Bảng giá đất Phường Bình Kiến, Đắk Lắk từ 01/01/2026
670 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bình Kiến là 62.350.000 đồng/m² (vị trí 1, Đại lộ Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 71 | 85.000 | 79.000 | 73.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 71 | 70.000 | 63.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (163 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương | 20.450.000 | |||
| An Dương Vương Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Đường số 1 - Đường N4 | 4.600.000 | |||
| An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) Khu đất số 5, 6 | Khu đất số 5, 6 | 26.000.000 | |||
| Chi Lăng | Trần Hào - An Dương Vương Mục 5 | 5.500.000 | |||
| Chí Linh | Trần Hào - An Dương Vương Mục 6 | 5.500.000 | |||
| Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả | Mục 42 | 1.000.000 | |||
| Các trục đường rộng 16m Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | 10.500.000 | |||
| Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m | 8.000.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 10m Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | 2.300.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 16m Khu đất số 5, 6 | Lý Nam Đế - Trần Hào | 15.000.000 | |||
| Hà Huy Tập Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Đường số D2 - Lê Đài | 4.600.000 | |||
| Hà Huy Tập Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Trần Nhân Tông - Đường D2 | 4.600.000 | |||
| Hà Huy Tập Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 | An Dương Vương - Lê Đài | 4.600.000 | |||
| Hà Huy Tập (rộng 16m) Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | Võ Trứ - Đường 1 tháng 4 | 12.200.000 | |||
| Lê Duẩn Khu đất số 4 | Khu đất số 4 | 17.100.000 | |||
| Lê Đài | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 9 | 4.730.000 | |||
| Lê Đài Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 4.030.000 | |||
| Lê Đài Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Đường số 1 - Đường N4 | 4.030.000 | |||
| Lê Đài Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 4.030.000 | |||
| Lê Đài (Rộng 16m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 16.040.000 | |||
| Lý Nam Đế Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Đường số 1 - Đường N4 | 4.030.000 | |||
| Lý Nam Đế Khu đất số 4 | Khu đất số 4 | 9.900.000 | |||
| Lý Nam Đế (Rộng 25m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 18.400.000 | |||
| Lý Nam Đế (rộng 25m) Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 4.030.000 | |||
| Lưu Văn Liêu | Chí Linh - Chi Lăng Mục 11 | 5.500.000 | |||
| Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | 12.130.000 | |||
| Lương Định Của Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Đường số 1 - Đường N2 | 3.450.000 | |||
| Lương Định Của | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 37 | 5.100.000 | |||
| Lương Định Của Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 3.450.000 | |||
| Lương Định Của (Rộng 16m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 16.040.000 | |||
| Nguyễn Hoa | Chí Linh - Chi Lăng Mục 14 | 5.500.000 | |||
| Nguyễn Hào Sự | Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương Mục 13 | 7.500.000 | |||
| Nguyễn Kim Vang Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | An Dương Vương - Trần Nhân Tông | 5.750.000 | |||
| Nguyễn Mỹ | Chi Linh - Chi Lăng Mục 16 | 5.500.000 | |||
| Nguyễn Văn Huyên Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | 11.750.000 | |||
| Nguyễn Văn Huyên Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | 18.450.000 | |||
| Nguyễn Văn Huyên Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | An Dương Vương - Giáp xã Bình Kiến cũ | 7.500.000 | |||
| Nguyễn Văn Huyên Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | 17.300.000 | |||
| Nơ Trang Long | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 36 | 5.100.000 | |||
| Nơ Trang Long (rộng 16m) Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 3.450.000 | |||
| Trường Chinh | Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương Mục 21 | 7.500.000 | |||
| Trường Chinh (rộng 20m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Trần Nhân Tông - Đường rộng 16m | 15.250.000 | |||
| Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6) | Mục 19 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Trần Nhân Tông Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Hà Huy Tập - Đường N2 | 4.030.000 | |||
| Trần Nhân Tông Khu đất số 4 | Khu đất số 4 | 9.900.000 | |||
| Trần Nhân Tông Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | 20.300.000 | |||
| Trần Nhân Tông (Rộng 25m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 18.400.000 | |||
| Trần Nhân Tông (rộng 25m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m | 17.800.000 | |||
| Trần Rịa | Chí Linh - Chi Lăng Mục 20 | 5.500.000 | |||
| Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | 1.250.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 10m Đường khu tái định cư Gò Giữa | Đường khu tái định cư Gò Giữa | 500.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 12m Đường khu tái định cư Gò Giữa | Đường khu tái định cư Gò Giữa | 1.000.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 16m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2) | 3.000.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 7,5m Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | 900.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | 1.000.000 | |||
| Trục đường rộng 10m Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương | 4.000.000 | |||
| Trục đường rộng 10m Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | 4.000.000 | |||
| Trục đường rộng 10m Khu Tái định cư phường 9 | Khu Tái định cư phường 9 | 2.880.000 | |||
| Trục đường rộng 13,5m còn lại Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 6.500.000 | |||
| Trục đường rộng 13m Khu Tái định cư phường 9 | Khu Tái định cư phường 9 | 3.450.000 | |||
| Trục đường rộng 13m Đường khu tái định cư Gò Giữa | Đường khu tái định cư Gò Giữa | 1.250.000 | |||
| Trục đường rộng 16m Khu Tái định cư phường 9 | Khu Tái định cư phường 9 | 3.450.000 | |||
| Trục đường rộng 16m Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | 4.750.000 | |||
| Trục đường rộng 20m Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | 6.000.000 | |||
| Trục đường rộng 20m Khu Tái định cư phường 9 | Khu Tái định cư phường 9 | 4.030.000 | |||
| Trục đường rộng 6m Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương | 3.250.000 | |||
| Trục đường rộng 6m - dưới 10m Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | 2.500.000 | |||
| Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn đoạn qua địa bàn phường Bình Kiến | Mục 33 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Tân Trào | Mục 18 | 5.500.000 | |||
| Võ Trứ (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 39 | 5.100.000 | |||
| Võ Trứ (rộng 16m) Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 15.000.000 | |||
| Võ Trứ (rộng 16m) Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m | 11.300.000 | |||
| Đường 1 tháng 4 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) | Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 47-Khu LK-IV | 17.990.000 | |||
| Đường 1 tháng 4 Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương | Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương | 19.950.000 | |||
| Đường 1 tháng 4 Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | 19.950.000 | |||
| Đường 1 tháng 4 (rộng 40m) Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m | 19.950.000 | |||
| Đường 7A Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | 18.450.000 | |||
| Đường 7A (rộng 16m) Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 15.000.000 | |||
| Đường D1 Các tuyến đường rộng 16m | Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 16-Khu LK-IV | 10.640.000 | |||
| Đường D2 Các tuyến đường rộng 16m | Đường Quy hoạch N4 - Giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II | 10.080.000 | |||
| Đường D3 Các tuyến đường rộng 16m | Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 41-Khu LK-I | 10.080.000 | |||
| Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | 2.880.000 | |||
| Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 6.500.000 | |||
| Đường Hà Huy Tập (Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa và Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 9, thành phố Tuy Hòa) | Mục 8 | 6.400.000 | |||
| Đường Hùng Vương Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương | Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương | 20.250.000 | |||
| Đường Lê Duẩn rộng 32m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) Khu đất số 5, 6 | Khu đất số 5, 6 | 28.500.000 | |||
| Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 6.500.000 | |||
| Đường Lý Nam Đế (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) Khu đất số 5, 6 | Khu đất số 5, 6 | 16.500.000 | |||
| Đường N1 Các tuyến đường rộng 16m | Đường 1 tháng 4 - Võ Trứ | 10.640.000 | |||
| Đường N4 Các tuyến đường rộng 16m | Đường D3 - Đường D1 | 10.640.000 | |||
| Đường N7B (rộng 16m) Khu đất số 4 | Đường quy hoạch số 2 rộng 16m - Lê Duẩn | 9.000.000 | |||
| Đường N7B (rộng 16m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m | 15.180.000 | |||
| Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ) Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 6.500.000 | |||
| Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 6.500.000 | |||
| Đường Trần Hào rộng 16m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) Khu đất số 5, 6 | Khu đất số 5, 6 | 16.500.000 | |||
| Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 6.500.000 | |||
| Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 6.500.000 | |||
| Đường cơ động ven biển | Mục 52 | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường khu TĐC xứ Đồng Phú khu phố Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m) | Mục 59 | 1.250.000 | |||
| Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Lương cũ) | Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu Mục 56 | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên khu phố Xuân Dục, Chính Nghĩa | Mục 54 | 1.750.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường nội bộ rộng 6m Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | 13.560.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 7,5m Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | 14.750.000 | |||
