Bảng giá đất Phường Sông Cầu, Đắk Lắk từ 01/01/2026
401 đoạn tuyến, khu vực theo 12 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sông Cầu là 20.320.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng 26,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 76 | 85.000 | 81.000 | 70.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 76 | 48.000 | 44.000 | 41.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Mục 4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Mục 7 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Hùng Vương | Mục 8 | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét Khu dân cư Phước Lý | Khu dân cư Phước Lý | 2.200.000 | |||
| Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét Khu dân cư Phước Lý | Khu dân cư Phước Lý | 1.400.000 | |||
| Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | 750.000 | |||
| Khu dân cư Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m | Mục 43 | 2.250.000 | |||
| Khu dân cư Xóm Gành | Mục 49 | 600.000 | |||
| Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân | Mục 44 | 2.500.000 | |||
| Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m | Mục 51 | 600.000 | |||
| Lê Thành Phương | Mục 13 | 3.000.000 | 1.730.000 | 1.330.000 | 690.000 |
| Lý Thường Kiệt | Mục 16 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Lương Văn Chánh | Mục 15 | 4.250.000 | 2.450.000 | 1.550.000 | 750.000 |
| Nguyễn Huệ | Mục 18 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Mục 20 | 3.250.000 | |||
| Ngô Quyền | Mục 17 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phan Bội Châu | Mục 22 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường quy hoạch 6-2 Mục 23 | 1.750.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phan Đình Phùng | Mục 24 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Triệu Thị Trinh | Đường quy hoạch 6-1 Mục 29 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Trần Bình Trọng | Mục 26 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Mục 27 | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường quy hoạch 6-3 Mục 28 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Tô Hiến Thành | Mục 25 | 2.700.000 | |||
| Võ Thị Sáu | Mục 30 | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Yết Kiêu | Mục 31 | 1.880.000 | 1.280.000 | 830.000 | 530.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Mục 5 | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| Đường 1 tháng 4 | Mục 3 | 3.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường D3 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường D4 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường GTNT Hòa Hiệp | Quốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham. Mục 34 | 750.000 | 530.000 | 380.000 | 230.000 |
| Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Hòa | Ngã ba Phú Dương - Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) Mục 36 | 750.000 | 500.000 | 310.000 | 200.000 |
| Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La | Mục 37 | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường Hồng Bàng Đường rộng 14 mét | Đường rộng 14 mét | 2.030.000 | |||
| Đường Lạc Long Quân Đường rộng 14 mét | Đường rộng 14 mét | 3.000.000 | |||
| Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14) Đường rộng 14 mét còn lại | Đường rộng 14 mét còn lại | 3.000.000 | |||
| Đường N4 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường N5 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường N6 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường NH4 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17) Đường rộng 16 mét | Đường rộng 16 mét | 3.000.000 | |||
| Đường Trung Trinh - Vũng La Khu dân cư Phú Mỹ | Khu dân cư Phú Mỹ | 450.000 | |||
| Đường kè phía Nam sông Thị Thạc | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường 1/4 Mục 9 | 4.000.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 5 mét Khu dân cư Phước Lý | Khu dân cư Phước Lý | 1.100.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | 2.500.000 | |||
| Đường rộng 12 mét. Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 5.620.000 | |||
| Đường rộng 12 mét. Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 5.620.000 | |||
| Đường rộng 14 mét. Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 7.020.000 | |||
| Đường rộng 14 mét. Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 7.020.000 | |||
| Đường rộng 16m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 8.780.000 | |||
| Đường rộng 16m Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | 2.310.000 | |||
| Đường rộng 16m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 8.780.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 9.220.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 9.220.000 | |||
| Đường rộng 25m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 9.680.000 | |||
| Đường rộng 25m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 9.680.000 | |||
| Đường rộng 26,5m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 10.160.000 | |||
| Đường rộng 26,5m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 10.160.000 | |||
| Đường rộng 4,5m Khu dân cư Phú Mỹ | Khu dân cư Phú Mỹ | 300.000 | |||
| Đường rộng 6m Khu dân cư Phú Mỹ | Khu dân cư Phú Mỹ | 350.000 | |||
| Đường rộng 8 mét Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | 2.000.000 | |||
