Bảng giá đất Xã Ea Drăng, Đắk Lắk từ 01/01/2026

542 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Drăng17.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Giải Phóng, đoạn Phạm Hồng Thái (phía Tây đường) đến Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 38
99.00077.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 38
37.00034.00031.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (134 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ama KhêĐiện Biên Phủ - Trường Chinh
Mục 1
440.000220.000156.00088.000
Ama KhêNguyễn Chí Thanh - Giải Phóng
Mục 1
480.000240.000168.00096.000
Ama KhêTrường Chinh - Nguyễn Chí Thanh
Mục 1
520.000260.000184.000104.000
Giải PhóngLê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường)
Mục 13
7.160.0003.580.0002.508.0001.432.000
Giải PhóngĐường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) - Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)
Mục 13
1.800.000900.000632.000360.000
Giải PhóngLê Duẩn (phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (phía Đông đường)
Mục 13
4.120.0002.060.0001.444.000824.000
Giải PhóngĐiện Biên Phủ (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)
Mục 13
2.520.0001.260.000884.000504.000
Giải PhóngXô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (phía Tây đường)
Mục 13
4.120.0002.060.0001.444.000824.000
Giải PhóngNguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (phía Tây đường)
Mục 13
2.520.0001.260.000884.000504.000
Giải PhóngTrần Quốc Toản (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường)
Mục 13
2.520.0001.260.000884.000504.000
Giải PhóngPhạm Hồng Thái (phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)
Mục 13
7.160.0003.580.0002.508.0001.432.000
Giải PhóngPhan Chu Trinh (phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (phía Tây đường)
Mục 13
4.280.0002.140.0001.500.000856.000
Giải PhóngNguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) - Lê Duẩn (phía Đông đường)
Mục 13
4.880.0002.440.0001.708.000976.000
Giải PhóngĐường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl
Mục 13
1.800.000900.000632.000360.000
Giải PhóngCầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (phía Đông đường)
Mục 13
1.760.000880.000616.000352.000
Giải PhóngNgô Gia Tự (phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường)
Mục 13
2.520.0001.260.000884.000504.000
Giải PhóngCầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường)
Mục 13
1.760.000880.000616.000352.000
Giải PhóngHẻm Bình Tâm (phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường)
Mục 13
4.880.0002.440.0001.708.000976.000
Giải PhóngHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)
Mục 13
1.160.000580.000408.000232.000
Giải PhóngHết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)
Mục 13
4.280.0002.140.0001.500.000856.000
Giải PhóngNgã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea Khăl
Mục 13
1.440.000720.000504.000288.000
Giải PhóngNgã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) - Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)
Mục 13
2.000.0001.000.000700.000400.000
Hoàng Hoa ThámThanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo)
Mục 14
160.00080.000
Lê DuẩnGiải Phóng - Quang Trung
Mục 15
1.440.000720.000504.000288.000
Lê Thị Hồng GấmGiải Phóng - Trần Phú
Mục 16
3.160.0001.580.0001.108.000632.000
Lý Thường KiệtĐiện Biên Phủ - Quang Trung
Mục 18
2.440.0001.220.000856.000488.000
Lý Tự TrọngNơ Trang Lơng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 17
1.560.000780.000548.000312.000
Lý Tự TrọngNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32)
Mục 17
1.240.000620.000436.000248.000
Lý Tự TrọngĐiện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng) - Nơ Trang Lơng
Mục 17
1.960.000980.000688.000392.000
Lý Tự TrọngHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Giải Phóng
Mục 17
1.160.000580.000408.000232.000
Mạc Thị BưởiGiải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 19
1.320.000660.000464.000264.000
Nguyễn ChánhĐặng Thái Thân - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34)
Mục 35
120.000
Nguyễn Chí ThanhNơ Trang Lơng - Lý Tự Trọng
Mục 21
2.040.0001.020.000716.000408.000
Nguyễn Chí ThanhLý Tự Trọng - Ama Khê
Mục 21
1.160.000580.000408.000232.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Thị Minh Khai - Nơ Trang Lơng
Mục 21
2.640.0001.320.000924.000528.000
Nguyễn Thị Minh KhaiGiải Phóng - Trần Phú
Mục 22
4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Nguyễn TrãiĐiện Biên Phủ - Hết đường
Mục 23
1.320.000660.000464.000264.000
Nguyễn Văn CừXô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Chu Trinh
Mục 25
1.480.000740.000520.000296.000
Nguyễn Văn CừPhan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV)
Mục 25
1.000.000500.000352.000200.000
Nguyễn Văn TrỗiGiải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Mục 24
920.000460.000324.000184.000
Ngô Gia TựĐường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) - Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây)
Mục 20
800.000400.000280.000160.000
Ngô Gia TựY Jút - Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)
Mục 20
960.000480.000336.000192.000
Ngô Gia TựGiải Phóng - Y Jút
Mục 20
1.320.000660.000464.000264.000
Nơ Trang LơngGiải Phóng - Trường Chinh
Mục 26
2.120.0001.060.000744.000424.000
Phan Chu TrinhGiải Phóng - Nguyễn Văn Cừ
Mục 28
1.040.000520.000364.000208.000
Phạm Hồng TháiGiải Phóng - Nguyễn Văn Cừ
Mục 27
520.000260.000184.000104.000
Quang TrungNơ Trang Lơng - Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn)
Mục 29
2.120.0001.060.000744.000424.000
Quang TrungTrần Phú - Trần Quốc Toản
Mục 29
1.040.000520.000364.000208.000
Quang TrungNgã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn) - Trần Phú
Mục 29
1.840.000920.000644.000368.000
Quốc lộ 14UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường
Mục 36
728.000408.000284.000168.000
Quốc lộ 14Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường - Giáp ranh giới Xã Ea H'leo
Mục 36
340.000188.000132.00080.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường
Mục 36
676.000380.000264.000156.000
Quốc lộ 14Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường
Mục 36
792.000444.000308.000184.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường
Mục 36
364.000204.000140.00084.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường
Mục 36
1.212.000676.000472.000280.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (hai bên đường)
Mục 36
1.212.000676.000472.000280.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường - Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường
Mục 36
