Bảng giá đất Phường Sông Cầu, Đắk Lắk từ 01/01/2026

349 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sông Cầu20.320.000 đồng/m² (vị trí 1, - Đường rộng 26,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
85.00081.00070.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
48.00044.00041.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Giápxã Xuân Phương (cũ) Bắc cầu Lệ Uyên1.900.0001.150.000750.000450.000
- NamGiao đường Phạm Văn Đồng (phía cầu Lệ Uyên Bắc)2.500.0001.500.0001.250.0001.000.000
- ChùaCầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh Long Quang tuyến)1.150.000750.000550.000300.000
- Chợ trungtâm xã Xuân Thịnh (cũ) đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông600.000450.000300.000200.000
- Cầu TamGiang Giáp đập Đá Vải1.350.000900.000600.000380.000
- Giáp xãXuân Cảnh từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp900.000600.000380.000230.000
- Giáp xãGiáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc Xuân Thịnh (cũ) địa phận xã Xuân Phương cũ)900.000500.000300.000200.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Cầu Tam Giang3.150.0001.890.0001.260.000840.000
- Giáp đườngNguyễn Huệ Giáp trụ sở Công an thị xã4.000.0002.400.0001.400.000850.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Giáp vòng xoay đường tháng1.250.000850.000650.000450.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Giáp đường Nguyễn Huệ5.000.0003.500.0002.250.0001.500.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Giáp Quốc lộ2.250.0001.350.000900.000600.000
- Giáp đườngHTKT dân cư khu phố Long Hải Phạm Văn Đồng Nam (Khu B) - vòng xoay3.350.0002.000.0001.350.000600.000
- HoàngHoa Thám Giáp đường gom Quốc lộ2.650.000
- NgãHòa Lạc Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ)650.000450.000300.000200.000
- Ngã baHết trụ sở phòng cháy chữa cháy1.250.000700.000500.000300.000
- Nhà ôngNguyễn Đực Nhà ông Mai Văn Xuân550.000380.000280.000180.000
- Quốclộ Nhà ông Nguyễn Đực450.000280.000180.000100.000
- TrườngMầm non Xuân Phú Kè khu A3.250.0001.750.0001.250.000750.000
- Trụ sởphòng cháy chữa cháy Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên540.000360.000240.000160.000
- Đoạncòn lại2.250.0001.350.000900.000600.000
Bùi Thị Xuân4.000.0002.400.0001.400.000850.000
Giao đường - Bắc)Phạm Văn Đồng (phía Giáp chùa Long Quang1.900.0001.150.000750.000450.000
Giáp dự - Khẩuán Khu đô thị mới Bắc Lục Giáp đường Phạm Văn Đồng (Khu A)5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
Giáp tuyến - Bắc)tránh Quốc lộ (phía Phía Bắc cầu Tam Giang cũ.3.250.0002.000.0001.250.000750.000
Hoàng Hoa Thám3.000.0001.700.0001.300.000850.000
Hùng Vương4.050.0002.450.0001.600.000900.000
Lê Thành Phương3.000.0001.730.0001.330.000690.000
Lý Thường Kiệt2.500.0001.680.0001.100.000680.000
Lương Văn Chánh4.250.0002.450.0001.550.000750.000
Nam cầuTam Giang cũ Bắc cầu vượt2.750.0001.650.0001.100.000550.000
Nguyễn Huệ5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Nguyễn Viết Xuân3.250.000
Ngô Quyền4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Phan Bội Châu2.600.0001.500.0001.130.000750.000
Phan Chu Trinh Đườngquy hoạch 6-21.750.0001.200.000800.000500.000
Phan Đình Phùng2.600.0001.500.0001.100.000750.000
Quốc Đường GTNT Hòa Hiệp Phú)lộ (Nhà Ông Nguyễn Văn Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham.750.000530.000380.000230.000
Triệu Thị Trinh Đườngquy hoạch 6-12.500.0001.680.0001.100.000680.000
Trần Bình Trọng4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Trần Hưng Đạo4.050.0002.450.0001.600.000900.000
Trần Quốc Toản Đườngquy hoạch 6-32.500.0001.680.0001.100.000680.000
Tô Hiến Thành2.700.000
Võ Thị Sáu5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
Yết Kiêu1.880.0001.280.000830.000530.000
