Bảng giá đất Xã Đắk Liêng, Đắk Lắk từ 01/01/2026
210 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đắk Liêng là 3.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 27, đoạn Km 48 đến Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 20 | 50.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 20 | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48 Mục 21 | 1.440.000 | 864.000 | 560.000 | 172.000 |
| Quốc lộ 27 | Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) Mục 21 | 1.480.000 | 888.000 | 600.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 27 | Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi Mục 21 | 440.000 | 264.000 | 180.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50 Mục 21 | 960.000 | 576.000 | 380.000 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687) Mục 22 | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 132.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu Mục 22 | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 Mục 22 | 272.000 | 144.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết Mục 22 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Tỉnh lộ 687 | +200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk Mục 22 | 880.000 | 528.000 | 340.000 | 108.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 Mục 22 | 760.000 | 456.000 | 300.000 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 Mục 22 | 560.000 | 336.000 | 220.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) Mục 22 | 260.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) Mục 22 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch Mục 22 | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 80.000 |
| Đường buôn Ja Tu | Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu Mục 1 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Lach Rung | Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung Mục 2 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường buôn Lach Rung | Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274) Mục 2 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường buôn Mliêng | Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119 Mục 3 | 100.000 | 72.000 | ||
| Đường buôn Mliêng | Cổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng Mục 3 | 140.000 | 104.000 | ||
| Đường thôn Hòa Bình | Từ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3 Mục 18 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường thôn Mê Linh 2 | Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1 Mục 19 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Mê Linh 2 | Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199) Mục 19 | 100.000 | 72.000 | ||
| Đường thôn Mê Linh 2 | Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220) Mục 19 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Sơn Cường | Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút Mục 20 | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường thôn Sơn Cường | Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút Mục 20 | 108.000 | 100.000 | ||
| Đường thôn Sơn Cường | Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204) Mục 20 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 1 | Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1 Mục 16 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 1 | Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211) Mục 16 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 2 | Tỉnh lộ 687 - Kênh N2 Mục 17 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 2 | Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177) Mục 17 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 2 | Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176) Mục 17 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Trường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò Mục 11 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2 Mục 11 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Hết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 Mục 11 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Ngã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) Mục 11 | 300.000 | 200.000 | 120.000 | 72.000 |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh Mục 11 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi buôn Dren A | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A Mục 6 | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Tung 1 | Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1 Mục 7 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường đi buôn Tung 3 | Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3 Mục 8 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường đi buôn Yang Lá | Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1 Mục 9 | 144.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Đường đi buôn Yuk La | Từ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184 Mục 10 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi buôn Yuk La | Cổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La Mục 10 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Yuk La | Giáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La Mục 10 | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 100.000 |
| Đường đi buôn Yuk La | Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A Mục 10 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi buôn Yuk La | Cổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi Mục 10 | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Yuk La | Từ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184 Mục 10 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi thôn Hưng Giang | Từ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang Mục 13 | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường đi thôn Lâm Trường | Ngã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường) Mục 14 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Đông Giang 2 | Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2 Mục 12 | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường đi xã Đắk Phơi | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi Mục 15 | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 23 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 20 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 27 | Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi Mục 21 | 1.100.000 | 660.000 | 450.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 27 | Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) Mục 21 | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.500.000 | 450.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48 Mục 21 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.400.000 | 430.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50 Mục 21 | 2.400.000 | 1.440.000 | 950.000 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 Mục 22 | 1.400.000 | 840.000 | 550.000 | 250.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết Mục 22 | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Tỉnh lộ 687 | Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) Mục 22 | 650.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 Mục 22 | 1.900.000 | 1.140.000 | 750.000 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) Mục 22 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch Mục 22 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu Mục 22 | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687) Mục 22 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 330.000 |
| Tỉnh lộ 687 | +200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk Mục 22 | 2.200.000 | 1.320.000 | 850.000 | 270.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 Mục 22 | 680.000 | 360.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường buôn Ja Tu | Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu Mục 1 | 250.000 | 200.000 | ||
| Đường buôn Lach Rung | Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274) Mục 2 | 200.000 | 180.000 | ||
| Đường buôn Lach Rung | Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung Mục 2 | 200.000 | 180.000 | ||
| Đường buôn Mliêng | Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119 Mục 3 | 250.000 | 180.000 | ||
| Đường buôn Mliêng | Cổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng Mục 3 | 350.000 | 260.000 | ||
