Bảng giá đất Xã Đồng Xuân, Đắk Lắk từ 01/01/2026

454 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Xuân5.950.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ đến Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 80
32.00029.00024.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 80
30.00027.00025.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường Nguyễn Huệ - Lương Văn Chánh
Mục 37
1.200.000
Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức
Mục 25
120.000
Khu dân cư mới thôn Tân Vinh
Mục 33
140.000100.00080.00060.000
Khu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu490.000
Khu số 1: Đường ĐT641
Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An260.000
Khu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu490.000
Khu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng): (đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Nữ (Tân Vinh))
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh550.000
Khu số 5: Đường giao thông nông thôn
Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)430.000
Lê Lợi
Mục 1
2.030.0001.460.000860.000580.000
Lê Thành Phương
Mục 2
800.000560.000360.000200.000
Nguyễn Du
Mục 5
370.000230.000140.00090.000
Nguyễn HuệTrần Phú - Lương Văn Chánh
Mục 7
1.560.0001.120.000840.000440.000
Nguyễn Hào Sự
Mục 6
1.200.000920.000600.000360.000
Ngã ba đường Lê Lợi đến ga La HaiNgã ba đường Lê Lợi - Ga La Hai
Mục 20
1.000.000680.000480.000360.000
Trường Chinh
Mục 15
1.600.0001.080.000720.000440.000
Võ Thị Sáu
Mục 16
1.280.000960.000640.000320.000
Võ Trứ
Mục 17
1.160.000840.000560.000320.000
Đường D1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội440.000
Đường D2
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội400.000
Đường Khóm 5 - Soi HọLương Văn Chánh - Giáp thôn Long Hòa
Mục 19
180.000130.00090.00070.000
Đường N1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội400.000
Đường N2
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội400.000
Đường số 16Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng)
Mục 11
920.000600.000360.000200.000
Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Trạm y tế - Giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Lê Minh Tân - Nhà ông Nguyễn Thanh Châu
Mục 32
120.00080.00060.00040.000
Đường ĐT641 - Bầu Năng
Cầu Tân Vinh - Nhà ông Đạo.
Mục 30
160.000120.00080.00060.000
Trần Hưng Đạo
Đường số 16 - Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
Mục 13
1.280.000960.000640.000380.000
Phan Lưu Thanh
Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh
Mục 9
460.000320.000230.000150.000
Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Cúc - Giếng vôi (Tân Vinh)
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Trường Hoàng Văn Thụ
Mục 24
180.000140.000100.00080.000
Các đường giao thông nông thôn
Cổng văn hóa thôn Tân Bình - Xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)
Mục 27
100.00080.00060.00040.000
Đường ĐT641 - Bầu Năng
Nhà ông Đạo - Nhà ông Sửu
Mục 30
140.000100.00080.00060.000
Phan Lưu Thanh
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Khu di tích Phan Lưu Thanh
Mục 9
320.000230.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)
Mục 27
60.00050.00040.00040.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Giáp xã Phú Mỡ
Mục 23
110.00090.00070.00040.000
Phan Trọng Đường
Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Giáp đường Trần Cao Vân
Mục 10
1.680.0001.400.000800.000520.000
Đường ĐT642
Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Giáp thôn Long Châu
Mục 26
160.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà văn hóa thôn Triêm Đức - Nhà ông Lê Văn Diệu
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà bà Lê Thị Thanh - Nhà ông Lê Văn Đông
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Đường giao thông nội thôn
ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - U Hòn Định
Mục 32
120.00080.00060.00040.000
Đường ĐT642
Nhà ông Đỗ Văn Năm - Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi)
Mục 26
250.000210.000170.000130.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Huynh - Nhà ông Lưu Hùng Thiên
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Trần Cao Vân
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Giáp đất ông Nguyễn Giáp
Mục 12
1.050.000710.000460.000290.000
Các đường liên thôn
Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Tân Hòa (Nhà ông Lân)
Mục 29
120.000100.00080.00060.000
Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND Hạt Kiểm lâm khu vực Đồng Xuân) - Giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ
Mục 22
200.000120.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Quốc Quân - Nghĩa trang nhân dân Huyện
Mục 24
180.000140.000100.00080.000
Đường giao thông nông thôn
Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa
Mục 22
50.00040.00040.00030.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Phan Văn Thanh - Nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Cống ngầm
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường ĐT642 - Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)
Mục 27
80.00060.00050.00040.000
Trần Hưng Đạo
Cầu La Hai - Tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận)
Mục 13
2.180.0001.560.000940.000620.000
Trần Phú
Giáp thôn Phước Huệ - Đường vào bãi rác cũ (trụ km0)
Mục 14
