Bảng giá đất Phường Sông Cầu, Đắk Lắk từ 01/01/2026

401 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sông Cầu là 20.320.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng 26,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 76
85.00081.00070.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 76
48.00044.00041.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (97 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Thị Xuân
Mục 4
4.000.0002.400.0001.400.000850.000
Hoàng Hoa Thám
Mục 7
3.000.0001.700.0001.300.000850.000
Hùng Vương
Mục 8
4.050.0002.450.0001.600.000900.000
Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét
Khu dân cư Phước Lý
Khu dân cư Phước Lý2.200.000
Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét
Khu dân cư Phước Lý
Khu dân cư Phước Lý1.400.000
Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)1.250.000
Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường)
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)750.000
Khu dân cư Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m
Mục 43
2.250.000
Khu dân cư Xóm Gành
Mục 49
600.000
Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân
Mục 44
2.500.000
Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m
Mục 51
600.000
Lê Thành Phương
Mục 13
3.000.0001.730.0001.330.000690.000
Lý Thường Kiệt
Mục 16
2.500.0001.680.0001.100.000680.000
Lương Văn Chánh
Mục 15
4.250.0002.450.0001.550.000750.000
Nguyễn Huệ
Mục 18
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Nguyễn Viết Xuân
Mục 20
3.250.000
Ngô Quyền
Mục 17
4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Phan Bội Châu
Mục 22
2.600.0001.500.0001.130.000750.000
Phan Chu TrinhĐường quy hoạch 6-2
Mục 23
1.750.0001.200.000800.000500.000
Phan Đình Phùng
Mục 24
2.600.0001.500.0001.100.000750.000
Triệu Thị TrinhĐường quy hoạch 6-1
Mục 29
2.500.0001.680.0001.100.000680.000
Trần Bình Trọng
Mục 26
4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Trần Hưng Đạo
Mục 27
4.050.0002.450.0001.600.000900.000
Trần Quốc ToảnĐường quy hoạch 6-3
Mục 28
2.500.0001.680.0001.100.000680.000
Tô Hiến Thành
Mục 25
2.700.000
Võ Thị Sáu
Mục 30
5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
Yết Kiêu
Mục 31
1.880.0001.280.000830.000530.000
Đoàn Thị Điểm
Mục 5
3.350.0002.000.0001.350.000600.000
Đường 1 tháng 4
Mục 3
3.000.0001.750.0001.250.000750.000
Đường D3
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường D4
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường GTNT Hòa HiệpQuốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham.
Mục 34
750.000530.000380.000230.000
Đường GTNT Phú Dương - Vịnh HòaNgã ba Phú Dương - Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)
Mục 36
750.000500.000310.000200.000
Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La
Mục 37
450.000300.000200.000100.000
Đường Hồng Bàng
Đường rộng 14 mét
Đường rộng 14 mét2.030.000
Đường Lạc Long Quân
Đường rộng 14 mét
Đường rộng 14 mét3.000.000
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14)
Đường rộng 14 mét còn lại
Đường rộng 14 mét còn lại3.000.000
Đường N4
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường N5
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường N6
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường NH4
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17)
Đường rộng 16 mét
Đường rộng 16 mét3.000.000
Đường Trung Trinh - Vũng La
Khu dân cư Phú Mỹ
Khu dân cư Phú Mỹ450.000
Đường kè phía Nam sông Thị ThạcGiáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường 1/4
Mục 9
4.000.000
Đường nội bộ rộng 5 mét
Khu dân cư Phước Lý
Khu dân cư Phước Lý1.100.000
Đường rộng 12 mét
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu2.500.000
Đường rộng 12 mét.
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)5.620.000
Đường rộng 12 mét.
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)5.620.000
Đường rộng 14 mét.
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)7.020.000
Đường rộng 14 mét.
