Bảng giá đất Phường Phú Yên, Đắk Lắk từ 01/01/2026

606 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phú Yên36.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương (rộng 42m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Trần Kiệt
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ7.500.000
Đường Trần Kiệt (30m)
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ13.550.000
Đường Trần Kiệt (Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ)
Mục 25
3.500.0002.350.0001.700.0001.000.000
Đường Trần Toại
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ3.000.000
Đường Trần Toại (rộng 16m)
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ10.500.000
Đường Tô Hiệu
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ2.500.000
Đường Tô Ngọc Vân
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ2.500.000
Đường bê tông rộng 5,5m
Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ
Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ550.000
Đường quy hoạch rộng 42m
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Phan Chu Trinh - Nguyễn Hồng Sơn7.800.000
Đường quy hoạch rộng 42m
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ7.800.000
Đường rộng 10m
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh2.000.000
Đường rộng 12m
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh2.500.000
Đường rộng 16m
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh3.500.000
Đường rộng trên 25m
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ4.000.000
Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông cũ đến nhà bà Trương Thị BôngCổng chào thôn Phú Nông cũ - Nhà bà Trương Thị Bông
Mục 56
500.000400.000300.000250.000
Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm đến nhà ông Nguyễn LợiNhà máy xay xát Hiền Điểm - Nhà ông Nguyễn Lợi
Mục 57
500.000400.000300.000250.000
Đường ĐT 645: Đoạn qua khu dân cư
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng5.650.000
Đường Đoàn Khuê
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ2.500.000
Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m)
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ10.150.000
Đường Đào Duy Từ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ2.500.000
Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông, địa bàn phường Phú Thạnh cũ (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương)
Mục 2
9.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
Đại lộ Nguyễn Tất ThànhNút giao thông quốc lộ 1 - Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ)
Mục 3
6.250.0003.750.0002.500.0001.250.000
Đống ĐaTrần Rến - Giáp cầu sắt Hòa Thành
Mục 11
1.500.000900.000600.000400.000
Đường liên phường
Cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - Giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Mục 52
1.000.000550.000380.000230.000
Đinh Tiên Hoàng
Ngô Gia Tự - Ngã 3 đồn biên phòng cũ
Mục 9
6.000.0004.500.0003.000.0002.500.000
Đường 3 tháng 2
Ngô Gia Tự - Thăng Long
Mục 5
3.000.0002.150.0001.550.000900.000
Thăng Long
Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ
Mục 24
1.500.0001.200.000850.000500.000
Đường liên phường
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Cổng văn hóa thôn Lộc Đông
Mục 52
1.000.000550.000380.000230.000
Phạm Văn Đồng
Nguyễn Thị Định - Hết tuyến đường bê tông
Mục 22
1.850.0001.250.000900.000500.000
Thăng Long
Đường 3 tháng 2 - Trần Kiệt
Mục 24
3.500.0002.350.0001.700.0001.000.000
Đường liên phường
Nhà ông Võ Trân - Nhà văn hóa thôn Phú Nông cũ
Mục 58
500.000400.000300.000250.000
Nguyễn Hồng Sơn
Võ Thị Sáu - Hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương
Mục 18
1.500.0001.000.000650.000450.000
Đường 3 tháng 2
Thăng Long - Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ
Mục 5
2.250.0001.350.0001.100.000650.000
Đường liên phường
Đoạn qua Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng (Đường TG3-TG4 hiện trạng rộng 9,5m, quy hoạch rộng 12,5m)
Mục 52
1.150.000580.000400.000250.000
Cao Bá Quát
Nguyễn Văn Linh - Cầu ông Đảm
Mục 7
1.300.0001.000.000700.000450.000
Thăng Long
Trần Kiệt - Điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2
Mục 24
3.000.0002.150.0001.550.000900.000
Yết Kiêu
Ngô Gia Tự - Đại lộ Hùng Vương
Mục 30
2.750.0001.900.0001.400.0001.050.000
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng))
Võ Thị Sáu - Hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương
Mục 23
2.250.000
Nguyễn Anh Hào
Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Linh
Mục 17
2.250.0001.550.0001.100.000650.000
Đường liên phường
Chợ Phú Nông - Giáp xã Hòa Thành cũ
Mục 58
480.000380.000280.000230.000
Nguyễn Anh Hào
Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Hòa Thành cũ
Mục 17
1.500.0001.200.000750.000450.000
Chiến Thắng
Nguyễn Văn Linh - Hết Khu dân cư chợ Phú Lâm
Mục 8
2.250.0001.600.0001.100.000650.000
Phạm Văn Đồng
Lạc Long Quân - Nguyễn Thị Định
Mục 22
2.600.0001.850.0001.350.000750.000
Đinh Tiên Hoàng
Ngã 3 đồn biên phòng cũ - Cổng nhà máy đóng tàu
Mục 9
4.250.0003.250.0002.000.0001.750.000
Cao Bá Quát
Cầu ông Đảm - Giáp đường Trần Rến
Mục 7
1.000.000600.000400.000250.000
Chiến Thắng
Giáp xã Hòa Thành cũ - Nguyễn Văn Linh
Mục 8
2.600.0001.850.0001.350.000750.000
Đường ĐT 645
Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ
Mục 53
1.000.000600.000350.000150.000
Đường ĐT 645
Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ - Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1
Mục 53
1.050.000650.000380.000230.000
Đường ĐT 645
Trạm bơm Phú Lâm - Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng)
Mục 53
1.400.000850.000500.000280.000
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng))
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Mục 23
2.500.0001.750.0001.200.000800.000
Yết Kiêu
Đại lộ Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 30
2.500.0001.650.0001.150.000800.000
Đường ĐT 645
Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - Cầu Bà Kế
Mục 53
1.250.000750.000550.000350.000
Đường 3 tháng 2
Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ - Đường sắt
Mục 5
1.500.0001.200.000850.000500.000
Nguyễn Hồng Sơn
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Mục 18
3.500.0002.400.0001.700.0001.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (150 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Thị XuânNgô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Mục 6
2.000.0001.500.0001.000.000700.000
Các trục đường quy hoạch rộng 10m
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ2.000.000
Các trục đường quy hoạch rộng 11m
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)2.400.000
Các trục đường quy hoạch rộng 12m
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)2.500.000
Các trục đường quy hoạch rộng 12m
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ2.500.000
Các trục đường quy hoạch rộng 16m
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ3.500.000
Các trục đường quy hoạch rộng 16m
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)3.500.000
Các trục đường quy hoạch rộng 25m
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ7.250.000
Các trục đường quy hoạch rộng 7m
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ1.800.000
Các đường quy hoạch rộng 16m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ4.150.000
Các đường quy hoạch rộng 20m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ4.850.000
Các đường quy hoạch rộng 25m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ7.250.000
Hồng BàngNguyễn Tất Thành - Giáp đường bê tông hiện trạng
Mục 12
2.500.000
Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh cũ
Mục 43
2.000.000
Kim ĐồngNgô Gia Tự - Bờ tường phía Tây nghĩa trang liệt
Mục 13
2.500.0001.700.0001.200.000700.000
Lê Đại HànhNguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Định
Mục 15
2.250.0001.550.0001.100.000650.000
Lạc Long QuânĐại lộ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh
Mục 14
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Nguyễn Thị Định
Mục 19
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Nguyễn Văn Linh
Mục 20
4.800.0003.000.0001.800.0001.200.000
Ngô Gia Tự
Mục 16
5.000.0003.500.0002.500.0002.000.000
Phạm Đình QuyNgô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Mục 21
3.500.0002.400.0001.700.0001.050.000
Quốc lộ 1Ranh giới phường Đông Hòa - Đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1)
Mục 1
3.000.000
Trần Rến
Mục 26
2.250.0001.550.0001.100.000650.000
Trần Thị CóNguyễn Thị Định - Nhà ông Kiều Ngọc Hào
Mục 27
2.500.0001.700.0001.200.000700.000
Trục đường quy hoạch rộng 12m
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa2.250.000
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa1.500.000
Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ7.800.000
Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa5.500.000
Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa5.750.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 10m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)1.050.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 10m
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)1.050.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 11m
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)1.180.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ3.880.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)1.310.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)2.500.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)1.310.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)1.310.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)1.310.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)1.310.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1)
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa5.250.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)1.580.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)1.580.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)1.580.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 20m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ4.850.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 20m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)2.100.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)7.250.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)7.250.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)7.250.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)11.280.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)7.250.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)7.250.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa6.000.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 31m
