Bảng giá đất Xã Vân Hòa, Đắk Lắk từ 01/01/2026

150 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vân Hòa2.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hết Hồ - với đường, Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã Vân Hòa (vị trí ngã giao giao điểm đầu của đường liên thôn liên thôn số 01) số 02)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
36.00033.00029.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
33.00030.00026.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Giápranh xã Xuân Phước Hết thôn Hòa Ngãi110.00080.00060.00040.000
- Giápthôn Hòa Ngãi Hết thôn Hòa Thuận170.000130.00090.00070.000
+ GiaoHết khu dân cư thôn Suối Phèn đường ĐT (Km 19+850)280.000240.000200.000160.000
+ Hết thônNgã giao đường liên thôn số Trung Trinh (UBND xã Vân Hoà) -200m140.000100.00080.00040.000
- GiápNgã tư giao với đường ĐT thôn Hoà Thuận (thôn Hoà Nghĩa) - 250m180.000130.00090.00070.000
- Hết khuGiao với đường vào bãi rác Sơn dân cư xóm Phong Cao Long cũ160.000120.00080.00060.000
- Ngã tưNgã giao đường trục thôn Hoà giao đường ĐT Bình (ĐT cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt)1.100.000880.000660.000570.000
- Trụ sởCông an xã Vân Hoà - 150m Đầu Dốc Đỏ180.000130.00090.00070.000
- Đầu DốcNgã giao với đường ĐT (cây Đỏ xăng Vân Hoà) - 300m140.000100.00080.00060.000
Giao - cũđường vào bãi rác Sơn Long Ngã giao với Quốc lộ 19C1.000.000800.000600.000520.000
Hết Hồ - với đườngHết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã Vân Hòa (vị trí ngã giao giao điểm đầu của đường liên thôn liên thôn số 01) số 02)1.120.0001.000.000920.000800.000
Hết Hồ - điểm 02)Suối Phèn (vị trí ngã giao Ngã giao với đường liên thôn số đầu của đường liên thôn số (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu340.000250.000160.000120.000
Hết khu + (Km 19+850)dân cư thôn Suối Phèn Ngã giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100)180.000140.00080.00060.000
Ngã + (UBNDgiao đường liên thôn số Giao ĐT (thôn Phong Hậu) xã Vân Hoà) -200m170.000120.00080.00050.000
Ngã + Longgiao đường vào mỏ đá Sơn Giáp xã Tuy An Tây (Km 16+100)160.000120.00070.00060.000
Ngã + thôn SuốiNgã giao với đường thôn (từ hết giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Trung Trinh đến giao ĐT Phèn (UBND xã Vân Hoà)) - 500m320.000230.000170.000120.000
Ngã + thôn TrungGiao ĐT (UBND xã Vân Hoà)) giao với đường thôn (từ hết - 500m đến đường ĐT (xóm Trinh Phong Cao), thôn Phong Hậu340.000250.000190.000140.000
Ngã - 250mgiao với đường ĐT - Ngã giao với đường ĐT260.000200.000150.000110.000
Ngã - Bình Tâm Thànhgiao đường trục thôn Hoà (ĐT cũ, trạm dừng chân Giáp ranh xã Tây Sơn Đạt)130.000110.00090.00070.000
Ngã - Vân Hoàgiao với đường trục thôn Ngã giao với đường ĐT (cây (ĐT cũ) xăng Vân Hoà) - 200m Ngã giao với đường ĐT (cây320.000260.000220.000200.000
Ngã - Vân Hoàgiao với đường trục thôn xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã (ĐT cũ) giao với đường ĐT (cây xăng400.000320.000200.000120.000
Ngã - xăngVân Hoà) giao với đường ĐT (cây Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã giao Vân Hoà) với đường liên thôn số 01)400.000320.000200.000120.000
Ngã - xăng Giaogiao với đường ĐT (cây Ngã tư giao với đường ĐT Vân Hoà) - 300m đường ĐT giáp ranh giới400.000320.000200.000120.000
Ngã - ĐTgiao với đường từ ngã giao Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT (hồ Vân Hoà)180.000130.00090.00070.000