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)7.020.000
Đường rộng 16m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)8.780.000
Đường rộng 16m
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý2.310.000
Đường rộng 16m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)8.780.000
Đường rộng 20m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)9.220.000
Đường rộng 20m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)9.220.000
Đường rộng 25m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)9.680.000
Đường rộng 25m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)9.680.000
Đường rộng 26,5m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)10.160.000
Đường rộng 26,5m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)10.160.000
Đường rộng 4,5m
Khu dân cư Phú Mỹ
Khu dân cư Phú Mỹ300.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư Phú Mỹ
Khu dân cư Phú Mỹ350.000
Đường rộng 8 mét
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu2.000.000
Đường rộng 9,5m
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý1.840.000
Đường số 1
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường số 1, rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu1.500.000
Đường số 2
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường số 2, rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu1.130.000
Đường số 3
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường từ cua Đầu Gò đến nhà ông ThạchCua Đầu Gò - Nhà ông Thạch
Mục 32
500.000300.000180.000100.000
Đường Âu Cơ
Đường rộng 14 mét
Đường rộng 14 mét3.000.000
Đường ĐT 644Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân Thọ
Mục 2
1.750.0001.050.000700.000500.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ Uyên
Mục 1
1.900.0001.150.000750.000450.000
Hai Bà Trưng
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn Huệ
Mục 6
5.000.0003.500.0002.250.0001.500.000
Quốc lộ 1
Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long Quang
Mục 1
1.900.0001.150.000750.000450.000
Hai Bà Trưng
Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xã
Mục 6
4.000.0002.400.0001.400.000850.000
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham
Quốc lộ 1 - Nhà ông Nguyễn Đực
Mục 35
450.000280.000180.000100.000
Lệ Uyên - Bình Thạnh
Ngã ba - Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy
Mục 14
1.250.000700.000500.000300.000
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa
Ngã 3 Hòa Lạc - Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ)
Mục 33
650.000450.000300.000200.000
Phạm Văn Đồng
Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt
Mục 21
2.750.0001.650.0001.100.000550.000
Lê Hồng Phong
Đoạn còn lại
Mục 11
2.250.0001.350.000900.000600.000
Lê Lợi
Giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - Giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 12
5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
Lê Duẩn
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tam Giang 2
Mục 10
3.150.0001.890.0001.260.000840.000
Lệ Uyên - Bình Thạnh
Đoạn còn lại
Mục 14
360.000240.000160.000100.000
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa
Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)
Mục 33
600.000450.000300.000200.000
Lệ Uyên - Bình Thạnh
Trụ sở phòng cháy chữa cháy - Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên
Mục 14
540.000360.000240.000160.000
Quốc lộ 1
Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến)
Mục 1
1.150.000750.000550.000300.000
Lê Duẩn
Giáp đường Phạm Văn Đồng - HTKT dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B) - vòng xoay
Mục 10
3.350.0002.000.0001.350.000600.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ)
Mục 1
900.000600.000380.000230.000
Phạm Văn Đồng
Giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Bắc) - Phía Bắc cầu Tam Giang cũ.
