Bảng giá đất Phường Bình Kiến, Đắk Lắk từ 01/01/2026

670 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bình Kiến62.350.000 đồng/m² (vị trí 1, Đại lộ Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Trục đường rộng 20m
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương6.000.000
Trục đường rộng 6m
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương3.250.000
Trục đường rộng 6m - dưới 10m
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương2.500.000
Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn đoạn qua địa bàn phường Bình Kiến
Mục 33
2.500.0002.000.0001.500.0001.250.000
Tân Trào
Mục 18
5.500.000
Võ Trứ (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Mục 39
5.100.000
Võ Trứ (rộng 16m)
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m11.300.000
Võ Trứ (rộng 16m)
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên15.000.000
Đường 1 tháng 4
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)19.950.000
Đường 1 tháng 4
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 47-Khu LK-IV17.990.000
Đường 1 tháng 4
Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương
Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương19.950.000
Đường 1 tháng 4 (rộng 40m)
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m19.950.000
Đường 7A
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương18.450.000
Đường 7A (rộng 16m)
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên15.000.000
Đường D1
Các tuyến đường rộng 16m
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 16-Khu LK-IV10.640.000
Đường D2
Các tuyến đường rộng 16m
Đường Quy hoạch N4 - Giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II10.080.000
Đường D3
Các tuyến đường rộng 16m
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 41-Khu LK-I10.080.000
Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 22.880.000
Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ)
Khu dân cư FBS
Khu dân cư FBS6.500.000
Đường Hà Huy Tập (Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa và Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 9, thành phố Tuy Hòa)
Mục 8
6.400.000
Đường Hùng Vương
Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương
Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương20.250.000
Đường Lê Duẩn rộng 32m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6)
Khu đất số 5, 6
Khu đất số 5, 628.500.000
Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ)
Khu dân cư FBS
Khu dân cư FBS6.500.000
Đường Lý Nam Đế (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6)
Khu đất số 5, 6
Khu đất số 5, 616.500.000
Đường N1
Các tuyến đường rộng 16m
Đường 1 tháng 4 - Võ Trứ10.640.000
Đường N4
Các tuyến đường rộng 16m
Đường D3 - Đường D110.640.000
Đường N7B (rộng 16m)
Khu đất số 4
Đường quy hoạch số 2 rộng 16m - Lê Duẩn9.000.000
Đường N7B (rộng 16m)
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m15.180.000
Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ)
Khu dân cư FBS
Khu dân cư FBS6.500.000
Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ)
Khu dân cư FBS
Khu dân cư FBS6.500.000
Đường Trần Hào rộng 16m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6)
Khu đất số 5, 6
Khu đất số 5, 616.500.000
Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ)
Khu dân cư FBS
Khu dân cư FBS6.500.000
Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ)
Khu dân cư FBS
Khu dân cư FBS6.500.000
Đường cơ động ven biển
Mục 52
2.750.0001.700.0001.400.0001.100.000
Đường khu TĐC xứ Đồng Phú khu phố Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m)
Mục 59
1.250.000
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Lương cũ)Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu
Mục 56
1.000.000800.000650.000500.000
Đường liên khu phố Xuân Dục, Chính Nghĩa
Mục 54
1.750.0001.300.000900.000700.000
Đường nội bộ rộng 6m
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)13.560.000
Đường nội bộ rộng 7,5m
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương14.750.000
Đường quy hoạch N1 (rộng 16m)
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Võ Trứ - Đường 1 tháng 410.500.000
Đường quy hoạch rộng 16m
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m11.750.000
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m)
Khu đất số 4
Trần Nhân Tông - Lý Nam Đế9.000.000
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m)
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m11.750.000
Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 33.450.000
Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m
Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ3.450.000
Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 23.450.000
Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú ÂnQuốc lộ 1 - Ngã ba Thượng Phú, Phú Ân
Mục 57
750.000500.000400.000250.000
Đại lộ Hùng Vương
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)22.530.000
Đại lộ Hùng Vương
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương31.180.000
Độc Lập
Mục 7
7.500.0004.500.0003.750.0003.000.000
Nguyễn Hữu Thọ
Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Mục 15
5.500.0004.200.0002.800.0002.100.000
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa)
Đoạn thuộc xã Bình Kiến
Mục 17
6.400.000
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ)
Cầu sắt - Gò Sầm (cũ)
Mục 55
750.000500.000400.000250.000
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa - Ngã tư đường cơ động
Mục 10
3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Mậu Thân
Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ranh xã Bình Kiến cũ
Mục 12
4.500.0002.450.0001.850.0001.250.000
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đài
Mục 1
19.500.00012.500.0008.000.0004.500.000
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Bưu điện xã - Kênh N3
Mục 32
650.000500.000400.000250.000
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ - QL1
Mục 1
6.750.0004.500.0003.750.0003.000.000
Đường đi Bầu Cả
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Hết khu tái định cư Bầu Cả
Mục 41
1.500.0001.100.000750.000600.000
Mậu Thân
Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ
Mục 12
3.500.0002.100.0001.400.0001.050.000
Quốc lộ 1
Km 1323+200 - Giáp xã An Chấn cũ
Mục 3
3.500.0002.500.0001.750.0001.050.000
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Hà Huy Tập - Nguyễn Tất Thành
Mục 45
8.500.0006.750.0005.500.0004.500.000
Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Bình Kiến cũ
Mục 3
3.500.0002.500.0001.750.0001.050.000
Đá Bàn
Khu khoáng sản 5 - Cuối dốc Cây xanh
Mục 22
4.750.0002.250.0001.500.0001.000.000
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ)
Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - Cầu Đồng Nai
Mục 53
2.000.0001.250.0001.050.000850.000
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Lê Đài - Đường 1 tháng 4
Mục 1
12.000.00010.000.0006.000.0004.000.000
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Cầu Minh Đức - Chùa Minh Sơn
Mục 32
800.000650.000500.000400.000
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Quốc lộ 1 - Chợ Xuân Hòa
Mục 32
800.000650.000500.000400.000
Đường đi Thượng Phú
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm Phú Vang
Mục 40
1.500.0001.100.000750.000600.000
Đá Bàn
Cầu Minh Đức - Đầu kênh N1
Mục 22
1.050.000850.000650.000400.000
Trần Nhân Tông
Đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) - Độc Lập
Mục 38
6.750.000
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Trường trung học cũ - Cuối khu phố Tường Quang
Mục 32
650.000500.000400.000250.000
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Mục 45
12.750.000
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đường 1 tháng 4 - Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ
Mục 1
6.750.0004.500.0003.750.0003.000.000
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa
Mục 10
5.500.0003.500.0003.000.0002.000.000
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên
Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - Nguyễn Văn Huyên
Mục 23
6.000.000
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ)
Ngã ba Thượng Phú - Cầu sắt (cũ)
Mục 55
1.000.000800.000650.000500.000
Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ
Mục 2
6.750.0004.500.0003.000.0002.250.000
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Mục 4
8.500.000
Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Hòa Kiến cũ
Mục 3
3.500.0002.500.0001.750.0001.050.000
Nguyễn Hữu Thọ
Độc Lập - Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh
Mục 15
13.000.0005.800.0004.050.0002.900.000
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Chùa Minh Sơn - Cầu Cai Tiên
Mục 32
600.000450.000350.000250.000
Quốc lộ 1
Ranh giới xã Bình Kiến, An Phú cũ - Km 1323+200
Mục 3
5.000.0003.050.0002.550.0002.050.000
Đá Bàn
Kênh N1 - Đá Bàn
Mục 22
950.000700.000500.000350.000
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên
Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - Chí Linh
Mục 23
6.000.000
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Đường quy hoạch phía Tây rộng 16m
Mục 4
7.500.000
Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Ranh giới phường 2 và phường 9 - Ranh giới phường 9 và xã Bình
Mục 2
11.000.0008.500.0005.000.0002.500.000