| Đường quy hoạch N1 (rộng 16m) Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | Võ Trứ - Đường 1 tháng 4 | 10.500.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m | 11.750.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m | 11.750.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) Khu đất số 4 | Trần Nhân Tông - Lý Nam Đế | 9.000.000 | |||
| Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 | Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 | 3.450.000 | |||
| Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | 3.450.000 | |||
| Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | 3.450.000 | |||
| Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân | Quốc lộ 1 - Ngã ba Thượng Phú, Phú Ân Mục 57 | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đại lộ Hùng Vương Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | 22.530.000 | |||
| Đại lộ Hùng Vương Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | 31.180.000 | |||
| Độc Lập | Mục 7 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) | Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới xã An Phú cũ Mục 10 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa) | Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ Mục 17 | 7.500.000 | |||
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Hà Huy Tập - Nguyễn Tất Thành Mục 45 | 8.500.000 | 6.750.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
Đường Lý Nam Đế | Nguyễn Văn Huyên - Độc Lập Mục 35 | 6.750.000 | |||
Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Ranh giới phường 2 và phường 9 - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến Mục 2 | 11.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ Mục 2 | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) | Cầu sắt - Gò Sầm (cũ) Mục 55 | 750.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương Mục 45 | 12.750.000 | |||
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn | Bưu điện xã - Kênh N3 Mục 32 | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
Đá Bàn | Cầu Minh Đức - Đầu kênh N1 Mục 22 | 1.050.000 | 850.000 | 650.000 | 400.000 |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) | Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa - Ngã tư đường cơ động Mục 10 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
Quốc lộ 1 | Đoạn qua địa bàn xã Hòa Kiến cũ Mục 3 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đài Mục 1 | 19.500.000 | 12.500.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn | Cầu Minh Đức - Chùa Minh Sơn Mục 32 | 800.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
Quốc lộ 1 | Ranh giới xã Bình Kiến, An Phú cũ - Km 1323+200 Mục 3 | 5.000.000 | 3.050.000 | 2.550.000 | 2.050.000 |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên | Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - Nguyễn Văn Huyên Mục 23 | 6.000.000 | |||
Đá Bàn | Cuối dốc Cây xanh - Giáp xã Hòa Kiến Mục 22 | 2.750.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn | Cầu làng Quan Quang - Kênh N1 Mục 32 | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn | Chùa Minh Sơn - Cầu Cai Tiên Mục 32 | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
Đá Bàn | Kênh N1 - Đá Bàn Mục 22 | 950.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
Quốc lộ 1 | Km 1323+200 - Giáp xã An Chấn cũ Mục 3 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
Đường đi Thượng Phú | Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm Phú Vang Mục 40 | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 | 600.000 |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) | Ngã ba Thượng Phú - Cầu sắt (cũ) Mục 55 | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Đường 1 tháng 4 - Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ Mục 1 | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 45 | 10.500.000 | |||
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn | Trường trung học cũ - Cuối khu phố Tường Quang Mục 32 | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
Đá Bàn | Khu khoáng sản 5 - Cuối dốc Cây xanh Mục 22 | 4.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ - QL1 Mục 1 | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) | Đại lộ Hùng Vương - Đường quy hoạch phía Tây rộng 16m Mục 4 | 7.500.000 | |||
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ) | Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - Cầu Đồng Nai Mục 53 | 2.000.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 850.000 |
Đường Lý Nam Đế | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 35 | 5.250.000 | |||
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) | Ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa Mục 10 | 5.500.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
Mậu Thân | Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ranh xã Bình Kiến cũ Mục 12 | 4.500.000 | 2.450.000 | 1.850.000 | 1.250.000 |