800.000560.000360.000200.000
Võ Văn Dũng
Lương Văn Chánh - Nguyễn Hào Sự
Mục 18
680.000480.000360.000200.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Gò Cốc
Mục 24
50.00040.00040.00030.000
Lương Văn Chánh
Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung
Mục 4
680.000480.000360.000200.000
Trần Hưng Đạo
Giáp thôn Tân An - Cổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000)
Mục 13
820.000540.000340.000200.000
Đường ĐT 641
Cầu bà Tâm - Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam
Mục 28
400.000320.000200.000120.000
Lương Tấn Thịnh
Lê Lợi - Trường Chinh
Mục 3
1.240.000840.000560.000360.000
Đường giao thông nông thôn
Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Hố Chống (Long Thạch) - Giáp xã Xuân Lãnh
Mục 21
240.000160.000120.00080.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân)
Mục 27
100.00080.00060.00040.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Trạm bơm Vực Lò - Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn
Mục 23
180.000130.00090.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Văn Phước - Nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ)
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Nguyễn Trãi
Nhà máy nước La Hai - Giáp đường Trần Phú
Mục 8
1.090.000760.000550.000340.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà văn hóa thôn Tân An - Trạm nước sạch
Mục 32
120.00080.00060.00040.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Lưu Ngọc Chẫn - Nhà ông Đặng Bừa
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - Ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ)
Mục 24
140.000120.00080.00060.000
Đường giao thông nội thôn
Đường ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - Nhà ông Khanh
Mục 32
120.00080.00060.00040.000
Trần Phú
Đường vào bãi rác cũ - Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ
Mục 14
1.360.0001.040.000680.000400.000
Các đường giao thông nông thôn
Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín
Mục 24
80.00060.00050.00040.000
Đường ĐT642
Từ km8+000 - Cầu Cây Sung
Mục 26
210.000170.000130.00080.000
Các đường giao thông nông thôn
Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Giáp xã Tuy An Bắc
Mục 27
60.00050.00040.00040.000
Phan Trọng Đường
Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo
Mục 10
1.800.0001.240.000800.000520.000
Đường ĐT 641
Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An
Mục 28
320.000280.000200.000120.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Huỳnh Văn Mai - Nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ)
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Đường ĐT 641
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp cầu bà Tâm
Mục 28
320.000280.000200.000120.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà bà Sen) - Cầu sắt Tân Long
Mục 29
160.000120.00080.00060.000
Nguyễn Trãi
Trần Phú - Lê Thành Phương
Mục 8
1.300.000880.000590.000380.000
Võ Văn Dũng
Nguyễn Hào Sự - Giáp xã Xuân Phước
Mục 18
280.000200.000120.00080.000
Trần Phú
Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)
Mục 14
2.380.0001.700.0001.020.000680.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Nhà ông Nguyễn Văn Bình
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Lương Tấn Thịnh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 3
1.680.0001.280.000840.000440.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường Bưu điện văn hóa - Chợ Đồng Tranh cũ
Mục 24
140.000120.00080.00060.000
Đường giao thông nội thôn
Đường ĐT 641 ra sau chùa Tân An - Nhà ông Nguyễn Ngọc Lân
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Đường giao thông nông thôn
Ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Giáp khóm 5 thôn Long Châu
Mục 22
50.00040.00040.00030.000
Trần Hưng Đạo
Cổng văn hóa khu phố Long Bình - Dốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ)
Mục 13
900.000600.000360.000180.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Giáp đường Trần Phú - Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc
Mục 23
240.000200.000150.000110.000
Lương Văn Chánh
Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo
Mục 4
260.000200.000130.00090.000
Trần Hưng Đạo
Cổng chào xã Đồng Xuân - Giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
Mục 13
1.260.000860.000560.000360.000
Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Nhà Bà Lánh (Tân Vinh)
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Nhà ông Hồ Văn Số
Mục 23
260.000220.000180.000130.000
Quốc Lộ 19C
Bi bà Thiết - Cầu Hố Chống (Long Thạch)
Mục 21
360.000280.000240.000160.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Bình - Nhà ông Nguyễn Khắc Thành
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Cầu sắt Tân Long
Mục 29
320.000280.000160.000120.000
Đường giao thông nông thôn
Bi Bà Tâm - Nhà ông Liên, Tân Vinh
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Nhà ông Tánh (Tân Vinh)
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Nhà ông Hồ Văn Số - Trạm bơm Vực Lò
Mục 23
220.000180.000130.00090.000
Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - Giáp thôn Long Bình
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Lương Văn Chánh
Cầu ông Trung - Giáp xã Xuân Phước
Mục 4
1.280.000960.000640.000400.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Tô Sĩ Liêm - Nhà ông Nguyễn Ngọc Ảnh
