Bảng giá đất Phường Sông Cầu, Đắk Lắk từ 01/01/2026
349 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sông Cầu là 20.320.000 đồng/m² (vị trí 1, - Đường rộng 26,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 85.000 | 81.000 | 70.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 48.000 | 44.000 | 41.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Giáp | xã Xuân Phương (cũ) Bắc cầu Lệ Uyên | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| - Nam | Giao đường Phạm Văn Đồng (phía cầu Lệ Uyên Bắc) | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| - Chùa | Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh Long Quang tuyến) | 1.150.000 | 750.000 | 550.000 | 300.000 |
| - Chợ trung | tâm xã Xuân Thịnh (cũ) đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Cầu Tam | Giang Giáp đập Đá Vải | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
| - Giáp xã | Xuân Cảnh từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp | 900.000 | 600.000 | 380.000 | 230.000 |
| - Giáp xã | Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc Xuân Thịnh (cũ) địa phận xã Xuân Phương cũ) | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Cầu Tam Giang | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| - Giáp đường | Nguyễn Huệ Giáp trụ sở Công an thị xã | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Giáp vòng xoay đường tháng | 1.250.000 | 850.000 | 650.000 | 450.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Giáp đường Nguyễn Huệ | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Giáp Quốc lộ | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| - Giáp đường | HTKT dân cư khu phố Long Hải Phạm Văn Đồng Nam (Khu B) - vòng xoay | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| - Hoàng | Hoa Thám Giáp đường gom Quốc lộ | 2.650.000 | |||
| - Ngã | Hòa Lạc Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) | 650.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Ngã ba | Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy | 1.250.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| - Nhà ông | Nguyễn Đực Nhà ông Mai Văn Xuân | 550.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Quốc | lộ Nhà ông Nguyễn Đực | 450.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| - Trường | Mầm non Xuân Phú Kè khu A | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| - Trụ sở | phòng cháy chữa cháy Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên | 540.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| - Đoạn | còn lại | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| Bùi Thị Xuân | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 | |
| Giao đường - Bắc) | Phạm Văn Đồng (phía Giáp chùa Long Quang | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Giáp dự - Khẩu | án Khu đô thị mới Bắc Lục Giáp đường Phạm Văn Đồng (Khu A) | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Giáp tuyến - Bắc) | tránh Quốc lộ (phía Phía Bắc cầu Tam Giang cũ. | 3.250.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hoàng Hoa Thám | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 | |
| Hùng Vương | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 | |
| Lê Thành Phương | 3.000.000 | 1.730.000 | 1.330.000 | 690.000 | |
| Lý Thường Kiệt | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 | |
| Lương Văn Chánh | 4.250.000 | 2.450.000 | 1.550.000 | 750.000 | |
| Nam cầu | Tam Giang cũ Bắc cầu vượt | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Nguyễn Huệ | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Nguyễn Viết Xuân | 3.250.000 | ||||
| Ngô Quyền | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Phan Bội Châu | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 | |
| Phan Chu Trinh Đường | quy hoạch 6-2 | 1.750.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phan Đình Phùng | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 | |
| Quốc Đường GTNT Hòa Hiệp Phú) | lộ (Nhà Ông Nguyễn Văn Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham. | 750.000 | 530.000 | 380.000 | 230.000 |
| Triệu Thị Trinh Đường | quy hoạch 6-1 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Trần Bình Trọng | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Trần Hưng Đạo | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 | |
| Trần Quốc Toản Đường | quy hoạch 6-3 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Tô Hiến Thành | 2.700.000 | ||||
| Võ Thị Sáu | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | |
| Yết Kiêu | 1.880.000 | 1.280.000 | 830.000 | 530.000 | |