| Đường rộng 9,5m Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | 1.840.000 | |||
| Đường số 1 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường số 1, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | 1.500.000 | |||
| Đường số 2 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường số 2, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | 1.130.000 | |||
| Đường số 3 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường từ cua Đầu Gò đến nhà ông Thạch | Cua Đầu Gò - Nhà ông Thạch Mục 32 | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đường Âu Cơ Đường rộng 14 mét | Đường rộng 14 mét | 3.000.000 | |||
| Đường ĐT 644 | Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân Thọ Mục 2 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 500.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ Uyên Mục 1 | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
Hai Bà Trưng | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn Huệ Mục 6 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
Quốc lộ 1 | Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long Quang Mục 1 | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
Hai Bà Trưng | Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xã Mục 6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham | Quốc lộ 1 - Nhà ông Nguyễn Đực Mục 35 | 450.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
Lệ Uyên - Bình Thạnh | Ngã ba - Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy Mục 14 | 1.250.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa | Ngã 3 Hòa Lạc - Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) Mục 33 | 650.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt Mục 21 | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
Lê Hồng Phong | Đoạn còn lại Mục 11 | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
Lê Lợi | Giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - Giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 12 | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
Lê Duẩn | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tam Giang 2 Mục 10 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
Lệ Uyên - Bình Thạnh | Đoạn còn lại Mục 14 | 360.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa | Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) Mục 33 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
Lệ Uyên - Bình Thạnh | Trụ sở phòng cháy chữa cháy - Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên Mục 14 | 540.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
Quốc lộ 1 | Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến) Mục 1 | 1.150.000 | 750.000 | 550.000 | 300.000 |
Lê Duẩn | Giáp đường Phạm Văn Đồng - HTKT dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B) - vòng xoay Mục 10 | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ) Mục 1 | 900.000 | 600.000 | 380.000 | 230.000 |
Phạm Văn Đồng | Giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Bắc) - Phía Bắc cầu Tam Giang cũ. Mục 21 | 3.250.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 |
Lê Lợi | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 Mục 12 | 1.250.000 | 850.000 | 650.000 | 450.000 |
Nguyễn Văn Linh | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp Quốc lộ 1 Mục 19 | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
Quốc lộ 1 | Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) Mục 1 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
Lê Duẩn | Cầu Tam Giang 2 - Giáp đập Đá Vải Mục 10 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham | Nhà ông Nguyễn Đực - Nhà ông Mai Văn Xuân Mục 35 | 550.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ) Mục 1 | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
Hai Bà Trưng | Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu A Mục 6 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
Lê Hồng Phong | Hoàng Hoa Thám - Giáp đường gom Quốc lộ 1 Mục 11 | 2.650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 1 | 39.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 76 | 44.000 | 38.000 |
| Hòn Một Mục 6 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Mục 4 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Mục 7 | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Hùng Vương | Mục 8 | 8.100.000 | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 |
| Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét Khu dân cư Phước Lý | Khu dân cư Phước Lý | 4.400.000 | |||
| Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét Khu dân cư Phước Lý | Khu dân cư Phước Lý | 2.800.000 | |||
| Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | 2.500.000 | |||
| Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | 1.500.000 | |||
| Khu dân cư Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m | Mục 43 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư Xóm Gành | Mục 49 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân | Mục 44 | 5.000.000 | |||
| Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m | Mục 51 | 1.200.000 | |||
| Lê Thành Phương | Mục 13 | 6.000.000 | 3.450.000 | 2.650.000 | 1.380.000 |
| Lý Thường Kiệt | Mục 16 | 5.000.000 | 3.350.000 | 2.200.000 | 1.360.000 |
| Lương Văn Chánh | Mục 15 | 8.500.000 | 4.900.000 | 3.100.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Huệ | Mục 18 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Mục 20 | 6.500.000 | |||
