + Giao ĐT | (mới) Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| + Hết thôn | Ngã giao đường liên thôn số Trung Trinh (UBND xã Vân Hoà) -200m | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| + Ngã | giao QL 19C Ngã tư Hòa Bình | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| + Ngã Tư | thôn Hòa Bình -100m Ngã tư Hòa Bình +100m | 230.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| + Ngã tư | Hòa Bình cũ Hết khu dân cư Gò Ông Dư | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| + Ngã tư | Hòa Bình +100m Giao QL 19C | 190.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| - Ngã | giao ĐT Hồ Vân Hòa | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| - Nhà văn | hóa thôn Suối Phèn Ngã giao với đường ĐT650 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Giao ĐT - Vân Hoà | (hồ Vân Hoà), thôn Giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn | 260.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Ngã + (UBND | giao đường liên thôn số Giao ĐT (thôn Phong Hậu) xã Vân Hoà) -200m | 170.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Ngã + Long | giao đường vào mỏ đá Sơn Giáp xã Tuy An Tây (Km 16+100) | 160.000 | 120.000 | 70.000 | 60.000 |
| Ngã + thôn Suối | giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Trung Trinh đến giao ĐT Phèn | 320.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Ngã + thôn Trung | giao với đường thôn (từ hết Hoà)) - 500m đến đường ĐT Trinh | 340.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngã - Chợ | giao với đường nội thôn (ngã Giao đường ĐT (cây xăng Vân Đồn) Hoà) | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Ngã - ĐT | giao với đường từ ngã giao Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT (hồ Vân Hoà) | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 28.000 | 24.000 | 21.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 33.000 | 30.000 | 26.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.