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa6.500.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)7.800.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa7.500.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)7.800.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)7.800.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 7m
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)950.000
Tuyến đường số 1
Các tuyến đường rộng 12m
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường số 6 rộng 9,5m5.630.000
Tuyến đường số 15 quy hoạch rộng 25m
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa6.000.0004.500.0003.000.0002.500.000
Tuyến đường số 2
Các tuyến đường rộng 12m
Lô đất số A-11 - Đường số 5 rộng 12m5.430.000
Tuyến đường số 3
Các tuyến đường rộng 12m
Đường số 1 - Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-175.430.000
Tuyến đường số 4
Các tuyến đường rộng 12m
Giáp đường số 1 - Giáp đường số 55.430.000
Tuyến đường số 6 rộng 9,5m
Các tuyến đường rộng 12m
Đường số 5 - Lô đất ký hiệu E-215.240.000
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương)Giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa cũ - Giáp phường Hòa Hiệp Trung cũ
Mục 51
2.350.000
Võ Thị SáuThăng Long - Đại lộ Hùng Vương
Mục 28
3.500.0002.350.0001.700.0001.000.000
Xô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Văn Linh - Chiến Thắng
Mục 29
1.500.0001.200.000850.000500.000
Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Văn Linh - Chiến Thắng
Mục 10
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Đường 27 tháng 7
Mục 4
2.300.0001.450.0001.200.000750.000
Đường Bình Giang
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ2.500.000
Đường Cẩm Giàng
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ2.500.000
Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)Ranh giới phường Phú Thạnh cũ - UBND phường (nhà ông Ngô Ân)
Mục 50
2.100.0001.250.000750.000550.000
Đường Hùng Vương (rộng 42m)
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ18.400.000
Đường Lê Vụ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ3.000.000
Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ2.000.000
Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)3.500.000
Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ1.500.000
Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ1.250.000
Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ900.000
Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ)
Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ7.800.000
Đường Ngô Sĩ Liên
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ2.500.000
Đường Ngô Thì Nhậm
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ2.500.000
Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m)
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ10.150.000
Đường Phan Chu Trinh
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)7.800.000
Đường Phan Chu Trinh
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)7.800.000
Đường Phan Chu Trinh
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)7.800.000
Đường Phan Chu Trinh
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ7.800.000
Đường Phan Huy Chú
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ2.500.000
Đường Phùng Chí Kiên
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ2.500.000
Đường QH số 1: Rộng 9,5m
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường số 3 - Đường TG7-TG43.800.000
Đường QH số 2: Rộng 9,5m
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường số 1 - Đường TG7-TG43.800.000
Đường QH số 3 rộng 9,5m
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng3.800.000
Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m)
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng4.400.000
Đường Trần Khánh Dư
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ3.500.000
Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m)
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ11.550.000
Đường Trần Kiệt
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ7.500.000
Đường Trần Kiệt
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)7.500.000
Đường Trần Kiệt (30m)
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ13.550.000
Đường Trần Kiệt (Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ)
Mục 25
3.500.0002.350.0001.700.0001.000.000
Đường Trần Toại
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ3.000.000
Đường Trần Toại (rộng 16m)
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ10.500.000
Đường Tô Hiệu
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ2.500.000
Đường Tô Ngọc Vân
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ2.500.000
Đường bê tông rộng 5,5m
Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ
Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ550.000
Đường quy hoạch rộng 42m
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Phan Chu Trinh - Nguyễn Hồng Sơn7.800.000
Đường quy hoạch rộng 42m
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ7.800.000
Đường rộng 10m
