Bảng giá đất Xã Phú Mỡ, Đắk Lắk từ 01/01/2026
126 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Mỡ là 700.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu tràn Suối Trăng đến Cầu ông Chung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 82 | 32.000 | 29.000 | 24.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 82 | 30.000 | 27.000 | 25.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ĐT647 đến giáp thao Trường Bắn | Đường ĐT647 - Giáp thao Trường Bắn Mục 6 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường Xuân Phước - Phú Hải | Đường ĐT 647 - Đường ĐT 646 Mục 2 | 80.000 | |||
| Đường liên thôn Phú Lợi - Phú Hải | Ngã tư Phú Lợi - Cầu Suối Gấm Mục 9 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Đường từ ngã Ba Phú Tiến | Ngã Ba đường ĐT 647 - Dốc Mồ Côi Mục 10 | 80.000 | 50.000 | 50.000 | 30.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Chợ Suối Cối một - Nhà ông Phan Thế Vinh Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Huỳnh Thanh Tám - Nhà ông Đỗ Khắc Mai (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn Tứ - Giáp HTX Xuân Quang 1 Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường ĐT 647 | Suối Mò O - Chợ Phú Mỡ Mục 7 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường ĐT 647 | Cầu tràn dốc ông Thảo - Cầu tràn Suối Trăng Mục 1 | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường ĐT 647 | Cầu tràn Suối Trăng - Cầu ông Chung Mục 1 | 280.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội: | Giáp xã Xuân Quang 2 cũ - Hết đường La Hai - Đồng Hội Mục 3 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường liên thôn | Đường nội thôn Phú Hải Mục 8 | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã 3 Trường Tiểu học Xuân Quang 1 - Nhà ông Lê Văn Tính Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường liên thôn | Đường nội thôn Phú Đồng Mục 8 | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường cầu Đồng Hội | Nút giao đường ĐT 647 - Cầu Đồng Hội Mục 4 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường ĐT 647 | Suối Cà Tơn - Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến) Mục 7 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu Mục 5 | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 40.000 |
Đường ĐT 647 | Giáp xã Xuân Phước - Cầu tràn dốc ông Thảo Mục 1 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 647 | Cầu ông Chung - Giáp Phú Mỡ Mục 1 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Trường Mầm non xuân Quang 1 - Nhà ông Hồ Trọng Khanh Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường ĐT 647 | Dốc Ruộng - Ngã Tư Thôn Phú Lợi Mục 7 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu Mục 5 | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | ĐT647 - Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Trần Văn Lâu - Nhà Trần Thị Cậy Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Thành - Nhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường cầu Đồng Hội | Cầu Đồng Hội - Ngã ba cầu Đồng Hội Mục 4 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Suối Cây Cau - Giáp ngã 3 đi Cao Su (Đoạn ĐT647 cũ qua làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm) Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Quà - Giáp nhà ông Phan Quốc Tuấn Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Phan Văn Minh - Nhà bà Nguyễn Thị Hương (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 82 | 17.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ĐT647 đến giáp thao Trường Bắn | Đường ĐT647 - Giáp thao Trường Bắn Mục 6 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường Xuân Phước - Phú Hải | Đường ĐT 647 - Đường ĐT 646 Mục 2 | 200.000 | |||
| Đường liên thôn Phú Lợi - Phú Hải | Ngã tư Phú Lợi - Cầu Suối Gấm Mục 9 | 200.000 | 147.000 | 126.000 | 85.000 |
| Đường từ ngã Ba Phú Tiến | Ngã Ba đường ĐT 647 - Dốc Mồ Côi Mục 10 | 190.000 | 137.000 | 116.000 | 85.000 |
Các đường giao thông nông thôn | ĐT647 - Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm Mục 5 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Trường Mầm non xuân Quang 1 - Nhà ông Hồ Trọng Khanh Mục 5 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Huỳnh Thanh Tám - Nhà ông Đỗ Khắc Mai (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) Mục 5 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
Đường liên thôn | Đường nội thôn Phú Hải Mục 8 | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 105.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Phan Văn Minh - Nhà bà Nguyễn Thị Hương (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) Mục 5 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
