Bảng giá đất Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk từ 01/01/2026
1738 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/5.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Buôn Ma Thuột là 110.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nơ Trang Long, đoạn Ngã sáu trung tâm đến Lê Hồng Phong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 460.000 | 390.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 160.000 | 145.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ | Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ | 8.320.000 | |||
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ | Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ | 10.080.000 | |||
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ | Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ | 11.080.000 | |||
| - Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ Khu dân cư Hiệp Phúc | Khu dân cư Hiệp Phúc | 14.000.000 | |||
| - Hẻm 06 Hà Huy Tập Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) | Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) | 14.000.000 | |||
| - Hẻm 131 Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.040.000 |
| - Hẻm 185 Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) | Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.040.000 |
| - Hẻm 203 Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.040.000 |
| - Hẻm 24 Hà Huy Tập Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) | Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) | 12.000.000 | |||
| - Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 100; Tờ bản đồ số 16 đến bên phải hẻm 105 đường Lê Hồng Phong (Thửa đất số 140; Tờ bản đồ số 13).đường Lê Hồng Phong Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | 1.520.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| - Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa đất số 58, 59, 60; Tờ bản đồ số 16 Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.000.000 |
| - Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung | Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.460.000 | 1.120.000 |
| - Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | 1.640.000 | 1.400.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| - Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng | Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng | 1.080.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| - Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | 2.720.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| - Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng | Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng | 1.800.000 | 1.520.000 | 1.200.000 | 1.040.000 |
| - Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung | Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| - Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm (Hẻm 04 Hà Huy Tập) Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) | Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) | 14.000.000 | |||
| - Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5m Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ | Nguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ | 8.400.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ | Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ | 7.720.000 | |||
| - Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng | Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng | 800.000 | |||
| - Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | 800.000 | |||
| - Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung | Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung | 1.000.000 | 880.000 | 800.000 | |
| Ama Khê | Nguyễn Tất Thành - Bùi Thị Xuân Mục 2 | 15.960.000 | |||
| Ama Khê | Thửa đất số 71, Tờ bản đồ số 302, Phường Buôn Ma Thuột (tờ số 9 Tự An cũ) - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột Mục 2 | 12.560.000 | 4.400.000 | 3.760.000 | 2.520.000 |
| Ama Pui | Nguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình Chiểu Mục 3 | 13.520.000 | |||
| Ama Quang | Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường Mục 4 | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Ama Sa | Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường Mục 5 | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Bà Triệu | Lê Thánh Tông - Nguyễn Công Trứ Mục 6 | 22.000.000 | 5.520.000 | 4.400.000 | 3.320.000 |
| Bùi Huy Bích | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du) Mục 10 | 3.840.000 | 960.000 | 760.000 | 560.000 |
| Bùi Huy Bích | Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng Mục 10 | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Bùi Hữu Nghĩa | Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217) - Hết đường (Đến thửa đất số 30, 42; Tờ bản đồ số 217) Mục 9 | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Bùi Hữu Nghĩa | Mai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217) Mục 9 | 6.320.000 | 2.200.000 | 1.880.000 | 1.080.000 |
| Bùi Thị Xuân | Nguyễn Tất Thành - Ama Khê Mục 11 | 13.200.000 | 4.640.000 | 3.960.000 | 2.000.000 |
| Bạch Đằng | Số 91 Giải Phóng - Tây Sơn Mục 7 | 3.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Bế Văn Đàn | Bùi Hữu Nghĩa - Lê Duẩn Mục 8 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 680.000 |
| Cao Bá Quát | Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật Mục 12 | 9.000.000 | |||
| Cao Xuân Huy | Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật Mục 13 | 9.000.000 | |||
| Chu Mạnh Trinh | Mai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 375) Mục 15 | 5.400.000 | 1.880.000 | 1.640.000 | 920.000 |
| Chu Văn An | Lý Thái Tổ - Hà Huy Tập Mục 16 | 15.400.000 | |||
| Chế Lan Viên | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan Mục 14 | 11.880.000 | |||
| Các trục đường chính Tổ dân phố 9 | Đến Ngã 3 đường (Hết thửa 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228) - Đến hết thửa đất số 158; tờ bản đồ số 72 và thửa 239; tờ bản đồ số 393) Mục 212 | 1.160.000 | 920.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các trục đường chính Tổ dân phố 9 | Đầu ranh giới Trung tâm khoa học và ứng dụng công nghệ và thửa đất số 127; tờ bản đồ số 393 - Đến Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228) Mục 212 | 1.400.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Các trục đường chính Tổ dân phố 9 | Ngã 3 đường (Đầu ranh thửa 25; tờ bản đồ số 229 và thửa đất số 185; tờ bản đồ số 393) - Hết ranh thửa đất số 149; tờ bản đồ số 229 và thửa 151; tờ bản đồ số 393) Mục 212 | 1.280.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 |
