Bảng giá đất Xã Đồng Xuân, Đắk Lắk từ 01/01/2026
454 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Xuân là 5.950.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ đến Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 80 | 32.000 | 29.000 | 24.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 80 | 30.000 | 27.000 | 25.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường Nguyễn Huệ - Lương Văn Chánh | Mục 37 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức | Mục 25 | 120.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tân Vinh | Mục 33 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Khu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu | 490.000 | |||
| Khu số 1: Đường ĐT641 Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam | Cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An | 260.000 | |||
| Khu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu | 490.000 | |||
| Khu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng): (đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | 550.000 | |||
| Khu số 5: Đường giao thông nông thôn Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam | Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh) | 430.000 | |||
| Lê Lợi | Mục 1 | 2.030.000 | 1.460.000 | 860.000 | 580.000 |
| Lê Thành Phương | Mục 2 | 800.000 | 560.000 | 360.000 | 200.000 |
| Nguyễn Du | Mục 5 | 370.000 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Nguyễn Huệ | Trần Phú - Lương Văn Chánh Mục 7 | 1.560.000 | 1.120.000 | 840.000 | 440.000 |
| Nguyễn Hào Sự | Mục 6 | 1.200.000 | 920.000 | 600.000 | 360.000 |
| Ngã ba đường Lê Lợi đến ga La Hai | Ngã ba đường Lê Lợi - Ga La Hai Mục 20 | 1.000.000 | 680.000 | 480.000 | 360.000 |
| Trường Chinh | Mục 15 | 1.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 |
| Võ Thị Sáu | Mục 16 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Võ Trứ | Mục 17 | 1.160.000 | 840.000 | 560.000 | 320.000 |
| Đường D1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 440.000 | |||
| Đường D2 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 400.000 | |||
| Đường Khóm 5 - Soi Họ | Lương Văn Chánh - Giáp thôn Long Hòa Mục 19 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường N1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 400.000 | |||
| Đường N2 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 400.000 | |||
| Đường số 16 | Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) Mục 11 | 920.000 | 600.000 | 360.000 | 200.000 |
Đường giao thông nông thôn | Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu Mục 22 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường giao thông nông thôn | Ngã ba Trạm y tế - Giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) Mục 22 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Lê Minh Tân - Nhà ông Nguyễn Thanh Châu Mục 32 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT641 - Bầu Năng | Cầu Tân Vinh - Nhà ông Đạo. Mục 30 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Trần Hưng Đạo | Đường số 16 - Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ) Mục 13 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 380.000 |
Phan Lưu Thanh | Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh Mục 9 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
Đường giao thông nông thôn | Nhà ông Cúc - Giếng vôi (Tân Vinh) Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường giao thông nông thôn | Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh) Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Trường Hoàng Văn Thụ Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Cổng văn hóa thôn Tân Bình - Xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son) Mục 27 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT641 - Bầu Năng | Nhà ông Đạo - Nhà ông Sửu Mục 30 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Phan Lưu Thanh | Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Khu di tích Phan Lưu Thanh Mục 9 | 320.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) Mục 27 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 40.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Giáp xã Phú Mỡ Mục 23 | 110.000 | 90.000 | 70.000 | 40.000 |
Phan Trọng Đường | Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Giáp đường Trần Cao Vân Mục 10 | 1.680.000 | 1.400.000 | 800.000 | 520.000 |
Đường ĐT642 | Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Giáp thôn Long Châu Mục 26 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà văn hóa thôn Triêm Đức - Nhà ông Lê Văn Diệu Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà bà Lê Thị Thanh - Nhà ông Lê Văn Đông Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường giao thông nội thôn | ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - U Hòn Định Mục 32 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT642 | Nhà ông Đỗ Văn Năm - Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) Mục 26 | 250.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Huynh - Nhà ông Lưu Hùng Thiên Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Trần Cao Vân | Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Giáp đất ông Nguyễn Giáp Mục 12 | 1.050.000 | 710.000 | 460.000 | 290.000 |
Các đường liên thôn | Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Tân Hòa (Nhà ông Lân) Mục 29 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường giao thông nông thôn | Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND Hạt Kiểm lâm khu vực Đồng Xuân) - Giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ Mục 22 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Quốc Quân - Nghĩa trang nhân dân Huyện Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường giao thông nông thôn | Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa Mục 22 | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 30.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Phan Văn Thanh - Nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường giao thông nông thôn | Đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Cống ngầm Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường ĐT642 - Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương) Mục 27 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Trần Hưng Đạo | Cầu La Hai - Tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận) Mục 13 | 2.180.000 | 1.560.000 | 940.000 | 620.000 |
