Bảng giá đất Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk từ 01/01/2026

915 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tuy Hòa85.458.000 đồng/m² (vị trí 1, hoạch N3, đường Hùng Vương - Đại lộ Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
85.00079.00073.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
70.00063.00058.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (226 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- BạchĐằng Đường Nguyễn Công Trứ10.500.0007.500.0005.000.0003.000.000
- Cảngcá phường cũ Lê Duẩn6.500.0004.500.0003.000.0002.250.000
- Lê DuẩnPhan Đình Phùng7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
- Lý ThườngKiệt Nguyễn Huệ7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
- NguyễnCông Trứ Trần Hưng Đạo19.500.000
- NguyễnHuệ Trần Phú8.500.0006.050.0004.300.0002.500.000
- NguyễnHuệ Đường Trần Phú26.500.00018.500.00010.250.0005.750.000
- PhanĐình Phùng Đại lộ Nguyễn Tất Thành6.500.0004.500.0003.000.0002.250.000
- TrầnHưng Đạo Nguyễn Hữu Thọ10.000.0007.500.0005.650.0004.250.000
- TrầnHưng Đạo Đường nội bộ 6m8.500.0006.000.0004.250.0002.500.000
- TrầnRanh giới phường Tuy Hòa và Hưng Đạo phường Bình Kiến13.000.0009.000.0006.500.0004.000.000
- TrầnPhú Nguyễn Hữu Thọ23.000.00016.000.0009.250.0004.500.000
- TrầnHưng Đạo Nguyễn Huệ28.500.00019.500.00012.500.0007.000.000
- Đoạncòn lại7.500.0004.500.0002.250.0001.100.000
- Đườngnội bộ 6m Giáp sân vận động4.700.0003.300.0002.350.0001.400.000
- Đại lộHùng Vương Nguyễn Trãi13.800.00010.620.0007.620.0004.560.000
- ĐộcLập Đại lộ Hùng Vương11.550.0007.700.0005.500.0003.850.000
Bà Huyện Thanh Quan4.000.0002.750.0002.000.0001.500.000
Bắc cầu - HưngSông Đà Rằng đến Trần Trần Hưng Đạo Đạo8.500.0006.000.0003.500.0002.000.000
Cao Thắng7.880.0005.250.0003.940.0002.630.000
Chu Mạnh Trinh5.500.0004.250.0002.750.0001.500.000
Côn Sơn TrầnQuang Khải Ranh giới xã Hòa An cũ5.250.0003.000.0002.630.0001.880.000
Cần Vương (Trừ khu đất phía Lê Thành Nam Bảo tàng Phú Yên)Phương Nguyễn Thái Học7.500.000
Đào Duy Tùng6.500.000
Đào Tấn (Đường quy hoạch số Mai Xuân thuộc Khu dân cư phía đông)Thưởng Trần Phú5.500.000
Độc Lập7.500.0004.500.0002.250.0001.100.000
- BạchĐằng Trần Phú12.080.0008.930.0005.930.0003.730.000
- BạchĐằng Trần Hưng Đạo11.500.0007.800.0005.650.0003.550.000
- Duy TânHết đoạn đã đầu tư hạ tầng7.880.0005.250.0004.200.0002.630.000
- Duy TânPhan Đình Phùng16.500.0009.300.0006.440.0003.580.000
- HùngVương Ngô Văn Sở8.400.0006.090.0004.250.0002.420.000
- Lê DuẩnGiáp đoạn đã đầu tư hạ tầng4.200.0002.940.0002.210.0001.470.000
- Lê LợiNguyễn Huệ8.800.0007.040.0005.120.0003.850.000
- NguyễnHuệ Điện Biên Phủ8.500.0009.030.0006.020.0003.990.000
- NguyễnHuệ Trần Phú12.650.0007.810.0006.220.0003.910.000
- Ngã nămMậu Thân Nguyễn Hữu Thọ4.950.0002.700.0002.040.0001.380.000
- Phan ĐìnhPhùng Đại lộ Nguyễn Tất Thành8.800.0005.120.0003.850.0002.530.000
- Phía Namnhà số Ngô Quyền Trần Hưng Đạo9.350.0006.330.0004.730.0003.140.000
- TrườngChinh Đại lộ Hùng Vương5.500.0004.200.0002.800.0001.750.000
- Trần HưngĐạo Điện Biên Phủ12.650.0009.080.0006.270.0004.180.000
- Trần HưngĐạo Đại lộ Hùng Vương5.780.0004.410.0002.940.0002.210.000