| Đoàn Thị Điểm | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 | |
| Đường kè phía Nam sông Thị Giáp đường Thạc | Phạm Văn Đồng Giáp đường 1/4 | 4.000.000 | |||
| Đường tháng | 3.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 | |
| Đường từ cua Đầu Gò đến nhà Cua Đầu ông Thạch | Gò Nhà ông Thạch | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đường ĐT Tuyến | tránh Quốc lộ Giáp xã Xuân Thọ | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 500.000 |
| + Đường Hồng Bàng | 2.030.000 | ||||
| + Đường Lạc Long Quân | 3.000.000 | ||||
| + Đường Âu Cơ | 3.000.000 | ||||
| - Khu A, B, C, D: Đường rộng mét | 2.200.000 | ||||
| - Đường D3 | 1.250.000 | ||||
| - Đường D4 | 1.250.000 | ||||
| - Đường N4 | 1.250.000 | ||||
| - Đường N5 | 1.250.000 | ||||
| - Đường N6 | 1.250.000 | ||||
| - Đường NH4 | 1.250.000 | ||||
| - Đường Trung Trinh - Vũng La | 450.000 | ||||
| - Đường nội bộ rộng mét | 1.100.000 | ||||
| - Đường rộng 16m | 2.310.000 | ||||
| - Đường rộng 20m | 9.220.000 | ||||
| - Đường rộng 25m | 9.680.000 | ||||
| - Đường rộng 26,5m | 10.160.000 | ||||
| - Đường rộng 4,5m | 300.000 | ||||
| - Đường rộng 6m | 350.000 | ||||
| - Đường rộng 9,5m | 1.840.000 | ||||
| - Đường rộng mét | 2.500.000 | ||||
| - Đường rộng mét. | 7.020.000 | ||||
| - Đường số | 1.250.000 | ||||
| Giang, Phường Xuân Phú: | 2.250.000 | ||||
| Khu D, C, E, G: Đường bê tông - rộng mét | 1.400.000 | ||||
| Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân | 2.500.000 | ||||
| Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Ngã ba Hòa | Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phú Dương Phan Văn Thu) | 750.000 | 500.000 | 310.000 | 200.000 |
| Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 | |
| Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ + lô E1 đến lô E14) | 3.000.000 | ||||
| (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: + từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 | 3.000.000 | ||||
| - Đường số 2, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân | 1.130.000 | ||||
| Khu L1 và L3: Trục đường Liên - thôn Vũng Chào - Từ Nham | 1.250.000 | ||||
| Khu dân cư Xóm Gành Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ | 600.000 | ||||
| Uyên Đông, phường Sông Cầu - Đường số 1, rộng 16m | 1.500.000 | ||||
| mét (không tổ chức đấu giá, giao - đất, thu tiền sử dụng đất theo giá | 750.000 | ||||
| phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 39.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chùa Long | Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh Quang tuyến) | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| - Chợ trung | tâm xã Xuân Thịnh (cũ) đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| - Cầu Tam | Giang Giáp đập Đá Vải | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| - Giáp xã | Xuân Phương (cũ) Bắc cầu Lệ Uyên | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| - Giáp xã | Xuân Cảnh từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
| - Giáp xã | Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc Xuân Thịnh (cũ) địa phận xã Xuân Phương cũ) | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Giáp vòng xoay đường tháng | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| - Giáp đường | HTKT dân cư khu phố Long Hải Phạm Văn Đồng Nam (Khu B) - vòng xoay | 6.700.000 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Giáp Quốc lộ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Cầu Tam Giang | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Giáp đường Nguyễn Huệ | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| - Giáp đường | Nguyễn Huệ Giáp trụ sở Công an thị xã | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| - Hoàng | Hoa Thám Giáp đường gom Quốc lộ | 5.300.000 | |||
| - Nam cầu | Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Lệ Uyên Bắc) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| - Ngã Hòa | Lạc Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| - Ngã ba | Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| - Trường | Mầm non Xuân Phú Kè khu A | 6.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| - Trụ sở phòng | cháy chữa cháy Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| - Đoạn còn | lại | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Bùi Thị Xuân | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | |
| Giao đường - Bắc) | Phạm Văn Đồng (phía Giáp chùa Long Quang | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Giáp dự - Khẩu (Khu | án Khu đô thị mới Bắc Lục Giáp đường Phạm Văn Đồng A) | 11.000.000 | 6.400.000 | 4.400.000 | 2.400.000 |