Mục 21
3.250.0002.000.0001.250.000750.000
Lê Lợi
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp vòng xoay đường 1 tháng 4
Mục 12
1.250.000850.000650.000450.000
Nguyễn Văn Linh
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp Quốc lộ 1
Mục 19
2.250.0001.350.000900.000600.000
Quốc lộ 1
Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc)
Mục 1
2.500.0001.500.0001.250.0001.000.000
Lê Duẩn
Cầu Tam Giang 2 - Giáp đập Đá Vải
Mục 10
1.350.000900.000600.000380.000
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham
Nhà ông Nguyễn Đực - Nhà ông Mai Văn Xuân
Mục 35
550.000380.000280.000180.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ)
Mục 1
900.000500.000300.000200.000
Hai Bà Trưng
Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu A
Mục 6
3.250.0001.750.0001.250.000750.000
Lê Hồng Phong
Hoàng Hoa Thám - Giáp đường gom Quốc lộ 1
Mục 11
2.650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 1
39.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 76
44.00038.000
Hòn Một
Mục 6
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Thị Xuân
Mục 4
8.000.0004.800.0002.800.0001.700.000
Hoàng Hoa Thám
Mục 7
6.000.0003.400.0002.600.0001.700.000
Hùng Vương
Mục 8
8.100.0004.900.0003.200.0001.800.000
Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét
Khu dân cư Phước Lý
Khu dân cư Phước Lý4.400.000
Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét
Khu dân cư Phước Lý
Khu dân cư Phước Lý2.800.000
Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)2.500.000
Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường)
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)1.500.000
Khu dân cư Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m
Mục 43
4.500.000
Khu dân cư Xóm Gành
Mục 49
1.200.000
Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân
Mục 44
5.000.000
Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m
Mục 51
1.200.000
Lê Thành Phương
Mục 13
6.000.0003.450.0002.650.0001.380.000
Lý Thường Kiệt
Mục 16
5.000.0003.350.0002.200.0001.360.000
Lương Văn Chánh
Mục 15
8.500.0004.900.0003.100.0001.500.000
Nguyễn Huệ
Mục 18
10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Nguyễn Viết Xuân
Mục 20
6.500.000
Ngô Quyền
Mục 17
8.000.0005.000.0003.000.0002.000.000
Phan Bội Châu
Mục 22
5.200.0003.000.0002.250.0001.500.000
Phan Chu TrinhĐường quy hoạch 6-2
Mục 23
3.500.0002.400.0001.600.0001.000.000
Phan Đình Phùng
Mục 24
5.200.0003.000.0002.200.0001.500.000
Triệu Thị TrinhĐường quy hoạch 6-1
Mục 29
5.000.0003.350.0002.200.0001.360.000
Trần Bình Trọng
Mục 26
8.000.0005.000.0003.000.0002.000.000
Trần Hưng Đạo
Mục 27
8.100.0004.900.0003.200.0001.800.000
Trần Quốc ToảnĐường quy hoạch 6-3
Mục 28
5.000.0003.350.0002.200.0001.360.000
Tô Hiến Thành
Mục 25
5.400.000
Võ Thị Sáu
Mục 30
11.000.0006.400.0004.400.0002.400.000
Yết Kiêu
Mục 31
3.750.0002.550.0001.650.0001.050.000
Đoàn Thị Điểm
Mục 5
6.700.0004.000.0002.700.0001.200.000
Đường 1 tháng 4
Mục 3
6.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Đường D3
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)2.500.000
Đường D4
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)2.500.000
Đường GTNT Hòa HiệpQuốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham.
Mục 34
1.500.0001.050.000750.000450.000
Đường GTNT Phú Dương - Vịnh HòaNgã ba Phú Dương - Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)
Mục 36
1.500.0001.000.000625.000400.000
Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La
Mục 37
900.000600.000400.000200.000
Đường Hồng Bàng
Đường rộng 14 mét
Đường rộng 14 mét4.050.000
Đường Lạc Long Quân
Đường rộng 14 mét
Đường rộng 14 mét6.000.000
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14)
Đường rộng 14 mét còn lại
Đường rộng 14 mét còn lại6.000.000
Đường N4
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)2.500.000
Đường N5
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)2.500.000
Đường N6
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)2.500.000
Đường NH4
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)2.500.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17)
Đường rộng 16 mét
Đường rộng 16 mét6.000.000
Đường Trung Trinh - Vũng La
Khu dân cư Phú Mỹ
Khu dân cư Phú Mỹ900.000
Đường kè phía Nam sông Thị ThạcGiáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường 1/4
Mục 9
8.000.000
Đường nội bộ rộng 5 mét
Khu dân cư Phước Lý
Khu dân cư Phước Lý2.200.000
Đường rộng 12 mét
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu5.000.000
Đường rộng 12 mét.
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)11.230.000
Đường rộng 12 mét.
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)11.230.000
Đường rộng 14 mét.
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)14.040.000
Đường rộng 14 mét.
