Bảng giá đất Phường Phú Yên, Đắk Lắk từ 01/01/2026
606 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phú Yên là 36.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương (rộng 42m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 70 | 85.000 | 79.000 | 73.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 70 | 70.000 | 63.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (150 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu Mục 6 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các trục đường quy hoạch rộng 10m Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 2.000.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 11m Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 2.400.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 12m Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 2.500.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 12m Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 2.500.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 16m Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 3.500.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 16m Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 3.500.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 25m Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 7.250.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 7m Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 1.800.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 4.150.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 20m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 4.850.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 7.250.000 | |||
| Hồng Bàng | Nguyễn Tất Thành - Giáp đường bê tông hiện trạng Mục 12 | 2.500.000 | |||
| Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh cũ | Mục 43 | 2.000.000 | |||
| Kim Đồng | Ngô Gia Tự - Bờ tường phía Tây nghĩa trang liệt Mục 13 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Lê Đại Hành | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Định Mục 15 | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Lạc Long Quân | Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh Mục 14 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Nguyễn Thị Định | Mục 19 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Mục 20 | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Ngô Gia Tự | Mục 16 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phạm Đình Quy | Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu Mục 21 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 1 | Ranh giới phường Đông Hòa - Đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1) Mục 1 | 3.000.000 | |||
| Trần Rến | Mục 26 | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Trần Thị Có | Nguyễn Thị Định - Nhà ông Kiều Ngọc Hào Mục 27 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Trục đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa | Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa | 2.250.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 7,5m Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa | Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa | 1.500.000 | |||
| Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 7.800.000 | |||
| Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 5.500.000 | |||
| Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 5.750.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 10m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.050.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 10m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.050.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 11m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.180.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 3.880.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.310.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 2.500.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.310.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 1.310.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.310.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.310.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 5.250.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.580.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.580.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.580.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 20m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 2.100.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 20m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 4.850.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.250.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.250.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.250.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 6.000.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.250.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 11.280.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.250.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 31m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 6.500.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 42m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.800.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 42m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.800.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 42m Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.800.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 42m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 7.500.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 7m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 950.000 | |||
| Tuyến đường số 1 Các tuyến đường rộng 12m | Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường số 6 rộng 9,5m | 5.630.000 | |||
| Tuyến đường số 15 quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Tuyến đường số 2 Các tuyến đường rộng 12m | Lô đất số A-11 - Đường số 5 rộng 12m | 5.430.000 | |||
| Tuyến đường số 3 Các tuyến đường rộng 12m | Đường số 1 - Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17 | 5.430.000 | |||
| Tuyến đường số 4 Các tuyến đường rộng 12m | Giáp đường số 1 - Giáp đường số 5 | 5.430.000 | |||
| Tuyến đường số 6 rộng 9,5m Các tuyến đường rộng 12m | Đường số 5 - Lô đất ký hiệu E-21 | 5.240.000 | |||
| Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) | Giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa cũ - Giáp phường Hòa Hiệp Trung cũ Mục 51 | 2.350.000 | |||