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Đường ĐT642
Cầu Cây Sung - Nhà ông Đỗ Văn Năm
Mục 26
290.000210.000170.000130.000
Trần Cao Vân
Phan Trọng Đường - Tiếp giáp đường số 16
Mục 12
1.300.000880.000590.000380.000
Trần Phú
Ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Giáp chùa Long Hưng
Mục 14
1.600.0001.080.000700.000440.000
Các đường giao thông nông thôn
Gò Ổi - Trạm bơm nước Gò Ổi
Mục 24
100.00080.00060.00040.000
Quốc Lộ 19C
Dốc Hố Ó (giáp thôn Long Bình) - Bi bà Thiết
Mục 21
560.000400.000240.000160.000
Các đường giao thông nông thôn
Trường tiểu học - Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu
Mục 24
180.000140.000100.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Hữu Đính - Nhà ông Nguyễn Tấn Đại
Mục 24
180.000140.000100.00080.000
Đường giao thông nội thôn
Đường ĐT 641 (Bi Tàu Ngã) - Nhà ông Ngô Tư
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà văn hóa thôn - Nhà bà Hà Tỵ
Mục 32
100.00080.00060.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 80
17.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường Nguyễn Huệ - Lương Văn Chánh
Mục 37
3.000.000
Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức
Mục 25
300.000
Khu dân cư mới thôn Tân Vinh
Mục 33
350.000250.000200.000150.000
Khu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu1.225.000
Khu số 1: Đường ĐT641
Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An660.000
Khu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu1.225.000
Khu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng): (đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Nữ (Tân Vinh))
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh1.387.000
Khu số 5: Đường giao thông nông thôn
Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)1.075.000
Lê Lợi
Mục 1
5.080.0003.640.0002.160.0001.440.000
Lê Thành Phương
Mục 2
2.000.0001.400.000900.000500.000
Nguyễn Du
Mục 5
920.000580.000350.000230.000
Nguyễn HuệTrần Phú - Lương Văn Chánh
Mục 7
3.900.0002.800.0002.100.0001.100.000
Nguyễn Hào Sự
Mục 6
3.000.0002.300.0001.500.000900.000
Ngã ba đường Lê Lợi đến ga La HaiNgã ba đường Lê Lợi - Ga La Hai
Mục 20
2.500.0001.700.0001.200.000900.000
Trường Chinh
Mục 15
4.000.0002.700.0001.800.0001.100.000
Võ Thị Sáu
Mục 16
3.200.0002.400.0001.600.000800.000
Võ Trứ
Mục 17
2.900.0002.100.0001.400.000800.000
Đường D1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội1.100.000
Đường D2
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội1.000.000
Đường Khóm 5 - Soi HọLương Văn Chánh - Giáp thôn Long Hòa
Mục 19
440.000330.000220.000165.000
Đường N1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội1.000.000
Đường N2
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội1.000.000
Đường số 16Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng)
Mục 11
2.300.0001.500.000900.000500.000
Trần Hưng Đạo
Giáp thôn Tân An - Cổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000)
Mục 13
2.050.0001.350.000850.000500.000
Trần Hưng Đạo
Cổng chào xã Đồng Xuân - Giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
Mục 13
3.150.0002.150.0001.400.000900.000
Trần Cao Vân
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Giáp đất ông Nguyễn Giáp
Mục 12
2.625.0001.785.0001.155.000735.000
Đường giao thông nội thôn
Đường ĐT 641 ra sau chùa Tân An - Nhà ông Nguyễn Ngọc Lân
Mục 32
250.000200.000150.000100.000
Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu
Mục 22
500.000400.000300.000200.000
Đường giao thông nông thôn
Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa
Mục 22
120.000110.000100.00080.000
Trần Hưng Đạo
Cầu La Hai - Tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận)
Mục 13
5.450.0003.900.0002.350.0001.550.000
Đường ĐT 641
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp cầu bà Tâm
Mục 28
800.000700.000500.000300.000
Phan Lưu Thanh
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Khu di tích Phan Lưu Thanh
Mục 9
790.000580.000420.000315.000
Các đường liên thôn
Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Tân Hòa (Nhà ông Lân)
Mục 29
300.000250.000200.000150.000
Trần Phú
Đường vào bãi rác cũ - Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ
Mục 14
3.400.0002.600.0001.700.0001.000.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Tô Sĩ Liêm - Nhà ông Nguyễn Ngọc Ảnh
Mục 32
250.000200.000150.000100.000
Lương Văn Chánh
Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo
Mục 4
660.000500.000330.000220.000
Nguyễn Trãi
Nhà máy nước La Hai - Giáp đường Trần Phú
Mục 8
2.730.0001.890.0001.365.000840.000
Đường ĐT642
Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Giáp thôn Long Châu
Mục 26
400.000250.000200.000150.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Trạm bơm Vực Lò - Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn
Mục 23
440.000330.000220.000110.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà văn hóa thôn - Nhà bà Hà Tỵ
Mục 32
250.000200.000150.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)
Mục 27
160.000130.000105.00095.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Lê Minh Tân - Nhà ông Nguyễn Thanh Châu
Mục 32
300.000200.000150.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường Bưu điện văn hóa - Chợ Đồng Tranh cũ
Mục 24
350.000300.000200.000150.000
Trần Phú
Giáp thôn Phước Huệ - Đường vào bãi rác cũ (trụ km0)