Đường đi Bầu Cả | Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Hết khu tái định cư Bầu Cả Mục 41 | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 | 600.000 |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn | Quốc lộ 1 - Chợ Xuân Hòa Mục 32 | 800.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
Nguyễn Hữu Thọ | Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Mục 15 | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Lê Đài - Đường 1 tháng 4 Mục 1 | 12.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
Mậu Thân | Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ Mục 12 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
Đường đi Bầu Cả | Hết khu tái định cư Bầu Cả - Giáp xã Hòa Kiến cũ Mục 41 | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
Trần Nhân Tông | Đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) - Độc Lập Mục 38 | 6.750.000 | |||
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên | Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - Chí Linh Mục 23 | 6.000.000 | |||
Quốc lộ 1 | Đoạn qua địa bàn xã Bình Kiến cũ Mục 3 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ) | Quốc lộ 1 - Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng Mục 53 | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa) | Đoạn thuộc xã Bình Kiến Mục 17 | 6.400.000 | |||
Đá Bàn | Giáp ranh phường 9 - Cầu Minh Đức Mục 22 | 1.450.000 | 1.050.000 | 750.000 | 550.000 |
Nguyễn Hữu Thọ | Độc Lập - Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh Mục 15 | 13.000.000 | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.900.000 |
Đường đi Thượng Phú | Trạm bơm Phú Vang - Thượng Phú Mục 40 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Trần Nhân Tông | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 38 | 5.250.000 | |||
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) | Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương Mục 4 | 8.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 71 | 52.000 | 45.000 |
| Hòn Than Mục 3 | 15.000 | |
| Hòn Lau Dứa Mục 2 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (165 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Đường số 1 - Đường N4 | 9.200.000 | |||
| An Dương Vương Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương | 40.900.000 | |||
| An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) Khu đất số 5, 6 | Khu đất số 5, 6 | 52.000.000 | |||
| Chi Lăng | Trần Hào - An Dương Vương Mục 5 | 11.000.000 | |||
| Chí Linh | Trần Hào - An Dương Vương Mục 6 | 11.000.000 | |||
| Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả | Mục 42 | 2.000.000 | |||
| Các trục đường rộng 16m Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | 21.000.000 | |||
| Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m | 16.000.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 10m Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | 4.600.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 16m Khu đất số 5, 6 | Lý Nam Đế - Trần Hào | 30.000.000 | |||
| Hà Huy Tập Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 | An Dương Vương - Lê Đài | 9.200.000 | |||
| Hà Huy Tập Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Đường số D2 - Lê Đài | 9.200.000 | |||
| Hà Huy Tập Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Trần Nhân Tông - Đường D2 | 9.200.000 | |||
| Hà Huy Tập (rộng 16m) Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | Võ Trứ - Đường 1 tháng 4 | 24.400.000 | |||
| Lê Duẩn Khu đất số 4 | Khu đất số 4 | 34.200.000 | |||
| Lê Đài | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 9 | 9.450.000 | |||
| Lê Đài Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 8.050.000 | |||
| Lê Đài Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Đường số 1 - Đường N4 | 8.050.000 | |||
| Lê Đài Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 8.050.000 | |||
| Lê Đài (Rộng 16m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 32.075.000 | |||
| Lý Nam Đế Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Đường số 1 - Đường N4 | 8.050.000 | |||
| Lý Nam Đế Khu đất số 4 | Khu đất số 4 | 19.800.000 | |||
| Lý Nam Đế (Rộng 25m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 36.800.000 | |||
| Lý Nam Đế (rộng 25m) Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 8.050.000 | |||
| Lưu Văn Liêu | Chí Linh - Chi Lăng Mục 11 | 11.000.000 | |||
| Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | 24.250.000 | |||
| Lương Định Của Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 6.900.000 | |||
| Lương Định Của | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 37 | 10.200.000 | |||
| Lương Định Của Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Đường số 1 - Đường N2 | 6.900.000 | |||
| Lương Định Của (Rộng 16m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 32.075.000 | |||
| Nguyễn Hoa | Chí Linh - Chi Lăng Mục 14 | 11.000.000 | |||
| Nguyễn Hào Sự | Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương Mục 13 | 15.000.000 | |||
| Nguyễn Kim Vang Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | An Dương Vương - Trần Nhân Tông | 11.500.000 | |||
| Nguyễn Mỹ | Chi Linh - Chi Lăng Mục 16 | 11.000.000 | |||