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)14.040.000
Đường rộng 16m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)17.550.000
Đường rộng 16m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)17.550.000
Đường rộng 16m
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý4.620.000
Đường rộng 20m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)18.430.000
Đường rộng 20m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)18.430.000
Đường rộng 25m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)19.350.000
Đường rộng 25m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)19.350.000
Đường rộng 26,5m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)20.320.000
Đường rộng 26,5m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)20.320.000
Đường rộng 4,5m
Khu dân cư Phú Mỹ
Khu dân cư Phú Mỹ600.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư Phú Mỹ
Khu dân cư Phú Mỹ700.000
Đường rộng 8 mét
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu4.000.000
Đường rộng 9,5m
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý3.675.000
Đường số 1
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)2.500.000
Đường số 1, rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu3.000.000
Đường số 2
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)2.500.000
Đường số 2, rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu2.250.000
Đường số 3
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)2.500.000
Đường từ cua Đầu Gò đến nhà ông ThạchCua Đầu Gò - Nhà ông Thạch
Mục 32
1.000.000600.000360.000200.000
Đường Âu Cơ
Đường rộng 14 mét
Đường rộng 14 mét6.000.000
Đường ĐT 644Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân Thọ
Mục 2
3.500.0002.100.0001.400.0001.000.000
Lê Duẩn
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tam Giang 2
Mục 10
6.300.0003.780.0002.520.0001.680.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ Uyên
Mục 1
3.800.0002.300.0001.500.000900.000
Lê Hồng Phong
Hoàng Hoa Thám - Giáp đường gom Quốc lộ 1
Mục 11
5.300.000
Hai Bà Trưng
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn Huệ
Mục 6
10.000.0007.000.0004.500.0003.000.000
Phạm Văn Đồng
Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt
Mục 21
5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Lê Duẩn
Giáp đường Phạm Văn Đồng - HTKT dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B) - vòng xoay
Mục 10
6.700.0004.000.0002.700.0001.200.000
Quốc lộ 1
Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long Quang
Mục 1
3.800.0002.300.0001.500.000900.000
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham
Nhà ông Nguyễn Đực - Nhà ông Mai Văn Xuân
Mục 35
1.100.000750.000550.000350.000
Lệ Uyên - Bình Thạnh
Ngã ba - Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy
Mục 14
2.500.0001.400.0001.000.000600.000
Lê Hồng Phong
Đoạn còn lại
Mục 11
4.500.0002.700.0001.800.0001.200.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ)
Mục 1
1.800.0001.200.000750.000450.000
Nguyễn Văn Linh
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp Quốc lộ 1
Mục 19
4.500.0002.700.0001.800.0001.200.000
Hai Bà Trưng
Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu A
Mục 6
6.500.0003.500.0002.500.0001.500.000
Lê Lợi
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp vòng xoay đường 1 tháng 4
Mục 12
2.500.0001.700.0001.300.000900.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ)
Mục 1
1.800.0001.000.000600.000400.000
Lê Duẩn
Cầu Tam Giang 2 - Giáp đập Đá Vải
Mục 10
2.700.0001.800.0001.200.000750.000
Quốc lộ 1
Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến)
Mục 1
2.300.0001.500.0001.100.000600.000
Lệ Uyên - Bình Thạnh
Đoạn còn lại
Mục 14
720.000480.000320.000200.000
Quốc lộ 1
Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc)
Mục 1
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Hai Bà Trưng
Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xã
Mục 6
8.000.0004.800.0002.800.0001.700.000
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham
Quốc lộ 1 - Nhà ông Nguyễn Đực
Mục 35
900.000550.000350.000200.000
Lê Lợi
Giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - Giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 12
11.000.0006.400.0004.400.0002.400.000
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa
Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)
Mục 33
1.200.000900.000600.000400.000
Lệ Uyên - Bình Thạnh
Trụ sở phòng cháy chữa cháy - Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên
Mục 14
1.080.000720.000480.000320.000
Phạm Văn Đồng
Giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Bắc) - Phía Bắc cầu Tam Giang cũ.
