Bảng giá đất Xã Tuy An Bắc, Đắk Lắk từ 01/01/2026

374 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy An Bắc là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngân Sơn - Chí Thạnh đến Trần Rịa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 90
59.00057.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 90
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hải DươngQuốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương
Mục 5
2.640.0001.720.0001.040.000680.000
Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành: Đường rộng 5m
Mục 32
2.400.000
Nguyễn Hoa
Mục 13
1.080.000720.000480.000320.000
Nguyễn Mỹ
Mục 14
2.600.0001.560.0001.040.000600.000
Nguyễn Thị Loan
Mục 15
1.040.000680.000440.000240.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1: Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc cũ)
Mục 12
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Ngân Sơn Chí Thạnh
Mục 11
2.480.0001.520.000920.000600.000
Phạm Ngọc Thạch (Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ)
Mục 17
1.510.000840.000590.000380.000
Trần Suyền (Đường số 7 cũ)
Mục 21
2.000.0001.080.000720.000480.000
Tuyến đường dẫn cao tốcTrần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí)
Mục 24
2.000.0001.080.000720.000480.000
Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới)
Mục 23
1.760.0001.010.000760.000500.000
Ô Loan
Mục 16
2.720.000
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũĐường sắt - Cầu Bà Chưa
Mục 6
280.000180.000140.00090.000
Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ)
Mục 7
1.010.000710.000500.000290.000
Đường N1, Đường D2
Khu tái định cư xã An Định cũ
Khu tái định cư xã An Định cũ320.000
Đường N2, Đường D1, Đường D3
Khu tái định cư xã An Định cũ
Khu tái định cư xã An Định cũ230.000
Đường QH DS15, rộng 12,5m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N243.400.000
Đường QH DS18, rộng 12,5m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N243.400.000
Đường QH DS28, rộng 12m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N243.000.000
Đường QH DS41, rộng 12m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N243.000.000
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn
Mục 28
1.440.000
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)800.000
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)1.200.000
Đường quy hoạch N1 rộng 19m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)1.200.000
Đường quy hoạch N8 rộng 4m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)400.000
Đường rộng < 6 mét
Khu dân cư đồng Gò Méc
Khu dân cư đồng Gò Méc1.600.000
Đường rộng ≥ 6 mét
Khu dân cư đồng Gò Méc
Khu dân cư đồng Gò Méc2.240.000
Đường số 1
Khu tái định cư thôn Cần Lương
Khu tái định cư thôn Cần Lương160.000
Đường số 1
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn480.000
Đường số 1
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức1.200.000
Đường số 1 và số 3
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính400.000
Đường số 10; đường số 11 và đường số 16
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.000.000
Đường số 13
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.000.000
Đường số 14
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.200.000
Đường số 1A
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn400.000
Đường số 2
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường số 2 và số 5
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính480.000
Đường số 2 và số 6
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn400.000
Đường số 2, 3
Khu tái định cư thôn Cần Lương
Khu tái định cư thôn Cần Lương140.000
Đường số 3
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.000.000
Đường số 3
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường số 3
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn320.000
Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2
Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức)
Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức)2.000.000
Đường số 4
Khu tái định cư thôn Cần Lương
Khu tái định cư thôn Cần Lương120.000
Đường số 4
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường số 4
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính720.000
Đường số 4
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.000.000
Đường số 4, 5 và 7
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn240.000
Đường số 5
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường số 6
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ)
Mục 29
670.000460.000290.000170.000
Đường ĐT 650Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ)
Mục 3
180.000140.000120.00070.000
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)
Mục 20
1.050.000760.000500.000290.000
Các đường liên thôn
QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho
Mục 26
290.000210.000130.00080.000
