Bảng giá đất Xã Tuy An Bắc, Đắk Lắk từ 01/01/2026

311 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy An Bắc10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, - Ngân, Sơn - Chí Thạnh Trần Rịa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
59.00057.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Bắc cầuNhân Mỹ Trạm thu phí Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn1.200.000680.000440.000320.000
- Châncầu vượt phía bắc Cầu Ngân Sơn2.720.0001.640.0001.080.000600.000
- Cầu ĐôngSa Điểm giao phía nam cầu vượt2.400.0001.520.000920.000600.000
- GiápTiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến ranh thị trấn Chí Thạnh cũ cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện)370.000280.000180.000120.000
- PhíaBắc cầu Ngân Sơn Nam cầu Nhân Mỹ1.800.0001.040.000600.000440.000
- Trạmthu phí từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)800.000480.000280.000160.000
- ĐiểmChân cầu vượt phía Bắc (đường giao phía nam cầu vượt quốc lộ 1)1.680.000960.000720.000480.000
Quốc lộ - Ranhgiới xã An Cư Giáp cầu Đông Sa1.560.0001.040.000680.000440.000
- Bến Ngựa(quán Khánh Nguyên) Giáp ranh xã An Lĩnh cũ560.000360.000240.000120.000
- ChùaThanh Long Cổng chào Mỹ Long170.000130.00080.00060.000
- Cốnghộp (thôn Long Bình) QL (thôn Chí Đức)3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
- Cốngchân Đèo Thị Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu460.000320.000230.000140.000
- Cổngchào Mỹ Long cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh170.000130.00080.00060.000
- Cổngthôn Long Uyên Miếu thờ Lê Thánh Tông170.000130.00080.00060.000
- Cổngvăn hóa thôn An Thổ Phía Nam cầu Cửa Tả320.000230.000150.00080.000
- Dốc Mít(nhà bà Lý Thị Mỹ) Đường Trần Phú590.000380.000290.000170.000
- Giếngnông sản Giáp ranh xã An Định cũ1.600.0001.080.000720.000440.000
- Hải DươngNgân Sơn Chí Thạnh2.210.0001.380.000830.000550.000
- Hết cổngvăn hóa Thôn Phong Hậu cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến370.000280.000180.000120.000
- Lê ThànhPhương Trần Phú1.840.0001.160.000760.000480.000
- Miễubà Trang Cầu Nhất Trí180.000120.000100.00080.000
- NgânSơn - Chí Thạnh Trần Rịa4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
- NgânSơn - Chí Thạnh Lê Thành Phương2.480.000
- Ngã baCây Da thôn Bình Hòa Cổng văn hóa thôn An Thổ230.000190.000150.00080.000
- Nhà máyxay xát cũ A20480.000360.000200.000120.000
- QL1Giếng nông sản3.200.0001.600.0001.200.000800.000
- QL1 (cổngthôn Bình Chính) Bắc cầu Cửa Tả170.000130.00080.00060.000
- QL1 (kèsông Vét) Đập Đồng Kho290.000210.000130.00080.000
- QL1 (thônTrường Xuân) Ngân Sơn - Chí Thạnh4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
- Quốclộ (Phú Mỹ) Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa420.000320.000230.000150.000
- Quốclộ Hải Dương2.160.0001.380.000830.000550.000
- Trần PhúQuốc lộ2.400.0001.360.0001.040.000680.000
- Trần RịaCống hộp (thôn Long Bình)3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
- ĐườngĐT (thôn Phong Hậu) Ngã ba đi Long Hòa230.000180.000140.00090.000
- ĐườngCầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT ĐT đến khu dân cư cũ)210.000140.000120.00090.000
- ĐườngTrần Rịa Nhà máy xay xát cũ960.000640.000480.000320.000
- ĐườngTrần Phú Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)1.080.000720.000480.000320.000
- ĐườngTrần Rịa Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)1.050.000760.000500.000290.000
- Đầu kèNgân Sơn giáp Quốc lộ Miễu bà Trang1.080.000720.000480.000320.000
Hải Dương Quốclộ Ngã tư đường Lê Thành Phương2.640.0001.720.0001.040.000680.000
Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga1.010.000710.000500.000290.000
Nguyễn Hoa1.080.000720.000480.000320.000
Nguyễn Mỹ2.600.0001.560.0001.040.000600.000
Nguyễn Thị Loan1.040.000680.000440.000240.000
Ngân Sơn Chí Thạnh2.480.0001.520.000920.000600.000
Quốc lộ đến cổng nhà máy nước1.510.000840.000590.000380.000
Trần Suyền (Đường số cũ)2.000.0001.080.000720.000480.000
Tuyến đường dẫn cao tốc Trần SuyềnNhà điều hành (trạm thu phí)2.000.0001.080.000720.000480.000
Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ đến cầu Lò Gốm mới)1.760.0001.010.000760.000500.000
Ô Loan2.720.000
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ Đườngsắt Cầu Bà Chưa280.000180.000140.00090.000
Đường ĐT Cầu CâyCam cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An180.000140.000120.00070.000
- D2, Đường D3, Đường N1, Đường2.000.000
- Miễubà Trang Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn)180.000140.000120.00070.000
- Đường N1, Đường D2320.000
- Đường N2, Đường D1, Đường D3230.000
- Đường QH DS15, rộng 12,5m3.400.000
- Đường QH DS18, rộng 12,5m3.400.000
- Đường QH DS28, rộng 12m3.000.000
- Đường QH DS41, rộng 12m3.000.000
- Đường quy hoạch N1 rộng 19m1.200.000
- Đường quy hoạch N8 rộng 4m400.000
- Đường rộng < mét1.600.000
- Đường rộng ≥ mét2.240.000
- Đường số2.000.000
- Đường số 1A400.000
- Đường số 2,140.000
- Đường số 4, và240.000
- Đường số và số400.000
Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành: Đường rộng 5m2.400.000
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn1.440.000
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, - N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m800.000
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng - 19,25m1.200.000
Đường số 10; đường số và - đường số2.000.000
Đường từ Quốc lộ (Ngã ba cây Quốc Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)lộ (Ngã ba cây Keo) Cầu Lò Gốm (cũ)670.000460.000290.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
43.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Bắc cầuNhân Mỹ Trạm thu phí Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn3.000.0001.700.0001.100.000800.000
- Châncầu vượt phía bắc Cầu Ngân Sơn6.800.0004.100.0002.700.0001.500.000
- Cầu ĐôngSa Điểm giao phía nam cầu vượt6.000.0003.800.0002.300.0001.500.000
- Cốngcũ) chân Đèo Thị Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu1.150.000805.000575.000345.000
- GiápTiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến ranh thị trấn Chí Thạnh cũ cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện)920.000690.000460.000290.000
- PhíaBắc cầu Ngân Sơn Nam cầu Nhân Mỹ4.500.0002.600.0001.500.0001.100.000
- Trạmthu phí từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)2.000.0001.200.000700.000400.000
- ĐiểmChân cầu vượt phía Bắc (đường giao phía nam cầu vượt quốc lộ 1)4.200.0002.400.0001.800.0001.200.000
Quốc lộ - Ranhgiới xã An Cư Giáp cầu Đông Sa3.900.0002.600.0001.700.0001.100.000
- Bến Ngựa(quán Khánh Nguyên) Giáp ranh xã An Lĩnh cũ1.400.000900.000600.000300.000
- ChùaThanh Long Cổng chào Mỹ Long420.000315.000210.000160.000
- Cốnghộp (thôn Long Bình) QL (thôn Chí Đức)9.000.0006.300.0004.400.0003.000.000
- Cổngchào Mỹ Long cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh420.000315.000210.000160.000
- Cổngvăn hóa thôn An Thổ Phía Nam cầu Cửa Tả790.000580.000370.000210.000
- Cổngthôn Long Uyên Miếu thờ Lê Thánh Tông420.000315.000210.000160.000
- Dốc Mít(nhà bà Lý Thị Mỹ) Đường Trần Phú1.470.000945.000735.000420.000
- Giếngnông sản Giáp ranh xã An Định cũ4.000.0002.700.0001.800.0001.100.000
- Hải DươngNgân Sơn Chí Thạnh5.520.0003.450.0002.070.0001.380.000