Trần Phú | Giáp thôn Phước Huệ - Đường vào bãi rác cũ (trụ km0) Mục 14 | 800.000 | 560.000 | 360.000 | 200.000 |
Võ Văn Dũng | Lương Văn Chánh - Nguyễn Hào Sự Mục 18 | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 200.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Gò Cốc Mục 24 | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 30.000 |
Lương Văn Chánh | Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung Mục 4 | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 200.000 |
Trần Hưng Đạo | Giáp thôn Tân An - Cổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000) Mục 13 | 820.000 | 540.000 | 340.000 | 200.000 |
Đường ĐT 641 | Cầu bà Tâm - Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam Mục 28 | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
Lương Tấn Thịnh | Lê Lợi - Trường Chinh Mục 3 | 1.240.000 | 840.000 | 560.000 | 360.000 |
Đường giao thông nông thôn | Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) Mục 22 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Hố Chống (Long Thạch) - Giáp xã Xuân Lãnh Mục 21 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân) Mục 27 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Trạm bơm Vực Lò - Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn Mục 23 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Phước - Nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ) Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Nguyễn Trãi | Nhà máy nước La Hai - Giáp đường Trần Phú Mục 8 | 1.090.000 | 760.000 | 550.000 | 340.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà văn hóa thôn Tân An - Trạm nước sạch Mục 32 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Lưu Ngọc Chẫn - Nhà ông Đặng Bừa Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - Ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ) Mục 24 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường giao thông nội thôn | Đường ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - Nhà ông Khanh Mục 32 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Trần Phú | Đường vào bãi rác cũ - Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ Mục 14 | 1.360.000 | 1.040.000 | 680.000 | 400.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín Mục 24 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường ĐT642 | Từ km8+000 - Cầu Cây Sung Mục 26 | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Giáp xã Tuy An Bắc Mục 27 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 40.000 |
Phan Trọng Đường | Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo Mục 10 | 1.800.000 | 1.240.000 | 800.000 | 520.000 |
Đường ĐT 641 | Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An Mục 28 | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Huỳnh Văn Mai - Nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ) Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT 641 | Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp cầu bà Tâm Mục 28 | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 641 (nhà bà Sen) - Cầu sắt Tân Long Mục 29 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Nguyễn Trãi | Trần Phú - Lê Thành Phương Mục 8 | 1.300.000 | 880.000 | 590.000 | 380.000 |
Võ Văn Dũng | Nguyễn Hào Sự - Giáp xã Xuân Phước Mục 18 | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
Trần Phú | Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) Mục 14 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Nhà ông Nguyễn Văn Bình Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Lương Tấn Thịnh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 3 | 1.680.000 | 1.280.000 | 840.000 | 440.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường Bưu điện văn hóa - Chợ Đồng Tranh cũ Mục 24 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường giao thông nội thôn | Đường ĐT 641 ra sau chùa Tân An - Nhà ông Nguyễn Ngọc Lân Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường giao thông nông thôn | Ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Giáp khóm 5 thôn Long Châu Mục 22 | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 30.000 |
Trần Hưng Đạo | Cổng văn hóa khu phố Long Bình - Dốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ) Mục 13 | 900.000 | 600.000 | 360.000 | 180.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Giáp đường Trần Phú - Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc Mục 23 | 240.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
Lương Văn Chánh | Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo Mục 4 | 260.000 | 200.000 | 130.000 | 90.000 |
Trần Hưng Đạo | Cổng chào xã Đồng Xuân - Giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ) Mục 13 | 1.260.000 | 860.000 | 560.000 | 360.000 |
Đường giao thông nông thôn | Đường ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Nhà Bà Lánh (Tân Vinh) Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Nhà ông Hồ Văn Số Mục 23 | 260.000 | 220.000 | 180.000 | 130.000 |