| Võ Thị Sáu | Thăng Long - Đại lộ Hùng Vương Mục 28 | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng Mục 29 | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng Mục 10 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường 27 tháng 7 | Mục 4 | 2.300.000 | 1.450.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đường Bình Giang Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường Cẩm Giàng Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) | Ranh giới phường Phú Thạnh cũ - UBND phường (nhà ông Ngô Ân) Mục 50 | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường Hùng Vương (rộng 42m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 18.400.000 | |||
| Đường Lê Vụ Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 3.000.000 | |||
| Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 2.000.000 | |||
| Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 3.500.000 | |||
| Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 1.500.000 | |||
| Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 1.250.000 | |||
| Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 900.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ | Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ | 7.800.000 | |||
| Đường Ngô Sĩ Liên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường Ngô Thì Nhậm Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 10.150.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.800.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.800.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.800.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 7.800.000 | |||
| Đường Phan Huy Chú Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường Phùng Chí Kiên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường QH số 1: Rộng 9,5m Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | Đường số 3 - Đường TG7-TG4 | 3.800.000 | |||
| Đường QH số 2: Rộng 9,5m Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | Đường số 1 - Đường TG7-TG4 | 3.800.000 | |||
| Đường QH số 3 rộng 9,5m Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | 3.800.000 | |||
| Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | 4.400.000 | |||
| Đường Trần Khánh Dư Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 3.500.000 | |||
| Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 11.550.000 | |||
| Đường Trần Kiệt Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.500.000 | |||
| Đường Trần Kiệt Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 7.500.000 | |||
| Đường Trần Kiệt (30m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 13.550.000 | |||
| Đường Trần Kiệt (Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ) | Mục 25 | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Toại Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 3.000.000 | |||
| Đường Trần Toại (rộng 16m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 10.500.000 | |||
| Đường Tô Hiệu Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường Tô Ngọc Vân Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường bê tông rộng 5,5m Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ | Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ | 550.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 42m Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 7.800.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 42m Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Phan Chu Trinh - Nguyễn Hồng Sơn | 7.800.000 | |||
| Đường rộng 10m Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 2.000.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 2.500.000 | |||
| Đường rộng 16m Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 3.500.000 | |||
| Đường rộng trên 25m Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 4.000.000 | |||
| Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông cũ đến nhà bà Trương Thị Bông | Cổng chào thôn Phú Nông cũ - Nhà bà Trương Thị Bông Mục 56 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm đến nhà ông Nguyễn Lợi | Nhà máy xay xát Hiền Điểm - Nhà ông Nguyễn Lợi Mục 57 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường ĐT 645: Đoạn qua khu dân cư Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | 5.650.000 | |||
| Đường Đoàn Khuê Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 10.150.000 | |||
| Đường Đào Duy Từ Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông, địa bàn phường Phú Thạnh cũ (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương) | Mục 2 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Nút giao thông quốc lộ 1 - Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) Mục 3 | 6.250.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đống Đa | Trần Rến - Giáp cầu sắt Hòa Thành Mục 11 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
Chiến Thắng | Giáp xã Hòa Thành cũ - Nguyễn Văn Linh Mục 8 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 750.000 |
Nguyễn Anh Hào | Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Linh Mục 17 | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
Đường ĐT 645 | Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ - Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 Mục 53 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 | 230.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu Mục 18 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.050.000 |
Đường liên phường | Chợ Phú Nông - Giáp xã Hòa Thành cũ Mục 58 | 480.000 | 380.000 | 280.000 | 230.000 |
Yết Kiêu | Ngô Gia Tự - Đại lộ Hùng Vương Mục 30 | 2.750.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
Thăng Long | Trần Kiệt - Điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2 Mục 24 | 3.000.000 | 2.150.000 | 1.550.000 | 900.000 |
Chiến Thắng | Nguyễn Văn Linh - Hết Khu dân cư chợ Phú Lâm Mục 8 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 650.000 |
Yết Kiêu | Đại lộ Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 30 | 2.500.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 800.000 |
Cao Bá Quát | Nguyễn Văn Linh - Cầu ông Đảm Mục 7 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 |
Cao Bá Quát | Cầu ông Đảm - Giáp đường Trần Rến Mục 7 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
Đường ĐT 645 | Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - Cầu Bà Kế Mục 53 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 | 350.000 |
Đường ĐT 645 | Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ Mục 53 | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 150.000 |
Đinh Tiên Hoàng | Ngô Gia Tự - Ngã 3 đồn biên phòng cũ Mục 9 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
Đường liên phường | Cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - Giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Mục 52 | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 230.000 |