| Các đoạn đường chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô Quyền | Nguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm Mục 189 | 10.800.000 | |||
| Cù Chính Lan | Hẻm 05, 14 Cù Chính Lan - Hết đường (Hẻm 53/15 Lê Duẩn) Mục 17 | 2.720.000 | 960.000 | 800.000 | 560.000 |
| Cù Chính Lan | Võ Nguyên Giáp - Hẻm 05, 14 Cù Chính Lan Mục 17 | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Duy Tân | Hẻm 116 Y Moan Ênuôl - Hẻm 126 Y Moan Ênuôl Mục 36 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Dương Vân Nga | Mai Hắc Đế - Y Ngông Mục 35 | 5.840.000 | 2.040.000 | 1.760.000 | 1.160.000 |
| Giáp Hải | Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu Mục 38 | 12.000.000 | |||
| Giáp Hải | Hải Triều - Trần Quang Khải Mục 38 | 11.000.000 | |||
| Giải Phóng | Lê Duẩn - Y Ngông Mục 37 | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Giải Phóng (cũ) | Phạm Ngũ Lão - Đường 10 tháng 3 Mục 231 | 4.000.000 | 1.920.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Giải Phóng (cũ) | Đường 10 tháng 3 và Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão Mục 231 | 3.000.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Hai Bà Trưng | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 41 | 24.320.000 | 8.000.000 | 6.800.000 | 5.200.000 |
| Hai Bà Trưng | Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi Mục 41 | 20.240.000 | 7.400.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Hai Bà Trưng | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 41 | 26.120.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Hai Bà Trưng | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 41 | 30.720.000 | 9.200.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Hai Bà Trưng | Nơ Trang Long - Quang Trung Mục 41 | 32.400.000 | 10.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 |
| Hoàng Diệu | Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng Mục 47 | 28.200.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Hoàng Diệu | Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 47 | 32.400.000 | 10.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 |
| Hoàng Diệu | Đào Duy Từ - Ngô Mây Mục 47 | 19.440.000 | 5.840.000 | 4.880.000 | 2.920.000 |
| Hoàng Diệu | Trần Bình Trọng - Nguyễn Trãi Mục 47 | 25.520.000 | 8.000.000 | 6.800.000 | 5.200.000 |
| Hoàng Diệu | Ngô Mây - Trương Công Định Mục 47 | 16.800.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Hoàng Diệu | Nguyễn Trãi - Đào Duy Từ Mục 47 | 22.520.000 | 7.400.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Hoàng Diệu | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi Mục 47 | 30.240.000 | 9.200.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Hoàng Diệu | Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh Mục 47 | 29.200.000 | 8.800.000 | 7.600.000 | 6.000.000 |
| Hoàng Diệu | Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong Mục 47 | 35.120.000 | 10.400.000 | 9.200.000 | 6.800.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Lương Thế Vinh - Y Ngông Mục 49 | 10.000.000 | 2.520.000 | 2.000.000 | 1.520.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Phan Bội Châu - Quang Trung Mục 49 | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Quang Trung - Lương Thế Vinh Mục 49 | 6.800.000 | 1.720.000 | 1.360.000 | 1.040.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Mai Hắc Đế - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 18, 31; Tờ bản đồ số 220) Mục 50 | 2.400.000 | 840.000 | 720.000 | 520.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 18, 31; Tờ bản đồ số 220) - Đường 30 tháng 4 Mục 50 | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 520.000 |
| Hoàng Thế Thiện | Hết thửa đất số 2035; 2380, Tờ bản đồ số 113 - Hết đường Mục 51 | 3.960.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Hoàng Thế Thiện | Y Moan Ênuôl - Hết thửa đất số 2035; 2380, Tờ bản đồ số 113 Mục 51 | 5.400.000 | 1.880.000 | 1.640.000 | 1.080.000 |
| Hoàng Việt | Trần Quang Khải - Hết đường (Tu Viện Phao Lô) Mục 52 | 12.000.000 | |||
| Hoàng Đình Ái | Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết Xuân Mục 48 | 3.800.000 | 1.320.000 | 1.160.000 | 640.000 |
| Huy Cận | Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong Mục 54 | 22.320.000 | |||
| Huỳnh Thúc Kháng | Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật Mục 55 | 12.000.000 | |||
| Hà Huy Giáp | 142 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi Mục 39 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Hà Huy Tập | Đồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu Mục 40 | 18.000.000 | 5.400.000 | 4.520.000 | 2.720.000 |
| Hà Huy Tập | Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74 (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An) Mục 40 | 9.000.000 | 3.160.000 | 2.880.000 | 2.000.000 |
| Hà Huy Tập | Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3 Mục 40 | 15.800.000 | 4.720.000 | 3.960.000 | 2.360.000 |
| Hà Huy Tập | Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) Mục 40 | 12.600.000 | 4.400.000 | 4.040.000 | 2.760.000 |
| Hà Huy Tập | Chu Văn An - Đồng Khởi Mục 40 | 24.000.000 | 7.240.000 | 6.040.000 | 3.640.000 |
| Hà Huy Tập | Lê Thị Hồng Gấm - Chu Văn An Mục 40 | 26.000.000 | 8.200.000 | 6.840.000 | 4.080.000 |
| Hà Huy Tập | Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74 (trừ cụm Công nghiệp Tân An) Mục 40 | 10.200.000 | 3.560.000 | 3.280.000 | 2.240.000 |
| Hàn Thuyên | Trần Phú - Hết đường Mục 44 | 4.680.000 | 1.160.000 | 920.000 | 720.000 |
| Hùng Vương | Ngã 3 Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 143 và 83, tờ bản đồ số 281, phường Buôn Ma Thuột) Mục 53 | 11.520.000 | 2.880.000 | 2.320.000 | 1.400.000 |
| Hùng Vương | Ngã 6 trung tâm - Đinh Tiên Hoàng Mục 53 | 20.000.000 | |||