Quốc Lộ 19C | Bi bà Thiết - Cầu Hố Chống (Long Thạch) Mục 21 | 360.000 | 280.000 | 240.000 | 160.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Bình - Nhà ông Nguyễn Khắc Thành Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Cầu sắt Tân Long Mục 29 | 320.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường giao thông nông thôn | Bi Bà Tâm - Nhà ông Liên, Tân Vinh Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường giao thông nông thôn | Đường ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Nhà ông Tánh (Tân Vinh) Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Nhà ông Hồ Văn Số - Trạm bơm Vực Lò Mục 23 | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 90.000 |
Đường giao thông nông thôn | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - Giáp thôn Long Bình Mục 22 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Lương Văn Chánh | Cầu ông Trung - Giáp xã Xuân Phước Mục 4 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Tô Sĩ Liêm - Nhà ông Nguyễn Ngọc Ảnh Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT642 | Cầu Cây Sung - Nhà ông Đỗ Văn Năm Mục 26 | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Trần Cao Vân | Phan Trọng Đường - Tiếp giáp đường số 16 Mục 12 | 1.300.000 | 880.000 | 590.000 | 380.000 |
Trần Phú | Ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Giáp chùa Long Hưng Mục 14 | 1.600.000 | 1.080.000 | 700.000 | 440.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Gò Ổi - Trạm bơm nước Gò Ổi Mục 24 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Quốc Lộ 19C | Dốc Hố Ó (giáp thôn Long Bình) - Bi bà Thiết Mục 21 | 560.000 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Trường tiểu học - Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Hữu Đính - Nhà ông Nguyễn Tấn Đại Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường giao thông nội thôn | Đường ĐT 641 (Bi Tàu Ngã) - Nhà ông Ngô Tư Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà văn hóa thôn - Nhà bà Hà Tỵ Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 80 | 17.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường Nguyễn Huệ - Lương Văn Chánh | Mục 37 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức | Mục 25 | 300.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tân Vinh | Mục 33 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Khu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu | 1.225.000 | |||
| Khu số 1: Đường ĐT641 Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam | Cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An | 660.000 | |||
| Khu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu | 1.225.000 | |||
| Khu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng): (đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | 1.387.000 | |||
| Khu số 5: Đường giao thông nông thôn Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam | Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh) | 1.075.000 | |||
| Lê Lợi | Mục 1 | 5.080.000 | 3.640.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Lê Thành Phương | Mục 2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Nguyễn Du | Mục 5 | 920.000 | 580.000 | 350.000 | 230.000 |
| Nguyễn Huệ | Trần Phú - Lương Văn Chánh Mục 7 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Hào Sự | Mục 6 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Ngã ba đường Lê Lợi đến ga La Hai | Ngã ba đường Lê Lợi - Ga La Hai Mục 20 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Trường Chinh | Mục 15 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Võ Thị Sáu | Mục 16 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Võ Trứ | Mục 17 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường D1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 1.100.000 | |||
| Đường D2 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 1.000.000 | |||
| Đường Khóm 5 - Soi Họ | Lương Văn Chánh - Giáp thôn Long Hòa Mục 19 | 440.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Đường N1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 1.000.000 | |||
| Đường N2 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 1.000.000 | |||
| Đường số 16 | Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) Mục 11 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
Trần Hưng Đạo | Giáp thôn Tân An - Cổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000) Mục 13 | 2.050.000 | 1.350.000 | 850.000 | 500.000 |
Trần Hưng Đạo | Cổng chào xã Đồng Xuân - Giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ) Mục 13 | 3.150.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 900.000 |
Trần Cao Vân | Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Giáp đất ông Nguyễn Giáp Mục 12 | 2.625.000 | 1.785.000 | 1.155.000 | 735.000 |
Đường giao thông nội thôn | Đường ĐT 641 ra sau chùa Tân An - Nhà ông Nguyễn Ngọc Lân Mục 32 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Đường giao thông nông thôn | Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu Mục 22 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường giao thông nông thôn | Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa Mục 22 | 120.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
Trần Hưng Đạo | Cầu La Hai - Tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận) Mục 13 | 5.450.000 | 3.900.000 | 2.350.000 | 1.550.000 |
Đường ĐT 641 | Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp cầu bà Tâm Mục 28 | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Phan Lưu Thanh | Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Khu di tích Phan Lưu Thanh Mục 9 | 790.000 | 580.000 | 420.000 | 315.000 |
Các đường liên thôn | Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Tân Hòa (Nhà ông Lân) Mục 29 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Trần Phú | Đường vào bãi rác cũ - Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ Mục 14 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Tô Sĩ Liêm - Nhà ông Nguyễn Ngọc Ảnh Mục 32 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Lương Văn Chánh | Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo Mục 4 | 660.000 | 500.000 | 330.000 | 220.000 |