Đường 3 tháng 2 | Ngô Gia Tự - Thăng Long Mục 5 | 3.000.000 | 2.150.000 | 1.550.000 | 900.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Võ Thị Sáu - Hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương Mục 18 | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)) | Võ Thị Sáu - Hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương Mục 23 | 2.250.000 | |||
Phạm Văn Đồng | Lạc Long Quân - Nguyễn Thị Định Mục 22 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 750.000 |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)) | Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu Mục 23 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.200.000 | 800.000 |
Đường ĐT 645 | Trạm bơm Phú Lâm - Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng) Mục 53 | 1.400.000 | 850.000 | 500.000 | 280.000 |
Đường liên phường | Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Cổng văn hóa thôn Lộc Đông Mục 52 | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 230.000 |
Đường 3 tháng 2 | Thăng Long - Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ Mục 5 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.100.000 | 650.000 |
Đường liên phường | Nhà ông Võ Trân - Nhà văn hóa thôn Phú Nông cũ Mục 58 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
Đường liên phường | Đoạn qua Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng (Đường TG3-TG4 hiện trạng rộng 9,5m, quy hoạch rộng 12,5m) Mục 52 | 1.150.000 | 580.000 | 400.000 | 250.000 |
Nguyễn Anh Hào | Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Hòa Thành cũ Mục 17 | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
Phạm Văn Đồng | Nguyễn Thị Định - Hết tuyến đường bê tông Mục 22 | 1.850.000 | 1.250.000 | 900.000 | 500.000 |
Thăng Long | Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ Mục 24 | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
Đinh Tiên Hoàng | Ngã 3 đồn biên phòng cũ - Cổng nhà máy đóng tàu Mục 9 | 4.250.000 | 3.250.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
Đường 3 tháng 2 | Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ - Đường sắt Mục 5 | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
Thăng Long | Đường 3 tháng 2 - Trần Kiệt Mục 24 | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 70 | 52.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (150 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu Mục 6 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các trục đường quy hoạch rộng 10m Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 4.000.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 11m Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 4.800.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 12m Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 5.000.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 12m Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 5.000.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 16m Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 7.000.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 16m Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 7.000.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 25m Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 14.500.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 7m Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 3.600.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 8.300.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 20m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 9.700.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 14.500.000 | |||
| Hồng Bàng | Nguyễn Tất Thành - Giáp đường bê tông hiện trạng Mục 12 | 5.000.000 | |||
| Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh cũ | Mục 43 | 4.000.000 | |||
| Kim Đồng | Ngô Gia Tự - Bờ tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ Mục 13 | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Lê Đại Hành | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Định Mục 15 | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Lạc Long Quân | Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh Mục 14 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Thị Định | Mục 19 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Mục 20 | 9.600.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Ngô Gia Tự | Mục 16 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phạm Đình Quy | Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu Mục 21 | 7.000.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 1 | Ranh giới phường Đông Hòa - Đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1) Mục 1 | 6.000.000 | |||
| Trần Rến | Mục 26 | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Trần Thị Có | Nguyễn Thị Định - Nhà ông Kiều Ngọc Hào Mục 27 | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Trục đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa | Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa | 4.500.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 7,5m Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa | Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa | 3.000.000 | |||
| Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 15.600.000 | |||
| Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 11.000.000 | |||
| Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 11.500.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 10m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 2.100.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 10m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 2.100.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 11m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 2.363.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 7.760.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 5.000.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 2.625.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 2.625.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 2.625.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 2.625.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 2.625.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 10.500.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 3.150.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 3.150.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 3.150.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 20m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 4.200.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 20m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 9.700.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 14.500.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 22.550.