Mục 21
6.500.0004.000.0002.500.0001.500.000
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa
Ngã 3 Hòa Lạc - Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ)
Mục 33
1.300.000900.000600.000400.000
Hòn Một
Mục 6
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 76
15.00013.00012.00011.000
Hòn Một
Mục 6
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (97 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Thị Xuân
Mục 4
4.000.0002.400.0001.400.000850.000
Hoàng Hoa Thám
Mục 7
3.000.0001.700.0001.300.000850.000
Hùng Vương
Mục 8
4.050.0002.450.0001.600.000900.000
Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét
Khu dân cư Phước Lý
Khu dân cư Phước Lý2.200.000
Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét
Khu dân cư Phước Lý
Khu dân cư Phước Lý1.400.000
Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)1.250.000
Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường)
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)750.000
Khu dân cư Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m
Mục 43
2.250.000
Khu dân cư Xóm Gành
Mục 49
600.000
Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân
Mục 44
2.500.000
Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m
Mục 51
600.000
Lê Thành Phương
Mục 13
3.000.0001.730.0001.330.000690.000
Lý Thường Kiệt
Mục 16
2.500.0001.680.0001.100.000680.000
Lương Văn Chánh
Mục 15
4.250.0002.450.0001.550.000750.000
Nguyễn Huệ
Mục 18
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Nguyễn Viết Xuân
Mục 20
3.250.000
Ngô Quyền
Mục 17
4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Phan Bội Châu
Mục 22
2.600.0001.500.0001.130.000750.000
Phan Chu TrinhĐường quy hoạch 6-2
Mục 23
1.750.0001.200.000800.000500.000
Phan Đình Phùng
Mục 24
2.600.0001.500.0001.100.000750.000
Triệu Thị TrinhĐường quy hoạch 6-1
Mục 29
2.500.0001.680.0001.100.000680.000
Trần Bình Trọng
Mục 26
4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Trần Hưng Đạo
Mục 27
4.050.0002.450.0001.600.000900.000
Trần Quốc ToảnĐường quy hoạch 6-3
Mục 28
2.500.0001.680.0001.100.000680.000
Tô Hiến Thành
Mục 25
2.700.000
Võ Thị Sáu
Mục 30
5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
Yết Kiêu
Mục 31
1.880.0001.280.000830.000530.000
Đoàn Thị Điểm
Mục 5
3.350.0002.000.0001.350.000600.000
Đường 1 tháng 4
Mục 3
3.000.0001.750.0001.250.000750.000
Đường D3
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường D4
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường GTNT Hòa HiệpQuốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham.
Mục 34
750.000530.000380.000230.000
Đường GTNT Phú Dương - Vịnh HòaNgã ba Phú Dương - Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)
Mục 36
750.000500.000310.000200.000
Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La
Mục 37
450.000300.000200.000100.000
Đường Hồng Bàng
Đường rộng 14 mét
Đường rộng 14 mét2.030.000
Đường Lạc Long Quân
Đường rộng 14 mét
Đường rộng 14 mét3.000.000
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14)
Đường rộng 14 mét còn lại
Đường rộng 14 mét còn lại3.000.000
Đường N4
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường N5
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường N6
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường NH4
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17)
Đường rộng 16 mét
Đường rộng 16 mét3.000.000
Đường Trung Trinh - Vũng La
Khu dân cư Phú Mỹ
Khu dân cư Phú Mỹ450.000
Đường kè phía Nam sông Thị ThạcGiáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường 1/4
Mục 9
4.000.000
Đường nội bộ rộng 5 mét
Khu dân cư Phước Lý
Khu dân cư Phước Lý1.100.000
Đường rộng 12 mét
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu2.500.000
Đường rộng 12 mét.
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)5.620.000
Đường rộng 12 mét.
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)5.620.000
Đường rộng 14 mét.
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)7.020.000
Đường rộng 14 mét.