| Hùng Vương | Bà Triệu - Ngã 3 Nguyễn Công Trứ Mục 53 | 14.000.000 | 3.520.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Hùng Vương | Đinh Tiên Hoàng - Bà Triệu Mục 53 | 17.200.000 | 4.320.000 | 3.440.000 | 2.080.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Lê Thánh Tông - Giáp Hải Mục 42 | 12.800.000 | |||
| Hải Triều | Lê Thánh Tông - Giáp Hải Mục 43 | 12.800.000 | |||
| Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh): Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (Nhà sách Giáo dục) | Mục 197 | 16.800.000 | |||
| Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ) | Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Bên trái: Hết thửa đất số 14, 31, Tờ bản đồ số 21. Bên phải Hết thửa đất số 207, 224, Tờ bản đồ số 16) Mục 192 | 4.520.000 | 1.380.000 | 1.120.000 | 800.000 |
| Hẻm 2 Phan Chu Trinh | Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh Mục 188 | 14.960.000 | |||
| Hẻm 40 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Hẻm 59 Hùng Vương Mục 191 | 8.000.000 | 4.520.000 | 4.000.000 | 1.440.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Lê Hồng Phong - Y Ngông Mục 45 | 7.400.000 | 1.840.000 | 1.480.000 | 1.120.000 |
| Hồ Xuân Hương | Phan Bội Châu - Quang Trung Mục 46 | 6.400.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Lê Anh Xuân | Trần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa đất số 243; Tờ bản đồ số 7 và hết thửa 227; Tờ bản đồ số 6) Mục 56 | 12.000.000 | |||
| Lê Duẩn | Cầu Ea Tam - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao) Mục 59 | 15.000.000 | 3.920.000 | 3.160.000 | 1.800.000 |
| Lê Duẩn | Bế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân Mục 59 | 18.200.000 | 4.560.000 | 3.640.000 | 2.200.000 |
| Lê Duẩn | Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân - Cầu Ea Tam Mục 59 | 17.160.000 | 4.280.000 | 3.440.000 | 2.040.000 |
| Lê Duẩn | Ngã 6 trung tâm - Bế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp Mục 59 | 20.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Lê Hồng Phong | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 61 | 22.520.000 | 5.640.000 | 4.520.000 | 3.360.000 |
| Lê Hồng Phong | Phan Đình Giót - Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong Mục 61 | 30.240.000 | 6.040.000 | 5.440.000 | 3.920.000 |
| Lê Hồng Phong | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 61 | 32.200.000 | 6.440.000 | 5.800.000 | 4.200.000 |
| Lê Hồng Phong | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 61 | 34.000.000 | 6.800.000 | 6.120.000 | 4.440.000 |
| Lê Hồng Phong | Y Ngông - Phan Đình Giót Mục 61 | 25.200.000 | 5.040.000 | 4.520.000 | 3.280.000 |
| Lê Hồng Phong | Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong - Quang Trung Mục 61 | 36.000.000 | 7.200.000 | 6.480.000 | 4.680.000 |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường Mục 61 | 15.360.000 | 3.840.000 | 3.080.000 | 2.320.000 |
| Lê Hồng Phong | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 61 | 28.360.000 | 5.680.000 | 5.120.000 | 3.680.000 |
| Lê Lợi | Trần Khánh Dư - Tản Đà Mục 62 | 10.000.000 | |||
| Lê Quang Sung | YBih Alêô - Trần Hữu Dực Mục 63 | 11.520.000 | |||
| Lê Thánh Tông | Trần Khánh Dư - Lý Tự Trọng Mục 64 | 27.200.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Lê Thánh Tông | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư Mục 64 | 22.800.000 | 7.400.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Lê Thánh Tông | Phan Bội Châu - Nguyễn Đình Chiểu Mục 64 | 27.200.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh Mục 65 | 14.400.000 | 7.600.000 | 7.000.000 | 2.160.000 |
| Lê Văn Sỹ | Lê Duẩn - Nguyễn Viết Xuân Mục 66 | 6.320.000 | 2.200.000 | 1.880.000 | 1.080.000 |
| Lê Đại Cang | Số 1A, Bà Triệu - Số 9 Trường Chinh Mục 57 | 13.440.000 | |||
| Lê Đại Hành | Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi Mục 58 | 18.000.000 | |||
| Lê Đức Thọ | Phan Bội Châu - Ngô Đức Kế Mục 60 | 13.520.000 | |||
| Lý Nam Đế | Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông Mục 70 | 24.000.000 | |||
| Lý Thái Tổ | Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi Mục 71 | 23.200.000 | |||
| Lý Thái Tổ | Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột Mục 71 | 26.000.000 | 8.000.000 | 6.800.000 | 4.000.000 |
| Lý Thái Tổ | Lý Tự Trọng - Chu Văn An Mục 71 | 27.200.000 | 8.600.000 | 7.120.000 | 4.280.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Công Trứ - Quang Trung Mục 72 | 32.400.000 | 10.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 |
| Lý Thường Kiệt | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 72 | 30.520.000 | 9.200.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 72 | 25.200.000 | 8.000.000 | 7.000.000 | 5.200.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt Mục 72 | 13.520.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Lý Thường Kiệt | Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường Mục 72 | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi Mục 72 | 18.360.000 | 6.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 |
| Lý Thường Kiệt | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 72 | 27.600.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Lý Thường Kiệt | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 72 | 21.000.000 | 7.400.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Lý Tự Trọng | Lý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm Mục 73 | 24.000.000 | |||
| Lưu Quang Vũ | 30 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm Mục 69 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Lương Thế Vinh | Y Ngông - Mai Xuân Thưởng Mục 67 | 5.400.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | 800.000 |
| Lương Văn Can | 126 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi Mục 68 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Mai Hắc Đế | Nguyễn Viết Xuân - Giải Phóng Mục 76 | 14.000.000 | 3.520.000 | 2.800.000 | 2.120.000 |