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 14.500.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 12.000.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 14.500.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 14.500.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 14.500.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 31m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 13.000.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 42m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 15.600.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 42m Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 15.600.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 42m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 15.000.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 42m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 15.600.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 7m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.890.000 | |||
| Tuyến đường số 1 Các tuyến đường rộng 12m | Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường số 6 rộng 9,5m | 11.269.000 | |||
| Tuyến đường số 15 quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Tuyến đường số 2 Các tuyến đường rộng 12m | Lô đất số A-11 - Đường số 5 rộng 12m | 10.855.000 | |||
| Tuyến đường số 3 Các tuyến đường rộng 12m | Đường số 1 - Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17 | 10.855.000 | |||
| Tuyến đường số 4 Các tuyến đường rộng 12m | Giáp đường số 1 - Giáp đường số 5 | 10.855.000 | |||
| Tuyến đường số 6 rộng 9,5m Các tuyến đường rộng 12m | Đường số 5 - Lô đất ký hiệu E-21 | 10.480.000 | |||
| Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) | Giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa cũ - Giáp phường Hòa Hiệp Trung cũ Mục 51 | 4.700.000 | |||
| Võ Thị Sáu | Thăng Long - Đại lộ Hùng Vương Mục 28 | 7.000.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng Mục 29 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng Mục 10 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường 27 tháng 7 | Mục 4 | 4.600.000 | 2.900.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường Bình Giang Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 5.000.000 | |||
| Đường Cẩm Giàng Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 5.000.000 | |||
| Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) | Ranh giới phường Phú Thạnh cũ - UBND phường (nhà ông Ngô Ân) Mục 50 | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Hùng Vương (rộng 42m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 36.800.000 | |||
| Đường Lê Vụ Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 6.000.000 | |||
| Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 4.000.000 | |||
| Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 3.000.000 | |||
| Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.000.000 | |||
| Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 2.500.000 | |||
| Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 1.800.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ | Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ | 15.609.000 | |||
| Đường Ngô Sĩ Liên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 5.000.000 | |||
| Đường Ngô Thì Nhậm Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 5.000.000 | |||
| Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 20.300.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 15.600.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 15.600.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 15.600.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 15.600.000 | |||
| Đường Phan Huy Chú Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 5.000.000 | |||
| Đường Phùng Chí Kiên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 5.000.000 | |||
| Đường QH số 1: Rộng 9,5m Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | Đường số 3 - Đường TG7-TG4 | 7.600.000 | |||
| Đường QH số 2: Rộng 9,5m Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | Đường số 1 - Đường TG7-TG4 | 7.600.000 | |||
| Đường QH số 3 rộng 9,5m Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | 7.600.000 | |||
| Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | 8.800.000 | |||
| Đường Trần Khánh Dư Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 7.000.000 | |||
| Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 23.100.000 | |||
| Đường Trần Kiệt Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 15.000.000 | |||
| Đường Trần Kiệt Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 15.000.000 | |||
| Đường Trần Kiệt (30m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 27.100.000 | |||
| Đường Trần Kiệt (Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ) | Mục 25 | 7.000.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Toại Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 6.000.000 | |||
| Đường Trần Toại (rộng 16m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 21.000.000 | |||
| Đường Tô Hiệu Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 5.000.000 | |||
| Đường Tô Ngọc Vân Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 5.000.000 | |||
| Đường bê tông rộng 5,5m Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ | Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ | 1.100.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 42m Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 15.600.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 42m Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Phan Chu Trinh - Nguyễn Hồng Sơn | 15.600.000 | |||
| Đường rộng 10m Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 4.000.000 | |||
| Đường rộng 12m Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 5.000.000 | |||
| Đường rộng 16m Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 7.000.000 | |||
| Đường rộng trên 25m Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 8.000.000 | |||
| Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông cũ đến nhà bà Trương Thị Bông | Cổng chào thôn Phú Nông cũ - Nhà bà Trương Thị Bông Mục 56 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm đến nhà ông Nguyễn Lợi | Nhà máy xay xát Hiền Điểm - Nhà ông Nguyễn Lợi Mục 57 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT 645: Đoạn qua khu dân cư Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | 11.300.000 | |||
| Đường Đoàn Khuê Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 5.000.000 | |||
| Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 20.300.000 | |||
| Đường Đào Duy Từ Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 5.000.000 | |||
| Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông, địa bàn phường Phú Thạnh cũ (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương) | Mục 2 | 18.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Nút giao thông quốc lộ 1 - Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) Mục 3 | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đống Đa | Trần Rến - Giáp cầu sắt Hòa Thành Mục 11 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)) | Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu Mục 23 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
Đường 3 tháng 2 | Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ - Đường sắt Mục 5 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
Đường liên phường | Cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - Giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Mục 52 | 2.000.000 | 1.100.000 | 750.000 | 450.000 |
Đường liên phường | Nhà ông Võ Trân - Nhà văn hóa thôn Phú Nông cũ Mục 58 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
Thăng Long | Trần Kiệt - Điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2 Mục 24 | 6.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
Đinh Tiên Hoàng | Ngô Gia Tự - Ngã 3 đồn biên phòng cũ Mục 9 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
Thăng Long | Đường 3 tháng 2 - Trần Kiệt Mục 24 | 7.000.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
Đinh Tiên Hoàng | Ngã 3 đồn biên phòng cũ - Cổng nhà máy đóng tàu Mục 9 | 8.500.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
Yết Kiêu | Ngô Gia Tự - Đại lộ Hùng Vương Mục 30 | 5.500.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
Chiến Thắng | Giáp xã Hòa Thành cũ - Nguyễn Văn Linh Mục 8 | 5.200.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
Đường ĐT 645 | Trạm bơm Phú Lâm - Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng) Mục 53 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 550.000 |
Đường ĐT 645 | Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ Mục 53 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 300.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Võ Thị Sáu - Hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương Mục 18 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
Chiến Thắng | Nguyễn Văn Linh - Hết Khu dân cư chợ Phú Lâm Mục 8 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
Đường 3 tháng 2 | Ngô Gia Tự - Thăng Long Mục 5 | 6.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
Cao Bá Quát | Nguyễn Văn Linh - Cầu ông Đảm Mục 7 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
Cao Bá Quát | Cầu ông Đảm - Giáp đường Trần Rến Mục 7 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
Thăng Long | Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ Mục 24 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
Đường liên phường | Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Cổng văn hóa thôn Lộc Đông Mục 52 | 2.000.000 | 1.100.000 | 750.000 | 450.000 |
Đường ĐT 645 | Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ - Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 Mục 53 | 2.100.000 | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 |
Yết Kiêu | Đại lộ Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 30 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)) | Võ Thị Sáu - Hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương Mục 23 | 4.500.000 | |||
Đường ĐT 645 | Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - Cầu Bà Kế Mục 53 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 700.000 |
Phạm Văn Đồng | Lạc Long Quân - Nguyễn Thị Định Mục 22 | 5.200.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
Nguyễn Anh Hào | Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Hòa Thành cũ Mục 17 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 |
Đường 3 tháng 2 | Thăng Long - Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ Mục 5 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
Phạm Văn Đồng | Nguyễn Thị Định - Hết tuyến đường bê tông Mục 22 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
Đường liên phường | Đoạn qua Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng (Đường TG3-TG4 hiện trạng rộng 9,5m, quy hoạch rộng 12,5m) Mục 52 | 2.300.000 | 1.150.000 | 800.000 | 500.000 |
Nguyễn Anh Hào | Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Linh Mục 17 | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu Mục 18 | 7.000.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
Đường liên phường | Chợ Phú Nông - Giáp xã Hòa Thành cũ Mục 58 | 950.000 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 70 | 22.000 | 20.000 | 18.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu Mục 6 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các trục đường quy hoạch rộng 10m Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 2.000.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 11m Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 2.400.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 12m Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 2.500.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 12m Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 2.500.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 16m Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 3.500.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 16m Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 3.500.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 25m Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 7.250.000 | |||
| Các trục đường quy hoạch rộng 7m Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 1.800.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 4.150.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 20m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 4.850.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 7.250.000 | |||
| Hồng Bàng | Nguyễn Tất Thành - Giáp đường bê tông hiện trạng Mục 12 | 2.500.000 | |||
| Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh cũ | Mục 43 | 2.000.000 | |||
| Kim Đồng | Ngô Gia Tự - Bờ tường phía Tây nghĩa trang liệt Mục 13 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Lê Đại Hành | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Định Mục 15 | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Lạc Long Quân | Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh Mục 14 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Nguyễn Thị Định | Mục 19 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Mục 20 | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Ngô Gia Tự | Mục 16 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phạm Đình Quy | Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu Mục 21 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 1 | Ranh giới phường Đông Hòa - Đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1) Mục 1 | 3.000.000 | |||