| Ngô Quyền | Mục 17 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phan Bội Châu | Mục 22 | 5.200.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường quy hoạch 6-2 Mục 23 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phan Đình Phùng | Mục 24 | 5.200.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Triệu Thị Trinh | Đường quy hoạch 6-1 Mục 29 | 5.000.000 | 3.350.000 | 2.200.000 | 1.360.000 |
| Trần Bình Trọng | Mục 26 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Mục 27 | 8.100.000 | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường quy hoạch 6-3 Mục 28 | 5.000.000 | 3.350.000 | 2.200.000 | 1.360.000 |
| Tô Hiến Thành | Mục 25 | 5.400.000 | |||
| Võ Thị Sáu | Mục 30 | 11.000.000 | 6.400.000 | 4.400.000 | 2.400.000 |
| Yết Kiêu | Mục 31 | 3.750.000 | 2.550.000 | 1.650.000 | 1.050.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Mục 5 | 6.700.000 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Đường 1 tháng 4 | Mục 3 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường D3 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 2.500.000 | |||
| Đường D4 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 2.500.000 | |||
| Đường GTNT Hòa Hiệp | Quốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham. Mục 34 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Hòa | Ngã ba Phú Dương - Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) Mục 36 | 1.500.000 | 1.000.000 | 625.000 | 400.000 |
| Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La | Mục 37 | 900.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường Hồng Bàng Đường rộng 14 mét | Đường rộng 14 mét | 4.050.000 | |||
| Đường Lạc Long Quân Đường rộng 14 mét | Đường rộng 14 mét | 6.000.000 | |||
| Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14) Đường rộng 14 mét còn lại | Đường rộng 14 mét còn lại | 6.000.000 | |||
| Đường N4 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 2.500.000 | |||
| Đường N5 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 2.500.000 | |||
| Đường N6 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 2.500.000 | |||
| Đường NH4 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 2.500.000 | |||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17) Đường rộng 16 mét | Đường rộng 16 mét | 6.000.000 | |||
| Đường Trung Trinh - Vũng La Khu dân cư Phú Mỹ | Khu dân cư Phú Mỹ | 900.000 | |||
| Đường kè phía Nam sông Thị Thạc | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường 1/4 Mục 9 | 8.000.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 5 mét Khu dân cư Phước Lý | Khu dân cư Phước Lý | 2.200.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | 5.000.000 | |||
| Đường rộng 12 mét. Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 11.230.000 | |||
| Đường rộng 12 mét. Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 11.230.000 | |||
| Đường rộng 14 mét. Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 14.040.000 | |||
| Đường rộng 14 mét. Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 14.040.000 | |||
| Đường rộng 16m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 17.550.000 | |||
| Đường rộng 16m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 17.550.000 | |||
| Đường rộng 16m Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | 4.620.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 18.430.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 18.430.000 | |||
| Đường rộng 25m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 19.350.000 | |||
| Đường rộng 25m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 19.350.000 | |||
| Đường rộng 26,5m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 20.320.000 | |||
| Đường rộng 26,5m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 20.320.000 | |||
| Đường rộng 4,5m Khu dân cư Phú Mỹ | Khu dân cư Phú Mỹ | 600.000 | |||
| Đường rộng 6m Khu dân cư Phú Mỹ | Khu dân cư Phú Mỹ | 700.000 | |||
| Đường rộng 8 mét Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | 4.000.000 | |||
| Đường rộng 9,5m Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | 3.675.000 | |||
| Đường số 1 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 2.500.000 | |||
| Đường số 1, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | 3.000.000 | |||
| Đường số 2 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 2.500.000 | |||
| Đường số 2, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | 2.250.000 | |||
| Đường số 3 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 2.500.000 | |||
| Đường từ cua Đầu Gò đến nhà ông Thạch | Cua Đầu Gò - Nhà ông Thạch Mục 32 | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 200.000 |
| Đường Âu Cơ Đường rộng 14 mét | Đường rộng 14 mét | 6.000.000 | |||
| Đường ĐT 644 | Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân Thọ Mục 2 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
Lê Duẩn | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tam Giang 2 Mục 10 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ Uyên Mục 1 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
Lê Hồng Phong | Hoàng Hoa Thám - Giáp đường gom Quốc lộ 1 Mục 11 | 5.300.000 | |||