Nguyễn Trãi | Nhà máy nước La Hai - Giáp đường Trần Phú Mục 8 | 2.730.000 | 1.890.000 | 1.365.000 | 840.000 |
Đường ĐT642 | Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Giáp thôn Long Châu Mục 26 | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Trạm bơm Vực Lò - Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn Mục 23 | 440.000 | 330.000 | 220.000 | 110.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà văn hóa thôn - Nhà bà Hà Tỵ Mục 32 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) Mục 27 | 160.000 | 130.000 | 105.000 | 95.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Lê Minh Tân - Nhà ông Nguyễn Thanh Châu Mục 32 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường Bưu điện văn hóa - Chợ Đồng Tranh cũ Mục 24 | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
Trần Phú | Giáp thôn Phước Huệ - Đường vào bãi rác cũ (trụ km0) Mục 14 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Nhà ông Hồ Văn Số - Trạm bơm Vực Lò Mục 23 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - Ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ) Mục 24 | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
Trần Hưng Đạo | Đường số 16 - Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ) Mục 13 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 950.000 |
Đường ĐT642 | Từ km8+000 - Cầu Cây Sung Mục 26 | 525.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
Trần Phú | Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) Mục 14 | 5.950.000 | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín Mục 24 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
Phan Trọng Đường | Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Giáp đường Trần Cao Vân Mục 10 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Trường Hoàng Văn Thụ Mục 24 | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
Trần Cao Vân | Phan Trọng Đường - Tiếp giáp đường số 16 Mục 12 | 3.255.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 945.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Bình - Nhà ông Nguyễn Khắc Thành Mục 24 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Gò Cốc Mục 24 | 120.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Cổng văn hóa thôn Tân Bình - Xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son) Mục 27 | 260.000 | 210.000 | 160.000 | 105.000 |
Đường ĐT641 - Bầu Năng | Cầu Tân Vinh - Nhà ông Đạo. Mục 30 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Gò Ổi - Trạm bơm nước Gò Ổi Mục 24 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Trần Hưng Đạo | Cổng văn hóa khu phố Long Bình - Dốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ) Mục 13 | 2.250.000 | 1.500.000 | 900.000 | 450.000 |
Đường giao thông nông thôn | Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh) Mục 31 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Lưu Ngọc Chẫn - Nhà ông Đặng Bừa Mục 32 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Đường ĐT641 - Bầu Năng | Nhà ông Đạo - Nhà ông Sửu Mục 30 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Quốc Lộ 19C | Dốc Hố Ó (giáp thôn Long Bình) - Bi bà Thiết Mục 21 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
Đường ĐT 641 | Cầu bà Tâm - Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam Mục 28 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
Quốc Lộ 19C | Bi bà Thiết - Cầu Hố Chống (Long Thạch) Mục 21 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
Phan Trọng Đường | Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo Mục 10 | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân) Mục 27 | 260.000 | 210.000 | 160.000 | 105.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Cầu sắt Tân Long Mục 29 | 800.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
Đường giao thông nông thôn | Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) Mục 22 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Trường tiểu học - Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu Mục 24 | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
Lương Văn Chánh | Cầu ông Trung - Giáp xã Xuân Phước Mục 4 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Giáp xã Tuy An Bắc Mục 27 | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
Đường giao thông nông thôn | Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND Hạt Kiểm lâm khu vực Đồng Xuân) - Giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ Mục 22 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
Đường giao thông nông thôn | Đường ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Nhà Bà Lánh (Tân Vinh) Mục 31 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà bà Lê Thị Thanh - Nhà ông Lê Văn Đông Mục 32 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Võ Văn Dũng | Lương Văn Chánh - Nguyễn Hào Sự Mục 18 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
Đường giao thông nông thôn | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - Giáp thôn Long Bình Mục 22 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà văn hóa thôn Tân An - Trạm nước sạch Mục 32 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Nhà ông Nguyễn Văn Bình Mục 32 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Quốc Quân - Nghĩa trang nhân dân Huyện Mục 24 | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Hố Chống (Long Thạch) - Giáp xã Xuân Lãnh Mục 21 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường ĐT642 | Cầu Cây Sung - Nhà ông Đỗ Văn Năm Mục 26 | 735.000 | 525.000 | 420.000 | 315.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Nhà ông Hồ Văn Số Mục 23 | 660.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
Lương Văn Chánh | Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung Mục 4 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
Trần Phú | Ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Giáp chùa Long Hưng Mục 14 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.750.000 | 1.100.000 |