- Trần HưngĐạo Lê Lợi12.650.0009.350.0006.220.0003.910.000
- Trần HưngĐường nội bộ Khu dân cư Rạch Đạo Bầu Hạ7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
- Trần PhúNguyễn Hữu Thọ10.500.0008.190.0005.720.0003.260.000
- Trần PhúĐại lộ Nguyễn Tất Thành11.000.0007.150.0005.500.0003.300.000
- Tản ĐàTrần Phú12.100.0008.750.0005.560.0003.190.000
- Điện BiênPhủ Ngã năm Mậu Thân4.000.0002.450.0001.850.0001.250.000
- Đoạnđã đầu tư hạ tầng Giáp rạch Bầu Hạ7.880.0005.250.0004.200.0002.630.000
- Đườngquy hoạch rộng 10m Trường Chinh8.500.0006.400.0004.800.0003.600.000
- Đại lộNguyễn Tất Thành Tản Đà7.500.0005.250.0003.000.0001.500.000
- Đại lộHùng Vương Duy Tân13.200.0007.920.0005.280.0003.300.000
Hoàng Diệu7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Huyền Trân Công Chúa5.180.0003.570.0002.130.0001.440.000
Huỳnh Thúc Kháng7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Hải Dương NguyễnTất Thành Giáp xã Hòa An cũ7.150.0004.550.0003.190.0002.280.000
Hồ Xuân Hương4.730.0003.260.0002.260.0001.630.000
Lê Lai6.000.000
Lê Quý Đôn7.150.0005.340.0003.690.0002.480.000
Lê Thánh Tôn13.500.0009.000.0006.300.0003.600.000
Lý Thái Tổ9.750.0006.830.0004.880.0002.930.000
Lý Tự Trọng11.000.0008.250.0006.220.0004.680.000
Lương Thế Vinh4.200.0003.180.0002.400.0001.800.000
Lương Tấn Thịnh10.200.0007.680.0005.760.0004.320.000
Mạc Thị Bưởi Trần QuangKhải Ranh giới xã Hòa An cũ4.500.0002.850.0002.330.0001.880.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm8.250.0005.780.0004.130.0002.480.000
Nguyễn Chí Thanh9.350.0006.330.0003.960.0002.370.000
Ngô Văn Sở8.800.0006.380.0004.460.0002.530.000
Phía Nam - ThànhTrung tâm vòng tay ấm Trần Hưng Đạo phố +12m8.500.0005.750.0004.300.0002.850.000
Tiếp giáp - dàiđường Nguyễn Trãi nối Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco7.880.000
thuộc Khu dân cư số dọc Trần9.750.0007.130.0004.500.0002.700.000
Đường Hàm Nghi Nguyễnnội bộ phía Đông công viên Lê Trung Kiên Huệ4.730.0003.260.0002.260.0001.630.000
Đường N2 Độc LậpLê Duẩn4.500.000
Đường N3 Độc LậpĐại lộ Hùng Vương7.500.000
Đồng Khởi8.500.0006.450.0004.300.0002.850.000
- BạchĐằng Tản Đà8.500.0006.000.0004.250.0002.500.000
- BạchĐằng Nguyễn Công Trứ11.000.0008.500.0006.000.0004.250.000
- Duy TânPhan Đình Phùng19.800.00011.040.0007.860.0005.520.000
- Lê DuẩnĐại lộ Hùng Vương13.800.0007.620.0005.340.0003.780.000
- Lê ThànhPhương Đường vành đai12.000.0009.000.0006.000.0004.000.000
- NguyễnCông Trứ Trần Hưng Đạo12.750.0009.250.0006.750.0004.250.000
- NguyễnTrãi Ngã Trần Hưng Đạo7.800.0004.320.0002.880.0002.160.000
- NguyễnHữu Thọ Hết đường Phan Đăng Lưu7.150.0004.900.0003.300.0002.480.000
- NguyễnCông Trứ Lê Lợi7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
- Phan ĐìnhPhùng Đại lộ Nguyễn Tất Thành14.400.0008.640.0005.760.0004.320.000
- TrườngChinh Lê Trung Kiên16.500.0009.300.0006.440.0003.580.000
- TrườngChinh Đại lộ Hùng Vương6.050.0003.850.0003.080.0001.930.000
- Trần HưngĐạo Nguyễn Huệ13.000.0005.800.0004.050.0002.900.000
- Trần HưngĐạo Điện Biên Phủ15.250.00012.000.0007.750.0005.000.000
- Trần PhúNguyễn Hữu Thọ12.500.000
- Trần PhúNguyễn Bỉnh Khiêm6.600.0004.620.0003.360.0002.100.000
