Bảng giá đất Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk từ 01/01/2026
915 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tuy Hòa là 85.458.000 đồng/m² (vị trí 1, hoạch N3, đường Hùng Vương - Đại lộ Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 85.000 | 79.000 | 73.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 70.000 | 63.000 | 58.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (226 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Bạch | Đằng Đường Nguyễn Công Trứ | 10.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| - Cảng | cá phường cũ Lê Duẩn | 6.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| - Lê Duẩn | Phan Đình Phùng | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| - Lý Thường | Kiệt Nguyễn Huệ | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| - Nguyễn | Công Trứ Trần Hưng Đạo | 19.500.000 | |||
| - Nguyễn | Huệ Trần Phú | 8.500.000 | 6.050.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| - Nguyễn | Huệ Đường Trần Phú | 26.500.000 | 18.500.000 | 10.250.000 | 5.750.000 |
| - Phan | Đình Phùng Đại lộ Nguyễn Tất Thành | 6.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| - Trần | Hưng Đạo Nguyễn Hữu Thọ | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.650.000 | 4.250.000 |
| - Trần | Hưng Đạo Đường nội bộ 6m | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| - Trần | Ranh giới phường Tuy Hòa và Hưng Đạo phường Bình Kiến | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 |
| - Trần | Phú Nguyễn Hữu Thọ | 23.000.000 | 16.000.000 | 9.250.000 | 4.500.000 |
| - Trần | Hưng Đạo Nguyễn Huệ | 28.500.000 | 19.500.000 | 12.500.000 | 7.000.000 |
| - Đoạn | còn lại | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| - Đường | nội bộ 6m Giáp sân vận động | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.400.000 |
| - Đại lộ | Hùng Vương Nguyễn Trãi | 13.800.000 | 10.620.000 | 7.620.000 | 4.560.000 |
| - Độc | Lập Đại lộ Hùng Vương | 11.550.000 | 7.700.000 | 5.500.000 | 3.850.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | 4.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | |
| Bắc cầu - Hưng | Sông Đà Rằng đến Trần Trần Hưng Đạo Đạo | 8.500.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Cao Thắng | 7.880.000 | 5.250.000 | 3.940.000 | 2.630.000 | |
| Chu Mạnh Trinh | 5.500.000 | 4.250.000 | 2.750.000 | 1.500.000 | |
| Côn Sơn Trần | Quang Khải Ranh giới xã Hòa An cũ | 5.250.000 | 3.000.000 | 2.630.000 | 1.880.000 |
| Cần Vương (Trừ khu đất phía Lê Thành Nam Bảo tàng Phú Yên) | Phương Nguyễn Thái Học | 7.500.000 | |||
| Đào Duy Tùng | 6.500.000 | ||||
| Đào Tấn (Đường quy hoạch số Mai Xuân thuộc Khu dân cư phía đông) | Thưởng Trần Phú | 5.500.000 | |||
| Độc Lập | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 | |
| - Bạch | Đằng Trần Phú | 12.080.000 | 8.930.000 | 5.930.000 | 3.730.000 |
| - Bạch | Đằng Trần Hưng Đạo | 11.500.000 | 7.800.000 | 5.650.000 | 3.550.000 |
| - Duy Tân | Hết đoạn đã đầu tư hạ tầng | 7.880.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.630.000 |
| - Duy Tân | Phan Đình Phùng | 16.500.000 | 9.300.000 | 6.440.000 | 3.580.000 |
| - Hùng | Vương Ngô Văn Sở | 8.400.000 | 6.090.000 | 4.250.000 | 2.420.000 |
| - Lê Duẩn | Giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.470.000 |
| - Lê Lợi | Nguyễn Huệ | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.120.000 | 3.850.000 |
| - Nguyễn | Huệ Điện Biên Phủ | 8.500.000 | 9.030.000 | 6.020.000 | 3.990.000 |
| - Nguyễn | Huệ Trần Phú | 12.650.000 | 7.810.000 | 6.220.000 | 3.910.000 |
| - Ngã năm | Mậu Thân Nguyễn Hữu Thọ | 4.950.000 | 2.700.000 | 2.040.000 | 1.380.000 |
| - Phan Đình | Phùng Đại lộ Nguyễn Tất Thành | 8.800.000 | 5.120.000 | 3.850.000 | 2.530.000 |
| - Phía Nam | nhà số Ngô Quyền Trần Hưng Đạo | 9.350.000 | 6.330.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| - Trường | Chinh Đại lộ Hùng Vương | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.750.000 |
| - Trần Hưng | Đạo Điện Biên Phủ | 12.650.000 | 9.080.000 | 6.270.000 | 4.180.000 |
| - Trần Hưng | Đạo Đại lộ Hùng Vương | 5.780.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 2.210.000 |