| Nguyễn Văn Huyên Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | 36.900.000 | |||
| Nguyễn Văn Huyên Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | 34.600.000 | |||
| Nguyễn Văn Huyên Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | 23.500.000 | |||
| Nguyễn Văn Huyên Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | An Dương Vương - Giáp xã Bình Kiến cũ | 15.000.000 | |||
| Nơ Trang Long | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 36 | 10.200.000 | |||
| Nơ Trang Long (rộng 16m) Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 6.900.000 | |||
| Trường Chinh | Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương Mục 21 | 15.000.000 | |||
| Trường Chinh (rộng 20m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Trần Nhân Tông - Đường rộng 16m | 30.500.000 | |||
| Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6) | Mục 19 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Trần Nhân Tông Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Hà Huy Tập - Đường N2 | 8.050.000 | |||
| Trần Nhân Tông Khu đất số 4 | Khu đất số 4 | 19.800.000 | |||
| Trần Nhân Tông Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | 40.590.000 | |||
| Trần Nhân Tông (Rộng 25m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 36.800.000 | |||
| Trần Nhân Tông (rộng 25m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m | 35.600.000 | |||
| Trần Rịa | Chí Linh - Chi Lăng Mục 20 | 11.000.000 | |||
| Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | 2.500.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 10m Đường khu tái định cư Gò Giữa | Đường khu tái định cư Gò Giữa | 1.000.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 12m Đường khu tái định cư Gò Giữa | Đường khu tái định cư Gò Giữa | 2.000.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 16m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2) | 6.000.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 7,5m Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | 1.800.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | 2.000.000 | |||
| Trục đường rộng 10m Khu Tái định cư phường 9 | Khu Tái định cư phường 9 | 5.750.000 | |||
| Trục đường rộng 10m Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | 8.000.000 | |||
| Trục đường rộng 10m Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương | 8.000.000 | |||
| Trục đường rộng 13,5m còn lại Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 13.000.000 | |||
| Trục đường rộng 13m Đường khu tái định cư Gò Giữa | Đường khu tái định cư Gò Giữa | 2.500.000 | |||
| Trục đường rộng 13m Khu Tái định cư phường 9 | Khu Tái định cư phường 9 | 6.900.000 | |||
| Trục đường rộng 16m Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | 9.500.000 | |||
| Trục đường rộng 16m Khu Tái định cư phường 9 | Khu Tái định cư phường 9 | 6.900.000 | |||
| Trục đường rộng 20m Khu Tái định cư phường 9 | Khu Tái định cư phường 9 | 8.050.000 | |||
| Trục đường rộng 20m Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | 12.000.000 | |||
| Trục đường rộng 6m Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương | 6.500.000 | |||
| Trục đường rộng 6m - dưới 10m Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | 5.000.000 | |||
| Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn đoạn qua địa bàn phường Bình Kiến | Mục 33 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Tân Trào | Mục 18 | 11.000.000 | |||
| Võ Trứ (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 39 | 10.200.000 | |||
| Võ Trứ (rộng 16m) Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 30.000.000 | |||
| Võ Trứ (rộng 16m) Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m | 22.600.000 | |||
| Đường 1 tháng 4 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô) | Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 47-Khu LK-IV | 35.982.000 | |||
| Đường 1 tháng 4 Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương | Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương | 39.900.000 | |||
| Đường 1 tháng 4 Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | 39.900.000 | |||
| Đường 1 tháng 4 (rộng 40m) Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m | 39.900.000 | |||
| Đường 7A Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | 36.900.000 | |||
| Đường 7A (rộng 16m) Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 30.000.000 | |||
| Đường D1 Các tuyến đường rộng 16m | Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 16-Khu LK-IV | 21.280.000 | |||
| Đường D2 Các tuyến đường rộng 16m | Đường Quy hoạch N4 - Giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II | 20.150.000 | |||
| Đường D3 Các tuyến đường rộng 16m | Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 41-Khu LK-I | 20.150.000 | |||
| Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | 5.750.000 | |||
| Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ) Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 13.000.000 | |||
| Đường Hà Huy Tập (Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa và Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 9, thành phố Tuy Hòa) | Mục 8 | 12.800.000 | |||