Phan Lưu Thanh | Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh Mục 9 | 1.155.000 | 790.000 | 580.000 | 370.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Phước - Nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ) Mục 24 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Lương Tấn Thịnh | Lê Lợi - Trường Chinh Mục 3 | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 900.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Huỳnh Văn Mai - Nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ) Mục 24 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ Mục 24 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Đường giao thông nội thôn | ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - U Hòn Định Mục 32 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Hữu Đính - Nhà ông Nguyễn Tấn Đại Mục 24 | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Giáp đường Trần Phú - Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc Mục 23 | 605.000 | 495.000 | 385.000 | 275.000 |
Đường ĐT642 | Nhà ông Đỗ Văn Năm - Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) Mục 26 | 630.000 | 525.000 | 420.000 | 315.000 |
Đường giao thông nông thôn | Bi Bà Tâm - Nhà ông Liên, Tân Vinh Mục 31 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 641 (nhà bà Sen) - Cầu sắt Tân Long Mục 29 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Phan Văn Thanh - Nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn Mục 24 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà văn hóa thôn Triêm Đức - Nhà ông Lê Văn Diệu Mục 24 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường ĐT642 - Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương) Mục 27 | 190.000 | 160.000 | 130.000 | 105.000 |
Võ Văn Dũng | Nguyễn Hào Sự - Giáp xã Xuân Phước Mục 18 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Giáp xã Phú Mỡ Mục 23 | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
Lương Tấn Thịnh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 3 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
Đường giao thông nông thôn | Nhà ông Cúc - Giếng vôi (Tân Vinh) Mục 31 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Đường giao thông nội thôn | Đường ĐT 641 (Bi Tàu Ngã) - Nhà ông Ngô Tư Mục 32 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Đường giao thông nông thôn | Ngã ba Trạm y tế - Giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) Mục 22 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường giao thông nông thôn | Đường ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Nhà ông Tánh (Tân Vinh) Mục 31 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Đường giao thông nông thôn | Đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Cống ngầm Mục 31 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
Đường ĐT 641 | Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An Mục 28 | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Nguyễn Trãi | Trần Phú - Lê Thành Phương Mục 8 | 3.255.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 945.000 |
Đường giao thông nội thôn | Đường ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - Nhà ông Khanh Mục 32 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Đường giao thông nông thôn | Ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Giáp khóm 5 thôn Long Châu Mục 22 | 120.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Huynh - Nhà ông Lưu Hùng Thiên Mục 32 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 80 | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường Nguyễn Huệ - Lương Văn Chánh | Mục 37 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức | Mục 25 | 120.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tân Vinh | Mục 33 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Khu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu | 490.000 | |||
| Khu số 1: Đường ĐT641 Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam | Cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An | 260.000 | |||
| Khu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu | 490.000 | |||
| Khu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng): (đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | 550.000 | |||
| Khu số 5: Đường giao thông nông thôn Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam | Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh) | 430.000 | |||
| Lê Lợi | Mục 1 | 2.030.000 | 1.460.000 | 860.000 | 580.000 |
| Lê Thành Phương | Mục 2 | 800.000 | 560.000 | 360.000 | 200.000 |
| Nguyễn Du | Mục 5 | 370.000 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Nguyễn Huệ | Trần Phú - Lương Văn Chánh Mục 7 | 1.560.000 | 1.120.000 | 840.000 | 440.000 |
| Nguyễn Hào Sự | Mục 6 | 1.200.000 | 920.000 | 600.000 | 360.000 |
| Ngã ba đường Lê Lợi đến ga La Hai | Ngã ba đường Lê Lợi - Ga La Hai Mục 20 | 1.000.000 | 680.000 | 480.000 | 360.000 |
| Trường Chinh | Mục 15 | 1.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 |
| Võ Thị Sáu | Mục 16 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Võ Trứ | Mục 17 | 1.160.000 | 840.000 | 560.000 | 320.000 |
| Đường D1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 440.000 | |||
| Đường D2 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 400.000 | |||
| Đường Khóm 5 - Soi Họ | Lương Văn Chánh - Giáp thôn Long Hòa Mục 19 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường N1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 400.000 | |||
| Đường N2 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 400.000 | |||