| Giáp tuyến - Bắc) | tránh Quốc lộ (phía Phía Bắc cầu Tam Giang cũ. | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hoàng Hoa Thám | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | |
| Hùng Vương | 8.100.000 | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | |
| Lê Thành Phương | 6.000.000 | 3.450.000 | 2.650.000 | 1.380.000 | |
| Lý Thường Kiệt | 5.000.000 | 3.350.000 | 2.200.000 | 1.360.000 | |
| Lương Văn Chánh | 8.500.000 | 4.900.000 | 3.100.000 | 1.500.000 | |
| Nam cầu | Tam Giang cũ Bắc cầu vượt | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Huệ | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Nguyễn Viết Xuân | 6.500.000 | ||||
| Ngô Quyền | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Phan Bội Châu | 5.200.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | |
| Phan Chu Trinh Đường | quy hoạch 6-2 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phan Đình Phùng | 5.200.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | |
| Quốc lộ Đường GTNT Hòa Hiệp Phú) | (Nhà Ông Nguyễn Văn Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham. | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Triệu Thị Trinh Đường | quy hoạch 6-1 | 5.000.000 | 3.350.000 | 2.200.000 | 1.360.000 |
| Trần Bình Trọng | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Trần Hưng Đạo | 8.100.000 | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | |
| Trần Quốc Toản Đường | quy hoạch 6-3 | 5.000.000 | 3.350.000 | 2.200.000 | 1.360.000 |
| Tô Hiến Thành | 5.400.000 | ||||
| Võ Thị Sáu | 11.000.000 | 6.400.000 | 4.400.000 | 2.400.000 | |
| Yết Kiêu | 3.750.000 | 2.550.000 | 1.650.000 | 1.050.000 | |
| Đoàn Thị Điểm | 6.700.000 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.200.000 | |
| Đường kè phía Nam sông Thị Giáp đường Thạc | Phạm Văn Đồng Giáp đường 1/4 | 8.000.000 | |||
| Đường tháng | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | |
| Đường từ cua Đầu Gò đến nhà Cua Đầu ông Thạch | Gò Nhà ông Thạch | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 200.000 |
| Đường ĐT Tuyến tránh | Quốc lộ Giáp xã Xuân Thọ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| + Đường Hồng Bàng | 4.050.000 | ||||
| + Đường Lạc Long Quân | 6.000.000 | ||||
| + Đường Âu Cơ | 6.000.000 | ||||
| - Nhà ông | Nguyễn Đực Nhà ông Mai Văn Xuân | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 350.000 |
| - Quốc lộ | Nhà ông Nguyễn Đực | 900.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 |
| - Đường D3 | 2.500.000 | ||||
| - Đường D4 | 2.500.000 | ||||
| - Đường N4 | 2.500.000 | ||||
| - Đường N5 | 2.500.000 | ||||
| - Đường N6 | 2.500.000 | ||||
| - Đường NH4 | 2.500.000 | ||||
| - Đường Trung Trinh - Vũng La | 900.000 | ||||
| - Đường nội bộ rộng mét | 2.200.000 | ||||
| - Đường rộng 16m | 4.620.000 | ||||
| - Đường rộng 20m | 18.430.000 | ||||
| - Đường rộng 25m | 19.350.000 | ||||
| - Đường rộng 26,5m | 20.320.000 | ||||
| - Đường rộng 4,5m | 600.000 | ||||
| - Đường rộng 6m | 700.000 | ||||
| - Đường rộng 9,5m | 3.675.000 | ||||
| - Đường rộng mét | 5.000.000 | ||||
| - Đường rộng mét. | 14.040.000 | ||||
| - Đường số | 2.500.000 | ||||
| Giang, Phường Xuân Phú: | 4.500.000 | ||||
| Khu A, B, C, D: Đường rộng - mét | 4.400.000 | ||||
| Khu D, C, E, G: Đường bê tông - rộng mét | 2.800.000 | ||||
| Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân | 5.000.000 | ||||
| Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Ngã ba Hòa | Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phú Dương Phan Văn Thu) | 1.500.000 | 1.000.000 | 625.000 | 400.000 |
| Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La | 900.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 | |
| (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu + D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô | 6.000.000 | ||||
| - Đường số 2, rộng 16m | 2.250.000 | ||||
| 1) Khu L1 và L3: Trục đường Liên - thôn Vũng Chào - Từ Nham | 2.500.000 | ||||
| Khu L2 và L4: Trục đường rộng mét (không tổ chức đấu giá, giao - đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) | 1.500.000 | ||||
| Khu dân cư Xóm Gành Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ | 1.200.000 | ||||
| Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m | 1.200.000 | ||||
| Uyên Đông, phường Sông Cầu - Đường số 1, rộng 16m | 3.000.000 | ||||
| Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ + lô E1 đến lô E14) - Đường rộng mét | Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 15.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chùa | Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh Long Quang tuyến) | 1.150.000 | 750.000 | 550.000 | 300.000 |