Hai Bà Trưng | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn Huệ Mục 6 | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt Mục 21 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
Lê Duẩn | Giáp đường Phạm Văn Đồng - HTKT dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B) - vòng xoay Mục 10 | 6.700.000 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
Quốc lộ 1 | Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long Quang Mục 1 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham | Nhà ông Nguyễn Đực - Nhà ông Mai Văn Xuân Mục 35 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 350.000 |
Lệ Uyên - Bình Thạnh | Ngã ba - Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy Mục 14 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
Lê Hồng Phong | Đoạn còn lại Mục 11 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ) Mục 1 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
Nguyễn Văn Linh | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp Quốc lộ 1 Mục 19 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
Hai Bà Trưng | Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu A Mục 6 | 6.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
Lê Lợi | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 Mục 12 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ) Mục 1 | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
Lê Duẩn | Cầu Tam Giang 2 - Giáp đập Đá Vải Mục 10 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
Quốc lộ 1 | Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến) Mục 1 | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
Lệ Uyên - Bình Thạnh | Đoạn còn lại Mục 14 | 720.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
Quốc lộ 1 | Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) Mục 1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
Hai Bà Trưng | Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xã Mục 6 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham | Quốc lộ 1 - Nhà ông Nguyễn Đực Mục 35 | 900.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 |
Lê Lợi | Giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - Giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 12 | 11.000.000 | 6.400.000 | 4.400.000 | 2.400.000 |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa | Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) Mục 33 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
Lệ Uyên - Bình Thạnh | Trụ sở phòng cháy chữa cháy - Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên Mục 14 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
Phạm Văn Đồng | Giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Bắc) - Phía Bắc cầu Tam Giang cũ. Mục 21 | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa | Ngã 3 Hòa Lạc - Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) Mục 33 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Hòn Một Mục 6 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 76 | 15.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Hòn Một Mục 6 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Mục 4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Mục 7 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Hùng Vương | Mục 8 | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét Khu dân cư Phước Lý | Khu dân cư Phước Lý | 2.200.000 | |||
| Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét Khu dân cư Phước Lý | Khu dân cư Phước Lý | 1.400.000 | |||
| Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | 750.000 | |||
| Khu dân cư Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m | Mục 43 | 2.250.000 | |||
| Khu dân cư Xóm Gành | Mục 49 | 600.000 | |||
| Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân | Mục 44 | 2.500.000 | |||
| Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m | Mục 51 | 600.000 | |||
| Lê Thành Phương | Mục 13 | 3.000.000 | 1.730.000 | 1.330.000 | 690.000 |
| Lý Thường Kiệt | Mục 16 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Lương Văn Chánh | Mục 15 | 4.250.000 | 2.450.000 | 1.550.000 | 750.000 |
| Nguyễn Huệ | Mục 18 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Mục 20 | 3.250.000 | |||
| Ngô Quyền | Mục 17 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phan Bội Châu | Mục 22 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường quy hoạch 6-2 Mục 23 | 1.750.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phan Đình Phùng | Mục 24 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Triệu Thị Trinh | Đường quy hoạch 6-1 Mục 29 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Trần Bình Trọng | Mục 26 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Mục 27 | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường quy hoạch 6-3 Mục 28 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Tô Hiến Thành | Mục 25 | 2.700.000 | |||
| Võ Thị Sáu | Mục 30 | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Yết Kiêu | Mục 31 | 1.880.000 | 1.280.000 | 830.000 | 530.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Mục 5 | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| Đường 1 tháng 4 | Mục 3 | 3.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường D3 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường D4 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường GTNT Hòa Hiệp | Quốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham. Mục 34 | 750.000 | 530.000 | 380.000 | 230.000 |
| Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Hòa | Ngã ba Phú Dương - Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) Mục 36 | 750.000 | 500.000 | 310.000 | 200.000 |
| Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La | Mục 37 | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường Hồng Bàng Đường rộng 14 mét | Đường rộng 14 mét | 2.030.000 | |||
| Đường Lạc Long Quân Đường rộng 14 mét | Đường rộng 14 mét | 3.000.000 | |||
| Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14) Đường rộng 14 mét còn lại | Đường rộng 14 mét còn lại | 3.000.000 | |||
| Đường N4 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường N5 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường N6 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường NH4 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17) Đường rộng 16 mét | Đường rộng 16 mét | 3.000.000 | |||
| Đường Trung Trinh - Vũng La Khu dân cư Phú Mỹ | Khu dân cư Phú Mỹ | 450.000 | |||
| Đường kè phía Nam sông Thị Thạc | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường 1/4 Mục 9 | 4.000.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 5 mét Khu dân cư Phước Lý | Khu dân cư Phước Lý | 1.100.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | 2.500.000 | |||
| Đường rộng 12 mét. Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 5.620.000 | |||
| Đường rộng 12 mét. Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 5.620.000 | |||
| Đường rộng 14 mét. Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 7.020.000 | |||
| Đường rộng 14 mét. Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 7.020.000 | |||
| Đường rộng 16m Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | 2.310.000 | |||
| Đường rộng 16m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 8.780.000 | |||
| Đường rộng 16m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 8.780.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 9.220.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 9.220.000 | |||
| Đường rộng 25m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 9.680.000 | |||
| Đường rộng 25m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 9.680.000 | |||
| Đường rộng 26,5m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 10.160.000 | |||
| Đường rộng 26,5m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 10.160.000 | |||
| Đường rộng 4,5m Khu dân cư Phú Mỹ | Khu dân cư Phú Mỹ | 300.000 | |||
| Đường rộng 6m Khu dân cư Phú Mỹ | Khu dân cư Phú Mỹ | 350.000 | |||
| Đường rộng 8 mét Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | 2.000.000 | |||
| Đường rộng 9,5m Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | 1.840.000 | |||
| Đường số 1 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường số 1, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | 1.500.000 | |||
| Đường số 2 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường số 2, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | 1.130.000 | |||
| Đường số 3 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường từ cua Đầu Gò đến nhà ông Thạch | Cua Đầu Gò - Nhà ông Thạch Mục 32 | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đường Âu Cơ Đường rộng 14 mét | Đường rộng 14 mét | 3.000.000 | |||
| Đường ĐT 644 | Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân Thọ Mục 2 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 500.000 |
Nguyễn Văn Linh | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp Quốc lộ 1 Mục 19 | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham | Nhà ông Nguyễn Đực - Nhà ông Mai Văn Xuân Mục 35 | 550.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
Lệ Uyên - Bình Thạnh | Ngã ba - Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy Mục 14 | 1.250.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Quốc lộ 1 | Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến) Mục 1 | 1.150.000 | 750.000 | 550.000 | 300.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ) Mục 1 | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ Uyên Mục 1 | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
Phạm Văn Đồng | Giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Bắc) - Phía Bắc cầu Tam Giang cũ. Mục 21 | 3.250.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa | Ngã 3 Hòa Lạc - Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) Mục 33 | 650.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa | Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) Mục 33 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
Quốc lộ 1 | Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) Mục 1 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
Lệ Uyên - Bình Thạnh | Trụ sở phòng cháy chữa cháy - Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên Mục 14 | 540.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
Lê Lợi | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 Mục 12 | 1.250.000 | 850.000 | 650.000 | 450.000 |
Hai Bà Trưng | Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu A Mục 6 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
Lệ Uyên - Bình Thạnh | Đoạn còn lại Mục 14 | 360.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
Lê Lợi | Giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - Giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 12 | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
