Bảng giá đất Xã Tuy An Bắc, Đắk Lắk từ 01/01/2026
374 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy An Bắc là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngân Sơn - Chí Thạnh đến Trần Rịa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 90 | 59.000 | 57.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 90 | 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hải Dương | Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương Mục 5 | 2.640.000 | 1.720.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành: Đường rộng 5m | Mục 32 | 2.400.000 | |||
| Nguyễn Hoa | Mục 13 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Nguyễn Mỹ | Mục 14 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Nguyễn Thị Loan | Mục 15 | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 240.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1: Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc cũ) | Mục 12 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Ngân Sơn Chí Thạnh | Mục 11 | 2.480.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
| Phạm Ngọc Thạch (Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ) | Mục 17 | 1.510.000 | 840.000 | 590.000 | 380.000 |
| Trần Suyền (Đường số 7 cũ) | Mục 21 | 2.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
| Tuyến đường dẫn cao tốc | Trần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí) Mục 24 | 2.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
| Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới) | Mục 23 | 1.760.000 | 1.010.000 | 760.000 | 500.000 |
| Ô Loan | Mục 16 | 2.720.000 | |||
| Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ | Đường sắt - Cầu Bà Chưa Mục 6 | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ) | Mục 7 | 1.010.000 | 710.000 | 500.000 | 290.000 |
| Đường N1, Đường D2 Khu tái định cư xã An Định cũ | Khu tái định cư xã An Định cũ | 320.000 | |||
| Đường N2, Đường D1, Đường D3 Khu tái định cư xã An Định cũ | Khu tái định cư xã An Định cũ | 230.000 | |||
| Đường QH DS15, rộng 12,5m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 3.400.000 | |||
| Đường QH DS18, rộng 12,5m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 3.400.000 | |||
| Đường QH DS28, rộng 12m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 3.000.000 | |||
| Đường QH DS41, rộng 12m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 3.000.000 | |||
| Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn | Mục 28 | 1.440.000 | |||
| Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 800.000 | |||
| Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 1.200.000 | |||
| Đường quy hoạch N1 rộng 19m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 1.200.000 | |||
| Đường quy hoạch N8 rộng 4m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 400.000 | |||
| Đường rộng < 6 mét Khu dân cư đồng Gò Méc | Khu dân cư đồng Gò Méc | 1.600.000 | |||
| Đường rộng ≥ 6 mét Khu dân cư đồng Gò Méc | Khu dân cư đồng Gò Méc | 2.240.000 | |||
| Đường số 1 Khu tái định cư thôn Cần Lương | Khu tái định cư thôn Cần Lương | 160.000 | |||
| Đường số 1 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | 480.000 | |||
| Đường số 1 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 1.200.000 | |||
| Đường số 1 và số 3 Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | 400.000 | |||
| Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.000.000 | |||
| Đường số 13 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.000.000 | |||
| Đường số 14 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.200.000 | |||
| Đường số 1A Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | 400.000 | |||
| Đường số 2 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường số 2 và số 5 Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | 480.000 | |||
| Đường số 2 và số 6 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | 400.000 | |||
| Đường số 2, 3 Khu tái định cư thôn Cần Lương | Khu tái định cư thôn Cần Lương | 140.000 | |||
| Đường số 3 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.000.000 | |||
| Đường số 3 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường số 3 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | 320.000 | |||
| Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức) | Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức) | 2.000.000 | |||
| Đường số 4 Khu tái định cư thôn Cần Lương | Khu tái định cư thôn Cần Lương | 120.000 | |||
| Đường số 4 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường số 4 Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | 720.000 | |||
| Đường số 4 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.000.000 | |||
| Đường số 4, 5 và 7 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | 240.000 | |||
| Đường số 5 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường số 6 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ) | Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ) Mục 29 | 670.000 | 460.000 | 290.000 | 170.000 |
| Đường ĐT 650 | Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ) Mục 3 | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú | Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) Mục 20 | 1.050.000 | 760.000 | 500.000 | 290.000 |
Các đường liên thôn | QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho Mục 26 | 290.000 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
Đường ĐT 641 | Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ) Mục 2 | 370.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) | Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ Mục 10 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ Mục 26 | 230.000 | 190.000 | 150.000 | 80.000 |
Quốc lộ 1 | Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí Mục 1 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 320.000 |
Đường ĐT 641 | Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu Mục 2 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 140.000 |
Trần Phú | QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh Mục 18 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.360.000 |
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) | Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) Mục 10 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
Quốc lộ 1 | Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa Mục 1 | 1.560.000 | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 |
Châu Kim Huệ | Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ Mục 4 | 960.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