| Mai Hắc Đế | Giải Phóng - Hết đường (Hết thửa đất số 11, 23; Tờ bản đồ số 211) Mục 76 | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Mai Hắc Đế | Y Ngông - Nguyễn Viết Xuân Mục 76 | 15.200.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Mạc Đĩnh Chi - Y Ngông Mục 77 | 6.800.000 | 1.720.000 | 1.360.000 | 1.040.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 75 | 18.600.000 | 4.640.000 | 3.720.000 | 2.800.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 75 | 19.200.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 124; Tờ bản đồ số 4) Mục 75 | 10.200.000 | 2.560.000 | 2.040.000 | 1.520.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 75 | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Nơ Trang Gưh - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giao đường Mai Xuân Thưởng) Mục 74 | 5.800.000 | 1.440.000 | 1.160.000 | 880.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh Mục 74 | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Nguyên Hồng | Trần Nhật Duật - Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T) Mục 97 | 9.000.000 | |||
| Nguyễn Bính | Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong Mục 84 | 22.320.000 | |||
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường Mục 85 | 10.800.000 | 2.720.000 | 2.160.000 | 1.640.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 85 | 13.800.000 | 3.440.000 | 2.760.000 | 2.080.000 |
| Nguyễn Chánh | Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông Mục 86 | 16.320.000 | |||
| Nguyễn Công Hoan | Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến Mục 87 | 14.000.000 | |||
| Nguyễn Công Trứ | Bà Triệu - Hùng Vương Mục 88 | 11.200.000 | 2.800.000 | 2.480.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng Mục 88 | 17.200.000 | |||
| Nguyễn Công Trứ | Lê Hồng Phong - Lê Duẩn Mục 88 | 28.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đinh Tiên Hoàng - Bà Triệu Mục 88 | 13.400.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Phạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông Mục 89 | 5.040.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Hết cầu bê tông - Hết đường Mục 89 | 5.600.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Nguyễn Du | Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui) Mục 92 | 6.240.000 | 1.880.000 | 1.760.000 | 920.000 |
| Nguyễn Du | Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui) - Nguyễn Huy Tự Mục 92 | 5.280.000 | 1.600.000 | 1.480.000 | 800.000 |
| Nguyễn Du (đoạn 2) | Từ thửa đất số 191; tờ bản đồ số 357 - Võ Nguyên Giáp Mục 93 | 5.280.000 | 1.600.000 | 1.480.000 | 800.000 |
| Nguyễn Du (đoạn 2) | Võ Nguyên Giáp - Trần Quý Cáp Mục 93 | 5.400.000 | 1.640.000 | 1.520.000 | 800.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Mai Hắc Đế - Y Ngông Mục 95 | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Hiền | Lê Thánh Tông - Hết đường (Hết thửa đất số 180, 190; Tờ bản đồ số 263) Mục 96 | 8.200.000 | |||
| Nguyễn Huy Tưởng | Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi) Mục 100 | 8.000.000 | |||
| Nguyễn Huy Tự | Nguyễn Du - Nguyễn Cư Trinh Mục 99 | 5.040.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Nguyễn Hữu Thấu | Trịnh Tố Tâm - Đường 10 tháng 3 Mục 98 | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 920.000 |
| Nguyễn Hữu Thấu | Hà Huy Tập - Trịnh Tố Tâm Mục 98 | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Khuyến | Trần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl Mục 101 | 13.200.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Khuyến | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật Mục 101 | 16.200.000 | 4.040.000 | 3.240.000 | 1.960.000 |
| Nguyễn Kim | Mai Hắc Đế - Hết đường (Thửa 210; Tờ bản đồ số 375) Mục 102 | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Lâm | Thửa 115, tờ 113 - Hết đường Mục 103 | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Nguyễn Nhạc | Công an Tỉnh - Hết đường Mục 104 | 14.000.000 | |||
| Nguyễn Phi Khanh | Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi Mục 105 | 8.000.000 | |||
| Nguyễn Siêu | Phạm Ngũ Lão - Hết đường Mục 106 | 4.000.000 | |||
| Nguyễn Sơn | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan Mục 107 | 15.120.000 | |||
| Nguyễn Thi | Tản Đà - Phan Văn Khỏe Mục 110 | 8.000.000 | |||
| Nguyễn Thiếp | Nguyễn Cư Trinh - Hết đường Mục 113 | 5.040.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Nguyễn Thái Học | Phan Chu Trinh - Văn Cao Mục 109 | 14.280.000 | |||
| Nguyễn Thái Học | Văn Cao - Nguyễn Khuyến Mục 109 | 13.200.000 | |||
| Nguyễn Thông | Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ Mục 114 | 13.200.000 | |||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Phan Chu Trinh - Y Jút Mục 112 | 26.400.000 | 8.400.000 | 6.800.000 | 4.200.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đào Duy Từ - Phạm Ngũ Lão Mục 112 | 14.400.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Y Jút - Lê Hồng Phong Mục 112 | 23.880.000 | 7.600.000 | 6.400.000 | 3.800.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Mạc Thị Bưởi - Nguyễn Trãi Mục 112 | 19.440.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Trãi - Đào Duy Từ Mục 112 | 16.200.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi Mục 112 | 21.600.000 | 6.400.000 | 5.600.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Thị Định | Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 Mục 111 | 5.600.000 | 2.360.000 | 2.080.000 | 1.240.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Trần Phú - Hết đường Mục 117 | 7.040.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 117 | 10.800.000 | 2.720.000 | 2.160.000 | 1.640.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Tri Phương - Trương Công Định Mục 118 | 7.040.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Trác | Nguyễn Khuyến - Hết đường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 183) Mục 115 | 6.600.000 | 2.320.000 | 2.000.000 | 1.320.000 |
| Nguyễn Trãi | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 116 | 19.200.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Nguyễn Trãi | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 116 | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) Mục 116 | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Tuân | Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 241; Tờ bản đồ số 226). Mục 119 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Ngã 6 trung tâm - Ama Khê và Lê Thị Hồng Gấm Mục 108 | 34.000.000 | 7.480.000 | 6.800.000 | 4.420.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Lê Duẩn - Mai Hắc Đế Mục 122 | 9.000.000 | 3.160.000 | 2.720.000 | 1.520.000 |