| Đường Hùng Vương Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương | Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương | 40.500.000 | |||
| Đường Lê Duẩn rộng 32m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) Khu đất số 5, 6 | Khu đất số 5, 6 | 57.000.000 | |||
| Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ) Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 13.000.000 | |||
| Đường Lý Nam Đế (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) Khu đất số 5, 6 | Khu đất số 5, 6 | 33.000.000 | |||
| Đường N1 Các tuyến đường rộng 16m | Đường 1 tháng 4 - Võ Trứ | 21.280.000 | |||
| Đường N4 Các tuyến đường rộng 16m | Đường D3 - Đường D1 | 21.280.000 | |||
| Đường N7B (rộng 16m) Khu đất số 4 | Đường quy hoạch số 2 rộng 16m - Lê Duẩn | 18.000.000 | |||
| Đường N7B (rộng 16m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m | 30.350.000 | |||
| Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ) Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 13.000.000 | |||
| Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ) Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 13.000.000 | |||
| Đường Trần Hào rộng 16m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) Khu đất số 5, 6 | Khu đất số 5, 6 | 33.000.000 | |||
| Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ) Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 13.000.000 | |||
| Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ) Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 13.000.000 | |||
| Đường cơ động ven biển | Mục 52 | 5.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Đường khu TĐC xứ Đồng Phú khu phố Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m) | Mục 59 | 2.500.000 | |||
| Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Lương cũ) | Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu Mục 56 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên khu phố Xuân Dục, Chính Nghĩa | Mục 54 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường nội bộ rộng 6m Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | 27.120.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 7,5m Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | 29.500.000 | |||
| Đường quy hoạch N1 (rộng 16m) Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | Võ Trứ - Đường 1 tháng 4 | 21.000.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 16m Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m | 23.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m | 23.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m) Khu đất số 4 | Trần Nhân Tông - Lý Nam Đế | 18.000.000 | |||
| Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 | Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 | 6.900.000 | |||
| Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | 6.900.000 | |||
| Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | 6.900.000 | |||
| Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Ân | Quốc lộ 1 - Ngã ba Thượng Phú, Phú Ân Mục 57 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đại lộ Hùng Vương Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | 45.060.000 | |||
| Đại lộ Hùng Vương Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | 62.350.000 | |||
| Độc Lập | Mục 7 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ) | Quốc lộ 1 - Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng Mục 53 | 5.500.000 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
Đường đi Thượng Phú | Trạm bơm Phú Vang - Thượng Phú Mục 40 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa) | Đoạn thuộc xã Bình Kiến Mục 17 | 12.800.000 | |||
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên | Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - Nguyễn Văn Huyên Mục 23 | 12.000.000 | |||
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) | Đại lộ Hùng Vương - Đường quy hoạch phía Tây rộng 16m Mục 4 | 15.000.000 | |||
Đá Bàn | Khu khoáng sản 5 - Cuối dốc Cây xanh Mục 22 | 9.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
Mậu Thân | Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ Mục 12 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
Quốc lộ 1 | Ranh giới xã Bình Kiến, An Phú cũ - Km 1323+200 Mục 3 | 10.000.000 | 6.100.000 | 5.100.000 | 4.100.000 |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn | Cầu Minh Đức - Chùa Minh Sơn Mục 32 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
Đá Bàn | Cầu Minh Đức - Đầu kênh N1 Mục 22 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 800.000 |
Trần Nhân Tông | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 38 | 10.500.000 | |||
Mậu Thân | Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ranh xã Bình Kiến cũ Mục 12 | 9.000.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên | Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - Chí Linh Mục 23 | 12.000.000 | |||
Nguyễn Hữu Thọ | Độc Lập - Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh Mục 15 | 26.000.000 | 11.600.000 | 8.100.000 | 5.800.000 |
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ) | Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương Mục 4 | 17.000.000 | |||