Đường ĐT 641
Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ)
Mục 2
370.000280.000180.000120.000
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ
Mục 10
560.000360.000240.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ
Mục 26
230.000190.000150.00080.000
Quốc lộ 1
Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí
Mục 1
1.200.000680.000440.000320.000
Đường ĐT 641
Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu
Mục 2
460.000320.000230.000140.000
Trần Phú
QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh
Mục 18
4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
Mục 10
1.080.000720.000480.000320.000
Quốc lộ 1
Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa
Mục 1
1.560.0001.040.000680.000440.000
Châu Kim Huệ
Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ
Mục 4
960.000640.000480.000320.000
Trần Phú
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa
Mục 18
4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
Quốc lộ 1
Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn
Mục 1
2.720.0001.640.0001.080.000600.000
Trần Phú
Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình)
Mục 18
3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
Quốc lộ 1
Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1)
Mục 1
1.680.000960.000720.000480.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa
Mục 26
230.000180.000140.00090.000
Quốc lộ 1
Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt
Mục 1
2.400.0001.520.000920.000600.000
Châu Kim Huệ
Nhà máy xay xát cũ - A20
Mục 4
480.000360.000200.000120.000
Võ Trứ
Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh
Mục 22
2.210.0001.380.000830.000550.000
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ)
Mục 27
210.000140.000120.00090.000
Đường xã lộ
Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ)
Mục 25
170.000130.00080.00060.000
Trần Rịa
Trần Phú - Quốc lộ 1
Mục 19
2.400.0001.360.0001.040.000680.000
Các đường liên thôn
Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông
Mục 26
170.000130.00080.00060.000
Trần Rịa
Lê Thành Phương - Trần Phú
Mục 19
1.840.0001.160.000760.000480.000
Các đường liên thôn
QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả
Mục 26
170.000130.00080.00060.000
Quốc lộ 1
Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ
Mục 1
1.800.0001.040.000600.000440.000
Lê Thành Phương
QL1 - Giếng nông sản
Mục 8
3.200.0001.600.0001.200.000800.000
Các đường liên thôn
Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa
Mục 26
420.000320.000230.000150.000
Các đường liên thôn
Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả
Mục 26
320.000230.000150.00080.000
Trần Phú
Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức)
Mục 18
3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
Võ Trứ
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương
Mục 22
2.480.000
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí
Mục 9
180.000120.000100.00080.000
Lê Thành Phương
Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ
Mục 8
1.600.0001.080.000720.000440.000
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang
Mục 9
1.080.000720.000480.000320.000
Quốc lộ 1
Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)
Mục 1
800.000480.000280.000160.000
Võ Trứ
Quốc lộ 1 - Hải Dương
Mục 22
2.160.0001.380.000830.000550.000
Đường xã lộ
Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long
Mục 25
170.000130.00080.00060.000
Đường ĐT 641
Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ)
Mục 2
370.000280.000180.000120.000
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ)
Mục 27
180.000140.000120.00070.000
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú
Mục 20
590.000380.000290.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 90
43.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hải DươngQuốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương
Mục 5
6.600.0004.300.0002.600.0001.700.000
Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành: Đường rộng 5m
Mục 32
6.000.000
Nguyễn Hoa
Mục 13
2.700.0001.800.0001.200.000800.000
Nguyễn Mỹ
Mục 14
6.500.0003.900.0002.600.0001.500.000
Nguyễn Thị Loan
Mục 15
2.600.0001.700.0001.100.000600.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1: Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc cũ)
Mục 12
7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Ngân Sơn Chí Thạnh
Mục 11
6.200.0003.800.0002.300.0001.500.000
Phạm Ngọc Thạch (Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ)
Mục 17
3.780.0002.100.0001.470.000945.000
Trần Suyền (Đường số 7 cũ)
Mục 21
5.000.0002.700.0001.800.0001.200.000
Tuyến đường dẫn cao tốcTrần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí)
Mục 24
5.000.0002.700.0001.800.0001.200.000
Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới)
Mục 23
4.410.0002.520.0001.890.0001.260.000
Ô Loan
Mục 16
