Bảng giá đất Xã Ea Drăng, Đắk Lắk từ 01/01/2026
542 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Drăng là 17.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Giải Phóng, đoạn Phạm Hồng Thái (phía Tây đường) đến Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy | Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97) - Giáp địa giới xã Cư Mốt Mục 37 | 232.000 | 132.000 | 92.000 | |
| Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy | Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97) Mục 37 | 316.000 | 176.000 | 124.000 | 72.000 |
| Đường vào xã Ea Khăl cũ | Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl Mục 4 | 1.160.000 | 580.000 | 408.000 | 232.000 |
| Đường xuống đập | Tỉnh lộ 15 - Đập Ea Drăng Mục 3 | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Đường đi Nhà máy nước sạch | Ngô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ) - thửa số 144, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16) Mục 10 | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường đi bãi rác | Giải Phóng - Hết đường Mục 6 | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (134 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ama Khê | Nguyễn Chí Thanh - Giải Phóng Mục 1 | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Ama Khê | Điện Biên Phủ - Trường Chinh Mục 1 | 440.000 | 220.000 | 156.000 | 88.000 |
| Ama Khê | Trường Chinh - Nguyễn Chí Thanh Mục 1 | 520.000 | 260.000 | 184.000 | 104.000 |
| Giải Phóng | Ngô Gia Tự (phía Tây đường) - Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) Mục 13 | 2.520.000 | 1.260.000 | 884.000 | 504.000 |
| Giải Phóng | Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) - Ngô Gia Tự (phía Tây đường) Mục 13 | 4.120.000 | 2.060.000 | 1.444.000 | 824.000 |
| Giải Phóng | Điện Biên Phủ (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) Mục 13 | 2.520.000 | 1.260.000 | 884.000 | 504.000 |
| Giải Phóng | Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) - Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) Mục 13 | 7.160.000 | 3.580.000 | 2.508.000 | 1.432.000 |
| Giải Phóng | Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) - Giáp địa giới xã Ea Răl Mục 13 | 1.800.000 | 900.000 | 632.000 | 360.000 |
| Giải Phóng | Cầu Ea Khăl - Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) Mục 13 | 1.760.000 | 880.000 | 616.000 | 352.000 |
| Giải Phóng | Đường vào Nghĩa địa thị trấn (phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 31, phía Đông đường) - Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) Mục 13 | 1.800.000 | 900.000 | 632.000 | 360.000 |
| Giải Phóng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) Mục 13 | 1.160.000 | 580.000 | 408.000 | 232.000 |
| Giải Phóng | Phạm Hồng Thái (phía Tây đường) - Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường) Mục 13 | 7.160.000 | 3.580.000 | 2.508.000 | 1.432.000 |
| Giải Phóng | Cầu Ea Khăl - Trần Quốc Toản (phía Đông đường) Mục 13 | 1.760.000 | 880.000 | 616.000 | 352.000 |
| Giải Phóng | Ngã ba đường vào thủy điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa số 25, tờ bản đồ số 26, phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (thửa số 63, tờ bản đồ số 26, phía Tây đường) Mục 13 | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Giải Phóng | Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) - Cầu Ea Khăl Mục 13 | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 |
| Giải Phóng | Ngã ba (Trạm Khí tượng thủy văn) - Đường Ama Khê (phía Đông đường) và đường hẻm (phía Tây đường) Mục 13 | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Giải Phóng | Trần Quốc Toản (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) Mục 13 | 2.520.000 | 1.260.000 | 884.000 | 504.000 |
| Giải Phóng | Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thủy điện Mục 13 | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Giải Phóng | Phan Chu Trinh (phía Tây đường) - Phạm Hồng Thái (phía Tây đường) Mục 13 | 4.280.000 | 2.140.000 | 1.500.000 | 856.000 |
| Giải Phóng | Hẻm Bình Tâm (phía Tây đường) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (phía Tây đường) Mục 13 | 4.880.000 | 2.440.000 | 1.708.000 | 976.000 |
| Giải Phóng | Lê Duẩn (phía Đông đường) - Điện Biên Phủ (phía Đông đường) Mục 13 | 4.120.000 | 2.060.000 | 1.444.000 | 824.000 |
| Giải Phóng | Nguyễn Thị Minh Khai (phía Đông đường) - Lê Duẩn (phía Đông đường) Mục 13 | 4.880.000 | 2.440.000 | 1.708.000 | 976.000 |
| Giải Phóng | Nguyễn Văn Trỗi (phía Tây đường) - Phan Chu Trinh (phía Tây đường) Mục 13 | 2.520.000 | 1.260.000 | 884.000 | 504.000 |