Trần Phú | Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa Mục 18 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.360.000 |
Quốc lộ 1 | Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn Mục 1 | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.080.000 | 600.000 |
Trần Phú | Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình) Mục 18 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
Quốc lộ 1 | Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1) Mục 1 | 1.680.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa Mục 26 | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt Mục 1 | 2.400.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
Châu Kim Huệ | Nhà máy xay xát cũ - A20 Mục 4 | 480.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
Võ Trứ | Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh Mục 22 | 2.210.000 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) | Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ) Mục 27 | 210.000 | 140.000 | 120.000 | 90.000 |
Đường xã lộ | Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ) Mục 25 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Trần Rịa | Trần Phú - Quốc lộ 1 Mục 19 | 2.400.000 | 1.360.000 | 1.040.000 | 680.000 |
Các đường liên thôn | Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông Mục 26 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Trần Rịa | Lê Thành Phương - Trần Phú Mục 19 | 1.840.000 | 1.160.000 | 760.000 | 480.000 |
Các đường liên thôn | QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả Mục 26 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Quốc lộ 1 | Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ Mục 1 | 1.800.000 | 1.040.000 | 600.000 | 440.000 |
Lê Thành Phương | QL1 - Giếng nông sản Mục 8 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
Các đường liên thôn | Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa Mục 26 | 420.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
Các đường liên thôn | Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả Mục 26 | 320.000 | 230.000 | 150.000 | 80.000 |
Trần Phú | Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức) Mục 18 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
Võ Trứ | Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương Mục 22 | 2.480.000 | |||
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) | Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí Mục 9 | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
Lê Thành Phương | Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ Mục 8 | 1.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 |
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) | Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang Mục 9 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
Quốc lộ 1 | Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ) Mục 1 | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 160.000 |
Võ Trứ | Quốc lộ 1 - Hải Dương Mục 22 | 2.160.000 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
Đường xã lộ | Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long Mục 25 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 641 | Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ) Mục 2 | 370.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) | Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ) Mục 27 | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú | Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú Mục 20 | 590.000 | 380.000 | 290.000 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 90 | 43.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hải Dương | Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương Mục 5 | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành: Đường rộng 5m | Mục 32 | 6.000.000 | |||
| Nguyễn Hoa | Mục 13 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Mỹ | Mục 14 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Thị Loan | Mục 15 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1: Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc cũ) | Mục 12 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Ngân Sơn Chí Thạnh | Mục 11 | 6.200.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Phạm Ngọc Thạch (Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ) | Mục 17 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 945.000 |
| Trần Suyền (Đường số 7 cũ) | Mục 21 | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường dẫn cao tốc | Trần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí) Mục 24 | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới) | Mục 23 | 4.410.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Ô Loan | Mục 16 | 6.800.000 | |||
| Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ | Đường sắt - Cầu Bà Chưa Mục 6 | 690.000 | 460.000 | 345.000 | 230.000 |
| Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ) | Mục 7 | 2.520.000 | 1.785.000 | 1.260.000 | 735.000 |
| Đường N1, Đường D2 Khu tái định cư xã An Định cũ | Khu tái định cư xã An Định cũ | 805.000 | |||
| Đường N2, Đường D1, Đường D3 Khu tái định cư xã An Định cũ | Khu tái định cư xã An Định cũ | 575.000 | |||
| Đường QH DS15, rộng 12,5m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 8.500.000 | |||
| Đường QH DS18, rộng 12,5m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 8.500.000 | |||
| Đường QH DS28, rộng 12m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 7.500.000 | |||
| Đường QH DS41, rộng 12m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 7.500.000 | |||
| Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn | Mục 28 | 3.600.000 | |||
| Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 2.000.000 | |||
| Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 3.000.000 | |||
| Đường quy hoạch N1 rộng 19m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 3.000.000 | |||
| Đường quy hoạch N8 rộng 4m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 1.000.000 | |||
| Đường rộng < 6 mét Khu dân cư đồng Gò Méc | Khu dân cư đồng Gò Méc | 4.000.000 | |||
| Đường rộng ≥ 6 mét Khu dân cư đồng Gò Méc | Khu dân cư đồng Gò Méc | 5.600.000 | |||
| Đường số 1 Khu tái định cư thôn Cần Lương | Khu tái định cư thôn Cần Lương | 400.000 | |||
| Đường số 1 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 3.000.000 | |||
| Đường số 1 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | 1.200.000 | |||
| Đường số 1 và số 3 Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | 1.000.000 | |||
| Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 5.000.000 | |||
| Đường số 13 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 5.000.000 | |||