| Đường thôn Hòa Bình | Từ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3 Mục 18 | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường thôn Mê Linh 2 | Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199) Mục 19 | 250.000 | 180.000 | ||
| Đường thôn Mê Linh 2 | Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1 Mục 19 | 300.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Đường thôn Mê Linh 2 | Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220) Mục 19 | 300.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Đường thôn Sơn Cường | Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút Mục 20 | 300.000 | 250.000 | ||
| Đường thôn Sơn Cường | Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204) Mục 20 | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường thôn Sơn Cường | Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút Mục 20 | 270.000 | 250.000 | ||
| Đường thôn Đoàn Kết 1 | Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1 Mục 16 | 300.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 1 | Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211) Mục 16 | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 2 | Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177) Mục 17 | 300.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 2 | Tỉnh lộ 687 - Kênh N2 Mục 17 | 300.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 2 | Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176) Mục 17 | 300.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Hết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 Mục 11 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2 Mục 11 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh Mục 11 | 300.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Ngã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) Mục 11 | 750.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Trường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò Mục 11 | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường đi buôn Dren A | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A Mục 6 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Tung 1 | Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1 Mục 7 | 200.000 | 180.000 | ||
| Đường đi buôn Tung 3 | Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3 Mục 8 | 300.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Đường đi buôn Yang Lá | Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1 Mục 9 | 360.000 | 220.000 | 180.000 | |
| Đường đi buôn Yuk La | Cổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La Mục 10 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Yuk La | Giáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La Mục 10 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Đường đi buôn Yuk La | Từ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184 Mục 10 | 250.000 | 200.000 | ||
| Đường đi buôn Yuk La | Từ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184 Mục 10 | 250.000 | 200.000 | ||
| Đường đi buôn Yuk La | Cổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi Mục 10 | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường đi buôn Yuk La | Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A Mục 10 | 250.000 | 200.000 | ||
| Đường đi thôn Hưng Giang | Từ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang Mục 13 | 300.000 | 250.000 | ||
| Đường đi thôn Lâm Trường | Ngã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường) Mục 14 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi thôn Đông Giang 2 | Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2 Mục 12 | 300.000 | 250.000 | ||
| Đường đi xã Đắk Phơi | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi Mục 15 | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 23 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 20 | 20.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50 Mục 21 | 960.000 | 576.000 | 380.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 27 | Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi Mục 21 | 440.000 | 264.000 | 180.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 27 | Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) Mục 21 | 1.480.000 | 888.000 | 600.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48 Mục 21 | 1.440.000 | 864.000 | 560.000 | 172.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687) Mục 22 | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 132.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 Mục 22 | 760.000 | 456.000 | 300.000 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) Mục 22 | 260.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu Mục 22 | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 Mục 22 | 560.000 | 336.000 | 220.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 Mục 22 | 272.000 | 144.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết Mục 22 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) Mục 22 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch Mục 22 | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 687 | +200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk Mục 22 | 880.000 | 528.000 | 340.000 | 108.000 |
| Đường buôn Ja Tu | Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu Mục 1 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Lach Rung | Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung Mục 2 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường buôn Lach Rung | Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274) Mục 2 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường buôn Mliêng | Cổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng Mục 3 | 140.000 | 104.000 | ||
| Đường buôn Mliêng | Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119 Mục 3 | 100.000 | 72.000 | ||
| Đường thôn Hòa Bình | Từ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3 Mục 18 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường thôn Mê Linh 2 | Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220) Mục 19 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Mê Linh 2 | Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199) Mục 19 | 100.000 | 72.000 | ||
| Đường thôn Mê Linh 2 | Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1 Mục 19 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Sơn Cường | Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204) Mục 20 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Sơn Cường | Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút Mục 20 | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường thôn Sơn Cường | Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút Mục 20 | 108.000 | 100.000 | ||
| Đường thôn Đoàn Kết 1 | Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211) Mục 16 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 1 | Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1 Mục 16 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 2 | Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177) Mục 17 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 2 | Tỉnh lộ 687 - Kênh N2 Mục 17 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 2 | Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176) Mục 17 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Ngã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) Mục 11 | 300.000 | 200.000 | 120.000 | 72.000 |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh Mục 11 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Trường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò Mục 11 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2 Mục 11 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Hết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 Mục 11 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Dren A | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A Mục 6 | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Tung 1 | Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1 Mục 7 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường đi buôn Tung 3 | Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3 Mục 8 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường đi buôn Yang Lá | Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1 Mục 9 | 144.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Đường đi buôn Yuk La | Từ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184 Mục 10 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi buôn Yuk La | Giáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La Mục 10 | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 100.000 |