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)7.020.000
Đường rộng 16m
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý2.310.000
Đường rộng 16m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)8.780.000
Đường rộng 16m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)8.780.000
Đường rộng 20m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)9.220.000
Đường rộng 20m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)9.220.000
Đường rộng 25m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)9.680.000
Đường rộng 25m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)9.680.000
Đường rộng 26,5m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)10.160.000
Đường rộng 26,5m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)10.160.000
Đường rộng 4,5m
Khu dân cư Phú Mỹ
Khu dân cư Phú Mỹ300.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư Phú Mỹ
Khu dân cư Phú Mỹ350.000
Đường rộng 8 mét
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu2.000.000
Đường rộng 9,5m
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý1.840.000
Đường số 1
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường số 1, rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu1.500.000
Đường số 2
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường số 2, rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu1.130.000
Đường số 3
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường từ cua Đầu Gò đến nhà ông ThạchCua Đầu Gò - Nhà ông Thạch
Mục 32
500.000300.000180.000100.000
Đường Âu Cơ
Đường rộng 14 mét
Đường rộng 14 mét3.000.000
Đường ĐT 644Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân Thọ
Mục 2
1.750.0001.050.000700.000500.000
Nguyễn Văn Linh
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp Quốc lộ 1
Mục 19
2.250.0001.350.000900.000600.000
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham
Nhà ông Nguyễn Đực - Nhà ông Mai Văn Xuân
Mục 35
550.000380.000280.000180.000
Lệ Uyên - Bình Thạnh
Ngã ba - Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy
Mục 14
1.250.000700.000500.000300.000
Quốc lộ 1
Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến)
Mục 1
1.150.000750.000550.000300.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ)
Mục 1
900.000500.000300.000200.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ Uyên
Mục 1
1.900.0001.150.000750.000450.000
Phạm Văn Đồng
Giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Bắc) - Phía Bắc cầu Tam Giang cũ.
Mục 21
3.250.0002.000.0001.250.000750.000
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa
Ngã 3 Hòa Lạc - Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ)
Mục 33
650.000450.000300.000200.000
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa
Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)
Mục 33
600.000450.000300.000200.000
Quốc lộ 1
Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc)
Mục 1
2.500.0001.500.0001.250.0001.000.000
Lệ Uyên - Bình Thạnh
Trụ sở phòng cháy chữa cháy - Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên
Mục 14
540.000360.000240.000160.000
Lê Lợi
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp vòng xoay đường 1 tháng 4
Mục 12
1.250.000850.000650.000450.000
Hai Bà Trưng
Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu A
Mục 6
3.250.0001.750.0001.250.000750.000
Lệ Uyên - Bình Thạnh
Đoạn còn lại
Mục 14
360.000240.000160.000100.000
Lê Lợi
Giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - Giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 12
5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
Lê Duẩn
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tam Giang 2
Mục 10
3.150.0001.890.0001.260.000840.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ)
Mục 1
900.000600.000380.000230.000
Phạm Văn Đồng
Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt
Mục 21
2.750.0001.650.0001.100.000550.000
Hai Bà Trưng
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn Huệ
Mục 6
5.000.0003.500.0002.250.0001.500.000
Lê Duẩn
Cầu Tam Giang 2 - Giáp đập Đá Vải
Mục 10
1.350.000900.000600.000380.000
Lê Hồng Phong
Đoạn còn lại
Mục 11
2.250.0001.350.000900.000600.000