6.800.000
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũĐường sắt - Cầu Bà Chưa
Mục 6
690.000460.000345.000230.000
Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ)
Mục 7
2.520.0001.785.0001.260.000735.000
Đường N1, Đường D2
Khu tái định cư xã An Định cũ
Khu tái định cư xã An Định cũ805.000
Đường N2, Đường D1, Đường D3
Khu tái định cư xã An Định cũ
Khu tái định cư xã An Định cũ575.000
Đường QH DS15, rộng 12,5m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N248.500.000
Đường QH DS18, rộng 12,5m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N248.500.000
Đường QH DS28, rộng 12m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N247.500.000
Đường QH DS41, rộng 12m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N247.500.000
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn
Mục 28
3.600.000
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)2.000.000
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)3.000.000
Đường quy hoạch N1 rộng 19m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)3.000.000
Đường quy hoạch N8 rộng 4m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)1.000.000
Đường rộng < 6 mét
Khu dân cư đồng Gò Méc
Khu dân cư đồng Gò Méc4.000.000
Đường rộng ≥ 6 mét
Khu dân cư đồng Gò Méc
Khu dân cư đồng Gò Méc5.600.000
Đường số 1
Khu tái định cư thôn Cần Lương
Khu tái định cư thôn Cần Lương400.000
Đường số 1
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức3.000.000
Đường số 1
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương1.200.000
Đường số 1 và số 3
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính1.000.000
Đường số 10; đường số 11 và đường số 16
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú5.000.000
Đường số 13
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú5.000.000
Đường số 14
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú5.500.000
Đường số 1A
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương1.000.000
Đường số 2
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức2.250.000
Đường số 2 và số 5
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính1.200.000
Đường số 2 và số 6
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương1.000.000
Đường số 2, 3
Khu tái định cư thôn Cần Lương
Khu tái định cư thôn Cần Lương350.000
Đường số 3
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú5.000.000
Đường số 3
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương800.000
Đường số 3
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức2.250.000
Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2
Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức)
Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức)5.000.000
Đường số 4
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú5.000.000
Đường số 4
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức2.250.000
Đường số 4
Khu tái định cư thôn Cần Lương
Khu tái định cư thôn Cần Lương300.000
Đường số 4
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính1.800.000
Đường số 4, 5 và 7
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương600.000
Đường số 5
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức2.250.000
Đường số 6
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức2.250.000
Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ)
Mục 29
1.680.0001.155.000735.000420.000
Đường ĐT 650Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ)
Mục 3
460.000345.000290.000170.000
Các đường liên thôn
Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông
Mục 26
420.000315.000210.000160.000
Châu Kim Huệ
Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ
Mục 4
2.400.0001.600.0001.200.000800.000
Trần Rịa
Lê Thành Phương - Trần Phú
Mục 19
4.600.0002.900.0001.900.0001.200.000
Đường ĐT 641
Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ)
Mục 2
920.000690.000460.000290.000
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ)
Mục 27
520.000345.000290.000230.000
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang
Mục 9
2.700.0001.800.0001.200.000800.000
Châu Kim Huệ
Nhà máy xay xát cũ - A20
Mục 4
1.200.000900.000500.000300.000
Lê Thành Phương
QL1 - Giếng nông sản
Mục 8
8.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Trần Phú
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa
Mục 18
10.000.0007.000.0004.900.0003.400.000
Trần Phú
QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh
Mục 18
10.000.0007.000.0004.900.0003.400.000
Lê Thành Phương
Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ
Mục 8
4.000.0002.700.0001.800.0001.100.000
Quốc lộ 1
Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt
Mục 1
6.000.0003.800.0002.300.0001.500.000
Các đường liên thôn
QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả
Mục 26
420.000315.000210.000160.000
Đường ĐT 641
Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ)
Mục 2
