Bảng giá đất Xã Phú Mỡ, Đắk Lắk từ 01/01/2026

126 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Mỡ700.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu tràn Suối Trăng đến Cầu ông Chung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 82
32.00029.00024.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 82
30.00027.00025.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn từ ĐT647 đến giáp thao Trường BắnĐường ĐT647 - Giáp thao Trường Bắn
Mục 6
140.000100.00080.00060.000
Đường Xuân Phước - Phú HảiĐường ĐT 647 - Đường ĐT 646
Mục 2
80.000
Đường liên thôn Phú Lợi - Phú HảiNgã tư Phú Lợi - Cầu Suối Gấm
Mục 9
80.00060.00050.00030.000
Đường từ ngã Ba Phú TiếnNgã Ba đường ĐT 647 - Dốc Mồ Côi
Mục 10
80.00050.00050.00030.000
Các đường giao thông nông thôn
Chợ Suối Cối một - Nhà ông Phan Thế Vinh
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Huỳnh Thanh Tám - Nhà ông Đỗ Khắc Mai (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1)
Mục 5
160.000120.00080.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn Tứ - Giáp HTX Xuân Quang 1
Mục 5
160.000120.00080.00040.000
Đường ĐT 647
Suối Mò O - Chợ Phú Mỡ
Mục 7
100.00080.00060.00050.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện)
Mục 5
160.000120.00080.00040.000
Đường ĐT 647
Cầu tràn dốc ông Thảo - Cầu tràn Suối Trăng
Mục 1
220.000160.000120.00060.000
Đường ĐT 647
Cầu tràn Suối Trăng - Cầu ông Chung
Mục 1
280.000220.000160.000120.000
Đường La Hai - Đồng Hội:
Giáp xã Xuân Quang 2 cũ - Hết đường La Hai - Đồng Hội
Mục 3
120.000100.00080.00060.000
Đường liên thôn
Đường nội thôn Phú Hải
Mục 8
60.00050.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã 3 Trường Tiểu học Xuân Quang 1 - Nhà ông Lê Văn Tính
Mục 5
80.00060.00040.00030.000
Đường liên thôn
Đường nội thôn Phú Đồng
Mục 8
60.00050.00050.00040.000
Đường cầu Đồng Hội
Nút giao đường ĐT 647 - Cầu Đồng Hội
Mục 4
200.000160.000120.00060.000
Đường ĐT 647
Suối Cà Tơn - Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)
Mục 7
80.00060.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu
Mục 5
180.000120.000100.00040.000
Đường ĐT 647
Giáp xã Xuân Phước - Cầu tràn dốc ông Thảo
Mục 1
160.000120.00080.00060.000
Đường ĐT 647
Cầu ông Chung - Giáp Phú Mỡ
Mục 1
160.000120.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Trường Mầm non xuân Quang 1 - Nhà ông Hồ Trọng Khanh
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Đường ĐT 647
Dốc Ruộng - Ngã Tư Thôn Phú Lợi
Mục 7
100.00080.00060.00050.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu
Mục 5
220.000160.000120.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
ĐT647 - Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Trần Văn Lâu - Nhà Trần Thị Cậy
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Thành - Nhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ)
Mục 5
160.000120.00080.00040.000
Đường cầu Đồng Hội
Cầu Đồng Hội - Ngã ba cầu Đồng Hội
Mục 4
160.000120.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Suối Cây Cau - Giáp ngã 3 đi Cao Su (Đoạn ĐT647 cũ qua làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm)
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Quà - Giáp nhà ông Phan Quốc Tuấn
Mục 5
80.00060.00040.00030.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Phan Văn Minh - Nhà bà Nguyễn Thị Hương (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1)
Mục 5
160.000120.00080.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 82
17.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn từ ĐT647 đến giáp thao Trường BắnĐường ĐT647 - Giáp thao Trường Bắn
Mục 6
350.000250.000200.000150.000
Đường Xuân Phước - Phú HảiĐường ĐT 647 - Đường ĐT 646
Mục 2
200.000
Đường liên thôn Phú Lợi - Phú HảiNgã tư Phú Lợi - Cầu Suối Gấm
Mục 9
200.000147.000126.00085.000
Đường từ ngã Ba Phú TiếnNgã Ba đường ĐT 647 - Dốc Mồ Côi
Mục 10
190.000137.000116.00085.000
Các đường giao thông nông thôn
ĐT647 - Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm
Mục 5
200.000150.000120.00090.000
Các đường giao thông nông thôn
Trường Mầm non xuân Quang 1 - Nhà ông Hồ Trọng Khanh
Mục 5
200.000150.000120.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Huỳnh Thanh Tám - Nhà ông Đỗ Khắc Mai (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1)
Mục 5
400.000300.000200.000100.000
Đường liên thôn
Đường nội thôn Phú Hải
Mục 8