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham
Quốc lộ 1 - Nhà ông Nguyễn Đực
Mục 35
450.000280.000180.000100.000
Lê Duẩn
Giáp đường Phạm Văn Đồng - HTKT dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B) - vòng xoay
Mục 10
3.350.0002.000.0001.350.000600.000
Hai Bà Trưng
Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xã
Mục 6
4.000.0002.400.0001.400.000850.000
Quốc lộ 1
Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long Quang
Mục 1
1.900.0001.150.000750.000450.000
Lê Hồng Phong
Hoàng Hoa Thám - Giáp đường gom Quốc lộ 1
Mục 11
2.650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Thị Xuân
Mục 4
4.000.0002.400.0001.400.000850.000
Hoàng Hoa Thám
Mục 7
3.000.0001.700.0001.300.000850.000
Hùng Vương
Mục 8
4.050.0002.450.0001.600.000900.000
Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét
Khu dân cư Phước Lý
Khu dân cư Phước Lý2.200.000
Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét
Khu dân cư Phước Lý
Khu dân cư Phước Lý1.400.000
Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)1.250.000
Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường)
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)750.000
Khu dân cư Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m
Mục 43
2.250.000
Khu dân cư Xóm Gành
Mục 49
600.000
Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân
Mục 44
2.500.000
Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m
Mục 51
600.000
Lê Thành Phương
Mục 13
3.000.0001.730.0001.330.000690.000
Lý Thường Kiệt
Mục 16
2.500.0001.680.0001.100.000680.000
Lương Văn Chánh
Mục 15
4.250.0002.450.0001.550.000750.000
Nguyễn Huệ
Mục 18
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Nguyễn Viết Xuân
Mục 20
3.250.000
Ngô Quyền
Mục 17
4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Phan Bội Châu
Mục 22
2.600.0001.500.0001.130.000750.000
Phan Chu TrinhĐường quy hoạch 6-2
Mục 23
1.750.0001.200.000800.000500.000
Phan Đình Phùng
Mục 24
2.600.0001.500.0001.100.000750.000
Triệu Thị TrinhĐường quy hoạch 6-1
Mục 29
2.500.0001.680.0001.100.000680.000
Trần Bình Trọng
Mục 26
4.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Trần Hưng Đạo
Mục 27
4.050.0002.450.0001.600.000900.000
Trần Quốc ToảnĐường quy hoạch 6-3
Mục 28
2.500.0001.680.0001.100.000680.000
Tô Hiến Thành
Mục 25
2.700.000
Võ Thị Sáu
Mục 30
5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
Yết Kiêu
Mục 31
1.880.0001.280.000830.000530.000
Đoàn Thị Điểm
Mục 5
3.350.0002.000.0001.350.000600.000
Đường 1 tháng 4
Mục 3
3.000.0001.750.0001.250.000750.000
Đường D3
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường D4
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường GTNT Hòa HiệpQuốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham.
Mục 34
750.000530.000380.000230.000
Đường GTNT Phú Dương - Vịnh HòaNgã ba Phú Dương - Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)
Mục 36
750.000500.000310.000200.000
Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La
Mục 37
450.000300.000200.000100.000
Đường Hồng Bàng
Đường rộng 14 mét
Đường rộng 14 mét2.030.000
Đường Lạc Long Quân
Đường rộng 14 mét
Đường rộng 14 mét3.000.000
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14)
Đường rộng 14 mét còn lại
Đường rộng 14 mét còn lại3.000.000
Đường N4
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường N5
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường N6
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường NH4
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17)
Đường rộng 16 mét
Đường rộng 16 mét3.000.000
Đường Trung Trinh - Vũng La
Khu dân cư Phú Mỹ
Khu dân cư Phú Mỹ450.000
Đường kè phía Nam sông Thị ThạcGiáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường 1/4
Mục 9
4.000.000
Đường nội bộ rộng 5 mét
Khu dân cư Phước Lý
Khu dân cư Phước Lý1.100.000
Đường rộng 12 mét
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu2.500.000
Đường rộng 12 mét.
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)5.620.000
Đường rộng 12 mét.
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)5.620.000
Đường rộng 14 mét.
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)7.020.000
Đường rộng 14 mét.