| Giải Phóng | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (thửa số 124, tờ bản đồ số 39, phía Đông đường) - Lê Thị Hồng Gấm (phía Đông đường) Mục 13 | 4.280.000 | 2.140.000 | 1.500.000 | 856.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Thanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo) Mục 14 | 160.000 | 80.000 | ||
| Lê Duẩn | Giải Phóng - Quang Trung Mục 15 | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Giải Phóng - Trần Phú Mục 16 | 3.160.000 | 1.580.000 | 1.108.000 | 632.000 |
| Lý Thường Kiệt | Điện Biên Phủ - Quang Trung Mục 18 | 2.440.000 | 1.220.000 | 856.000 | 488.000 |
| Lý Tự Trọng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Giải Phóng Mục 17 | 1.160.000 | 580.000 | 408.000 | 232.000 |
| Lý Tự Trọng | Điện Biên Phủ (ngã tư ngân hàng) - Nơ Trang Lơng Mục 17 | 1.960.000 | 980.000 | 688.000 | 392.000 |
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) Mục 17 | 1.240.000 | 620.000 | 436.000 | 248.000 |
| Lý Tự Trọng | Nơ Trang Lơng - Nguyễn Chí Thanh Mục 17 | 1.560.000 | 780.000 | 548.000 | 312.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh Mục 19 | 1.320.000 | 660.000 | 464.000 | 264.000 |
| Nguyễn Chánh | UBND xã Ea Drăng (hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường Mục 35 | 728.000 | 408.000 | 284.000 | 168.000 |
| Nguyễn Chánh | Đặng Thái Thân - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Kiểm (thửa số 32, tờ bản đồ số 34) Mục 35 | 120.000 | |||
| Nguyễn Chánh | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (thửa số 233, tờ bản đồ số 98) phía Đông đường và thửa số 230, tờ bản đồ số 98 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường Mục 35 | 1.212.000 | 676.000 | 472.000 | 280.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Nơ Trang Lơng - Lý Tự Trọng Mục 21 | 2.040.000 | 1.020.000 | 716.000 | 408.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Thị Minh Khai - Nơ Trang Lơng Mục 21 | 2.640.000 | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Lý Tự Trọng - Ama Khê Mục 21 | 1.160.000 | 580.000 | 408.000 | 232.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Giải Phóng - Trần Phú Mục 22 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Nguyễn Trãi | Điện Biên Phủ - Hết đường Mục 23 | 1.320.000 | 660.000 | 464.000 | 264.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phan Chu Trinh Mục 25 | 1.480.000 | 740.000 | 520.000 | 296.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Phan Chu Trinh - Giáp địa giới xã Ea Khăl (đường dây 500KV) Mục 25 | 1.000.000 | 500.000 | 352.000 | 200.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Giải Phóng - Giáp địa giới xã Ea Khăl Mục 24 | 920.000 | 460.000 | 324.000 | 184.000 |
| Ngô Gia Tự | Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) - Hết đường (giáp đường vành đai phía Tây) Mục 20 | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Ngô Gia Tự | Giải Phóng - Y Jút Mục 20 | 1.320.000 | 660.000 | 464.000 | 264.000 |
| Ngô Gia Tự | Y Jút - Đường hẻm (hết ranh giới thửa số 128 cũ phía Nam và thửa số 112 phía Bắc, tờ bản đồ số 16 mới) Mục 20 | 960.000 | 480.000 | 336.000 | 192.000 |
| Nơ Trang Lơng | Giải Phóng - Trường Chinh Mục 26 | 2.120.000 | 1.060.000 | 744.000 | 424.000 |
| Phan Chu Trinh | Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ Mục 28 | 1.040.000 | 520.000 | 364.000 | 208.000 |
| Phạm Hồng Thái | Giải Phóng - Nguyễn Văn Cừ Mục 27 | 520.000 | 260.000 | 184.000 | 104.000 |
| Quang Trung | Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn) - Trần Phú Mục 29 | 1.840.000 | 920.000 | 644.000 | 368.000 |
| Quang Trung | Nơ Trang Lơng - Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (thửa đất nhà ông Tuấn) Mục 29 | 2.120.000 | 1.060.000 | 744.000 | 424.000 |
| Quang Trung | Trần Phú - Trần Quốc Toản Mục 29 | 1.040.000 | 520.000 | 364.000 | 208.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường - Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường Mục 36 | 676.000 | 380.000 | 264.000 | 156.000 |
| Quốc lộ 14 | UBND xã Ea Drăng (hướng Buôn Ma Thuột và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Răl phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường Mục 36 | 776.000 | 432.000 | 304.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 14 | Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường Mục 36 | 792.000 | 444.000 | 308.000 | 184.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường Mục 36 | 364.000 | 204.000 | 140.000 | 84.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (thửa số 168, tờ bản đồ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Răl phía Tây đường - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (hai bên đường) Mục 36 | 1.212.000 | 676.000 | 472.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) phía Đông đường và thửa số 74, tờ bản đồ số 95 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường Mục 36 | 676.000 | 380.000 | 264.000 | 156.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (thửa số 14, tờ bản đồ số 93) phía Đông đường và thửa số 3, tờ bản đồ số 92 phía Tây đường - Giáp ranh giới Xã Ea H'leo Mục 36 | 340.000 | 188.000 | 132.000 | 80.000 |