| - Trần Hưng | Đạo Lê Lợi | 12.650.000 | 9.350.000 | 6.220.000 | 3.910.000 |
| - Trần Hưng | Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Đạo Bầu Hạ | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| - Trần Phú | Nguyễn Hữu Thọ | 10.500.000 | 8.190.000 | 5.720.000 | 3.260.000 |
| - Trần Phú | Đại lộ Nguyễn Tất Thành | 11.000.000 | 7.150.000 | 5.500.000 | 3.300.000 |
| - Tản Đà | Trần Phú | 12.100.000 | 8.750.000 | 5.560.000 | 3.190.000 |
| - Điện Biên | Phủ Ngã năm Mậu Thân | 4.000.000 | 2.450.000 | 1.850.000 | 1.250.000 |
| - Đoạn | đã đầu tư hạ tầng Giáp rạch Bầu Hạ | 7.880.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.630.000 |
| - Đường | quy hoạch rộng 10m Trường Chinh | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| - Đại lộ | Nguyễn Tất Thành Tản Đà | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| - Đại lộ | Hùng Vương Duy Tân | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 3.300.000 |
| Hoàng Diệu | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 | |
| Huyền Trân Công Chúa | 5.180.000 | 3.570.000 | 2.130.000 | 1.440.000 | |
| Huỳnh Thúc Kháng | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 | |
| Hải Dương Nguyễn | Tất Thành Giáp xã Hòa An cũ | 7.150.000 | 4.550.000 | 3.190.000 | 2.280.000 |
| Hồ Xuân Hương | 4.730.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.630.000 | |
| Lê Lai | 6.000.000 | ||||
| Lê Quý Đôn | 7.150.000 | 5.340.000 | 3.690.000 | 2.480.000 | |
| Lê Thánh Tôn | 13.500.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | |
| Lý Thái Tổ | 9.750.000 | 6.830.000 | 4.880.000 | 2.930.000 | |
| Lý Tự Trọng | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.220.000 | 4.680.000 | |
| Lương Thế Vinh | 4.200.000 | 3.180.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | |
| Lương Tấn Thịnh | 10.200.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | |
| Mạc Thị Bưởi Trần Quang | Khải Ranh giới xã Hòa An cũ | 4.500.000 | 2.850.000 | 2.330.000 | 1.880.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 | |
| Nguyễn Chí Thanh | 9.350.000 | 6.330.000 | 3.960.000 | 2.370.000 | |
| Ngô Văn Sở | 8.800.000 | 6.380.000 | 4.460.000 | 2.530.000 | |
| Phía Nam - Thành | Trung tâm vòng tay ấm Trần Hưng Đạo phố +12m | 8.500.000 | 5.750.000 | 4.300.000 | 2.850.000 |
| Tiếp giáp - dài | đường Nguyễn Trãi nối Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco | 7.880.000 | |||
| thuộc Khu dân cư số dọc Trần | 9.750.000 | 7.130.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | |
| Đường Hàm Nghi Nguyễn | nội bộ phía Đông công viên Lê Trung Kiên Huệ | 4.730.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.630.000 |
| Đường N2 Độc Lập | Lê Duẩn | 4.500.000 | |||
| Đường N3 Độc Lập | Đại lộ Hùng Vương | 7.500.000 | |||
| Đồng Khởi | 8.500.000 | 6.450.000 | 4.300.000 | 2.850.000 | |
| - Bạch | Đằng Tản Đà | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| - Bạch | Đằng Nguyễn Công Trứ | 11.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 |
| - Duy Tân | Phan Đình Phùng | 19.800.000 | 11.040.000 | 7.860.000 | 5.520.000 |
| - Lê Duẩn | Đại lộ Hùng Vương | 13.800.000 | 7.620.000 | 5.340.000 | 3.780.000 |
| - Lê Thành | Phương Đường vành đai | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| - Nguyễn | Công Trứ Trần Hưng Đạo | 12.750.000 | 9.250.000 | 6.750.000 | 4.250.000 |
| - Nguyễn | Trãi Ngã Trần Hưng Đạo | 7.800.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| - Nguyễn | Hữu Thọ Hết đường Phan Đăng Lưu | 7.150.000 | 4.900.000 | 3.300.000 | 2.480.000 |
| - Nguyễn | Công Trứ Lê Lợi | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| - Phan Đình | Phùng Đại lộ Nguyễn Tất Thành | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| - Trường | Chinh Lê Trung Kiên | 16.500.000 | 9.300.000 | 6.440.000 | 3.580.000 |
| - Trường | Chinh Đại lộ Hùng Vương | 6.050.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 1.930.000 |
| - Trần Hưng | Đạo Nguyễn Huệ | 13.000.000 | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.900.000 |
| - Trần Hưng | Đạo Điện Biên Phủ | 15.250.000 | 12.000.000 | 7.750.000 | 5.000.000 |