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh2.000.000
Đường rộng 12m
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh2.500.000
Đường rộng 16m
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh3.500.000
Đường rộng trên 25m
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ4.000.000
Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông cũ đến nhà bà Trương Thị BôngCổng chào thôn Phú Nông cũ - Nhà bà Trương Thị Bông
Mục 56
500.000400.000300.000250.000
Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm đến nhà ông Nguyễn LợiNhà máy xay xát Hiền Điểm - Nhà ông Nguyễn Lợi
Mục 57
500.000400.000300.000250.000
Đường ĐT 645: Đoạn qua khu dân cư
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng5.650.000
Đường Đoàn Khuê
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ2.500.000
Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m)
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ10.150.000
Đường Đào Duy Từ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ2.500.000
Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông, địa bàn phường Phú Thạnh cũ (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương)
Mục 2
9.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
Đại lộ Nguyễn Tất ThànhNút giao thông quốc lộ 1 - Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ)
Mục 3
6.250.0003.750.0002.500.0001.250.000
Đống ĐaTrần Rến - Giáp cầu sắt Hòa Thành
Mục 11
1.500.000900.000600.000400.000
Đường 3 tháng 2
Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ - Đường sắt
Mục 5
1.500.0001.200.000850.000500.000
Đường 3 tháng 2
Thăng Long - Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ
Mục 5
2.250.0001.350.0001.100.000650.000
Phạm Văn Đồng
Nguyễn Thị Định - Hết tuyến đường bê tông
Mục 22
1.850.0001.250.000900.000500.000
Đường ĐT 645
Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ - Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1
Mục 53
1.050.000650.000380.000230.000
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng))
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Mục 23
2.500.0001.750.0001.200.000800.000
Đường liên phường
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Cổng văn hóa thôn Lộc Đông
Mục 52
1.000.000550.000380.000230.000
Yết Kiêu
Đại lộ Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 30
2.500.0001.650.0001.150.000800.000
Đường liên phường
Chợ Phú Nông - Giáp xã Hòa Thành cũ
Mục 58
480.000380.000280.000230.000
Chiến Thắng
Nguyễn Văn Linh - Hết Khu dân cư chợ Phú Lâm
Mục 8
2.250.0001.600.0001.100.000650.000
Chiến Thắng
Giáp xã Hòa Thành cũ - Nguyễn Văn Linh
Mục 8
2.600.0001.850.0001.350.000750.000
Đinh Tiên Hoàng
Ngã 3 đồn biên phòng cũ - Cổng nhà máy đóng tàu
Mục 9
4.250.0003.250.0002.000.0001.750.000
Đường liên phường
Cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - Giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Mục 52
1.000.000550.000380.000230.000
Phạm Văn Đồng
Lạc Long Quân - Nguyễn Thị Định
Mục 22
2.600.0001.850.0001.350.000750.000
Cao Bá Quát
Nguyễn Văn Linh - Cầu ông Đảm
Mục 7
1.300.0001.000.000700.000450.000
Đinh Tiên Hoàng
Ngô Gia Tự - Ngã 3 đồn biên phòng cũ
Mục 9
6.000.0004.500.0003.000.0002.500.000
Đường ĐT 645
Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - Cầu Bà Kế
Mục 53
1.250.000750.000550.000350.000
Yết Kiêu
Ngô Gia Tự - Đại lộ Hùng Vương
Mục 30
2.750.0001.900.0001.400.0001.050.000
Đường ĐT 645
Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ
Mục 53
1.000.000600.000350.000150.000
Nguyễn Anh Hào
Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Linh
Mục 17
2.250.0001.550.0001.100.000650.000
Nguyễn Hồng Sơn
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Mục 18
3.500.0002.400.0001.700.0001.050.000
Đường ĐT 645
Trạm bơm Phú Lâm - Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng)
Mục 53
1.400.000850.000500.000280.000
Nguyễn Anh Hào
Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Hòa Thành cũ
Mục 17
1.500.0001.200.000750.000450.000
Đường liên phường
Đoạn qua Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng (Đường TG3-TG4 hiện trạng rộng 9,5m, quy hoạch rộng 12,5m)
Mục 52
1.150.000580.000400.000250.000
Thăng Long
Đường 3 tháng 2 - Trần Kiệt
Mục 24
3.500.0002.350.0001.700.0001.000.000
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ; Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng))
Võ Thị Sáu - Hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương
Mục 23
2.250.000
Cao Bá Quát
Cầu ông Đảm - Giáp đường Trần Rến
Mục 7
1.000.000600.000400.000250.000
Nguyễn Hồng Sơn
Võ Thị Sáu - Hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương
Mục 18
1.500.0001.000.000650.000450.000
Đường liên phường
Nhà ông Võ Trân - Nhà văn hóa thôn Phú Nông cũ
Mục 58
500.000400.000300.000250.000
Thăng Long
Trần Kiệt - Điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2
Mục 24
3.000.0002.150.0001.550.000900.000
Đường 3 tháng 2
Ngô Gia Tự - Thăng Long
Mục 5
3.000.0002.150.0001.550.000900.000
Thăng Long
Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ
Mục 24
1.500.0001.200.000850.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 70
70.00063.00058.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 70
77.00072.00066.00062.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.