920.000690.000460.000290.000
Võ Trứ
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương
Mục 22
6.210.000
Các đường liên thôn
Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa
Mục 26
1.050.000790.000580.000370.000
Các đường liên thôn
QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho
Mục 26
735.000525.000315.000210.000
Đường xã lộ
Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long
Mục 25
420.000315.000210.000160.000
Quốc lộ 1
Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí
Mục 1
3.000.0001.700.0001.100.000800.000
Trần Rịa
Trần Phú - Quốc lộ 1
Mục 19
6.000.0003.400.0002.600.0001.700.000
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)
Mục 20
2.625.0001.890.0001.260.000735.000
Các đường liên thôn
Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả
Mục 26
790.000580.000370.000210.000
Quốc lộ 1
Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)
Mục 1
2.000.0001.200.000700.000400.000
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ
Mục 10
1.400.000900.000600.000300.000
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
Mục 10
2.700.0001.800.0001.200.000800.000
Đường xã lộ
Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ)
Mục 25
420.000315.000210.000160.000
Trần Phú
Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức)
Mục 18
9.000.0006.300.0004.400.0003.000.000
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí
Mục 9
450.000300.000250.000200.000
Quốc lộ 1
Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ
Mục 1
4.500.0002.600.0001.500.0001.100.000
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú
Mục 20
1.470.000945.000735.000420.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ
Mục 26
580.000470.000370.000210.000
Quốc lộ 1
Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa
Mục 1
3.900.0002.600.0001.700.0001.100.000
Đường ĐT 641
Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu
Mục 2
1.150.000805.000575.000345.000
Quốc lộ 1
Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn
Mục 1
6.800.0004.100.0002.700.0001.500.000
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ)
Mục 27
460.000345.000290.000170.000
Quốc lộ 1
Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1)
Mục 1
4.200.0002.400.0001.800.0001.200.000
Trần Phú
Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình)
Mục 18
9.000.0006.300.0004.400.0003.000.000
Võ Trứ
Quốc lộ 1 - Hải Dương
Mục 22
5.405.0003.450.0002.070.0001.380.000
Võ Trứ
Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh
Mục 22
5.520.0003.450.0002.070.0001.380.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa
Mục 26
575.000460.000345.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 90
25.00022.00020.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hải DươngQuốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương
Mục 5
2.640.0001.720.0001.040.000680.000
Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành: Đường rộng 5m
Mục 32
2.400.000
Nguyễn Hoa
Mục 13
1.080.000720.000480.000320.000
Nguyễn Mỹ
Mục 14
2.600.0001.560.0001.040.000600.000
Nguyễn Thị Loan
Mục 15
1.040.000680.000440.000240.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1: Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc cũ)
Mục 12
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Ngân Sơn Chí Thạnh
Mục 11
2.480.0001.520.000920.000600.000
Phạm Ngọc Thạch (Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ)
Mục 17
1.510.000840.000590.000380.000
Trần Suyền (Đường số 7 cũ)
Mục 21
2.000.0001.080.000720.000480.000
Tuyến đường dẫn cao tốcTrần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí)
Mục 24
2.000.0001.080.000720.000480.000
Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới)
Mục 23
1.760.0001.010.000760.000500.000
Ô Loan
Mục 16
2.720.000
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũĐường sắt - Cầu Bà Chưa
Mục 6
280.000180.000140.00090.000
Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ)
Mục 7
1.010.000710.000500.000290.000
Đường N1, Đường D2
Khu tái định cư xã An Định cũ
Khu tái định cư xã An Định cũ320.000
Đường N2, Đường D1, Đường D3
Khu tái định cư xã An Định cũ
Khu tái định cư xã An Định cũ230.000
Đường QH DS15, rộng 12,5m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N243.400.000
Đường QH DS18, rộng 12,5m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N243.400.000
Đường QH DS28, rộng 12m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N243.000.000
Đường QH DS41, rộng 12m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N243.000.000
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn
Mục 28
1.440.000
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)800.000
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)1.200.000
Đường quy hoạch N1 rộng 19m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)1.200.000
Đường quy hoạch N8 rộng 4m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)400.000