| - Trần Phú | Nguyễn Hữu Thọ | 12.500.000 | |||
| - Trần Phú | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.360.000 | 2.100.000 |
| - Trần Suyền | phía Tây bệnh viện tỉnh Đại lộ Nguyễn Tất Thành | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| - Tản Đà | Nguyễn Huệ | 13.500.000 | 6.750.000 | 4.250.000 | 2.500.000 |
| - Điện Biên | Phủ Nguyễn Hữu Thọ | 12.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.250.000 |
| - Đoạn | còn lại | 5.400.000 | 3.720.000 | 2.580.000 | 1.860.000 |
| - Đường | quy hoạch 10m Trường Chinh | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 |
| - Đại lộ | Hùng Vương Duy Tân | 16.200.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 4.680.000 |
| - Đại lộ | Hùng Vương Nguyễn Trãi | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| - Độc Lập | Trường Chinh | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 3.300.000 |
| - Độc Lập | Lê Thành Phương | 18.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| - Độc Lập | Lê Duẩn | 9.600.000 | 6.240.000 | 4.200.000 | 2.760.000 |
| Lê Văn Xuyến Mạc Thị | Bưởi Khu đất Mộc Thảo | 4.550.000 | |||
| Nguyễn Du | 7.150.000 | 4.570.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | |
| Nguyễn Thái Học | 12.650.000 | 9.080.000 | 6.270.000 | 4.180.000 | |
| Nguyễn Thế Bảo Phan Đăng | Lưu Tố Hữu | 4.500.000 | 3.000.000 | ||
| Nguyễn Trường Tộ | 6.050.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | |
| Nguyễn Văn Cừ | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 | |
| Nguyễn Đình Chiểu | 9.350.000 | 6.330.000 | 3.960.000 | 2.370.000 | |
| Nguyễn Đức Cảnh Hùng | Đường quy hoạch 16m phía Tây Vương Khu dân cư Bộ đội biên phòng | 4.950.000 | 3.410.000 | 2.700.000 | 2.040.000 |
| Phan Bội Châu | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 | |
| Phan Lưu Thanh | 9.350.000 | 7.100.000 | 4.730.000 | 3.140.000 | |
| Phan Đăng Lưu | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 | |
| Phù Đổng | 7.500.000 | ||||
| Phạm Hồng Thái | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 | |
| Thành Thái Duy Tân | Lương Văn Chánh | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Trần Bình Trọng Lê Lợi | Nguyễn Công Trứ | 8.250.000 | 5.780.000 | 4.130.000 | 2.480.000 |
| Trần Cao Vân Trần Hưng | Đạo Lê Lợi | 8.500.000 | 6.100.000 | 4.300.000 | 2.500.000 |
| Trần Mai Ninh Nguyễn | Huệ Nhà số 109/2 Chu Văn An | 4.000.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 950.000 |
| Trần Nhật Duật Lý Thái | Tổ Nguyễn Công Trứ | 7.480.000 | 5.580.000 | 3.850.000 | 2.590.000 |
| Trần Quang Khải Nguyễn | Tất Thành Giáp xã Hòa An cũ | 6.500.000 | 4.250.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Trần Quốc Toản Nguyễn | Huệ Hẻm số Lê Lợi | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Tây Sơn | 4.400.000 | ||||
| Tản Đà | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | |
| Tố Hữu Hùng | Vương Trần Suyền | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đoạn - còn lại) | chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn | 4.500.000 | 2.950.000 | 1.750.000 | 1.200.000 |
| - Các trục đường rộng 8m và rộng 9m | 4.500.000 | ||||
| - Lê Lợi | Nguyễn Huệ | 7.150.000 | 4.900.000 | 3.300.000 | 2.480.000 |
| - Nguyễn | Huệ Trần Phú | 12.650.000 | 9.520.000 | 7.150.000 | 5.390.000 |
| - Nguyễn Côn | 7.000.000 | ||||
| - Nguyễn Thiếp | 6.500.000 | ||||
| - Trần | Phú Nguyễn Hữu Thọ | 8.250.000 | |||
| - Trần | Phú Cuối quán cà phê Thạch Tuyền | 7.500.000 | |||
| - Trần | Hưng Đạo Nguyễn Huệ | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| - Trần Quang Diệu Trần | Phú Hoàng Văn Thụ | 6.500.000 | |||
| - Trục đường rộng 10m | 4.500.000 | ||||
| - Trục đường rộng 10m - dưới 16m | 7.500.000 | ||||
| - Trục đường rộng 6m | 4.250.000 | ||||
| - Trục đường rộng 6m - dưới 10m | 4.000.000 | ||||
| - Tô Hiến Thành | 6.500.000 | ||||
| - thuộc Khu dân cư số dọc đường | 19.500.000 | ||||
| - Đường D3 quy hoạch 20m | 14.000.000 | ||||
| - Đường D4 | 14.000.000 | ||||
| - Đường D5, N1 quy hoạch 20m | 14.000.000 | ||||
| - Đường Trần Phú | 22.100.000 | ||||
| - Đường Trần Suyền | 15.800.000 | ||||