Thôn Vân Hòa - Ngãgiao ĐT Hồ Vân Hòa180.000130.00090.00070.000
ngã - (điểm Phonggiao với đường liên thôn số cuối) , xóm Phong Cao, thôn Hết khu dân cư xóm Phong Cao Hậu280.000140.000120.00080.000
Đường liên thôn Giao - Vân HoàĐT (hồ Vân Hoà), thôn Giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn260.000190.000140.00090.000
Đường ĐT - Ranhgiới xã Sơn Hoà Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m90.00070.00050.00030.000
Đường ĐT mới - RanhNgã giao với đường trục thôn xã Tuy An Nam Vân Hoà (ĐT cũ)310.000230.000170.000130.000
+ GiaoĐT (mới) Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m210.000150.000100.00070.000
+ Ngãgiao QL 19C Ngã tư Hòa Bình240.000160.000120.00080.000
+ Ngãtư Hòa Bình cũ Hết khu dân cư Gò Ông Dư140.000100.00080.00040.000
+ NgãTư thôn Hòa Bình -100m Ngã tư Hòa Bình +100m230.000140.00090.00060.000
+ Ngãtư Hòa Bình +100m Giao QL 19C190.000140.00090.00060.000
- Nhàvăn hóa thôn Suối Phèn Ngã giao với đường ĐT650220.000180.000140.000100.000
Ngã - Chợgiao với đường nội thôn (ngã Giao đường ĐT (cây xăng Vân Đồn) Hoà)280.000180.000140.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
15.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- GiápNgã tư giao với đường ĐT thôn Hoà Thuận (thôn Hoà Nghĩa) - 250m440.000330.000220.000165.000
- Giápthôn Hòa Ngãi Hết thôn Hòa Thuận415.000315.000215.000165.000
- NgãNgã giao đường trục thôn Hoà tư giao đường ĐT Bình (ĐT cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt)2.750.0002.200.0001.650.0001.430.000
- RanhNgã giao với đường trục thôn xã Tuy An Nam Vân Hoà (ĐT cũ)765.000565.000415.000315.000
Hết Hồ - với đườngHết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã Vân Hòa (vị trí ngã giao giao điểm đầu của đường liên thôn liên thôn số 01) số 02)2.800.0002.500.0002.300.0002.000.000
Hết Hồ - điểm 02)Suối Phèn (vị trí ngã giao Ngã giao với đường liên thôn số đầu của đường liên thôn số (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu860.000630.000400.000290.000
Ngã - 250mgiao với đường ĐT - Ngã giao với đường ĐT660.000495.000385.000275.000
Ngã - Bình Tâmgiao đường trục thôn Hoà (ĐT cũ, trạm dừng chân Giáp ranh xã Tây Sơn Thành Đạt)315.000265.000215.000165.000
Ngã - Vângiao với đường trục thôn xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã Hoà (ĐT cũ) giao với đường ĐT (cây xăng1.000.000800.000500.000300.000
Ngã - Vângiao với đường trục thôn Ngã giao với đường ĐT (cây Hoà (ĐT cũ) xăng Vân Hoà) - 200m800.000650.000550.000500.000
Ngã - xănggiao với đường ĐT (cây Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã giao Vân Hoà) với đường liên thôn số 01)1.000.000800.000500.000300.000
Quốc lộ 19C - Giápranh xã Xuân Phước Hết thôn Hòa Ngãi285.000205.000145.000105.000
+ GiaoHết khu dân cư thôn Suối Phèn đường ĐT (Km 19+850)700.000600.000500.000400.000
+ Hết thônNgã giao đường liên thôn số Trung Trinh (UBND xã Vân Hoà) -200m350.000250.000200.000100.000
+ NgãTư thôn Hòa Bình -100m Ngã tư Hòa Bình +100m580.000360.000230.000160.000
+ Ngãtư Hòa Bình +100m Giao QL 19C470.000340.000230.000160.000
+ Ngãtư Hòa Bình cũ Hết khu dân cư Gò Ông Dư350.000250.000200.000100.000
- Hết khuGiao với đường vào bãi rác Sơn dân cư xóm Phong Cao Long cũ400.000290.000200.000140.000
- Ngã + Giaogiao ĐT mới Ngã giao QL 19C ĐT (mới) Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m520.000370.000250.000170.000