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới xã An Phú cũ
Mục 10
6.800.0004.100.0003.400.0002.700.000
Trần Nhân Tông
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Mục 38
5.250.000
Đường đi Thượng Phú
Trạm bơm Phú Vang - Thượng Phú
Mục 40
1.000.000700.000500.000300.000
Đá Bàn
Cuối dốc Cây xanh - Giáp xã Hòa Kiến
Mục 22
2.750.0001.250.0001.000.000750.000
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng
Mục 53
2.750.0001.700.0001.400.0001.100.000
Đá Bàn
Giáp ranh phường 9 - Cầu Minh Đức
Mục 22
1.450.0001.050.000750.000550.000
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa)
Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ
Mục 17
7.500.000
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Mục 45
10.500.000
Đường Lý Nam Đế
Nguyễn Văn Huyên - Độc Lập
Mục 35
6.750.000
Đường đi Bầu Cả
Hết khu tái định cư Bầu Cả - Giáp xã Hòa Kiến cũ
Mục 41
800.000600.000500.000400.000
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Cầu làng Quan Quang - Kênh N1
Mục 32
650.000500.000400.000250.000
Đường Lý Nam Đế
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Mục 35
5.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (165 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương Vương
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N44.600.000
An Dương Vương
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trường Chinh - Đại lộ Hùng Vương20.450.000
An Dương Vương rộng 25m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6)
Khu đất số 5, 6
Khu đất số 5, 626.000.000
Chi LăngTrần Hào - An Dương Vương
Mục 5
5.500.000
Chí LinhTrần Hào - An Dương Vương
Mục 6
5.500.000
Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả
Mục 42
1.000.000
Các trục đường rộng 16m
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A110.500.000
Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m)
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m8.000.000
Các đường quy hoạch rộng 10m
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 22.300.000
Các đường quy hoạch rộng 16m
Khu đất số 5, 6
Lý Nam Đế - Trần Hào15.000.000
Hà Huy Tập
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
An Dương Vương - Lê Đài4.600.000
Hà Huy Tập
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Trần Nhân Tông - Đường D24.600.000
Hà Huy Tập
Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường số D2 - Lê Đài4.600.000
Hà Huy Tập (rộng 16m)
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Võ Trứ - Đường 1 tháng 412.200.000
Lê Duẩn
Khu đất số 4
Khu đất số 417.100.000
Lê Đài
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
Hà Huy Tập - Đường số 14.030.000
Lê Đài
Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 14.030.000
Lê Đài
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N44.030.000
Lê ĐàiĐại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Mục 9
4.730.000
Lê Đài (Rộng 16m)
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên16.040.000
Lý Nam Đế
Khu đất số 4
Khu đất số 49.900.000
Lý Nam Đế
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N44.030.000
Lý Nam Đế (Rộng 25m)
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên18.400.000
Lý Nam Đế (rộng 25m)
Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 14.030.000
Lưu Văn LiêuChí Linh - Chi Lăng
Mục 11
5.500.000
Lương Sỹ Bổ (Đường quy hoạch N rộng 12m cũ)
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương12.130.000
Lương Định Của
Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 13.450.000
Lương Định CủaĐại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Mục 37
5.100.000
Lương Định Của
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Đường số 1 - Đường N23.450.000
Lương Định Của (Rộng 16m)
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên16.040.000
Nguyễn HoaChí Linh - Chi Lăng
Mục 14
5.500.000
Nguyễn Hào SựNguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương
Mục 13
7.500.000
Nguyễn Kim Vang
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
An Dương Vương - Trần Nhân Tông5.750.000
Nguyễn MỹChi Linh - Chi Lăng
Mục 16
5.500.000
Nguyễn Văn Huyên
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương18.450.000
Nguyễn Văn Huyên
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)17.300.000
Nguyễn Văn Huyên
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương11.750.000
Nguyễn Văn Huyên
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
An Dương Vương - Giáp xã Bình Kiến cũ7.500.000
Nơ Trang LongĐại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Mục 36
5.100.000
Nơ Trang Long (rộng 16m)
Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Hà Huy Tập - Đường số 13.450.000