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)7.020.000
Đường rộng 16m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)8.780.000
Đường rộng 16m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)8.780.000
Đường rộng 16m
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý2.310.000
Đường rộng 20m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)9.220.000
Đường rộng 20m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)9.220.000
Đường rộng 25m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)9.680.000
Đường rộng 25m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)9.680.000
Đường rộng 26,5m
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)10.160.000
Đường rộng 26,5m
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)10.160.000
Đường rộng 4,5m
Khu dân cư Phú Mỹ
Khu dân cư Phú Mỹ300.000
Đường rộng 6m
Khu dân cư Phú Mỹ
Khu dân cư Phú Mỹ350.000
Đường rộng 8 mét
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu2.000.000
Đường rộng 9,5m
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý1.840.000
Đường số 1
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường số 1, rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu1.500.000
Đường số 2
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường số 2, rộng 16m
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu1.130.000
Đường số 3
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1)1.250.000
Đường từ cua Đầu Gò đến nhà ông ThạchCua Đầu Gò - Nhà ông Thạch
Mục 32
500.000300.000180.000100.000
Đường Âu Cơ
Đường rộng 14 mét
Đường rộng 14 mét3.000.000
Đường ĐT 644Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân Thọ
Mục 2
1.750.0001.050.000700.000500.000
Hai Bà Trưng
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn Huệ
Mục 6
5.000.0003.500.0002.250.0001.500.000
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham
Nhà ông Nguyễn Đực - Nhà ông Mai Văn Xuân
Mục 35
550.000380.000280.000180.000
Lệ Uyên - Bình Thạnh
Đoạn còn lại
Mục 14
360.000240.000160.000100.000
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa
Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu)
Mục 33
600.000450.000300.000200.000
Lê Hồng Phong
Hoàng Hoa Thám - Giáp đường gom Quốc lộ 1
Mục 11
2.650.000
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham
Quốc lộ 1 - Nhà ông Nguyễn Đực
Mục 35
450.000280.000180.000100.000
Nguyễn Văn Linh
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp Quốc lộ 1
Mục 19
2.250.0001.350.000900.000600.000
Phạm Văn Đồng
Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt
Mục 21
2.750.0001.650.0001.100.000550.000
Lê Duẩn
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tam Giang 2
Mục 10
3.150.0001.890.0001.260.000840.000
Lê Lợi
Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp vòng xoay đường 1 tháng 4
Mục 12
1.250.000850.000650.000450.000
Hai Bà Trưng
Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xã
Mục 6
4.000.0002.400.0001.400.000850.000
Lệ Uyên - Bình Thạnh
Ngã ba - Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy
Mục 14
1.250.000700.000500.000300.000
Lê Lợi
Giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - Giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 12
5.500.0003.200.0002.200.0001.200.000
Phạm Văn Đồng
Giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Bắc) - Phía Bắc cầu Tam Giang cũ.
Mục 21
3.250.0002.000.0001.250.000750.000
Hai Bà Trưng
Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu A
Mục 6
3.250.0001.750.0001.250.000750.000
Quốc lộ 1
Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long Quang
Mục 1
1.900.0001.150.000750.000450.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ)
Mục 1
900.000500.000300.000200.000
Quốc lộ 1
Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến)
Mục 1
1.150.000750.000550.000300.000
Lê Duẩn
Cầu Tam Giang 2 - Giáp đập Đá Vải
Mục 10
1.350.000900.000600.000380.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ Uyên
Mục 1
1.900.0001.150.000750.000450.000
Lê Hồng Phong
Đoạn còn lại
Mục 11
2.250.0001.350.000900.000600.000
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa
Ngã 3 Hòa Lạc - Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ)
Mục 33
650.000450.000300.000200.000
Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ)
Mục 1
900.000600.000380.000230.000
Lê Duẩn
Giáp đường Phạm Văn Đồng - HTKT dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B) - vòng xoay
Mục 10
3.350.0002.000.0001.350.000600.000
Lệ Uyên - Bình Thạnh
Trụ sở phòng cháy chữa cháy - Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên
Mục 14
540.000360.000240.000160.000
Quốc lộ 1
Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc)
Mục 1
2.500.0001.500.0001.250.0001.000.000
Hòn Một
Mục 6
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 76
48.00044.00041.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Hòn Một
Mục 6
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 76
77.00074.00064.00062.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.