- Trần Suyềnphía Tây bệnh viện tỉnh Đại lộ Nguyễn Tất Thành5.500.0004.200.0002.800.0002.100.000
- Tản ĐàNguyễn Huệ13.500.0006.750.0004.250.0002.500.000
- Điện BiênPhủ Nguyễn Hữu Thọ12.000.0008.500.0006.000.0004.250.000
- Đoạncòn lại5.400.0003.720.0002.580.0001.860.000
- Đườngquy hoạch 10m Trường Chinh9.350.0007.100.0004.730.0003.140.000
- Đại lộHùng Vương Duy Tân16.200.0009.360.0006.240.0004.680.000
- Đại lộHùng Vương Nguyễn Trãi7.500.0004.500.0003.000.0002.250.000
- Độc LậpTrường Chinh13.200.0007.920.0005.280.0003.300.000
- Độc LậpLê Thành Phương18.000.00014.000.00010.000.0006.000.000
- Độc LậpLê Duẩn9.600.0006.240.0004.200.0002.760.000
Lê Văn Xuyến Mạc ThịBưởi Khu đất Mộc Thảo4.550.000
Nguyễn Du7.150.0004.570.0003.300.0001.980.000
Nguyễn Thái Học12.650.0009.080.0006.270.0004.180.000
Nguyễn Thế Bảo Phan ĐăngLưu Tố Hữu4.500.0003.000.000
Nguyễn Trường Tộ6.050.0004.620.0003.080.0001.540.000
Nguyễn Văn Cừ9.350.0007.100.0004.730.0003.140.000
Nguyễn Đình Chiểu9.350.0006.330.0003.960.0002.370.000
Nguyễn Đức Cảnh HùngĐường quy hoạch 16m phía Tây Vương Khu dân cư Bộ đội biên phòng4.950.0003.410.0002.700.0002.040.000
Phan Bội Châu7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Phan Lưu Thanh9.350.0007.100.0004.730.0003.140.000
Phan Đăng Lưu8.250.0005.780.0004.130.0002.480.000
Phù Đổng7.500.000
Phạm Hồng Thái8.250.0005.780.0004.130.0002.480.000
Thành Thái Duy TânLương Văn Chánh7.500.0004.500.0003.000.0002.250.000
Trần Bình Trọng Lê LợiNguyễn Công Trứ8.250.0005.780.0004.130.0002.480.000
Trần Cao Vân Trần HưngĐạo Lê Lợi8.500.0006.100.0004.300.0002.500.000
Trần Mai Ninh NguyễnHuệ Nhà số 109/2 Chu Văn An4.000.0002.250.0001.600.000950.000
Trần Nhật Duật Lý TháiTổ Nguyễn Công Trứ7.480.0005.580.0003.850.0002.590.000
Trần Quang Khải NguyễnTất Thành Giáp xã Hòa An cũ6.500.0004.250.0002.250.0001.500.000
Trần Quốc Toản NguyễnHuệ Hẻm số Lê Lợi7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Tây Sơn4.400.000
Tản Đà7.500.0004.500.0003.000.0002.250.000
Tố Hữu HùngVương Trần Suyền9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Đoạn - còn lại)chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn4.500.0002.950.0001.750.0001.200.000
- Các trục đường rộng 8m và rộng 9m4.500.000
- Lê LợiNguyễn Huệ7.150.0004.900.0003.300.0002.480.000
- NguyễnHuệ Trần Phú12.650.0009.520.0007.150.0005.390.000
- Nguyễn Côn7.000.000
- Nguyễn Thiếp6.500.000
- TrầnPhú Nguyễn Hữu Thọ8.250.000
- TrầnPhú Cuối quán cà phê Thạch Tuyền7.500.000
- TrầnHưng Đạo Nguyễn Huệ10.000.0007.000.0004.000.0002.000.000
- Trần Quang Diệu TrầnPhú Hoàng Văn Thụ6.500.000
- Trục đường rộng 10m4.500.000
- Trục đường rộng 10m - dưới 16m7.500.000
- Trục đường rộng 6m4.250.000
- Trục đường rộng 6m - dưới 10m4.000.000
- Tô Hiến Thành6.500.000
- thuộc Khu dân cư số dọc đường19.500.000
- Đường D3 quy hoạch 20m14.000.000
- Đường D414.000.000
- Đường D5, N1 quy hoạch 20m14.000.000
- Đường Trần Phú22.100.000
- Đường Trần Suyền15.800.000
- Đường Tô Ngọc Trác6.000.000
- Đường Tô Nào10.000.000
- Đường số 1C rộng 10m Ngã baNgã ba đường 1C-đường Nguyễn đường số 1B-1C Thiếp6.500.000
- Đường Đào Trí5.000.000
Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom10.000.000