Đoàn Thị Điểm3.350.0002.000.0001.350.000600.000
Đường kè phía Nam sông Thị Giáp đường ThạcPhạm Văn Đồng Giáp đường 1/44.000.000
Đường tháng3.000.0001.750.0001.250.000750.000
Đường từ cua Đầu Gò đến nhà Cua Đầu ông ThạchGò Nhà ông Thạch500.000300.000180.000100.000
Đường ĐT Tuyếntránh Quốc lộ Giáp xã Xuân Thọ1.750.0001.050.000700.000500.000
+ Đường Hồng Bàng2.030.000
+ Đường Lạc Long Quân3.000.000
+ Đường Âu Cơ3.000.000
- Khu A, B, C, D: Đường rộng mét2.200.000
- Đường D31.250.000
- Đường D41.250.000
- Đường N41.250.000
- Đường N51.250.000
- Đường N61.250.000
- Đường NH41.250.000
- Đường Trung Trinh - Vũng La450.000
- Đường nội bộ rộng mét1.100.000
- Đường rộng 16m2.310.000
- Đường rộng 20m9.220.000
- Đường rộng 25m9.680.000
- Đường rộng 26,5m10.160.000
- Đường rộng 4,5m300.000
- Đường rộng 6m350.000
- Đường rộng 9,5m1.840.000
- Đường rộng mét2.500.000
- Đường rộng mét.7.020.000
- Đường số1.250.000
Giang, Phường Xuân Phú:2.250.000
Khu D, C, E, G: Đường bê tông - rộng mét1.400.000
Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân2.500.000
Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Ngã ba HòaCuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phú Dương Phan Văn Thu)750.000500.000310.000200.000
Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La450.000300.000200.000100.000
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ + lô E1 đến lô E14)3.000.000
(Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: + từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E153.000.000
- Đường số 2, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân1.130.000
Khu L1 và L3: Trục đường Liên - thôn Vũng Chào - Từ Nham1.250.000
Khu dân cư Xóm Gành Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ600.000
Uyên Đông, phường Sông Cầu - Đường số 1, rộng 16m1.500.000
mét (không tổ chức đấu giá, giao - đất, thu tiền sử dụng đất theo giá750.000
phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
39.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
44.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Chùa LongCầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh Quang tuyến)2.300.0001.500.0001.100.000600.000
- Chợ trungtâm xã Xuân Thịnh (cũ) đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông1.200.000900.000600.000400.000
- Cầu TamGiang Giáp đập Đá Vải2.700.0001.800.0001.200.000750.000
- Giáp xãXuân Phương (cũ) Bắc cầu Lệ Uyên3.800.0002.300.0001.500.000900.000
- Giáp xãXuân Cảnh từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp1.800.0001.200.000750.000450.000
- Giáp xãGiáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc Xuân Thịnh (cũ) địa phận xã Xuân Phương cũ)1.800.0001.000.000600.000400.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Giáp vòng xoay đường tháng2.500.0001.700.0001.300.000900.000
- Giáp đườngHTKT dân cư khu phố Long Hải Phạm Văn Đồng Nam (Khu B) - vòng xoay6.700.0004.000.0002.700.0001.200.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Giáp Quốc lộ4.500.0002.700.0001.800.0001.200.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Cầu Tam Giang6.300.0003.780.0002.520.0001.680.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Giáp đường Nguyễn Huệ10.000.0007.000.0004.500.0003.000.000
- Giáp đườngNguyễn Huệ Giáp trụ sở Công an thị xã8.000.0004.800.0002.800.0001.700.000
- HoàngHoa Thám Giáp đường gom Quốc lộ5.300.000
- Nam cầuGiao đường Phạm Văn Đồng (phía Lệ Uyên Bắc)5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
- Ngã HòaLạc Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ)1.300.000900.000600.000400.000
- Ngã baHết trụ sở phòng cháy chữa cháy2.500.0001.400.0001.000.000600.000
- TrườngMầm non Xuân Phú Kè khu A6.500.0003.500.0002.500.0001.500.000