Đường rộng < 6 mét
Khu dân cư đồng Gò Méc
Khu dân cư đồng Gò Méc1.600.000
Đường rộng ≥ 6 mét
Khu dân cư đồng Gò Méc
Khu dân cư đồng Gò Méc2.240.000
Đường số 1
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn480.000
Đường số 1
Khu tái định cư thôn Cần Lương
Khu tái định cư thôn Cần Lương160.000
Đường số 1
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức1.200.000
Đường số 1 và số 3
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính400.000
Đường số 10; đường số 11 và đường số 16
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.000.000
Đường số 13
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.000.000
Đường số 14
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.200.000
Đường số 1A
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn400.000
Đường số 2
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường số 2 và số 5
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính480.000
Đường số 2 và số 6
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn400.000
Đường số 2, 3
Khu tái định cư thôn Cần Lương
Khu tái định cư thôn Cần Lương140.000
Đường số 3
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường số 3
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn320.000
Đường số 3
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.000.000
Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2
Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức)
Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức)2.000.000
Đường số 4
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.000.000
Đường số 4
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính720.000
Đường số 4
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường số 4
Khu tái định cư thôn Cần Lương
Khu tái định cư thôn Cần Lương120.000
Đường số 4, 5 và 7
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn240.000
Đường số 5
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường số 6
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ)
Mục 29
670.000460.000290.000170.000
Đường ĐT 650Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ)
Mục 3
180.000140.000120.00070.000
Võ Trứ
Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh
Mục 22
2.210.0001.380.000830.000550.000
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang
Mục 9
1.080.000720.000480.000320.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa
Mục 26
230.000180.000140.00090.000
Đường xã lộ
Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long
Mục 25
170.000130.00080.00060.000
Trần Phú
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa
Mục 18
4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
Quốc lộ 1
Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1)
Mục 1
1.680.000960.000720.000480.000
Quốc lộ 1
Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa
Mục 1
1.560.0001.040.000680.000440.000
Trần Phú
Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình)
Mục 18
3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
Quốc lộ 1
Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)
Mục 1
800.000480.000280.000160.000
Châu Kim Huệ
Nhà máy xay xát cũ - A20
Mục 4
480.000360.000200.000120.000
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
Mục 10
1.080.000720.000480.000320.000
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ)
Mục 27
180.000140.000120.00070.000
Trần Rịa
Trần Phú - Quốc lộ 1
Mục 19
2.400.0001.360.0001.040.000680.000
Đường ĐT 641
Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ)
Mục 2
370.000280.000180.000120.000
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ
Mục 10
560.000360.000240.000120.000
Các đường liên thôn
Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả
Mục 26
320.000230.000150.00080.000
Đường ĐT 641
Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu
Mục 2
460.000320.000230.000140.000
Các đường liên thôn
QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả
Mục 26
170.000130.00080.00060.000
Trần Phú
Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức)
Mục 18
3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
Võ Trứ
Quốc lộ 1 - Hải Dương
Mục 22
2.160.0001.380.000830.000550.000
Đường ĐT 641
Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ)
Mục 2
370.000280.000180.000120.000
Trần Rịa
Lê Thành Phương - Trần Phú
Mục 19
1.840.0001.160.000760.000480.000
Quốc lộ 1
Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ
Mục 1
1.800.0001.040.000600.000440.000
Các đường liên thôn
Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông
Mục 26
170.000130.00080.00060.000
Quốc lộ 1
Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí
Mục 1
1.200.000680.000440.000320.000
Lê Thành Phương
Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ
Mục 8
1.600.0001.080.000720.000440.000
Các đường liên thôn
Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa
Mục 26
420.000320.000230.000150.000