676.000380.000264.000156.000
Quốc lộ 14UBND xã Ea Drăng (hướng Buôn Ma Thuột và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường
Mục 36
776.000432.000304.000180.000
Trường ChinhNơ Trang Lơng - Ama Khê
Mục 32
1.120.000560.000392.000224.000
Trường ChinhĐiện Biên Phủ - Nơ Trang Lơng
Mục 32
2.200.0001.100.000772.000440.000
Trường ChinhAma Khê - Hết đường
Mục 32
480.000240.000168.00096.000
Trần PhúLê Thị Hồng Gấm - Giải Phóng
Mục 30
1.320.000660.000464.000264.000
Trần PhúĐường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 30
3.400.0001.700.0001.192.000680.000
Trần PhúĐiện Biên Phủ - Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56)
Mục 30
4.480.0002.240.0001.568.000896.000
Trần Quốc ToảnĐiện Biên Phủ - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40)
Mục 31
2.120.0001.060.000744.000424.000
Trần Quốc ToảnHết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40) - Giải Phóng
Mục 31
2.360.0001.180.000828.000472.000
Tỉnh lộ 14BNgã ba trường THCS Y Jút - Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46)
Mục 49
112.000
Tỉnh lộ 14BHết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) - Ranh giới hành chính thôn 5 (hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa số 41, tờ bản đồ số 57)
Mục 49
88.000
Tỉnh lộ 14BTừ đất ông Huỳnh Trần Chúng (thửa số 15, tờ bản đồ số 107) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 109)
Mục 49
96.000
Tỉnh lộ 15Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Giáp địa giới xã Ea Sol
Mục 50
272.000152.000108.000
Tỉnh lộ 15Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường
Mục 50
740.000416.000288.000172.000
Tỉnh lộ 15Nút giao với đường Tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp Ngã ba đi thôn 1
Mục 50
184.000104.00072.000
Tỉnh lộ 15Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) - Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126)
Mục 50
332.000184.000128.00076.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường - Nút giao với đường Tránh xã Ea Drăng
Mục 50
532.000300.000208.000124.000
Tỉnh lộ 15Ngã ba đi thôn 1 - Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)
Mục 50
272.000152.000108.000
Xô Viết Nghệ TĩnhGiải Phóng - Hết thửa đất Nhà máy mủ Công ty cao su Ea H'leo
Mục 33
2.120.0001.060.000744.000424.000
Y JútXô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường
Mục 34
1.160.000580.000408.000232.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Trần Phú (ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi
Mục 2
3.680.0001.840.0001.288.000736.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Giải Phóng - Trần Phú (ngã tư ngân hàng)
Mục 2
2.640.0001.320.000924.000528.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang
Mục 2
1.160.000580.000408.000232.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)
Mục 2
2.120.0001.060.000744.000424.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)
Mục 2
1.600.000800.000560.000320.000
Đường chợ thị trấn (Phân khu A, B)Giải Phóng - Trần Phú
Mục 5
4.760.0002.380.0001.668.000952.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà ông Trần Minh Tiến (thửa số 16, tờ bản đồ số 124) - Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (thửa số 77, tờ bản đồ số 126)
Mục 52
156.00088.000
Đường giao thông nông thônNgã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek) - Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139)
Mục 52
272.000152.000108.000
Đường giao thông nông thônNgã ba tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Đặng Xuân Vinh, thửa số 62, tờ bản đồ số 147) - Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa số 63, tờ bản đồ số 150)
Mục 52
156.00088.000
Đường giao thông nông thônNgã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) - Cầu buôn Sek
Mục 52
212.000120.00084.000
Đường giao thông nông thônHết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) - Ngã tư tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)
Mục 52
124.000
Đường giao thông nông thônCầu buôn Sek - Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130)
Mục 52
184.000104.00072.000
Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm công nghiệp)Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (thửa số 100, tờ bản đồ số 129) - Giáp địa giới hành chính Thị trấn
Mục 40
132.00076.000
Đường giao thông đi xã Ea HiaoNgã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) - Giáp địa giới xã Ea Hiao
Mục 51
168.00092.000
Đường giao thông đi xã Ea HiaoNgã ba (Ea Sol - Ea Hiao cũ) (Vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127)
Mục 51
184.000104.00072.000
Đường khu dân cư Thôn 1Từ ranh giới thửa đất ở nhà ông Đoàn Quang Thanh (thửa số 81, tờ bản đồ số 114) - Ranh giới thửa đất ở hộ ông Võ Trường Đông (thửa số 38, tờ bản đồ số 106)
Mục 42
132.00076.000
Đường khu dân cư Thôn 1Ranh giới thửa đất ở ông Mai Hữu Khoa (thửa số 48, tờ bản đồ số 113) - Hết Ranh giới thửa đất ở Trần Vĩnh Ninh (thửa số 67, tờ bản đồ số 105)
Mục 42
124.000
Đường khu dân cư Thôn 2Ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Nhất (thửa số 76, tờ bản đồ số 105) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Huỳnh Văn Cảnh (thửa số 55, tờ bản đồ số 105)
Mục 43
132.00076.000
Đường khu dân cư Thôn 2Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Luận (thửa số 38, tờ bản đồ số 104) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Hồng (thửa số 42, tờ bản đồ số 103)
Mục 43
132.00076.000
Đường khu dân cư Thôn 3Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Đỗ Đình Luận (thửa số 112, tờ bản đồ số 33)
Mục 44
124.000
Đường khu dân cư Thôn 3Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đích (thửa số 22, tờ bản đồ số 44)
Mục 44
124.000
Đường khu dân cư Thôn 4Ranh giới thửa đất ở ông Cao Anh Vĩnh (thửa số 261, tờ bản đồ số 117) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Lê Quang Hưng (thửa số 109, tờ bản đồ số 124)
Mục 45
132.00076.000
Đường khu dân cư Thôn 4Ranh giới thửa đất ở ông Y Giáp Ksơr (thửa số 95, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phạm Mạnh Ân (thửa số 36, tờ bản đồ số 135)
Mục 45
212.000120.00084.000
Đường khu dân cư Thôn 4Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Thuận - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Văn Lộc
Mục 45
156.00088.000
Đường khu dân cư Thôn 5Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thanh Tiến (thửa số 10, tờ bản đồ số 124) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Trọng Đảng (thửa số 256, tờ bản đồ số 117)
Mục 46
80.000
Đường khu dân cư Thôn 5Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Hồng (thửa số 131, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất của ông Hoàng Xuân Miến (thửa số 23, tờ bản đồ số 129)