Mục 14
2.000.0001.400.000900.000500.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Nhà ông Hồ Văn Số - Trạm bơm Vực Lò
Mục 23
550.000440.000330.000220.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - Ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ)
Mục 24
350.000300.000200.000150.000
Trần Hưng Đạo
Đường số 16 - Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
Mục 13
3.200.0002.400.0001.600.000950.000
Đường ĐT642
Từ km8+000 - Cầu Cây Sung
Mục 26
525.000420.000315.000210.000
Trần Phú
Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)
Mục 14
5.950.0004.250.0002.550.0001.700.000
Các đường giao thông nông thôn
Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín
Mục 24
200.000160.000120.00090.000
Phan Trọng Đường
Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Giáp đường Trần Cao Vân
Mục 10
4.200.0003.500.0002.000.0001.300.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Trường Hoàng Văn Thụ
Mục 24
450.000350.000250.000200.000
Trần Cao Vân
Phan Trọng Đường - Tiếp giáp đường số 16
Mục 12
3.255.0002.205.0001.470.000945.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Bình - Nhà ông Nguyễn Khắc Thành
Mục 24
300.000200.000150.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Gò Cốc
Mục 24
120.000110.000100.00080.000
Các đường giao thông nông thôn
Cổng văn hóa thôn Tân Bình - Xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)
Mục 27
260.000210.000160.000105.000
Đường ĐT641 - Bầu Năng
Cầu Tân Vinh - Nhà ông Đạo.
Mục 30
400.000300.000200.000150.000
Các đường giao thông nông thôn
Gò Ổi - Trạm bơm nước Gò Ổi
Mục 24
250.000200.000150.000100.000
Trần Hưng Đạo
Cổng văn hóa khu phố Long Bình - Dốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ)
Mục 13
2.250.0001.500.000900.000450.000
Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)
Mục 31
350.000250.000200.000150.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Lưu Ngọc Chẫn - Nhà ông Đặng Bừa
Mục 32
250.000200.000150.000100.000
Đường ĐT641 - Bầu Năng
Nhà ông Đạo - Nhà ông Sửu
Mục 30
350.000250.000200.000150.000
Quốc Lộ 19C
Dốc Hố Ó (giáp thôn Long Bình) - Bi bà Thiết
Mục 21
1.400.0001.000.000600.000400.000
Đường ĐT 641
Cầu bà Tâm - Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam
Mục 28
1.000.000800.000500.000300.000
Quốc Lộ 19C
Bi bà Thiết - Cầu Hố Chống (Long Thạch)
Mục 21
900.000700.000600.000400.000
Phan Trọng Đường
Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo
Mục 10
4.500.0003.100.0002.000.0001.300.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân)
Mục 27
260.000210.000160.000105.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Cầu sắt Tân Long
Mục 29
800.000700.000400.000300.000
Đường giao thông nông thôn
Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Mục 22
500.000400.000300.000200.000
Các đường giao thông nông thôn
Trường tiểu học - Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu
Mục 24
450.000350.000250.000150.000
Lương Văn Chánh
Cầu ông Trung - Giáp xã Xuân Phước
Mục 4
3.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Các đường giao thông nông thôn
Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Giáp xã Tuy An Bắc
Mục 27
150.000120.000100.00090.000
Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND Hạt Kiểm lâm khu vực Đồng Xuân) - Giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ
Mục 22
500.000300.000200.000150.000
Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Nhà Bà Lánh (Tân Vinh)
Mục 31
350.000250.000200.000150.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà bà Lê Thị Thanh - Nhà ông Lê Văn Đông
Mục 32
250.000200.000150.000100.000
Võ Văn Dũng
Lương Văn Chánh - Nguyễn Hào Sự
Mục 18
1.700.0001.200.000900.000500.000
Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - Giáp thôn Long Bình
Mục 22
500.000400.000300.000200.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà văn hóa thôn Tân An - Trạm nước sạch
Mục 32
300.000200.000150.000100.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Nhà ông Nguyễn Văn Bình
Mục 32
250.000200.000150.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Quốc Quân - Nghĩa trang nhân dân Huyện
Mục 24
450.000350.000250.000200.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Hố Chống (Long Thạch) - Giáp xã Xuân Lãnh
Mục 21
600.000400.000300.000200.000
Đường ĐT642
Cầu Cây Sung - Nhà ông Đỗ Văn Năm
Mục 26
735.000525.000420.000315.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Nhà ông Hồ Văn Số
Mục 23
660.000550.000440.000330.000
Lương Văn Chánh
Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung
Mục 4
1.700.0001.200.000900.000500.000
Trần Phú
Ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Giáp chùa Long Hưng
Mục 14
4.000.0002.700.0001.750.0001.100.000
Phan Lưu Thanh
Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh
Mục 9
1.155.000790.000580.000370.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Văn Phước - Nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ)
Mục 24
300.000200.000150.000100.000
Lương Tấn Thịnh
Lê Lợi - Trường Chinh
Mục 3
3.100.0002.100.0001.400.000900.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Huỳnh Văn Mai - Nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ)
Mục 24
300.000200.000150.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ
Mục 24
300.000200.000150.000100.000
