Bảng giá đất Xã Dur Kmăl, Đắk Lắk từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Dur Kmăl là 850.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường xã 698B, đoạn Giáp ranh giới xã Krông Ana đến Hết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 61.000 | 53.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 55.000 | 42.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông Buôn Triết | Cầu Buôn Dur 1 - Cầu Buôn Triết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 177) Mục 4 | 92.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông buôn Krông | Cổng chào buôn Krông - Ngã ba đường đi thôn buôn Triết (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 183) Mục 3 | 80.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) - Cầu Buôn Dur 1 Mục 7 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81 - Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl Mục 7 | 220.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Ngã ba Cây Hương (từ đường xã 698B) - Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81 (nhà ông Hòa) Mục 7 | 300.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl - Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) Mục 7 | 220.000 | 180.000 | 112.000 | |
| Đường giao thông đi Buôn Krang | Ngã ba trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 58) buôn Kmăn - Trạm Kiểm lâm (thửa đất số 1133, tờ bản đồ số 41) Buôn Krang Mục 5 | 108.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường giao thông đi thôn Ea Brinh | Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) - Ngã ba nhà ông Lĩnh (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 82) Mục 6 | 148.000 | 112.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông đi xã Krông Ana | Ngã ba Buôn Dur 1 - Giáp ranh xã Krông Ana Mục 2 | 160.000 | 100.000 | 88.000 | |
| Đường xã 698B | Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) - Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) Mục 1 | 220.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Đường xã 698B | Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng Mục 1 | 128.000 | 88.000 | 80.000 | |
| Đường xã 698B | Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) - Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 Mục 1 | 160.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Đường xã 698B | Giáp ranh giới xã Krông Ana - Hết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) Mục 1 | 340.000 | 220.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 17 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông Buôn Triết | Cầu Buôn Dur 1 - Cầu Buôn Triết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 177) Mục 4 | 230.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường giao thông buôn Krông | Cổng chào buôn Krông - Ngã ba đường đi thôn buôn Triết (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 183) Mục 3 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl - Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) Mục 7 | 550.000 | 450.000 | 280.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81 - Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl Mục 7 | 550.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Ngã ba Cây Hương (từ đường xã 698B) - Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81 (nhà ông Hòa) Mục 7 | 750.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) - Cầu Buôn Dur 1 Mục 7 | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường giao thông đi Buôn Krang | Ngã ba trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 58) buôn Kmăn - Trạm Kiểm lâm (thửa đất số 1133, tờ bản đồ số 41) Buôn Krang Mục 5 | 270.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường giao thông đi thôn Ea Brinh | Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) - Ngã ba nhà ông Lĩnh (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 82) Mục 6 | 370.000 | 280.000 | 180.000 | |
| Đường giao thông đi xã Krông Ana | Ngã ba Buôn Dur 1 - Giáp ranh xã Krông Ana Mục 2 | 400.000 | 250.000 | 220.000 | |
| Đường xã 698B | Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng Mục 1 | 320.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Đường xã 698B | Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) - Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 Mục 1 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | |
| Đường xã 698B | Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) - Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) Mục 1 | 550.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Đường xã 698B | Giáp ranh giới xã Krông Ana - Hết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) Mục 1 | 850.000 | 550.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 17 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông Buôn Triết | Cầu Buôn Dur 1 - Cầu Buôn Triết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 177) Mục 4 | 92.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông buôn Krông | Cổng chào buôn Krông - Ngã ba đường đi thôn buôn Triết (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 183) Mục 3 | 80.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81 - Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl Mục 7 | 220.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl - Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) Mục 7 | 220.000 | 180.000 | 112.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) - Cầu Buôn Dur 1 Mục 7 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Ngã ba Cây Hương (từ đường xã 698B) - Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81 (nhà ông Hòa) Mục 7 | 300.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Đường giao thông đi Buôn Krang | Ngã ba trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 58) buôn Kmăn - Trạm Kiểm lâm (thửa đất số 1133, tờ bản đồ số 41) Buôn Krang Mục 5 | 108.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường giao thông đi thôn Ea Brinh | Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) - Ngã ba nhà ông Lĩnh (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 82) Mục 6 | 148.000 | 112.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông đi xã Krông Ana | Ngã ba Buôn Dur 1 - Giáp ranh xã Krông Ana Mục 2 | 160.000 | 100.000 | 88.000 | |
| Đường xã 698B | Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng Mục 1 | 128.000 | 88.000 | 80.000 | |
| Đường xã 698B | Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) - Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 Mục 1 | 160.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Đường xã 698B | Giáp ranh giới xã Krông Ana - Hết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) Mục 1 | 340.000 | 220.000 | 120.000 | |
| Đường xã 698B | Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) - Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) Mục 1 | 220.000 | 120.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông Buôn Triết | Cầu Buôn Dur 1 - Cầu Buôn Triết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 177) Mục 4 | 92.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông buôn Krông | Cổng chào buôn Krông - Ngã ba đường đi thôn buôn Triết (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 183) Mục 3 | 80.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) - Cầu Buôn Dur 1 Mục 7 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81 - Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl Mục 7 | 220.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Ngã ba Cây Hương (từ đường xã 698B) - Hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 81 (nhà ông Hòa) Mục 7 | 300.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Đường giao thông liên thôn đi thôn Buôn Triết | Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl - Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) Mục 7 | 220.000 | 180.000 | 112.000 | |
| Đường giao thông đi Buôn Krang | Ngã ba trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 58) buôn Kmăn - Trạm Kiểm lâm (thửa đất số 1133, tờ bản đồ số 41) Buôn Krang Mục 5 | 108.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường giao thông đi thôn Ea Brinh | Trạm Y tế xã Dur Kmăl (cũ) - Ngã ba nhà ông Lĩnh (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 82) Mục 6 | 148.000 | 112.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông đi xã Krông Ana | Ngã ba Buôn Dur 1 - Giáp ranh xã Krông Ana Mục 2 | 160.000 | 100.000 | 88.000 | |
| Đường xã 698B | Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) - Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 Mục 1 | 160.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Đường xã 698B | Hết chợ trung tâm cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) - Ngã ba buôn K62 (hết ranh giới bưu điện xã Băng Adrênh cũ) Mục 1 | 220.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Đường xã 698B | Giáp ranh giới xã Krông Ana - Hết chợ trung tâm xã cụm xã (chợ xã Băng Adrênh cũ) Mục 1 | 340.000 | 220.000 | 120.000 | |
| Đường xã 698B | Ngã ba dốc 1 buôn Cuê và buôn K62 - Giáp ranh giới xã Dray Bhăng Mục 1 | 128.000 | 88.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 35.000 | 30.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 55.000 | 48.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.