- Hết cổngvăn hóa Thôn Phong Hậu cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến920.000690.000460.000290.000
- Lê ThànhPhương Trần Phú4.600.0002.900.0001.900.0001.200.000
- Miễubà Trang Cầu Nhất Trí450.000300.000250.000200.000
- NgânSơn - Chí Thạnh Trần Rịa10.000.0007.000.0004.900.0003.400.000
- NgânSơn - Chí Thạnh Lê Thành Phương6.210.000
- Ngã baCây Da thôn Bình Hòa Cổng văn hóa thôn An Thổ580.000470.000370.000210.000
- Nhà máyxay xát cũ A201.200.000900.000500.000300.000
- QL1Giếng nông sản8.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
- QL1 (cổngthôn Bình Chính) Bắc cầu Cửa Tả420.000315.000210.000160.000
- QL1 (kèsông Vét) Đập Đồng Kho735.000525.000315.000210.000
- QL1 (thônTrường Xuân) Ngân Sơn - Chí Thạnh10.000.0007.000.0004.900.0003.400.000
- Quốclộ (Phú Mỹ) Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa1.050.000790.000580.000370.000
- Quốclộ Hải Dương5.405.0003.450.0002.070.0001.380.000
- Trần PhúQuốc lộ6.000.0003.400.0002.600.0001.700.000
- Trần RịaCống hộp (thôn Long Bình)9.000.0006.300.0004.400.0003.000.000
- ĐườngĐT (thôn Phong Hậu) Ngã ba đi Long Hòa575.000460.000345.000230.000
- ĐườngTrần Rịa Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)2.625.0001.890.0001.260.000735.000
- ĐườngTrần Rịa Nhà máy xay xát cũ2.400.0001.600.0001.200.000800.000
- ĐườngCầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT ĐT đến khu dân cư cũ)520.000345.000290.000230.000
- ĐườngTrần Phú Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)2.700.0001.800.0001.200.000800.000
- Đầu kèNgân Sơn giáp Quốc lộ Miễu bà Trang2.700.0001.800.0001.200.000800.000
Hải Dương Quốclộ Ngã tư đường Lê Thành Phương6.600.0004.300.0002.600.0001.700.000
Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga2.520.0001.785.0001.260.000735.000
Nguyễn Hoa2.700.0001.800.0001.200.000800.000
Nguyễn Mỹ6.500.0003.900.0002.600.0001.500.000
Nguyễn Thị Loan2.600.0001.700.0001.100.000600.000
Ngân Sơn Chí Thạnh6.200.0003.800.0002.300.0001.500.000
Quốc lộ đến cổng nhà máy nước3.780.0002.100.0001.470.000945.000
Trần Suyền (Đường số cũ)5.000.0002.700.0001.800.0001.200.000
Tuyến đường dẫn cao tốc Trần SuyềnNhà điều hành (trạm thu phí)5.000.0002.700.0001.800.0001.200.000
Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ đến cầu Lò Gốm mới)4.410.0002.520.0001.890.0001.260.000
Ô Loan6.800.000
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ Đườngsắt Cầu Bà Chưa690.000460.000345.000230.000
Đường ĐT Cầu CâyCam cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An460.000345.000290.000170.000
- D2, Đường D3, Đường N1, Đường5.000.000
- Miễubà Trang Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn)460.000345.000290.000170.000
- Đường N1, Đường D2805.000
- Đường N2, Đường D1, Đường D3575.000
- Đường QH DS15, rộng 12,5m8.500.000
- Đường QH DS18, rộng 12,5m8.500.000
- Đường QH DS28, rộng 12m7.500.000
- Đường QH DS41, rộng 12m7.500.000
- Đường quy hoạch N1 rộng 19m3.000.000
- Đường quy hoạch N8 rộng 4m1.000.000
- Đường rộng < mét4.000.000
- Đường rộng ≥ mét5.600.000
- Đường số5.000.000
- Đường số 1A1.000.000
- Đường số 2,350.000
- Đường số 4, và600.000
- Đường số và số1.000.000
Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành: Đường rộng 5m6.000.000
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn3.600.000
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, - N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m2.000.000
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng - 19,25m3.000.000
Đường số 10; đường số và - đường số5.000.000