Đường giao thông nội thôn
ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - U Hòn Định
Mục 32
300.000200.000150.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Hữu Đính - Nhà ông Nguyễn Tấn Đại
Mục 24
450.000350.000250.000200.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Giáp đường Trần Phú - Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc
Mục 23
605.000495.000385.000275.000
Đường ĐT642
Nhà ông Đỗ Văn Năm - Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi)
Mục 26
630.000525.000420.000315.000
Đường giao thông nông thôn
Bi Bà Tâm - Nhà ông Liên, Tân Vinh
Mục 31
350.000250.000200.000150.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà bà Sen) - Cầu sắt Tân Long
Mục 29
400.000300.000200.000150.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Phan Văn Thanh - Nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn
Mục 24
300.000200.000150.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà văn hóa thôn Triêm Đức - Nhà ông Lê Văn Diệu
Mục 24
300.000200.000150.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường ĐT642 - Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)
Mục 27
190.000160.000130.000105.000
Võ Văn Dũng
Nguyễn Hào Sự - Giáp xã Xuân Phước
Mục 18
700.000500.000300.000200.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Giáp xã Phú Mỡ
Mục 23
275.000220.000165.000110.000
Lương Tấn Thịnh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 3
4.200.0003.200.0002.100.0001.100.000
Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Cúc - Giếng vôi (Tân Vinh)
Mục 31
350.000250.000200.000150.000
Đường giao thông nội thôn
Đường ĐT 641 (Bi Tàu Ngã) - Nhà ông Ngô Tư
Mục 32
250.000200.000150.000100.000
Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Trạm y tế - Giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Mục 22
500.000400.000300.000200.000
Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Nhà ông Tánh (Tân Vinh)
Mục 31
350.000250.000200.000150.000
Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Cống ngầm
Mục 31
350.000250.000200.000150.000
Đường ĐT 641
Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An
Mục 28
800.000700.000500.000300.000
Nguyễn Trãi
Trần Phú - Lê Thành Phương
Mục 8
3.255.0002.205.0001.470.000945.000
Đường giao thông nội thôn
Đường ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - Nhà ông Khanh
Mục 32
300.000200.000150.000100.000
Đường giao thông nông thôn
Ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Giáp khóm 5 thôn Long Châu
Mục 22
120.000110.000100.00080.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Huynh - Nhà ông Lưu Hùng Thiên
Mục 32
250.000200.000150.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 80
15.00012.00010.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường Nguyễn Huệ - Lương Văn Chánh
Mục 37
1.200.000
Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức
Mục 25
120.000
Khu dân cư mới thôn Tân Vinh
Mục 33
140.000100.00080.00060.000
Khu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu490.000
Khu số 1: Đường ĐT641
Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An260.000
Khu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu490.000
Khu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng): (đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Nữ (Tân Vinh))
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh550.000
Khu số 5: Đường giao thông nông thôn
Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)430.000
Lê Lợi
Mục 1
2.030.0001.460.000860.000580.000
Lê Thành Phương
Mục 2
800.000560.000360.000200.000
Nguyễn Du
Mục 5
370.000230.000140.00090.000
Nguyễn HuệTrần Phú - Lương Văn Chánh
Mục 7
1.560.0001.120.000840.000440.000
Nguyễn Hào Sự
Mục 6
1.200.000920.000600.000360.000
Ngã ba đường Lê Lợi đến ga La HaiNgã ba đường Lê Lợi - Ga La Hai
Mục 20
1.000.000680.000480.000360.000
Trường Chinh
Mục 15
1.600.0001.080.000720.000440.000
Võ Thị Sáu
Mục 16
1.280.000960.000640.000320.000
Võ Trứ
Mục 17
1.160.000840.000560.000320.000
Đường D1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội440.000
Đường D2
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội400.000
Đường Khóm 5 - Soi HọLương Văn Chánh - Giáp thôn Long Hòa
Mục 19
180.000130.00090.00070.000
Đường N1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội400.000
Đường N2
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội400.000
Đường số 16Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng)
Mục 11
920.000600.000360.000200.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà bà Sen) - Cầu sắt Tân Long
Mục 29
160.000120.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Cổng văn hóa thôn Tân Bình - Xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)
Mục 27
100.00080.00060.00040.000
Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - Giáp thôn Long Bình
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Lương Văn Chánh
Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo
Mục 4
260.000200.000130.00090.000
Trần Cao Vân
Phan Trọng Đường - Tiếp giáp đường số 16
Mục 12
1.300.000880.000590.000380.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Nhà ông Nguyễn Văn Bình
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Lương Tấn Thịnh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 3
1.680.0001.280.000840.000440.000
Đường giao thông nội thôn
ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - U Hòn Định
Mục 32
120.00080.00060.00040.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Lưu Ngọc Chẫn - Nhà ông Đặng Bừa
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Đường ĐT 641
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp cầu bà Tâm
Mục 28
320.000280.000200.000120.000
Quốc Lộ 19C
Cầu Hố Chống (Long Thạch) - Giáp xã Xuân Lãnh
Mục 21
240.000160.000120.00080.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Trường Hoàng Văn Thụ
Mục 24
180.000140.000100.00080.000
Trần Phú
Giáp thôn Phước Huệ - Đường vào bãi rác cũ (trụ km0)
Mục 14
800.000560.000360.000200.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà văn hóa thôn Tân An - Trạm nước sạch
Mục 32
120.00080.00060.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Hữu Đính - Nhà ông Nguyễn Tấn Đại
Mục 24
180.000140.000100.00080.000
Trần Hưng Đạo
Giáp thôn Tân An - Cổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000)
Mục 13
820.000540.000340.000200.000
Đường ĐT642
Nhà ông Đỗ Văn Năm - Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi)
Mục 26
250.000210.000170.000130.000
Trần Hưng Đạo
Cổng văn hóa khu phố Long Bình - Dốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ)
Mục 13
900.000600.000360.000180.000
Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Cống ngầm
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Võ Văn Dũng
Nguyễn Hào Sự - Giáp xã Xuân Phước
Mục 18
280.000200.000120.00080.000
Nguyễn Trãi
Nhà máy nước La Hai - Giáp đường Trần Phú
Mục 8
1.090.000760.000550.000340.000
Đường giao thông nông thôn
Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa
Mục 22
50.00040.00040.00030.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Quốc Quân - Nghĩa trang nhân dân Huyện
Mục 24
180.000140.000100.00080.000
Trần Phú
Ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Giáp chùa Long Hưng
Mục 14
1.600.0001.080.000700.000440.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân)
Mục 27
100.00080.00060.00040.000
Đường ĐT642
Cầu Cây Sung - Nhà ông Đỗ Văn Năm
Mục 26
290.000210.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Phan Trọng Đường
Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo
Mục 10
1.800.0001.240.000800.000520.000
Đường giao thông nông thôn
Bi Bà Tâm - Nhà ông Liên, Tân Vinh
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Huỳnh Văn Mai - Nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ)
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Nhà ông Tánh (Tân Vinh)
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Đường giao thông nội thôn
Đường ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - Nhà ông Khanh
Mục 32
120.00080.00060.00040.000
Trần Hưng Đạo
Cổng chào xã Đồng Xuân - Giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
Mục 13
1.260.000860.000560.000360.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Gò Cốc
Mục 24
50.00040.00040.00030.000
Lương Văn Chánh
Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung
Mục 4
680.000480.000360.000200.000
Trần Hưng Đạo
Đường số 16 - Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
Mục 13
1.280.000960.000640.000380.000
Đường giao thông nội thôn
Đường ĐT 641 (Bi Tàu Ngã) - Nhà ông Ngô Tư
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Giáp xã Tuy An Bắc
Mục 27
60.00050.00040.00040.000
Phan Lưu Thanh
Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh
Mục 9
460.000320.000230.000150.000
Trần Phú
Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)
Mục 14
2.380.0001.700.0001.020.000680.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Trạm bơm Vực Lò - Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn
Mục 23
180.000130.00090.00040.000
Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Phan Văn Thanh - Nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Gò Ổi - Trạm bơm nước Gò Ổi
Mục 24
100.00080.00060.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Bình - Nhà ông Nguyễn Khắc Thành
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà văn hóa thôn - Nhà bà Hà Tỵ
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Văn Phước - Nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ)
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Nhà ông Hồ Văn Số
Mục 23
260.000220.000180.000130.000
Lương Văn Chánh
Cầu ông Trung - Giáp xã Xuân Phước
Mục 4
1.280.000960.000640.000400.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Huynh - Nhà ông Lưu Hùng Thiên
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Đường ĐT642
Từ km8+000 - Cầu Cây Sung
Mục 26
210.000170.000130.00080.000
Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Cúc - Giếng vôi (Tân Vinh)
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Trần Cao Vân
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Giáp đất ông Nguyễn Giáp
Mục 12
1.050.000710.000460.000290.000
Đường ĐT 641
Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An
Mục 28
320.000280.000200.000120.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - Ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ)
Mục 24
140.000120.00080.00060.000
Nguyễn Trãi
Trần Phú - Lê Thành Phương
Mục 8
1.300.000880.000590.000380.000
Đường ĐT 641
Cầu bà Tâm - Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam
Mục 28
400.000320.000200.000120.000
Đường ĐT641 - Bầu Năng
Cầu Tân Vinh - Nhà ông Đạo.