- Ngã + Ngãgiao QL 19C Hết khu dân cư Gò Ông Dư giao QL 19C Ngã tư Hòa Bình600.000400.000300.000200.000
- Ranhgiới xã Sơn Hoà Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m230.000170.000115.00080.000
- Trụ sởCông an xã Vân Hoà - 150m Đầu Dốc Đỏ460.000320.000230.000170.000
- ĐầuNgã giao với đường ĐT (cây Dốc Đỏ xăng Vân Hoà) - 300m350.000250.000200.000150.000
Giao - VânĐT (hồ Vân Hoà), thôn Giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Hoà Suối Phèn650.000480.000345.000230.000
Giao - cũđường vào bãi rác Sơn Long Ngã giao với Quốc lộ 19C2.500.0002.000.0001.500.0001.300.000
Hết khu + (Kmdân cư thôn Suối Phèn Ngã giao đường vào mỏ đá Sơn 19+850) Long (Km 16+100)450.000350.000200.000150.000
Ngã + (UBNDgiao đường liên thôn số Giao ĐT (thôn Phong Hậu) xã Vân Hoà) -200m420.000290.000190.000120.000
Ngã + Longgiao đường vào mỏ đá Sơn Giáp xã Tuy An Tây (Km 16+100)400.000300.000170.000150.000
Ngã + thônNgã giao với đường thôn (từ hết giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Trung Trinh đến giao ĐT Suối Phèn (UBND xã Vân Hoà)) - 500m800.000580.000420.000290.000
Ngã + thônGiao ĐT (UBND xã Vân Hoà)) giao với đường thôn (từ hết - 500m đến đường ĐT (xóm Trung Trinh Phong Cao), thôn Phong Hậu850.000630.000470.000350.000
Ngã - Chợgiao với đường nội thôn (ngã Giao đường ĐT (cây xăng Vân Đồn) Hoà)690.000460.000345.000230.000
Ngã - xănggiao với đường ĐT (cây Ngã tư giao với đường ĐT Vân Hoà) - 300m1.000.000800.000500.000300.000
Ngã - ĐTgiao với đường từ ngã giao Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT (hồ Vân Hoà)460.000320.000230.000170.000
Thôn Suối Phèn - Nhà Thôn Hòa Bìnhvăn hóa thôn Suối Phèn Ngã giao với đường ĐT650550.000450.000350.000250.000
Thôn Vân Hòa - Ngãgiao ĐT Hồ Vân Hòa460.000320.000230.000170.000
ngã - (điểm Phonggiao với đường liên thôn số cuối) , xóm Phong Cao, thôn Hết khu dân cư xóm Phong Cao Hậu690.000345.000290.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
15.00012.00010.0006.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Giápthôn Hòa Ngãi Hết thôn Hòa Thuận170.000130.00090.00070.000
- Giápranh xã Xuân Phước Hết thôn Hòa Ngãi110.00080.00060.00040.000
- GiápNgã tư giao với đường ĐT thôn Hoà Thuận (thôn Hoà Nghĩa) - 250m180.000130.00090.00070.000
Ngã - 250mgiao với đường ĐT - Ngã giao với đường ĐT260.000200.000150.000110.000
+ Hết thônNgã giao đường liên thôn số Trung Trinh (UBND xã Vân Hoà) -200m140.000100.00080.00040.000
- Hết khuGiao với đường vào bãi rác Sơn dân cư xóm Phong Cao Long cũ160.000120.00080.00060.000
- Ngã tưNgã giao đường trục thôn Hoà giao đường ĐT Bình (ĐT cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt)1.100.000880.000660.000570.000
- Trụ sởCông an xã Vân Hoà - 150m Đầu Dốc Đỏ180.000130.00090.00070.000
- Đầu DốcNgã giao với đường ĐT (cây Đỏ xăng Vân Hoà) - 300m140.000100.00080.00060.000
Giao - cũđường vào bãi rác Sơn Long Ngã giao với Quốc lộ 19C1.000.000800.000600.000520.000
Hết Hồ - với đườngHết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã Vân Hòa (vị trí ngã giao giao điểm đầu của đường liên thôn liên thôn số 01) số 02)1.120.0001.000.000920.000800.000
Hết Hồ - điểm 02)Suối Phèn (vị trí ngã giao Ngã giao với đường liên thôn số đầu của đường liên thôn số (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu340.000250.000160.000120.000