Mục 46
132.00076.000
Đường khu dân cư Thôn 5Cổng chào thôn 5 - Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Văn Dần (thửa số 2, tờ bản đồ số 129)
Mục 46
132.00076.000
Đường khu dân cư Thôn 6; 6 ARanh giới thửa đất ở ông Hoàng Đình Nhân (thửa số 21, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Lê Thế Dũng (thửa số 8, tờ bản đồ số 116), Giáp Ngã ba
Mục 47
96.000
Đường khu dân cư Thôn 6; 6 ARanh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (thửa số 216, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Quang Tá (thửa số 1, tờ bản đồ số 110)
Mục 47
96.000
Đường khu dân cư Thôn 6; 6 ARanh giới thửa đất ở ông Trần Như Thúy (thửa số 161, tờ bản đồ số 116) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Phước (thửa số 3, tờ bản đồ số 108)
Mục 47
156.00088.000
Đường khu dân cư Thôn 7Cổng chào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất ở bà Phạm Thị Mí (thửa số 20, tờ bản đồ số 107)
Mục 48
96.000
Đường khu dân cư Thôn 7Ranh giới thửa đất ở ông Đinh Văn Hiếu (thửa số 74, tờ bản đồ số 115) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Vĩnh Hạnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 115)
Mục 48
96.000
Đường nội bộ trong khu dân cư Trường Chinh
Mục 53
112.000
Đường thôn 8 đi Núi NgangRanh giới đất nhà ông Thân Danh Côi (thửa số 6, tờ bản đồ số 33) - Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93)
Mục 41
200.000112.00076.000
Đường thôn 8 đi Núi NgangRanh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93) - Núi Ngang (đầu vườn cao su của công ty cao su Ea H'leo)
Mục 41
132.00076.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiHết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) và đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long - Giải Phóng (ngã ba Trường TH Thuần Mẫn)
Mục 9
400.000200.000140.00080.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiGiải Phóng (ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (thửa số 2, thửa số 7, tờ bản đồ số 23)
Mục 9
440.000220.000156.00088.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiHết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 2, tờ bản đồ số 23 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường)
Mục 9
640.000320.000224.000128.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiHết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 7, tờ bản đồ số 23 (phía Tây đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường)
Mục 9
960.000480.000336.000192.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiHết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) - Đến đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long
Mục 9
800.000400.000280.000160.000
Đường vành đai phía TâyNút giao đường đi bãi rác huyện (thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn Chính
Mục 11
440.000220.000156.00088.000
Đường vành đai phía TâyXô Viết Nghệ Tĩnh - Ngô Gia Tự
Mục 11
920.000460.000324.000184.000
Đường vành đai phía TâyNgô Gia Tự - Đường đi bãi rác
Mục 11
560.000280.000196.000112.000
Đường vành đai phía ĐôngNgã ba đường vào thủy điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường)
Mục 12
720.000360.000252.000144.000
Đường vành đai phía ĐôngNgã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thủy điện
Mục 12
720.000360.000252.000144.000
Đường vành đai phía ĐôngLý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn
Mục 12
400.000200.000140.00080.000
Đường vào Nghĩa địa (thị trấn Ea Drăng cũ)Giải Phóng - Hết đường
Mục 7
280.000140.000100.000
Đường vào Thủy điện Ea DrăngGiải Phóng - Hết đường
Mục 8
200.000100.00072.000
Đường vào Trường THPT Phan Chu TrinhQuốc lộ 14 - Cuối đường (Cổng trường Phan Chu Trinh)
Mục 39
704.000396.000276.000164.000
Đường vào buôn Tùng ThăngNhà cộng đồng buôn Tùng Xê - Cầu Đá Tràn
Mục 38
72.000
Đường vào buôn Tùng ThăngNgã ba Quốc lộ 14 - Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê
Mục 38
156.00088.000
Đường vào xã Cư Mốt - Ea WyHết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97) - Giáp địa giới xã Cư Mốt
Mục 37
232.000132.00092.000
Đường vào xã Cư Mốt - Ea WyNgã ba Quốc lộ 14 - Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97)
Mục 37
316.000176.000124.00072.000
Đường vào xã Ea Khăl cũNguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl
Mục 4
1.160.000580.000408.000232.000
Đường xuống đậpTỉnh lộ 15 - Đập Ea Drăng
Mục 3
1.600.000800.000560.000320.000
Đường đi Nhà máy nước sạchNgô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ) - thửa số 144, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16)
Mục 10
400.000200.000140.00080.000
Đường đi bãi rácGiải Phóng - Hết đường
Mục 6
640.000320.000224.000128.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 38
44.00041.00032.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (134 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ama KhêNguyễn Chí Thanh - Giải Phóng
Mục 1
1.200.000600.000420.000240.000
Ama KhêTrường Chinh - Nguyễn Chí Thanh
Mục 1
1.300.000650.000460.000260.000
Ama KhêĐiện Biên Phủ - Trường Chinh
Mục 1
1.100.000550.000390.000220.000
Giải PhóngĐường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) - Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)
Mục 13
4.500.0002.250.0001.580.000900.000
Giải PhóngĐiện Biên Phủ (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)
Mục 13
6.300.0003.150.0002.210.0001.260.000
Giải PhóngNgô Gia Tự (phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường)
Mục 13
6.300.0003.150.0002.210.0001.260.000
Giải PhóngCầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường)
Mục 13
4.400.0002.200.0001.540.000880.000
Giải PhóngPhan Chu Trinh (phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (phía Tây đường)
Mục 13
10.700.0005.350.0003.750.0002.140.000
Giải PhóngHết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)
Mục 13
10.700.0005.350.0003.750.0002.140.000
Giải PhóngNgã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) - Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)
Mục 13
5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Giải PhóngXô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (phía Tây đường)
Mục 13
10.300.0005.150.0003.610.0002.060.000
Giải PhóngĐường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl
Mục 13
4.500.0002.250.0001.580.000900.000
Giải PhóngNgã ba đường vào thủy điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường)
Mục 13
1.800.000900.000630.000360.000
Giải PhóngHẻm Bình Tâm (phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường)
Mục 13
12.200.0006.100.0004.270.0002.440.000