Trường ChinhNguyễn Hữu Thọ - An Dương Vương
Mục 21
7.500.000
Trường Chinh (rộng 20m)
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường rộng 16m15.250.000
Trần Hào (Trừ Khu đất số 5, 6)
Mục 19
7.500.0004.500.0003.000.0002.250.000
Trần Nhân Tông
Khu đất số 4
Khu đất số 49.900.000
Trần Nhân Tông
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Hà Huy Tập - Đường N24.030.000
Trần Nhân Tông
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương20.300.000
Trần Nhân Tông (Rộng 25m)
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên18.400.000
Trần Nhân Tông (rộng 25m)
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m17.800.000
Trần RịaChí Linh - Chi Lăng
Mục 20
5.500.000
Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1)
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức1.250.000
Trục đường quy hoạch rộng 10m
Đường khu tái định cư Gò Giữa
Đường khu tái định cư Gò Giữa500.000
Trục đường quy hoạch rộng 12m
Đường khu tái định cư Gò Giữa
Đường khu tái định cư Gò Giữa1.000.000
Trục đường quy hoạch rộng 16m
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và khu dân cư phía Tây Trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú, TP Tuy Hòa (Khu tái định cư 1 và Khu tái định cư 2)3.000.000
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức900.000
Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức1.000.000
Trục đường rộng 10m
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương4.000.000
Trục đường rộng 10m
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương4.000.000
Trục đường rộng 10m
Khu Tái định cư phường 9
Khu Tái định cư phường 92.880.000
Trục đường rộng 13,5m còn lại
Khu dân cư FBS
Khu dân cư FBS6.500.000
Trục đường rộng 13m
Đường khu tái định cư Gò Giữa
Đường khu tái định cư Gò Giữa1.250.000
Trục đường rộng 13m
Khu Tái định cư phường 9
Khu Tái định cư phường 93.450.000
Trục đường rộng 16m
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương4.750.000
Trục đường rộng 16m
Khu Tái định cư phường 9
Khu Tái định cư phường 93.450.000
Trục đường rộng 20m
Khu Tái định cư phường 9
Khu Tái định cư phường 94.030.000
Trục đường rộng 20m
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương6.000.000
Trục đường rộng 6m
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây Đại lộ Hùng Vương3.250.000
Trục đường rộng 6m - dưới 10m
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông Đại lộ Hùng Vương2.500.000
Tuyến đường tránh lũ cứu hộ cứu nạn đoạn qua địa bàn phường Bình Kiến
Mục 33
2.500.0002.000.0001.500.0001.250.000
Tân Trào
Mục 18
5.500.000
Võ Trứ (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Mục 39
5.100.000
Võ Trứ (rộng 16m)
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m11.300.000
Võ Trứ (rộng 16m)
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên15.000.000
Đường 1 tháng 4
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)19.950.000
Đường 1 tháng 4
Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương
Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương19.950.000
Đường 1 tháng 4
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) (Khu 98 lô)
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 47-Khu LK-IV17.990.000
Đường 1 tháng 4 (rộng 40m)
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch N1 rộng 16m19.950.000
Đường 7A
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương18.450.000
Đường 7A (rộng 16m)
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Nguyễn Văn Huyên15.000.000
Đường D1
Các tuyến đường rộng 16m
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 16-Khu LK-IV10.640.000
Đường D2
Các tuyến đường rộng 16m
Đường Quy hoạch N4 - Giáp lô đất số 13-Khu LK-I và Lô đất số 8-Khu LK-II10.080.000
Đường D3
Các tuyến đường rộng 16m
Đường Quy hoạch N1 - Giáp lô đất số 41-Khu LK-I10.080.000
Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 22.880.000
Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ)
Khu dân cư FBS
Khu dân cư FBS6.500.000
Đường Hà Huy Tập (Trừ Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa và Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 9, thành phố Tuy Hòa)
Mục 8
6.400.000
Đường Hùng Vương
Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương
Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương20.250.000
Đường Lê Duẩn rộng 32m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6)
Khu đất số 5, 6
Khu đất số 5, 628.500.000
Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ)
Khu dân cư FBS
Khu dân cư FBS6.500.000
Đường Lý Nam Đế (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6)
Khu đất số 5, 6
Khu đất số 5, 616.500.000
Đường N1
Các tuyến đường rộng 16m