Mục 30
160.000120.00080.00060.000
Trần Phú
Đường vào bãi rác cũ - Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ
Mục 14
1.360.0001.040.000680.000400.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Lê Minh Tân - Nhà ông Nguyễn Thanh Châu
Mục 32
120.00080.00060.00040.000
Đường ĐT642
Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Giáp thôn Long Châu
Mục 26
160.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Trường tiểu học - Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu
Mục 24
180.000140.000100.00060.000
Đường giao thông nông thôn
Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường Bưu điện văn hóa - Chợ Đồng Tranh cũ
Mục 24
140.000120.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường ĐT642 - Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)
Mục 27
80.00060.00050.00040.000
Quốc Lộ 19C
Dốc Hố Ó (giáp thôn Long Bình) - Bi bà Thiết
Mục 21
560.000400.000240.000160.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Tô Sĩ Liêm - Nhà ông Nguyễn Ngọc Ảnh
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Nhà Bà Lánh (Tân Vinh)
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)
Mục 27
60.00050.00040.00040.000
Trần Hưng Đạo
Cầu La Hai - Tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận)
Mục 13
2.180.0001.560.000940.000620.000
Đường giao thông nông thôn
Ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Giáp khóm 5 thôn Long Châu
Mục 22
50.00040.00040.00030.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Giáp xã Phú Mỡ
Mục 23
110.00090.00070.00040.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà bà Lê Thị Thanh - Nhà ông Lê Văn Đông
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Đường giao thông nội thôn
Đường ĐT 641 ra sau chùa Tân An - Nhà ông Nguyễn Ngọc Lân
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Lương Tấn Thịnh
Lê Lợi - Trường Chinh
Mục 3
1.240.000840.000560.000360.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Cầu sắt Tân Long
Mục 29
320.000280.000160.000120.000
Quốc Lộ 19C
Bi bà Thiết - Cầu Hố Chống (Long Thạch)
Mục 21
360.000280.000240.000160.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Giáp đường Trần Phú - Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc
Mục 23
240.000200.000150.000110.000
Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND Hạt Kiểm lâm khu vực Đồng Xuân) - Giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ
Mục 22
200.000120.00080.00060.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Nhà ông Hồ Văn Số - Trạm bơm Vực Lò
Mục 23
220.000180.000130.00090.000
Đường ĐT641 - Bầu Năng
Nhà ông Đạo - Nhà ông Sửu
Mục 30
140.000100.00080.00060.000
Các đường liên thôn
Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Tân Hòa (Nhà ông Lân)
Mục 29
120.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà văn hóa thôn Triêm Đức - Nhà ông Lê Văn Diệu
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Phan Trọng Đường
Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Giáp đường Trần Cao Vân
Mục 10
1.680.0001.400.000800.000520.000
Võ Văn Dũng
Lương Văn Chánh - Nguyễn Hào Sự
Mục 18
680.000480.000360.000200.000
Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Trạm y tế - Giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Phan Lưu Thanh
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Khu di tích Phan Lưu Thanh
Mục 9
320.000230.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín
Mục 24
80.00060.00050.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường Nguyễn Huệ - Lương Văn Chánh
Mục 37
1.200.000
Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức
Mục 25
120.000
Khu dân cư mới thôn Tân Vinh
Mục 33
140.000100.00080.00060.000
Khu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu490.000
Khu số 1: Đường ĐT641
Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An260.000
Khu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu490.000
Khu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng): (đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Nữ (Tân Vinh))
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh550.000
Khu số 5: Đường giao thông nông thôn
Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)430.000
Lê Lợi
Mục 1
2.030.0001.460.000860.000580.000
Lê Thành Phương
Mục 2
800.000560.000360.000200.000
Nguyễn Du
Mục 5
370.000230.000140.00090.000
Nguyễn HuệTrần Phú - Lương Văn Chánh
Mục 7
1.560.0001.120.000840.000440.000
Nguyễn Hào Sự
Mục 6
1.200.000920.000600.000360.000
Ngã ba đường Lê Lợi đến ga La HaiNgã ba đường Lê Lợi - Ga La Hai
Mục 20
1.000.000680.000480.000360.000
Trường Chinh
Mục 15
1.600.0001.080.000720.000440.000
Võ Thị Sáu