| Nguyễn Văn Bé | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi Mục 120 | 16.000.000 | |||
| Nguyễn Văn Trỗi | Phan Chu Trinh - Y Jút Mục 121 | 16.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến Mục 90 | 19.200.000 | 4.800.000 | 4.240.000 | 2.320.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh Mục 90 | 21.000.000 | 5.240.000 | 4.640.000 | 2.520.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh - Đường 10 tháng 3 Mục 90 | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 1.360.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Khuyến - Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh Mục 90 | 11.200.000 | 3.920.000 | 3.360.000 | 1.360.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông Mục 90 | 22.800.000 | 5.720.000 | 5.000.000 | 2.720.000 |
| Nguyễn Đình Hoàng | 18 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm Mục 91 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 94 | 20.720.000 | |||
| Nguyễn Đức Cảnh | Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi Mục 94 | 18.000.000 | |||
| Ngô Gia Tự | Lý Thái Tổ - Hà Huy Tập Mục 79 | 20.000.000 | |||
| Ngô Mây | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 80 | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Ngô Mây | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 80 | 10.200.000 | 2.560.000 | 2.040.000 | 1.520.000 |
| Ngô Quyền | Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm Mục 81 | 31.200.000 | 9.360.000 | 8.720.000 | 4.680.000 |
| Ngô Tất Tố | Hùng Vương - Nguyễn Công Trứ Mục 82 | 6.320.000 | 2.200.000 | 1.880.000 | 1.280.000 |
| Ngô Văn Năm | Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường (Thửa đất số 118, Tờ bản đồ số 59) Mục 83 | 14.000.000 | |||
| Ngô Đức Kế | Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông Mục 78 | 14.400.000 | |||
| Nơ Trang Gưh | Phan Bội Châu - Quang Trung Mục 123 | 6.600.000 | 1.640.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Nơ Trang Gưh | Quang Trung - Đinh Công Tráng Mục 123 | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Nơ Trang Gưh | Đinh Công Tráng - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường) Mục 123 | 5.200.000 | 1.320.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Nơ Trang Long | Ngã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong Mục 124 | 44.000.000 | |||
| Phan Bội Châu | Đào Duy Từ - Ngô Mây Mục 127 | 21.840.000 | 4.800.000 | 4.360.000 | 2.640.000 |
| Phan Bội Châu | Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong Mục 127 | 38.000.000 | 10.600.000 | 9.200.000 | 6.400.000 |
| Phan Bội Châu | Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường) Mục 127 | 16.320.000 | 3.600.000 | 3.280.000 | 1.960.000 |
| Phan Bội Châu | Mạc Thị Bưởi - Đào Duy Từ Mục 127 | 26.880.000 | 5.920.000 | 5.360.000 | 3.240.000 |
| Phan Bội Châu | Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi Mục 127 | 31.200.000 | 9.600.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Phan Bội Châu | Ngô Mây - Nguyễn Tri Phương Mục 127 | 18.480.000 | 4.080.000 | 3.680.000 | 2.200.000 |
| Phan Chu Trinh | Trần Văn Phụ - Lê Thị Hồng Gấm Mục 128 | 27.200.000 | |||
| Phan Chu Trinh | Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ Mục 128 | 29.200.000 | 7.320.000 | 6.440.000 | 3.520.000 |
| Phan Chu Trinh | Ngã sáu Trung tâm - Hoàng Diệu Mục 128 | 36.000.000 | |||
| Phan Chu Trinh | Hoàng Diệu - Trần Hưng Đạo Mục 128 | 34.000.000 | 8.520.000 | 7.480.000 | 4.080.000 |
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật Mục 128 | 30.400.000 | 7.600.000 | 6.680.000 | 3.640.000 |
| Phan Chu Trinh | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu Mục 128 | 32.000.000 | 8.000.000 | 7.040.000 | 3.840.000 |
| Phan Phù Tiên | Mai Hắc Đế - Y Ơn Mục 130 | 5.400.000 | 1.880.000 | 1.640.000 | 920.000 |
| Phan Trọng Tuệ | 95 YBih Alêô - Tôn Đức Thắng Mục 131 | 11.520.000 | 2.880.000 | 2.320.000 | 1.720.000 |
| Phan Văn Khỏe | Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi) Mục 132 | 8.000.000 | |||
| Phan Đình Giót | Lê Duẩn - Lê Hồng Phong Mục 129 | 16.200.000 | |||
| Phùng Chí Kiên | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 133 | 7.800.000 | 1.960.000 | 1.560.000 | 1.160.000 |
| Phùng Chí Kiên | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 133 | 6.240.000 | 1.560.000 | 1.240.000 | 920.000 |
| Phạm Hồng Thái | Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng Mục 125 | 18.000.000 | |||
| Phạm Hồng Thái | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (hết thửa đất số 49 và 190; Tờ bản đồ số 340) Mục 125 | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 126 | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) Mục 126 | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 126 | 13.400.000 | 3.360.000 | 2.680.000 | 2.000.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179) Mục 126 | 7.040.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) - Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) Mục 126 | 7.680.000 | 1.920.000 | 1.520.000 | 1.160.000 |
| Quang Trung | Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng Mục 134 | 27.320.000 | 5.480.000 | 4.920.000 | 3.280.000 |
| Quang Trung | Phan Chu Trinh - Y Jút Mục 134 | 44.000.000 | |||
| Quang Trung | Y Jút - Lê Hồng Phong Mục 134 | 41.520.000 | |||
| Quang Trung | Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 134 | 36.800.000 | 8.080.000 | 7.360.000 | 5.520.000 |
| Quang Trung | Nơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi Mục 134 | 12.600.000 | 2.520.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Quang Trung | Trần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh Mục 134 | 16.200.000 | 3.240.000 | 2.920.000 | 1.960.000 |
| Quang Trung | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi Mục 134 | 31.520.000 | 6.320.000 | 5.680.000 | 3.800.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi Mục 135 | 8.000.000 | |||
| Sương Nguyệt Ánh | Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu Mục 136 | 11.000.000 | |||
| Thi Sách | Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường Mục 141 | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Thích Quảng Đức | 515 Hà Huy Tập - Nghĩa trang Buôn Ma Thuột Mục 142 | 5.200.000 | 1.840.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Thăng Long | Đinh Tiên Hoàng (Gần Cầu Chui) - Võ Nguyên Giáp Mục 140 | 7.680.000 | 1.920.000 | 1.520.000 | 1.160.000 |
