Bảng giá đất Xã Đắk Liêng, Đắk Lắk từ 01/01/2026

210 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đắk Liêng3.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 27, đoạn Km 48 đến Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 20
50.00039.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 20
45.00040.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 27Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48
Mục 21
1.440.000864.000560.000172.000
Quốc lộ 27Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27)
Mục 21
1.480.000888.000600.000180.000
Quốc lộ 27Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi
Mục 21
440.000264.000180.00080.000
Quốc lộ 27Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50
Mục 21
960.000576.000380.000120.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687)
Mục 22
1.000.000600.000440.000132.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu
Mục 22
280.000160.000120.00080.000
Tỉnh lộ 687Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1
Mục 22
272.000144.000100.00080.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết
Mục 22
100.00080.00072.000
Tỉnh lộ 687+200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk
Mục 22
880.000528.000340.000108.000
Tỉnh lộ 687Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3
Mục 22
760.000456.000300.000120.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1
Mục 22
560.000336.000220.000100.000
Tỉnh lộ 687Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687)
Mục 22
260.000140.000100.00080.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ)
Mục 22
120.000100.00080.00072.000
Tỉnh lộ 687Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch
Mục 22
480.000288.000192.00080.000
Đường buôn Ja TuTỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu
Mục 1
100.00080.000
Đường buôn Lach RungTỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung
Mục 2
80.00072.000
Đường buôn Lach RungTỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274)
Mục 2
80.00072.000
Đường buôn MliêngNgã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119
Mục 3
100.00072.000
Đường buôn MliêngCổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng
Mục 3
140.000104.000
Đường thôn Hòa BìnhTừ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3
Mục 18
140.000120.00080.00072.000
Đường thôn Mê Linh 2Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1
Mục 19
120.000100.00072.000
Đường thôn Mê Linh 2Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199)
Mục 19
100.00072.000
Đường thôn Mê Linh 2Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220)
Mục 19
120.000100.00072.000
Đường thôn Sơn CườngTỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút
Mục 20
120.000100.000
Đường thôn Sơn CườngTừ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút
Mục 20
108.000100.000
Đường thôn Sơn CườngTừ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204)
Mục 20
100.00080.00072.000
Đường thôn Đoàn Kết 1Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1
Mục 16
120.000100.00072.000
Đường thôn Đoàn Kết 1Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211)
Mục 16
100.00080.00072.000
Đường thôn Đoàn Kết 2Tỉnh lộ 687 - Kênh N2
Mục 17
120.000100.00072.000
Đường thôn Đoàn Kết 2Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177)
Mục 17
120.000100.00072.000
Đường thôn Đoàn Kết 2Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176)
Mục 17
120.00080.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòTrường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò
Mục 11
100.00080.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòCống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2
Mục 11
200.000120.00080.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòHết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1
Mục 11
140.000100.00080.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòNgã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251)
Mục 11
300.000200.000120.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòNgã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh
Mục 11
120.00080.00072.000
Đường đi buôn Dren ANgã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A
Mục 6
240.000144.00096.00072.000
Đường đi buôn Tung 1Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1
Mục 7
80.00072.000
Đường đi buôn Tung 3Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3
Mục 8
120.000100.00072.000
Đường đi buôn Yang LáQuốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1
Mục 9
144.00088.00072.000
Đường đi buôn Yuk LaTừ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184
Mục 10
100.00080.000
Đường đi buôn Yuk LaCổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La
Mục 10
140.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn Yuk LaGiáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La
Mục 10
480.000288.000192.000100.000
Đường đi buôn Yuk LaTừ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A
Mục 10
100.00080.000
Đường đi buôn Yuk LaCổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi
Mục 10
240.000144.000100.00080.000
Đường đi buôn Yuk LaTừ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184
Mục 10
100.00080.000
Đường đi thôn Hưng GiangTừ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang
Mục 13
120.000100.000
Đường đi thôn Lâm TrườngNgã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường)
Mục 14
200.000120.00080.00072.000
Đường đi thôn Đông Giang 2Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2
Mục 12
120.000100.000