| - Đường Tô Ngọc Trác | 6.000.000 | ||||
| - Đường Tô Nào | 10.000.000 | ||||
| - Đường số 1C rộng 10m Ngã ba | Ngã ba đường 1C-đường Nguyễn đường số 1B-1C Thiếp | 6.500.000 | |||
| - Đường Đào Trí | 5.000.000 | ||||
| Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom | 10.000.000 | ||||
| L (thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết | 5.000.000 | ||||
| Ngã ba - Đường số 1A rộng 10m số A30 | đường Tô Hiến Thành-nhà Ngã ba đường Trần Quang Diệu- đường số 1A | 6.500.000 | |||
| Ngã ba - Đường số 1B rộng 10m đường | đường Trần Quang Diệu - Nhà số B81 số 1B | 6.500.000 | |||
| Ngã ba - Đường số rộng 10m đường | đường Trần Quang Diệu - Ngã tư đường Trần Quang Diệu - số đường số 1B | 6.500.000 | |||
| Trương Định | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.870.000 | |
| Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh | 5.000.000 | 3.260.000 | 2.260.000 | 1.310.000 | |
| Tuệ Tĩnh Lê Duẩn | Trường Chinh | 6.500.000 | |||
| Văn Cao Nguyễn | Văn Huyên Phạm Ngọc Thạch | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| thị liền kề phía Bắc đường Trần | 5.000.000 | ||||
| Đường Quy hoạch 10m Lý Tự | Trọng Trần Phú | 4.000.000 | |||
| Đường Quy hoạch 10m Lý Tự | Trọng Phan Lưu Thanh | 4.000.000 | |||
| Đường Quy hoạch 16m Điện | Biên Phủ Nguyễn Văn Cừ | 5.000.000 | |||
| Đường giao thông khu phố Ngọc Nguyễn Phước | Tất Thành Ranh giới xã Hòa An cũ | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đường giao thông khu phố Ngọc Đường Lãng | phía Đông giáp đường sắt Đường bê tông | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đường phía Bắc Công ty cổ phần Nguyễn An Hưng | Tất Thành Nguyễn Trung Trực | 4.400.000 | |||
| Đường vành đai Trương | Định Lương Thế Vinh | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường đi cảng cá | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| đội biên phòng (Đường rộng từ | 4.000.000 | ||||
| - Các trục đường rộng 16m Khu dân cư của dự án Hồ điều | 8.000.000 | ||||
| - Các đường nội bộ rộng 5m Khu Trung tâm Thương mại | 4.500.000 | ||||
| - Các đường rộng 6m Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại | 7.500.000 | ||||
| - Cần Vương Nguyễn | Thái Học Nguyễn Trãi | 11.200.000 | |||
| - Nguyễn Trãi Giáp | Ngã ba đường Điện Biên Phủ - đường Cần Vương Nguyễn Trãi | 17.700.000 | |||
| - Quốc | lộ Đường cao tốc Bắc Nam | 5.000.000 | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| - Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m | 4.200.000 | ||||
| - Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị cũ | 4.000.000 | ||||
| - Đường N3 Khu dân cư Cây Muồng | 24.860.000 | ||||
| - Đường NB rộng 6m Lương | Văn Chánh Duy Tân | 5.000.000 | |||
| - Đường NB rộng 6m Nguyễn | Huệ Điện Biên Phủ | 5.000.000 | |||
| - Đường Quy hoạch số (rộng 16m) | 10.000.000 | ||||
| - Đường Quy hoạch số (rộng 20m) | 11.000.000 | ||||
| - Đường Quy hoạch số (rộng 21m) | 12.500.000 | ||||
| - Đường nội bộ rộng 12,5m | 26.220.000 | ||||
| - Đường số 8A Nguyễn | Trãi Điện Biên Phủ | 7.500.000 | |||
| Biên Phủ - Đường D1 | 7.500.000 | ||||
| Khu dân cư tại Nguyễn Trung Trực: Trục đường quy hoạch rộng 6m | 4.000.000 | ||||
| Quốc lộ - Ranh | giới thành phố Tuy Hòa cũ Giáp đường tránh Quốc lộ | 7.000.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Quốc lộ - Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An cũ | 4.250.000 | ||||
| Vincom: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m | 10.000.000 | ||||
| hoạch N3, đường Hùng Vương - Đại lộ Hùng Vương | 42.730.000 | ||||
| quanh - Các trục đường rộng 20m | 10.000.000 | ||||
| Đường Côn Sơn (đoạn qua khu dân cư) | 7.250.000 | ||||
| Đường QH D1; D2; D3; D4; D6; (12m) | 5.100.000 | ||||
| Đường QH D5 (20m) | 7.410.000 | ||||
| Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn - từ đường Quy hoạch số (rộng 20m) đến đường Mậu Thân | 11.000.000 | ||||
| Đường Trần Huy Liệu (Trục đường - rộng 12m cũ) | 4.730.000 | ||||
| Đường Trần Quang Khải (đoạn qua khu dân cư) | 7.800.000 | ||||
| Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành | 6.500.000 | ||||
| - Cầu chui | khu phố Phước Khánh Cao tốc Bắc Nam | 2.700.000 | 1.600.000 | 900.000 | 630.000 |