Đường từ Quốc lộ (Ngã ba cây Quốc Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)lộ (Ngã ba cây Keo) Cầu Lò Gốm (cũ)1.680.0001.155.000735.000420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
25.00022.00020.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Bắc cầuNhân Mỹ Trạm thu phí Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn1.200.000680.000440.000320.000
- Châncầu vượt phía bắc Cầu Ngân Sơn2.720.0001.640.0001.080.000600.000
- Cầu ĐôngSa Điểm giao phía nam cầu vượt2.400.0001.520.000920.000600.000
- Cốngcũ) chân Đèo Thị Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu460.000320.000230.000140.000
- GiápTiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến ranh thị trấn Chí Thạnh cũ cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện)370.000280.000180.000120.000
- Hết cổngRanh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết văn hóa Thôn Phong Hậu cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ)370.000280.000180.000120.000
- PhíaBắc cầu Ngân Sơn Nam cầu Nhân Mỹ1.800.0001.040.000600.000440.000
- Trạmthu phí từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)800.000480.000280.000160.000
- ĐiểmChân cầu vượt phía Bắc (đường giao phía nam cầu vượt quốc lộ 1)1.680.000960.000720.000480.000
Quốc lộ - Ranhgiới xã An Cư Giáp cầu Đông Sa1.560.0001.040.000680.000440.000
- Bến Ngựa(quán Khánh Nguyên) Giáp ranh xã An Lĩnh cũ560.000360.000240.000120.000
- ChùaThanh Long Cổng chào Mỹ Long170.000130.00080.00060.000
- Cốnghộp (thôn Long Bình) QL (thôn Chí Đức)3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
- Cổngvăn hóa thôn An Thổ Phía Nam cầu Cửa Tả320.000230.000150.00080.000
- Cổngchào Mỹ Long cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh170.000130.00080.00060.000
- Cổngthôn Long Uyên Miếu thờ Lê Thánh Tông170.000130.00080.00060.000
- Dốc Mít(nhà bà Lý Thị Mỹ) Đường Trần Phú590.000380.000290.000170.000
- Giếngnông sản Giáp ranh xã An Định cũ1.600.0001.080.000720.000440.000
- Hải DươngNgân Sơn Chí Thạnh2.210.0001.380.000830.000550.000
- Lê ThànhPhương Trần Phú1.840.0001.160.000760.000480.000
- Miễubà Trang Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn)180.000140.000120.00070.000
- Miễubà Trang Cầu Nhất Trí180.000120.000100.00080.000
- NgânSơn - Chí Thạnh Trần Rịa4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
- NgânSơn - Chí Thạnh Lê Thành Phương2.480.000
- Ngã baCây Da thôn Bình Hòa Cổng văn hóa thôn An Thổ230.000190.000150.00080.000
- Nhà máyxay xát cũ A20480.000360.000200.000120.000
- QL1Giếng nông sản3.200.0001.600.0001.200.000800.000
- QL1 (cổngthôn Bình Chính) Bắc cầu Cửa Tả170.000130.00080.00060.000
- QL1 (kèsông Vét) Đập Đồng Kho290.000210.000130.00080.000
- QL1 (thônTrường Xuân) Ngân Sơn - Chí Thạnh4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
- Quốclộ (Phú Mỹ) Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa420.000320.000230.000150.000
- Quốclộ Hải Dương2.160.0001.380.000830.000550.000
- Trần PhúQuốc lộ2.400.0001.360.0001.040.000680.000
- Trần RịaCống hộp (thôn Long Bình)3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
- ĐườngTrần Rịa Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)1.050.000760.000500.000290.000
- ĐườngĐT (thôn Phong Hậu) Ngã ba đi Long Hòa230.000180.000140.00090.000
- ĐườngCầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT ĐT đến khu dân cư cũ)210.000140.000120.00090.000
- ĐườngTrần Rịa Nhà máy xay xát cũ960.000640.000480.000320.000
- ĐườngTrần Phú Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)1.080.000720.000480.000320.000
- Đầu kèNgân Sơn giáp Quốc lộ Miễu bà Trang1.080.000720.000480.000320.000
Hải Dương Quốclộ Ngã tư đường Lê Thành Phương2.640.0001.720.0001.040.000680.000
Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga1.010.000710.000500.000290.000
Nguyễn Hoa1.080.000720.000480.000320.000
Nguyễn Mỹ2.600.0001.560.0001.040.000600.000
Nguyễn Thị Loan1.040.000680.000440.000240.000
Ngân Sơn Chí Thạnh2.480.0001.520.000920.000600.000
Quốc lộ đến cổng nhà máy nước1.510.000840.000590.000380.000
Trần Suyền (Đường số cũ)2.000.0001.080.000720.000480.000
Tuyến đường dẫn cao tốc Trần SuyềnNhà điều hành (trạm thu phí)2.000.0001.080.000720.000480.000
Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ đến cầu Lò Gốm mới)1.760.0001.010.000760.000500.000
Ô Loan2.720.000
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ Đườngsắt Cầu Bà Chưa280.000180.000140.00090.000
Đường ĐT Cầu CâyCam cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An180.000140.000120.00070.000
- D2, Đường D3, Đường N1, Đường2.000.000
- Đường N1, Đường D2320.000
- Đường N2, Đường D1, Đường D3230.000
- Đường QH DS15, rộng 12,5m3.400.000
- Đường QH DS18, rộng 12,5m3.400.000
- Đường QH DS28, rộng 12m3.000.000
- Đường QH DS41, rộng 12m3.000.000
- Đường quy hoạch N1 rộng 19m1.200.000
- Đường quy hoạch N8 rộng 4m400.000
- Đường rộng < mét1.600.000
- Đường rộng ≥ mét2.240.000
- Đường số2.000.000
- Đường số 1A400.000
- Đường số 2,140.000
- Đường số 4, và240.000
- Đường số và số400.000
Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành: Đường rộng 5m2.400.000
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn1.440.000
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, - N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m800.000
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng - 19,25m1.200.000
Đường số 10; đường số và - đường số2.000.000
Đường từ Quốc lộ (Ngã ba cây Quốc Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)lộ (Ngã ba cây Keo) Cầu Lò Gốm (cũ)670.000460.000290.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Bắc cầuNhân Mỹ Trạm thu phí Giáp ranh phường Xuân Đài1.200.000680.000440.000320.000
- Bến Ngựa(quán Khánh Nguyên) Giáp ranh xã An Lĩnh cũ560.000360.000240.000120.000
- Chân cầuvượt phía bắc Cầu Ngân Sơn2.720.0001.640.0001.080.000600.000
- Cầu ĐôngSa Điểm giao phía nam cầu vượt2.400.0001.520.000920.000600.000
- Cống chânTiện) cũ) Đèo Thị Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu460.000320.000230.000140.000
- Cống hộp(thôn Long Bình) QL (thôn Chí Đức)3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
- Giáp ranhTiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến thị trấn Chí Thạnh cũ cống chân Đèo Thị (Nhà Ông370.000280.000180.000120.000
- Giếngnông sản Giáp ranh xã An Định cũ1.600.0001.080.000720.000440.000
- Hết cổngvăn hóa Thôn Phong Hậu hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu370.000280.000180.000120.000
- Lê ThànhPhương Trần Phú1.840.0001.160.000760.000480.000
- Miễu bàTrang Cầu Nhất Trí180.000120.000100.00080.000
- Ngân Sơn- Chí Thạnh Trần Rịa4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
- Nhà máyxay xát cũ A20480.000360.000200.000120.000
- Phía Bắccầu Ngân Sơn Nam cầu Nhân Mỹ1.800.0001.040.000600.000440.000
- QL1Giếng nông sản3.200.0001.600.0001.200.000800.000
- QL1 (thônTrường Xuân) Ngân Sơn - Chí Thạnh4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
- Ranh giớixã An Cư Giáp cầu Đông Sa1.560.0001.040.000680.000440.000
- Trạm thuphí (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp800.000480.000280.000160.000
- Trần PhúQuốc lộ2.400.0001.360.0001.040.000680.000
- Trần RịaCống hộp (thôn Long Bình)3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
- Điểm giaoChân cầu vượt phía Bắc (đường phía nam cầu vượt quốc lộ 1)1.680.000960.000720.000480.000