Quốc lộ 1
Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt
Mục 1
2.400.0001.520.000920.000600.000
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ)
Mục 27
210.000140.000120.00090.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ
Mục 26
230.000190.000150.00080.000
Đường xã lộ
Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ)
Mục 25
170.000130.00080.00060.000
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí
Mục 9
180.000120.000100.00080.000
Châu Kim Huệ
Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ
Mục 4
960.000640.000480.000320.000
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú
Mục 20
590.000380.000290.000170.000
Trần Phú
QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh
Mục 18
4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
Lê Thành Phương
QL1 - Giếng nông sản
Mục 8
3.200.0001.600.0001.200.000800.000
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)
Mục 20
1.050.000760.000500.000290.000
Các đường liên thôn
QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho
Mục 26
290.000210.000130.00080.000
Võ Trứ
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương
Mục 22
2.480.000
Quốc lộ 1
Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn
Mục 1
2.720.0001.640.0001.080.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hải DươngQuốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương
Mục 5
2.640.0001.720.0001.040.000680.000
Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành: Đường rộng 5m
Mục 32
2.400.000
Nguyễn Hoa
Mục 13
1.080.000720.000480.000320.000
Nguyễn Mỹ
Mục 14
2.600.0001.560.0001.040.000600.000
Nguyễn Thị Loan
Mục 15
1.040.000680.000440.000240.000
Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1: Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc cũ)
Mục 12
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Ngân Sơn Chí Thạnh
Mục 11
2.480.0001.520.000920.000600.000
Phạm Ngọc Thạch (Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ)
Mục 17
1.510.000840.000590.000380.000
Trần Suyền (Đường số 7 cũ)
Mục 21
2.000.0001.080.000720.000480.000
Tuyến đường dẫn cao tốcTrần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí)
Mục 24
2.000.0001.080.000720.000480.000
Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới)
Mục 23
1.760.0001.010.000760.000500.000
Ô Loan
Mục 16
2.720.000
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũĐường sắt - Cầu Bà Chưa
Mục 6
280.000180.000140.00090.000
Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ)
Mục 7
1.010.000710.000500.000290.000
Đường N1, Đường D2
Khu tái định cư xã An Định cũ
Khu tái định cư xã An Định cũ320.000
Đường N2, Đường D1, Đường D3
Khu tái định cư xã An Định cũ
Khu tái định cư xã An Định cũ230.000
Đường QH DS15, rộng 12,5m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N243.400.000
Đường QH DS18, rộng 12,5m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N243.400.000
Đường QH DS28, rộng 12m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N243.000.000
Đường QH DS41, rộng 12m
Khu dân cư N23-N24
Khu dân cư N23-N243.000.000
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn
Mục 28
1.440.000
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)800.000
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)1.200.000
Đường quy hoạch N1 rộng 19m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)1.200.000
Đường quy hoạch N8 rộng 4m
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)400.000
Đường rộng < 6 mét
Khu dân cư đồng Gò Méc
Khu dân cư đồng Gò Méc1.600.000
Đường rộng ≥ 6 mét
Khu dân cư đồng Gò Méc
Khu dân cư đồng Gò Méc2.240.000
Đường số 1
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức1.200.000
Đường số 1
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương480.000
Đường số 1
Khu tái định cư thôn Cần Lương
Khu tái định cư thôn Cần Lương160.000
Đường số 1 và số 3
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính400.000
Đường số 10; đường số 11 và đường số 16
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.000.000
Đường số 13
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.000.000
Đường số 14
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.200.000
Đường số 1A
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương400.000
Đường số 2
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường số 2 và số 5
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính480.000
Đường số 2 và số 6
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương400.000
Đường số 2, 3
Khu tái định cư thôn Cần Lương
Khu tái định cư thôn Cần Lương140.000
Đường số 3
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.000.000
Đường số 3
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường số 3
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương320.000
Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2
Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức)
Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức)2.000.000
Đường số 4
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường số 4
Khu dân cư đường Trần Phú
Khu dân cư đường Trần Phú2.000.000
Đường số 4
Khu tái định cư thôn Cần Lương
Khu tái định cư thôn Cần Lương120.000
Đường số 4
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính720.000
Đường số 4, 5 và 7
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương240.000
Đường số 5
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường số 6
Khu tái định cư thôn Chí Đức
Khu tái định cư thôn Chí Đức900.000
Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ)
Mục 29
670.000460.000290.000170.000
Đường ĐT 650Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ)
Mục 3
180.000140.000120.00070.000
Trần Rịa
Lê Thành Phương - Trần Phú
Mục 19
1.840.0001.160.000760.000480.000
Lê Thành Phương
Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ
Mục 8
1.600.0001.080.000720.000440.000
Đường xã lộ
Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ)
Mục 25
170.000130.00080.00060.000
Đường ĐT 641
Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ)
Mục 2
370.000280.000180.000120.000
Võ Trứ
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương
Mục 22
2.480.000
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ)
Mục 27
180.000140.000120.00070.000
Các đường liên thôn
Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa
Mục 26
420.000320.000230.000150.000
Trần Phú
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa
Mục 18
4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
Quốc lộ 1
Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)
Mục 1
800.000480.000280.000160.000
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí
Mục 9
180.000120.000100.00080.000
Đường ĐT 641
Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ)
Mục 2
370.000280.000180.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ
Mục 26
230.000190.000150.00080.000
Châu Kim Huệ
Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ
Mục 4
960.000640.000480.000320.000
Châu Kim Huệ
Nhà máy xay xát cũ - A20
Mục 4
480.000360.000200.000120.000
Đường xã lộ
Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long
Mục 25
170.000130.00080.00060.000
Quốc lộ 1
Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn
Mục 1
2.720.0001.640.0001.080.000600.000
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
Mục 10
1.080.000720.000480.000320.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa
Mục 26
230.000180.000140.00090.000
Trần Phú
QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh
Mục 18
4.000.0002.800.0001.960.0001.360.000
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang
Mục 9
1.080.000720.000480.000320.000
Quốc lộ 1
Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt
Mục 1
2.400.0001.520.000920.000600.000
Các đường liên thôn
QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho
Mục 26
290.000210.000130.00080.000
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ
Mục 10
560.000360.000240.000120.000
Quốc lộ 1
Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí
Mục 1
1.200.000680.000440.000320.000
Quốc lộ 1
Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1)
Mục 1
1.680.000960.000720.000480.000
Lê Thành Phương
QL1 - Giếng nông sản
Mục 8
3.200.0001.600.0001.200.000800.000
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú
Mục 20
590.000380.000290.000170.000
Quốc lộ 1
Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa
Mục 1
1.560.0001.040.000680.000440.000
Quốc lộ 1
Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ
Mục 1
1.800.0001.040.000600.000440.000
Võ Trứ
Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh
Mục 22
2.210.0001.380.000830.000550.000
Trần Phú
Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức)
Mục 18
3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)
Mục 20
1.050.000760.000500.000290.000
Trần Rịa
Trần Phú - Quốc lộ 1
Mục 19
2.400.0001.360.0001.040.000680.000
Đường ĐT 641
Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu
Mục 2
460.000320.000230.000140.000
Võ Trứ
Quốc lộ 1 - Hải Dương
Mục 22
2.160.0001.380.000830.000550.000
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ)
Mục 27
210.000140.000120.00090.000
Các đường liên thôn
QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả
Mục 26
170.000130.00080.00060.000
Các đường liên thôn
Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả
Mục 26
320.000230.000150.00080.000
Trần Phú
Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình)
Mục 18
3.600.0002.520.0001.760.0001.200.000
Các đường liên thôn
Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông
Mục 26
170.000130.00080.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 90
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 90
54.00052.00050.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.