| - Giáp | Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc xã Xuân Thịnh (cũ) địa phận xã Xuân Phương cũ) | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Nam | Giao đường Phạm Văn Đồng (phía cầu Lệ Uyên Bắc) | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Giao - Bắc) | đường Phạm Văn Đồng (phía Giáp chùa Long Quang | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Quốc lộ - Giáp | xã Xuân Phương (cũ) Bắc cầu Lệ Uyên | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| - Chợ trung | tâm xã Xuân Thịnh (cũ) đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Cầu Tam | Giang Giáp đập Đá Vải | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
| - Giáp xã | Xuân Cảnh từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp | 900.000 | 600.000 | 380.000 | 230.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Giáp vòng xoay đường tháng | 1.250.000 | 850.000 | 650.000 | 450.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Giáp Quốc lộ | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Cầu Tam Giang | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| - Giáp đường | HTKT dân cư khu phố Long Hải Phạm Văn Đồng Nam (Khu B) - vòng xoay | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Giáp đường Nguyễn Huệ | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| - Giáp đường | Nguyễn Huệ Giáp trụ sở Công an thị xã | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| - Hoàng | Hoa Thám Giáp đường gom Quốc lộ | 2.650.000 | |||
| - Ngã | Hòa Lạc Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) | 650.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Ngã ba | Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy | 1.250.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| - Nhà ông | Nguyễn Đực Nhà ông Mai Văn Xuân | 550.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Quốc | lộ Nhà ông Nguyễn Đực | 450.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| - Trường | Mầm non Xuân Phú Kè khu A | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| - Trụ sở | phòng cháy chữa cháy Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên | 540.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| - Đoạn | còn lại | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| - Đường số | 1.250.000 | ||||
| Bùi Thị Xuân | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 | |
| Giáp dự - Khẩu | án Khu đô thị mới Bắc Lục Giáp đường Phạm Văn Đồng (Khu A) | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Giáp tuyến - Bắc) | tránh Quốc lộ (phía Phía Bắc cầu Tam Giang cũ. | 3.250.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hoàng Hoa Thám | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 | |
| Hùng Vương | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 | |
| Lê Thành Phương | 3.000.000 | 1.730.000 | 1.330.000 | 690.000 | |
| Lý Thường Kiệt | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 | |
| Lương Văn Chánh | 4.250.000 | 2.450.000 | 1.550.000 | 750.000 | |
| Nam cầu | Tam Giang cũ Bắc cầu vượt | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Nguyễn Huệ | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Nguyễn Viết Xuân | 3.250.000 | ||||
| Ngô Quyền | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Phan Bội Châu | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 | |
| Phan Chu Trinh Đường | quy hoạch 6-2 | 1.750.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phan Đình Phùng | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 | |
| Quốc Đường GTNT Hòa Hiệp Phú) | lộ (Nhà Ông Nguyễn Văn Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham. | 750.000 | 530.000 | 380.000 | 230.000 |
| Triệu Thị Trinh Đường | quy hoạch 6-1 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Trần Bình Trọng | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Trần Hưng Đạo | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 | |
| Trần Quốc Toản Đường | quy hoạch 6-3 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Tô Hiến Thành | 2.700.000 | ||||
| Võ Thị Sáu | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | |
| Yết Kiêu | 1.880.000 | 1.280.000 | 830.000 | 530.000 | |
| Đoàn Thị Điểm | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 | |
| Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Ngã ba Hòa | Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phú Dương Phan Văn Thu) | 750.000 | 500.000 | 310.000 | 200.000 |
| Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 | |