- ĐườngTrần Rịa Nhà máy xay xát cũ960.000640.000480.000320.000
- ĐườngTrần Phú Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)1.080.000720.000480.000320.000
Hải Dương Quốc lộNgã tư đường Lê Thành Phương2.640.0001.720.0001.040.000680.000
Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga1.010.000710.000500.000290.000
Nguyễn Mỹ2.600.0001.560.0001.040.000600.000
Nguyễn Thị Loan1.040.000680.000440.000240.000
Ngân Sơn Chí Thạnh Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1:2.480.0001.520.000920.000600.000
Quốc lộ đến cổng nhà máy nước1.510.000840.000590.000380.000
cũ) Nguyễn Hoa1.080.000720.000480.000320.000
giáp xã An Định cũ) - Đầu kèNgân Sơn giáp Quốc lộ Miễu bà Trang1.080.000720.000480.000320.000
Ô Loan2.720.000
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ Đườngsắt Cầu Bà Chưa280.000180.000140.00090.000
Đường ĐT Cầu CâyCam cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An180.000140.000120.00070.000
- Chùa ThanhLong Cổng chào Mỹ Long170.000130.00080.00060.000
- Cổng chàoMỹ Long cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh170.000130.00080.00060.000
- Cổng thônLong Uyên Miếu thờ Lê Thánh Tông170.000130.00080.00060.000
- Cổng vănhóa thôn An Thổ Phía Nam cầu Cửa Tả320.000230.000150.00080.000
- D2, Đường D3, Đường N1, Đường2.000.000
- Dốc Mít(nhà bà Lý Thị Mỹ) Đường Trần Phú590.000380.000290.000170.000
- Hải DươngNgân Sơn Chí Thạnh2.210.0001.380.000830.000550.000
- Miễu bàTrang Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn)180.000140.000120.00070.000
- Ngân Sơn- Chí Thạnh Lê Thành Phương2.480.000
- Ngã baCây Da thôn Bình Hòa Cổng văn hóa thôn An Thổ230.000190.000150.00080.000
- QL1 (cổngthôn Bình Chính) Bắc cầu Cửa Tả170.000130.00080.00060.000
- QL1 (kèsông Vét) Đập Đồng Kho290.000210.000130.00080.000
- Quốc lộHải Dương2.160.0001.380.000830.000550.000
- Quốc lộ(Phú Mỹ) Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa420.000320.000230.000150.000
- ĐườngĐT (thôn Phong Hậu) Ngã ba đi Long Hòa230.000180.000140.00090.000
- ĐườngCầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT ĐT đến khu dân cư cũ)210.000140.000120.00090.000
- ĐườngTrần Rịa Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)1.050.000760.000500.000290.000
- Đường QH DS15, rộng 12,5m3.400.000
- Đường QH DS18, rộng 12,5m3.400.000
- Đường QH DS28, rộng 12m3.000.000
- Đường QH DS41, rộng 12m3.000.000
- Đường quy hoạch N1 rộng 19m1.200.000
- Đường quy hoạch N8 rộng 4m400.000
- Đường rộng < mét1.600.000
- Đường rộng ≥ mét2.240.000
- Đường số2.000.000
- Đường số 2,140.000
Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành: Đường rộng 5m2.400.000
Trần Suyền (Đường số cũ)2.000.0001.080.000720.000480.000
Tuyến đường dẫn cao tốc Trần SuyềnNhà điều hành (trạm thu phí)2.000.0001.080.000720.000480.000
Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ đến cầu Lò Gốm mới)1.760.0001.010.000760.000500.000
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn1.440.000
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, - N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m800.000
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng - 19,25m1.200.000
Đường số 10; đường số và - đường số2.000.000
Đường từ Quốc lộ (Ngã ba cây Quốc lộ Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)(Ngã ba cây Keo) Cầu Lò Gốm (cũ)670.000460.000290.000170.000
- Đường N1, Đường D2320.000
- Đường N2, Đường D1, Đường D3230.000
- Đường số120.000
- Đường số 1A400.000
- Đường số 4, và240.000
- Đường số và số400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
54.00052.00050.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.