- Trụ sở phòngcháy chữa cháy Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên1.080.000720.000480.000320.000
- Đoạn cònlại4.500.0002.700.0001.800.0001.200.000
Bùi Thị Xuân8.000.0004.800.0002.800.0001.700.000
Giao đường - Bắc)Phạm Văn Đồng (phía Giáp chùa Long Quang3.800.0002.300.0001.500.000900.000
Giáp dự - Khẩu (Khuán Khu đô thị mới Bắc Lục Giáp đường Phạm Văn Đồng A)11.000.0006.400.0004.400.0002.400.000
Giáp tuyến - Bắc)tránh Quốc lộ (phía Phía Bắc cầu Tam Giang cũ.6.500.0004.000.0002.500.0001.500.000
Hoàng Hoa Thám6.000.0003.400.0002.600.0001.700.000
Hùng Vương8.100.0004.900.0003.200.0001.800.000
Lê Thành Phương6.000.0003.450.0002.650.0001.380.000
Lý Thường Kiệt5.000.0003.350.0002.200.0001.360.000
Lương Văn Chánh8.500.0004.900.0003.100.0001.500.000
Nam cầuTam Giang cũ Bắc cầu vượt5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Nguyễn Huệ10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Nguyễn Viết Xuân6.500.000
Ngô Quyền8.000.0005.000.0003.000.0002.000.000
Phan Bội Châu5.200.0003.000.0002.250.0001.500.000
Phan Chu Trinh Đườngquy hoạch 6-23.500.0002.400.0001.600.0001.000.000
Phan Đình Phùng5.200.0003.000.0002.200.0001.500.000
Quốc lộ Đường GTNT Hòa Hiệp Phú)(Nhà Ông Nguyễn Văn Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham.1.500.0001.050.000750.000450.000
Triệu Thị Trinh Đườngquy hoạch 6-15.000.0003.350.0002.200.0001.360.000
Trần Bình Trọng8.000.0005.000.0003.000.0002.000.000
Trần Hưng Đạo8.100.0004.900.0003.200.0001.800.000
Trần Quốc Toản Đườngquy hoạch 6-35.000.0003.350.0002.200.0001.360.000
Tô Hiến Thành5.400.000
Võ Thị Sáu11.000.0006.400.0004.400.0002.400.000
Yết Kiêu3.750.0002.550.0001.650.0001.050.000
Đoàn Thị Điểm6.700.0004.000.0002.700.0001.200.000
Đường kè phía Nam sông Thị Giáp đường ThạcPhạm Văn Đồng Giáp đường 1/48.000.000
Đường tháng6.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Đường từ cua Đầu Gò đến nhà Cua Đầu ông ThạchGò Nhà ông Thạch1.000.000600.000360.000200.000
Đường ĐT Tuyến tránhQuốc lộ Giáp xã Xuân Thọ3.500.0002.100.0001.400.0001.000.000
+ Đường Hồng Bàng4.050.000
+ Đường Lạc Long Quân6.000.000
+ Đường Âu Cơ6.000.000
- Nhà ôngNguyễn Đực Nhà ông Mai Văn Xuân1.100.000750.000550.000350.000
- Quốc lộNhà ông Nguyễn Đực900.000550.000350.000200.000
- Đường D32.500.000
- Đường D42.500.000
- Đường N42.500.000
- Đường N52.500.000
- Đường N62.500.000
- Đường NH42.500.000
- Đường Trung Trinh - Vũng La900.000
- Đường nội bộ rộng mét2.200.000
- Đường rộng 16m4.620.000
- Đường rộng 20m18.430.000
- Đường rộng 25m19.350.000
- Đường rộng 26,5m20.320.000
- Đường rộng 4,5m600.000
- Đường rộng 6m700.000
- Đường rộng 9,5m3.675.000
- Đường rộng mét5.000.000
- Đường rộng mét.14.040.000
- Đường số2.500.000
Giang, Phường Xuân Phú:4.500.000
Khu A, B, C, D: Đường rộng - mét4.400.000
Khu D, C, E, G: Đường bê tông - rộng mét2.800.000
Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân5.000.000
Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Ngã ba HòaCuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phú Dương Phan Văn Thu)1.500.0001.000.000625.000400.000
Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La900.000600.000400.000200.000
(Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu + D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô6.000.000
- Đường số 2, rộng 16m2.250.000
1) Khu L1 và L3: Trục đường Liên - thôn Vũng Chào - Từ Nham2.500.000
Khu L2 và L4: Trục đường rộng mét (không tổ chức đấu giá, giao - đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường)1.500.000
Khu dân cư Xóm Gành Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ1.200.000
Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m1.200.000
Uyên Đông, phường Sông Cầu - Đường số 1, rộng 16m3.000.000