Đường 1 tháng 4 - Võ Trứ10.640.000
Đường N4
Các tuyến đường rộng 16m
Đường D3 - Đường D110.640.000
Đường N7B (rộng 16m)
Khu đất số 4
Đường quy hoạch số 2 rộng 16m - Lê Duẩn9.000.000
Đường N7B (rộng 16m)
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m15.180.000
Đường Nguyễn Xuân Đài (Trục đường rộng 13,5m cũ)
Khu dân cư FBS
Khu dân cư FBS6.500.000
Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ)
Khu dân cư FBS
Khu dân cư FBS6.500.000
Đường Trần Hào rộng 16m (Đoạn thuộc Khu đất số 5,6)
Khu đất số 5, 6
Khu đất số 5, 616.500.000
Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ)
Khu dân cư FBS
Khu dân cư FBS6.500.000
Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ)
Khu dân cư FBS
Khu dân cư FBS6.500.000
Đường cơ động ven biển
Mục 52
2.750.0001.700.0001.400.0001.100.000
Đường khu TĐC xứ Đồng Phú khu phố Chính Nghĩa (Trục đường rộng 6m)
Mục 59
1.250.000
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Lương cũ)Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu
Mục 56
1.000.000800.000650.000500.000
Đường liên khu phố Xuân Dục, Chính Nghĩa
Mục 54
1.750.0001.300.000900.000700.000
Đường nội bộ rộng 6m
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)13.560.000
Đường nội bộ rộng 7,5m
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương14.750.000
Đường quy hoạch N1 (rộng 16m)
Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1
Võ Trứ - Đường 1 tháng 410.500.000
Đường quy hoạch rộng 16m
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Huyên - Đường quy hoạch số 2 rộng 16m11.750.000
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m)
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Đường N7B rộng 16m11.750.000
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m)
Khu đất số 4
Trần Nhân Tông - Lý Nam Đế9.000.000
Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 33.450.000
Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m
Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ
Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ3.450.000
Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 23.450.000
Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú ÂnQuốc lộ 1 - Ngã ba Thượng Phú, Phú Ân
Mục 57
750.000500.000400.000250.000
Đại lộ Hùng Vương
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương
Các trục đường tại khu đất HH- 03 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương31.180.000
Đại lộ Hùng Vương
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)
Các trục đường tại khu đất HH- 01, HH-02 thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3, 4, 5, 6 phía Đông đường Hùng Vương (Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương cũ)22.530.000
Độc Lập
Mục 7
7.500.0004.500.0003.750.0003.000.000
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đường 1 tháng 4 - Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ
Mục 1
6.750.0004.500.0003.750.0003.000.000
Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Ranh giới phường 2 và phường 9 - Ranh giới phường 9 và xã Bình
Mục 2
11.000.0008.500.0005.000.0002.500.000
Đá Bàn
Khu khoáng sản 5 - Cuối dốc Cây xanh
Mục 22
4.750.0002.250.0001.500.0001.000.000
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa)
Đoạn thuộc xã Bình Kiến
Mục 17
6.400.000
Đá Bàn
Kênh N1 - Đá Bàn
Mục 22
950.000700.000500.000350.000
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ)
Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - Cầu Đồng Nai
Mục 53
2.000.0001.250.0001.050.000850.000
Quốc lộ 1
Ranh giới xã Bình Kiến, An Phú cũ - Km 1323+200
Mục 3
5.000.0003.050.0002.550.0002.050.000
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Cầu Minh Đức - Chùa Minh Sơn
Mục 32
800.000650.000500.000400.000
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Trường trung học cũ - Cuối khu phố Tường Quang
Mục 32
650.000500.000400.000250.000
Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ
Mục 2
6.750.0004.500.0003.000.0002.250.000
Nguyễn Hữu Thọ
Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh - Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Mục 15
5.500.0004.200.0002.800.0002.100.000
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Mục 4
8.500.000
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Lê Đài - Đường 1 tháng 4
Mục 1
12.000.00010.000.0006.000.0004.000.000
Đá Bàn
Giáp ranh phường 9 - Cầu Minh Đức
Mục 22
1.450.0001.050.000750.000550.000
Trần Nhân Tông
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Mục 38
5.250.000
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Hà Huy Tập - Nguyễn Tất Thành
Mục 45
8.500.0006.750.0005.500.0004.500.000