Đường đi xã Đắk PhơiNgã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi
Mục 15
220.000132.00088.00072.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 23
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 20
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 27Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi
Mục 21
1.100.000660.000450.000200.000
Quốc lộ 27Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27)
Mục 21
3.700.0002.220.0001.500.000450.000
Quốc lộ 27Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48
Mục 21
3.600.0002.160.0001.400.000430.000
Quốc lộ 27Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50
Mục 21
2.400.0001.440.000950.000300.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1
Mục 22
1.400.000840.000550.000250.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết
Mục 22
250.000200.000180.000
Tỉnh lộ 687Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687)
Mục 22
650.000350.000250.000200.000
Tỉnh lộ 687Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3
Mục 22
1.900.0001.140.000750.000300.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ)
Mục 22
300.000250.000200.000180.000
Tỉnh lộ 687Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch
Mục 22
1.200.000720.000480.000200.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu
Mục 22
700.000400.000300.000200.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687)
Mục 22
2.500.0001.500.0001.100.000330.000
Tỉnh lộ 687+200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk
Mục 22
2.200.0001.320.000850.000270.000
Tỉnh lộ 687Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1
Mục 22
680.000360.000250.000200.000
Đường buôn Ja TuTỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu
Mục 1
250.000200.000
Đường buôn Lach RungTỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274)
Mục 2
200.000180.000
Đường buôn Lach RungTỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung
Mục 2
200.000180.000
Đường buôn MliêngNgã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119
Mục 3
250.000180.000
Đường buôn MliêngCổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng
Mục 3
350.000260.000
Đường thôn Hòa BìnhTừ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3
Mục 18
350.000300.000200.000180.000
Đường thôn Mê Linh 2Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199)
Mục 19
250.000180.000
Đường thôn Mê Linh 2Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1
Mục 19
300.000250.000180.000
Đường thôn Mê Linh 2Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220)
Mục 19
300.000250.000180.000
Đường thôn Sơn CườngTỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút
Mục 20
300.000250.000
Đường thôn Sơn CườngTừ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204)
Mục 20
250.000200.000180.000
Đường thôn Sơn CườngTừ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút
Mục 20
270.000250.000
Đường thôn Đoàn Kết 1Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1
Mục 16
300.000250.000180.000
Đường thôn Đoàn Kết 1Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211)
Mục 16
250.000200.000180.000
Đường thôn Đoàn Kết 2Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177)
Mục 17
300.000250.000180.000
Đường thôn Đoàn Kết 2Tỉnh lộ 687 - Kênh N2
Mục 17
300.000250.000180.000
Đường thôn Đoàn Kết 2Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176)
Mục 17
300.000200.000180.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòHết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1
Mục 11
350.000250.000200.000180.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòCống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2
Mục 11
500.000300.000200.000180.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòNgã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh
Mục 11
300.000200.000180.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòNgã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251)
Mục 11
750.000500.000300.000180.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòTrường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò
Mục 11
250.000200.000180.000
Đường đi buôn Dren ANgã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A
Mục 6
600.000360.000240.000180.000
Đường đi buôn Tung 1Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1
Mục 7
200.000180.000
Đường đi buôn Tung 3Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3
Mục 8
300.000250.000180.000
Đường đi buôn Yang LáQuốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1
Mục 9
360.000220.000180.000
Đường đi buôn Yuk LaCổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La
Mục 10
350.000250.000200.000180.000
Đường đi buôn Yuk LaGiáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La
Mục 10
1.200.000720.000480.000250.000
Đường đi buôn Yuk LaTừ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184
Mục 10
250.000200.000
Đường đi buôn Yuk LaTừ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184
Mục 10
250.000200.000
Đường đi buôn Yuk LaCổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi
Mục 10
600.000360.000250.000200.000
Đường đi buôn Yuk LaTừ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A
Mục 10
250.000200.000
Đường đi thôn Hưng GiangTừ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang
Mục 13
300.000250.000
Đường đi thôn Lâm TrườngNgã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường)
Mục 14
500.000300.000200.000180.000
Đường đi thôn Đông Giang 2Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2
Mục 12
300.000250.000
Đường đi xã Đắk PhơiNgã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi
Mục 15
550.000330.000220.000180.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 23
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 20
20.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 27Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50
Mục 21
960.000576.000380.000120.000
Quốc lộ 27Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi
Mục 21
440.000264.000180.00080.000
Quốc lộ 27Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27)
Mục 21
1.480.000888.000600.000180.000
Quốc lộ 27Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48
Mục 21
1.440.000864.000560.000172.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687)
Mục 22
1.000.000600.000440.000132.000
Tỉnh lộ 687Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3
Mục 22
760.000456.000300.000120.000
Tỉnh lộ 687Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687)
Mục 22
260.000140.000100.00080.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu
Mục 22
280.000160.000120.00080.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1
Mục 22
560.000336.000220.000100.000
Tỉnh lộ 687Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1
Mục 22
272.000144.000100.00080.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết
Mục 22
100.00080.00072.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ)
Mục 22
120.000100.00080.00072.000
Tỉnh lộ 687Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch
Mục 22
480.000288.000192.00080.000
Tỉnh lộ 687+200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk
Mục 22
880.000528.000340.000108.000
Đường buôn Ja TuTỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu
Mục 1
100.00080.000
Đường buôn Lach RungTỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung
Mục 2
80.00072.000
Đường buôn Lach RungTỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274)
Mục 2
80.00072.000
Đường buôn MliêngCổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng
Mục 3
140.000104.000
Đường buôn MliêngNgã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119
Mục 3
100.00072.000
Đường thôn Hòa BìnhTừ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3
Mục 18
140.000120.00080.00072.000
Đường thôn Mê Linh 2Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220)
Mục 19
120.000100.00072.000
Đường thôn Mê Linh 2Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199)
Mục 19
100.00072.000
Đường thôn Mê Linh 2Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1
Mục 19
120.000100.00072.000
Đường thôn Sơn CườngTừ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204)
Mục 20
100.00080.00072.000
Đường thôn Sơn CườngTỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút
Mục 20
120.000100.000
Đường thôn Sơn CườngTừ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút
Mục 20
108.000100.000
Đường thôn Đoàn Kết 1Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211)
Mục 16
100.00080.00072.000
Đường thôn Đoàn Kết 1Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1
Mục 16
120.000100.00072.000
Đường thôn Đoàn Kết 2Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177)
Mục 17
120.000100.00072.000
Đường thôn Đoàn Kết 2Tỉnh lộ 687 - Kênh N2
Mục 17
120.000100.00072.000
Đường thôn Đoàn Kết 2Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176)
Mục 17
120.00080.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòNgã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251)
Mục 11
300.000200.000120.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòNgã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh
Mục 11
120.00080.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòTrường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò
Mục 11
100.00080.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòCống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2
Mục 11
200.000120.00080.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòHết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1
Mục 11
140.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn Dren ANgã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A
Mục 6
240.000144.00096.00072.000
Đường đi buôn Tung 1Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1
Mục 7
80.00072.000
Đường đi buôn Tung 3Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3
Mục 8
120.000100.00072.000
Đường đi buôn Yang LáQuốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1
Mục 9
144.00088.00072.000
Đường đi buôn Yuk LaTừ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184
Mục 10
100.00080.000
Đường đi buôn Yuk LaGiáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La
Mục 10
480.000288.000192.000100.000
Đường đi buôn Yuk LaTừ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184
Mục 10
100.00080.000
Đường đi buôn Yuk LaCổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi
Mục 10
240.000144.000100.00080.000
Đường đi buôn Yuk LaTừ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A
Mục 10
100.00080.000
Đường đi buôn Yuk LaCổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La
Mục 10
140.000100.00080.00072.000
Đường đi thôn Hưng GiangTừ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang
Mục 13
120.000100.000
Đường đi thôn Lâm TrườngNgã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường)
Mục 14
200.000120.00080.00072.000
Đường đi thôn Đông Giang 2Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2
Mục 12
120.000100.000
Đường đi xã Đắk PhơiNgã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi
Mục 15
220.000132.00088.00072.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 23