Đường ĐT 647 | Cầu ông Chung - Giáp Phú Mỡ Mục 1 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
Đường ĐT 647 | Giáp xã Xuân Phước - Cầu tràn dốc ông Thảo Mục 1 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
Đường ĐT 647 | Suối Mò O - Chợ Phú Mỡ Mục 7 | 250.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội: | Giáp xã Xuân Quang 2 cũ - Hết đường La Hai - Đồng Hội Mục 3 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 145.000 |
Đường cầu Đồng Hội | Cầu Đồng Hội - Ngã ba cầu Đồng Hội Mục 4 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 145.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã 3 Trường Tiểu học Xuân Quang 1 - Nhà ông Lê Văn Tính Mục 5 | 200.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường ĐT 647 | Suối Cà Tơn - Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến) Mục 7 | 190.000 | 150.000 | 130.000 | 105.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu Mục 5 | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
Đường cầu Đồng Hội | Nút giao đường ĐT 647 - Cầu Đồng Hội Mục 4 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
Đường ĐT 647 | Dốc Ruộng - Ngã Tư Thôn Phú Lợi Mục 7 | 250.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Trần Văn Lâu - Nhà Trần Thị Cậy Mục 5 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu Mục 5 | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Suối Cây Cau - Giáp ngã 3 đi Cao Su (Đoạn ĐT647 cũ qua làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm) Mục 5 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn Tứ - Giáp HTX Xuân Quang 1 Mục 5 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Thành - Nhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ) Mục 5 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
Đường liên thôn | Đường nội thôn Phú Đồng Mục 8 | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 105.000 |
Đường ĐT 647 | Cầu tràn Suối Trăng - Cầu ông Chung Mục 1 | 700.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện) Mục 5 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Chợ Suối Cối một - Nhà ông Phan Thế Vinh Mục 5 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
Đường ĐT 647 | Cầu tràn dốc ông Thảo - Cầu tràn Suối Trăng Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Quà - Giáp nhà ông Phan Quốc Tuấn Mục 5 | 200.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 82 | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ĐT647 đến giáp thao Trường Bắn | Đường ĐT647 - Giáp thao Trường Bắn Mục 6 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường Xuân Phước - Phú Hải | Đường ĐT 647 - Đường ĐT 646 Mục 2 | 80.000 | |||
| Đường liên thôn Phú Lợi - Phú Hải | Ngã tư Phú Lợi - Cầu Suối Gấm Mục 9 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Đường từ ngã Ba Phú Tiến | Ngã Ba đường ĐT 647 - Dốc Mồ Côi Mục 10 | 80.000 | 50.000 | 50.000 | 30.000 |
Đường liên thôn | Đường nội thôn Phú Hải Mục 8 | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Quà - Giáp nhà ông Phan Quốc Tuấn Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đường ĐT 647 | Dốc Ruộng - Ngã Tư Thôn Phú Lợi Mục 7 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Chợ Suối Cối một - Nhà ông Phan Thế Vinh Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | ĐT647 - Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Trần Văn Lâu - Nhà Trần Thị Cậy Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn Tứ - Giáp HTX Xuân Quang 1 Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường ĐT 647 | Suối Mò O - Chợ Phú Mỡ Mục 7 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường liên thôn | Đường nội thôn Phú Đồng Mục 8 | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường ĐT 647 | Cầu tràn dốc ông Thảo - Cầu tràn Suối Trăng Mục 1 | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Trường Mầm non xuân Quang 1 - Nhà ông Hồ Trọng Khanh Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Phan Văn Minh - Nhà bà Nguyễn Thị Hương (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường cầu Đồng Hội | Nút giao đường ĐT 647 - Cầu Đồng Hội Mục 4 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã 3 Trường Tiểu học Xuân Quang 1 - Nhà ông Lê Văn Tính Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường ĐT 647 | Cầu tràn Suối Trăng - Cầu ông Chung Mục 1 | 280.