| Đường số 16 | Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) Mục 11 | 920.000 | 600.000 | 360.000 | 200.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 641 (nhà bà Sen) - Cầu sắt Tân Long Mục 29 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Cổng văn hóa thôn Tân Bình - Xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son) Mục 27 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường giao thông nông thôn | Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh) Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường giao thông nông thôn | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - Giáp thôn Long Bình Mục 22 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Lương Văn Chánh | Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo Mục 4 | 260.000 | 200.000 | 130.000 | 90.000 |
Trần Cao Vân | Phan Trọng Đường - Tiếp giáp đường số 16 Mục 12 | 1.300.000 | 880.000 | 590.000 | 380.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Nhà ông Nguyễn Văn Bình Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Lương Tấn Thịnh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 3 | 1.680.000 | 1.280.000 | 840.000 | 440.000 |
Đường giao thông nội thôn | ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - U Hòn Định Mục 32 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Lưu Ngọc Chẫn - Nhà ông Đặng Bừa Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT 641 | Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp cầu bà Tâm Mục 28 | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
Quốc Lộ 19C | Cầu Hố Chống (Long Thạch) - Giáp xã Xuân Lãnh Mục 21 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Trường Hoàng Văn Thụ Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
Trần Phú | Giáp thôn Phước Huệ - Đường vào bãi rác cũ (trụ km0) Mục 14 | 800.000 | 560.000 | 360.000 | 200.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà văn hóa thôn Tân An - Trạm nước sạch Mục 32 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Hữu Đính - Nhà ông Nguyễn Tấn Đại Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
Trần Hưng Đạo | Giáp thôn Tân An - Cổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000) Mục 13 | 820.000 | 540.000 | 340.000 | 200.000 |
Đường ĐT642 | Nhà ông Đỗ Văn Năm - Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) Mục 26 | 250.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Trần Hưng Đạo | Cổng văn hóa khu phố Long Bình - Dốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ) Mục 13 | 900.000 | 600.000 | 360.000 | 180.000 |
Đường giao thông nông thôn | Đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Cống ngầm Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Võ Văn Dũng | Nguyễn Hào Sự - Giáp xã Xuân Phước Mục 18 | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
Nguyễn Trãi | Nhà máy nước La Hai - Giáp đường Trần Phú Mục 8 | 1.090.000 | 760.000 | 550.000 | 340.000 |
Đường giao thông nông thôn | Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa Mục 22 | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 30.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Quốc Quân - Nghĩa trang nhân dân Huyện Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
Trần Phú | Ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Giáp chùa Long Hưng Mục 14 | 1.600.000 | 1.080.000 | 700.000 | 440.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân) Mục 27 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT642 | Cầu Cây Sung - Nhà ông Đỗ Văn Năm Mục 26 | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Phan Trọng Đường | Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo Mục 10 | 1.800.000 | 1.240.000 | 800.000 | 520.000 |
Đường giao thông nông thôn | Bi Bà Tâm - Nhà ông Liên, Tân Vinh Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Huỳnh Văn Mai - Nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ) Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường giao thông nông thôn | Đường ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Nhà ông Tánh (Tân Vinh) Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường giao thông nội thôn | Đường ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - Nhà ông Khanh Mục 32 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Trần Hưng Đạo | Cổng chào xã Đồng Xuân - Giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ) Mục 13 | 1.260.000 | 860.000 | 560.000 | 360.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Gò Cốc Mục 24 | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 30.000 |
Lương Văn Chánh | Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung Mục 4 | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 200.000 |
Trần Hưng Đạo | Đường số 16 - Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ) Mục 13 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 380.000 |
Đường giao thông nội thôn | Đường ĐT 641 (Bi Tàu Ngã) - Nhà ông Ngô Tư Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Giáp xã Tuy An Bắc Mục 27 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 40.000 |
Phan Lưu Thanh | Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh Mục 9 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
Trần Phú | Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) Mục 14 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Trạm bơm Vực Lò - Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn Mục 23 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 40.000 |
Đường giao thông nông thôn | Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu Mục 22 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Phan Văn Thanh - Nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Gò Ổi - Trạm bơm nước Gò Ổi Mục 24 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Bình - Nhà ông Nguyễn Khắc Thành Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà văn hóa thôn - Nhà bà Hà Tỵ Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Phước - Nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ) Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Nhà ông Hồ Văn Số Mục 23 | 260.000 | 220.000 | 180.000 | 130.000 |