| Đường đi buôn Yuk La | Từ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184 Mục 10 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi buôn Yuk La | Cổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi Mục 10 | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Yuk La | Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A Mục 10 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi buôn Yuk La | Cổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La Mục 10 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Hưng Giang | Từ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang Mục 13 | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường đi thôn Lâm Trường | Ngã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường) Mục 14 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Đông Giang 2 | Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2 Mục 12 | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường đi xã Đắk Phơi | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi Mục 15 | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 23 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) - Km 50 Mục 21 | 960.000 | 576.000 | 380.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 27 | Km 50 - Giáp xã Đắk Phơi Mục 21 | 440.000 | 264.000 | 180.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Liên Sơn Lắk - Km 48 Mục 21 | 1.440.000 | 864.000 | 560.000 | 172.000 |
| Quốc lộ 27 | Km 48 - Ngã 3 buôn Dren A (Quốc lộ 27) Mục 21 | 1.480.000 | 888.000 | 600.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) Mục 22 | 260.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Cầu số 3 (Km 6 + 654 ĐT.687) - Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 Mục 22 | 272.000 | 144.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch Mục 22 | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu - Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) Mục 22 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 thôn Đồng Tâm (cũ) - Chân đập buôn Triết Mục 22 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 Mục 22 | 560.000 | 336.000 | 220.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687) Mục 22 | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 132.000 |
| Tỉnh lộ 687 | +200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk Mục 22 | 880.000 | 528.000 | 340.000 | 108.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Ngã 3 đường đi thôn Đoàn Kết 1 - Đến Ngã 3 đường đi buôn Ja Tu Mục 22 | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 687 | Đầu cầu Quảng Trạch - Ngã 3 cổng chào thôn Hòa Bình 3 Mục 22 | 760.000 | 456.000 | 300.000 | 120.000 |
| Đường buôn Ja Tu | Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu Mục 1 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Lach Rung | Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hoá buôn Lach Rung Mục 2 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường buôn Lach Rung | Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 274) Mục 2 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường buôn Mliêng | Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng (buôn Mliêng 2 cũ) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 119 Mục 3 | 100.000 | 72.000 | ||
| Đường buôn Mliêng | Cổng chào buôn Mliêng - Ngã 3 nhà văn hoá cộng đồng buôn Mliêng Mục 3 | 140.000 | 104.000 | ||
| Đường thôn Hòa Bình | Từ Cổng chào thôn Hòa Bình 1, 2 - Cổng chào thôn Hòa Bình 3 Mục 18 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường thôn Mê Linh 2 | Nhà ông Nguyễn Xuân Bản (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 220) - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 220) Mục 19 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Mê Linh 2 | Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 219) - Hết ranh giới nhà ông Tuất (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 199) Mục 19 | 100.000 | 72.000 | ||
| Đường thôn Mê Linh 2 | Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 198) - Mê Linh 1 Mục 19 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Sơn Cường | Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Hết thửa đất ông Lã Như Ý (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 204) Mục 20 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Sơn Cường | Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút Mục 20 | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường thôn Sơn Cường | Từ nhà ông Lên (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 204) - Mương Tàu hút Mục 20 | 108.000 | 100.000 | ||
| Đường thôn Đoàn Kết 1 | Cổng chào Thôn văn hoá - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 211) Mục 16 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 1 | Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1 Mục 16 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 2 | Tỉnh lộ 687 - Kênh N2 Mục 17 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 2 | Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 176) Mục 17 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường thôn Đoàn Kết 2 | Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất ông Bùi Thọ Kiên (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 177) Mục 17 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) - Hết Mê Linh 2 Mục 11 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Hết Mê Linh 2 - Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 Mục 11 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Ngã 3 đường đi buôn Tung 1 - Trường TH & THCS Lê Đình Chinh Mục 11 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Trường TH & THCS Lê Đình Chinh - Bến Đò Mục 11 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi Mê Linh, Bến đò | Ngã 3 Tỉnh lộ 687 - Cống bà Bắc (thửa đất số 309, tờ bản đồ số 251) Mục 11 | 300.000 | 200.000 | 120.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Dren A | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Ngã 3 buôn Dren A Mục 6 | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Tung 1 | Ngã 3 Tỉnh Lộ 687 - Hết khu dân cư buôn Tung 1 Mục 7 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường đi buôn Tung 3 | Từ Ngã 3 đi bến đò - Hết buôn Tung 3 Mục 8 | 120.000 | 100.000 | 72.000 | |
| Đường đi buôn Yang Lá | Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Yang Lah 1) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lah 1 Mục 9 | 144.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Đường đi buôn Yuk La | Cổng Yuk La - Giáp xã Đắk Phơi Mục 10 | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường đi buôn Yuk La | Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 183 - Giáp cầu buôn Dren A Mục 10 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi buôn Yuk La | Giáp thôn Đoàn Kết xã Liên Sơn Lắk - Cổng Yuk La Mục 10 | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 100.000 |
| Đường đi buôn Yuk La | Từ thửa đất số 356, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 184 Mục 10 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi buôn Yuk La | Cổng chào buôn Yuk La - Hết buôn Yuk La Mục 10 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Yuk La | Từ thửa đất số 489, tờ bản đồ số 184 - Đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 184 Mục 10 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi thôn Hưng Giang | Từ cổng chào buôn Tría - Hết thôn Hưng Giang Mục 13 | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường đi thôn Lâm Trường | Ngã 4 buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường) Mục 14 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Đông Giang 2 | Từ cổng chào thôn Đông Giang 2 - Hết thôn Đông Giang 2 Mục 12 | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường đi xã Đắk Phơi | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Giáp xã Đắk Phơi Mục 15 | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 23 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 20 | 45.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 20 | 45.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.