Hết khu + (Km 19+850)dân cư thôn Suối Phèn Ngã giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100)180.000140.00080.00060.000
Ngã + (UBND Đường nội thôngiao đường liên thôn số Giao ĐT (thôn Phong Hậu) xã Vân Hoà) -200m170.000120.00080.00050.000
Ngã + Longgiao đường vào mỏ đá Sơn Giáp xã Tuy An Tây (Km 16+100)160.000120.00070.00060.000
Ngã + thôn SuốiNgã giao với đường thôn (từ hết giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Trung Trinh đến giao ĐT Phèn (UBND xã Vân Hoà)) - 500m320.000230.000170.000120.000
Ngã + thôn TrungGiao ĐT (UBND xã Vân Hoà)) giao với đường thôn (từ hết - 500m đến đường ĐT (xóm Trinh Phong Cao), thôn Phong Hậu340.000250.000190.000140.000
Ngã - Bình Tâm Thànhgiao đường trục thôn Hoà (ĐT cũ, trạm dừng chân Giáp ranh xã Tây Sơn Đạt)130.000110.00090.00070.000
Ngã - Chợgiao với đường nội thôn (ngã Giao đường ĐT (cây xăng Vân Đồn) Hoà)280.000180.000140.00090.000
Ngã - Vân Hoàgiao với đường trục thôn xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã (ĐT cũ) giao với đường ĐT (cây xăng400.000320.000200.000120.000
Ngã - Vân Hoàgiao với đường trục thôn Ngã giao với đường ĐT (cây (ĐT cũ) xăng Vân Hoà) - 200m Ngã giao với đường ĐT (cây320.000260.000220.000200.000
Ngã - xăngVân Hoà) giao với đường ĐT (cây Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã giao Vân Hoà) với đường liên thôn số 01)400.000320.000200.000120.000
Ngã - xăng Giaogiao với đường ĐT (cây Ngã tư giao với đường ĐT Vân Hoà) - 300m đường ĐT giáp ranh giới400.000320.000200.000120.000
Ngã - ĐTgiao với đường từ ngã giao Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT (hồ Vân Hoà)180.000130.00090.00070.000
Thôn Suối Phèn - Nhà vănhóa thôn Suối Phèn Ngã giao với đường ĐT650220.000180.000140.000100.000
Thôn Vân Hòa - Ngãgiao ĐT Hồ Vân Hòa180.000130.00090.00070.000
ngã - (điểm Phonggiao với đường liên thôn số cuối) , xóm Phong Cao, thôn Hết khu dân cư xóm Phong Cao Hậu280.000140.000120.00080.000
xã Tuy + GiaoHết khu dân cư thôn Suối Phèn đường ĐT (Km 19+850)280.000240.000200.000160.000
Đường liên thôn Giao - Vân HoàĐT (hồ Vân Hoà), thôn Giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn260.000190.000140.00090.000
Đường ĐT - Ranhgiới xã Sơn Hoà Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m90.00070.00050.00030.000
Đường ĐT mới - RanhNgã giao với đường trục thôn xã Tuy An Nam Vân Hoà (ĐT cũ)310.000230.000170.000130.000
+ GiaoĐT (mới) Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m210.000150.000100.00070.000
+ Ngãtư Hòa Bình cũ Hết khu dân cư Gò Ông Dư140.000100.00080.00040.000
+ NgãTư thôn Hòa Bình -100m Ngã tư Hòa Bình +100m230.000140.00090.00060.000
+ Ngãtư Hòa Bình +100m Giao QL 19C190.000140.00090.00060.000
+ Ngãgiao QL 19C Ngã tư Hòa Bình240.000160.000120.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
+ Giao đườngHết khu dân cư thôn Suối Phèn ĐT (Km 19+850)280.000240.000200.000160.000
- Giáp thônHòa Ngãi Hết thôn Hòa Thuận170.000130.00090.00070.000
- Giáp thônNgã tư giao với đường ĐT Hoà Thuận (thôn Hoà Nghĩa) - 250m180.000130.00090.00070.000
- Hết khuGiao với đường vào bãi rác Sơn dân cư xóm Phong Cao Long cũ160.000120.00080.00060.000
- Ngã tưNgã giao đường trục thôn Hoà giao đường ĐT Bình (ĐT cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt)1.100.000880.000660.000570.000
- RanhNgã giao với đường trục thôn xã Tuy An Nam Vân Hoà (ĐT cũ)310.000230.000170.000130.000