| Trần Rến | Mục 26 | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Trần Thị Có | Nguyễn Thị Định - Nhà ông Kiều Ngọc Hào Mục 27 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Trục đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa | Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa | 2.250.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 7,5m Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa | Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa | 1.500.000 | |||
| Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 7.800.000 | |||
| Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 5.500.000 | |||
| Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 5.750.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 10m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.050.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 10m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.050.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 11m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.180.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 3.880.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.310.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 1.310.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.310.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.310.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 2.500.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 12m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.310.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 5.250.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.580.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.580.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 1.580.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 20m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 2.100.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 20m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 4.850.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.250.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.250.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.250.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.250.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 6.000.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.250.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 25m Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 11.280.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 31m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 6.500.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 42m Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.800.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 42m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 7.500.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 42m Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.800.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 42m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.800.000 | |||
| Tuyến đường quy hoạch rộng 7m Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 950.000 | |||
| Tuyến đường số 1 Các tuyến đường rộng 12m | Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường số 6 rộng 9,5m | 5.630.000 | |||
| Tuyến đường số 15 quy hoạch rộng 25m Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Tuyến đường số 2 Các tuyến đường rộng 12m | Lô đất số A-11 - Đường số 5 rộng 12m | 5.430.000 | |||
| Tuyến đường số 3 Các tuyến đường rộng 12m | Đường số 1 - Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17 | 5.430.000 | |||
| Tuyến đường số 4 Các tuyến đường rộng 12m | Giáp đường số 1 - Giáp đường số 5 | 5.430.000 | |||
| Tuyến đường số 6 rộng 9,5m Các tuyến đường rộng 12m | Đường số 5 - Lô đất ký hiệu E-21 | 5.240.000 | |||
| Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) | Giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa cũ - Giáp phường Hòa Hiệp Trung cũ Mục 51 | 2.350.000 | |||
| Võ Thị Sáu | Thăng Long - Đại lộ Hùng Vương Mục 28 | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng Mục 29 | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng Mục 10 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường 27 tháng 7 | Mục 4 | 2.300.000 | 1.450.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đường Bình Giang Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường Cẩm Giàng Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) | Ranh giới phường Phú Thạnh cũ - UBND phường (nhà ông Ngô Ân) Mục 50 | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường Hùng Vương (rộng 42m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 18.400.000 | |||
| Đường Lê Vụ Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 3.000.000 | |||
| Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 2.000.000 | |||
| Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 3.500.000 | |||
| Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 1.500.000 | |||
| Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 1.250.000 | |||
| Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ | 900.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ | Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ | 7.800.000 | |||
| Đường Ngô Sĩ Liên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường Ngô Thì Nhậm Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 10.150.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.800.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ | 7.800.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.800.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.800.000 | |||
| Đường Phan Huy Chú Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường Phùng Chí Kiên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 2.500.000 | |||
| Đường QH số 1: Rộng 9,5m Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | Đường số 3 - Đường TG7-TG4 | 3.800.000 | |||
| Đường QH số 2: Rộng 9,5m Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | Đường số 1 - Đường TG7-TG4 | 3.800.000 | |||
| Đường QH số 3 rộng 9,5m Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | 3.800.000 | |||
| Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng | 4.400.000 | |||
| Đường Trần Khánh Dư Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | Khu tái định cư phường Phú Đông cũ | 3.500.000 | |||
| Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ | 11.550.000 | |||
| Đường Trần Kiệt Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 7.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.