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 27Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50
Mục 21
960.000576.000380.000120.000
Quốc lộ 27Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi
Mục 21
440.000264.000180.00080.000
Quốc lộ 27Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48
Mục 21
1.440.000864.000560.000172.000
Quốc lộ 27Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27)
Mục 21
1.480.000888.000600.000180.000
Tỉnh lộ 687Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687)
Mục 22
260.000140.000100.00080.000
Tỉnh lộ 687Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1
Mục 22
272.000144.000100.00080.000
Tỉnh lộ 687Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch
Mục 22
480.000288.000192.00080.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ)
Mục 22
120.000100.00080.00072.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết
Mục 22
100.00080.00072.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1
Mục 22
560.000336.000220.000100.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687)
Mục 22
1.000.000600.000440.000132.000
Tỉnh lộ 687+200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk
Mục 22
880.000528.000340.000108.000
Tỉnh lộ 687Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu
Mục 22
280.000160.000120.00080.000
Tỉnh lộ 687Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3
Mục 22
760.000456.000300.000120.000
Đường buôn Ja TuTỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu
Mục 1
100.00080.000
Đường buôn Lach RungTỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung
Mục 2
80.00072.000
Đường buôn Lach RungTỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274)
Mục 2
80.00072.000
Đường buôn MliêngNgã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119
Mục 3
100.00072.000
Đường buôn MliêngCổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng
Mục 3
140.000104.000
Đường thôn Hòa BìnhTừ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3
Mục 18
140.000120.00080.00072.000
Đường thôn Mê Linh 2Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220)
Mục 19
120.000100.00072.000
Đường thôn Mê Linh 2Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199)
Mục 19
100.00072.000
Đường thôn Mê Linh 2Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1
Mục 19
120.000100.00072.000
Đường thôn Sơn CườngTừ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204)
Mục 20
100.00080.00072.000
Đường thôn Sơn CườngTỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút
Mục 20
120.000100.000
Đường thôn Sơn CườngTừ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút
Mục 20
108.000100.000
Đường thôn Đoàn Kết 1Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211)
Mục 16
100.00080.00072.000
Đường thôn Đoàn Kết 1Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1
Mục 16
120.000100.00072.000
Đường thôn Đoàn Kết 2Tỉnh lộ 687 - Kênh N2
Mục 17
120.000100.00072.000
Đường thôn Đoàn Kết 2Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176)
Mục 17
120.00080.00072.000
Đường thôn Đoàn Kết 2Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177)
Mục 17
120.000100.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòCống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2
Mục 11
200.000120.00080.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòHết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1
Mục 11
140.000100.00080.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòNgã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh
Mục 11
120.00080.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòTrường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò
Mục 11
100.00080.00072.000
Đường đi Mê Linh, Bến đòNgã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251)
Mục 11
300.000200.000120.00072.000
Đường đi buôn Dren ANgã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A
Mục 6
240.000144.00096.00072.000
Đường đi buôn Tung 1Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1
Mục 7
80.00072.000
Đường đi buôn Tung 3Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3
Mục 8
120.000100.00072.000
Đường đi buôn Yang LáQuốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1
Mục 9
144.00088.00072.000
Đường đi buôn Yuk LaCổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi
Mục 10
240.000144.000100.00080.000
Đường đi buôn Yuk LaTừ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A
Mục 10
100.00080.000
Đường đi buôn Yuk LaGiáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La
Mục 10
480.000288.000192.000100.000
Đường đi buôn Yuk LaTừ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184
Mục 10
100.00080.000
Đường đi buôn Yuk LaCổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La
Mục 10
140.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn Yuk LaTừ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184
Mục 10
100.00080.000
Đường đi thôn Hưng GiangTừ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang
Mục 13
120.000100.000
Đường đi thôn Lâm TrườngNgã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường)
Mục 14
200.000120.00080.00072.000
Đường đi thôn Đông Giang 2Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2
Mục 12
120.000100.000
Đường đi xã Đắk PhơiNgã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi
Mục 15
220.000132.00088.00072.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 23
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 20
45.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 20
45.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.