150.000130.000120.000105.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Phan Văn Minh - Nhà bà Nguyễn Thị Hương (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1)
Mục 5
400.000300.000200.000100.000
Đường ĐT 647
Cầu ông Chung - Giáp Phú Mỡ
Mục 1
400.000300.000200.000150.000
Đường ĐT 647
Giáp xã Xuân Phước - Cầu tràn dốc ông Thảo
Mục 1
400.000300.000200.000150.000
Đường ĐT 647
Suối Mò O - Chợ Phú Mỡ
Mục 7
250.000190.000150.000120.000
Đường La Hai - Đồng Hội:
Giáp xã Xuân Quang 2 cũ - Hết đường La Hai - Đồng Hội
Mục 3
300.000250.000200.000145.000
Đường cầu Đồng Hội
Cầu Đồng Hội - Ngã ba cầu Đồng Hội
Mục 4
400.000300.000200.000145.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã 3 Trường Tiểu học Xuân Quang 1 - Nhà ông Lê Văn Tính
Mục 5
200.000150.000100.00080.000
Đường ĐT 647
Suối Cà Tơn - Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)
Mục 7
190.000150.000130.000105.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu
Mục 5
550.000400.000300.000150.000
Đường cầu Đồng Hội
Nút giao đường ĐT 647 - Cầu Đồng Hội
Mục 4
500.000400.000300.000150.000
Đường ĐT 647
Dốc Ruộng - Ngã Tư Thôn Phú Lợi
Mục 7
250.000190.000150.000120.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Trần Văn Lâu - Nhà Trần Thị Cậy
Mục 5
200.000150.000120.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu
Mục 5
450.000300.000250.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Suối Cây Cau - Giáp ngã 3 đi Cao Su (Đoạn ĐT647 cũ qua làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm)
Mục 5
200.000150.000120.00090.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn Tứ - Giáp HTX Xuân Quang 1
Mục 5
400.000300.000200.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Thành - Nhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ)
Mục 5
400.000300.000200.000100.000
Đường liên thôn
Đường nội thôn Phú Đồng
Mục 8
150.000130.000120.000105.000
Đường ĐT 647
Cầu tràn Suối Trăng - Cầu ông Chung
Mục 1
700.000550.000400.000300.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện)
Mục 5
400.000300.000200.000100.000
Các đường giao thông nông thôn
Chợ Suối Cối một - Nhà ông Phan Thế Vinh
Mục 5
200.000150.000120.000100.000
Đường ĐT 647
Cầu tràn dốc ông Thảo - Cầu tràn Suối Trăng
Mục 1
550.000400.000300.000150.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Quà - Giáp nhà ông Phan Quốc Tuấn
Mục 5
200.000150.000100.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 82
15.00012.00010.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn từ ĐT647 đến giáp thao Trường BắnĐường ĐT647 - Giáp thao Trường Bắn
Mục 6
140.000100.00080.00060.000
Đường Xuân Phước - Phú HảiĐường ĐT 647 - Đường ĐT 646
Mục 2
80.000
Đường liên thôn Phú Lợi - Phú HảiNgã tư Phú Lợi - Cầu Suối Gấm
Mục 9
80.00060.00050.00030.000
Đường từ ngã Ba Phú TiếnNgã Ba đường ĐT 647 - Dốc Mồ Côi
Mục 10
80.00050.00050.00030.000
Đường liên thôn
Đường nội thôn Phú Hải
Mục 8
60.00050.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Quà - Giáp nhà ông Phan Quốc Tuấn
Mục 5
80.00060.00040.00030.000
Đường ĐT 647
Dốc Ruộng - Ngã Tư Thôn Phú Lợi
Mục 7
100.00080.00060.00050.000
Các đường giao thông nông thôn
Chợ Suối Cối một - Nhà ông Phan Thế Vinh
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
ĐT647 - Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Trần Văn Lâu - Nhà Trần Thị Cậy
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn Tứ - Giáp HTX Xuân Quang 1
Mục 5
160.000120.00080.00040.000
Đường ĐT 647
Suối Mò O - Chợ Phú Mỡ
Mục 7
100.00080.00060.00050.000
Đường liên thôn
Đường nội thôn Phú Đồng
Mục 8
60.00050.00050.00040.000
Đường ĐT 647
Cầu tràn dốc ông Thảo - Cầu tràn Suối Trăng
Mục 1
220.000160.000120.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Trường Mầm non xuân Quang 1 - Nhà ông Hồ Trọng Khanh
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Phan Văn Minh - Nhà bà Nguyễn Thị Hương (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1)
Mục 5
160.000120.00080.00040.000
Đường cầu Đồng Hội
Nút giao đường ĐT 647 - Cầu Đồng Hội
Mục 4
200.000160.000120.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã 3 Trường Tiểu học Xuân Quang 1 - Nhà ông Lê Văn Tính
Mục 5
80.00060.00040.00030.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện)
Mục 5
160.000120.00080.00040.000
Đường ĐT 647
Cầu tràn Suối Trăng - Cầu ông Chung
Mục 1
280.000220.000160.000120.000
Các đường giao thông nông thôn