| Đường kè phía Nam sông Thị Giáp đường Thạc | Phạm Văn Đồng Giáp đường 1/4 | 4.000.000 | |||
| Đường tháng | 3.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 | |
| Đường từ cua Đầu Gò đến nhà Cua Đầu ông Thạch | Gò Nhà ông Thạch | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đường ĐT Tuyến | tránh Quốc lộ Giáp xã Xuân Thọ | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 500.000 |
| + từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô | 3.000.000 | ||||
| + Đường Hồng Bàng | 2.030.000 | ||||
| + Đường Lạc Long Quân | 3.000.000 | ||||
| + Đường Âu Cơ | 3.000.000 | ||||
| - Khu A, B, C, D: Đường rộng mét | 2.200.000 | ||||
| - Đường D3 | 1.250.000 | ||||
| - Đường D4 | 1.250.000 | ||||
| - Đường N4 | 1.250.000 | ||||
| - Đường N5 | 1.250.000 | ||||
| - Đường N6 | 1.250.000 | ||||
| - Đường NH4 | 1.250.000 | ||||
| - Đường Trung Trinh - Vũng La | 450.000 | ||||
| - Đường nội bộ rộng mét | 1.100.000 | ||||
| - Đường rộng 16m | 2.310.000 | ||||
| - Đường rộng 20m | 9.220.000 | ||||
| - Đường rộng 25m | 9.680.000 | ||||
| - Đường rộng 26,5m | 10.160.000 | ||||
| - Đường rộng 4,5m | 300.000 | ||||
| - Đường rộng 6m | 350.000 | ||||
| - Đường rộng 9,5m | 1.840.000 | ||||
| - Đường rộng mét | 2.500.000 | ||||
| - Đường rộng mét. | 7.020.000 | ||||
| - Đường số | 1.250.000 | ||||
| Giang, Phường Xuân Phú: | 2.250.000 | ||||
| Khu D, C, E, G: Đường bê tông - rộng mét | 1.400.000 | ||||
| Khu L1 và L3: Trục đường Liên - thôn Vũng Chào - Từ Nham | 1.250.000 | ||||
| Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân | 2.500.000 | ||||
| Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ + lô E1 đến lô E14) | 3.000.000 | ||||
| - Đường số 1, rộng 16m | 1.500.000 | ||||
| - Đường số 2, rộng 16m | 1.130.000 | ||||
| Khu dân cư Xóm Gành | 600.000 | ||||
| mét (không tổ chức đấu giá, giao - đất, thu tiền sử dụng đất theo giá | 750.000 | ||||
| phố Hòa Hiệp, phường Sông | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chùa Long | Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh Quang tuyến) | 1.150.000 | 750.000 | 550.000 | 300.000 |
| - Cầu Tam | Giang Giáp đập Đá Vải | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
| - Giáp xã | Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc Xuân Thịnh (cũ) địa phận xã Xuân Phương cũ) | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Giáp xã | Xuân Phương (cũ) Bắc cầu Lệ Uyên | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| - Giáp xã | Xuân Cảnh từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp | 900.000 | 600.000 | 380.000 | 230.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Cầu Tam Giang | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Giáp đường Nguyễn Huệ | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| - Giáp đường | Nguyễn Huệ Giáp trụ sở Công an thị xã | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| - Giáp đường | HTKT dân cư khu phố Long Hải Phạm Văn Đồng Nam (Khu B) - vòng xoay | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Giáp vòng xoay đường tháng | 1.250.000 | 850.000 | 650.000 | 450.000 |
| - Hoàng | Hoa Thám Giáp đường gom Quốc lộ | 2.650.000 | |||
| - Nam cầu | Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Lệ Uyên Bắc) | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| - Ngã ba | Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy | 1.250.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| - Trường | Mầm non Xuân Phú Kè khu A | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| - Trụ sở | phòng cháy chữa cháy Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên | 540.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| - Đoạn còn | lại | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| Bùi Thị Xuân | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 | |
| Giao đường - Bắc) | Phạm Văn Đồng (phía Giáp chùa Long Quang | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Giáp dự - Khẩu (Khu | án Khu đô thị mới Bắc Lục Giáp đường Phạm Văn Đồng A) | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Hoàng Hoa Thám | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 | |
| Hùng Vương | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 | |
| Lê Thành Phương | 3.000.000 | 1.730.000 | 1.330.000 | 690.000 | |
| Đoàn Thị Điểm | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 | |
| Đường kè phía Nam sông Thị Giáp đường Thạc | Phạm Văn Đồng Giáp đường 1/4 | 4.000.000 | |||
| Đường tháng | 3.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 | |