Giải PhóngLê Duẩn (phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (phía Đông đường)
Mục 13
10.300.0005.150.0003.610.0002.060.000
Giải PhóngCầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (phía Đông đường)
Mục 13
4.400.0002.200.0001.540.000880.000
Giải PhóngNguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) - Lê Duẩn (phía Đông đường)
Mục 13
12.200.0006.100.0004.270.0002.440.000
Giải PhóngPhạm Hồng Thái (phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)
Mục 13
17.900.0008.950.0006.270.0003.580.000
Giải PhóngLê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường)
Mục 13
17.900.0008.950.0006.270.0003.580.000
Giải PhóngTrần Quốc Toản (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường)
Mục 13
6.300.0003.150.0002.210.0001.260.000
Giải PhóngNgã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea Khăl
Mục 13
3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Giải PhóngHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)
Mục 13
2.900.0001.450.0001.020.000580.000
Giải PhóngNguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (phía Tây đường)
Mục 13
6.300.0003.150.0002.210.0001.260.000
Giải PhóngNgã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thủy điện
Mục 13
1.800.000900.000630.000360.000
Hoàng Hoa ThámThanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo)
Mục 14
400.000200.000
Lê DuẩnGiải Phóng - Quang Trung
Mục 15
3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Lê Thị Hồng GấmGiải Phóng - Trần Phú
Mục 16
7.900.0003.950.0002.770.0001.580.000
Lý Thường KiệtĐiện Biên Phủ - Quang Trung
Mục 18
6.100.0003.050.0002.140.0001.220.000
Lý Tự TrọngNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32)
Mục 17
3.100.0001.550.0001.090.000620.000
Lý Tự TrọngNơ Trang Lơng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 17
3.900.0001.950.0001.370.000780.000
Lý Tự TrọngĐiện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng) - Nơ Trang Lơng
Mục 17
4.900.0002.450.0001.720.000980.000
Lý Tự TrọngHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Giải Phóng
Mục 17
2.900.0001.450.0001.020.000580.000
Mạc Thị BưởiGiải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 19
3.300.0001.650.0001.160.000660.000
Nguyễn ChánhĐặng Thái Thân - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34)
Mục 35
300.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Thị Minh Khai - Nơ Trang Lơng
Mục 21
6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
Nguyễn Chí ThanhLý Tự Trọng - Ama Khê
Mục 21
2.900.0001.450.0001.020.000580.000
Nguyễn Chí ThanhNơ Trang Lơng - Lý Tự Trọng
Mục 21
5.100.0002.550.0001.790.0001.020.000
Nguyễn Thị Minh KhaiGiải Phóng - Trần Phú
Mục 22
10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
Nguyễn TrãiĐiện Biên Phủ - Hết đường
Mục 23
3.300.0001.650.0001.160.000660.000
Nguyễn Văn CừPhan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV)
Mục 25
2.500.0001.250.000880.000500.000
Nguyễn Văn CừXô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Chu Trinh
Mục 25
3.700.0001.850.0001.300.000740.000
Nguyễn Văn TrỗiGiải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Mục 24
2.300.0001.150.000810.000460.000
Ngô Gia TựGiải Phóng - Y Jút
Mục 20
3.300.0001.650.0001.160.000660.000
Ngô Gia TựĐường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) - Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây)
Mục 20
2.000.0001.000.000700.000400.000
Ngô Gia TựY Jút - Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)
Mục 20
2.400.0001.200.000840.000480.000
Nơ Trang LơngGiải Phóng - Trường Chinh
Mục 26
5.300.0002.650.0001.860.0001.060.000
Phan Chu TrinhGiải Phóng - Nguyễn Văn Cừ
Mục 28
2.600.0001.300.000910.000520.000
Phạm Hồng TháiGiải Phóng - Nguyễn Văn Cừ
Mục 27
1.300.000650.000460.000260.000
Quang TrungTrần Phú - Trần Quốc Toản
Mục 29
2.600.0001.300.000910.000520.000
Quang TrungNgã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn) - Trần Phú
Mục 29
4.600.0002.300.0001.610.000920.000
Quang TrungNơ Trang Lơng - Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn)
Mục 29
5.300.0002.650.0001.860.0001.060.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường
Mục 36
1.690.000950.000660.000390.000
Quốc lộ 14UBND xã Ea Drăng (hướng Buôn Ma Thuột và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường
Mục 36
1.940.0001.080.000760.000450.000
Quốc lộ 14Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường - Giáp ranh giới Xã Ea H'leo
Mục 36
850.000470.000330.000200.000
Quốc lộ 14Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường
Mục 36
1.980.0001.110.000770.000460.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường
Mục 36
3.030.0001.690.0001.180.000700.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (hai bên đường)
Mục 36
3.030.0001.690.0001.180.000700.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường
Mục 36
910.000510.000350.000210.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường - Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường
Mục 36
1.690.000950.000660.000390.000
Quốc lộ 14UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường
Mục 36
1.820.0001.020.000710.000420.000
Trường ChinhNơ Trang Lơng - Ama Khê
Mục 32
2.800.0001.400.000980.000560.000
Trường ChinhĐiện Biên Phủ - Nơ Trang Lơng
Mục 32
5.500.0002.750.0001.930.0001.100.000
Trường ChinhAma Khê - Hết đường
Mục 32
1.200.000600.000420.000240.000
Trần PhúLê Thị Hồng Gấm - Giải Phóng
Mục 30
3.300.0001.650.0001.160.000660.000
Trần PhúĐiện Biên Phủ - Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56)
Mục 30
11.200.0005.600.0003.920.0002.240.000
Trần PhúĐường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 30
8.500.0004.250.0002.980.0001.700.000
Trần Quốc ToảnHết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40) - Giải Phóng
Mục 31
5.900.0002.950.0002.070.0001.180.000
Trần Quốc ToảnĐiện Biên Phủ - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40)
Mục 31
5.300.0002.650.0001.860.0001.060.000
Tỉnh lộ 14BTừ đất ông Huỳnh Trần Chúng (thửa số 15, tờ bản đồ số 107) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 109)
Mục 49
240.000
Tỉnh lộ 14BNgã ba trường THCS Y Jút - Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46)
Mục 49
280.000
Tỉnh lộ 14BHết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) - Ranh giới hành chính thôn 5 (hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa số 41, tờ bản đồ số 57)
Mục 49
220.000
Tỉnh lộ 15Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Giáp địa giới xã Ea Sol
Mục 50
680.000380.000270.000
Tỉnh lộ 15Nút giao với đường Tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp Ngã ba đi thôn 1
Mục 50
460.000260.000180.000