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn | Bưu điện xã - Kênh N3 Mục 32 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
Trần Nhân Tông | Đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) - Độc Lập Mục 38 | 13.500.000 | |||
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Hà Huy Tập - Nguyễn Tất Thành Mục 45 | 17.000.000 | 13.500.000 | 11.000.000 | 9.000.000 |
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 45 | 21.000.000 | |||
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương Mục 45 | 25.500.000 | |||
Đường đi Bầu Cả | Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Hết khu tái định cư Bầu Cả Mục 41 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
Đường đi Bầu Cả | Hết khu tái định cư Bầu Cả - Giáp xã Hòa Kiến cũ Mục 41 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đài Mục 1 | 39.000.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | 9.000.000 |
Nguyễn Hữu Thọ | Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành Mục 15 | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ - QL1 Mục 1 | 13.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) | Cầu sắt - Gò Sầm (cũ) Mục 55 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
Đường Lý Nam Đế | Nguyễn Văn Huyên - Độc Lập Mục 35 | 13.500.000 | |||
Quốc lộ 1 | Km 1323+200 - Giáp xã An Chấn cũ Mục 3 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn | Quốc lộ 1 - Chợ Xuân Hòa Mục 32 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) | Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa - Ngã tư đường cơ động Mục 10 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn | Trường trung học cũ - Cuối khu phố Tường Quang Mục 32 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
Đá Bàn | Giáp ranh phường 9 - Cầu Minh Đức Mục 22 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
Quốc lộ 1 | Đoạn qua địa bàn xã Bình Kiến cũ Mục 3 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa) | Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ Mục 17 | 15.000.000 | |||
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Lê Đài - Đường 1 tháng 4 Mục 1 | 24.000.000 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
Đường Lý Nam Đế | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 35 | 10.500.000 | |||
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ) | Ngã ba Thượng Phú - Cầu sắt (cũ) Mục 55 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
Quốc lộ 1 | Đoạn qua địa bàn xã Hòa Kiến cũ Mục 3 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) | Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới xã An Phú cũ Mục 10 | 13.600.000 | 8.200.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6) | Ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa Mục 10 | 11.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn | Chùa Minh Sơn - Cầu Cai Tiên Mục 32 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ) | Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - Cầu Đồng Nai Mục 53 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
Đá Bàn | Cuối dốc Cây xanh - Giáp xã Hòa Kiến Mục 22 | 5.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn | Cầu làng Quan Quang - Kênh N1 Mục 32 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
Đường đi Thượng Phú | Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm Phú Vang Mục 40 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Ranh giới phường 2 và phường 9 - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến Mục 2 | 22.000.000 | 17.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương) | Đường 1 tháng 4 - Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ Mục 1 | 13.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ Mục 2 | 13.500.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
Đá Bàn | Kênh N1 - Đá Bàn Mục 22 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Hòn Than Mục 3 | 140.000 | ||||
| Hòn Lau Dứa Mục 2 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 71 | 22.000 | 20.000 | 18.000 | 16.000 |
| Hòn Than Mục 3 | 11.000 | |||
| Hòn Lau Dứa Mục 2 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Đường số 1 - Đường N4 | 4.600.000 | |||
| An Dương Vương Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương | 20.450.000 | |||
| An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6) Khu đất số 5, 6 | Khu đất số 5, 6 | 26.000.000 | |||
| Chi Lăng | Trần Hào - An Dương Vương Mục 5 | 5.500.000 | |||
| Chí Linh | Trần Hào - An Dương Vương Mục 6 | 5.500.000 | |||
| Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả | Mục 42 | 1.000.000 | |||
| Các trục đường rộng 16m Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | 10.500.000 | |||
| Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m | 8.000.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 10m Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | 2.300.000 | |||
| Các đường quy hoạch rộng 16m Khu đất số 5, 6 | Lý Nam Đế - Trần Hào | 15.000.000 | |||
| Hà Huy Tập Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Đường số D2 - Lê Đài | 4.600.000 | |||