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ + lô E1 đến lô E14) - Đường rộng métTừ Đến VT1 VT2 VT3 VT46.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
15.00013.00012.00011.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (86 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- ChùaCầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh Long Quang tuyến)1.150.000750.000550.000300.000
- GiápGiáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc xã Xuân Thịnh (cũ) địa phận xã Xuân Phương cũ)900.000500.000300.000200.000
- NamGiao đường Phạm Văn Đồng (phía cầu Lệ Uyên Bắc)2.500.0001.500.0001.250.0001.000.000
Giao - Bắc)đường Phạm Văn Đồng (phía Giáp chùa Long Quang1.900.0001.150.000750.000450.000
Quốc lộ - Giápxã Xuân Phương (cũ) Bắc cầu Lệ Uyên1.900.0001.150.000750.000450.000
- Chợ trungtâm xã Xuân Thịnh (cũ) đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông600.000450.000300.000200.000
- Cầu TamGiang Giáp đập Đá Vải1.350.000900.000600.000380.000
- Giáp xãXuân Cảnh từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp900.000600.000380.000230.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Giáp vòng xoay đường tháng1.250.000850.000650.000450.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Giáp Quốc lộ2.250.0001.350.000900.000600.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Cầu Tam Giang3.150.0001.890.0001.260.000840.000
- Giáp đườngHTKT dân cư khu phố Long Hải Phạm Văn Đồng Nam (Khu B) - vòng xoay3.350.0002.000.0001.350.000600.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Giáp đường Nguyễn Huệ5.000.0003.500.0002.250.0001.500.000
- Giáp đườngNguyễn Huệ Giáp trụ sở Công an thị xã4.000.0002.400.0001.400.000850.000
- HoàngHoa Thám Giáp đường gom Quốc lộ2.650.000
- NgãHòa Lạc Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ)650.000450.000300.000200.000
- Ngã baHết trụ sở phòng cháy chữa cháy1.250.000700.000500.000300.000
- Nhà ôngNguyễn Đực Nhà ông Mai Văn Xuân550.000380.000280.000180.000
- Quốclộ Nhà ông Nguyễn Đực450.000280.000180.000100.000
- TrườngMầm non Xuân Phú Kè khu A3.250.0001.750.0001.250.000750.000
- Trụ sởphòng cháy chữa cháy Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên540.000360.000240.000160.000
- Đoạncòn lại2.250.0001.350.000900.000600.000
- Đường số1.250.000
Bùi Thị Xuân4.000.0002.400.0001.400.000850.000
Giáp dự - Khẩuán Khu đô thị mới Bắc Lục Giáp đường Phạm Văn Đồng (Khu A)5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
Giáp tuyến - Bắc)tránh Quốc lộ (phía Phía Bắc cầu Tam Giang cũ.3.250.0002.000.0001.250.000750.000
Hoàng Hoa Thám3.000.0001.700.0001.300.000850.000
Hùng Vương4.050.0002.450.0001.600.000900.000
Lê Thành Phương3.000.0001.730.0001.330.000690.000
Lý Thường Kiệt2.500.0001.680.0001.100.000680.000
Lương Văn Chánh4.250.0002.450.0001.550.000750.000
Nam cầuTam Giang cũ Bắc cầu vượt2.750.0001.650.0001.100.000550.000
Nguyễn Huệ5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Nguyễn Viết Xuân3.250.000
Ngô Quyền4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Phan Bội Châu2.600.0001.500.0001.130.000750.000
Phan Chu Trinh Đườngquy hoạch 6-21.750.0001.200.000800.000500.000
Phan Đình Phùng2.600.0001.500.0001.100.000750.000
Quốc Đường GTNT Hòa Hiệp Phú)lộ (Nhà Ông Nguyễn Văn Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham.750.000530.000380.000230.000
Triệu Thị Trinh Đườngquy hoạch 6-12.500.0001.680.0001.100.000680.000
Trần Bình Trọng4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Trần Hưng Đạo4.050.0002.450.0001.600.000900.000
Trần Quốc Toản Đườngquy hoạch 6-32.500.0001.680.0001.100.000680.000
Tô Hiến Thành2.700.000
Võ Thị Sáu5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
Yết Kiêu1.880.0001.280.000830.000530.000
Đoàn Thị Điểm3.350.0002.000.0001.350.000600.000
Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Ngã ba HòaCuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phú Dương Phan Văn Thu)750.000500.000310.000200.000
Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La450.000300.000200.000100.000
Đường kè phía Nam sông Thị Giáp đường ThạcPhạm Văn Đồng Giáp đường 1/44.000.000
Đường tháng3.000.0001.750.0001.250.000750.000
Đường từ cua Đầu Gò đến nhà Cua Đầu ông ThạchGò Nhà ông Thạch500.000300.000180.000100.000
Đường ĐT Tuyếntránh Quốc lộ Giáp xã Xuân Thọ1.750.0001.050.000700.000500.000
+ từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô3.000.000
+ Đường Hồng Bàng2.030.000
+ Đường Lạc Long Quân3.000.000
+ Đường Âu Cơ3.000.000
- Khu A, B, C, D: Đường rộng mét2.200.000
- Đường D31.250.000
- Đường D41.250.000
- Đường N41.250.000
- Đường N51.250.000
- Đường N61.250.000
- Đường NH41.250.000
- Đường Trung Trinh - Vũng La450.000
- Đường nội bộ rộng mét1.100.000
- Đường rộng 16m2.310.000
- Đường rộng 20m9.220.000
- Đường rộng 25m9.680.000
- Đường rộng 26,5m10.160.000
- Đường rộng 4,5m300.000
- Đường rộng 6m350.000
- Đường rộng 9,5m1.840.000
- Đường rộng mét2.500.000
- Đường rộng mét.7.020.000
- Đường số1.250.000
Giang, Phường Xuân Phú:2.250.000
Khu D, C, E, G: Đường bê tông - rộng mét1.400.000
Khu L1 và L3: Trục đường Liên - thôn Vũng Chào - Từ Nham1.250.000
Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân2.500.000
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ + lô E1 đến lô E14)3.000.000
- Đường số 1, rộng 16m1.500.000
- Đường số 2, rộng 16m1.130.000
Khu dân cư Xóm Gành600.000
mét (không tổ chức đấu giá, giao - đất, thu tiền sử dụng đất theo giá750.000
phố Hòa Hiệp, phường Sông600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (86 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Chùa LongCầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh Quang tuyến)1.150.000750.000550.000300.000
- Cầu TamGiang Giáp đập Đá Vải1.350.000900.000600.000380.000
- Giáp xãGiáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc Xuân Thịnh (cũ) địa phận xã Xuân Phương cũ)900.000500.000300.000200.000
- Giáp xãXuân Phương (cũ) Bắc cầu Lệ Uyên1.900.0001.150.000750.000450.000
- Giáp xãXuân Cảnh từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp900.000600.000380.000230.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Cầu Tam Giang3.150.0001.890.0001.260.000840.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Giáp đường Nguyễn Huệ5.000.0003.500.0002.250.0001.500.000
- Giáp đườngNguyễn Huệ Giáp trụ sở Công an thị xã4.000.0002.400.0001.400.000850.000
- Giáp đườngHTKT dân cư khu phố Long Hải Phạm Văn Đồng Nam (Khu B) - vòng xoay3.350.0002.000.0001.350.000600.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Giáp vòng xoay đường tháng1.250.000850.000650.000450.000
- HoàngHoa Thám Giáp đường gom Quốc lộ2.650.000
- Nam cầuGiao đường Phạm Văn Đồng (phía Lệ Uyên Bắc)2.500.0001.500.0001.250.0001.000.000
- Ngã baHết trụ sở phòng cháy chữa cháy1.250.000700.000500.000300.000
- TrườngMầm non Xuân Phú Kè khu A3.250.0001.750.0001.250.000750.000
- Trụ sởphòng cháy chữa cháy Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên540.000360.000240.000160.000
- Đoạn cònlại2.250.0001.350.000900.000600.000
Bùi Thị Xuân4.000.0002.400.0001.400.000850.000
Giao đường - Bắc)Phạm Văn Đồng (phía Giáp chùa Long Quang1.900.0001.150.000750.000450.000
Giáp dự - Khẩu (Khuán Khu đô thị mới Bắc Lục Giáp đường Phạm Văn Đồng A)5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
Hoàng Hoa Thám3.000.0001.700.0001.300.000850.000
Hùng Vương4.050.0002.450.0001.600.000900.000
Lê Thành Phương3.000.0001.730.0001.330.000690.000
Đoàn Thị Điểm3.350.0002.000.0001.350.000600.000
Đường kè phía Nam sông Thị Giáp đường ThạcPhạm Văn Đồng Giáp đường 1/44.000.000