| Trường Chinh | Nơ Trang Lơng - Ama Khê Mục 32 | 1.120.000 | 560.000 | 392.000 | 224.000 |
| Trường Chinh | Ama Khê - Hết đường Mục 32 | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Trường Chinh | Điện Biên Phủ - Nơ Trang Lơng Mục 32 | 2.200.000 | 1.100.000 | 772.000 | 440.000 |
| Trần Phú | Lê Thị Hồng Gấm - Giải Phóng Mục 30 | 1.320.000 | 660.000 | 464.000 | 264.000 |
| Trần Phú | Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) - Lê Thị Hồng Gấm Mục 30 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.192.000 | 680.000 |
| Trần Phú | Điện Biên Phủ - Đường Chợ khu A - B (thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa số 21, tờ bản đồ số 56) Mục 30 | 4.480.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 896.000 |
| Trần Quốc Toản | Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40) - Giải Phóng Mục 31 | 2.360.000 | 1.180.000 | 828.000 | 472.000 |
| Trần Quốc Toản | Điện Biên Phủ - Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24, tờ bản đồ số 40) Mục 31 | 2.120.000 | 1.060.000 | 744.000 | 424.000 |
| Tỉnh lộ 14B | Ngã ba trường THCS Y Jút - Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) Mục 49 | 112.000 | |||
| Tỉnh lộ 14B | Từ đất ông Huỳnh Trần Chúng (thửa số 15, tờ bản đồ số 107) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 109) Mục 49 | 96.000 | |||
| Tỉnh lộ 14B | Hết rẫy ông Lưu Chí Công (thửa số 36, tờ bản đồ số 46) - Ranh giới hành chính thôn 5 (hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa số 41, tờ bản đồ số 57) Mục 49 | 88.000 | |||
| Tỉnh lộ 15 | Ngã ba đi thôn 1 - Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) Mục 50 | 272.000 | 152.000 | 108.000 | |
| Tỉnh lộ 15 | Nút giao với đường Tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp Ngã ba đi thôn 1 Mục 50 | 184.000 | 104.000 | 72.000 | |
| Tỉnh lộ 15 | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường - Nút giao với đường Tránh xã Ea Drăng Mục 50 | 532.000 | 300.000 | 208.000 | 124.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Giáp Ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) - Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) Mục 50 | 332.000 | 184.000 | 128.000 | 76.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Ngã ba Ea Sol - Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Giáp địa giới xã Ea Sol Mục 50 | 272.000 | 152.000 | 108.000 | |
| Tỉnh lộ 15 | Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (thửa số 10, tờ bản đồ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa số 34, tờ bản đồ số 46 phía Nam đường Mục 50 | 740.000 | 416.000 | 288.000 | 172.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Giải Phóng - Hết thửa đất Nhà máy mủ Công ty cao su Ea H'leo Mục 33 | 2.120.000 | 1.060.000 | 744.000 | 424.000 |
| Y Jút | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường Mục 34 | 1.160.000 | 580.000 | 408.000 | 232.000 |
| Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) Mục 2 | 2.120.000 | 1.060.000 | 744.000 | 424.000 |
| Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (thửa số 24, tờ bản đồ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) Mục 2 | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Giải Phóng - Trần Phú (ngã tư ngân hàng) Mục 2 | 2.640.000 | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 |
| Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Trần Phú (ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi Mục 2 | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.288.000 | 736.000 |
| Điện Biên Phủ (Tỉnh lộ 15) | Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (thửa số 80, tờ bản đồ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang Mục 2 | 1.160.000 | 580.000 | 408.000 | 232.000 |
| Đường chợ thị trấn (Phân khu A, B) | Giải Phóng - Trần Phú Mục 5 | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.668.000 | 952.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) - Ngã tư tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Ksơr Y Kít, thửa số 3, tờ bản đồ số 135) Mục 52 | 124.000 | |||