| Đường số 14 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 5.500.000 | |||
| Đường số 1A Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | 1.000.000 | |||
| Đường số 2 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 2.250.000 | |||
| Đường số 2 và số 5 Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | 1.200.000 | |||
| Đường số 2 và số 6 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | 1.000.000 | |||
| Đường số 2, 3 Khu tái định cư thôn Cần Lương | Khu tái định cư thôn Cần Lương | 350.000 | |||
| Đường số 3 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 5.000.000 | |||
| Đường số 3 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | 800.000 | |||
| Đường số 3 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 2.250.000 | |||
| Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức) | Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức) | 5.000.000 | |||
| Đường số 4 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 5.000.000 | |||
| Đường số 4 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 2.250.000 | |||
| Đường số 4 Khu tái định cư thôn Cần Lương | Khu tái định cư thôn Cần Lương | 300.000 | |||
| Đường số 4 Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | 1.800.000 | |||
| Đường số 4, 5 và 7 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | 600.000 | |||
| Đường số 5 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 2.250.000 | |||
| Đường số 6 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 2.250.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ) | Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ) Mục 29 | 1.680.000 | 1.155.000 | 735.000 | 420.000 |
| Đường ĐT 650 | Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ) Mục 3 | 460.000 | 345.000 | 290.000 | 170.000 |
Các đường liên thôn | Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông Mục 26 | 420.000 | 315.000 | 210.000 | 160.000 |
Châu Kim Huệ | Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ Mục 4 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
Trần Rịa | Lê Thành Phương - Trần Phú Mục 19 | 4.600.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
Đường ĐT 641 | Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ) Mục 2 | 920.000 | 690.000 | 460.000 | 290.000 |
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) | Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ) Mục 27 | 520.000 | 345.000 | 290.000 | 230.000 |
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) | Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang Mục 9 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
Châu Kim Huệ | Nhà máy xay xát cũ - A20 Mục 4 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
Lê Thành Phương | QL1 - Giếng nông sản Mục 8 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
Trần Phú | Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa Mục 18 | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
Trần Phú | QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh Mục 18 | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
Lê Thành Phương | Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ Mục 8 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt Mục 1 | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
Các đường liên thôn | QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả Mục 26 | 420.000 | 315.000 | 210.000 | 160.000 |
Đường ĐT 641 | Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ) Mục 2 | 920.000 | 690.000 | 460.000 | 290.000 |
Võ Trứ | Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương Mục 22 | 6.210.000 | |||
Các đường liên thôn | Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa Mục 26 | 1.050.000 | 790.000 | 580.000 | 370.000 |
Các đường liên thôn | QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho Mục 26 | 735.000 | 525.000 | 315.000 | 210.000 |
Đường xã lộ | Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long Mục 25 | 420.000 | 315.000 | 210.000 | 160.000 |
Quốc lộ 1 | Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí Mục 1 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 800.000 |
Trần Rịa | Trần Phú - Quốc lộ 1 Mục 19 | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú | Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) Mục 20 | 2.625.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 735.000 |
Các đường liên thôn | Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả Mục 26 | 790.000 | 580.000 | 370.000 | 210.000 |
Quốc lộ 1 | Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ) Mục 1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 |
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) | Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ Mục 10 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) | Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) Mục 10 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
Đường xã lộ | Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ) Mục 25 | 420.000 | 315.000 | 210.000 | 160.000 |
Trần Phú | Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức) Mục 18 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) | Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí Mục 9 | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
Quốc lộ 1 | Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ Mục 1 | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú | Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú Mục 20 | 1.470.000 | 945.000 | 735.000 | 420.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ Mục 26 | 580.000 | 470.000 | 370.000 | 210.000 |
Quốc lộ 1 | Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa Mục 1 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
Đường ĐT 641 | Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu Mục 2 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
Quốc lộ 1 | Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn Mục 1 | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) | Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ) Mục 27 | 460.000 | 345.000 | 290.000 | 170.000 |
Quốc lộ 1 | Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1) Mục 1 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
Trần Phú | Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình) Mục 18 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
Võ Trứ | Quốc lộ 1 - Hải Dương Mục 22 | 5.405.000 | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
