Bảng giá đất Xã Đồng Xuân, Đắk Lắk từ 01/01/2026
454 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Xuân là 5.950.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ đến Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Nhà ông Hồ Văn Số Mục 23 | 260.000 | 220.000 | 180.000 | 130.000 |
| Bi bà Thiết - Cầu Hố Chống (Long Thạch) Mục 21 | 360.000 | 280.000 | 240.000 | 160.000 |
| Trường tiểu học - Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Nhà văn hóa thôn Tân An - Trạm nước sạch Mục 32 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Cầu ông Trung - Giáp xã Xuân Phước Mục 4 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
| Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Giáp xã Tuy An Bắc Mục 27 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 40.000 |
| Đường ĐT 641 (Bi Tàu Ngã) - Nhà ông Ngô Tư Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Giáp thôn Long Châu Mục 26 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Nhà ông Cúc - Giếng vôi (Tân Vinh) Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Cổng chào xã Đồng Xuân - Giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ) Mục 13 | 1.260.000 | 860.000 | 560.000 | 360.000 |
| Ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Trường Hoàng Văn Thụ Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Nhà văn hóa thôn - Nhà bà Hà Tỵ Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) Mục 14 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Cầu La Hai - Tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận) Mục 13 | 2.180.000 | 1.560.000 | 940.000 | 620.000 |
| Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - Giáp thôn Long Bình Mục 22 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa Mục 22 | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 30.000 |
| Nhà ông Lưu Ngọc Chẫn - Nhà ông Đặng Bừa Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường ĐT 641 ra sau chùa Tân An - Nhà ông Nguyễn Ngọc Lân Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Giáp khóm 5 thôn Long Châu Mục 22 | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 30.000 |
| Trạm bơm Vực Lò - Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn Mục 23 | 180.000 | 130.000 | 90.000 | 40.000 |
| Đường ĐT642 - Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương) Mục 27 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Đường ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Nhà Bà Lánh (Tân Vinh) Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Nhà ông Tô Sĩ Liêm - Nhà ông Nguyễn Ngọc Ảnh Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Nhà bà Lê Thị Thanh - Nhà ông Lê Văn Đông Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Nhà ông Bình - Nhà ông Nguyễn Khắc Thành Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Nhà máy nước La Hai - Giáp đường Trần Phú Mục 8 | 1.090.000 | 760.000 | 550.000 | 340.000 |
| Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu Mục 22 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Cống ngầm Mục 31 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Nhà ông Đạo - Nhà ông Sửu Mục 30 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Khu di tích Phan Lưu Thanh Mục 9 | 320.000 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| Cầu Hố Chống (Long Thạch) - Giáp xã Xuân Lãnh Mục 21 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Giáp đường Trần Cao Vân Mục 10 | 1.680.000 | 1.400.000 | 800.000 | 520.000 |
| Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp cầu bà Tâm Mục 28 | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường vào bãi rác cũ - Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ Mục 14 | 1.360.000 | 1.040.000 | 680.000 | 400.000 |
| Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Giáp đất ông Nguyễn Giáp Mục 12 | 1.050.000 | 710.000 | 460.000 | 290.000 |
| Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân) Mục 27 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Giáp chùa Long Hưng Mục 14 | 1.600.000 | 1.080.000 | 700.000 | 440.000 |
| Ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - Ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ) Mục 24 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường Bưu điện văn hóa - Chợ Đồng Tranh cũ Mục 24 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Cầu sắt Tân Long Mục 29 | 320.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Nhà ông Nguyễn Văn Bình Mục 32 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Giáp xã Phú Mỡ Mục 23 | 110.000 | 90.000 | 70.000 | 40.000 |
| Nhà ông Hồ Văn Số - Trạm bơm Vực Lò Mục 23 | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 90.000 |
| Nhà văn hóa thôn Triêm Đức - Nhà ông Lê Văn Diệu Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Lương Văn Chánh - Nguyễn Hào Sự Mục 18 | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 200.000 |
| Nhà ông Nguyễn Hữu Đính - Nhà ông Nguyễn Tấn Đại Mục 24 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) Mục 27 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 40.000 |
| Ngã ba Trạm y tế - Giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) Mục 22 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Cổng văn hóa khu phố Long Bình - Dốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ) Mục 13 | 900.000 | 600.000 | 360.000 | 180.000 |
| Cầu bà Tâm - Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam Mục 28 | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Từ km8+000 - Cầu Cây Sung Mục 26 | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
| Nhà ông Huỳnh Văn Mai - Nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ) Mục 24 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 80 | 29.000 | 26.000 | 22.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 80 | 29.000 | 26.000 | 22.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.