Bảng giá đất Xã Vân Hòa, Đắk Lắk từ 01/01/2026
150 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vân Hòa là 2.800.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) đến Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 100 | 36.000 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 100 | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Ngã tư giao đường ĐT 643 - Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) Mục 1 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 570.000 |
| Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) - Giáp xã Tuy An Tây Mục 3 | 160.000 | 120.000 | 70.000 | 60.000 |
| ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu - Hết khu dân cư xóm Phong Cao Mục 2 | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Giáp thôn Hòa Ngãi - Hết thôn Hòa Thuận Mục 1 | 170.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) Mục 2 | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m Mục 2 | 320.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Nhà văn hóa thôn Suối Phèn - Ngã 3 giao với đường ĐT650 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ranh giới xã Sơn Hoà - Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m Mục 3 | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m - Giao ĐT 643 (thôn Phong Hậu) Mục 4 | 170.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Ngã 3 giao với đường nội thôn (ngã 3 Chợ Đồn) - Giao đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Giao đường vào bãi rác Sơn Long cũ - Ngã 4 giao với Quốc lộ 19C Mục 2 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 520.000 |
| Ngã tư Hòa Bình +100m - Giao QL 19C | 190.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Giáp thôn Hoà Thuận - Ngã tư giao với đường ĐT 643 (thôn Hoà Nghĩa) - 250m Mục 1 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Ngã tư Hòa Bình +100m | 230.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh - Giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m đến đường ĐT 643 (xóm Phong Cao), thôn Phong Hậu Mục 4 | 340.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Giáp ranh xã Xuân Phước - Hết thôn Hòa Ngãi Mục 1 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Ngã tư Hòa Bình cũ - Hết khu dân cư Gò Ông Dư | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Ranh xã Tuy An Nam - Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) Mục 2 | 310.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| Giao đường ĐT 643 - Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) Mục 3 | 280.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 3 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) Mục 2 | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã 4 giao với đường ĐT 643 - 250m - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 Mục 1 | 260.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) - Ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu Mục 2 | 340.000 | 250.000 | 160.000 | 120.000 |
| Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) - Giáp ranh xã Tây Sơn Mục 1 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã 3 giao với đường từ ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT 643 (hồ Vân Hoà) | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Giao ĐT 643 (hồ Vân Hoà), thôn Vân Hoà - Giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn Mục 4 | 260.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m - Ngã tư giao với đường ĐT 643 Mục 3 | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã 4 giao QL 19C - Ngã tư Hòa Bình | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Giao ĐT 643 (mới) - Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| Ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã 3 giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn - Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh đến giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m Mục 4 | 320.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đầu Dốc Đỏ - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m Mục 3 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) - Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) Mục 3 | 180.000 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) - Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) Mục 2 | 1.120.000 | 1.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Hết khu dân cư xóm Phong Cao - Giao với đường vào bãi rác Sơn Long cũ Mục 2 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Hết thôn Trung Trinh - Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m Mục 4 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m - Đầu Dốc Đỏ Mục 3 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 100 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Giao ĐT 643 (hồ Vân Hoà), thôn Vân Hoà - Giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn Mục 4 | 650.000 | 480.000 | 345.000 | 230.000 |
| Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 3 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) Mục 2 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m Mục 2 | 800.000 | 650.000 | 550.000 | 500.000 |
| Giao ĐT 643 (mới) - Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 520.000 | 370.000 | 250.000 | 170.000 |
| Hết thôn Trung Trinh - Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m Mục 4 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Ngã 3 giao với đường nội thôn (ngã 3 Chợ Đồn) - Giao đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) | 690.000 | 460.000 | 345.000 | 230.000 |
| Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) - Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) Mục 3 | 450.000 | 350.000 | 200.000 | 150.000 |
| Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) - Ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu Mục 2 | 860.000 | 630.000 | 400.000 | 290.000 |
| Giáp thôn Hòa Ngãi - Hết thôn Hòa Thuận Mục 1 | 415.000 | 315.000 | 215.000 | 165.000 |
| Giáp thôn Hoà Thuận - Ngã tư giao với đường ĐT 643 (thôn Hoà Nghĩa) - 250m Mục 1 | 440.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) - Giáp xã Tuy An Tây Mục 3 | 400.000 | 300.000 | 170.000 | 150.000 |
| Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) Mục 2 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 170.000 |
| Ngã tư giao đường ĐT 643 - Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) Mục 1 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.430.000 |
| Ranh xã Tuy An Nam - Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) Mục 2 | 765.000 | 565.000 | 415.000 | 315.000 |
| Ngã 3 giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn - Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh đến giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m Mục 4 | 800.000 | 580.000 | 420.000 | 290.000 |
| ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu - Hết khu dân cư xóm Phong Cao Mục 2 | 690.000 | 345.000 | 290.000 | 210.000 |
| Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m - Ngã tư giao với đường ĐT 643 Mục 3 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) - Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) Mục 2 | 2.800.000 | 2.500.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Ngã tư Hòa Bình cũ - Hết khu dân cư Gò Ông Dư | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Giao đường vào bãi rác Sơn Long cũ - Ngã 4 giao với Quốc lộ 19C Mục 2 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Ngã tư Hòa Bình +100m - Giao QL 19C | 470.000 | 340.000 | 230.000 | 160.000 |
| Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Ngã tư Hòa Bình +100m | 580.000 | 360.000 | 230.000 | 160.000 |
| Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh - Giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m đến đường ĐT 643 (xóm Phong Cao), thôn Phong Hậu Mục 4 | 850.000 | 630.000 | 470.000 | 350.000 |
| Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) - Giáp ranh xã Tây Sơn Mục 1 | 315.000 | 265.000 | 215.000 | 165.000 |
| Ngã 4 giao với đường ĐT 643 - 250m - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 Mục 1 | 660.000 | 495.000 | 385.000 | 275.000 |
| Giáp ranh xã Xuân Phước - Hết thôn Hòa Ngãi Mục 1 | 285.000 | 205.000 | 145.000 | 105.000 |
| Ngã 3 giao với đường từ ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT 643 (hồ Vân Hoà) | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 170.000 |
| Ngã 4 giao QL 19C - Ngã tư Hòa Bình | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Nhà văn hóa thôn Suối Phèn - Ngã 3 giao với đường ĐT650 | 550.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m - Giao ĐT 643 (thôn Phong Hậu) Mục 4 | 420.000 | 290.000 | 190.000 | 120.000 |
| Giao đường ĐT 643 - Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) Mục 3 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Ranh giới xã Sơn Hoà - Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m Mục 3 | 230.000 | 170.000 | 115.000 | 80.000 |
| Hết khu dân cư xóm Phong Cao - Giao với đường vào bãi rác Sơn Long cũ Mục 2 | 400.000 | 290.000 | 200.000 | 140.000 |
| Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m - Đầu Dốc Đỏ Mục 3 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đầu Dốc Đỏ - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m Mục 3 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 100 | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Ngã 3 giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn - Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh đến giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m Mục 4 | 320.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) - Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) Mục 2 | 1.120.000 | 1.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Ngã 3 giao với đường từ ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT 643 (hồ Vân Hoà) | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ranh xã Tuy An Nam - Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) Mục 2 | 310.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| Ngã 4 giao với đường ĐT 643 - 250m - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 Mục 1 | 260.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) - Ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu Mục 2 | 340.000 | 250.000 | 160.000 | 120.000 |
| Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m Mục 2 | 320.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Hết khu dân cư xóm Phong Cao - Giao với đường vào bãi rác Sơn Long cũ Mục 2 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Ngã tư Hòa Bình +100m - Giao QL 19C | 190.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đầu Dốc Đỏ - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m Mục 3 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) - Giáp xã Tuy An Tây Mục 3 | 160.000 | 120.000 | 70.000 | 60.000 |
| Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 3 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) Mục 2 | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) - Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) Mục 3 | 180.000 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) Mục 2 | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã 4 giao QL 19C - Ngã tư Hòa Bình | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Ngã 3 giao với đường nội thôn (ngã 3 Chợ Đồn) - Giao đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Nhà văn hóa thôn Suối Phèn - Ngã 3 giao với đường ĐT650 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Giao đường ĐT 643 - Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) Mục 3 | 280.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Giáp ranh xã Xuân Phước - Hết thôn Hòa Ngãi Mục 1 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) - Giáp ranh xã Tây Sơn Mục 1 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Giao đường vào bãi rác Sơn Long cũ - Ngã 4 giao với Quốc lộ 19C Mục 2 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 520.000 |
| ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu - Hết khu dân cư xóm Phong Cao Mục 2 | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Hết thôn Trung Trinh - Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m Mục 4 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Giao ĐT 643 (mới) - Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m - Đầu Dốc Đỏ Mục 3 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m - Ngã tư giao với đường ĐT 643 Mục 3 | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ranh giới xã Sơn Hoà - Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m Mục 3 | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Ngã tư Hòa Bình cũ - Hết khu dân cư Gò Ông Dư | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m - Giao ĐT 643 (thôn Phong Hậu) Mục 4 | 170.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh - Giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m đến đường ĐT 643 (xóm Phong Cao), thôn Phong Hậu Mục 4 | 340.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Giáp thôn Hòa Ngãi - Hết thôn Hòa Thuận Mục 1 | 170.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Ngã tư Hòa Bình +100m | 230.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Giao ĐT 643 (hồ Vân Hoà), thôn Vân Hoà - Giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn Mục 4 | 260.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Ngã tư giao đường ĐT 643 - Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) Mục 1 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 570.000 |
| Giáp thôn Hoà Thuận - Ngã tư giao với đường ĐT 643 (thôn Hoà Nghĩa) - 250m Mục 1 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m Mục 2 | 320.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 |
| Giao đường vào bãi rác Sơn Long cũ - Ngã 4 giao với Quốc lộ 19C Mục 2 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 520.000 |
| Hết thôn Trung Trinh - Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m Mục 4 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh - Giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m đến đường ĐT 643 (xóm Phong Cao), thôn Phong Hậu Mục 4 | 340.000 | 250.000 | 190.000 | 140.000 |
| Giáp ranh xã Xuân Phước - Hết thôn Hòa Ngãi Mục 1 | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) Mục 2 | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã tư Hòa Bình cũ - Hết khu dân cư Gò Ông Dư | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) - Ngã 3 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) - 200m đến ngã 4 giao với đường ĐT 650 (cây xăng Vân Hoà) Mục 2 | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) - Giáp xã Tuy An Tây Mục 3 | 160.000 | 120.000 | 70.000 | 60.000 |
| Nhà văn hóa thôn Suối Phèn - Ngã 3 giao với đường ĐT650 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m - Ngã tư Hòa Bình +100m | 230.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đầu Dốc Đỏ - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m Mục 3 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Ngã 4 giao đường liên thôn số 02 (UBND xã Vân Hoà) -200m - Giao ĐT 643 (thôn Phong Hậu) Mục 4 | 170.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) - Ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu Mục 2 | 340.000 | 250.000 | 160.000 | 120.000 |
| Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m - Đầu Dốc Đỏ Mục 3 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Giao ĐT 643 (hồ Vân Hoà), thôn Vân Hoà - Giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn Mục 4 | 260.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Ngã 4 giao QL 19C - Ngã tư Hòa Bình | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) - Ngã 3 giao đường vào mỏ đá Sơn Long (Km 16+100) Mục 3 | 180.000 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Giáp thôn Hòa Ngãi - Hết thôn Hòa Thuận Mục 1 | 170.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Hết Hồ Vân Hòa (vị trí ngã 3 giao với đường liên thôn số 01) - Hết Hồ Suối Phèn (vị trí ngã 3 giao điểm đầu của đường liên thôn số 02) Mục 2 | 1.120.000 | 1.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Ngã 3 giao ĐT 643 (hồ Suối Phèn), thôn Suối Phèn - Ngã 4 giao với đường thôn (từ hết thôn Trung Trinh đến giao ĐT 643 (UBND xã Vân Hoà)) - 500m Mục 4 | 320.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 |
| Ranh xã Tuy An Nam - Ngã 3 giao với đường trục thôn Vân Hoà (ĐT 643 cũ) Mục 2 | 310.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| Ranh giới xã Sơn Hoà - Trụ sở Công an xã Vân Hoà - 150m Mục 3 | 90.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Ngã tư Hòa Bình +100m - Giao QL 19C | 190.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Ngã 4 giao với đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) - 300m - Ngã tư giao với đường ĐT 643 Mục 3 | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) - Giáp ranh xã Tây Sơn Mục 1 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã 3 giao với đường nội thôn (ngã 3 Chợ Đồn) - Giao đường ĐT 643 (cây xăng Vân Hoà) | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Hết khu dân cư xóm Phong Cao - Giao với đường vào bãi rác Sơn Long cũ Mục 2 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Ngã 3 giao với đường từ ngã 3 giao ĐT 643 - Hồ Vân Hòa đến giao đường ĐT 643 (hồ Vân Hoà) | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã tư giao đường ĐT 643 - Ngã 3 giao đường trục thôn Hoà Bình (ĐT 643 cũ, trạm dừng chân Tâm Thành Đạt) Mục 1 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 570.000 |
| Giao ĐT 643 (mới) - Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 210.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| ngã 3 giao với đường liên thôn số 2 (điểm cuối) , xóm Phong Cao, thôn Phong Hậu - Hết khu dân cư xóm Phong Cao Mục 2 | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Giáp thôn Hoà Thuận - Ngã tư giao với đường ĐT 643 (thôn Hoà Nghĩa) - 250m Mục 1 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Giao đường ĐT 643 - Hết khu dân cư thôn Suối Phèn (Km 19+850) Mục 3 | 280.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Ngã 4 giao với đường ĐT 643 - 250m - Ngã 4 giao với đường ĐT 643 Mục 1 | 260.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 100 | 28.000 | 24.000 | 21.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 100 | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.