| - Cầu ông | Nhân Đường ĐH | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| - Quốc Đường liên khu phố Phú Ân - | lộ Cao tốc Bắc Nam | 2.190.000 | 1.560.000 | 1.130.000 | 810.000 |
| - Ranh | giới xã Hòa An cũ Cầu chui khu phố Phước Khánh | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.050.000 | 730.000 |
| - rộng 12m | 3.400.000 | ||||
| - Đường D3 và D4 rộng 4,0m | 3.300.000 | ||||
| - Đường DT1 quy hoạch rộng 36m | 5.850.000 | ||||
| - Đường DT2 quy hoạch rộng 42m | 6.300.000 | ||||
| - Đường N1 rộng khoảng 9,0 m | 3.720.000 | ||||
| - Đường N3 rộng 6,0m | 3.720.000 | ||||
| Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An (Các đường nội bộ trong Khu dân cư) | 2.550.000 | ||||
| Vĩnh Phú - Quốc | lộ Cầu ông Nhân | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 550.000 |
| cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng | 1.500.000 | ||||
| Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 - quy hoạch rộng 20m | 3.150.000 | ||||
| Đường BN4, BN14, DT3, DT5, - DT7 quy hoạch rộng 16m | 2.700.000 | ||||
| Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng - 25m | 3.600.000 | ||||
| Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng - 11,5m | 4.230.000 | ||||
| Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; - N5 rộng 11,5m | 4.050.000 | ||||
| Đường D2 (Quy hoạch rộng 20m) Đường | ĐH Giáp nhà ông Lý Thành Sơn | 2.550.000 | 1.550.000 | 950.000 | 550.000 |
| Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng - 30m | 4.500.000 | ||||
| Đường từ Quốc lộ (cầu số 4) đến ranh giới xã Hòa Trị cũ | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 390.000 | |
| Đường ĐH (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện Đoạn cây xăng Ân Niên)) | qua địa bàn phường Tuy Hòa | 4.000.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH (Xã lộ cũ): Đoạn - qua khu dân cư | 5.800.000 | ||||
| Đường ĐH - Quốc | lộ Quốc lộ | 2.810.000 | 2.000.000 | 1.380.000 | 940.000 |
| Đường ĐH - Đoạn | qua địa bàn xã Hòa An cũ | 6.000.000 | 3.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân - cư | 5.780.000 | ||||
| Đường ĐH Đoạn | qua địa bàn phường Tuy Hòa | 5.250.000 | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| - Đường nội bộ rộng 11m | 800.000 | ||||
| - Đường nội bộ rộng 16m | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 52.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (171 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Lê Duẩn | Phan Đình Phùng | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| - Nguyễn | Huệ Đường Trần Phú | 53.000.000 | 37.000.000 | 20.500.000 | 11.500.000 |
| - Nguyễn | Công Trứ Trần Hưng Đạo | 39.000.000 | |||
| - Nguyễn | Huệ Trần Phú | 17.000.000 | 12.100.000 | 8.600.000 | 5.000.000 |
| - Phan Đình | Phùng Đại lộ Nguyễn Tất Thành | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| - Trần Hưng | Ranh giới phường Tuy Hòa và Đạo phường Bình Kiến | 26.000.000 | 18.000.000 | 13.000.000 | 8.000.000 |
| - Trần Hưng | Đạo Đường nội bộ 6m | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| - Trần Hưng | Đạo Nguyễn Huệ | 57.000.000 | 39.000.000 | 25.000.000 | 14.000.000 |
| - Trần Phú Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Hữu Thọ | 46.000.000 | 32.000.000 | 18.500.000 | 9.000.000 |
| - Đường | nội bộ 6m Giáp sân vận động | 9.400.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Bà Triệu - Lý Thường | Kiệt Nguyễn Huệ | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Bạch Đằng - Cảng cá | phường cũ Lê Duẩn | 13.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Bắc cầu - Hưng Đạo | Sông Đà Rằng đến Trần Trần Hưng Đạo | 17.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Cao Thắng | 15.750.000 | 10.500.000 | 7.875.000 | 5.250.000 | |
| Chu Mạnh Trinh Chu Văn An | 11.000.000 | 8.500.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | |
| Cần Vương (Trừ khu đất phía Lê Thành Nam Bảo tàng Phú Yên) | Phương Nguyễn Thái Học | 15.000.000 | |||