L (thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết5.000.000
Ngã ba - Đường số 1A rộng 10m số A30đường Tô Hiến Thành-nhà Ngã ba đường Trần Quang Diệu- đường số 1A6.500.000
Ngã ba - Đường số 1B rộng 10m đườngđường Trần Quang Diệu - Nhà số B81 số 1B6.500.000
Ngã ba - Đường số rộng 10m đườngđường Trần Quang Diệu - Ngã tư đường Trần Quang Diệu - số đường số 1B6.500.000
Trương Định4.400.0003.300.0002.480.0001.870.000
Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh5.000.0003.260.0002.260.0001.310.000
Tuệ Tĩnh Lê DuẩnTrường Chinh6.500.000
Văn Cao NguyễnVăn Huyên Phạm Ngọc Thạch7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
thị liền kề phía Bắc đường Trần5.000.000
Đường Quy hoạch 10m Lý TựTrọng Trần Phú4.000.000
Đường Quy hoạch 10m Lý TựTrọng Phan Lưu Thanh4.000.000
Đường Quy hoạch 16m ĐiệnBiên Phủ Nguyễn Văn Cừ5.000.000
Đường giao thông khu phố Ngọc Nguyễn PhướcTất Thành Ranh giới xã Hòa An cũ3.500.0002.000.0001.750.0001.250.000
Đường giao thông khu phố Ngọc Đường Lãngphía Đông giáp đường sắt Đường bê tông3.500.0002.000.0001.750.0001.250.000
Đường phía Bắc Công ty cổ phần Nguyễn An HưngTất Thành Nguyễn Trung Trực4.400.000
Đường vành đai TrươngĐịnh Lương Thế Vinh3.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
Đường đi cảng cá5.500.0004.200.0002.800.0001.750.000
đội biên phòng (Đường rộng từ4.000.000
- Các trục đường rộng 16m Khu dân cư của dự án Hồ điều8.000.000
- Các đường nội bộ rộng 5m Khu Trung tâm Thương mại4.500.000
- Các đường rộng 6m Khu nhà ở hỗn hợp cao cấp tại7.500.000
- Cần Vương NguyễnThái Học Nguyễn Trãi11.200.000
- Nguyễn Trãi GiápNgã ba đường Điện Biên Phủ - đường Cần Vương Nguyễn Trãi17.700.000
- Quốclộ Đường cao tốc Bắc Nam5.000.0003.500.0001.500.0001.250.000
- Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m4.200.000
- Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị cũ4.000.000
- Đường N3 Khu dân cư Cây Muồng24.860.000
- Đường NB rộng 6m LươngVăn Chánh Duy Tân5.000.000
- Đường NB rộng 6m NguyễnHuệ Điện Biên Phủ5.000.000
- Đường Quy hoạch số (rộng 16m)10.000.000
- Đường Quy hoạch số (rộng 20m)11.000.000
- Đường Quy hoạch số (rộng 21m)12.500.000
- Đường nội bộ rộng 12,5m26.220.000
- Đường số 8A NguyễnTrãi Điện Biên Phủ7.500.000
Biên Phủ - Đường D17.500.000
Khu dân cư tại Nguyễn Trung Trực: Trục đường quy hoạch rộng 6m4.000.000
Quốc lộ - Ranhgiới thành phố Tuy Hòa cũ Giáp đường tránh Quốc lộ7.000.0004.550.0002.100.0001.750.000
Quốc lộ - Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An cũ4.250.000
Vincom: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m10.000.000
hoạch N3, đường Hùng Vương - Đại lộ Hùng Vương42.730.000
quanh - Các trục đường rộng 20m10.000.000
Đường Côn Sơn (đoạn qua khu dân cư)7.250.000
Đường QH D1; D2; D3; D4; D6; (12m)5.100.000
Đường QH D5 (20m)7.410.000
Đường Quy hoạch rộng 20m: Đoạn - từ đường Quy hoạch số (rộng 20m) đến đường Mậu Thân11.000.000
Đường Trần Huy Liệu (Trục đường - rộng 12m cũ)4.730.000
Đường Trần Quang Khải (đoạn qua khu dân cư)7.800.000
Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành6.500.000
- Cầu chuikhu phố Phước Khánh Cao tốc Bắc Nam2.700.0001.600.000900.000630.000