Lê Duẩn | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tam Giang 2 Mục 10 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ) Mục 1 | 900.000 | 600.000 | 380.000 | 230.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt Mục 21 | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
Hai Bà Trưng | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn Huệ Mục 6 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
Lê Duẩn | Cầu Tam Giang 2 - Giáp đập Đá Vải Mục 10 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
Lê Hồng Phong | Đoạn còn lại Mục 11 | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham | Quốc lộ 1 - Nhà ông Nguyễn Đực Mục 35 | 450.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
Lê Duẩn | Giáp đường Phạm Văn Đồng - HTKT dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B) - vòng xoay Mục 10 | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
Hai Bà Trưng | Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xã Mục 6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
Quốc lộ 1 | Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long Quang Mục 1 | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
Lê Hồng Phong | Hoàng Hoa Thám - Giáp đường gom Quốc lộ 1 Mục 11 | 2.650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Mục 4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Mục 7 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Hùng Vương | Mục 8 | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét Khu dân cư Phước Lý | Khu dân cư Phước Lý | 2.200.000 | |||
| Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét Khu dân cư Phước Lý | Khu dân cư Phước Lý | 1.400.000 | |||
| Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) | 750.000 | |||
| Khu dân cư Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m | Mục 43 | 2.250.000 | |||
| Khu dân cư Xóm Gành | Mục 49 | 600.000 | |||
| Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân | Mục 44 | 2.500.000 | |||
| Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m | Mục 51 | 600.000 | |||
| Lê Thành Phương | Mục 13 | 3.000.000 | 1.730.000 | 1.330.000 | 690.000 |
| Lý Thường Kiệt | Mục 16 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Lương Văn Chánh | Mục 15 | 4.250.000 | 2.450.000 | 1.550.000 | 750.000 |
| Nguyễn Huệ | Mục 18 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Mục 20 | 3.250.000 | |||
| Ngô Quyền | Mục 17 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phan Bội Châu | Mục 22 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường quy hoạch 6-2 Mục 23 | 1.750.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phan Đình Phùng | Mục 24 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Triệu Thị Trinh | Đường quy hoạch 6-1 Mục 29 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Trần Bình Trọng | Mục 26 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Mục 27 | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường quy hoạch 6-3 Mục 28 | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Tô Hiến Thành | Mục 25 | 2.700.000 | |||
| Võ Thị Sáu | Mục 30 | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Yết Kiêu | Mục 31 | 1.880.000 | 1.280.000 | 830.000 | 530.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Mục 5 | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| Đường 1 tháng 4 | Mục 3 | 3.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường D3 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường D4 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường GTNT Hòa Hiệp | Quốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham. Mục 34 | 750.000 | 530.000 | 380.000 | 230.000 |
| Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Hòa | Ngã ba Phú Dương - Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) Mục 36 | 750.000 | 500.000 | 310.000 | 200.000 |
| Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La | Mục 37 | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường Hồng Bàng Đường rộng 14 mét | Đường rộng 14 mét | 2.030.000 | |||
| Đường Lạc Long Quân Đường rộng 14 mét | Đường rộng 14 mét | 3.000.000 | |||
| Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14) Đường rộng 14 mét còn lại | Đường rộng 14 mét còn lại | 3.000.000 | |||
| Đường N4 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường N5 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường N6 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường NH4 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17) Đường rộng 16 mét | Đường rộng 16 mét | 3.000.000 | |||
| Đường Trung Trinh - Vũng La Khu dân cư Phú Mỹ | Khu dân cư Phú Mỹ | 450.000 | |||
| Đường kè phía Nam sông Thị Thạc | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường 1/4 Mục 9 | 4.000.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 5 mét Khu dân cư Phước Lý | Khu dân cư Phước Lý | 1.100.000 | |||
| Đường rộng 12 mét Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | 2.500.000 | |||
| Đường rộng 12 mét. Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 5.620.000 | |||
| Đường rộng 12 mét. Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 5.620.000 | |||
| Đường rộng 14 mét. Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 7.020.000 | |||
| Đường rộng 14 mét. Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 7.020.000 | |||