| phía Tây Bà Huyện Thanh Quan | từ đường Trần Phú) | 8.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đại lộ Hùng Vương - Bạch Đằng | Đường Nguyễn Công Trứ | 21.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| - Bạch Đằng | Trần Hưng Đạo | 23.000.000 | 15.600.000 | 11.300.000 | 7.100.000 |
| - Bạch Đằng | Trần Phú | 24.150.000 | 17.850.000 | 11.865.000 | 7.455.000 |
| - Duy Tân | Hết đoạn đã đầu tư hạ tầng | 15.750.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 5.250.000 |
| - Duy Tân | Phan Đình Phùng | 33.000.000 | 18.590.000 | 12.870.000 | 7.150.000 |
| - Hùng Vương | Ngô Văn Sở | 16.800.000 | 12.180.000 | 8.505.000 | 4.830.000 |
| - Lê Duẩn | Giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.410.000 | 2.940.000 |
| - Lê Lợi | Nguyễn Huệ | 17.600.000 | 14.080.000 | 10.230.000 | 7.700.000 |
| - Nguyễn | Huệ Trần Phú | 25.300.000 | 15.620.000 | 12.430.000 | 7.810.000 |
| - Nguyễn | Huệ Điện Biên Phủ | 17.000.000 | 18.060.000 | 12.040.000 | 7.980.000 |
| - Ngã năm | Mậu Thân Nguyễn Hữu Thọ | 9.900.000 | 5.390.000 | 4.070.000 | 2.750.000 |
| - Phan Đình | Phùng Đại lộ Nguyễn Tất Thành | 17.600.000 | 10.230.000 | 7.700.000 | 5.060.000 |
| - Phía Nam | nhà số Ngô Quyền Trần Hưng Đạo | 18.700.000 | 12.650.000 | 9.460.000 | 6.270.000 |
| - Trường | Chinh Đại lộ Hùng Vương | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 3.500.000 |
| - Trần Hưng | Đạo Đại lộ Hùng Vương | 11.550.000 | 8.820.000 | 5.880.000 | 4.410.000 |
| - Trần Hưng | Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Đạo Bầu Hạ | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| - Trần Hưng | Đạo Nguyễn Hữu Thọ | 20.000.000 | 15.000.000 | 11.300.000 | 8.500.000 |
| - Trần Hưng | Đạo Điện Biên Phủ | 25.300.000 | 18.150.000 | 12.540.000 | 8.360.000 |
| - Trần Hưng | Đạo Lê Lợi | 25.300.000 | 18.700.000 | 12.430.000 | 7.810.000 |
| - Trần Phú | Đại lộ Nguyễn Tất Thành | 22.000.000 | 14.300.000 | 11.000.000 | 6.600.000 |
| - Trần Phú | Nguyễn Hữu Thọ | 21.000.000 | 16.380.000 | 11.445.000 | 6.510.000 |
| - Tản Đà | Trần Phú | 24.200.000 | 17.490.000 | 11.110.000 | 6.380.000 |
| - Điện Biên | Phủ Ngã năm Mậu Thân | 8.000.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| - Đoạn còn | lại | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| - Đoạn đã | đầu tư hạ tầng Giáp rạch Bầu Hạ | 15.750.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 5.250.000 |
| - Đường | quy hoạch rộng 10m Trường Chinh | 17.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| - Đại lộ Hùng | Vương Duy Tân | 26.400.000 | 15.840.000 | 10.560.000 | 6.600.000 |
| - Đại lộ Hùng | Vương Nguyễn Trãi | 27.600.000 | 21.240.000 | 15.240.000 | 9.120.000 |
| - Đại lộ Nguyễn | Tất Thành Tản Đà | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| - Độc Lập | Đại lộ Hùng Vương | 23.100.000 | 15.400.000 | 11.000.000 | 7.700.000 |
| Côn Sơn Trần Quang | Khải Ranh giới xã Hòa An cũ | 10.500.000 | 6.000.000 | 5.250.000 | 3.750.000 |
| Hoàng Diệu | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | |
| Huyền Trân Công Chúa | 10.350.000 | 7.130.000 | 4.255.000 | 2.875.000 | |
| Huỳnh Thúc Kháng | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | |
| Hải Dương Nguyễn | Tất Thành Giáp xã Hòa An cũ | 14.300.000 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.550.000 |
| Hồ Xuân Hương | 9.450.000 | 6.510.000 | 4.515.000 | 3.255.000 | |
| Lê Lai | 12.000.000 | ||||
| Lê Quý Đôn | 14.300.000 | 10.670.000 | 7.370.000 | 4.950.000 | |
| Lê Thánh Tôn | 27.000.000 | 18.000.000 | 12.600.000 | 7.200.000 | |
| Lý Thái Tổ | 19.500.000 | 13.650.000 | 9.750.000 | 5.850.000 | |
| Lý Tự Trọng | 22.000.000 | 16.500.000 | 12.430.000 | 9.350.000 | |
| Lương Thế Vinh | 8.400.000 | 6.360.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | |
| Lương Tấn Thịnh | 20.400.000 | 15.360.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | |
| Mạc Thị Bưởi Trần Quang | Khải Ranh giới xã Hòa An cũ | 9.000.000 | 5.700.000 | 4.650.000 | 3.750.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | 16.500.000 | 11.550.000 | 8.250.000 | 4.950.000 | |
| Nguyễn Chí Thanh | 18.700.000 | 12.650.000 | 7.920.000 | 4.730.000 | |
| Ngô Văn Sở | 17.600.000 | 12.760.000 | 8.910.000 | 5.060.000 | |