- Cầu ôngNhân Đường ĐH1.000.000700.000500.000350.000
- Quốc Đường liên khu phố Phú Ân -lộ Cao tốc Bắc Nam2.190.0001.560.0001.130.000810.000
- Ranhgiới xã Hòa An cũ Cầu chui khu phố Phước Khánh2.800.0001.600.0001.050.000730.000
- rộng 12m3.400.000
- Đường D3 và D4 rộng 4,0m3.300.000
- Đường DT1 quy hoạch rộng 36m5.850.000
- Đường DT2 quy hoạch rộng 42m6.300.000
- Đường N1 rộng khoảng 9,0 m3.720.000
- Đường N3 rộng 6,0m3.720.000
Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An (Các đường nội bộ trong Khu dân cư)2.550.000
Vĩnh Phú - Quốclộ Cầu ông Nhân1.500.0001.050.000750.000550.000
cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng1.500.000
Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 - quy hoạch rộng 20m3.150.000
Đường BN4, BN14, DT3, DT5, - DT7 quy hoạch rộng 16m2.700.000
Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng - 25m3.600.000
Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng - 11,5m4.230.000
Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; - N5 rộng 11,5m4.050.000
Đường D2 (Quy hoạch rộng 20m) ĐườngĐH Giáp nhà ông Lý Thành Sơn2.550.0001.550.000950.000550.000
Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng - 30m4.500.000
Đường từ Quốc lộ (cầu số 4) đến ranh giới xã Hòa Trị cũ1.100.000770.000550.000390.000
Đường ĐH (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện Đoạn cây xăng Ân Niên))qua địa bàn phường Tuy Hòa4.000.0002.950.0001.500.0001.000.000
Đường ĐH (Xã lộ cũ): Đoạn - qua khu dân cư5.800.000
Đường ĐH - Quốclộ Quốc lộ2.810.0002.000.0001.380.000940.000
Đường ĐH - Đoạnqua địa bàn xã Hòa An cũ6.000.0003.900.0001.500.0001.000.000
Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân - cư5.780.000
Đường ĐH Đoạnqua địa bàn phường Tuy Hòa5.250.0004.000.0001.500.0001.000.000
- Đường nội bộ rộng 11m800.000
- Đường nội bộ rộng 16m1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
52.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (171 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Lê DuẩnPhan Đình Phùng15.000.00010.500.0007.500.0004.500.000
- NguyễnHuệ Đường Trần Phú53.000.00037.000.00020.500.00011.500.000
- NguyễnCông Trứ Trần Hưng Đạo39.000.000
- NguyễnHuệ Trần Phú17.000.00012.100.0008.600.0005.000.000
- Phan ĐìnhPhùng Đại lộ Nguyễn Tất Thành13.000.0009.000.0006.000.0004.500.000
- Trần HưngRanh giới phường Tuy Hòa và Đạo phường Bình Kiến26.000.00018.000.00013.000.0008.000.000
- Trần HưngĐạo Đường nội bộ 6m17.000.00012.000.0008.500.0005.000.000
- Trần HưngĐạo Nguyễn Huệ57.000.00039.000.00025.000.00014.000.000
- Trần Phú Đại lộ Nguyễn Tất ThànhNguyễn Hữu Thọ46.000.00032.000.00018.500.0009.000.000
- Đườngnội bộ 6m Giáp sân vận động9.400.0006.600.0004.700.0002.800.000
Bà Triệu - Lý ThườngKiệt Nguyễn Huệ15.000.00010.500.0007.500.0004.500.000
Bạch Đằng - Cảng cáphường cũ Lê Duẩn13.000.0009.000.0006.000.0004.500.000
Bắc cầu - Hưng ĐạoSông Đà Rằng đến Trần Trần Hưng Đạo17.000.00012.000.0007.000.0004.000.000
Cao Thắng15.750.00010.500.0007.875.0005.250.000
Chu Mạnh Trinh Chu Văn An11.000.0008.500.0005.500.0003.000.000
Cần Vương (Trừ khu đất phía Lê Thành Nam Bảo tàng Phú Yên)Phương Nguyễn Thái Học15.000.000