| Trương Công Định | Trần Phú - Hết đường Mục 167 | 8.600.000 | 2.160.000 | 1.720.000 | 1.280.000 |
| Trương Công Định | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 167 | 13.280.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 2.000.000 |
| Trương Đăng Quế | Y Moan Ênuôl - Hết đường (Nguyễn Trác) Mục 168 | 3.600.000 | 1.280.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Trường Chinh | Bà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm Mục 166 | 28.000.000 | |||
| Trần Bình Trọng | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 148 | 18.000.000 | |||
| Trần Bình Trọng | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Thửa đất số 29; Tờ bản đồ số 8) Mục 148 | 9.600.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Trần Bình Trọng | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 148 | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Trần Bình Trọng | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 148 | 19.200.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Trần Cao Vân | Phan Chu Trinh - Văn Cao Mục 149 | 14.280.000 | |||
| Trần Cao Vân | Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh Mục 149 | 13.200.000 | |||
| Trần Cao Vân | Văn Cao - Nguyễn Khuyến Mục 149 | 13.200.000 | |||
| Trần Cừ | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật Mục 150 | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Trần Huy Liệu | Mai Hắc Đế - Y Ơn Mục 154 | 8.120.000 | 2.840.000 | 2.440.000 | 1.400.000 |
| Trần Hưng Đạo | Phan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành Mục 151 | 25.200.000 | |||
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương Mục 151 | 22.000.000 | 5.520.000 | 4.400.000 | 3.320.000 |
| Trần Hữu Dực | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư Mục 152 | 11.520.000 | |||
| Trần Hữu Trang | Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu Mục 153 | 11.000.000 | |||
| Trần Khánh Dư | Trường Chinh - Phan Chu Trinh Mục 155 | 15.360.000 | |||
| Trần Khát Chân | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 156 | 6.400.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng Mục 157 | 6.320.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Trần Nhật Duật | Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến Mục 158 | 18.240.000 | |||
| Trần Nhật Duật | Trịnh Công Sơn - Trần Cừ Mục 158 | 10.800.000 | 3.240.000 | 2.720.000 | 1.640.000 |
| Trần Nhật Duật | Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông Mục 158 | 23.040.000 | 6.920.000 | 5.760.000 | 3.440.000 |
| Trần Nhật Duật | Nguyễn Khuyến - Trịnh Công Sơn Mục 158 | 15.000.000 | 3.760.000 | 3.320.000 | 2.240.000 |
| Trần Nhật Duật | Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh Mục 158 | 20.880.000 | 6.280.000 | 5.240.000 | 3.120.000 |
| Trần Phú | Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây Mục 159 | 13.520.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Trần Phú | Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong Mục 159 | 31.200.000 | 9.600.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Trần Phú | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi Mục 159 | 26.400.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Trần Phú | Hẻm 383 Trần Phú - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giáp phường Thành Nhất) Mục 159 | 3.600.000 | 1.080.000 | 920.000 | 560.000 |
| Trần Phú | Nguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão Mục 159 | 17.120.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Trần Phú | Ngô Mây - Trương Công Định Mục 159 | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Trần Phú | Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú Mục 159 | 4.520.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | 680.000 |
| Trần Phú | Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng Mục 159 | 24.280.000 | 4.400.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Trần Phú | Trần Bình Trọng - Nguyễn Trãi Mục 159 | 21.120.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Trần Phú | Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 159 | 29.440.000 | 6.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 |
| Trần Quang Khải | Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh Mục 160 | 21.120.000 | |||
| Trần Quý Cáp | Ranh giới phường Tân Lập (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95, phường Tân Lập) - Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) Mục 162 | 10.240.000 | 2.880.000 | 2.560.000 | 1.520.000 |
| Trần Quý Cáp | Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao) Mục 162 | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Trần Quý Cáp | Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) - Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp Mục 162 | 10.800.000 | 3.040.000 | 2.720.000 | 1.640.000 |
| Trần Quốc Toản | Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật Mục 161 | 13.200.000 | |||
| Trần Văn Phụ | Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến Mục 163 | 13.200.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Trịnh Công Sơn | Trần Cừ - Khu du lịch Đầu nguồn Mục 164 | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Trịnh Công Sơn | Trần Nhật Duật - Trần Cừ Mục 164 | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Trịnh Tố Tâm | Nguyễn Hữu Thấu - Hẻm 128 Đồng Khởi Mục 165 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tán Thuật | Đinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái Mục 138 | 6.320.000 | |||
| Tây Sơn | Bạch Đằng - Hết đường Mục 139 | 2.400.000 | 840.000 | 720.000 | 520.000 |
| Tây Sơn | Số 53 Giải Phóng - Bạch Đằng Mục 139 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tô Hiến Thành | Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ Mục 143 | 10.800.000 | |||
| Tô Hiệu | Lê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm Mục 144 | 15.840.000 | |||
| Tô Vĩnh Diện | Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Lê Văn Sỹ) Mục 145 | 6.320.000 | 2.200.000 | 1.880.000 | 1.080.000 |