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Suối Cây Cau - Giáp ngã 3 đi Cao Su (Đoạn ĐT647 cũ qua làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm) Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Huỳnh Thanh Tám - Nhà ông Đỗ Khắc Mai (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội: | Giáp xã Xuân Quang 2 cũ - Hết đường La Hai - Đồng Hội Mục 3 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường cầu Đồng Hội | Cầu Đồng Hội - Ngã ba cầu Đồng Hội Mục 4 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 647 | Suối Cà Tơn - Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến) Mục 7 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu Mục 5 | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Thành - Nhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường ĐT 647 | Giáp xã Xuân Phước - Cầu tràn dốc ông Thảo Mục 1 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu Mục 5 | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường ĐT 647 | Cầu ông Chung - Giáp Phú Mỡ Mục 1 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ĐT647 đến giáp thao Trường Bắn | Đường ĐT647 - Giáp thao Trường Bắn Mục 6 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường Xuân Phước - Phú Hải | Đường ĐT 647 - Đường ĐT 646 Mục 2 | 80.000 | |||
| Đường liên thôn Phú Lợi - Phú Hải | Ngã tư Phú Lợi - Cầu Suối Gấm Mục 9 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Đường từ ngã Ba Phú Tiến | Ngã Ba đường ĐT 647 - Dốc Mồ Côi Mục 10 | 80.000 | 50.000 | 50.000 | 30.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Phan Văn Minh - Nhà bà Nguyễn Thị Hương (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Trần Văn Lâu - Nhà Trần Thị Cậy Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Huỳnh Thanh Tám - Nhà ông Đỗ Khắc Mai (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Suối Cối 1) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường liên thôn | Đường nội thôn Phú Đồng Mục 8 | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | ĐT647 - Giáp đường nội thôn làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Chợ Suối Cối một - Nhà ông Phan Thế Vinh Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường ĐT 647 | Cầu tràn Suối Trăng - Cầu ông Chung Mục 1 | 280.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường cầu Đồng Hội | Nút giao đường ĐT 647 - Cầu Đồng Hội Mục 4 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Suối Cây Cau - Giáp ngã 3 đi Cao Su (Đoạn ĐT647 cũ qua làng Bà Đẩu thôn Phú Tâm) Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường ĐT 647 | Giáp xã Xuân Phước - Cầu tràn dốc ông Thảo Mục 1 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu Mục 5 | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Nhà ông Nguyễn Quà - Giáp nhà ông Phan Quốc Tuấn Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường nội thôn phía sau UBND Xã (Đoạn từ ngã ba ĐT647 trụ sở Công An xã đến ĐT647 Bưu điện) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường ĐT 647 | Dốc Ruộng - Ngã Tư Thôn Phú Lợi Mục 7 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường ĐT 647 | Cầu ông Chung - Giáp Phú Mỡ Mục 1 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường La Hai - Đồng Hội: | Giáp xã Xuân Quang 2 cũ - Hết đường La Hai - Đồng Hội Mục 3 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường cầu Đồng Hội | Cầu Đồng Hội - Ngã ba cầu Đồng Hội Mục 4 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường liên thôn | Đường nội thôn Phú Hải Mục 8 | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường ĐT 647 | Suối Cà Tơn - Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến) Mục 7 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Thành - Nhà ông Cao Văn Minh (Đoạn ĐT647 cũ qua thôn Kỳ Lộ) Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường ĐT 647 | Cầu tràn dốc ông Thảo - Cầu tràn Suối Trăng Mục 1 | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 60.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Trường Mầm non xuân Quang 1 - Nhà ông Hồ Trọng Khanh Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường ĐT 647 | Suối Mò O - Chợ Phú Mỡ Mục 7 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đoạn đường đi Xóm Lộn Hiệu Mục 5 | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Đường nội thôn Kỳ Lộ: Đoạn từ nhà ông Trần Văn Tứ - Giáp HTX Xuân Quang 1 Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Các đường giao thông nông thôn | Ngã 3 Trường Tiểu học Xuân Quang 1 - Nhà ông Lê Văn Tính Mục 5 | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 82 | 29.000 | 26.000 | 22.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 82 | 29.000 | 26.000 | 22.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.