phía Tây Bà Huyện Thanh Quantừ đường Trần Phú)8.000.0005.500.0004.000.0003.000.000
Đại lộ Hùng Vương - Bạch ĐằngĐường Nguyễn Công Trứ21.000.00015.000.00010.000.0006.000.000
- Bạch ĐằngTrần Hưng Đạo23.000.00015.600.00011.300.0007.100.000
- Bạch ĐằngTrần Phú24.150.00017.850.00011.865.0007.455.000
- Duy TânHết đoạn đã đầu tư hạ tầng15.750.00010.500.0008.400.0005.250.000
- Duy TânPhan Đình Phùng33.000.00018.590.00012.870.0007.150.000
- Hùng VươngNgô Văn Sở16.800.00012.180.0008.505.0004.830.000
- Lê DuẩnGiáp đoạn đã đầu tư hạ tầng8.400.0005.880.0004.410.0002.940.000
- Lê LợiNguyễn Huệ17.600.00014.080.00010.230.0007.700.000
- NguyễnHuệ Trần Phú25.300.00015.620.00012.430.0007.810.000
- NguyễnHuệ Điện Biên Phủ17.000.00018.060.00012.040.0007.980.000
- Ngã nămMậu Thân Nguyễn Hữu Thọ9.900.0005.390.0004.070.0002.750.000
- Phan ĐìnhPhùng Đại lộ Nguyễn Tất Thành17.600.00010.230.0007.700.0005.060.000
- Phía Namnhà số Ngô Quyền Trần Hưng Đạo18.700.00012.650.0009.460.0006.270.000
- TrườngChinh Đại lộ Hùng Vương11.000.0008.400.0005.600.0003.500.000
- Trần HưngĐạo Đại lộ Hùng Vương11.550.0008.820.0005.880.0004.410.000
- Trần HưngĐường nội bộ Khu dân cư Rạch Đạo Bầu Hạ15.000.00010.500.0007.500.0004.500.000
- Trần HưngĐạo Nguyễn Hữu Thọ20.000.00015.000.00011.300.0008.500.000
- Trần HưngĐạo Điện Biên Phủ25.300.00018.150.00012.540.0008.360.000
- Trần HưngĐạo Lê Lợi25.300.00018.700.00012.430.0007.810.000
- Trần PhúĐại lộ Nguyễn Tất Thành22.000.00014.300.00011.000.0006.600.000
- Trần PhúNguyễn Hữu Thọ21.000.00016.380.00011.445.0006.510.000
- Tản ĐàTrần Phú24.200.00017.490.00011.110.0006.380.000
- Điện BiênPhủ Ngã năm Mậu Thân8.000.0004.900.0003.700.0002.500.000
- Đoạn cònlại15.000.0009.000.0004.500.0002.200.000
- Đoạn đãđầu tư hạ tầng Giáp rạch Bầu Hạ15.750.00010.500.0008.400.0005.250.000
- Đườngquy hoạch rộng 10m Trường Chinh17.000.00012.800.0009.600.0007.200.000
- Đại lộ HùngVương Duy Tân26.400.00015.840.00010.560.0006.600.000
- Đại lộ HùngVương Nguyễn Trãi27.600.00021.240.00015.240.0009.120.000
- Đại lộ NguyễnTất Thành Tản Đà15.000.00010.500.0006.000.0003.000.000
- Độc LậpĐại lộ Hùng Vương23.100.00015.400.00011.000.0007.700.000
Côn Sơn Trần QuangKhải Ranh giới xã Hòa An cũ10.500.0006.000.0005.250.0003.750.000
Hoàng Diệu15.000.00010.500.0007.500.0004.500.000
Huyền Trân Công Chúa10.350.0007.130.0004.255.0002.875.000
Huỳnh Thúc Kháng15.000.00010.500.0007.500.0004.500.000
Hải Dương NguyễnTất Thành Giáp xã Hòa An cũ14.300.0009.100.0006.370.0004.550.000
Hồ Xuân Hương9.450.0006.510.0004.515.0003.255.000
Lê Lai12.000.000
Lê Quý Đôn14.300.00010.670.0007.370.0004.950.000
Lê Thánh Tôn27.000.00018.000.00012.600.0007.200.000
Lý Thái Tổ19.500.00013.650.0009.750.0005.850.000
Lý Tự Trọng22.000.00016.500.00012.430.0009.350.000
Lương Thế Vinh8.400.0006.360.0004.800.0003.600.000
Lương Tấn Thịnh20.400.00015.360.00011.520.0008.640.000
Mạc Thị Bưởi Trần QuangKhải Ranh giới xã Hòa An cũ9.000.0005.700.0004.650.0003.750.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm16.500.00011.550.0008.250.0004.950.000
Nguyễn Chí Thanh18.700.00012.650.0007.920.0004.730.000
Ngô Văn Sở17.600.00012.760.0008.910.0005.060.000
Phía Nam - Thành phốTrung tâm vòng tay ấm Trần Hưng Đạo +12m17.000.00011.500.0008.600.0005.700.000