Võ Trứ | Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh Mục 22 | 5.520.000 | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa Mục 26 | 575.000 | 460.000 | 345.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 90 | 25.000 | 22.000 | 20.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hải Dương | Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương Mục 5 | 2.640.000 | 1.720.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành: Đường rộng 5m | Mục 32 | 2.400.000 | |||
| Nguyễn Hoa | Mục 13 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Nguyễn Mỹ | Mục 14 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Nguyễn Thị Loan | Mục 15 | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 240.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1: Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc cũ) | Mục 12 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Ngân Sơn Chí Thạnh | Mục 11 | 2.480.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
| Phạm Ngọc Thạch (Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ) | Mục 17 | 1.510.000 | 840.000 | 590.000 | 380.000 |
| Trần Suyền (Đường số 7 cũ) | Mục 21 | 2.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
| Tuyến đường dẫn cao tốc | Trần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí) Mục 24 | 2.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
| Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới) | Mục 23 | 1.760.000 | 1.010.000 | 760.000 | 500.000 |
| Ô Loan | Mục 16 | 2.720.000 | |||
| Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ | Đường sắt - Cầu Bà Chưa Mục 6 | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ) | Mục 7 | 1.010.000 | 710.000 | 500.000 | 290.000 |
| Đường N1, Đường D2 Khu tái định cư xã An Định cũ | Khu tái định cư xã An Định cũ | 320.000 | |||
| Đường N2, Đường D1, Đường D3 Khu tái định cư xã An Định cũ | Khu tái định cư xã An Định cũ | 230.000 | |||
| Đường QH DS15, rộng 12,5m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 3.400.000 | |||
| Đường QH DS18, rộng 12,5m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 3.400.000 | |||
| Đường QH DS28, rộng 12m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 3.000.000 | |||
| Đường QH DS41, rộng 12m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 3.000.000 | |||
| Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn | Mục 28 | 1.440.000 | |||
| Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 800.000 | |||
| Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 1.200.000 | |||
| Đường quy hoạch N1 rộng 19m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 1.200.000 | |||
| Đường quy hoạch N8 rộng 4m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 400.000 | |||
| Đường rộng < 6 mét Khu dân cư đồng Gò Méc | Khu dân cư đồng Gò Méc | 1.600.000 | |||
| Đường rộng ≥ 6 mét Khu dân cư đồng Gò Méc | Khu dân cư đồng Gò Méc | 2.240.000 | |||
| Đường số 1 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | 480.000 | |||
| Đường số 1 Khu tái định cư thôn Cần Lương | Khu tái định cư thôn Cần Lương | 160.000 | |||
| Đường số 1 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 1.200.000 | |||
| Đường số 1 và số 3 Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | 400.000 | |||
| Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.000.000 | |||
| Đường số 13 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.000.000 | |||
| Đường số 14 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.200.000 | |||
| Đường số 1A Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | 400.000 | |||
| Đường số 2 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường số 2 và số 5 Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | 480.000 | |||
| Đường số 2 và số 6 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | 400.000 | |||
| Đường số 2, 3 Khu tái định cư thôn Cần Lương | Khu tái định cư thôn Cần Lương | 140.000 | |||
| Đường số 3 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường số 3 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | 320.000 | |||
| Đường số 3 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.000.000 | |||
| Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức) | Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức) | 2.000.000 | |||
| Đường số 4 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.000.000 | |||
| Đường số 4 Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | 720.000 | |||
| Đường số 4 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường số 4 Khu tái định cư thôn Cần Lương | Khu tái định cư thôn Cần Lương | 120.000 | |||
| Đường số 4, 5 và 7 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn | 240.000 | |||
| Đường số 5 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường số 6 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ) | Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ) Mục 29 | 670.000 | 460.000 | 290.000 | 170.000 |
| Đường ĐT 650 | Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ) Mục 3 | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
Võ Trứ | Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh Mục 22 | 2.210.000 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) | Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang Mục 9 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa Mục 26 | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
Đường xã lộ | Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long Mục 25 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Trần Phú | Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa Mục 18 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.360.000 |
Quốc lộ 1 | Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1) Mục 1 | 1.680.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
Quốc lộ 1 | Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa Mục 1 | 1.560.000 | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 |
Trần Phú | Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình) Mục 18 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
Quốc lộ 1 | Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ) Mục 1 | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 160.000 |
Châu Kim Huệ | Nhà máy xay xát cũ - A20 Mục 4 | 480.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) | Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) Mục 10 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) | Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ) Mục 27 | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
Trần Rịa | Trần Phú - Quốc lộ 1 Mục 19 | 2.400.000 | 1.360.000 | 1.040.000 | 680.000 |