| Hà Huy Tập Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Trần Nhân Tông - Đường D2 | 4.600.000 | |||
| Hà Huy Tập Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 | An Dương Vương - Lê Đài | 4.600.000 | |||
| Hà Huy Tập (rộng 16m) Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 | Võ Trứ - Đường 1 tháng 4 | 12.200.000 | |||
| Lê Duẩn Khu đất số 4 | Khu đất số 4 | 17.100.000 | |||
| Lê Đài Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 4.030.000 | |||
| Lê Đài Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 4.030.000 | |||
| Lê Đài Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Đường số 1 - Đường N4 | 4.030.000 | |||
| Lê Đài | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 9 | 4.730.000 | |||
| Lê Đài (Rộng 16m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 16.040.000 | |||
| Lý Nam Đế Khu đất số 4 | Khu đất số 4 | 9.900.000 | |||
| Lý Nam Đế Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Đường số 1 - Đường N4 | 4.030.000 | |||
| Lý Nam Đế (Rộng 25m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 18.400.000 | |||
| Lý Nam Đế (rộng 25m) Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 4.030.000 | |||
| Lưu Văn Liêu | Chí Linh - Chi Lăng Mục 11 | 5.500.000 | |||
| Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | 12.130.000 | |||
| Lương Định Của Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 3.450.000 | |||
| Lương Định Của Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Đường số 1 - Đường N2 | 3.450.000 | |||
| Lương Định Của | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 37 | 5.100.000 | |||
| Lương Định Của (Rộng 16m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 16.040.000 | |||
| Nguyễn Hoa | Chí Linh - Chi Lăng Mục 14 | 5.500.000 | |||
| Nguyễn Hào Sự | Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương Mục 13 | 7.500.000 | |||
| Nguyễn Kim Vang Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | An Dương Vương - Trần Nhân Tông | 5.750.000 | |||
| Nguyễn Mỹ | Chi Linh - Chi Lăng Mục 16 | 5.500.000 | |||
| Nguyễn Văn Huyên Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | 11.750.000 | |||
| Nguyễn Văn Huyên Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ) | 17.300.000 | |||
| Nguyễn Văn Huyên Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | An Dương Vương - Giáp xã Bình Kiến cũ | 7.500.000 | |||
| Nguyễn Văn Huyên Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | 18.450.000 | |||
| Nơ Trang Long | Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập Mục 36 | 5.100.000 | |||
| Nơ Trang Long (rộng 16m) Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ | Hà Huy Tập - Đường số 1 | 3.450.000 | |||
| Trường Chinh | Nguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương Mục 21 | 7.500.000 | |||
| Trường Chinh (rộng 20m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Trần Nhân Tông - Đường rộng 16m | 15.250.000 | |||
| Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6) | Mục 19 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Trần Nhân Tông Khu đất số 4 | Khu đất số 4 | 9.900.000 | |||
| Trần Nhân Tông Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 | Hà Huy Tập - Đường N2 | 4.030.000 | |||
| Trần Nhân Tông Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương | 20.300.000 | |||
| Trần Nhân Tông (Rộng 25m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên | 18.400.000 | |||
| Trần Nhân Tông (rộng 25m) Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương | Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m | 17.800.000 | |||
| Trần Rịa | Chí Linh - Chi Lăng Mục 20 | 5.500.000 | |||
| Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1) Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | 1.250.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 10m Đường khu tái định cư Gò Giữa | Đường khu tái định cư Gò Giữa | 500.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 12m Đường khu tái định cư Gò Giữa | Đường khu tái định cư Gò Giữa | 1.000.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 16m Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2) | 3.000.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 7,5m Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | 900.000 | |||
| Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức | 1.000.000 | |||
| Trục đường rộng 10m Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương | 4.000.000 | |||
| Trục đường rộng 10m Khu Tái định cư phường 9 | Khu Tái định cư phường 9 | 2.880.000 | |||
| Trục đường rộng 10m Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | 4.000.000 | |||
| Trục đường rộng 13,5m còn lại Khu dân cư FBS | Khu dân cư FBS | 6.500.000 | |||
| Trục đường rộng 13m Khu Tái định cư phường 9 | Khu Tái định cư phường 9 | 3.450.000 | |||
| Trục đường rộng 13m Đường khu tái định cư Gò Giữa | Đường khu tái định cư Gò Giữa | 1.250.000 | |||
| Trục đường rộng 16m Khu Tái định cư phường 9 | Khu Tái định cư phường 9 | 3.450.000 | |||
| Trục đường rộng 16m Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương | 4.750.000 | |||
| Trục đường rộng 20m Khu Tái định cư phường 9 | Khu Tái định cư phường 9 | 4.030.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.