Tiếp giáp - dàiđường Nguyễn Trãi nối Giáp ranh giới phía Đông thửa đất của Công ty Cổ phần Pymepharco15.750.000
thuộc Khu dân cư số dọc Trần19.500.00014.250.0009.000.0005.400.000
Đào Duy Tùng13.000.000
Đào Tấn (Đường quy hoạch số Mai Xuân thuộc Khu dân cư phía đông)Thưởng Trần Phú11.000.000
Đường Hàm Nghi Nguyễnnội bộ phía Đông công viên Lê Trung Kiên Huệ9.450.0006.510.0004.515.0003.255.000
Đường N2 Độc LậpLê Duẩn9.000.000
Đường N3 Độc LậpĐại lộ Hùng Vương15.000.000
Đồng Khởi17.000.00012.900.0008.600.0005.700.000
Độc Lập15.000.0009.000.0004.500.0002.200.000
- Bạch ĐằngNguyễn Công Trứ22.000.00017.000.00012.000.0008.500.000
- Bạch ĐằngTản Đà17.000.00012.000.0008.500.0005.000.000
- Duy TânPhan Đình Phùng39.600.00022.080.00015.720.00011.040.000
- Lê DuẩnĐại lộ Hùng Vương27.600.00015.240.00010.680.0007.560.000
- Lê ThànhPhương Đường vành đai24.000.00018.000.00012.000.0008.000.000
- NguyễnCông Trứ Lê Lợi15.000.00010.500.0007.500.0004.500.000
- NguyễnTrãi Ngã Trần Hưng Đạo15.600.0008.640.0005.760.0004.320.000
- NguyễnCông Trứ Trần Hưng Đạo25.500.00018.500.00013.500.0008.500.000
- NguyễnHữu Thọ Hết đường Phan Đăng Lưu14.300.0009.790.0006.600.0004.950.000
- Phan ĐìnhPhùng Đại lộ Nguyễn Tất Thành28.800.00017.280.00011.520.0008.640.000
- TrườngChinh Lê Trung Kiên33.000.00018.590.00012.870.0007.150.000
- TrườngChinh Đại lộ Hùng Vương12.100.0007.700.0006.160.0003.850.000
- Trần HưngĐạo Nguyễn Huệ26.000.00011.600.0008.100.0005.800.000
- Trần HưngĐạo Điện Biên Phủ30.500.00024.000.00015.500.00010.000.000
- Trần PhúNguyễn Bỉnh Khiêm13.200.0009.240.0006.720.0004.200.000
- Trần PhúNguyễn Hữu Thọ25.000.000
- Trần Suyềnphía Tây bệnh viện tỉnh Đại lộ Nguyễn Tất Thành11.000.0008.400.0005.600.0004.200.000
- Tản ĐàNguyễn Huệ27.000.00013.500.0008.500.0005.000.000
- Điện BiênPhủ Nguyễn Hữu Thọ24.000.00017.000.00012.000.0008.500.000
- Đoạn cònlại10.800.0007.440.0005.160.0003.720.000
- Đườngquy hoạch 10m Trường Chinh18.700.00014.190.0009.460.0006.270.000
- Đại lộ HùngVương Duy Tân32.400.00018.720.00012.480.0009.360.000
- Đại lộ HùngVương Nguyễn Trãi15.000.0009.000.0006.000.0004.500.000
- Độc LậpLê Duẩn19.200.00012.480.0008.400.0005.520.000
- Độc LậpTrường Chinh26.400.00015.840.00010.560.0006.600.000
- Độc LậpLê Thành Phương36.000.00028.000.00020.000.00012.000.000
Lê Văn Xuyến Mạc ThịBưởi Khu đất Mộc Thảo9.100.000
Nguyễn Du14.300.0009.130.0006.600.0003.960.000
Nguyễn Thái Học25.300.00018.150.00012.540.0008.360.000
Nguyễn Thế Bảo Phan ĐăngLưu Tố Hữu9.000.0006.000.000
Nguyễn Trường Tộ12.100.0009.240.0006.160.0003.080.000
Nguyễn Văn Cừ18.700.00014.190.0009.460.0006.270.000
Nguyễn Đình Chiểu18.700.00012.650.0007.920.0004.730.000
Nguyễn Đức Cảnh Hùng VươngĐường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng9.900.0006.820.0005.390.0004.070.000
Phan Bội Châu15.000.00010.500.0007.500.0004.500.000
Phan Lưu Thanh18.700.00014.190.0009.460.0006.270.000
Phan Đăng Lưu16.500.00011.550.0008.250.0004.950.000
Phù Đổng15.000.000
Phạm Hồng Thái16.500.00011.550.0008.250.0004.950.000
Thành Thái Duy TânLương Văn Chánh15.000.0009.000.0006.000.0004.500.000
Trần Bình Trọng Lê LợiNguyễn Công Trứ16.500.00011.550.0008.250.0004.950.000