Lương Văn Chánh | Cầu ông Trung - Giáp xã Xuân Phước Mục 4 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Huynh - Nhà ông Lưu Hùng Thiên Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT642 | Từ km8+000 - Cầu Cây Sung Mục 26 | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
Đường giao thông nông thôn | Nhà ông Cúc - Giếng vôi (Tân Vinh) Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Trần Cao Vân | Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Giáp đất ông Nguyễn Giáp Mục 12 | 1.050.000 | 710.000 | 460.000 | 290.000 |
Đường ĐT 641 | Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An Mục 28 | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - Ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ) Mục 24 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Nguyễn Trãi | Trần Phú - Lê Thành Phương Mục 8 | 1.300.000 | 880.000 | 590.000 | 380.000 |
Đường ĐT 641 | Cầu bà Tâm - Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam Mục 28 | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
Đường ĐT641 - Bầu Năng | Cầu Tân Vinh - Nhà ông Đạo. Mục 30 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Trần Phú | Đường vào bãi rác cũ - Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ Mục 14 | 1.360.000 | 1.040.000 | 680.000 | 400.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Lê Minh Tân - Nhà ông Nguyễn Thanh Châu Mục 32 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường ĐT642 | Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Giáp thôn Long Châu Mục 26 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Trường tiểu học - Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường giao thông nông thôn | Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) Mục 22 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường Bưu điện văn hóa - Chợ Đồng Tranh cũ Mục 24 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường ĐT642 - Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương) Mục 27 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Quốc Lộ 19C | Dốc Hố Ó (giáp thôn Long Bình) - Bi bà Thiết Mục 21 | 560.000 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Tô Sĩ Liêm - Nhà ông Nguyễn Ngọc Ảnh Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường giao thông nông thôn | Đường ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Nhà Bà Lánh (Tân Vinh) Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) Mục 27 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 40.000 |
Trần Hưng Đạo | Cầu La Hai - Tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận) Mục 13 | 2.180.000 | 1.560.000 | 940.000 | 620.000 |
Đường giao thông nông thôn | Ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Giáp khóm 5 thôn Long Châu Mục 22 | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Giáp xã Phú Mỡ Mục 23 | 110.000 | 90.000 | 70.000 | 40.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà bà Lê Thị Thanh - Nhà ông Lê Văn Đông Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường giao thông nội thôn | Đường ĐT 641 ra sau chùa Tân An - Nhà ông Nguyễn Ngọc Lân Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Lương Tấn Thịnh | Lê Lợi - Trường Chinh Mục 3 | 1.240.000 | 840.000 | 560.000 | 360.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Cầu sắt Tân Long Mục 29 | 320.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
Quốc Lộ 19C | Bi bà Thiết - Cầu Hố Chống (Long Thạch) Mục 21 | 360.000 | 280.000 | 240.000 | 160.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Giáp đường Trần Phú - Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc Mục 23 | 240.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
Đường giao thông nông thôn | Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND Hạt Kiểm lâm khu vực Đồng Xuân) - Giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ Mục 22 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Nhà ông Hồ Văn Số - Trạm bơm Vực Lò Mục 23 | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 90.000 |
Đường ĐT641 - Bầu Năng | Nhà ông Đạo - Nhà ông Sửu Mục 30 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường liên thôn | Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Tân Hòa (Nhà ông Lân) Mục 29 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà văn hóa thôn Triêm Đức - Nhà ông Lê Văn Diệu Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Phan Trọng Đường | Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Giáp đường Trần Cao Vân Mục 10 | 1.680.000 | 1.400.000 | 800.000 | 520.000 |
Võ Văn Dũng | Lương Văn Chánh - Nguyễn Hào Sự Mục 18 | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 200.000 |
Đường giao thông nông thôn | Ngã ba Trạm y tế - Giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) Mục 22 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Phan Lưu Thanh | Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Khu di tích Phan Lưu Thanh Mục 9 | 320.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín Mục 24 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường Nguyễn Huệ - Lương Văn Chánh | Mục 37 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức | Mục 25 | 120.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tân Vinh | Mục 33 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Khu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu | 490.000 | |||
| Khu số 1: Đường ĐT641 Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam | Cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An | 260.000 | |||
| Khu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu | 490.000 | |||
| Khu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng): (đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh | 550.000 | |||
| Khu số 5: Đường giao thông nông thôn Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam | Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh) | 430.000 | |||