Tỉnh lộ 15Ngã ba đi thôn 1 - Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)
Mục 50
680.000380.000270.000
Tỉnh lộ 15Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường
Mục 50
1.850.0001.040.000720.000430.000
Tỉnh lộ 15Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) - Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126)
Mục 50
830.000460.000320.000190.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường - Nút giao với đường Tránh xã Ea Drăng
Mục 50
1.330.000750.000520.000310.000
Xô Viết Nghệ TĩnhGiải Phóng - Hết thửa đất Nhà máy mủ Công ty cao su Ea H'leo
Mục 33
5.300.0002.650.0001.860.0001.060.000
Y JútXô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường
Mục 34
2.900.0001.450.0001.020.000580.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Giải Phóng - Trần Phú (ngã tư ngân hàng)
Mục 2
6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)
Mục 2
4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)
Mục 2
5.300.0002.650.0001.860.0001.060.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Trần Phú (ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi
Mục 2
9.200.0004.600.0003.220.0001.840.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang
Mục 2
2.900.0001.450.0001.020.000580.000
Đường chợ thị trấn (Phân khu A, B)Giải Phóng - Trần Phú
Mục 5
11.900.0005.950.0004.170.0002.380.000
Đường giao thông nông thônNgã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) - Cầu buôn Sek
Mục 52
530.000300.000210.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà ông Trần Minh Tiến (thửa số 16, tờ bản đồ số 124) - Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (thửa số 77, tờ bản đồ số 126)
Mục 52
390.000220.000
Đường giao thông nông thônNgã ba tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Đặng Xuân Vinh, thửa số 62, tờ bản đồ số 147) - Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa số 63, tờ bản đồ số 150)
Mục 52
390.000220.000
Đường giao thông nông thônCầu buôn Sek - Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130)
Mục 52
460.000260.000180.000
Đường giao thông nông thônNgã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek) - Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139)
Mục 52
680.000380.000270.000
Đường giao thông nông thônHết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) - Ngã tư tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)
Mục 52
310.000
Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm công nghiệp)Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (thửa số 100, tờ bản đồ số 129) - Giáp địa giới hành chính Thị trấn
Mục 40
330.000190.000
Đường giao thông đi xã Ea HiaoNgã ba (Ea Sol - Ea Hiao cũ) (Vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127)
Mục 51
460.000260.000180.000
Đường giao thông đi xã Ea HiaoNgã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) - Giáp địa giới xã Ea Hiao
Mục 51
420.000230.000
Đường khu dân cư Thôn 1Ranh giới thửa đất ở ông Mai Hữu Khoa (thửa số 48, tờ bản đồ số 113) - Hết Ranh giới thửa đất ở Trần Vĩnh Ninh (thửa số 67, tờ bản đồ số 105)
Mục 42
310.000
Đường khu dân cư Thôn 1Từ ranh giới thửa đất ở nhà ông Đoàn Quang Thanh (thửa số 81, tờ bản đồ số 114) - Ranh giới thửa đất ở hộ ông Võ Trường Đông (thửa số 38, tờ bản đồ số 106)
Mục 42
330.000190.000
Đường khu dân cư Thôn 2Ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Nhất (thửa số 76, tờ bản đồ số 105) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Huỳnh Văn Cảnh (thửa số 55, tờ bản đồ số 105)
Mục 43
330.000190.000
Đường khu dân cư Thôn 2Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Luận (thửa số 38, tờ bản đồ số 104) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Hồng (thửa số 42, tờ bản đồ số 103)
Mục 43
330.000190.000
Đường khu dân cư Thôn 3Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Đỗ Đình Luận (thửa số 112, tờ bản đồ số 33)
Mục 44
310.000
Đường khu dân cư Thôn 3Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đích (thửa số 22, tờ bản đồ số 44)
Mục 44
310.000
Đường khu dân cư Thôn 4Ranh giới thửa đất ở ông Y Giáp Ksơr (thửa số 95, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phạm Mạnh Ân (thửa số 36, tờ bản đồ số 135)
Mục 45
530.000300.000210.000
Đường khu dân cư Thôn 4Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Thuận - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Văn Lộc
Mục 45
390.000220.000
Đường khu dân cư Thôn 4Ranh giới thửa đất ở ông Cao Anh Vĩnh (thửa số 261, tờ bản đồ số 117) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Lê Quang Hưng (thửa số 109, tờ bản đồ số 124)
Mục 45
330.000190.000
Đường khu dân cư Thôn 5Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Hồng (thửa số 131, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất của ông Hoàng Xuân Miến (thửa số 23, tờ bản đồ số 129)
Mục 46
330.000190.000
Đường khu dân cư Thôn 5Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thanh Tiến (thửa số 10, tờ bản đồ số 124) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Trọng Đảng (thửa số 256, tờ bản đồ số 117)
Mục 46
200.000
Đường khu dân cư Thôn 5Cổng chào thôn 5 - Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Văn Dần (thửa số 2, tờ bản đồ số 129)
Mục 46
330.000190.000
Đường khu dân cư Thôn 6; 6 ARanh giới thửa đất ở ông Trần Như Thúy (thửa số 161, tờ bản đồ số 116) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Phước (thửa số 3, tờ bản đồ số 108)
Mục 47
390.000220.000
Đường khu dân cư Thôn 6; 6 ARanh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (thửa số 216, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Quang Tá (thửa số 1, tờ bản đồ số 110)
Mục 47
240.000
Đường khu dân cư Thôn 6; 6 ARanh giới thửa đất ở ông Hoàng Đình Nhân (thửa số 21, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Lê Thế Dũng (thửa số 8, tờ bản đồ số 116), Giáp Ngã ba
Mục 47
240.000
Đường khu dân cư Thôn 7Cổng chào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất ở bà Phạm Thị Mí (thửa số 20, tờ bản đồ số 107)
Mục 48
240.000
Đường khu dân cư Thôn 7Ranh giới thửa đất ở ông Đinh Văn Hiếu (thửa số 74, tờ bản đồ số 115) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Vĩnh Hạnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 115)
Mục 48
240.000
Đường nội bộ trong khu dân cư Trường Chinh
Mục 53
280.000
Đường thôn 8 đi Núi NgangRanh giới đất nhà ông Thân Danh Côi (thửa số 6, tờ bản đồ số 33) - Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93)
Mục 41
500.000280.000190.000
Đường thôn 8 đi Núi NgangRanh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93) - Núi Ngang (đầu vườn cao su của công ty cao su Ea H'leo)
Mục 41