| Tôn Đức Thắng | Tú Xương - Phan Trọng Tuệ Mục 146 | 24.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Tôn Đức Thắng | Phan Trọng Tuệ - Lê Thị Hồng Gấm Mục 146 | 22.800.000 | 5.720.000 | 4.560.000 | 2.720.000 |
| Tú Xương | Trường Chinh - Lê Thánh Tông Mục 169 | 14.400.000 | |||
| Tản Đà | Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông Mục 137 | 12.000.000 | |||
| Tỉnh lộ 5 | Đường 10 tháng 3 - Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168) Mục 213 | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Tỉnh lộ 5 | Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168) - Hết ranh giới phường Mục 213 | 3.400.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Tống Duy Tân | Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ Mục 147 | 10.800.000 | |||
| Võ Nguyên Giáp | Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn Mục 172 | 19.800.000 | 5.960.000 | 5.560.000 | 2.960.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 - Trần Quý Cáp (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp) Mục 172 | 14.400.000 | 4.600.000 | 4.040.000 | 2.160.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn - Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 Mục 172 | 17.160.000 | 5.160.000 | 4.800.000 | 2.560.000 |
| Võ Trung Thành | Y Ngông - Lương Thế Vinh Mục 173 | 4.520.000 | 1.120.000 | 920.000 | 680.000 |
| Văn Cao | Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ Mục 170 | 9.000.000 | |||
| Vạn Xuân | Giải Phóng - Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 Mục 171 | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Vạn Xuân | Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 - Đường 30 tháng 4 Mục 171 | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 520.000 |
| Xuân Diệu | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan Mục 175 | 12.960.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 174 | 14.400.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Thị Minh Khai - Trung tâm da liễu Mục 174 | 10.600.000 | 3.200.000 | 2.640.000 | 2.120.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 174 | 15.840.000 | 3.960.000 | 3.160.000 | 2.360.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 174 | 13.200.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 2.000.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cầu suối Đốc Học - Quang Trung Mục 174 | 8.400.000 | 2.520.000 | 2.120.000 | 1.680.000 |
| Y Jút | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 177 | 38.000.000 | 9.520.000 | 7.600.000 | 5.720.000 |
| Y Jút | Nguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút Mục 177 | 15.480.000 | 4.640.000 | 3.880.000 | 2.320.000 |
| Y Jút | Hết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) Mục 177 | 11.400.000 | 3.440.000 | 2.840.000 | 1.720.000 |
| Y Jút | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi Mục 177 | 21.000.000 | 5.240.000 | 4.200.000 | 3.160.000 |
| Y Jút | Nguyễn Công Trứ - Quang Trung Mục 177 | 40.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Y Jút | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 177 | 31.520.000 | 7.880.000 | 6.320.000 | 4.720.000 |
| Y Jút | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 177 | 34.400.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.160.000 |
| Y Jút | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 177 | 26.240.000 | 6.560.000 | 5.240.000 | 3.920.000 |
| Y Moan Ênuôl | Hẻm 306 Y Moan Ênuôl - Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67, 1050; tờ bản đồ số 158) Mục 178 | 5.400.000 | 1.640.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Y Moan Ênuôl | Đường 10 tháng 3 - Hẻm 306 Y Moan Ênuôl và hết thửa đất số 225; tờ bản đồ số 100 Mục 178 | 8.120.000 | 2.440.000 | 2.120.000 | 1.200.000 |
| Y Moan Ênuôl | Phan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi Mục 178 | 12.600.000 | 3.800.000 | 3.280.000 | 1.880.000 |
| Y Moan Ênuôl | Hội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi - Đường 10 tháng 3 Mục 178 | 9.920.000 | 2.960.000 | 2.560.000 | 1.480.000 |
| Y Ngông | Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định Mục 179 | 7.600.000 | 1.920.000 | 1.520.000 | 1.160.000 |
| Y Ngông | Lê Duẩn - Dương Vân Nga Mục 179 | 16.200.000 | 4.040.000 | 3.240.000 | 2.440.000 |
| Y Ngông | Dương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng Mục 179 | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Y Plô Ê Ban | Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường Mục 181 | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Y Út Niê | Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến Mục 182 | 12.960.000 | |||
| Y Ơn | Lê Duẩn - Hết đường Mục 180 | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.240.000 |
| YBih Alêô | Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm Mục 176 | 17.200.000 | |||
| Yết Kiêu | Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Đường Trương Công Định) Mục 183 | 4.680.000 | 1.160.000 | 920.000 | 720.000 |
| Đinh Công Tráng | Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323) - Nơ Trang Gưh Mục 27 | 3.600.000 | 920.000 | 720.000 | 560.000 |
| Đinh Công Tráng | Quang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323) Mục 27 | 4.520.000 | 1.120.000 | 920.000 | 680.000 |
| Đinh Lễ | Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m Mục 28 | 4.600.000 | |||
| Đinh Tiên Hoàng | Phạm Hồng Thái - Võ Nguyên Giáp Mục 29 | 14.400.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.720.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Công Trứ Mục 29 | 20.000.000 | |||
| Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Công Trứ - Phạm Hồng Thái Mục 29 | 17.200.000 | |||
| Điện Biên Phủ | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 146; Tờ bản đồ số 6) Mục 26 | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Điện Biên Phủ | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 26 | 22.520.000 | 5.640.000 | 4.520.000 | 3.360.000 |
| Điện Biên Phủ | Nguyễn Công Trứ - Quang Trung Mục 26 | 37.520.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 5.640.000 |
| Điện Biên Phủ | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 26 | 33.000.000 | 8.240.000 | 6.600.000 | 4.960.000 |
| Điện Biên Phủ | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 26 | 35.400.000 | 8.840.000 | 7.080.000 | 5.320.000 |