- Ranhgiới xã Sơn Hoà Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m90.00070.00050.00030.000
- Trụ sởCông an xã Vân Hoà - 150m Đầu Dốc Đỏ180.000130.00090.00070.000
- Đầu DốcNgã giao với đường ĐT (cây Đỏ xăng Vân Hoà) - 300m140.000100.00080.00060.000
Giao đường - cũvào bãi rác Sơn Long Ngã giao với Quốc lộ 19C1.000.000800.000600.000520.000
Hết Hồ - giao điểm số 02)Suối Phèn (vị trí ngã Ngã giao với đường liên thôn số đầu của đường liên thôn (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu340.000250.000160.000120.000
Hết Hồ - với đườngHết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã Vân Hòa (vị trí ngã giao giao điểm đầu của đường liên thôn liên thôn số 01) số 02)1.120.0001.000.000920.000800.000
Hết khu + (Km 19+850)dân cư thôn Suối Phèn Ngã giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100)180.000140.00080.00060.000
Ngã - 250mgiao với đường ĐT - Ngã giao với đường ĐT260.000200.000150.000110.000
Ngã - Bình (ĐT Tâm Thànhgiao đường trục thôn Hoà cũ, trạm dừng chân Giáp ranh xã Tây Sơn Đạt)130.000110.00090.00070.000
Ngã - Vân Hoàgiao với đường trục thôn xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã (ĐT cũ) giao với đường ĐT (cây xăng400.000320.000200.000120.000
Ngã - Vân Hoàgiao với đường trục thôn Ngã giao với đường ĐT (cây (ĐT cũ) xăng Vân Hoà) - 200m320.000260.000220.000200.000
Ngã - xăng Vângiao với đường ĐT (cây Ngã tư giao với đường ĐT Hoà) - 300m400.000320.000200.000120.000
Ngã - xăng Vângiao với đường ĐT (cây Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã giao Hoà) với đường liên thôn số 01)400.000320.000200.000120.000
Quốc lộ 19C - Giáp ranhxã Xuân Phước Hết thôn Hòa Ngãi110.00080.00060.00040.000
ngã - (điểm thôn Phonggiao với đường liên thôn số cuối) , xóm Phong Cao, Hết khu dân cư xóm Phong Cao Hậu280.000140.000120.00080.000
+ Giao ĐT(mới) Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m210.000150.000100.00070.000
+ Hết thônNgã giao đường liên thôn số Trung Trinh (UBND xã Vân Hoà) -200m140.000100.00080.00040.000
+ Ngãgiao QL 19C Ngã tư Hòa Bình240.000160.000120.00080.000
+ Ngã Tưthôn Hòa Bình -100m Ngã tư Hòa Bình +100m230.000140.00090.00060.000
+ Ngã tưHòa Bình cũ Hết khu dân cư Gò Ông Dư140.000100.00080.00040.000
+ Ngã tưHòa Bình +100m Giao QL 19C190.000140.00090.00060.000
- Ngãgiao ĐT Hồ Vân Hòa180.000130.00090.00070.000
- Nhà vănhóa thôn Suối Phèn Ngã giao với đường ĐT650220.000180.000140.000100.000
Giao ĐT - Vân Hoà(hồ Vân Hoà), thôn Giao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn260.000190.000140.00090.000
Ngã + (UBNDgiao đường liên thôn số Giao ĐT (thôn Phong Hậu) xã Vân Hoà) -200m170.000120.00080.00050.000
Ngã + Longgiao đường vào mỏ đá Sơn Giáp xã Tuy An Tây (Km 16+100)160.000120.00070.00060.000
Ngã + thôn Suốigiao ĐT (hồ Suối Phèn), thôn Trung Trinh đến giao ĐT Phèn320.000230.000170.000120.000
Ngã + thôn Trunggiao với đường thôn (từ hết Hoà)) - 500m đến đường ĐT Trinh340.000250.000190.000140.000
Ngã - Chợgiao với đường nội thôn (ngã Giao đường ĐT (cây xăng Vân Đồn) Hoà)280.000180.000140.00090.000
Ngã - ĐTgiao với đường từ ngã giao Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT (hồ Vân Hoà)180.000130.00090.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
28.00024.00021.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
33.00030.00026.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.