330.000190.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiGiải Phóng (ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (thửa số 2, thửa số 7, tờ bản đồ số 23)
Mục 9
1.100.000550.000390.000220.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiHết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) - Đến đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long
Mục 9
2.000.0001.000.000700.000400.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiHết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 2, tờ bản đồ số 23 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường)
Mục 9
1.600.000800.000560.000320.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiHết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) và đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long - Giải Phóng (ngã ba Trường TH Thuần Mẫn)
Mục 9
1.000.000500.000350.000200.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiHết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 7, tờ bản đồ số 23 (phía Tây đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường)
Mục 9
2.400.0001.200.000840.000480.000
Đường vành đai phía TâyXô Viết Nghệ Tĩnh - Ngô Gia Tự
Mục 11
2.300.0001.150.000810.000460.000
Đường vành đai phía TâyNút giao đường đi bãi rác huyện (thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn Chính
Mục 11
1.100.000550.000390.000220.000
Đường vành đai phía TâyNgô Gia Tự - Đường đi bãi rác
Mục 11
1.400.000700.000490.000280.000
Đường vành đai phía ĐôngLý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn
Mục 12
1.000.000500.000350.000200.000
Đường vào Nghĩa địa (thị trấn Ea Drăng cũ)Giải Phóng - Hết đường
Mục 7
700.000350.000250.000
Đường vào Thủy điện Ea DrăngGiải Phóng - Hết đường
Mục 8
500.000250.000180.000
Đường vào Trường THPT Phan Chu TrinhQuốc lộ 14 - Cuối đường (Cổng trường Phan Chu Trinh)
Mục 39
1.760.000990.000690.000410.000
Đường vào buôn Tùng ThăngNgã ba Quốc lộ 14 - Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê
Mục 38
390.000220.000
Đường vào buôn Tùng ThăngNhà cộng đồng buôn Tùng Xê - Cầu Đá Tràn
Mục 38
180.000
Đường vào xã Cư Mốt - Ea WyHết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97) - Giáp địa giới xã Cư Mốt
Mục 37
580.000330.000230.000
Đường vào xã Cư Mốt - Ea WyNgã ba Quốc lộ 14 - Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97)
Mục 37
790.000440.000310.000180.000
Đường vào xã Ea Khăl cũNguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl
Mục 4
2.900.0001.450.0001.020.000580.000
Đường xuống đậpTỉnh lộ 15 - Đập Ea Drăng
Mục 3
4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Đường đi Nhà máy nước sạchNgô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ) - thửa số 144, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16)
Mục 10
1.000.000500.000350.000200.000
Đường đi bãi rácGiải Phóng - Hết đường
Mục 6
1.600.000800.000560.000320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 38
22.00019.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (128 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ama KhêĐiện Biên Phủ - Trường Chinh
Mục 1
440.000220.000156.00088.000
Ama KhêNguyễn Chí Thanh - Giải Phóng
Mục 1
480.000240.000168.00096.000
Ama KhêTrường Chinh - Nguyễn Chí Thanh
Mục 1
520.000260.000184.000104.000
Giải PhóngNgã ba đường vào thủy điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường)
Mục 13
720.000360.000252.000144.000
Giải PhóngNgã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) - Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường)
Mục 13
2.000.0001.000.000700.000400.000
Giải PhóngHết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường)
Mục 13
4.280.0002.140.0001.500.000856.000
Giải PhóngNguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (phía Tây đường)
Mục 13
2.520.0001.260.000884.000504.000
Giải PhóngPhan Chu Trinh (phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (phía Tây đường)
Mục 13
4.280.0002.140.0001.500.000856.000
Giải PhóngNguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) - Lê Duẩn (phía Đông đường)
Mục 13
4.880.0002.440.0001.708.000976.000
Giải PhóngLê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường)
Mục 13
7.160.0003.580.0002.508.0001.432.000
Giải PhóngHẻm Bình Tâm (phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường)
Mục 13
4.880.0002.440.0001.708.000976.000
Giải PhóngTrần Quốc Toản (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường)
Mục 13
2.520.0001.260.000884.000504.000
Giải PhóngXô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (phía Tây đường)
Mục 13
4.120.0002.060.0001.444.000824.000
Giải PhóngĐiện Biên Phủ (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường)
Mục 13
2.520.0001.260.000884.000504.000
Giải PhóngNgã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea Khăl
Mục 13
1.440.000720.000504.000288.000
Giải PhóngLê Duẩn (phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (phía Đông đường)
Mục 13
4.120.0002.060.0001.444.000824.000
Giải PhóngĐường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) - Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn)
Mục 13
1.800.000900.000632.000360.000
Giải PhóngPhạm Hồng Thái (phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)
Mục 13
7.160.0003.580.0002.508.0001.432.000
Giải PhóngĐường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl
Mục 13
1.800.000900.000632.000360.000
Giải PhóngCầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (phía Đông đường)
Mục 13
1.760.000880.000616.000352.000
Giải PhóngCầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường)
Mục 13
1.760.000880.000616.000352.000
Giải PhóngNgô Gia Tự (phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường)
Mục 13
2.520.0001.260.000884.000504.000
Giải PhóngHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)
Mục 13
1.160.000580.000408.000232.000
Giải PhóngNgã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thủy điện
Mục 13
720.000360.000252.000144.000
Hoàng Hoa ThámThanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo)
Mục 14
160.00080.000
Lê DuẩnGiải Phóng - Quang Trung
Mục 15
1.440.000720.000504.000288.000
Lê Thị Hồng GấmGiải Phóng - Trần Phú
Mục 16
3.160.0001.580.0001.108.000632.000
Lý Thường KiệtĐiện Biên Phủ - Quang Trung
Mục 18
2.440.0001.220.000856.000488.000
Lý Tự TrọngNguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32)
Mục 17
1.240.000620.000436.000248.000
Lý Tự TrọngHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Giải Phóng
Mục 17
1.160.000580.000408.000232.000
Lý Tự TrọngNơ Trang Lơng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 17
1.560.000780.000548.000312.000
Lý Tự TrọngĐiện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng) - Nơ Trang Lơng