| Đường ĐT Tuyến | tránh Quốc lộ Giáp xã Xuân Thọ | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 500.000 |
| - Chợ trung | tâm xã Xuân Thịnh (cũ) đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Giáp đường | Phạm Văn Đồng Giáp Quốc lộ | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| - Ngã Hòa | Lạc Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) | 650.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Nhà ông | Nguyễn Đực Nhà ông Mai Văn Xuân | 550.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
| - Quốc lộ | Nhà ông Nguyễn Đực | 450.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| - Đường D3 | 1.250.000 | ||||
| - Đường D4 | 1.250.000 | ||||
| - Đường N4 | 1.250.000 | ||||
| - Đường N5 | 1.250.000 | ||||
| - Đường N6 | 1.250.000 | ||||
| - Đường NH4 | 1.250.000 | ||||
| - Đường rộng 16m | 2.310.000 | ||||
| - Đường rộng 20m | 9.220.000 | ||||
| - Đường rộng 25m | 9.680.000 | ||||
| - Đường rộng 26,5m | 10.160.000 | ||||
| - Đường rộng 9,5m | 1.840.000 | ||||
| - Đường rộng mét. | 7.020.000 | ||||
| - Đường số | 1.250.000 | ||||
| Giáp tuyến - Bắc) | tránh Quốc lộ (phía Phía Bắc cầu Tam Giang cũ. | 3.250.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Lý Thường Kiệt | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 | |
| Lương Văn Chánh | 4.250.000 | 2.450.000 | 1.550.000 | 750.000 | |
| Nam cầu | Tam Giang cũ Bắc cầu vượt | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Nguyễn Huệ | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Nguyễn Viết Xuân | 3.250.000 | ||||
| Ngô Quyền | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Phan Bội Châu | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 | |
| Phan Chu Trinh Đường | quy hoạch 6-2 | 1.750.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phan Đình Phùng | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 | |
| Quốc lộ Đường GTNT Hòa Hiệp Phú) | (Nhà Ông Nguyễn Văn Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham. | 750.000 | 530.000 | 380.000 | 230.000 |
| Triệu Thị Trinh Đường | quy hoạch 6-1 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Trần Bình Trọng | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Trần Hưng Đạo | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 | |
| Trần Quốc Toản Đường | quy hoạch 6-3 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Tô Hiến Thành | 2.700.000 | ||||
| Võ Thị Sáu | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | |
| Yết Kiêu | 1.880.000 | 1.280.000 | 830.000 | 530.000 | |
| Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Ngã ba Hòa | Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phú Dương Phan Văn Thu) | 750.000 | 500.000 | 310.000 | 200.000 |
| Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 | |
| Đường từ cua Đầu Gò đến nhà Cua Đầu ông Thạch | Gò Nhà ông Thạch | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 100.000 |
| (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu + D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô | 3.000.000 | ||||
| + Đường Lạc Long Quân - Đường rộng mét còn lại | 3.000.000 | ||||
| + Đường Âu Cơ | 3.000.000 | ||||
| - Đường nội bộ rộng mét Khu dân cư Sân khấu lộ thiên | 1.100.000 | ||||
| - Đường rộng 4,5m Khu dân cư Phước Lý | 300.000 | ||||
| - Đường rộng 6m | 350.000 | ||||
| - Đường rộng mét + Đường Hồng Bàng | 2.030.000 | ||||
| - Đường rộng mét Khu dân cư Nam kè sông Tam | 2.000.000 | ||||
| - Đường số 2, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân | 1.130.000 | ||||
| Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m | 2.250.000 | ||||
| Khu A, B, C, D: Đường rộng - mét | 2.200.000 | ||||
| Khu D, C, E, G: Đường bê tông - rộng mét | 1.400.000 | ||||
| Khu L1 và L3: Trục đường Liên - thôn Vũng Chào - Từ Nham | 1.250.000 | ||||
| Khu dân cư Phú Mỹ - Đường Trung Trinh - Vũng La | 450.000 | ||||
| Khu dân cư Xóm Gành Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ | 600.000 | ||||
| Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân | 2.500.000 | ||||
| Uyên Đông, phường Sông Cầu - Đường số 1, rộng 16m | 1.500.000 | ||||
| mét (không tổ chức đấu giá, giao - đất, thu tiền sử dụng đất theo giá | 750.000 | ||||
| phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m | 600.000 | ||||
| thao cơ bản thị xã Sông Cầu - Đường rộng mét | 2.500.000 | ||||
| Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ + lô E1 đến lô E14) | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 48.000 | 44.000 | 41.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 77.000 | 74.000 | 64.000 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.