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba nhà ông Trần Minh Tiến (thửa số 16, tờ bản đồ số 124) - Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (thửa số 77, tờ bản đồ số 126) Mục 52 | 156.000 | 88.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba tỉnh lộ 15 (thửa đất nhà ông Đặng Xuân Vinh, thửa số 62, tờ bản đồ số 147) - Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa số 63, tờ bản đồ số 150) Mục 52 | 156.000 | 88.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm công nghiệp) | Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (thửa số 100, tờ bản đồ số 129) - Giáp địa giới hành chính Thị trấn Mục 40 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường giao thông đi xã Ea Hiao | Cầu buôn Sek - Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (thửa số 43, tờ bản đồ số 130) Mục 51 | 184.000 | 104.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông đi xã Ea Hiao | Ngã ba (Ea Sol - Ea Hiao cũ) (Vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa số 35, tờ bản đồ số 126) - Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) Mục 51 | 184.000 | 104.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông đi xã Ea Hiao | Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ - thửa số 9, tờ bản đồ số 127) - Giáp địa giới xã Ea Hiao Mục 51 | 168.000 | 92.000 | ||
| Đường giao thông đi xã Ea Hiao | Ngã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek) - Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) Mục 51 | 272.000 | 152.000 | 108.000 | |
| Đường giao thông đi xã Ea Hiao | Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba - thửa số 26, tờ bản đồ số 139) - Cầu buôn Sek Mục 51 | 212.000 | 120.000 | 84.000 | |
| Đường khu dân cư Thôn 1 | Từ ranh giới thửa đất ở nhà ông Đoàn Quang Thanh (thửa số 81, tờ bản đồ số 114) - Ranh giới thửa đất ở hộ ông Võ Trường Đông (thửa số 38, tờ bản đồ số 106) Mục 42 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường khu dân cư Thôn 1 | Ranh giới thửa đất ở ông Mai Hữu Khoa (thửa số 48, tờ bản đồ số 113) - Hết Ranh giới thửa đất ở Trần Vĩnh Ninh (thửa số 67, tờ bản đồ số 105) Mục 42 | 124.000 | |||
| Đường khu dân cư Thôn 2 | Ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Nhất (thửa số 76, tờ bản đồ số 105) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Huỳnh Văn Cảnh (thửa số 55, tờ bản đồ số 105) Mục 43 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường khu dân cư Thôn 2 | Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Luận (thửa số 38, tờ bản đồ số 104) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Hồng (thửa số 42, tờ bản đồ số 103) Mục 43 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường khu dân cư Thôn 3 | Ranh giới thửa đất ở ông Y Giáp Ksơr (thửa số 95, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phạm Mạnh Ân (thửa số 36, tờ bản đồ số 135) Mục 44 | 212.000 | 120.000 | 84.000 | |
| Đường khu dân cư Thôn 3 | Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (thửa số 76, tờ bản đồ số 95) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đích (thửa số 22, tờ bản đồ số 44) Mục 44 | 124.000 | |||
| Đường khu dân cư Thôn 3 | Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tỉnh (thửa số 93, tờ bản đồ số 94) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Đỗ Đình Luận (thửa số 112, tờ bản đồ số 33) Mục 44 | 124.000 | |||
| Đường khu dân cư Thôn 4 | Ranh giới thửa đất ở ông Cao Anh Vĩnh (thửa số 261, tờ bản đồ số 117) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Lê Quang Hưng (thửa số 109, tờ bản đồ số 124) Mục 45 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường khu dân cư Thôn 4 | Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Thuận - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Văn Lộc Mục 45 | 156.000 | 88.000 | ||
| Đường khu dân cư Thôn 5 | Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Hồng (thửa số 131, tờ bản đồ số 129) - Hết Ranh giới thửa đất của ông Hoàng Xuân Miến (thửa số 23, tờ bản đồ số 129) Mục 46 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường khu dân cư Thôn 5 | Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thanh Tiến (thửa số 10, tờ bản đồ số 124) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Trọng Đảng (thửa số 256, tờ bản đồ số 117) Mục 46 | 80.000 | |||
| Đường khu dân cư Thôn 5 | Cổng chào thôn 5 - Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Văn Dần (thửa số 2, tờ bản đồ số 129) Mục 46 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A | Ranh giới thửa đất ở ông Hoàng Đình Nhân (thửa số 21, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Lê Thế Dũng (thửa số 8, tờ bản đồ số 116), Giáp Ngã ba Mục 47 | 96.000 | |||
| Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A | Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (thửa số 216, tờ bản đồ số 117) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Quang Tá (thửa số 1, tờ bản đồ số 110) Mục 47 | 96.000 | |||
| Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A | Ranh giới thửa đất ở ông Trần Như Thúy (thửa số 161, tờ bản đồ số 116) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Phước (thửa số 3, tờ bản đồ số 108) Mục 47 | 156.000 | 88.000 | ||
| Đường khu dân cư Thôn 7 | Cổng chào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất ở bà Phạm Thị Mí (thửa số 20, tờ bản đồ số 107) Mục 48 | 96.000 | |||
| Đường khu dân cư Thôn 7 | Ranh giới thửa đất ở ông Đinh Văn Hiếu (thửa số 74, tờ bản đồ số 115) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Vĩnh Hạnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 115) Mục 48 | 96.000 | |||
| Đường nội bộ trong khu dân cư Trường Chinh | Mục 53 | 112.000 | |||
| Đường thôn 8 đi Núi Ngang | Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93) - Núi Ngang (đầu vườn cao su của công ty cao su Ea H'leo) Mục 41 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường thôn 8 đi Núi Ngang | Ranh giới đất nhà ông Thân Danh Côi (thửa số 6, tờ bản đồ số 33) - Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (thửa số 4, tờ bản đồ số 93) Mục 41 | 200.000 | 112.000 | 76.000 | |
| Đường vành đai hồ Sinh Thái | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 7, tờ bản đồ số 23 (phía Tây đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) Mục 9 | 960.000 | 480.000 | 336.000 | 192.000 |
| Đường vành đai hồ Sinh Thái | Giải Phóng (ngã ba nhà ông Lực) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (thửa số 2, thửa số 7, tờ bản đồ số 23) Mục 9 | 440.000 | 220.000 | 156.000 | 88.000 |
| Đường vành đai hồ Sinh Thái | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) - Đến đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long Mục 9 | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Đường vành đai hồ Sinh Thái | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi - thửa số 2, tờ bản đồ số 23 (phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga - thửa số 131, tờ bản đồ số 20 (phía Đông đường) Mục 9 | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 |
| Đường vành đai hồ Sinh Thái | Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (phía Nam đường) và đường hẻm (phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long - Giải Phóng (ngã ba Trường TH Thuần Mẫn) Mục 9 | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngô Gia Tự Mục 11 | 920.000 | 460.000 | 324.000 | 184.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Nút giao đường đi bãi rác huyện (thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn Chính Mục 11 | 440.000 | 220.000 | 156.000 | 88.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Ngô Gia Tự - Đường đi bãi rác Mục 11 | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Đường vành đai phía Đông | Lý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn Mục 12 | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường vào Nghĩa địa (thị trấn Ea Drăng cũ) | Giải Phóng - Hết đường Mục 7 | 280.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Đường vào Thủy điện Ea Drăng | Giải Phóng - Hết đường Mục 8 | 200.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường vào Trường THPT Phan Chu Trinh | Quốc lộ 14 - Cuối đường (Cổng trường Phan Chu Trinh) Mục 39 | 704.000 | 396.000 | 276.000 | 164.000 |
| Đường vào buôn Tùng Thăng | Ngã ba Quốc lộ 14 - Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê Mục 38 | 156.000 | 88.000 | ||
| Đường vào buôn Tùng Thăng | Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê - Cầu Đá Tràn Mục 38 | 72.000 | |||
| Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy | Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97) Mục 37 | 316.000 | 176.000 | 124.000 | 72.000 |
| Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy | Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa số 61, tờ bản đồ số 97) - Giáp địa giới xã Cư Mốt Mục 37 | 232.000 | 132.000 | 92.000 | |
| Đường vào xã Ea Khăl cũ | Nguyễn Văn Cừ - Giáp Nông trường cao su Ea Khăl Mục 4 | 1.160.000 | 580.000 | 408.000 | 232.000 |
| Đường xuống đập | Tỉnh lộ 15 - Đập Ea Drăng Mục 3 | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Đường đi Nhà máy nước sạch | Ngô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ) - thửa số 144, tờ bản đồ số 16 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16) Mục 10 | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Đường đi bãi rác | Giải Phóng - Hết đường Mục 6 | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 38 | 48.000 | 41.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 38 | 90.000 | 70.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.