Mục 17
1.960.000980.000688.000392.000
Mạc Thị BưởiGiải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 19
1.320.000660.000464.000264.000
Nguyễn ChánhĐặng Thái Thân - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34)
Mục 35
120.000
Nguyễn Chí ThanhLý Tự Trọng - Ama Khê
Mục 21
1.160.000580.000408.000232.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Thị Minh Khai - Nơ Trang Lơng
Mục 21
2.640.0001.320.000924.000528.000
Nguyễn Chí ThanhNơ Trang Lơng - Lý Tự Trọng
Mục 21
2.040.0001.020.000716.000408.000
Nguyễn Thị Minh KhaiGiải Phóng - Trần Phú
Mục 22
4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Nguyễn TrãiĐiện Biên Phủ - Hết đường
Mục 23
1.320.000660.000464.000264.000
Nguyễn Văn CừPhan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV)
Mục 25
1.000.000500.000352.000200.000
Nguyễn Văn CừXô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Chu Trinh
Mục 25
1.480.000740.000520.000296.000
Nguyễn Văn TrỗiGiải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Mục 24
920.000460.000324.000184.000
Ngô Gia TựGiải Phóng - Y Jút
Mục 20
1.320.000660.000464.000264.000
Ngô Gia TựĐường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) - Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây)
Mục 20
800.000400.000280.000160.000
Ngô Gia TựY Jút - Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới)
Mục 20
960.000480.000336.000192.000
Nơ Trang LơngGiải Phóng - Trường Chinh
Mục 26
2.120.0001.060.000744.000424.000
Phan Chu TrinhGiải Phóng - Nguyễn Văn Cừ
Mục 28
1.040.000520.000364.000208.000
Phạm Hồng TháiGiải Phóng - Nguyễn Văn Cừ
Mục 27
520.000260.000184.000104.000
Quang TrungNơ Trang Lơng - Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn)
Mục 29
2.120.0001.060.000744.000424.000
Quang TrungNgã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn) - Trần Phú
Mục 29
1.840.000920.000644.000368.000
Quang TrungTrần Phú - Trần Quốc Toản
Mục 29
1.040.000520.000364.000208.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (hai bên đường)
Mục 36
1.212.000676.000472.000280.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường
Mục 36
364.000204.000140.00084.000
Quốc lộ 14Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường - Giáp ranh giới Xã Ea H'leo
Mục 36
340.000188.000132.00080.000
Quốc lộ 14UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường
Mục 36
728.000408.000284.000168.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường - Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường
Mục 36
676.000380.000264.000156.000
Quốc lộ 14Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường
Mục 36
792.000444.000308.000184.000
Quốc lộ 14UBND xã Ea Drăng (hướng Buôn Ma Thuột và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường
Mục 36
776.000432.000304.000180.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường
Mục 36
676.000380.000264.000156.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường
Mục 36
1.212.000676.000472.000280.000
Trường ChinhNơ Trang Lơng - Ama Khê
Mục 32
1.120.000560.000392.000224.000
Trường ChinhAma Khê - Hết đường
Mục 32
480.000240.000168.00096.000
Trường ChinhĐiện Biên Phủ - Nơ Trang Lơng
Mục 32
2.200.0001.100.000772.000440.000
Trần PhúLê Thị Hồng Gấm - Giải Phóng
Mục 30
1.320.000660.000464.000264.000
Trần PhúĐiện Biên Phủ - Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56)
Mục 30
4.480.0002.240.0001.568.000896.000
Trần PhúĐường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 30
3.400.0001.700.0001.192.000680.000
Trần Quốc ToảnHết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40) - Giải Phóng
Mục 31
2.360.0001.180.000828.000472.000
Trần Quốc ToảnĐiện Biên Phủ - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40)
Mục 31
2.120.0001.060.000744.000424.000
Tỉnh lộ 14BHết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) - Ranh giới hành chính thôn 5 (hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa số 41, tờ bản đồ số 57)
Mục 49
88.000
Tỉnh lộ 14BTừ đất ông Huỳnh Trần Chúng (thửa số 15, tờ bản đồ số 107) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 109)
Mục 49
96.000
Tỉnh lộ 14BNgã ba trường THCS Y Jút - Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46)
Mục 49
112.000
Tỉnh lộ 15Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường - Nút giao với đường Tránh xã Ea Drăng
Mục 50
532.000300.000208.000124.000
Tỉnh lộ 15Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường
Mục 50
740.000416.000288.000172.000
Tỉnh lộ 15Nút giao với đường Tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp Ngã ba đi thôn 1
Mục 50
184.000104.00072.000
Tỉnh lộ 15Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) - Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126)
Mục 50
332.000184.000128.00076.000
Tỉnh lộ 15Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Giáp địa giới xã Ea Sol
Mục 50
272.000152.000108.000
Tỉnh lộ 15Ngã ba đi thôn 1 - Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135)
Mục 50
272.000152.000108.000
Xô Viết Nghệ TĩnhGiải Phóng - Hết thửa đất Nhà máy mủ Công ty cao su Ea H'leo
Mục 33
2.120.0001.060.000744.000424.000
Y JútXô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường
Mục 34
1.160.000580.000408.000232.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang
Mục 2
1.160.000580.000408.000232.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Giải Phóng - Trần Phú (ngã tư ngân hàng)
Mục 2
2.640.0001.320.000924.000528.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42)
Mục 2
2.120.0001.060.000744.000424.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Trần Phú (ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi
Mục 2
3.680.0001.840.0001.288.000736.000
Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15)Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42)
Mục 2
1.600.000800.000560.000320.000
Đường chợ thị trấn (Phân khu A, B)Giải Phóng - Trần Phú
Mục 5
4.760.0002.380.0001.668.000952.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà ông Trần Minh Tiến (thửa số 16, tờ bản đồ số 124) - Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (thửa số 77, tờ bản đồ số 126)
Mục 52
156.00088.000
Đường giao thông nông thônHết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) - Ngã tư tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông 135)
Mục 52
124.000
Đường giao thông nông thônCầu buôn Sek - Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130)
Mục 52
184.000104.00072.000
Đường giao thông nông thônNgã ba tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Đặng Xuân Vinh, thửa số 62, tờ bản đồ số 147) - Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa số 63, tờ bản đồ số 150)