| Phía Nam - Thành phố | Trung tâm vòng tay ấm Trần Hưng Đạo +12m | 17.000.000 | 11.500.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Tiếp giáp - dài | đường Nguyễn Trãi nối Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco | 15.750.000 | |||
| thuộc Khu dân cư số dọc Trần | 19.500.000 | 14.250.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | |
| Đào Duy Tùng | 13.000.000 | ||||
| Đào Tấn (Đường quy hoạch số Mai Xuân thuộc Khu dân cư phía đông) | Thưởng Trần Phú | 11.000.000 | |||
| Đường Hàm Nghi Nguyễn | nội bộ phía Đông công viên Lê Trung Kiên Huệ | 9.450.000 | 6.510.000 | 4.515.000 | 3.255.000 |
| Đường N2 Độc Lập | Lê Duẩn | 9.000.000 | |||
| Đường N3 Độc Lập | Đại lộ Hùng Vương | 15.000.000 | |||
| Đồng Khởi | 17.000.000 | 12.900.000 | 8.600.000 | 5.700.000 | |
| Độc Lập | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | |
| - Bạch Đằng | Nguyễn Công Trứ | 22.000.000 | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 |
| - Bạch Đằng | Tản Đà | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| - Duy Tân | Phan Đình Phùng | 39.600.000 | 22.080.000 | 15.720.000 | 11.040.000 |
| - Lê Duẩn | Đại lộ Hùng Vương | 27.600.000 | 15.240.000 | 10.680.000 | 7.560.000 |
| - Lê Thành | Phương Đường vành đai | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| - Nguyễn | Công Trứ Lê Lợi | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| - Nguyễn | Trãi Ngã Trần Hưng Đạo | 15.600.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| - Nguyễn | Công Trứ Trần Hưng Đạo | 25.500.000 | 18.500.000 | 13.500.000 | 8.500.000 |
| - Nguyễn | Hữu Thọ Hết đường Phan Đăng Lưu | 14.300.000 | 9.790.000 | 6.600.000 | 4.950.000 |
| - Phan Đình | Phùng Đại lộ Nguyễn Tất Thành | 28.800.000 | 17.280.000 | 11.520.000 | 8.640.000 |
| - Trường | Chinh Lê Trung Kiên | 33.000.000 | 18.590.000 | 12.870.000 | 7.150.000 |
| - Trường | Chinh Đại lộ Hùng Vương | 12.100.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 3.850.000 |
| - Trần Hưng | Đạo Nguyễn Huệ | 26.000.000 | 11.600.000 | 8.100.000 | 5.800.000 |
| - Trần Hưng | Đạo Điện Biên Phủ | 30.500.000 | 24.000.000 | 15.500.000 | 10.000.000 |
| - Trần Phú | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 13.200.000 | 9.240.000 | 6.720.000 | 4.200.000 |
| - Trần Phú | Nguyễn Hữu Thọ | 25.000.000 | |||
| - Trần Suyền | phía Tây bệnh viện tỉnh Đại lộ Nguyễn Tất Thành | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| - Tản Đà | Nguyễn Huệ | 27.000.000 | 13.500.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| - Điện Biên | Phủ Nguyễn Hữu Thọ | 24.000.000 | 17.000.000 | 12.000.000 | 8.500.000 |
| - Đoạn còn | lại | 10.800.000 | 7.440.000 | 5.160.000 | 3.720.000 |
| - Đường | quy hoạch 10m Trường Chinh | 18.700.000 | 14.190.000 | 9.460.000 | 6.270.000 |
| - Đại lộ Hùng | Vương Duy Tân | 32.400.000 | 18.720.000 | 12.480.000 | 9.360.000 |
| - Đại lộ Hùng | Vương Nguyễn Trãi | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| - Độc Lập | Lê Duẩn | 19.200.000 | 12.480.000 | 8.400.000 | 5.520.000 |
| - Độc Lập | Trường Chinh | 26.400.000 | 15.840.000 | 10.560.000 | 6.600.000 |
| - Độc Lập | Lê Thành Phương | 36.000.000 | 28.000.000 | 20.000.000 | 12.000.000 |
| Lê Văn Xuyến Mạc Thị | Bưởi Khu đất Mộc Thảo | 9.100.000 | |||
| Nguyễn Du | 14.300.000 | 9.130.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | |
| Nguyễn Thái Học | 25.300.000 | 18.150.000 | 12.540.000 | 8.360.000 | |
| Nguyễn Thế Bảo Phan Đăng | Lưu Tố Hữu | 9.000.000 | 6.000.000 | ||
| Nguyễn Trường Tộ | 12.100.000 | 9.240.000 | 6.160.000 | 3.080.000 | |
| Nguyễn Văn Cừ | 18.700.000 | 14.190.000 | 9.460.000 | 6.270.000 | |
| Nguyễn Đình Chiểu | 18.700.000 | 12.650.000 | 7.920.000 | 4.730.000 | |
| Nguyễn Đức Cảnh Hùng Vương | Đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng | 9.900.000 | 6.820.000 | 5.390.000 | 4.070.000 |
| Phan Bội Châu | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | |
| Phan Lưu Thanh | 18.700.000 | 14.190.000 | 9.460.000 | 6.270.000 | |
| Phan Đăng Lưu | 16.500.000 | 11.550.000 | 8.250.000 | 4.950.000 | |
| Phù Đổng | 15.000.000 | ||||
| Phạm Hồng Thái | 16.500.000 | 11.550.000 | 8.250.000 | 4.950.000 | |