Đường ĐT 641 | Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ) Mục 2 | 370.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) | Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ Mục 10 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả Mục 26 | 320.000 | 230.000 | 150.000 | 80.000 |
Đường ĐT 641 | Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu Mục 2 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 140.000 |
Các đường liên thôn | QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả Mục 26 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Trần Phú | Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức) Mục 18 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
Võ Trứ | Quốc lộ 1 - Hải Dương Mục 22 | 2.160.000 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
Đường ĐT 641 | Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ) Mục 2 | 370.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Trần Rịa | Lê Thành Phương - Trần Phú Mục 19 | 1.840.000 | 1.160.000 | 760.000 | 480.000 |
Quốc lộ 1 | Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ Mục 1 | 1.800.000 | 1.040.000 | 600.000 | 440.000 |
Các đường liên thôn | Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông Mục 26 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Quốc lộ 1 | Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí Mục 1 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 320.000 |
Lê Thành Phương | Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ Mục 8 | 1.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 |
Các đường liên thôn | Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa Mục 26 | 420.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt Mục 1 | 2.400.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) | Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ) Mục 27 | 210.000 | 140.000 | 120.000 | 90.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ Mục 26 | 230.000 | 190.000 | 150.000 | 80.000 |
Đường xã lộ | Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ) Mục 25 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) | Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí Mục 9 | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
Châu Kim Huệ | Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ Mục 4 | 960.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú | Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú Mục 20 | 590.000 | 380.000 | 290.000 | 170.000 |
Trần Phú | QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh Mục 18 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.360.000 |
Lê Thành Phương | QL1 - Giếng nông sản Mục 8 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú | Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) Mục 20 | 1.050.000 | 760.000 | 500.000 | 290.000 |
Các đường liên thôn | QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho Mục 26 | 290.000 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
Võ Trứ | Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương Mục 22 | 2.480.000 | |||
Quốc lộ 1 | Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn Mục 1 | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.080.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hải Dương | Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương Mục 5 | 2.640.000 | 1.720.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành: Đường rộng 5m | Mục 32 | 2.400.000 | |||
| Nguyễn Hoa | Mục 13 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Nguyễn Mỹ | Mục 14 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Nguyễn Thị Loan | Mục 15 | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 240.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1: Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc cũ) | Mục 12 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Ngân Sơn Chí Thạnh | Mục 11 | 2.480.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
| Phạm Ngọc Thạch (Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ) | Mục 17 | 1.510.000 | 840.000 | 590.000 | 380.000 |
| Trần Suyền (Đường số 7 cũ) | Mục 21 | 2.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
| Tuyến đường dẫn cao tốc | Trần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí) Mục 24 | 2.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
| Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới) | Mục 23 | 1.760.000 | 1.010.000 | 760.000 | 500.000 |
| Ô Loan | Mục 16 | 2.720.000 | |||
| Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ | Đường sắt - Cầu Bà Chưa Mục 6 | 280.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
| Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ) | Mục 7 | 1.010.000 | 710.000 | 500.000 | 290.000 |
| Đường N1, Đường D2 Khu tái định cư xã An Định cũ | Khu tái định cư xã An Định cũ | 320.000 | |||
| Đường N2, Đường D1, Đường D3 Khu tái định cư xã An Định cũ | Khu tái định cư xã An Định cũ | 230.000 | |||
| Đường QH DS15, rộng 12,5m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 3.400.000 | |||
| Đường QH DS18, rộng 12,5m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 3.400.000 | |||
| Đường QH DS28, rộng 12m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 3.000.000 | |||
| Đường QH DS41, rộng 12m Khu dân cư N23-N24 | Khu dân cư N23-N24 | 3.000.000 | |||
| Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn | Mục 28 | 1.440.000 | |||
| Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 800.000 | |||
| Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 1.200.000 | |||
| Đường quy hoạch N1 rộng 19m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 1.200.000 | |||
| Đường quy hoạch N8 rộng 4m Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | 400.000 | |||
| Đường rộng < 6 mét Khu dân cư đồng Gò Méc | Khu dân cư đồng Gò Méc | 1.600.000 | |||
| Đường rộng ≥ 6 mét Khu dân cư đồng Gò Méc | Khu dân cư đồng Gò Méc | 2.240.000 | |||
| Đường số 1 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 1.200.000 | |||
| Đường số 1 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | 480.000 | |||
| Đường số 1 Khu tái định cư thôn Cần Lương | Khu tái định cư thôn Cần Lương | 160.000 | |||
| Đường số 1 và số 3 Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | 400.000 | |||
| Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.000.000 | |||
| Đường số 13 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.000.000 | |||
| Đường số 14 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.200.000 | |||
| Đường số 1A Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | 400.000 | |||
| Đường số 2 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường số 2 và số 5 Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | 480.000 | |||