Mục 52
156.00088.000
Đường giao thông nông thônNgã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek) - Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139)
Mục 52
272.000152.000108.000
Đường giao thông nông thônNgã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) - Cầu buôn Sek
Mục 52
212.000120.00084.000
Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm công nghiệp)Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (thửa số 100, tờ bản đồ số 129) - Giáp địa giới hành chính Thị trấn
Mục 40
132.00076.000
Đường giao thông đi xã Ea HiaoNgã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) - Giáp địa giới xã Ea Hiao
Mục 51
168.00092.000
Đường giao thông đi xã Ea HiaoNgã ba (Ea Sol - Ea Hiao cũ) (Vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127)
Mục 51
184.000104.00072.000
Đường khu dân cư Thôn 1Ranh giới thửa đất ở ông Mai Hữu Khoa (thửa số 48, tờ bản đồ số 113) - Hết Ranh giới thửa đất ở Trần Vĩnh Ninh (thửa số 67, tờ bản đồ số 105)
Mục 42
124.000
Đường khu dân cư Thôn 1Từ ranh giới thửa đất ở nhà ông Đoàn Quang Thanh (thửa số 81, tờ bản đồ số 114) - Ranh giới thửa đất ở hộ ông Võ Trường Đông (thửa số 38, tờ bản đồ số 106)
Mục 42
132.00076.000
Đường khu dân cư Thôn 2Ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Nhất (thửa số 76, tờ bản đồ số 105) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Huỳnh Văn Cảnh (thửa số 55, tờ bản đồ số 105)
Mục 43
132.00076.000
Đường khu dân cư Thôn 2Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Luận (thửa số 38, tờ bản đồ số 104) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Hồng (thửa số 42, tờ bản đồ số 103)
Mục 43
132.00076.000
Đường khu dân cư Thôn 3Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đích (thửa số 22, tờ bản đồ số 44)
Mục 44
124.000
Đường khu dân cư Thôn 3Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Đỗ Đình Luận (thửa số 112, tờ bản đồ số 33)
Mục 44
124.000
Đường khu dân cư Thôn 4Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Thuận - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Văn Lộc
Mục 45
156.00088.000
Đường khu dân cư Thôn 4Ranh giới thửa đất ở ông Cao Anh Vĩnh (thửa số 261, tờ bản đồ số 117) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Lê Quang Hưng (thửa số 109, tờ bản đồ số 124)
Mục 45
132.00076.000
Đường khu dân cư Thôn 4Ranh giới thửa đất ở ông Y Giáp Ksơr (thửa số 95, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phạm Mạnh Ân (thửa số 36, tờ bản đồ số 135)
Mục 45
212.000120.00084.000
Đường khu dân cư Thôn 5Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Hồng (thửa số 131, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất của ông Hoàng Xuân Miến (thửa số 23, tờ bản đồ số 129)
Mục 46
132.00076.000
Đường khu dân cư Thôn 5Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thanh Tiến (thửa số 10, tờ bản đồ số 124) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Trọng Đảng (thửa số 256, tờ bản đồ số 117)
Mục 46
80.000
Đường khu dân cư Thôn 5Cổng chào thôn 5 - Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Văn Dần (thửa số 2, tờ bản đồ số 129)
Mục 46
132.00076.000
Đường khu dân cư Thôn 6; 6 ARanh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (thửa số 216, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Quang Tá (thửa số 1, tờ bản đồ số 110)
Mục 47
96.000
Đường khu dân cư Thôn 6; 6 ARanh giới thửa đất ở ông Trần Như Thúy (thửa số 161, tờ bản đồ số 116) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Phước (thửa số 3, tờ bản đồ số 108)
Mục 47
156.00088.000
Đường khu dân cư Thôn 6; 6 ARanh giới thửa đất ở ông Hoàng Đình Nhân (thửa số 21, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Lê Thế Dũng (thửa số 8, tờ bản đồ số 116), Giáp Ngã ba
Mục 47
96.000
Đường khu dân cư Thôn 7Cổng chào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất ở bà Phạm Thị Mí (thửa số 20, tờ bản đồ số 107)
Mục 48
96.000
Đường khu dân cư Thôn 7Ranh giới thửa đất ở ông Đinh Văn Hiếu (thửa số 74, tờ bản đồ số 115) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Vĩnh Hạnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 115)
Mục 48
96.000
Đường nội bộ trong khu dân cư Trường Chinh
Mục 53
112.000
Đường thôn 8 đi Núi NgangRanh giới đất nhà ông Thân Danh Côi (thửa số 6, tờ bản đồ số 33) - Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93)
Mục 41
200.000112.00076.000
Đường thôn 8 đi Núi NgangRanh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93) - Núi Ngang (đầu vườn cao su của công ty cao su Ea H'leo)
Mục 41
132.00076.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiGiải Phóng (ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (thửa số 2, thửa số 7, tờ bản đồ số 23)
Mục 9
440.000220.000156.00088.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiHết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) và đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long - Giải Phóng (ngã ba Trường TH Thuần Mẫn)
Mục 9
400.000200.000140.00080.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiHết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 2, tờ bản đồ số 23 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường)
Mục 9
640.000320.000224.000128.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiHết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 7, tờ bản đồ số 23 (phía Tây đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường)
Mục 9
960.000480.000336.000192.000
Đường vành đai hồ Sinh TháiHết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) - Đến đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long
Mục 9
800.000400.000280.000160.000
Đường vành đai phía TâyNgô Gia Tự - Đường đi bãi rác
Mục 11
560.000280.000196.000112.000
Đường vành đai phía TâyXô Viết Nghệ Tĩnh - Ngô Gia Tự
Mục 11
920.000460.000324.000184.000
Đường vành đai phía TâyNút giao đường đi bãi rác huyện (thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn Chính
Mục 11
440.000220.000156.00088.000
Đường vành đai phía ĐôngLý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn
Mục 12
400.000200.000140.00080.000
Đường vào Nghĩa địa (thị trấn Ea Drăng cũ)Giải Phóng - Hết đường
Mục 7
280.000140.000100.000
Đường vào Thủy điện Ea DrăngGiải Phóng - Hết đường
Mục 8
200.000100.00072.000
Đường vào Trường THPT Phan Chu TrinhQuốc lộ 14 - Cuối đường (Cổng trường Phan Chu Trinh)
Mục 39
704.000396.000276.000164.000
Đường vào buôn Tùng ThăngNhà cộng đồng buôn Tùng Xê - Cầu Đá Tràn
Mục 38
72.000
Đường vào buôn Tùng ThăngNgã ba Quốc lộ 14 - Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê
Mục 38
156.00088.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.