Mục 16
1.280.000960.000640.000320.000
Võ Trứ
Mục 17
1.160.000840.000560.000320.000
Đường D1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội440.000
Đường D2
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội400.000
Đường Khóm 5 - Soi HọLương Văn Chánh - Giáp thôn Long Hòa
Mục 19
180.000130.00090.00070.000
Đường N1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội400.000
Đường N2
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội400.000
Đường số 16Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng)
Mục 11
920.000600.000360.000200.000
Các đường giao thông nông thôn
Cổng văn hóa thôn Tân Bình - Xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)
Mục 27
100.00080.00060.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Quốc Quân - Nghĩa trang nhân dân Huyện
Mục 24
180.000140.000100.00080.000
Đường ĐT 641
Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An
Mục 28
320.000280.000200.000120.000
Đường giao thông nội thôn
ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - U Hòn Định
Mục 32
120.00080.00060.00040.000
Đường La Hai - Đồng Hội
Giáp đường Trần Phú - Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc
Mục 23
240.000200.000150.000110.000
Đường giao thông nông thôn
Bi Bà Tâm - Nhà ông Liên, Tân Vinh
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Huynh - Nhà ông Lưu Hùng Thiên
Mục 32
100.00080.00060.00040.000
Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND Hạt Kiểm lâm khu vực Đồng Xuân) - Giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ
Mục 22
200.000120.00080.00060.000
Trần Hưng Đạo
Giáp thôn Tân An - Cổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000)
Mục 13
820.000540.000340.000200.000
Võ Văn Dũng
Nguyễn Hào Sự - Giáp xã Xuân Phước
Mục 18
280.000200.000120.00080.000
Các đường liên thôn
Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Tân Hòa (Nhà ông Lân)
Mục 29
120.000100.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Văn Phước - Nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ)
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Phan Lưu Thanh
Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh
Mục 9
460.000320.000230.000150.000
Các đường giao thông nông thôn
Gò Ổi - Trạm bơm nước Gò Ổi
Mục 24
100.00080.00060.00040.000
Trần Phú
Giáp thôn Phước Huệ - Đường vào bãi rác cũ (trụ km0)
Mục 14
800.000560.000360.000200.000
Đường ĐT642
Nhà ông Đỗ Văn Năm - Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi)
Mục 26
250.000210.000170.000130.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Lương Văn Chánh
Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo
Mục 4
260.000200.000130.00090.000
Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Nhà ông Tánh (Tân Vinh)
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Đường ĐT642
Cầu Cây Sung - Nhà ông Đỗ Văn Năm
Mục 26
290.000210.000170.000130.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà bà Sen) - Cầu sắt Tân Long
Mục 29
160.000120.00080.00060.000
Quốc Lộ 19C
Dốc Hố Ó (giáp thôn Long Bình) - Bi bà Thiết
Mục 21
560.000400.000240.000160.000
Đường giao thông nội thôn
Đường ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - Nhà ông Khanh
Mục 32
120.00080.00060.00040.000
Đường giao thông nội thôn
Nhà ông Lê Minh Tân - Nhà ông Nguyễn Thanh Châu
Mục 32
120.00080.00060.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Gò Cốc
Mục 24
50.00040.00040.00030.000
Đường ĐT641 - Bầu Năng
Cầu Tân Vinh - Nhà ông Đạo.
Mục 30
160.000120.00080.00060.000
Đường giao thông nông thôn
Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Phan Văn Thanh - Nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn
Mục 24
120.00080.00060.00040.000
Phan Trọng Đường
Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo
Mục 10
1.800.0001.240.000800.000520.000
Lương Tấn Thịnh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 3
1.680.0001.280.000840.000440.000
Nguyễn Trãi
Trần Phú - Lê Thành Phương
Mục 8
1.300.000880.000590.000380.000
Lương Văn Chánh
Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung
Mục 4
680.000480.000360.000200.000
Trần Cao Vân
Phan Trọng Đường - Tiếp giáp đường số 16
Mục 12
1.300.000880.000590.000380.000
Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)
Mục 31
140.000100.00080.00060.000
Lương Tấn Thịnh
Lê Lợi - Trường Chinh
Mục 3
1.240.000840.000560.000360.000
Trần Hưng Đạo
Đường số 16 - Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
Mục 13
1.280.000960.000640.000380.000
Các đường giao thông nông thôn
Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín
Mục 24
80.00060.00050.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.