Đường tháng3.000.0001.750.0001.250.000750.000
Đường ĐT Tuyếntránh Quốc lộ Giáp xã Xuân Thọ1.750.0001.050.000700.000500.000
- Chợ trungtâm xã Xuân Thịnh (cũ) đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông600.000450.000300.000200.000
- Giáp đườngPhạm Văn Đồng Giáp Quốc lộ2.250.0001.350.000900.000600.000
- Ngã HòaLạc Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ)650.000450.000300.000200.000
- Nhà ôngNguyễn Đực Nhà ông Mai Văn Xuân550.000380.000280.000180.000
- Quốc lộNhà ông Nguyễn Đực450.000280.000180.000100.000
- Đường D31.250.000
- Đường D41.250.000
- Đường N41.250.000
- Đường N51.250.000
- Đường N61.250.000
- Đường NH41.250.000
- Đường rộng 16m2.310.000
- Đường rộng 20m9.220.000
- Đường rộng 25m9.680.000
- Đường rộng 26,5m10.160.000
- Đường rộng 9,5m1.840.000
- Đường rộng mét.7.020.000
- Đường số1.250.000
Giáp tuyến - Bắc)tránh Quốc lộ (phía Phía Bắc cầu Tam Giang cũ.3.250.0002.000.0001.250.000750.000
Lý Thường Kiệt2.500.0001.680.0001.100.000680.000
Lương Văn Chánh4.250.0002.450.0001.550.000750.000
Nam cầuTam Giang cũ Bắc cầu vượt2.750.0001.650.0001.100.000550.000
Nguyễn Huệ5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Nguyễn Viết Xuân3.250.000
Ngô Quyền4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Phan Bội Châu2.600.0001.500.0001.130.000750.000
Phan Chu Trinh Đườngquy hoạch 6-21.750.0001.200.000800.000500.000
Phan Đình Phùng2.600.0001.500.0001.100.000750.000
Quốc lộ Đường GTNT Hòa Hiệp Phú)(Nhà Ông Nguyễn Văn Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham.750.000530.000380.000230.000
Triệu Thị Trinh Đườngquy hoạch 6-12.500.0001.680.0001.100.000680.000
Trần Bình Trọng4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Trần Hưng Đạo4.050.0002.450.0001.600.000900.000
Trần Quốc Toản Đườngquy hoạch 6-32.500.0001.680.0001.100.000680.000
Tô Hiến Thành2.700.000
Võ Thị Sáu5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
Yết Kiêu1.880.0001.280.000830.000530.000
Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Ngã ba HòaCuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phú Dương Phan Văn Thu)750.000500.000310.000200.000
Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La450.000300.000200.000100.000
Đường từ cua Đầu Gò đến nhà Cua Đầu ông ThạchGò Nhà ông Thạch500.000300.000180.000100.000
(Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu + D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô3.000.000
+ Đường Lạc Long Quân - Đường rộng mét còn lại3.000.000
+ Đường Âu Cơ3.000.000
- Đường nội bộ rộng mét Khu dân cư Sân khấu lộ thiên1.100.000
- Đường rộng 4,5m Khu dân cư Phước Lý300.000
- Đường rộng 6m350.000
- Đường rộng mét + Đường Hồng Bàng2.030.000
- Đường rộng mét Khu dân cư Nam kè sông Tam2.000.000
- Đường số 2, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân1.130.000
Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m2.250.000
Khu A, B, C, D: Đường rộng - mét2.200.000
Khu D, C, E, G: Đường bê tông - rộng mét1.400.000
Khu L1 và L3: Trục đường Liên - thôn Vũng Chào - Từ Nham1.250.000
Khu dân cư Phú Mỹ - Đường Trung Trinh - Vũng La450.000
Khu dân cư Xóm Gành Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ600.000
Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân2.500.000
Uyên Đông, phường Sông Cầu - Đường số 1, rộng 16m1.500.000
mét (không tổ chức đấu giá, giao - đất, thu tiền sử dụng đất theo giá750.000
phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m600.000
thao cơ bản thị xã Sông Cầu - Đường rộng mét2.500.000
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ + lô E1 đến lô E14)3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
48.00044.00041.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
77.00074.00064.00062.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.