| Điện Biên Phủ | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 26 | 28.800.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Lý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa đất số 102, Tờ bản đồ số 8) Mục 32 | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 920.000 |
| Đào Duy Từ | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 41, 56; Tờ bản đồ số 11) Mục 24 | 10.200.000 | 2.560.000 | 2.040.000 | 1.520.000 |
| Đào Duy Từ | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 24 | 12.800.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| Đào Duy Từ | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 24 | 18.600.000 | |||
| Đào Tấn | Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật Mục 25 | 10.800.000 | |||
| Đường 10 tháng 3 | Hà Huy Tập - Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 Mục 1 | 10.400.000 | 3.120.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 - Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp Mục 1 | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột Mục 1 | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.240.000 | 1.360.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 - Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) Mục 1 | 6.000.000 | 2.200.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 Mục 1 | 9.600.000 | 2.880.000 | 2.520.000 | 1.480.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 Mục 1 | 8.000.000 | 2.720.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường A | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 13; Tờ bản đồ số 186) Mục 214 | 3.120.000 | 1.400.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Đường A | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 62; Tờ bản đồ số 188) Mục 214 | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 560.000 |
| Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung) | Mục 227 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 720.000 |
| Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) | Mục 228 | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 640.000 |
| Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) | Mục 229 | 2.720.000 | 1.240.000 | 1.080.000 | 680.000 |
| Đường B | Đường 10 tháng 3 (Thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 178) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; Tờ bản đồ số 176) Mục 215 | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 560.000 |
| Đường B | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 186) Mục 215 | 3.320.000 | 1.480.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Đường B | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa 66; Tờ bản đồ số 188) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 188) Mục 215 | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 560.000 |
| Đường B1 buôn Ea Bông | Tỉnh lộ 5 (thửa 4, 23; Tờ bản đồ số 179 - Hết thửa đất số 203; Tờ bản đồ số 173 và thửa 3; Tờ bản đồ số 180 Mục 224 | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Đường B1, B2, B3, B4 (Buôn Đung) | Mục 226 | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Đường C | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 187) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) Mục 216 | 3.120.000 | 1.400.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Đường C | Đường 10 tháng 3 (Thửa 433; Tờ bản đồ số 186) - Hết địa bàn tổ dân phố 3 (Hết thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 176) Mục 216 | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 640.000 |
| Đường C | Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 186) Mục 216 | 2.800.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 600.000 |
| Đường D | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Hết thửa đất số 235; Tờ bản đồ số 188) - Hết khu dân cư (Giáp Đường 10 tháng 3 - Hết thửa đất số 110; Tờ bản đồ số 186) Mục 217 | 3.120.000 | 1.400.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Đường E | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 553; Tờ bản đồ số 120) Mục 218 | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Đường G | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 504 và 175; Tờ bản đồ số 186) Mục 219 | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Đường G, H, I, K (Tổ dân phố 3, Cư Êbur cũ) | Mục 225 | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Đường H (đoạn 1) | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 318 và 319; Tờ bản đồ số 193) Mục 220 | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Đường H (đoạn 2) | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 320 và 303; Tờ bản đồ số 193) Mục 221 | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Đường L | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 55 và 67; Tờ bản đồ số 193) Mục 222 | 2.000.000 | 1.120.000 | 1.000.000 | 560.000 |
| Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông | Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 649; Tờ bản đồ số 100 Mục 232 | 1.920.000 | 880.000 | 760.000 | 680.000 |
| Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông | Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 1063; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 288, 315; Tờ bản đồ số 156) Mục 232 | 1.920.000 | 880.000 | 760.000 | 680.000 |
| Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông | Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa đất số 923; Tờ bản đồ số 158) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa đất số 145; Tờ bản đồ số 101) Mục 233 | 1.920.000 | 880.000 | 880.000 | 680.000 |
| Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông | Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 181; Tờ bản đồ số 82 và thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 Mục 233 | 1.920.000 | 880.000 | 760.000 | 680.000 |
| Đường nối từ đường B đi Tỉnh lộ 5 | Ngã 3 Tượng thánh Gioan (Thửa 177; Tờ bản đồ số 178) - Ngã 3 tỉnh lộ 5 (Hết thửa đất số 144; Tờ bản đồ số 172) Mục 230 | 2.600.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 640.000 |
| Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng | Trần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm Mục 190 | 10.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.