| Đường rộng 16m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 8.780.000 | |||
| Đường rộng 16m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 8.780.000 | |||
| Đường rộng 16m Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | 2.310.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 9.220.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 9.220.000 | |||
| Đường rộng 25m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 9.680.000 | |||
| Đường rộng 25m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 9.680.000 | |||
| Đường rộng 26,5m Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 10.160.000 | |||
| Đường rộng 26,5m Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 10.160.000 | |||
| Đường rộng 4,5m Khu dân cư Phú Mỹ | Khu dân cư Phú Mỹ | 300.000 | |||
| Đường rộng 6m Khu dân cư Phú Mỹ | Khu dân cư Phú Mỹ | 350.000 | |||
| Đường rộng 8 mét Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | 2.000.000 | |||
| Đường rộng 9,5m Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý | 1.840.000 | |||
| Đường số 1 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường số 1, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | 1.500.000 | |||
| Đường số 2 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường số 2, rộng 16m Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu | 1.130.000 | |||
| Đường số 3 Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) | 1.250.000 | |||
| Đường từ cua Đầu Gò đến nhà ông Thạch | Cua Đầu Gò - Nhà ông Thạch Mục 32 | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 100.000 |
| Đường Âu Cơ Đường rộng 14 mét | Đường rộng 14 mét | 3.000.000 | |||
| Đường ĐT 644 | Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân Thọ Mục 2 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 500.000 |
Hai Bà Trưng | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn Huệ Mục 6 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham | Nhà ông Nguyễn Đực - Nhà ông Mai Văn Xuân Mục 35 | 550.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
Lệ Uyên - Bình Thạnh | Đoạn còn lại Mục 14 | 360.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa | Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) Mục 33 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
Lê Hồng Phong | Hoàng Hoa Thám - Giáp đường gom Quốc lộ 1 Mục 11 | 2.650.000 | |||
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham | Quốc lộ 1 - Nhà ông Nguyễn Đực Mục 35 | 450.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
Nguyễn Văn Linh | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp Quốc lộ 1 Mục 19 | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
Phạm Văn Đồng | Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt Mục 21 | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
Lê Duẩn | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tam Giang 2 Mục 10 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
Lê Lợi | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 Mục 12 | 1.250.000 | 850.000 | 650.000 | 450.000 |
Hai Bà Trưng | Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xã Mục 6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
Lệ Uyên - Bình Thạnh | Ngã ba - Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy Mục 14 | 1.250.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Lê Lợi | Giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - Giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 12 | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
Phạm Văn Đồng | Giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Bắc) - Phía Bắc cầu Tam Giang cũ. Mục 21 | 3.250.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 |
Hai Bà Trưng | Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu A Mục 6 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
Quốc lộ 1 | Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long Quang Mục 1 | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ) Mục 1 | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
Quốc lộ 1 | Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến) Mục 1 | 1.150.000 | 750.000 | 550.000 | 300.000 |
Lê Duẩn | Cầu Tam Giang 2 - Giáp đập Đá Vải Mục 10 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ Uyên Mục 1 | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
Lê Hồng Phong | Đoạn còn lại Mục 11 | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa | Ngã 3 Hòa Lạc - Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) Mục 33 | 650.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ) Mục 1 | 900.000 | 600.000 | 380.000 | 230.000 |
Lê Duẩn | Giáp đường Phạm Văn Đồng - HTKT dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B) - vòng xoay Mục 10 | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
Lệ Uyên - Bình Thạnh | Trụ sở phòng cháy chữa cháy - Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên Mục 14 | 540.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
Quốc lộ 1 | Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) Mục 1 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hòn Một Mục 6 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 76 | 48.000 | 44.000 | 41.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Hòn Một Mục 6 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 76 | 77.000 | 74.000 | 64.000 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.