Suối Cây Cau - Giáp ngã 3 đi Cao Su (Đoạn ĐT647 cũ qua làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm)
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Huỳnh Thanh Tám - Nhà ông Đỗ Khắc Mai (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1)
Mục 5
160.000120.00080.00040.000
Đường La Hai - Đồng Hội:
Giáp xã Xuân Quang 2 cũ - Hết đường La Hai - Đồng Hội
Mục 3
120.000100.00080.00060.000
Đường cầu Đồng Hội
Cầu Đồng Hội - Ngã ba cầu Đồng Hội
Mục 4
160.000120.00080.00060.000
Đường ĐT 647
Suối Cà Tơn - Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)
Mục 7
80.00060.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu
Mục 5
180.000120.000100.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Thành - Nhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ)
Mục 5
160.000120.00080.00040.000
Đường ĐT 647
Giáp xã Xuân Phước - Cầu tràn dốc ông Thảo
Mục 1
160.000120.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu
Mục 5
220.000160.000120.00060.000
Đường ĐT 647
Cầu ông Chung - Giáp Phú Mỡ
Mục 1
160.000120.00080.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn từ ĐT647 đến giáp thao Trường BắnĐường ĐT647 - Giáp thao Trường Bắn
Mục 6
140.000100.00080.00060.000
Đường Xuân Phước - Phú HảiĐường ĐT 647 - Đường ĐT 646
Mục 2
80.000
Đường liên thôn Phú Lợi - Phú HảiNgã tư Phú Lợi - Cầu Suối Gấm
Mục 9
80.00060.00050.00030.000
Đường từ ngã Ba Phú TiếnNgã Ba đường ĐT 647 - Dốc Mồ Côi
Mục 10
80.00050.00050.00030.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Phan Văn Minh - Nhà bà Nguyễn Thị Hương (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1)
Mục 5
160.000120.00080.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Trần Văn Lâu - Nhà Trần Thị Cậy
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Huỳnh Thanh Tám - Nhà ông Đỗ Khắc Mai (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1)
Mục 5
160.000120.00080.00040.000
Đường liên thôn
Đường nội thôn Phú Đồng
Mục 8
60.00050.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
ĐT647 - Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Chợ Suối Cối một - Nhà ông Phan Thế Vinh
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Đường ĐT 647
Cầu tràn Suối Trăng - Cầu ông Chung
Mục 1
280.000220.000160.000120.000
Đường cầu Đồng Hội
Nút giao đường ĐT 647 - Cầu Đồng Hội
Mục 4
200.000160.000120.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Suối Cây Cau - Giáp ngã 3 đi Cao Su (Đoạn ĐT647 cũ qua làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm)
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Đường ĐT 647
Giáp xã Xuân Phước - Cầu tràn dốc ông Thảo
Mục 1
160.000120.00080.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu
Mục 5
220.000160.000120.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Quà - Giáp nhà ông Phan Quốc Tuấn
Mục 5
80.00060.00040.00030.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện)
Mục 5
160.000120.00080.00040.000
Đường ĐT 647
Dốc Ruộng - Ngã Tư Thôn Phú Lợi
Mục 7
100.00080.00060.00050.000
Đường ĐT 647
Cầu ông Chung - Giáp Phú Mỡ
Mục 1
160.000120.00080.00060.000
Đường La Hai - Đồng Hội:
Giáp xã Xuân Quang 2 cũ - Hết đường La Hai - Đồng Hội
Mục 3
120.000100.00080.00060.000
Đường cầu Đồng Hội
Cầu Đồng Hội - Ngã ba cầu Đồng Hội
Mục 4
160.000120.00080.00060.000
Đường liên thôn
Đường nội thôn Phú Hải
Mục 8
60.00050.00050.00040.000
Đường ĐT 647
Suối Cà Tơn - Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)
Mục 7
80.00060.00050.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Thành - Nhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ)
Mục 5
160.000120.00080.00040.000
Đường ĐT 647
Cầu tràn dốc ông Thảo - Cầu tràn Suối Trăng
Mục 1
220.000160.000120.00060.000
Các đường giao thông nông thôn
Trường Mầm non xuân Quang 1 - Nhà ông Hồ Trọng Khanh
Mục 5
80.00060.00050.00040.000
Đường ĐT 647
Suối Mò O - Chợ Phú Mỡ
Mục 7
100.00080.00060.00050.000
Các đường giao thông nông thôn
Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu
Mục 5
180.000120.000100.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn Tứ - Giáp HTX Xuân Quang 1
Mục 5
160.000120.00080.00040.000
Các đường giao thông nông thôn
Ngã 3 Trường Tiểu học Xuân Quang 1 - Nhà ông Lê Văn Tính
Mục 5
80.00060.00040.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 82
29.00026.00022.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 82
29.00026.00022.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.