| Thành Thái Duy Tân | Lương Văn Chánh | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Trần Bình Trọng Lê Lợi | Nguyễn Công Trứ | 16.500.000 | 11.550.000 | 8.250.000 | 4.950.000 |
| Trần Cao Vân Trần Hưng | Đạo Lê Lợi | 17.000.000 | 12.200.000 | 8.600.000 | 5.000.000 |
| Trần Mai Ninh Nguyễn | Huệ Nhà số 109/2 Chu Văn An | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Trần Nhật Duật Lý Thái | Tổ Nguyễn Công Trứ | 14.950.000 | 11.155.000 | 7.705.000 | 5.175.000 |
| Trần Quang Khải Nguyễn | Tất Thành Giáp xã Hòa An cũ | 13.000.000 | 8.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Trần Quốc Toản Nguyễn | Huệ Hẻm số Lê Lợi | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh | 10.000.000 | 6.510.000 | 4.515.000 | 2.625.000 | |
| Tây Sơn | 8.800.000 | ||||
| Tản Đà | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | |
| Tố Hữu Hùng Vương | Trần Suyền | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| thị liền kề phía Bắc đường Trần | 10.000.000 | ||||
| Đoạn chưa - còn lại) | đầu tư hạ tầng (Đoạn | 9.000.000 | 5.900.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| - Các trục đường rộng 8m và rộng 9m | 9.000.000 | ||||
| - Các đường nội bộ rộng 5m | 9.000.000 | ||||
| - Lê Lợi | Nguyễn Huệ | 14.300.000 | 9.790.000 | 6.600.000 | 4.950.000 |
| - Nguyễn | Huệ Trần Phú | 25.300.000 | 19.030.000 | 14.300.000 | 10.780.000 |
| - Nguyễn Côn | 14.000.000 | ||||
| - Nguyễn Thiếp | 13.000.000 | ||||
| - Trần Phú | Cuối quán cà phê Thạch Tuyền | 15.000.000 | |||
| - Trần Phú | Nguyễn Hữu Thọ | 16.500.000 | |||
| - Trần Quang Diệu Trần Phú | Hoàng Văn Thụ | 13.000.000 | |||
| - Trục đường rộng 10m | 9.000.000 | ||||
| - Trục đường rộng 10m - dưới 16m | 15.000.000 | ||||
| - Trục đường rộng 6m | 8.500.000 | ||||
| - Trục đường rộng 6m - dưới 10m | 8.000.000 | ||||
| - Tô Hiến Thành | 13.000.000 | ||||
| - thuộc Khu dân cư số dọc đường | 39.000.000 | ||||
| - Đường D1 | 15.000.000 | ||||
| - Đường D3 quy hoạch 20m | 28.000.000 | ||||
| - Đường D4 | 28.000.000 | ||||
| - Đường D5, N1 quy hoạch 20m | 28.000.000 | ||||
| - Đường NB rộng 6m Lương | Văn Chánh Duy Tân | 10.000.000 | |||
| - Đường NB rộng 6m Nguyễn | Huệ Điện Biên Phủ | 10.000.000 | |||
| - Đường Trần Phú | 44.200.000 | ||||
| - Đường Trần Suyền | 31.600.000 | ||||
| - Đường Tô Ngọc Trác | 12.000.000 | ||||
| - Đường Tô Nào | 20.000.000 | ||||
| - Đường số 1C rộng 10m Ngã ba | Ngã ba đường 1C-đường Nguyễn đường số 1B-1C Thiếp | 13.000.000 | |||
| - Đường số 8A Nguyễn | Trãi Điện Biên Phủ | 15.000.000 | |||
| - Đường Đào Trí | 10.000.000 | ||||
| Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom | 20.000.000 | ||||
| L (thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết | 10.000.000 | ||||
| Ngã ba - Đường số 1A rộng 10m số A30 | đường Tô Hiến Thành-nhà Ngã ba đường Trần Quang Diệu- đường số 1A | 13.000.000 | |||
| Ngã ba - Đường số 1B rộng 10m đường | đường Trần Quang Diệu - Nhà số B81 số 1B | 13.000.000 | |||
| Ngã ba - Đường số rộng 10m đường | đường Trần Quang Diệu - Ngã tư đường Trần Quang Diệu - số đường số 1B | 13.000.000 | |||
| Trương Định | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | 3.740.000 | |
| Tuệ Tĩnh Lê Duẩn | Trường Chinh | 13.000.000 | |||
| Vincom: Các đường nội bộ rộng | 20.000.000 | ||||
| Văn Cao Nguyễn | Văn Huyên Phạm Ngọc Thạch | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Đường Quy hoạch 10m Lý Tự | Trọng Phan Lưu Thanh | 8.000.000 | |||
| Đường Quy hoạch 10m Lý Tự | Trọng Trần Phú | 8.000.000 | |||
| Đường Quy hoạch 16m Điện Biên | Phủ Nguyễn Văn Cừ | 10.000.000 | |||
| Đường giao thông khu phố Ngọc Nguyễn Phước | Tất Thành Ranh giới xã Hòa An cũ | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường giao thông khu phố Ngọc Đường Lãng | phía Đông giáp đường sắt Đường bê tông | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường phía Bắc Công ty cổ phần Nguyễn An Hưng | Tất Thành Nguyễn Trung Trực | 8.800.000 | |||
| Đường vành đai Trương | Định Lương Thế Vinh | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đường đi cảng cá | 11.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.