Trần Cao Vân Trần HưngĐạo Lê Lợi17.000.00012.200.0008.600.0005.000.000
Trần Mai Ninh NguyễnHuệ Nhà số 109/2 Chu Văn An8.000.0004.500.0003.200.0001.900.000
Trần Nhật Duật Lý TháiTổ Nguyễn Công Trứ14.950.00011.155.0007.705.0005.175.000
Trần Quang Khải NguyễnTất Thành Giáp xã Hòa An cũ13.000.0008.500.0004.500.0003.000.000
Trần Quốc Toản NguyễnHuệ Hẻm số Lê Lợi15.000.00010.500.0007.500.0004.500.000
Trần Suyền phía Tây Bệnh viện Tỉnh10.000.0006.510.0004.515.0002.625.000
Tây Sơn8.800.000
Tản Đà15.000.0009.000.0006.000.0004.500.000
Tố Hữu Hùng VươngTrần Suyền18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
thị liền kề phía Bắc đường Trần10.000.000
Đoạn chưa - còn lại)đầu tư hạ tầng (Đoạn9.000.0005.900.0003.500.0002.400.000
- Các trục đường rộng 8m và rộng 9m9.000.000
- Các đường nội bộ rộng 5m9.000.000
- Lê LợiNguyễn Huệ14.300.0009.790.0006.600.0004.950.000
- NguyễnHuệ Trần Phú25.300.00019.030.00014.300.00010.780.000
- Nguyễn Côn14.000.000
- Nguyễn Thiếp13.000.000
- Trần PhúCuối quán cà phê Thạch Tuyền15.000.000
- Trần PhúNguyễn Hữu Thọ16.500.000
- Trần Quang Diệu Trần PhúHoàng Văn Thụ13.000.000
- Trục đường rộng 10m9.000.000
- Trục đường rộng 10m - dưới 16m15.000.000
- Trục đường rộng 6m8.500.000
- Trục đường rộng 6m - dưới 10m8.000.000
- Tô Hiến Thành13.000.000
- thuộc Khu dân cư số dọc đường39.000.000
- Đường D115.000.000
- Đường D3 quy hoạch 20m28.000.000
- Đường D428.000.000
- Đường D5, N1 quy hoạch 20m28.000.000
- Đường NB rộng 6m LươngVăn Chánh Duy Tân10.000.000
- Đường NB rộng 6m NguyễnHuệ Điện Biên Phủ10.000.000
- Đường Trần Phú44.200.000
- Đường Trần Suyền31.600.000
- Đường Tô Ngọc Trác12.000.000
- Đường Tô Nào20.000.000
- Đường số 1C rộng 10m Ngã baNgã ba đường 1C-đường Nguyễn đường số 1B-1C Thiếp13.000.000
- Đường số 8A NguyễnTrãi Điện Biên Phủ15.000.000
- Đường Đào Trí10.000.000
Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom20.000.000
L (thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết10.000.000
Ngã ba - Đường số 1A rộng 10m số A30đường Tô Hiến Thành-nhà Ngã ba đường Trần Quang Diệu- đường số 1A13.000.000
Ngã ba - Đường số 1B rộng 10m đườngđường Trần Quang Diệu - Nhà số B81 số 1B13.000.000
Ngã ba - Đường số rộng 10m đườngđường Trần Quang Diệu - Ngã tư đường Trần Quang Diệu - số đường số 1B13.000.000
Trương Định8.800.0006.600.0004.950.0003.740.000
Tuệ Tĩnh Lê DuẩnTrường Chinh13.000.000
Vincom: Các đường nội bộ rộng20.000.000
Văn Cao NguyễnVăn Huyên Phạm Ngọc Thạch15.000.00010.500.0007.500.0004.500.000
Đường Quy hoạch 10m Lý TựTrọng Phan Lưu Thanh8.000.000
Đường Quy hoạch 10m Lý TựTrọng Trần Phú8.000.000
Đường Quy hoạch 16m Điện BiênPhủ Nguyễn Văn Cừ10.000.000
Đường giao thông khu phố Ngọc Nguyễn PhướcTất Thành Ranh giới xã Hòa An cũ7.000.0004.000.0003.500.0002.500.000
Đường giao thông khu phố Ngọc Đường Lãngphía Đông giáp đường sắt Đường bê tông7.000.0004.000.0003.500.0002.500.000
Đường phía Bắc Công ty cổ phần Nguyễn An HưngTất Thành Nguyễn Trung Trực8.800.000
Đường vành đai TrươngĐịnh Lương Thế Vinh6.000.0005.000.0004.000.0003.000.000
Đường đi cảng cá11.000.0008.400.0005.600.0003.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.