| Đường số 2 và số 6 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | 400.000 | |||
| Đường số 2, 3 Khu tái định cư thôn Cần Lương | Khu tái định cư thôn Cần Lương | 140.000 | |||
| Đường số 3 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.000.000 | |||
| Đường số 3 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường số 3 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | 320.000 | |||
| Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức) | Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức) | 2.000.000 | |||
| Đường số 4 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường số 4 Khu dân cư đường Trần Phú | Khu dân cư đường Trần Phú | 2.000.000 | |||
| Đường số 4 Khu tái định cư thôn Cần Lương | Khu tái định cư thôn Cần Lương | 120.000 | |||
| Đường số 4 Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính | 720.000 | |||
| Đường số 4, 5 và 7 Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương | 240.000 | |||
| Đường số 5 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường số 6 Khu tái định cư thôn Chí Đức | Khu tái định cư thôn Chí Đức | 900.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ) | Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ) Mục 29 | 670.000 | 460.000 | 290.000 | 170.000 |
| Đường ĐT 650 | Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ) Mục 3 | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
Trần Rịa | Lê Thành Phương - Trần Phú Mục 19 | 1.840.000 | 1.160.000 | 760.000 | 480.000 |
Lê Thành Phương | Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ Mục 8 | 1.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 |
Đường xã lộ | Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ) Mục 25 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường ĐT 641 | Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ) Mục 2 | 370.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Võ Trứ | Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương Mục 22 | 2.480.000 | |||
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) | Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ) Mục 27 | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa Mục 26 | 420.000 | 320.000 | 230.000 | 150.000 |
Trần Phú | Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa Mục 18 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.360.000 |
Quốc lộ 1 | Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ) Mục 1 | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 160.000 |
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) | Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí Mục 9 | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
Đường ĐT 641 | Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ) Mục 2 | 370.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ Mục 26 | 230.000 | 190.000 | 150.000 | 80.000 |
Châu Kim Huệ | Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ Mục 4 | 960.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
Châu Kim Huệ | Nhà máy xay xát cũ - A20 Mục 4 | 480.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
Đường xã lộ | Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long Mục 25 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Quốc lộ 1 | Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn Mục 1 | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.080.000 | 600.000 |
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) | Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) Mục 10 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa Mục 26 | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 |
Trần Phú | QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh Mục 18 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.360.000 |
Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ) | Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang Mục 9 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
Quốc lộ 1 | Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt Mục 1 | 2.400.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
Các đường liên thôn | QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho Mục 26 | 290.000 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ) | Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ Mục 10 | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
Quốc lộ 1 | Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí Mục 1 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 320.000 |
Quốc lộ 1 | Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1) Mục 1 | 1.680.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
Lê Thành Phương | QL1 - Giếng nông sản Mục 8 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú | Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú Mục 20 | 590.000 | 380.000 | 290.000 | 170.000 |
Quốc lộ 1 | Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa Mục 1 | 1.560.000 | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 |
Quốc lộ 1 | Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ Mục 1 | 1.800.000 | 1.040.000 | 600.000 | 440.000 |
Võ Trứ | Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh Mục 22 | 2.210.000 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
Trần Phú | Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức) Mục 18 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú | Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) Mục 20 | 1.050.000 | 760.000 | 500.000 | 290.000 |
Trần Rịa | Trần Phú - Quốc lộ 1 Mục 19 | 2.400.000 | 1.360.000 | 1.040.000 | 680.000 |
Đường ĐT 641 | Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu Mục 2 | 460.000 | 320.000 | 230.000 | 140.000 |
Võ Trứ | Quốc lộ 1 - Hải Dương Mục 22 | 2.160.000 | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 |
Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ) | Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ) Mục 27 | 210.000 | 140.000 | 120.000 | 90.000 |
Các đường liên thôn | QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả Mục 26 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Các đường liên thôn | Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả Mục 26 | 320.000 | 230.000 | 150.000 | 80.000 |
Trần Phú | Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình) Mục 18 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
Các đường liên thôn | Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông Mục 26 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 90 | 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 90 | 54.000 | 52.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.