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Bưu điện xã - Kênh N3
Mục 32
650.000500.000400.000250.000
Mậu Thân
Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến cũ
Mục 12
3.500.0002.100.0001.400.0001.050.000
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Ranh giới xã Bình Kiến và An Phú - Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa
Mục 10
5.500.0003.500.0003.000.0002.000.000
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Quốc lộ 1 - Chợ Xuân Hòa
Mục 32
800.000650.000500.000400.000
Mậu Thân
Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ranh xã Bình Kiến cũ
Mục 12
4.500.0002.450.0001.850.0001.250.000
Đường Lý Nam Đế
Nguyễn Văn Huyên - Độc Lập
Mục 35
6.750.000
Trần Nhân Tông
Đường quy hoạch số 02 rộng 16m của Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) - Độc Lập
Mục 38
6.750.000
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Ngã ba khu tái định cư khu phố Chính Nghĩa - Ngã tư đường cơ động
Mục 10
3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Đường đi Thượng Phú
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm Phú Vang
Mục 40
1.500.0001.100.000750.000600.000
Đường đi Bầu Cả
Hết khu tái định cư Bầu Cả - Giáp xã Hòa Kiến cũ
Mục 41
800.000600.000500.000400.000
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Ranh giới xã Bình Kiến cũ và xã An Phú cũ - QL1
Mục 1
6.750.0004.500.0003.750.0003.000.000
Đường liên phường (Thuộc địa bàn xã An Phú cũ)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng
Mục 53
2.750.0001.700.0001.400.0001.100.000
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Chùa Minh Sơn - Cầu Cai Tiên
Mục 32
600.000450.000350.000250.000
Đá Bàn
Cuối dốc Cây xanh - Giáp xã Hòa Kiến
Mục 22
2.750.0001.250.0001.000.000750.000
Đường Nguyễn Văn Huyên (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) và Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa)
Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ
Mục 17
7.500.000
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ)
Ngã ba Thượng Phú - Cầu sắt (cũ)
Mục 55
1.000.000800.000650.000500.000
Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Hòa Kiến cũ
Mục 3
3.500.0002.500.0001.750.0001.050.000
Đường đi Bầu Cả
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Hết khu tái định cư Bầu Cả
Mục 41
1.500.0001.100.000750.000600.000
Quốc lộ 1
Đoạn qua địa bàn xã Bình Kiến cũ
Mục 3
3.500.0002.500.0001.750.0001.050.000
Lê Duẩn (Trừ Khu đất số 5, 6)
Nguyễn Hữu Thọ - Ranh giới xã An Phú cũ
Mục 10
6.800.0004.100.0003.400.0002.700.000
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Mục 45
10.500.000
Quốc lộ 1
Km 1323+200 - Giáp xã An Chấn cũ
Mục 3
3.500.0002.500.0001.750.0001.050.000
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên
Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng - Nguyễn Văn Huyên
Mục 23
6.000.000
Đá Bàn
Cầu Minh Đức - Đầu kênh N1
Mục 22
1.050.000850.000650.000400.000
Các tuyến đường liên khu phố tiếp giáp đường Đá Bàn
Cầu làng Quan Quang - Kênh N1
Mục 32
650.000500.000400.000250.000
Nguyễn Hữu Thọ
Độc Lập - Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh
Mục 15
13.000.0005.800.0004.050.0002.900.000
Đường 1 tháng 4 (Trừ Khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 và Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (đợt 1) tại xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa; Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Độc Lập - Đại lộ Hùng Vương
Mục 45
12.750.000
An Dương Vương (Trừ Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa cũ)
Đại lộ Hùng Vương - Đường quy hoạch phía Tây rộng 16m
Mục 4
7.500.000
Đường đi Thượng Phú
Trạm bơm Phú Vang - Thượng Phú
Mục 40
1.000.000700.000500.000300.000
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên
Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh - Chí Linh
Mục 23
6.000.000
Đại lộ Hùng Vương (Trừ Khu đất ký hiệu số 7 phía Tây đường Hùng Vương; Các trục đường thuộc các lô đất ký hiệu 1, 2, 3 phía Đông đường Hùng Vương)
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đài
Mục 1
19.500.00012.500.0008.000.0004.500.000
Đường liên khu phố Phú Ân (Đường liên thôn Phú Liên cũ)
Cầu sắt - Gò Sầm (cũ)
Mục 55
750.000500.000400.000250.000
Đường Lý Nam Đế
Đại lộ Hùng Vương - Hà Huy Tập
Mục 35
5.250.000
Hòn Lau Dứa
Mục 2
140.000
Hòn Than
Mục 3
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 71
70.00063.00058.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Hòn Than
Mục 3
32.000
Hòn Lau Dứa
Mục 2
8.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 71
77.00072.00066.00062.000
Hòn Than
Mục 3
36.000
Hòn Lau Dứa
Mục 2
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.