| Lê Lợi | Mục 1 | 2.030.000 | 1.460.000 | 860.000 | 580.000 |
| Lê Thành Phương | Mục 2 | 800.000 | 560.000 | 360.000 | 200.000 |
| Nguyễn Du | Mục 5 | 370.000 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Nguyễn Huệ | Trần Phú - Lương Văn Chánh Mục 7 | 1.560.000 | 1.120.000 | 840.000 | 440.000 |
| Nguyễn Hào Sự | Mục 6 | 1.200.000 | 920.000 | 600.000 | 360.000 |
| Ngã ba đường Lê Lợi đến ga La Hai | Ngã ba đường Lê Lợi - Ga La Hai Mục 20 | 1.000.000 | 680.000 | 480.000 | 360.000 |
| Trường Chinh | Mục 15 | 1.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 |
| Võ Thị Sáu | Mục 16 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Võ Trứ | Mục 17 | 1.160.000 | 840.000 | 560.000 | 320.000 |
| Đường D1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 440.000 | |||
| Đường D2 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 400.000 | |||
| Đường Khóm 5 - Soi Họ | Lương Văn Chánh - Giáp thôn Long Hòa Mục 19 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Đường N1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 400.000 | |||
| Đường N2 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội | 400.000 | |||
| Đường số 16 | Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) Mục 11 | 920.000 | 600.000 | 360.000 | 200.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Cổng văn hóa thôn Tân Bình - Xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son) Mục 27 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Quốc Quân - Nghĩa trang nhân dân Huyện Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường ĐT 641 | Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An Mục 28 | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
Đường giao thông nội thôn | ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - U Hòn Định Mục 32 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội | Giáp đường Trần Phú - Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc Mục 23 | 240.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
Đường giao thông nông thôn | Bi Bà Tâm - Nhà ông Liên, Tân Vinh Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Huynh - Nhà ông Lưu Hùng Thiên Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường giao thông nông thôn | Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND Hạt Kiểm lâm khu vực Đồng Xuân) - Giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ Mục 22 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Trần Hưng Đạo | Giáp thôn Tân An - Cổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000) Mục 13 | 820.000 | 540.000 | 340.000 | 200.000 |
Võ Văn Dũng | Nguyễn Hào Sự - Giáp xã Xuân Phước Mục 18 | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Tân Hòa (Nhà ông Lân) Mục 29 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Phước - Nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ) Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Phan Lưu Thanh | Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh Mục 9 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Gò Ổi - Trạm bơm nước Gò Ổi Mục 24 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Trần Phú | Giáp thôn Phước Huệ - Đường vào bãi rác cũ (trụ km0) Mục 14 | 800.000 | 560.000 | 360.000 | 200.000 |
Đường ĐT642 | Nhà ông Đỗ Văn Năm - Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) Mục 26 | 250.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Lương Văn Chánh | Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo Mục 4 | 260.000 | 200.000 | 130.000 | 90.000 |
Đường giao thông nông thôn | Đường ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Nhà ông Tánh (Tân Vinh) Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT642 | Cầu Cây Sung - Nhà ông Đỗ Văn Năm Mục 26 | 290.000 | 210.000 | 170.000 | 130.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 641 (nhà bà Sen) - Cầu sắt Tân Long Mục 29 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Quốc Lộ 19C | Dốc Hố Ó (giáp thôn Long Bình) - Bi bà Thiết Mục 21 | 560.000 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
Đường giao thông nội thôn | Đường ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - Nhà ông Khanh Mục 32 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đường giao thông nội thôn | Nhà ông Lê Minh Tân - Nhà ông Nguyễn Thanh Châu Mục 32 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Gò Cốc Mục 24 | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường ĐT641 - Bầu Năng | Cầu Tân Vinh - Nhà ông Đạo. Mục 30 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường giao thông nông thôn | Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) Mục 22 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Phan Văn Thanh - Nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Phan Trọng Đường | Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo Mục 10 | 1.800.000 | 1.240.000 | 800.000 | 520.000 |
Lương Tấn Thịnh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 3 | 1.680.000 | 1.280.000 | 840.000 | 440.000 |
Nguyễn Trãi | Trần Phú - Lê Thành Phương Mục 8 | 1.300.000 | 880.000 | 590.000 | 380.000 |
Lương Văn Chánh | Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung Mục 4 | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 200.000 |
Trần Cao Vân | Phan Trọng Đường - Tiếp giáp đường số 16 Mục 12 | 1.300.000 | 880.000 | 590.000 | 380.000 |
Đường giao thông nông thôn | Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh) Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Lương Tấn Thịnh | Lê Lợi - Trường Chinh Mục 3 | 1.240.000 | 840.000 | 560.000 | 360.000 |
Trần Hưng Đạo | Đường số 16 - Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ) Mục 13 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 380.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín Mục 24 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.